Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước (130/2025/TT-BTC) · 24/12/2025
  2. 02Thông tư 125/2025/TT-BTC 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2017/TT-BTC về chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước (125/2025/TT-BTC) · 23/12/2025
  3. 03Thông tư 49/2025/TT-NHNN về hồ sơ, thủ tục thay đổi tổ chức tín dụng phi ngân hàng (49/2025/TT-NHNN) · 23/12/2025
  4. 04Sửa đổi bổ sung Thông tư 135/2018/TT-BTC về quản lý tiền mặt, tài sản quý tại Kho bạc (124/2025/TT-BTC) · 23/12/2025
  5. 05Về Trung tâm trọng tài quốc tế tại Việt Nam (328/2025/NĐ-CP) · 18/12/2025
  6. 06Hướng dẫn niêm yết cổ phiếu nước ngoài cho tổ chức tín dụng (47/2025/TT-NHNN) · 15/12/2025
  7. 07Luật Dự trữ quốc gia 2025, số 145/2025/QH15 (145/2025/QH15) · 11/12/2025
  8. 08Luật Quản lý nợ công sửa đổi 2025, số 141/2025/QH15 (141/2025/QH15) · 10/12/2025
  9. 09Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi Thông tư 55/2023/TT-BTC về quản lý kinh phí quốc gia (112/2025/TT-BTC) · 28/11/2025
  10. 10Nghị định 305/2025/NĐ-CP về viện trợ của Việt Nam cho nước ngoài (305/2025/NĐ-CP) · 25/11/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 15/2020/TT-NHNN Sửa Thông tư 26/2013/TT-NHNN Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
    Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
    Ngày BH20/11/2020
    Hiệu lực01/02/2021
    1 chương·4 điều
    Thông tư

    Thông tư 15/2020/TT-NHNN Sửa Thông tư 26/2013/TT-NHNN Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    Cơ quan ban hành
    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
    Người ký
    Nguyễn Kim Anh
    Ngày ban hành
    20/11/2020
    Ngày hiệu lực
    01/02/2021
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
    ________

    Số: 15/2020/TT-NHNN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2020

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    _______________________

    Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

    Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;

    Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;

    Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-NHNN).

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:

    1. Bổ sung Điều 1b như sau:

    “Điều 1b. Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ

    1. Ngân hàng Nhà nước thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ được tính trên cơ sở số dư thực tế, số ngày duy trì số dư và mức phí quy đổi theo tỷ lệ %/năm. Mức phí do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định trong từng thời kỳ.

    2. Việc thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ được thực hiện như sau:

    a) Định kỳ hàng tháng, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tính và thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại điểm b khoản này.

    b) Số phí phải thu trong tháng được tính bằng công thức sau:

    - Tổng số phí phải thu trong tháng bằng tổng số phí phải thu từng ngày trong tháng đó.

    - Số phí phải thu từng ngày được tính theo công thức sau:

    Số phí phải thu từng ngày

    =

    Số dư thực tế x Mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ



    365

    Trong đó: (i) Số dư thực tế là số dư tiền gửi đầu ngày trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ trong tháng tính phí của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước; (ii) Mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.”.

    2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

    “Điều 2. Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 và Phụ lục số 09, 10, 11 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08, 12 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Đối với phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ quy định tại Điều 1b Thông tư này và phí dịch vụ thanh toán quốc tế tại Phần IV Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư này, trường hợp số dư trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của đối tượng trả phí tại Ngân hàng Nhà nước không đủ để thực hiện ghi Nợ tài khoản và thu phí, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước tính quy đổi số phí phải thu ra Đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá hạch toán tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước của ngày thu phí, sau đó ghi Nợ vào tài khoản thanh toán bằng VND của đối tượng trả phí để thực hiện thu phí.”.

    3. Phần IV “Phí dịch vụ thanh toán quốc tế” tại Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau:

    IV. Phí dịch vụ thanh toán quốc tế:

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    1

    Phí chuyển tiền ra nước ngoài

    1.1

    Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng chuyển (trả) tiền

    Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chuyển (trả) tiền


    0,15% số tiền chuyển đi (Tối thiểu 2 USD/món; Tối đa 200 USD/món)

    1.2

    Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

    0,15% số tiền chuyển đi (Tối thiểu 2 EUR/món; Tối đa 200 EUR/món)

    2

    Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến

    2.1

    Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng nhận tiền

    Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận tiền chuyển đến

    0,05% số tiền chuyển đến (Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa 100 USD/món)


    2.2

    Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

    0,05% số tiền chuyển đến (Tối thiểu 1 EUR/ món; Tối đa 100 EUR/món)


    Điều 2

    1. Thay thế Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-NHNN ngày 21/12/2018 của Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Bổ sung Phụ lục số 09, 10, 11, 12 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

    1. Vụ Thanh toán đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định về mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước.

    2. Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước làm đầu mối phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ và các đơn vị chức năng nghiên cứu, đề xuất mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ gửi Vụ Thanh toán làm căn cứ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định về mức phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ tại Ngân hàng Nhà nước.

    3. Cục Công nghệ thông tin xây dựng chương trình phần mềm tính, thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ và phí dịch vụ thanh toán quốc tế của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước phù hợp với quy định tại Thông tư này.

    4. Vụ Tài chính - Kế toán hướng dẫn việc hạch toán kế toán đối với các giao dịch thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ và phí dịch vụ thanh toán quốc tế của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.

    5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Giám đốc Sở Giao dịch, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    1. Hủy bỏ khoản 1 Điều 1 Thông tư số 33/2018/TT-NHNN ngày 21/12/2018 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN.

    2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2021.

    Nơi nhận:
    - Như khoản 5 Điều 3;
    - Ban lãnh đạo NHNN;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);

    - Công báo;
    - Cổng thông tin điện tử NHNN;
    - Lưu: VP, PC, TT.

    KT.THỐNG ĐỐC

    PHÓ THỐNG ĐỐC




    Nguyễn Kim Anh


    Phụ lục số 08

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    __________

    Đơn vị lập bảng:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    __________________________

    TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN

    (Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)

    Tháng …. năm …

    STT

    Loại phí

    VND

    USD

    EUR

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    I.

    Hệ thống TTĐTLNH










    1.

    Phí tham gia

    X

    X


    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X


    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán










    a.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    b.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    c.

    Thanh toán ngoại tệ

    X

    X

    X







    4.

    Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các hệ thống khác




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    II.

    Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, TP










    1.

    Phí tham gia

    X



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    III.

    Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN










    IV.

    Phí dịch vụ thanh toán quốc tế










    1.

    Phí chuyển tiền ra nước ngoài

    X

    X








    2.

    Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến

    X

    X








    V.

    Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ

    X

    X


    X

    X


    X

    X


    Tổng cộng:










    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    …………, ngày…………tháng………năm………

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)



    Ghi chú:

    - Đơn vị lập bảng: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    - Đơn vị khai thác thông tin: Vụ Thanh toán – NHNN Việt Nam, 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    - Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Số liệu trong bảng được tổng hợp từ số liệu thu phí tại mỗi đơn vị NHNN (Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương); không điền vào những ô có dấu (X).

    Phụ lục số 09

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    ______________

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    BẢNG KÊ PHÍ DUY TRÌ SỐ DƯ TIỀN GỬI TRÊN TÀI KHOẢN THANH TOÁN BẰNG NGOẠI TỆ1

    Loại tiền tệ: .…(*)

    Tháng …. năm ….

    TK Nợ:….… ……….. Trang: …...................

    Đơn vị trả phí: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …….... Mã NH: . . . . . . . . . . . . . . .............

     STT

    Ngày

    Số dư tiền gửi đầu ngày trên tài khoản thanh toán ngoại tệ

    Mức phí

    (%)

    Số phí phải thu

    1.





    2.





    3.





    …











    Tổng số phí phải thu trong tháng


    Tổng số phí phải thu (bằng chữ): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …………..

    Quy đổi VND (**):

    (1) Số tiền phí nguyên tệ:……………………………………………………………..

    (2) Tỷ giá ngày hạch toán:…………………………………………………………….

    (3) Số tiền phí phải thu quy đổi VND ((1) x (2)) =……………………………………

    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ………………, ngày …… tháng ……năm ………

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Lưu ý:

    (*) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ.

    (**) Áp dụng cho trường hợp tính, quy đổi thu phí bằng VND.

    ___________________________

    Việc thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ được thực hiện trong vòng 10 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo.

    Phụ lục số 10

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    __________

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    BẢNG KÊ PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ

    Loại tiền tệ: USD/EUR(*)

    Tháng …. năm ….

    TK Nợ:….… ……….. Trang: …...................

    Đơn vị trả phí: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …….... Mã NH: . . . . . . . . ..........................

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    (%)

    Tiền phí

    I.

    Phí chuyển tiền ra nước ngoài

    1.






    2.






    …






    Tổng:




    II.

    Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến

    1.






    2.






    …






    Tổng:




    Tổng số phí phải thu trong tháng


    Tổng số phí phải thu (bằng chữ): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ……………...

    Quy đổi VND (**):

    (1) Số tiền phí nguyên tệ:……………………………………………………………..

    (2) Tỷ giá ngày hạch toán:…………………………………………………………….

    (3) Số tiền phí phải thu quy đổi VND ((1) x (2)) =……………………………………

    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ……………, ngày …… tháng ……năm ……

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Lưu ý:

    (*) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ.

    (**) Áp dụng cho trường hợp tính, quy đổi thu phí bằng VND.

    Phụ lục số 11

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    ____________


    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    BẢNG KÊ PHÍ XỬ LÝ KẾT QUẢ QUYẾT TOÁN RÒNG

    TỪ CÁC HỆ THỐNG KHÁC

    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng … năm ….

    TK Nợ:….………….. Trang: …....

    Đơn vị trả phí: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã NH: . . . . . . . . . . . . .

    STT

    Ngày giờ giao dịch

    Số
    chứng từ

    Số tiền trên
    chứng từ

    Tiền phí




















































    TỔNG CỘNG:

    (Tổng số tiền giao dịch)

    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Ghi chú: Mức phí 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món).

    Tổng số tiền phí phải thu (bằng chữ): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ………………, ngày …… tháng ……năm ………

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Phụ lục số 12

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    _________

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________________

    BẢNG KÊ TỔNG HỢP PHÍ XỬ LÝ KẾT QUẢ QUYẾT TOÁN RÒNG

    TỪ CÁC HỆ THỐNG KHÁC

    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng … năm ….

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH

    Tên Ngân hàng

    Số tiền VND

    1






    2






    …






    Tổng:



    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ……….., ngày…..tháng….năm …….

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Phụ lục số 08

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    __________

    Đơn vị lập bảng:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    __________________________

    TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN

    (Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)

    Tháng …. năm …

    STT

    Loại phí

    VND

    USD

    EUR

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    I.

    Hệ thống TTĐTLNH










    1.

    Phí tham gia

    X

    X


    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X


    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán










    a.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    b.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    c.

    Thanh toán ngoại tệ

    X

    X

    X







    4.

    Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các hệ thống khác




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    II.

    Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, TP










    1.

    Phí tham gia

    X



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    III.

    Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN










    IV.

    Phí dịch vụ thanh toán quốc tế










    1.

    Phí chuyển tiền ra nước ngoài

    X

    X








    2.

    Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đến

    X

    X








    V.

    Phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ

    X

    X


    X

    X


    X

    X


    Tổng cộng:










    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    …………, ngày…………tháng………năm………

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)



    Ghi chú:

    - Đơn vị lập bảng: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    - Đơn vị khai thác thông tin: Vụ Thanh toán – NHNN Việt Nam, 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    - Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Số liệu trong bảng được tổng hợp từ số liệu thu phí tại mỗi đơn vị NHNN (Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương); không điền vào những ô có dấu (X).

    Phụ lục số 09

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    ______________

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _______________________

    BẢNG KÊ PHÍ DUY TRÌ SỐ DƯ TIỀN GỬI TRÊN TÀI KHOẢN THANH TOÁN BẰNG NGOẠI TỆ1

    Loại tiền tệ: .…(*)

    Tháng …. năm ….

    TK Nợ:….… ……….. Trang: …...................

    Đơn vị trả phí: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …….... Mã NH: . . . . . . . . . . . . . . .............

     STT

    Ngày

    Số dư tiền gửi đầu ngày trên tài khoản thanh toán ngoại tệ

    Mức phí

    (%)

    Số phí phải thu

    1.





    2.





    3.





    …











    Tổng số phí phải thu trong tháng


    Tổng số phí phải thu (bằng chữ): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …………..

    Quy đổi VND (**):

    (1) Số tiền phí nguyên tệ:……………………………………………………………..

    (2) Tỷ giá ngày hạch toán:…………………………………………………………….

    (3) Số tiền phí phải thu quy đổi VND ((1) x (2)) =……………………………………

    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ………………, ngày …… tháng ……năm ………

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Lưu ý:

    (*) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ.

    (**) Áp dụng cho trường hợp tính, quy đổi thu phí bằng VND.

    ___________________________

    Việc thu phí duy trì số dư tiền gửi trên tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ được thực hiện trong vòng 10 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo.

    Phụ lục số 11

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    ____________


    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    BẢNG KÊ PHÍ XỬ LÝ KẾT QUẢ QUYẾT TOÁN RÒNG

    TỪ CÁC HỆ THỐNG KHÁC

    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng … năm ….

    TK Nợ:….………….. Trang: …....

    Đơn vị trả phí: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã NH: . . . . . . . . . . . . .

    STT

    Ngày giờ giao dịch

    Số
    chứng từ

    Số tiền trên
    chứng từ

    Tiền phí




















































    TỔNG CỘNG:

    (Tổng số tiền giao dịch)

    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Ghi chú: Mức phí 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món).

    Tổng số tiền phí phải thu (bằng chữ): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ………………, ngày …… tháng ……năm ………

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Phụ lục số 12

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    _________

    Đơn vị thu phí:

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________________

    BẢNG KÊ TỔNG HỢP PHÍ XỬ LÝ KẾT QUẢ QUYẾT TOÁN RÒNG

    TỪ CÁC HỆ THỐNG KHÁC

    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng … năm ….

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH

    Tên Ngân hàng

    Số tiền VND

    1






    2






    …






    Tổng:



    LẬP BẢNG

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ……….., ngày…..tháng….năm …….

    KIỂM SOÁT

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →