Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Về chính sách tài chính tại Trung tâm tài chính quốc tế Việt Nam (324/2025/NĐ-CP) · 18/12/2025
  2. 02Sửa đổi Thông tư 44/2022 về quản lý kinh phí ưu đãi người có công (95/2025/TT-BTC) · 20/10/2025
  3. 03Sửa đổi Thông tư 11/2017/TT-BTC về quản lý vốn ngân sách địa phương (84/2025/TT-BTC) · 19/08/2025
  4. 04Thông tư 75/2024/TT-BTC sửa đổi Thông tư 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 (75/2024/TT-BTC) · 31/10/2024
  5. 05Thông tư 26/2024/TT-BTC bãi bỏ Thông tư 132/2016/TT-BTC hướng dẫn quyết toán kinh phí chuẩn bị Hội nghị cấp cao Hợp tác chiến lược kinh tế (26/2024/TT-BTC) · 23/04/2024
  6. 06Thông tư 47/2023/TT-BTC bãi bỏ Thông tư liên tịch 213/2013/TTLT/BTC-BLĐTBXH (47/2023/TT-BTC) · 11/07/2023
  7. 07Bãi bỏ Thông tư 98/2017/TT-BTC kinh phí Chương trình Phát triển hệ thống trợ giúp XH (46/2023/TT-BTC) · 11/07/2023
  8. 08Nghị định 36/2022/NĐ-CP chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển KT-XH (36/2022/NĐ-CP) · 30/05/2022
  9. 09Nghị định 28/2022/NĐ-CP Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi GĐ 2021-2030 (28/2022/NĐ-CP) · 26/04/2022
  10. 10Quản lý kinh phí sự nghiệp thực hiện các chương trình phát triển công tác xã hội giai đoạn 2021-2030 (03/2022/TT-BTC) · 12/01/2022
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 19/2024/TT-BTC Định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH22/03/2024
    Hiệu lực10/05/2024
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 19/2024/TT-BTC Định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Lê Tấn Cận
    Ngày ban hành
    22/03/2024
    Ngày hiệu lực
    10/05/2024
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    Bảng 01 kèm theo Phụ lục I, III và Phụ lục V

    ĐỊNH MỨC KIỂM ĐỊNH, SỬA CHỮA, HIỆU CHUẨN CÔNG CỤ DỤNG CỤ BẢO QUẢN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Số lượng cần kiểm định

    Thời gian kiểm

    tra, sửa chữa, kiểm định (năm)

    Số lần kiểm định 1 năm

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    A

    Kiểm định







    1

    Máy đo nhanh thủy phần (máy đo độ ẩm)

    chiếc

    600

    1

    1

    0,00200


    2

    Cân băng tải

    chiếc

    60

    1

    1

    0,00020


    3

    Máy đo nồng độ khí Nitơ (1chi cục/chiếc)

    chiếc

    89

    1

    1

    0,00030


    4

    Cân Ô tô

    trạm

    30

    1

    1

    0,00010


    5

    Cân điện tử

    chiếc

    300

    1

    1

    0,00100

    B

    Sửa chữa, hiệu chuẩn







    1

    Máy hút khí

    chiếc

    375

    1

    1

    0,00125


    2

    Tủ sấy

    chiếc

    111

    1

    1

    0,00037


    3

    Máy xay xát phòng thí nghiệm

    chiếc

    111

    1

    1

    0,00037


    4

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    89

    1

    1

    0,00030


    5

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    238

    1

    1

    0,00079


    6

    Băng tải di động

    hệ thống

    300

    1

    1

    0,00100


    * Ghi chú: Số lần kiểm định theo quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/7/2019 của Bộ KH&CN

    Bảng 02 kèm theo Phụ lục IV và Phụ lục VI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DIỆT CÔN TRÙNG HẠI THÓC ĐỔ RỜI DTQG

    (Áp dụng đối với 01 lần tác nghiệp)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Thuốc xông hơi

    kg

    0,021


    2

    Quần áo bảo hộ phòng độc

    bộ

    0,007


    3

    Găng tay vải

    đôi

    0,007


    4

    Ủng nhựa

    đôi

    0,007


    5

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,007


    6

    Công thuê (vệ sinh kho, phun thuốc)

    công

    0,003







    * Liều lượng thuốc diệt trùng là 0,021 kg/tấn tương đương 4,0 gam PH3/m3 ./.

    Bảng 03 kèm theo Phụ lục VII và Phụ lục VIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DIỆT CÔN TRÙNG HẠI THÓC ĐÓNG BAO DTQG

    (Áp dụng đối với 01 lần tác nghiệp)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Thuốc xông hơi

    kg

    0,021


    2

    Bạt PP phủ

    m2

    0,050


    3

    Quần áo bảo hộ phòng độc

    bộ

    0,007


    4

    Găng tay vải

    đôi

    0,007


    5

    Ủng nhựa

    đôi

    0,007


    6

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,007


    7

    Công thuê (vệ sinh kho, phun thuốc)

    công

    0,070







    * Liều lượng thuốc diệt trùng là 0.021 kg/tấn tương đương 4,0 gam PH3/m3 ./.


    BỘ TÀI CHÍNH
    __________

    Số: 19/2024/TT-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2024



    THÔNG TƯ

    Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia
    và
    định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục
    Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý

    ___________________


    Căn cứ Luật Dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;

    Căn cứ Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dự trữ quốc gia;

    Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước:

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.


    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý.

    2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

    Điều 2. Nội dung định mức

    1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):

    a) Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.

    b) Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.

    c) Thời gian bảo quản trên 18 tháng: 0,066 %.

    3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:

    TT

    Thời gian bảo quản thóc

    Định mức (%)

    Ghi chú

    1

    Từ 01 tháng đến 03 tháng

    0,3


    2

    Từ > 03 tháng đến 06 tháng

    0,5


    3

    Từ > 06 tháng đến 09 tháng

    0,7


    4

    Từ > 09 tháng đến 12 tháng

    0,9


    5

    Từ > 12 tháng đến 18 tháng

    1,1


    6

    Từ > 18 tháng đến 24 tháng

    1,3


    7

    Từ > 24 tháng đến 30 tháng

    1,4


    8

    Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng

    0,015


    4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:

    TT

    Thời gian bảo quản thóc

    Định mức (%)

    Ghi chú

    1

    Từ 01 tháng đến 03 tháng

    0,3


    2

    Từ > 03 tháng đến 06 tháng

    0,5


    3

    Từ > 06 tháng đến 09 tháng

    0,6


    4

    Từ > 09 tháng đến 12 tháng

    0,7


    5

    Từ > 12 tháng đến 18 tháng

    0,8


    6

    Từ > 18 tháng đến 24 tháng

    0,9


    7

    Từ > 24 tháng đến 30 tháng

    1,0


    8

    Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng

    0,015


    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.

    2. Đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia từ năm 2021 bảo quản đổ rời và đóng bao kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% được áp dụng định mức hao hụt tại khoản 4, Điều 2 Thông tư này.

    3. Các khoản 2, 3, 4 Điều 2 tại Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý sẽ hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    4. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.


    Nơi nhận:
    - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Tổng bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán Nhà nước;

    - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

    - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước;

    - Công báo;

    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

    - Lưu: VT, TCDT (80 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Lê Tấn Cận





    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Thông tư này quy định định mức kinh t ế - kỹ thuật bảo qu ả n hàng dự trữ quốc gia và định mức hao hụt thóc, gạo dự trữ qu ố c gia do Tổ

    ng cục Dự trữ Nhà nước trực ti ế p quản lý. 2. Đối tượng áp dụng: Định mức kinh t ế - kỹ thuật b ả o quản hàng dự trữ quốc gia và đ ịnh mức hao hụt thóc, gạo dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

    Điều 2. Nội dung định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đ ế n Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Th

    ông tư này. 2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp su ấ t thấp): a) Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %. b) Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %. c) Thời gian bảo quản trên 18 tháng: 0,066 %. 3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp su ấ t th ấ p như sau: TT Thời gian bảo quản thóc Định mức (%) Ghi chú 1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3 2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5 3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,7 4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,9 5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 1,1 6 Từ > 18 tháng đến 24 tháng 1,3 7 Từ > 24 tháng đến 30 tháng 1,4 8 Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng 0,015 4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau: TT Thời gian bảo quản thóc Định mức (%) Ghi chú 1 Từ 01 tháng đến 03 tháng 0,3 2 Từ > 03 tháng đến 06 tháng 0,5 3 Từ > 06 tháng đến 09 tháng 0,6 4 Từ > 09 tháng đến 12 tháng 0,7 5 Từ > 12 tháng đến 18 tháng 0,8 6 Từ > 18 tháng đến 24 tháng 0,9 7 Từ > 24 tháng đến 30 tháng 1,0 8 Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng 0,015

    Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024. 2. Đối với thóc nhập kho dự trữ quốc gia từ năm 2021 bảo quản đổ rời và đóng bao kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% đ

    ược áp dụng định mức hao hụt tại khoản 4, Điều 2 Thông tư này. 3. Các khoản 2, 3, 4 Điều 2 tại Thông tư số 161/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về định mức chi phí bảo quản và định mức hao hụt hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý s ẽ hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành. 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm tổ chức thực hiện./. Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - VP Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Dự trữ Nhà nước; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCDT (80 bản). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Tấn Cận

    Phụ lục I

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN GẠO DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0300


    -

    Bổ sung khí bảo quản (N2)

    kg

    0,3500


    -

    Mua túi đựng mẫu PE

    kg

    0,0018


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,6100


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0030


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0150


    -

    Chổi đót

    chiếc

    0,0200


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Hót rác nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    2

    Sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định công cụ, dụng cụ

    lần

    1

    Bảng 01 kèm theo

    3

    Kiểm tra chất lượng

    mẫu

    0,0026


    4

    Mua sắm công cụ, dụng cụ




    -

    Thay thế cảm biến máy đo nồng độ Ni tơ

    chiếc

    0,0007


    -

    Máy hút khí

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ

    chiếc

    0,0008


    -

    Quạt điện công nghiệp

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    0,0016


    -

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    0,0009


    -

    Xiên lấy mẫu các loại

    chiếc

    0,0005


    -

    Bộ sàng thí nghiệm

    bộ

    0,0012


    5

    Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)

    công

    0,0071


    Phụ lục II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU GẠO DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,9000

    0,9000


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,0100

    0,0020


    -

    Ống nhựa cứng

    m

    0,0350

    0,0080


    -

    Ống nhựa mềm

    m

    0,0150

    0,0030


    -

    Manomet

    bộ

    0,0100

    0,0040


    -

    Ống nhựa nhỏ Ф 10mm

    m

    0,0300

    0,0300


    -

    Van jun

    chiếc

    0,0100

    0,0100


    -

    Khí bảo quản (N2)

    kg

    0,8000

    0,8000


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,0300

    0,0250


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0300

    0,0300


    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,0060

    0,0060


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,0800

    0,4820


    -

    Bảo hộ lao động (quần áo, găng tay, khẩu trang)

    bộ

    0,0130

    0,0130


    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)

    công

    0,1948

    0,1676


    Phụ lục III

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỔ RỜI ÁP SUẤT THẤP DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0407


    -

    Mua túi đựng mẫu PE

    kg

    0,0048


    -

    Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,8369


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0030


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0150


    -

    Chổi đót

    chiếc

    0,0200


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Hót rác nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    2

    Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ

    lần

    1

    Bảng 01 kèm theo

    3

    Kiểm tra chất lượng

    mẫu

    0,0026


    4

    Mua sắm công cụ, dụng cụ

    lần



    -

    Máy hút khí

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ

    chiếc

    0,0008


    -

    Quạt điện công nghiệp

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    0,0016


    -

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    0,0009


    -

    Xiên lấy mẫu các loại

    chiếc

    0,0005


    -

    Bộ sàng thí nghiệm

    bộ

    0,0012


    5

    Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, hút khí và lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)

    công

    0,1023


    Phụ lục IV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU THÓC ĐỔ RỜI ÁP SUẤT THẤP DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống dẫn khí bằng PVC Ø 200

    m

    0,200

    0,046


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút nối Ø 200

    chiếc

    0,050

    0,012


    -

    Côn thu các loại (Ø 200 -> Ø 100; Ø 100 -> Ø 34)

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Nắp nhựa Ø 200

    chiếc

    0,020

    0,020


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Cút chữ L Ø 34

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Cút chữ T Ø 34

    chiếc

    0,010

    0,002


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,040

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 02 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,400

    0,720


    -

    Bạt PP

    m2

    3,300

    0,990


    -

    Nẹp gỗ

    m

    0,350

    0,119


    -

    Vít nở + ốc vít

    bộ

    0,650

    0,221


    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)


    công


    0,272


    0,232


    Phụ lục V

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN

    THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỔ RỜI BẢO QUẢN KÍN BỔ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NỒNG ĐỘ ≥ 98%

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0407


    -

    Bổ sung khí bảo quản (N2)

    kg

    0,3500


    -

    Mua túi đựng mẫu PE

    kg

    0,0048


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,6320


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0030


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0150


    -

    Chổi đót

    chiếc

    0,0200


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Hót rác

    chiếc

    0,0100


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    2

    Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ

    lần

    1

    Bảng 01 kèm theo

    3

    Kiểm tra chất lượng

    mẫu

    0,0026


    4

    Mua sắm công cụ, dụng cụ

    lần



    -

    Máy hút khí

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ

    chiếc

    0,0008


    -

    Quạt điện công nghiệp

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    0,0016


    -

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    0,0009


    -

    Xiên lấy mẫu các loại

    chiếc

    0,0005


    -

    Bộ sàng thí nghiệm

    bộ

    0,0012


    5

    Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)

    công

    0,1758


    Phụ lục VI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU

    THÓC ĐỔ RỜI BẢO QUẢN KÍN BỔ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NỒNG ĐỘ ≥ 98%

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Mới

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Khí bảo quản (N2)

    Kg

    0,800

    0,800


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống dẫn khí bằng PVC Ø 200

    m

    0,200

    0,046


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút nối các loại (Ø 200; Ø 100; Ø 34)

    chiếc

    0,050

    0,012


    -

    Côn thu các loại (Ø 200 -> Ø 100; Ø 100 -> Ø 34)

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Nắp nhựa Ø 200

    chiếc

    0,020

    0,020


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Cút chữ L Ø 34

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Cút chữ T Ø 34

    chiếc

    0,010

    0,002


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,040

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 02 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,400

    0,720


    -

    Bạt PP

    m2

    3,300

    0,990


    -

    Nẹp gỗ

    m

    0,350

    0,119


    -

    Vít nở + ốc vít

    bộ

    0,650

    0,221


    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)

    công

    0,272

    0,232


    Phụ lục VII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU THÓC ĐÓNG BAO ÁP SUẤT THẤP DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng hút khí bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,030

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Thuốc diệt trùng bao

    kg

    0,010

    0,010


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 03 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0.5 mm

    m2

    2,400

    0,720


    -

    Bạt PP

    m2

    1,220

    0,366



    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)


    công


    0,272


    0,232


    Phụ lục VIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU THÓC ĐÓNG BAO BẢO QUẢN KÍN

    BỔ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NỒNG ĐỘ ≥ 98%

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Khí bảo quản (N2)

    kg

    0,800

    0,800


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,040

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 03 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,400

    0,720

    -

    Bạt PP

    m2

    1,220

    0,366



    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)


    công


    0,272


    0,232


    Phụ lục IX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MUỐI DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao


    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Bổ sung ván chắn cửa kho

    m3

    0,0002


    -

    Tre cây (6m/cây)

    cây

    0,0570


    -

    Cót cật

    m2

    1,0358


    -

    Phên nứa

    m2

    0,6293


    -

    Lạt buộc cót, phên và cọc tre (ống giang)

    ống

    0,2000


    -

    Cưa gỗ

    chiếc

    0,0020


    -

    Găng tay vải

    đôi

    0,0150


    -

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,0150


    -

    Chổi tre

    chiếc

    0,0400


    -

    Dao tông

    chiếc

    0,0020


    2

    Công thuê (Làm sạch kho, cố định khung gióng tre lót phên, cót nền, xung quanh kho và bề mặt kho)

    công

    0,1564


    Phụ lục X

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MUỐI DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Bạt chống bão có khuy, dây buộc

    m2

    0,1450


    -

    Thang tre

    chiếc

    0,0010


    -

    Cót bổ sung phủ mặt muối

    m2

    0,1206


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,5347


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    -

    Xẻng (có cán)

    chiếc

    0,0020


    -

    Cuốc (có cán)

    chiếc

    0,0020


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0080


    -

    Bảo hộ lao động (quần áo, khẩu trang, găng tay,,,)

    bộ

    0,0010


    -

    Đèn pin nạp điện

    chiếc

    0,0010


    -

    Dao phát quang

    chiếc

    0,0010


    -

    Dây thừng buộc

    m

    0,0040


    -

    Cột chống bằng gỗ (dài 3 m)

    cây

    0,0040


    -

    Chổi tre

    chiếc

    0,0060


    2

    Công thuê (vệ sinh trong và ngoài kho, xử lý rác thải)

    công

    0,0006


    Phụ lục XI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc(bộ).lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao


    Ghi chú

    DT 1

    DT 2

    DT 3

    DT 4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Nước sạch

    m3

    0,300

    0,500

    0,500

    0,700


    2

    Xà phòng

    kg

    0,120

    0,600

    0,800

    0,900


    3

    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,310

    0,400

    0,600


    4

    Điện bơm nước và xì khô

    KWh

    0,450

    0,900

    0,900

    1,100


    5

    Dầu nhờn

    lít


    0,200

    0,300

    0,400


    6

    Mỡ máy

    kg


    0,600

    0,800

    0,800


    7

    Công thuê (rửa, kê kích xuồng, bôi dầu, mỡ, vệ sinh môi trường)

    công

    0,072

    0,513

    0,516

    0,618










    Phụ lục XII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc(bộ).lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Số lần thực hiện


    Ghi chú

    DT 1

    DT 2

    DT 3

    DT 4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    1

    Bảo quản thường xuyên








    -

    Vệ sinh xuồng, xe kéo, và nhà kho

    Phụ lục XIIa, phần I

    54


    -

    Nổ máy định kỳ xuồng

    Phụ lục XIIa, phần II

    4


    -

    Dầu mỡ chống rỉ xuồng, xe chở xuồng

    Phụ lục XIIa, phần III

    1


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    73,00

    73,00

    73,00

    73,00



    -

    Thuê bảo quản lốp xe

    công

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030



    2

    Máy nạp ắc quy

    chiếc

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200



    3

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,400

    0,667

    1,000

    2,000



    4

    Công thuê (Kiểm tra toàn diện xuồng bảo đảm tính sẵn sàng, vệ sinh môi trường,…)


    công


    0,286


    0,286


    0,286


    0,286



    Phụ lục XIIa

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DTQG

    MỨC TIÊU HAO MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: tiêu hao/chiếc(bộ).lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    DT1

    DT2

    DT3

    DT4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    I

    Bảo quản thường xuyên






    01 lần/tuần


    Vệ sinh xuồng, xe kéo, nhà kho







    1

    Chổi quét các loại

    chiếc

    0,011

    0,022

    0,022

    0,023


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,027

    0,053

    0,060

    0,075


    3

    Công bảo quản (thuê)

    công

    0,044

    0,090

    0,160

    0,250


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    (tính cả khi nổ máy định kỳ)

    II

    Nổ máy định kỳ xuồng






    01 lần/3 tháng,

    1

    Dầu Diezel

    lít



    5,000

    8,000

    Thời gian nổ máy

    2

    Xăng A95

    lít

    1,500

    3,000



    30 phút/lần

    3

    Mỡ máy, mỡ chịu nước..

    kg

    0,020

    0,050

    0,100

    0,150

    Bôi chân vịt, khớp, ren,

    4

    Ắc quy

    chiếc


    0,036

    0,036

    0,036

    giá kê, cáp tời

    5

    Nước sạch

    m3

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200


    5

    Dầu nhớt pha máy

    lít

    0,060

    0,120




    6

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    0,200

    0,250


    7

    Công thuê (chuẩn bị, kiểm tra, vận hành, vệ sinh sau BQ)

    công

    0,200

    0,250

    0,250

    0,313


    III

    Dầu mỡ xuồng, xe chở xuồng






    01 lần/năm

    1

    Mỡ máy

    kg


    0,600

    0,800

    1,000


    2

    Giẻ lau

    kg


    0,080

    0,160

    0,200


    3

    Dầu nhờn

    lít


    0,200

    0,300

    0,300


    4

    Công thuê xe chở xuồng

    công


    0,100

    0,100

    0,250


    Phụ lục XIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU NHÀ BẠT CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ






    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,144

    0,120

    0,096


    -

    Mỡ bôi chơn

    kg

    0,002

    0,002

    0,002


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,010

    0,010

    0,010


    2

    Công thuê (Vệ sinh kho, hàng, kiêu xếp…)

    công

    0,120

    0,100

    0,080


    Phụ lục XIV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Mức tiêu hao 1 lần tác nghiệp (1

    lần/bộ)

    Số lần

    thực hiện

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8









    1

    Đảo vỏ nhà bạt

    Chi tiết phụ lục XIVa kèm theo

    4


    2

    Vệ sinh vỏ bạt trên giá

    Chi tiết phụ lục XIVb kèm theo

    24


    3

    Vệ sinh kho, xử lí gián, nhện

    Chi tiết phụ lục XIVc kèm theo

    12


    4

    Bảo quản định kỳ vỏ bạt

    Chi tiết phụ lục XIVd kèm theo

    2


    5

    Dây nilon buộc nhà bạt

    m

    0,500

    0,500

    0,500



    6

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,006

    0,005

    0,005



    7

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,500

    2,000

    2,000











    Phụ lục XIVa

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP ĐẢO NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công


    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,75 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7








    1

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    0,100

    0,100









    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    0,500

    0,300

    0,300









    3

    Găng tay bảo hộ

    đôi

    0,040

    0,030

    0,020










    4

    Công thuê (chuyển dịch kiện, đảo vỏ, lau chùi, vệ sinh vỏ và giá kê nhà bạt)


    công


    0,025


    0,020


    0,020









    Phụ lục XIVb

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ BẠT VÀ CẤU KIỆN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75

    m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7








    1

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,010

    0,010


    2

    Chổi đót

    chiếc

    0,004

    0,003

    0,003


    3

    Khẩu trang vệ sinh

    chiếc

    0,010

    0,010

    0,010


    4

    Công thuê (lau vỏ nhà bạt và cấu kiện, vệ sinh trong ngoài kho)

    công

    0,0025

    0,0025

    0,0025









    Phụ lục XIVc

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ KHO

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,75

    m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Chổi đót

    chiếc

    0,0010

    0,0010

    0,0010



    2


    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)


    hộp


    0,0050


    0,0050


    0,0040



    3


    Khẩu trang bảo hộ


    chiếc


    0,0100


    0,0100


    0,0100


    4

    Công thuê (vệ sinh nhà kho, giá kê và phun thuốc chống gián nhện)

    công

    0,0006

    0,0006

    0,0006









    Phụ lục XIVd

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ CẤU KIỆN VÀ VỎ NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/ bộ.lần


    TT


    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công


    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,75

    m2

    Loại 16,5

    m2


    1


    2


    3


    4


    5


    6


    7

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    0,100

    0,100


    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    1,000

    0,500

    0,500



    3

    Công thuê (Lau chùi nhà bạt, vận chuyển, trải nhà bạt ra phơi, gấp, vận chuyển và xếp nhà bạt lên giá)


    công


    0,170


    0,150


    0,120









    Phụ lục XV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ NHÀ BẠT CỨU SINH DTQG

    (thực hiện 2 năm 1 lần)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ






    -

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,300

    0,200


    -

    Dây thép buộc mạ kẽm (0,2 mm)

    kg

    0,063

    0,050

    0,050


    -

    Bàn chải sắt đánh rỉ

    chiếc

    0,200

    0,200

    0,200


    -

    Giấy ráp

    m

    0,700

    0,500

    0,500


    -

    Găng tay vải

    đôi

    0,080

    0,060

    0,040


    -

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,010

    0,010

    0,010


    -

    Sơn chống rỉ, sơn mầu

    kg

    0,150

    0,120

    0,080


    -

    Chổi quét sơn

    chiếc

    0,150

    0,120

    0,900


    2

    Công thuê (tháo dỡ, phân loại cấu kiện, tẩy rỉ, vệ sinh cấu kiện, sơn chống rỉ, tra dầu mỡ, kê xếp lại)

    công

    0,508

    0,406

    0,305









    Phụ lục XVI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần


    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,5m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ






    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,1440

    0,1200

    0,0960


    -

    Mỡ bôi trơn

    kg

    0,0010

    0,0010

    0,0010


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0070

    0,0070

    0,0060


    2

    Công thuê (vệ sinh kho và cấu kiện nhà bạt)

    công

    0,0250

    0,0175

    0,0125


    Phụ lục XVII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao 1 lần tác nghiệp (1 lần/bộ)

    Số lần

    thực hiện


    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8









    1

    Đảo vỏ nhà bạt

    Chi tiết phụ lục XVIIa kèm theo

    2


    2

    Vệ sinh vỏ bạt trên giá

    Chi tiết phụ lục XVIIb kèm theo

    24


    3

    Vệ sinh kho, xử lí gián, nhện

    Chi tiết phụ lục XVIIc kèm theo

    12


    4

    Bảo quản định kỳ vỏ bạt

    Chi tiết phụ lục XVIId kèm theo

    2


    5

    Bảo quản định kỳ khung nhà bạt

    Chi tiết phụ lục XVIIđ kèm theo

    2


    6

    Dây nilon buộc nhà bạt

    m

    0,500

    0,500

    0,500



    7

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,006

    0,005

    0,005



    8

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,500

    2,000

    2,000











    Phụ lục XVIIa

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP ĐẢO VỎ NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7


    Cộng






    1

    Giẻ lau

    kg

    0,168

    0,077

    0,068


    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    0,418

    0,266

    0,255


    3

    Găng tay bảo hộ

    đôi

    0,040

    0,030

    0,020


    4

    Công thuê (đảo chuyển kiện vỏ nhà bạt, vệ sinh, sàn, giá kê và nhà kho)

    công

    0,021

    0,015

    0,014









    Phụ lục XVIIb

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ BẠT VÀ CẤU KIỆN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7








    1

    Giẻ lau

    kg

    0,0200

    0,0050

    0,0050


    2

    Chổi đót

    chiếc

    0,0040

    0,0030

    0,0030


    3

    Khẩu trang vệ sinh

    chiếc

    0,0100

    0,0100

    0,0100


    4

    Công thuê (Vệ sinh bên ngoài vỏ nhà bạt, cấu kiện, trong ngoài nhà kho)

    công

    0,0025

    0,0019

    0,0019









    Phụ lục XVIIc

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ KHO

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Chổi đót

    chiếc

    0,0010

    0,0010

    0,0010


    2

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0050

    0,0050

    0,0040


    3

    Khẩu trang bảo hộ

    chiếc

    0,0100

    0,0100

    0,0100


    4

    Công thuê (vệ sinh nhà kho, giá kê và phun thuốc chống gián nhện)

    công

    0,0006

    0,0006

    0,0006









    Phụ lục XVIId

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ VỎ NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,168

    0,077

    0,068


    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    0,840

    0,385

    0,375



    3

    Công thuê (Lau chùi nhà bạt, vận chuyển, trải nhà bạt ra phơi, gấp, vận chuyển và xếp nhà bạt lên giá)


    công


    0,143


    0,116


    0,082









    Phụ lục XVIIđ

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ KHUNG NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,152

    0,081

    0,050


    2

    Dây thép buộc mạ kẽm (0,2 mm)

    kg

    0,024

    0,014

    0,012


    3

    Bàn chải sắt đánh rỉ

    chiếc

    0,076

    0,054

    0,050


    4

    Giấy ráp

    m

    0,266

    0,135

    0,124


    5

    Găng tay vải

    đôi

    0,080

    0,060

    0,040


    6

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,010

    0,010

    0,010


    7

    Sơn chống rỉ, sơn mầu

    kg

    0,057

    0,032

    0,020


    8

    Chổi quét sơn

    chiếc

    0,057

    0,032

    0,027



    9

    Công thuê (tháo dỡ, phân loại cấu kiện, tẩy rỉ, vệ sinh cấu kiện, sơn chống rỉ, tra dầu mỡ, kê xếp lại)


    công


    0,193


    0,109


    0,078









    Phụ lục XVIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU PHAO TRÒN CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0013


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0080


    2

    Công thuê (kiểm tra, kê xếp phao lên giá, vệ sinh hàng hóa và nhà kho)

    công

    0,0030







    Phụ lục XIX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN PHAO TRÒN CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Bảo quản thường xuyên (thực hiện thường xuyên)




    1

    Chổi các loại

    chiếc

    0,0170


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,0077


    3

    Kim khâu bao

    cái

    0,0030


    4

    Chỉ may bao

    kg

    0,0010


    5

    Bao PP

    cái

    0,0050


    6

    Điện năng bảo vệ, bảo quản

    KWh

    0,1930


    7

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0048


    8

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    9

    Công thuê (vệ sinh nhà kho hút bụi bẩn, các kiện phao trên giá)

    công

    0,0060


    II

    Bảo quản định kỳ




    A

    Đảo kiện phao trên giá


    3 tháng/lần


    1

    Chổi lông

    chiếc/ chiếc.lần

    0,0005


    2

    Công thuê (vệ sinh và đảo các kiện phao, kê xếp lên giá)

    công/ chiếc.lần

    0,0050


    B

    Lau chùi phao


    1 năm/lần


    1

    Giẻ lau

    kg/ chiếc.lần

    0,0008


    2

    Công thuê (tháo dỡ, lau sạch khô từng phao, đóng kiện và kê xếp lên giá)

    công/ chiếc.lần

    0,0050


    Phụ lục XX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU PHAO ÁO CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0038


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0004


    -

    Băng dính

    cuộn

    0,0067


    2

    Công thuê (vệ sinh nhà kho, vỏ hộp và phân loại thùng theo chất lượng vỏ)

    công

    0,0040







    Phụ lục XXI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN PHAO ÁO DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Bảo quản thường xuyên (thực hiện thường xuyên)




    1

    Chổi các loại

    chiếc

    0,0096


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,0096


    3

    Kim khâu bao

    cái

    0,0003


    4

    Chỉ may bao

    kg

    0,0001


    5

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,1930


    6

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0120


    7

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0004


    8

    Công thuê (vệ sinh nhà kho hút bụi bẩn, các kiện phao trên giá)

    công

    0,0065


    II

    Bảo quản định kỳ trong năm




    a

    Đảo áo phao trên giá (3 tháng/lần)


    4


    1

    Chổi lông

    chiếc/chiếc.lần

    0,0002


    2

    Công thuê (vệ sinh và đảo các kiện phao, kê xếp lên giá)

    công/chiếc.lần

    0,0010


    b

    Lau chùi áo, bảo quản khác (6 tháng/lần)


    2


    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0004


    2

    Công thuê

    công/chiếc.lần

    0,0030


    c

    Lau chùi, phơi (1 năm/lần)


    1


    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0004


    2

    Công thuê (tháo dỡ, lau sạch khô từng phao, phơi và đóng kiện, kê xếp lên giá)

    công/chiếc.lần

    0,0100


    Phụ lục XXII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU BÈ CỨU SINH NHẸ (PHAO BÈ) DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao


    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,060


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,003


    2

    Công thuê (kiểm tra, kê xếp phao lên giá, vệ sinh hàng hóa và nhà kho)

    công

    0,015







    Phụ lục XXIII

    ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN BÈ CỨU SINH NHẸ (PHAO BÈ) DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Bảo quản thường xuyên




    1

    Chổi các loại

    chiếc

    0,0250


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,2100


    3

    Kim khâu bao

    cái

    0,0020


    4

    Chỉ may bao

    kg

    0,0007


    5

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0375


    6

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0750


    7

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0008


    8

    Công thuê (vệ sinh nhà kho hút bụi bẩn phao trên giá)

    công

    0,0217


    II

    Bảo quản định kỳ




    a

    Đảo phao trên giá

    lần

    3


    1

    Chổi lông

    chiếc/chiếc.lần

    0,0010


    2

    Công thuê (vệ sinh và đảo các kiện phao, kê xếp lên giá)

    công/chiếc.lần

    0,0042


    b

    Lau chùi phao, bảo quản toàn diện phao

    lần

    1


    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0083


    3

    Công thuê (tháo dỡ, lau sạch khô từng phao, bao bì đóng phao vào bì, kê xếp lên giá vệ sinh nhà kho)

    công/chiếc.lần

    2,0000


    Phụ lục XXIV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN KIM LOẠI DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,5400


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0200


    -

    Chổi tre

    chiếc

    0,0400


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0013


    2

    Công thuê (vệ sinh bề mặt kim loại nhà kho và cống dãy thoát nước quanh kho)

    công

    0,0061







    Phụ lục: XXV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU VÀ BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ (2 NĂM/LẦN) KIM LOẠI

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    L>100

    mm

    Tấm 10x1500 x

    6000 mm

    U,I 500x220

    mm

    U, I 550x250

    mm

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Dầu mỡ thường

    kg

    2,823

    2,268




    2

    Dầu chống rỉ (bảo quản bề mặt kim loại)

    kg



    2,230

    2,140


    3

    Bàn chải sắt đánh rỉ

    chiếc

    0,650

    0,040

    0,030

    0,030


    4

    Giẻ lau

    kg

    0,350

    0,100

    0,150

    0,150


    5

    Than củi

    kg

    0,300

    0,250

    0,030

    0,030



    6

    Công thuê (vận chuyển tờ khi ra vị trí bảo quản, vệ sinh bề mặt, làm khô, bôi phủ dầu bảo quản và kê xếp lại lên giá)


    công


    1,332


    0,923


    1,516


    1,415










    Phụ lục XXVI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MÁY XÚC ĐÀO ĐA NĂNG DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Xăng A95

    lít

    3,800


    -

    Dầu Diezen

    lít

    4,000


    -

    Xà phòng, nước rửa xe

    kg

    0,300


    -

    Dầu nhờn

    lít

    2,500


    -

    Mỡ máy

    kg

    2,000


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,650


    -

    Giấy tráng paraphin

    kg

    0,100


    2

    Công thuê (tẩy rửa, làm sạch các bộ phận xe, khởi động và hiệu chỉnh

    các tính năng của xe, kê xếp lên giá)

    công

    2,600


    Phụ lục XXVII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY XÚC ĐÀO ĐA NĂNG DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Xăng A95

    lít

    3,600


    -

    Dầu Diezen

    lít

    18,000


    -

    Dầu nhờn các loại

    kg

    2,700


    -

    Mỡ máy

    kg

    0,300


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,520


    -

    Chổi tre

    cái

    0,100


    -

    Chổi lông

    cái

    0,100


    -

    Sơn, dầu chống rỉ

    kg

    2,500


    -

    Giấy ráp

    m

    1,000


    -

    Điện nạp ắc quy, bảo quản, bảo vệ

    KWh

    44,350


    -

    Máy nạp Ắc quy

    bình

    0,200


    -

    Giấy tráng paraphin

    kg

    0,200


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,400



    2

    Công thuê (phát động nổ máy định kỳ, vệ sinh trong ngoài xe chống rỉ các bộ phận tiếp xúc với môi trường và vệ sinh nhà kho)


    công


    2,800


    Phụ lục XXVIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MÁY BƠM CHỮA CHÁY DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,290


    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,020


    -

    Giấy tráng parafin

    kg

    0,100


    -

    Bột tan

    kg

    0,500


    -

    Băng dính

    cuộn

    0,100


    -

    Xà phòng

    lít

    0,010


    -

    Mỡ máy

    kg

    0,010


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,040


    -

    Găng tay, khẩu trang vải

    bộ

    0,080


    -

    Chổi các loại

    Chiếc

    0,080


    2

    Công thuê (lau chùi làm khô các chi tiết của máy bơm đã sử dụng trong quá trình kiểm tra, vệ sinh công nghiệp)

    công

    0,500







    Phụ lục XXIX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY DTQG

    ĐỐI VỚI MÁY KHÔNG THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    A

    Bảo quản thường xuyên cả năm (48 lần/48 tuần)




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    48


    II

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần




    1

    Giẻ lau

    kg

    0,0050


    2

    Chổi các loại

    cái

    0,0025


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0050


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,3280


    5

    Máy nạp ắc quy

    chiếc

    0,0021


    6

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0033


    7

    Công thuê (vệ sinh lau chùi máy bơm và nhà kho)

    công

    0,0060


    B

    Bảo quản thường xuyên ống hút, vòi chữa cháy




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Giẻ lau

    kg

    0,0400


    2

    Găng tay, khẩu trang

    bộ

    0,0800


    3

    Bột tan

    kg

    0,8000


    4

    Giấy tráng parafin

    m2

    0,1000


    5

    Công thuê (tháo dỡ vệ sinh lau chùi vòi và ống hút, thực hiện bảo

    quản và kê xếp vào vị trí bảo quản)

    công

    0,0250


    6

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0960


    C

    Bảo quản không nổ máy (tái niêm cất)




    I

    Số lần bảo quản trong năm


    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Băng dính

    cuộn

    0,0250


    2

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0525


    3

    Dầu nhớt

    lít

    0,2500


    4

    Mỡ máy

    kg

    0,0025



    5

    Công thuê (lau chùi vệ sinh toàn bộ máy bơm, khởi động bằng tay động cơ, tra dầu mỡ kê xếp vào vị trí bảo quản, vệ sinh nhà kho)


    công

    0,0400


    Phụ lục XXX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY BƠM CHỮA CHÁY DTQG

    ĐỐI VỚI MÁY THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    A

    Bảo quản thường xuyên cả năm (48 lần/48 tuần)




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    48


    II

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần




    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0050


    2

    Chổi các loại

    cái/chiếc.lần

    0,0025


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp/chiếc.lần

    0,0050


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/chiếc.lần

    0,3280


    5

    Máy nạp ắc quy

    chiếc/chiếc.lần

    0,0021


    6

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình/chiếc.lần

    0,0033


    7

    Công thuê (vệ sinh lau chùi máy bơm và nhà kho)

    công/chiếc.lần

    0,0060


    B

    Bảo quản thường xuyên ống hút, vòi chữa cháy




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0400


    2

    Găng tay, khẩu trang

    bộ/chiếc.lần

    0,0800


    3

    Bột tan

    kg/chiếc.lần

    0,8000


    4

    Giấy tráng parafin

    m2/chiếc.lần

    0,1000


    5

    Công thuê (tháo dỡ vệ sinh lau chùi vòi và ống hút, thực hiện bảo quản và kê xếp vào vị trí bảo quản)

    công/chiếc.lần

    0,0800


    6

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/chiếc.lần

    0,0960


    C

    Bảo quản nổ máy định kỳ




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Băng dính

    cuộn

    0,1000


    2

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,6100


    3

    Dầu nhớt

    lít

    0,0830


    4

    Mỡ máy

    kg

    0,0100


    5

    Xăng A 95

    lít

    4,0000


    6

    Dầu chân không

    lít

    0,1000


    7

    Nước sạch

    m3

    0,6000


    8

    Công thuê (nổ máy, kiểm tra các tính năng của máy và vệ sinh công nghiệp)

    công

    0,6000


    Phụ lục XXXI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU ĐỘNG CƠ THỦY DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,5300


    -

    Nước sạch

    m3

    0,1000


    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,1000


    -

    Mỡ máy

    kg

    0,0200


    -

    Giấy tráng parafin

    m2

    1,0000


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0500


    -

    Găng tay, khẩu trang

    bộ

    0,3000


    -

    Băng dính

    cuộn

    0,2500


    -

    Chổi lông

    cái

    0,1200



    2

    Công thuê (kiểm tra, bôi mỡ bảo quản các chi tiết máy, bọc giấy các chi tiết phi kim loại, vệ sinh công nghiệp)


    công


    0,1875







    Phụ lục XXXII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN ĐỘNG CƠ THỦY DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    24,960


    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,198


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,240


    -

    Chổi các loại

    cái

    0,198


    -

    Máy nạp ắc quy

    chiếc

    0,200


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0800


    2

    Công thuê (vệ sinh nhà kho lau chùi bề mặt máy, sơn phủ các chỗ bong tróc)

    công

    0,720







    Phụ lục XXXIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MÁY PHÁT ĐIỆN DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Số lượng

    Ghi chú

    Loại 30- 50KVA

    Loại >50-100 KVA

    Loại >100-

    150 KVA

    Loại >150 KVA

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,070

    0,080

    0,090

    0,100


    2

    Chổi lông

    cái

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200


    3

    Mỡ máy

    kg

    0,007

    0,008

    0,009

    0,010


    4

    Giấy tráng parafin

    m3

    0,700

    0,800

    0,900

    1,000


    5

    Xà phòng, nước rửa

    kg

    0,105

    0,120

    0,135

    0,150


    6

    Găng tay, khẩu trang vải

    bộ

    0,200

    0,300

    0,200

    0,300


    7

    Băng dính

    cuộn

    0,350

    0,400

    0,450

    0,500


    8

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    1,030

    1,030

    1,030

    1,030


    9

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100


    10

    Nước sạch

    m3

    0,300

    0,400

    0,350

    0,500



    11

    Công thuê (lau chùi vệ sinh sạch sẽ máy và dùng máy nén khí làm khô toàn bộ máy)


    công


    0,141


    0,181


    0,181


    0,181


    Phụ lục XXXIV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY PHÁT ĐIỆN CÁC LOẠI DTQG

    (ĐỐI VỚI MÁY KHÔNG THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 30-

    50KVA

    Loại >50-

    100 KVA

    Loại >100-

    150 KVA

    Loại >150

    KVA

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    I

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,006

    0,006

    0,007

    0,008


    2

    Chổi lông

    cái/ máy.lần

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp/ máy.lần

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    0,520

    0,520

    0,520

    0,520



    5

    Công thuê (lau chùi hút bụi vệ sinh toàn bộ máy và nhà kho, đánh rỉ trên bề mặt máy và sơn chỗ bong chóc)


    công/ máy.lần


    0,020


    0,025


    0,025


    0,025


    II

    Chống ẩm và kiểm tra định kỳ (4 lần/năm)








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,008

    0,008

    0,009

    0,010


    2

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    1,540

    1,540

    1,540

    1,540



    3

    Công thuê (quay nguội trục chính động cơ, chống ẩm, chống rỉ các bộ phận của máy)

    công/ máy.lần

    0,400

    0,400

    0,400

    0,400


    III

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình/ máy.năm

    0,080

    0,080

    0,080

    0,080


    Phụ lục XXXV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY PHÁT ĐIỆN CÁC LOẠI DTQG

    (ĐỐI VỚI MÁY THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 30-

    50KVA

    Loại >50-

    100 KVA

    Loại >100-

    150 KVA

    Loại >150

    KVA

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    I

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,006

    0,006

    0,007

    0,008


    2

    Chổi lông

    cái/ máy.lần

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp/ máy.lần

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    0,520

    0,520

    0,520

    0,520


    5

    Công thuê (lau chùi hút bụi vệ sinh toàn bộ máy và nhà kho, đánh rỉ

    trên bề mặt máy và sơn chỗ bong chóc)

    công/ máy.lần

    0,020

    0,025

    0,025

    0,025


    II

    Nổ máy phát động (4 lần/năm)








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,007

    0,009

    0,009

    0,010


    2

    Dầu Diezel

    lít/ máy.lần

    2,500

    4,550

    6,450

    8,450


    3

    Dầu nhớt động cơ

    lít/ máy.lần

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500


    4

    Nước sạch

    m3/ máy.lần

    0,700

    0,800

    0,900

    1,000


    5

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200


    6

    Thuê ắc quy

    cái/ máy.lần

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200



    7

    Công thuê (nổ máy vận hành, kiểm tra các tính năng của máy, vệ sinh máy sau khởi động)

    công/ máy.lần

    1,082

    1,549

    1,553

    1,869


    III

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình/ máy.năm

    0,080

    0,080

    0,080

    0,080


    Phụ lục XXXVI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH PHAO ÁO CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý

    mẫu

    1


    1.1

    Vải may bọc ngoài phao áo

    chỉ tiêu



    -

    Khối lượng vải may phao áo


    1


    -

    Độ bền kéo đứt


    1


    1.2

    Dây đai, dây viền quanh áo

    chỉ tiêu



    -

    Độ bền kéo đứt dây đai


    1


    -

    Độ bền kéo đứt dây viền


    1


    1.3

    Khóa phao áo

    chỉ tiêu



    -

    Độ bền chịu kéo khóa cài


    1


    -

    Độ bền chịu kéo khóa rút


    1


    1.4

    Ruột xốp

    chỉ tiêu



    -

    Độ dày một lớp xốp


    1


    -

    Độ biến dạng lớp xốp thân trước


    1


    2

    Kiểm tra các chỉ tiêu độ bền

    mẫu

    1


    2.1

    Thử độ bền (Thân áo + vai áo)

    chỉ tiêu

    1


    2.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1


    3

    Vận chuyển mẫu

    lượt




    Vận chuyển mẫu kiểm tra chỉ tiêu cơ lý

    lượt

    1



    Vận chuyển mẫu kiểm tra chỉ tiêu độ bền

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu

    4

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao áo)

    công

    0,875


    5

    Lượng hao hụt đối với mẫu kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý

    chiếc

    1


    Phụ lục XXXVII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO PHAO ÁO CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu độ bền

    mẫu

    1


    1.1

    Thử độ bền (Thân áo + vai áo)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1


    2

    Vận chuyển mẫu tới cơ quan chuyên môn

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu


    3

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao áo)


    công


    0,875


    Phụ lục XXXVIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH, THỜI ĐIỂM NĂM THỨ 6

    VÀ TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO PHAO TRÒN CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý tại cơ quan chuyên môn

    mẫu

    1


    1.1

    Thử độ bền (thân + dây)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1

    2

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu


    3

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao tròn)


    công


    0,875


    Phụ lục XXXIX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH, THỜI ĐIỂM NĂM THỨ 6

    VÀ TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO PHAO BÈ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý tại cơ quan chuyên môn

    mẫu

    1


    1.1

    Thử rơi

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1


    2

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu


    3

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao bè)


    công


    0,9


    Phụ lục XL

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH NHÀ

    BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐV: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Kiểm tra trước thời gian hết hạn bảo hành




    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may vỏ nhà bạt

    Mẫu

    1


    1.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    1.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    1.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may chân gấu nhà bạt

    Mẫu

    1


    2.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    2.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    2.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.7

    Phép thử tia mặt vải may chân gấu nhà bạt không tráng phủ PVC

    chỉ tiêu

    1


    3

    Kiểm tra dây néo

    mẫu

    1



    Độ bền kéo đứt

    chỉ tiêu

    1


    4

    Vận chuyển mẫu

    lần

    1


    5

    Thuê may vỏ và chân gấu nhà bạt

    lần

    1


    6

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu vải nhà bạt)

    công

    2,250


    Phụ lục XLI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐV: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may vỏ nhà bạt

    Mẫu

    1


    1.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    1.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    1.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may chân gấu nhà bạt

    Mẫu

    1


    2.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    2.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    2.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.7

    Phép thử tia mặt vải may chân gấu nhà bạt không tráng phủ PVC

    chỉ tiêu

    1


    3

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    1


    4

    Thuê may vỏ và chân gấu nhà bạt

    lần

    1


    5

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu vải nhà bạt)

    công

    2,180


    Phụ lục XLII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH NHÀ BẠT CỨU SINH LOẠI NHẸ DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may nhà bạt

    mẫu

    1


    1.1

    Khối lượng

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Độ dày

    chỉ tiêu

    1


    1.3

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.4

    Độ giãn dài khi kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.5

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.6

    Độ bền kết dính

    chỉ tiêu

    1


    1.7

    Độ bền xé rách khi chọc thủng bằng dây thép (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.8

    Độ kháng thấm nước dưới áp suất 700 mm H2O

    chỉ tiêu

    1


    1.9

    Thử lão hóa ở nhiệt độ 700 C trong thời gian 72h

    chỉ tiêu

    1


    -

    Bề mặt vải

    chỉ tiêu

    1


    -

    Độ bền kéo đứt sau lão hóa (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    -

    Độ bền kết dính sau lão hóa

    chỉ tiêu

    1


    -

    Độ kháng thấm nước sau lão hóa dưới áp suất 700mm H2O

    chỉ tiêu

    1


    2

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    1


    3

    Thuê may vỏ nhà bạt

    lần

    1


    4

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu vải nhà bạt loại nhẹ)

    công

    1,9375


    Phụ lục XLIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH VÀ TRƯỚC KHI XUẤT KHO MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra điện trở cách điện

    Mẫu

    1


    1.1

    Kiểm tra điện trở cách điện pha - pha




    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha A-B

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha B-C

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha C-A

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Kiểm tra điện trở cách điện pha - vỏ




    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha A - vỏ

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha B - vỏ

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha C - vỏ

    chỉ tiêu

    1


    2

    Công thuê (công tra kiểm tra ngoại quan, vệ sinh vận chuyển máy phát điện)

    công

    2


    Bảng 01 kèm theo Phụ lục I, III và Phụ lục V

    ĐỊNH MỨC KIỂM ĐỊNH, SỬA CHỮA, HIỆU CHUẨN CÔNG CỤ DỤNG CỤ BẢO QUẢN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Số lượng cần kiểm định

    Thời gian kiểm

    tra, sửa chữa, kiểm định (năm)

    Số lần kiểm định 1 năm

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    A

    Kiểm định







    1

    Máy đo nhanh thủy phần (máy đo độ ẩm)

    chiếc

    600

    1

    1

    0,00200


    2

    Cân băng tải

    chiếc

    60

    1

    1

    0,00020


    3

    Máy đo nồng độ khí Nitơ (1chi cục/chiếc)

    chiếc

    89

    1

    1

    0,00030


    4

    Cân Ô tô

    trạm

    30

    1

    1

    0,00010


    5

    Cân điện tử

    chiếc

    300

    1

    1

    0,00100

    B

    Sửa chữa, hiệu chuẩn







    1

    Máy hút khí

    chiếc

    375

    1

    1

    0,00125


    2

    Tủ sấy

    chiếc

    111

    1

    1

    0,00037


    3

    Máy xay xát phòng thí nghiệm

    chiếc

    111

    1

    1

    0,00037


    4

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    89

    1

    1

    0,00030


    5

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    238

    1

    1

    0,00079


    6

    Băng tải di động

    hệ thống

    300

    1

    1

    0,00100


    * Ghi chú: Số lần kiểm định theo quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/7/2019 của Bộ KH&CN

    Bảng 02 kèm theo Phụ lục IV và Phụ lục VI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DIỆT CÔN TRÙNG HẠI THÓC ĐỔ RỜI DTQG

    (Áp dụng đối với 01 lần tác nghiệp)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Thuốc xông hơi

    kg

    0,021


    2

    Quần áo bảo hộ phòng độc

    bộ

    0,007


    3

    Găng tay vải

    đôi

    0,007


    4

    Ủng nhựa

    đôi

    0,007


    5

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,007


    6

    Công thuê (vệ sinh kho, phun thuốc)

    công

    0,003







    * Liều lượng thuốc diệt trùng là 0,021 kg/tấn tương đương 4,0 gam PH3/m3 ./.

    Bảng 03 kèm theo Phụ lục VII và Phụ lục VIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DIỆT CÔN TRÙNG HẠI THÓC ĐÓNG BAO DTQG

    (Áp dụng đối với 01 lần tác nghiệp)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Thuốc xông hơi

    kg

    0,021


    2

    Bạt PP phủ

    m2

    0,050


    3

    Quần áo bảo hộ phòng độc

    bộ

    0,007


    4

    Găng tay vải

    đôi

    0,007


    5

    Ủng nhựa

    đôi

    0,007


    6

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,007


    7

    Công thuê (vệ sinh kho, phun thuốc)

    công

    0,070







    * Liều lượng thuốc diệt trùng là 0.021 kg/tấn tương đương 4,0 gam PH3/m3 ./.

    Phụ lục I

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN GẠO DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0300


    -

    Bổ sung khí bảo quản (N2)

    kg

    0,3500


    -

    Mua túi đựng mẫu PE

    kg

    0,0018


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,6100


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0030


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0150


    -

    Chổi đót

    chiếc

    0,0200


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Hót rác nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    2

    Sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định công cụ, dụng cụ

    lần

    1

    Bảng 01 kèm theo

    3

    Kiểm tra chất lượng

    mẫu

    0,0026


    4

    Mua sắm công cụ, dụng cụ




    -

    Thay thế cảm biến máy đo nồng độ Ni tơ

    chiếc

    0,0007


    -

    Máy hút khí

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ

    chiếc

    0,0008


    -

    Quạt điện công nghiệp

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    0,0016


    -

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    0,0009


    -

    Xiên lấy mẫu các loại

    chiếc

    0,0005


    -

    Bộ sàng thí nghiệm

    bộ

    0,0012


    5

    Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)

    công

    0,0071


    Phụ lục II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU GẠO DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,9000

    0,9000


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,0100

    0,0020


    -

    Ống nhựa cứng

    m

    0,0350

    0,0080


    -

    Ống nhựa mềm

    m

    0,0150

    0,0030


    -

    Manomet

    bộ

    0,0100

    0,0040


    -

    Ống nhựa nhỏ Ф 10mm

    m

    0,0300

    0,0300


    -

    Van jun

    chiếc

    0,0100

    0,0100


    -

    Khí bảo quản (N2)

    kg

    0,8000

    0,8000


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,0300

    0,0250


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0300

    0,0300


    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,0060

    0,0060


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,0800

    0,4820


    -

    Bảo hộ lao động (quần áo, găng tay, khẩu trang)

    bộ

    0,0130

    0,0130


    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)

    công

    0,1948

    0,1676


    Phụ lục III

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỔ RỜI ÁP SUẤT THẤP DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0407


    -

    Mua túi đựng mẫu PE

    kg

    0,0048


    -

    Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,8369


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0030


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0150


    -

    Chổi đót

    chiếc

    0,0200


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Hót rác nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    2

    Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ

    lần

    1

    Bảng 01 kèm theo

    3

    Kiểm tra chất lượng

    mẫu

    0,0026


    4

    Mua sắm công cụ, dụng cụ

    lần



    -

    Máy hút khí

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ

    chiếc

    0,0008


    -

    Quạt điện công nghiệp

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    0,0016


    -

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    0,0009


    -

    Xiên lấy mẫu các loại

    chiếc

    0,0005


    -

    Bộ sàng thí nghiệm

    bộ

    0,0012


    5

    Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, hút khí và lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)

    công

    0,1023


    Phụ lục IV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU THÓC ĐỔ RỜI ÁP SUẤT THẤP DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng hút khí, bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống dẫn khí bằng PVC Ø 200

    m

    0,200

    0,046


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút nối Ø 200

    chiếc

    0,050

    0,012


    -

    Côn thu các loại (Ø 200 -> Ø 100; Ø 100 -> Ø 34)

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Nắp nhựa Ø 200

    chiếc

    0,020

    0,020


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Cút chữ L Ø 34

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Cút chữ T Ø 34

    chiếc

    0,010

    0,002


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,040

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 02 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,400

    0,720


    -

    Bạt PP

    m2

    3,300

    0,990


    -

    Nẹp gỗ

    m

    0,350

    0,119


    -

    Vít nở + ốc vít

    bộ

    0,650

    0,221


    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)


    công


    0,272


    0,232


    Phụ lục IX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MUỐI DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao


    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Bổ sung ván chắn cửa kho

    m3

    0,0002


    -

    Tre cây (6m/cây)

    cây

    0,0570


    -

    Cót cật

    m2

    1,0358


    -

    Phên nứa

    m2

    0,6293


    -

    Lạt buộc cót, phên và cọc tre (ống giang)

    ống

    0,2000


    -

    Cưa gỗ

    chiếc

    0,0020


    -

    Găng tay vải

    đôi

    0,0150


    -

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,0150


    -

    Chổi tre

    chiếc

    0,0400


    -

    Dao tông

    chiếc

    0,0020


    2

    Công thuê (Làm sạch kho, cố định khung gióng tre lót phên, cót nền, xung quanh kho và bề mặt kho)

    công

    0,1564


    Phụ lục V

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN

    THÓC ĐÓNG BAO VÀ ĐỔ RỜI BẢO QUẢN KÍN BỔ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NỒNG ĐỘ ≥ 98%

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0407


    -

    Bổ sung khí bảo quản (N2)

    kg

    0,3500


    -

    Mua túi đựng mẫu PE

    kg

    0,0048


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,6320


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,0030


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0150


    -

    Chổi đót

    chiếc

    0,0200


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0100


    -

    Hót rác

    chiếc

    0,0100


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    2

    Sửa chữa, kiểm định công cụ, dụng cụ

    lần

    1

    Bảng 01 kèm theo

    3

    Kiểm tra chất lượng

    mẫu

    0,0026


    4

    Mua sắm công cụ, dụng cụ

    lần



    -

    Máy hút khí

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy phun thuốc trừ sâu có động cơ

    chiếc

    0,0008


    -

    Quạt điện công nghiệp

    chiếc

    0,0013


    -

    Máy khâu bao thóc, gạo

    chiếc

    0,0016


    -

    Thiết bị chia mẫu

    chiếc

    0,0009


    -

    Xiên lấy mẫu các loại

    chiếc

    0,0005


    -

    Bộ sàng thí nghiệm

    bộ

    0,0012


    5

    Công thuê (vệ sinh trong, ngoài kho, lấy mẫu, xử lý màng khi thủng, rách trong quá trình bảo quản)

    công

    0,1758


    Phụ lục VI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU

    THÓC ĐỔ RỜI BẢO QUẢN KÍN BỔ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NỒNG ĐỘ ≥ 98%

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Mới

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Khí bảo quản (N2)

    Kg

    0,800

    0,800


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống dẫn khí bằng PVC Ø 200

    m

    0,200

    0,046


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút nối các loại (Ø 200; Ø 100; Ø 34)

    chiếc

    0,050

    0,012


    -

    Côn thu các loại (Ø 200 -> Ø 100; Ø 100 -> Ø 34)

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Nắp nhựa Ø 200

    chiếc

    0,020

    0,020


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Cút chữ L Ø 34

    chiếc

    0,020

    0,005


    -

    Cút chữ T Ø 34

    chiếc

    0,010

    0,002


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,040

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 02 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,400

    0,720


    -

    Bạt PP

    m2

    3,300

    0,990


    -

    Nẹp gỗ

    m

    0,350

    0,119


    -

    Vít nở + ốc vít

    bộ

    0,650

    0,221


    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)

    công

    0,272

    0,232


    Phụ lục VII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU THÓC ĐÓNG BAO ÁP SUẤT THẤP DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng hút khí bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,030

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Thuốc diệt trùng bao

    kg

    0,010

    0,010


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 03 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0.5 mm

    m2

    2,400

    0,720


    -

    Bạt PP

    m2

    1,220

    0,366



    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)


    công


    0,272


    0,232


    Phụ lục VIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU THÓC ĐÓNG BAO BẢO QUẢN KÍN

    BỔ SUNG KHÍ N2 DUY TRÌ NỒNG ĐỘ ≥ 98%

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Mới

    Bổ sung

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ





    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,300

    0,300


    -

    Khí bảo quản (N2)

    kg

    0,800

    0,800


    -

    Van khóa + cút Ø 34 bằng đồng

    bộ

    0,010

    0,002


    -

    Ống hút khí bằng PVC Ø 34

    m

    0,040

    0,009


    -

    Cút ren làm nắp lấy mẫu Ø 42

    chiếc

    0,060

    0,014


    -

    Manomet

    bộ

    0,010

    0,004


    -

    Keo dán màng

    kg

    0,040

    0,033


    -

    Chổi quét keo

    chiếc

    0,030

    0,030


    -

    Diệt côn trùng hại

    lần

    1

    1

    Bảng 03 kèm theo

    -

    Thuốc sát trùng

    kg

    0,007

    0,007


    -

    Màng PVC dày 0,5 mm

    m2

    2,400

    0,720

    -

    Bạt PP

    m2

    1,220

    0,366



    2

    Công thuê (làm nhẵn bề mặt sàn, tường kho, trải màng, dán màng, vận chuyển vật tư kê lót, vệ sinh kho, xử lý rác thải)


    công


    0,272


    0,232


    Phụ lục X

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MUỐI DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Bạt chống bão có khuy, dây buộc

    m2

    0,1450


    -

    Thang tre

    chiếc

    0,0010


    -

    Cót bổ sung phủ mặt muối

    m2

    0,1206


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,5347


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    -

    Xẻng (có cán)

    chiếc

    0,0020


    -

    Cuốc (có cán)

    chiếc

    0,0020


    -

    Xô nhựa

    chiếc

    0,0080


    -

    Bảo hộ lao động (quần áo, khẩu trang, găng tay,,,)

    bộ

    0,0010


    -

    Đèn pin nạp điện

    chiếc

    0,0010


    -

    Dao phát quang

    chiếc

    0,0010


    -

    Dây thừng buộc

    m

    0,0040


    -

    Cột chống bằng gỗ (dài 3 m)

    cây

    0,0040


    -

    Chổi tre

    chiếc

    0,0060


    2

    Công thuê (vệ sinh trong và ngoài kho, xử lý rác thải)

    công

    0,0006


    Phụ lục XI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc(bộ).lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao


    Ghi chú

    DT 1

    DT 2

    DT 3

    DT 4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Nước sạch

    m3

    0,300

    0,500

    0,500

    0,700


    2

    Xà phòng

    kg

    0,120

    0,600

    0,800

    0,900


    3

    Giẻ lau

    kg

    0,050

    0,310

    0,400

    0,600


    4

    Điện bơm nước và xì khô

    KWh

    0,450

    0,900

    0,900

    1,100


    5

    Dầu nhờn

    lít


    0,200

    0,300

    0,400


    6

    Mỡ máy

    kg


    0,600

    0,800

    0,800


    7

    Công thuê (rửa, kê kích xuồng, bôi dầu, mỡ, vệ sinh môi trường)

    công

    0,072

    0,513

    0,516

    0,618










    Phụ lục XII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc(bộ).lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Số lần thực hiện


    Ghi chú

    DT 1

    DT 2

    DT 3

    DT 4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    1

    Bảo quản thường xuyên








    -

    Vệ sinh xuồng, xe kéo, và nhà kho

    Phụ lục XIIa, phần I

    54


    -

    Nổ máy định kỳ xuồng

    Phụ lục XIIa, phần II

    4


    -

    Dầu mỡ chống rỉ xuồng, xe chở xuồng

    Phụ lục XIIa, phần III

    1


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    73,00

    73,00

    73,00

    73,00



    -

    Thuê bảo quản lốp xe

    công

    0,030

    0,030

    0,030

    0,030



    2

    Máy nạp ắc quy

    chiếc

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200



    3

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,400

    0,667

    1,000

    2,000



    4

    Công thuê (Kiểm tra toàn diện xuồng bảo đảm tính sẵn sàng, vệ sinh môi trường,…)


    công


    0,286


    0,286


    0,286


    0,286



    Phụ lục XIIa

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN XUỒNG (TÀU) CAO TỐC DTQG

    MỨC TIÊU HAO MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: tiêu hao/chiếc(bộ).lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    DT1

    DT2

    DT3

    DT4

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    I

    Bảo quản thường xuyên






    01 lần/tuần


    Vệ sinh xuồng, xe kéo, nhà kho







    1

    Chổi quét các loại

    chiếc

    0,011

    0,022

    0,022

    0,023


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,027

    0,053

    0,060

    0,075


    3

    Công bảo quản (thuê)

    công

    0,044

    0,090

    0,160

    0,250


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    (tính cả khi nổ máy định kỳ)

    II

    Nổ máy định kỳ xuồng






    01 lần/3 tháng,

    1

    Dầu Diezel

    lít



    5,000

    8,000

    Thời gian nổ máy

    2

    Xăng A95

    lít

    1,500

    3,000



    30 phút/lần

    3

    Mỡ máy, mỡ chịu nước..

    kg

    0,020

    0,050

    0,100

    0,150

    Bôi chân vịt, khớp, ren,

    4

    Ắc quy

    chiếc


    0,036

    0,036

    0,036

    giá kê, cáp tời

    5

    Nước sạch

    m3

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200


    5

    Dầu nhớt pha máy

    lít

    0,060

    0,120




    6

    Giẻ lau

    kg

    0,100

    0,100

    0,200

    0,250


    7

    Công thuê (chuẩn bị, kiểm tra, vận hành, vệ sinh sau BQ)

    công

    0,200

    0,250

    0,250

    0,313


    III

    Dầu mỡ xuồng, xe chở xuồng






    01 lần/năm

    1

    Mỡ máy

    kg


    0,600

    0,800

    1,000


    2

    Giẻ lau

    kg


    0,080

    0,160

    0,200


    3

    Dầu nhờn

    lít


    0,200

    0,300

    0,300


    4

    Công thuê xe chở xuồng

    công


    0,100

    0,100

    0,250


    Phụ lục XIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU NHÀ BẠT CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ






    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,144

    0,120

    0,096


    -

    Mỡ bôi chơn

    kg

    0,002

    0,002

    0,002


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,010

    0,010

    0,010


    2

    Công thuê (Vệ sinh kho, hàng, kiêu xếp…)

    công

    0,120

    0,100

    0,080


    Phụ lục XIV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Mức tiêu hao 1 lần tác nghiệp (1

    lần/bộ)

    Số lần

    thực hiện

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8









    1

    Đảo vỏ nhà bạt

    Chi tiết phụ lục XIVa kèm theo

    4


    2

    Vệ sinh vỏ bạt trên giá

    Chi tiết phụ lục XIVb kèm theo

    24


    3

    Vệ sinh kho, xử lí gián, nhện

    Chi tiết phụ lục XIVc kèm theo

    12


    4

    Bảo quản định kỳ vỏ bạt

    Chi tiết phụ lục XIVd kèm theo

    2


    5

    Dây nilon buộc nhà bạt

    m

    0,500

    0,500

    0,500



    6

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,006

    0,005

    0,005



    7

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,500

    2,000

    2,000











    Phụ lục XIVa

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP ĐẢO NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công


    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,75 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7








    1

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    0,100

    0,100









    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    0,500

    0,300

    0,300









    3

    Găng tay bảo hộ

    đôi

    0,040

    0,030

    0,020










    4

    Công thuê (chuyển dịch kiện, đảo vỏ, lau chùi, vệ sinh vỏ và giá kê nhà bạt)


    công


    0,025


    0,020


    0,020









    Phụ lục XIVb

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ BẠT VÀ CẤU KIỆN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75

    m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7








    1

    Giẻ lau

    kg

    0,030

    0,010

    0,010


    2

    Chổi đót

    chiếc

    0,004

    0,003

    0,003


    3

    Khẩu trang vệ sinh

    chiếc

    0,010

    0,010

    0,010


    4

    Công thuê (lau vỏ nhà bạt và cấu kiện, vệ sinh trong ngoài kho)

    công

    0,0025

    0,0025

    0,0025









    Phụ lục XIVc

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ KHO

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,75

    m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Chổi đót

    chiếc

    0,0010

    0,0010

    0,0010



    2


    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)


    hộp


    0,0050


    0,0050


    0,0040



    3


    Khẩu trang bảo hộ


    chiếc


    0,0100


    0,0100


    0,0100


    4

    Công thuê (vệ sinh nhà kho, giá kê và phun thuốc chống gián nhện)

    công

    0,0006

    0,0006

    0,0006









    Phụ lục XIVd

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ CẤU KIỆN VÀ VỎ NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/ bộ.lần


    TT


    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công


    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,75

    m2

    Loại 16,5

    m2


    1


    2


    3


    4


    5


    6


    7

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,200

    0,100

    0,100


    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    1,000

    0,500

    0,500



    3

    Công thuê (Lau chùi nhà bạt, vận chuyển, trải nhà bạt ra phơi, gấp, vận chuyển và xếp nhà bạt lên giá)


    công


    0,170


    0,150


    0,120









    Phụ lục XIX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN PHAO TRÒN CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Bảo quản thường xuyên (thực hiện thường xuyên)




    1

    Chổi các loại

    chiếc

    0,0170


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,0077


    3

    Kim khâu bao

    cái

    0,0030


    4

    Chỉ may bao

    kg

    0,0010


    5

    Bao PP

    cái

    0,0050


    6

    Điện năng bảo vệ, bảo quản

    KWh

    0,1930


    7

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0048


    8

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0040


    9

    Công thuê (vệ sinh nhà kho hút bụi bẩn, các kiện phao trên giá)

    công

    0,0060


    II

    Bảo quản định kỳ




    A

    Đảo kiện phao trên giá


    3 tháng/lần


    1

    Chổi lông

    chiếc/ chiếc.lần

    0,0005


    2

    Công thuê (vệ sinh và đảo các kiện phao, kê xếp lên giá)

    công/ chiếc.lần

    0,0050


    B

    Lau chùi phao


    1 năm/lần


    1

    Giẻ lau

    kg/ chiếc.lần

    0,0008


    2

    Công thuê (tháo dỡ, lau sạch khô từng phao, đóng kiện và kê xếp lên giá)

    công/ chiếc.lần

    0,0050


    Phụ lục XL

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH NHÀ

    BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐV: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Kiểm tra trước thời gian hết hạn bảo hành




    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may vỏ nhà bạt

    Mẫu

    1


    1.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    1.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    1.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may chân gấu nhà bạt

    Mẫu

    1


    2.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    2.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    2.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.7

    Phép thử tia mặt vải may chân gấu nhà bạt không tráng phủ PVC

    chỉ tiêu

    1


    3

    Kiểm tra dây néo

    mẫu

    1



    Độ bền kéo đứt

    chỉ tiêu

    1


    4

    Vận chuyển mẫu

    lần

    1


    5

    Thuê may vỏ và chân gấu nhà bạt

    lần

    1


    6

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu vải nhà bạt)

    công

    2,250


    Phụ lục XLI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO NHÀ BẠT CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐV: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may vỏ nhà bạt

    Mẫu

    1


    1.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    1.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    1.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may chân gấu nhà bạt

    Mẫu

    1


    2.1

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.2

    Độ bền xé (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.3

    Độ kết dính lớp tráng phủ (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.4

    Xác định lượng chất dẻo hao hụt

    chỉ tiêu

    1


    2.5

    Độ kháng thấm nước

    chỉ tiêu

    1


    2.6

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    2.7

    Phép thử tia mặt vải may chân gấu nhà bạt không tráng phủ PVC

    chỉ tiêu

    1


    3

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    1


    4

    Thuê may vỏ và chân gấu nhà bạt

    lần

    1


    5

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu vải nhà bạt)

    công

    2,180


    Phụ lục XLII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH NHÀ BẠT CỨU SINH LOẠI NHẸ DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý vải may nhà bạt

    mẫu

    1


    1.1

    Khối lượng

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Độ dày

    chỉ tiêu

    1


    1.3

    Độ bền kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.4

    Độ giãn dài khi kéo đứt (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.5

    Độ bền uốn gấp (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.6

    Độ bền kết dính

    chỉ tiêu

    1


    1.7

    Độ bền xé rách khi chọc thủng bằng dây thép (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    1.8

    Độ kháng thấm nước dưới áp suất 700 mm H2O

    chỉ tiêu

    1


    1.9

    Thử lão hóa ở nhiệt độ 700 C trong thời gian 72h

    chỉ tiêu

    1


    -

    Bề mặt vải

    chỉ tiêu

    1


    -

    Độ bền kéo đứt sau lão hóa (dọc, ngang)

    chỉ tiêu

    1


    -

    Độ bền kết dính sau lão hóa

    chỉ tiêu

    1


    -

    Độ kháng thấm nước sau lão hóa dưới áp suất 700mm H2O

    chỉ tiêu

    1


    2

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    1


    3

    Thuê may vỏ nhà bạt

    lần

    1


    4

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu vải nhà bạt loại nhẹ)

    công

    1,9375


    Phụ lục XLIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH VÀ TRƯỚC KHI XUẤT KHO MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra điện trở cách điện

    Mẫu

    1


    1.1

    Kiểm tra điện trở cách điện pha - pha




    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha A-B

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha B-C

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha C-A

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Kiểm tra điện trở cách điện pha - vỏ




    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha A - vỏ

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha B - vỏ

    chỉ tiêu

    1


    -

    Kiểm tra điện trở cách điện pha C - vỏ

    chỉ tiêu

    1


    2

    Công thuê (công tra kiểm tra ngoại quan, vệ sinh vận chuyển máy phát điện)

    công

    2


    Phụ lục XV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ NHÀ BẠT CỨU SINH DTQG

    (thực hiện 2 năm 1 lần)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,75m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ






    -

    Giẻ lau

    kg

    0,400

    0,300

    0,200


    -

    Dây thép buộc mạ kẽm (0,2 mm)

    kg

    0,063

    0,050

    0,050


    -

    Bàn chải sắt đánh rỉ

    chiếc

    0,200

    0,200

    0,200


    -

    Giấy ráp

    m

    0,700

    0,500

    0,500


    -

    Găng tay vải

    đôi

    0,080

    0,060

    0,040


    -

    Khẩu trang vải

    chiếc

    0,010

    0,010

    0,010


    -

    Sơn chống rỉ, sơn mầu

    kg

    0,150

    0,120

    0,080


    -

    Chổi quét sơn

    chiếc

    0,150

    0,120

    0,900


    2

    Công thuê (tháo dỡ, phân loại cấu kiện, tẩy rỉ, vệ sinh cấu kiện, sơn chống rỉ, tra dầu mỡ, kê xếp lại)

    công

    0,508

    0,406

    0,305









    Phụ lục XVI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần


    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 60m2

    Loại 24,5m2

    Loại 16,5m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ






    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,1440

    0,1200

    0,0960


    -

    Mỡ bôi trơn

    kg

    0,0010

    0,0010

    0,0010


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0070

    0,0070

    0,0060


    2

    Công thuê (vệ sinh kho và cấu kiện nhà bạt)

    công

    0,0250

    0,0175

    0,0125


    Phụ lục XVII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao 1 lần tác nghiệp (1 lần/bộ)

    Số lần

    thực hiện


    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8









    1

    Đảo vỏ nhà bạt

    Chi tiết phụ lục XVIIa kèm theo

    2


    2

    Vệ sinh vỏ bạt trên giá

    Chi tiết phụ lục XVIIb kèm theo

    24


    3

    Vệ sinh kho, xử lí gián, nhện

    Chi tiết phụ lục XVIIc kèm theo

    12


    4

    Bảo quản định kỳ vỏ bạt

    Chi tiết phụ lục XVIId kèm theo

    2


    5

    Bảo quản định kỳ khung nhà bạt

    Chi tiết phụ lục XVIIđ kèm theo

    2


    6

    Dây nilon buộc nhà bạt

    m

    0,500

    0,500

    0,500



    7

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,006

    0,005

    0,005



    8

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    2,500

    2,000

    2,000











    Phụ lục XVIIa

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP ĐẢO VỎ NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7


    Cộng






    1

    Giẻ lau

    kg

    0,168

    0,077

    0,068


    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    0,418

    0,266

    0,255


    3

    Găng tay bảo hộ

    đôi

    0,040

    0,030

    0,020


    4

    Công thuê (đảo chuyển kiện vỏ nhà bạt, vệ sinh, sàn, giá kê và nhà kho)

    công

    0,021

    0,015

    0,014









    Phụ lục XVIIb

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ BẠT VÀ CẤU KIỆN

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7








    1

    Giẻ lau

    kg

    0,0200

    0,0050

    0,0050


    2

    Chổi đót

    chiếc

    0,0040

    0,0030

    0,0030


    3

    Khẩu trang vệ sinh

    chiếc

    0,0100

    0,0100

    0,0100


    4

    Công thuê (Vệ sinh bên ngoài vỏ nhà bạt, cấu kiện, trong ngoài nhà kho)

    công

    0,0025

    0,0019

    0,0019









    Phụ lục XVIIc

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP VỆ SINH NHÀ KHO

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Chổi đót

    chiếc

    0,0010

    0,0010

    0,0010


    2

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0050

    0,0050

    0,0040


    3

    Khẩu trang bảo hộ

    chiếc

    0,0100

    0,0100

    0,0100


    4

    Công thuê (vệ sinh nhà kho, giá kê và phun thuốc chống gián nhện)

    công

    0,0006

    0,0006

    0,0006









    Phụ lục XVIId

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT BẢO QUẢN NHÀ BẠT NHẸ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    MỨC PHÍ MỘT LẦN TÁC NGHIỆP BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ VỎ NHÀ BẠT

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/bộ.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    Đơn vị

    tính

    Tiêu hao vật tư, nhân công

    Ghi chú

    Loại 60 m2

    Loại 24,5 m2

    Loại 16,5 m2

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,168

    0,077

    0,068


    2

    Dây nilon buộc nhà bạt bổ sung

    m

    0,840

    0,385

    0,375



    3

    Công thuê (Lau chùi nhà bạt, vận chuyển, trải nhà bạt ra phơi, gấp, vận chuyển và xếp nhà bạt lên giá)


    công


    0,143


    0,116


    0,082









    Phụ lục XVIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU PHAO TRÒN CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0013


    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0080


    2

    Công thuê (kiểm tra, kê xếp phao lên giá, vệ sinh hàng hóa và nhà kho)

    công

    0,0030







    Phụ lục XX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU PHAO ÁO CỨU SINH DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0038


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0004


    -

    Băng dính

    cuộn

    0,0067


    2

    Công thuê (vệ sinh nhà kho, vỏ hộp và phân loại thùng theo chất lượng vỏ)

    công

    0,0040







    Phụ lục XXI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN PHAO ÁO DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Bảo quản thường xuyên (thực hiện thường xuyên)




    1

    Chổi các loại

    chiếc

    0,0096


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,0096


    3

    Kim khâu bao

    cái

    0,0003


    4

    Chỉ may bao

    kg

    0,0001


    5

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,1930


    6

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0120


    7

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0004


    8

    Công thuê (vệ sinh nhà kho hút bụi bẩn, các kiện phao trên giá)

    công

    0,0065


    II

    Bảo quản định kỳ trong năm




    a

    Đảo áo phao trên giá (3 tháng/lần)


    4


    1

    Chổi lông

    chiếc/chiếc.lần

    0,0002


    2

    Công thuê (vệ sinh và đảo các kiện phao, kê xếp lên giá)

    công/chiếc.lần

    0,0010


    b

    Lau chùi áo, bảo quản khác (6 tháng/lần)


    2


    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0004


    2

    Công thuê

    công/chiếc.lần

    0,0030


    c

    Lau chùi, phơi (1 năm/lần)


    1


    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0004


    2

    Công thuê (tháo dỡ, lau sạch khô từng phao, phơi và đóng kiện, kê xếp lên giá)

    công/chiếc.lần

    0,0100


    Phụ lục XXII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU BÈ CỨU SINH NHẸ (PHAO BÈ) DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao


    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,060


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,003


    2

    Công thuê (kiểm tra, kê xếp phao lên giá, vệ sinh hàng hóa và nhà kho)

    công

    0,015







    Phụ lục XXIII

    ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN BÈ CỨU SINH NHẸ (PHAO BÈ) DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    I

    Bảo quản thường xuyên




    1

    Chổi các loại

    chiếc

    0,0250


    2

    Giẻ lau

    kg

    0,2100


    3

    Kim khâu bao

    cái

    0,0020


    4

    Chỉ may bao

    kg

    0,0007


    5

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0375


    6

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0750


    7

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0008


    8

    Công thuê (vệ sinh nhà kho hút bụi bẩn phao trên giá)

    công

    0,0217


    II

    Bảo quản định kỳ




    a

    Đảo phao trên giá

    lần

    3


    1

    Chổi lông

    chiếc/chiếc.lần

    0,0010


    2

    Công thuê (vệ sinh và đảo các kiện phao, kê xếp lên giá)

    công/chiếc.lần

    0,0042


    b

    Lau chùi phao, bảo quản toàn diện phao

    lần

    1


    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0083


    3

    Công thuê (tháo dỡ, lau sạch khô từng phao, bao bì đóng phao vào bì, kê xếp lên giá vệ sinh nhà kho)

    công/chiếc.lần

    2,0000


    Phụ lục XXIV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN KIM LOẠI DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,5400


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0200


    -

    Chổi tre

    chiếc

    0,0400


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0013


    2

    Công thuê (vệ sinh bề mặt kim loại nhà kho và cống dãy thoát nước quanh kho)

    công

    0,0061







    Phụ lục XXIX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY DTQG

    ĐỐI VỚI MÁY KHÔNG THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    A

    Bảo quản thường xuyên cả năm (48 lần/48 tuần)




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    48


    II

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần




    1

    Giẻ lau

    kg

    0,0050


    2

    Chổi các loại

    cái

    0,0025


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,0050


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,3280


    5

    Máy nạp ắc quy

    chiếc

    0,0021


    6

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0033


    7

    Công thuê (vệ sinh lau chùi máy bơm và nhà kho)

    công

    0,0060


    B

    Bảo quản thường xuyên ống hút, vòi chữa cháy




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Giẻ lau

    kg

    0,0400


    2

    Găng tay, khẩu trang

    bộ

    0,0800


    3

    Bột tan

    kg

    0,8000


    4

    Giấy tráng parafin

    m2

    0,1000


    5

    Công thuê (tháo dỡ vệ sinh lau chùi vòi và ống hút, thực hiện bảo

    quản và kê xếp vào vị trí bảo quản)

    công

    0,0250


    6

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0960


    C

    Bảo quản không nổ máy (tái niêm cất)




    I

    Số lần bảo quản trong năm


    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Băng dính

    cuộn

    0,0250


    2

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,0525


    3

    Dầu nhớt

    lít

    0,2500


    4

    Mỡ máy

    kg

    0,0025



    5

    Công thuê (lau chùi vệ sinh toàn bộ máy bơm, khởi động bằng tay động cơ, tra dầu mỡ kê xếp vào vị trí bảo quản, vệ sinh nhà kho)


    công

    0,0400


    Phụ lục: XXV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU VÀ BẢO QUẢN ĐỊNH KỲ (2 NĂM/LẦN) KIM LOẠI

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/tấn.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    L>100

    mm

    Tấm 10x1500 x

    6000 mm

    U,I 500x220

    mm

    U, I 550x250

    mm

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Dầu mỡ thường

    kg

    2,823

    2,268




    2

    Dầu chống rỉ (bảo quản bề mặt kim loại)

    kg



    2,230

    2,140


    3

    Bàn chải sắt đánh rỉ

    chiếc

    0,650

    0,040

    0,030

    0,030


    4

    Giẻ lau

    kg

    0,350

    0,100

    0,150

    0,150


    5

    Than củi

    kg

    0,300

    0,250

    0,030

    0,030



    6

    Công thuê (vận chuyển tờ khi ra vị trí bảo quản, vệ sinh bề mặt, làm khô, bôi phủ dầu bảo quản và kê xếp lại lên giá)


    công


    1,332


    0,923


    1,516


    1,415










    Phụ lục XXVI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MÁY XÚC ĐÀO ĐA NĂNG DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Xăng A95

    lít

    3,800


    -

    Dầu Diezen

    lít

    4,000


    -

    Xà phòng, nước rửa xe

    kg

    0,300


    -

    Dầu nhờn

    lít

    2,500


    -

    Mỡ máy

    kg

    2,000


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,650


    -

    Giấy tráng paraphin

    kg

    0,100


    2

    Công thuê (tẩy rửa, làm sạch các bộ phận xe, khởi động và hiệu chỉnh

    các tính năng của xe, kê xếp lên giá)

    công

    2,600


    Phụ lục XXVII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY XÚC ĐÀO ĐA NĂNG DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Xăng A95

    lít

    3,600


    -

    Dầu Diezen

    lít

    18,000


    -

    Dầu nhờn các loại

    kg

    2,700


    -

    Mỡ máy

    kg

    0,300


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,520


    -

    Chổi tre

    cái

    0,100


    -

    Chổi lông

    cái

    0,100


    -

    Sơn, dầu chống rỉ

    kg

    2,500


    -

    Giấy ráp

    m

    1,000


    -

    Điện nạp ắc quy, bảo quản, bảo vệ

    KWh

    44,350


    -

    Máy nạp Ắc quy

    bình

    0,200


    -

    Giấy tráng paraphin

    kg

    0,200


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,400



    2

    Công thuê (phát động nổ máy định kỳ, vệ sinh trong ngoài xe chống rỉ các bộ phận tiếp xúc với môi trường và vệ sinh nhà kho)


    công


    2,800


    Phụ lục XXVIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MÁY BƠM CHỮA CHÁY DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,290


    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,020


    -

    Giấy tráng parafin

    kg

    0,100


    -

    Bột tan

    kg

    0,500


    -

    Băng dính

    cuộn

    0,100


    -

    Xà phòng

    lít

    0,010


    -

    Mỡ máy

    kg

    0,010


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,040


    -

    Găng tay, khẩu trang vải

    bộ

    0,080


    -

    Chổi các loại

    Chiếc

    0,080


    2

    Công thuê (lau chùi làm khô các chi tiết của máy bơm đã sử dụng trong quá trình kiểm tra, vệ sinh công nghiệp)

    công

    0,500







    Phụ lục XXX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY BƠM CHỮA CHÁY DTQG

    ĐỐI VỚI MÁY THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    A

    Bảo quản thường xuyên cả năm (48 lần/48 tuần)




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    48


    II

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần




    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0050


    2

    Chổi các loại

    cái/chiếc.lần

    0,0025


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp/chiếc.lần

    0,0050


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/chiếc.lần

    0,3280


    5

    Máy nạp ắc quy

    chiếc/chiếc.lần

    0,0021


    6

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình/chiếc.lần

    0,0033


    7

    Công thuê (vệ sinh lau chùi máy bơm và nhà kho)

    công/chiếc.lần

    0,0060


    B

    Bảo quản thường xuyên ống hút, vòi chữa cháy




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Giẻ lau

    kg/chiếc.lần

    0,0400


    2

    Găng tay, khẩu trang

    bộ/chiếc.lần

    0,0800


    3

    Bột tan

    kg/chiếc.lần

    0,8000


    4

    Giấy tráng parafin

    m2/chiếc.lần

    0,1000


    5

    Công thuê (tháo dỡ vệ sinh lau chùi vòi và ống hút, thực hiện bảo quản và kê xếp vào vị trí bảo quản)

    công/chiếc.lần

    0,0800


    6

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/chiếc.lần

    0,0960


    C

    Bảo quản nổ máy định kỳ




    I

    Số lần bảo quản trong năm

    lần

    4


    II

    Tiêu hao cho 1 lần tác nghiệp




    1

    Băng dính

    cuộn

    0,1000


    2

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,6100


    3

    Dầu nhớt

    lít

    0,0830


    4

    Mỡ máy

    kg

    0,0100


    5

    Xăng A 95

    lít

    4,0000


    6

    Dầu chân không

    lít

    0,1000


    7

    Nước sạch

    m3

    0,6000


    8

    Công thuê (nổ máy, kiểm tra các tính năng của máy và vệ sinh công nghiệp)

    công

    0,6000


    Phụ lục XXXI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU ĐỘNG CƠ THỦY DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    0,5300


    -

    Nước sạch

    m3

    0,1000


    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,1000


    -

    Mỡ máy

    kg

    0,0200


    -

    Giấy tráng parafin

    m2

    1,0000


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,0500


    -

    Găng tay, khẩu trang

    bộ

    0,3000


    -

    Băng dính

    cuộn

    0,2500


    -

    Chổi lông

    cái

    0,1200



    2

    Công thuê (kiểm tra, bôi mỡ bảo quản các chi tiết máy, bọc giấy các chi tiết phi kim loại, vệ sinh công nghiệp)


    công


    0,1875







    Phụ lục XXXII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN ĐỘNG CƠ THỦY DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    6

    1

    Vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu, công cụ, dụng cụ nhỏ lẻ




    -

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    24,960


    -

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,198


    -

    Giẻ lau

    kg

    0,240


    -

    Chổi các loại

    cái

    0,198


    -

    Máy nạp ắc quy

    chiếc

    0,200


    -

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình

    0,0800


    2

    Công thuê (vệ sinh nhà kho lau chùi bề mặt máy, sơn phủ các chỗ bong tróc)

    công

    0,720







    Phụ lục XXXIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN LẦN ĐẦU MÁY PHÁT ĐIỆN DTQG

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức


    ĐVT

    Số lượng

    Ghi chú

    Loại 30- 50KVA

    Loại >50-100 KVA

    Loại >100-

    150 KVA

    Loại >150 KVA

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    1

    Giẻ lau

    kg

    0,070

    0,080

    0,090

    0,100


    2

    Chổi lông

    cái

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200


    3

    Mỡ máy

    kg

    0,007

    0,008

    0,009

    0,010


    4

    Giấy tráng parafin

    m3

    0,700

    0,800

    0,900

    1,000


    5

    Xà phòng, nước rửa

    kg

    0,105

    0,120

    0,135

    0,150


    6

    Găng tay, khẩu trang vải

    bộ

    0,200

    0,300

    0,200

    0,300


    7

    Băng dính

    cuộn

    0,350

    0,400

    0,450

    0,500


    8

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh

    1,030

    1,030

    1,030

    1,030


    9

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100


    10

    Nước sạch

    m3

    0,300

    0,400

    0,350

    0,500



    11

    Công thuê (lau chùi vệ sinh sạch sẽ máy và dùng máy nén khí làm khô toàn bộ máy)


    công


    0,141


    0,181


    0,181


    0,181


    Phụ lục XXXIV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY PHÁT ĐIỆN CÁC LOẠI DTQG

    (ĐỐI VỚI MÁY KHÔNG THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 30-

    50KVA

    Loại >50-

    100 KVA

    Loại >100-

    150 KVA

    Loại >150

    KVA

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    I

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,006

    0,006

    0,007

    0,008


    2

    Chổi lông

    cái/ máy.lần

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp/ máy.lần

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    0,520

    0,520

    0,520

    0,520



    5

    Công thuê (lau chùi hút bụi vệ sinh toàn bộ máy và nhà kho, đánh rỉ trên bề mặt máy và sơn chỗ bong chóc)


    công/ máy.lần


    0,020


    0,025


    0,025


    0,025


    II

    Chống ẩm và kiểm tra định kỳ (4 lần/năm)








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,008

    0,008

    0,009

    0,010


    2

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    1,540

    1,540

    1,540

    1,540



    3

    Công thuê (quay nguội trục chính động cơ, chống ẩm, chống rỉ các bộ phận của máy)

    công/ máy.lần

    0,400

    0,400

    0,400

    0,400


    III

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình/ máy.năm

    0,080

    0,080

    0,080

    0,080


    Phụ lục XXXIX

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH, THỜI ĐIỂM NĂM THỨ 6

    VÀ TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO PHAO BÈ CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý tại cơ quan chuyên môn

    mẫu

    1


    1.1

    Thử rơi

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1


    2

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu


    3

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao bè)


    công


    0,9


    Phụ lục XXXV

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO QUẢN THƯỜNG XUYÊN MÁY PHÁT ĐIỆN CÁC LOẠI DTQG

    (ĐỐI VỚI MÁY THỰC HIỆN NỔ MÁY ĐỊNH KỲ TRONG NĂM)

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: lượng tiêu hao/chiếc.năm

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    Loại 30-

    50KVA

    Loại >50-

    100 KVA

    Loại >100-

    150 KVA

    Loại >150

    KVA

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    I

    Bảo quản thường xuyên 01 lần/tuần








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,006

    0,006

    0,007

    0,008


    2

    Chổi lông

    cái/ máy.lần

    0,004

    0,004

    0,004

    0,004


    3

    Thuốc trừ gián, nhện (bình xịt loại 600ml)

    hộp/ máy.lần

    0,008

    0,008

    0,008

    0,008


    4

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    0,520

    0,520

    0,520

    0,520


    5

    Công thuê (lau chùi hút bụi vệ sinh toàn bộ máy và nhà kho, đánh rỉ

    trên bề mặt máy và sơn chỗ bong chóc)

    công/ máy.lần

    0,020

    0,025

    0,025

    0,025


    II

    Nổ máy phát động (4 lần/năm)








    Tiêu hao 01 lần tác nghiệp







    1

    Giẻ lau

    kg/ máy.lần

    0,007

    0,009

    0,009

    0,010


    2

    Dầu Diezel

    lít/ máy.lần

    2,500

    4,550

    6,450

    8,450


    3

    Dầu nhớt động cơ

    lít/ máy.lần

    0,500

    0,500

    0,500

    0,500


    4

    Nước sạch

    m3/ máy.lần

    0,700

    0,800

    0,900

    1,000


    5

    Điện năng bảo quản, bảo vệ

    KWh/ máy.lần

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200


    6

    Thuê ắc quy

    cái/ máy.lần

    0,200

    0,200

    0,200

    0,200



    7

    Công thuê (nổ máy vận hành, kiểm tra các tính năng của máy, vệ sinh máy sau khởi động)

    công/ máy.lần

    1,082

    1,549

    1,553

    1,869


    III

    Bình chữa cháy CO2 loại 5kg

    bình/ máy.năm

    0,080

    0,080

    0,080

    0,080


    Phụ lục XXXVI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH PHAO ÁO CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý

    mẫu

    1


    1.1

    Vải may bọc ngoài phao áo

    chỉ tiêu



    -

    Khối lượng vải may phao áo


    1


    -

    Độ bền kéo đứt


    1


    1.2

    Dây đai, dây viền quanh áo

    chỉ tiêu



    -

    Độ bền kéo đứt dây đai


    1


    -

    Độ bền kéo đứt dây viền


    1


    1.3

    Khóa phao áo

    chỉ tiêu



    -

    Độ bền chịu kéo khóa cài


    1


    -

    Độ bền chịu kéo khóa rút


    1


    1.4

    Ruột xốp

    chỉ tiêu



    -

    Độ dày một lớp xốp


    1


    -

    Độ biến dạng lớp xốp thân trước


    1


    2

    Kiểm tra các chỉ tiêu độ bền

    mẫu

    1


    2.1

    Thử độ bền (Thân áo + vai áo)

    chỉ tiêu

    1


    2.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1


    3

    Vận chuyển mẫu

    lượt




    Vận chuyển mẫu kiểm tra chỉ tiêu cơ lý

    lượt

    1



    Vận chuyển mẫu kiểm tra chỉ tiêu độ bền

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu

    4

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao áo)

    công

    0,875


    5

    Lượng hao hụt đối với mẫu kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý

    chiếc

    1


    Phụ lục XXXVII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO PHAO ÁO CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5






    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu độ bền

    mẫu

    1


    1.1

    Thử độ bền (Thân áo + vai áo)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1


    2

    Vận chuyển mẫu tới cơ quan chuyên môn

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu


    3

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao áo)


    công


    0,875


    Phụ lục XXXVIII

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA TRƯỚC KHI HẾT HẠN BẢO HÀNH, THỜI ĐIỂM NĂM THỨ 6

    VÀ TRƯỚC KHI HẾT HẠN LƯU KHO PHAO TRÒN CỨU SINH DỰ TRỮ QUỐC GIA

    (Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    ĐVT: Lượng tiêu hao/mẫu.lần

    TT

    Danh mục nội dung định mức

    ĐVT

    Lượng tiêu

    hao

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

    5

    1

    Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý tại cơ quan chuyên môn

    mẫu

    1


    1.1

    Thử độ bền (thân + dây)

    chỉ tiêu

    1


    1.2

    Thử tính nổi

    chỉ tiêu

    1

    2

    Vận chuyển mẫu

    lượt

    2

    Bao gồm gửi và nhận mẫu


    3

    Công thuê (công lấy mẫu, lấy mẫu, kiểm tra ngoại quan, vệ sinh mẫu, đóng gói mẫu phao tròn)


    công


    0,875


    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →