Thông tư 13/2023/TT-BVHTTDL Sửa đổi quy định liên quan đến giấy tờ công dân
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư
do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
___________
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 2b ban hành kèm theo Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị
định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 6 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 7 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 9 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực th ể dục th ể thao
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-BVHTTDL tại mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn thể thao đối với người hướng dẫn tập luyện thể th
ao
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BVHTTDL tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên
ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 n
ăm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL về xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm không dùng để kinh doanh">22/2018/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL về xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm không dùng để kinh doanh">22/2018/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải
thể, chấm dứt hoạt động thư viện
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M01A ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M01B ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M01C ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 03 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL tại Mẫu số 04 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Điều 1. Cho phép ..................................... (ghi bằng chữ in hoa theo tên doanh nghiệp ghi trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh) ………………………………
được thành lập Văn phòng đại diện tại (tỉnh/thành phố)
Điều 2. Tên Văn phòng đại diện
- Tên Văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa, đậm theo tên Văn phòng đại diện trong đơn đề nghị) ………………………………………………………
- Tên giao dịch bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa theo tên giao dịch bằng tiếng Anh trong đơn đề nghị) ……………………………………………….
- Tên viết tắt: (nếu có) ………………………………………………….
Điều 3. Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện (ghi địa điểm đặt Văn phòng đại diện theo đơn đề nghị)
Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại diện (nếu người đứng đầu là công dân Việt Nam)
Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa)
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:
Ngày tháng năm sinh:
Người đứng đầu Văn phòng đại diện (nếu người đứng đầu là người nước ngoài)
Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa)
Giới tính:
Quốc tịch:
Hộ chiếu:
Do: cấp ngày: .... tháng ....... năm ....... tại ……………….
Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi cụ thể trên cơ sở đề nghị của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài và phù hợp với các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, Luật Quảng cáo và quy định
pháp luật có liên quan).
1. ……………………………………………………………………………..
2. ………………………………………………………………………………
