Thông tư 20/2012/TT-BTC Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Đối tác ASEAN-Nhật Bản
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Chương 1 - Động vật sống
01.01
Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101
21 00 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0101
29 00 - - Loại khác
5
5
5
0101
30
- Lừa:
0101
30 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0101
30 90 - - Loại khác
5
5
5
0101
90 00 - Loại khác
5
5
5
01.02
Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102
21 00 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0102
29
- - Loại khác:
0102
29 10 - - - Gia súc đực (kể cả bò đực)
5
5
5
0102
29 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Trâu:
0102
31 00 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0102
39 00 - - Loại khác
5
5
5
0102
90
- Loại khác:
0102
90 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0102
90 90 - - Loại khác
5
5
5
01.03
Lợn sống.
0103
10 00 - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
- Loại khác:
0103
91 00 - - Trọng lượng dưới 50 kg
5
5
5
0103
92 00 - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
5
5
5
01.04
Cừu, dê sống.
0104
10
- Cừu:
0104
10 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0104
10 90 - - Loại khác
5
5
5
0104
20
- Dê:
0104
20 10 - - Loại thuần chủng để nhân giống
0
0
0
0104
20 90 - - Loại khác
5
5
5
01.05
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus
domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN
HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN ASEAN - NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2012-2015
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2012/TT-BTC ngày 15/2/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105
11
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105
11 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0105
11 90 - - - Loại khác
5
5
5
0105
12
- - Gà tây:
0105
12 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0105
12 90 - - - Loại khác
5
5
5
0105
13
- - Vịt, ngan:
0105
13 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0105
13 90 - - - Loại khác
0
0
0
0105
14
- - Ngỗng:
0105
14 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0105
14 90 - - - Loại khác
0
0
0
0105
15
- - Gà lôi:
0105
15 10 - - - Gà lôi để nhân giống
0
0
0
0105
15 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
0105
94
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105
94 10 - - - Để nhân giống, trừ gà chọi
0
0
0
0105
94 40 - - - Gà chọi
5
5
5
- - - Loại khác:
0105
94 91 - - - - Trọng lượng không quá 2 kg
5
5
5
0105
94 99 - - - - Loại khác
5
5
5
0105
99
- - Loại khác:
0105
99 10 - - - Vịt, ngan để nhân giống
0
0
0
0105
99 20 - - - Vịt, ngan loại khác
5
5
5
0105
99 30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống
0
0
0
0105
99 40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
5
5
5
01.06
Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106
11 00 - - Bộ động vật linh trưởng
5
5
5
0106
12 00 - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc
bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có
vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã
(động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
5
5
5
0106
13 00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
5
5
5
0106
14 00 - - Thỏ
5
5
5
0106
19 00 - - Loài khác
5
5
5
0106
20 00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
5
5
5
- Các loại chim:
0106
31 00 - - Chim săn mồi
5
5
5
0106
32 00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt
đuôi dài và vẹt có mào)
5
5
5
0106
33 00 - - Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)
5
5
5
5
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0106
39 00 - - Loại khác
5
5
5
- Côn trùng:
0106
41 00 - - Các loại ong
5
5
5
0106
49 00 - - Loại khác
5
5
5
0106
90 00 - Loại khác
5
5
5
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau
giết mổ
02.01
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201
10 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu
14
13
11
0201
20 00 - Thịt pha có xương khác
14
13
11
0201
30 00 - Thịt lọc không xương
14
13
11
02.02
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202
10 00 - Thịt cả con và nửa con không đầu
14
13
11
0202
20 00 - Thịt pha có xương khác
14
13
11
0202
30 00 - Thịt lọc không xương
14
13
11
02.03
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203
11 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu
21
19
17
0203
12 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
21
19
17
0203
19 00 - - Loại khác
21
19
17
- Đông lạnh:
0203
21 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu
21
19
17
0203
22 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
21
19
17
0203
29 00 - - Loại khác
21
19
17
02.04
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204
10 00 - Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc
ướp lạnh
5
5
4
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204
21 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu
5
5
4
0204
22 00 - - Thịt pha có xương khác
5
5
4
0204
23 00 - - Thịt lọc không xương
5
5
4
0204
30 00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh
5
5
4
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204
41 00 - - Thịt cả con và nửa con không đầu
5
5
4
0204
42 00 - - Thịt pha có xương khác
5
5
4
0204
43 00 - - Thịt lọc không xương
5
5
4
0204
50 00 - Thịt dê
5
5
4
6
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0205
00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
5
5
4
02.06
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ
trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
0206
10 00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
8
7
5
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206
21 00 - - Lưỡi
8
7
5
0206
22 00 - - Gan
8
7
5
0206
29 00 - - Loại khác
8
7
5
0206
30 00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
8
7
5
- Của lợn, đông lạnh:
0206
41 00 - - Gan
8
7
5
0206
49 00 - - Loại khác
8
7
5
0206
80 00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
5
5
4
0206
90 00 - Loại khác, đông lạnh
5
5
4
02.07
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm
thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:
0207
11 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
14
13
11
0207
12 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
14
13
11
0207
13 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc
ướp lạnh
14
13
11
0207
14
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207
14 10 - - - Cánh
14
13
11
0207
14 20 - - - Đùi
14
13
11
0207
14 30 - - - Gan
14
13
11
- - - Loại khác:
0207
14 91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng
phương pháp cơ học
14
13
11
0207
14 99 - - - - Loại khác
14
13
11
- Của gà tây:
0207
24 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
14
13
11
0207
25 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
14
13
11
0207
26 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc
ướp lạnh
14
13
11
0207
27
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207
27 10 - - - Gan
14
13
11
- - - Loại khác:
0207
27 91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng
phương pháp cơ học
14
13
11
0207
27 99 - - - - Loại khác
14
13
11
7
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Của vịt, ngan:
0207
41 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
14
13
11
0207
42 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
14
13
11
0207
43 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
8
7
5
0207
44 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
8
7
5
0207
45 00 - - Loại khác, đông lạnh
8
7
5
- Của ngỗng:
0207
51 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
14
13
11
0207
52 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
14
13
11
0207
53 00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
8
7
5
0207
54 00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
8
7
5
0207
55 00 - - Loại khác, đông lạnh
8
7
5
0207
60 00 - Của gà lôi
8
7
5
02.08
Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết
mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông
lạnh.
0208
10 00 - Của thỏ
5
5
4
0208
30 00 - Của bộ động vật linh trưởng
5
5
4
0208
40
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú
thuộc bộ cá voi Cetacea); của lợn biển và cá nược
(động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử
biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ
Pinnipedia):
0208
40 10 - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú
thuộc bộ cá voi Cetacea); Của lợn biển và cá nược
(động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
5
5
4
0208
40 90 - - Loại khác
5
5
4
0208
50 00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
5
5
4
0208
60 00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
5
5
4
0208
90
- Loại khác:
0208
90 10 - - Đùi ếch
5
5
4
0208
90 90 - - Loại khác
5
5
4
02.09
Mỡ lợn, không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu
chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun
khói.
0209
10 00 - Của lợn
14
13
11
0209
90 00 - Loại khác
14
13
11
02.10
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ,
muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột
mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ.
8
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Thịt lợn:
0210
11 00 - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
14
13
11
0210
12 00 - - Thịt dọi và các mảnh của chúng
14
13
11
0210
19
- - Loại khác:
0210
19 30 - - - Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt mông không
xương
14
13
11
0210
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
0210
20 00 - Thịt động vật họ trâu bò
14
13
11
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ
thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210
91 00 - - Của bộ động vật linh trưởng
14
13
11
0210
92
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú
thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật
có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và hải
mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210
92 10 - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú
thuộc bộ Cetacea); Của lợn biển và cá nược (động vật
có vú thuộc bộ Sirenia)
14
13
11
0210
92 90 - - - Loại khác
14
13
11
0210
93 00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
14
13
11
0210
99
- - Loại khác:
0210
99 10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh
14
13
11
0210
99 20 - - - Da lợn khô
14
13
11
0210
99 90 - - - Loại khác
14
13
11
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân
mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01
Cá sống.
- Cá cảnh:
0301
11
- - Cá nước ngọt:
0301
11 10 - - - Cá bột
14
13
11
- - - Loại khác:
0301
11 91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
21
19
17
0301
11 92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
21
19
17
0301
11 93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
21
19
17
0301
11 94 - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)
21
19
17
0301
11 95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
21
19
17
0301
11 99 - - - - Loại khác
21
19
17
0301
19
- - Loại khác:
0301
19 10 - - - Cá bột
14
13
11
0301
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Cá sống khác:
9
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0301
91 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
21
19
17
0301
92 00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
21
19
17
0301
93
- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301
93 10 - - - Để nhân giống, trừ cá bột
0
0
0
0301
93 90 - - - Loại khác
21
19
17
0301
94 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình
Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
0
0
0
0301
95 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii)
21
19
17
0301
99
- - Loại khác:
- - - Cá bột măng biển hoặc cá bột lapu lapu:
0301
99 11 - - - - Để nhân giống
0
0
0
0301
99 19 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Cá bột loại khác:
0301
99 21 - - - - Để nhân giống
0
0
0
0301
99 29 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Cá biển khác:
0301
99 31 - - - - Cá măng biển để nhân giống
21
19
17
0301
99 39 - - - - Loại khác
21
19
17
0301
99 40 - - - Cá nước ngọt khác
0
0
0
03.02
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các
loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
11 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
21
19
17
0302
13 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,
Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
21
19
17
0302
14 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông
Đa-nuýp (Hucho Hucho)
21
19
17
0302
19 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae,
Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và
bọc trứng cá:
10
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0302
21 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus,
Hippoglossus stenolepis)
21
19
17
0302
22 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
21
19
17
0302
23 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
21
19
17
0302
24 00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)
21
19
17
0302
29 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ
bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ
gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
31 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)
21
19
17
0302
32 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
21
19
17
0302
33 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
21
19
17
0302
34 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
21
19
17
0302
35 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình
Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
21
19
17
0302
36 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
21
19
17
0302
39 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm
(cá trỏng) (Engraulis spp.), cá Sác-đin (Sardina
pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm
(Sprattus sprattus), cá thu (Scomber scombrus,
Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sòng và
cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron
canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và
bọc trứng cá:
0302
41 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
21
19
17
0302
42 00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
21
19
17
0302
43 00 - - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá
Sác- đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá
trích cơm (Sprattus sprattus)
21
19
17
0302
44 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus,
Scomber japonicus)
21
19
17
0302
45 00 - - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.)
21
19
17
0302
46 00 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
21
19
17
0302
47 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
21
19
17
- Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
51 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)
21
19
17
0302
52 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
21
19
17
0302
53 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
21
19
17
0302
54 00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)
21
19
17
11
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0302
55 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra
chalcogramma)
21
19
17
0302
56 00 - - Cá tuyết xanh (Micromesistius poutassou,
Micromesistius australis)
21
19
17
0302
59 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
71 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
21
19
17
0302
72
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.):
0302
72 10 - - - Cá basa (Pangasius pangasius)
21
19
17
0302
72 90 - - - Loại khác
21
19
17
0302
73
- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302
73 10 - - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)
21
19
17
0302
73 90 - - - Loại khác
21
19
17
0302
74 00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
21
19
17
0302
79 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
81 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
21
19
17
0302
82 00 - - Cá đuối (Rajidae)
21
19
17
0302
83 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
21
19
17
0302
84 00 - - Cá sói (Dicentrarchus spp.)
21
19
17
0302
85 00 - - Cá tráp biển (Sparidae)
21
19
17
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302
89 12 - - - - Cá biển nhỏ Châu Mỹ vây dài (Pentaprion
longimanus)
21
19
17
0302
89 13 - - - - Cá biển ăn thịt đầu giống thằn lằn, mũi tù
(Trachinocephalus myops)
21
19
17
0302
89 14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù
Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
21
19
17
0302
89 15 - - - - Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu
đảo (Rastrelliger faughni)
21
19
17
0302
89 16 - - - - Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis cordyla), cá
đao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn
(Sphyraena barracuda)
21
19
17
12
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0302
89 17 - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim
đen (Parastromatus niger)
21
19
17
0302
89 18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
21
19
17
0302
89 19 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Loại khác:
0302
89 22 - - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và
cá dầm (Puntius chola)
21
19
17
0302
89 24 - - - - Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae
(Trichogaster pectoralis)
21
19
17
0302
89 26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo
(pomadasys argenteus)
21
19
17
0302
89 27 - - - - Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa ilisha)
21
19
17
0302
89 28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn
(Sperata seenghala)
21
19
17
0302
89 29 - - - - Loại khác
21
19
17
0302
90 00 - Gan, sẹ và bọc trứng cá
21
19
17
03.03
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt
khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
11 00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
21
19
17
0303
12 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus
gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus)
21
19
17
0303
13 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông
Đa-nuýp (Hucho Hucho)
21
19
17
0303
14 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
21
19
17
0303
19 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
23 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
21
19
17
0303
24 00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.)
21
19
17
13
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0303
25 00 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)
21
19
17
0303
26 00 - - Cá chình (Angullla spp.)
21
19
17
0303
29 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae,
Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và
bọc trứng cá:
0303
31 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus,
Hippoglossus stenolepis)
21
19
17
0303
32 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
21
19
17
0303
33 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
21
19
17
0303
34 00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)
21
19
17
0303
39 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ
bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ
gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
41 00 - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)
21
19
17
0303
42 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
21
19
17
0303
43 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
21
19
17
0303
44 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
21
19
17
0303
45 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình
Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
21
19
17
0303
46 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
21
19
17
0303
49 00 - - Loại khác
30
30
30
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá sác-
đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-đin
nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích
cơm (Sprattus sprattus), cá thu (Scomber scombrus,
Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sòng và
cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron
canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và
bọc trứng cá:
0303
51 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
21
19
17
0303
53 00 - - Cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá
sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá
trích cơm (Sprattus sprattus)
21
19
17
0303
54 00 - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus,
Scomber japonicus)
21
19
17
0303
55 00 - - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.)
30
30
30
0303
56 00 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
30
30
30
0303
57 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
30
30
30
14
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and
Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
63 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)
21
19
17
0303
64 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
21
19
17
0303
65 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
21
19
17
0303
66 00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)
21
19
17
0303
67 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra
chalcogramma)
30
30
30
0303
68 00 - - Cá tuyết xanh (Micromesistius poutassou,
Micromesistius australis)
30
30
30
0303
69 00 - - Loại khác
30
30
30
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
81 00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
21
19
17
0303
82 00 - - Cá đuối (Rajidae)
30
30
30
0303
83 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
30
30
30
0303
84 00 - - Cá sói (Dicentrarchus spp.)
21
19
17
0303
89
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303
89 12 - - - - Cá vây dài (Pentaprion longimanus)
30
30
30
0303
89 13 - - - - Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn lằn, mũi tù
(Trachinocephalus myops)
30
30
30
0303
89 14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù
Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
30
30
30
0303
89 15 - - - - Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu
đảo (Rastrelliger faughni)
30
30
30
0303
89 16 - - - - Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis cordyla), cá
đao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn
(Sphyraena barracuda)
30
30
30
0303
89 17 - - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim
đen (Parastromatus niger)
30
30
30
0303
89 18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
30
30
30
0303
89 19 - - - - Loại khác
30
30
30
- - - Loại khác:
0303
89 22 - - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và
cá dầm (Puntius chola)
21
19
17
0303
89 24 - - - - Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae
(Trichogaster pectoralis)
21
19
17
0303
89 26 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo
(pomadasys argenteus)
21
19
17
0303
89 27 - - - - Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa ilisha)
21
19
17
0303
89 28 - - - - Cá leo (Wallago attu)) và cá da trơn sông loại lớn
(Sperata seenghala)
21
19
17
15
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0303
89 29 - - - - Loại khác
21
19
17
0303
90
- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
90 10 - - Gan
21
19
17
0303
90 20 - - Sẹ và bọc trứng cá
21
19
17
03.04
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay,
nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi
(Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus
spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus
carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá
rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.):
0304
31 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
21
19
17
0304
32 00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.)
21
19
17
0304
33 00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
21
19
17
0304
39 00 - - Loại khác
21
19
17
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304
41 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,
Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá
hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-
nuýp (Hucho hucho)
21
19
17
0304
42 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
21
19
17
0304
43 00 - - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae,
Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
21
19
17
0304
44 00 - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
21
19
17
0304
45 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
21
19
17
0304
46 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
21
19
17
0304
49 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
16
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0304
51 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.)
21
19
17
0304
52 00 - - Cá hồi
21
19
17
0304
53 00 - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
21
19
17
0304
54 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
21
19
17
0304
55 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
21
19
17
0304
59 00 - - Loại khác
21
19
17
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá
da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius
Carassius, Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá
rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa
spp.):
0304
61 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
21
19
17
0304
62 00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias
spp., Ictalurus spp.)
21
19
17
0304
63 00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)
21
19
17
0304
69 00 - - Loại khác
21
19
17
- Phi-lê đông lạnh của họ cá Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae,
Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304
71 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)
21
19
17
0304
72 00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
21
19
17
0304
73 00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
21
19
17
0304
74 00 - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)
21
19
17
0304
75 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra
chalcogramma)
21
19
17
0304
79 00 - - Loại khác
21
19
17
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304
81 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,
Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Cá
hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-
nuýp (Hucho hucho)
21
19
17
17
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0304
82 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
21
19
17
0304
83 00 - - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae,
Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)
21
19
17
0304
84 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
21
19
17
0304
85 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
21
19
17
0304
86 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
21
19
17
0304
87 00 - - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá
ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)
21
19
17
0304
89 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác, đông lạnh:
0304
91 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
21
19
17
0304
92 00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
21
19
17
0304
93 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.)
21
19
17
0304
94 00 - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra
chalcogramma)
21
19
17
0304
95 00 - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska)
(Theragra chalcogramma)
21
19
17
0304
99 00 - - Loại khác
21
19
17
03.05
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun
khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá
trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên làm từ
cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305
10 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên làm từ cá, thích hợp
dùng làm thức ăn cho người
21
19
17
0305
20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối
hoặc ngâm nước muối:
0305
20 10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối
21
19
17
0305
20 90 - - Loại khác
21
19
17
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối,
nhưng không hun khói:
18
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0305
31 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.)
21
19
17
0305
32 00 - - Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
21
19
17
0305
39
- - Loại khác:
0305
39 10 - - - Cá nhái nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn
dải vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally
(Ulua mentalis) (cá nục Úc)
21
19
17
0305
39 20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù
Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir
aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
21
19
17
0305
39 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được
sau giết mổ:
0305
41 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka,
Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta,
Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus),Cá
hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-
nuýp (Hucho hucho)
21
19
17
0305
42 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
21
19
17
0305
43 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,
Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae,
Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
21
19
17
0305
44 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.)
21
19
17
0305
49 00 - - Loại khác
21
19
17
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc
không muối nhưng không hun khói:
0305
51 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)
21
19
17
0305
59
- - Loại khác:
19
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0305
59 20 - - - Cá biển
21
19
17
0305
59 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói
và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết
mổ:
0305
61 00 - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
21
19
17
0305
62 00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)
21
19
17
0305
63 00 - - Cá cơm ( cá trỏng) (Engraulis spp.)
21
19
17
0305
64 00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép
(Cyprinus carpio, Carassius Carassius,
Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp.,
Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình
(Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá
đầu rắn (Channa spp.)
21
19
17
0305
69
- - Loại khác:
0305
69 10 - - - Cá biển
21
19
17
0305
69 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Vây cá, đầu, đuôi, dạ dày và phụ phẩm khác ăn được
của cá sau giết mổ:
0305
71 00 - - Vây cá mập
21
19
17
0305
72
- - Đầu cá, đuôi và dạ dày:
0305
72 10 - - - Dạ dày cá
5
5
5
0305
72 90 - - - Loại khác
21
19
17
0305
79 00 - - Loại khác
21
19
17
03.06
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc
ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã
hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước
hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác
chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong
nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô,
muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và
bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm
thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306
11 00 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus
spp., Panulirus spp., Jasus spp.)
21
19
17
0306
12 00 - - Tôm hùm (Homarus spp.)
21
19
17
0306
14
- - Cua, ghẹ:
0306
14 10 - - - Cua, ghẹ vỏ mềm
21
19
17
0306
14 90 - - - Loại khác
21
19
17
0306
15 00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
21
19
17
20
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0306
16 00 - - Tôm Shrimps và tôm Prawn nước lạnh (Pandalus
spp., Crangon crangon)
21
19
17
0306
17
- - Tôm Shrimps và tôm Prawn khác:
0306
17 10 - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
21
19
17
0306
17 20 - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
21
19
17
0306
17 30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
21
19
17
0306
17 90 - - - Loại khác
21
19
17
0306
19 00 - - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của
động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho
người
21
19
17
- Không đông lạnh:
0306
21
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus
spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306
21 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0306
21 20 - - - Loại khác, sống
21
19
17
0306
21 30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
- - - Loại khác:
0306
21 91 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
21 99 - - - - Loại khác
21
19
17
0306
22
- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306
22 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0306
22 20 - - - Loại khác, sống
21
19
17
0306
22 30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
- - - Loại khác:
0306
22 91 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
22 99 - - - - Loại khác
21
19
17
0306
24
- - Cua, ghẹ:
0306
24 10 - - - Sống
21
19
17
0306
24 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
- - - Loại khác:
0306
24 91 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
24 99 - - - - Loại khác
21
19
17
0306
25 00 - - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)
21
19
17
0306
26
- - Tôm Shrimps và Prawn nước lạnh (Pandalus spp.,
Crangon crangon):
0306
26 10 - - - Để nhân giống
0
0
0
0306
26 20 - - - Loại khác, sống
21
19
17
0306
26 30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
- - - Khô:
0306
26 41 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
26 49 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Loại khác:
0306
26 91 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
26 99 - - - - Loại khác
21
19
17
0306
27
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
21
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - Để nhân giống:
0306
27 11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
0
0
0
0306
27 12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
0
0
0
0306
27 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác, sống:
0306
27 21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
21
19
17
0306
27 22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
21
19
17
0306
27 29 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306
27 31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon)
21
19
17
0306
27 32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
21
19
17
0306
27 39 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Khô:
0306
27 41 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
27 49 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Loại khác:
0306
27 91 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
27 99 - - - - Loại khác
21
19
17
0306
29
- - Loại khác, bao gồm bột thô, bột mịn và bột viên của
động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho
người:
0306
29 10 - - - Sống
21
19
17
0306
29 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0306
29 30 - - - Bột thô, bột mịn và bột viên
21
19
17
- - - Loại khác:
0306
29 91 - - - - Đóng hộp kín khí
21
19
17
0306
29 99 - - - - Loại khác
21
19
17
03.07
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ,
sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc
ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã
hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước
hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và
bột viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng
làm thức ăn cho người.
- Hàu:
0307
11
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
11 10 - - - Sống
21
19
17
0307
11 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
19
- - Loại khác:
0307
19 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
19 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0307
19 30 - - - Hun khói
28
25
23
- Sò, điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten,
Chlamys hoặc Placopecten:
22
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0307
21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
21 10 - - - Sống
21
19
17
0307
21 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
29
- - Loại khác:
0307
29 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
29 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
21
19
17
- Trai (Mytilus spp., Perna spp.):
0307
31
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
31 10 - - - Sống
21
19
17
0307
31 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
39
- - Loại khác:
0307
39 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
39 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
21
19
17
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma,
Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo
spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307
41
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
41 10 - - - Sống
21
19
17
0307
41 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
49
- - Loại khác:
0307
49 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
49 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0307
49 30 - - - Hun khói
28
25
23
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307
51
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
51 10 - - - Sống
21
19
17
0307
51 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
59
- - Loại khác:
0307
59 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
59 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0307
59 30 - - - Hun khói
28
25
23
0307
60
- Ốc, trừ ốc biển:
0307
60 10 - - Sống
21
19
17
0307
60 20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
21
19
17
0307
60 30 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
21
19
17
- Trai, sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae,
Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae,
Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae,
Tridacnidae và Veneridae):
0307
71
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
71 10 - - - Sống
21
19
17
0307
71 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
79
- - Loại khác:
0307
79 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
79 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
21
19
17
23
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Bào ngư (Haliotis spp.):
0307
81
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
81 10 - - - Sống
21
19
17
0307
81 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
89
- - Loại khác:
0307
89 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
89 20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
21
19
17
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên, thích
hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307
91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
91 10 - - - Sống
21
19
17
0307
91 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0307
99
- - Loại khác:
0307
99 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0307
99 20 - - - Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
21
19
17
0307
99 90 - - - Loại khác
21
19
17
03.08
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật
giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp
lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối; động vật thủy sinh không xương sống hun
khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm,
đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình
hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên của động vật
thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân
mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308
11
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308
11 10 - - - Sống
21
19
17
0308
11 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0308
19
- - Loại khác:
0308
19 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0308
19 20 - - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0308
19 30 - - - Hun khói
28
25
23
- Nhím biển (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus
lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308
21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308
21 10 - - - Sống
21
19
17
0308
21 20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0308
29
- - Loại khác:
0308
29 10 - - - Đông lạnh
21
19
17
0308
29 20 - - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0308
29 30 - - - Hun khói
28
25
23
24
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0308
30
- Sứa (Rhopilema spp.):
0308
30 10 - - Sống
21
19
17
0308
30 20 - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0308
30 30 - - Đông lạnh
21
19
17
0308
30 40 - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0308
30 50 - - Hun khói
28
25
23
0308
90
- Loại khác:
0308
90 10 - - Sống
21
19
17
0308
90 20 - - Tươi hoặc ướp lạnh
21
19
17
0308
90 30 - - Đông lạnh
21
19
17
0308
90 40 - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
21
19
17
0308
90 50 - - Hun khói
28
25
23
0308
90 90 - - Loại khác
21
19
17
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng
gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc
động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường
hoặc chất làm ngọt khác.
0401
10
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng
lượng:
0401
10 10 - - Dạng lỏng
14
13
11
0401
10 90 - - Loại khác
14
13
11
0401
20
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá
6% tính theo trọng lượng:
0401
20 10 - - Dạng lỏng
14
13
11
0401
20 90 - -Loại khác
14
13
11
0401
40
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá
10% tính theo trọng lượng:
0401
40 10 - - Sữa dạng lỏng
14
13
11
0401
40 20 - - Sữa dạng đông lạnh
14
13
11
0401
40 90 - - Loại khác
14
13
11
0401
50
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng
lượng:
0401
50 10 - - Dạng lỏng
14
13
11
0401
50 90 - - Loại khác
14
13
11
04.02
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường
hoặc chất làm ngọt khác.
0402
10
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng
chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402
10 41 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên
5
5
4
25
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0402
10 49 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
0402
10 91 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên
5
5
4
0402
10 99 - - - Loại khác
5
5
4
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng
chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402
21
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402
21 20 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên
8
7
5
0402
21 90 - - - Loại khác
8
7
5
0402
29
- - Loại khác:
0402
29 20 - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên
21
19
17
0402
29 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác:
0402
91 00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
8
7
5
0402
99 00 - - Loại khác
30
30
30
04.03
Buttermilk, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và
sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc
chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa
quả, quả hạch hoặc ca cao.
0403
10
- Sữa chua:
0403
10 20 - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
21
19
17
0403
10 90 - - Loại khác
21
19
17
0403
90
- Loại khác:
0403
90 10 - - Buttermilk
21
19
17
0403
90 90 - - Loại khác
21
19
17
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường
hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành
phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường
hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác.
0404
10 00 - Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc
pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác
14
13
11
0404
90 00 - Loại khác
21
19
17
04.05
Bơ và các chất béo khác và các loại dầu tách từ sữa;
chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405
10 00 - Bơ
14
13
11
0405
20 00 - Chất phết từ bơ sữa
14
13
11
0405
90
- Loại khác:
0405
90 10 - - Chất béo khan của bơ
5
5
5
0405
90 20 - - Dầu bơ (butter oil)
5
5
5
0405
90 30 - - Ghee
14
13
11
26
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0405
90 90 - - Loại khác
14
13
11
04.06
Pho mát và sữa đông (curd).
0406
10
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả
pho mát whey và sữa đông dùng làm pho mát:
0406
10 10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả
pho mát whey
5
5
4
0406
10 20 - - Sữa đông (curd)
5
5
4
0406
20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả
các loại:
0406
20 10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
5
5
4
0406
20 90 - - Loại khác
5
5
4
0406
30 00 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm
thành bột
5
5
4
0406
40 00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản
xuất từ men Penicillium roqueforti
5
5
4
0406
90 00 - Pho mát loại khác
5
5
4
04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã
bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407
11 00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0
0
0
0407
19
- - Loại khác:
0407
19 10 - - - Của vịt, ngan
0
0
0
0407
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Trứng sống khác:
0407
21 00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
28
25
23
0407
29
- - Loại khác:
0407
29 10 - - - Của vịt, ngan
28
25
23
0407
29 90 - - - Loại khác
28
25
23
0407
90
- Loại khác:
0407
90 10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
28
25
23
0407
90 20 - - Của vịt, ngan
28
25
23
0407
90 90 - - Loại khác
28
25
23
04.08
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ
trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong
nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách
khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt
khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408
11 00 - - Đã làm khô
14
13
11
0408
19 00 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
0408
91 00 - - Đã làm khô
14
13
11
27
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0408
99 00 - - Loại khác
14
13
11
0409
00 00 Mật ong tự nhiên.
5
5
4
04.10
Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
0410
00 10 - Tổ yến
5
5
5
0410
00 90 - Loại khác
5
5
5
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501
00 00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc
gột tẩy; phế liệu tóc.
5
5
5
05.02
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng
làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn.
0502
10 00 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu
của chúng
5
5
5
0502
90 00 - Loại khác
5
5
5
0504
00 00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá),
nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp
lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô
hoặc hun khói.
3
3
3
05.05
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có
lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông
vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa
sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế
liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505
10
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505
10 10 - - Lông vũ của vịt, ngan
5
5
5
0505
10 90 - - Loại khác
5
5
5
0505
90
- Loại khác:
0505
90 10 - - Lông vũ của vịt, ngan
5
5
5
0505
90 90 - - Loại khác
5
5
5
05.06
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế
(nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit
hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm
trên.
0506
10 00 - Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit
5
5
5
28
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0506
90 00 - Loại khác
3
3
3
05.07
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng
hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng
guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế
nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các
sản phẩm trên.
0507
10
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:
0507
10 10 - - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà
5
5
5
0507
10 90 - - Loại khác
5
5
5
0507
90
- Loại khác:
0507
90 10 - - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ
3
3
3
0507
90 20 - - Mai động vật họ rùa
5
5
5
0507
90 90 - - Loại khác
3
3
3
05.08
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã
sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật
thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
không xương sống và mai mực, chưa xử lý hoặc đã
sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phế
liệu từ các sản phẩm trên.
0508
00 10 - San hô và các chất liệu tương tự
5
5
5
0508
00 20 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc
động vật da gai không xương sống
5
5
5
0508
00 90 - Loại khác
5
5
5
05.10
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ
cầy hương và xạ hương), chất thơm lấy từ côn trùng
cánh cứng; mật, đã hoặc chưa làm khô; các tuyến
và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế
dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo
quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510
00 10 - Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng
0
0
0
0510
00 20 - Xạ hương
0
0
0
0510
00 90 - Loại khác
0
0
0
05.11
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1
hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511
10 00 - Tinh dịch họ trâu, bò
0
0
0
- Loại khác:
0511
91 00 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật
thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống
khác; động vật đã chết thuộc Chương 3
5
5
5
29
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0511
99
- - Loại khác:
0511
99 10 - - - Tinh dịch động vật nuôi
0
0
0
0511
99 20 - - - Trứng tằm
0
0
0
0511
99 30 - - - Bọt biển thiên nhiên
5
5
5
0511
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ,
rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ,
dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau
diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601
10 00 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
0
0
0
0601
20
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng
hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601
20 10 - - Cây rau diếp xoăn
0
0
0
0601
20 20 - - Rễ rau diếp xoăn
0
0
0
0601
20 90 - - Loại khác
0
0
0
06.02
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép;
hệ sợi nấm.
0602
10
- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
0602
10 10 - - Của cây phong lan
0
0
0
0602
10 20 - - Của cây cao su
0
0
0
0602
10 90 - - Loại khác
0
0
0
0602
20 00 - Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có
quả hoặc quả hạch ăn được
0
0
0
0602
30 00 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên),
đã hoặc không ghép cành
0
0
0
0602
40 00 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
0
0
0
0602
90
- Loại khác:
0602
90 10 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
0
0
0
0602
90 20 - - Cây phong lan giống
0
0
0
0602
90 40 - - Gốc cây cao su có chồi
0
0
0
0602
90 50 - - Cây cao su giống
0
0
0
0602
90 60 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su
0
0
0
0602
90 70 - - Cây dương xỉ
0
0
0
0602
90 90 - - Loại khác
0
0
0
06.03
Cành hoa và nụ dùng làm hoa bó hoặc để trang trí,
tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách
khác.
- Tươi:
0603
11 00 - - Hoa hồng
21
19
17
30
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0603
12 00 - - Hoa cẩm chướng
21
19
17
0603
13 00 - - Phong lan
21
19
17
0603
14 00 - - Hoa cúc
21
19
17
0603
15 00 - - Họ hoa ly
21
19
17
0603
19 00 - - Loại khác
21
19
17
0603
90 00 - Loại khác
21
19
17
06.04
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có
hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu và địa y phù hợp để bó
hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm
tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604
20
- Tươi:
0604
20 10 - - Rêu và địa y
21
19
17
0604
20 90 - - Loại khác
21
19
17
0604
90
- Loại khác:
0604
90 10 - - Rêu và địa y
21
19
17
0604
90 90 - - Loại khác
21
19
17
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn
được
07.01
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701
10 00 - Để làm giống
0
0
0
0701
90 00 - Loại khác
14
13
11
0702
00 00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.
14
13
11
07.03
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ
hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703
10
- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703
10 11 - - - Củ giống
0
0
0
0703
10 19 - - - Loại khác
14
13
11
- - Hành, hẹ:
0703
10 21 - - - Củ giống
0
0
0
0703
10 29 - - - Loại khác
14
13
11
0703
20
- Tỏi:
0703
20 10 - - Củ giống
0
0
0
0703
20 90 - - Loại khác
14
13
11
0703
90
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703
90 10 - - Củ giống
0
0
0
0703
90 90 - - Loại khác
14
13
11
07.04
Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải
ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
31
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0704
10
- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704
10 10 - - Hoa lơ
14
13
11
0704
10 20 - - Hoa lơ xanh (headed broccoli)
14
13
11
0704
20 00 - Cải Bruc-xen
14
13
11
0704
90
- Loại khác:
- - Bắp cải:
0704
90 11 - - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)
14
13
11
0704
90 19 - - - Loại khác
14
13
11
0704
90 90 - - Loại khác
14
13
11
07.05
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn
(Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705
11 00 - - Xà lách cuộn (head lettuce)
14
13
11
0705
19 00 - - Loại khác
14
13
11
- Rau diếp xoăn:
0705
21 00 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var.
foliosum)
14
13
11
0705
29 00 - - Loại khác
14
13
11
07.06
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ, cần củ, củ
cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc
ướp lạnh.
0706
10
- Cà rốt và củ cải:
0706
10 10 - - Cà rốt
14
13
11
0706
10 20 - - Củ cải
14
13
11
0706
90 00 - Loại khác
14
13
11
0707
00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.
14
13
11
07.08
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708
10 00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
21
19
17
0708
20
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708
20 10 - - Đậu Pháp
21
19
17
0708
20 20 - - Đậu dài
21
19
17
0708
20 90 - - Loại khác
21
19
17
0708
90 00 - Các loại rau thuộc loại đậu khác
21
19
17
07.09
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709
20 00 - Măng tây
8
7
5
0709
30 00 - Cà tím
8
7
5
0709
40 00 - Cần tây trừ loại cần củ
8
7
5
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709
51 00 - - Nấm thuộc chi Agaricus
8
7
5
0709
59
- - Loại khác:
32
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0709
59 10 - - - Nấm cục
8
7
5
0709
59 90 - - - Loại khác
8
7
5
0709
60
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709
60 10 - - Ớt quả (quả thuộc chi Capsicum)
8
7
5
0709
60 90 - - Loại khác
8
7
5
0709
70 00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt
lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
8
7
5
- Loại khác:
0709
91 00 - - Hoa a-ti-sô
8
7
5
0709
92 00 - - Ô liu
8
7
5
0709
93 00 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
8
7
5
0709
99 00 - - Loại khác
8
7
5
07.10
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín
trong nước), đông lạnh.
0710
10 00 - Khoai tây
14
13
11
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710
21 00 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
17
16
14
0710
22 00 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
17
16
14
0710
29 00 - - Loại khác
17
16
14
0710
30 00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt
lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
8
7
5
0710
40 00 - Ngô ngọt
17
16
14
0710
80 00 - Rau khác
17
16
14
0710
90 00 - Hỗn hợp các loại rau
17
16
14
07.11
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí
sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh
hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng
không ăn ngay được.
0711
20
- Ôliu:
0711
20 10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
8
7
5
0711
20 90 - - Loại khác
8
7
5
0711
40
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711
40 10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
21
19
17
0711
40 90 - - Loại khác
21
19
17
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711
51
- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711
51 10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
21
19
17
0711
51 90 - - - Loại khác
21
19
17
0711
59
- - Loại khác:
0711
59 10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
21
19
17
0711
59 90 - - - Loại khác
21
19
17
0711
90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711
90 10 - - Ngô ngọt
21
19
17
33
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0711
90 20 - - Ớt (quả thuộc chi Capsicum)
21
19
17
- - Nụ bạch hoa:
0711
90 31 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
8
7
5
0711
90 39 - - - Loại khác
8
7
5
0711
90 40 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
21
19
17
0711
90 50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản
bằng khí sunphurơ
21
19
17
0711
90 60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
21
19
17
0711
90 90 - - Loại khác
21
19
17
07.12
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở
dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712
20 00 - Hành tây
21
19
17
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella
spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712
31 00 - - Nấm thuộc chi Agaricus
21
19
17
0712
32 00 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
21
19
17
0712
33 00 - - Nấm nhầy (Tremella spp.)
21
19
17
0712
39
- - Loại khác:
0712
39 10 - - - Nấm cục (nấm củ)
21
19
17
0712
39 20 - - - Nấm hương (dong-gu)
21
19
17
0712
39 90 - - - Loại khác
21
19
17
0712
90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712
90 10 - - Tỏi
17
16
14
0712
90 90 - - Loại khác
17
16
14
07.13
Các loại đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc
vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713
10
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713
10 10 - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
10 90 - - Loại khác
17
16
14
0713
20
- Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos):
0713
20 10 - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
20 90 - - Loại khác
17
16
14
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713
31
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc
Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713
31 10 - - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
31 90 - - - Loại khác
17
16
14
0713
32
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna
angularis):
0713
32 10 - - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
32 90 - - - Loại khác
17
16
14
0713
33
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713
33 10 - - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
34
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0713
33 90 - - - Loại khác
17
16
14
0713
34
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia
subterranea):
0713
34 10 - - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
34 90 - - - Loại khác
17
16
14
0713
35
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713
35 10 - - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
35 90 - - - Loại khác
17
16
14
0713
39
- - Loại khác:
0713
39 10 - - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
39 90 - - - Loại khác
17
16
14
0713
40
- Đậu lăng:
0713
40 10 - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
40 90 - - Loai khác
17
16
14
0713
50
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia
faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713
50 10 - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
50 90 - - Loại khác
17
16
14
0713
60 00 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)
0
0
0
0713
90
- Loại khác:
0713
90 10 - - Phù hợp để gieo trồng
0
0
0
0713
90 90 - - Loại khác
17
16
14
07.14
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang
và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột
hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc
khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng
viên; lõi cây cọ sago.
0714
10
- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714
10 11 - - - Lát đã được làm khô
5
5
4
0714
10 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
0714
10 91 - - - Đông lạnh
5
5
4
0714
10 99 - - - Loại khác
5
5
4
0714
20
- Khoai lang:
0714
20 10 - - Đông lạnh
5
5
4
0714
20 90 - - Loại khác
5
5
4
0714
30
- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714
30 10 - - Đông lạnh
5
5
4
0714
30 90 - - Loại khác
5
5
4
0714
40
- Khoai sọ (Colacasia spp):
0714
40 10 - - Đông lạnh
5
5
4
0714
40 90 - - Loại khác
5
5
4
0714
50
- Củ khoai môn (Xanthosoma spp.):
35
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0714
50 10 - - Đông lạnh
5
5
4
0714
50 90 - - Loại khác
5
5
4
0714
90
- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714
90 11 - - - Đông lạnh
5
5
4
0714
90 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
0714
90 91 - - - Đông lạnh
5
5
4
0714
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
Chương 8 - Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc
họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01
Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã
hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801
11 00 - - Đã qua công đoạn làm khô
28
25
23
0801
12 00 - - Cùi dừa (cơm dừa)
28
25
23
0801
19 00 - - Loại khác
28
25
23
- Quả hạch Brazil:
0801
21 00 - - Chưa bóc vỏ
21
19
17
0801
22 00 - - Đã bóc vỏ
21
19
17
- Hạt điều:
0801
31 00 - - Chưa bóc vỏ
5
5
5
0801
32 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
08.02
Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ
hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802
11 00 - - Chưa bóc vỏ
28
25
23
0802
12 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802
21 00 - - Chưa bóc vỏ
28
25
23
0802
22 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
- Quả óc chó:
0802
31 00 - - Chưa bóc vỏ
28
25
23
0802
32 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802
41 00 - - Chưa bóc vỏ
28
25
23
0802
42 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802
51 00 - - Chưa bóc vỏ
28
25
23
0802
52 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802
61 00 - - Chưa bóc vỏ
28
25
23
36
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0802
62 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
0802
70 00 - Hạt cây côla (cola spp.)
28
25
23
0802
80 00 - Quả cau
28
25
23
0802
90 00 - Loại khác
28
25
23
08.03
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803
10 00 - Chuối lá
28
25
23
0803
90 00 - Loại khác
28
25
23
08.04
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt,
tươi hoặc khô.
0804
10 00 - Quả chà là
28
25
23
0804
20 00 - Quả sung, vả
28
25
23
0804
30 00 - Quả dứa
28
25
23
0804
40 00 - Quả bơ
21
19
17
0804
50
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804
50 10 - - Quả ổi
28
25
23
0804
50 20 - - Quả xoài
28
25
23
0804
50 30 - - Quả măng cụt
28
25
23
08.05
Quả thuộc họ cam quýt, tươi hoặc khô.
0805
10
- Quả cam:
0805
10 10 - - Tươi
21
19
17
0805
10 20 - - Khô
21
19
17
0805
20 00 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines)
và các loại giống lai họ cam quýt tương tự
21
19
17
0805
40 00 - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm
21
19
17
0805
50 00 - Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và quả
chấp (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)
21
19
17
0805
90 00 - Loại khác
21
19
17
08.06
Quả nho, tươi hoặc khô.
0806
10 00 - Tươi
17
16
14
0806
20 00 - Khô
17
16
14
08.07
Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807
11 00 - - Quả dưa hấu
28
25
23
0807
19 00 - - Loại khác
28
25
23
0807
20
- Quả đu đủ:
0807
20 10 - - Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo)
28
25
23
0807
20 90 - - Loại khác
28
25
23
08.08
Quả táo, lê và quả mộc qua, tươi.
37
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0808
10 00 - Quả táo
14
13
11
0808
30 00 - Quả lê
17
16
14
0808
40 00 - Quả mộc qua
17
16
14
08.09
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và
mận gai, tươi.
0809
10 00 - Quả mơ
24
22
20
- Quả anh đào:
0809
21 00 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)
24
22
20
0809
29 00 - - Loại khác
24
22
20
0809
30 00 - Quả đào, kể cả xuân đào
28
25
23
0809
40
- Quả mận và quả mận gai:
0809
40 10 - - Quả mận
28
25
23
0809
40 20 - - Quả mận gai
28
25
23
08.10
Quả khác, tươi.
0810
10 00 - Quả dâu tây
8
7
5
0810
20 00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ
8
7
5
0810
30 00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
8
7
5
0810
40 00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác
thuộc chi Vaccinium
8
7
5
0810
50 00 - Quả kiwi
5
5
4
0810
60 00 - Quả sầu riêng
28
25
23
0810
70 00 - Quả hồng vàng
28
25
23
0810
90
- Loại khác:
0810
90 10 - - Quả nhãn (bao gồm cả nhãn mata kucing)
28
25
23
0810
90 20 - - Quả vải
28
25
23
0810
90 30 - - Quả chôm chôm
28
25
23
0810
90 40 - - Quả boong boong; quả khế
28
25
23
0810
90 50 - - Quả mít (cempedak và nangka)
28
25
23
0810
90 60 - - Quả me
28
25
23
- - Loại khác:
0810
90 91 - - - Salacca (quả da rắn)
28
25
23
0810
90 92 - - - Quả thanh long
28
25
23
0810
90 93 - - - Quả hồng xiêm (quả ciku)
28
25
23
0810
90 99 - - - Loại khác
28
25
23
08.11
Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc
chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811
10 00 - Quả dâu tây
28
25
23
0811
20 00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý chua đen,
trắng hoặc đỏ và quả lý gai
28
25
23
0811
90 00 - Loại khác
28
25
23
38
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
08.12
Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví dụ,
bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu
huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng
không ăn ngay được.
0812
10 00 - Quả anh đào
28
25
23
0812
90
- Quả khác:
0812
90 10 - - Quả dâu tây
28
25
23
0812
90 90 - - Loại khác
28
25
23
08.13
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến
08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô
thuộc Chương này.
0813
10 00 - Quả mơ
28
25
23
0813
20 00 - Quả mận đỏ
28
25
23
0813
30 00 - Quả táo
28
25
23
0813
40
- Quả khác:
0813
40 10 - - Quả nhãn
28
25
23
0813
40 20 - - Quả me
28
25
23
0813
40 90 - - Quả khác
28
25
23
0813
50
- Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc
Chương này:
0813
50 10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng
lượng
28
25
23
0813
50 20 - - Quả hạch khác chiếm đa số về trọng lượng
28
25
23
0813
50 30 - - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng
28
25
23
0813
50 40 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả
quýt và quả quất) chiếm đa số về trọng lượng
28
25
23
0813
50 90 - - Loại khác
28
25
23
0814
00 00 Vỏ các loại quả thuộc họ cam quýt, hoặc các loại
dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo
quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh
hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
14
13
11
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại
gia vị
09.01
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử
chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất
thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901
11
- - Chưa khử chất ca-phê- in:
0901
11 10 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB
14
13
11
0901
11 90 - - - Loại khác
14
13
11
0901
12
- - Đã khử chất ca-phê-in:
39
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0901
12 10 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB
14
13
11
0901
12 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Cà phê, đã rang:
0901
21
- - Chưa khử chất ca-phê-in:
0901
21 10 - - - Chưa xay
28
25
23
0901
21 20 - - - Đã xay
28
25
23
0901
22
- - Đã khử chất ca-phê-in:
0901
22 10 - - - Chưa xay
28
25
23
0901
22 20 - - - Đã xay
28
25
23
0901
90
- Loại khác:
0901
90 10 - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
28
25
23
0901
90 20 - - Các chất thay thế có chứa cà phê
28
25
23
09.02
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902
10
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng gói
không quá 3 kg:
0902
10 10 - - Lá chè
28
25
23
0902
10 90 - - Loại khác
28
25
23
0902
20
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902
20 10 - - Lá chè
28
25
23
0902
20 90 - - Loại khác
28
25
23
0902
30
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng
gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg:
0902
30 10 - - Lá chè
28
25
23
0902
30 90 - - Loại khác
28
25
23
0902
40
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đen khác đã ủ men
một phần:
0902
40 10 - - Lá chè
28
25
23
0902
40 90 - - Loại khác
28
25
23
0903
00 00 Chè Paragoay.
21
19
17
09.04
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum
hoặc chi Pimenta,khô, xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904
11
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904
11 10 - - - Trắng
21
19
17
0904
11 20 - - - Đen
21
19
17
0904
11 90 - - - Loại khác
21
19
17
0904
12
- - Đã xay hoặc nghiền:
0904
12 10 - - - Trắng
21
19
17
0904
12 20 - - - Đen
21
19
17
0904
12 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904
21
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
40
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0904
21 10 - - - Quả ớt (thuộc chi Capsicum)
21
19
17
0904
21 90 - - - Loại khác
21
19
17
0904
22
- - Đã xay hoặc nghiền:
0904
22 10 - - - Quả ớt (thuộc chi Capsicum)
21
19
17
0904
22 90 - - - Loại khác
21
19
17
09.05
Vani.
0905
10 00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0905
20 00 - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
09.06
Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906
11 00 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)
14
13
11
0906
19 00 - - Loại khác
14
13
11
0906
20 00 - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
09.07
Đinh hương (cả quả, thân và cành).
0907
10 00 - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0907
20 00 - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
09.08
Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908
11 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0908
12 00 - - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
- Vỏ:
0908
21 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0908
22 00 - - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
- Bạch đậu khấu:
0908
31 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0908
32 00 - - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
09.09
Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi,
thì là Ai cập hoặc ca-rum; hạt bách xù (juniper
berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909
21 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0909
22 00 - - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909
31 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0909
32 00 - - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum hoặc
hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909
61
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909
61 10 - - - Của hoa hồi
14
13
11
0909
61 20 - - - Của hoa hồi dạng sao
14
13
11
41
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
0909
61 30 - - - Của cây ca-rum (caraway)
14
13
11
0909
61 90 - - - Loại khác
14
13
11
0909
62
- - Đã xay hoặc nghiền:
0909
62 10 - - - Của hoa hồi
14
13
11
0909
62 20 - - - Của hoa hồi dạng sao
14
13
11
0909
62 30 - - - Của cây ca-rum (caraway)
14
13
11
0909
62 90 - - - Loại khác
14
13
11
09.10
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá húng tây, cỏ xạ
hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị
khác.
- Gừng:
0910
11 00 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền
14
13
11
0910
12 00 - - Đã xay hoặc nghiền
14
13
11
0910
20 00 - Nghệ tây
14
13
11
0910
30 00 - Nghệ (curcuma)
14
13
11
- Gia vị khác:
0910
91
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b) của
Chương này:
0910
91 10 - - - Ca-ri (curry)
14
13
11
0910
91 90 - - - Loại khác
14
13
11
0910
99
- - Loại khác:
0910
99 10 - - - Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế
14
13
11
0910
99 90 - - - Loại khác
14
13
11
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01
Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001
11 00 - - Hạt giống
5
5
5
1001
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác:
1001
91 00 - - Hạt giống
5
5
5
1001
99
- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001
99 11 - - - - Meslin
0
0
0
1001
99 19 - - - - Loại khác
5
5
5
1001
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
10.02
Lúa mạch đen.
1002
10 00 - Hạt giống
0
0
0
1002
90 00 - Loại khác
0
0
0
10.03
Lúa đại mạch.
1003
10 00 - Hạt giống
0
0
0
42
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1003
90 00 - Loại khác
0
0
0
10.04
Yến mạch.
1004
10 00 - Hạt giống
0
0
0
1004
90 00 - Loại khác
0
0
0
10.05
Ngô.
1005
10 00 - Hạt giống
0
0
0
1005
90
- Loại khác:
1005
90 10 - - Loại dùng để rang nổ
21
19
17
1005
90 90 - - Loại khác
5
5
5
10.06
Lúa gạo.
1006
10
- Thóc:
1006
10 10 - - Để gieo trồng
0
0
0
1006
10 90 - - Loại khác
0
0
0
1006
20
- Gạo lứt:
1006
20 10 - - Gạo Thai Hom Mali
28
25
23
1006
20 90 - - Loại khác
28
25
23
1006
30
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh
bóng hạt hoặc hồ:
1006
30 30 - - Gạo nếp
28
25
23
1006
30 40 - - Gạo Thai Hom Mali
28
25
23
- - Loại khác:
1006
30 91 - - - Gạo luộc sơ
34
31
28
1006
30 99 - - - Loại khác
28
25
23
1006
40
- Tấm:
1006
40 10 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi
28
25
23
1006
40 90 - - Loại khác
28
25
23
10.07
Lúa miến.
1007
10 00 - Hạt giống
5
5
5
1007
90 00 - Loại khác
5
5
5
10.08
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc
khác.
1008
10 00 - Kiều mạch
5
5
5
- Kê:
1008
21 00 - - Hạt giống
5
5
5
1008
29 00 - - Loại khác
5
5
5
1008
30 00 - Hạt cây thóc chim (họ lúa)
5
5
4
1008
40 00 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
5
5
5
1008
50 00 - Cây diệm mạch (Chenopodium quinoa)
5
5
5
1008
60 00 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)
5
5
5
1008
90 00 - Ngũ cốc loại khác
5
5
5
43
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột;
inulin; gluten lúa mì
1101
00
Bột mì hoặc bột meslin.
1101
00 10 - Bột mì
14
13
11
1101
00 20 - Bột meslin
14
13
11
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102
20 00 - Bột ngô
8
7
5
1102
90
- Loại khác:
1102
90 10 - - Bột gạo
8
7
5
1102
90 20 - - Bột lúa mạch đen
8
7
5
1102
90 90 - - Loại khác
8
7
5
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103
11
- - Của lúa mì:
1103
11 20 - - - Lõi lúa mì hoặc durum
14
13
11
1103
11 90 - - - Loại khác
14
13
11
1103
13 00 - - Của ngô
5
5
4
1103
19
- - Của ngũ cốc khác:
1103
19 10 - - - Của meslin
14
13
11
1103
19 20 - - - Của gạo
14
13
11
1103
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
1103
20 00 - Dạng bột viên
14
13
11
11.04
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ,
xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc
nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ
cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104
12 00 - - Của yến mạch
14
13
11
1104
19
- - Của ngũ cốc khác:
1104
19 10 - - - Của ngô
14
13
11
1104
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền
vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104
22 00 - - Của yến mạch
14
13
11
1104
23 00 - - Của ngô
5
5
4
1104
29
- - Của ngũ cốc khác:
1104
29 20 - - - Của lúa mạch
14
13
11
1104
29 90 - - - Loại khác
14
13
11
1104
30 00 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc
nghiền
14
13
11
44
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai
tây.
1105
10 00 - Bột, bột mịn và bột thô
21
19
17
1105
20 00 - Dạng mảnh lát, hạt và bột viên
21
19
17
11.06
Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu
khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ
hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản
phẩm thuộc Chương 8.
1106
10 00 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
21
19
17
1106
20
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106
20 10 - - Từ sắn
21
19
17
- - Từ cọ sago:
1106
20 21 - - - Bột thô
21
19
17
1106
20 29 - - - Loại khác
21
19
17
1106
20 90 - - Loại khác
21
19
17
1106
30 00 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
21
19
17
11.07
Malt, rang hoặc chưa rang.
1107
10 00 - Chưa rang
5
5
5
1107
20 00 - Đã rang
5
5
5
11.08
Tinh bột; i-nu-lin.
- Tinh bột:
1108
11 00 - - Tinh bột mì
14
13
11
1108
12 00 - - Tinh bột ngô
14
13
11
1108
13 00 - - Tinh bột khoai tây
14
13
11
1108
14 00 - - Tinh bột sắn
14
13
11
1108
19
- - Tinh bột khác:
1108
19 10 - - - Tinh bột cọ sago
14
13
11
1108
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
1108
20 00 - Inulin
14
13
11
1109
00 00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.
5
5
4
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ
cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây
dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201
10 00 - Hạt giống
0
0
0
1201
90 00 - Loại khác
5
5
5
45
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
12.02
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã
hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
1202
30 00 - Hạt giống
0
0
0
- Loại khác:
1202
41 00 - - Lạc vỏ
5
5
4
1202
42 00 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
5
5
4
1203
00 00 Cùi (cơm) dừa khô.
5
5
4
1204
00 00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
5
5
4
12.05
Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa
vỡ mảnh.
1205
10 00 - Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng
axit eruxit thấp
5
5
4
1205
90 00 - Loại khác
5
5
4
1206
00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
5
5
4
12.07
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207
10
- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207
10 10 - - Phù hợp để gieo trồng
5
5
4
1207
10 20 - - Không phù hợp để gieo trồng
5
5
4
- Hạt bông:
1207
21 00 - - Hạt
5
5
5
1207
29 00 - - Loại khác
5
5
5
1207
30 00 - Hạt thầu dầu
5
5
4
1207
40
- Hạt vừng:
1207
40 10 - - Loại ăn được
5
5
4
1207
40 90 - - Loại khác
5
5
4
1207
50 00 - Hạt mù tạt
5
5
4
1207
60 00 - Hạt rum
5
5
4
1207
70 00 - Hạt dưa
5
5
4
- Loại khác:
1207
99
- - Loại khác:
1207
99 40 - - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)
5
5
4
1207
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
12.08
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu,
trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208
10 00 - Từ đậu tương
21
19
17
1208
90 00 - Loại khác
21
19
17
12.09
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209
10 00 - Hạt củ cải đường
0
0
0
46
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209
21 00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
0
0
0
1209
22 00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
0
0
0
1209
23 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu
0
0
0
1209
24 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
0
0
0
1209
25 00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium
perenne L.)
0
0
0
1209
29
- - Loại khác:
1209
29 10 - - - Hạt cỏ đuôi mèo
0
0
0
1209
29 20 - - - Hạt củ cải khác
0
0
0
1209
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
1209
30 00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
0
0
0
- Loại khác:
1209
91
- - Hạt rau:
1209
91 10 - - - Hạt hành
0
0
0
1209
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
1209
99
- - Loại khác:
1209
99 10 - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụt
0
0
0
1209
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
12.10
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên;
phấn hoa bia.
1210
10 00 - Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn
hoặc chưa làm thành bột viên
3
3
3
1210
20 00 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở
dạng bột viên; phấn hoa bia
5
5
5
12.11
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và
quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm
hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục
đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt,
nghiền hoặc xay thành bột.
1211
20
- Rễ cây nhân sâm:
1211
20 10 - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
5
5
4
1211
20 90 - - Loại khác
0
0
0
1211
30
- Lá coca:
1211
30 10 - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
5
5
4
1211
30 90 - - Loại khác
0
0
0
1211
40 00 - Thân cây anh túc
0
0
0
1211
90
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211
90 11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
5
5
4
47
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1211
90 12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
0
0
0
1211
90 13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ
0
0
0
1211
90 14 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
5
5
4
1211
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
1211
90 91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
5
5
4
1211
90 92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
0
0
0
1211
90 94 - - - Gỗ đàn hương
5
5
4
1211
90 95 - - - Mảnh gỗ Gaharu
5
5
4
1211
90 96 - - - Rễ cây cam thảo
0
0
0
1211
90 97 - - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)
0
0
0
1211
90 98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
0
0
0
1211
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
12.12
Quả bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải
đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt
và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn
chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium)
chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212
21
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212
21 10 - - - Eucheuma spp.
5
5
4
1212
21 20 - - - Gracilaria lichenoides
5
5
4
1212
21 90 - - - Loại khác
5
5
4
1212
29
- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ
nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc
làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích
tương tự:
1212
29 11 - - - - Loại dùng làm dược phẩm
5
5
4
1212
29 19 - - - - Loại khác
5
5
4
1212
29 20 - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
5
5
4
1212
29 30 - - - Loại khác, đông lạnh
5
5
4
- Loại khác:
1212
91 00 - - Củ cải đường
5
5
4
1212
92 00 - - Quả bồ kết (carob)
5
5
4
1212
93
- - Mía:
1212
93 10 - - - Phù hợp để làm giống
0
0
0
1212
93 90 - - - Loại khác
5
5
4
1212
94 00 - - Rễ rau diếp xoăn
5
5
4
1212
99 00 - - Loại khác
5
5
4
48
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1213
00 00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc
chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.
5
5
4
12.14
Củ cải Thuỵ Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh
lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin,
đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức
ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214
10 00 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)
1
1
1
1214
90 00 - Loại khác
1
1
1
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các
chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa
gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1301
20 00 - Gôm Ả rập
3
3
3
1301
90
- Loại khác:
1301
90 10 - - Gôm benjamin
5
5
5
1301
90 20 - - Gôm damar
5
5
5
1301
90 30 - - Nhựa cây gai dầu
5
5
5
1301
90 40 - - Nhựa cánh kiến đỏ
5
5
5
1301
90 90 - - Loại khác
5
5
5
13.02
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic muối của axit pectic; thạch,
các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã
hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực
vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302
12 00 - - Từ cam thảo
5
5
5
1302
13 00 - - Từ hoa bia (hublong)
5
5
5
1302
19
- - Loại khác:
1302
19 20 - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu
5
5
5
1302
19 30 - - - Chiết xuất khác để làm thuốc
5
5
5
1302
19 40 - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ
cây có chứa rotenone
5
5
5
1302
19 50 - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)
5
5
5
1302
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
1302
20 00 - Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit
pectic
5
5
5
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa
biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
49
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1302
31 00 - - Thạch rau câu
5
5
5
1302
32 00 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa
biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai
hoặc hạt guar
5
5
5
1302
39
- - Loại khác:
1302
39 10 - - - Làm từ rong biển
5
5
5
1302
39 90 - - - Loại khác
5
5
5
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các
sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác
14.01
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như:
tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa
sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy
hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401
10 00 - Tre
5
5
5
1401
20
- Song, mây:
- - Nguyên cây:
1401
20 11 - - - Thô
5
5
5
1401
20 12 - - - Đã rửa sạch và sulphurơ hóa
5
5
5
1401
20 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Lõi cây mây đã tách:
1401
20 21 - - - Đường kính không quá 12 mm
5
5
5
1401
20 29 - - - Loại khác
5
5
5
1401
20 30 - - Vỏ (cật) cây mây đã tách
5
5
5
1401
20 90 - - Loại khác
5
5
5
1401
90 00 - Loại khác
5
5
5
14.04
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác.
1404
20 00 - Xơ của cây bông
5
5
5
1404
90
- Loại khác:
1404
90 20 - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc
nhuộm màu
5
5
5
1404
90 30 - - Bông gòn
5
5
5
1404
90 90 - - Loại khác
5
5
5
Chương 15 - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và
các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế
biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật.
15.01
Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia
cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
50
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1501
10 00 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
8
7
5
1501
20 00 - Mỡ lợn khác
8
7
5
1501
90 00 - Loại khác
8
7
5
15.02
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các
loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502
10
- Mỡ (tallow):
1502
10 10 - - Ăn được
8
7
5
1502
10 90 - - Loại khác
8
7
5
1502
90
- Loại khác:
1502
90 10 - - Ăn được
8
7
5
1502
90 90 - - Loại khác
8
7
5
1503
00
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và
dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá, chưa pha trộn
hoặc chưa chế biến cách khác.
1503
00 10 - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
8
7
5
1503
00 90 - Loại khác
8
7
5
15.04
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá
hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc
chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504
10
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504
10 20 - - Các phần phân đoạn thể rắn
5
5
4
1504
10 90 - - Loại khác
5
5
4
1504
20
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá,
trừ dầu gan cá:
1504
20 10 - - Các phần phân đoạn thể rắn
5
5
4
1504
20 90 - - Loại khác
5
5
4
1504
30
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động
vật có vú ở biển:
1504
30 10 - - Các phần phân đoạn thể rắn
5
5
4
1504
30 90 - - Loại khác
5
5
4
1505
00
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả
lanolin).
1505
00 10 - Lanolin
8
7
5
1505
00 90 - Loại khác
8
7
5
1506
00 00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn
của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay
đổi về mặt hoá học.
8
7
5
51
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
15.07
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu
tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi
về mặt hoá học.
1507
10 00 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
5
5
5
1507
90
- Loại khác:
1507
90 10 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh
chế
5
5
5
1507
90 90 - - Loại khác
21
19
17
15.08
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc
chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508
10 00 - Dầu thô
5
5
5
1508
90
- Loại khác:
1508
90 10 - - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế
5
5
5
1508
90 90 - - Loại khác
21
19
17
15.09
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã
hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt
hoá học.
1509
10
- Dầu thô (virgin):
1509
10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
5
5
5
1509
10 90 - - Loại khác
5
5
5
1509
90
- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509
90 11 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
5
5
5
1509
90 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Loại khác:
1509
90 91 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
21
19
17
1509
90 99 - - - Loại khác
21
19
17
15.10
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy
nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp
của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của
các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của
dầu thuộc nhóm 15.09.
1510
00 10 - Dầu thô
5
5
5
1510
00 20 - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
1510
00 90 - Loại khác
21
19
17
15.11
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc
chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511
10 00 - Dầu thô
5
5
5
52
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1511
90
- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511
90 11 - - - Các phần phân đoạn thể rắn
21
19
17
1511
90 19 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
1511
90 91 - - - Các phần phân đoạn thể rắn
21
19
17
1511
90 92 - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không
quá 20 kg
21
19
17
1511
90 99 - - - Loại khác
21
19
17
15.12
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông
và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa
tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần
phân đoạn của chúng:
1512
11 00 - - Dầu thô
5
5
5
1512
19
- - Loại khác:
1512
19 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc
dầu cây rum chưa tinh chế
5
5
5
1512
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512
21 00 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
5
5
5
1512
29
- - Loại khác:
1512
29 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh
chế
5
5
5
1512
29 90 - - - Loại khác
21
19
17
15.13
Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các
phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513
11 00 - - Dầu thô
5
5
5
1513
19
- - Loại khác:
1513
19 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
5
5
5
1513
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân
đoạn của chúng:
1513
21
- - Dầu thô:
1513
21 10 - - - Dầu hạt cọ
5
5
5
1513
21 90 - - - Loại khác
5
5
5
1513
29
- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-
ba-su chưa tinh chế:
1513
29 11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa
tinh chế
5
5
5
53
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1513
29 12 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
chưa tinh chế
5
5
5
1513
29 13 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế
5
5
5
1513
29 14 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
5
5
5
- - - Loại khác:
1513
29 91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ
21
19
17
1513
29 92 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
21
19
17
1513
29 94 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi
21
19
17
1513
29 95 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi
21
19
17
1513
29 96 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ
21
19
17
1513
29 97 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
21
19
17
15.14
Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần
phân đoạn của chúng:
1514
11 00 - - Dầu thô
5
5
5
1514
19
- - Loại khác:
1514
19 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
1514
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác:
1514
91
- - Dầu thô:
1514
91 10 - - - Dầu hạt cải khác
5
5
5
1514
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
1514
99
- - Loại khác:
1514
99 10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
- - - Loại khác:
1514
99 91 - - - - Dầu hạt cải khác
21
19
17
1514
99 99 - - - - Loại khác
21
19
17
15.15
Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu
Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515
11 00 - - Dầu thô
5
5
5
1515
19 00 - - Loại khác
5
5
4
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515
21 00 - - Dầu thô
5
5
5
1515
29
- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515
29 11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
5
5
5
1515
29 19 - - - - Loại khác
5
5
5
- - - Loại khác:
54
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1515
29 91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
28
25
23
1515
29 99 - - - - Loại khác
28
25
23
1515
30
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu
dầu:
1515
30 10 - - Dầu thô
5
5
5
1515
30 90 - - Loại khác
5
5
4
1515
50
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt
vừng:
1515
50 10 - - Dầu thô
5
5
5
1515
50 20 - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế
5
5
5
1515
50 90 - - Loại khác
34
31
28
1515
90
- Loại khác:
- - Dầu tengkawang:
1515
90 11 - - - Dầu thô
5
5
5
1515
90 12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
1515
90 19 - - - Loại khác
28
25
23
- - Dầu tung:
1515
90 21 - - - Dầu thô
5
5
5
1515
90 22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
1515
90 29 - - - Loại khác
5
5
4
- - Dầu Jojoba:
1515
90 31 - - - Dầu thô
5
5
5
1515
90 32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
1515
90 39 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
1515
90 91 - - - Dầu thô
5
5
5
1515
90 92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
5
5
5
1515
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
15.16
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân
đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên
hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một
phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến
thêm.
1516
10
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của
chúng:
1516
10 10 - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên
21
19
17
1516
10 90 - - Loại khác
21
19
17
1516
20
- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn
của chúng:
1516
20 11 - - - Của đậu nành
21
19
17
1516
20 12 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
21
19
17
1516
20 13 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
21
19
17
1516
20 14 - - - Của dừa
21
19
17
55
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1516
20 15 - - - Của hạt cọ, dạng thô
21
19
17
1516
20 16 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
21
19
17
1516
20 17 - - - Của lạc
21
19
17
1516
20 18 - - - Của hạt lanh
21
19
17
1516
20 19 - - - Loại khác
21
19
17
- - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516
20 21 - - - Của lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa
21
19
17
1516
20 22 - - - Của hạt lanh
21
19
17
1516
20 23 - - - Của ô liu
21
19
17
1516
20 29 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516
20 51 - - - Chưa tinh chế
21
19
17
1516
20 52 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
21
19
17
1516
20 59 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
1516
20 92 - - - Của hạt lanh
21
19
17
1516
20 93 - - - Của ô liu
21
19
17
1516
20 94 - - - Của đậu nành
21
19
17
1516
20 95 - - - Dầu thầu dầu đã hiđro hóa
21
19
17
1516
20 96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
21
19
17
1516
20 97 - - - Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế,
tẩy và khử mùi (RBD)
21
19
17
1516
20 98 - - - Loại khác, của lạc, dầu cọ hoặc dừa
21
19
17
1516
20 99 - - - Loại khác
21
19
17
15.17
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được
của mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các
phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác
nhau thuộc Chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được
hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm
15.16.
1517
10 00 - Margarin (trừ loại margarin lỏng)
17
16
14
1517
90
- Loại khác:
1517
90 10 - - Chế phẩm giả ghee
28
25
23
1517
90 20 - - Mragarin lỏng
28
25
23
1517
90 30 - - Của một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
28
25
23
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517
90 43 - - - Shortening
21
19
17
1517
90 44 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
28
25
23
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực
vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517
90 50 - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn
28
25
23
- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517
90 61 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
28
25
23
1517
90 62 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
28
25
23
56
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1517
90 63 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với
trọng lượng tịnh dưới 20kg
28
25
23
1517
90 64 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với
trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên
28
25
23
1517
90 65 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
28
25
23
1517
90 66 - - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
28
25
23
1517
90 67 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành
28
25
23
1517
90 68 - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
28
25
23
1517
90 69 - - - - Loại khác
28
25
23
1517
90 90 - - Loại khác
28
25
23
15.18
Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân
đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun
phát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng
trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng
biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại
thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm
không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực
vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ
hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân
đoạn của chúng, đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun
phát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng
trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện
pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm
15.16:
1518
00 12 - - Mỡ và dầu động vật
5
5
5
1518
00 14 - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa
5
5
5
1518
00 15 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
5
5
5
1518
00 16 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
5
5
5
1518
00 19 - - Loại khác
5
5
5
1518
00 20 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ
mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của
các loại mỡ hoặc dầu khác nhau
5
5
5
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ
mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của
các loại mỡ hoặc dầu khác nhau:
1518
00 31 - - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ
5
5
5
1518
00 33 - - Của hạt lanh
5
5
5
1518
00 34 - - Của ôliu
5
5
5
1518
00 35 - - Của lạc
5
5
5
1518
00 36 - - Của đậu nành hoặc dừa
5
5
5
1518
00 37 - - Của hạt bông
5
5
5
57
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1518
00 39 - - Loại khác
5
5
5
1518
00 60 - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ
mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của
chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân
đoạn của chúng
5
5
5
15.20
Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm
glycerin.
1520
00 10 - Glycerin thô
3
3
3
1520
00 90 - Loại khác
3
3
3
15.21
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn
trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh
chế hay pha màu.
1521
10 00 - Sáp thực vật
3
3
3
1521
90
- Loại khác:
1521
90 10 - - Sáp ong và sáp côn trùng khác
3
3
3
1521
90 20 - - Sáp cá nhà táng
3
3
3
15.22
Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các
chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522
00 10 - Chất nhờn
3
3
3
1522
00 90 - Loại khác
3
3
3
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ
sinh không xương sống khác
16.01
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ
phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế
phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601
00 10 - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1601
00 90 - Loại khác
28
25
23
16.02
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết,
đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602
10
- Chế phẩm đồng nhất:
1602
10 10 - - Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
10 90 - - Loại khác
28
25
23
1602
20 00 - Từ gan động vật
28
25
23
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602
31
- - Từ gà tây:
1602
31 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
- - - Loại khác:
58
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1602
31 91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng
phương pháp cơ học
28
25
23
1602
31 99 - - - - Loại khác
28
25
23
1602
32
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602
32 10 - - - Ca-ri gà, đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
32 90 - - - Loại khác
28
25
23
1602
39 00 - - Loại khác
28
25
23
- Từ lợn:
1602
41
- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh:
1602
41 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
41 90 - - - Loại khác
28
25
23
1602
42
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602
42 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
42 90 - - - Loại khác
28
25
23
1602
49
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
- - - Thịt nguội:
1602
49 11 - - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
49 19 - - - - Loại khác
28
25
23
- - - Loại khác:
1602
49 91 - - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
49 99 - - - - Loại khác
28
25
23
1602
50 00 - Từ động vật họ trâu bò
28
25
23
1602
90
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602
90 10 - - Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí
28
25
23
1602
90 90 - - Loại khác
28
25
23
16.03
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ
động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động
vật thuỷ sinh không xương sống khác.
1603
00 10 - Từ thịt gà, có thảo mộc
21
19
17
1603
00 20 - Từ thịt gà, không có thảo mộc
21
19
17
1603
00 30 - Loại khác, có thảo mộc
21
19
17
1603
00 90 - Loại khác
21
19
17
16.04
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm
muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế
biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604
11
- - Từ cá hồi:
1604
11 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
11 90 - - - Loại khác
28
25
23
1604
12
- - Từ cá trích:
1604
12 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
12 90 - - - Loại khác
28
25
23
59
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1604
13
- - Từ cá sác-đin và cá trích kê (brisling) hoặc cá trích
cơm (sprats):
- - - Từ cá sác-đin:
1604
13 11 - - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
13 19 - - - - Loại khác
28
25
23
- - - Loại khác:
1604
13 91 - - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
13 99 - - - - Loại khác
28
25
23
1604
14
- - Từ cá ngừ, cá ngừ vằn và cá ngừ sọc dưa (Sarda
spp.):
- - - Đóng hộp kín khí:
1604
14 11 - - - -Từ cá ngừ
28
25
23
1604
14 19 - - - - Loại khác
28
25
23
1604
14 90 - - - Loại khác
28
25
23
1604
15
- - Từ cá thu:
1604
15 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
15 90 - - - Loại khác
28
25
23
1604
16
- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604
16 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
16 90 - - - Loại khác
28
25
23
1604
17
- - Cá chình:
1604
17 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
17 90 - - - Loại khác
28
25
23
1604
19
- - Loại khác:
1604
19 20 - - - Cá ngừ (horse mackerel), đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
19 30 - - - Loại khác, đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
1604
20
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
- - Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604
20 11 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
20 19 - - - Loại khác
28
25
23
- - Xúc xích cá:
1604
20 21 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
20 29 - - - Loại khác
28
25
23
- - Loại khác:
1604
20 91 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
1604
20 93 - - - Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín hoặc hấp chín
28
25
23
1604
20 99 - - - Loại khác
28
25
23
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm
muối:
1604
31 00 - - Trứng cá tầm muối
28
25
23
1604
32 00 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
28
25
23
60
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
16.05
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật
thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến
hoặc bảo quản.
1605
10
- Cua, ghẹ:
1605
10 10 - - Đóng gói kín khí
28
25
23
1605
10 90 - - Loại khác
28
25
23
- Tôm shrimp và tôm pandan (prawns):
1605
21
- - Không đóng hộp kín khí:
1605
21 10 - - -Tôm shrimp dạng bột nhão
28
25
23
1605
21 90 - - - Loại khác
28
25
23
1605
29
- - Loại khác:
1605
29 10 - - -Tôm shrimp dạng bột nhão
28
25
23
1605
29 90 - - - Loại khác
28
25
23
1605
30 00 - Tôm hùm
28
25
23
1605
40 00 - Động vật giáp xác khác
28
25
23
- Động vật thân mềm:
1605
51 00 - - Hàu
28
25
23
1605
52 00 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
28
25
23
1605
53 00 - - Vẹm (Mussels)
28
25
23
1605
54 00 - - Mực nang và mực ống
28
25
23
1605
55 00 - - Bạch tuộc
28
25
23
1605
56 00 - - Trai, sò
28
25
23
1605
57 00 - - Bào ngư
28
25
23
1605
58 00 - - Ốc, trừ ốc biển
28
25
23
1605
59 00 - - Loại khác
28
25
23
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605
61 00 - - Hải sâm
28
25
23
1605
62 00 - - Nhím biển
28
25
23
1605
63 00 - - Sứa
28
25
23
1605
69 00 - - Loại khác
28
25
23
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.02
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza
và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn;
xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất
màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với
mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702
11 00 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo
trọng lượng chất khô
0
0
0
1702
19 00 - - Loại khác
0
0
0
1702
20 00 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
3
3
3
61
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1702
30
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa
hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng
lượng ở thể khô:
1702
30 10 - - Glucoza
5
5
4
1702
30 20 - - Xirô glucoza
5
5
4
1702
40 00 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít
nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở
thể khô, trừ đường nghịch chuyển
5
5
4
1702
50 00 - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học
3
3
3
1702
60
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng
fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ
đường nghịch chuyển:
1702
60 10 - - Fructoza
3
3
3
1702
60 20 - - Xirô fructoza
3
3
3
1702
90
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác
và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là
50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1702
90 11 - - - Mantoza tinh khiết về mặt hoá học
3
3
3
1702
90 19 - - - Loại khác
3
3
3
1702
90 20 - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật
ong tự nhiên
5
5
5
1702
90 30 - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ
mantoza)
5
5
5
1702
90 40 - - Đường caramen
5
5
5
- - Loại khác:
1702
90 91 - - - Xi rô
5
5
5
1702
90 99 - - - Loại khác
5
5
5
17.03
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703
10
- Mật mía:
1703
10 10 - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu
5
5
4
1703
10 90 - - Loại khác
5
5
4
1703
90
- Loại khác:
1703
90 10 - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu
5
5
4
1703
90 90 - - Loại khác
5
5
4
17.04
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không
chứa ca cao.
1704
10 00 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
28
25
23
1704
90
- Loại khác:
1704
90 10 - - Kẹo và viên ngậm ho
14
13
11
1704
90 20 - - Sô cô la trắng
28
25
23
- - Loại khác:
1704
90 91 - - - Dẻo, có chứa gelatin
28
25
23
62
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1704
90 99 - - - Loại khác
28
25
23
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801
00 00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã
rang.
5
5
4
1802
00 00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
5
5
4
18.03
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803
10 00 - Chưa khử chất béo
5
5
4
1803
20 00 - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
5
5
4
1804
00 00 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.
5
5
4
1805
00 00 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác.
14
13
11
18.06
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa
ca cao.
1806
10 00 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt
khác
14
13
11
1806
20
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có
trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột
mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc
gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806
20 10 - - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
14
13
11
1806
20 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806
31
- - Có nhân:
1806
31 10 - - - Kẹo sô cô la
24
22
20
1806
31 90 - - - Loại khác
24
22
20
1806
32
- - Không có nhân:
1806
32 10 - - - Kẹo sô cô la
24
22
20
1806
32 90 - - - Loại khác
24
22
20
1806
90
- Loại khác:
1806
90 10 - - Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh
24
22
20
1806
90 30 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh
bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40%
đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao
24
22
20
1806
90 40 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các
nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10%
tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt
để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ
24
22
20
63
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1806
90 90 - - Loại khác
24
22
20
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột
hoặc sữa; các loại bánh
19.01
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm,
bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không
chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca
cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản
phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa
ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã
khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác.
1901
10
- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901
10 10 - - Từ chiết xuất malt
21
19
17
1901
10 20 - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
8
7
5
1901
10 30 - - Từ bột đỗ tương
28
25
23
- - Loại khác:
1901
10 91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
8
7
5
1901
10 99 - - - Loại khác
8
7
5
1901
20
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh
thuộc nhóm 19.05:
1901
20 10 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt,
không chứa ca cao
24
22
20
1901
20 20 - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt,
chứa ca cao
24
22
20
1901
20 30 - - Loại khác, không chứa ca cao
24
22
20
1901
20 40 - - Loại khác, chứa ca cao
24
22
20
1901
90
- Loại khác:
- - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901
90 11 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
8
7
5
1901
90 19 - - - Loại khác
8
7
5
1901
90 20 - - Chiết xuất malt
21
19
17
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01
đến 04.04:
1901
90 31 - - - Chứa sữa
21
19
17
1901
90 32 - - - Loại khác, chứa bột ca cao
8
7
5
1901
90 39 - - - Loại khác
8
7
5
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901
90 41 - - - Dạng bột
28
25
23
1901
90 49 - - - Dạng khác
28
25
23
- - Loại khác:
1901
90 91 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
8
7
5
64
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1901
90 99 - - - Loại khác
8
7
5
19.02
Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín hoặc
nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách
khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt,
gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa
chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc
chưa chế biến cách khác:
1902
11 00 - - Có chứa trứng
28
25
23
1902
19
- - Loại khác:
1902
19 20 - - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)
28
25
23
1902
19 30 - - - Miến
28
25
23
1902
19 40 - - - Mì sợi
28
25
23
1902
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
1902
20
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa
nấu chín hay chế biến cách khác:
1902
20 10 - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm thịt
28
25
23
1902
20 30 - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân
mềm
28
25
23
1902
20 90 - - Loại khác
28
25
23
1902
30
- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902
30 20 - - Mì, bún làm từ gạo ăn liền
28
25
23
1902
30 30 - - Miến
28
25
23
1902
30 40 - - Mì ăn liền khác
28
25
23
1902
30 90 - - Loại khác
28
25
23
1902
40 00 - Couscous
28
25
23
1903
00 00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế
biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây
hay các dạng tương tự.
28
25
23
19.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang
hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ
bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng
mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột,
tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách
khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904
10
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc
nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904
10 10 - - Chứa ca cao
31
28
25
1904
10 90 - - Loại khác
31
28
25
1904
20
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc
từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ
cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
65
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
1904
20 10 - - Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
31
28
25
1904
20 90 - - Loại khác
31
28
25
1904
30 00 - Lúa mì sấy khô đóng bánh
31
28
25
1904
90
- Loại khác:
1904
90 10 - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
31
28
25
1904
90 90 - - Loại khác
31
28
25
19.05
Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các
loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh
thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh
quế, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905
10 00 - Bánh mì giòn
28
25
23
1905
20 00 - Bánh mì có gừng và loại tương tự
28
25
23
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp
(wafers):
1905
31
- - Bánh quy ngọt:
1905
31 10 - - - Không chứa ca cao
28
25
23
1905
31 20 - - - Chứa ca cao
28
25
23
1905
32 00 - - Bánh quế và bánh xốp
28
25
23
1905
40
- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng
tương tự:
1905
40 10 - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho
mát hoặc trái cây
28
25
23
1905
40 90 - - Loại khác
28
25
23
1905
90
- Loại khác:
1905
90 10 - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc
thay răng
28
25
23
1905
90 20 - - Bánh quy không ngọt khác
28
25
23
1905
90 30 - - Bánh ga tô (cakes)
28
25
23
1905
90 40 - - Bánh bột nhào
28
25
23
1905
90 50 - - Các loại bánh không bột
28
25
23
1905
90 60 - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong
dược phẩm
5
5
5
1905
90 70 - - Bánh thánh, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm
tương tự
28
25
23
1905
90 80 - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
28
25
23
1905
90 90 - - Loại khác
28
25
23
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch
hoặc các sản phẩm khác của cây
20.01
Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của
cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít
axetic.
2001
10 00 - Dưa chuột và dưa chuột ri
28
25
23
66
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2001
90
- Loại khác:
2001
90 10 - - Hành tây
28
25
23
2001
90 90 - - Loại khác
28
25
23
20.02
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác
trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.
2002
10
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002
10 10 - - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc
bằng nước
28
25
23
2002
10 90 - - Loại khác
28
25
23
2002
90
- Loại khác:
2002
90 10 - - Bột cà chua dạng sệt
28
25
23
2002
90 20 - - Bột cà chua
28
25
23
2002
90 90 - - Loại khác
28
25
23
20.03
Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng
cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.
2003
10 00 - Nấm thuộc chi Agaricus
28
25
23
2003
90
- Loại khác:
2003
90 10 - - Nấm cục (dạng củ)
28
25
23
2003
90 90 - - Loại khác
28
25
23
20.04
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, đã
đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004
10 00 - Khoai tây
24
22
20
2004
90
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004
90 10 - - Thực phẩm cho trẻ em
28
25
23
2004
90 90 - - Loại khác
28
25
23
20.05
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic,
không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
20.06.
2005
10
- Rau đồng nhất:
2005
10 10 - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
2005
10 90 - - Loại khác
28
25
23
2005
20
- Khoai tây:
- - Khoai tây chiên:
2005
20 11 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
2005
20 19 - - - Loại khác
28
25
23
- - Loại khác:
2005
20 91 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
67
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2005
20 99 - - - Loại khác
28
25
23
2005
40 00 - Đậu Hà lan (Pisum sativum)
28
25
23
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005
51 00 - - Đã bóc vỏ
28
25
23
2005
59
- - Loại khác:
2005
59 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
2005
59 90 - - - Loại khác
28
25
23
2005
60 00 - Măng tây
28
25
23
2005
70 00 - Ô liu
28
25
23
2005
80 00 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
28
25
23
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005
91 00 - - Măng tre
28
25
23
2005
99
- - Loại khác:
2005
99 10 - - - Đóng hộp kín khí
28
25
23
2005
99 90 - - - Loại khác
28
25
23
2006
00 00 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của
cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm
đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).
28
25
23
20.07
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt,
bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu
được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm
đường hay chất làm ngọt khác.
2007
10 00 - Chế phẩm đồng nhất
28
25
23
- Loại khác:
2007
91 00 - - Từ quả thuộc chi cam quýt
28
25
23
2007
99
- - Loại khác:
2007
99 10 - - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây
28
25
23
2007
99 90 - - - Loại khác
28
25
23
20.08
Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây,
đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc
chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc
rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với
nhau:
2008
11
- - Lạc:
2008
11 10 - - - Lạc rang
28
25
23
2008
11 20 - - - Bơ lạc
28
25
23
2008
11 90 - - - Loại khác
28
25
23
2008
19
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008
19 10 - - - Hạt điều
28
25
23
68
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2008
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
2008
20 00 - Dứa
28
25
23
2008
30
- Quả thuộc chi cam quýt:
2008
30 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc
rượu
28
25
23
2008
30 90 - - Loại khác
28
25
23
2008
40
- Lê:
2008
40 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc
rượu
28
25
23
2008
40 90 - - Loại khác
28
25
23
2008
50
- Mơ:
2008
50 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc
rượu
28
25
23
2008
50 90 - - Loại khác
28
25
23
2008
60
- Anh đào (Cherries):
2008
60 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc
rượu
28
25
23
2008
60 90 - - Loại khác
28
25
23
2008
70
- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008
70 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc
rượu
28
25
23
2008
70 90 - - Loại khác
28
25
23
2008
80
- Dâu tây:
2008
80 10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc
rượu
28
25
23
2008
80 90 - - Loại khác
28
25
23
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân
nhóm 2008.19:
2008
91 00 - - Lõi cây cọ
28
25
23
2008
93 00 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon,
Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)
24
22
20
2008
97
- - Dạng hỗn hợp:
2008
97 10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của
cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch
28
25
23
2008
97 20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt
khác hoặc rượu
28
25
23
2008
97 90 - - - Loại khác
28
25
23
2008
99
- - Loại khác:
2008
99 10 - - - Quả Vải
28
25
23
2008
99 20 - - - Nhãn
28
25
23
2008
99 30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của
cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch
28
25
23
2008
99 40 - - - loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt
khác hoặc rượu
24
22
20
2008
99 90 - - - Loại khác
24
22
20
69
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
20.09
Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước
rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã
hoặc chưa pha thêm đường chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009
11 00 - - Đông lạnh
24
22
20
2009
12 00 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
24
22
20
2009
19 00 - - Loại khác
24
22
20
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009
21 00 - - Với trị giá Brix không quá 20
24
22
20
2009
29 00 - - Loại khác
24
22
20
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009
31 00 - - Với trị giá Brix không quá 20
24
22
20
2009
39 00 - - Loại khác
24
22
20
- Nước dứa ép:
2009
41 00 - - Với trị giá Brix không quá 20
24
22
20
2009
49 00 - - Loại khác
24
22
20
2009
50 00 - Nước cà chua ép
24
22
20
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009
61 00 - - Với trị giá Brix không quá 30
24
22
20
2009
69 00 - - Loại khác
24
22
20
- Nước táo ép:
2009
71 00 - - Với trị giá Brix không quá 20
24
22
20
2009
79 00 - - Loại khác
24
22
20
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009
81
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon,
Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009
81 10 - - - Dùng cho trẻ em
24
22
20
2009
81 90 - - - Loại khác
24
22
20
2009
89
- - Loại khác:
2009
89 10 - - - Nước ép từ quả phúc bồn đen
24
22
20
- - - Loại khác:
2009
89 91 - - - - Dùng cho trẻ em
24
22
20
2009
89 99 - - - - Loại khác
24
22
20
2009
90
- Nước ép hỗn hợp:
2009
90 10 - - Dùng cho trẻ em
24
22
20
2009
90 90 - - Loại khác
24
22
20
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
70
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
21.01
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê,
chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành
phần cơ bản từ các sản phẩm này hoặc có thành
phần cơ bản từ cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp
xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và
các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà
phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất
chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có
thành phần cơ bản là cà phê:
2101
11
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101
11 10 - - - Cà phê tan
34
31
28
2101
11 90 - - - Loại khác
34
31
28
2101
12
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất
chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành
phần cơ bản là cà phê:
2101
12 10 - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản từ cà
phê rang, có chứa chất béo thực vật
34
31
28
2101
12 90 - - - Loại khác
34
31
28
2101
20
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè
hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ
bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô
đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè
Paragoay:
2101
20 10 - - Các chế phẩm chè kể cả hỗn hợp của chè, sữa bột và
đường
34
31
28
2101
20 90 - - Loại khác
34
31
28
2101
30 00 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang
khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ
các sản phẩm trên
34
31
28
21.02
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, ngừng
hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin
thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102
10 00 - Men sống
5
5
5
2102
20 00 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động
5
5
5
2102
30 00 - Bột nở đã pha chế
5
5
5
21.03
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị
hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ
hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103
10 00 - Nước xốt đậu tương
31
28
25
2103
20 00 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
31
28
25
71
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2103
30 00 - Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
31
28
25
2103
90
- Loại khác:
2103
90 10 - - Tương ớt
31
28
25
2103
90 30 - - Nước mắm
31
28
25
2103
90 40 - - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả bột
tôm (belachan)
31
28
25
2103
90 90 - - Loại khác
45
45
45
21.04
Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước
xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104
10
- Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước
xuýt:
- - Chứa thịt:
2104
10 11 - - - Dùng cho trẻ em
28
25
23
2104
10 19 - - - Loại khác
28
25
23
- - Loại khác:
2104
10 91 - - - Dùng cho trẻ em
28
25
23
2104
10 99 - - - Loại khác
28
25
23
2104
20
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104
20 11 - - - Dùng cho trẻ em
28
25
23
2104
20 19 - - - Loại khác
28
25
23
- - Loại khác:
2104
20 91 - - - Dùng cho trẻ em
28
25
23
2104
20 99 - - - Loại khác
28
25
23
2105
00 00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có
hoặc không chứa ca cao.
31
28
25
21.06
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác.
2106
10 00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
5
5
4
2106
90
- Loại khác:
2106
90 10 - - Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ
21
19
17
2106
90 20 - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
21
19
17
2106
90 30 - - Kem không sữa
21
19
17
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106
90 41 - - - Dạng bột
14
13
11
2106
90 49 - - - Loại khác
14
13
11
- - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế
biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106
90 51 - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để
sản xuất chất cô đặc tổng hợp
21
19
17
72
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2106
90 52 - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước
làm đồ uống
21
19
17
2106
90 53 - - - Sản phẩm từ sâm
14
13
11
2106
90 59 - - - Loại khác
14
13
11
- - Các chế phẩm có chứa cồn được sử dụng để chế
biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để
sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106
90 61 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng
lỏng
21
19
17
2106
90 62 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng
khác
21
19
17
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với
nước làm đồ uống:
2106
90 64 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng
lỏng
21
19
17
2106
90 65 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng
khác
21
19
17
2106
90 66 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn,
dạng lỏng
14
13
11
2106
90 67 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn,
dạng khác
14
13
11
2106
90 69 - - - Loại khác
14
13
11
2106
90 70 - - Thực phẩm bổ sung
5
5
4
2106
90 80 - - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm
5
5
4
- - Loại khác:
2106
90 91 - - - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc
các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến
thực phẩm
14
13
11
2106
90 92 - - - Chế phẩm từ sâm
17
16
14
2106
90 93 - - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza
17
16
14
2106
90 94 - - - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em
17
16
14
2106
90 95 - - - Seri kaya
17
16
14
2106
90 96 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác
8
7
5
2106
90 98 - - - Các chế phẩm hương liệu khác
8
7
5
2106
90 99 - - - Loại khác
8
7
5
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và
nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm
ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201
10 00 - Nước khoáng và nước có ga
34
31
28
2201
90
- Loại khác:
73
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2201
90 10 - - Nước đá và tuyết
28
25
23
2201
90 90 - - Loại khác
28
25
23
22.02
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha
thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương
liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao
gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm
20.09.
2202
10
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm
đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202
10 10 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu
28
25
23
2202
10 90 - - Loại khác
28
25
23
2202
90
- Loại khác:
2202
90 10 - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu
28
25
23
2202
90 20 - - Sữa đậu nành
28
25
23
2202
90 30 - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không
cần pha loãng
28
25
23
2202
90 90 - - Loại khác
28
25
23
22.03
Bia sản xuất từ malt.
2203
00 10 - Bia đen hoặc bia nâu
65
65
65
2203
00 90 - Loại khác, kể cả bia ale
65
65
65
22.04
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao
độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204
10 00 - Rượu vang có ga nhẹ
65
65
65
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa
hoặc cản sự lên men của rượu:
2204
21
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204
21 11 - - - - Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
2204
21 13 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
nhưng không quá 23%
65
65
65
2204
21 14 - - - - Có nồng độ tính theo thể tích trên 23%
65
65
65
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên
men của rượu:
2204
21 21 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
2204
21 22 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
65
65
65
2204
29
- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204
29 11 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
74
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2204
29 13 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
nhưng không quá 23%
65
65
65
2204
29 14 - - - - Có nồng độ tính theo thể tích trên 23%
65
65
65
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên
men của rượu:
2204
29 21 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
2204
29 22 - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
65
65
65
2204
30
- Hèm nho khác:
2204
30 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
2204
30 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
65
65
65
22.05
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi
đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205
10
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205
10 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
2205
10 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
65
65
65
2205
90
- Loại khác:
2205
90 10 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
65
65
65
2205
90 20 - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
65
65
65
22.06
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê,
vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và
hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không
chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
2206
00 10 - Vang táo hoặc vang lê
65
65
65
2206
00 20 - Rượu sa kê (rượu gạo)
45
41
37
2206
00 30 - Toddy
65
65
65
2206
00 40 - Shandy
65
65
65
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206
00 91 - - Rượu gạo khác (bao gồm cả rượu thuốc)
65
65
65
2206
00 99 - - Loại khác
65
65
65
22.07
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính
theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu
mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207
10 00 - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo
thể tích từ 80% trở lên
28
25
23
2207
20
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi
nồng độ:
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã
methyl hoá:
2207
20 11 - - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
14
13
11
2207
20 19 - - - Loại khác
28
25
23
75
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2207
20 90 - - Loại khác
28
25
23
22.08
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới
80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ
uống có rượu khác.
2208
20
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu
bã nho:
2208
20 50 - - Rượu mạnh
65
65
65
2208
20 90 - - Loại khác
65
65
65
2208
30 00 - Rượu whisky
65
65
65
2208
40 00 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía
65
65
65
2208
50 00 - Rượu gin và rượu Geneva
65
65
65
2208
60 00 - Rượu vodka
65
65
65
2208
70 00 - Rượu mùi và rượu bổ
65
65
65
2208
90
- Loại khác:
2208
90 10 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40%
tính theo thể tích
65
65
65
2208
90 20 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo
thể tích
65
65
65
2208
90 30 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40%
tính theo thể tích
65
65
65
2208
90 40 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính
theo thể tích
65
65
65
2208
90 50 - - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá
40% tính theo thể tích
65
65
65
2208
90 60 - - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40%
tính theo thể tích
65
65
65
2208
90 70 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ
cồn không quá 57% tính theo thể tích
65
65
65
2208
90 80 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ
cồn trên 57% tính theo thể tích
65
65
65
2208
90 90 - - Loại khác
46
42
38
2209
00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.
14
13
11
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công
nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01
Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm
thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động
vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương
sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho
người; tóp mỡ.
2301
10 00 - Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
4
4
3
76
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2301
20
- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp
xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không
xương sống khác:
2301
20 10 - - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo
trọng lượng
4
4
3
2301
20 20 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính
theo trọng lượng
4
4
3
2301
20 90 - - Loại khác
4
4
3
23.02
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc
không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các
loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302
10 00 - Từ ngô
5
5
4
2302
30 00 - Từ lúa mì
5
5
5
2302
40
- Từ ngũ cốc khác:
2302
40 10 - - Từ thóc gạo
5
5
4
2302
40 90 - - Loại khác
5
5
4
2302
50 00 - Từ cây họ đậu
5
5
4
23.03
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu
tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ
quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc
không ở dạng bột viên.
2303
10
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu
tương tự:
2303
10 10 - - Từ sắn hoặc cọ sago
5
5
4
2303
10 90 - - Loại khác
5
5
5
2303
20 00 - Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ
quá trình sản xuất đường
5
5
4
2303
30 00 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
5
5
5
2304
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu đậu tương.
2304
00 10 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng
làm thức ăn cho người
0
0
0
2304
00 90 - Loại khác
0
0
0
2305
00 00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu lạc.
0
0
0
77
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
23.06
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết
xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm
23.04 hoặc 23.05.
2306
10 00 - Từ hạt bông
0
0
0
2306
20 00 - Từ hạt lanh
0
0
0
2306
30 00 - Từ hạt hướng dương
0
0
0
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp
(Colza seeds):
2306
41
- - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp
(Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp:
2306
41 10 - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axít
eruxic thấp
0
0
0
2306
41 20 - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng
axít eruxic thấp
0
0
0
2306
49
- - Loại khác:
2306
49 10 - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác
0
0
0
2306
49 20 - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác
0
0
0
2306
50 00 - Từ dừa hoặc cùi dừa
0
0
0
2306
60 00 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ
0
0
0
2306
90
- Loại khác:
2306
90 10 - - Từ mầm ngô
0
0
0
2306
90 90 - - Loại khác
0
0
0
2307
00 00 Bã rượu vang; cặn rượu.
5
5
4
2308
00 00 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu
và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc
không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi
động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
5
5
4
23.09
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309
10
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309
10 10 - - Chứa thịt
5
5
4
2309
10 90 - - Loại khác
5
5
4
2309
90
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309
90 11 - - - Loại dùng cho gia cầm
5
5
4
2309
90 12 - - - Loại dùng cho lợn
5
5
4
2309
90 13 - - - Loại dùng cho tôm
7
6
6
2309
90 14 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng
5
5
4
2309
90 19 - - - Loại khác
5
5
4
2309
90 20 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc thêm vào
thức ăn
5
5
5
78
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2309
90 30 - - Loại khác, có chứa thịt
5
5
4
2309
90 90 - - Loại khác
5
5
5
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao,
vôi và xi măng
25.01
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và
natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung
dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc
chất làm tăng độ chẩy; nước biển.
2501
00 10 - Muối ăn
21
19
17
2501
00 20 - Muối mỏ
7
6
5
2501
00 50 - Nước biển
8
7
5
2501
00 90 - Loại khác
7
6
5
2502
00 00 Pirít sắt chưa nung.
0
0
0
2503
00 00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu
huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.
0
0
0
25.04
Graphít tự nhiên.
2504
10 00 - Ở dạng bột hay dạng mảnh
5
5
5
2504
90 00 - Loại khác
5
5
5
25.05
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ
cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505
10 00 - Cát oxit silic và cát thạch anh
5
5
5
2505
90 00 - Loại khác
5
5
5
25.06
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc
chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách
khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông).
2506
10 00 - Thạch anh
5
5
5
2506
20 00 - Quartzite
5
5
5
2507
00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa
nung.
3
3
3
25.08
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc
nhóm 68.06), andaluzit, kyanite và silimanite, đã
hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte)
hay đất dinas.
2508
10 00 - Bentonite
3
3
3
2508
30 00 - Đất sét chịu lửa
3
3
3
79
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2508
40
- Đất sét khác:
2508
40 10 - - Đất hồ (đất tẩy màu)
3
3
3
2508
40 90 - - Loại khác
3
3
3
2508
50 00 - Andaluzit, kyanit và sillimanit
3
3
3
2508
60 00 - Mullit
3
3
3
2508
70 00 - Đất chịu lửa hay đất dinas
3
3
3
2509
00 00 Đá phấn.
3
3
3
25.10
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự
nhiên, và đá phấn có chứa phosphat.
2510
10
- Chưa nghiền:
2510
10 10 - - Apatít (apatite)
3
3
3
2510
10 90 - - Loại khác
0
0
0
2510
20
- Đã nghiền:
2510
20 10 - - Apatít (apatite)
3
3
3
2510
20 90 - - Loại khác
0
0
0
25.11
Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự
nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit
thuộc nhóm 28.16.
2511
10 00 - Bari sulphat tự nhiên (barytes)
3
3
3
2511
20 00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite)
3
3
3
2512
00 00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và
diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung,
có trọng lượng riêng không quá 1.
3
3
3
25.13
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch
lựu tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa
qua xử lý nhiệt.
2513
10 00 - Đá bọt
3
3
3
2513
20 00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet)
tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
3
3
3
2514
00 00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt,
bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình
chữ nhật (kể cả hình vuông).
3
3
3
25.15
Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi
khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng
lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa,
đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay
bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ
nhật (kể cả hình vuông).
80
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Đá cẩm thạch và đá vôi vàng nhạt:
2515
11 00 - - Thô hoặc đã đẽo thô
3
3
3
2515
12
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515
12 10 - - - Dạng khối
3
3
3
2515
12 20 - - - Dạng tấm
3
3
3
2515
20 00 - Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây
dựng; thạch cao tuyết hoa
3
3
3
25.16
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và
đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc
chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách
khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông).
- Granit:
2516
11 00 - - Thô hoặc đã đẽo thô
5
5
4
2516
12
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối
hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516
12 10 - - - Dạng khối
5
5
4
2516
12 20 - - - Dạng tấm
5
5
4
2516
20
- Đá cát kết:
2516
20 10 - - Đá thô hoặc đã đẽo thô
3
3
3
2516
20 20 - - Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
3
3
3
2516
90 00 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
3
3
3
25.17
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm
cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá
balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên),
đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ
công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp
tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong
phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường;
đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá
thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử
lý nhiệt.
2517
10 00 - Đá cuội, sỏi, Đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm
cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc Đá
balat khác, Đá cuội nhỏ và Đá flin, đã hoặc chưa qua
xử lý nhiệt
3
3
3
2517
20 00 - Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế
liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với
các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10
3
3
3
2517
30 00 - Đá dăm trộn nhựa đường
3
3
3
81
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc
nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517
41 00 - - Từ đá cẩm thạch
3
3
3
2517
49 00 - - Từ đá khác
3
3
3
25.18
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả
dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc
các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ
nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518
10 00 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
3
3
3
2518
20 00 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
3
3
3
2518
30 00 - Hỗn hợp dolomite dạng nén
3
3
3
25.19
Magiê cacbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu
chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc
không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi
nung kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không
tinh khiết.
2519
10 00 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
3
3
3
2519
90
- Loại khác:
2519
90 10 - - Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu
kết)
3
3
3
2519
90 20 - - Loại khác
3
3
3
25.20
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao
gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã
hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một
lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520
10 00 - Thạch cao; thạch cao khan
0
0
0
2520
20
- Thạch cao plaster:
2520
20 10 - - Dùng trong nha khoa
3
3
3
2520
20 90 - - Loại khác
3
3
3
2521
00 00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa
canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.
5
5
4
25.22
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và
hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522
10 00 - Vôi sống
5
5
5
2522
20 00 - Vôi tôi
5
5
5
2522
30 00 - Vôi chịu nước
5
5
5
82
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
25.23
Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp),
xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi
măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu
hoặc ở dạng clanhke.
2523
10
- Clanhke xi măng:
2523
10 10 - - Để sản xuất xi măng trắng
5
5
4
2523
10 90 - - Loại khác
5
5
4
25.24
Amiăng.
2524
10 00 - Crocidolite
5
5
5
2524
90 00 - Loại khác
5
5
5
25.25
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
2525
10 00 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp
3
3
3
2525
20 00 - Bột mi ca
5
5
4
2525
30 00 - Phế liệu mi ca
3
3
3
25.26
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông);
talc.
2526
10 00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột
3
3
3
2526
20
- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526
20 10 - - Bột talc
0
0
0
2526
20 90 - - Loại khác
3
3
3
2528
00 00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc
chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước
biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá
85% H3B03 tính theo trọng lượng khô.
3
3
3
25.29
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và
nephelin xienit; khoáng florit.
2529
10 00 - Tràng thạch (đá bồ tát)
5
5
5
- Khoáng flourit:
2529
21 00 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng
lượng
3
3
3
2529
22 00 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng
3
3
3
2529
30 00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
3
3
3
25.30
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
83
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2530
10 00 - Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và
clorit, chưa giãn nở
3
3
3
2530
20
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530
20 10 - - Kiezerit
3
3
3
2530
20 20 - - Epsomit
3
3
3
2530
90
- Loại khác:
2530
90 10 - - Zeconi silicat loại dùng làm chất cản quang
3
3
3
2530
90 90 - - Loại khác
3
3
3
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601
11 00 - - Chưa nung kết
0
0
0
2601
12 00 - - Đã nung kết
0
0
0
2601
20 00 - Pirit sắt đã nung
0
0
0
2602
00 00 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng
mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt
với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo
trọng lượng khô.
0
0
0
2603
00 00 Quặng đồng và tinh quặng đồng.
0
0
0
2604
00 00 Quặng niken và tinh quặng niken.
0
0
0
2605
00 00 Quặng coban và tinh quặng coban.
0
0
0
2606
00 00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
0
0
0
2607
00 00 Quặng chì và tinh quặng chì.
0
0
0
2608
00 00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.
0
0
0
2609
00 00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
0
0
0
2610
00 00 Quặng crôm và tinh quặng crôm.
0
0
0
2611
00 00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
0
0
0
26.12
Quặng urani hoặc thori và tinh quặng urani hoặc
tinh quặng thori.
2612
10 00 - Quặng urani và tinh quặng urani
0
0
0
2612
20 00 - Quặng thori và tinh quặng thori
0
0
0
26.13
Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613
10 00 - Đã nung
0
0
0
2613
90 00 - Loại khác
0
0
0
26.14
Quặng titan và tinh quặng titan.
2614
00 10 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit
0
0
0
2614
00 90 - Loại khác
0
0
0
26.15
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh
quặng của các loại quặng đó.
2615
10 00 - Quặng zircon và tinh quặng zircon
0
0
0
2615
90 00 - Loại khác
0
0
0
26.16
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
84
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2616
10 00 - Quặng bạc và tinh quặng bạc
0
0
0
2616
90 00 - Loại khác
0
0
0
26.17
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617
10 00 - Quặng antimon và tinh quặng antimon
0
0
0
2617
90 00 - Loại khác
0
0
0
2618
00 00 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc
thép.
5
5
4
2619
00 00 Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ
công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
5
5
4
26.20
Xỉ, tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình
sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsen, kim loại
hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620
11 00 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
5
5
4
2620
19 00 - - Loại khác
5
5
4
- Chứa chủ yếu là chì:
2620
21 00 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống
kích nổ
5
5
4
2620
29 00 - - Loại khác
5
5
4
2620
30 00 - Chứa chủ yếu là đồng
5
5
4
2620
40 00 - Chứa chủ yếu là nhôm
5
5
4
2620
60 00 - Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là
loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc
dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng
5
5
4
- Loại khác:
2620
91 00 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn
hợp của chúng
5
5
4
2620
99
- - Loại khác:
2620
99 10 - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc
5
5
4
2620
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
26.21
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn
từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621
10 00 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
5
5
4
2621
90 00 - Loại khác
5
5
4
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các
sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi
tum; các loại sáp khoáng chất
27.01
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu
rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa
đóng bánh:
2701
11 00 - - Than antraxit
5
5
5
2701
12
- - Than bi tum:
85
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2701
12 10 - - - Than để luyện cốc
0
0
0
2701
12 90 - - - Loại khác
5
5
5
2701
19 00 - - Than đá loại khác
5
5
5
2701
20 00 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự
sản xuất từ than đá
5
5
5
27.02
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702
10 00 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng
chưa đóng bánh
5
5
5
2702
20 00 - Than non đã đóng bánh
5
5
5
2703
00
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703
00 10 - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa
đóng bánh
5
5
5
2703
00 20 - Than bùn đã đóng bánh
5
5
5
2704
00
Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non
hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình
chưng than đá.
2704
00 10 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
0
0
0
2704
00 20 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than
bùn
5
5
5
2704
00 30 - Muội bình chưng than đá
5
5
5
2705
00 00 Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí
tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí
hydrocarbon khác.
0
0
0
2706
00 00 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than
bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc
chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc
ín tái chế.
0
0
0
27.07
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than
đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối
lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707
10 00 - Benzen
1
1
1
2707
20 00 - Toluen
1
1
1
2707
30 00 - Xylen
1
1
1
2707
40 00 - Naphthalen
1
1
1
2707
50 00 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần
cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở
nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86
1
1
1
- Loại khác:
2707
91 00 - - Dầu creosote
1
1
1
2707
99
- - Loại khác:
2707
99 10 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
1
1
1
2707
99 90 - - - Loại khác
1
1
1
86
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
27.08
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu
được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất
khác.
2708
10 00 - Nhựa chưng (hắc ín)
0
0
0
2708
20 00 - Than cốc nhựa chưng
0
0
0
2709
00
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum,
ở dạng thô.
2709
00 10 - Dầu mỏ thô
8
7
5
27.10
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu
được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế
phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có
chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc
từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng
bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản
của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được
từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm
lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ
hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum,
những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế
phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
2710
12
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
19
- - Loại khác:
2710
19 20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
5
5
5
2710
19 30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
5
5
5
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710
19 41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn
5
5
5
2710
19 42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
5
5
5
2710
19 43 - - - - Dầu bôi trơn khác
7
6
6
2710
19 44 - - - - Mỡ bôi trơn
5
5
5
2710
19 50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
3
3
3
2710
19 60 - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
5
5
5
2710
19 89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
15
15
15
27.11
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- Dạng hóa lỏng:
2711
11 00 - - Khí tự nhiên
5
5
5
2711
12 00 - - Propan
5
5
5
2711
13 00 - - Butan
5
5
5
2711
14
- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711
14 10 - - - Etylen
5
5
5
2711
14 90 - - - Loại khác
5
5
5
2711
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Dạng khí:
2711
21
- - Khí tự nhiên:
87
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2711
21 10 - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ
1
1
1
2711
21 90 - - - Loại khác
1
1
1
2711
29 00 - - Loại khác
1
1
1
27.12
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa
vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non,
sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương
tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình
khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712
10 00 - Vazơlin (petroleum jelly)
3
3
3
2712
20 00 - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo
trọng lượng
3
3
3
2712
90
- Loại khác:
2712
90 10 - - Sáp parafin
3
3
3
2712
90 90 - - Loại khác
3
3
3
27.13
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu
có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu
được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713
11 00 - - Chưa nung
1
1
1
2713
12 00 - - Đã nung
1
1
1
2713
20 00 - Bi-tum dầu mỏ
1
1
1
2713
90 00 - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các
loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
1
1
1
27.14
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên;
đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc
ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714
10 00 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc
ín
1
1
1
2714
90 00 - Loại khác
1
1
1
2715
00 00 Hỗn hợp chứa bi-tum có thành phần chính là
asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ,
hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất
(ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs).
1
1
1
2716
00 00 Năng lượng điện.
1
1
1
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay
hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các
nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01
Flo, clo, brom và iot.
2801
10 00 - Clo
3
3
3
2801
20 00 - Iot
0
0
0
2801
30 00 - Flo; brom
0
0
0
2802
00 00 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng
keo.
0
0
0
88
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
28.03
Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803
00 20 - Muội axetylen
5
5
4
2803
00 40 - Muội carbon khác
0
0
0
2803
00 90 - Loại khác
3
3
3
28.04
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804
10 00 - Hydro
0
0
0
- Khí hiếm:
2804
21 00 - - Argon
3
3
3
2804
29 00 - - Loại khác
0
0
0
2804
30 00 - Nitơ
3
3
3
2804
40 00 - Oxy
3
3
3
2804
50 00 - Boron; tellurium
0
0
0
- Silic:
2804
61 00 - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính
theo trọng lượng
0
0
0
2804
69 00 - - Loại khác
0
0
0
2804
70 00 - Phospho
0
0
0
2804
80 00 - Asen
0
0
0
2804
90 00 - Selen
0
0
0
28.05
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất
hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn
hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805
11 00 - - Natri
0
0
0
2805
12 00 - - Canxi
0
0
0
2805
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2805
30 00 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha
trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
0
0
0
2805
40 00 - Thủy ngân
0
0
0
28.06
Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulphuric.
2806
10 00 - Hydro clorua (hydrochloric acid)
5
5
4
2806
20 00 - Axit closulphuric
3
3
3
2807
00 00 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).
5
5
4
2808
00 00 Axit nitric; axit sulphonitric.
1
1
1
28.09
Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit
polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá
học.
2809
10 00 - Diphosphorous pentaoxit
0
0
0
2809
20
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809
20 31 - - - Axit hypophosphoric
0
0
0
2809
20 39 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
89
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2809
20 91 - - - Axit hypophosphoric
0
0
0
2809
20 99 - - - Loại khác
0
0
0
2810
00 00 Oxit boron; axit boric.
0
0
0
28.11
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy
khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811
11 00 - - Hydro florua (hydrofuoric acids)
0
0
0
2811
19
- - Loại khác:
2811
19 10 - - - Axit asenic
0
0
0
2811
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811
21 00 - - Cacbon dioxit
0
0
0
2811
22
- - Silic dioxit:
2811
22 10 - - - Bột oxit silic
0
0
0
2811
22 90 - - - Loại khác
0
0
0
2811
29
- - Loại khác:
2811
29 10 - - - Diasenic pentaoxit
0
0
0
2811
29 20 - - - Sulphur dioxide
0
0
0
2811
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
28.12
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812
10 00 - Clorua và oxit clorua
0
0
0
2812
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.13
Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua
thương phẩm.
2813
10 00 - Carbon disulphua
0
0
0
2813
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.14
Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814
10 00 - Dạng khan
5
5
5
2814
20 00 - Dạng dung dịch nước
5
5
5
28.15
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn
da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815
11 00 - - Dạng rắn
5
5
4
2815
12 00 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
14
13
11
2815
20 00 - Kali hydroxit (potash ăn da)
0
0
0
2815
30 00 - Natri hoặc kali peroxit
0
0
0
28.16
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và
peroxit, của stronti hoặc bari.
2816
10 00 - Magie hydroxit và magie peroxit
5
5
5
2816
40 00 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
5
5
5
28.17
Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817
00 10 - Kẽm oxit
0
0
0
2817
00 20 - Kẽm peroxit
0
0
0
28.18
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.
90
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2818
10 00 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học
0
0
0
2818
20 00 - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
0
0
0
2818
30 00 - Nhôm hydroxit
3
3
3
28.19
Crom oxit và hydroxit.
2819
10 00 - Crom trioxit
0
0
0
2819
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.20
Mangan oxit.
2820
10 00 - Mangan dioxit
0
0
0
2820
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.21
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm
lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên.
2821
10 00 - Hydoxit và oxit sắt
0
0
0
2821
20 00 - Chất màu từ đất
0
0
0
2822
00 00 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.
0
0
0
2823
00 00 Titan oxit.
0
0
0
28.24
Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam.
2824
10 00 - Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)
0
0
0
2824
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.25
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của
chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và
peroxit kim loại khác.
2825
10 00 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của
chúng
0
0
0
2825
20 00 - Hydroxit và oxit liti
0
0
0
2825
30 00 - Hydroxit và oxit vanađi
0
0
0
2825
40 00 - Hydroxit và oxit niken
0
0
0
2825
50 00 - Hydroxit và oxit đồng
0
0
0
2825
60 00 - Germani oxit và zircon dioxit
0
0
0
2825
70 00 - Hydroxit và oxit molipđen
0
0
0
2825
80 00 - Antimon oxit
0
0
0
2825
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.26
Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối
flo phức khác.
- Florua:
2826
12 00 - - Của nhôm
0
0
0
2826
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2826
30 00 - Natri hexafluoroaluminate (criolit tổng hợp)
0
0
0
2826
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.27
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và
oxit bromua; iođua và iođua oxit.
2827
10 00 - Amoni clorua
0
0
0
2827
20
- Canxi clorua:
2827
20 10 - - Loại thương phẩm
8
7
5
2827
20 90 - - Loại khác
5
5
4
91
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Clorua khác:
2827
31 00 - - Của magiê
0
0
0
2827
32 00 - - Của nhôm
0
0
0
2827
35 00 - - Của niken
0
0
0
2827
39
- - Loại khác:
2827
39 10 - - - Của bari hoặc của coban
0
0
0
2827
39 20 - - - Của sắt
0
0
0
2827
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827
41 00 - - Bằng đồng
0
0
0
2827
49 00 - - Loại khác
0
0
0
- Bromua và bromua oxit:
2827
51 00 - - Natri bromua hoặc kali bromua
0
0
0
2827
59 00 - - Loại khác
0
0
0
2827
60 00 - Iođua và iođua oxit
0
0
0
28.28
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit;
hypobromit.
2828
10 00 - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit
khác
0
0
0
2828
90
- Loại khác:
2828
90 10 - - Natri hypoclorit
0
0
0
2828
90 90 - - Loại khác
0
0
0
28.29
Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iodat và
peiodat.
- Clorat:
2829
11 00 - - Của natri
0
0
0
2829
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2829
90
- Loại khác:
2829
90 10 - - Natri perchlorat
0
0
0
2829
90 90 - - Loại khác
0
0
0
28.30
Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về
mặt hoá học.
2830
10 00 - Natri sulphua
0
0
0
2830
90
- Loại khác:
2830
90 10 - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm
0
0
0
2830
90 90 - - Loại khác
0
0
0
28.31
Dithionit và sulphoxylat.
2831
10 00 - Của natri
0
0
0
2831
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.32
Sulphit; thiosulphat.
2832
10 00 - Natri sulphit
0
0
0
2832
20 00 - Sulphit khác
0
0
0
2832
30 00 - Thiosulphat
0
0
0
28.33
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
92
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Natri sulphat:
2833
11 00 - - Dinatri sulphat
5
5
5
2833
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Sulphat loại khác:
2833
21 00 - - Của magiê
5
5
5
2833
22
- - Của nhôm:
2833
22 10 - - - Loại thương phẩm
5
5
5
2833
22 90 - - - Loại khác
5
5
5
2833
24 00 - - Của niken
5
5
5
2833
25 00 - - Của đồng
5
5
5
2833
27 00 - - Của bari
5
5
5
2833
29
- - Loại khác:
2833
29 20 - - - Chì sulphat tribazơ
5
5
5
2833
29 30 - - - Của crôm
5
5
5
2833
29 90 - - - Loại khác
5
5
5
2833
30 00 - Phèn
5
5
4
2833
40 00 - Peroxosulphates (persulphates)
5
5
5
28.34
Nitrit; nitrat.
2834
10 00 - Nitrit
0
0
0
- Nitrat:
2834
21 00 - - Của kali
0
0
0
2834
29
- - Loại khác:
2834
29 10 - - - Của bitmut
0
0
0
2834
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
28.35
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit)
và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học.
2835
10 00 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
0
0
0
- Phosphat:
2835
22 00 - - Của mono- hoặc dinatri
0
0
0
2835
24 00 - - Của kali
0
0
0
2835
25
- - Canxi hydro orthophosphat (“dicanxi phosphat”):
2835
25 10 - - - Loại dùng cho thức ăn gia súc
0
0
0
2835
25 90 - - - Loại khác
0
0
0
2835
26 00 - - Của canxi phosphat khác
0
0
0
2835
29
- - Loại khác:
2835
29 10 - - - Của trinatri
0
0
0
2835
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Poly phosphat:
2835
31
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835
31 10 - - - Loại dùng cho thực phẩm
5
5
5
2835
31 90 - - - Loại khác
5
5
5
2835
39
- - Loại khác:
2835
39 10 - - - Tetranatri pyrophosphat
0
0
0
93
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2835
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
28.36
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni
carbonat thương phẩm có chứa amonium
carbamate.
2836
20 00 - Dinatri carbonat
0
0
0
2836
30 00 - Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat)
0
0
0
2836
40 00 - Kali carbonat
0
0
0
2836
50 00 - Canxi carbonat
5
5
4
2836
60 00 - Bari carbonat
0
0
0
- Loại khác:
2836
91 00 - - Liti carbonat
0
0
0
2836
92 00 - - Stronti cacbonat
0
0
0
2836
99
- - Loại khác:
2836
99 10 - - - Amoni cacbonat thương phẩm
0
0
0
2836
99 20 - - - Chì cacbonat
0
0
0
2836
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
28.37
Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837
11 00 - - Của natri
0
0
0
2837
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2837
20 00 - Xyanua phức
0
0
0
28.39
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.
- Của natri:
2839
11 00 - - Natri metasilicat
3
3
3
2839
19
- - Loại khác:
2839
19 10 - - - Natri silicat
3
3
3
2839
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
2839
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.40
Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840
11 00 - - Dạng khan
0
0
0
2840
19 00 - - Dạng khác
0
0
0
2840
20 00 - Borat khác
0
0
0
2840
30 00 - Peroxoborat (perborat)
0
0
0
28.41
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841
30 00 - Natri dicromat
0
0
0
2841
50 00 - Cromat và dicromat khác; peroxocromat
0
0
0
- Manganit, manganat và permanganat:
2841
61 00 - - Kali permanganat
0
0
0
2841
69 00 - - Loại khác
0
0
0
2841
70 00 - Molipdat
0
0
0
2841
80 00 - Vonframat
0
0
0
2841
90 00 - Loại khác
0
0
0
94
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
28.42
Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả
nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học),
trừ các chất azit.
2842
10 00 - Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học
0
0
0
2842
90
- Loại khác:
2842
90 10 - - Natri asenit
0
0
0
2842
90 20 - - Muối của đồng hoặc crom
0
0
0
2842
90 30 - - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat
0
0
0
2842
90 90 - - Loại khác
0
0
0
28.43
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ
của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa
học; hỗn hống của kim loại quý.
2843
10 00 - Kim loại quý dạng keo
0
0
0
- Hợp chất bạc:
2843
21 00 - - Nitrat bạc
0
0
0
2843
29 00 - - Loại khác
0
0
0
2843
30 00 - Hợp chất vàng
0
0
0
2843
90 00 - Hợp chất khác; hỗn hống
0
0
0
28.44
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị
phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng
vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp
chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các
sản phẩm trên.
2844
10
- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các
chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn
hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất uran tự
nhiên:
2844
10 10 - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
0
0
0
2844
10 90 - - Loại khác
0
0
0
2844
20
- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó;
pluton và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể
cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp
có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni
hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844
20 10 - - Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó
0
0
0
2844
20 90 - - Loại khác
0
0
0
2844
30
- Urani đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất
của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất
tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và
các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo tới U
235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844
30 10 - - Urani và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
0
0
0
95
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2844
30 90 - - Loại khác
0
0
0
2844
40
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp
chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc
2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim
loại), sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các
nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải
phóng xạ:
- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp
chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844
40 11 - - - Rađi và muối của nó
0
0
0
2844
40 19 - - - Loại khác
0
0
0
2844
40 90 - - Loại khác
0
0
0
2844
50 00 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng
hạt nhân
0
0
0
28.45
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các
hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845
10 00 - Nước nặng (deuterium oxide)
0
0
0
2845
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.46
Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất
hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các
kim loại này.
2846
10 00 - Hợp chất xeri
0
0
0
2846
90 00 - Loại khác
0
0
0
28.47
Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847
00 10 - Dạng lỏng
0
0
0
2847
00 90 - Loại khác
0
0
0
2848
00 00 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học,
trừ phosphua sắt.
0
0
0
28.49
Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849
10 00 - Của canxi
0
0
0
2849
20 00 - Của silic
0
0
0
2849
90 00 - Loại khác
0
0
0
2850
00 00 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa
xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất cacbua
của nhóm 28.49.
0
0
0
28.52
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852
10
- Được xác định về mặt hoá học:
2852
10 10 - - Thuỷ ngân sulphat
5
5
5
2852
10 20 - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất
phát quang
0
0
0
2852
10 90 - - Loại khác
0
0
0
2852
90
- Loại khác:
2852
90 10 - - Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học
0
0
0
96
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2852
90 90 - - Loại khác
0
0
0
2853
00 00 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước
khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự);
không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm);
không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại
quý.
0
0
0
Chương 29 - Hoá chất hữu cơ
29.01
Hydrocarbon mạch hở.
2901
10 00 - No
0
0
0
- Chưa no:
2901
21 00 - - Etylen
0
0
0
2901
22 00 - - Propen (propylen)
0
0
0
2901
23 00 - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
0
0
0
2901
24 00 - - 1,3 - butadien và isopren
0
0
0
2901
29
- - Loại khác:
2901
29 10 - - - Axetylen
0
0
0
2901
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.02
Hydrocacbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902
11 00 - - Xyclohexan
0
0
0
2902
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2902
20 00 - Benzen
0
0
0
2902
30 00 - Toluen
0
0
0
- Xylen:
2902
41 00 - - o-Xylen
0
0
0
2902
42 00 - - m-Xylen
0
0
0
2902
43 00 - - p-Xylen
0
0
0
2902
44 00 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
0
0
0
2902
50 00 - Styren
0
0
0
2902
60 00 - Etylbenzen
0
0
0
2902
70 00 - Cumen
0
0
0
2902
90
- Loại khác:
2902
90 10 - - Dodecylbenzen
0
0
0
2902
90 20 - - Các loại alkylbenzen khác
0
0
0
2902
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.03
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hoá no của hydrocarbon mạch hở:
2903
11
- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903
11 10 - - - Clorua metyl
5
5
5
2903
11 90 - - - Loại khác
5
5
5
2903
12 00 - - Dichlorometan (metylen clorua)
0
0
0
2903
13 00 - - Cloroform (trichlorometan)
0
0
0
97
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2903
14 00 - - Carbon tetraclorua
5
5
5
2903
15 00 - - Etylendiclorua (ISO) (1,2- dicloetan)
5
5
5
2903
19
- - Loại khác:
2903
19 10 - - - 1,2 - Dichloropropane (propylene dichloride) và
dichlorobutanes
5
5
5
2903
19 20 - - -1,1,1-Trichloroethane (methyl chloroform)
5
5
5
2903
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon
mạch hở:
2903
21 00 - - Vinyl chloride (chloroethylene)
0
0
0
2903
22 00 - - Trichloroethylene
5
5
5
2903
23 00 - - Tetrachloroethylen (perchloroethylen)
5
5
5
2903
29 00 - - Loại khác
5
5
5
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của
hydrocarbon mạch hở:
2903
31 00 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibrometan)
5
5
5
2903
39
- - Loại khác:
2903
39 10 - - - Methyl bromua
0
0
0
2903
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocacbon mạch hở chứa
hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903
71 00 - - Chlorodifluoromethane
5
5
5
2903
72 00 - - Các hợp chất dichlorotrifluoroethane
5
5
5
2903
73 00 - - Các hợp chất dichlorofluoroethane
5
5
5
2903
74 00 - - Các hợp chất chlorodifluoroethane
5
5
5
2903
75 00 - - Các hợp chất dichloropentafluoropropane
5
5
5
2903
76 00 - - Bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane và các hợp chất
dibromotetrafluoroethane
5
5
5
2903
77 00 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo
5
5
5
2903
78 00 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác
5
5
5
2903
79 00 - - Loại khác
5
5
5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic,
cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903
81 00 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)),
kể cả Lindane (ISO, INN)
5
5
5
2903
82 00 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)
5
5
5
2903
89 00 - - Loại khác
5
5
5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocacbon thơm:
2903
91 00 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-
dichlorobenzene
5
5
5
2903
92 00 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO)
(clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis (p-
chlorophenyl) etan)
5
5
5
2903
99 00 - - Loại khác
5
5
5
98
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
29.04
Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá
của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904
10 00 - Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl
este của chúng
3
3
3
2904
20
- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm
nitroso:
2904
20 10 - - Trinitrotoluene
3
3
3
2904
20 90 - - Loại khác
3
3
3
2904
90 00 - Loại khác
3
3
3
29.05
Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905
11 00 - - Metanol (rượu metylic)
0
0
0
2905
12 00 - - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu
isopropyl)
0
0
0
2905
13 00 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
0
0
0
2905
14 00 - - Butanol khác
0
0
0
2905
16 00 - - Octanol (rượu octyl) và đồng phân của nó
0
0
0
2905
17 00 - - Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu
xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)
0
0
0
2905
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Rượu đơn chức chưa no:
2905
22 00 - - Rượu tecpen mạch hở
0
0
0
2905
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Rượu hai chức:
2905
31 00 - - Etylen glycol (ethanediol)
0
0
0
2905
32 00 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
0
0
0
2905
39 00 - - Loại khác
0
0
0
- Rượu đa chức khác:
2905
41 00 - - 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol
(trimethylolpropan)
0
0
0
2905
42 00 - - Pentaerythritol
0
0
0
2905
43 00 - - Mannitol
0
0
0
2905
44 00 - - D-glucitol (sorbitol)
0
0
0
2905
45 00 - - Glycerol
0
0
0
2905
49 00 - - Loại khác
0
0
0
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905
51 00 - - Ethchlorvynol (INN)
0
0
0
2905
59 00 - - Loại khác
0
0
0
29.06
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của
chúng.
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
99
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2906
11 00 - - Menthol
0
0
0
2906
12 00 - - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và
dimethylcyclohexanol
0
0
0
2906
13 00 - - Sterols và inositols
0
0
0
2906
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Loại thơm:
2906
21 00 - - Rượu benzyl
0
0
0
2906
29 00 - - Loại khác
0
0
0
29.07
Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907
11 00 - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
0
0
0
2907
12 00 - - Cresol và muối của chúng
0
0
0
2907
13 00 - - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân
của chúng; muối của chúng
0
0
0
2907
15 00 - - Naphtol và muối của chúng
0
0
0
2907
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907
21 00 - - Resorcinol và muối của nó
0
0
0
2907
22 00 - - Hydroquinone (quinol) và muối của nó
0
0
0
2907
23 00 - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenolA,
diphenylolpropan) và muối của nó
0
0
0
2907
29
- - Loại khác:
2907
29 10 - - - Rượu Phenol
0
0
0
2907
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.08
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908
11 00 - - Pentaclophenol (ISO)
0
0
0
2908
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
2908
91 00 - - Dinoseb (ISO) và muối của nó
0
0
0
2908
92 00 - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó
0
0
0
2908
99 00 - - Loại khác
0
0
0
29.09
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit
rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các
chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909
11 00 - - Dietyl ete
0
0
0
2909
19 00 - - Loại khác
0
0
0
100
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2909
20 00 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn
xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của chúng
0
0
0
2909
30 00 - Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
0
0
0
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909
41 00 - - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol)
0
0
0
2909
43 00 - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen
glycol
0
0
0
2909
44 00 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của
dietylen glycol
0
0
0
2909
49 00 - - Loại khác
0
0
0
2909
50 00 - Phenol ete, Phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen
hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng
0
0
0
2909
60 00 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn
xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của chúng
0
0
0
29.10
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có
vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng.
2910
10 00 - Oxirane (etylen oxit)
0
0
0
2910
20 00 - Methyloxirane (propylen oxit)
0
0
0
2910
30 00 - 1- Chloro- 2,3 epoxypropan (epichlorohydrin)
0
0
0
2910
40 00 - Dieldrin (ISO, INN)
0
0
0
2910
90 00 - Loại khác
0
0
0
2911
00 00 Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy
khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
0
0
0
29.12
Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme
mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912
11
- - Metanal (formaldehyt):
2912
11 10 - - - Formalin
3
3
3
2912
11 90 - - - Loại khác
3
3
3
2912
12 00 - - Etanal (acetaldehyt)
0
0
0
2912
19
- - Loại khác:
2912
19 10 - - - Butanal
0
0
0
2912
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912
21 00 - - Benzaldehyt
0
0
0
2912
29 00 - - Loại khác
0
0
0
101
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Aldehyt-Rượu, Ete - Aldehyt, phenol - Aldehyt và
aldehyt có chức oxy khác:
2912
41 00 - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
0
0
0
2912
42 00 - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
0
0
0
2912
49 00 - - Loại khác
0
0
0
2912
50 00 - Polyme mạch vòng của aldehyt
0
0
0
2912
60 00 - Paraformaldehyt
0
0
0
2913
00 00 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa,
hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm
29.12.
0
0
0
29.14
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác,
và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro
hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914
11 00 - - Axeton
0
0
0
2914
12 00 - - Butanon (methyl ethyl keton)
0
0
0
2914
13 00 - - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton)
0
0
0
2914
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton
cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914
22 00 - - Cyclohexanone và methylcyclohexanones
0
0
0
2914
23 00 - - Ionones và methylionones
0
0
0
2914
29
- - Loại khác:
2914
29 10 - - - Long não
0
0
0
2914
29 90 - - - loại khác
0
0
0
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914
31 00 - - Phenylaceton (phenylpropan -2- one)
0
0
0
2914
39 00 - - Loại khác
0
0
0
2914
40 00 - Rượu xeton và aldehyt xeton
0
0
0
2914
50 00 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác
0
0
0
- Quinon:
2914
61 00 - - Anthraquinon
0
0
0
2914
69 00 - - Loại khác
0
0
0
2914
70 00 - Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa
0
0
0
29.15
Axit carboxylic đơn chức đã bão hoà mạch hở và
các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của
chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915
11 00 - - Axit fomic
0
0
0
2915
12 00 - - Muối của axit fomic
0
0
0
2915
13 00 - - Este của axit fomic
0
0
0
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915
21 00 - - Axit axetic
0
0
0
102
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2915
24 00 - - Anhydrit axetic
0
0
0
2915
29
- - Loại khác:
2915
29 10 - - - Natri axetat; coban axetat
0
0
0
2915
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Este của axit axetic:
2915
31 00 - - Etyl axetat
0
0
0
2915
32 00 - - Vinyl axetat
0
0
0
2915
33 00 - - n-Butyl axetat
0
0
0
2915
36 00 - - Dinoseb(ISO) axetat
0
0
0
2915
39
- - Loại khác:
2915
39 10 - - - Isobutyl axetat
0
0
0
2915
39 20 - - - 2 - Ethoxyetyl axetat
0
0
0
2915
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
2915
40 00 - Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của
chúng
0
0
0
2915
50 00 - Axit propionic, muối và este của chúng
0
0
0
2915
60 00 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
0
0
0
2915
70
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915
70 10 - - Axit palmitic, muối và este của nó
0
0
0
2915
70 20 - - Axit stearic
0
0
0
2915
70 30 - - Muối và este của axit stearic
0
0
0
2915
90
- Loại khác:
2915
90 10 - - Clorua axetyl
0
0
0
2915
90 20 - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
0
0
0
2915
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.16
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa bão hoà,
axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các
dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc
nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa bão hoà, các
anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng
và các dẫn xuất của các chất trên:
2916
11 00 - - Axit acrylic và muối của nó
0
0
0
2916
12 00 - - Este của axit acrylic
0
0
0
2916
13 00 - - Axit metacrylic và muối của nó
0
0
0
2916
14
- - Este của axit metacrylic:
2916
14 10 - - - Metyl metacrylat
0
0
0
2916
14 90 - - - Loại khác
0
0
0
2916
15 00 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và
este của nó
0
0
0
2916
16 00 - - Binapacryl (ISO)
0
0
0
2916
19 00 - - Loại khác
0
0
0
103
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2916
20 00 - Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc
cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit,
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
0
0
0
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn
xuất của các chất trên:
2916
31 00 - - Axit benzoic, muối và este của nó
0
0
0
2916
32 00 - - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl
0
0
0
2916
34 00 - - Axit phenylaxetic và muối của nó
0
0
0
2916
39
- - Loại khác:
2916
39 10 - - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl và muối và este
của chúng
0
0
0
2916
39 20 - - - Este của acit phenylaxetic
0
0
0
2916
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.17
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua,
peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn
xuất của các chất trên:
2917
11 00 - - Axit oxalic, muối và este của nó
0
0
0
2917
12
- - Axit adipic, muối và este của nó:
2917
12 10 - - - Dioctyl adipat
5
5
5
2917
12 90 - - - Loại khác
0
0
0
2917
13 00 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
0
0
0
2917
14 00 - - Anhydrit maleic
0
0
0
2917
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2917
20 00 - Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc
cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit và
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
0
0
0
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn
xuất của các chất trên:
2917
32 00 - - Dioctyl orthophthalates
8
7
5
2917
33 00 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
7
6
6
2917
34
- - Este khác của các axit orthophthalic:
2917
34 10 - - - Dibutyl orthophthalates
7
6
6
2917
34 90 - - - Loại khác
7
6
6
2917
35 00 - - Phthalic anhydride
0
0
0
2917
36 00 - - Axit terephthalic và muối của nó
0
0
0
2917
37 00 - - Dimethyl terephthalate
0
0
0
2917
39
- - Loại khác:
2917
39 10 - - - Trioctyltrimellitate
5
5
5
104
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2917
39 20 - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng
như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic
0
0
0
2917
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.18
Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các
dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức
oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit
của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918
11 00 - - Axit lactic, muối và este của nó
0
0
0
2918
12 00 - - Axit tactaric
0
0
0
2918
13 00 - - Muối và este của axit tactaric
0
0
0
2918
14 00 - - Axit citric
5
5
5
2918
15
- - Muối và este của axit citric:
2918
15 10 - - - Canxi citrat
5
5
5
2918
15 90 - - - Loại khác
5
5
5
2918
16 00 - - Axit gluconic, muối và este của nó
0
0
0
2918
18 00 - - Chlorobenzilate (ISO)
0
0
0
2918
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức
oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit và
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918
21 00 - - Axit salicylic và muối của nó
0
0
0
2918
22 00 - - Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó
0
0
0
2918
23 00 - - Este khác của axit salicylic và muối của nó
0
0
0
2918
29
- - Loại khác:
2918
29 10 - - - Este sulphonic alkyl của phenol
0
0
0
2918
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
2918
30 00 - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton
nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn
xuất của các chất trên
0
0
0
- Loại khác:
2918
91 00 - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclophenoxy acetic),
muối và este của nó
0
0
0
2918
99 00 - - Loại khác
0
0
0
29.19
Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto
phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919
10 00 - Tri (2,3-dibromopropyl) phosphat
3
3
3
2919
90 00 - Loại khác
3
3
3
105
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
29.20
Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ
este của hydro halogenua) và muối của chúng; các
dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của
chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro
hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920
11 00 - - Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-
parathion)
0
0
0
2920
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2920
90
- Loại khác:
2920
90 10 - - Dimetyl sulphat
0
0
0
2920
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.21
Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2921
11 00 - - Methylamin, di- hoặc trimethylamin và muối của
chúng
0
0
0
2921
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng,
muối của chúng:
2921
21 00 - - Ethylenediamin và muối của nó
0
0
0
2921
22 00 - - Hexamethylenediamin và muối của nó
0
0
0
2921
29 00 - - Loại khác
0
0
0
2921
30 00 - Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc
cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng
0
0
0
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2921
41 00 - - Anilin và muối của nó
0
0
0
2921
42 00 - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
0
0
0
2921
43 00 - - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
0
0
0
2921
44 00 - - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng
0
0
0
2921
45 00 - - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-
Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng
0
0
0
2921
46 00 - - Amfetamin (INN), benzfetamin (INN),
dexamfetamin (INN), etilamfetamin (INN),
fencamfamin (INN), lefetamin (INN), levamfetamin
(INN), mefenorex (INN) và phentermin (INN); muối
của chúng
0
0
0
2921
49 00 - - Loại khác
0
0
0
106
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2921
51 00 - - o-, m-, p- Phenylenediamin, diaminotoluenes và các
dẫn xuất của chúng; muối của chúng
0
0
0
2921
59 00 - - Loại khác
0
0
0
29.22
Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và
este của chúng; muối của chúng:
2922
11 00 - - Monoethanolamin và muối của chúng
3
3
3
2922
12 00 - - Diethanolamin và muối của chúng
3
3
3
2922
13 00 - - Triethanolamine và muối của chúng
3
3
3
2922
14 00 - - Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng
0
0
0
2922
19
- - Loại khác:
2922
19 10 - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất
khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao
3
3
3
2922
19 20 - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-
alcohol)
3
3
3
2922
19 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa
hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của
chúng:
2922
21 00 - - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối
của chúng
3
3
3
2922
29 00 - - Loại khác
3
3
3
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ
loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922
31 00 - - Amfepramon (INN), methadon (INN) và
normethadon (INN); muối của chúng
3
3
3
2922
39 00 - - Loại khác
3
3
3
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este
của chúng; muối của chúng:
2922
41 00 - - Lysin và este của nó; muối của chúng
5
5
4
2922
42
- - Axit glutamic và muối của chúng:
2922
42 10 - - - Axit glutamic
5
5
4
2922
42 20 - - - Muối natri của axit glutamic (MSG)
28
25
23
2922
42 90 - - - Muối khác
28
25
23
2922
43 00 - - Axit anthranilic và muối của nó
3
3
3
2922
44 00 - - Tilidin (INN) và muối của nó
3
3
3
2922
49
- - Loại khác:
2922
49 10 - - - Axit mefenamic và muối của chúng
0
0
0
2922
49 90 - - - Loại khác
3
3
3
2922
50
- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp
chất amino khác có chức oxy:
2922
50 10 - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất
khác của chúng
0
0
0
107
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2922
50 90 - - Loại khác
0
0
0
29.23
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và
phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về
mặt hoá học.
2923
10 00 - Choline và muối của nó
0
0
0
2923
20
- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:
2923
20 10 - - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
3
3
3
2923
20 90 - - Loại khác
0
0
0
2923
90 00 - Loại khác
0
0
0
29.24
Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit
của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn
xuất của chúng; muối của chúng:
2924
11 00 - - Meprobamat (INN)
0
0
0
2924
12 00 - - Floaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và
phosphamidon (ISO)
0
0
0
2924
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và
các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924
21
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924
21 10 - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)
0
0
0
2924
21 20 - - - Diuron và monuron
0
0
0
2924
21 90 - - - Loại khác
0
0
0
2924
23 00 - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N - acetylanthranilic)
và muối của chúng
3
3
3
2924
24 00 - - Ethinamat (INN)
0
0
0
2924
29
- - Loại khác:
2924
29 10 - - - Aspartam
14
13
11
2924
29 20 - - - Butylphenylmethyl cacbamat; methyl isopropyl
phenyl carbamat
3
3
3
2924
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.25
Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối
của nó) và các hợp chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925
11 00 - - Sacarin và muối của nó
5
5
4
2925
12 00 - - Glutethimit (INN)
0
0
0
2925
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925
21 00 - - Clodimeform (ISO)
0
0
0
2925
29 00 - - Loại khác
0
0
0
29.26
Hợp chất chức nitril.
2926
10 00 - Acrylonitril
0
0
0
2926
20 00 - 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)
0
0
0
108
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2926
30 00 - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadon (INN)
intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4,4-
diphenylbutan)
0
0
0
2926
90 00 - Loại khác
0
0
0
29.27
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927
00 10 - Azodicarbonamit
0
0
0
2927
00 90 - Loại khác
0
0
0
29.28
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của
hydroxylamin.
2928
00 10 - Linuron
0
0
0
2928
00 90 - Loại khác
0
0
0
29.29
Hợp chất chức nitơ khác.
2929
10
- Isoxianat:
2929
10 10 - - Diphenylmethane diisocyanate (MDI)
0
0
0
2929
10 20 - - Toluene diisocyanate
0
0
0
2929
10 90 - - Loại khác
0
0
0
2929
90
- Loại khác:
2929
90 10 - - Natri cyclamat
5
5
4
2929
90 20 - - Cyclamat khác
5
5
4
2929
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.30
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930
20 00 - Thiocarbamat và dithiocarbamat
0
0
0
2930
30 00 - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua
0
0
0
2930
40 00 - Methionin
0
0
0
2930
50 00 - Captafol (ISO) và metamidophos (ISO)
0
0
0
2930
90
- Loại khác:
2930
90 10 - - Dithiocarbonates
0
0
0
2930
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.31
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931
10
- Chì tetramethyl và chì tetraethyl:
2931
10 10 - - Chì tetramethyl
0
0
0
2931
10 20 - - Chì tetraethyl
0
0
0
2931
20 00 - Hợp chất tributyltin
0
0
0
2931
90
- Loại khác:
2931
90 20 - - N-glycine (phosphonomethyl) và muối của chúng
0
0
0
2931
90 30 - - Ethephone
0
0
0
- - Các hợp chất hữu cơ - thạch tín (Hợp chất Organo-
arsenic):
2931
90 41 - - - Dạng lỏng
0
0
0
2931
90 49 - - - Loại khác
0
0
0
2931
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.32
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã
hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932
11 00 - - Tetrahydrofuran
0
0
0
109
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2932
12 00 - - 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)
0
0
0
2932
13 00 - - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl
0
0
0
2932
19 00 - - Loại khác
0
0
0
2932
20 00 - Lactones
0
0
0
- Loại khác:
2932
91 00 - - Isosafrole
0
0
0
2932
92 00 - - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one
0
0
0
2932
93 00 - - Piperonal
0
0
0
2932
94 00 - - Safrole
0
0
0
2932
95 00 - - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân)
0
0
0
2932
99
- - Loại khác:
2932
99 10 - - - Carbofuran
0
0
0
2932
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.33
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ
(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
11
- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:
2933
11 10 - - - Dipyron (analgin)
0
0
0
2933
11 90 - - - Loại khác
0
0
0
2933
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ
(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
21 00 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2933
29
- - Loại khác:
2933
29 10 - - - Cimetiđin
0
0
0
2933
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ
(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
31 00 - - Piridin và muối của nó
0
0
0
2933
32 00 - - Piperidin và muối của nó
0
0
0
2933
33 00 - - Alfentanil (INN), anileridin (INN), bezitramid
(INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN),
diphenoxylat (INN), dipipanon (INN), fentanyl (INN),
ketobemidon (INN), methylphenidat (INN), pentazocin
(INN), pethidin (INN), pethidin (INN) chất trung gian
A, phencyclidin (INN) (PCP), phenoperidin (INN),
pipradrol (INN), piritramit (INN), propiram (INN) và
trimeperidin (INN); muối của chúng
0
0
0
2933
39
- - Loại khác:
2933
39 10 - - - Clopheniramin và isoniazit
0
0
0
2933
39 30 - - - Muối paraquat
0
0
0
2933
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
110
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc
isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ
thêm:
2933
41 00 - - Levorphanol (INN) và muối của nó
0
0
0
2933
49 00 - - Loại khác
0
0
0
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa
hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933
52 00 - - Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó
0
0
0
2933
53 00 - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital
(INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital
(INN), methyl phenobarbital (INN), pentobarbital
(INN), phenobarbital(INN), secbutabarbital (INN),
secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của
chúng
0
0
0
2933
54 00 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric);
muối của chúng
0
0
0
2933
55 00 - - Loprazolam (INN), mecloqualon (INN),
methaqualon (INN) và zipeprol (INN); muối của chúng
0
0
0
2933
59
- - Loại khác:
2933
59 10 - - - Diazinon
0
0
0
2933
59 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc
chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
61 00 - - Melamin
0
0
0
2933
69 00 - - Loại khác
0
0
0
- Lactam:
2933
71 00 - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
0
0
0
2933
72 00 - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
0
0
0
2933
79 00 - - Lactam khác
0
0
0
- Loại khác:
2933
91 00 - - Alprazolam (INN), camazepam (INN),
chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN),
clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN),
estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam
(INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN),
halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam
(INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam
(INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN),
norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam
(INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN),
temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam
(INN); muối của chúng
0
0
0
2933
99
- - Loại khác:
2933
99 10 - - - Mebendazol hoặc parbendazol
0
0
0
111
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2933
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
29.34
Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa
xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934
10 00 - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã
hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
0
0
0
2934
20 00 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol
(đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
0
0
0
2934
30 00 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin
(đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
0
0
0
- Loại khác:
2934
91 00 - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam
(INN), cloxazolam (INN),dextromoramit (INN),
haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb
(INN), oxazolam (INN), pemolin (INN), phedimetrazin
(INN), phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN); muối
của chúng
5
5
5
2934
99
- - Loại khác:
2934
99 10 - - - Axit nucleic và muối của nó
5
5
4
2934
99 20 - - - Sultones; sultams; diltiazem
5
5
5
2934
99 30 - - - Axit 6-Aminopenicillanic
0
0
0
2934
99 40 - - - 3-Azido-3-deoxythymidine
5
5
5
2934
99 50 - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%
5
5
5
2934
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
2935
00 00 Sulphonamit.
0
0
0
29.36
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái
tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ
yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có
hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936
21 00 - - Vitamin A và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
22 00 - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
23 00 - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
24 00 - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc
vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
25 00 - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
26 00 - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
27 00 - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
28 00 - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
29 00 - - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2936
90 00 - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
0
0
0
112
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
29.37
Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và
leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương
pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc
tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến,
được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit , các hormon protein và các
hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu
trúc tương tự của chúng:
2937
11 00 - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc
tương tự của chúng
0
0
0
2937
12 00 - - Insulin và muối của nó
0
0
0
2937
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu
trúc tương tự của chúng:
2937
21 00 - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone
(dehydrocortisone) và prednisolone
(dehydrohydrocortisone)
0
0
0
2937
22 00 - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon
corticosteroit (corticosteroidal hormones)
0
0
0
2937
23 00 - - Oestrogens và progestogens
0
0
0
2937
29 00 - - Loại khác
0
0
0
2937
50 00 - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các
dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
0
0
0
2937
90
- Loại khác:
2937
90 10 - - Hợp chất amino chức oxy
0
0
0
2937
90 90 - - Loại khác
0
0
0
29.38
Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp
tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất
khác của chúng.
2938
10 00 - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
1
1
1
2938
90 00 - Loại khác
1
1
1
29.39
Alkaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng
phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các
dẫn xuất của chúng.
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2939
11
- - Cao thuốc phiện; buprenorphin (INN), codein,
dihydrocodein (INN), ethylmorphin, etorphin (INN),
heroin, hydrocodon (INN), hydromorphon (INN),
morphin, nicomorphin (INN), oxycodon (INN),
oxymorphon (INN), pholcodin (INN), thebacon (INN)
và thebaine; các muối của chúng:
2939
11 10 - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng
0
0
0
2939
11 90 - - - Loại khác
0
0
0
2939
19 00 - - Loại khác
0
0
0
113
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2939
20
- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2939
20 10 - - Quinine và các muối của nó
0
0
0
2939
20 90 - - Loại khác
0
0
0
2939
30 00 - Cafein và các muối của nó
0
0
0
- Ephedrines và muối của chúng:
2939
41 00 - - Ephedrine và muối của nó
0
0
0
2939
42 00 - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó
0
0
0
2939
43 00 - - Cathine (INN) và muối của nó
0
0
0
2939
44 00 - - Norephedrine và muối của nó
0
0
0
2939
49 00 - - Loại khác
0
0
0
-Theophyllin và aminophyllin (theophyllin-
ethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng:
2939
51 00 - - Fenetylline (INN) và muối của nó
0
0
0
2939
59 00 - - Loại khác
0
0
0
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye
ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939
61 00 - - Ergometrin (INN) và các muối của nó
0
0
0
2939
62 00 - - Ergotamin (INN) và các muối của nó
0
0
0
2939
63 00 - - Axit lysergic và các muối của nó
0
0
0
2939
69 00 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
2939
91
- - Cocain, ecgonin, levometamfetamin, metamfetamin
(INN), metamfetamin racemat; các muối, este và các
dẫn xuất khác của chúng:
2939
91 10 - - - Cocain và các dẫn xuất của nó
0
0
0
2939
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
2939
99
- - Loại khác:
2939
99 10 - - - Nicotin sulphat
0
0
0
2939
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
2940
00 00 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza,
lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường,
axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ
các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.
3
3
3
29.41
Kháng sinh.
2941
10
- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc
là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillins và muối của nó:
2941
10 11 - - - Loại không tiệt trùng
5
5
4
2941
10 19 - - - Loại khác
5
5
4
2941
10 20 - - Ampicillin và các muối của nó
5
5
5
2941
10 90 - - Loại khác
0
0
0
114
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
2941
20 00 - Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng
0
0
0
2941
30 00 - Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng
0
0
0
2941
40 00 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của
chúng
0
0
0
2941
50 00 - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
0
0
0
2941
90 00 - Loại khác
0
0
0
2942
00 00 Hợp chất hữu cơ khác.
0
0
0
Chương 30 - Dược phẩm
30.01
Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa
bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng
bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác
hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh;
heparin và các muối của nó; các chất khác từ người
hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh
hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
3001
20 00 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc
từ các dịch tiết của chúng
0
0
0
3001
90 00 - Loại khác
0
0
0
30.02
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho
chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh;
kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và
các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến
hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học; vắc
xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các
sản phẩm tương tự.
3002
10
- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và
các chế phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc
thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002
10 10 - - Dung dịch đạm huyết thanh
0
0
0
3002
10 30 - - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch, có
hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công
nghệ sinh học
0
0
0
3002
10 40 - - Bột hemoglobin
0
0
0
3002
10 90 - - Loại khác
0
0
0
3002
20
- Vắc xin cho người:
3002
20 10 - - Vắc xin uốn ván
0
0
0
3002
20 20 - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt
0
0
0
3002
20 90 - - Loại khác
0
0
0
3002
30 00 - Vắc xin thú y
0
0
0
115
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3002
90 00 - Loại khác
0
0
0
30.03
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05
hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở
lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc
chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc
làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003
10
- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc
axit penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất
của chúng:
3003
10 10 - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
5
5
4
3003
10 20 - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
5
5
4
3003
10 90 - - Loại khác
0
0
0
3003
20 00 - Chứa các chất kháng sinh khác
0
0
0
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003
31 00 - - Chứa insulin
0
0
0
3003
39 00 - - Loại khác
0
0
0
3003
40 00 - Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không
chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.37 hoặc các chất kháng sinh
0
0
0
3003
90 00 - Loại khác
0
0
0
30.04
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05
hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha
trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được
đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc
loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004
10
- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu
trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các
dẫn xuất của chúng:
- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004
10 15 - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin),
phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
5
5
4
3004
10 16 - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó,
dạng uống
7
6
6
3004
10 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004
10 21 - - - Dạng mỡ
0
0
0
3004
10 29 - - - Loại khác
0
0
0
3004
20
- Chứa các chất kháng sinh khác:
3004
20 10 - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole
hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
0
0
0
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
116
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3004
20 31 - - - Dạng uống
5
5
4
3004
20 32 - - - Dạng mỡ
5
5
4
3004
20 39 - - - Loại khác
0
0
0
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn
xuất của chúng:
3004
20 71 - - - Dạng uống hoặc dạng mỡ
5
5
4
3004
20 79 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
3004
20 91 - - - Dạng uống hoặc dạng mỡ
0
0
0
3004
20 99 - - - Loại khác
0
0
0
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.37, nhưng không chứa các chất kháng sinh:
3004
31 00 - - Chứa insulin
0
0
0
3004
32
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của
chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004
32 10 - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
0
0
0
3004
32 40 Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone
acetonide
0
0
0
3004
32 90 - - - Loại khác
0
0
0
3004
39 00 - - Loại khác
0
0
0
3004
40
- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng
không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.37 hoặc các chất kháng sinh:
3004
40 10 - - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm
0
0
0
3004
40 20 - - Chứa quinine hydrochloride hoặc clorua
dihydroquinine, dạng tiêm
5
5
5
3004
40 30 - - Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate, dạng uống
5
5
5
3004
40 40 - - Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất
chống sốt rét khác, trừ hàng hoá thuộc phân nhóm
3004.40.20 hoặc 3004.40.30
0
0
0
3004
40 50 - - Chứa papaverine hoặc berberine, dạng uống
5
5
5
3004
40 60 - - Chứa theophyline, dạng uống
5
5
5
3004
40 70 - - Chứa atropin sulphat
5
5
5
3004
40 90 - - Loại khác
0
0
0
3004
50
- Các thuốc có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác
thuộc nhóm 29.36:
3004
50 10 - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
0
0
0
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004
50 21 - - - Dạng uống
0
0
0
3004
50 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
3004
50 91 - - - Chứa vitamin A, B hoặc C
0
0
0
3004
50 99 - - - Loại khác
0
0
0
3004
90
- Loại khác:
117
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3004
90 10 - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư
hoặc bệnh tim
0
0
0
3004
90 20 - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm
0
0
0
3004
90 30 - - Thuốc khử trùng
0
0
0
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004
90 41 - - - Có chứa procain hydrochloride
5
5
5
3004
90 49 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm
khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không
chứa chất kháng histamin:
3004
90 51 - - - Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc
dipyrone (INN), dạng uống
5
5
4
3004
90 52 - - - Chứa clorpheniramin maleat
0
0
0
3004
90 53 - - - Chứa diclofenac, dạng uống
0
0
0
3004
90 54 - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
0
0
0
3004
90 55 - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp
0
0
0
3004
90 59 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thuốc chống sốt rét:
3004
90 61 - - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine
0
0
0
3004
90 62 - - - Chứa primaquine
0
0
0
- - - Loại khác:
3004
90 63 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược
0
0
0
3004
90 69 - - - - Loại khác
0
0
0
- - Thuốc tẩy giun:
3004
90 71 - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
0
0
0
- - - Loại khác:
3004
90 72 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược
0
0
0
3004
90 79 - - - - Loại khác
0
0
0
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc
các bệnh khó chữa khác:
3004
90 81 - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm
0
0
0
3004
90 82 - - - Thuốc chống HIV/AIDS
0
0
0
3004
90 89 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
3004
90 91 - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
0
0
0
3004
90 92 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
5
5
5
3004
90 93 - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
5
5
5
3004
90 94 - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ
dạng tiêm
0
0
0
3004
90 95 - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc
chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
0
0
0
3004
90 96 - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline,
xylometazoline hoặc oxymetazoline
0
0
0
- - - Loại khác:
3004
90 98 - - - - Thuốc đông y từ thảo dược
0
0
0
118
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3004
90 99 - - - - Loại khác
0
0
0
30.05
Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ,
băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm
hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế,
phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005
10
- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005
10 10 - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
5
5
5
3005
10 90 - - Loại khác
5
5
5
3005
90
- Loại khác:
3005
90 10 - - Băng
5
5
4
3005
90 20 - - Gạc
5
5
4
3005
90 90 - - Loại khác
5
5
4
30.06
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của
Chương này.
3006
10
- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng
tương tự (kể cả chỉ phẫu thuật tự tiêu hoặc chỉ nha
khoa vô trùng) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép
miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong và nút tảo
nong vô trùng; sản phẩm cầm máu trong phẫu thuật
hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong
nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006
10 10 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu
thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa
hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu
0
0
0
3006
10 90 - - Loại khác
0
0
0
3006
20 00 - Chất thử nhóm máu
0
0
0
3006
30
- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các
chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh
nhân:
3006
30 10 - - Bari sulphat, dạng uống
5
5
4
3006
30 20 - - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để
chẩn đoán sinh học trong thú y
0
0
0
3006
30 30 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác
0
0
0
3006
30 90 - - Loại khác
0
0
0
3006
40
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng
gắn xương:
3006
40 10 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
0
0
0
3006
40 20 - - Xi măng gắn xương
0
0
0
3006
50 00 - Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
0
0
0
3006
60 00 - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên
hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37
hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
0
0
0
119
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3006
70 00 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người
hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ
thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như
một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
0
0
0
- Loại khác:
3006
91 00 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
5
5
5
Chương 31 - Phân bón
31.01
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa
pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón
sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các
sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101
00 11 - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học
0
0
0
3101
00 12 - - Loại khác, đã xử lý hóa học
0
0
0
3101
00 19 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
3101
00 91 - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học
0
0
0
3101
00 92 - - Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim,
dơi), đã qua xử lý hóa học
0
0
0
3101
00 99 - - Loại khác
0
0
0
31.02
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni
sulphat và amoni nitrat:
3102
21 00 - - Amoni sulphat
4
3
2
3102
29 00 - - Loại khác
4
3
2
3102
30 00 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
4
3
2
3102
40 00 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các
chất vô cơ khác không phải phân bón
4
3
2
3102
50 00 - Natri nitrat
4
3
2
3102
60 00 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
4
3
2
3102
80 00 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước
hoặc dung dịch amoniac
4
3
2
3102
90 00 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các
phân nhóm trước
4
3
2
31.03
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat
(phân lân).
3103
90
- Loại khác:
3103
90 90 - - Loại khác
5
5
5
31.04
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104
20 00 - Kali clorua
4
3
2
3104
30 00 - Kali sulphat
4
3
2
3104
90 00 - Loại khác
4
3
2
120
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
31.05
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba
nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và
ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này
ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói
với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105
10
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các
dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì
không quá 10 kg:
3105
10 10 - - Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã
nung
4
3
2
3105
10 20 - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba
trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali
4
3
2
3105
10 90 - - Loại khác
4
3
2
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai
nguyên tố là nitơ và phospho:
3105
59 00 - - Loại khác
4
3
2
3105
60 00 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên
tố là phospho và kali
4
3
2
3105
90 00 - Loại khác
4
3
2
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm
hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của
chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu
khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít
khác; các loại mực
32.01
Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và
các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất
khác.
3201
10 00 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
0
0
0
3201
20 00 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
0
0
0
3201
90
- Loại khác:
3201
90 10 - - Gambier
0
0
0
3201
90 90 - - Loại khác
0
0
0
32.02
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô
cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất
thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng để
chuẩn bị thuộc da.
3202
10 00 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
0
0
0
3202
90 00 - Loại khác
0
0
0
32.03
Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả
chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động
vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế
phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.
121
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3203
00 10 - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ
uống
5
5
4
3203
00 90 - Loại khác
0
0
0
32.04
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định
về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu hữu
cơ tổng hợp như đã ghi trong Chú giải 3 của
Chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được
dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc
như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng
như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204
11
- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204
11 10 - - - Dạng thô
0
0
0
3204
11 90 - - - Loại khác
0
0
0
3204
12
- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại
và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và
các chế phẩm từ chúng:
3204
12 10 - - - Thuốc nhuộm axit
0
0
0
3204
12 90 - - - Loại khác
0
0
0
3204
13 00 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
0
0
0
3204
14 00 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
0
0
0
3204
15 00 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như
thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
0
0
0
3204
16 00 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
0
0
0
3204
17 00 - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng
0
0
0
3204
19 00 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân
nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19)
trở lên
0
0
0
3204
20 00 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất
tác nhân tăng sáng huỳnh quang
0
0
0
3204
90 00 - Loại khác
0
0
0
3205
00 00 Các chất màu; các chế phẩm từ các chất màu như
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.
0
0
0
32.06
Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong
Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm
32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được
dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định
về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206
11
- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính
theo trọng lượng khô:
3206
11 10 - - - Thuốc màu
0
0
0
3206
11 90 - - - Loại khác
0
0
0
3206
19
- - Loại khác:
122
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3206
19 10 - - - Thuốc màu
0
0
0
3206
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
3206
20
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206
20 10 - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam
molybdat, hoặc màu đỏ từ hợp chất crom
0
0
0
3206
20 90 - - Loại khác
0
0
0
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206
41
- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206
41 10 - - - Các chế phẩm
0
0
0
3206
41 90 - - - Loại khác
0
0
0
3206
42
- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ
kẽm sulphua:
3206
42 10 - - - Các chế phẩm
0
0
0
3206
42 90 - - - Loại khác
0
0
0
3206
49
- - Loại khác:
3206
49 10 - - - Các chế phẩm
0
0
0
3206
49 90 - - - Loại khác
0
0
0
3206
50
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206
50 10 - - Các chế phẩm
0
0
0
3206
50 90 - - Loại khác
0
0
0
32.07
Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha
chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính
và men sứ, men sành, các chất láng bóng dạng lỏng
và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp
gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu
thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc
vẩy.
3207
10 00 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế,
các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã
pha chế
0
0
0
3207
20
- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế
phẩm tương tự:
3207
20 10 - - Phối liệu men kính
0
0
0
3207
20 90 - - Loại khác
0
0
0
3207
30 00 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương
tự
0
0
0
3207
40 00 - Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng
bột, hạt hoặc vẩy
0
0
0
32.08
Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ
các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên
đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan
trong môi trường không chứa nước; các dung dịch
như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
123
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3208
10
- Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
3208
10 11 - - - Dùng trong nha khoa
5
5
5
3208
10 19 - - - Loại khác
8
7
5
3208
10 90 - - Loại khác
5
5
4
3208
20
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208
20 40 - - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn
vỏ tàu thủy
5
5
4
3208
20 70 - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa
5
5
5
3208
20 90 - - Loại khác
5
5
5
3208
90
- Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên
100oC:
3208
90 11 - - - Dùng trong nha khoa
5
5
5
3208
90 19 - - - Loại khác
8
7
5
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá
100oC:
3208
90 21 - - - Loại dùng trong nha khoa
5
5
5
3208
90 29 - - - Loại khác
21
19
17
3208
90 90 - - Loại khác
5
5
4
32.09
Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và
dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các
polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã
phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209
10
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209
10 10 - - Vecni (kể cả dầu bóng)
8
7
5
3209
10 40 - - Sơn cho da thuộc
5
5
5
3209
10 50 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thủy
5
5
4
3209
10 90 - - Loại khác
21
19
17
3209
90 00 - Loại khác
5
5
4
32.10
Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng
(enamels) và dầu bóng và màu keo); các loại thuốc
màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210
00 10 - Vecni (kể cả dầu bóng)
8
7
5
3210
00 20 - Màu keo
0
0
0
3210
00 30 - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
5
5
5
3210
00 50 - Chất phủ hắc ín polyurethan
21
19
17
- Loại khác:
3210
00 91 - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ
tàu thủy
5
5
4
3210
00 99 - - Loại khác
5
5
4
3211
00 00 Chất làm khô đã điều chế.
3
3
3
124
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
32.12
Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại)
được phân tán trong môi trường không có nước, ở
dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn
(kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các
chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã
đóng gói để bán lẻ.
3212
10 00 - Lá phôi dập
3
3
3
3212
90
- Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân
tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay
dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
3212
90 11 - - - Bột nhão nhôm
3
3
3
3212
90 13 - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu
3
3
3
3212
90 14 - - - Loại khác, dùng cho da thuộc
3
3
3
3212
90 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212
90 21 - - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ
uống
3
3
3
3212
90 22 - - - Loại khác, thuốc nhuộm
3
3
3
3212
90 29 - - - Loại khác
3
3
3
32.13
Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường
hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và
các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ,
khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213
10 00 - Bộ màu vẽ
5
5
5
3213
90 00 - Loại khác
5
5
5
32.14
Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa,
các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít
khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu
phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt
chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc
tương tự.
3214
10 00 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn
nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít
khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
5
5
5
3214
90 00 - Loại khác
5
5
5
32.15
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác,
đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215
11
- - Màu đen:
3215
11 10 - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím
5
5
5
3215
11 90 - - - Loại khác
5
5
5
125
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3215
19 00 - - Loại khác
5
5
5
3215
90
- Loại khác:
3215
90 10 - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1
lần
5
5
4
3215
90 60 - - Mực vẽ và mực viết
5
5
4
3215
90 70 - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72
5
5
4
3215
90 90 - - Loại khác
5
5
4
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước
hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu
sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
chứa dầu đã chiết; tinh dầu đậm đặc trong mỡ,
trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp
hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ
terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu;
nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại
tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301
12 00 - - Của cam
5
5
5
3301
13 00 - - Của chanh
5
5
5
3301
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam
quýt:
3301
24 00 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
5
5
5
3301
25 00 - - Của cây bạc hà khác
5
5
5
3301
29 00 - - Loại khác
5
5
5
3301
30 00 - Chất tựa nhựa
5
5
5
3301
90
- Loại khác:
3301
90 10 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu
phù hợp dùng để làm thuốc
5
5
5
3301
90 90 - - Loại khác
5
5
5
33.02
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung
dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc
nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô
trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các
chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
3302
10
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302
10 10 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
có rượu, ở dạng lỏng
5
5
4
3302
10 20 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống
có rượu, ở dạng khác
5
5
4
126
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3302
10 90 - - Loại khác
5
5
5
3302
90 00 - Loại khác
5
5
5
3303
00 00 Nước hoa và nước thơm.
21
19
17
33.04
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các
chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế
phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm
dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân.
3304
10 00 - Chế phẩm trang điểm môi
28
25
23
3304
20 00 - Chế phẩm trang điểm mắt
28
25
23
3304
30 00 - Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân
21
19
17
- Loại khác:
3304
91 00 - - Phấn, đã hoặc chưa nén
28
25
23
3304
99
- - Loại khác:
3304
99 20 - - - Kem trị mụn trứng cá
10
9
8
3304
99 30 - - - Kem bôi mặt hoặc kem bôi da khác và nước bôi da
(lotion)
21
19
17
3304
99 90 - - - Loại khác
21
19
17
33.05
Chế phẩm dùng cho tóc.
3305
10
- Dầu gội đầu:
3305
10 10 - - Có tính chất chống nấm
10
9
8
3305
10 90 - - Loại khác
10
9
8
3305
30 00 - Keo xịt tóc
21
19
17
3305
90 00 - Loại khác
21
19
17
33.06
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả
kem và bột làm chặt chân răng; chỉ nha khoa, đã
đóng gói để bán lẻ.
3306
10
- Thuốc đánh răng:
3306
10 10 - - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng
21
19
17
3306
10 90 - - Loại khác
21
19
17
3306
20 00 - Chỉ nha khoa
21
19
17
3306
90 00 - Loại khác
21
19
17
33.07
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để
tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước
hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong
phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi
thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
3307
10 00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt
28
25
23
3307
20 00 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
28
25
23
3307
30 00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để
tắm khác
28
25
23
127
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong
phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ
tôn giáo:
3307
41
- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi
đốt cháy:
3307
41 10 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
28
25
23
3307
41 90 - - - Loại khác
28
25
23
3307
49
- - Loại khác:
3307
49 10 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có
đặc tính tẩy uế
28
25
23
3307
49 90 - - - Loại khác
28
25
23
3307
90
- Loại khác:
3307
90 10 - - Chế phẩm vệ sinh động vật
28
25
23
3307
90 30 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa
hoặc mỹ phẩm khác
28
25
23
3307
90 40 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng
lông
28
25
23
3307
90 50 - - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng hoặc mắt
nhân tạo
28
25
23
3307
90 90 - - Loại khác
28
25
23
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động
bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế
phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến,
các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến
và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình
mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm
dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch
cao.
34.01
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ
hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thỏi,
miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc
không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch
da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng
gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy,
mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm,
tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ
hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các
hình dạng khác, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không
dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất
tẩy:
128
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3401
11
- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
3401
11 10 - - - Sản phẩm đã tẩm thuốc
28
25
23
3401
11 20 - - - Xà phòng tắm
28
25
23
3401
11 30 - - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã
được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
28
25
23
3401
11 90 - - - Loại khác
28
25
23
3401
19
- - Loại khác:
3401
19 10 - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm
tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
28
25
23
3401
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
3401
20
- Xà phòng ở dạng khác:
3401
20 20 - - Phôi xà phòng
14
13
11
- - Loại khác:
3401
20 91 - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế
21
19
17
3401
20 99 - - - Loại khác
14
13
11
3401
30 00 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt
dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã
được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
28
25
23
34.02
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các
chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để
giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ
trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa
xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng
gói để bán lẻ:
3402
11
- - Dạng anion:
3402
11 10 - - - Cồn béo đã sulphat hóa
5
5
4
3402
11 40 - - - Alkylbenzene đã sulphat hóa
5
5
4
- - - Loại khác:
3402
11 91 - - - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
5
5
4
3402
11 99 - - - - Loại khác
5
5
4
3402
12
- - Dạng cation:
3402
12 10 - - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
5
5
4
3402
12 90 - - - Loại khác
5
5
4
3402
13
- - Dạng không phân ly (non - ionic):
3402
13 10 - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)
0
0
0
3402
13 90 - - - Loại khác
0
0
0
3402
19
- - Loại khác:
3402
19 10 - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm
chữa cháy
7
6
6
3402
19 90 - - - Loại khác
7
6
6
3402
20
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
129
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Dạng lỏng:
3402
20 11 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion
5
5
4
3402
20 12 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng
anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy
nhờn
14
13
11
3402
20 13 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác
5
5
4
3402
20 19 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác,
kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
14
13
11
- - Loại khác:
3402
20 91 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion
5
5
4
3402
20 92 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng
anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy
nhờn
14
13
11
3402
20 93 - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác
5
5
4
3402
20 99 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác,
kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
14
13
11
3402
90
- Loại khác:
- - Ở dạng lỏng:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402
90 11 - - - - Chất thấm ướt
5
5
4
3402
90 12 - - - - Loại khác
5
5
4
3402
90 13 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng
anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy
nhờn
5
5
4
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402
90 14 - - - - Chất thấm ướt
7
6
6
3402
90 15 - - - - Loại khác
7
6
6
3402
90 19 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác,
kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
7
6
6
- - Loại khác:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402
90 91 - - - - Chất thấm ướt
5
5
4
3402
90 92 - - - - Loại khác
5
5
4
3402
90 93 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng
anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy
nhờn
5
5
4
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402
90 94 - - - - Chất thấm ướt
5
5
4
3402
90 95 - - - - Loại khác
5
5
4
3402
90 99 - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác,
kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
5
5
4
130
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
34.03
Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt,
các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai
ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và
các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có
thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm
dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu
dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng
trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70%
trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ
dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi
tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc
dầu thu được từ khoáng bi tum:
3403
11
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc,
da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
3403
11 11 - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
5
5
5
3403
11 19 - - - - Loại khác
5
5
5
3403
11 90 - - - Loại khác
5
5
5
3403
19
- - Loại khác:
- - - Ở dạng lỏng:
3403
19 11 - - - - Dùng cho động cơ máy bay
5
5
5
3403
19 12 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
5
5
5
3403
19 19 - - - - Loại khác
14
13
11
3403
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác:
3403
91
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc,
da lông hay các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
3403
91 11 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
5
5
5
3403
91 19 - - - - Loại khác
5
5
5
3403
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
3403
99
- - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
3403
99 11 - - - - Dùng cho động cơ máy bay
5
5
5
3403
99 12 - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
5
5
5
3403
99 19 - - - - Loại khác
14
13
11
3403
99 90 - - - Loại khác
7
6
6
34.04
Sáp nhân tạo và sáp chế biến.
3404
20 00 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)
3
3
3
3404
90
- Loại khác:
3404
90 10 - - Than non ở dạng hóa học
3
3
3
3404
90 90 - - Loại khác
3
3
3
131
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
34.05
Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép,
đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các
loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm
tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, tấm
không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được
thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên),
trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
3405
10 00 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng
cho giày dép hoặc da thuộc
21
19
17
3405
20 00 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng
để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác
bằng gỗ
21
19
17
3405
30 00 - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để
đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại
21
19
17
3405
40
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ
rửa khác:
3405
40 10 - - Bột nhão và bột khô để cọ rửa
21
19
17
3405
40 90 - - Loại khác
21
19
17
3405
90
- Loại khác:
3405
90 10 - - Chất đánh bóng kim loại
14
13
11
3405
90 90 - - Loại khác
21
19
17
3406
00 00 Nến, nến cây và các loại tương tự.
21
19
17
34.07
Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả
đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi
như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp
chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán
lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh
hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng
trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao
plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407
00 10 - Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất
nặn hình dùng cho trẻ em
5
5
5
3407
00 20 - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha
khoa" hoặc như "hợp chất làm khuôn răng", đã đóng
gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng
ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
0
0
0
3407
00 30 - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần
cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi
sulphat nung)
0
0
0
Chương 35 - Các chất chứa anbumin; các dạng tinh
bột biến tính; keo hồ; enzim
132
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
35.01
Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất
casein khác; keo casein.
3501
10 00 - Casein
5
5
4
3501
90
- Loại khác:
3501
90 10 - - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein
khác
5
5
4
3501
90 20 - - Keo casein
5
5
4
35.02
Anbumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều
whey protein, chứa trên 80% whey protein tính
theo trọng lượng khô), muối albumin và các chất
dẫn xuất albumin khác.
- Anbumin trứng:
3502
11 00 - - Đã làm khô
5
5
4
3502
19 00 - - Loại khác
5
5
4
3502
20 00 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc
nhiều whey protein
5
5
4
3502
90 00 - Loại khác
5
5
4
35.03
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể
cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc
nhuộm màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế
từ bong bóng cá; các chất keo khác có nguồn gốc
động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503
00 11 - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá
5
5
4
3503
00 19 - - Loại khác
5
5
4
3503
00 30 - Keo điều chế từ bong bóng cá
3
3
3
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503
00 41 - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở
lên theo hệ thống thang đo Bloom
3
3
3
3503
00 49 - - Loại khác
3
3
3
3504
00 00 Peptones và các dẫn xuất của chúng; protein khác
và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.
5
5
4
35.05
Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ,
tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại
keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin
hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
3505
10
- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505
10 10 - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung
5
5
4
3505
10 90 - - Loại khác
5
5
4
3505
20 00 - Keo
14
13
11
133
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
35.06
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản
phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết
dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các
chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506
10 00 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các
chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như
các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg
8
7
5
- Loại khác:
3506
91 00 - - Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ
39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su
8
7
5
3506
99 00 - - Loại khác
5
5
5
35.07
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác.
3507
10 00 - Rennet và dạng cô đặc của nó
3
3
3
3507
90 00 - Loại khác
3
3
3
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm;
các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3605
00 00 Diêm, trừ các sản phẩm pháo hoa thuộc nhóm 36.04.
21
19
17
36.06
Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất
cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy
như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606
10 00 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng
trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa, có
dung tích không quá 300cm3
21
19
17
3606
90
- Loại khác:
3606
90 10 - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên
liệu được điều chế tương tự khác
14
13
11
3606
90 20 - - Đá lửa dùng cho bật lửa
14
13
11
3606
90 30 - - Hợp kim fero xeri và các hợp kim tự cháy khác ở tất
cả các dạng
14
13
11
3606
90 40 - - Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại
tương tự
14
13
11
3606
90 90 - - Loại khác
14
13
11
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
134
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
37.01
Các tấm và phim dùng để chụp ảnh ở dạng phẳng,
có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu
bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay
dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng,
đã hoặc chưa đóng gói.
3701
10 00 - Dùng cho chụp X quang
0
0
0
3701
20 00 - Phim in ngay
14
13
11
3701
30 00 - Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm
5
5
4
- Loại khác:
3701
91
- - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3701
91 10 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
5
5
5
3701
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
3701
99
- - Loại khác:
3701
99 10 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in
5
5
5
3701
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
37.02
Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy,
chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa
hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ
lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702
10 00 - Dùng cho chụp X quang
0
0
0
- Phim khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng
không quá 105 mm:
3702
31 00 - - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu)
14
13
11
3702
32 00 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua
0
0
0
3702
39 00 - - Loại khác
0
0
0
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều
rộng trên 105 mm:
3702
41 00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200
m, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu sắc)
0
0
0
3702
42 00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200
m, trừ loại dùng cho chụp ảnh màu
0
0
0
3702
43 00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không
quá 200 m
0
0
0
3702
44 00 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610
mm
0
0
0
- Phim loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3702
52
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702
52 20 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim điện ảnh
0
0
0
3702
52 90 - - - Loại khác
0
0
0
3702
53 00 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35
mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm các phim
chiếu
0
0
0
3702
54
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35
mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm
các phim chiếu:
135
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3702
54 40 - - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa
hoặc thú ý hoặc trong công nghiệp in
0
0
0
3702
54 90 - - - Loại khác
0
0
0
3702
55
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35
mm và chiều dài trên 30 m:
3702
55 20 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim điện ảnh
0
0
0
3702
55 50 - - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa
hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
0
0
0
3702
55 90 - - - Loại khác
5
5
4
3702
56
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702
56 20 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim điện ảnh
0
0
0
3702
56 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
3702
96
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài
không quá 30 m:
3702
96 10 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim điện ảnh
0
0
0
3702
96 90 - - - Loại khác
0
0
0
3702
97
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên
30 m:
3702
97 10 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim điện ảnh
0
0
0
3702
97 90 - - - Loại khác
0
0
0
3702
98
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702
98 10 - - - Loại phù hợp dùng cho quay phim điện ảnh
0
0
0
3702
98 30 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
14
13
11
3702
98 90 - - - Loại khác
0
0
0
37.03
Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ
lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703
10
- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703
10 10 - - Chiều rộng không quá 1.000 mm
5
5
5
3703
10 90 - - Loại khác
5
5
5
3703
20 00 - Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu)
5
5
4
3703
90 00 - Loại khác
14
13
11
37.04
Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt chụp ảnh, đã
phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704
00 10 - Tấm hoặc phim dùng cho chụp tia X quang
5
5
5
3704
00 90 - Loại khác
14
13
11
37.05
Tấm và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ
phim dùng trong điện ảnh.
3705
10 00 - Dùng cho in offset
3
3
3
3705
90
- Loại khác:
3705
90 10 - - Dùng cho chụp tia X quang
5
5
5
3705
90 20 - - Vi phim (microfilm)
3
3
3
3705
90 90 - - Loại khác
14
13
11
136
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
37.06
Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc
chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706
10
- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706
10 10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim
khoa học
5
5
5
3706
10 30 - - Phim tài liệu khác
5
5
5
3706
10 40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
5
5
5
3706
10 90 - - Loại khác
5
5
5
3706
90
- Loại khác:
3706
90 10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim
khoa học
5
5
5
3706
90 30 - - Phim tài liệu khác
5
5
5
3706
90 40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
5
5
5
3706
90 90 - - Loại khác
5
5
5
37.07
Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ
vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương
tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp
ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để
bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
3707
10 00 - Dạng nhũ tương nhạy
3
3
3
3707
90
- Loại khác:
3707
90 10 - - Vật liệu phát sáng
3
3
3
3707
90 90 - - Loại khác
3
3
3
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán
keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác
ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành
phẩm khác.
3801
10 00 - Graphit nhân tạo
3
3
3
3801
20 00 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
3
3
3
3801
30 00 - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão
tương tự dùng để lót lò nung
3
3
3
3801
90 00 - Loại khác
3
3
3
38.02
Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự
nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động
vật.
3802
10 00 - Carbon hoạt tính
1
1
1
3802
90
- Loại khác:
3802
90 10 - - Bauxit hoạt tính
1
1
1
3802
90 20 - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
1
1
1
3802
90 90 - - Loại khác
1
1
1
137
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3803
00 00 Dầu nhựa thông, đã hoặc chưa tinh chế.
1
1
1
38.04
Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột
giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử
lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu
nhựa thông thuộc nhóm 38.03.
3804
00 10 - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc
1
1
1
3804
00 90 - Loại khác
1
1
1
38.05
Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sulphat và các loại dầu tecpen khác được
sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý
cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu
sulphit nhựa thông và các chất para-xymen thô
khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như
thành phần chủ yếu.
3805
10 00 - Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu
turpentin sulphat
5
5
5
3805
90 00 - Loại khác
5
5
5
38.06
Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của
chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu
chảy lại.
3806
10 00 - Colophan và axit nhựa cây
5
5
5
3806
20 00 - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối
của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ
các muối của sản phẩm cộng của colophan
5
5
5
3806
30
- Gôm este:
3806
30 10 - - Dạng khối
5
5
5
3806
30 90 - - Loại khác
5
5
5
3806
90
- Loại khác:
3806
90 10 - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
5
5
5
3806
90 90 - - Loại khác
5
5
5
3807
00 00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ; chất
naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ
rượu, bia và các chế phẩm tương tự làm từ
colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật.
3
3
3
38.08
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm,
thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm
và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử
trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng
gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm
(ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy
bẫy ruồi).
3808
50
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của
Chương này:
3808
50 10 - - Thuốc trừ côn trùng
0
0
0
- - Thuốc diệt nấm:
138
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3808
50 21 - - - Dạng bình xịt
3
3
3
3808
50 29 - - - Loại khác
3
3
3
- - Thuốc diệt cỏ:
3808
50 31 - - - Dạng bình xịt
0
0
0
3808
50 39 - - - Loại khác
0
0
0
3808
50 40 - - Thuốc chống nảy mầm
0
0
0
3808
50 50 - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
0
0
0
3808
50 60 - - Thuốc khử trùng
0
0
0
- - Loại khác:
3808
50 91 - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt
côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
1
1
1
3808
50 99 - - - Loại khác
1
1
1
- Loại khác:
3808
91
- - Thuốc trừ côn trùng:
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn
trùng:
3808
91 11 - - - - Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)
0
0
0
3808
91 19 - - - - Loại khác
0
0
0
3808
91 20 - - - Hương vòng chống muỗi
5
5
4
3808
91 30 - - - Tấm thuốc diệt muỗi
5
5
4
- - - Loại khác:
- - - - Dạng bình xịt:
3808
91 91 - - - - - Có chức năng khử mùi
5
5
4
3808
91 92 - - - - - Loại khác
5
5
4
- - - - Loại khác:
3808
91 93 - - - - - Có chức năng khử mùi
3
3
3
3808
91 99 - - - - - Loại khác
3
3
3
3808
92
- - Thuốc diệt nấm:
- - - Dạng bình xịt:
3808
92 11 - - - - Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3%
tính theo trọng lượng tịnh
3
3
3
3808
92 19 - - - - Loại khác
3
3
3
3808
92 90 - - - Loại khác
3
3
3
3808
93
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều
hoà sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808
93 11 - - - - Dạng bình xịt
0
0
0
3808
93 19 - - - - Loại khác
0
0
0
3808
93 20 - - - Thuốc chống nảy mầm
0
0
0
3808
93 30 - - - Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng
0
0
0
3808
94
- - Thuốc khử trùng:
3808
94 10 - - - Có chứa hỗn hợp các axit nhựa than đá và các
chất kiềm
0
0
0
139
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3808
94 20 - - - Loại khác, dạng bình xịt
0
0
0
3808
94 90 - - - Loại khác
0
0
0
3808
99
- - Loại khác:
3808
99 10 - - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc
diệt nấm
1
1
1
3808
99 90 - - - Loại khác
1
1
1
38.09
Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng tốc
độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm
và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và
thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc
da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809
10 00 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
1
1
1
- Loại khác:
3809
91
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành
công nghiệp tương tự:
3809
91 10 - - - Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)
1
1
1
3809
91 90 - - - Loại khác
1
1
1
3809
92 00 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành
công nghiệp tương tự
1
1
1
3809
93 00 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
1
1
1
38.10
Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy
và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc,
hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim
loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi
hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ
cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810
10 00 - Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột
nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn
thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
3
3
3
3810
90 00 - Loại khác
3
3
3
38.11
Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình ô xy
hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế
phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế
khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho
các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811
11 00 - - Từ hợp chất chì
1
1
1
3811
19 00 - - Loại khác
1
1
1
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811
21
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng
bitum:
3811
21 10 - - - Đã đóng gói để bán lẻ
1
1
1
3811
21 90 - - - Loại khác
1
1
1
140
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3811
29 00 - - Loại khác
1
1
1
3811
90
- Loại khác:
3811
90 10 - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
1
1
1
3811
90 90 - - Loại khác
1
1
1
38.12
Chất xúc tác lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp
chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và
các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812
10 00 - Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
0
0
0
3812
20 00 - Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
5
5
5
3812
30 00 - Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác
làm ổn định cao su hay plastic
0
0
0
3813
00 00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa;
lựu đạn đã nạp chất dập lửa.
0
0
0
3814
00 00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy
sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.
3
3
3
38.15
Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng
và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815
11 00 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
3
3
3
3815
12 00 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như
chất hoạt tính
3
3
3
3815
19 00 - - Loại khác
3
3
3
3815
90 00 - Loại khác
3
3
3
38.16
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu
kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
38.01.
3816
00 10 - Xi măng chịu lửa
5
5
4
3816
00 90 - Loại khác
5
5
4
3817
00 00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại
alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm
27.07 hoặc nhóm 29.02.
0
0
0
3818
00 00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong
điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương
tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng
trong điện tử.
0
0
0
3819
00 00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất
lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền
động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70%
tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ
hay các loại dầu thu được từ khoáng bitum.
3
3
3
141
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3820
00 00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng
băng đã điều chế.
3
3
3
38.21
Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc
nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại
tương tự) hoặc thực vật, các tế bào của người hoặc
động vật.
3821
00 10 - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi
sinh vật
0
0
0
3821
00 90 - Loại khác
0
0
0
38.22
Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp
bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm
được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại
thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy
chiếu được chứng nhận.
3822
00 10 - Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm,
tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất
thử thí nghiệm
0
0
0
3822
00 20 - Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo
được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán
bệnh hay chất thử thí nghiệm
0
0
0
3822
00 30 - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng
14
13
11
3822
00 90 - Loại khác
0
0
0
38.23
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc:
3823
11 00 - - Axit stearic
5
5
4
3823
12 00 - - Axit oleic
5
5
4
3823
13 00 - - Axit béo dầu nhựa thông
5
5
4
3823
19
- - Loại khác:
3823
19 10 - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
5
5
4
3823
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
3823
70
- Cồn béo công nghiệp:
3823
70 10 - - Dạng sáp
5
5
5
3823
70 90 - - Loại khác
5
5
5
38.24
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc
hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học
của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành
công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế
phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824
10 00 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc
lõi đúc
0
0
0
3824
30 00 - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn
với các chất gắn kim loại
0
0
0
142
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3824
40 00 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê
tông
5
5
5
3824
50 00 - Vữa và bê tông không chịu lửa
5
5
4
3824
60 00 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
0
0
0
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan,
etan hoặc propan:
3824
71
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không
chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs):
3824
71 10 - - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch,
có hàm lượng ít hơn 70% hoặc các loại dầu mỏ hoặc
các loại dầu thu được từ các khoáng bitum tính theo
trọng lượng
0
0
0
3824
71 90 - - - Loại khác
0
0
0
3824
72 00 - - Chứa bromochlorodifluoromethane,
bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes
0
0
0
3824
73 00 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
0
0
0
3824
74
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa
hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs):
3824
74 10 - - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch,
có hàm lượng hoặc của các loại dầu mỏ hoặc của các
loại dầu thu được từ các khoáng bitum nhỏ hơn 70%
tính theo trọng lượng
0
0
0
3824
74 90 - - - Loại khác
0
0
0
3824
75 00 - - Chứa tetrachloride cacbon
0
0
0
3824
76 00 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
0
0
0
3824
77 00 - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc
bromochloromethane
0
0
0
3824
78 00 - - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
0
0
0
3824
79 00 - - Loại khác
0
0
0
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen),
polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated
biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs)
hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824
81 00 - - Chứa oxirane (oxit etylen)
0
0
0
143
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3824
82 00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
0
0
0
3824
83 00 - - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
0
0
0
3824
90
- Loại khác:
3824
90 10 - - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa
dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
5
5
5
3824
90 30 - - Bột nhão để sao in làm từ gelatin, đã đóng thành
trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ: bồi trên giấy
hay trên vật liệu dệt)
0
0
0
3824
90 40 - - Hỗn hợp dung môi vô cơ
0
0
0
3824
90 50 - - Dầu acetone
0
0
0
3824
90 60 - - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt
(monosodium glutamate)
21
19
17
3824
90 70 - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến
thực phẩm
5
5
4
- - Loại khác:
3824
90 91 - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và
este của chúng
0
0
0
3824
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
38.25
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá
chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị;
bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu
ở Chú giải 6 của Chương này.
38.26
Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa
hoặc chứa dưới 70% trọng lượng của dầu mỏ hoặc
dầu thu được từ các khoáng bitum.
3826
00 10 - Este metyl dầu dừa (CME)
0
0
0
3826
00 90 - Loại khác
0
0
0
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01
Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901
10
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão:
3901
10 12 - - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng
thấp (LLDPE)
5
5
4
3901
10 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
3901
10 92 - - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng
thấp (LLDPE)
5
4
3
3901
10 99 - - - Loại khác
5
4
3
3901
20 00 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
5
5
4
3901
30 00 - Copolyme etylen-vinyl axetat
5
4
3
144
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3901
90
- Loại khác:
3901
90 40 - - Dạng phân tán
5
5
4
3901
90 90 - - Loại khác
5
5
4
39.02
Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng
nguyên sinh.
3902
10
- Polypropylen:
3902
10 30 - - Dạng phân tán
5
4
3
3902
10 90 - - Loại khác
5
4
3
3902
20 00 - Polyisobutylene
5
5
4
3902
30
- Copolyme propylen:
3902
30 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
5
5
4
3902
30 90 - - Loại khác
5
5
4
3902
90
- Loại khác:
3902
90 10 - - Polypropylene đã clo hóa dùng để sản xuất mực in
5
5
4
3902
90 90 - - Loại khác
5
5
4
39.03
Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903
11
- - Loại giãn nở được:
3903
11 10 - - - Dạng hạt
5
5
5
3903
11 90 - - - Dạng khác
5
5
5
3903
19
- - Loại khác:
3903
19 10 - - - Dạng phân tán
5
5
5
- - - Dạng hạt:
3903
19 21 - - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)
5
5
5
3903
19 29 - - - - Loại khác
5
5
5
- - - Loại khác:
3903
19 91 - - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)
5
5
5
3903
19 99 - - - - Loại khác
5
5
5
3903
20
- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903
20 40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
5
5
4
3903
20 50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
5
5
4
3903
20 90 - - Loại khác
5
5
5
3903
30
- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903
30 40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
5
5
4
3903
30 50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
5
5
4
3903
30 60 - - Dạng hạt
5
5
5
3903
30 90 - - Loại khác
5
5
5
3903
90
- Loại khác:
3903
90 30 - - Dạng phân tán
5
5
4
- - Loại khác:
3903
90 91 - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)
5
5
5
3903
90 99 - - - Loại khác
5
5
5
39.04
Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen
hóa khác, dạng nguyên sinh.
145
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3904
10
- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào
khác:
3904
10 10 - - Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền
phù
4
4
3
- - Loại khác:
3904
10 91 - - - Dạng hạt
4
4
3
3904
10 92 - - - Dạng bột
4
4
3
3904
10 99 - - - Loại khác
4
4
3
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904
21
- - Chưa hóa dẻo:
3904
21 10 - - - Dạng hạt
4
4
3
3904
21 20 - - - Dạng bột
4
4
3
3904
21 90 - - - Loại khác
4
4
3
3904
22
- - Đã hóa dẻo:
3904
22 10 - - - Dạng phân tán
4
4
3
3904
22 20 - - - Dạng hạt
4
4
3
3904
22 30 - - - Dạng bột
4
4
3
3904
22 90 - - - Loại khác
4
4
3
3904
30
- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904
30 10 - - Dạng hạt
5
5
5
3904
30 20 - - Dạng bột
5
5
5
3904
30 90 - - Loại khác
5
5
5
3904
40
- Copolyme vinyl clorua khác:
3904
40 10 - - Dạng hạt
5
5
5
3904
40 20 - - Dạng bột
5
5
5
3904
40 90 - - Loại khác
5
5
5
3904
50
- Polyme vinyliden clorua:
3904
50 40 - - Dạng phân tán
8
7
5
3904
50 50 - - Dạng hạt
5
5
5
3904
50 60 - - Dạng bột
5
5
5
3904
50 90 - - Loại khác
5
5
5
- Fluoro-polyme:
3904
61
- - Polytetrafluoroethylene:
3904
61 10 - - - Dạng hạt
5
5
5
3904
61 20 - - - Dạng bột
5
5
5
3904
61 90 - - - Loại khác
5
5
5
3904
69
- - Loại khác:
3904
69 30 - - - Dạng phân tán
8
7
5
3904
69 40 - - - Dạng hạt
5
5
5
3904
69 50 - - - Dạng bột
5
5
5
3904
69 90 - - - Loại khác
5
5
5
3904
90
- Loại khác:
3904
90 30 - - Dạng phân tán
8
7
5
3904
90 40 - - Dạng hạt
5
5
5
3904
90 50 - - Dạng bột
5
5
5
146
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3904
90 90 - - Loại khác
5
5
5
39.05
Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác,
dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng
nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905
12 00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
5
5
4
3905
19
- - Loại khác:
3905
19 10 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
5
5
5
3905
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Copolyme vinyl axetat:
3905
21 00 - - Dạng phân tán trong môi trường nước
5
5
4
3905
29 00 - - Loại khác
5
5
5
3905
30
- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm
axetat chưa thuỷ phân:
3905
30 10 - - Dạng phân tán
5
5
5
3905
30 90 - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác:
3905
91
- - Copolymers:
3905
91 10 - - - Dạng phân tán
5
5
5
3905
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
3905
99
- - Loại khác:
3905
99 10 - - - Dạng phân tán trong môi trường nước
5
5
4
3905
99 20 - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
5
5
4
3905
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
39.06
Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906
10
- Poly (metyl methacrylat):
3906
10 10 - - Dạng phân tán
5
5
4
3906
10 90 - - Loại khác
8
7
5
3906
90
- Loại khác:
3906
90 20 - - Dạng phân tán
5
5
4
- - Loại khác:
3906
90 92 - - - Natri polyacrylat
5
5
5
3906
90 99 - - - Loại khác
5
5
5
39.07
Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng
nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, este
polyalyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.
3907
10 00 - Polyaxetal
5
5
4
3907
20
- Polyete khác:
3907
20 10 - - Polytetrametylen ete glycol
4
4
3
3907
20 90 - - Loại khác
4
4
3
3907
30
- Nhựa epoxit:
3907
30 20 - - Loại dùng để phủ, dạng bột
4
4
3
3907
30 30 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
4
4
3
3907
30 90 - - Loại khác
4
4
3
3907
40 00 - Polycarbonat
5
5
4
147
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3907
50
- Nhựa alkyt:
3907
50 10 - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
3
3
3
3907
50 90 - - Loại khác
3
3
3
3907
60
- Poly (etylen terephthalat):
3907
60 10 - - Dạng phân tán
4
4
3
3907
60 20 - - Dạng hạt
4
4
3
3907
60 90 - - Loại khác
4
4
3
3907
70 00 - Poly (axit lactic)
4
4
3
- Polyeste khác:
3907
91
- - Chưa no:
3907
91 20 - - - Dạng mảnh vỡ
4
4
3
3907
91 30 - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
4
4
3
3907
91 90 - - - Loại khác
4
4
3
3907
99
- - Loại khác:
3907
99 40 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột
4
4
3
3907
99 90 - - - Loại khác
4
4
3
39.08
Polyamit dạng nguyên sinh.
3908
10
- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 or -6,12:
3908
10 10 - - Polyamit-6
5
5
4
3908
10 90 - - Loại khác
5
5
4
3908
90 00 - Loại khác
5
5
4
39.09
Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng
nguyên sinh.
3909
10
- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909
10 10 - - Hợp chất dùng để đúc
5
5
5
3909
10 90 - - Loại khác
4
3
2
3909
20
- Nhựa melamin:
3909
20 10 - - Hợp chất dùng để đúc
5
5
5
3909
20 90 - - Loại khác
4
3
2
3909
30
- Nhựa amino khác:
3909
30 10 - - Hợp chất dùng để đúc
4
3
2
- - Loại khác
3909
30 91 - - - Nhựa Glyoxal monourein
4
3
2
3909
30 99 - - - Loại khác
4
3
2
3909
40
- Nhựa phenol:
3909
40 10 - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
3
3
3
3909
40 90 - - Loại khác
3
3
3
3909
50 00 - Polyurethan
4
3
2
39.10
Silicon dạng nguyên sinh.
3910
00 20 - Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan
4
4
3
3910
00 90 - Loại khác
4
4
3
148
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
39.11
Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen,
polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã
nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3911
10 00 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc
nhựa cumaron-inden và polyterpen
5
5
4
3911
90 00 - Loại khác
5
5
4
39.12
Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912
11 00 - - Chưa hóa dẻo
5
5
4
3912
12 00 - - Đã hóa dẻo
5
5
4
3912
20
- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912
20 11 - - - Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước
5
5
4
3912
20 19 - - - Loại khác
5
5
4
3912
20 20 - - Đã hóa dẻo
5
5
4
- Ete xenlulo:
3912
31 00 - - Carboxymethylxenlulo và muối của nó
5
5
4
3912
39 00 - - Loại khác
5
5
4
3912
90
- Loại khác:
3912
90 20 - - Dạng hạt
5
5
4
3912
90 90 - - Loại khác
5
5
4
39.13
Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme
tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các
dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3913
10 00 - Axit alginic, các muối và este của nó
0
0
0
3913
90
- Loại khác:
3913
90 10 - - Protein đã được làm rắn
0
0
0
3913
90 20 - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
0
0
0
3913
90 30 - - Polymer từ tinh bột
0
0
0
3913
90 90 - - Loại khác
0
0
0
3914
00 00 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm
từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.
0
0
0
39.15
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic.
3915
10
- Từ polyme etylen:
3915
10 10 - - Dạng xốp, không cứng
5
5
4
3915
10 90 - - Loại khác
5
5
4
3915
20
- Từ Polyme styren:
3915
20 10 - - Dạng xốp, không cứng
5
5
4
3915
20 90 - - Loại khác
5
5
4
149
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3915
30
- Từ polyme vinyl clorua:
3915
30 10 - - Dạng xốp, không cứng
5
5
4
3915
30 90 - - Loại khác
5
5
4
3915
90 00 - Từ plastic khác
5
5
4
39.16
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt
ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các
dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng
chưa gia công cách khác.
3916
10
- Từ polyme etylen:
3916
10 10 - - Sợi monofilament
5
5
5
3916
10 20 - - Dạng thanh, que và hình
5
5
4
3916
20
- Từ polyme vinyl clorua:
3916
20 10 - - Sợi monofilament
5
5
5
3916
20 20 - - Dạng thanh, que và hình
5
5
4
3916
90
- Từ plastic khác:
- - Từ protein đã được làm rắn:
3916
90 41 - - - Sợi monofilament
5
5
4
3916
90 49 - - - Loại khác
5
5
4
3916
90 50 - - Từ sợi lưu hóa
5
5
4
3916
90 60 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
5
5
4
- - Loại khác:
3916
90 91 - - - Sợi monofilament
5
5
4
3916
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
39.17
Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng
để ghép nối chúng, bằng plastic (ví dụ, các đoạn nối,
khuỷu, vành đệm).
3917
10
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm
rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917
10 10 - - Từ protein đã được làm rắn
5
5
4
3917
10 90 - - Loại khác
5
5
4
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917
21 00 - - Bằng polyme etylen
14
13
11
3917
22 00 - - Bằng polyme propylen
14
13
11
3917
23 00 - - Bằng polyme vinyl clorua
14
13
11
3917
29 00 - - Bằng plastic khác
14
13
11
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917
31 00 - - Ống, ống dẫn và ống mềm có áp suất bục tối thiểu là
27,6 MPa
14
13
11
3917
32
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu
khác, không kèm các phụ kiện:
3917
32 10 - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
5
5
4
3917
32 90 - - - Loại khác
14
13
11
3917
33 00 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu
khác, có kèm các phụ kiện
14
13
11
3917
39 00 - - Loại khác
14
13
11
150
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3917
40 00 - Các phụ kiện
14
13
11
39.18
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính,
dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ
tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong
Chú giải 9 của Chương này.
3918
10
- Từ polyme vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918
10 11 - - - Dạng tấm rời để ghép
28
25
23
3918
10 19 - - - Loại khác
28
25
23
3918
10 90 - - Loại khác
28
25
23
3918
90
- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918
90 11 - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
28
25
23
3918
90 13 - - - Loại khác, bằng polyetylen
28
25
23
3918
90 14 - - - Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
28
25
23
3918
90 19 - - - Loại khác
28
25
23
- - Loại khác:
3918
90 91 - - - Bằng polyetylen
28
25
23
3918
90 92 - - - Bằng dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
28
25
23
3918
90 99 - - - Loại khác
28
25
23
39.19
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm
phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc
không ở dạng cuộn.
3919
10
- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm:
3919
10 10 - - Bằng polyme vinyl clorua
14
13
11
3919
10 20 - - Bằng polyetylen
14
13
11
3919
10 90 - - Loại khác
14
13
11
3919
90
- Loại khác:
3919
90 10 - - Bằng polyme vinyl clorua
8
7
5
3919
90 20 - - Bằng protein đã được làm rắn
8
7
5
3919
90 90 - - Loại khác
8
7
5
39.20
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic,
không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt,
chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự
với các vật liệu khác.
3920
10 00 - Từ polyme etylen
5
5
4
3920
20
- Từ polyme propylen:
3920
20 10 - - Màng propylen định hướng hai chiều (BOPP)
4
4
3
3920
20 90 - - Loại khác
4
4
3
3920
30
- Từ polyme styren:
3920
30 10 - - Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm
nóng chảy
5
5
4
3920
30 20 - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng
trong sản xuất tủ lạnh
5
5
4
3920
30 90 - - Loại khác
5
5
4
151
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Từ polyme vinyl clorua:
3920
43 00 - - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính
theo trọng lượng
5
5
4
3920
49 00 - - Loại khác
5
5
4
- Từ polyme acrylic:
3920
51 00 - - Từ poly(metyl metacrylat)
5
5
4
3920
59 00 - - Loại khác
5
5
4
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc
polyeste khác:
3920
61
- - Từ polycarbonat:
3920
61 10 - - - Dạng tấm và phiến
5
5
4
3920
61 90 - - - Loại khác
5
5
4
3920
62 00 - - Từ poly (etylen terephtalat)
5
5
4
3920
63 00 - - Từ polyeste chưa no
5
5
4
3920
69 00 - - Từ polyeste khác
5
5
4
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920
71
- - Từ xelulo tái sinh:
3920
71 10 - - - Màng xenlophan
5
5
5
3920
71 90 - - - Loại khác
5
5
4
3920
73 00 - - Từ xelulo axetat
5
5
4
3920
79
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920
79 10 - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
5
5
4
3920
79 90 - - - Loại khác
5
5
4
- Từ plastic khác:
3920
91
- - Từ poly (vinyl butyral):
3920
91 10 - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày từ 0,38 mm
nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2
m
5
5
4
3920
91 90 - - - Loại khác
5
5
4
3920
92
- - Từ polyamit:
3920
92 10 - - - Từ polyamit-6
5
5
4
3920
92 90 - - - Loại khác
5
5
4
3920
93 00 - - Từ nhựa amino
5
5
4
3920
94
- - Từ nhựa phenol:
3920
94 10 - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
5
5
4
3920
94 90 - - - Loại khác
5
5
4
3920
99
- - Từ plastic khác:
3920
99 10 - - - Từ protein đã được làm rắn hoặc dẫn xuất hóa học
của cao su tự nhiên
5
5
4
3920
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
39.21
Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic.
- Loại xốp:
3921
11
- - Từ polyme styren:
3921
11 20 - - - Loại cứng
5
5
4
3921
11 90 - - - Loại khác
5
5
4
152
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3921
12 00 - - Từ polyme vinyl clorua
5
5
4
3921
13
- - Từ polyurethan:
3921
13 10 - - - Loại cứng
5
5
4
3921
13 90 - - - Loại khác
5
5
4
3921
14
- - Từ xelulo tái sinh:
3921
14 20 - - - Loại cứng
5
5
4
3921
14 90 - - - Loại khác
5
5
4
3921
19
- - Từ plastic khác:
3921
19 20 - - - Loại cứng
5
5
4
3921
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
3921
90
- Loại khác:
3921
90 10 - - Từ sợi lưu hóa
5
5
4
3921
90 20 - - Từ protein đã được làm rắn
5
5
4
3921
90 30 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
5
5
4
3921
90 90 - - Loại khác
5
5
4
39.22
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ
rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ
sinh tương tự, bằng plastic.
3922
10
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
3922
10 10 - - Bồn tắm
28
25
23
3922
10 90 - - Loại khác
28
25
23
3922
20 00 - Bệ và nắp xí bệt
28
25
23
3922
90
- Loại khác:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922
90 11 - - - Bộ phận của bình xả nước
28
25
23
3922
90 12 - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận
28
25
23
3922
90 19 - - - Loại khác
28
25
23
3922
90 90 - - Loại khác
28
25
23
39.23
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói
hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại
nút đậy khác bằng plastic.
3923
10
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923
10 10 - - Hộp đựng phim, băng từ hoặc đĩa quang
14
13
11
3923
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923
21
- - Từ polyme etylen:
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy
nở-retort):
3923
21 11 - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài
từ 410 mm trở lên, kết hợp với nắp đệm kín
21
19
17
3923
21 19 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Loại khác:
3923
21 91 - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm
(trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và
chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
21
19
17
153
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3923
21 99 - - - - Loại khác
21
19
17
3923
29
- - Từ plastic khác:
3923
29 10 - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm
(trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và
chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
21
19
17
3923
29 90 - - - Loại khác
21
19
17
3923
30
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923
30 20 - - Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi
thủy tinh
21
19
17
3923
30 90 - - Loại khác
21
19
17
3923
40
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
3923
40 10 - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm
84.44, 84.45 hoặc 84.48
5
5
5
3923
40 90 - - Loại khác
5
5
5
3923
50 00 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
21
19
17
3923
90
- Loại khác:
3923
90 10 - - Tuýp để đựng kem đánh răng
8
7
5
3923
90 90 - - Loại khác
21
19
17
39.24
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia
dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng
plastic.
3924
10 00 - Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp
28
25
23
3924
90
- Loại khác:
3924
90 10 - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được)
hoặc bô để phòng ngủ
28
25
23
3924
90 90 - - Loại khác
28
25
23
39.25
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925
10 00 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự,
dung tích trên 300 lít
28
25
23
3925
20 00 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng
cửa ra vào
28
25
23
3925
30 00 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản
phẩm tương tự và các bộ phận của nó
28
25
23
3925
90 00 - Loại khác
28
25
23
39.26
Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng
các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926
10 00 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
28
25
23
3926
20
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng
tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926
20 60 - - Hàng may mặc dùng để phòng hoá, phóng xạ hoặc
lửa
14
13
11
3926
20 90 - - Loại khác
28
25
23
154
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
3926
30 00 - Phụ kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trên thân xe
(coachwork) hoặc các loại tương tự
24
22
20
3926
40 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
28
25
23
3926
90
- Loại khác:
3926
90 10 - - Phao cho lưới đánh cá
21
19
17
3926
90 20 - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm,
quai kèm theo, các bộ phận của chúng
21
19
17
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926
90 32 - - - Khuôn plastic lấy dấu răng
14
13
11
3926
90 39 - - - Loại khác
5
5
5
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926
90 41 - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
5
5
5
3926
90 42 - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng
khi hàn và trong các công việc tương tự
14
13
11
3926
90 44 - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên
cao xuống
14
13
11
3926
90 49 - - - Loại khác
5
5
5
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926
90 53 - - - Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa
14
13
11
3926
90 55 - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng
cho ngòi nổ, kíp nổ
14
13
11
3926
90 59 - - - Loại khác
14
13
11
3926
90 60 - - Để chăm sóc gia cầm
14
13
11
3926
90 70 - - Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ
phụ trợ của quần áo
14
13
11
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật
nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giầy:
3926
90 81 - - - Phom giầy
0
0
0
3926
90 82 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
0
0
0
3926
90 89 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
3926
90 91 - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc
14
13
11
3926
90 92 - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
14
13
11
3926
90 99 - - - Loại khác
14
13
11
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa
cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại
nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc
dạng tấm, lá hoặc dải.
4001
10
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể
tích:
4001
10 11 - - - Được cô đặc bằng ly tâm
3
3
3
155
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4001
10 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo
thể tích:
4001
10 21 - - - Được cô đặc bằng ly tâm
3
3
3
4001
10 29 - - - Loại khác
3
3
3
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001
21
- - Tấm cao su xông khói:
4001
21 10 - - - RSS hạng 1
3
3
3
4001
21 20 - - - RSS hạng 2
3
3
3
4001
21 30 - - - RSS hạng 3
3
3
3
4001
21 40 - - - RSS hạng 4
3
3
3
4001
21 50 - - - RSS hạng 5
3
3
3
4001
21 90 - - - Loại khác
3
3
3
4001
22
- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001
22 10 - - - TSNR 10
3
3
3
4001
22 20 - - - TSNR 20
3
3
3
4001
22 30 - - - TSNR L
3
3
3
4001
22 40 - - - TSNR CV
3
3
3
4001
22 50 - - - TSNR GP
3
3
3
4001
22 90 - - - Loại khác
3
3
3
4001
29
- - Loại khác:
4001
29 10 - - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí
3
3
3
4001
29 20 - - - Crếp từ mủ cao su
3
3
3
4001
29 30 - - - Crếp làm đế giầy
3
3
3
4001
29 40 - - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn
3
3
3
4001
29 50 - - - Crếp loại khác
3
3
3
4001
29 60 - - - Cao su chế biến cao cấp
3
3
3
4001
29 70 - - - Váng cao su
3
3
3
4001
29 80 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun
khói) và phần thừa lại trên cốc
3
3
3
- - - Loại khác:
4001
29 91 - - - - Dạng nguyên sinh
3
3
3
4001
29 99 - - - - Loại khác
3
3
3
4001
30
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa
cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
- - Jelutong:
4001
30 11 - - - Dạng nguyên sinh
3
3
3
4001
30 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Loại khác:
4001
30 91 - - - Dạng nguyên sinh
3
3
3
4001
30 99 - - - Loại khác
3
3
3
156
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
40.02
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn
xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá
hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của
nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này,
ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien
đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002
11 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
3
3
3
4002
19
- - Loại khác:
4002
19 10 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa
lưu hóa, chưa pha trộn
0
0
0
4002
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
4002
20
- Cao su butadien (BR):
4002
20 10 - - Dạng nguyên sinh
0
0
0
4002
20 90 - - Loại khác
0
0
0
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-
isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002
31
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002
31 10 - - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
0
0
0
4002
31 90 - - - Loại khác
0
0
0
4002
39
- - Loại khác:
4002
39 10 - - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
0
0
0
4002
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002
41 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
3
3
3
4002
49
- - Loại khác:
4002
49 10 - - - Dạng nguyên sinh
3
3
3
4002
49 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002
51 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
3
3
3
4002
59
- - Loại khác:
4002
59 10 - - - Dạng nguyên sinh
3
3
3
4002
59 90 - - - Loại khác
3
3
3
4002
60
- Cao su isopren (IR):
4002
60 10 - - Dạng nguyên sinh
3
3
3
4002
60 90 - - Loại khác
3
3
3
4002
70
- Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen
(EPDM):
4002
70 10 - - Dạng nguyên sinh
0
0
0
4002
70 90 - - Loại khác
0
0
0
4002
80
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với
sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002
80 10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
3
3
3
157
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4002
80 90 - - Loại khác
3
3
3
- Loại khác:
4002
91 00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
3
3
3
4002
99
- - Loại khác:
4002
99 20 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa
lưu hóa, chưa pha trộn
3
3
3
4002
99 90 - - - Loại khác
3
3
3
4003
00 00 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm,
lá hoặc dải.
0
0
0
4004
00 00 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su
cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.
3
3
3
40.05
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh
hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4005
10
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic:
4005
10 10 - - Của keo tự nhiên
5
5
5
4005
10 90 - - Loại khác
5
5
5
4005
20 00 - Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm
thuộc phân nhóm 4005.10
5
5
5
- Loại khác:
4005
91
- - Dạng tấm, lá và dải:
4005
91 10 - - - Của keo tự nhiên
5
5
5
4005
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
4005
99
- - Loại khác:
4005
99 10 - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
5
5
5
4005
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
40.06
Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và
các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa, vòng) bằng cao su
chưa lưu hóa.
4006
10 00 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
3
3
3
4006
90
- Loại khác:
4006
90 10 - - Của keo tự nhiên
3
3
3
4006
90 90 - - Loại khác
3
3
3
4007
00 00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa.
3
3
3
40.08
Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu
hoá trừ cao su cứng.
- Từ cao su xốp:
4008
11
- - Dạng tấm, lá và dải:
4008
11 10 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
3
3
3
4008
11 20 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp
tường
3
3
3
4008
11 90 - - - Loại khác
3
3
3
4008
19 00 - - Loại khác
3
3
3
- Từ cao su không xốp:
4008
21
- - Dạng tấm, lá và dải:
158
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4008
21 10 - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải
3
3
3
4008
21 20 - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp
tường
3
3
3
4008
21 90 - - - Loại khác
3
3
3
4008
29 00 - - Loại khác
3
3
3
40.09
Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hóa, trừ cao
su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để
ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành
đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009
11 00 - - Không kèm phụ kiện ghép nối
3
3
3
4009
12
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
12 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
3
3
3
4009
12 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009
21
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009
21 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
3
3
3
4009
21 90 - - - Loại khác
3
3
3
4009
22
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
22 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
3
3
3
4009
22 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009
31
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009
31 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
3
3
3
- - - Loại khác:
4009
31 91 - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn
nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02,
87.03, 87.04 hoặc 87.11
3
3
3
4009
31 99 - - - - Loại khác
3
3
3
4009
32
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
32 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
3
3
3
4009
32 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009
41 00 - - Không kèm phụ kiện ghép nối
3
3
3
4009
42
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
42 10 - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ
3
3
3
4009
42 90 - - - Loại khác
3
3
3
40.10
Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc
đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010
11 00 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại
3
3
3
4010
12 00 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
3
3
3
4010
19 00 - - Loại khác
3
3
3
- Băng truyền hoặc đai truyền:
159
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4010
31 00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng
chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm
đến 180 cm
8
7
5
4010
32 00 - - Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V),
trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài
trên 60 cm đến 180 cm
8
7
5
4010
33 00 - - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng
chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180
cm đến 240 cm
8
7
5
4010
34 00 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng
chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi
ngoài trên 180 cm đến 240 cm
8
7
5
4010
35 00 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên
60 cm đến 150 cm
3
3
3
4010
36 00 - - Băng truyền đồng bộ liên tục có chu vi ngoài trên
150 cm đến 198 cm
3
3
3
4010
39 00 - - Loại khác
3
3
3
40.11
Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.
4011
30 00 - Loại dùng cho máy bay
5
5
5
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011
61
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm
nghiệp:
4011
61 10 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm
nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông
nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
10
10
10
4011
61 90 - - - Loại khác
10
10
10
4011
62
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ
công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011
62 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29
hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công
nghiệp khác
10
10
10
4011
62 90 - - - Loại khác
10
10
10
4011
63
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ
công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011
63 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29
hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công
nghiệp khác
10
10
10
4011
63 90 - - - Loại khác
10
10
10
4011
69 00 - - Loại khác
10
10
10
- Loại khác:
4011
92
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm
nghiệp:
4011
92 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm
84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kít
10
10
10
160
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4011
92 90 - - - Loại khác
10
10
10
4011
93
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ
công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011
93 10 - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29
hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công
nghiệp khác
10
10
10
4011
93 90 - - - Loại khác
10
10
10
4011
94
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ
công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:
4011
94 10 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
10
10
10
4011
94 20 - - - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và
máy xếp dỡ công nghiệp khác
20
20
20
4011
94 90 - - - Loại khác
20
20
20
4011
99
- - Loại khác:
4011
99 10 - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
20
20
20
4011
99 20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
10
10
10
4011
99 30 - - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm
10
10
10
4011
99 90 - - - Loại khác
10
10
10
40.13
Săm các loại, bằng cao su.
4013
10
- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có
khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô
đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có
khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô
đua):
4013
10 11 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450
mm
30
30
30
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013
10 21 - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450
mm
30
30
30
4013
20 00 - Loại dùng cho xe đạp
28
25
23
4013
90
- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013
90 11 - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá
450 mm
21
19
17
4013
90 19 - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450
mm
5
5
5
4013
90 20 - - Loại dùng cho xe môtô
28
25
23
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013
90 31 - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá
450 mm
21
19
17
4013
90 39 - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450
mm
5
5
5
161
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4013
90 40 - - Loại dùng cho máy bay
0
0
0
- - Loại khác:
4013
90 91 - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá
450 mm
21
19
17
40.14
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su),
bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không
kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng.
4014
10 00 - Bao tránh thai
5
5
4
4014
90
- Loại khác:
4014
90 10 - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự
3
3
3
4014
90 40 - - Nút chai dùng cho dược phẩm
3
3
3
4014
90 90 - - Loại khác
3
3
3
40.15
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả
găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho
mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015
11 00 - - Dùng trong phẫu thuật
14
13
11
4015
19 00 - - Loại khác
14
13
11
4015
90
- Loại khác:
4015
90 10 - - Tạp dề chì để chống phóng xạ
5
5
5
4015
90 20 - - Trang phục lặn
5
5
5
4015
90 90 - - Loại khác
5
5
5
40.16
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su
cứng.
4016
10
- Bằng cao su xốp:
4016
10 10 - - Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ
phụ trợ của quần áo
14
13
11
4016
10 20 - - Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường
14
13
11
4016
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
4016
91
- - Tấm phủ sàn và tấm (đệm) trải sàn:
4016
91 10 - - - Tấm đệm
28
25
23
4016
91 20 - - -Dạng miếng ghép với nhau
28
25
23
4016
91 90 - - - Loại khác
28
25
23
4016
92
- - Tẩy:
4016
92 10 - - - Đầu tẩy (eraser tips)
14
13
11
4016
92 90 - - - Loại khác
14
13
11
4016
93
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016
93 10 - - - Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện
3
3
3
4016
93 20 - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe
có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
3
3
3
162
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4016
93 90 - - - Loại khác
3
3
3
4016
94 00 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc
không bơm phồng được
5
5
5
4016
95 00 - - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác
5
5
5
4016
99
- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương
87:
4016
99 13 - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động
cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
10
10
10
4016
99 14 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03,
87.04, 87.05 hoặc 87.11
10
10
10
4016
99 15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15
hoặc 87.16
7
6
6
4016
99 16 - - - - Chắn bùn xe đạp
28
25
23
4016
99 17 - - - - Bộ phận của xe đạp
28
25
23
4016
99 18 - - - - Phụ kiện khác của xe đạp
28
25
23
4016
99 19 - - - - Loại khác
5
5
4
4016
99 20 - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm
88.04
5
5
5
4016
99 30 - - - Dải cao su
5
5
5
4016
99 40 - - - Miếng ghép với nhau để ốp tường
5
5
5
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các
thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ
thuật khác:
4016
99 51 - - - - Trục lăn cao su
3
3
3
4016
99 52 - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)
3
3
3
4016
99 53 - - - - Nắp chụp cách điện
3
3
3
4016
99 54 - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ
thống dây điện của ô tô
5
5
5
4016
99 59 - - - - Loại khác
3
3
3
4016
99 60 - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)
5
5
5
4016
99 70 - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
5
5
5
- - - Loại khác:
4016
99 91 - - - - Khăn trải bàn
5
5
5
4016
99 99 - - - - Loại khác
5
5
5
40.17
Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế
liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.
4017
00 10 - Miếng ghép với nhau để ốp tường, lát sàn
5
5
4
4017
00 20 - Các sản phẩm bằng cao su cứng khác
5
5
4
4017
00 90 - Loại khác
5
5
4
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
163
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
41.01
Da sống của họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật
họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá
hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc,
chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã
hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101
20
- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không
quá 8 kg khi làm khô, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg
ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác:
4101
20 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
0
0
0
4101
20 90 - - Loại khác
0
0
0
4101
50
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg:
4101
50 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
0
0
0
4101
50 90 - - Loại khác
0
0
0
4101
90
- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng:
4101
90 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
0
0
0
4101
90 90 - - Loại khác
0
0
0
41.02
Da sống của cừu (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi,
axít hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng
chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công
thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các
loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102
10 00 - Loại còn lông
0
0
0
- Loại không còn lông:
4102
21 00 - - Đã được axít hoá
0
0
0
4102
29
- - Loại khác:
4102
29 10 - - - Đã được chuẩn bị để thuộc
0
0
0
4102
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
41.03
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối,
khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được bảo quản cách
khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống
hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc
lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b)
hoặc 1(c) của Chương này.
4103
20
- Của loài bò sát:
4103
20 10 - - Đã được chuẩn bị để thuộc
0
0
0
4103
20 90 - - Loại khác
0
0
0
4103
30 00 - Của lợn
0
0
0
4103
90 00 - Loại khác
0
0
0
41.04
Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc
loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ,
nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
4104
11 00 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
0
0
0
4104
19 00 - - Loại khác
0
0
0
164
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Ở dạng khô (mộc):
4104
41 00 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
5
5
5
4104
49 00 - - Loại khác
5
5
5
41.05
Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã
hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105
10 00 - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
0
0
0
4105
30 00 - Ở dạng khô (mộc)
5
5
5
41.06
Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác,
không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được
gia công thêm.
- Của dê:
4106
21 00 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
0
0
0
4106
22 00 - - Ở dạng khô (mộc)
5
5
5
- Của lợn:
4106
31 00 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
0
0
0
4106
32 00 - - Ở dạng khô (mộc)
5
5
5
4106
40
- Của loài bò sát:
4106
40 10 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
0
0
0
4106
40 20 - - Ở dạng khô (mộc)
0
0
0
- Loại khác:
4106
91 00 - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
0
0
0
4106
92 00 - - Ở dạng khô (mộc)
5
5
5
41.07
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc
làm mộc, kể cả da trống, của bò (kể cả trâu) hoặc
của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da
thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107
11 00 - - Da cật, chưa xẻ
5
5
4
4107
12 00 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
5
5
4
4107
19 00 - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107
91 00 - - Da cật, chưa xẻ
5
5
4
4107
92 00 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
5
5
4
4107
99 00 - - Loại khác
5
5
4
4112
00 00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc
làm mộc, kể cả da trống, của cừu, không có lông, đã
hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
5
5
4
41.13
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc
làm mộc, kể cả da trống, của các loài động vật khác,
không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm
41.14.
4113
10 00 - Của dê
5
5
4
4113
20 00 - Của lợn
5
5
4
4113
30 00 - Của loài bò sát
5
5
4
4113
90 00 - Loại khác
5
5
4
165
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
41.14
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng
và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ.
4114
10 00 - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
5
5
5
4114
20 00 - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước;
da nhũ
5
5
5
41.15
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da
thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc
dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế
liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù
hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại
bột da.
4115
10 00 - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc
hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải,
có hoặc không ở dạng cuộn
5
5
5
4115
20 00 - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng
hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da,
các loại bột da
5
5
5
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên
cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi
xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm
làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
4201
00 00 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động
vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai
hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các
loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.
21
19
17
42.02
Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp
sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp
camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc
vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du
lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách,
túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi
đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc
lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi
thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang
sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại
túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng
hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi
lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay
chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
166
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp
sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202
11 00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp
28
25
23
4202
12
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh:
4202
12 11 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
28
25
23
4202
12 19 - - - - Loại khác
28
25
23
- - - Loại khác:
4202
12 91 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa
28
25
23
4202
12 99 - - - - Loại khác
28
25
23
4202
19
- - Loại khác:
4202
19 20 - - - Mặt ngoài bằng bìa
28
25
23
4202
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả
loại không có tay cầm:
4202
21 00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
28
25
23
4202
22 00 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt
28
25
23
4202
29 00 - - Loại khác
28
25
23
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi
hoặc trong túi xách tay:
4202
31 00 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
28
25
23
4202
32 00 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt
28
25
23
4202
39
- - Loại khác:
4202
39 10 - - - Bằng đồng
28
25
23
4202
39 20 - - - Bằng ni-ken
28
25
23
4202
39 30 - - - Bằng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ
nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật
28
25
23
4202
39 90 - - - Loại khác
28
25
23
- Loại khác:
4202
91
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
4202
91 11 - - - - Túi đựng đồ Bowling
28
25
23
4202
91 19 - - - - Loại khác
28
25
23
4202
91 90 - - - Loại khác
28
25
23
4202
92
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
4202
92 10 - - - Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic
28
25
23
4202
92 20 - - - Túi đựng đồ Bowling
28
25
23
4202
92 90 - - - Loại khác
28
25
23
4202
99
- - Loại khác:
4202
99 10 - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa
28
25
23
4202
99 20 - - - Bằng đồng
28
25
23
4202
99 30 - - - Bằng ni-ken
28
25
23
4202
99 40 - - - Bằng kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn
động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật
28
25
23
4202
99 90 - - - Loại khác
28
25
23
167
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
42.03
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da
thuộc hoặc bằng da tổng hợp.
4203
10 00 - Hàng may mặc
28
25
23
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203
21 00 - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
14
13
11
4203
29
- - Găng tay khác:
4203
29 10 - - - Găng tay bảo hộ lao động
28
25
23
4203
29 90 - - - Loại khác
28
25
23
4203
30 00 - Thắt lưng và dây đeo súng
28
25
23
4203
40 00 - Đồ phụ trợ quần áo khác
28
25
23
42.05
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.
4205
00 10 - Dây buộc giầy; tấm lót
14
13
11
4205
00 20 - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp
14
13
11
4205
00 30 - Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức
hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân
14
13
11
4205
00 40 - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ
khí hoặc mục đích kỹ thuật khác
0
0
0
4205
00 90 - Loại khác
14
13
11
42.06
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột
con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật
dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
4206
00 10 - Hộp đựng thuốc lá
0
0
0
4206
00 90 - Loại khác
0
0
0
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản
phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu
hoặc các mảnh cắt khác, sử dụng được trong thuộc
da lông), trừ da sống trong các nhóm 41.01, 41.02
hoặc 41.03.
4301
10 00 - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không
có đầu, đuôi hoặc bàn chân
0
0
0
4301
30 00 - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail,
Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ,
Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên con,
có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
0
0
0
4301
60 00 - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu,
đuôi hoặc bàn chân
0
0
0
4301
80 00 - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc
không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
0
0
0
4301
90 00 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác,
sử dụng được trong thuộc da lông
0
0
0
168
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
43.02
Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn
chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc
chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ
khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc
bàn chân, chưa ghép nối:
4302
11 00 - - Của loài chồn vizon
0
0
0
4302
19 00 - - Loại khác
0
0
0
4302
20 00 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt,
chưa ghép nối
0
0
0
4302
30 00 - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt
của chúng, đã ghép nối
0
0
0
43.03
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm
khác bằng da lông.
4303
10 00 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo
28
25
23
4303
90
- Loại khác:
4303
90 20 - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
28
25
23
4303
90 90 - - Loại khác
28
25
23
43.04
Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông
nhân tạo.
4304
00 10 - Da lông nhân tạo
21
19
17
4304
00 20 - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
28
25
23
- Loại khác:
4304
00 91 - - Túi thể thao
28
25
23
4304
00 99 - - Loại khác
28
25
23
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc
các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và
mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên
hoặc các dạng tương tự.
4401
10 00 - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc
các dạng tương tự
5
5
5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401
21 00 - - Từ cây lá kim
5
5
5
4401
22 00 - - Từ cây không thuộc loại lá kim
5
5
5
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành
dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự:
4401
31 00 - - Viên gỗ
5
5
5
4401
39 00 - - Loại khác
5
5
5
44.02
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã
hoặc chưa đóng thành khối.
4402
10 00 - Của tre
5
5
5
169
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4402
90
- Loại khác:
4402
90 10 - - Than gáo dừa
5
5
5
4402
90 90 - - Loại khác
5
5
5
44.03
Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo
vuông thô.
4403
10
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các
chất bảo quản khác:
4403
10 10 - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
10 90 - - Loại khác
0
0
0
4403
20
- Loại khác, thuộc cây lá kim:
4403
20 10 - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
20 90 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải
phân nhóm 2 của Chương này:
4403
41
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti
Bakau:
4403
41 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
41 90 - - - Loại khác
0
0
0
4403
49
- - Loại khác:
4403
49 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
49 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
4403
91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403
91 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
4403
92
- - Gỗ sồi (Fagus spp):
4403
92 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
92 90 - - - Loại khác
0
0
0
4403
99
- - Loại khác:
4403
99 10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
0
0
0
4403
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
44.04
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót
nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng
chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù
hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm
dụng cụ hoặc tương tự; dăm gỗ và các dạng tương
tự.
4404
10 00 - Từ cây lá kim
3
3
3
4404
20
- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404
20 10 - - Nan gỗ (Chipwood)
3
3
3
4404
20 90 - - Loại khác
3
3
3
44.05
Sợi gỗ; bột gỗ.
4405
00 10 - Sợi gỗ
1
1
1
4405
00 20 - Bột gỗ
1
1
1
170
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
44.06
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang)
bằng gỗ.
4406
10 00 - Loại chưa được ngâm tẩm
0
0
0
4406
90 00 - Loại khác
0
0
0
44.07
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã
hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có
độ dầy trên 6 mm.
4407
10 00 - Gỗ từ cây lá kim
0
0
0
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân
nhóm 2 của Chương này:
4407
21
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407
21 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
21 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
22
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407
22 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
22 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
25
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ
Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407
25 11 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
25 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407
25 21 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
25 29 - - - - Loại khác
0
0
0
4407
26
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng,
gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407
26 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
26 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
27
- - Gỗ Sapelli:
4407
27 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
27 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
28
- - Gỗ Iroko:
4407
28 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
28 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
29
- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407
29 11 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407
29 21 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 29 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407
29 31 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 39 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
171
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4407
29 41 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 49 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407
29 51 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 59 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407
29 61 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 69 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407
29 71 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 79 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407
29 81 - - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 89 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
4407
29 91 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau
(Intsia spp.), đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 92 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau
(Intsia spp.), loại khác
0
0
0
4407
29 93 - - - - Loại khác, đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
29 99 - - - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
4407
91
- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407
91 10 - - - Đã bào, đã đánh giấy ráp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
92
- - Gỗ sồi (Fagus spp.):
4407
92 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
92 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
93
- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407
93 10 - - - Bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu
0
0
0
4407
93 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
94
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407
94 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
94 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
95
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407
95 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
95 90 - - - Loại khác
0
0
0
4407
99
- - Loại khác:
4407
99 10 - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
0
0
0
4407
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
172
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
44.08
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được
bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm
gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc,
lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy
ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408
10
- Gỗ từ cây lá kim:
4408
10 10 - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản
xuất bút chì; gỗ thông để sản xuất ván ghép
0
0
0
4408
10 30 - - Ván lạng làm lớp mặt
0
0
0
4408
10 90 - - Loại khác
0
0
0
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân
nhóm 2 của Chương này:
4408
31 00 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ
Meranti bakau
0
0
0
4408
39
- - Loại khác:
4408
39 10 - - - Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất
bút chì
0
0
0
4408
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
4408
90 00 - Loại khác
0
0
0
44.09
Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn,
chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng,
soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân,
gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc
gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề
mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu.
4409
10 00 - Gỗ từ cây lá kim
3
3
3
- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:
4409
21 00 - - Từ tre
3
3
3
4409
29 00 - - Loại khác
3
3
3
44.10
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại
ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các
loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết
bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410
11 00 - - Ván dăm
5
5
4
4410
12 00 - - Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB)
5
5
4
4410
19 00 - - Loại khác
5
5
4
4410
90 00 - Loại khác
5
5
4
44.11
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất
gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng
các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
173
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4411
12 00 - - Loại có chiều dày không quá 5 mm
5
5
4
4411
13 00 - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
5
5
4
4411
14 00 - - Loại có chiều dày trên 9 mm
5
5
4
- Loại khác:
4411
92 00 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3
5
5
4
4411
93 00 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8
g/cm3
5
5
4
4411
94 00 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3
5
5
4
44.12
Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các tấm ván gỗ ép
tương tự.
4412
10 00 - Từ tre
5
5
4
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi
lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412
31 00 - - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã
được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này
5
5
4
4412
32 00 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ
không thuộc loại lá kim
5
5
4
4412
39 00 - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác:
4412
94 00 - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
5
5
4
4412
99 00 - - Loại khác
5
5
4
4413
00 00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm,
thanh hoặc tạo hình.
3
3
3
4414
00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ
hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.
28
25
23
44.15
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại
bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ;
giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại
giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng
bằng gỗ.
4415
10 00 - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại
bao bì tương tự; tang cuốn cáp
21
19
17
4415
20 00 - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các
loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng
21
19
17
44.16
Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ,
có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận
của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416
00 10 - Tấm ván cong
21
19
17
4416
00 90 - Loại khác
21
19
17
44.17
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ,
thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc
khuôn giầy, ủng, bằng gỗ.
4417
00 10 - Cốt hoặc khuôn (phom) của giấy, ủng
14
13
11
174
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4417
00 90 - Loại khác
14
13
11
44.18
Ván ghép và đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả
panen có lõi xốp, panen lát sàn và ván lợp đã lắp
ghép.
4418
10 00 - Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ
5
5
5
4418
20 00 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của
chúng
5
5
5
4418
40 00 - Ván cốp pha xây dựng
5
5
5
4418
50 00 - Ván lợp
5
5
5
4418
60 00 - Cột trụ và xà, rầm
3
3
3
- Panen lát sàn đã lắp ghép:
4418
71 00 - - Cho sàn đã khảm
5
5
5
4418
72 00 - - Loại khác, nhiều lớp
5
5
5
4418
79 00 - - Loại khác
5
5
5
4418
90
- Loại khác:
4418
90 10 - - Panen có lõi xốp
3
3
3
4418
90 90 - - Loại khác
3
3
3
4419
00 00 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.
28
25
23
44.20
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang
sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự,
bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng gỗ; các
loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420
10 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ
28
25
23
4420
90
- Loại khác:
4420
90 10 - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
28
25
23
4420
90 90 - - Loại khác
28
25
23
44.21
Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421
10 00 - Mắc treo quần áo
28
25
23
4421
90
- Loại khác:
4421
90 10 - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ
may và các sản phẩm tương tự
14
13
11
4421
90 20 - - Thanh gỗ để làm diêm
28
25
23
4421
90 30 - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép
28
25
23
4421
90 40 - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
28
25
23
4421
90 70 - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của
khung và bộ phận của khung và cán
28
25
23
4421
90 80 - - Tăm
28
25
23
- - Loại khác:
4421
90 93 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
28
25
23
4421
90 94 - - - Chuỗi hạt khác
28
25
23
4421
90 99 - - - Loại khác
28
25
23
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
175
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
45.01
Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã
ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501
10 00 - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế
1
1
1
4501
90 00 - Loại khác
1
1
1
4502
00 00 Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình
vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể
cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt
cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).
5
5
5
45.03
Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503
10 00 - Nút và nắp đậy
14
13
11
4503
90 00 - Loại khác
14
13
11
45.04
Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản
phẩm bằng lie kết dính.
4504
10 00 - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng;
dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
5
5
4
4504
90 00 - Loại khác
14
13
11
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ
các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng
liễu gai và song mây
46.01
Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật
liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật
liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự
bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các
tao dây song song hoặc đã được dệt, thành tấm, ở
dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm (ví dụ,
chiếu, thảm, mành).
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601
21 00 - - Từ tre
21
19
17
4601
22 00 - - Từ song mây
21
19
17
4601
29 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác:
4601
92
- - Từ tre:
4601
92 10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của
vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
21
19
17
4601
92 90 - - - Loại khác
21
19
17
4601
93
- - Từ song mây:
4601
93 10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của
vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
21
19
17
4601
93 90 - - - Loại khác
21
19
17
4601
94
- - Từ vật liệu thực vật khác:
4601
94 10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của
vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
21
19
17
4601
94 90 - - - Loại khác
21
19
17
176
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4601
99
- - Loại khác:
4601
99 10 - - - Chiếu và thảm
21
19
17
4601
99 20 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của
vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
21
19
17
4601
99 90 - - - Loại khác
21
19
17
46.02
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm
trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt
hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ
mướp.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602
11 00 - - Từ tre
21
19
17
4602
12 00 - - Từ song mây
21
19
17
4602
19 00 - - Loại khác
21
19
17
4602
90 00 - Loại khác
21
19
17
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ
xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế
liệu và vụn thừa)
4701
00 00 Bột giấy cơ học từ gỗ.
1
1
1
4702
00 00 Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan.
1
1
1
47.03
Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp
sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703
11 00 - - Từ gỗ cây lá kim
1
1
1
4703
19 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
1
1
1
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703
21 00 - - Từ gỗ cây lá kim
1
1
1
4703
29 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
1
1
1
47.04
Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp
sulphít, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704
11 00 - - Từ gỗ cây lá kim
1
1
1
4704
19 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
1
1
1
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704
21 00 - - Từ gỗ cây lá kim
1
1
1
4704
29 00 - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
1
1
1
4705
00 00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các
phương pháp nghiền cơ học và hoá học.
1
1
1
47.06
Bột giấy từ giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu
và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.
4706
10 00 - Bột giấy từ xơ bông vụn
1
1
1
4706
20 00 - Bột giấy từ giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và
vụn thừa)
1
1
1
177
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4706
30 00 - Loại khác, từ tre
1
1
1
- Loại khác:
4706
91 00 - - Thu được từ quá trình cơ học
1
1
1
4706
92 00 - - Thu được từ quá trình hoá học
1
1
1
4706
93 00 - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học
1
1
1
47.07
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn
thừa).
4707
10 00 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng,
chưa tẩy trắng
1
1
1
4707
20 00 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy
thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm
màu toàn bộ
1
1
1
4707
30 00 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu
được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và
các ấn phẩm tương tự)
2
2
2
4707
90 00 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại
2
2
2
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng
bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
48.01
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
4801
00 10 - Định lượng không quá 55g/m2
35
35
35
4801
00 90 - Loại khác
24
22
20
48.02
Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc
dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ
và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình
chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ
giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản
xuất thủ công.
4802
10 00 - Giấy và bìa sản xuất thủ công
24
22
20
4802
20
- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa
nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
4802
20 10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở
dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) không
có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5
5
5
4802
20 90 - - Loại khác
5
5
5
4802
40
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802
40 10 - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở
dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) không
có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5
5
4
4802
40 90 - - Loại khác
5
5
4
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ
quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm
lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng
lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
178
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4802
54
- - Có định lượng dưới 40 g/m2:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng
dưới 20g/m2:
4802
54 11 - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm
hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không
có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5
5
5
4802
54 19 - - - - Loại khác
5
5
5
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cabon khác:
4802
54 21 - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm
hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không
có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5
5
5
4802
54 29 - - - - Loại khác
5
5
5
4802
54 30 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm
5
5
5
4802
54 90 - - - Loại khác
5
5
5
4802
55
- - Có định lượng từ 40 g/m2 đến 150g/m2, dạng cuộn:
4802
55 20 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước,
loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu
hoặc hoa văn da giả cổ
35
35
35
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:
4802
55 31 - - - - Với chiều rộng không quá 150mm
5
5
5
4802
55 39 - - - - Loại khác
5
5
5
4802
55 40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm
5
5
5
4802
55 50 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính
5
5
5
4802
55 90 - - - Loại khác
5
5
5
4802
56
- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng tờ với
một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá
297 mm ở dạng không gấp:
4802
56 20 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng
nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm
mầu hoặc hoa văn da giả cổ
24
22
20
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:
4802
56 31 - - - - Không có chiều nào trên 36cm ở dạng không gấp
5
5
5
4802
56 39 - - - - Loại khác
5
5
5
4802
56 90 - - - Loại khác
5
5
5
4802
57
- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cacbon:
4802
57 11 - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
5
5
5
4802
57 19 - - - - Loại khác
5
5
5
4802
57 90 - - - Loại khác
5
5
5
4802
58
- - Định lượng lớn hơn 150g/m2:
179
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước,
loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu
hoặc hoa văn da giả cổ:
4802
58 21 - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống
hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với
một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở
xuống ở dạng không gấp
24
22
20
4802
58 29 - - - - Loại khác
24
22
20
4802
58 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ
quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột
giấy tính theo trọng lượng:
4802
61
- - Dạng cuộn:
4802
61 30 - - - Giấy và bìa trang trí kể cả loại có hình bóng nước,
loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm
mầu hoặc giấy da giả cổ
24
22
20
4802
61 40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm
5
5
5
4802
61 90 - - - Loại khác
5
5
5
4802
62
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều
kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802
62 10 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước,
loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu
hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả
hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều
kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
24
22
20
4802
62 20 - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng
nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm
mầu hoặc hoa văn da giả cổ
24
22
20
4802
62 90 - - - Loại khác
5
5
5
4802
69 00 - - Loại khác
5
5
5
48.03
Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy,
khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia
đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi
xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi,
đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt,
ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803
00 30 - Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
28
25
23
4803
00 90 - Loại khác
28
25
23
48.04
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ,
trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804
11 00 - - Loại chưa tẩy trắng
10
8
7
4804
19 00 - - Loại khác
14
13
11
- Giấy kraft làm bao:
180
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4804
21
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
21 10 - - - Loại dùng làm bao xi măng
3
3
3
4804
21 90 - - - Loại khác
21
19
17
4804
29 00 - - Loại khác
14
13
11
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở
xuống:
4804
31
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
31 10 - - - Giấy kraft cách điện
5
5
5
4804
31 30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất
băng dán gỗ dán
5
5
4
4804
31 40 - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp
5
5
5
4804
31 50 - - - Loại dùng làm bao xi măng
5
5
5
4804
31 90 - - - Loại khác
5
5
5
4804
39
- - Loại khác:
4804
39 10 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dán
trong sản xuất gỗ dán
5
5
4
4804
39 20 - - - Giấy gói thực phẩm
14
13
11
4804
39 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2
đến dưới 225 g/m2:
4804
41
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
41 10 - - - Giấy kraft cách điện
5
5
5
4804
41 90 - - - Loại khác
17
16
14
4804
42 00 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng
lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa
học
17
16
14
4804
49
- - Loại khác:
4804
49 10 - - - Bìa gói thực phẩm
17
16
14
4804
49 90 - - - Loại khác
17
16
14
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở
lên:
4804
51
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
51 10 - - - Giấy kraft cách điện
5
5
5
4804
51 20 - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên
5
5
4
4804
51 30 - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dán
gỗ dán
5
5
4
4804
51 90 - - - Loại khác
5
5
4
4804
52 00 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng
lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa
học
17
16
14
4804
59 00 - - Loại khác
17
16
14
48.05
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ,
chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú
giải 3 của Chương này.
181
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805
11 00 - - Từ bột giấy bán hóa
5
5
4
4805
12
- - Từ bột giấy rơm rạ:
4805
12 10 - - - Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2
5
5
4
4805
12 90 - - - Loại khác
5
5
4
4805
19
- - Loại khác:
4805
19 10 - - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
5
5
4
4805
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805
24 00 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
5
5
4
4805
25
- - Có định lượng trên 150 g/m2:
4805
25 10 - - - Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2
7
6
6
4805
25 90 - - - Loại khác
7
6
6
4805
30
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
4805
30 10 - - Giấy bao quanh hộp diêm, đã nhuộm màu
5
5
4
4805
30 90 - - Loại khác
5
5
4
4805
40 00 - Giấy lọc và bìa lọc
5
5
4
4805
50 00 - Giấy nỉ và bìa nỉ
5
5
4
- Loại khác:
4805
91
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805
91 10 - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh
phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá
0,6% tính theo trọng lượng
5
5
5
4805
91 20 - - - Giấy vàng mã
5
5
5
4805
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
4805
92
- - Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
4805
92 10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp
7
6
6
4805
92 90 - - - Loại khác
7
6
6
4805
93
- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805
93 10 - - - Giấy và bìa nhiều lớp
7
6
6
4805
93 20 - - - Giấy thấm
7
6
6
4805
93 90 - - - Loại khác
7
6
6
48.06
Giấy giả da gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ,
giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các
loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
4806
10 00 - Giấy giả da gốc thực vật
3
3
3
4806
20 00 - Giấy không thấm dầu mỡ
5
5
4
4806
30 00 - Giấy can
3
3
3
4806
40 00 - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy
trong khác
5
5
5
182
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4807
00 00 Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp
giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính),
chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc
chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.
14
13
11
48.08
Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp
mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc
đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc
nhóm 48.03.
4808
10 00 - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ
5
5
4
4808
40 00 - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc
không rập nổi hoặc đục lỗ
5
5
4
4808
90
- Loại khác:
4808
90 20 - - Đã làm chun hoặc làm nhăn
5
5
4
4808
90 30 - - Đã dập nổi
5
5
4
4808
90 90 - - Loại khác
5
5
4
48.09
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao
chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng
hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc
các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc
tờ.
4809
20 00 - Giấy tự nhân bản
5
5
4
4809
90
- Loại khác:
4809
90 10 - - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự
14
13
11
4809
90 90 - - Loại khác
14
13
11
48.10
Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao
lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có
hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ
tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt,
có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn
hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi
kích cỡ.
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích
đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình
cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các
bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy
tính theo trọng lượng:
4810
13
- - Dạng cuộn:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ
150 mm trở xuống:
4810
13 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung
kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi
5
5
4
4810
13 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
4810
13 91 - - - - Có chiều rộng từ 150mm trở xuống
5
5
4
183
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4810
13 99 - - - - Loại khác
5
5
4
4810
14
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh
kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều
nào trên 360 mm:
4810
14 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung
kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi
5
5
4
4810
14 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
4810
14 91 - - - - Không có chiều nào trên 360mm
5
5
4
4810
14 99 - - - - Loại khác
5
5
4
4810
19
- - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có một chiều
không quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810
19 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung
kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi
5
5
4
4810
19 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
4810
19 91 - - - - Không có chiều nào trên 360mm
5
5
4
4810
19 99 - - - - Loại khác
5
5
4
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích
đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá
trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với
tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810
22
- - Giấy tráng nhẹ:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có
chiều rộng từ 150 mm trở xuống hoặc dạng tờ không
có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810
22 11 - - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phế dung kế,
não điện kế và kiểm tra thai nhi
5
5
4
4810
22 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
4810
22 91 - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm,
hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng
không gấp
5
5
4
4810
22 99 - - - - Loại khác
5
5
4
4810
29
- - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có
chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không
có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810
29 11 - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung
kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi
5
5
4
4810
29 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
184
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4810
29 91 - - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống,
hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng
không gấp
5
5
4
4810
29 99 - - - - Loại khác
5
5
4
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc
dùng cho các mục đích đồ bản khác:
4810
31
- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm
lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên
95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng,
và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc
dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không
gấp:
4810
31 31 - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm
5
5
4
4810
31 39 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
4810
31 91 - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm
5
5
4
4810
31 99 - - - - Loại khác
5
5
4
4810
32
- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm
lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên
95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng,
và có định lượng trên 150 g/m2:
4810
32 30 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc
ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng
không gấp
5
5
4
4810
32 90 - - - Loại khác
5
5
4
4810
39
- - Loại khác:
4810
39 30 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc
ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng
không gấp
5
5
4
4810
39 90 - - - Loại khác
5
5
4
- Giấy và bìa khác:
4810
92
- - Loại nhiều lớp:
4810
92 40 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc
ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng
không gấp
5
5
4
4810
92 90 - - - Loại khác
5
5
4
4810
99
- - Loại khác:
4810
99 40 - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc
ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng
không gấp
5
5
4
4810
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
185
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
48.11
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã
tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí
hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật
(kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các
loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811
10
- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa
đường:
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở
dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811
10 21 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
5
5
5
4811
10 29 - - - Loại khác
5
5
5
- - Loại khác:
4811
10 91 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
5
5
5
4811
10 99 - - - Loại khác
5
5
5
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811
41
- - Loại tự dính:
4811
41 20 - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc
ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
8
7
5
4811
41 90 - - - Loại khác
8
7
5
4811
49
- - Loại khác:
4811
49 20 - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc
ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
8
7
5
4811
49 90 - - - Loại khác
8
7
5
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic
(trừ chất dính):
4811
51
- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc
ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811
51 31 - - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
8
7
5
4811
51 39 - - - - Loại khác
8
7
5
- - - Loại khác:
4811
51 91 - - - -Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
8
7
5
4811
51 99 - - - - Loại khác
8
7
5
4811
59
- - Loại khác:
4811
59 20 - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic
trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng,
sử dụng để đựng thực phẩm dạng lỏng
8
7
5
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc
ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
186
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4811
59 41 - - - -Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
8
7
5
4811
59 49 - - - - Loại khác
8
7
5
- - - Loại khác:
4811
59 91 - - - -Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
8
7
5
4811
59 99 - - - - Loại khác
8
7
5
4811
60
- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp,
sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811
60 20 - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở
dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
8
7
5
4811
60 90 - - Loại khác
8
7
5
4811
90
- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở
dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có
chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811
90 41 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
5
5
4
4811
90 49 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
4811
90 91 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
5
5
4
4811
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
4812
00 00 Khối, tấm, miếng lọc, bằng bột giấy.
0
0
0
48.13
Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở
dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.
4813
10 00 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
21
19
17
4813
20 00 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm
21
19
17
4813
90
- Loại khác:
4813
90 10 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ
21
19
17
4813
90 90 - - Loại khác
21
19
17
48.14
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương
tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814
20 00 - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự,
bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt,
bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in
hình hoặc trang trí cách khác
24
22
20
4814
90 00 - Loại khác
21
19
17
48.16
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng
để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại
thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in
offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.
4816
20
- Giấy tự nhân bản:
4816
20 10 - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không
quá 36 cm
5
5
4
4816
20 90 - - Loại khác
5
5
4
4816
90
- Loại khác:
4816
90 10 - - Giấy than
5
5
4
187
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4816
90 20 - - Giấy dùng để sao chụp khác
5
5
4
4816
90 30 - - Tấm in offset
5
5
4
4816
90 40 - - Giấy chuyển nhiệt
5
5
4
4816
90 90 - - Loại khác
5
5
4
48.17
Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh
thiếp, bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp
tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có
chứa văn phòng phẩm bằng giấy.
4817
10 00 - Phong bì
24
22
20
4817
20 00 - Bưu thiếp, bưu thiếp trơn và danh thiếp
24
22
20
4817
30 00 - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy
hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy
24
22
20
48.18
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulô hoặc
màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ
sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm,
hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn lau
tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn,
khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh
hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các
vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng
bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo.
4818
10 00 - Giấy vệ sinh
21
19
17
4818
20 00 - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt
21
19
17
4818
30
- Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818
30 10 - - Khăn trải bàn
21
19
17
4818
30 20 - - Khăn ăn
21
19
17
4818
50 00 - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may
mặc
21
19
17
4818
90 00 - Loại khác
21
19
17
48.19
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì
khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi
xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật
phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn
phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.
4819
10 00 - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng
14
13
11
4819
20 00 - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy hoặc bìa không
sóng
14
13
11
4819
30 00 - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên
21
19
17
4819
40 00 - Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt (cones)
21
19
17
4819
50 00 - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa
21
19
17
4819
60 00 - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và
các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa
hàng hoặc những nơi tương tự
21
19
17
188
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
48.20
Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt
hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ
nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển
giấy thấm, quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc
loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu
thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy
than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy
hoặc bìa; album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ
sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa.
4820
10 00 - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng,
quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và
các ấn phẩm tương tự
24
22
20
4820
20 00 - Vở bài tập
24
22
20
4820
30 00 - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và
vỏ bìa kẹp hồ sơ
24
22
20
4820
40 00 - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn
giấy than
24
22
20
4820
50 00 - Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác
24
22
20
4820
90 00 - Loại khác
24
22
20
48.21
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa
in.
4821
10
- Đã in:
4821
10 10 - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ
trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để
trong ví, túi xách hoặc mang trên người
21
19
17
4821
10 90 - - Loại khác
21
19
17
4821
90
- Loại khác:
4821
90 10 - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ
trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để
trong ví, túi xách hoặc mang trên người
21
19
17
4821
90 90 - - Loại khác
21
19
17
48.22
Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột
giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm
cứng).
4822
10
- Loại dùng để cuốn sợi dệt:
4822
10 10 - - Hình nón cụt (cones)
5
5
5
4822
10 90 - - Loại khác
5
5
5
4822
90
- Loại khác:
4822
90 10 - - Hình nón cụt (cones)
5
5
5
4822
90 90 - - Loại khác
5
5
5
48.23
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác,
đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm
khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc
màng xơ sợi xenlulo.
189
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4823
20
- Giấy lọc và bìa lọc:
4823
20 10 - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ
5
5
4
4823
20 90 - - Loại khác
5
5
4
4823
40
- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi:
- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823
40 21 - - - Giấy ghi điện tâm đồ
0
0
0
4823
40 29 - - - Loại khác
0
0
0
4823
40 90 - - Loại khác
0
0
0
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự,
bằng giấy hoặc bìa:
4823
61 00 - - Loại làm bằng bột giấy từ tre (bamboo)
24
22
20
4823
69 00 - - Loại khác
24
22
20
4823
70 00 - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy
5
5
4
4823
90
- Loại khác:
4823
90 10 - - Khung kén tằm
14
13
11
4823
90 20 - - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang
sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong
ví, túi xách hoặc mang trên người
21
19
17
4823
90 30 - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản
xuất cốc giấy
21
19
17
4823
90 40 - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa
21
19
17
- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại
sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit:
4823
90 51 - - - Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
5
5
4
4823
90 59 - - - Loại khác
5
5
4
4823
90 60 - - Thẻ jacquard đã đục lỗ
21
19
17
4823
90 70 - - Quạt và màn che kéo bằng tay
21
19
17
- - Loại khác:
4823
90 92 - - - Giấy vàng mã
14
13
11
4823
90 94 - - - Súc xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được
nhuộm màu hoặc tạo vân đá cẩm thạch toàn bộ chiều
dày
14
13
11
4823
90 95 - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa
14
13
11
4823
90 96 - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật
hoặc hình vuông
14
13
11
4823
90 99 - - - Loại khác
14
13
11
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm
khác của công nghiệp in;các loại bản thảo viết bằng
tay, đánh máy và sơ đồ
49.01
Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng, tờ rơi và các
ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải
dạng tờ đơn.
4901
10 00 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp
0
0
0
190
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Loại khác:
4901
91 00 - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ
chương của chúng
0
0
0
4901
99
- - Loại khác:
4901
99 10 - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn
hoá xã hội
0
0
0
4901
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
49.02
Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm
định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc
chứa nội dung quảng cáo.
4902
10 00 - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
0
0
0
4902
90
- Loại khác:
4902
90 10 - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật,
khoa học, lịch sử hoặc văn hoá
0
0
0
4902
90 90 - - Loại khác
0
0
0
4903
00 00 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ
em.
0
0
0
4904
00 00 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành
quyển hoặc minh họa tranh ảnh.
5
5
5
49.05
Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ
tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản
đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905
10 00 - Quả địa cầu
0
0
0
- Loại khác:
4905
91 00 - - Dạng quyển
0
0
0
4905
99 00 - - Loại khác
0
0
0
49.06
Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật,
công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục
đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay;
các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy
và bằng giấy than của các loại kể trên.
4906
00 10 - Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại
trên giấy có chất nhạy sáng
0
0
0
4906
00 90 - Loại khác
0
0
0
49.07
Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự
đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử
dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh
giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại
giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu
hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
4907
00 10 - Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào
lưu thông
0
0
0
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự
chưa sử dụng:
191
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
4907
00 21 - - Tem bưu chính
0
0
0
4907
00 29 - - Loại khác
0
0
0
4907
00 40 - Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và
các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc
0
0
0
4907
00 90 - Loại khác
14
13
11
49.08
Đề can các loại (decalconamias).
4908
10 00 - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản
phẩm thủy tinh
5
5
5
4908
90 00 - Loại khác
14
13
11
4909
00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc
mừng in sẵn, điện tín, thư tín hoặc thông báo, có
hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì
kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.
24
22
20
4910
00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.
24
22
20
49.11
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911
10
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog
thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911
10 10 - - Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục,
kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá
14
13
11
4911
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
4911
91
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích
hướng dẫn:
4911
91 21 - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật
5
5
4
4911
91 29 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Tranh in và ảnh khác:
4911
91 31 - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật
5
5
4
4911
91 39 - - - - Loại khác
5
5
4
4911
91 90 - - - Loại khác
5
5
4
4911
99
- - Loại khác:
4911
99 10 - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư
trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân
thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc
mang theo người
21
19
17
4911
99 20 - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ
21
19
17
4911
99 30 - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật,
khoa học, lịch sử hoặc văn hoá
21
19
17
4911
99 90 - - - Loại khác
21
19
17
Chương 50 - Tơ tằm
5001
00 00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.
5
5
5
192
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5002
00 00 Tơ tằm thô (chưa xe).
5
5
5
5003
00 00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để
quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
5
5
4
5004
00 00 Sợi tơ tằm (trừ sợi tách từ phế liệu tơ tằm) chưa
đóng gói để bán lẻ.
5
5
5
5005
00 00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.
5
5
5
5006
00 00 Sợi tơ tằm và sợi tách từ phế liệu tơ tằm, đã đóng
gói để bán lẻ; ruột con tằm.
5
5
5
50.07
Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.
5007
10
- Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007
10 10 - - Được in bởi quá trình batik truyền thống
7
5
4
5007
10 90 - - Loại khác
7
5
4
5007
20
- Các loại vải khác, có chứa 85% trở lên tính theo
trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm tơ vụn khác:
5007
20 10 - - Được in bởi quá trình batik truyền thống
7
5
4
5007
20 90 - - Loại khác
7
5
4
5007
90
- Các loại vải khác:
5007
90 10 - - Được in bởi quá trình batik truyền thống
7
5
4
5007
90 90 - - Loại khác
7
5
4
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc
loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt
thoi từ các nguyên liệu trên
51.01
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhờn, bao gồm len lông cừu đã rửa sạch:
5101
11 00 - - Lông cừu đã xén
0
0
0
5101
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101
21 00 - - Lông cừu đã xén
0
0
0
5101
29 00 - - Loại khác
0
0
0
5101
30 00 - Đã được carbon hóa
0
0
0
51.02
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc
chải kỹ.
- Lông động vật loại mịn:
5102
11 00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
0
0
0
5102
19 00 - - Loại khác
0
0
0
5102
20 00 - Lông động vật loại thô
0
0
0
51.03
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc
loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103
10 00 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5
5
4
5103
20 00 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại
mịn
5
5
4
193
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5103
30 00 - Phế liệu từ lông động vật loại thô
5
5
4
5104
00 00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái
chế.
3
3
3
51.05
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã
chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng
từng đoạn).
5105
10 00 - Lông cừu chải thô
0
0
0
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105
21 00 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
1
1
1
5105
29 00 - - Loại khác
3
3
3
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105
31 00 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
0
0
0
5105
39 00 - - Loại khác
0
0
0
5105
40 00 - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
0
0
0
51.06
Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
5106
10 00 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
5
5
5
5106
20 00 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
5
5
5
51.07
Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
5107
10 00 - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
5
5
5
5107
20 00 - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
5
5
5
51.08
Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ),
chưa đóng gói để bán lẻ.
5108
10 00 - Chải thô
5
5
5
5108
20 00 - Chải kỹ
5
5
5
51.09
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã
đóng gói để bán lẻ.
5109
10 00 - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ
85% trở lên
5
5
5
5109
90 00 - Loại khác
5
5
5
5110
00 00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi
hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi
hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5
5
5
51.11
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi
lông động vật loại mịn chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ
85% trở lên:
5111
11
- - Trọng lượng không quá 300 g/m2:
5111
11 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5111
11 90 - - - Loại khác
7
5
4
5111
19
- - Loại khác:
5111
19 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5111
19 90 - - - Loại khác
7
5
4
194
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5111
20 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi
filament nhân tạo
7
5
4
5111
30 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ
staple nhân tạo
7
5
4
5111
90 00 - Loại khác
7
5
4
51.12
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ
lông động vật loại mịn chải kỹ.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ
85% trở lên:
5112
11
- - Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5112
11 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5112
11 90 - - - Loại khác
7
5
4
5112
19
- - Loại khác:
5112
19 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5112
19 90 - - - Loại khác
7
5
4
5112
20 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi
filament nhân tạo
7
5
4
5112
30 00 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ
staple nhân tạo
7
5
4
5112
90 00 - Loại khác
7
5
4
5113
00 00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi
lông đuôi hoặc bờm ngựa.
7
5
4
Chương 52 - Bông
5201
00 00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.
0
0
0
52.02
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
5202
10 00 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
5
5
4
- Loại khác:
5202
91 00 - - Bông tái chế
5
5
4
5202
99 00 - - Loại khác
5
5
4
5203
00 00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.
0
0
0
52.04
Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để
bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204
11 00 - - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
5
5
5
5204
19 00 - - Loại khác
5
5
5
5204
20 00 - Đã đóng gói để bán lẻ
5
5
5
52.05
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85%
trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205
11 00 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét
không quá 14)
5
5
5
5205
12 00 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29
decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)
5
5
5
195
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5205
13 00 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56
decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
5
5
5
5205
14 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
5
5
5
5205
15 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
5
5
5
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205
21 00 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét
không quá 14)
5
5
5
5205
22 00 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29
decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
5
5
5
5205
23 00 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56
decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
5
5
5
5205
24 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
5
5
5
5205
26 00 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125
dexitex (chi số mét trên 80 đến 94)
5
5
5
5205
27 00 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38
dexitex (chi số mét trên 94 đến 120)
5
5
5
5205
28 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên
120)
5
5
5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205
31 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở
lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
5
5
5
5205
32 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến
dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5
5
5
5205
33 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến
dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5
5
5
5205
34 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới
192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5
5
5
5205
35 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 80)
5
5
5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205
41 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở
lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
5
5
5
5205
42 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến
dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5
5
5
5205
43 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến
dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5
5
5
196
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5205
44 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới
192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5
5
5
5205
46 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến
dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
5
5
5
5205
47 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến
dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến
120)
5
5
5
5205
48 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi
số mét sợi đơn trên 120)
5
5
5
52.06
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%,
chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206
11 00 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét
không quá 14)
5
5
5
5206
12 00 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29
decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
5
5
5
5206
13 00 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56
decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
5
5
5
5206
14 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
5
5
5
5206
15 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
5
5
5
- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:
5206
21 00 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét
không quá 14)
5
5
5
5206
22 00 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29
decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
5
5
5
5206
23 00 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56
decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
5
5
5
5206
24 00 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
5
5
5
5206
25 00 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
5
5
5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206
31 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở
lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
5
5
5
5206
32 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến
dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5
5
5
5206
33 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến
dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5
5
5
197
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5206
34 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới
192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5
5
5
5206
35 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 80)
5
5
5
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206
41 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở
lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
5
5
5
5206
42 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến
dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
5
5
5
5206
43 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến
dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
5
5
5
5206
44 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới
192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
5
5
5
5206
45 00 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số
mét sợi đơn trên 80)
5
5
5
52.07
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207
10 00 - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
5
5
5
5207
90 00 - Loại khác
5
5
5
52.08
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85%
trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208
11 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
7
5
4
5208
12 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
7
5
4
5208
13 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5208
19 00 - - Vải dệt khác
12
12
12
- Đã tẩy trắng:
5208
21 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
7
5
4
5208
22 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
7
5
4
5208
23 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5208
29 00 - - Vải dệt khác
12
12
12
- Đã nhuộm:
5208
31 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
7
5
4
5208
32 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
7
5
4
5208
33 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5208
39 00 - - Vải dệt khác
12
12
12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208
41 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
7
5
4
198
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5208
42 00 - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
7
5
4
5208
43 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5208
49 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã in:
5208
51
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
5208
51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5208
51 90 - - - Loại khác
7
5
4
5208
52
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
5208
52 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5208
52 90 - - - Loại khác
7
5
4
5208
59
- - Vải dệt khác:
5208
59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5208
59 90 - - - Loại khác
7
5
4
52.09
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85%
trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209
11 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5209
12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5209
19 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã tẩy trắng:
5209
21 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5209
22 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5209
29 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã nhuộm:
5209
31 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5209
32 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5209
39 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209
41 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5209
42 00 - - Vải denim
7
5
4
5209
43 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5209
49 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã in:
5209
51
- - Vải vân điểm:
5209
51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5209
51 90 - - - Loại khác
7
5
4
5209
52
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân:
5209
52 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5209
52 90 - - - Loại khác
7
5
4
199
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5209
59
- - Vải dệt khác:
5209
59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5209
59 90 - - - Loại khác
7
5
4
52.10
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%,
pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,
có trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210
11 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5210
19 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã tẩy trắng:
5210
21 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5210
29 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã nhuộm:
5210
31 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5210
32 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5210
39 00 - - Vải dệt khác
12
12
12
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210
41 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5210
49 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã in:
5210
51
- - Vải vân điểm:
5210
51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5210
51 90 - - - Loại khác
7
5
4
5210
59
- - Vải dệt khác:
5210
59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5210
59 90 - - - Loại khác
7
5
4
52.11
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%,
pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,
có trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211
11 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5211
12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
12
12
12
5211
19 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
5211
20 00 - Đã tẩy trắng
7
5
4
- Đã nhuộm:
5211
31 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5211
32 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5211
39 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211
41 00 - - Vải vân điểm
7
5
4
5211
42 00 - - Vải denim
7
5
4
200
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5211
43 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân
7
5
4
5211
49 00 - - Vải dệt khác
7
5
4
- Đã in:
5211
51
- - Vải vân điểm:
5211
51 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5211
51 90 - - - Loại khác
7
5
4
5211
52
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo dấu nhân:
5211
52 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5211
52 90 - - - Loại khác
7
5
4
5211
59
- - Vải dệt khác:
5211
59 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5211
59 90 - - - Loại khác
7
5
4
52.12
Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212
11 00 - - Chưa tẩy trắng
7
5
4
5212
12 00 - - Đã tẩy trắng
12
12
12
5212
13 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5212
14 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5212
15
- - Đã in:
5212
15 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5212
15 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212
21 00 - - Chưa tẩy trắng
7
5
4
5212
22 00 - - Đã tẩy trắng
7
5
4
5212
23 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5212
24 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
7
5
4
5212
25
- - Đã in:
5212
25 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5212
25 90 - - - Loại khác
7
5
4
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và
vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng
chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu
lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5301
10 00 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
0
0
0
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng
cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301
21 00 - - Đã tách lõi hoặc đã đập
0
0
0
5301
29 00 - - Loại khác
0
0
0
5301
30 00 - Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh
0
0
0
201
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
53.02
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô
hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai
dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và
sợi tái chế).
5302
10 00 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
0
0
0
5302
90 00 - Loại khác
0
0
0
53.03
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu
và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế
biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và
phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi
tái chế).
5303
10 00 - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu
thô hoặc đã ngâm
3
3
3
5303
90 00 - Loại khác
3
3
3
53.05
Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa
textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật
khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể
cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi;
xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ
này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5305
00 10 - Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và
phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi
tái chế)
3
3
3
5305
00 20 - Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối
3
3
3
5305
00 90 - Loại khác
3
3
3
53.06
Sợi lanh.
5306
10 00 - Sợi đơn
3
3
3
5306
20 00 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
3
3
3
53.07
Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc
nhóm 53.03.
5307
10 00 - Sợi đơn
5
5
5
5307
20 00 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
5
5
53.08
Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308
10 00 - Sợi dừa
5
5
5
5308
20 00 - Sợi gai dầu
5
5
5
5308
90
- Loại khác:
5308
90 10 - - Sợi giấy
5
5
5
5308
90 90 - - Loại khác
5
5
5
53.09
Vải dệt thoi từ sợi lanh.
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
5309
11
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309
11 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5309
11 90 - - - Loại khác
7
5
4
5309
19
- - Loại khác:
5309
19 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
202
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5309
19 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309
21
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309
21 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5309
21 90 - - - Loại khác
7
5
4
5309
29
- - Loại khác:
5309
29 10 - - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5309
29 90 - - - Loại khác
7
5
4
53.10
Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt
khác thuộc nhóm 53.03.
5310
10 00 - Chưa tẩy trắng
7
5
4
5310
90
- Loại khác:
5310
90 10 - - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5310
90 90 - - Loại khác
7
5
4
53.11
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác;
vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311
00 10 - Đã được in kiểu batik truyền thống
7
5
4
5311
00 90 - Loại khác
7
5
4
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; sợi dạng dải và
các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc
chưa đóng gói để bán lẻ.
5401
10
- Từ sợi filament tổng hợp:
5401
10 10 - - Đóng gói để bán lẻ
5
5
5
5401
10 90 - - Loại khác
5
5
5
5401
20
- Từ sợi filament tái tạo:
5401
20 10 - - Đóng gói để bán lẻ
5
5
5
5401
20 90 - - Loại khác
5
5
5
54.02
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói
để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ
mảnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit
khác:
5402
11 00 - - Từ các aramit
5
5
5
5402
19 00 - - Loại khác
5
5
5
5402
20 00 - Sợi có độ bền cao từ polyeste
5
5
5
- Sợi dún:
5402
31 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi
đơn không quá 50 tex
5
5
5
5402
32 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi
đơn trên 50 tex
5
5
5
5402
33 00 - - Từ các polyeste
5
5
5
5402
34 00 - - Từ polypropylen
5
5
5
203
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5402
39 00 - - Loại khác
5
5
5
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50
vòng xoắn trên mét:
5402
44 00 - - Từ nhựa đàn hồi
3
3
3
5402
45 00 - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
3
3
3
5402
46 00 - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một
phần
5
5
5
5402
47 00 - - Loại khác, từ các polyeste
5
5
5
5402
48 00 - - Loại khác, từ polypropylen
5
5
5
5402
49 00 - - Loại khác
5
5
5
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402
51 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
5
5
5
5402
52 00 - - Từ polyeste
5
5
5
5402
59
- - Loại khác:
5402
59 10 - - - Từ polypropylene
5
5
5
5402
59 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Sợi khác, nhiều ( đã được gấp) hoặc sợi cáp:
5402
61 00 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
5
5
5
5402
62 00 - - Từ polyeste
5
5
5
5402
69
- - Loại khác:
5402
69 10 - - - Từ polypropylene
5
5
5
5402
69 90 - - - Loại khác
5
5
5
54.03
Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để
bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh
dưới 67 decitex.
5403
10 00 - Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)
5
5
5
- Sợi khác, đơn:
5403
31
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc
xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403
31 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
31 90 - - - Loại khác
5
5
5
5403
32
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng
xoắn trên mét:
5403
32 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
32 90 - - - Loại khác
5
5
5
5403
33
- - Từ xenlulo axetat:
5403
33 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
33 90 - - - Loại khác
5
5
5
5403
39
- - Loại khác:
5403
39 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
39 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403
41
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403
41 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
41 90 - - - Loại khác
5
5
5
204
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5403
42
- - Từ xenlulo axetat:
5403
42 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
42 90 - - - Loại khác
5
5
5
5403
49
- - Loại khác:
5403
49 10 - - - Sợi đã được dệt
5
5
5
5403
49 90 - - - Loại khác
5
5
5
54.04
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67
decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không
quá 1 mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi
giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng
bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404
11 00 - - Từ nhựa đàn hồi
5
5
5
5404
12 00 - - Loại khác, từ polypropylen
5
5
5
5404
19 00 - - Loại khác
5
5
5
5404
90 00 - Loại khác
5
5
5
5405
00 00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex
trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1
mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả
rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt
không quá 5 mm.
5
5
5
5406
00 00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để
bán lẻ.
5
5
5
54.07
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải
dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm
54.04.
5407
10
- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc
các polyamit hoặc các polyeste khác:
5407
10 20 - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải
7
5
4
5407
10 90 - - Loại khác
12
12
12
5407
20 00 - Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc dạng tương tự
7
5
4
5407
30 00 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI
7
5
4
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni
lông họăc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407
41
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407
41 10 - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không
xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải
sơn dầu
7
5
4
5407
41 90 - - - Loại khác
7
5
4
5407
42 00 - - Đã nhuộm
12
12
12
5407
43 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5407
44 00 - - Đã in
7
5
4
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste
dún từ 85% trở lên:
5407
51 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
205
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5407
52 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5407
53 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5407
54 00 - - Đã in
7
5
4
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ
85% trở lên:
5407
61 00 - - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85%
trở lên
7
5
4
5407
69 00 - - Loại khác
7
5
4
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ
85% trở lên:
5407
71 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5407
72 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5407
73 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5407
74 00 - - Đã in
7
5
4
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp
dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với
bông:
5407
81 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5407
82 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5407
83 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5407
84 00 - - Đã in
7
5
4
- Vải dệt thoi khác:
5407
91 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5407
92 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5407
93 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5407
94 00 - - Đã in
7
5
4
54.08
Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt
thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408
10 00 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-
cô (viscose)
7
5
4
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc
sợi dạng dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408
21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5408
22 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5408
23 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5408
24 00 - - Đã in
7
5
4
- Vải dệt thoi khác:
5408
31 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5408
32 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5408
33 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5408
34 00 - - Đã in
7
5
4
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
206
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
55.01
Tô (tow) filament tổng hợp.
5501
10 00 - Từ ni lông hoặc từ polyamit khác
5
5
5
5501
20 00 - Từ các polyeste
5
5
5
5501
30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic
5
5
5
5501
40 00 - Từ polypropylen
5
5
5
5501
90 00 - Loại khác
5
5
5
5502
00 00 Tô (tow) filament tái tạo.
5
5
5
55.03
Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ
hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503
11 00 - - Từ các aramit
5
5
5
5503
19 00 - - Loại khác
5
5
5
5503
20 00 - Từ các polyeste
4
4
4
5503
30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic
5
5
5
5503
40 00 - Từ polypropylen
5
5
5
5503
90 00 - Loại khác
5
5
5
55.04
Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc
chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504
10 00 - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)
5
5
5
5504
90 00 - Loại khác
5
5
5
55.05
Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên
liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.
5505
10 00 - Từ các xơ tổng hợp
3
3
3
5505
20 00 - Từ các xơ tái tạo
3
3
3
55.06
Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia
công cách khác để kéo sợi.
5506
10 00 - Từ ni lông hay từ các polyamit khác
1
1
1
5506
20 00 - Từ các polyeste
5
5
5
5506
30 00 - Từ acrylic hoặc modacrylic
1
1
1
5506
90 00 - Loại khác
1
1
1
5507
00 00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công
cách khác để kéo sợi.
1
1
1
55.08
Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa
đóng gói để bán lẻ.
5508
10
- Từ xơ staple tổng hợp:
5508
10 10 - - Đóng gói để bán lẻ
5
5
5
5508
10 90 - - Loại khác
5
5
5
5508
20
- Từ xơ staple tái tạo:
5508
20 10 - - Đóng gói để bán lẻ
5
5
5
5508
20 90 - - Loại khác
5
5
5
55.09
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng
gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit
khác từ 85% trở lên:
5509
11 00 - - Sợi đơn
5
5
5
207
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5509
12 00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
5
5
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5509
21 00 - - Sợi đơn
5
5
5
5509
22 00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
5
5
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ
85% trở lên:
5509
31 00 - - Sợi đơn
5
5
5
5509
32 00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
5
5
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở
lên:
5509
41 00 - - Sợi đơn
5
5
5
5509
42 00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
5
5
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509
51 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple
tái tạo
5
5
5
5509
52
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu
hay lông động vật loại mịn:
5509
52 10 - - - Sợi đơn
5
5
5
5509
52 90 - - - Loại khác
5
5
5
5509
53 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
5
5
5
5509
59 00 - - Loại khác
5
5
5
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509
61 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu
hay lông động vật loại mịn
5
5
5
5509
62 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
5
5
5
5509
69 00 - - Loại khác
5
5
5
- Sợi khác:
5509
91 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu
hay lông động vật loại mịn
5
5
5
5509
92 00 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông
5
5
5
5509
99 00 - - Loại khác
5
5
5
55.10
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói
để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510
11 00 - - Sợi đơn
5
5
5
5510
12 00 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
5
5
5510
20 00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông
cừu hay lông động vật loại mịn
5
5
5
5510
30 00 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
5
5
5
5510
90 00 - Sợi khác
5
5
5
55.11
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói
để bán lẻ.
5511
10
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85%
trở lên:
5511
10 10 - - Sợi dệt kim, sợi móc, và chỉ thêu
5
5
5
208
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5511
10 90 - - Loại khác
5
5
5
5511
20
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới
85%:
5511
20 10 - - Sợi dệt kim, sợi móc, và chỉ thêu
5
5
5
5511
20 90 - - Loại khác
5
5
5
5511
30 00 - Từ xơ staple tái tạo
5
5
5
55.12
Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ
trọng loại xơ này từ 85% trở lên.
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5512
11 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
12
12
12
5512
19 00 - - Loại khác
12
12
12
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ
85% trở lên:
5512
21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5512
29 00 - - Loại khác
7
5
4
- Loại khác:
5512
91 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5512
99 00 - - Loại khác
12
12
12
55.13
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng
loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy
nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513
11 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5513
12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
7
5
4
5513
13 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
7
5
4
5513
19 00 - - Vải dệt thoi khác
7
5
4
- Đã nhuộm:
5513
21 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5513
23 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
7
5
4
5513
29 00 - - Vải dệt thoi khác
12
12
12
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513
31 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5513
39 00 - - Vải dệt thoi khác
7
5
4
- Đã in:
5513
41 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5513
49 00 - - Vải dệt thoi khác
7
5
4
55.14
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng
loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy
nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514
11 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5514
12 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
7
5
4
5514
19 00 - - Vải dệt thoi khác
7
5
4
209
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Đã nhuộm:
5514
21 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5514
22 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
7
5
4
5514
23 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
12
12
12
5514
29 00 - - Vải dệt thoi khác
7
5
4
5514
30 00 - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
- Đã in:
5514
41 00 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
7
5
4
5514
42 00 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải
vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
7
5
4
5514
43 00 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
7
5
4
5514
49 00 - - Vải dệt thoi khác
7
5
4
55.15
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
- Từ xơ staple polyeste:
5515
11 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái
tạo vit-cô (viscose)
7
5
4
5515
12 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament
nhân tạo
7
5
4
5515
13 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc
lông động vật loại mịn
7
5
4
5515
19 00 - - Loại khác
12
12
12
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515
21 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament
nhân tạo
7
5
4
5515
22 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc
lông động vật loại mịn
7
5
4
5515
29 00 - - Loại khác
7
5
4
- Vải dệt thoi khác:
5515
91 00 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament
nhân tạo
12
12
12
5515
99
- - Loại khác:
5515
99 10 - - - Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông
động vật loại mịn
7
5
4
5515
99 90 - - - Loại khác
7
5
4
55.16
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516
11 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5516
12 00 - - Đã nhuộm
12
12
12
5516
13 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5516
14 00 - - Đã in
7
5
4
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ
yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516
21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5516
22 00 - - Đã nhuộm
12
12
12
210
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5516
23 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5516
24 00 - - Đã in
7
5
4
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ
yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật
loại mịn:
5516
31 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5516
32 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5516
33 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5516
34 00 - - Đã in
7
5
4
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ
yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516
41 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
12
12
12
5516
42 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5516
43 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5516
44 00 - - Đã in
7
5
4
- Loại khác:
5516
91 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
5516
92 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
5516
93 00 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
7
5
4
5516
94 00 - - Đã in
7
5
4
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không
dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage),
thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01
Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó;
các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn),
bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt.
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
5601
21 00 - - Từ bông
5
5
5
5601
22 00 - - Từ xơ nhân tạo
5
5
5
5601
29 00 - - Loại khác
5
5
5
5601
30
- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:
5601
30 10 - - Xơ vụn polyamit
5
5
5
5601
30 20 - - Xơ vụn bằng polypropylen
5
5
5
5601
30 90 - - Loại khác
5
5
5
56.02
Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
lớp.
5602
10 00 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính
7
5
4
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép:
5602
21 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
7
5
4
5602
29 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
5602
90 00 - Loại khác
7
5
4
211
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
56.03
Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm,
tráng phủ hoặc ép lớp.
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603
11 00 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2
7
5
4
5603
12 00 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
7
5
4
5603
13 00 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
7
5
4
5603
14 00 - - Trọng lượng trên 150 g/m2
7
5
4
- Loại khác:
5603
91 00 - - Trọng lượng không quá 25 g/m2
7
5
4
5603
92 00 - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
12
12
12
5603
93 00 - - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
7
5
4
5603
94 00 - - Trọng lượng trên 150 g/m2
12
12
12
56.04
Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật
liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc
nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ
hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
5604
10 00 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật
liệu dệt
5
5
5
5604
90
- Loại khác:
5604
90 10 - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm
5
5
5
5604
90 20 - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su
5
5
5
5604
90 30 - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc
polyamit khác hoặc từ sợi vít cô (viscose) nhân tạo
5
5
5
5604
90 90 - - Loại khác
5
5
5
5605
00 00 Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại
sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm
54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng
dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.
5
5
5
5606
00 00 Sợi cuốn bọc, và sợi dạng dải và các dạng tương tự
thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các
loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm
ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi
sùi vòng.
7
5
4
56.07
Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc
chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng,
phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
212
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc
chi cây thùa:
5607
21 00 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
7
5
4
5607
29 00 - - Loại khác
7
5
4
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607
41 00 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
7
5
4
5607
49 00 - - Loại khác
7
5
4
5607
50
- Từ xơ tổng hợp khác:
5607
50 10 - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo
đã xử lý bằng resoxin formaldehyt; sợi polyamit và sợi
polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000
decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản
phẩm tương tự
7
5
4
5607
50 90 - - Loại khác
7
5
4
5607
90
- Loại khác:
5607
90 10 - - Từ sợi nhân tạo
7
5
4
5607
90 20 - - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis
Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác
7
5
4
5607
90 30 - - Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03
7
5
4
5607
90 90 - - Loại khác
7
5
4
56.08
Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện
(cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới
khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608
11 00 - - Lưới đánh cá thành phẩm
7
5
4
5608
19
- - Loại khác:
5608
19 20 - - - Túi lưới
7
5
4
5608
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
5608
90
- Loại khác:
5608
90 10 - - Túi lưới
5
5
4
5608
90 90 - - Loại khác
5
5
4
5609
00 00 Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải hoặc dạng
tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão
bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
7
5
4
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút,
đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701
10
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5701
10 10 - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5701
10 90 - - Loại khác
7
5
4
5701
90
- Từ các vật liệu dệt khác:
213
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Từ bông:
5701
90 11 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5701
90 19 - - - Loại khác
7
5
4
- - Loại khác:
5701
90 91 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5701
90 99 - - - Loại khác
7
5
4
57.02
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi,
không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa
hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”,
“Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương
tự.
5702
10 00 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các
loại thảm dệt thủ công tương tự
7
5
4
5702
20 00 - Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa
7
5
4
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
5702
31 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
7
5
4
5702
32 00 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo
12
12
12
5702
39
- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702
39 10 - - - Từ bông
7
5
4
5702
39 20 - - - Từ xơ đay
7
5
4
5702
39 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
5702
41
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5702
41 10 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5702
41 90 - - - Loại khác
7
5
4
5702
42
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702
42 10 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5702
42 90 - - - Loại khác
7
5
4
5702
49
- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
5702
49 11 - - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5702
49 19 - - - - Loại khác
7
5
4
5702
49 20 - - - Từ xơ đay
7
5
4
5702
49 90 - - - Loại khác
7
5
4
5702
50
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn
thiện:
5702
50 10 - - Từ bông
7
5
4
5702
50 20 - - Từ xơ đay
7
5
4
5702
50 90 - - Loại khác
7
5
4
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
5702
91
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5702
91 10 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5702
91 90 - - - Loại khác
7
5
4
5702
92
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
214
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5702
92 10 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5702
92 90 - - - Loại khác
7
5
4
5702
99
- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
5702
99 11 - - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5702
99 19 - - - - Loại khác
7
5
4
5702
99 20 - - - Từ xơ đay
7
5
4
5702
99 90 - - - Loại khác
7
5
4
57.03
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần,
đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703
10
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5703
10 10 - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc
nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
7
5
4
5703
10 20 - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5703
10 90 - - Loại khác
7
5
4
5703
20
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703
20 10 - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5703
20 90 - - Loại khác
7
5
4
5703
30
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703
30 10 - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5703
30 90 - - Loại khác
7
5
4
5703
90
- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
5703
90 11 - - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5703
90 19 - - - Loại khác
7
5
4
- - Từ xơ đay:
5703
90 21 - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc
nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
7
5
4
5703
90 29 - - - Loại khác
7
5
4
- - Loại khác:
5703
90 91 - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc
nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
7
5
4
5703
90 99 - - - Loại khác
7
5
4
57.04
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt,
không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn
thiện.
5704
10 00 - Các tấm nhỏ, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2
7
5
4
5704
90 00 - Loại khác
7
5
4
57.05
Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn
khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
- Từ bông:
5705
00 11 - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5705
00 19 - - Loại khác
7
5
4
- Từ xơ đay:
215
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5705
00 21 - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động
cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
7
5
4
5705
00 29 - - Loại khác
7
5
4
- Loại khác:
5705
00 91 - - Thảm cầu nguyện
7
5
4
5705
00 92 - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động
cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
7
5
4
5705
00 99 - - Loại khác
7
5
4
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại
vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí;
hàng trang trí; hàng thêu
58.01
Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin
(chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc
58.06.
5801
10
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801
10 10 - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
10 90 - - Loại khác
7
5
4
- Từ bông:
5801
21
- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801
21 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
21 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
22
- - Nhung kẻ đã cắt:
5801
22 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
22 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
23
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801
23 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
23 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
26
- - Các loại vải sơnin:
5801
26 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
12
12
12
5801
26 90 - - - Loại khác
12
12
12
5801
27
- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801
27 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
27 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Xơ nhân tạo:
5801
31
- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:
5801
31 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
31 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
32
- - Nhung kẻ đã cắt:
5801
32 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
32 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
33
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801
33 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
33 90 - - - Loại khác
7
5
4
216
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5801
36
- - Các loại vải sơnin:
5801
36 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
36 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
37
- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801
37 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
37 90 - - - Loại khác
7
5
4
5801
90
- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ lụa:
5801
90 11 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
90 19 - - - Loại khác
7
5
4
- - Loại khác:
5801
90 91 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5801
90 99 - - - Loại khác
7
5
4
58.02
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông
tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm
58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản
phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông
tương tự, từ bông:
5802
11 00 - - Chưa tẩy trắng
7
5
4
5802
19 00 - - Loại khác
7
5
4
5802
20 00 - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông
tương tự, từ các vật liệu dệt khác
7
5
4
5802
30
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:
5802
30 10 - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
7
5
4
5802
30 20 - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo
7
5
4
5802
30 30 - - Dệt thoi, từ vật liệu khác
7
5
4
5802
30 90 - - Loại khác
7
5
4
58.03
Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm
58.06.
5803
00 10 - Từ bông
7
5
4
5803
00 20 - Từ xơ nhân tạo
5
5
4
- Loại khác:
5803
00 91 - - Loại sử dụng để phủ cây trồng
5
5
4
5803
00 99 - - Loại khác
5
5
4
58.04
Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác,
không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng
ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn,
trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804
10
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ lụa:
5804
10 11 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5804
10 19 - - - Loại khác
7
5
4
- - Từ bông:
217
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5804
10 21 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
7
5
4
5804
10 29 - - - Loại khác
7
5
4
- - Loại khác:
5804
10 91 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
12
12
12
5804
10 99 - - - Loại khác
12
12
12
- Ren dệt bằng máy:
5804
21
- - Xơ nhân tạo:
5804
21 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
12
12
12
5804
21 90 - - - Loại khác
12
12
12
5804
29
- - Từ vật liệu dệt khác:
5804
29 10 - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt
12
12
12
5804
29 90 - - - Loại khác
12
12
12
5804
30 00 - Ren làm bằng tay
7
5
4
58.05
Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins,
Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự,
và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi
nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
5805
00 10 - Từ bông
7
5
4
5805
00 90 - Loại khác
7
5
4
58.06
Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm
58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi
ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính
(bolducs).
5806
10
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và
vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin:
5806
10 10 - - Từ tơ tằm
7
5
4
5806
10 20 - - Từ bông
7
5
4
5806
10 90 - - Loại khác
7
5
4
5806
20
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric)
hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
5806
20 10 - - Băng thể thao loại dùng để quấn tay cầm của các
dụng cụ thể thao
12
12
12
5806
20 90 - - Loại khác
12
12
12
- Vải dệt thoi khác:
5806
31
- - Từ bông:
5806
31 10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng
mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
7
5
4
5806
31 20 - - - Làm nền cho giấy cách điện
7
5
4
5806
31 90 - - - Loại khác
7
5
4
5806
32
- - Từ xơ nhân tạo:
5806
32 10 - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng
mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự;
băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi
7
5
4
5806
32 40 - - - Làm nền cho giấy cách điện
7
5
4
218
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
5806
32 90 - - - Loại khác
7
5
4
5806
39
- - Từ vật liệu dệt khác:
5806
39 10 - - - Từ tơ tằm
7
5
4
- - - Loại khác:
5806
39 91 - - - - Làm nền cho giấy cách điện
7
5
4
5806
39 99 - - - - Loại khác
7
5
4
5806
40 00 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang
liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
7
5
4
58.07
Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự
từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo
hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807
10 00 - Dệt thoi
7
5
4
5807
90 00 - Loại khác
12
12
12
58.08
Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng
chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua,
ngù và các mặt hàng tương tự.
5808
10
- Các dải bện dạng chiếc:
5808
10 10 - - Kết hợp với sợi cao su
7
5
4
5808
10 90 - - Loại khác
7
5
4
5808
90
- Loại khác:
5808
90 10 - - Kết hợp với sợi cao su
7
5
4
5808
90 90 - - Loại khác
7
5
4
5809
00 00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang
trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các
mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi
khác.
7
5
4
58.10
Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu
hoa văn.
5810
10 00 - Hàng thêu không lộ nền
7
5
4
- Hàng thêu khác:
5810
91 00 - - Từ bông
7
5
4
5810
92 00 - - Từ xơ nhân tạo
7
5
4
5810
99 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
58.11
Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một
hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng
cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc
nhóm 58.10.
5811
00 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô
7
5
4
5811
00 90 - Loại khác
7
5
4
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp
dùng trong công nghiệp
219
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
59.01
Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải
bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã
được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901
10 00 - Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc
ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
7
5
4
5901
90
- Loại khác:
5901
90 10 - - Vải can
7
5
4
5901
90 20 - - Vải bạt đã xử lý để vẽ
7
5
4
5901
90 90 - - Loại khác
7
5
4
59.02
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni
lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ
nhân tạo vitcô.
5902
10
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
- - Vải tráng cao su làm mép lốp:
5902
10 11 - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)
0
0
0
5902
10 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
5902
10 91 - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)
5
5
5
5902
10 99 - - - Loại khác
5
5
5
5902
20
- Từ polyeste:
5902
20 20 - - Vải tráng cao su làm mép lốp
0
0
0
- - Loại khác:
5902
20 91 - - - Chứa bông
1
1
1
5902
20 99 - - - Loại khác
1
1
1
5902
90
- Loại khác:
5902
90 10 - - Vải tráng cao su làm mép lốp
0
0
0
5902
90 90 - - Loại khác
0
0
0
59.03
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với
plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903
10 00 - Với poly (vinyl clorit)
7
5
4
5903
20 00 - Với polyurethan
7
5
4
5903
90 00 - Loại khác
7
5
4
59.04
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải
sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là
vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904
10 00 - Vải sơn
7
5
4
5904
90 00 - Loại khác
7
5
4
59.05
Các loại vải dệt phủ tường.
5905
00 10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại
thô
7
5
4
5905
00 90 - Loại khác
7
5
4
59.06
Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906
10 00 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
5
5
4
220
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Loại khác:
5906
91 00 - - Vải dệt kim hoặc vải móc
5
5
4
5906
99
- - Loại khác:
5906
99 10 - - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
5
5
5
5906
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
59.07
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân
khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự.
5907
00 10 - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
5
5
4
5907
00 30 - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
hoá chất chịu lửa
5
5
5
5907
00 40 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với
nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt
5
5
4
5907
00 50 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp,
hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự
5
5
4
5907
00 60 - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các
vật liệu khác
5
5
4
5907
00 90 - Loại khác
5
5
4
59.08
Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho
đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng
đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống
dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm
tẩm.
5908
00 10 - Bấc; mạng đèn măng xông
7
5
4
5908
00 90 - Loại khác
7
5
4
59.09
Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương
tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các
phụ kiện từ vật liệu khác.
5909
00 10 - Các loại vòi cứu hỏa
0
0
0
5909
00 90 - Loại khác
0
0
0
5910
00 00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật
liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu
khác.
0
0
0
59.11
Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục
đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.
5911
10 00 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng,
phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác,
loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự
phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp
làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi,
trục dệt
0
0
0
5911
20 00 - Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
0
0
0
221
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu
nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy
tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng
amiăng):
5911
31 00 - - Trọng lượng dưới 650 g/m3
0
0
0
5911
32 00 - - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
0
0
0
5911
40 00 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả
loại làm từ tóc người
0
0
0
5911
90
- Loại khác:
5911
90 10 - - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
0
0
0
5911
90 90 - - Loại khác
0
0
0
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01
Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải "vòng lông
dài" và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.
6001
10 00 - Vải "vòng lông dài":
7
5
4
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
6001
21 00 - - Từ bông
7
5
4
6001
22 00 - - Từ xơ nhân tạo
7
5
4
6001
29 00 - - Từ các loại vật liệu dệt khác
7
5
4
- Loại khác:
6001
91 00 - - Từ bông
7
5
4
6001
92
- - Từ xơ nhân tạo:
6001
92 20 - - - Vải có tạo vòng lông từ sợi xơ staple 100%
polyester, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm
nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con
lăn sơn
7
5
4
6001
92 30 - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su
7
5
4
6001
92 90 - - - Loại khác
7
5
4
6001
99
- - Từ vật liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:
6001
99 11 - - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su
7
5
4
6001
99 19 - - - - Loại khác
7
5
4
- - - Loại khác:
6001
99 91 - - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su
12
12
12
6001
99 99 - - - - Loại khác
12
12
12
60.02
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm,
có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở
lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
6002
40 00 - Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có
sợi cao su
7
5
4
6002
90 00 - Loại khác
12
12
12
60.03
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm,
trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
222
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6003
10 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
7
5
4
6003
20 00 - Từ bông
7
5
4
6003
30 00 - Từ xơ tổng hợp
7
5
4
6003
40 00 - Từ xơ nhân tạo
7
5
4
6003
90 00 - Loại khác
7
5
4
60.04
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ
trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ
các loại thuộc nhóm 60.01.
6004
10
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có
sợi cao su:
6004
10 10 - - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
7
5
4
6004
10 90 - - Loại khác
7
5
4
6004
90 00 - Loại khác
7
5
4
60.05
Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt
kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01
đến 60.04.
- Từ bông:
6005
21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
6005
22 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
6005
23 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
7
5
4
6005
24 00 - - Đã in
7
5
4
- Từ xơ tổng hợp:
6005
31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005
31 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn
dùng để làm quần áo bơi
7
5
4
6005
31 90 - - - Loại khác
7
5
4
6005
32
- - Đã nhuộm:
6005
32 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn
dùng để làm quần áo bơi
7
5
4
6005
32 90 - - - Loại khác
7
5
4
6005
33
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6005
33 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn
dùng để làm quần áo bơi
7
5
4
6005
33 90 - - - Loại khác
7
5
4
6005
34
- - Đã in:
6005
34 10 - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen
terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn
dùng để làm quần áo bơi
7
5
4
6005
34 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Từ xơ tái tạo:
6005
41 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
6005
42 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
223
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6005
43 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
7
5
4
6005
44 00 - - Đã in
7
5
4
6005
90
- Loại khác:
6005
90 10 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
7
5
4
6005
90 90 - - Loại khác
7
5
4
60.06
Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006
10 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
7
5
4
- Từ bông:
6006
21 00 - - Chưa hoặc đã tẩy trắng
7
5
4
6006
22 00 - - Đã nhuộm
7
5
4
6006
23 00 - - Từ các sợi có màu khác nhau
7
5
4
6006
24 00 - - Đã in
7
5
4
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006
31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006
31 10 - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
7
5
4
6006
31 20 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
31 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
32
- - Đã nhuộm:
6006
32 10 - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho
các tấm ghép khảm
7
5
4
6006
32 20 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
32 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
33
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006
33 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
33 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
34
- - Đã in:
6006
34 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
34 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Từ xơ tái tạo:
6006
41
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006
41 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
41 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
42
- - Đã nhuộm:
6006
42 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
42 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
43
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006
43 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
43 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
44
- - Đã in:
6006
44 10 - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
7
5
4
6006
44 90 - - - Loại khác
7
5
4
6006
90 00 - Loại khác
7
5
4
224
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt
kim hoặc móc
61.01
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo
khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có
mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket
chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới
hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại
thuộc nhóm 61.03.
6101
20 00 - Từ bông
14
13
11
6101
30 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6101
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.02
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo
khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có
mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo
jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ
nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại
thuộc nhóm 61.04.
6102
10 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6102
20 00 - Từ bông
14
13
11
6102
30 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6102
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.03
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác
thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống
chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam
giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103
10 00 - Bộ com-lê
14
13
11
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103
22 00 - - Từ bông
14
13
11
6103
23 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6103
29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6103
31 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6103
32 00 - - Từ bông
14
13
11
6103
33 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6103
39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6103
41 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6103
42 00 - - Từ bông
14
13
11
6103
43 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6103
49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
225
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
61.04
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác
thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần
yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ
quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt
kim hoặc móc .
- Bộ com-lê:
6104
13 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6104
19
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6104
19 20 - - - Từ bông
14
13
11
6104
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104
22 00 - - Từ bông
14
13
11
6104
23 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6104
29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6104
31 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6104
32 00 - - Từ bông
14
13
11
6104
33 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6104
39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Áo váy dài:
6104
41 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6104
42 00 - - Từ bông
14
13
11
6104
43 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6104
44 00 - - Từ sợi tái tạo
14
13
11
6104
49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Các loại váy và quần váy:
6104
51 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6104
52 00 - - Từ bông
14
13
11
6104
53 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6104
59 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống
chẽn và quần soóc:
6104
61 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6104
62 00 - - Từ bông
14
13
11
6104
63 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6104
69 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.05
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc.
6105
10 00 - Từ bông
14
13
11
6105
20 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6105
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.06
Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi
phỏng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái,
dệt kim hoặc móc.
6106
10 00 - Từ bông
14
13
11
226
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6106
20 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6106
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.07
Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng
tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại
tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt
kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107
11 00 - - Từ bông
14
13
11
6107
12 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6107
19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107
21 00 - - Từ bông
14
13
11
6107
22 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6107
29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Loại khác:
6107
91 00 - - Từ bông
14
13
11
6107
99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.08
Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần
đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong
nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà
và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em
gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108
11 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6108
19
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6108
19 20 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn
14
13
11
6108
19 30 - - - Từ bông
14
13
11
6108
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108
21 00 - - Từ bông
14
13
11
6108
22 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6108
29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108
31 00 - - Từ bông
14
13
11
6108
32 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6108
39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Loại khác:
6108
91 00 - - Từ bông
14
13
11
6108
92 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6108
99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.09
Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim
hoặc móc.
6109
10
- Từ bông:
6109
10 10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
14
13
11
6109
10 20 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
14
13
11
227
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6109
90
- Từ các vật liệu dệt khác:
6109
90 10 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie),
lanh hoặc tơ tằm
14
13
11
6109
90 20 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu
khác
14
13
11
6109
90 30 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
14
13
11
61.10
Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê
và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110
11 00 - - Từ lông cừu
14
13
11
6110
12 00 - - Từ lông dê Ca-sơ-mia
14
13
11
6110
19 00 - - Loại khác
14
13
11
6110
20 00 - Từ bông
14
13
11
6110
30 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6110
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.11
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em,
dệt kim hoặc móc.
6111
20 00 - Từ bông
14
13
11
6111
30 00 - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6111
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.12
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ
quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112
11 00 - - Từ bông
14
13
11
6112
12 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6112
19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
6112
20 00 - Bộ quần áo trượt tuyết
14
13
11
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112
31 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6112
39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112
41 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6112
49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.13
Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc
thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113
00 10 - Bộ đồ của thợ lặn
14
13
11
6113
00 30 - Quần áo chống cháy
5
5
5
6113
00 40 - Quần áo bảo hộ khác
5
5
5
6113
00 90 - Loại khác
5
5
5
61.14
Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114
20 00 - Từ bông
14
13
11
6114
30
- Từ sợi nhân tạo:
6114
30 20 - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6114
30 90 - - Loại khác
5
5
5
6114
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
228
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
61.15
Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít
tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả
nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và
giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115
10
- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115
10 10 - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp
14
13
11
6115
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Quần chật ống, áo nịt khác:
6115
21 00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex
14
13
11
6115
22 00 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex
trở lên
14
13
11
6115
29
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6115
29 10 - - - Từ bông
14
13
11
6115
29 90 - - - Loại khác
14
13
11
6115
30
- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ
nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:
6115
30 10 - - Từ bông
14
13
11
6115
30 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
6115
94 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6115
95 00 - - Từ bông
14
13
11
6115
96 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6115
99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt
kim hoặc móc.
6116
10
- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao
su:
6116
10 10 - - Găng tay của thợ lặn
14
13
11
6116
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
6116
91 00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6116
92 00 - - Từ bông
14
13
11
6116
93 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6116
99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
61.17
Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc
móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần
áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117
10
- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội
đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương
tự:
6117
10 10 - - Từ bông
14
13
11
6117
10 90 - - Loại khác
14
13
11
6117
80
- Các đồ phụ trợ khác:
- - Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:
229
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6117
80 11 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6117
80 19 - - - Loại khác
14
13
11
6117
80 20 - - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân
14
13
11
6117
80 90 - - Loại khác
14
13
11
6117
90 00 - Các chi tiết
14
13
11
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ,
không dệt kim hoặc móc
62.01
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-
coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo
gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc
nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo
khoác không tay, áo choàng không tay và các loại
tương tự:
6201
11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6201
12 00 - - Từ bông
14
13
11
6201
13 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6201
19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Loại khác:
6201
91 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6201
92 00 - - Từ bông
14
13
11
6201
93 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6201
99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
62.02
Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-
coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo
jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ
nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo
khoác không tay, áo choàng không tay và các loại
tương tự:
6202
11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6202
12 00 - - Từ bông
14
13
11
6202
13 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6202
19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Loại khác:
6202
91 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6202
92 00 - - Từ bông
14
13
11
6202
93 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6202
99 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
230
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
62.03
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác
thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống
chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam
giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203
11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6203
12 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6203
19
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6203
19 10 - - - Từ bông
14
13
11
6203
19 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203
22 00 - - Từ bông
14
13
11
6203
23 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6203
29
- - Từ các vật liệu dệt khác:
6203
29 10 - - - Từ lông động vật loại mịn hoặc thô
14
13
11
6203
29 90 - - - Loại khác
14
13
11
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6203
31 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6203
32 00 - - Từ bông
14
13
11
6203
33 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6203
39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6203
41 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6203
42
- - Từ bông:
6203
42 10 - - - Quần yếm có dây đeo
14
13
11
6203
42 90 - - - Loại khác
14
13
11
6203
43 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6203
49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
62.04
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác
thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm
có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần
áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204
11 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6204
12 00 - - Từ bông
14
13
11
6204
13 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6204
19 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204
21 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6204
22 00 - - Từ bông
14
13
11
6204
23 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6204
29 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
231
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6204
31 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6204
32 00 - - Từ bông
14
13
11
6204
33 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6204
39 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Áo váy dài:
6204
41 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6204
42 00 - - Từ bông
14
13
11
6204
43 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6204
44 00 - - Từ sợi tái tạo
14
13
11
6204
49 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Váy và chân váy:
6204
51 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6204
52 00 - - Từ bông
14
13
11
6204
53 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6204
59 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6204
61 00 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6204
62 00 - - Từ bông
14
13
11
6204
63 00 - - Từ sợi tổng hợp
14
13
11
6204
69 00 - - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
62.05
Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205
20 00 - Từ bông
14
13
11
6205
30 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6205
90
- Từ các vật liệu dệt khác:
6205
90 10 - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6205
90 90 - - Loại khác
14
13
11
62.06
Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phỏng kiểu
nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206
10 00 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
14
13
11
6206
20 00 - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6206
30 00 - Từ bông
14
13
11
6206
40 00 - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6206
90 00 - Từ các vật liệu dệt khác
14
13
11
62.07
Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi,
quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo
khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự
dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần đùi và quần sịp:
6207
11 00 - - Từ bông
14
13
11
6207
19 00 - - Từ vật liệu dệt khác
14
13
11
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207
21 00 - - Từ bông
14
13
11
6207
22 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6207
29 00 - - Từ vật liệu dệt khác
14
13
11
232
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Loại khác:
6207
91 00 - - Từ bông
14
13
11
6207
99
- - Từ vật liệu dệt khác:
6207
99 10 - - - Sợi nhân tạo
14
13
11
6207
99 90 - - - Loại khác
14
13
11
62.08
Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót
trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama,
áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác
ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho
phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208
11 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6208
19 00 - - Từ vật liệu dệt khác
14
13
11
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208
21 00 - - Từ bông
14
13
11
6208
22 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6208
29 00 - - Từ vật liệu dệt khác
14
13
11
- Loại khác:
6208
91 00 - - Từ bông
14
13
11
6208
92 00 - - Từ sợi nhân tạo
14
13
11
6208
99
- - Từ vật liệu dệt khác:
6208
99 10 - - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
14
13
11
6208
99 90 - - - Loại khác
14
13
11
62.09
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209
20
- Từ bông:
6209
20 30 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại
tương tự
14
13
11
6209
20 90 - - Loại khác
14
13
11
6209
30
- Từ sợi tổng hợp:
6209
30 10 - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
14
13
11
6209
30 30 - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại
tương tự
14
13
11
6209
30 40 - - Phụ kiện may mặc
14
13
11
6209
30 90 - - Loại khác
14
13
11
6209
90 00 - Từ vật liệu dệt khác
14
13
11
62.10
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02,
56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210
10
- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210
10 11 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc
chống cháy
14
13
11
6210
10 19 - - - Loại khác
14
13
11
6210
10 90 - - Loại khác
14
13
11
6210
20
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11
đến 6201.19:
233
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6210
20 20 - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6210
20 30 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
5
5
5
6210
20 40 - - Các loại quần áo bảo hộ khác
5
5
5
6210
20 90 - - Loại khác
5
5
5
6210
30
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11
đến 6202.19:
6210
30 20 - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6210
30 30 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
5
5
5
6210
30 40 - - Các loại quần áo bảo hộ khác
5
5
5
6210
30 90 - - Loại khác
5
5
5
6210
40
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210
40 10 - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6210
40 20 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
5
5
5
6210
40 90 - - Loại khác
5
5
5
6210
50
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210
50 10 - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6210
50 20 - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
5
5
5
6210
50 90 - - Loại khác
5
5
5
62.11
Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và
quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211
11 00 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
14
13
11
6211
12 00 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
14
13
11
6211
20 00 - Bộ quần áo trượt tuyết
14
13
11
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211
32
- - Từ bông:
6211
32 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
14
13
11
6211
32 20 - - - Áo choàng hành hương (erham)
14
13
11
6211
32 90 - - - Loại khác
14
13
11
6211
33
- - Từ sợi nhân tạo:
6211
33 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
5
5
5
6211
33 20 - - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6211
33 30 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
5
5
5
6211
33 90 - - - Loại khác
5
5
5
6211
39
- - Từ vật liệu dệt khác:
6211
39 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
5
5
5
6211
39 20 - - - Quần áo chống cháy
5
5
5
6211
39 30 - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
5
5
5
6211
39 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211
42
- - Từ bông:
6211
42 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
14
13
11
6211
42 20 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện
14
13
11
6211
42 90 - - - Loại khác
14
13
11
6211
43
- - Từ sợi nhân tạo:
234
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6211
43 10 - - - Áo phẫu thuật
14
13
11
6211
43 20 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện
14
13
11
6211
43 30 - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ
14
13
11
6211
43 40 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
14
13
11
6211
43 50 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc
chống cháy
14
13
11
6211
43 90 - - - Loại khác
14
13
11
6211
49
- - Từ vật liệu dệt khác:
6211
49 10 - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
14
13
11
6211
49 20 - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc
chống cháy
14
13
11
6211
49 30 - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện
14
13
11
6211
49 40 - - - Loại khác, từ lông động vật loại mịn hoặc thô
14
13
11
6211
49 90 - - - Loại khác
14
13
11
62.12
Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc
bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết
của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt
kim hoặc móc.
6212
10
- Xu chiêng:
6212
10 10 - - Từ bông
14
13
11
6212
10 90 - - Từ các loại vật liệu dệt khác
14
13
11
6212
20
- Gen và quần gen:
6212
20 10 - - Từ bông
14
13
11
6212
20 90 - - Từ các loại vật liệu dệt khác
14
13
11
6212
30
- Áo nịt toàn thân:
6212
30 10 - - Từ bông
14
13
11
6212
30 90 - - Từ các loại vật liệu dệt khác
14
13
11
6212
90
- Loại khác:
- - Từ bông:
6212
90 11 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để
điều trị mô vết sẹo và ghép da
14
13
11
6212
90 12 - - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh
14
13
11
6212
90 19 - - - Loại khác
14
13
11
- - Từ vật liệu dệt khác:
6212
90 91 - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để
điều trị mô vết sẹo và ghép da
14
13
11
6212
90 92 - - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh
14
13
11
6212
90 99 - - - Loại khác
14
13
11
62.13
Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213
20
- Từ bông:
6213
20 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6213
20 90 - - Loại khác
14
13
11
6213
90
- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phế phẩm:
6213
90 11 - - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
235
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6213
90 19 - - - Loại khác
14
13
11
- - Loại khác:
6213
90 91 - - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6213
90 99 - - - Loại khác
14
13
11
62.14
Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn
choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt
và các loại tương tự.
6214
10
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214
10 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6214
10 90 - - Loại khác
14
13
11
6214
20 00 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6214
30
- Từ sợi tổng hợp:
6214
30 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6214
30 90 - - Loại khác
14
13
11
6214
40
- Từ sợi tái tạo:
6214
40 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6214
40 90 - - Loại khác
14
13
11
6214
90
- Từ vật liệu dệt khác:
6214
90 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6214
90 90 - - Loại khác
14
13
11
62.15
Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
6215
10
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215
10 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6215
10 90 - - Loại khác
14
13
11
6215
20
- Từ sợi nhân tạo:
6215
20 10 - - Được in bởi kiểu batik truyền thống
14
13
11
6215
20 90 - - Loại khác
14
13
11
6215
90
- Từ vật liệu dệt khác:
6215
90 10 - - Vải dệt khác
14
13
11
6215
90 90 - - Loại khác
14
13
11
62.16
Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
6216
00 10 - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng
tay bao
14
13
11
- Loại khác:
6216
00 91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
14
13
11
6216
00 92 - - Từ bông
14
13
11
6216
00 99 - - Loại khác
14
13
11
62.17
Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi
tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ,
trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217
10
- Hàng phụ trợ:
6217
10 10 - - Đai Ju đô
14
13
11
6217
10 90 - - Loại khác
14
13
11
6217
90 00 - Các chi tiết của quần áo
14
13
11
236
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác;
bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử
dụng khác; vải vụn
63.01
Chăn và chăn du lịch.
6301
10 00 - Chăn điện
7
5
4
6301
20 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
7
5
4
6301
30 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
7
5
4
6301
40 00 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng
hợp
7
5
4
6301
90 00 - Chăn và chăn du lịch khác
7
5
4
63.02
Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng
vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302
10 00 - Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
7
5
4
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302
21 00 - - Từ bông
7
5
4
6302
22
- - Từ sợi nhân tạo:
6302
22 10 - - - Từ vải không dệt
7
5
4
6302
22 90 - - - Loại khác
7
5
4
6302
29 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
- Khăn trải giường khác:
6302
31 00 - - Từ bông
7
5
4
6302
32
- - Từ sợi nhân tạo:
6302
32 10 - - - Từ vải không dệt
7
5
4
6302
32 90 - - - Loại khác
7
5
4
6302
39 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
6302
40 00 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
7
5
4
- Khăn trải bàn khác:
6302
51 00 - - Từ bông
7
5
4
6302
53 00 - - Từ sợi nhân tạo
7
5
4
6302
59 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
6302
60 00 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt
vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ
sợi bông
7
5
4
- Loại khác:
6302
91 00 - - Từ bông
7
5
4
6302
93 00 - - Từ sợi nhân tạo
7
5
4
6302
99 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
63.03
Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía
trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303
12 00 - - Từ sợi tổng hợp
7
5
4
6303
19
- - Từ vật liệu dệt khác:
6303
19 10 - - - Từ bông
7
5
4
237
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6303
19 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Loại khác:
6303
91 00 - - Từ bông
7
5
4
6303
92 00 - - Từ sợi tổng hợp
7
5
4
6303
99 00 - - Từ vật liệu dệt khác
7
5
4
63.04
Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại
thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304
11 00 - - Dệt kim hoặc móc
7
5
4
6304
19
- - Loại khác:
6304
19 10 - - - Từ bông
7
5
4
6304
19 20 - - - Loại khác, không dệt
7
5
4
6304
19 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Loại khác:
6304
91
- - Dệt kim hoặc móc:
6304
91 10 - - - Màn chống muỗi
7
5
4
6304
91 90 - - - Loại khác
7
5
4
6304
92 00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
7
5
4
6304
93 00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
7
5
4
6304
99 00 - - Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác
7
5
4
63.05
Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng.
6305
10
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác
thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305
10 11 - - - Từ đay
7
5
4
6305
10 19 - - - Loại khác
7
5
4
- - Cũ:
6305
10 21 - - - Từ đay
7
5
4
6305
10 29 - - - Loại khác
7
5
4
6305
20 00 - Từ sợi bông
7
5
4
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305
32
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305
32 10 - - - Từ vải không dệt
7
5
4
6305
32 20 - - - Dệt kim hoặc móc
7
5
4
6305
32 90 - - - Loại khác
7
5
4
6305
33
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc
dạng tương tự:
6305
33 10 - - - Dệt kim hoặc móc
7
5
4
6305
33 20 - - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
7
5
4
6305
33 90 - - - Loại khác
7
5
4
6305
39
- - Loại khác:
6305
39 10 - - - Từ vải không dệt
7
5
4
6305
39 20 - - - Dệt kim hoặc móc
7
5
4
6305
39 90 - - - Loại khác
7
5
4
238
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6305
90
- Từ vật liệu dệt khác:
6305
90 10 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
7
5
4
6305
90 20 - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05
7
5
4
6305
90 90 - - Loại khác
7
5
4
63.06
Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che
nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván
lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306
12 00 - - Từ sợi tổng hợp
7
5
4
6306
19
- - Từ vật liệu dệt khác:
6306
19 10 - - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
7
5
4
6306
19 20 - - - Từ bông
7
5
4
6306
19 90 - - - Loại khác
7
5
4
- Tăng:
6306
22 00 - - Từ sợi tổng hợp
7
5
4
6306
29
- - Từ vật liệu dệt khác:
6306
29 10 - - - Từ bông
7
5
4
6306
29 90 - - - Loại khác
7
5
4
6306
30 00 - Buồm cho tàu thuyền
7
5
4
6306
40
- Đệm hơi:
6306
40 10 - - Từ bông
7
5
4
6306
40 90 - - Loại khác
7
5
4
6306
90 00 - Loại khác
7
5
4
63.07
Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt
may.
6307
10
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các
loại khăn lau tương tự:
6307
10 10 - - Từ vải không dệt trừ phớt
7
5
4
6307
10 20 - - Từ phớt
7
5
4
6307
10 90 - - Loại khác
7
5
4
6307
20 00 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh
0
0
0
6307
90
- Loại khác:
6307
90 30 - - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác
14
13
11
6307
90 40 - - Khẩu trang phẫu thuật
5
5
5
- - Các loại đai an toàn:
6307
90 61 - - - Thích hợp dùng trong công nghiệp
5
5
5
6307
90 69 - - - Loại khác
5
5
5
6307
90 70 - - Quạt và màn che kéo bằng tay
5
5
5
6307
90 90 - - Loại khác
5
5
5
6308
00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ
kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải
bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt
tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.
14
13
11
239
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương
tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01
Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng
cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc
lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc,
cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401
10 00 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
28
25
23
- Giày, dép khác:
6401
92 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu
gối
28
25
23
6401
99 00 - - Loại khác
28
25
23
64.02
Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao
su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402
12 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và
giày ống gắn ván trượt
28
25
23
6402
19
- - Loại khác:
6402
19 10 - - - Giày dép cho đấu vật
28
25
23
6402
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
6402
20 00 - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng
chốt cài
28
25
23
- Giày, dép khác:
6402
91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402
91 10 - - - Giày lặn
28
25
23
- - - Loại khác:
6402
91 91 - - - - Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ
28
25
23
6402
91 99 - - - - Loại khác
28
25
23
6402
99
- - Loại khác:
6402
99 10 - - - - Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ
28
25
23
6402
99 90 - - - Loại khác
28
25
23
64.03
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc
hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403
12 00 - - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và
giày ống gắn ván trượt
28
25
23
6403
19
- - Loại khác:
6403
19 10 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các
loại tương tự
28
25
23
6403
19 20 - - - Ủng đi ngựa hoặc giày chơi bowling
28
25
23
6403
19 30 - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục
thể hình
28
25
23
6403
19 90 - - - Loại khác
28
25
23
6403
20 00 - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có
đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái
28
25
23
240
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6403
40 00 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
28
25
23
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403
51 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
28
25
23
6403
59 00 - - Loại khác
28
25
23
- Giày, dép khác:
6403
91 00 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
28
25
23
6403
99 00 - - Loại khác
28
25
23
64.04
Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc
hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404
11
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày
thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404
11 10 - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các
loại tương tự
28
25
23
6404
11 20 - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục
thể hình
28
25
23
6404
11 90 - - - Loại khác
28
25
23
6404
19 00 - - Loại khác
28
25
23
6404
20 00 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
28
25
23
64.05
Giày, dép khác.
6405
10 00 - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
28
25
23
6405
20 00 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt
28
25
23
6405
90 00 - Loại khác
28
25
23
64.06
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc
chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép
có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự;
ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự,
và các bộ phận của chúng.
6406
10
- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót
bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406
10 10 - - Mũi giày bằng kim loại
14
13
11
6406
10 90 - - Loại khác
14
13
11
6406
20 00 - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic
21
19
17
6406
90
- Loại khác:
6406
90 10 - - Bằng gỗ
14
13
11
- - Bằng kim loại:
6406
90 21 - - - Bằng sắt hoặc thép
5
5
4
6406
90 29 - - - Loại khác
5
5
4
- - Bằng plastic hoặc cao su:
6406
90 31 - - - Tấm lót giày
5
5
4
6406
90 32 - - - Đế giày đã hoàn thành
5
5
4
6406
90 39 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
241
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6406
90 91 - - - Ghệt, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ
phận của chúng
5
5
4
6406
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ
phận của chúng
6501
00 00 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt
(nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành;
thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân
mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).
5
5
4
6502
00 00 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép
các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo
khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang
trí.
5
5
4
6504
00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng
cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất
kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
28
25
23
65.05
Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc
móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng
mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang
trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa
có lót hoặc trang trí.
6505
00 10 - Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo
28
25
23
6505
00 20 - Lưới bao tóc
28
25
23
6505
00 90 - Loại khác
28
25
23
65.06
Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc
trang trí.
6506
10
- Mũ bảo hộ:
6506
10 10 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
14
13
11
6506
10 20 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính
cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
1
1
1
6506
10 30 - - Mũ bảo hộ bằng thép
1
1
1
6506
10 40 - - Mũ dùng trong chơi water-polo
1
1
1
6506
10 90 - - Loại khác
1
1
1
- Loại khác:
6506
91 00 - - Bằng cao su hoặc plastic
28
25
23
6506
99
- - Bằng vật liệu khác:
6506
99 10 - - - Bằng da lông
28
25
23
6506
99 90 - - - Loại khác
28
25
23
6507
00 00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt,
khung, lưỡi trai và quai dùng để sản xuất mũ và các
vật đội đầu khác.
28
25
23
242
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể
chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều
khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản
phẩm trên
66.01
Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che
trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601
10 00 - Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
28
25
23
- Loại khác:
6601
91 00 - - Có cán kiểu ống lồng
28
25
23
6601
99 00 - - Loại khác
28
25
23
6602
00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi
da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương
tự.
28
25
23
66.03
Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt
hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603
20 00 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
21
19
17
6603
90
- Loại khác:
6603
90 10 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
21
19
17
6603
90 20 - - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02
21
19
17
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản
phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các
sản phẩm làm từ tóc người
6701
00 00 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ
hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ
và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng
thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi
đã chế biến).
14
13
11
67.02
Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng;
các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo.
6702
10 00 - Bằng plastic
28
25
23
6702
90
- Bằng vật liệu khác:
6702
90 10 - - Bằng giấy
28
25
23
6702
90 20 - - Bằng vật liệu dệt
28
25
23
6702
90 90 - - Loại khác
28
25
23
6703
00 00 Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng
cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc
loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc
giả hoặc sản phẩm tương tự.
14
13
11
243
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
67.04
Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các
loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông
động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản
phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở
nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704
11 00 - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh
21
19
17
6704
19 00 - - Loại khác
21
19
17
6704
20 00 - Bằng tóc người
21
19
17
6704
90 00 - Bằng vật liệu khác
21
19
17
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi
măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801
00 00 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát
đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).
17
16
14
68.02
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia
công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại
đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá
khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự
nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá
hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm
bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802
10 00 - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình
chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông), mà
diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong
một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm
và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
17
16
14
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản
phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có
bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802
21 00 - - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
17
16
14
6802
23 00 - - Đá granit
17
16
14
6802
29
- - Đá khác:
6802
29 10 - - - Đá vôi khác
17
16
14
6802
29 90 - - - Loại khác
17
16
14
- Loại khác:
6802
91
- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
6802
91 10 - - - Đá cẩm thạch
17
16
14
6802
91 90 - - - Loại khác
17
16
14
6802
92 00 - - Đá vôi khác
17
16
14
6802
93 00 - - Đá granit
17
16
14
6802
99 00 - - Đá khác
17
16
14
244
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6803
00 00 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá
phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá
phiến kết lại thành khối).
14
13
11
68.04
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương
tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng,
giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay,
và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các
vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết
khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các
bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804
10 00 - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài
hoặc xay thành bột
14
13
11
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và
dạng tương tự:
6804
21 00 - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo
kết khối
0
0
0
6804
22 00 - - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm
5
5
5
6804
23 00 - - Bằng đá tự nhiên
5
5
5
6804
30 00 - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
5
5
5
68.05
Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền
bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác,
đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc
hoàn thiện bằng cách khác.
6805
10 00 - Trên nền bằng vải dệt
5
5
4
6805
20 00 - Trên nền bằng giấy hoặc bìa
5
5
4
6805
30 00 - Trên nền bằng vật liệu khác
5
5
4
68.06
Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự;
khoáng mica (vermiculit) đã tách lớp, đất sét trương
nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương
nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách
nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm,
trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc
Chương 69.
6806
10 00 - Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể
cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng
cuộn
5
5
5
6806
20 00 - Khoáng mica (vermiculite) đã tách lớp, đất sét trương
nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở
tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
5
5
5
6806
90 00 - Loại khác
5
5
5
68.07
Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu
tương tự (ví dụ, bitum dầu mỏ hoặc hắc ín, than đá).
6807
10 00 - Dạng cuộn
5
5
5
245
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6807
90
- Loại khác:
6807
90 10 - - Ngói
5
5
5
6807
90 90 - - Loại khác
5
5
5
6808
00
Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các sản phẩm tương tự
làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào,
mạt gỗ, gỗ dăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được
kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính
khoáng khác.
6808
00 10 - Ngói lợp mái, panen, tấm, khối và các sản phẩm
tương tự
21
19
17
6808
00 90 - Loại khác
21
19
17
68.09
Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các
hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự, chưa
được trang trí:
6809
11 00 - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa
21
19
17
6809
19
- - Loại khác:
6809
19 10 - - - Ngói
21
19
17
6809
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
6809
90
- Các sản phẩm khác:
6809
90 10 - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa
5
5
4
6809
90 90 - - Loại khác
21
19
17
68.10
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá
nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm
tương tự:
6810
11 00 - - Gạch và gạch khối xây dựng
21
19
17
6810
19
- - Loại khác:
6810
19 10 - - - Ngói
21
19
17
6810
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
- Sản phẩm khác:
6810
91 00 - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật
dân dụng
21
19
17
6810
99 00 - - Loại khác
21
19
17
68.11
Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-
sợi xenlulô hoặc tương tự.
6811
40
- Chứa amiăng:
6811
40 10 - - Tấm làn sóng
14
13
11
- - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác:
6811
40 21 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
14
13
11
6811
40 29 - - - Loại khác
14
13
11
6811
40 30 - - Ống hoặc ống dẫn
14
13
11
6811
40 40 - - Các khớp nối ống hoặc ống dẫn
14
13
11
6811
40 90 - - Loại khác
14
13
11
- Không chứa amiăng:
246
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6811
81 00 - - Tấm làn sóng
14
13
11
6811
82
- - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác:
6811
82 10 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic
14
13
11
6811
82 90 - - - Loại khác
14
13
11
6811
89
- - Loại khác:
6811
89 10 - - - Ống hoặc ống dẫn
14
13
11
6811
89 20 - - - Các khớp nối ống hoặc ống dẫn
14
13
11
6811
89 90 - - - Loại khác
14
13
11
68.12
Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với
thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần
chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm
làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ,
vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giầy
dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ
các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
6812
80
- Bằng crocidolite:
6812
80 20 - - Quần áo
5
5
4
6812
80 30 - - Giấy, bìa cứng và nỉ
5
5
4
6812
80 40 - - Gạch lát nền hoặc ốp tường
5
5
4
6812
80 50 - - Phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội đầu; sợi
crocidolite đã được gia công; các chất hỗn hợp với
thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ
bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi
bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc
dệt thoi
5
5
4
6812
80 90 - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác:
6812
91
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội đầu:
6812
91 10 - - - Quần áo
5
5
4
6812
91 90 - - - Loại khác
5
5
4
6812
92 00 - - Giấy, bìa cứng và nỉ
5
5
4
6812
93 00 - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng
tấm hoặc cuộn
5
5
4
6812
99
- - Loại khác:
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được
gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là
amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần
cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie
carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc
chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812
99 11 - - - - Các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là
amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie
carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc
nhóm 68.13
5
5
4
247
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6812
99 19 - - - - Loại khác
5
5
4
6812
99 20 - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường
5
5
4
6812
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
68.13
Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát
(ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm,
tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các
sản phẩm tương tự, với thành phần chính là
amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc
chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813
20
- Chứa amiăng:
6813
20 10 - - Lót và đệm phanh
5
5
4
6813
20 90 - - Loại khác
5
5
4
- Không chứa amiăng:
6813
81 00 - - Lót và đệm phanh
5
5
4
6813
89 00 - - Loại khác
5
5
4
68.14
Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể
cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc
không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu
khác.
6814
10 00 - Tấm, lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái
chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
5
5
4
6814
90 00 - Loại khác
5
5
4
68.15
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu
khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng
sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn),
chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
6815
10
- Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không
phải là sản phẩm điện:
6815
10 10 - - Sợi hoặc chỉ
5
5
5
6815
10 20 - - Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các
sản phẩm xây dựng tương tự
14
13
11
- - Loại khác:
6815
10 91 - - - Sợi carbon
14
13
11
6815
10 99 - - - Loại khác
14
13
11
6815
20 00 - Sản phẩm từ than bùn
14
13
11
- Các loại sản phẩm khác:
6815
91 00 - - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit
5
5
4
6815
99 00 - - Loại khác
5
5
5
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
248
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6901
00 00 Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm khác
làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo
silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương
tự.
21
19
17
69.02
Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu
xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản
phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic
tương tự.
6902
10 00 - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều
nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể
hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc
crom oxit (Cr2O3)
5
5
4
6902
20 00 - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm
(Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất
của các chất này
5
5
4
6902
90 00 - Loại khác
5
5
4
69.03
Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ
cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng, nút, phích
cắm, nắp giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống,
ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm
bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903
10 00 - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc
carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này
0
0
0
6903
20 00 - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm
(Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và
dioxit silic (SiO2)
0
0
0
6903
90 00 - Loại khác
0
0
0
69.04
Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót hoặc ngói đệm
và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904
10 00 - Gạch xây dựng
28
25
23
6904
90 00 - Loại khác
28
25
23
69.05
Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống
khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng
bằng gốm, sứ khác.
6905
10 00 - Ngói lợp mái
34
31
28
6905
90 00 - Loại khác
34
31
28
6906
00 00 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ
kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.
28
25
23
69.07
Các loại tấm lát đường và vật liệu lát, gạch lát
tường hoặc lát nền, lòng lò sưởi bằng gốm, sứ không
tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm
tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc
không có lớp nền.
249
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
6907
10
- Gạch, đá lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng
hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn
nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có
cạnh dưới 7 cm:
6907
10 10 - - Các loại vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền,
lòng lò sưởi
34
31
28
6907
10 90 - - Loại khác
34
31
28
6907
90
- Loại khác:
6907
90 10 - - Các loại vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền,
lòng lò sưởi
34
31
28
6907
90 20 - - Gạch lót dùng cho máy nghiền
34
31
28
6907
90 90 - - Loại khác
34
31
28
69.08
Gạch lát nền, ốp tường và lát nền, lòng lò sưởi bằng
gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản
phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc
không có lớp nền.
6908
10
- Gạch, khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ
nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của
nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ
hơn 7cm:
6908
10 10 - - Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi
34
31
28
6908
10 90 - - Loại khác
34
31
28
6908
90
- Loại khác:
- - Gạch trơn (chưa có hoa văn):
6908
90 11 - - - Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi
34
31
28
6908
90 19 - - - Loại khác
34
31
28
- - Loại khác:
6908
90 91 - - - Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi
34
31
28
6908
90 99 - - - Loại khác
34
31
28
69.09
Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng
trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng,
chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông
nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hủ, liễn và các sản phẩm
tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở
hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong
hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909
11 00 - - Bằng sứ
0
0
0
6909
12 00 - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên
trong thang đo độ cứng Mohs
0
0
0
6909
19 00 - - Loại khác
0
0
0
6909
90 00 - Loại khác
14
13
11
250
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
69.10
Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ
sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ
đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố
định bằng gốm, sứ.
6910
10 00 - Bằng sứ
35
32
29
6910
90 00 - Loại khác
28
26
24
69.11
Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh
khác, bằng sứ.
6911
10 00 - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp
34
31
28
6911
90 00 - Loại khác
34
31
28
6912
00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh
bằng gốm, trừ loại bằng sứ.
28
25
23
69.13
Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí
bằng gốm, sứ khác.
6913
10
- Bằng sứ:
6913
10 10 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (Ornamental
cigarette boxes and ash-trays)
28
25
23
6913
10 90 - - Loại khác
28
25
23
6913
90
- Loại khác:
6913
90 10 - - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (Ornamental
cigarette boxes and ash-trays)
28
25
23
6913
90 90 - - Loại khác
28
25
23
69.14
Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914
10 00 - Bằng sứ
28
25
23
6914
90 00 - Loại khác
28
25
23
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ
tinh
7001
00 00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn
khác; thủy tinh ở dạng khối.
0
0
0
70.02
Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt siêu nhỏ
thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia
công.
7002
10 00 - Dạng hình cầu
3
3
3
7002
20 00 - Dạng thanh
3
3
3
- Dạng ống:
7002
31
- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng đioxit silic
nung chảy khác:
7002
31 10 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không
21
19
17
7002
31 90 - - - Loại khác
3
3
3
7002
32
- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính
không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC
đến 300oC:
7002
32 10 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không
21
19
17
251
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7002
32 20 - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính từ
3mm đến 22mm
3
3
3
7002
32 90 - - - Loại khác
3
3
3
7002
39
- - Loại khác:
7002
39 10 - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không
21
19
17
7002
39 20 - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính từ
3mm đến 22mm
3
3
3
7002
39 90 - - - Loại khác
3
3
3
70.03
Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc
dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia
công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003
12
- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có
tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản
chiếu:
7003
12 10 - - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt
quang học
5
5
5
7003
19
- - Loại khác:
7003
19 10 - - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt
quang học
5
5
5
7003
19 90 - - - Loại khác
45
45
45
7003
20 00 - Dạng tấm có cốt thép
40
40
40
7003
30 00 - Dạng hình
40
40
40
70.04
Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa
tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản
chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004
20
- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng
lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004
20 10 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang
học
5
5
5
7004
20 90 - - Loại khác
45
45
45
7004
90
- Loại kính khác:
7004
90 10 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang
học
5
5
5
7004
90 90 - - Loại khác
45
45
45
70.05
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở
dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản
chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công
cách khác.
7005
10
- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005
10 10 - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang
học
5
5
5
252
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7005
10 90 - - Loại khác
30
30
30
- Kính không có cốt thép khác:
7005
21
- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005
21 10 - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang
học
5
5
5
7005
29
- - Loại khác:
7005
29 10 - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang
học
5
5
5
7005
30 00 - Kính có cốt thép
30
30
30
70.06
Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã
uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc
gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp
với các vật liệu khác.
7006
00 10 - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang
học
5
5
5
7006
00 90 - Loại khác
30
30
30
70.07
Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc
thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007
11
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe,
máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007
11 10 - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
30
30
30
7007
11 20 - - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc
Chương 88
0
0
0
7007
11 30 - - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện
hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt
hay đường xe điện thuộc Chương 86
3
3
3
7007
11 40 - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi
thuộc Chương 89
3
3
3
7007
19
- - Loại khác:
7007
19 10 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc
84.30
5
5
4
7007
19 90 - - - Loại khác
8
7
5
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007
21
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe,
máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007
21 20 - - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc
Chương 88
0
0
0
7007
21 30 - - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện
hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt
hay đường xe điện thuộc Chương 86
3
3
3
7007
21 40 - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi
thuộc Chương 89
3
3
3
7007
29
- - Loại khác:
253
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7007
29 10 - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc
84.30
5
5
5
7007
29 90 - - - Loại khác
8
7
5
7008
00 00 Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.
30
30
30
70.09
Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả
gương chiếu hậu.
7009
10 00 - Gương chiếu hậu dùng cho xe
30
30
30
- Loại khác:
7009
91 00 - - Chưa có khung
30
30
30
7009
92 00 - - Có khung
21
19
17
70.10
Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống,
ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng
thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng;
lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy
và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010
10 00 - Ống đựng thuốc tiêm
5
5
4
7010
20 00 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
14
13
11
7010
90
- Loại khác:
7010
90 10 - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ
14
13
11
7010
90 40 - - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và
các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch
tiêm, truyền tĩnh mạch
5
5
5
7010
90 90 - - Loại khác
14
13
11
70.11
Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và
dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh
của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép,
dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại
tương tự.
7011
10
- Dùng cho đèn điện:
7011
10 10 - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn
5
5
5
7011
10 90 - - Loại khác
21
19
17
7011
20 00 - Dùng cho ống đèn tia âm cực
0
0
0
7011
90 00 - Loại khác
0
0
0
70.13
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn
phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các
mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản
phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013
10 00 - Bằng gốm thủy tinh
34
31
28
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy
tinh:
7013
22 00 - - Bằng pha lê chì
21
19
17
7013
28 00 - - Loại khác
34
31
28
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy
tinh:
7013
33 00 - - Bằng pha lê chì
21
19
17
254
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7013
37 00 - - Loại khác
34
31
28
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp
bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013
41 00 - - Bằng pha lê chì
21
19
17
7013
42 00 - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không
quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300
oC
34
31
28
7013
49 00 - - Loại khác
34
31
28
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013
91 00 - - Bằng pha lê chì
21
19
17
7013
99 00 - - Loại khác
34
31
28
70.14
Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận
quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm
thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt
quang học.
7014
00 10 - Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ
5
5
5
7014
00 90 - Loại khác
0
0
0
70.15
Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân
và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu
chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm
lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt
quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng,
dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015
10 00 - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt
3
3
3
7015
90
- Loại khác:
7015
90 10 - - Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá
nhân
5
5
5
7015
90 90 - - Loại khác
5
5
5
70.16
Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản
phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có
hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng
trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy
tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có
lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích
trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự;
thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối,
panen, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.
7016
10 00 - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có
hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục
đích trang trí tương tự
28
25
23
7016
90 00 - Loại khác
34
31
28
255
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
70.17
Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ
sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ
hoặc định cỡ.
7017
10
- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy
khác:
7017
10 10 - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp
được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi
hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
7017
10 90 - - Loại khác
0
0
0
7017
20 00 - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính
không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC
đến 300 oC
0
0
0
7017
90 00 - Loại khác
0
0
0
70.18
Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả
đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự
bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên
trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy
tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và
các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng
chất liệu khác; hạt thủy tinh có đường kính không
quá 1 mm.
7018
10 00 - Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá
quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng
thủy tinh
28
25
23
7018
20 00 - Hạt thủy tinh đường kính không quá 1 mm
0
0
0
7018
90 00 - Loại khác
0
0
0
70.19
Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm
của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt
đoạn:
7019
11 00 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
3
3
3
7019
12 00 - - Sợi thô
3
3
3
7019
19
- - Loại khác:
7019
19 10 - - - Sợi xe
3
3
3
7019
19 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản
phẩm không dệt tương tự:
7019
31 00 - - Chiếu
3
3
3
7019
32 00 - - Tấm mỏng (voan)
3
3
3
7019
39
- - Loại khác:
7019
39 10 - - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh
đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá
3
3
3
7019
39 90 - - - Loại khác
5
5
4
7019
40 00 - Vải dệt thoi từ sợi thô
3
3
3
- Vải dệt thoi khác:
256
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7019
51 00 - - Có chiều rộng không quá 30 cm
3
3
3
7019
52 00 - - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới
250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn
không quá 136 tex
3
3
3
7019
59 00 - - Loại khác
3
3
3
7019
90
- Loại khác:
7019
90 10 - - Sợi thuỷ tinh (kể cả len thuỷ tinh)
3
3
3
7019
90 90 - - Loại khác
3
3
3
70.20
Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020
00 11 - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic
0
0
0
7020
00 19 - - Loại khác
0
0
0
7020
00 20 - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp
được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi
hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
7020
00 30 - Ruột phích và ruột bình chân không khác
21
19
17
7020
00 40 - Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng
lượng mặt trời
21
19
17
- Loại khác:
7020
00 91 - - Thuỷ tinh đục (Blinds)
21
19
17
7020
00 99 - - Loại khác
21
19
17
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá
quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được
dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng;
đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01
Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa
được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành
chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên
hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để
tiện vận chuyển.
7101
10 00 - Ngọc trai tự nhiên
3
3
3
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101
21 00 - - Chưa được gia công
3
3
3
7101
22 00 - - Đã gia công
3
3
3
71.02
Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng
chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102
10 00 - Chưa được phân loại
1
1
1
- Kim cương công nghiệp:
7102
21 00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách
đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
0
0
0
7102
29 00 - - Loại khác
0
0
0
257
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Kim cương phi công nghiệp:
7102
31 00 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách
đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
0
0
0
7102
39 00 - - Loại khác
0
0
0
71.03
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc
chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu
chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim
cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được
xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103
10
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc
tạo hình thô:
7103
10 10 - - Rubi
0
0
0
7103
10 20 - - Ngọc bích (nephrite và jadeite)
0
0
0
7103
10 90 - - Khác
0
0
0
- Đã gia công cách khác:
7103
91
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103
91 10 - - - Rubi
0
0
0
7103
91 90 - - - Khác
0
0
0
7103
99 00 - - Loại khác
0
0
0
71.04
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã
hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu
thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc
đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã
được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104
10
- Thạch anh áp điện:
7104
10 10 - - Chưa gia công
0
0
0
7104
10 20 - - Đã gia công
0
0
0
7104
20 00 - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn
giản hoặc tạo hình thô
0
0
0
7104
90 00 - Loại khác
0
0
0
71.05
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên
hoặc tổng hợp.
7105
10 00 - Của kim cương
1
1
1
7105
90 00 - Loại khác
1
1
1
71.06
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa
gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng
bột.
7106
10 00 - Dạng bột
1
1
1
- Dạng khác:
7106
91 00 - - Chưa gia công
1
1
1
7106
92 00 - - Dạng bán thành phẩm
1
1
1
258
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7107
00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công
quá mức bán thành phẩm.
1
1
1
71.08
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc
ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108
11 00 - - Dạng bột
1
1
1
7108
12 00 - - Dạng chưa gia công khác
1
1
1
7108
13 00 - - Dạng bán thành phẩm khác
1
1
1
7108
20 00 - Dạng tiền tệ
1
1
1
7109
00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được
gia công quá mức bán thành phẩm.
1
1
1
71.10
Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành
phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110
11 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột
1
1
1
7110
19 00 - - Loại khác
1
1
1
- Paladi:
7110
21 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột
1
1
1
7110
29 00 - - Loại khác
1
1
1
- Rodi:
7110
31 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột
1
1
1
7110
39 00 - - Loại khác
1
1
1
- Iridi, osmi và ruteni:
7110
41 00 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột
1
1
1
7110
49 00 - - Loại khác
1
1
1
71.11
Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim,
chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111
00 10 - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim
1
1
1
7111
00 90 - Loại khác
1
1
1
71.12
Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim
loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn
khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại
quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại
quý.
7112
30 00 - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim
loại quý
1
1
1
- Loại khác:
7112
91 00 - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn
có chứa các kim loại quý khác
1
1
1
7112
92 00 - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ
mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
1
1
1
7112
99
- - Loại khác:
7112
99 10 - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn
có chứa các kim loại quý khác
1
1
1
7112
99 90 - - - Loại khác
1
1
1
259
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
71.13
Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức,
bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim
loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim
loại quý:
7113
11
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại
quý khác:
7113
11 10 - - - Bộ phận
21
19
17
7113
11 90 - - - Loại khác
21
19
17
7113
19
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát
phủ kim loại quý:
7113
19 10 - - - Bộ phận
21
19
17
7113
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
7113
20
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113
20 10 - - Bộ phận
21
19
17
7113
20 90 - - Loại khác
21
19
17
71.14
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ
kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại
dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim
loại quý:
7114
11 00 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại
quý khác
21
19
17
7114
19 00 - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát
phủ kim loại quý
21
19
17
7114
20 00 - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
21
19
17
71.15
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại
dát phủ kim loại quý.
7115
10 00 - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
21
19
17
7115
90
- Loại khác:
7115
90 10 - - Bằng vàng hoặc bạc
21
19
17
7115
90 20 - - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc
21
19
17
7115
90 90 - - Loại khác
21
19
17
71.16
Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá
quý và đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116
10 00 - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
21
19
17
7116
20 00 - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp
hoặc tái tạo)
21
19
17
71.17
Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117
11
- - Khuy măng sét và khuy rời:
7117
11 10 - - - Bộ phận
21
19
17
7117
11 90 - - - Loại khác
21
19
17
260
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7117
19
- - Loại khác:
7117
19 10 - - - Vòng
21
19
17
7117
19 20 - - - Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã
hoặc chưa mạ kim loại quý
21
19
17
7117
19 90 - - - Bộ phận
21
19
17
7117
90
- Loại khác:
- - Vòng:
7117
90 11 - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thuỷ tinh
21
19
17
7117
90 12 - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà
voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật
khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công
hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công
21
19
17
7117
90 13 - - - Làm toàn bộ bằng sứ
21
19
17
7117
90 19 - - - Làm toàn bộ bằng chất liệu khác
21
19
17
- - Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117
90 21 - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thuỷ tinh
21
19
17
7117
90 22 - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà
voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật
khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công
hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công
21
19
17
7117
90 23 - - - Làm toàn bộ bằng sứ
21
19
17
7117
90 29 - - - Làm toàn bộ bằng chất liệu khác
21
19
17
- - Bộ phận:
7117
90 91 - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thuỷ tinh
21
19
17
7117
90 92 - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà
voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật
khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công
hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công
21
19
17
7117
90 93 - - - Làm toàn bộ bằng sứ
21
19
17
7117
90 99 - - - Làm toàn bộ bằng chất liệu khác
21
19
17
71.18
Tiền kim loại.
7118
10
- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền
tệ chính thức:
7118
10 10 - - Tiền bằng bạc
21
19
17
7118
10 90 - - Loại khác
21
19
17
7118
90
- Loại khác:
7118
90 10 - - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc
không chính thức
21
19
17
7118
90 20 - - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức
21
19
17
7118
90 90 - - Loại khác
21
19
17
Chương 72 - Sắt và thép
72.01
Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc
dạng thô khác.
261
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7201
10 00 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ
0,5% trở xuống tính theo trọng lượng
5
5
5
7201
20 00 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên
0,5% tính theo trọng lượng
0
0
0
7201
50 00 - Gang thỏi hợp kim; gang kính
0
0
0
72.02
Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202
11 00 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
0
0
0
7202
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Fero - silic:
7202
21 00 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng
0
0
0
7202
29 00 - - Loại khác
3
3
3
7202
30 00 - Fero - silic - mangan
0
0
0
- Fero - crom:
7202
41 00 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng
5
5
4
7202
49 00 - - Loại khác
0
0
0
7202
50 00 - Fero - silic - crom
0
0
0
7202
60 00 - Fero - niken
0
0
0
7202
70 00 - Fero - molipđen
0
0
0
7202
80 00 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
0
0
0
- Loại khác:
7202
91 00 - - Fero - titan và fero - silic - titan
0
0
0
7202
92 00 - - Fero - vanadi
0
0
0
7202
93 00 - - Fero - niobi
0
0
0
7202
99 00 - - Loại khác
0
0
0
72.03
Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp
từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng
tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh
khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các
dạng tương tự.
7203
10 00 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ
quặng sắt
0
0
0
7203
90 00 - Loại khác
0
0
0
72.04
Phế liệu, mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ
sắt hoặc thép.
7204
10 00 - Phế liệu và mảnh vụn của gang
0
0
0
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204
21 00 - - Bằng thép không gỉ
0
0
0
7204
29 00 - - Loại khác
0
0
0
7204
30 00 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
0
0
0
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
262
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7204
41 00 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt
giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành
khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
0
0
0
7204
49 00 - - Loại khác
0
0
0
7204
50 00 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại
0
0
0
72.05
Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205
10 00 - Hạt
0
0
0
- Bột:
7205
21 00 - - Của thép hợp kim
0
0
0
7205
29 00 - - Loại khác
0
0
0
72.06
Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các
dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc
nhóm 72.03).
7206
10
- Dạng thỏi đúc:
7206
10 10 - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng
lượng
1
1
1
7206
10 90 - - Loại khác
1
1
1
7206
90 00 - Loại khác
1
1
1
72.07
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành
phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng:
7207
12
- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình
vuông):
7207
12 10 - - - Phôi dẹt (dạng phiến)
11
9
7
7207
12 90 - - - Loại khác
11
9
7
7207
19 00 - - Loại khác
11
9
7
7207
20
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng
lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7207
20 10 - - - Phôi dẹt (dạng phiến)
3
3
3
- - - Loại khác:
7207
20 21 - - - - Dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng
tấm
3
3
3
7207
20 29 - - - - Loại khác
3
3
3
- - Loại khác:
7207
20 91 - - - Phôi dẹt (dạng phiến)
3
3
3
- - - Loại khác:
7207
20 92 - - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn
thô; phôi dạng tấm
3
3
3
7207
20 99 - - - - Loại khác
3
3
3
263
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
72.08
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được
cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được
cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
72.10
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được
cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ,
mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210
11
- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210
11 10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo
trọng lượng
5
5
4
7210
11 90 - - - Loại khác
5
5
4
7210
20
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210
20 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7210
20 90 - - Loại khác
0
0
0
7210
30
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện
phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7210
30 11 - - - Chiều dày không quá 1.2mm
5
5
4
7210
30 12 - - - Chiều dày trên 1.2mm nhưng không quá 1.5mm
5
5
4
7210
30 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
7210
30 91 - - - Chiều dày không quá 1.2mm
5
5
4
7210
30 99 - - - Loại khác
5
5
4
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210
41
- - Hình lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7210
41 11 - - - - Chiều dày không quá 1,2mm
5
5
4
7210
41 12 - - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm
5
5
4
7210
41 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
7210
41 99 - - - - Loại khác
5
5
4
7210
49
- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7210
49 11 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp
hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04%
tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2mm
0
0
0
7210
49 12 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2mm
0
0
0
7210
49 13 - - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm
5
5
4
7210
49 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
264
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7210
49 91 - - - - Chiều dày không quá 1,2mm
0
0
0
7210
49 99 - - - - Loại khác
5
5
4
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210
61
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7210
61 11 - - - - Chiều dày không quá 1,2mm
5
5
4
7210
61 12 - - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm
5
5
4
7210
61 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
7210
61 91 - - - - Chiều dày không quá 1,2mm
5
5
4
7210
61 99 - - - - Loại khác
5
5
4
7210
70
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7210
70 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7210
70 90 - - Loại khác
0
0
0
7210
90
- Loại khác:
7210
90 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7210
90 90 - - Loại khác
0
0
0
72.11
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán
phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ
hoặc tráng.
- Không được gia công quá mức cán nóng:
7211
13
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có
chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4
mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211
13 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng
không quá 400 mm
0
0
0
7211
13 90 - - - Loại khác
0
0
0
7211
14
- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10
mm:
7211
14 11 - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7211
14 12 - - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6%
tính theo trọng lượng
0
0
0
7211
14 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Chiều dày trên 10mm:
7211
14 21 - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7211
14 22 - - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6%
tính theo trọng lượng
0
0
0
7211
14 29 - - - - Loại khác
0
0
0
7211
19
- - Loại khác:
- - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211
19 11 - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
265
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7211
19 12 - - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6%
tính theo trọng lượng
0
0
0
7211
19 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Chiều dày dưới 2 mm:
7211
19 21 - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7211
19 22 - - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6%
tính theo trọng lượng
0
0
0
7211
19 23 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm
0
0
0
7211
19 29 - - - - Loại khác
0
0
0
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211
23
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng:
7211
23 10 - - - Dạng lượn sóng
11
9
7
7211
23 20 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
11
9
7
7211
23 30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
11
9
7
7211
23 90 - - - Loại khác
11
9
7
7211
29
- - Loại khác:
7211
29 10 - - - Dạng lượn sóng
11
9
7
7211
29 20 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
11
9
7
7211
29 30 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
11
9
7
7211
29 90 - - - Loại khác
11
9
7
7211
90
- Loại khác:
7211
90 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
11
9
7
7211
90 20 - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6%
tính theo trọng lượng
11
9
7
7211
90 30 - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
11
9
7
7211
90 90 - - Loại khác
11
9
7
72.12
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán
phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc
tráng.
7212
10
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212
10 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
11
9
7
- - Loại khác:
7212
10 91 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng
11
9
7
7212
10 99 - - - Loại khác
11
9
7
7212
20
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện
phân:
7212
20 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
11
9
7
7212
20 20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
11
9
7
7212
20 90 - - Loại khác
11
9
7
7212
30
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212
30 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
5
5
4
266
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7212
30 20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
5
5
4
- - Loại khác:
7212
30 91 - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp
hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04%
tính theo trọng lượng
0
0
0
7212
30 99 - - - Loại khác
0
0
0
7212
40
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7212
40 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
11
9
7
7212
40 20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
11
9
7
7212
40 90 - - Loại khác
11
9
7
7212
50
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và
oxit crom:
7212
50 11 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7212
50 12 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7212
50 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212
50 21 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7212
50 22 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7212
50 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
7212
50 91 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7212
50 92 - - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7212
50 99 - - - Loại khác
0
0
0
7212
60
- Được dát phủ:
7212
60 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7212
60 20 - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính
theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
0
0
0
7212
60 90 - - Loại khác
0
0
0
72.13
Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que,
dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.
7213
10 00 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo
thành trong quá trình cán
5
5
4
7213
20 00 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
0
0
0
- Loại khác:
7213
91
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213
91 10 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn
5
5
4
7213
91 20 - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7213
91 90 - - - Loại khác
5
5
4
267
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7213
99
- - Loại khác:
7213
99 10 - - - Loại dùng để sản xuất que hàn
5
5
4
7213
99 20 - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7213
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
72.14
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que
khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép
đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.
7214
10
- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7214
10 11 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
5
5
4
7214
10 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
7214
10 21 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
5
5
4
7214
10 29 - - - Loại khác
5
5
4
7214
20
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo
thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
20 31 - - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7214
20 39 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
7214
20 41 - - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7214
20 49 - - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
20 51 - - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7214
20 59 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
7214
20 61 - - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7214
20 69 - - - - Loại khác
5
5
4
7214
30 00 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
0
0
0
- Loại khác:
7214
91
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214
91 10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng
lượng
5
5
4
7214
91 20 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo
trọng lượng
5
5
4
7214
99
- - Loại khác:
7214
99 10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo
trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn
5
5
4
7214
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
72.15
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que
khác.
268
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7215
10 00 - Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội
hoặc gia công kết thúc nguội
0
0
0
7215
50
- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công
kết thúc nguội:
7215
50 10 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng
lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn
5
5
4
- - Loại khác:
7215
50 91 - - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7215
50 99 - - - Loại khác
5
5
4
7215
90
- Loại khác:
7215
90 10 - - Thép cốt bê tông
5
5
4
7215
90 90 - - Loại khác
5
5
4
72.16
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216
10 00 - Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán
nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
22
18
15
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao
dưới 80 mm:
7216
21 00 - - Hình chữ L
22
18
15
7216
22 00 - - Hình chữ T
11
9
7
- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán
nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở
lên:
7216
31 00 - - Hình chữ U
11
9
7
7216
32 00 - - Hình chữ I
11
9
7
7216
33 00 - - Hình chữ H
11
9
7
7216
40 00 - Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán
nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở
lên
11
9
7
7216
50
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức
cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216
50 10 - - Có chiều cao dưới 80 mm
11
9
7
7216
50 90 - - Loại khác
11
9
7
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức
tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216
69 00 - - Loại khác
11
9
7
- Loại khác:
7216
99 00 - - Loại khác
11
9
7
72.17
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
7217
10
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh
bóng:
7217
10 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng
5
5
4
269
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính
theo trọng lượng:
7217
10 22 - - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng
lực; dây thép dễ cắt gọt
5
5
5
7217
10 29 - - - Loại khác
5
5
5
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng
lượng:
7217
10 31 - - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn
tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
5
5
5
7217
10 39 - - - Loại khác
5
5
5
7217
20
- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217
20 10 - - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng
5
5
4
7217
20 20 - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45%
tính theo trọng lượng
5
5
5
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo
trọng lượng:
7217
20 91 - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng
nhôm (ACSR)
0
0
0
7217
20 99 - - - Loại khác
5
5
5
7217
30
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng:
7217
30 11 - - - Mạ hoặc tráng thiếc
5
5
4
7217
30 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính
theo trọng lượng:
7217
30 21 - - - Mạ hoặc tráng thiếc
0
0
0
7217
30 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng
lượng:
7217
30 31 - - - Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng
để làm tanh lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)
0
0
0
7217
30 32 - - - Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc
5
5
5
7217
30 39 - - - Loại khác
5
5
5
7217
90
- Loại khác:
7217
90 10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng
5
5
4
7217
90 90 - - Loại khác
5
5
4
72.18
Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác;
bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218
10 00 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
5
5
5
- Loại khác:
7218
91 00 - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
5
5
5
7218
99 00 - - Loại khác
5
5
5
270
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
72.19
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có
chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219
11 00 - - Chiều dày trên 10 mm
10
10
10
7219
12 00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
10
10
7219
13 00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
10
10
7219
14 00 - - Chiều dày dưới 3 mm
10
10
10
- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng
cuộn:
7219
21 00 - - Chiều dày trên 10 mm
10
10
10
7219
22 00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
10
10
7219
23 00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75mm
10
10
10
7219
24 00 - - Chiều dày dưới 3 mm
10
10
10
- Không gia công quá mức cán nguội:
7219
31 00 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
10
10
10
7219
32 00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
10
10
7219
33 00 - - Chiều dày trên 1mm đến dưới 3 mm
10
10
10
7219
34 00 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
10
10
10
7219
35 00 - - Chiều dày dưới 0,5 mm
10
10
10
7219
90 00 - Loại khác
10
10
10
72.20
Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có
chiều rộng dưới 600 mm.
- Không gia công quá mức cán nóng:
7220
11
- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
7220
11 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
5
5
4
7220
11 90 - - - Loại khác
0
0
0
7220
12
- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220
12 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7220
12 90 - - - Loại khác
0
0
0
7220
20
- Không gia công quá mức cán nguội:
7220
20 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7220
20 90 - - Loại khác
0
0
0
7220
90
- Loại khác:
7220
90 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
0
0
0
7220
90 90 - - Loại khác
0
0
0
7221
00 00 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng
cuộn cuốn không đều.
10
10
10
72.22
Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không
gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, không gia công quá mức cán
nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222
11 00 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7222
19 00 - - Loại khác
10
10
10
7222
20
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo
hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
271
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7222
20 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7222
20 90 - - Loại khác
10
10
10
7222
30
- Các thanh và que khác:
7222
30 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7222
30 90 - - Loại khác
10
10
10
7222
40
- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222
40 10 - - Không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng
hoặc ép đùn qua khuôn
10
10
10
7222
40 90 - - Loại khác
10
10
10
7223
00 00 Dây thép không gỉ.
10
10
10
72.24
Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô
khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224
10 00 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
10
10
10
7224
90 00 - Loại khác
10
10
10
72.25
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng
từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225
11 00 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
10
10
10
7225
19 00 - - Loại khác
10
10
10
7225
30
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng
cuộn:
7225
30 10 - - Thép gió
10
10
10
7225
30 90 - - Loại khác
10
10
10
7225
40
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không
ở dạng cuộn:
7225
40 10 - - Thép gió
10
10
10
7225
40 90 - - Loại khác
10
10
10
7225
50
- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội:
7225
50 10 - - Thép gió
10
10
10
7225
50 90 - - Loại khác
10
10
10
- Loại khác:
7225
91
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện
phân:
7225
91 10 - - - Thép gió
10
10
10
7225
91 90 - - - Loại khác
10
10
10
7225
92
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225
92 10 - - - Thép gió
10
10
10
7225
92 90 - - - Loại khác
10
10
10
7225
99
- - Loại khác:
7225
99 10 - - - Thép gió
10
10
10
7225
99 90 - - - Loại khác
10
10
10
72.26
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng,
có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
272
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7226
11
- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226
11 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
10
10
7226
11 90 - - - Loại khác
10
10
10
7226
19
- - Loại khác:
7226
19 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
10
10
7226
19 90 - - - Loại khác
10
10
10
7226
20
- Bằng thép gió:
7226
20 10 - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
10
10
7226
20 90 - - Loại khác
10
10
10
- Loại khác:
7226
91
- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226
91 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
10
10
7226
91 90 - - - Loại khác
10
10
10
7226
92
- - Chưa gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226
92 10 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
10
10
7226
92 90 - - - Loại khác
10
10
10
7226
99
- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7226
99 11 - - - - Mạ hoặc tráng kẽm
10
10
10
7226
99 19 - - - - Loại khác
10
10
10
- - - Loại khác:
7226
99 91 - - - - Mạ hoặc tráng kẽm
10
10
10
7226
99 99 - - - - Loại khác
10
10
10
72.27
Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác,
được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227
10 00 - Bằng thép gió
10
10
10
7227
20 00 - Bằng thép mangan - silic
10
10
10
7227
90 00 - Loại khác
10
10
10
72.28
Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim
khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp
kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim
hoặc không hợp kim.
7228
10
- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228
10 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7228
10 90 - - Loại khác
10
10
10
7228
20
- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228
20 11 - - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc
ép đùn qua khuôn
10
10
10
7228
20 19 - - - Loại khác
10
10
10
- - Loại khác:
7228
20 91 - - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc
ép đùn qua khuôn
10
10
10
7228
20 99 - - - Loại khác
10
10
10
273
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7228
30
- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán
nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228
30 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7228
30 90 - - Loại khác
10
10
10
7228
40
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức
rèn:
7228
40 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7228
40 90 - - Loại khác
10
10
10
7228
50
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức
cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228
50 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7228
50 90 - - Loại khác
10
10
10
7228
60
- Các loại thanh và que khác:
7228
60 10 - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7228
60 90 - - Loại khác
10
10
10
7228
70
- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228
70 10 - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép
đùn qua khuôn
10
10
10
7228
70 90 - - Loại khác
10
10
10
7228
80
- Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng
lượng:
7228
80 11 - - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
10
10
7228
80 19 - - - Loại khác
10
10
10
7228
80 90 - - Loại khác
10
10
10
72.29
Dây thép hợp kim khác.
7229
20 00 - Bằng thép silic-mangan
3
3
3
7229
90
- Loại khác:
7229
90 10 - - Bằng thép gió
0
0
0
7229
90 90 - - Loại khác
0
0
0
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01
Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc
chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp
ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình
đã được hàn.
7301
10 00 - Cọc cừ
0
0
0
7301
20 00 - Dạng góc, khuôn và hình
5
5
5
274
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
73.02
Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện
bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray
có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ
ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang),
thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp
ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu
chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường
ray.
7302
10 00 - Ray
0
0
0
7302
30 00 - Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các
đoạn nối khác
0
0
0
7302
40 00 - Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)
0
0
0
7302
90
- Loại khác:
7302
90 10 - - Tà vẹt (dầm ngang)
0
0
0
7302
90 90 - - Loại khác
0
0
0
73.03
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt
rỗng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303
00 11 - - Ống không có đầu nối
5
5
4
7303
00 19 - - Loại khác
5
5
4
7303
00 90 - Loại khác
3
3
3
73.04
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt
rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304
11 00 - - Bằng thép không gỉ
0
0
0
7304
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan
dầu hoặc khí:
7304
22 00 - - Ống khoan bằng thép không gỉ
0
0
0
7304
23 00 - - Ống khoan khác
0
0
0
7304
24 00 - - Loại khác, bằng thép không gỉ
0
0
0
7304
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc
thép không hợp kim:
7304
31
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
31 10 - - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có
ren ngoài dùng để khoan
5
5
5
7304
31 20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
3
3
3
7304
31 40 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và
hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
3
3
3
7304
31 90 - - - Loại khác
3
3
3
7304
39
- - Loại khác:
7304
39 20 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
3
3
3
275
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7304
39 40 - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và
hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
3
3
3
7304
39 90 - - - Loại khác
3
3
3
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép
không gỉ:
7304
41 00 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
5
5
5
7304
49 00 - - Loại khác
3
3
3
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp
kim khác:
7304
51
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
51 10 - - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có
ren ngoài dùng để khoan
5
5
5
7304
51 90 - - - Loại khác
5
5
5
7304
59 00 - - Loại khác
5
5
5
7304
90
- Loại khác:
7304
90 10 - - Ống dẫn chịu áp lực cao
3
3
3
7304
90 30 - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và
hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
3
3
3
7304
90 90 - - Loại khác
3
3
3
73.05
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví
dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau
bằng cách tương tự), có mặt cắt hình tròn, đường
kính mặt cắt ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc
khí:
7305
11 00 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
5
5
5
7305
12
- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305
12 10 - - - Hàn kháng điện
5
5
5
7305
12 90 - - - Loại khác
5
5
5
7305
19
- - Loại khác:
7305
19 10 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
5
5
4
7305
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
7305
20 00 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
5
5
5
- Loại khác, được hàn:
7305
31
- - Hàn theo chiều dọc:
7305
31 10 - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
5
5
5
7305
31 90 - - - Loại khác
5
5
5
7305
39
- - Loại khác:
7305
39 10 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
5
5
4
7305
39 90 - - - Loại khác
5
5
4
7305
90 00 - Loại khác
5
5
5
73.06
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng
khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối mở, hàn, tán
đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
276
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7306
11
- - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306
11 10 - - - Hàn kháng điện theo chiều dọc
5
5
5
7306
11 20 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
5
5
5
7306
11 90 - - - Loại khác
5
5
5
7306
19
- - Loại khác:
7306
19 10 - - - Hàn kháng điện theo chiều dọc
5
5
5
7306
19 20 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
5
5
5
7306
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306
21 00 - - Hàn, bằng thép không gỉ
5
5
5
7306
29 00 - - Loại khác
5
5
5
7306
30
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn,
bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306
30 10 - - Ống dùng cho nồi hơi
5
5
4
7306
30 20 - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc
phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm
5
5
4
7306
30 30 - - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận
phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có
đường kính ngoài không quá 12 mm
5
5
4
7306
30 40 - - Ống dẫn chịu áp lực cao
5
5
4
7306
30 90 - - Loại khác
5
5
4
7306
40
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn,
bằng thép không gỉ:
7306
40 10 - - Ống dùng cho nồi hơi
5
5
4
7306
40 20 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính
ngoài trên 105 mm
5
5
4
7306
40 30 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là
30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài
không quá 10 mm
5
5
4
7306
40 90 - - Loại khác
5
5
4
7306
50
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn,
bằng thép hợp kim khác:
7306
50 10 - - Ống dùng cho nồi hơi
5
5
5
7306
50 90 - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là
hình tròn:
7306
61 00 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
5
5
5
7306
69 00 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn
5
5
5
7306
90
- Loại khác:
7306
90 10 - - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)
5
5
4
7306
90 90 - - Loại khác
5
5
4
73.07
Phụ kiện ghép nối cho ống và ống dẫn (ví dụ, khớp
nối, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
277
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Phụ kiện dạng đúc:
7307
11
- - Bằng gang không dẻo:
7307
11 10 - - - Phụ kiện của ống không có đầu nối
5
5
5
7307
11 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307
21
- - Loại có mép bích để ghép nối:
7307
21 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
21 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
22
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren
để ghép nối:
7307
22 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
22 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
23
- - Loại hàn giáp mối:
7307
23 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
23 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
29
- - Loại khác:
7307
29 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
29 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác:
7307
91
- - Loại có mép bích để ghép nối:
7307
91 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
91 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
92
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren
để ghép nối:
7307
92 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
92 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
93
- - Loại hàn giáp mối:
7307
93 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
93 90 - - - Loại khác
5
5
5
7307
99
- - Loại khác:
7307
99 10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
5
5
5
7307
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
73.08
Các kết cấu bằng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép
thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết
cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới,
mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại
khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can,
cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép;
tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương
tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng,
bằng sắt hoặc thép.
7308
10
- Cầu và nhịp cầu:
7308
10 10 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp
nối
0
0
0
278
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7308
10 90 - - Loại khác
0
0
0
7308
20
- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308
20 11 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp
nối
0
0
0
7308
20 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308
20 21 - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp
nối
5
5
5
7308
20 29 - - - Loại khác
5
5
5
7308
30 00 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng
cửa ra vào
5
5
4
7308
40
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống
hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308
40 10 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp
nối
3
3
3
7308
40 90 - - Loại khác
3
3
3
7308
90
- Loại khác:
7308
90 20 - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp
nối
5
5
4
7308
90 40 - - Tấm mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng
trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm
5
5
4
7308
90 50 - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu
thủy
5
5
4
7308
90 60 - - Máng đỡ cáp điện có lỗ
5
5
4
- - Loại khác:
7308
90 92 - - - Lan can bảo vệ
5
5
4
7308
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
73.09
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa
tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén
hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên
300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách
nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí
hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng
hoá:
7309
00 11 - - Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt
5
5
5
7309
00 19 - - Loại khác
5
5
5
- Loại khác:
7309
00 91 - - Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt
5
5
5
7309
00 99 - - Loại khác
5
5
5
279
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
73.10
Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình
trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự,
dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga
lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300
lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt,
nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết
bị nhiệt.
7310
10
- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310
10 10 - - Được tráng thiếc
5
5
4
7310
10 90 - - Loại khác
5
5
4
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310
21
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp
(vê mép):
7310
21 10 - - - Có dung tích dưới 1 lít
8
7
5
- - - Loại khác:
7310
21 91 - - - - Được tráng thiếc
5
5
4
7310
21 99 - - - - Loại khác
5
5
4
7310
29
- - Loại khác:
7310
29 10 - - - Có dung tích dưới 1 lít
8
7
5
- - - Loại khác:
7310
29 91 - - - - Được tráng thiếc
5
5
4
7310
29 99 - - - - Loại khác
5
5
4
73.11
Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng, bằng sắt
hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311
00 21 - - Có dung tích dưới 30 lít
14
13
11
7311
00 22 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
0
0
0
7311
00 29 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
7311
00 93 - - Có dung tích dưới 30 lít
14
13
11
7311
00 94 - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
0
0
0
7311
00 99 - - Loại khác
0
0
0
73.12
Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các
loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312
10
- Dây bện tao, thừng và cáp:
7312
10 10 - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp
xoắn ngược
5
5
5
7312
10 20 - - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có
đường kính danh định không quá 3 mm
5
5
5
- - Loại khác:
7312
10 91 - - - Cáp thép dự ứng lực
5
5
5
7312
10 99 - - - Loại khác
5
5
5
7312
90 00 - Loại khác
5
5
5
280
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7313
00 00 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây
đơn dẹt có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn,
dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.
21
19
17
73.14
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm
bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới bằng
sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp kéo
dãn.
- Tấm đan:
7314
12 00 - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
0
0
0
7314
14 00 - - Tấm đan khác, bằng thép không gỉ
0
0
0
7314
19
- - Loại khác:
7314
19 10 - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép
không gỉ
5
5
4
7314
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
7314
20 00 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với
kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt
lưới từ 100 cm2 trở lên
14
13
11
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt
nối:
7314
31 00 - - Được mạ hoặc tráng kẽm
14
13
11
7314
39 00 - - Loại khác
14
13
11
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314
41 00 - - Được mạ hoặc tráng kẽm
21
19
17
7314
42 00 - - Được tráng plastic
21
19
17
7314
49 00 - - Loại khác
30
30
30
7314
50 00 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp
đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)
14
13
11
73.15
Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc
thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề
và các bộ phận của nó:
7315
11
- - Xích con lăn:
7315
11 10 - - - Xích xe đạp và xích xe mô tô
35
35
35
- - - Loại khác:
7315
11 91 - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32
mm
1
1
1
7315
11 99 - - - - Loại khác
1
1
1
7315
12
- - Xích khác:
7315
12 10 - - - Xích xe đạp và xích xe mô tô
1
1
1
7315
12 90 - - - Loại khác
1
1
1
7315
19
- - Các bộ phận:
7315
19 10 - - - Xích xe đạp và xích xe mô tô
35
35
35
7315
19 90 - - - Loại khác
1
1
1
7315
20 00 - Xích trượt
1
1
1
281
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Xích khác:
7315
81 00 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu
1
1
1
7315
82 00 - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
1
1
1
7315
89
- - Loại khác:
7315
89 10 - - - Xích xe đạp và xích xe mô tô
35
35
35
7315
89 90 - - - Loại khác
1
1
1
7315
90
- Các bộ phận khác:
7315
90 20 - - Xích xe đạp và xích xe mô tô
1
1
1
7315
90 90 - - Loại khác
1
1
1
7316
00 00 Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt
hoặc thép.
3
3
3
73.17
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim
dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản
phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không
có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu
bằng đồng.
7317
00 10 - Đinh dây
14
13
11
7317
00 20 - Ghim dập
14
13
11
7317
00 90 - Loại khác
14
13
11
73.18
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán,
chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm
vênh) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318
11 00 - - Vít đầu vuông
1
1
1
7318
12 00 - - Vít gỗ khác
5
5
5
7318
13 00 - - Đinh móc và đinh vòng
5
5
5
7318
14 00 - - Vít tự hãm
5
5
5
7318
15 00 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc
hoặc vòng đệm
5
5
5
7318
16 00 - - Đai ốc
5
5
5
7318
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Các sản phẩm không có ren:
7318
21 00 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
5
5
5
7318
22 00 - - Vòng đệm khác
5
5
5
7318
23 00 - - Đinh tán
5
5
5
7318
24 00 - - Chốt hãm và chốt định vị
5
5
5
7318
29 00 - - Loại khác
5
5
5
73.19
Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu
và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt
hoặc thép; kim băng và các loại kim khác bằng sắt
hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.
7319
40 00 - Kim băng và các loại kim khác
21
19
17
7319
90
- Loại khác:
282
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7319
90 10 - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu
21
19
17
7319
90 90 - - Loại khác
21
19
17
73.20
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320
10
- Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320
10 11 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03,
87.04
3
3
3
7320
10 19 - - - Loại khác
3
3
3
7320
10 90 - - Loại khác
3
3
3
7320
20
- Lò xo cuộn:
7320
20 10 - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc
nhóm 84.29 hoặc 84.30
3
3
3
7320
20 90 - - Loại khác
3
3
3
7320
90
- Loại khác:
7320
90 10 - - Dùng cho xe có động cơ
5
5
5
7320
90 90 - - Loại khác
3
3
3
73.21
Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi
phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng,
lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và
các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự,
và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm:
7321
11 00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên
liệu khác
21
19
17
7321
12 00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
21
19
17
7321
19 00 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
21
19
17
- Dụng cụ khác:
7321
81 00 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên
liệu khác
21
19
17
7321
82 00 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
21
19
17
7321
89 00 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
21
19
17
7321
90
- Bộ phận:
7321
90 10 - - Của bếp dầu hỏa
21
19
17
7321
90 20 - - Của bếp và tấm nhiệt dùng nhiên liệu khí
21
19
17
7321
90 90 - - Loại khác
21
19
17
73.22
Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng
điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép;
thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối
khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không
khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng
năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc
quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
283
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322
11 00 - - Bằng gang
21
19
17
7322
19 00 - - Loại khác
21
19
17
7322
90 00 - Loại khác
21
19
17
73.23
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác
và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép;
bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa
hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng
sắt hoặc thép.
7323
10 00 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa
hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
21
19
17
- Loại khác:
7323
91
- - Bằng gang, chưa tráng men:
7323
91 10 - - - Đồ dùng nhà bếp
21
19
17
7323
91 20 - - - Gạt tàn thuốc lá
21
19
17
7323
91 90 - - - Loại khác
21
19
17
7323
92 00 - - Bằng gang, đã tráng men
21
19
17
7323
93
- - Bằng thép không gỉ:
7323
93 10 - - - Đồ dùng nhà bếp
21
19
17
7323
93 20 - - - Gạt tàn thuốc lá
21
19
17
7323
93 90 - - - Loại khác
21
19
17
7323
94 00 - - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men
21
19
17
7323
99
- - Loại khác:
7323
99 10 - - - Đồ dùng nhà bếp
14
13
11
7323
99 20 - - - Gạt tàn thuốc lá
14
13
11
7323
99 90 - - - Loại khác
14
13
11
73.24
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng
sắt hoặc thép.
7324
10
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324
10 10 - - Bồn rửa nhà bếp
24
22
20
7324
10 90 - - Loại khác
24
22
20
- Bồn tắm:
7324
21
- - Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men:
7324
21 10 - - - Bồn tắm hình dài
24
22
20
7324
21 90 - - - Loại khác
24
22
20
7324
29 00 - - Loại khác
24
22
20
7324
90
- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324
90 10 - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định)
24
22
20
7324
90 30 - - Bô, lọ đựng nước tiểu và bô đi tiểu loại có thể di
chuyển được
24
22
20
- - Loại khác:
7324
90 91 - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp và bồn tắm
24
22
20
7324
90 93 - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố
định)
24
22
20
284
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7324
90 99 - - - Loại khác
24
22
20
73.25
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325
10
- Bằng gang không dẻo:
7325
10 20 - - Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và
lưới che cống
14
13
11
7325
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
7325
91 00 - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy
nghiền
14
13
11
7325
99
- - Loại khác:
7325
99 20 - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và
lưới che cống
14
13
11
7325
99 90 - - - Loại khác
14
13
11
73.26
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công
tiếp:
7326
11 00 - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy
nghiền
14
13
11
7326
19 00 - - Loại khác
14
13
11
7326
20
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326
20 50 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
14
13
11
7326
20 90 - - Loại khác
0
0
0
7326
90
- Loại khác:
7326
90 10 - - Bánh lái tàu thuỷ
5
5
5
7326
90 30 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông
cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện
ghép nối bằng gang
14
13
11
7326
90 60 - - Đèn Bunsen
0
0
0
7326
90 70 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giầy để
thúc ngựa
14
13
11
- - Loại khác:
7326
90 91 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
0
0
0
7326
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401
00 00 Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
0
0
0
7402
00 00 Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho
điện phân tinh luyện.
0
0
0
74.03
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403
11 00 - - Cực âm và các phần của cực âm
0
0
0
7403
12 00 - - Thanh để kéo dây
0
0
0
7403
13 00 - - Que
0
0
0
7403
19 00 - - Loại khác
0
0
0
285
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Hợp kim đồng:
7403
21 00 - - Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau)
0
0
0
7403
22 00 - - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)
0
0
0
7403
29 00 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ
thuộc nhóm 74.05)
0
0
0
7404
00 00 Đồng phế liệu và mảnh vụn.
0
0
0
7405
00 00 Hợp kim đồng chủ.
0
0
0
74.06
Bột và vảy đồng.
7406
10 00 - Bột không có cấu trúc lớp
0
0
0
7406
20 00 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
0
0
0
74.07
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407
10
- Bằng đồng tinh luyện:
7407
10 30 - - Dạng hình
0
0
0
7407
10 40 - - Dạng thanh và que
3
3
3
- Bằng hợp kim đồng:
7407
21 00 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
0
0
0
7407
29 00 - - Loại khác
0
0
0
74.08
Dây đồng.
- Bằng đồng tinh luyện:
7408
11
- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408
11 10 - - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14
mm
5
5
4
7408
11 90 - - - Loại khác
5
5
4
7408
19 00 - - Loại khác
5
5
4
- Bằng hợp kim đồng:
7408
21 00 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
0
0
0
7408
22 00 - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim
đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
0
0
0
7408
29 00 - - Loại khác
0
0
0
74.09
Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bằng đồng tinh chế:
7409
11 00 - - Dạng cuộn
0
0
0
7409
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409
21 00 - - Dạng cuộn
0
0
0
7409
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409
31 00 - - Dạng cuộn
0
0
0
7409
39 00 - - Loại khác
0
0
0
7409
40 00 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim
đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
0
0
0
7409
90 00 - Bằng hợp kim đồng khác
0
0
0
286
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
74.10
Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy,
bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày
(không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410
11 00 - - Bằng đồng tinh luyện
0
0
0
7410
12 00 - - Bằng đồng hợp kim
0
0
0
- Đã được bồi:
7410
21 00 - - Bằng đồng tinh luyện
0
0
0
7410
22 00 - - Bằng hợp kim đồng khác
0
0
0
74.11
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411
10 00 - Bằng đồng tinh luyện
5
5
5
- Bằng đồng hợp kim:
7411
21 00 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
3
3
3
7411
22 00 - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim
đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
3
3
3
7411
29 00 - - Loại khác
3
3
3
74.12
Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
(ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412
10 00 - Bằng đồng tinh luyện
0
0
0
7412
20
- Bằng đồng hợp kim:
7412
20 10 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
0
0
0
7412
20 90 - - Loại khác
0
0
0
74.13
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng
đồng, chưa được cách điện.
7413
00 10 - Có đường kính không quá 28,28mm
0
0
0
7413
00 90 - Loại khác
0
0
0
74.15
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), ghim dập (trừ
các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương
tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có đầu bịt đồng;
đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim
khoá, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản
phẩm tương tự, bằng đồng.
7415
10
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản
phẩm tương tự:
7415
10 10 - - Đinh
14
13
11
7415
10 20 - - Ghim dập
14
13
11
7415
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Các loại khác, chưa được ren:
7415
21 00 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)
5
5
4
7415
29 00 - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác đã được ren:
7415
33
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415
33 10 - - - Đinh vít
5
5
4
7415
33 20 - - - Bu lông và đai ốc
5
5
4
287
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7415
39 00 - - Loại khác
5
5
4
74.18
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các
bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và
cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương
tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các
bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
7418
10
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và
các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa
hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418
10 10 - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và
các loại tương tự
21
19
17
7418
10 30 - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình,
không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này
21
19
17
7418
10 90 - - Loại khác
21
19
17
7418
20 00 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của
chúng
28
25
23
74.19
Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419
10 00 - Xích và các bộ phận rời của xích
5
5
5
- Loại khác:
7419
91 00 - - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không
được gia công thêm
5
5
5
7419
99
- - Loại khác:
- - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây
đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình
bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới
(expanded metal):
7419
99 31 - - - - Dùng cho máy móc
0
0
0
7419
99 39 - - - - Loại khác
0
0
0
7419
99 40 - - - Lò xo
0
0
0
7419
99 50 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
5
5
5
7419
99 60 - - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia
đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
5
5
5
7419
99 70 - - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong
nghi lễ tôn giáo
5
5
5
7419
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01
Niken sten, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm
trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501
10 00 - Niken sten
0
0
0
7501
20 00 - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác
của quá trình luyện niken
0
0
0
75.02
Niken chưa gia công.
7502
10 00 - Niken, không hợp kim
0
0
0
288
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7502
20 00 - Hợp kim niken
0
0
0
7503
00 00 Niken phế liệu và mảnh vụn.
0
0
0
7504
00 00 Bột và vảy niken.
0
0
0
75.05
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505
11 00 - - Bằng niken, không hợp kim
0
0
0
7505
12 00 - - Bằng hợp kim niken
0
0
0
- Dây:
7505
21 00 - - Bằng niken, không hợp kim
0
0
0
7505
22 00 - - Bằng hợp kim niken
0
0
0
75.06
Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506
10 00 - Bằng niken, không hợp kim
0
0
0
7506
20 00 - Bằng hợp kim niken
0
0
0
75.07
Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện của ống nối
hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối, khuỷu,
măng sông).
- Ống và ống dẫn:
7507
11 00 - - Bằng niken, không hợp kim
0
0
0
7507
12 00 - - Bằng hợp kim niken
0
0
0
7507
20 00 - Phụ kiện của ống và ống dẫn
0
0
0
75.08
Sản phẩm khác bằng niken.
7508
10 00 - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken
0
0
0
7508
90
- Loại khác:
7508
90 30 - - Bulông và đai ốc
0
0
0
7508
90 40 - - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng
0
0
0
7508
90 50 - - Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các
sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân
0
0
0
7508
90 90 - - Loại khác
0
0
0
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01
Nhôm chưa gia công.
7601
10 00 - Nhôm, không hợp kim
0
0
0
7601
20 00 - Nhôm hợp kim
0
0
0
7602
00 00 Nhôm phế liệu và mảnh vụn.
0
0
0
76.03
Bột và vảy nhôm.
7603
10 00 - Bột không có cấu trúc vảy
0
0
0
7603
20 00 - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm
0
0
0
76.04
Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604
10
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604
10 10 - - Dạng thanh và que
5
5
5
7604
10 90 - - Loại khác
5
5
4
- Bằng nhôm hợp kim:
7604
21
- - Dạng hình rỗng:
289
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7604
21 10 - - - Dàn ống dùng để làm dàn lạnh của máy điều hoà
không khí cho xe có động cơ
5
5
4
7604
21 90 - - - Loại khác
5
5
4
7604
29
- - Loại khác:
7604
29 10 - - - Dạng thanh và que được ép đùn
5
5
5
7604
29 30 - - - Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng
ghim), ở dạng cuộn
5
5
4
7604
29 90 - - - Loại khác
5
5
4
76.05
Dây nhôm.
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605
11 00 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
5
5
4
7605
19
- - Loại khác:
7605
19 10 - - - Đường kính không quá 0,0508 mm
5
5
4
7605
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
- Bằng nhôm hợp kim:
7605
21 00 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
3
3
3
7605
29 00 - - Loại khác
3
3
3
76.06
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606
11
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606
11 10 - - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp
cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
3
3
3
7606
11 90 - - - Loại khác
3
3
3
7606
12
- - Bằng nhôm hợp kim:
7606
12 10 - - - Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần
móc mở nắp lon, dạng cuộn
0
0
0
7606
12 20 - - - Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in
0
0
0
- - - Dạng lá:
7606
12 31 - - - - Bằng nhôm hợp kim 5082 hoặc 5182, chiều rộng
trên 1m, dạng cuộn
3
3
3
7606
12 39 - - - - Loại khác
3
3
3
7606
12 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
7606
91 00 - - Bằng nhôm, không hợp kim
3
3
3
7606
92 00 - - Bằng nhôm hợp kim
3
3
3
76.07
Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy,
bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày
(trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607
11 00 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
0
0
0
7607
19 00 - - Loại khác
0
0
0
7607
20 00 - Đã bồi
3
3
3
76.08
Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608
10 00 - Bằng nhôm, không hợp kim
3
3
3
290
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7608
20 00 - Bằng hợp kim nhôm
3
3
3
7609
00 00 Các phụ kiện của ống nối hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp
nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
3
3
3
76.10
Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc
nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ,
cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái,
cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và
ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các
loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, dạng hình, ống và
các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để
sử dụng làm kết cấu.
7610
10 00 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng
cửa ra vào
10
8
7
7610
90
- Loại khác:
7610
90 20 - - Mái phao trong và mái phao ngoài dùng cho bể chứa
xăng dầu
3
3
3
7610
90 90 - - Loại khác
1
1
1
7611
00 00 Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại
tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén
hoặc ga lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm,
đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp
ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
5
5
5
76.12
Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại
đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình
ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại
vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), dung tích không
quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng
chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612
10 00 - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
14
13
11
7612
90
- Loại khác:
7612
90 10 - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa
tươi
14
13
11
7612
90 90 - - Loại khác
14
13
11
7613
00 00 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng nhôm.
0
0
0
76.14
Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự,
bằng nhôm, chưa cách điện.
7614
10
- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614
10 11 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
14
13
11
7614
10 12 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá
28,28 mm
8
7
5
7614
10 19 - - - Loại khác
5
5
4
291
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7614
10 90 - - Loại khác
5
5
5
7614
90
- Loại khác:
- - Cáp:
7614
90 11 - - - Có đường kính không quá 25,3 mm
14
13
11
7614
90 12 - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá
28,28 mm
8
7
5
7614
90 19 - - - Loại khác
5
5
4
7614
90 90 - - Loại khác
5
5
5
76.15
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác
và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng
để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các
loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ
sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm.
7615
10
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác
và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cọ nồi và cọ
rửa hoặc đánh bóng, bao tay và tương tự:
7615
10 10 - - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng,
bao tay và loại tương tự
21
19
17
7615
10 90 - - Loại khác
21
19
17
7615
20
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615
20 20 - - Bô, lọ đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong
phòng
21
19
17
7615
20 90 - - Loại khác
21
19
17
76.16
Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616
10
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm
83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán,
chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm
tương tự:
7616
10 10 - - Đinh
14
13
11
7616
10 20 - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
14
13
11
7616
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
7616
91 00 - - Tấm đan, phên, lưới và lưới rào, bằng dây nhôm
14
13
11
7616
99
- - Loại khác:
7616
99 20 - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất
bút chì
14
13
11
7616
99 30 - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên
1/10 đường kính
14
13
11
7616
99 40 - - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm
tương tự dùng cho sợi dệt
14
13
11
7616
99 60 - - - Ống và cốc loại phù hợp dùng thu nhựa mủ
14
13
11
- - - Loại khác:
7616
99 91 - - - - Hộp đựng thuốc lá điếu; mành
14
13
11
7616
99 92 - - - - Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới
14
13
11
292
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7616
99 99 - - - - Loại khác
14
13
11
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01
Chì chưa gia công.
7801
10 00 - Chì tinh luyện
0
0
0
- Loại khác:
7801
91 00 - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo
Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm
chương này
0
0
0
7801
99 00 - - Loại khác
0
0
0
7802
00 00 Chì phế liệu và mảnh vụn.
0
0
0
78.04
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804
11 00 - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi)
không quá 0,2 mm
0
0
0
7804
19 00 - - Loại khác
0
0
0
7804
20 00 - Bột và vảy chì
0
0
0
78.06
Các sản phẩm khác bằng chì.
7806
00 20 - Thanh, que, dạng hình và dây
0
0
0
7806
00 30 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống
dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, ống nối cong, măng sông)
0
0
0
7806
00 90 - Loại khác
0
0
0
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01
Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901
11 00 - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng
lượng
0
0
0
7901
12 00 - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng
lượng
0
0
0
7901
20 00 - Kẽm hợp kim
0
0
0
7902
00 00 Kẽm phế liệu và mảnh vụn.
0
0
0
79.03
Bột, bụi và vảy kẽm.
7903
10 00 - Bụi kẽm
0
0
0
7903
90 00 - Loại khác
0
0
0
7904
00 00 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
0
0
0
79.05
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905
00 30 - Dạng lá có chiều dày không quá 0,25 mm
0
0
0
7905
00 90 - Loại khác
0
0
0
79.07
Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907
00 30 - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các
cấu kiện xây dựng khác
5
5
4
293
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
7907
00 40 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống
dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, ống nối cong, măng sông)
0
0
0
- Loại khác:
7907
00 91 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
5
5
4
7907
00 92 - - Các sản phẩm gia dụng khác
5
5
4
7907
00 99 - - Loại khác
5
5
4
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01
Thiếc chưa gia công.
8001
10 00 - Thiếc, không hợp kim
3
3
3
8001
20 00 - Hợp kim thiếc
3
3
3
8002
00 00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
3
3
3
80.03
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003
00 10 - Thanh hàn
3
3
3
8003
00 90 - Loại khác
3
3
3
80.07
Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007
00 20 - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
3
3
3
8007
00 30 - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa,
plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ
phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
3
3
3
8007
00 40 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống
dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
5
5
5
- Loại khác:
8007
00 91 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
14
13
11
8007
00 92 - - Các sản phẩm gia dụng khác
14
13
11
8007
00 99 - - Loại khác
14
13
11
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại;
các sản phẩm của chúng
81.01
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
8101
10 00 - Bột
0
0
0
- Loại khác:
8101
94 00 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu
được từ quá trình thiêu kết
0
0
0
8101
96 00 - - Dây
0
0
0
8101
97 00 - - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8101
99
- - Loại khác:
8101
99 10 - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình
thiêu kết; tấm, lá, dải và lá mỏng
0
0
0
8101
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
81.02
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
294
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8102
10 00 - Bột
0
0
0
- Loại khác:
8102
94 00 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu
được từ quá trình thiêu kết
0
0
0
8102
95 00 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình
thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
0
0
0
8102
96 00 - - Dây
0
0
0
8102
97 00 - - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8102
99 00 - - Loại khác
0
0
0
81.03
Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
8103
20 00 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ
quá trình thiêu kết; bột
0
0
0
8103
30 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8103
90 00 - Loại khác
0
0
0
81.04
Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và
mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104
11 00 - - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo
trọng lượng
0
0
0
8104
19 00 - - Loại khác
0
0
0
8104
20 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8104
30 00 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo
cùng kích cỡ; bột
0
0
0
8104
90 00 - Loại khác
0
0
0
81.05
Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ
luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể
cả phế liệu và mảnh vụn.
8105
20
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện
coban; coban chưa gia công; bột:
8105
20 10 - - Coban chưa gia công
0
0
0
8105
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8105
30 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8105
90 00 - Loại khác
0
0
0
81.06
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
8106
00 10 - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
0
0
0
8106
00 90 - Loại khác
0
0
0
81.07
Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
8107
20 00 - Cađimi chưa gia công; bột
0
0
0
8107
30 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8107
90 00 - Loại khác
0
0
0
81.08
Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu
và mảnh vụn.
295
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8108
20 00 - Titan chưa gia công; bột
0
0
0
8108
30 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8108
90 00 - Loại khác
0
0
0
81.09
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
8109
20 00 - Zircon chưa gia công; bột
0
0
0
8109
30 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8109
90 00 - Loại khác
0
0
0
81.10
Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
8110
10 00 - Antimon chưa gia công; bột
0
0
0
8110
20 00 - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8110
90 00 - Loại khác
0
0
0
8111
00 00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
0
0
0
81.12
Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi,
niobi (columbi), reni, tali, và các sản phẩm từ các
kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112
12 00 - - Chưa gia công; bột
0
0
0
8112
13 00 - - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8112
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Crom:
8112
21 00 - - Chưa gia công; bột
0
0
0
8112
22 00 - - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8112
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Tali:
8112
51 00 - - Chưa gia công; bột
0
0
0
8112
52 00 - - Phế liệu và mảnh vụn
0
0
0
8112
59 00 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
8112
92 00 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
0
0
0
8112
99 00 - - Loại khác
0
0
0
8113
00 00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại,
kể cả phế liệu và mảnh vụn.
0
0
0
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn
làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm
từ kim loại cơ bản
296
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
82.01
Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc,
dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu
liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo
cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ,
kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ
khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong
lâm nghiệp.
8201
10 00 - Mai và xẻng
14
13
11
8201
30
- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201
30 10 - - Dụng cụ xới và cào đất
14
13
11
8201
30 90 - - Loại khác
14
13
11
8201
40 00 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt
chặt
14
13
11
8201
50 00 - Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một
tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả
kéo xén lông gia cầm)
14
13
11
8201
60 00 - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và
các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay
14
13
11
8201
90 00 - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông
nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
14
13
11
82.02
Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch,
lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).
8202
10 00 - Cưa tay
14
13
11
8202
20
- Lưỡi cưa vòng:
8202
20 10 - - Lưỡi cưa vòng dạng cuộn
5
5
4
8202
20 90 - - Loại khác
5
5
4
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc
khía):
8202
31
- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép:
8202
31 10 - - - Lưỡi cưa lọng
0
0
0
8202
31 90 - - - Loại khác
0
0
0
8202
39 00 - - Loại khác, kể cả các bộ phận
0
0
0
8202
40 00 - Lưỡi cưa xích
0
0
0
- Lưỡi cưa khác:
8202
91 00 - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
0
0
0
8202
99
- - Loại khác:
8202
99 10 - - - Lưỡi cưa thẳng
0
0
0
8202
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
82.03
Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt
kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các
dụng cụ cầm tay tương tự.
8203
10 00 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
14
13
11
8203
20 00 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
14
13
11
8203
30 00 - Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự
5
5
5
297
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8203
40 00 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ
cầm tay tương tự
5
5
4
82.04
Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn
bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn
tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không
có tay vặn.
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn
bằng tay:
8204
11 00 - - Không điều chỉnh được
17
16
14
8204
12 00 - - Điều chỉnh được
17
16
14
8204
20 00 - Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn
17
16
14
82.05
Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt
kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì;
mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các
loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công
cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động
bằng tay hoặc chân.
8205
10 00 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
5
5
5
8205
20 00 - Búa và búa tạ
17
16
14
8205
30 00 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc
chế biến gỗ
14
13
11
8205
40 00 - Tuốc nơ vít
17
16
14
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để
cắt kính):
8205
51
- - Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205
51 10 - - - Bàn là phẳng
17
16
14
8205
51 90 - - - Loại khác
17
16
14
8205
59 00 - - Loại khác
14
13
11
8205
60 00 - Đèn hàn
17
16
14
8205
70 00 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
17
16
14
8205
90 00 - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm
trở lên thuộc nhóm này
17
16
14
8206
00 00 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ
82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.
17
16
14
82.07
Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc
không có trợ lực, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ,
để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay,
cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo
hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan
đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207
13 00 - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
0
0
0
8207
19 00 - - Loại khác, kể cả bộ phận
0
0
0
8207
20 00 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
0
0
0
8207
30 00 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
0
0
0
298
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8207
40 00 - Dụng cụ để tarô hoặc ren
0
0
0
8207
50 00 - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
0
0
0
8207
60 00 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt
0
0
0
8207
70 00 - Dụng cụ để cán
0
0
0
8207
80 00 - Dụng cụ để tiện
0
0
0
8207
90 00 - Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được
0
0
0
82.08
Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208
10 00 - Để gia công kim loại
0
0
0
8208
20 00 - Để chế biến gỗ
0
0
0
8208
30 00 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong
công nghiệp thực phẩm
14
13
11
8208
40 00 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm
nghiệp
0
0
0
8208
90 00 - Loại khác
0
0
0
8209
00 00 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi
tiết tương tự cho dụng cụ, chưa lắp ráp, làm bằng
gốm kim loại.
0
0
0
8210
00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống,
dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ
ăn hoặc đồ uống.
14
13
11
82.11
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả
dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của
nó.
8211
10 00 - Bộ sản phẩm tổ hợp
3
3
3
- Loại khác:
8211
91 00 - - Dao ăn có lưỡi cố định
3
3
3
8211
92
- - Dao khác có lưỡi cố định:
8211
92 50 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn
hoặc lâm nghiệp
3
3
3
8211
92 90 - - - Loại khác
3
3
3
8211
93
- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211
93 20 - - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm
nghiệp
3
3
3
8211
93 90 - - - Loại khác
3
3
3
8211
94
- - Lưỡi dao:
8211
94 10 - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn
hoặc lâm nghiệp
3
3
3
8211
94 90 - - - Loại khác
3
3
3
8211
95 00 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản
3
3
3
82.12
Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa
hoàn thiện ở dạng dải).
8212
10 00 - Dao cạo
21
19
17
8212
20
- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn
thiện ở dạng dải:
299
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8212
20 10 - - Lưỡi dao cạo kép
21
19
17
8212
20 90 - - Loại khác
21
19
17
8212
90 00 - Các bộ phận khác
21
19
17
8213
00 00 Kéo, kéo thợ may và các loại tương tự, và lưỡi của
chúng.
21
19
17
82.14
Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha
dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và
dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa
móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng).
8214
10 00 - Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và
lưỡi của các loại dao đó
21
19
17
8214
20 00 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân
(kể cả dũa móng)
21
19
17
8214
90 00 - Loại khác
21
19
17
82.15
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh,
dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ
dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215
10 00 - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại
quý
21
19
17
8215
20 00 - Bộ sản phẩm tổ hợp khác
21
19
17
- Loại khác:
8215
91 00 - - Được mạ kim loại quý
21
19
17
8215
99 00 - - Loại khác
21
19
17
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01
Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc
điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có
chốt móc, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản;
chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
8301
10 00 - Khóa móc
21
19
17
8301
20 00 - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
21
19
17
8301
30 00 - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà
21
19
17
8301
40
- Khóa loại khác:
8301
40 10 - - Còng, xích tay
0
0
0
8301
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8301
50 00 - Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa
21
19
17
8301
60 00 - Bộ phận
30
30
30
8301
70 00 - Chìa rời
21
19
17
300
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
83.02
Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự
bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà,
cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung
vỏ xe, yên cương, rương, hòm và các loại tương tự;
giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố
định tương tự; bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ
bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8302
10 00 - Bản lề (Hinges)
21
19
17
8302
20
- Bánh xe đẩy loại nhỏ:
8302
20 10 - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm
nhưng không quá 250 mm
21
19
17
8302
20 90 - - Loại khác
21
19
17
8302
30
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác
dùng cho xe có động cơ:
8302
30 10 - - Bản lề để móc khóa (Hasps)
30
30
30
8302
30 90 - - Loại khác
30
30
30
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302
41
- - Dùng cho xây dựng:
- - - Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và
mắt cài khóa; chốt cửa:
8302
41 31 - - - - Bản lề để móc khóa
21
19
17
8302
41 39 - - - - Loại khác
21
19
17
8302
41 90 - - - Loại khác
21
19
17
8302
42
- - Loại khác, dùng cho đồ đạc trong nhà:
8302
42 20 - - - Bản lề để móc khóa
21
19
17
8302
42 90 - - - Loại khác
21
19
17
8302
49
- - Loại khác:
8302
49 10 - - - Dùng cho yên cương
21
19
17
- - - Loại khác:
8302
49 91 - - - - Bản lề để móc khóa
21
19
17
8302
49 99 - - - - Loại khác
21
19
17
8302
50 00 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố
định tương tự
21
19
17
8302
60 00 - Cơ cấu đóng cửa tự động
21
19
17
8303
00 00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc
và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng
cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng
từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.
21
19
17
83.04
Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để
giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu
văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các
thiết bị bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ
đạc văn phòng thuộc nhóm 94.03.
301
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8304
00 10 - Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
21
19
17
- Loại khác:
8304
00 91 - - Bằng nhôm
21
19
17
8304
00 99 - - Loại khác
21
19
17
83.05
Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc
hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp
phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự,
bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ,
dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm,
đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
8305
10
- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ
sơ tài liệu rời:
8305
10 10 - - Dùng cho bìa gáy xoắn
21
19
17
8305
10 90 - - Loại khác
21
19
17
8305
20
- Ghim dập dạng băng:
8305
20 10 - - Loại sử dụng cho văn phòng
21
19
17
8305
20 20 - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
21
19
17
8305
20 90 - - Loại khác
21
19
17
8305
90
- Loại khác, kể cả phụ tùng:
8305
90 10 - - Kẹp giấy
21
19
17
8305
90 90 - - Loại khác
21
19
17
83.06
Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không
dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ
trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh,
khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim
loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
8306
10
- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306
10 10 - - Dùng cho xe đạp chân
21
19
17
8306
10 20 - - Loại khác, bằng đồng
21
19
17
8306
10 90 - - Loại khác
21
19
17
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306
21 00 - - Được mạ bằng kim loại quý
21
19
17
8306
29
- - Loại khác:
8306
29 10 - - - Bằng đồng hoặc chì
21
19
17
8306
29 20 - - - Bằng niken
21
19
17
8306
29 30 - - - Bằng nhôm
21
19
17
8306
29 90 - - - Loại khác
21
19
17
8306
30
- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự;
gương:
8306
30 10 - - Bằng đồng
21
19
17
- - Loại khác:
8306
30 91 - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông
đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường
21
19
17
8306
30 99 - - - Loại khác
21
19
17
302
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
83.07
Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có
phụ kiện.
8307
10 00 - Bằng sắt hoặc thép
5
5
4
8307
90 00 - Bằng kim loại cơ bản khác
5
5
4
83.08
Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt
lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các
loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần
áo, giày dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch
hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình
ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ
bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ
bản.
8308
10 00 - Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây
30
30
30
8308
20 00 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
14
13
11
8308
90
- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308
90 10 - - Hạt trang trí của chuỗi hạt
21
19
17
8308
90 90 - - Loại khác
21
19
17
83.09
Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nút, nắp hình
vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc
bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của
thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói
khác, bằng kim loại cơ bản.
8309
10 00 - Nút hình vương miện
8
7
5
8309
90
- Loại khác:
8309
90 10 - - Bao thiếc bịt nút chai
8
7
5
8309
90 20 - - Nắp hộp (lon) nhôm
8
7
5
8309
90 60 - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc
8
7
5
8309
90 70 - - Nắp hộp khác
8
7
5
- - Loại khác, bằng nhôm:
8309
90 81 - - - Nút chai và nút xoáy
8
7
5
8309
90 89 - - - Loại khác
8
7
5
- - Loại khác:
8309
90 91 - - - Nút chai và nút xoáy
8
7
5
8309
90 99 - - - Loại khác
8
7
5
8310
00 00 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo
tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác,
bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.
5
5
4
83.11
Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương
tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được
bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy, loại dùng để
hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ
kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được
kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun
kim loại.
303
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8311
10 00 - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ
dung , để hàn hồ quang điện
21
19
17
8311
20
- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung,
dùng để hàn hồ quang điện:
8311
20 20 - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung
chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng
crôm từ 20% trở lên
21
19
17
8311
20 90 - - Loại khác
21
19
17
8311
30
- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng
kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn
bằng ngọn lửa:
8311
30 20 - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung
chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng
crôm từ 20% trở lên
21
19
17
8311
30 90 - - Loại khác
21
19
17
8311
90 00 - Loại khác
21
19
17
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và
thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01
Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu
(cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản
ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
8401
10 00 - Lò phản ứng hạt nhân
0
0
0
8401
20 00 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của
chúng
0
0
0
8401
30 00 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
0
0
0
8401
40 00 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
0
0
0
84.02
Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ
các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng
sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá
nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402
11
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên
45 tấn/giờ:
8402
11 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8402
11 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8402
12
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước
không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402
12 11 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
3
3
3
8402
12 19 - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Không hoạt động bằng điện:
304
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8402
12 21 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
3
3
3
8402
12 29 - - - - Loại khác
3
3
3
8402
19
- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai
ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402
19 11 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
3
3
3
8402
19 19 - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402
19 21 - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
3
3
3
8402
19 29 - - - - Loại khác
3
3
3
8402
20
- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8402
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8402
90
- Bộ phận:
8402
90 10 - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
0
0
0
8402
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.03
Nồi đun nước sưởi trung tâm, trừ các loại thuộc
nhóm 84.02.
8403
10 00 - Nồi hơi
0
0
0
8403
90
- Bộ phận:
8403
90 10 - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
0
0
0
8403
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.04
Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc
nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên
liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị
thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ
máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404
10
- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm
84.02 hoặc 84.03:
8404
10 10 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02
0
0
0
8404
10 20 - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
0
0
0
8404
20 00 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước
hoặc hơi khác
0
0
0
8404
90
- Bộ phận:
- - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10:
8404
90 11 - - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
0
0
0
8404
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404
90 21 - - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
0
0
0
8404
90 29 - - - Loại khác
0
0
0
8404
90 90 - - Loại khác
0
0
0
305
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.05
Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc
không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen
và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử
lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ
lọc.
8405
10 00 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không
kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại
máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước
tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
0
0
0
8405
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.06
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406
10 00 - Tua bin dùng cho đẩy thủy
0
0
0
- Tua bin loại khác:
8406
81 00 - - Công suất trên 40 MW
0
0
0
8406
82 00 - - Công suất không quá 40 MW
0
0
0
8406
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.07
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến
hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy
bằng tia lửa điện.
8407
10 00 - Động cơ máy bay
0
0
0
- Động cơ đẩy thủy:
8407
21
- - Động cơ gắn ngoài:
8407
21 10 - - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp)
5
5
5
8407
21 90 - - - Loại khác
5
5
5
8407
29
- - Loại khác:
8407
29 20 - - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp)
5
5
5
8407
29 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến
dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407
32
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250
cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110
cc:
8407
32 11 - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01
30
30
30
8407
32 12 - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11
30
30
30
8407
32 19 - - - - Loại khác
30
30
30
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250
cc:
8407
32 21 - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01
30
30
30
8407
32 22 - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11
30
30
30
8407
32 29 - - - - Loại khác
30
30
30
8407
33
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá
1.000 cc:
8407
33 10 - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01
14
13
11
306
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8407
33 20 - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11
14
13
11
8407
33 90 - - - Loại khác
14
13
11
8407
34
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407
34 40 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh
không quá 1.100 cc
21
19
17
8407
34 50 - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
- - - - Loại khác:
8407
34 71 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
3
3
3
8407
34 72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không
quá 3.000 cc
3
3
3
8407
34 73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
3
3
3
- - - Loại khác:
8407
34 91 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh
không quá 1.100 cc
21
19
17
8407
34 92 - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
- - - - Loại khác:
8407
34 94 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
3
3
3
8407
34 95 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không
quá 3.000 cc
3
3
3
8407
34 99 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
3
3
3
8407
90
- Động cơ khác:
8407
90 10 - - Công suất không quá 18,65 kW
30
30
30
8407
90 20 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
30
30
30
8407
90 90 - - Loại khác
5
5
5
84.08
Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức
nén (diesel hoặc bán diesel).
8408
10
- Động cơ máy thủy:
8408
10 10 - - Công suất không quá 22,38 kW
0
0
0
8408
10 20 - - Công suất trên 22,38 nhưng không quá 100 kW
0
0
0
8408
10 90 - - Loại khác
0
0
0
8408
20
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc
Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20 10 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
5
5
5
- - - Loại khác:
8408
20 21 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
3
3
3
8408
20 22 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá
3.500 cc
3
3
3
8408
20 23 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
3
3
3
- - Loại khác:
8408
20 93 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
3
3
3
- - - Loại khác:
8408
20 94 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
3
3
3
307
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8408
20 95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá
3.500 cc
3
3
3
8408
20 96 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
3
3
3
8408
90
- Động cơ khác:
8408
90 10 - - Công suất không quá 18,65 kW
28
25
23
8408
90 50 - - Công suất trên 100 kW
5
5
5
- - Loại khác:
8408
90 91 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
5
5
4
8408
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
84.09
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các
loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409
10 00 - Dùng cho động cơ máy bay
0
0
0
- Loại khác:
8409
91
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong
kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409
91 11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
14
13
12
8409
91 12 - - - - Thân động cơ
14
13
12
8409
91 13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở
lên nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
91 14 - - - - Ống xi lanh khác
14
13
12
8409
91 15 - - - - Quy lát và nắp quy lát
14
13
12
8409
91 16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên
nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
91 17 - - - - Piston khác
14
13
12
8409
91 18 - - - - Bạc piston và chốt piston
14
13
12
8409
91 19 - - - - Loại khác
14
13
12
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409
91 21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
14
13
12
8409
91 22 - - - - Thân động cơ
14
13
12
8409
91 23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở
lên, nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
91 24 - - - - Ống xi lanh khác
14
13
12
8409
91 25 - - - - Quy lát và nắp quy lát
14
13
12
8409
91 26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên
nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
91 27 - - - - Piston khác
14
13
12
8409
91 28 - - - - Bạc piston và chốt piston
14
13
12
8409
91 29 - - - - Loại khác
14
13
12
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409
91 31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
30
30
30
8409
91 32 - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu
30
30
30
8409
91 34 - - - - Ống xi lanh
30
30
30
8409
91 35 - - - - Quy lát và nắp quy lát
30
30
30
308
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8409
91 37 - - - - Piston
30
30
30
8409
91 38 - - - - Bạc piston và chốt piston
30
30
30
8409
91 39 - - - - Loại khác
30
30
30
8409
99
- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29
hoặc 84.30:
8409
99 11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
14
13
12
8409
99 12 - - - - Thân động cơ
14
13
12
8409
99 13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở
lên nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
99 14 - - - - Ống xi lanh khác
14
13
12
8409
99 15 - - - - Quy lát và nắp quy lát
14
13
12
8409
99 16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên
nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
99 17 - - - - Piston khác
14
13
12
8409
99 18 - - - - Bạc piston và chốt piston
14
13
12
8409
99 19 - - - - Loại khác
14
13
12
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409
99 21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
14
13
12
8409
99 22 - - - - Thân động cơ
14
13
12
8409
99 23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở
lên nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
99 24 - - - - Ống xi lanh khác
14
13
12
8409
99 25 - - - - Quy lát và nắp quy lát
14
13
12
8409
99 26 - - - - Piston, có đường kính trong từ 50 mm trở lên
nhưng không quá 155 mm
14
13
12
8409
99 27 - - - - Piston khác
14
13
12
8409
99 28 - - - - Bạc piston và chốt piston
14
13
12
8409
99 29 - - - - Loại khác
14
13
12
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409
99 39 - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409
99 49 - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá
22,38 kW:
8409
99 51 - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu
11
10
9
8409
99 52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở
lên nhưng không quá 155 mm
11
10
9
8409
99 53 - - - - - Ống xi lanh khác
11
10
9
8409
99 54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên
nhưng không quá 155 mm
11
10
9
8409
99 55 - - - - - Piston khác
11
10
9
8409
99 59 - - - - - Loại khác
11
10
9
309
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409
99 61 - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu
3
3
3
8409
99 62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở
lên nhưng không quá 155 mm
3
3
3
8409
99 63 - - - - - Ống xi lanh khác
3
3
3
8409
99 64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên
nhưng không quá 155 mm
3
3
3
8409
99 65 - - - - - Piston khác
3
3
3
8409
99 69 - - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Loại khác:
8409
99 79 - - - - Loại khác
14
13
12
84.10
Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ
điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410
11 00 - - Công suất không quá 1.000 kW
0
0
0
8410
12 00 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000
kW
0
0
0
8410
13 00 - - Công suất trên 10.000 kW
0
0
0
8410
90 00 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
0
0
0
84.11
Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua
bin khí khác.
- Tua bin phản lực:
8411
11 00 - - Có lực đẩy không quá 25 kN
0
0
0
8411
12 00 - - Có lực đẩy trên 25 kN
0
0
0
- Tua bin cánh quạt:
8411
21 00 - - Công suất không quá 1.100 kW
0
0
0
8411
22 00 - - Công suất trên 1.100 kW
0
0
0
- Các loại tua bin khí khác:
8411
81 00 - - Công suất không quá 5.000 kW
0
0
0
8411
82 00 - - Công suất trên 5.000 kW
0
0
0
- Bộ phận:
8411
91 00 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
0
0
0
8411
99 00 - - Loại khác
0
0
0
84.12
Động cơ và mô tơ khác.
8412
10 00 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
0
0
0
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412
21 00 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
0
0
0
8412
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412
31 00 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
0
0
0
8412
39 00 - - Loại khác
0
0
0
8412
80 00 - Loại khác
0
0
0
8412
90
- Bộ phận:
8412
90 10 - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10
0
0
0
310
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8412
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.13
Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường;
máy đẩy chất lỏng.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:
8413
11 00 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại
dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng
ô tô, xe máy
3
3
3
8413
19 00 - - Loại khác
3
3
3
8413
20
- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc
8413.19:
8413
20 10 - - Bơm nước
21
19
17
8413
20 90 - - Loại khác
21
19
17
8413
30
- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng
cho động cơ đốt trong kiểu piston:
- - Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay:
8413
30 12 - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho
động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
3
3
3
8413
30 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Loại ly tâm:
8413
30 21 - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho
động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
3
3
3
8413
30 29 - - - Loại khác
3
3
3
- - Loại khác:
8413
30 92 - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho
động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
3
3
3
8413
30 99 - - - Loại khác
3
3
3
8413
40 00 - Bơm bê tông
0
0
0
8413
50
- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến
khác:
8413
50 30 - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h
0
0
0
8413
50 40 - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng
không quá 13.000 m3/h
0
0
0
8413
50 90 - - Loại khác
0
0
0
8413
60
- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413
60 30 - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h
0
0
0
8413
60 40 - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng
không quá 13.000 m3/h
0
0
0
8413
60 90 - - Loại khác
0
0
0
8413
70
- Bơm ly tâm khác:
311
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được
truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ
loại bơm đồng trục với động cơ:
8413
70 11 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
14
13
11
8413
70 19 - - - Loại khác
14
13
11
- -Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biến:
8413
70 31 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
0
0
0
8413
70 39 - - - Loại khác
0
0
0
- - Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000
m3/h:
8413
70 41 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
0
0
0
8413
70 49 - - - Loại khác
0
0
0
- - Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m3/h
nhưng không quá 13.000 m3/h:
8413
70 51 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
0
0
0
8413
70 59 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
8413
70 91 - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
0
0
0
8413
70 99 - - - Loại khác
0
0
0
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413
81
- - Bơm:
8413
81 11 - - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h
0
0
0
8413
81 12 - - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng
không quá 13.000 m3/h
0
0
0
8413
81 19 - - - Loại khác
0
0
0
8413
82 00 - - Máy đẩy chất lỏng
0
0
0
- Bộ phận:
8413
91
- - Của bơm:
8413
91 10 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
14
13
11
8413
91 20 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.90
14
13
11
8413
91 30 - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và
8413.70.19
5
5
4
8413
91 40 - - - Của bơm ly tâm khác
5
5
4
8413
91 90 - - - Của bơm khác
0
0
0
8413
92 00 - - Của máy đẩy chất lỏng
0
0
0
84.14
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén
không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp điều
hòa gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc
không lắp bộ phận lọc.
8414
10 00 - Bơm chân không
5
5
4
8414
20
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414
20 10 - - Bơm xe đạp
14
13
11
8414
20 90 - - Loại khác
14
13
11
8414
30
- Máy nén sử dụng trong thiết bị lạnh :
312
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8414
30 20 - - Dùng cho máy điều hoà xe ô tô
0
0
0
8414
30 30 - - Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều hoà không
khí
0
0
0
8414
30 40 - - Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có
dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
0
0
0
8414
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8414
40 00 - Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
5
5
5
- Quạt:
8414
51
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt
trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công
suất không quá 125 W:
8414
51 10 - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
28
25
23
- - - Loại khác:
8414
51 91 - - - - Có lưới bảo vệ
28
25
23
8414
51 99 - - - - Loại khác
28
25
23
8414
59
- - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414
59 20 - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
0
0
0
8414
59 30 - - - - Máy thổi khí
0
0
0
- - - - Loại khác:
8414
59 41 - - - - - Có lưới bảo vệ
0
0
0
8414
59 49 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8414
59 50 - - - - Máy thổi khí
0
0
0
- - - - Loại khác:
8414
59 91 - - - - - Có lưới bảo vệ
0
0
0
8414
59 99 - - - - - Loại khác
0
0
0
8414
60
- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không
quá 120 cm:
- - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414
60 11 - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí
nghiệm
0
0
0
8414
60 19 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
8414
60 91 - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
21
19
17
8414
60 99 - - - Loại khác
21
19
17
8414
80
- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên
120 cm:
- - - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414
80 13 - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí
nghiệm
0
0
0
8414
80 14 - - - - Loại khác
5
5
5
8414
80 15 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công
nghiệp
5
5
5
313
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8414
80 19 - - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong
công nghiệp
5
5
5
8414
80 30 - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do
dùng cho tua bin khí
5
5
5
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và
8414.40:
8414
80 41 - - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
5
5
5
8414
80 49 - - - Loại khác
0
0
0
8414
80 50 - - Máy bơm không khí
5
5
4
8414
80 90 - - Loại khác
5
5
4
8414
90
- Bộ phận:
- - Của bơm hoặc máy nén:
8414
90 13 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10
0
0
0
8414
90 14 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
0
0
0
8414
90 15 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
0
0
0
8414
90 16 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
0
0
0
8414
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của quạt:
8414
90 21 - - - Của loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm
84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
21
19
17
8414
90 29 - - - Loại khác
21
19
17
- - Của nắp chụp hút:
8414
90 31 - - - Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.60
0
0
0
8414
90 32 - - - Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80
0
0
0
84.15
Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy
bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và
độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một
cách riêng biệt.
8415
10
- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một
khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ
thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách
biệt):
8415
10 10 - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
10 90 - - Loại khác
14
13
11
8415
20
- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415
20 10 - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
20 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
8415
81
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo
chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Dùng cho máy bay:
8415
81 11 - - - - Công suất không quá 21,10 kW
0
0
0
8415
81 12 - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng
không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút
0
0
0
8415
81 19 - - - - Loại khác
0
0
0
314
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415
81 21 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
81 29 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân
nhóm 8415.20):
8415
81 31 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
81 39 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Loại khác:
8415
81 91 - - - - Công suất trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không
khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút
14
13
11
- - - - Loại khác:
8415
81 93 - - - - - Công suất không quá 21,10 kW
14
13
11
8415
81 94 - - - - - Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá
26,38 kW
14
13
11
8415
81 99 - - - - - Loại khác
14
13
11
8415
82
- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Sử dụng cho máy bay:
8415
82 11 - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng
không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút
0
0
0
8415
82 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415
82 21 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
82 29 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân
nhóm 8415.20):
8415
82 31 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
82 39 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Loại khác:
8415
82 91 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
82 99 - - - - Loại khác
14
13
11
8415
83
- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Sử dụng cho máy bay:
8415
83 11 - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng
không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút
0
0
0
8415
83 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415
83 21 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
83 29 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân
nhóm 8415.20):
8415
83 31 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
83 39 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Loại khác:
8415
83 91 - - - - Công suất không quá 26,38 kW
14
13
11
8415
83 99 - - - - Loại khác
14
13
11
315
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8415
90
- Bộ phận:
- - Của máy có công suất không quá 21,10 kW:
8415
90 13 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 14 - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy
điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ
0
0
0
8415
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không
quá 26,38 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi
vượt quá 67,96 m3/phút:
8415
90 24 - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 25 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8415
90 26 - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 29 - - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không
quá 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi
trên 67,96 m3/phút:
8415
90 34 - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 35 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8415
90 36 - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 39 - - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy có công suất trên 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi
trên 67,96 m3/phút:
8415
90 44 - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 45 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8415
90 46 - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường
ray
0
0
0
8415
90 49 - - - - Loại khác
0
0
0
84.16
Đầu đối dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu
lỏng, nhiên liệu rắn dạng bụi, tán thành bột hoặc
bằng chất khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi
lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự.
8416
10 00 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng
0
0
0
316
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8416
20 00 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung
dùng nhiên liệu kết hợp
0
0
0
8416
30 00 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả
tro xỉ và các bộ phận tương tự
0
0
0
8416
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.17
Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc
trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng
điện.
8417
10 00 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử
lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
0
0
0
8417
20 00 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy
5
5
4
8417
80 00 - Loại khác
0
0
0
8417
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.18
Máy làm lạnh, máy làm đông lạnh và thiết bị làm
lạnh hoặc thiết bị đông lạnh khác, loại dùng điện
hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không
khí thuộc nhóm 84.15.
8418
10
- Máy làm lạnh - đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh
có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở
riêng biệt:
8418
10 10 - - Loại sử dụng trong gia đình
28
25
23
8418
10 90 - - Loại khác
3
3
3
- Máy làm lạnh (tủ lạnh), loại sử dụng trong gia đình:
8418
21 00 - - Loại sử dụng máy nén
28
25
23
8418
29 00 - - Loại khác
28
25
23
8418
30
- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800
lít:
8418
30 10 - - Dung tích không quá 200 lít
14
13
11
8418
30 90 - - Loại khác
14
13
11
8418
40
- Máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá
900 lít:
8418
40 10 - - Dung tích không quá 200 lít
14
13
11
8418
40 90 - - Loại khác
14
13
11
8418
50
- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy
hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và
trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp
thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418
50 11 - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí
nghiệm
5
5
5
8418
50 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Loại khác:
8418
50 91 - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí
nghiệm
5
5
4
8418
50 99 - - - Loại khác
5
5
4
317
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:
8418
61 00 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của
nhóm 84.15
0
0
0
8418
69
- - Loại khác:
8418
69 10 - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
8
7
5
8418
69 30 - - - Thiết bị làm lạnh nước uống
8
7
5
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:
8418
69 41 - - - - Dùng cho máy điều hoà không khí
8
7
5
8418
69 49 - - - - Loại khác
8
7
5
8418
69 50 - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
3
3
3
8418
69 90 - - - Loại khác
8
7
5
- Bộ phận:
8418
91 00 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết
bị làm lạnh hoặc đông lạnh
3
3
3
8418
99
- - Loại khác:
8418
99 10 - - - Thiết bị làm bay hơi và ngưng tụ
0
0
0
8418
99 40 - - - Panô nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc
phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00
0
0
0
8418
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
84.19
Máy, thiết bị dùng cho công xưởng hoặc cho phòng
thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng
điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị
khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu
bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu,
rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng,
phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc
hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng
cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình
chứa nước nóng, không dùng điện.
- Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc bình đun
chứa nước nóng, không dùng điện:
8419
11
- - Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419
11 10 - - - Loại sử dụng trong gia đình
5
5
4
8419
11 90 - - - Loại khác
5
5
4
8419
19
- - Loại khác:
8419
19 10 - - - Loại sử dụng trong gia đình
5
5
4
8419
19 90 - - - Loại khác
5
5
4
8419
20 00 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng
thí nghiệm
0
0
0
- Máy sấy:
8419
31
- - Dùng để sấy nông sản:
8419
31 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
318
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8419
31 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
32
- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
8419
32 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
32 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
39
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419
39 11 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để
sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch
in đã lắp ráp
0
0
0
8419
39 19 - - - - Loại khác
0
0
0
8419
39 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
40
- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
50
- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419
50 10 - - Tháp làm mát
3
3
3
8419
50 90 - - Loại khác
3
3
3
8419
60
- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419
60 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
60 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy và thiết bị khác:
8419
81
- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực
phẩm:
8419
81 10 - - - Hoạt động bằng điện
14
13
11
8419
81 20 - - - Không hoạt động bằng điện
14
13
11
8419
89
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419
89 13 - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để
sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch
in đã lắp ráp
0
0
0
8419
89 19 - - - - Loại khác
0
0
0
8419
89 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8419
90
- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419
90 12 - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để
sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch
in đã lắp ráp
0
0
0
8419
90 13 - - - Vỏ của tháp làm mát
0
0
0
8419
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419
90 21 - - - Loại sử dụng trong gia đình
0
0
0
8419
90 29 - - - Loại khác
0
0
0
319
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.20
Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục
con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim
loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.
8420
10
- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn
khác:
8420
10 10 - - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm
quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc
vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc
tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
0
0
0
8420
10 20 - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
5
5
5
8420
10 90 - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận:
8420
91
- - Trục cán:
8420
91 10 - - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay
dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão,
vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của
tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện
của chúng
0
0
0
8420
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
8420
99
- - Loại khác:
8420
99 10 - - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay
dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão,
vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của
tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện
của chúng
0
0
0
8420
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
84.21
Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và
thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421
11 00 - - Máy tách kem
5
5
4
8421
12 00 - - Máy làm khô quần áo
21
19
17
8421
19
- - Loại khác:
8421
19 10 - - - Loại sử dụng sản xuất đường
5
5
5
8421
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421
21
- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 l/giờ:
8421
21 11 - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
8
7
5
8421
21 19 - - - - Loại khác
8
7
5
- - - Công suất lọc trên 500 l/giờ:
8421
21 22 - - - - Hoạt động bằng điện
5
5
5
8421
21 23 - - - - Không hoạt động bằng điện
5
5
5
8421
22
- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
320
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8421
22 30 - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
5
5
5
8421
22 90 - - - Loại khác
5
5
5
8421
23
- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421
23 11 - - - - Bộ lọc dầu
0
0
0
8421
23 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421
23 21 - - - - Bộ lọc dầu
5
5
4
8421
23 29 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
8421
23 91 - - - - Bộ lọc dầu
0
0
0
8421
23 99 - - - - Loại khác
0
0
0
8421
29
- - Loại khác:
8421
29 10 - - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc
phòng thí nghiệm
0
0
0
8421
29 20 - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
0
0
0
8421
29 30 - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
0
0
0
8421
29 40 - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng
0
0
0
8421
29 50 - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu
0
0
0
8421
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421
31
- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421
31 10 - - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
0
0
0
8421
31 20 - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
5
5
4
8421
31 90 - - - Loại khác
0
0
0
8421
39
- - Loại khác:
8421
39 20 - - - Máy lọc không khí
0
0
0
8421
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận:
8421
91
- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421
91 10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
0
0
0
8421
91 20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
0
0
0
8421
91 90 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc
8421.19.90
0
0
0
8421
99
- - Loại khác:
8421
99 20 - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23
0
0
0
8421
99 30 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
0
0
0
- - - Loại khác:
8421
99 91 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
0
0
0
8421
99 94 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
0
0
0
8421
99 95 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11,
8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99
0
0
0
8421
99 99 - - - - Loại khác
0
0
0
321
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.22
Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai
lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín,
gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon,
hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và
các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói
khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ
uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422
11 00 - - Loại sử dụng trong gia đình
21
19
17
8422
19 00 - - Loại khác
20
20
20
8422
20 00 - Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ
chứa khác
5
5
5
8422
30 00 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn
vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc
chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho
đồ uống
0
0
0
8422
40 00 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc
màng co nhiệt)
0
0
0
8422
90
- Bộ phận:
8422
90 10 - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
5
5
5
8422
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.23
Cân (trừ loại cân đo có độ nhậy 5 cg hoặc nhậy
hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động
bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.
8423
10
- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia
đình:
8423
10 10 - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
8423
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
21
19
17
8423
20
- Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền:
8423
20 10 - - Hoạt động bằng điện
1
1
1
8423
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
1
1
1
8423
30
- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng
gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi
hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423
30 10 - - Hoạt động bằng điện
1
1
1
8423
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
1
1
1
- Cân trọng lượng khác:
8423
81
- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8423
81 10 - - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
8423
81 20 - - - Không hoạt động bằng điện
21
19
17
8423
82
- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá
5.000 kg:
- - - Hoạt động bằng điện:
8423
82 11 - - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg
14
13
11
8423
82 19 - - - - Loại khác
3
3
3
322
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - Không hoạt động bằng điện:
8423
82 21 - - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg
14
13
11
8423
82 29 - - - - Loại khác
3
3
3
8423
89
- - Loại khác:
8423
89 10 - - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8423
89 20 - - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8423
90
- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423
90 10 - - Quả cân
8
7
5
- - Bộ phận khác của cân:
8423
90 21 - - - Của máy hoạt động bằng điện
8
7
5
8423
90 29 - - - Của máy không hoạt động bằng điện
8
7
5
84.24
Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc
không) để phun bắn, phun rải, hoặc phun áp lực các
chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa
nạp; súng phun và các loại tương tự; máy phun bắn
bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn
tia tương tự.
8424
10
- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424
10 10 - - Loại sử dụng trên máy bay
0
0
0
8424
10 90 - - Loại khác
0
0
0
8424
20
- Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
8424
20 11 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
0
0
0
8424
20 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Không hoạt động bằng điện:
8424
20 21 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
0
0
0
8424
20 29 - - - Loại khác
0
0
0
8424
30 00 - Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại
máy bắn tia tương tự
0
0
0
- Thiết bị khác:
8424
81
- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424
81 10 - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
0
0
0
8424
81 30 - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
14
13
11
8424
81 40 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
8424
81 50 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
8424
89
- - Loại khác:
8424
89 10 - - - Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng
trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
5
5
4
8424
89 20 - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
5
5
4
323
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8424
89 40 - - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun
rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện
hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây
in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi
hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm
mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng
dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cảm
quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính
lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh
kiện của chúng
0
0
0
8424
89 50 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
8424
89 90 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
8424
90
- Bộ phận:
8424
90 10 - - Của bình dập lửa
0
0
0
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424
90 21 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
0
0
0
8424
90 23 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Không hoạt động bằng điện:
8424
90 24 - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
0
0
0
8424
90 29 - - - - Loại khác
0
0
0
8424
90 30 - - Của máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các
loại máy bắn tia tương tự
0
0
0
- - Của thiết bị khác:
8424
90 93 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10
0
0
0
8424
90 94 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc
8424.81.40
0
0
0
8424
90 95 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.50
0
0
0
8424
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
84.25
Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục
tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải
thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425
11 00 - - Loại chạy bằng động cơ điện
0
0
0
8425
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Tời ngang; tời dọc:
8425
31 00 - - Loại chạy bằng động cơ điện
0
0
0
8425
39 00 - - Loại khác
0
0
0
- Kích; tời nâng xe:
8425
41 00 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra ô tô
0
0
0
8425
42
- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425
42 10 - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
0
0
0
8425
42 90 - - - Loại khác
0
0
0
8425
49
- - Loại khác:
324
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8425
49 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8425
49 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.26
Cần cẩu của tầu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp;
khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu
khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần
cẩu.
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động),
cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng
di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426
11 00 - - Cần trục cầu chạy lắp trên đế cố định
5
5
5
8426
12 00 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên
chở kiểu khung đỡ cột chống
0
0
0
8426
19
- - Loại khác:
8426
19 20 - - - Cầu trục
0
0
0
8426
19 30 - - - Cổng trục
0
0
0
8426
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
8426
20 00 - Cần trục tháp
0
0
0
8426
30 00 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
5
5
5
- Máy khác, loại tự hành:
8426
41 00 - - Chạy bánh lốp
0
0
0
8426
49 00 - - Loại khác
0
0
0
- Máy khác:
8426
91 00 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
0
0
0
8426
99 00 - - Loại khác
0
0
0
84.27
Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng;
các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ
hoặc xếp hàng.
8427
10 00 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
0
0
0
8427
20 00 - Xe tự hành khác
0
0
0
8427
90 00 - Các loại xe khác
0
0
0
84.28
Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ,
thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, cầu
thang máy, băng tải chuyển hàng, thùng cáp treo).
8428
10
- Thang máy nâng hạ theo chiều đứng và tời nâng kiểu
thùng (trục tải thùng kíp):
8428
10 10 - - Thang máy kiểu dân dụng
5
5
4
- - Thang máy nâng hạ khác:
8428
10 21 - - - Loại sử dụng trong xây dựng
5
5
4
8428
10 29 - - - Loại khác
5
5
4
8428
10 90 - - Tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp)
0
0
0
8428
20
- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428
20 10 - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
5
5
5
325
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8428
20 20 - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản
tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
8428
20 90 - - Loại khác
5
5
5
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để
vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428
31 00 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
5
5
5
8428
32
- - Loại khác, dạng gàu:
8428
32 10 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
5
5
5
8428
32 90 - - - Loại khác
5
5
5
8428
33
- - Loại khác, dạng băng tải:
8428
33 10 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
5
5
5
8428
33 20 - - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản
tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
8428
33 90 - - - Loại khác
5
5
5
8428
39
- - Loại khác:
8428
39 10 - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
5
5
5
8428
39 30 - - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản
tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
8428
39 90 - - - Loại khác
5
5
5
8428
40 00 - Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi
bộ
5
5
5
8428
60 00 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết
lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng
cho đường sắt leo núi
0
0
0
8428
90
- Máy khác:
8428
90 20 - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản
tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
8428
90 30 - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang
xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng
chạy đường ray tương tự
0
0
0
8428
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.29
Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy
san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy
chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn
đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429
11 00 - - Loại bánh xích
0
0
0
8429
19 00 - - Loại khác
0
0
0
8429
20 00 - Máy san đất
0
0
0
8429
30 00 - Máy cạp
0
0
0
8429
40
- Máy đầm và xe lu lăn đường:
326
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8429
40 30 - - Máy đầm
0
0
0
8429
40 40 - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn
tính theo trọng lượng
0
0
0
8429
40 50 - - Các loại xe lu rung khác
0
0
0
8429
40 90 - - Loại khác
0
0
0
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự
xúc:
8429
51 00 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
0
0
0
8429
52 00 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
0
0
0
8429
59 00 - - Loại khác
0
0
0
84.30
Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén,
xúc hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất,
khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy
xới tuyết và dọn tuyết.
8430
10 00 - Máy đóng cọc và nhổ cọc
0
0
0
8430
20 00 - Máy xới và dọn tuyết
0
0
0
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430
31 00 - - Loại tự hành
0
0
0
8430
39 00 - - Loại khác
0
0
0
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430
41 00 - - Loại tự hành
0
0
0
8430
49
- - Loại khác:
8430
49 10 - - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử
dụng trong các công đoạn khoan
0
0
0
8430
49 90 - - - Loại khác
0
0
0
8430
50 00 - Máy khác, loại tự hành
0
0
0
- Máy khác, loại không tự hành:
8430
61 00 - - Máy đầm hoặc máy nén
0
0
0
8430
69 00 - - Loại khác
0
0
0
84.31
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho
các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431
10
- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431
10 13 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00,
8425.31.00 hoặc 8425.49.10
0
0
0
8431
10 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431
10 22 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00,
8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
0
0
0
8431
10 29 - - - Loại khác
0
0
0
8431
20 00 - Của máy móc thuộc nhóm 84.27
0
0
0
- Của máy móc thuộc nhóm 84.28:
327
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8431
31
- - Của thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng
kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc cầu thang máy:
8431
31 10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21,
8428.10.29 hoặc 8428.10.90
0
0
0
8431
31 20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc
8428.40.00
0
0
0
8431
39
- - Loại khác:
8431
39 10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10,
8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
0
0
0
8431
39 20 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
0
0
0
8431
39 40 - - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và
bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm
mạch in đã lắp ráp
0
0
0
8431
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431
41
- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431
41 10 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 84.26
5
5
4
8431
41 90 - - - Loại khác
5
5
4
8431
42 00 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi
nghiêng
5
5
4
8431
43 00 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc
phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
0
0
0
8431
49
- - Loại khác:
8431
49 10 - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
0
0
0
8431
49 20 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy
san hoặc máy cạp
0
0
0
8431
49 40 - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất
lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
0
0
0
8431
49 50 - - - Của xe lu lăn đường
0
0
0
8431
49 60 - - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8430.20.00
0
0
0
8431
49 90 - - - Loại khác
0
0
0
84.32
Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng
cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cỏ hoặc
sân chơi thể thao.
8432
10 00 - Máy cày
14
13
11
- Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc:
8432
21 00 - - Bừa đĩa
14
13
11
8432
29 00 - - Loại khác
14
13
11
8432
30 00 - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
5
5
5
8432
40 00 - Máy vãi phân và máy rắc phân
5
5
5
8432
80
- Máy khác:
8432
80 10 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
5
5
5
8432
80 20 - - Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao
5
5
5
8432
80 90 - - Loại khác
5
5
5
328
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8432
90
- Bộ phận:
8432
90 10 - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
0
0
0
8432
90 20 - - Của máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao
0
0
0
8432
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.33
Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó,
bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc
cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn
trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại
máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân
chơi thể thao:
8433
11 00 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt
phẳng ngang
5
5
5
8433
19
- - Loại khác:
8433
19 10 - - - Không dùng động cơ
5
5
5
8433
19 90 - - - Loại khác
5
5
5
8433
20 00 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
5
5
5
8433
30 00 - Máy dọn cỏ khô khác
5
5
5
8433
40 00 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả
máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
5
5
5
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433
51 00 - - Máy gặt đập liên hợp
5
5
5
8433
52 00 - - Máy đập khác
5
5
5
8433
53 00 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
5
5
5
8433
59
- - Loại khác:
8433
59 10 - - - Máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông
5
5
5
8433
59 90 - - - Loại khác
5
5
5
8433
60
- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay
nông sản khác:
8433
60 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8433
60 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8433
90
- Bộ phận:
8433
90 10 - - Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lốp) trên 100
mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều
ngang của bánh xe hoặc lốp lắp trên loại bánh xe đó
vượt quá 30 mm
0
0
0
8433
90 20 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11
hoặc 8433.19.90
0
0
0
8433
90 30 - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm
8433.19.10
0
0
0
8433
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.34
Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434
10
- Máy vắt sữa:
8434
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
329
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8434
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8434
20
- Máy chế biến sữa:
8434
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8434
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8434
90
- Bộ phận:
8434
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8434
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.35
Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng
trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây
hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435
10
- Máy:
8435
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8435
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8435
90
- Bộ phận:
8435
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8435
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.36
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm
vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong,
kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc
thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi
ấm gia cầm mới nở.
8436
10
- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436
10 10 - - Hoạt động bằng điện
14
13
11
8436
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
14
13
11
- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết
bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436
21
- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm
mới nở:
8436
21 10 - - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8436
21 20 - - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8436
29
- - Loại khác:
8436
29 10 - - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8436
29 20 - - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8436
80
- Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8436
80 11 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
3
3
3
8436
80 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Không hoạt động bằng điện:
8436
80 21 - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
3
3
3
8436
80 29 - - - Loại khác
3
3
3
- Bộ phận:
8436
91
- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia
cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436
91 10 - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện
0
0
0
8436
91 20 - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện
0
0
0
330
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8436
99
- - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436
99 11 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
0
0
0
8436
99 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436
99 21 - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
0
0
0
8436
99 29 - - - - Loại khác
0
0
0
84.37
Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống,
hạt ngũ cốc hay các loại đậu đã được làm khô; máy
dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc
hoặc đậu dạng khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437
10
- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống,
hạt ngũ cốc hay các loại đậu đã được làm khô:
8437
10 10 - - Dùng cho các loại hạt ngũ cốc, hoạt động bằng điện;
máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự,
hoạt động bằng điện
5
5
5
8437
10 20 - - Dùng cho các loại hạt ngũ cốc, không hoạt động
bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch
tương tự, không hoạt động bằng điện
5
5
5
8437
10 30 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
5
5
5
8437
10 40 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
5
5
5
8437
80
- Máy khác:
8437
80 10 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động
bằng điện
14
13
11
8437
80 20 - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không
hoạt động bằng điện
14
13
11
8437
80 30 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt
động bằng điện
14
13
11
8437
80 40 - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không
hoạt động bằng điện
14
13
11
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437
80 51 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm
sạch cám và máy bóc vỏ
14
13
11
8437
80 59 - - - Loại khác
14
13
11
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437
80 61 - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm
sạch cám và máy bóc vỏ
14
13
11
8437
80 69 - - - Loại khác
14
13
11
8437
90
- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437
90 11 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
0
0
0
8437
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8437
90 21 - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
0
0
0
331
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8437
90 29 - - - Loại khác
0
0
0
84.38
Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm
hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác
trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất
hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc
chất béo từ thực vật.
8438
10
- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni,
spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
20
- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438
20 10 - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8438
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8438
30
- Máy sản xuất đường:
8438
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
40 00 - Máy sản xuất bia
0
0
0
8438
50
- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438
50 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
50 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
60
- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438
60 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
60 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
80
- Máy loại khác:
- - Máy xay vỏ cà phê:
8438
80 11 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
80 12 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- - Loại khác:
8438
80 91 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
80 92 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8438
90
- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438
90 11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
0
0
0
8438
90 12 - - - Của máy xay vỏ cà phê
0
0
0
8438
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8438
90 21 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
0
0
0
8438
90 22 - - - Của máy sát tách vỏ cà phê
0
0
0
8438
90 29 - - - Loại khác
0
0
0
84.39
Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc
máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện
giấy hoặc bìa.
8439
10 00 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
0
0
0
8439
20 00 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa
0
0
0
8439
30 00 - Máy hoàn thiện sản phẩm giấy hoặc bìa
0
0
0
332
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Bộ phận:
8439
91 00 - - Của máy sản xuất bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
0
0
0
8439
99 00 - - Loại khác
0
0
0
84.40
Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.
8440
10
- Máy:
8440
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8440
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8440
90
- Bộ phận:
8440
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8440
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.41
Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc
bìa, kể cả máy cắt xén các loại.
8441
10
- Máy cắt xén các loại:
8441
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
20
- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
30
- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình
trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng
phương pháp đúc khuôn:
8441
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
40
- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa
bằng phương pháp đúc khuôn:
8441
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
80
- Máy loại khác:
8441
80 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
80 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
90
- Bộ phận:
8441
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8441
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.42
Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ
thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc
chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trục lăn
và các bộ phận in ấn khác; mẫu kí tự in, bản in, bát
chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm,
trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục
đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nổi
hạt hoặc đã được đánh bóng).
8442
30
- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8442
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8442
40
- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
333
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8442
40 10 - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện
0
0
0
8442
40 20 - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động
bằng điện
0
0
0
8442
50 00 - Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác;
khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các
mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt
hoặc đánh bóng)
0
0
0
84.43
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát
chữ), trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42;
máy in khác, máy copy (copying machines) và máy
fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và
các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát
chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443
11 00 - - Máy in offset, in cuộn
0
0
0
8443
12 00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn
phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không
gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không
quá 36 cm)
0
0
0
8443
13 00 - - Máy in offset khác
0
0
0
8443
14 00 - - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn
mềm
0
0
0
8443
15 00 - - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng
khuôn mềm
0
0
0
8443
16 00 - - Máy in nổi bằng khuôn mềm
0
0
0
8443
17 00 - - Máy in ảnh trên bản kẽm
0
0
0
8443
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không
kết hợp với nhau:
8443
31
- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc
fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
hoặc kết nối mạng:
8443
31 10 - - - Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun
0
0
0
8443
31 20 - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser
0
0
0
8443
31 30 - - - Máy in-copy-fax kết hợp
0
0
0
8443
31 90 - - - Loại khác
0
0
0
8443
32
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ
liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443
32 10 - - - Máy in kim
0
0
0
8443
32 20 - - - Máy in phun
0
0
0
8443
32 30 - - - Máy in laser
0
0
0
8443
32 40 - - - Máy fax
0
0
0
334
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8443
32 50 - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in
hoặc tấm mạch dây in
0
0
0
8443
32 60 - - - Máy vẽ ( Plotters)
0
0
0
8443
32 90 - - - Loại khác
0
0
0
8443
39
- - Loại khác:
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái
tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo
trực tiếp):
8443
39 11 - - - - Loại màu
0
0
0
8443
39 19 - - - - Loại khác
0
0
0
8443
39 20 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái
tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian
(quá trình tái tạo gián tiếp)
5
5
4
8443
39 30 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
0
0
0
8443
39 40 - - - Máy in phun
0
0
0
8443
39 90 - - - Loại khác
5
5
4
- Bộ phận và phụ kiện:
8443
91 00 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ
phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận
in khác của nhóm 84.42
0
0
0
8443
99
- - Loại khác:
8443
99 10 - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch
in hay tấm mạch dây in
0
0
0
8443
99 20 - - - Hộp mực in đã có mực in
0
0
0
8443
99 30 - - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy
0
0
0
8443
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
84.44
Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật
liệu dệt nhân tạo.
8444
00 10 - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8444
00 20 - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.45
Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi
hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản
xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt
(kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy
chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46
hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị sợi dệt:
8445
11
- - Máy chải thô:
8445
11 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
11 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
12
- - Máy chải kỹ:
8445
12 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
12 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
13
- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:
8445
13 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
335
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8445
13 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
19
- - Loại khác:
8445
19 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
19 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
20
- Máy kéo sợi:
8445
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
30
- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
40
- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc
máy guồng sợi:
8445
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
90
- Loại khác:
8445
90 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8445
90 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.46
Máy dệt.
8446
10
- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8446
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Cho vải dệt có khổ rộng từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi:
8446
21 00 - - Máy dệt khung cửi có động cơ
0
0
0
8446
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8446
30 00 - Cho vải dệt có khổ rộng từ 30 cm trở lên, loại dệt
không thoi
0
0
0
84.47
Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn,
sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc
lưới và máy chần sợi nổi vòng.
- Máy dệt kim tròn:
8447
11
- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:
8447
11 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
11 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
12
- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:
8447
12 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
12 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
20
- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
90
- Loại khác:
8447
90 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8447
90 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
336
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.48
Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44,
84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu
Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ
phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu
dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm
84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và
gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go
và khung go, kim dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm
84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448
11
- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy
sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử
dụng cho mục đích trên:
8448
11 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8448
11 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8448
19
- - Loại khác:
8448
19 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8448
19 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8448
20 00 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc
các máy phụ trợ của chúng
0
0
0
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc
các máy phụ trợ của chúng:
8448
31 00 - - Kim chải
0
0
0
8448
32 00 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
0
0
0
8448
33 00 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
0
0
0
8448
39 00 - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc
máy phụ trợ của chúng:
8448
42 00 - - Lược dệt, go và khung go
0
0
0
8448
49
- - Loại khác:
8448
49 10 - - - Thoi
0
0
0
- - - Loại khác:
8448
49 91 - - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8448
49 92 - - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc
máy phụ trợ của chúng:
8448
51 00 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo
vòng khác
0
0
0
8448
59 00 - - Loại khác
0
0
0
84.49
Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các
sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể
cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.
8449
00 10 - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8449
00 20 - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
337
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.50
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy
giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một
lần giặt:
8450
11
- - Máy tự động hoàn toàn:
8450
11 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần
giặt
21
19
17
8450
11 90 - - - Loại khác
21
19
17
8450
12 00 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm
21
19
17
8450
19
- - Loại khác:
8450
19 10 - - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
8450
19 90 - - - Loại khác
21
19
17
8450
20 00 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
21
19
17
8450
90
- Bộ phận:
8450
90 10 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
3
3
3
8450
90 20 - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00
hoặc 8450.19
3
3
3
84.51
Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để
giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch),
tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc
ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện
và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp
vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như
vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt
hình răng cưa vải dệt.
8451
10 00 - Máy giặt khô
0
0
0
- Máy sấy:
8451
21 00 - - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
21
19
17
8451
29 00 - - Loại khác
3
3
3
8451
30
- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451
30 10 - - Máy là trục đơn, loại gia dụng
0
0
0
8451
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8451
40 00 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
0
0
0
8451
50 00 - Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải
dệt
0
0
0
8451
80 00 - Máy loại khác
0
0
0
8451
90
- Bộ phận:
- - Của máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg
vải khô:
8451
90 11 - - - Loại gia dụng
5
5
4
8451
90 19 - - - Loại khác
5
5
4
8451
90 90 - - Loại khác
0
0
0
338
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.52
Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm
84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên
dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.
8452
10 00 - Máy khâu dùng cho gia đình
28
25
23
- Máy khâu khác:
8452
21 00 - - Loại tự động
0
0
0
8452
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8452
30 00 - Kim máy khâu
5
5
4
8452
90
- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ
phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452
90 11 - - - Thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không
có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp
các loại
21
19
17
8452
90 12 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
0
0
0
8452
90 19 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
8452
90 91 - - - Thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không
có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp
các loại
0
0
0
8452
90 92 - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
0
0
0
8452
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
84.53
Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống
hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa
giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc
da thuộc, trừ các loại máy may.
8453
10
- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống
hoặc da thuộc:
8453
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8453
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8453
20
- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8453
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8453
80
- Máy khác:
8453
80 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8453
80 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8453
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.54
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng
trong luyện kim hay đúc kim loại.
8454
10 00 - Lò thổi
0
0
0
8454
20 00 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót
5
5
5
8454
30 00 - Máy đúc
0
0
0
339
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8454
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.55
Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455
10 00 - Máy cán ống
0
0
0
- Máy cán khác:
8455
21 00 - - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp
0
0
0
8455
22 00 - - Máy cán nguội
0
0
0
8455
30 00 - Trục cán dùng cho máy cán
0
0
0
8455
90 00 - Bộ phận khác
0
0
0
84.56
Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách
bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia
laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu
âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm
tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy
cắt bằng tia nước.
8456
10 00 - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc
chùm tia phô-tông
0
0
0
8456
20 00 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
0
0
0
8456
30 00 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử
0
0
0
8456
90
- Loại khác:
8456
90 10 - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu
bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp
plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây
in
0
0
0
8456
90 20 - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng
dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các đế
của tấm mạch in hay tấm mạch dây in
0
0
0
8456
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.57
Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và
máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công
kim loại.
8457
10 00 - Trung tâm gia công cơ
0
0
0
8457
20 00 - Máy một vị trí gia công
0
0
0
8457
30 00 - Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
0
0
0
84.58
Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để
bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458
11 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8458
19
- - Loại khác:
8458
19 10 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
0
0
0
8458
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Máy tiện khác:
8458
91 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8458
99
- - Loại khác:
8458
99 10 - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
0
0
0
8458
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
340
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.59
Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di
chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta
rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại
máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm
84.58.
8459
10
- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy khoan khác:
8459
21 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8459
29
- - Loại khác:
8459
29 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
29 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy doa-phay khác:
8459
31 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8459
39
- - Loại khác:
8459
39 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
39 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
40
- Máy doa khác:
8459
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459
51 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8459
59
- - Loại khác:
8459
59 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
59 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy phay khác:
8459
61 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8459
69
- - Loại khác:
8459
69 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
69 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
70
- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459
70 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8459
70 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.60
Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn,
mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác
để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại
bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất
đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc
gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục
tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là
0,01 mm:
8460
11 00 - - Điều khiển số
0
0
0
341
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8460
19
- - Loại khác:
8460
19 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
19 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục
tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là
0,01 mm:
8460
21 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8460
29
- - Loại khác:
8460
29 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
29 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460
31
- - Điều khiển số:
8460
31 10 - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp
mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất
không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng
vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175
mm
0
0
0
8460
31 90 - - - Loại khác
0
0
0
8460
39
- - Loại khác:
8460
39 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
39 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
40
- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
8460
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
90
- Loại khác:
8460
90 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8460
90 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.61
Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy
cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối,
máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác
gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim
loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461
20
- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
30
- Máy chuốt:
8461
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
40
- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
8461
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
50
- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461
50 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8461
50 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
342
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8461
90
- Loại khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8461
90 11 - - - Máy bào
0
0
0
8461
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Không hoạt động bằng điện:
8461
90 91 - - - Máy bào
0
0
0
8461
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
84.62
Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim
loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ
(kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn,
gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột rập, hoặc cắt
rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc
các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên.
8462
10
- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa
máy:
8462
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy
ép):
8462
21 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8462
29
- - Loại khác:
8462
29 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
29 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy xén (kể cả máy dập), trừ máy cắt (xén) và đột
liên hợp:
8462
31 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8462
39
- - Loại khác:
8462
39 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
39 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy đột dập hay mắt cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy
ép), máy xén và đột dập liên hợp:
8462
41 00 - - Điều khiển số
0
0
0
8462
49
- - Loại khác:
8462
49 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
49 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Loại khác:
8462
91 00 - - Máy ép thủy lực
0
0
0
8462
99
- - Loại khác:
8462
99 10 - - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ
thiếc tấm, hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
99 20 - - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ
tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
99 50 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
8462
99 60 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
343
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.63
Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm
kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463
10
- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
20
- Máy lăn ren:
8463
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
30
- Máy gia công dây:
8463
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
90
- Loại khác:
8463
90 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8463
90 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.64
Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng -
amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy
dùng để gia công nguội thủy tinh.
8464
10
- Máy cưa:
8464
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8464
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8464
20
- Máy mài nhẵn hay mài bóng:
8464
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8464
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8464
90
- Loại khác:
8464
90 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8464
90 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.65
Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán
hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ,
lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu
cứng tương tự.
8465
10 00 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ
khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên
công
0
0
0
- Loại khác:
8465
91
- - Máy cưa:
8465
91 10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch
dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của
tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
91 20 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
91 90 - - - Loại khác
3
3
3
8465
92
- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng
phương pháp cắt):
344
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8465
92 10 - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch
dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của
tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có
đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc
vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc
các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch
dây in
3
3
3
8465
92 20 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
92 90 - - - Loại khác
3
3
3
8465
93
- - Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng:
8465
93 10 - - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
93 20 - - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
94
- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
8465
94 10 - - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
94 20 - - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
95
- - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465
95 10 - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm
mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và
có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi
không quá 3,175 mm
3
3
3
8465
95 30 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
95 90 - - - Loại khác
3
3
3
8465
96
- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465
96 10 - - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
96 20 - - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
99
- - Loại khác:
8465
99 30 - - - Máy tiện, hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
99 40 - - - Máy tiện, không hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
99 50 - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc
tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch
lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của
tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để
sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
3
3
3
8465
99 60 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
3
3
3
8465
99 90 - - - Loại khác
3
3
3
84.66
Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với
các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả
gá kẹp sản phẩm hay giá kẹp dụng cụ, đầu cắt ren
tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ
chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; giá
kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc
bằng tay.
8466
10
- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
345
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8466
10 10 - - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm
8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10,
8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
0
0
0
8466
10 90 - - Loại khác
0
0
0
8466
20
- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466
20 10 - - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm
8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10,
8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
0
0
0
8466
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8466
30
- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng
khác dùng cho máy công cụ:
8466
30 10 - - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm
8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10,
8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
0
0
0
8466
30 90 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
8466
91 00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
0
0
0
8466
92
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466
92 10 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10,
8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
0
0
0
8466
92 90 - - - Loại khác
0
0
0
8466
93
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466
93 20 - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10,
8456.90.20 hoặc 8460.31.10
0
0
0
8466
93 90 - - - Loại khác
0
0
0
8466
94 00 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
0
0
0
84.67
Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực
hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467
11 00 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay
và chuyển động va đập)
0
0
0
8467
19 00 - - Loại khác
0
0
0
- Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với
dụng cụ):
8467
21 00 - - Khoan các loại
0
0
0
8467
22 00 - - Cưa
5
5
4
8467
29 00 - - Loại khác
5
5
4
- Dụng cụ khác:
8467
81 00 - - Cưa xích
0
0
0
8467
89 00 - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận:
8467
91
- - Của cưa xích:
8467
91 10 - - - Của loại cơ điện
0
0
0
8467
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
346
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8467
92 00 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
0
0
0
8467
99
- - Loại khác:
8467
99 10 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00,
8467.22.00 hoặc 8467.29.00
5
5
5
8467
99 90 - - - Loại khác
5
5
5
84.68
Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn nhiệt độ thấp, hàn
nhiệt độ cao, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các
loại thuộc nhóm 85.15; thiết bị và dụng cụ dùng để
tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468
10 00 - Ống xì cầm tay
0
0
0
8468
20
- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468
20 10 - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều
khiển bằng tay (loại không cầm tay)
0
0
0
8468
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8468
80 00 - Máy và thiết bị khác
0
0
0
8468
90
- Bộ phận:
8468
90 10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00
0
0
0
8468
90 20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
0
0
0
8468
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.69
Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy
xử lý văn bản.
8469
00 10 - Máy xử lý văn bản
0
0
0
8469
00 90 - Loại khác
0
0
0
84.70
Máy tính và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại
bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy
đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy
tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470
10 00 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn
điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ
túi có chức năng tính toán
0
0
0
- Máy tính điện tử khác:
8470
21 00 - - Có gắn bộ phận in
0
0
0
8470
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8470
30 00 - Máy tính khác
0
0
0
8470
50 00 - Máy tính tiền
0
0
0
8470
90
- Loại khác:
8470
90 10 - - Máy đóng dấu bưu phí
0
0
0
8470
90 20 - - Máy kế toán
0
0
0
8470
90 90 - - Loại khác
0
0
0
347
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
84.71
Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng
của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học,
máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ
liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu
này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471
30
- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng
lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý
dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471
30 10 - - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ
ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
0
0
0
8471
30 20 - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
0
0
0
8471
30 90 - - Loại khác
0
0
0
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471
41
- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý
trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp
hoặc không kết hợp với nhau:
8471
41 10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân
nhóm 8471.30
0
0
0
8471
41 90 - - - Loại khác
0
0
0
8471
49
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471
49 10 - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân
nhóm 8471.30
0
0
0
8471
49 90 - - - Loại khác
0
0
0
8471
50
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc
8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một
hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471
50 10 - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy
xách tay)
0
0
0
8471
50 90 - - Loại khác
0
0
0
8471
60
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ
trong cùng một vỏ:
8471
60 30 - - Bàn phím máy tính
0
0
0
8471
60 40 - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút
quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
0
0
0
8471
60 90 - - Loại khác
0
0
0
8471
70
- Bộ lưu trữ:
8471
70 10 - - Ổ đĩa mềm
0
0
0
8471
70 20 - - Ổ đĩa cứng
0
0
0
8471
70 30 - - Ổ băng
0
0
0
8471
70 40 - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có
thể ghi được (CD-R)
0
0
0
348
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8471
70 50 - - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật
mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc
không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản
phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
0
0
0
- - Loại khác:
8471
70 91 - - - Hệ thống sao lưu tự động
0
0
0
8471
70 99 - - - Loại khác
0
0
0
8471
80
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471
80 10 - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
0
0
0
8471
80 70 - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
0
0
0
8471
80 90 - - Loại khác
0
0
0
8471
90
- Loại khác:
8471
90 10 - - Máy đọc mã vạch
0
0
0
8471
90 20 - - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
0
0
0
8471
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.72
Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo
hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa
chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền
kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy
gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim).
8472
10
- Máy nhân bản:
8472
10 10 - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8472
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8472
30
- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong
bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy
đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472
30 10 - - Hoạt động bằng điện
3
3
3
8472
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
3
3
3
8472
90
- Loại khác:
8472
90 10 - - Máy thanh toán tiền tự động
0
0
0
8472
90 20 - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
3
3
3
8472
90 30 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
3
3
3
8472
90 90 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
3
3
3
84.73
Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại
tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy
thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473
10
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473
10 10 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản
0
0
0
8473
10 90 - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473
21 00 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00,
8470.21.00 hoặc 8470.29.00
0
0
0
8473
29 00 - - Loại khác
0
0
0
349
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8473
30
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473
30 10 - - Tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
8473
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8473
40
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473
40 11 - - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho
máy thanh toán tiền tự động
0
0
0
8473
40 19 - - - Loại khác
0
0
0
8473
40 20 - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
8473
50
- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc
hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473
50 11 - - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
0
0
0
8473
50 19 - - - Loại khác
0
0
0
8473
50 20 - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.74
Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa,
nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các
khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc
dạng bột nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình
hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm
nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các
sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão;
máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8474
10
- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
20
- Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
8474
20 11 - - - Dùng cho đá
0
0
0
8474
20 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Không hoạt động bằng điện:
8474
20 21 - - - Dùng cho đá
0
0
0
8474
20 29 - - - Loại khác
0
0
0
- Máy trộn hoặc nhào:
8474
31
- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474
31 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
31 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
32
- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
8474
32 11 - - - - Có công suất không quá 80 tấn / giờ
0
0
0
8474
32 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Không hoạt động bằng điện:
8474
32 21 - - - - Có công suất không quá 80 tấn / giờ
0
0
0
8474
32 29 - - - - Loại khác
0
0
0
350
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8474
39
- - Loại khác:
8474
39 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
39 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
80
- Máy khác:
8474
80 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
80 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
90
- Bộ phận:
8474
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8474
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.75
Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn
ống, đèn chân không hoặc đèn nháy, với vỏ bọc
bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng
thủy tinh hay đồ thủy tinh.
8475
10
- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống
hoặc đèn chân không hay đèn nháy, với vỏ bọc bằng
thủy tinh:
8475
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8475
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ
thủy tinh:
8475
21 00 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước
của chúng
0
0
0
8475
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8475
90
- Bộ phận:
8475
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
0
0
0
8475
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.76
Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu
điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ
uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476
21 00 - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
0
0
0
8476
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Máy khác:
8476
81 00 - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
0
0
0
8476
89 00 - - Loại khác
0
0
0
8476
90 00 - Bộ phận
0
0
0
84.77
Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng
trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu
trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong
Chương này.
8477
10
- Máy đúc phun:
8477
10 10 - - Để đúc cao su
0
0
0
- - Để đúc plastic:
8477
10 31 - - - Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride)
(PVC)
0
0
0
351
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8477
10 39 - - - Loại khác
0
0
0
8477
20
- Máy đùn:
8477
20 10 - - Để đùn cao su
0
0
0
8477
20 20 - - Để đùn plastic
0
0
0
8477
30 00 - Máy đúc thổi
0
0
0
8477
40
- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477
40 10 - - Để đúc hay tạo hình cao su
0
0
0
8477
40 20 - - Để đúc hay tạo hình plastic
0
0
0
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477
51 00 - - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình
loại săm khác
0
0
0
8477
59
- - Loại khác:
8477
59 10 - - - Dùng cho cao su
0
0
0
8477
59 20 - - - Dùng cho plastic
0
0
0
8477
80
- Máy khác:
8477
80 10 - - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ
cao su, hoạt động bằng điện
0
0
0
8477
80 20 - - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ
cao su, không hoạt động bằng điện
0
0
0
- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ
plastic, hoạt động bằng điện:
8477
80 31 - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in
hoặc tấm mạch dây in
0
0
0
8477
80 39 - - - Loại khác
0
0
0
8477
80 40 - - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ
plastic không hoạt động bằng điện
0
0
0
8477
90
- Bộ phận:
8477
90 10 - - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản
phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
0
0
0
8477
90 20 - - Của máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản
phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
0
0
0
- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản
phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477
90 32 - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất
tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
0
0
0
8477
90 39 - - - Loại khác
0
0
0
8477
90 40 - - Của máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ
plastic, không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.78
Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi
tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478
10
- Máy:
8478
10 10 - - Hoạt động bằng điện
1
1
1
8478
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
1
1
1
8478
90
- Bộ phận:
8478
90 10 - - Của máy hoạt động bằng điện
1
1
1
352
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8478
90 20 - - Của máy không hoạt động bằng điện
1
1
1
84.79
Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa
được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.
8479
10
- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng
hoặc các mục đích tương tự:
8479
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
20
- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ
động vật, dầu hoặc mỡ thực vật:
8479
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
30
- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc
dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại
máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:
8479
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
40
- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
8479
40 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
40 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
50 00 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi
khác
0
0
0
8479
60 00 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi
0
0
0
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479
71 00 - - Loại sử dụng ở sân bay
0
0
0
8479
79 00 - - Loại khác
0
0
0
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479
81
- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479
81 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
81 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
82
- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy
sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương
hoặc máy khuấy:
8479
82 10 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
82 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
89
- - Loại khác:
353
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8479
89 20 - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung
tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị
tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm
mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học
bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong
sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh
kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay
tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh
tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã
lắp ráp trong quá trình sản xuất
0
0
0
8479
89 30 - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
89 40 - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
8479
90
- Bộ phận:
8479
90 20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20
0
0
0
8479
90 30 - - Của máy hoạt động bằng điện khác
0
0
0
8479
90 40 - - Của máy không hoạt động bằng điện
0
0
0
84.80
Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm
khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc
thỏi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su
hay plastic.
8480
10 00 - Hộp khuôn đúc kim loại
0
0
0
8480
20 00 - Đế khuôn
0
0
0
8480
30
- Mẫu làm khuôn:
8480
30 10 - - Bằng đồng
0
0
0
8480
30 90 - - Loại khác
0
0
0
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bua kim
loại:
8480
41 00 - - Loại phun hoặc nén
0
0
0
8480
49 00 - - Loại khác
0
0
0
8480
50 00 - Khuôn đúc thủy tinh
0
0
0
8480
60 00 - Khuôn đúc khoáng vật
5
5
5
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480
71
- - Loại phun hoặc nén:
8480
71 10 - - - Khuôn làm đế giày, dép
0
0
0
8480
71 90 - - - Loại khác
0
0
0
8480
79
- - Loại khác:
8480
79 10 - - - Khuôn làm đế giày, dép
0
0
0
8480
79 90 - - - Loại khác
0
0
0
84.81
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường
ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể
cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481
10
- Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
354
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8481
10 11 - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong
cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40
cm
3
3
3
8481
10 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481
10 21 - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
3
3
3
8481
10 22 - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
3
3
3
- - Loại khác:
8481
10 91 - - - Bằng plastic, loại có đường kính trong từ 1cm đến
2,5 cm
3
3
3
8481
10 99 - - - Loại khác
3
3
3
8481
20
- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481
20 10 - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong
cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40
cm
0
0
0
8481
20 20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong
không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính
trong từ 1 cm đến 2,5 cm
0
0
0
8481
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8481
30
- Van kiểm tra (van một chiều):
8481
30 10 - - Van cản (van kiểm tra), bằng gang, có đường kính
trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
0
0
0
8481
30 20 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong
từ 2,5 cm trở xuống
0
0
0
8481
30 30 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25
cm
0
0
0
8481
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8481
40
- Van an toàn hay van xả:
8481
40 10 - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính
trong từ 2,5 cm trở xuống
5
5
5
8481
40 20 - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25
cm
5
5
5
8481
40 90 - - Loại khác
5
5
5
8481
80
- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481
80 11 - - - Bằng đồng hay hợp kim đồng
3
3
3
8481
80 12 - - - Bằng vật liệu khác
3
3
3
- - Van dùng cho lốp không cần săm:
8481
80 13 - - - Bằng đồng hay hợp kim đồng
3
3
3
8481
80 14 - - - Bằng kim loại khác
3
3
3
- - Van xi lanh LPG bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có
kích thước như sau:
8481
80 21 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá
2,5 cm
5
5
5
355
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8481
80 22 - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
5
5
5
8481
80 30 - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ,
dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
5
5
5
- - Van chai nước sô đa; bộ phận nạp bia hoạt động
bằng ga:
8481
80 41 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
5
5
5
8481
80 49 - - - Loại khác
5
5
5
- -Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481
80 51 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
14
13
11
8481
80 59 - - - Loại khác
14
13
11
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng đúc, bằng gang, có đường kính trong từ
4cm trở lên; van bướm, bằng gang, có đường kính
trong từ 8cm trở lên:
8481
80 61 - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính
trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
8
7
5
8481
80 62 - - - - Loại khác
8
7
5
8481
80 63 - - - Loại khác
8
7
5
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
8481
80 64 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
14
13
11
8481
80 65 - - - Loại khác
14
13
11
- - Van nối có núm:
8481
80 66 - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
5
5
4
8481
80 67 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
- - - Van bi:
8481
80 71 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
5
5
4
8481
80 72 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép,
có kích thước như sau:
8481
80 73 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5
cm nhưng không quá 40 cm
5
5
5
8481
80 74 - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40
cm
5
5
5
- - - Van nhiều cửa:
8481
80 75 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
5
5
5
8481
80 76 - - - - Loại khác
5
5
5
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
356
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8481
80 81 - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến
2,5 cm
3
3
3
8481
80 82 - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Van plastic khác:
8481
80 83 - - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và
đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm
5
5
5
8481
80 84 - - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và
đường kính cửa thoát trên 2,5 cm
5
5
5
- - - - Loại khác:
8481
80 87 - - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm
87.02, 87.03 hoặc 87.04
5
5
5
8481
80 88 - - - - - Loại khác
5
5
5
8481
80 89 - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3
kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ
hoặc niken
14
13
11
- - - Loại khác:
8481
80 91 - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có
đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
5
5
5
- - - - Loại khác:
8481
80 92 - - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm
87.02, 87.03 hoặc 87.04
5
5
5
8481
80 99 - - - - - Loại khác
5
5
5
8481
90
- Bộ phận:
8481
90 10 - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong
cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá
400 mm
0
0
0
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và
lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường
kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481
90 21 - - - Thân, dùng cho vòi nước
5
5
4
8481
90 22 - - - Thân, dùng cho van xi lanh bình gas hoá lỏng
(LPG)
0
0
0
8481
90 23 - - - Thân, loại khác
0
0
0
8481
90 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm:
8481
90 31 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
0
0
0
8481
90 39 - - - Loại khác
0
0
0
- - Lõi van của săm hoặc lốp không cần săm:
8481
90 41 - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
0
0
0
8481
90 49 - - - Loại khác
0
0
0
8481
90 90 - - Loại khác
0
0
0
84.82
Ổ bi hoặc ổ đũa.
8482
10 00 - Ổ bi
3
3
3
8482
20 00 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
3
3
3
357
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8482
30 00 - Ổ đũa lòng cầu
3
3
3
8482
40 00 - Ổ đũa kim
3
3
3
8482
50 00 - Các loại ổ đũa hình trụ khác
3
3
3
8482
80 00 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
3
3
3
- Bộ phận:
8482
91 00 - - Bi, kim và đũa
0
0
0
8482
99 00 - - Loại khác
0
0
0
84.83
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và
tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng
ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc
vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ
biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả
khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối
vạn năng).
8483
10
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và
tay biên:
8483
10 10 - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
14
13
11
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của
Chương 87:
8483
10 24 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
21
19
17
- - - Loại khác:
8483
10 25 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
3
3
3
8483
10 26 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến
3.000 cc
3
3
3
8483
10 27 - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
3
3
3
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
8483
10 31 - - - Công suất không quá 22,38 kW
5
5
4
8483
10 39 - - - Loại khác
0
0
0
8483
10 90 - - Loại khác
14
13
11
8483
20
- Gối đỡ, dùng ổ bi hoặc ổ đũa:
8483
20 20 - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
0
0
0
8483
20 30 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
0
0
0
8483
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8483
30
- Gối đỡ, không dùng ổ bi hay ổ đũa, ổ trượt:
8483
30 20 - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
0
0
0
8483
30 30 - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
0
0
0
8483
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8483
40
- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe
có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở
dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ
cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483
40 20 - - Dùng cho tàu thuyền
5
5
4
8483
40 30 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
14
13
11
8483
40 90 - - Loại khác
3
3
3
8483
50 00 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
5
5
4
358
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8483
60 00 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
0
0
0
8483
90
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền
chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483
90 11 - - - Dùng cho máy kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc
8701.90
5
5
4
8483
90 13 - - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 8701
5
5
4
8483
90 14 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
5
5
4
8483
90 15 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
5
5
5
8483
90 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Loại khác:
8483
90 91 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10
hoặc 8701.90
5
5
4
8483
90 93 - - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
5
5
4
8483
90 94 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
5
5
4
8483
90 95 - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
5
5
5
8483
90 99 - - - Loại khác
5
5
4
84.84
Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại
mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng
hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng
loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau,
được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương
tự; phớt làm kín.
8484
10 00 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng
kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay
nhiều lớp kim loại
3
3
3
8484
20 00 - Phớt làm kín
3
3
3
8484
90 00 - Loại khác
3
3
3
84.86
Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng
để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn
mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp
hoặc màn hình phẳng; máy và thiết bị nêu ở Chú
giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và linh kiện.
8486
10
- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn
mỏng:
8486
10 10 - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
10 20 - - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản
chế tạo tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
10 30 - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc
tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia
sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán
dẫn mỏng
0
0
0
8486
10 40 - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể
thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành
các chip
0
0
0
359
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8486
10 50 - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm
bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
10 60 - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn
tinh thể
0
0
0
8486
10 90 - - Loại khác
0
0
0
8486
20
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc
mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486
20 11 - - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất
bán dẫn
0
0
0
8486
20 12 - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn
mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các
tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
0
0
0
8486
20 13 - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun
phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý
dùng cho sản xuất bán dẫn
0
0
0
8486
20 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486
20 21 - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán
dẫn
0
0
0
8486
20 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axít:
8486
20 31 - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn
bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm
linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng
cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các
tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
20 32 - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên
vật liệu bán dẫn
0
0
0
8486
20 33 - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc
làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
20 39 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thiết bị in ly tô:
8486
20 41 - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
20 42 - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
0
0
0
8486
20 49 - - - Loại khác
0
0
0
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi
sáng hiện ảnh:
8486
20 51 - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các
tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
20 59 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
8486
20 91 - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các
chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
0
0
0
360
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8486
20 92 - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện
của bán dẫn
0
0
0
8486
20 93 - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản
xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
20 94 - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm
ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện
bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
20 95 - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh
kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
0
0
0
8486
20 99 - - - Loại khác
0
0
0
8486
30
- Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt:
8486
30 10 - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế
của màn hình dẹt
0
0
0
8486
30 20 - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh,
tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt
0
0
0
8486
30 30 - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn
hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang
lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay;
thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình
dẹt
0
0
0
8486
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8486
40
- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
8486
40 10 - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc
sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên
linh kiện bán dẫn
0
0
0
8486
40 20 Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc
nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để
chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng,
các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác
dùng cho thiết bị bán dẫn
0
0
0
8486
40 30 - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
0
0
0
8486
40 40 - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị
chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn
bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
0
0
0
8486
40 50 - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên
dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng
hoặc tấm lưới bán dẫn
0
0
0
8486
40 60 - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên
dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng
hoặc tấm lưới bán dẫn
0
0
0
8486
40 70 - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn
in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong
quá trình khắc
0
0
0
8486
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8486
90
- Bộ phận và linh kiện:
361
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm
bán dẫn mỏng:
8486
90 11 - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
90 12 - - - Của thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng
cho quá trình gia công tấm bản mỏng
0
0
0
8486
90 13 - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng
cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser
hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất
tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể
thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành
các chip:
8486
90 14 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ
phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ
trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
0
0
0
8486
90 15 - - - - Loại khác
0
0
0
8486
90 16 - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá
trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
90 17 - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán
dẫn đơn tinh thể
0
0
0
8486
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc
mạch điện tử tích hợp:
8486
90 21 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất
bán dẫn
0
0
0
8486
90 22 - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn
mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang
in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp
quay
0
0
0
8486
90 23 - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu
bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương
pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng
đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn
mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp
lại và thiết bị in ly tô khác
0
0
0
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc
làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc
axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bản
dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán
dẫn:
8486
90 24 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ
phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên
kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
0
0
0
8486
90 25 - - - - Loại khác
0
0
0
362
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các
tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường
tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm
bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân
dẫn điện của bán dẫn:
8486
90 26 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ
phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên
kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
0
0
0
8486
90 27 - - - - Loại khác
0
0
0
8486
90 28 - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong
sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của
lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng
điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán
dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
0
0
0
8486
90 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt:
8486
90 31 - - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô
lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt
0
0
0
- - - Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy
điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình
dẹt:
8486
90 32 - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ
phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên
kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
0
0
0
8486
90 33 - - - - Loại khác
0
0
0
8486
90 34 - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất
tấm màn hình dẹt
0
0
0
8486
90 35 - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang
lên các đế của màn hình dẹt
0
0
0
8486
90 36 - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của
màn hình dẹt
0
0
0
8486
90 39 - - - Loại khác
0
0
0
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của
Chương này:
8486
90 41 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất
hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng
trên linh kiện bán dẫn
0
0
0
8486
90 42 Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và
bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
0
0
0
8486
90 43 - - - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo
quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng,
hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
0
0
0
363
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8486
90 44 - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi
chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ
và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới
bán dẫn
0
0
0
8486
90 45 - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị
chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn
bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
0
0
0
8486
90 46 - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất
hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng
trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
8486
90 49 - - - Loại khác
0
0
0
84.87
Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện,
màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng
điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
trong Chương này.
8487
10 00 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
0
0
0
8487
90 00 - Loại khác
0
0
0
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ
phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy
ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ
phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01
Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát
điện).
8501
10
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
- - - Động cơ bước:
8501
10 21 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
21
19
17
8501
10 29 - - - - Loại khác
21
19
17
8501
10 30 - - - Động cơ hướng trục
21
19
17
- - - Loại khác:
8501
10 41 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
21
19
17
8501
10 49 - - - - Loại khác
21
19
17
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một
chiều/xoay chiều):
- - - Động cơ bước:
8501
10 51 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
21
19
17
8501
10 59 - - - - Loại khác
21
19
17
8501
10 60 - - - Động cơ hướng trục
21
19
17
- - - Loại khác:
364
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8501
10 91 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
21
19
17
8501
10 99 - - - - Loại khác
21
19
17
8501
20
- Động cơ một chiều/xoay chiều đa năng có công suất
trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501
20 12 - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
30
30
30
8501
20 19 - - - Loại khác
30
30
30
- - Công suất trên 1 kW:
8501
20 21 - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
30
30
30
8501
20 29 - - - Loại khác
30
30
30
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501
31
- - Công suất không quá 750 W:
8501
31 30 - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm
84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
30
30
30
8501
31 40 - - - Động cơ khác
30
30
30
8501
31 50 - - - Máy phát điện
30
30
30
8501
32
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 37.5 kW:
8501
32 11 - - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm
84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
5
5
4
8501
32 12 - - - - Động cơ khác
5
5
4
8501
32 13 - - - - Máy phát điện
5
5
4
- - - Loại khác:
8501
32 91 - - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm
84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
5
5
4
8501
32 92 - - - - Động cơ khác
5
5
4
8501
32 93 - - - - Máy phát điện
5
5
4
8501
33 00 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW
0
0
0
8501
34 00 - - Công suất trên 375 kW
0
0
0
8501
40
- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501
40 11 - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
5
5
5
8501
40 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Công suất trên 1 kW:
8501
40 21 - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
21
19
17
8501
40 29 - - - Loại khác
21
19
17
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501
51
- - Công suất không quá 750 W:
8501
51 11 - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
5
5
5
365
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8501
51 19 - - - Loại khác
5
5
5
8501
52
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501
52 11 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
0
0
0
8501
52 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501
52 21 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
0
0
0
8501
52 29 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Công suất trên 37,5 kW:
8501
52 31 - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18,
84.50, 85.09 hoặc 85.16
0
0
0
8501
52 39 - - - - Loại khác
0
0
0
8501
53 00 - - Công suất trên 75 kW
0
0
0
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501
61
- - Công suất không quá 75 kVA:
8501
61 10 - - - Công suất không quá 12,5 kVA
30
30
30
8501
61 20 - - - Công suất trên 12,5 kVA
30
30
30
8501
62
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501
62 10 - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
5
5
4
8501
62 90 - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375
kVA
5
5
4
8501
63 00 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
0
0
0
8501
64 00 - - Công suất trên 750 kVA
0
0
0
85.02
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502
11 00 - - Công suất không quá 75 kVA
21
19
17
8502
12
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502
12 10 - - - Công suất không quá 125 kVA
5
5
4
8502
12 20 - - - Công suất trên 125 kVA
5
5
4
8502
13
- - Công suất trên 375 kVA:
8502
13 10 - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
5
5
5
8502
13 90 - - - Loại khác
5
5
5
8502
20
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502
20 10 - - Công suất không quá 75 kVA
21
19
17
8502
20 20 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
5
5
4
8502
20 30 - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000
kVA
5
5
4
- - Công suất trên 10.000 kVA:
366
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8502
20 41 - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
5
5
4
8502
20 49 - - - Loại khác
5
5
4
- Tổ máy phát điện khác:
8502
31
- - Chạy bằng sức gió:
8502
31 10 - - - Công suất không quá 10.000 kVA
0
0
0
8502
31 20 - - - Công suất trên 10.000 kVA
0
0
0
8502
39
- - Loại khác:
8502
39 10 - - - Công suất không quá 10 kVA
0
0
0
8502
39 20 - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000
kVA
0
0
0
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502
39 31 - - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
0
0
0
8502
39 39 - - - - Loại khác
0
0
0
8502
40 00 - Máy biến đổi điện quay
0
0
0
85.03
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các
loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
8503
00 10 - Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc
nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc
nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở
lên
5
5
5
8503
00 90 - Loại khác
5
5
5
85.04
Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ
chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504
10 00 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
8
7
5
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504
21
- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
8504
21 10 - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp
điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định
không quá 5 kVA
21
19
17
- - - Loại khác:
8504
21 92 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện
áp cao từ 110kV trở lên
21
19
17
8504
21 93 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện
áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
21
19
17
8504
21 99 - - - - Loại khác
21
19
17
8504
22
- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không
quá 10.000 kVA:
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504
22 11 - - - - Đầu điện áp cao từ 66.000 V trở lên
21
19
17
8504
22 19 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Loại khác:
8504
22 92 - - - - Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên
21
19
17
8504
22 93 - - - - Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110
kV
21
19
17
8504
22 99 - - - - Loại khác
21
19
17
367
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8504
23
- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504
23 10 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
5
5
5
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504
23 21 - - - - Không quá 20.000 kVA
5
5
5
8504
23 22 - - - - Trên 20.000 KVA nhưng không quá 30.000 kVA
5
5
5
8504
23 29 - - - - Loại khác
5
5
5
- Máy biến điện khác:
8504
31
- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504
31 11 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên
5
5
4
8504
31 12 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
5
5
4
8504
31 13 - - - - Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
5
5
4
8504
31 19 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504
31 21 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây
có điện áp không quá 220 kV
5
5
4
8504
31 22 - - - - - Loại khác
5
5
4
8504
31 23 - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên,
nhưng dưới 110 kV
5
5
4
8504
31 24 - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên,
nhưng dưới 66 kV
5
5
4
8504
31 29 - - - - Loại khác
5
5
4
8504
31 30 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)
3
3
3
8504
31 40 - - - Máy biến áp trung tần
21
19
17
- - - Loại khác:
8504
31 91 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các
mô hình giải trí tương tự
0
0
0
8504
31 92 - - - - Biến áp thích ứng khác
0
0
0
8504
31 99 - - - - Loại khác
0
0
0
8504
32
- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá
16 kVA:
- - - Máy biến điện đo lường (máy biến điện thế và máy
biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504
32 11 - - - - Biến áp thích ứng
0
0
0
8504
32 19 - - - - Loại khác
0
0
0
8504
32 20 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ
hoặc các mô hình giải trí tương tự
21
19
17
8504
32 30 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
0
0
0
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10
kVA:
8504
32 41 - - - - Biến áp thích ứng
0
0
0
368
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8504
32 49 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:
8504
32 51 - - - - Biến áp thích ứng
0
0
0
8504
32 59 - - - - Loại khác
0
0
0
8504
33
- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không
quá 500 kVA:
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504
33 11 - - - - Biến áp thích ứng
0
0
0
8504
33 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8504
33 91 - - - - Biến áp thích ứng
0
0
0
8504
33 99 - - - - Loại khác
0
0
0
8504
34
- - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không vượt quá 15.000
kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu
điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504
34 11 - - - - - Biến áp thích ứng
30
30
30
8504
34 12 - - - - - Loại khác
30
30
30
- - - - Loại khác:
8504
34 13 - - - - - Biến áp thích ứng
30
30
30
8504
34 14 - - - - - Loại khác
30
30
30
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504
34 22 - - - - - Biến áp thích ứng
30
30
30
8504
34 23 - - - - - Loại khác
30
30
30
- - - - Loại khác:
8504
34 24 - - - - - Biến áp thích ứng
30
30
30
8504
34 29 - - - - - Loại khác
30
30
30
8504
40
- Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động, cho thiết
bị phụ trợ của máy xử lý dữ liệu tự động và thiết bị
viễn thông:
8504
40 11 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
0
0
0
8504
40 19 - - - Loại khác
0
0
0
8504
40 20 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100
kVA
0
0
0
8504
40 30 - - Bộ chỉnh lưu khác
0
0
0
8504
40 40 - - Bộ nghịch lưu
0
0
0
8504
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8504
50
- Cuộn cảm khác:
8504
50 10 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết
bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, và
thiết bị viễn thông
0
0
0
8504
50 20 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip
0
0
0
369
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Loại khác:
8504
50 93 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
0
0
0
8504
50 94 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng
không quá 10.000 kVA
0
0
0
8504
50 95 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA
0
0
0
8504
90
- Bộ phận:
8504
90 10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
5
5
5
8504
90 20 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc
phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
0
0
0
- - Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá
10.000 kVA:
8504
90 31 - - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng
tấm phẳng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
5
5
5
8504
90 39 - - - Loại khác
5
5
5
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000
kVA:
8504
90 41 - - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng
tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp
nguồn
0
0
0
8504
90 49 - - - Loại khác
0
0
0
8504
90 50 - - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không
quá 2.500 kVA
0
0
0
8504
90 60 - - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên
2.500 kVA
0
0
0
8504
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.05
Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt
hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ
hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác,
hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm
vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt
động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện
từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm
nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505
11 00 - - Bằng kim loại
0
0
0
8505
19 00 - - Loại khác
0
0
0
8505
20 00 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
0
0
0
8505
90 00 - Loại khác, kể cả bộ phận
0
0
0
85.06
Pin và bộ pin.
8506
10
- Bằng dioxit mangan:
8506
10 10 - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
21
19
17
8506
10 90 - - Loại khác
5
5
5
8506
30 00 - Bằng oxit thủy ngân
21
19
17
370
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8506
40 00 - Bằng oxit bạc
21
19
17
8506
50 00 - Bằng liti
21
19
17
8506
60
- Bằng kẽm-khí:
8506
60 10 - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3
5
5
5
8506
60 90 - - Loại khác
5
5
5
8506
80
- Pin và bộ pin khác:
8506
80 10 - - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300
cm3
21
19
17
8506
80 20 - - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3
5
5
5
- - Loại khác:
8506
80 91 - - - Có thể tích ngoài không quá 300cm3
5
5
5
8506
80 99 - - - Loại khác
5
5
5
8506
90 00 - Bộ phận
5
5
5
85.07
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ
nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông).
8507
10
- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ
piston:
8507
10 10 - - Dùng cho máy bay
0
0
0
- - Loại khác:
- - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không
quá 200Ah:
8507
10 92 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm)
không quá 13 cm
30
30
30
8507
10 93 - - - - Loại khác
30
30
30
- - - Loại khác:
8507
10 94 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm)
không quá 13 cm
30
30
30
8507
10 99 - - - - Loại khác
30
30
30
8507
20
- Ắc qui axit - chì khác:
8507
20 10 - - Loại dùng cho máy bay
0
0
0
- - Loại khác:
- - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không
quá 200Ah:
8507
20 91 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm)
trên 13 cm nhưng không quá 23cm
30
30
30
8507
20 92 - - - - Loại khác
30
30
30
- - - Loại khác:
8507
20 93 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm)
trên 13 cm nhưng không quá 23cm
30
30
30
8507
20 99 - - - - Loại khác
30
30
30
8507
30
- Bằng niken-cađimi:
8507
30 10 - - Loại dùng cho máy bay
0
0
0
8507
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8507
40
- Bằng niken-sắt:
8507
40 10 - - Loại dùng cho máy bay
0
0
0
371
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8507
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8507
50 00 - Bằng Nikel - hydrua kim loại
0
0
0
8507
60
- Bằng ion liti:
8507
60 10 - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại
notebook và subnotebook)
0
0
0
8507
60 90 - - Loại khác
0
0
0
8507
80
- Ắc qui khác:
8507
80 10 - - Loại dùng cho máy bay
0
0
0
- - Loại khác:
8507
80 91 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại
notebook và subnotebook)
0
0
0
8507
80 99 - - - Loại khác
0
0
0
8507
90
- Bộ phận:
- - Các bản cực:
8507
90 11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92,
8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99
5
5
5
8507
90 12 - - - Của loại sử dụng cho máy bay
5
5
5
8507
90 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Loại khác:
8507
90 91 - - - Của loại sử dụng cho máy bay
0
0
0
8507
90 92 - - - Vách ngăn ắc qui, làm từ mọi vật liệu trừ PVC
5
5
5
8507
90 93 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm
8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99
5
5
5
8507
90 99 - - - Loại khác
5
5
5
85.08
Máy hút bụi.
- Có động cơ điện lắp liền:
8508
11 00 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi
hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
28
25
23
8508
19
- - Loại khác:
8508
19 10 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
0
0
0
8508
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
8508
60 00 - Máy hút bụi loại khác
0
0
0
8508
70
- Bộ phận:
8508
70 10 - - Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc
8508.19.10
0
0
0
8508
70 90 - - Loại khác
0
0
0
85.09
Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện, trừ
máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509
40 00 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau
28
25
23
8509
80
- Thiết bị khác:
8509
80 10 - - Máy đánh bóng sàn nhà
28
25
23
8509
80 20 - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp
28
25
23
8509
80 90 - - Loại khác
28
25
23
8509
90
- Bộ phận:
372
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8509
90 10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
21
19
17
8509
90 90 - - Loại khác
21
19
17
85.10
Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc,
có lắp động cơ điện.
8510
10 00 - Máy cạo râu
21
19
17
8510
20 00 - Tông đơ cắt tóc
21
19
17
8510
30 00 - Dụng cụ cắt tóc
21
19
17
8510
90 00 - Bộ phận
21
19
17
85.11
Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại
dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa
điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo
magneto, bobin đánh lửa, bugi và nến đánh lửa
(glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví
dụ, máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay
chiều) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng
các động cơ nêu trên.
8511
10
- Bugi:
8511
10 10 - - Sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
8511
10 20 - - Sử dụng cho động cơ ô tô
5
5
5
8511
10 90 - - Loại khác
5
5
5
8511
20
- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ
tính:
8511
20 10 - - Sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511
20 21 - - - Loại chưa được lắp ráp
0
0
0
8511
20 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
8511
20 91 - - - Loại chưa được lắp ráp
0
0
0
8511
20 99 - - - Loại khác
0
0
0
8511
30
- Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa:
8511
30 30 - - Sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511
30 41 - - - Loại chưa được lắp ráp
5
5
5
8511
30 49 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
8511
30 91 - - - Loại chưa được lắp ráp
5
5
5
8511
30 99 - - - Loại khác
0
0
0
8511
40
- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi
động và phát điện:
8511
40 10 - - Sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
8511
40 21 - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03,
87.04 hoặc 87.05
5
5
5
8511
40 29 - - - Loại khác
5
5
5
373
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ
của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511
40 31 - - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01
5
5
5
8511
40 32 - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03
hoặc 87.04
5
5
5
8511
40 33 - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05
5
5
5
- - Loại khác:
8511
40 91 - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03,
87.04 hoặc 87.05
5
5
5
8511
40 99 - - - Loại khác
5
5
5
8511
50
- Máy phát điện khác:
8511
50 10 - - Sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511
50 21 - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03,
87.04 hoặc 87.05
5
5
5
8511
50 29 - - - Loại khác
5
5
5
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp, dùng cho động
cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511
50 31 - - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01
5
5
5
8511
50 32 - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03
hoặc 87.04
5
5
5
8511
50 33 - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05
5
5
5
- - Loại khác:
8511
50 91 - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03,
87.04 hoặc 87.05
5
5
5
8511
50 99 - - - Loại khác
5
5
5
8511
80
- Thiết bị khác:
8511
80 10 - - Sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
8511
80 20 - - Sử dụng cho động cơ xe ô tô
0
0
0
8511
80 90 - - Loại khác
0
0
0
8511
90
- Bộ phận:
8511
90 10 - - Của loại sử dụng cho động cơ máy bay
0
0
0
8511
90 20 - - Của loại sử dụng cho động cơ xe ô tô
0
0
0
8511
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.12
Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện
(trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt sương
và gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp
hoặc xe có động cơ.
8512
10 00 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu quan sát bằng
mắt dùng cho xe đạp
21
19
17
8512
20
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
8512
20 20 - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa
lắp ráp
17
16
14
- - Loại khác:
8512
20 91 - - - Dùng cho xe máy
25
25
25
374
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8512
20 99 - - - Loại khác
25
25
25
8512
30
- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác:
8512
30 10 - - Còi, đã lắp ráp
17
16
14
8512
30 20 - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
17
16
14
- - Loại khác:
8512
30 91 - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ
17
16
14
8512
30 99 - - - Loại khác
17
16
14
8512
40 00 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
17
16
14
8512
90
- Bộ phận:
8512
90 10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
14
13
11
8512
90 20 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30
hoặc 8512.40
8
7
5
85.13
Đèn điện xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng
nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc
qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm
85.12.
8513
10
- Đèn:
8513
10 10 - - Đèn thợ mỏ
0
0
0
8513
10 20 - - Đèn thợ khai thác đá
0
0
0
8513
10 90 - - Loại khác
21
19
17
8513
90
- Bộ phận:
8513
90 10 - - Của đèn mũ thợ mỏ và của đèn thợ khai thác đá
0
0
0
8513
90 30 - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt)
bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
14
13
11
8513
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.14
Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công
nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại
hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện
môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc
trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng
cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.
8514
10 00 - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở
0
0
0
8514
20
- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng
điện hoặc tổn hao điện môi:
8514
20 20 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm
mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
8514
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8514
30
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514
30 20 - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm
mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
8514
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8514
40 00 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm
ứng điện hoặc tổn hao điện môi
0
0
0
8514
90
- Bộ phận:
375
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8514
90 20 - - Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công
nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in
hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
8514
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.15
Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga
nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc
chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm
electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có
khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng
kim loại hoặc gốm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ
có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối
tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515
11 00 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn
0
0
0
8515
19
- - Loại khác:
8515
19 10 - - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch
in/tấm mạch dây in
0
0
0
8515
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện
trở:
8515
21 00 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
0
0
0
8515
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ
quang plasma):
8515
31 00 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
0
0
0
8515
39
- - Loại khác:
8515
39 10 - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến
thế
0
0
0
8515
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
8515
80
- Máy và thiết bị khác:
8515
80 10 - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc
cácbua kim loại đã thiêu kết
0
0
0
8515
80 90 - - Loại khác
0
0
0
8515
90
- Bộ phận:
8515
90 10 - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến
thế
0
0
0
8515
90 20 - - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên
tấm mạch in/tấm mạch dây in
0
0
0
8515
90 90 - - Loại khác
0
0
0
376
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
85.16
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và
chứa nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng
không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ
nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc,
dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn
là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại
điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm
85.45.
8516
10
- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và
chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:
8516
10 10 - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước
nóng
28
25
23
8516
10 30 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
28
25
23
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516
21 00 - - Máy sưởi giữ nhiệt
28
25
23
8516
29 00 - - Loại khác
28
25
23
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516
31 00 - - Máy sấy khô tóc
28
25
23
8516
32 00 - - Dụng cụ làm tóc khác
28
25
23
8516
33 00 - - Máy sấy làm khô tay
28
25
23
8516
40
- Bàn là điện:
8516
40 10 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi
hơi công nghiệp
14
13
11
8516
40 90 - - Loại khác
28
25
23
8516
50 00 - Lò vi sóng
28
25
23
8516
60
- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun,
vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
8516
60 10 - - Nồi nấu cơm
28
25
23
8516
60 90 - - Loại khác
21
19
17
- Dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác:
8516
71 00 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
28
25
23
8516
72 00 - - Lò nướng bánh (toasters)
28
25
23
8516
79
- - Loại khác:
8516
79 10 - - - Ấm đun nước
28
25
23
8516
79 90 - - - Loại khác
28
25
23
8516
80
- Điện trở đốt nóng bằng điện:
8516
80 10 - - Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò
công nghiệp
5
5
4
8516
80 30 - - Dùng cho thiết bị gia dụng
21
19
17
8516
80 90 - - Loại khác
5
5
4
8516
90
- Bộ phận:
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50,
8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
377
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8516
90 21 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết
bị gia dụng
21
19
17
8516
90 29 - - - Loại khác
14
13
11
8516
90 30 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.10
14
13
11
8516
90 40 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc
chữ hoặc máy sắp chữ
5
5
4
8516
90 90 - - Loại khác
5
5
4
85.17
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones
for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho
mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và
nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các
thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không
dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng
diện rộng), trừ loại thiết bị truyền và thu của nhóm
84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones
for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng
không dây khác:
8517
11 00 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay
không dây
6
3
0
8517
12 00 - - Điện thoại di động (telephones for cellular
networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây
khác
0
0
0
8517
18 00 - - Loại khác
6
3
0
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc
dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô
tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng
diện rộng):
8517
61 00 - - Trạm thu phát gốc
0
0
0
8517
62
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình
ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch
và thiết bị định tuyến:
8517
62 10 - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho
phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ
tiếng
0
0
0
- - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của
nhóm 84.71:
8517
62 21 - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả
cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
0
0
0
8517
62 29 - - - - Loại khác
0
0
0
8517
62 30 - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
0
0
0
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang
hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
378
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8517
62 41 - - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử
dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
0
0
0
8517
62 42 - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
0
0
0
8517
62 49 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517
62 51 - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
0
0
0
8517
62 52 - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp
tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
0
0
0
8517
62 53 - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại
truyền dẫn dưới dạng sóng khác
0
0
0
8517
62 59 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517
62 61 - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
0
0
0
8517
62 69 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8517
62 91 - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn
tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn
tin
0
0
0
8517
62 92 - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn
dưới dạng sóng (vô tuyến)
5
5
4
8517
62 99 - - - - Loại khác
0
0
0
8517
69 00 - - Loại khác
0
0
0
8517
70
- Bộ phận:
8517
70 10 - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả
cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
0
0
0
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh
sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của
loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin
và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517
70 21 - - - Của điện thoại di động (telephones for cellular
networks)
0
0
0
8517
70 29 - - - Loại khác
0
0
0
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517
70 31 - - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến
0
0
0
8517
70 32 - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới
dạng sóng (vô tuyến)
5
5
4
8517
70 39 - - - Loại khác
0
0
0
8517
70 40 - - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại
truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
0
0
0
- - Loại khác:
8517
70 91 - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
0
0
0
8517
70 92 - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới
dạng sóng (vô tuyến)
5
5
4
8517
70 99 - - - Loại khác
0
0
0
379
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
85.18
Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp
vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và
tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc
không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có
một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện
khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518
10
- Micro và giá micro:
- - Micro:
8518
10 11 - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với
đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm,
dùng trong viễn thông
6
3
0
8518
10 19 - - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá
micro
14
13
11
8518
10 90 - - Loại khác
14
13
11
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:
8518
21
- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:
8518
21 10 - - - Loa thùng
5
5
4
8518
21 90 - - - Loại khác
5
5
4
8518
22
- - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa:
8518
22 10 - - - Loa thùng
5
5
4
8518
22 90 - - - Loại khác
5
5
4
8518
29
- - Loại khác:
8518
29 20 - - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400
Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong
viễn thông
3
1
0
8518
29 90 - - - Loại khác
5
5
4
8518
30
- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có
khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro,
và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518
30 10 - - Tai nghe có khung chụp qua đầu
14
13
11
8518
30 20 - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
14
13
11
8518
30 40 - - Bộ tổ hợp (nghe - nói) của điện thọai hữu tuyến
6
3
0
- - Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518
30 51 - - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00
14
13
11
8518
30 59 - - - Loại khác
14
13
11
8518
30 90 - - Loại khác
14
13
11
8518
40
- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
8518
40 20 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu
tuyến
6
3
0
8518
40 30 - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ
điện thoại hữu tuyến
5
5
4
8518
40 40 - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có
hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại
công suất
5
5
4
380
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8518
40 90 - - Loại khác
21
19
17
8518
50
- Bộ tăng âm điện:
8518
50 10 - - Có dải công suất từ 240W trở lên
5
5
4
8518
50 20 - - Loại khác, có loa phóng thanh, loại thích hợp cho
phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không
quá 100 V
5
5
4
8518
50 90 - - Loại khác
5
5
4
8518
90
- Bộ phận:
8518
90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11,
8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm
mạch in đã lắp ráp
3
1
0
8518
90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40
0
0
0
8518
90 30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc
8518.22
0
0
0
8518
90 40 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
0
0
0
8518
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.19
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh.
8519
20
- Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân
hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu -
tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519
20 10 - - Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu
28
25
23
8519
20 20 - - Loại khác
28
25
23
8519
30 00 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng
không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát
âm thanh (loa)
28
25
23
8519
50 00 - Máy trả lời điện thoại
0
0
0
- Thiết bị khác:
8519
81
- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính,
quang học hoặc bán dẫn:
8519
81 10 - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá
170 mm x 100 mm x 45 mm
21
19
17
8519
81 20 - - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận
khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng
nguồn điện ngoài
21
19
17
8519
81 30 - - - Đầu đĩa compact
21
19
17
- - - Máy sao âm:
8519
81 41 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
5
5
4
8519
81 49 - - - - Loại khác
5
5
4
8519
81 50 - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ
hoạt động bằng nguồn điện ngoài
5
5
4
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm
thanh, loại âm thanh số:
8519
81 61 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
5
5
4
8519
81 69 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
381
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8519
81 71 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
5
5
4
8519
81 79 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
8519
81 91 - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
5
5
4
8519
81 99 - - - - Loại khác
5
5
4
8519
89
- - Loại khác:
- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519
89 11 - - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm
5
5
4
8519
89 12 - - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên
5
5
4
8519
89 20 - - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa
28
25
23
8519
89 30 - - - Của loại thích hợp sử dụng cho kỹ thuật điện ảnh
hoặc phát thanh
5
5
4
8519
89 90 - - - Loại khác
5
5
4
85.21
Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ
phận thu tín hiệu video.
8521
10
- Loại dùng băng từ:
8521
10 10 - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
5
5
4
8521
10 90 - - Loại khác
5
5
4
8521
90
- Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
8521
90 11 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền
hình
5
5
4
8521
90 19 - - - Loại khác
22
18
15
- - Loại khác:
8521
90 91 - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền
hình
5
5
4
8521
90 99 - - - Loại khác
22
18
15
85.22
Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng
cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522
10 00 - Cụm đầu đọc-ghi
0
0
0
8522
90
- Loại khác:
8522
90 20 - -Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện
thoại
0
0
0
8522
90 30 - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi và tái tạo
âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
5
5
5
8522
90 40 - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa
compact
0
0
0
8522
90 50 - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc
thanh xoá từ
0
0
0
- - Loại khác:
8522
90 91 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái
tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
5
5
5
8522
90 92 - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
5
5
4
382
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8522
90 93 - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc
phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
3
3
3
8522
90 99 - - - Loại khác
3
3
3
85.23
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn
(các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không
có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các
phương tiện lưu giữ thông tin khác để ghi âm hoặc
ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả
bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa,
nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:
8523
21
- - Thẻ có dải từ:
8523
21 10 - - - Chưa ghi
6
3
0
8523
21 90 - - - Loại khác
14
13
11
8523
29
- - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523
29 11 - - - - - Băng máy tính
0
0
0
8523
29 19 - - - - - Loại khác
4
2
0
- - - - Loại khác:
8523
29 21 - - - - - Băng video
8
7
5
8523
29 29 - - - - - Loại khác
4
2
0
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không
quá 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523
29 31 - - - - - Băng máy tính
0
0
0
8523
29 33 - - - - - Băng video
6
3
0
8523
29 39 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - - Loại khác:
8523
29 41 - - - - - Băng máy tính
0
0
0
8523
29 42 - - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
8
7
5
8523
29 43 - - - - - Loại băng video khác
8
7
5
8523
29 49 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523
29 51 - - - - - Băng máy tính
0
0
0
8523
29 52 - - - - - Băng video
0
0
0
8523
29 59 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - - Loại khác:
383
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8523
29 61 - - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu,
âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để
máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể
tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý
dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng
riêng (đã ghi)
0
0
0
8523
29 62 - - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
0
0
0
8523
29 63 - - - - - Băng video khác
0
0
0
8523
29 69 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Đĩa từ:
- - - - Loại chưa ghi:
8523
29 71 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
0
0
0
8523
29 79 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - - Loại khác:
- - - - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh
hoặc hình ảnh:
8523
29 81 - - - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính
0
0
0
8523
29 82 - - - - - - Loại khác
0
0
0
8523
29 83 - - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập
lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng
mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
29 84 - - - - - Loại khác, dùng cho phim điện ảnh
5
5
4
8523
29 89 - - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
8523
29 91 - - - - - Loại sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
8523
29 92 - - - - - Loại khác
6
3
0
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm
thanh hoặc hình ảnh:
8523
29 93 - - - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
8523
29 94 - - - - - - Loại khác
0
0
0
8523
29 95 - - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập
lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng
mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
29 99 - - - - - Loại khác
6
3
0
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523
41
- - Loại chưa ghi:
8523
41 10 - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
384
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8523
41 90 - - - Loại khác
5
3
0
8523
49
- - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523
49 11 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm
thanh hoặc hình ảnh
0
0
0
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523
49 12 - - - - - Đĩa chứa nội dung Giáo dục, kỹ thuật, khoa
học, lịch sử hoặc văn hóa
5
5
4
8523
49 13 - - - - - Loại khác
5
5
4
8523
49 14 - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập
lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng
mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
49 19 - - - - Loại khác
5
3
0
- - - Loại khác:
8523
49 91 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm
thanh hoặc hình ảnh
0
0
0
8523
49 92 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
21
19
17
8523
49 93 - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập
lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng
mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
49 99 - - - - Loại khác
5
3
0
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523
51
- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
- - - Loại chưa ghi:
8523
51 11 - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
8523
51 19 - - - - Loại khác
5
3
0
- - - Loại khác:
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm
thanh hoặc hình ảnh:
8523
51 21 - - - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
8523
51 29 - - - - - Loại khác
0
0
0
8523
51 30 - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh,
dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị
phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
51 90 - - - - Loại khác
5
3
0
8523
52 00 - - "Thẻ thông minh"
0
0
0
385
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8523
59
- - Loại khác:
8523
59 10 - - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ
HTML (tags)
0
0
0
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523
59 21 - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
8523
59 29 - - - - Loại khác
5
3
0
- - - Loại khác:
8523
59 30 - - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm
thanh hoặc hình ảnh
0
0
0
8523
59 40 - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh,
dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị
phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
59 90 - - - - Loại khác
5
3
0
8523
80
- Loại khác:
8523
80 40 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
21
19
17
- - Loại khác, chưa ghi:
8523
80 51 - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
0
0
0
8523
80 59 - - - Loại khác
5
3
0
- - Loại khác:
8523
80 91 - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh
hoặc hình ảnh
0
0
0
8523
80 92 - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh,
dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị
phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác
hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ
được định dạng riêng (đã ghi)
4
2
0
8523
80 99 - - - Loại khác
5
3
0
85.25
Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến
hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu
hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền
hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền.
8525
50 00 - Thiết bị phát
0
0
0
8525
60 00 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
0
0
0
8525
80
- Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình
ảnh:
8525
80 10 - - Webcam
5
5
4
- - Camera ghi hình ảnh:
8525
80 31 - - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh
3
1
0
8525
80 39 - - - Loại khác
3
1
0
8525
80 40 - - Camera truyền hình
5
5
4
386
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8525
80 50 - - Loại camera kỹ thuật số khác
3
1
0
85.26
Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và
các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
8526
10
- Rađa:
8526
10 10 - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy
bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
0
0
0
8526
10 90 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
8526
91
- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:
8526
91 10 - - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến, loại dùng trên máy
bay dân dụng, hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển
0
0
0
8526
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
8526
92 00 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
0
0
0
85.27
Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có
hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm
thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không
cần dùng nguồn điện ngoài:
8527
12 00 - - Radio cát sét loại bỏ túi
30
30
30
8527
13
- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527
13 10 - - - Loại xách tay
30
30
30
8527
13 90 - - - Loại khác
30
30
30
8527
19
- - Loại khác:
- - - Máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám
sát phổ điện từ:
8527
19 11 - - - - Loại xách tay
30
30
30
8527
19 19 - - - - Loại khác
30
30
30
- - - Loại khác:
8527
19 91 - - - - Loại xách tay
30
30
30
8527
19 99 - - - - Loại khác
30
30
30
- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn
điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527
21 00 - - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh
21
19
17
8527
29 00 - - Loại khác
30
30
30
- Loại khác:
8527
91
- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527
91 10 - - - Loại xách tay
30
30
30
8527
91 90 - - - Loại khác
30
30
30
8527
92
- - Không kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh
nhưng gắn với đồng hồ:
8527
92 10 - - - Loại xách tay
30
30
30
- - - Loại khác:
387
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8527
92 91 - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
30
30
30
8527
92 99 - - - - Loại khác
30
30
30
8527
99
- - Loại khác:
8527
99 10 - - - Loại xách tay
30
30
30
- - - Loại khác:
8527
99 91 - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
30
30
30
8527
99 99 - - - - Loại khác
30
30
30
85.28
Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu
dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền
hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô
tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình
ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528
41
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống
xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528
41 10 - - - Loại màu
0
0
0
8528
41 20 - - - Loại đơn sắc
0
0
0
8528
49
- - Loại khác:
8528
49 10 - - - Loại màu
14
13
11
8528
49 20 - - - Loại đơn sắc
5
5
4
- Màn hình khác:
8528
51
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống
xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528
51 10 - - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt
0
0
0
8528
51 20 - - - Loại khác, màu
0
0
0
8528
51 30 - - - Loại khác, đơn sắc
0
0
0
8528
59
- - Loại khác:
8528
59 10 - - - Loại màu
14
13
11
8528
59 20 - - - Loại đơn sắc
5
5
4
- Máy chiếu:
8528
61
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống
xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528
61 10 - - - Kiểu màn hình dẹt
0
0
0
8528
61 90 - - - Loại khác
0
0
0
8528
69
- - Loại khác:
8528
69 10 - - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên
5
3
0
8528
69 90 - - - Loại khác
5
3
0
- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn
với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái
tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528
71
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video
hoặc màn ảnh:
- - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which
have a communication function):
8528
71 11 - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
0
0
0
388
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8528
71 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại khác:
8528
71 91 - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
18
13
9
8528
71 99 - - - - Loại khác
18
13
9
8528
72
- - Loại khác, màu:
8528
72 10 - - - Hoạt động bằng pin
18
13
9
- - - Loại khác:
8528
72 91 - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
18
13
9
8528
72 92 - - - - LCD, LED và kiểu màn hình dẹt khác
18
13
9
8528
72 99 - - - - Loại khác
18
13
9
8528
73 00 - - Loại khác, đơn sắc
30
30
30
85.29
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị
thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529
10
- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử
dụng kèm:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ
phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo:
8529
10 21 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
5
5
4
8529
10 29 - - - Loại khác
5
5
4
8529
10 30 - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng
ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc
máy thu thanh
14
13
11
8529
10 40 - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
5
5
4
8529
10 60 - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
5
5
4
- - Loại khác:
8529
10 92 - - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô
tuyến hoặc truyền hình
5
5
4
8529
10 99 - - - Loại khác
5
5
4
8529
90
- Loại khác:
8529
90 20 - - Dùng cho bộ giải mã
0
0
0
8529
90 40 - - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera
0
0
0
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529
90 51 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50
hoặc 8525.60
0
0
0
8529
90 52 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13,
8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
3
3
3
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
8529
90 53 - - - - Dùng cho màn hình phẳng
0
0
0
8529
90 54 - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
3
3
3
8529
90 55 - - - - Loại khác
0
0
0
8529
90 59 - - - Loại khác
0
0
0
- - Loại khác:
8529
90 91 - - - Dùng cho máy thu truyền hình
3
3
3
389
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8529
90 94 - - - Dùng cho màn hình dẹt
0
0
0
8529
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
85.30
Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an
toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường
sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm
dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm
86.08).
8530
10 00 - Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện
0
0
0
8530
80 00 - Thiết bị khác
0
0
0
8530
90 00 - Bộ phận
0
0
0
85.31
Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh (ví
dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống
trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm
85.12 hoặc 85.30.
8531
10
- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị
tương tự:
8531
10 10 - - Báo trộm
0
0
0
8531
10 20 - - Báo cháy
0
0
0
8531
10 30 - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
0
0
0
8531
10 90 - - Loại khác
0
0
0
8531
20 00 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD)
hoặc điốt phát quang (LED)
0
0
0
8531
80
- Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm
thanh khác:
8531
80 11 - - - Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác
dùng cho cửa
14
13
11
8531
80 19 - - - Loại khác
14
13
11
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử,
plasma và công nghệ khác):
8531
80 21 - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
0
0
0
8531
80 29 - - - Loại khác
0
0
0
8531
80 90 - - Loại khác
5
5
5
8531
90
- Bộ phận:
8531
90 10 - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phân
nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
0
0
0
8531
90 20 - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị phát tín hiệu khác
dùng cho cửa
5
5
4
8531
90 30 - - Của chuông hoặc thiết bị phát tín hiệu âm thanh
khác
0
0
0
8531
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.32
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc
điều chỉnh được (theo mức định trước).
390
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8532
10 00 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần
số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho
phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
0
0
0
- Tụ điện cố định khác:
8532
21 00 - - Tụ tantan (tantalum)
0
0
0
8532
22 00 - - Tụ nhôm
0
0
0
8532
23 00 - - Tụ gốm, một lớp
0
0
0
8532
24 00 - - Tụ gốm, nhiều lớp
0
0
0
8532
25 00 - - Tụ giấy hay plastic
0
0
0
8532
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8532
30 00 - Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo
mức định trước)
0
0
0
8532
90 00 - Bộ phận
0
0
0
85.33
Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở
nung nóng.
8533
10
- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533
10 10 - - Điện trở dán
0
0
0
8533
10 90 - - Loại khác
0
0
0
- Điện trở cố định khác:
8533
21 00 - - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
0
0
0
8533
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và
chiết áp:
8533
31 00 - - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
0
0
0
8533
39 00 - - Loại khác
0
0
0
8533
40 00 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
0
0
0
8533
90 00 - Bộ phận
0
0
0
85.34
Mạch in.
8534
00 10 - Một mặt
0
0
0
8534
00 20 - Hai mặt
0
0
0
8534
00 30 - Nhiều lớp
0
0
0
8534
00 90 - Loại khác
0
0
0
85.35
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch
điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện
(ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ
khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm,
hộp đấu nối) dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535
10 00 - Cầu chì
0
0
0
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535
21
- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535
21 10 - - - Loại hộp đúc
5
5
5
8535
21 90 - - - Loại khác
5
5
5
8535
29 00 - - Loại khác
5
5
5
8535
30
- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
391
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535
30 11 - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36kV
4
3
3
8535
30 19 - - - Loại khác
4
3
3
8535
30 20 - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
0
0
0
8535
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8535
40 00 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá
điện áp xung
0
0
0
8535
90
- Loại khác:
8535
90 10 - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện
dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn
0
0
0
8535
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.36
Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch
điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện
(ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt
mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui
đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho
điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi
quang, bó sợi hoặc cáp quang.
8536
10
- Cầu chì:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536
10 11 - - - Sử dụng cho quạt điện
30
30
30
8536
10 12 - - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá
16 A
30
30
30
8536
10 13 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ
30
30
30
8536
10 19 - - - Loại khác
30
30
30
- - Loại khác:
8536
10 91 - - - Sử dụng cho quạt điện
30
30
30
8536
10 92 - - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá
16 A
30
30
30
8536
10 93 - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ
30
30
30
8536
10 99 - - - Loại khác
30
30
30
8536
20
- Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đúc:
8536
20 11 - - - Dòng điện dưới 16 A
0
0
0
8536
20 12 - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A
0
0
0
8536
20 13 - - - Dòng điện từ 32A trở lên nhưng không quá 1000A
0
0
0
8536
20 19 - - - Loại khác
0
0
0
8536
20 20 - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc
nhóm 85.16
14
13
11
- - Loại khác:
8536
20 91 - - - Dòng điện dưới 16 A
0
0
0
8536
20 99 - - - Loại khác
0
0
0
8536
30
- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
392
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8536
30 10 - - Bộ chống sét
0
0
0
8536
30 20 - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt
điện
0
0
0
8536
30 90 - - Loại khác
0
0
0
- Rơ-le:
8536
41
- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536
41 10 - - - Rơ le kỹ thuật số
21
19
17
8536
41 20 - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh
21
19
17
8536
41 30 - - - Của loại sử dụng cho quạt điện
21
19
17
8536
41 40 - - - Loại khác, có dòng điện dưới 16 A
21
19
17
8536
41 90 - - - Loại khác
21
19
17
8536
49
- - Loại khác:
8536
49 10 - - - Rơ le kỹ thuật số
21
19
17
8536
49 90 - - - Loại khác
21
19
17
8536
50
- Cầu dao khác:
8536
50 20 - - Cầu dao khi có hiện tượng rò điện và quá tải
5
5
4
- - Ngắt mạch và đảo mạch dùng cho lò nướng và lò
sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc
thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công
tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy
điều hoà không khí:
8536
50 32 - - - Của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
14
13
11
8536
50 33 - - - Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A
14
13
11
8536
50 39 - - - Loại khác
14
13
11
8536
50 40 - - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán
nướng
14
13
11
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm
mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang
học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển
bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ
quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic
(công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá
1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng
điện không quá 11 A:
8536
50 51 - - - Dòng điện dưới 16A
6
3
0
8536
50 59 - - - Loại khác
6
3
0
- - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia
đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định
danh không quá 20 A:
8536
50 61 - - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
14
13
11
8536
50 69 - - - Loại khác
14
13
11
- - Loại khác:
8536
50 92 - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện
14
13
11
393
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8536
50 95 - - - Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện
hoặc cầu chì chuyển mạch
14
13
11
8536
50 99 - - - Loại khác
5
5
4
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536
61
- - Đui đèn:
8536
61 10 - - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien
5
5
5
- - - Loại khác:
8536
61 91 - - - - Dòng điện dưới 16 A
21
19
17
8536
61 99 - - - - Loại khác
21
19
17
8536
69
- - Loại khác:
- - - Phích cắm điện thoại:
8536
69 11 - - - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
21
19
17
8536
69 19 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm đèn chân
không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536
69 22 - - - - Dòng điện dưới 16 A
8
7
5
8536
69 29 - - - - Loại khác
8
7
5
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch
in:
8536
69 32 - - - - Dòng điện dưới 16 A
6
3
0
8536
69 39 - - - - Loại khác
6
3
0
- - - Loại khác:
8536
69 92 - - - - Dòng điện dưới 16 A
21
19
17
8536
69 99 - - - - Loại khác
21
19
17
8536
70
- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp
quang:
8536
70 10 - - Bằng gốm
0
0
0
8536
70 20 - - Bằng đồng
0
0
0
8536
70 90 - - Loại khác
0
0
0
8536
90
- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và
cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer
prober):
8536
90 12 - - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
6
3
0
8536
90 19 - - - Loại khác
6
3
0
- - Hộp đấu nối:
8536
90 22 - - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
14
13
11
8536
90 29 - - - Loại khác
14
13
11
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối
có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng
(adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều:
8536
90 32 - - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
14
13
11
8536
90 39 - - - Loại khác
14
13
11
- - Loại khác:
394
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A:
8536
90 93 - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại
8
7
5
8536
90 94 - - - - Loại khác
8
7
5
8536
90 99 - - - Loại khác
8
7
5
85.37
Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác,
được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm
85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân
phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay
thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển
số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
8537
10
- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537
10 11 - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ
thống điều khiển phân tán
0
0
0
8537
10 12 - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình
0
0
0
8537
10 13 - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho
hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09
hoặc 85.16
0
0
0
8537
10 19 - - - Loại khác
0
0
0
8537
10 20 - - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng)
chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc
nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
10
8
7
8537
10 30 - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy
tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể
bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
10
8
7
- - Loại khác:
8537
10 91 - - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc
quạt điện
30
30
30
8537
10 92 - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển
phân tán
30
30
30
8537
10 99 - - - Loại khác
30
30
30
8537
20
- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
8537
20 11 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ
mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
5
5
5
8537
20 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Bảng điều khiển:
8537
20 21 - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ
mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
5
5
5
8537
20 29 - - - Loại khác
5
5
5
8537
20 90 - - Loại khác
5
5
5
85.38
Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các
thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
395
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8538
10
- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp, vỏ và đế
khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa
được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538
10 11 - - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự
động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn
cho sản xuất chi tiết bán dẫn
8
7
5
8538
10 12 - - - Dùng cho thiết bị radio
8
7
5
8538
10 19 - - - Loại khác
8
7
5
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538
10 21 - - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự
động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn
cho sản xuất chi tiết bán dẫn
5
5
5
8538
10 22 - - - Dùng cho thiết bị radio
5
5
5
8538
10 29 - - - Loại khác
5
5
5
8538
90
- Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538
90 11 - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích
cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho
dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp
(wafer prober)
8
7
5
8538
90 12 - - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm
8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 hoặc
8536.90.19
8
7
5
8538
90 13 - - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm
8537.10.20
8
7
5
8538
90 19 - - - Loại khác
8
7
5
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538
90 21 - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích
cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho
dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp
(wafer prober)
3
3
3
8538
90 29 - - - Loại khác
3
3
3
85.39
Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn
pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại;
đèn hồ quang.
8539
10
- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539
10 10 - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
20
19
17
8539
10 90 - - Loại khác
0
0
0
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực
tím hoặc tia hồng ngoại:
8539
21
- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
8539
21 20 - - - Dùng cho thiết bị y tế
0
0
0
8539
21 30 - - - Dùng cho xe có động cơ
14
13
11
8539
21 40 - - - Bóng đèn phản xạ khác
5
5
4
396
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8539
21 90 - - - Loại khác
0
0
0
8539
22
- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện
áp trên 100 V:
8539
22 20 - - - Dùng cho thiết bị y tế
0
0
0
8539
22 30 - - - Bóng đèn phản xạ khác
5
5
4
8539
22 90 - - - Loại khác
21
19
17
8539
29
- - Loại khác:
8539
29 10 - - - Dùng cho thiết bị y tế
0
0
0
8539
29 20 - - - Dùng cho xe có động cơ
20
19
17
8539
29 30 - - - Bóng đèn phản xạ khác
5
5
4
- - - Bóng đèn chớp; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định
trên 2,25 V:
8539
29 41 - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
0
0
0
8539
29 49 - - - - Loại khác
0
0
0
8539
29 50 - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không
quá 300 W và điện áp trên 100 V
28
25
23
8539
29 60 - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện
áp không quá 100 V
0
0
0
8539
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539
31
- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
8539
31 10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc
28
25
23
8539
31 90 - - - Loại khác
28
25
23
8539
32 00 - - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-
gien kim loại
0
0
0
8539
39
- - Loại khác:
8539
39 10 - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc
5
5
4
8539
39 30 - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
5
5
4
8539
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại;
đèn hồ quang:
8539
41 00 - - Đèn hồ quang
0
0
0
8539
49 00 - - Loại khác
0
0
0
8539
90
- Bộ phận:
8539
90 10 - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui
xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
5
5
5
8539
90 20 - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
5
5
4
8539
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.40
Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt
lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và
ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và
ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện
tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền
hình).
397
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống
đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540
11 00 - - Loại màu
5
5
4
8540
12 00 - - Loại đơn sắc
5
5
4
8540
20 00 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và
bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện
khác
5
5
4
8540
40
- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ
họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4
mm:
8540
40 10 - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng
cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25
0
0
0
8540
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8540
60 00 - Ống tia âm cực khác
0
0
0
- Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng
(ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền,
carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540
71 00 - - Magnetrons
0
0
0
8540
79 00 - - Loại khác
0
0
0
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540
81 00 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy
khuếch đại
0
0
0
8540
89 00 - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận:
8540
91 00 - - Của ống đèn tia âm cực
0
0
0
8540
99
- - Loại khác:
8540
99 10 - - - Của ống đèn có bước sóng cực ngắn
0
0
0
8540
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
85.41
Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ
phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện
đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc
thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp
ráp hoàn chỉnh.
8541
10 00 - Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang
0
0
0
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541
21 00 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
0
0
0
8541
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8541
30 00 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
0
0
0
8541
40
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện
đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc
thành bảng; điốt phát sáng:
8541
40 10 - - Điốt phát sáng
0
0
0
- - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito
cảm quang:
8541
40 21 - - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp
0
0
0
398
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8541
40 22 - - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các
mô-đun hoặc làm thành tấm
0
0
0
8541
40 29 - - - Loại khác
0
0
0
8541
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8541
50 00 - Thiết bị bán dẫn khác
0
0
0
8541
60 00 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp
0
0
0
8541
90 00 - Bộ phận
0
0
0
85.42
Mạch điện tử tích hợp.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542
31 00 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không
kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch
đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
0
0
0
8542
32 00 - - Thẻ nhớ
0
0
0
8542
33 00 - - Khuếch đại
0
0
0
8542
39 00 - - Loại khác
0
0
0
8542
90 00 - Bộ phận
0
0
0
85.43
Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được
chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8543
10 00 - Máy gia tốc hạt
0
0
0
8543
20 00 - Máy phát tín hiệu
0
0
0
8543
30
- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay
điện di:
8543
30 20 - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong
dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không
tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch
PCB/PWB
0
0
0
8543
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8543
70
- Máy và thiết bị khác:
8543
70 10 - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
0
0
0
8543
70 20 - - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ
xa bằng sóng radio
0
0
0
8543
70 30 - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ
điển
0
0
0
8543
70 40 - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế
tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng
rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm
mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
0
0
0
8543
70 50 - - Bộ thu / giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa
phương tiện truyền thông trực tiếp
0
0
0
8543
70 90 - - Loại khác
0
0
0
8543
90
- Bộ phận:
8543
90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc
8543.20
0
0
0
399
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8543
90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20
0
0
0
8543
90 30 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30
0
0
0
8543
90 40 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40
0
0
0
8543
90 50 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50
0
0
0
8543
90 90 - - Loại khác
0
0
0
85.44
Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả
loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện)
và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với
đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có
vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với
dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544
11
- - Bằng đồng:
8544
11 10 - - - Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men
5
5
4
8544
11 20 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu
dệt hoặc PVC
5
5
4
8544
11 90 - - - Loại khác
5
5
4
8544
19 00 - - Loại khác
5
5
5
8544
20
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp
không quá 66 kV:
8544
20 11 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
5
5
4
8544
20 19 - - - Loại khác
5
5
4
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện
áp không quá 66 kV:
8544
20 21 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
5
5
4
8544
20 29 - - - Loại khác
5
5
4
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp
trên 66 kV:
8544
20 31 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
1
1
1
8544
20 39 - - - Loại khác
1
1
1
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện
áp trên 66 kV:
8544
20 41 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
1
1
1
8544
20 49 - - - Loại khác
1
1
1
8544
30
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe
có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền:
- - Dây điện sử dụng cho hệ thống điện của xe có động
cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544
30 12 - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
hoặc 87.11
14
13
11
8544
30 13 - - - - Loại khác
14
13
11
- - - Loại khác:
400
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8544
30 14 - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
hoặc 87.11
14
13
11
8544
30 19 - - - - Loại khác
14
13
11
- - Loại khác:
8544
30 91 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
5
5
5
8544
30 99 - - - Loại khác
5
5
5
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá
1.000 V:
8544
42
- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544
42 11 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp
vô tuyến, ngầm dưới biển
0
0
0
8544
42 12 - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô
tuyến, loại khác
0
0
0
8544
42 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng
không quá 1.000 V:
8544
42 21 - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô
tuyến, ngầm dưới biển
0
0
0
8544
42 22 - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô
tuyến, loại khác
0
0
0
8544
42 29 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544
42 32 - - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03,87.04
hoặc 87.11
8
7
5
8544
42 33 - - - - - Loại khác
8
7
5
- - - - Loại khác:
8544
42 34 - - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04
hoặc 87.11
8
7
5
8544
42 39 - - - - - Loại khác
8
7
5
- - - Loại khác:
8544
42 91 - - - - Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không
quá 19,5 mm
5
5
4
8544
42 92 - - - - Dây cáp điện bọc plastic khác
5
5
4
8544
42 99 - - - - Loại khác
5
5
4
8544
49
- - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544
49 11 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp
vô tuyến, ngầm dưới biển
0
0
0
8544
49 12 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp
vô tuyến, loại khác
0
0
0
401
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8544
49 19 - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không
quá 80 V:
8544
49 21 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản
xuất bó dây dẫn điện của máy tự động
5
5
4
- - - - Loại khác:
8544
49 22 - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có
đường kính lõi không quá 19,5 mm
5
5
4
8544
49 23 - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác
5
5
4
8544
49 29 - - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng
không quá 1.000 V:
8544
49 31 - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho
trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển
0
0
0
8544
49 32 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
5
5
4
8544
49 39 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V
nhưng không quá 1.000 V:
8544
49 41 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
5
5
4
8544
49 49 - - - - Loại khác
5
5
4
8544
60
- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544
60 11 - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường
kính lõi nhỏ hơn 22,7mm
5
5
5
8544
60 19 - - - Loại khác
5
5
5
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66
kV:
8544
60 21 - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường
kính lõi nhỏ hơn 22,7mm
5
5
5
8544
60 29 - - - Loại khác
5
5
5
8544
60 30 - - Dùng cho điện áp trên 66 kV
0
0
0
8544
70
- Cáp sợi quang:
8544
70 10 - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô
tuyến, ngầm dưới biển
0
0
0
8544
70 90 - - Loại khác
0
0
0
85.45
Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng
đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm
khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc
không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật
điện.
- Điện cực:
8545
11 00 - - Dùng cho lò nung, luyện
0
0
0
8545
19 00 - - Loại khác
5
5
5
8545
20 00 - Chổi than
5
5
5
402
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8545
90 00 - Loại khác
5
5
5
85.46
Cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546
10 00 - Bằng thuỷ tinh
1
1
1
8546
20
- Bằng gốm:
8546
20 10 - - Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng
0
0
0
8546
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8546
90 00 - Loại khác
1
1
1
85.47
Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ
điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật
liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim
loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ
yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn
dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại
cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
8547
10 00 - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
1
1
1
8547
20 00 - Phụ kiện cách điện bằng plastic
1
1
1
8547
90
- Loại khác:
8547
90 10 - - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim
loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện
1
1
1
8547
90 90 - - Loại khác
1
1
1
85.48
Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui; các loại
pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện
của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi
ở nơi khác trong Chương này.
8548
10
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui và pin
xạc; các loại pin, ắc qui và pin xạc đã sử dụng hết:
- - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung
dịch axít:
8548
10 12 - - - Của loại dùng cho máy bay
14
13
11
8548
10 19 - - - Loại khác
14
13
11
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548
10 22 - - - Của pin và bộ pin
14
13
11
8548
10 23 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
14
13
11
8548
10 29 - - - Loại khác
14
13
11
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548
10 32 - - - Của pin và bộ pin
14
13
11
8548
10 33 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
14
13
11
8548
10 39 - - - Loại khác
14
13
11
- - Loại khác:
8548
10 91 - - - Của pin và bộ pin
14
13
11
8548
10 92 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
14
13
11
8548
10 99 - - - Loại khác
14
13
11
8548
90
- Loại khác:
403
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8548
90 10 - - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm
biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của
điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito
màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có
khả năng quét văn bản
1
1
1
8548
90 20 - - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch
đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài
0
0
0
8548
90 90 - - Loại khác
0
0
0
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe
lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép
nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của
chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể
cả cơ điện) các loại
86.01
Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài
hay bằng ắc qui điện.
8601
10 00 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
0
0
0
8601
20 00 - Loại chạy bằng ắc qui điện
0
0
0
86.02
Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602
10 00 - Đầu máy chạy điện diesel
0
0
0
8602
90 00 - Loại khác
0
0
0
86.03
Toa xe lửa hoặc toa xe điện tự hành, toa hàng và toa
hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603
10 00 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
0
0
0
8603
90 00 - Loại khác
0
0
0
8604
00 00 Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt
hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ,
toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tầu, đầu
máy dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra
đường ray).
0
0
0
8605
00 00 Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự hành;
toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện
chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự
hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).
0
0
0
86.06
Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng,
không tự hành.
8606
10 00 - Toa xi téc và các loại toa tương tự
0
0
0
8606
30 00 - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc
phân nhóm 8606.10
0
0
0
- Loại khác:
8606
91 00 - - Loại có nắp đậy và đóng kín
0
0
0
8606
92 00 - - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có
chiều cao trên 60cm
0
0
0
8606
99 00 - - Loại khác
0
0
0
404
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
86.07
Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc
của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe
điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các
phụ tùng của chúng:
8607
11 00 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
0
0
0
8607
12 00 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
0
0
0
8607
19 00 - - Loại khác, kể cả các phụ tùng
0
0
0
- Phanh và các phụ tùng phanh:
8607
21 00 - - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi
0
0
0
8607
29 00 - - Loại khác
0
0
0
8607
30 00 - Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm
giảm chấn, và phụ tùng của chúng
0
0
0
- Loại khác:
8607
91 00 - - Của đầu máy
0
0
0
8607
99 00 - - Loại khác
0
0
0
86.08
Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe
lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều
khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho
đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường
sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận
của các loại trên.
8608
00 20 - Thiết bị cơ điện
0
0
0
8608
00 90 - Loại khác
0
0
0
8609
00 00 Công-ten-nơ (Container) (kể cả công-ten-nơ dùng
vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc
biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương
thức.
0
0
0
Chương 87 - Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường
xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của
chúng.
87.01
Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701
10
- Máy kéo cầm tay:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt
động bằng điện:
8701
10 11 - - - Dùng cho nông nghiệp
21
19
17
8701
10 19 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
8701
10 91 - - - Dùng cho nông nghiệp
5
5
4
8701
10 99 - - - Loại khác
5
5
4
8701
20
- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơ moóc (rơ moóc 1
trục):
8701
20 10 - - Dạng CKD
0
0
0
405
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8701
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8701
30 00 - Máy kéo bánh xích
0
0
0
8701
90
- Loại khác:
8701
90 10 - - Máy kéo nông nghiệp
0
0
0
8701
90 90 - - Loại khác
0
0
0
87.02
Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702
10
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức
nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Loại khác:
8702
10 60 - - - Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng
không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe
van)
5
5
5
- - - Xe chở người từ 30 chỗ trở lên hoặc xe được thiết
kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702
10 71 - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa từ 6 tấn nhưng
không quá 18 tấn
5
5
5
8702
10 79 - - - - Loại khác
5
5
5
- - - Xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác:
8702
10 81 - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa từ 6 tấn nhưng
không quá 18 tấn
5
5
5
8702
10 89 - - - - Loại khác
5
5
5
8702
10 90 - - - Loại khác
5
5
5
8702
90
- Loại khác:
- - Loại khác:
- - - Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702
90 93 - - - - Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân
bay
5
5
5
- - - Loại khác:
8703
21 91 - - - - Xe cứu thương
5
5
4
8703
21 92 - - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ
(Motor-homes)
5
5
4
8703
21 99 - - - - Loại khác
5
5
4
8703
22
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không
quá 1.500 cc:
- - - Loại khác:
8703
22 91 - - - - Xe cứu thương
5
5
4
8703
22 92 - - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ
(Motor-homes)
5
5
4
8703
22 99 - - - - Loại khác
5
5
4
8703
23
- - Của loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng
không quá 3.000 cc:
- - - Xe tang lễ:
8703
23 21 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
23 29 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Xe chở phạm nhân:
406
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8703
23 31 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
23 39 - - - - Loại khác
5
5
4
8703
24
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Xe tang lễ:
8703
24 21 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
24 29 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Xe chở phạm nhân:
8703
24 31 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
24 39 - - - - Loại khác
5
5
4
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston
đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703
31
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703
31 40 - - - Xe cứu thương
5
5
4
8703
31 50 - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ
(Motor-homes)
5
5
4
- - - Loại khác:
8703
31 91 - - - - Xe bốn bánh chủ động
5
5
4
8703
31 99 - - - - Loại khác
5
5
4
8703
32
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không
quá 2.500 cc:
- - - Xe tang lễ:
8703
32 21 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
32 29 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Xe chở phạm nhân:
8703
32 31 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
32 39 - - - - Loại khác
5
5
4
8703
33
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Xe tang lễ:
8703
33 21 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
33 29 - - - - Loại khác
5
5
4
- - - Xe chở phạm nhân:
8703
33 31 - - - - Dạng CKD
5
5
4
8703
33 39 - - - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác:
8703
90
- - Xe hoạt động bằng điện:
- - - Loại khác:
8703
90 19 - - - - Loại khác
5
5
4
87.04
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.
8704
10
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường
không phải đường quốc lộ:
- - Loại khác:
8704
10 23 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
20
20
20
8704
10 24 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng
không quá 10 tấn
20
20
20
407
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8704
10 25 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng
không quá 20 tấn
20
20
20
8704
10 26 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng
không quá 24 tấn
20
20
20
8704
10 27 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng
không quá 45 tấn
0
0
0
8704
10 28 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
0
0
0
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy
bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704
21
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
8704
22
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng
không quá 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
8704
23
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng
không quá 45 tấn:
- - - - Loại khác:
8704
23 61 - - - - - Xe đông lạnh
0
0
0
8704
23 62 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
0
0
0
8704
23 63 - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
0
0
0
8704
23 64 - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
0
0
0
8704
23 65 - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
0
0
0
8704
23 66 - - - - - Xe tự đổ
0
0
0
8704
23 69 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
- - - - Loại khác:
8704
23 81 - - - - - Xe đông lạnh
0
0
0
8704
23 82 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
0
0
0
8704
23 83 - - - - -Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn
0
0
0
8704
23 84 - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
0
0
0
8704
23 85 - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
0
0
0
8704
23 86 - - - - - Xe tự đổ
0
0
0
8704
23 89 - - - - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy
bằng tia lửa điện:
8704
32
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng
không quá 45 tấn:
- - - - Loại khác:
8704
32 81 - - - - - Xe đông lạnh
0
0
0
8704
32 82 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
0
0
0
8704
32 83 - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
0
0
0
8704
32 84 - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
0
0
0
8704
32 85 - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
0
0
0
8704
32 86 - - - - - Xe tự đổ
0
0
0
408
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8704
32 89 - - - - - Loại khác
0
0
0
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
- - - - Loại khác:
8704
32 93 - - - - - Xe đông lạnh
0
0
0
8704
32 94 - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
0
0
0
8704
32 95 - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
0
0
0
8704
32 96 - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
0
0
0
8704
32 97 - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
0
0
0
8704
32 98 - - - - - Xe tự đổ
0
0
0
8704
32 99 - - - - - Loại khác
0
0
0
8704
90
- Loại khác:
- - Loại khác:
8704
90 91 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
0
0
0
8704
90 92 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng
không quá 10 tấn
0
0
0
8704
90 93 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng
không quá 20 tấn
0
0
0
8704
90 94 - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng
không quá 45 tấn
0
0
0
8704
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
87.05
Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết
kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ,
xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông,
xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động,
xe chiếu chụp X-quang).
8705
10 00 - Xe cần cẩu
0
0
0
8705
20 00 - Xe cần trục khoan
0
0
0
8705
30 00 - Xe cứu hỏa
0
0
0
8705
40 00 - Xe trộn bê tông
5
5
4
8705
90
- Loại khác:
8705
90 50 - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe cứu
thương lưu động; xe phun tưới các loại
5
5
5
8705
90 90 - - Loại khác
0
0
0
87.06
Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ
thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706
00 11 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm
8701.10 hoặc 8701.90
5
5
4
8706
00 19 - - Loại khác
5
5
4
87.07
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ
thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707
90
- Loại khác:
8707
90 10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
5
5
4
8707
90 30 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
10
10
10
409
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
87.08
Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các
nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708
10
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của
nó:
8708
10 10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
10 90 - - Loại khác
3
3
3
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708
21 00 - - Dây đai an toàn
5
5
5
8708
29
- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708
29 11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
29 20 - - - Bộ phận của dây đai an toàn
0
0
0
- - - Loại khác:
8708
29 92 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708
29 96 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn
3
3
3
8708
29 97 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
3
3
3
8708
29 98 - - - - - Loại khác
3
3
3
8708
29 99 - - - - Loại khác
3
3
3
8708
30
- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:
8708
30 10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
30 30 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc
nhóm 87.02 hoặc 87.04
3
3
3
8708
30 90 - - Loại khác
3
3
3
8708
40
- Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708
40 13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
3
3
3
8708
40 14 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
3
3
3
8708
40 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
40 25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
40 27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
3
3
3
8708
40 29 - - - Loại khác
3
3
3
- - Bộ phận:
8708
40 91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
5
0
0
8708
40 92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
5
0
0
8708
40 99 - - - Loại khác
5
0
0
8708
50
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi
tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ
phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
50 13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
3
3
3
8708
50 15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
3
3
3
8708
50 19 - - - Loại khác
3
3
3
410
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
50 25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
50 27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05
3
3
3
8708
50 29 - - - Loại khác
3
3
3
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708
50 91 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (bộ
bánh răng vi sai)
5
0
0
8708
50 92 - - - - Loại khác
5
0
0
8708
50 93 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
5
0
0
8708
50 99 - - - Loại khác
5
0
0
8708
70
- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Nắp đậy trục bánh xe:
8708
70 15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
70 16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
17
16
14
8708
70 17 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
3
3
3
8708
70 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708
70 21 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
17
16
14
8708
70 29 - - - Loại khác
3
3
3
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708
70 31 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
17
16
14
8708
70 39 - - - Loại khác
3
3
3
- - Loại khác:
8708
70 95 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
17
16
14
8708
70 96 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
3
3
3
8708
70 97 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
17
16
14
8708
70 99 - - - Loại khác
3
3
3
8708
80
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm
sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708
80 15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
80 17 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm
87.05
3
3
3
8708
80 19 - - - Loại khác
3
3
3
- - Bộ phận:
8708
80 91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
3
3
3
8708
80 92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
3
3
3
8708
80 99 - - - Loại khác
3
3
3
- Bộ phận khác và các phụ kiên:
8708
91
- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708
91 15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
411
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8708
91 17 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04
3
3
3
8708
91 19 - - - - Loại khác
3
3
3
- - - Bộ phận:
8708
91 91 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
3
3
3
8708
91 92 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
3
3
3
8708
91 99 - - - - Loại khác
3
3
3
8708
92
- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
8708
92 10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
5
0
0
8708
92 20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
5
0
0
8708
92 40 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
3
0
0
8708
92 90 - - - Loại khác
3
0
0
8708
93
- - Ly hợp và bộ phận của nó:
8708
93 50 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
21
19
17
8708
93 70 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
3
3
3
8708
93 90 - - - Loại khác
3
3
3
8708
94
- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708
94 10 - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh
3
3
3
- - - Loại khác:
8708
94 94 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
5
0
0
8708
94 95 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
5
0
0
8708
94 99 - - - - Loại khác
3
0
0
8708
95
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ
phận của nó:
8708
95 10 - - - Túi khí an toàn với hệ thống bơm phồng
5
0
0
8708
95 90 - - - Bộ phận
5
0
0
8708
99
- - Loại khác:
8708
99 10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
3
3
3
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708
99 21 - - - - - Thùng nhiên liệu
3
0
0
8708
99 23 - - - - - Bộ phận
3
3
3
8708
99 30 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp
phanh), chân côn (bàn đạp côn)
3
0
0
8708
99 40 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó
3
0
0
8708
99 50 - - - - Vỏ két nước làm mát
3
0
0
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708
99 61 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
3
0
0
8708
99 62 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
5
0
0
8708
99 63 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
3
0
0
8708
99 70 - - - - Loại khác
3
0
0
8708
99 90 - - - Loại khác
3
0
0
412
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
87.09
Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị
nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà
máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận
chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại
dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể
trên.
- Xe:
8709
11 00 - - Loại chạy điện
3
3
3
8709
19 00 - - Loại khác
3
3
3
8709
90 00 - Bộ phận
3
3
3
87.11
Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ
trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô
thùng.
8711
10
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD:
8711
10 12 - - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ
90
90
90
8711
10 13 - - - Xe mô tô khác và xe scooter
90
90
90
8711
10 19 - - - Loại khác
90
90
90
- - Loại khác:
8711
10 92 - - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ
90
90
90
8711
10 93 - - - Xe mô tô khác và xe scooter
90
90
90
8711
10 99 - - - Loại khác
90
90
90
8711
20
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711
20 10 - - Xe mô tô địa hình
90
90
90
8711
20 20 - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ
90
90
90
- - Loại khác, dạng CKD:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao
gồm cả xe scooter:
8711
20 31 - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không
quá 200 cc
90
90
90
8711
20 32 - - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không
quá 250 cc
90
90
90
8711
20 39 - - - - Loại khác
90
90
90
- - - Loại khác:
8711
20 45 - - - - Loại có dung tích xilanh không quá 200cc
90
90
90
8711
20 49 - - - - Loại khác
90
90
90
- - Loại khác:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao
gồm cả xe scooter:
8711
20 51 - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không
quá 200 cc
90
90
90
8711
20 52 - - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không
quá 250 cc
90
90
90
413
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8711
20 59 - - - - Loại khác
90
90
90
8711
20 90 - - - Loại khác
90
90
90
8711
30
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711
30 10 - - Xe mô tô địa hình
90
90
90
8711
30 30 - - Loại khác, dạng CKD
90
90
90
8711
30 90 - - Loại khác
90
90
90
8711
40
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711
40 10 - - Xe mô tô địa hình
90
90
90
8711
40 20 - - Loại khác, dạng CKD
90
90
90
8711
40 90 - - Loại khác
90
90
90
8711
50
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
lanh trên 800 cc:
8711
50 20 - - Dạng CKD
90
90
90
8711
50 90 - - Loại khác
90
90
90
8711
90
- Loại khác:
8711
90 40 - - Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)
90
90
90
- - Loại khác, dạng CKD:
8711
90 51 - - - Xe mô tô chạy điện
90
90
90
8711
90 52 - - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc
90
90
90
8711
90 53 - - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng
không quá 500cc
90
90
90
8711
90 54 - - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 500cc
90
90
90
- - Loại khác:
8711
90 91 - - - Xe mô tô chạy điện
90
90
90
8711
90 99 - - - Loại khác
90
90
90
87.12
Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba
bánh chở hàng), không lắp động cơ.
8712
00 10 - Xe đạp đua
5
5
5
8712
00 20 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em
80
80
80
8712
00 30 - Xe đạp khác
80
80
80
8712
00 90 - Loại khác
80
80
80
87.13
Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không
lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
8713
10 00 - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
0
0
0
8713
90 00 - Loại khác
0
0
0
87.14
Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ
87.11 đến 87.13.
8714
10
- Của mô tô (kể cả xe đạp máy):
8714
10 10 - - Yên xe
45
45
45
8714
10 20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
45
45
45
8714
10 90 - - Loại khác
45
45
45
8714
20
- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe nhỏ:
414
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8714
20 11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng
không quá 100 mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp
lắp vào không dưới 30 mm
0
0
0
8714
20 12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng
không quá 250 mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp
lắp vào không dưới 30 mm
0
0
0
8714
20 19 - - - Loại khác
0
0
0
8714
20 90 - - Loại khác
0
0
0
- Loại khác:
8714
91
- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714
91 10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
45
45
45
- - - Loại khác:
8714
91 91 - - - - Bộ phận của phuộc xe đạp
45
45
45
8714
91 99 - - - - Loại khác
45
45
45
8714
92
- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714
92 10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
45
45
45
8714
92 90 - - - Loại khác
45
45
45
8714
93
- - Moay ơ, trừ phanh chân, phanh moay ơ và líp xe:
8714
93 10 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20
45
45
45
8714
93 90 - - - Loại khác
45
45
45
8714
94
- - Phanh, bao gồm chân phanh moay ơ và phanh moay
ơ và các bộ phận của chúng:
8714
94 10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
45
45
45
8714
94 90 - - - Loại khác
45
45
45
8714
95
- - Yên xe:
8714
95 10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
45
45
45
8714
95 90 - - - Loại khác
45
45
45
8714
96
- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714
96 10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
45
45
45
8714
96 90 - - - Loại khác
45
45
45
8714
99
- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714
99 11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phản xạ, giá
đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác
45
45
45
8714
99 12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác
45
45
45
- - - Loại khác:
8714
99 91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phản xạ, giá
đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác
45
45
45
8714
99 92 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác
45
45
45
8715
00 00 Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng.
21
19
17
87.16
Rơ-moóc và bán rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu
đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
415
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8716
10 00 - Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng
làm nhà ở hoặc cắm trại
14
13
11
8716
20 00 - Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng
dùng trong nông nghiệp
5
5
5
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác dùng để vận chuyển
hàng hóa:
8716
31 00 - - Rơ-moóc và bán rơ-moóc gắn xi téc
5
5
5
8716
39
- - Loại khác:
8716
39 40 - - - Rơ-moóc và bán rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
5
5
5
- - - Loại khác:
8716
39 91 - - - - Có tải trọng (trọng tải) trên 200 tấn
5
5
5
8716
39 99 - - - - Xe khác
5
5
5
8716
40 00 - Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác
5
5
5
8716
80
- Xe khác:
8716
80 10 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở
hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử
dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít
17
16
14
8716
80 20 - - Xe cút kít
17
16
14
8716
80 90 - - Loại khác
17
16
14
8716
90
- Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và bán rơ-moóc:
8716
90 13 - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20
8
7
5
8716
90 19 - - - Loại khác
8
7
5
- - Dùng cho xe khác:
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10
hoặc 8716.80.20:
8716
90 92 - - - - Bánh xe, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm
nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc
đã lắp lốp lớn hơn 30mm
8
7
5
8716
90 93 - - - - Loại khác
8
7
5
- - - Loại khác:
8716
90 94 - - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
8
7
5
8716
90 95 - - - - Bánh xe, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm
8716.80.90, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm
nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc
đã lắp lốp lớn hơn 30mm
8
7
5
8716
90 96 - - - - Loại bánh xe khác
8
7
5
8716
90 99 - - - - Loại khác
8
7
5
Chương 88 - Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ
phận của chúng
416
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8801
00 00 Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tầu lượn,
tầu lượn treo và các phương tiện bay khác không
dùng động cơ.
0
0
0
88.02
Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay);
tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo
và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802
11 00 - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
0
0
0
8802
12 00 - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
0
0
0
8802
20
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng
không tải không quá 2.000 kg:
8802
20 10 - - Máy bay
0
0
0
8802
20 90 - - Loại khác
0
0
0
8802
30
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng
không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802
30 10 - - Máy bay
0
0
0
8802
30 90 - - Loại khác
0
0
0
8802
40
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng
không tải trên 15.000kg:
8802
40 10 - - Máy bay
0
0
0
8802
40 90 - - Loại khác
0
0
0
8802
60 00 - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo và
phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ
0
0
0
88.03
Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01
hoặc 88.02.
8803
10 00 - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng
0
0
0
8803
20 00 - Càng, bánh và các bộ phận của chúng
0
0
0
8803
30 00 - Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng
0
0
0
8803
90
- Loại khác:
8803
90 10 - - Của vệ tinh viễn thông
0
0
0
8803
90 20 - - Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều
0
0
0
8803
90 90 - - Loại khác
0
0
0
88.04
Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù
xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
8804
00 10 - Dù xoay và bộ phận của chúng
0
0
0
8804
00 90 - Loại khác
0
0
0
88.05
Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm
tốc độ dùng cho tầu sân bay hoặc thiết bị tương tự;
thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của
các thiết bị trên.
8805
10 00 - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ
phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tầu sân bay
hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
0
0
0
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của
chúng:
417
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8805
21 00 - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ
phận của chúng
0
0
0
8805
29
- - Loại khác:
8805
29 10 - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất
0
0
0
8805
29 90 - - - Loại khác
0
0
0
Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
89.01
Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở
hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận
chuyển người hoặc hàng hóa.
8901
10
- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền
tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người;
phà các loại:
8901
10 10 - - Tấn đăng ký không quá 26
5
5
4
8901
10 20 - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
5
5
4
8901
10 60 - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 1.000
5
5
4
8901
10 70 - - Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000
5
5
4
8901
10 80 - - Tấn đăng ký trên 4.000 nhưng không quá 5.000
5
5
4
8901
10 90 - - Tấn đăng ký trên 5.000
5
5
5
8901
20
- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
8901
20 50 - - Tấn đăng ký không quá 5,000
5
5
4
8901
20 70 - - Tấn đăng ký trên 5.000 nhưng không quá 50.000
0
0
0
8901
20 80 - - Tấn đăng ký trên 50.000
0
0
0
8901
30
- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm
8901.20:
8901
30 50 - - Tấn đăng ký không quá 5.000
5
5
4
8901
30 70 - - Tấn đăng ký trên 5.000 nhưng không quá 50.000
0
0
0
8901
30 80 - - Tấn đăng ký trên 50.000
0
0
0
8901
90
- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu
thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
8901
90 11 - - - Tấn đăng ký không quá 26
5
5
4
8901
90 12 - - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
5
5
4
8901
90 14 - - - Tấn đăng ký trên 500
5
5
4
- - Có động cơ đẩy:
8901
90 31 - - - Tấn đăng ký không quá 26
5
5
4
8901
90 32 - - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
5
5
4
8901
90 33 - - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 1.000
5
5
4
8901
90 34 - - - Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000
5
5
4
8901
90 35 - - - Tấn đăng ký trên 4.000 nhưng không quá 5.000
5
5
4
8901
90 36 - - - Tấn đăng ký trên 5.000 nhưng không quá 50.000
0
0
0
8901
90 37 - - - Tấn đăng ký trên 50.000
0
0
0
418
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
89.02
Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các
loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ
sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902
00 23 - - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250
5
5
4
8902
00 24 - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000
5
5
4
8902
00 25 - - Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000
5
5
4
8902
00 26 - - Tấn đăng ký trên 4.000
5
5
4
- Loại khác:
8902
00 93 - - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 250
5
5
4
8902
00 94 - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 1.000
5
5
4
8902
00 95 - - Tấn đăng ký trên 1.000 nhưng không quá 4.000
5
5
4
8902
00 96 - - Tấn đăng ký trên 4.000
5
5
4
89.03
Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác
phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền
dùng mái chèo và canô.
8903
10 00 - Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được
5
5
4
- Loại khác:
8903
91 00 - - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ
5
5
4
8903
92 00 - - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên
ngoài
5
5
4
8903
99 00 - - Loại khác
5
5
4
89.04
Tàu kéo và tàu đẩy.
8904
00 10 - Tấn đăng ký không quá 26
5
5
5
- Tấn đăng ký trên 26:
8904
00 31 - - Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp
0
0
0
8904
00 39 - - Loại khác
0
0
0
89.05
Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu
cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng
di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức
năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa
tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi
nửa chìm.
8905
10 00 - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)
5
5
5
8905
20 00 - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa
chìm
5
5
5
8905
90
- Loại khác:
8905
90 10 - - Ụ nổi sửa chữa tàu
5
5
5
8905
90 90 - - Loại khác
5
5
5
89.06
Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh
trừ thuyền dùng mái chèo.
8906
10 00 - Tàu chiến
0
0
0
8906
90
- Loại khác:
8906
90 10 - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn
5
5
5
419
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
8906
90 20 - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá
300 tấn
0
0
0
8906
90 90 - - Khác
0
0
0
89.07
Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất
lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi
và mốc hiệu).
8907
10 00 - Bè mảng có thể bơm hơi
5
5
5
8907
90
- Loại khác:
8907
90 10 - - Các loại phao nổi (buoys)
0
0
0
8907
90 90 - - Loại khác
0
0
0
8908
00 00 Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.
0
0
0
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh,
điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc
phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01
Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các
loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm
và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng
kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng
vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh
chưa gia công về mặt quang học.
9001
10
- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001
10 10 - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác
0
0
0
9001
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9001
20 00 - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
0
0
0
9001
30 00 - Thấu kính áp tròng
0
0
0
9001
40 00 - Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt
5
5
5
9001
50 00 - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt
0
0
0
9001
90
- Loại khác:
9001
90 10 - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc
máy chiếu
0
0
0
9001
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.02
Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang
học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ
phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ
loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang
học.
- Vật kính:
9002
11
- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to
hoặc thu nhỏ ảnh:
9002
11 10 - - - Dùng cho máy chiếu phim
0
0
0
9002
11 90 - - - Loại khác
0
0
0
9002
19 00 - - Loại khác
0
0
0
420
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9002
20
- Kính lọc ánh sáng:
9002
20 10 - - Dùng cho máy chiếu phim
0
0
0
9002
20 20 - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu
khác
0
0
0
9002
20 30 - - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi
0
0
0
9002
20 90 - - Loại khác
0
0
0
9002
90
- Loại khác:
9002
90 20 - - Dùng cho máy chiếu phim
0
0
0
9002
90 30 - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu
khác
0
0
0
9002
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.03
Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các
loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
- Khung và gọng:
9003
11 00 - - Bằng plastic
5
5
4
9003
19 00 - - Bằng vật liệu khác
5
5
4
9003
90 00 - Bộ phận
5
5
4
90.04
Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính
thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
9004
10 00 - Kính râm
14
13
11
9004
90
- Loại khác:
9004
90 10 - - Kính hiệu chỉnh
1
1
1
9004
90 50 - - Kính bảo hộ
1
1
1
9004
90 90 - - Loại khác
1
1
1
90.05
Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn
vọng quang học khác, và khung giá của các loại
trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của
chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô
tuyến.
9005
10 00 - Ống nhòm loại hai mắt
0
0
0
9005
80
- Dụng cụ khác:
9005
80 10 - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
0
0
0
9005
80 90 - - Loại khác
0
0
0
9005
90
- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005
90 10 - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn
vô tuyến
0
0
0
9005
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.06
Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và
đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm
85.39.
9006
10
- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:
9006
10 10 - - Máy vẽ ảnh laser
0
0
0
9006
10 90 - - Loại khác
0
0
0
421
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9006
30 00 - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để
thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc
trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho
ngành toà án hoặc khoa học hình sự
0
0
0
9006
40 00 - Máy chụp lấy ảnh ngay
21
19
17
- Máy ảnh loại khác:
9006
51 00 - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn
(SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm
21
19
17
9006
52 00 - - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm
0
0
0
9006
53 00 - - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm
0
0
0
9006
59
- - Loại khác:
9006
59 10 - - - Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử
lý ảnh mành
1
1
1
9006
59 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006
61 00 - - Đèn phóng điện ("điện tử")
14
13
11
9006
69 00 - - Loại khác
14
13
11
- Các bộ phận và phụ kiện:
9006
91
- - Sử dụng cho máy ảnh:
9006
91 10 - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm
9006.10.10
0
0
0
9006
91 30 - - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phân
nhóm từ 9006.40 đến 9006.53
8
7
5
9006
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
9006
99
- - Loại khác:
9006
99 10 - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh
8
7
5
9006
99 90 - - - Loại khác
8
7
5
90.07
Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không
kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
9007
10 00 - Máy quay phim
0
0
0
9007
20
- Máy chiếu phim:
9007
20 10 - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm
0
0
0
9007
20 90 - - Loại khác
0
0
0
- Bộ phận và phụ kiện:
9007
91 00 - - Dùng cho máy quay phim
0
0
0
9007
92 00 - - Dùng cho máy chiếu phim
0
0
0
90.08
Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy
phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
9008
50
- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu nhỏ ảnh:
9008
50 10 - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc
không có khả năng sao chép
0
0
0
9008
50 90 - - Loại khác
0
0
0
9008
90
- Bộ phận và phụ kiện:
422
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9008
90 20 - - Của máy phóng và thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
0
0
0
9008
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.10
Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả
điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác
thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của
máy chiếu.
9010
10 00 - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim
hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng
cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các
cuộn giấy ảnh
5
5
5
9010
50
- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể
cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010
50 10 - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ
nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
5
5
5
9010
50 90 - - Loại khác
5
5
5
9010
60
- Màn ảnh của máy chiếu:
9010
60 10 - - Của loại từ 300 inch trở lên
0
0
0
9010
60 90 - - Loại khác
0
0
0
9010
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9010
90 10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10 hoặc
9010.60
1
1
1
9010
90 30 - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ
mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm
mạch in/ tấm dây in
1
1
1
9010
90 90 - - Loại khác
1
1
1
90.11
Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem
vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011
10 00 - Kính hiển vi soi nổi
0
0
0
9011
20 00 - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc
vi chiếu
0
0
0
9011
80 00 - Các loại kính hiển vi khác
0
0
0
9011
90 00 - Bộ phận và phụ kiện
0
0
0
90.12
Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị
nhiễu xạ.
9012
10 00 - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu
xạ
0
0
0
9012
90 00 - Bộ phận và phụ kiện
0
0
0
90.13
Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản
phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo
tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ
quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi
nào khác trong Chương này.
423
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9013
10 00 - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính
lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ
hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI
0
0
0
9013
20 00 - Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser
0
0
0
9013
80
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013
80 10 - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản
xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
9013
80 20 - - Thiết bị tinh thể lỏng
0
0
0
9013
80 90 - - Loại khác
0
0
0
9013
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9013
90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20
0
0
0
9013
90 50 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20
0
0
0
9013
90 60 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80 .10
0
0
0
9013
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.14
La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và
dụng cụ dẫn đường khác.
9014
10 00 - La bàn xác định phương hướng
0
0
0
9014
20 00 - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng
hải (trừ la bàn)
0
0
0
9014
80
- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014
80 10 - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động
cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
0
0
0
9014
80 90 - - Loại khác
0
0
0
9014
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9014
90 10 - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tầu thuyền, hoạt
động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
0
0
0
9014
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.15
Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan
trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học,
thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn;
máy đo xa.
9015
10
- Máy đo xa:
9015
10 10 - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
0
0
0
9015
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9015
20 00 - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -
tacheometers)
0
0
0
9015
30 00 - Dụng cụ đo cân bằng (levels)
0
0
0
9015
40 00 - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
0
0
0
9015
80
- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015
80 10 - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ
0
0
0
9015
80 90 - - Loại khác
0
0
0
9015
90 00 - Bộ phận và phụ kiện
0
0
0
9016
00 00 Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có
hoặc không có quả cân.
5
5
4
424
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
90.17
Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán
toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước
đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa);
dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh
và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
9017
10
- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017
10 10 - - Máy vẽ
0
0
0
9017
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9017
20
- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học
khác:
9017
20 10 - - Thước
5
5
5
9017
20 30 - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ
nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
5
5
5
9017
20 40 - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
5
5
5
9017
20 50 - - Máy vẽ khác
0
0
0
9017
20 90 - - Loại khác
5
5
5
9017
30 00 - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể
điều chỉnh được
0
0
0
9017
80 00 - Các dụng cụ khác
0
0
0
9017
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9017
90 20 - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ
mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm
mạch in/ tấm dây in
0
0
0
9017
90 30 - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất
tấm mạch in/ tấm dây in
0
0
0
9017
90 40 - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp,
của máy vẽ khác
0
0
0
9017
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.18
Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật,
nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp
nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra
thị lực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm
dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018
11 00 - - Thiết bị điện tim
0
0
0
9018
12 00 - - Thiết bị siêu âm
0
0
0
9018
13 00 - - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ
0
0
0
9018
14 00 - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
0
0
0
9018
19 00 - - Loại khác
0
0
0
9018
20 00 - Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
0
0
0
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại
tương tự:
9018
31
- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
425
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9018
31 10 - - - Bơm tiêm dùng một lần
0
0
0
9018
31 90 - - - Loại khác
0
0
0
9018
32 00 - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
0
0
0
9018
39
- - Loại khác:
9018
39 10 - - - Ống thông đường tiểu
0
0
0
9018
39 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
9018
41 00 - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền
cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
0
0
0
9018
49 00 - - Loại khác
0
0
0
9018
50 00 - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
0
0
0
9018
90
- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018
90 20 - - Bộ theo dõi tĩnh mạch
0
0
0
9018
90 30 - - Dụng cụ và thiết bị điện tử
0
0
0
9018
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.19
Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử
nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn,
bằng ôxi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc
máy hô hấp trị liệu khác.
9019
10
- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm
trạng thái tâm lý:
9019
10 10 - - Loại điện tử
0
0
0
9019
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9019
20 00 - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng ôxi, bằng xông, máy hô
hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
0
0
0
9020
00 00 Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt
nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không
có phin lọc có thể thay thế được.
0
0
0
90.21
Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong
phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố
định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể
người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp
hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp
khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
9021
10 00 - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
0
0
0
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021
21 00 - - Răng giả
0
0
0
9021
29 00 - - Loại khác
0
0
0
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
9021
31 00 - - Khớp giả
0
0
0
9021
39 00 - - Loại khác
0
0
0
9021
40 00 - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
0
0
0
9021
50 00 - Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích
cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
0
0
0
426
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9021
90 00 - Loại khác
0
0
0
90.22
Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha,
beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích
y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị
chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát
tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường
độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế
và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục
đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết
bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022
12 00 - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
0
0
0
9022
13 00 - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
0
0
0
9022
14 00 - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật
hoặc thú y
0
0
0
9022
19
- - Cho các mục đích khác:
9022
19 10 - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm
hàn nối trên tấm mạch in/ tấm dây in
0
0
0
9022
19 90 - - - Loại khác
0
0
0
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc
không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa
hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các
loại tia đó:
9022
21 00 - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay
thú y
0
0
0
9022
29 00 - - Dùng cho các mục đích khác
0
0
0
9022
30 00 - Ống phát tia X
0
0
0
9022
90
- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022
90 10 - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để
kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã
lắp ráp
0
0
0
9022
90 90 - - Loại khác
0
0
0
9023
00 00 Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho
mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục
hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục
đích khác.
0
0
0
90.24
Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn
hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví
dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024
10
- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9024
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9024
80
- Máy và thiết bị khác:
9024
80 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
427
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9024
80 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9024
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9024
90 10 - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện
0
0
0
9024
90 20 - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện
0
0
0
90.25
Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự,
nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không
ghi, và tổ hợp của chúng.
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ
khác:
9025
11 00 - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp
0
0
0
9025
19
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
9025
19 11 - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ
0
0
0
9025
19 19 - - - - Loại khác
0
0
0
9025
19 20 - - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9025
80
- Dụng cụ khác:
9025
80 20 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9025
80 30 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9025
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9025
90 10 - - Của thiết bị hoạt động bằng điện
0
0
0
9025
90 20 - - Của thiết bị không hoạt động bằng điện
0
0
0
90.26
Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức,
áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví
dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế,
nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm
90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026
10
- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất
lỏng:
9026
10 10 - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt
động bằng điện
0
0
0
9026
10 20 - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không
hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
10 30 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
10 90 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
20
- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026
20 10 - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt
động bằng điện
0
0
0
9026
20 20 - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không
hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
20 30 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
20 40 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
80
- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026
80 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
80 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9026
90
- Bộ phận và phụ kiện:
428
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9026
90 10 - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng
điện
0
0
0
9026
90 20 - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt
động bằng điện
0
0
0
90.27
Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ,
máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy
phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo
hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng
bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị
đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh
sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027
10
- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:
9027
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
20
- Máy sắc ký và điện di:
9027
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
30
- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức
xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia
hồng ngoại):
9027
30 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
30 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
50
- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học
(tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027
50 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
50 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
80
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027
80 10 - - Lộ sáng kế
0
0
0
9027
80 30 - - Loại khác, hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
80 40 - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
90
- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
9027
90 10 - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho
thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
0
0
0
- - Loại khác:
9027
90 91 - - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9027
90 99 - - - Loại khác
0
0
0
90.28
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản
xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ
sử dụng cho các thiết bị trên.
9028
10
- Thiết bị đo đơn vị khí:
9028
10 10 - - Thiết bị đo đơn vị khí loại lắp trên bình ga
5
5
4
429
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9028
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9028
20
- Thiết bị đo chất lỏng:
9028
20 20 - - Công tơ nước
5
5
4
9028
20 90 - - Loại khác
0
0
0
9028
30
- Công tơ điện:
9028
30 10 - - Máy đếm ki-lô-oát giờ
21
19
17
9028
30 90 - - Loại khác
21
19
17
9028
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9028
90 10 - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước
0
0
0
9028
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.29
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm
cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước
và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc
độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc
90.15; máy hoạt nghiệm.
9029
10
- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm
cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và
máy tương tự:
9029
10 20 - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi
14
13
11
9029
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9029
20
- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt
nghiệm:
9029
20 10 - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
14
13
11
9029
20 20 - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
0
0
0
9029
20 90 - - Loại khác
0
0
0
9029
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9029
90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của
máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20
0
0
0
9029
90 20 - - Của hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20
0
0
0
90.30
Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ
và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện,
trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và
dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma,
tia X, tia vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030
10 00 - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ
ion
0
0
0
9030
20 00 - Máy hiện sóng và máy ghi dao động
0
0
0
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện
thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030
31 00 - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
0
0
0
9030
32 00 - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
0
0
0
9030
33
- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
430
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9030
33 10 - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp,
dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch
in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
9030
33 20 - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để
cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm
thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm
hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển
tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
0
0
0
9030
33 30 - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ
0
0
0
9030
33 90 - - - Loại khác
0
0
0
9030
39 00 - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
0
0
0
9030
40 00 - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông
(ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại,
máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
0
0
0
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030
82
- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán
dẫn:
9030
82 10 - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
0
0
0
9030
82 90 - - - Loại khác
0
0
0
9030
84
- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030
84 10 - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng
điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
9030
84 90 - - - Loại khác
0
0
0
9030
89
- - Loại khác:
9030
89 10 - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng
để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch
in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được
nêu trong phân nhóm 9030.39
0
0
0
9030
89 90 - - - Loại khác
0
0
0
9030
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9030
90 10 - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã lắp ráp)
của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc
9030.82
0
0
0
9030
90 30 - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang
học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm
mạch in đã lắp ráp
0
0
0
9030
90 40 - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để
đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm
dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
9030
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.31
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra,
chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương
này; máy chiếu biên dạng.
9031
10
- Thiết bị đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:
431
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9031
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9031
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9031
20
- Bàn kiểm tra:
9031
20 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9031
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031
41 00 - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn
hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng
trong sản xuất các linh kiện bán dẫn
0
0
0
9031
49
- - Loại khác:
9031
49 10 - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn
bề mặt của các vi mạch bán dẫn
0
0
0
9031
49 20 - - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho
tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
9031
49 30 - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc
kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
9031
49 90 - - - Loại khác
0
0
0
9031
80
- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031
80 10 - - Thiết bị kiểm tra cáp
0
0
0
9031
80 90 - - Loại khác
0
0
0
9031
90
- Bộ phận và phụ kiện:
- - Cho các thiết bị hoạt động bằng điện:
9031
90 11 - - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra
các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra
mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong
sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện
của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch
bán dẫn
0
0
0
9031
90 12 - - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm
mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
0
0
0
9031
90 13 - - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc
kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
9031
90 19 - - - Loại khác
0
0
0
9031
90 20 - - Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện
0
0
0
90.32
Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự
động.
9032
10
- Bộ ổn nhiệt:
9032
10 10 - - Hoạt động bằng điện
0
0
0
9032
10 20 - - Không hoạt động bằng điện
0
0
0
9032
20
- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032
20 10 - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
9032
20 20 - - Không hoạt động bằng điện
21
19
17
432
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032
81 00 - - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén
0
0
0
9032
89
- - Loại khác:
9032
89 10 - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng
với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều
khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp
hàng hoá của tàu thuyền
0
0
0
9032
89 20 - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc
điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản
xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp
ráp
0
0
0
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032
89 31 - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)
5
5
5
9032
89 39 - - - - Loại khác
0
0
0
9032
89 90 - - - Loại khác
0
0
0
9032
90
- Bộ phận và phụ kiện:
9032
90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10
0
0
0
9032
90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20
0
0
0
9032
90 30 - - Của hàng hoá khác hoạt động bằng điện
0
0
0
9032
90 90 - - Loại khác
0
0
0
90.33
Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở
các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy,
thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
9033
00 10 - Của thiết bị hoạt động bằng điện
0
0
0
9033
00 20 - Của thiết bị không hoạt động bằng điện
0
0
0
Chương 91 - Đồng hồ thời gian và các bộ phận của
chúng
91.01
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ
cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm
bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không
lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101
11 00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
21
19
17
9101
19 00 - - Loại khác
21
19
17
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ
phận bấm giờ:
9101
21 00 - - Có bộ phận lên giây tự động
21
19
17
9101
29 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác:
9101
91 00 - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
9101
99 00 - - Loại khác
21
19
17
433
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
91.02
Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ
cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại
thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động điện, có hoặc không lắp
kèm bộ phận bấm giờ:
9102
11 00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
21
19
17
9102
12 00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
21
19
17
9102
19 00 - - Loại khác
21
19
17
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ
phận bấm giờ:
9102
21 00 - - Có bộ phận lên giây tự động
21
19
17
9102
29 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác:
9102
91
- - Hoạt động bằng điện:
9102
91 10 - - - Đồng hồ bấm giờ
21
19
17
9102
91 90 - - - Loại khác
21
19
17
9102
99 00 - - Loại khác
21
19
17
91.03
Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ
các loại đồng hồ thuộc nhóm 91.04.
9103
10 00 - Hoạt động bằng điện
21
19
17
9103
90 00 - Loại khác
21
19
17
91.04
Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các
loại đồng hồ tương tự dùng cho xe cộ, máy bay, tầu
vũ trụ hoặc tầu thủy.
9104
00 10 - Dùng cho xe cộ
5
5
4
9104
00 20 - Dùng cho máy bay
0
0
0
9104
00 30 - Dùng cho tàu thuỷ
0
0
0
9104
00 90 - Loại khác
0
0
0
91.05
Đồng hồ thời gian khác.
- Đồng hồ báo thức:
9105
11 00 - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
9105
19 00 - - Loại khác
21
19
17
- Đồng hồ treo tường:
9105
21 00 - - Hoạt động bằng điện
21
19
17
9105
29 00 - - Loại khác
21
19
17
- Loại khác:
9105
91
- - Hoạt động bằng điện:
9105
91 10 - - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải
5
5
4
9105
91 90 - - - Loại khác
5
5
4
9105
99
- - Loại khác:
9105
99 10 - - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải
5
5
4
9105
99 90 - - - Loại khác
5
5
4
434
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
91.06
Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi
hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác,
kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân
hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi
nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).
9106
10 00 - Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian
5
5
5
9106
90
- Loại khác:
9106
90 10 - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe
5
5
5
9106
90 90 - - Loại khác
5
5
5
9107
00 00 Thiết bị định giờ kèm theo máy đồng hồ cá nhân
hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng
bộ.
5
5
5
91.08
Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108
11 00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết
bị để gắn mặt hiển thị cơ học
21
19
17
9108
12 00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
21
19
17
9108
19 00 - - Loại khác
21
19
17
9108
20 00 - Có bộ phận lên giây tự động
21
19
17
9108
90 00 - Loại khác
21
19
17
91.09
Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
9109
10 00 - Hoạt động bằng điện
21
19
17
9109
90 00 - Loại khác
21
19
17
91.10
Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đồng
bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm
máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá
nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian
hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
- Của đồng hồ cá nhân:
9110
11 00 - - Máy đồng hồ đồng bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp
từng phần (cụm máy)
17
16
14
9110
12 00 - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp
17
16
14
9110
19 00 - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp
17
16
14
9110
90 00 - Loại khác
17
16
14
91.11
Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
9111
10 00 - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ
kim loại quý
17
16
14
9111
20 00 - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được
mạ vàng hoặc mạ bạc
17
16
14
9111
80 00 - Vỏ đồng hồ loại khác
17
16
14
9111
90 00 - Bộ phận
17
16
14
435
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
91.12
Vỏ đồng hồ thời gian và các loại tương tự dùng cho
các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận
của chúng.
9112
20 00 - Vỏ
17
16
14
9112
90 00 - Bộ phận
17
16
14
91.13
Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và
các bộ phận của chúng.
9113
10 00 - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
17
16
14
9113
20 00 - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
17
16
14
9113
90 00 - Loại khác
17
16
14
91.14
Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng
hồ cá nhân.
9114
10 00 - Lò xo, kể cả dây tóc
14
13
11
9114
30 00 - Mặt số
14
13
11
9114
40 00 - Mâm và trục
14
13
11
9114
90 00 - Loại khác
14
13
11
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của
chúng
92.01
Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin
(hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác.
9201
10 00 - Đàn piano loại đứng
3
3
3
9201
20 00 - Đại dương cầm
3
3
3
9201
90 00 - Loại khác
3
3
3
92.02
Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông,
đàn hạc).
9202
10 00 - Loại sử dụng cần kéo
3
3
3
9202
90 00 - Loại khác
3
3
3
92.05
Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím,
đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các
loại đàn organ phiên chợ và nhạc cụ cơ khí cho lễ
hội.
9205
10 00 - Các loại kèn đồng
3
3
3
9205
90
- Loại khác:
9205
90 10 - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi
(harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ
phận lưỡi gà không bằng kim loại
3
3
3
9205
90 90 - - Loại khác
3
3
3
9206
00 00 Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm
chọe, castanet, chuông gõ).
3
3
3
436
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
92.07
Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải
khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta,
accordion).
9207
10 00 - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion
3
3
3
9207
90 00 - Loại khác
3
3
3
92.08
Đàn hộp, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của
người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo
tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không
được xếp ở bất kỳ nhóm nào khác của Chương này;
dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và
và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
9208
10 00 - Đàn hộp
3
3
3
9208
90
- Loại khác:
9208
90 10 - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng
cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh
3
3
3
9208
90 90 - - Loại khác
3
3
3
92.09
Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho đàn hộp) và các
phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng
cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh
mẫu, tiêu và sáo các loại.
9209
30 00 - Dây nhạc cụ
3
3
3
- Loại khác:
9209
91
- - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano:
9209
91 10 - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của
đàn piano loại đứng
3
3
3
9209
91 90 - - - Loại khác
3
3
3
9209
92 00 - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02
3
3
3
9209
94 00 - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07
3
3
3
9209
99 00 - - Loại khác
3
3
3
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung
đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ
đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển
hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng
và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01
Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc
không chuyển được thành giường, và bộ phận của
chúng.
9401
10 00 - Ghế dùng cho máy bay
0
0
0
9401
20
- Ghế dùng cho xe có động cơ:
437
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9401
20 10 - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
21
19
17
9401
20 90 - - Loại khác
21
19
17
9401
30 00 - Ghế quay có điều chỉnh độ cao
24
22
20
9401
40 00 - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn
hoặc đồ cắm trại
24
22
20
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401
51 00 - - Bằng tre hoặc bằng song, mây
24
22
20
9401
59 00 - - Loại khác
24
22
20
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401
61 00 - - Đã nhồi đệm
24
22
20
9401
69 00 - - Loại khác
24
22
20
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401
71 00 - - Đã nhồi đệm
24
22
20
9401
79 00 - - Loại khác
24
22
20
9401
80 00 - Ghế khác
24
22
20
9401
90
- Bộ phận:
9401
90 10 - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00
0
0
0
- - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
9401
90 31 - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm
9401.20.10
14
13
11
9401
90 39 - - - Loại khác
14
13
11
9401
90 40 - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.30.00
14
13
11
- - Loại khác:
9401
90 92 - - - Bằng plastic
14
13
11
9401
90 99 - - - Loại khác
14
13
11
94.02
Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc
thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp
các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và
các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ;
bộ phận của các mặt hàng trên.
9402
10
- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự
và các bộ phận của chúng:
9402
10 10 - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng
0
0
0
9402
10 30 - - Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng
0
0
0
9402
10 90 - - Loại khác
0
0
0
9402
90
- Loại khác:
9402
90 10 - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong
ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng
0
0
0
9402
90 90 - - Loại khác
0
0
0
94.03
Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
9403
10 00 - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn
phòng
24
22
20
9403
20
- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403
20 10 - - Tủ hút hơi độc
5
5
4
438
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9403
20 90 - - Loại khác
5
5
4
9403
30 00 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
24
22
20
9403
40 00 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
24
22
20
9403
50 00 - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
24
22
20
9403
60
- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403
60 10 - - Tủ hút hơi độc
5
5
4
9403
60 90 - - Loại khác
5
5
4
9403
70
- Đồ nội thất bằng plastic:
9403
70 10 - - Xe tập đi cho trẻ em
24
22
20
9403
70 20 - - Tủ hút hơi độc
14
13
11
9403
70 90 - - Loại khác
14
13
11
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre
hoặc các vật liệu tương tự:
9403
81 00 - - Bằng tre hoặc song, mây
14
13
11
9403
89
- - Loại khác:
9403
89 10 - - - Tủ hút hơi độc
14
13
11
9403
89 90 - - - Loại khác
14
13
11
9403
90
- Bộ phận:
9403
90 10 - - Của xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm
9403.70.10
24
22
20
9403
90 90 - - Loại khác
24
22
20
94.04
Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và
các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn bông, chăn nhồi
lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc
nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc
bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
9404
10 00 - Khung đệm
21
19
17
- Đệm:
9404
21 00 - - Bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không
bọc
21
19
17
9404
29
- - Bằng vật liệu khác:
9404
29 10 - - - Đệm lò xo
21
19
17
9404
29 20 - - - Loại khác, loại làm nóng/làm mát
21
19
17
9404
29 90 - - - Loại khác
21
19
17
9404
30 00 - Túi ngủ
21
19
17
9404
90
- Loại khác:
9404
90 10 - - Chăn bông, các bộ khăn phủ giường và bọc đệm
21
19
17
9404
90 90 - - Loại khác
21
19
17
94.05
Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận
của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu
sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định
thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
439
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9405
10
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường
khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc
đường phố lớn:
9405
10 20 - - Đèn cho phòng mổ
0
0
0
- - Loại khác:
9405
10 30 - - - Đèn rọi
5
5
5
9405
10 40 - - - Bộ đèn và đèn huỳnh quang
28
25
23
9405
10 90 - - - Loại khác
28
25
23
9405
20
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405
20 10 - - Đèn cho phòng mổ
0
0
0
9405
20 90 - - Loại khác
5
5
5
9405
30 00 - Bộ đèn dùng cho cây nô-en
28
25
23
9405
40
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405
40 20 - - Đèn pha
21
19
17
9405
40 40 - - Đèn rọi khác
5
5
5
9405
40 50 - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc
đường phố lớn
14
13
11
9405
40 60 - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
14
13
11
9405
40 70 - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay;
đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tầu thủy,
máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
5
5
5
9405
40 80 - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng
thuộc nhóm 85.16
0
0
0
- - Loại khác:
9405
40 91 - - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết
kế dùng trong y học
0
0
0
9405
40 99 - - - Loại khác
0
0
0
9405
50
- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu:
9405
50 11 - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
21
19
17
9405
50 19 - - - Loại khác
21
19
17
9405
50 40 - - Đèn bão
21
19
17
9405
50 90 - - Loại khác
0
0
0
9405
60
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu
sáng và các loại tương tự:
9405
60 10 - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao
thông và đường bộ
21
19
17
9405
60 90 - - Loại khác
21
19
17
- Bộ phận:
9405
91
- - Bằng thủy tinh:
9405
91 10 - - - Dùng cho đèn phòng mổ
0
0
0
9405
91 20 - - - Dùng cho đèn rọi
5
5
5
9405
91 40 - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn
14
13
11
9405
91 50 - - - Dùng cho đèn pha
0
0
0
9405
91 90 - - - Loại khác
0
0
0
440
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9405
92
- - Bằng plastic:
9405
92 10 - - - Dùng cho đèn phòng mổ
0
0
0
9405
92 20 - - - Dùng cho đèn rọi
0
0
0
9405
92 30 - - - Dùng cho đèn pha
0
0
0
9405
92 90 - - - Loại khác
0
0
0
9405
99
- - Loại khác:
9405
99 10 - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt
14
13
11
9405
99 20 - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác
0
0
0
9405
99 30 - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc
9405.50.19
0
0
0
9405
99 40 - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi
0
0
0
9405
99 90 - - - Loại khác
0
0
0
94.06
Nhà lắp ghép.
- Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết
bị nhiệt:
9406
00 11 - - Bằng plastic
21
19
17
9406
00 19 - - Loại khác
21
19
17
- Nhà lắp ghép khác:
9406
00 92 - - Bằng gỗ
21
19
17
9406
00 94 - - Bằng sắt hoặc thép
21
19
17
9406
00 95 - - Bằng plastic hoặc bằng nhôm
21
19
17
9406
00 96 - - Bằng bê tông hoặc đá nhân tạo
21
19
17
9406
00 99 - - Loại khác
21
19
17
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ
thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
95.03
Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi
tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi
khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu
đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành;
các loại đồ chơi đố trí.
9503
00 10 - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi
tương tự có bánh; xe của búp bê
5
5
4
- Búp bê:
9503
00 21 - - Búp bê, có hoặc không có trang phục
5
5
4
- - Bộ phận và phụ kiện:
9503
00 22 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
5
5
4
9503
00 29 - - - Loại khác
5
5
4
9503
00 30 - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện
khác của chúng
5
5
4
9503
00 40 - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô
hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành
5
5
4
9503
00 50 - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại
vật liệu trừ plastic
14
13
11
441
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9503
00 60 - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình
người
14
13
11
9503
00 70 - Các loại đồ chơi đố trí
14
13
11
- Loại khác:
9503
00 91 - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái
hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và
tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci);
máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
14
13
11
9503
00 92 - - Dây nhảy
14
13
11
9503
00 93 - - Hòn bi
14
13
11
9503
00 99 - - Loại khác
14
13
11
95.04
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ
dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc
trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò
chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng
cho trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho
đường chạy bowling tự động.
9504
20
- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504
20 20 - - Bàn bi-a các loại
28
25
23
9504
20 30 - - Phấn xoa đầu gậy bi-a
28
25
23
9504
20 90 - - Loại khác
28
25
23
9504
30
- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy,
thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các
thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
9504
30 10 - - Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự
động (có khe nhét xèng hoặc xu)
28
25
23
9504
30 20 - - Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic
28
25
23
9504
30 90 - - Loại khác
28
25
23
9504
40 00 - Bộ bài
28
25
23
9504
50 00 - Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc
phân nhóm 9504.30
21
19
17
9504
90
- Loại khác:
9504
90 10 - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling
21
19
17
9504
90 20 - - Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện
của chúng
21
19
17
- - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504
90 31 - - - Bàn thiết kế để chơi bạc
21
19
17
9504
90 39 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
- - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504
90 92 - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic
21
19
17
9504
90 93 - - - - Loại khác
21
19
17
- - - Loại khác:
9504
90 94 - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic
21
19
17
9504
90 99 - - - - Loại khác
21
19
17
442
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
95.05
Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các
trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho
trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười.
9505
10 00 - Đồ dùng trong lễ Nô-en
28
25
23
9505
90 00 - Loại khác
28
25
23
95.06
Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói
chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác
(kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương
này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506
11 00 - - Ván trượt tuyết
5
5
5
9506
12 00 - - Dây buộc ván trượt
5
5
5
9506
19 00 - - Loại khác
5
5
5
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết
bị thể thao dưới nước khác:
9506
21 00 - - Ván buồm
5
5
5
9506
29 00 - - Loại khác
5
5
5
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506
31 00 - - Gậy và bộ gậy chơi gôn
5
5
5
9506
32 00 - - Bóng
5
5
5
9506
39 00 - - Loại khác
5
5
5
9506
40
- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506
40 10 - - Bàn
5
5
5
9506
40 90 - - Loại khác
5
5
5
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác,
đã hoặc chưa căng lưới:
9506
51 00 - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới
5
5
5
9506
59 00 - - Loại khác
5
5
5
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
9506
61 00 - - Bóng tennis
5
5
5
9506
62 00 - - Bóng có thể bơm hơi
5
5
5
9506
69 00 - - Loại khác
5
5
5
9506
70 00 - Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả
giày trượt có gắn lưỡi trượt
5
5
5
- Loại khác:
9506
91 00 - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói
chung, thể dục hoặc điền kinh
5
5
5
9506
99 00 - - Loại khác
5
5
5
95.07
Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới
bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự;
chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08
hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn
hoặc bắn tương tự.
443
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9507
10 00 - Cần câu
5
5
5
9507
20 00 - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước
5
5
5
9507
30 00 - Bộ cuộn dây câu
5
5
5
9507
90 00 - Loại khác
5
5
5
95.08
Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại
khu giải trí khác; rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc
lưu động; nhà hát lưu động.
9508
10 00 - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động
5
5
4
9508
90 00 - Loại khác
5
5
4
Chương 96 - Các mặt hàng khác
96.01
Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ
và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật
khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật
liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
9601
10 00 - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà
24
22
20
9601
90
- Loại khác:
9601
90 10 - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm
làm từ chúng
24
22
20
- - Loại khác:
9601
90 91 - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng
thuốc lá; đồ trang trí
24
22
20
9601
90 99 - - - Loại khác
24
22
20
96.02
Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng
đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại
vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng
sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự
nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản
phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi
tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng
chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và
các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
9602
00 10 - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm
5
5
4
9602
00 20 - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc
lá; đồ trang trí
24
22
20
9602
00 90 - Loại khác
24
22
20
96.03
Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ
phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học
vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ,
giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm
sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con
lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng
cao su).
444
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9603
10
- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất
liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không
có cán:
9603
10 10 - - Bàn chải
21
19
17
9603
10 20 - - Chổi
21
19
17
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải
chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ
sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là
bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603
21 00 - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng
mạ
21
19
17
9603
29 00 - - Loại khác
21
19
17
9603
30 00 - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự
dùng cho việc trang điểm
21
19
17
9603
40 00 - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc
các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân
nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn
hoặc vẽ
21
19
17
9603
50 00 - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc,
thiết bị gia dụng hoặc xe
21
19
17
9603
90
- Loại khác:
9603
90 10 - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải
21
19
17
9603
90 20 - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn,
không có động cơ
21
19
17
9603
90 40 - - Bàn chải khác
21
19
17
9603
90 90 - - Loại khác
21
19
17
96.04
Giần và sàng tay.
9604
00 10 - Bằng kim loại
21
19
17
9604
00 90 - Loại khác
21
19
17
9605
00 00 Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu
hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo.
21
19
17
96.06
Khuy, khuy bấm, khoá bấm và khuy tán bấm, lõi
khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các
mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).
9606
10
- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận
của chúng:
9606
10 10 - - Bằng plastic
21
19
17
9606
10 90 - - Loại khác
21
19
17
- Khuy:
9606
21 00 - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt
21
19
17
9606
22 00 - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt
21
19
17
9606
29 00 - - Loại khác
21
19
17
9606
30
- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa
hoàn chỉnh:
445
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9606
30 10 - - Bằng plastic
21
19
17
9606
30 90 - - Loại khác
21
19
17
96.07
Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
- Khóa kéo:
9607
11 00 - - Có răng bằng kim loại cơ bản
30
30
30
9607
19 00 - - Loại khác
30
30
30
9607
20 00 - Bộ phận
30
30
30
96.08
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút
đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại
bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating
stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản
bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương
tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút
kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608
10
- Bút bi:
9608
10 10 - - Bằng plastic
21
19
17
9608
10 90 - - Loại khác
21
19
17
9608
20 00 - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
21
19
17
9608
30
- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
9608
30 10 - - Bút vẽ mực Ấn Độ
21
19
17
9608
30 90 - - Loại khác
21
19
17
9608
40 00 - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
21
19
17
9608
50 00 - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các
phân nhóm trên
21
19
17
9608
60
- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608
60 10 - - Bằng plastic
5
5
4
9608
60 90 - - Loại khác
5
5
4
- Loại khác:
9608
91
- - Ngòi bút và bi ngòi:
9608
91 10 - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng
5
5
4
9608
91 90 - - - Loại khác
5
5
4
9608
99
- - Loại khác:
9608
99 10 - - - Bút viết giấy nhân bản
21
19
17
- - - Loại khác:
9608
99 91 - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic
21
19
17
9608
99 99 - - - - Loại khác
21
19
17
96.09
Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút
màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết
và phấn thợ may.
9609
10
- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609
10 10 - - Bút chì đen
21
19
17
9609
10 90 - - Loại khác
21
19
17
9609
20 00 - Ruột chì, đen hoặc màu
21
19
17
9609
90
- Loại khác:
9609
90 10 - - Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học
21
19
17
446
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9609
90 30 - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm
9609.10
21
19
17
- - Loại khác:
9609
90 91 - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết
21
19
17
9609
90 99 - - - Loại khác
21
19
17
96.10
Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc
vẽ, có hoặc không có khung.
9610
00 10 - Bảng đá đen trong trường học
24
22
20
9610
00 90 - Loại khác
24
22
20
9611
00 00 Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu
đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay
dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ
công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ
in bằng tay kèm theo các con dấu đó.
24
22
20
96.12
Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay
làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn
vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc
chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp.
9612
10
- Ruy băng:
9612
10 10 - - Bằng vật liệu dệt
5
5
4
9612
10 90 - - Loại khác
5
5
4
9612
20 00 - Tấm mực dấu
5
5
5
96.13
Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc
không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng
trừ đá lửa và bấc.
9613
10
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613
10 10 - - Bằng plastic
24
22
20
9613
10 90 - - Loại khác
24
22
20
9613
20
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613
20 10 - - Bằng plastic
24
22
20
9613
20 90 - - Loại khác
24
22
20
9613
80
- Bật lửa khác:
9613
80 10 - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp
24
22
20
9613
80 20 - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn bằng
plastic
24
22
20
9613
80 30 - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại
bằng plastic
24
22
20
9613
80 90 - - Loại khác
24
22
20
9613
90
- Bộ phận:
9613
90 10 - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của
bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng
17
16
14
9613
90 90 - - Loại khác
17
16
14
96.14
Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót
thuốc lá, và bộ phận của chúng.
9614
00 10 - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc
24
22
20
447
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9614
00 90 - Loại khác
24
22
20
96.15
Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc,
cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương
tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của
chúng.
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
9615
11
- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615
11 20 - - - Bằng cao su cứng
21
19
17
9615
11 30 - - - Bằng plastic
21
19
17
9615
19 00 - - Loại khác
21
19
17
9615
90
- Loại khác:
- - Ghim cài tóc trang trí:
9615
90 11 - - - Bằng nhôm
21
19
17
9615
90 12 - - - Bằng sắt hoặc thép
21
19
17
9615
90 13 - - - Bằng plastic
21
19
17
9615
90 19 - - - Loại khác
21
19
17
- - Bộ phận:
9615
90 21 - - - Bằng plastic
21
19
17
9615
90 22 - - - Bằng sắt hoặc thép
21
19
17
9615
90 23 - - - Bằng nhôm
21
19
17
9615
90 29 - - - Loại khác
21
19
17
- - Loại khác:
9615
90 91 - - - Bằng nhôm
21
19
17
9615
90 92 - - - Bằng sắt hoặc thép
21
19
17
9615
90 93 - - - Bằng plastic
21
19
17
9615
90 99 - - - Loại khác
21
19
17
96.16
Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm
tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của
chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc
các sản phẩm trang điểm.
9616
10
- Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm
tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616
10 10 - - Bình, lọ xịt
21
19
17
9616
10 20 - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt
5
5
4
9616
20 00 - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản
phẩm trang điểm
24
22
20
96.17
Phích chân không và các loại bình chân không khác,
hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột
phích thủy tinh.
9617
00 10 - Phích chân không và các loại bình chân không khác
35
35
35
9617
00 20 - Các bộ phận
24
22
20
448
1/4/2012-
31/3/2013
1/4/2013-
31/3/2014
1/4/2014-
31/3/2015
Thuế suất AJCEP (%)
Mô tả hàng hoá
Mã hàng
9618
00 00 Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình
cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày
cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.
21
19
17
96.19
Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót
cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm tương tự, bằng mọi
vật liệu.
- Loại dùng một lần:
9619
00 11 - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt
5
5
5
9619
00 19 - - Loại khác
14
13
11
- Loại khác:
9619
00 91 - - Dệt kim hoặc móc
5
5
5
9619
00 99 - - Loại khác
5
5
5
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm
và đồ cổ
97.01
Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được
vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa
thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc
trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu
trang trí tương tự.
9701
10 00 - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
5
5
5
9701
90 00 - Loại khác
5
5
5
9702
00 00 Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.
0
0
0
97.03
Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm
bằng mọi loại vật liệu.
9703
00 10 - Bằng kim loại
0
0
0
9703
00 20 - Bằng đá
0
0
0
9703
00 30 - Bằng plastic
0
0
0
9703
00 40 - Bằng gỗ
0
0
0
9703
00 50 - Bằng đất sét
0
0
0
9703
00 90 - Bằng vật liệu khác
0
0
0
9704
00 00 Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem
bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát
hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có
in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa
sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.
14
13
11
9705
00 00 Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động
vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học,
khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại
tiền.
0
0
0
9706
00 00 Đồ cổ có tuổi trên 100 năm.
0
0
0
449
