Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 130/2025/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước (130/2025/TT-BTC) · 24/12/2025
  2. 02Thông tư 125/2025/TT-BTC 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2017/TT-BTC về chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước (125/2025/TT-BTC) · 23/12/2025
  3. 03Thông tư 49/2025/TT-NHNN về hồ sơ, thủ tục thay đổi tổ chức tín dụng phi ngân hàng (49/2025/TT-NHNN) · 23/12/2025
  4. 04Sửa đổi bổ sung Thông tư 135/2018/TT-BTC về quản lý tiền mặt, tài sản quý tại Kho bạc (124/2025/TT-BTC) · 23/12/2025
  5. 05Về Trung tâm trọng tài quốc tế tại Việt Nam (328/2025/NĐ-CP) · 18/12/2025
  6. 06Hướng dẫn niêm yết cổ phiếu nước ngoài cho tổ chức tín dụng (47/2025/TT-NHNN) · 15/12/2025
  7. 07Luật Dự trữ quốc gia 2025, số 145/2025/QH15 (145/2025/QH15) · 11/12/2025
  8. 08Luật Quản lý nợ công sửa đổi 2025, số 141/2025/QH15 (141/2025/QH15) · 10/12/2025
  9. 09Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi Thông tư 55/2023/TT-BTC về quản lý kinh phí quốc gia (112/2025/TT-BTC) · 28/11/2025
  10. 10Nghị định 305/2025/NĐ-CP về viện trợ của Việt Nam cho nước ngoài (305/2025/NĐ-CP) · 25/11/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 33/2018/TT-NHNN Sửa đổi Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước
    Cơ quanNgân hàng Nhà nước Việt Nam
    Ngày BH21/12/2018
    Hiệu lực01/11/2019
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 33/2018/TT-NHNN Sửa đổi Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước

    Cơ quan ban hành
    Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
    Người ký
    Nguyễn Kim Anh
    Ngày ban hành
    21/12/2018
    Ngày hiệu lực
    01/11/2019
    Tình trạng
    Hết Hiệu lực một phần

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 33/2018/TT-NHNN

    Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2018

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 26/2013/TT-NHNN NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BAN HÀNH BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

    Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

    Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;

    Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;

    Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-NHNN).

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:

    1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

    “Điều 2. Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.”.

    2. Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau:

    a) Bổ sung Mục 1.3 “Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác” và Mục 1.4 “Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ” vào Mục 1 “Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    1.3

    Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

    Thành viên trả tiền (ghi Nợ tài khoản tiền gửi tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước)

    0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món)

    1.4

    Phí giao dịch thanh toán ngoại tệPhí giao dịch thanh toán ngoại tệPhí giao dịch thanh toán ngoại tệPhí giao dịch thanh toán ngoại tệ

    a)

    Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán

    0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd /món)

    b)

    Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

    0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

    b) Sửa đổi, bổ sung Mục 3 “Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

    Stt

    Loại phí

    Đơn vị thu phí

    Đối tượng trả phí

    Mức phí

    3.

    Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nướcPhí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nướcPhí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nướcPhí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước

    3.1

    Thanh toán bằng VND

    Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ đơn vị chuyển (trả) tiền

    Đơn vị chuyển (trả) tiền

    0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 10.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món)

    3.2

    Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

    0,02% sô tiên thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món)

    3.3

    Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

    0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

    3. Thay thế các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN bằng các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư này.

    4. Bổ sung mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Tổ chức thực hiện

    1. Vụ Tài chính - Kế toán hướng dẫn việc hạch toán kế toán đối với các giao dịch thu phí dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.

    2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.


    Nơi nhận:
    - Như khoản 2 Điều 2;
    - Ban lãnh đạo NHNN;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tư pháp (để ki
    ểm tra);
    - Công báo;
    - Cổng thông tin điện tử NHNN;
    - Lưu: VT, PC, TT.

    KT. THỐNG ĐỐC
    PHÓ THỐNG ĐỐC




    Nguyễn Kim Anh

    PHỤ LỤC SỐ 01

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO, HỆ THỐNG TTĐTLNH
    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng ... năm ....


    TK Nợ: …………….Trang:……………

    Đơn vị trả phí: …………………………………………………. Mã NH:………………………..

    STT

    Ngày giờ giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    (*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):

    (*) (Tên ĐVTV 1)

    (*) (Tên ĐVTV 1)(Mã NH của ĐVTV 1)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)


    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)

    1.

    …






    2.

    …






    …

    …






    (*) (Tên ĐVTV 2)

    (*) (Tên ĐVTV 2)(Mã NH của ĐVTV 2)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)


    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)

    1.

    …






    2.

    …






    ...














    TỔNG CỘNG:

    TỔNG CỘNG:TỔNG CỘNG:(Tổng số món giao dịch)

    (Tổng số tiền giao dịch)


    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ………………………………………………………..


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    PHỤ LỤC SỐ 02

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP, HỆ THỐNG TTĐTLNH
    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng ... năm....

    TK Nợ: ………………… Trang:……………

    Đơn vị trả phí: …………………………………………………………. Mã NH: ……………………

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    (*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):

    (*) (Tên ĐVTV 1)

    (*) (Tên ĐVTV 1)(Mã NH của ĐVTV 1)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)


    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)

    1.

    …






    2.

    …







    …






    (*) (Tên ĐVTV 2)

    (*) (Tên ĐVTV 2)(Mã NH của ĐVTV 2)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)


    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)

    1.

    …






    2.

    …













    Tổng cộng:

    Tổng cộng:Tổng cộng:(Tổng số món giao dịch)

    (Tổng số tiền giao dịch)


    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    PHỤ LỤC SỐ 03

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP VÀ TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng ... năm ....


    TK Nợ: …………….Trang:……………

    Đơn vị trả phí: ……………………………………………………Mã NH:………………………..

    STT

    Tên thành viên, đơn vị thành viên

    Mã NH

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị caoTiểu hệ thống thanh toán giá trị caoTiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấpTiểu hệ thống thanh toán giá trị thấpThanh toán ĐTLNHThanh toán ĐTLNHThanh toán ĐTLNH

    Số món giao dịch

    Số tiền trên chứng từ

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền trên chứng từ

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền trên chứng từ

    Số tiền phí

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)=(4)+(7)

    (11)=(5)+(8)

    (12)=(6)+(9)

    (*) 1.

    ĐVTV 1











    (*) 2.

    ĐVTV 2











    (*)...

    …











    …

    …












    Tổng cộng:

    Tổng cộng:









    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………….


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    PHỤ LỤC SỐ 04

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA HỆ THỐNG TTĐTLNH

    Loại tiền tệ: USD/EUR/...(**)

    Tháng .... năm ....

    TK Nợ: ……………………….. Trang:……………..

    Đơn vị trả phí: ……………………………………………………Mã NH:………………………..

    STT

    Ngày giờ giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    (*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):

    (*) (Tên ĐVTV 1)

    (*) (Tên ĐVTV 1)(Mã NH của ĐVTV 1)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)


    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)

    1.

    …






    2.

    …







    …






    (*) (Tên ĐVTV 2)

    (*) (Tên ĐVTV 2)(Mã NH của ĐVTV 2)

    (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)

    (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)


    (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)

    1.

    …






    2.

    …






    ...














    TỔNG CỘNG:

    TỔNG CỘNG:TỔNG CỘNG:(Tổng số món giao dịch)

    (Tổng số tiền giao dịch)


    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý:

    - Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    - (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.

    PHỤ LỤC SỐ 05

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
    Loại tiền tệ: USD/EUR/... (**)

    Tháng ... năm ....

    TK Nợ: ……………………….. Trang:…………….

    Đơn vị trả phí: …………………………………………….. Mã NH: …………………………….

    STT

    Tên thành viên, đơn vị thành viên

    Mã NH

    Số món

    Số tiền trên chứng từ

    Số phí

    Ghi chú

    1.







    (*)1.

    ĐVTV 1






    (*)2.

    ĐVTV 2






    (*)…

    ...






    Tổng cộng

    Tổng cộngTổng cộng...

    ...

    ...


    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………….


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý:

    - Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

    - (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.

    PHỤ LỤC SỐ 06

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ PHÍ THANH TOÁN TỪNG LẦN QUA TÀI KHOẢN TIỀN GỬI MỞ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    Loại tiền tệ: VND/USD/EUR...(**)

    Tháng ... năm ....

    TK Nợ: ………………….. Trang:……………

    Đơn vị trả phí: …………………………………………………. Mã NH: ……………………….

    STT

    Ngày giao dịch

    Số chứng từ

    Mã NH nhận lệnh

    Số tiền trên chứng từ

    Mức phí

    Tiền phí

    1.







    2.







    3.







    ...














    Tổng cộng:

    Tổng cộng:Tổng cộng:

    (Tổng số tiền giao dịch)


    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………….


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Lưu ý:

    - Phụ lục 06 thống kê chi tiết các món giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại đơn vị NHNN, bao gồm: chuyển tiền qua hệ thống TTĐTLNH thông qua tư cách thành viên của đơn vị NHNN (CI-NHNN), chuyển tiền giữa các đơn vị NHNN thông qua tài khoản thanh toán liên chi nhánh, chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN,...

    - (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán

    PHỤ LỤC SỐ 07

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị thu phí:


    BẢNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN BÙ TRỪ

    Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

    Tháng ... năm....

    TK Nợ: …………… Trang:………..

    Đơn vị trả phí: ………………………………………………….. Mã NH: ……………………….

    STT

    Ngày giao dịch

    Mã NH nhận lệnh

    Số món giao dịch

    Mức phí

    Tiền phí

    1.






    2.






    3.






    ...


















    Tổng cộng:

    Tổng cộng:

    (Tổng số món giao dịch)


    (Tổng số tiền phí phải trả)

    Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ………………………………………………………


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    PHỤ LỤC SỐ 08

    NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
    VIỆT NAM
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Đơn vị báo cáo:


    TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
    (Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)

    Tháng .... năm ...

    STT

    Loại phí

    VND

    VNDVNDUSD

    USDUSDEUREUREUR

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    Số món giao dịch

    Số tiền giao dịch

    Số tiền phí

    I.

    Hệ thống TTĐTLNH










    1.

    Phí tham gia

    X

    X


    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X

    X


    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán










    a.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    b.

    Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    c.

    Thanh toán ngoại tệ

    X

    X

    X







    II.

    Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, TP










    1.

    Phí tham gia

    X



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    2.

    Phí thường niên

    X



    X

    X

    X

    X

    X

    X

    3.

    Phí giao dịch thanh toán




    X

    X

    X

    X

    X

    X

    III.

    Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN










    Tổng cộng:

    Tổng cộng:









    Tổng số tiền phí (bằng chữ): ………………………………………………………………….


    ………………., ngày …… tháng …… năm ………..………………., ngày …… tháng …… năm ………..

    LẬP BẢNG
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    KIỂM SOÁT
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    GIÁM ĐỐC
    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

    Hướng dẫn tổng hợp số liệu:

    - Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.

    - Đơn vị khai thác báo cáo: Vụ Thanh toán - NHNN Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

    - Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Không báo cáo vào những ô có dấu (X); số liệu báo cáo được tổng hợp thu phí tại mỗi đơn vị NHNN (Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →