Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 13/2022/TT-BTNMT Định mức KTKT thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH27/10/2022
    Hiệu lực12/12/2022
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 13/2022/TT-BTNMT Định mức KTKT thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Công Thành
    Ngày ban hành
    27/10/2022
    Ngày hiệu lực
    12/12/2022
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
    _________

    Số: 13/2022/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________________

    Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2022

    THÔNG TƯ

    Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp

    ____________

    Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám

    quang học độ phân giải thấp.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2022.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành

    phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;

    - Uỷ ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam;

    - Toà án nhân dân tối cao;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;

    - Sở TN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

    - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;

    - Lưu: VT, KHTC, PC, VTQG.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Lê Công Thành

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
    _________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________________

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    THÀNH LẬP BẢN ĐỒ NHIỆT ĐỘ BỀ MẶT NƯỚC BIỂN VÀ BẢN ĐỒ HÀM LƯỢNG DIỆP LỤC BỀ MẶT NƯỚC BIỂN TỶ LỆ 1:500.000, 1:1.000.000 BẰNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUANG HỌC ĐỘ PHÂN GIẢI THẤP

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp áp dụng cho các bước công việc từ (1) đến (8) theo đúng nội dung định mức kèm theo.

    (1) Công tác chuẩn bị.

    (2) Biên tập khoa học.

    (3) Biên tập bản đồ nền.

    (4) Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám.

    (5) Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển.

    (6) Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển.

    (7) Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập trình bày bản đồ chuyên đề, gồm 3 hạng mục:

    - Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất;

    - Tích hợp, phân tích, xử lý, tổng hợp dữ liệu;

    - Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề.

    (8) Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề.

    (9) Kiểm tra nghiệm thu sản phẩm.

    (10) Giao nộp và lưu trữ sản phẩm.

    Đối với hai nội dung công việc kiểm tra nghiệm thu sản phẩm và giao nộp và lưu trữ sản phẩm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

    2. Đối tượng áp dụng

    a) Định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT) này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp;

    b) Định mức KT-KT được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp do các cơ quan, tổ chức và cá nhân.

    3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật

    - Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

    - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Thông tư số 13/2018/TT-BTNMT ngày 18/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp;

    - Quyết định số 2234/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh Chương trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Tài nguyên và Môi trường giai đoạn 2016 - 2020;

    - Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    4. Quy định viết tắt

    Bảng số 01

    STT

    Nội dung viết tắt

    Chữ viết tắt

    1

    Khó khăn

    KK

    2

    Kỹ sư

    KS

    3

    Số thứ tự

    STT

    4

    Đơn vị tính

    ĐVT

    5

    Báo cáo

    BC

    6

    Kinh tế - kỹ thuật

    KT-KT

    5. Quy định về sử dụng định mức

    - Đối với định mức lao động: Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo chế độ đối với lao động trực tiếp được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của 01 năm.

    Mức hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương tiếp

    =

    Mức hao phí lao động kỹ thuật trực

    x

    34

    312

    Mức hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương được áp dụng đối với tất cả các bước công việc. Định mức lao động bao gồm hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

    - Trong công việc thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp không sử dụng đến nhiên liệu nên không xây dựng định mức tiêu hao nhiên liệu.

    6. Trong quá trình áp dụng định mức KT-KT này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

    Phần II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH LẬP BẢN ĐỒ NHIỆT ĐỘ BỀ MẶT NƯỚC BIỂN VÀ BẢN ĐỒ HÀM LƯỢNG DIỆP LỤC BỀ MẶT NƯỚC BIỂN TỶ LỆ 1:500.000, 1:1.000.000 BẰNG DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUANG HỌC ĐỘ PHÂN GIẢI THẤP

    1. Công tác chuẩn bị

    1.1. Định mức lao động

    1.1.1. Nội dung công việc

    - Khảo sát tổng quan, phân tích đặc điểm địa lý khu vực cần thành lập bản đồ;

    - Thu thập, phân tích đánh giá các tài liệu: ảnh viễn thám, bản đồ, các số liệu thống kê, các thông tin có liên quan đến chuyên đề bản đồ cần thành lập;

    - Phân tích đánh giá khả năng sử dụng của từng tài liệu;

    - Thu thập số liệu đo đạc trực tiếp nhiệt độ bề mặt nước biển (nếu có), hàm lượng chất diệp lục tại thực địa (nếu có);

    - Xác định loại dữ liệu viễn thám và chu kỳ thu nhận để phục vụ thành lập bản đồ chuyên đề.

    1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn

    1.1.3. Định biên: 01 KS3 (hoặc tương đương).

    1.1.4. Định mức: Công/mảnh.

    Bảng số 02

    STT

    Công việc

    KK

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Công tác chuẩn bị


    5

    5

    1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/mảnh

    Bảng số 03

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức


    Tỷ lệ 1:500.000, tỷ lệ 1:1.000.000




    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    3,00

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,30

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,90

    4

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    4,00

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    2,50

    6

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,5

    0,03

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,25

    8

    Quạt thông gió 0,04Kw

    Cái

    0,04

    0,67

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    0,67

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    1,00

    1.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/mảnh

    Bảng số 04

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    4,00

    4,00

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    4,00

    4,00

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    1,00

    1,00

    4

    Bàn để máy vi tính

    Cái

    96

    4,00

    4,00

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    4,00

    4,00

    6

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    4,00

    4,00

    7

    Ghế tựa

    Cái

    96

    4,00

    4,00

    8

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    1,00

    1,00

    9

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,75

    0,75

    10

    USB 8Gb

    Cái

    24

    4,00

    4,00

    1.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 05

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,2

    0,2

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5

    5

    3

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1

    1

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    5

    5

    5

    Giấy A4

    Gram

    0,18

    0,2

    6

    Mực lazer

    Hộp

    0,018

    0,02

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1

    1

    8

    Đĩa CD

    Cái

    0,45

    0,5

    1.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 06

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Mức năng lượng


    Tỷ lệ 1:500.000, tỷ lệ 1:1.000.000




    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    10,08

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    1,01

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    11,34

    4

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    1,34

    5

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    12,60

    6

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,5

    0,38

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    4,20

    8

    Quạt thông gió 0,04Kw

    Cái

    0,04

    0,23

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    0,56

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    18,48

    2. Biên tập khoa học

    2.1. Định mức lao động

    2.1.1. Nội dung công việc

    - Xác định vùng thành lập bản đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chắp và các yếu tố khác);

    - Xác định tên của bản đồ, tỷ lệ, chia mảnh bản đồ (số thứ tự mảnh được đánh số bằng chữ số La Mã lần lượt từ trái sang phải, từ trên xuống dưới), các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm; thể hiện khung lưới kinh - vĩ tuyến và các trình bày ngoài khung bản đồ;

    - Xác định giai đoạn cần thành lập bản đồ, tính toán số chu kỳ và thời điểm bắt đầu, kết thúc của các chu kỳ;

    - Xác định các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ;

    - Xây dựng thiết kế kỹ thuật, dự toán (kế hoạch biên tập chi tiết; thiết kế, tạo lập thư viện ký hiệu; tổ chức thư mục lưu trữ dữ liệu).

    2.1.2. Phân loại khó khăn:

    Loại 1: là những bản đồ có vùng biển sâu, biển xa, hải đảo, vùng biển quốc tế liền kề. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 2: là những bản đồ có vùng biển có khu vực chuyển tiếp giữa đất liền hoặc đảo với biển, bao gồm vùng biển ven bờ và vùng đất ven biển. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    2.1.3. Định biên: 01 KS5 (hoặc tương đương).

    2.1.4. Định mức: Công/mảnh.

    Bảng số 07

    STT

    Công việc

    KK

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Biên tập khoa học

    1

    0,5

    0,7

    2

    0,6

    0,8

    Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 08

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Xác định vùng thành lập bản đồ (lập sơ đồ, vị trí khu vực thi công, sơ đồ bảng chắp và các yếu tố khác)

    0,1

    2

    Xác định tên của bản đồ, tỷ lệ, chia mảnh bản đồ (số thứ tự mảnh được đánh số bằng chữ số La Mã lần lượt từ trái sang phải, từ trên xuống dưới), các chỉ tiêu thể hiện nội dung, bố cục nội dung, định dạng bản đồ sản phẩm; thể hiện khung lưới kinh - vĩ tuyến và các trình bày ngoài khung bản đồ

    0,1

    3

    Xác định giai đoạn cần thành lập bản đồ, tính toán số chu kỳ và thời điểm bắt đầu, kết thúc của các chu kỳ

    0,2

    4

    Xác định các nguồn tư liệu sử dụng để thành lập bản đồ

    0,1

    5

    Xây dựng thiết kế kỹ thuật, dự toán (kế hoạch biên tập chi tiết; thiết kế, tạo lập thư viện ký hiệu; tổ chức thư mục lưu trữ dữ liệu)

    0,5

    2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/mảnh

    Bảng số 09

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    KK1

    KK2

    I

    Tỷ lệ 1:500.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    0,30

    0,36

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,03

    0,04

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,09

    0,11

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    0,10

    0,12

    5

    Đèn neon 40W

    Cái

    0,04

    0,40

    0,48

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,03

    0,03

    7

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,003

    0,004

    8

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,07

    0,08

    9

    Quạt trần 100W

    Cái

    0,1

    0,07

    0,08

    10

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    0,25

    0,30

    11

    Máy in lazer A4 0.5Kw

    Cái

    0,5

    0,01

    0,01

    II

    Tỷ lệ 1:1.000.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    0,42

    0,48

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,04

    0,05

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,13

    0,14

    4

    Đèn neon 40W

    Cái

    0,04

    0,56

    0,64

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,04

    0,04

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,004

    0,005

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,09

    0,11

    8

    Quạt trần 100W

    Cái

    0,1

    0,09

    0,11

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    0,35

    0,40

    10

    Máy in lazer A4 0.5Kw

    Cái

    0,5

    0,01

    0,02

    11

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    0,14

    0,16

    2.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/mảnh

    Bảng số 10

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    0,40

    0,56

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    0,40

    0,56

    3

    Ghế xoay

    Cái

    96

    0,40

    0,56

    4

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    0,40

    0,56

    5

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,10

    0,14

    6

    Ghế tựa

    Cái

    96

    0,40

    0,56

    7

    Ổn áp chung 10A

    Cái

    60

    0,08

    0,11

    8

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,10

    0,14

    9

    Thước nhựa 1m2

    Cái

    36

    0,40

    0,56

    10

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    0,40

    0,56

    Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

    Bảng số 11

    STT

    Khó khăn

    Hệ số Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    1

    1

    1

    2

    2

    1,2

    1,2

    2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 12

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,30

    0,30

    2

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    3

    Bản lam kỹ thuật

    Tờ

    10,00

    10,00

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    5,00

    5,00

    5

    Giấy can

    m

    1,50

    1,50

    6

    Giấy A4

    Gram

    0,18

    0,20

    7

    Mực lazer

    Hộp

    0,06

    0,07

    8

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    6,40

    6,80

    9

    Mực in phun (4 hộp 4 màu)

    Hộp

    0,18

    0,20

    10

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

    Bảng số 13

    STT

    Khó khăn

    Hệ số Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    1

    1

    1

    2

    2

    1,2

    1,2

    2.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 1 mảnh

    Bảng số 14

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Mức năng lượng

    KK1

    KK2

    I

    Tỷ lệ 1:500.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    1,01

    1,21

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,10

    0,12

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    1,13

    1,36

    4

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    1,85

    2,22

    5

    Đèn neon 40W

    Cái

    0,04

    0,13

    0,16

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,42

    0,50

    7

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,04

    0,05

    8

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,02

    0,03

    9

    Quạt trần 100W

    Cái

    0,1

    0,06

    0,07

    10

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    1,26

    1,51

    11

    Máy in lazer A4 0.5Kw

    Cái

    0,5

    0,04

    0,05

    II

    Tỷ lệ 1:1.000.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    1,41

    1,61

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,14

    0,16

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,19

    0,22

    4

    Đèn neon 40W

    Cái

    0,04

    0,59

    0,67

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,05

    0,06

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,03

    0,04

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,08

    0,09

    8

    Quạt trần 100W

    Cái

    0,1

    1,76

    2,02

    9

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    0,06

    0,07

    10

    Máy in lazer A4 0.5Kw

    Cái

    0,5

    1,59

    1,81

    11

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    2,59

    2,96

    3. Biên tập bản đồ nền

    3.1. Định mức lao động

    3.1.1. Nội dung công việc

    - Quét, nắn trong trường hợp bản đồ tài liệu dùng để xây dựng bản đồ nền ở dạng bản đồ giấy;

    - Nắn chuyển hệ tọa độ;

    - Ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ chuyên đề;

    - Biên tập, tổng quát hóa và chọn lọc đối tượng theo kế hoạch biên tập chi tiết.

    3.1.2. Phân loại khó khăn:

    Loại 1: là những bản đồ có vùng biển xa bờ. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ.

    Loại 2: là những bản đồ có vùng biển gần bờ. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành.

    3.1.3. Định biên: 01 KS3 (hoặc tương đương).

    3.1.4. Định mức: Công/mảnh.

    Bảng số 15

    STT

    Công việc

    KK

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Biên tập bản đồ nền

    1

    4,54

    5,22

    2

    5,54

    6,26

    Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 16

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Quét, nắn trong trường hợp bản đồ tài liệu dùng để xây dựng bản đồ nền ở dạng bản đồ giấy

    0,1

    2

    Nắn chuyển hệ tọa độ

    0,4

    3

    Ghép dữ liệu và cắt dữ liệu theo phạm vi thành lập bản đồ chuyên đề

    0,3

    4

    Biên tập, tổng quát hóa và chọn lọc đối tượng theo kế hoạch biên tập chi tiết

    0,2

    3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/mảnh

    Bảng số 17

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    KK1

    KK2

    I

    Tỷ lệ 1:500.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    2,72

    3,26

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,27

    0,33

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,82

    0,98

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    2,27

    2,72

    5

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    3,63

    4,35

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,03

    0,03

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,23

    0,27

    8

    Quạt thông gió 40w

    Cái

    0,04

    0,61

    0,73

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    0,61

    0,73

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    0,91

    1,09

    II

    Tỷ lệ 1:1.000.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    3,13

    3,75

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,31

    0,38

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,94

    1,13

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    2,61

    3,13

    5

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    4,17

    5,00

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,03

    0,04

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,26

    0,31

    8

    Quạt thông gió 40w

    Cái

    0,04

    0,70

    0,84

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    0,70

    0,84

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    1,04

    1,25

    3.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/mảnh.

    Bảng số 18

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    3,63

    4,17

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,91

    1,04

    3

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    3,63

    4,17

    4

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    3,63

    4,17

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    3,63

    4,17

    6

    Bàn phím vi tính

    Cái

    12

    3,63

    4,17

    7

    Ổn áp (chung) 10A

    Cái

    60

    0,68

    0,78

    8

    Ghế tựa

    Cái

    96

    3,63

    4,17

    9

    Giá để bản vẽ

    Bộ

    60

    0,91

    1,04

    10

    Giá để tài liệu

    Cái

    96

    0,91

    1,04

    11

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,91

    1,04

    Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

    Bảng số 19

    STT

    Khó khăn

    Hệ số Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    1

    1

    1

    2

    2

    1,2

    1,2

    3.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 mảnh

    Bảng số 20

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    2

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    5,00

    5,00

    3

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    1,00

    1,00

    4

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    5,00

    5,00

    5

    Giấy A4

    Gram

    0,17

    0,18

    6

    Mực lazer

    Hộp

    0,03

    0,04

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

    Bảng số 21

    STT

    Khó khăn

    Hệ số Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    1

    1

    1

    2

    2

    1,2

    1,2

    3.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 mảnh

    Bảng số 22

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Mức năng lượng

    KK1

    KK2

    I

    Tỷ lệ 1:500.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    9,14

    10,97

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,91

    1,10

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    10,29

    12,34

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    11,43

    13,71

    5

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    1,22

    1,46

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,34

    0,41

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    3,81

    4,57

    8

    Quạt thông gió 40w

    Cái

    0,04

    0,20

    0,24

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    0,51

    0,61

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    16,77

    20,11

    II

    Tỷ lệ 1:1.000.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    10,52

    12,61

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    1,05

    1,26

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    13,14

    15,77

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    1,40

    1,68

    5

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    0,39

    0,47

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    4,38

    5,26

    7

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,23

    0,28

    8

    Quạt thông gió 40w

    Cái

    0,04

    0,59

    0,70

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    11,83

    14,19

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    19,28

    23,12

    4. Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám

    4.1. Định mức lao động

    4.1.1. Nội dung công việc

    - Thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ trong giai đoạn thành lập bản đồ (các dữ liệu ảnh viễn thám và dữ liệu bổ trợ):

    + Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo ngày;

    + Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tuần;

    + Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tháng;

    + Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo quý;

    + Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo năm.

    - Xử lý dữ liệu viễn thám

    + Chuyển đổi hệ quy chiếu của dữ liệu viễn thám;

    + Loại bỏ tất cả các điểm ảnh được nhận dạng là mây, không có giá trị hoặc đất liền;

    + Định chuẩn ảnh: tính chuyển giá trị độ xám của ảnh sang giá trị phản xạ phổ tại đỉnh khí quyển;

    + Hiệu chỉnh nhiễu đa tán xạ do sol khí;

    + Hiệu chỉnh bức xạ bị hấp thụ của sol khí;

    + Hiệu chỉnh phân bổ năng suất phản xạ hai chiều;

    + Hiệu chỉnh hiệu ứng lóa của ánh sáng mặt trời.

    4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    4.1.3. Định biên: 01 KS4 (hoặc tương đương).

    4.1.4. Định mức: Công/cảnh ảnh.

    Bảng số 23

    STT

    Công việc

    KK

    Định mức


    Thu nhận, xử lý dữ liệu viễn thám


    64,8

    Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 24

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Thu nhận dữ liệu viễn thám

    0,7

    2

    Xử lý dữ liệu viễn thám

    0,3

    Định mức lao động cho nội dung thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 25

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo ngày

    0,012

    2

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tuần

    0,08

    3

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tháng

    0,33

    4

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo quý

    1

    5

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo năm

    4,03

    4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/cảnh ảnh

    Bảng số 26

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    38,88

    2

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    51,84

    3

    Đèn điện 100w

    Bộ

    0,1

    12,96

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    32,40

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,39

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    3,24

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    8,68

    8

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    8,68

    9

    Đầu ghi CD 0.04Kw

    Cái

    0,04

    9,72

    10

    Máy in lazer A4 0.5Kw

    Cái

    0,5

    1,30

    Định mức sử dụng máy móc thiết bị cho nội dung thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 27

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo ngày

    0,012

    2

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tuần

    0,08

    3

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tháng

    0,33

    4

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo quý

    1

    5

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo năm

    4,03

    4.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/cảnh ảnh.

    Bảng số 28

    STT

    Danh mục

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    51,84

    2

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    12,96

    3

    Ổn áp chung 10A

    Cái

    60

    9,72

    4

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    51,84

    5

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    51,84

    6

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    51,84

    7

    Ghế xoay

    Cái

    96

    51,84

    8

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    12,96

    Định mức sử dụng dụng cụ lao động cho nội dung thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 29

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo ngày

    0,012

    2

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tuần

    0,08

    3

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tháng

    0,33

    4

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo quý

    1

    5

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo năm

    4,03

    4.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 cảnh ảnh

    Bảng số 30

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    1

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    2

    Đĩa CD

    Cái

    0,50

    3

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    1,10

    4

    Băng dính to

    Cuộn

    1,00

    5

    Bản đồ địa hình

    Tờ

    1,00

    6

    Giấy A4

    Gram

    0,04

    7

    Mực in lazer

    Hộp

    0,01

    8

    Sổ giao ca

    Quyển

    0,02

    9

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    10

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    4,00

    11

    Cồn công nghiệp

    Lít

    0,03

    12

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    2,00

    4.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 cảnh ảnh

    Bảng số 31

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Mức năng lượng

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    130,64

    2

    Đèn Neon 40w

    Bộ

    0,04

    17,42

    3

    Đèn điện 100w

    Bộ

    0,1

    10,89

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    163,30

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    4,90

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    54,43

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    2,92

    8

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    7,29

    9

    Đầu ghi CD 0.04Kw

    Cái

    0,04

    40,82

    10

    Máy in lazer A4 0.5Kw

    Cái

    0,5

    0,44

    Định mức tiêu hao năng lượng cho nội dung thu nhận dữ liệu viễn thám theo các chu kỳ tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 32

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo ngày

    0,012

    2

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tuần

    0,08

    3

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo tháng

    0,33

    4

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo quý

    1

    5

    Thu nhận dữ liệu viễn thám phục vụ cho việc tính giá trị trung bình theo năm

    4,03

    5. Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển

    5.1. Định mức lao động

    5.1.1. Nội dung công việc

    - Lựa chọn mô hình cùng các tham số của mô hình: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng;

    - Lựa chọn kênh ảnh: các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị nhiệt độ nằm trong dải sóng nhiệt từ 11- 14µm;

    - Tính toán giá trị nhiệt độ bề mặt nước biển tại thời điểm chụp ảnh dựa trên mô hình và các kênh ảnh đã được lựa chọn;

    - Tạo ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo chu kỳ: tùy theo yêu cầu của bản đồ cần thành lập để lựa chọn các bước sau:

    + Tạo ảnh theo ngày;

    + Tạo ảnh theo tuần (tổ hợp các ảnh của bảy ngày trong một tuần). Ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo tuần được tính là giá trị trung bình của các ảnh trong tuần;

    + Tạo ảnh theo tháng (tổ hợp các ảnh của các ngày trong một tháng). Ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo tháng được tính là giá trị trung bình của các ảnh trong tháng;

    + Tạo ảnh theo quý (tổ hợp các ảnh của các ngày/tháng trong một quý). Ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo quý được tính là giá trị trung bình của các ngày hoặc các tháng trong quý;

    + Tạo ảnh theo năm (tổ hợp các ảnh của các ngày/tháng/quý trong một năm). Ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo năm được tính là giá trị trung bình của các ngày, các tháng hoặc các quý trong năm;

    + Tạo ảnh theo một giai đoạn (tổ hợp các ảnh của các ngày trong giai đoạn). Ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo giai đoạn được tính là giá trị trung bình của các ảnh trong giai đoạn.

    - Nội suy đường đẳng nhiệt và phân vùng ảnh nhiệt

    + Nội suy đường đẳng nhiệt từ tập giá trị điểm ảnh của ảnh nhiệt độ bề mặt nước biển theo chu kỳ;

    + Phân vùng ảnh nhiệt với khoảng phân vùng nhỏ nhất là 0,5°C;

    + Chuyển đổi vùng phân chia nhiệt độ từ dạng ảnh (raster) sang dạng véc- tơ (vector).

    5.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    5.1.3. Định biên: 01 KS3 + 01 KS4 + 01 KS5 (hoặc tương đương).

    5.1.4. Định mức: Công nhóm/cảnh ảnh.

    Bảng số 33

    STT

    Công việc

    Định mức

    Theo bước công việc

    Tổng

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển




    Lựa chọn mô hình cùng các tham số của mô hình

    10,8

    12,3

    Lựa chọn kênh ảnh

    Tính toán giá trị nhiệt độ bề mặt nước biển

    Tạo ảnh nhiệt độ theo quý

    1,33

    Nội suy đường đẳng nhiệt và phân vùng ảnh nhiệt

    0,17

    Định mức lao động cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 34

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/cảnh ảnh

    Bảng số 35

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    1


    Bộ

    0,4

    7,38

    2


    Bộ

    0,04

    9,84

    3


    Bộ

    0,1

    2,46

    4


    Cái

    0,6

    6,15

    5


    Cái

    1,5

    0,07

    6


    Cái

    2

    0,62

    7


    Cái

    0,04

    1,65

    8


    Cái

    0,1

    1,65

    9


    Cái

    2,2

    2,46

    Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 36

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0.03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    5.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/cảnh ảnh

    Bảng số 37

    STT

    Danh mục

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    9,84

    2

    Ê ke

    Bộ

    24

    9,84

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    2,46

    4

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    9,84

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    9,84

    6

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    9,84

    7

    Ký hiệu bản đồ

    Quyển

    48

    9,84

    8

    Máy tính cầm tay

    Cái

    60

    2,46

    9

    Quy phạm nội nghiệp

    Quyển

    48

    2,46

    10

    Túi đựng ảnh

    Cái

    12

    9,84

    Định mức dụng cụ lao động cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 38

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    5.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 cảnh ảnh

    Bảng số 39

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    1,10

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,90

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    4

    Bản đồ địa hình

    Tờ

    1,00

    5

    Giấy A4

    Gram

    0,03

    6

    Giấy kẻ ôly

    Tờ

    0,50

    7

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    4,00

    8

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    1,00

    9

    Giấy can

    Mét

    1,50

    10

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,50

    11

    Mực rotting

    Hộp

    0,08

    12

    Mực vẽ các màu

    Lọ

    3,00

    13

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    4,00

    14

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    15

    Sổ giao ca

    Quyển

    0,20

    Định mức tiêu hao vật liệu cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 40

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    5.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 cảnh ảnh

    Bảng số 41

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    24,80

    2

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    3,31

    3

    Đèn điện 100w

    Bộ

    0,1

    2,07

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    31,00

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,93

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    10,33

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,55

    8

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    1,38

    9

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    45,46

    Định mức tiêu hao năng lượng cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 42

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề nhiệt độ bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    6. Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển

    6.1. Định mức lao động

    6.1.1. Nội dung công việc

    - Lựa chọn mô hình và thuật toán: xác định trên cơ sở loại ảnh viễn thám được sử dụng;

    - Lựa chọn kênh ảnh: các kênh ảnh được lựa chọn để tính giá trị hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển nằm trong dải sóng từ 443 - 565nm;

    - Tính toán giá trị hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tại thời điểm chụp ảnh dựa trên mô hình, kênh ảnh và thuật toán đã chọn;

    - Tạo ảnh hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo chu kỳ

    Tùy theo yêu cầu của bản đồ cần thành lập để lựa chọn các bước sau:

    + Tạo ảnh theo ngày;

    + Tạo ảnh theo tuần (tổ hợp các ảnh của bảy ngày trong một tuần). Ảnh hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo tuần được tính là giá trị trung bình của các ảnh trong tuần;

    + Tạo ảnh theo tháng (tổ hợp các ảnh của các ngày trong một tháng). Ảnh hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo tháng được tính là giá trị trung bình của các ảnh trong tháng;

    + Tạo ảnh theo quý (tổ hợp các ảnh của các ngày/tháng trong một quý). Ảnh hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo quý được tính là giá trị trung bình của các ngày hoặc các tháng trong quý;

    + Tạo ảnh theo năm (tổ hợp các ảnh của các ngày/tháng/quý trong một năm). Ảnh hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo năm được tính là giá trị trung bình của các ngày, các tháng hoặc các quý trong năm;

    + Tạo ảnh theo một giai đoạn (tổ hợp các ảnh của các ngày trong giai đoạn). Ảnh hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giai đoạn được tính là giá trị trung bình của các ảnh trong giai đoạn.

    - Phân vùng ảnh hàm lượng diệp lục

    + Tính toán giá trị hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển và chia thành các vùng có giá trị với khoảng chia nhỏ nhất là 0,1mg/m3;

    + Chuyển đổi vùng chia hàm lượng diệp lục từ dạng ảnh (raster) sang dạng véc-tơ (vector).

    6.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    6.1.3. Định biên: 01 KS3 + 01 KS4 + 01 KS5 (hoặc tương đương).

    6.1.4. Định mức: Công nhóm/cảnh ảnh.

    Bảng số 43

    STT

    Công việc

    Định mức

    Theo bước công việc

    Tổng

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển




    Lựa chọn mô hình và thuật toán

    10,8

    12,3

    Lựa chọn kênh ảnh

    Tính toán giá trị hàm lượng diệp lục

    Tạo ảnh hàm lượng diệp lục theo quý

    1,33

    Phân vùng ảnh hàm lượng diệp lục

    0,17

    Định mức lao động cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 44

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/cảnh ảnh

    Bảng số 45

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    7,38

    2

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    9,84

    3

    Đèn điện 100w

    Bộ

    0,1

    2,46

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    6,15

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,07

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,62

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    1,65

    8

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    1,65

    9

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    2,46

    Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 46

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    6.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/cảnh ảnh

    Bảng số 47

    STT

    Danh mục

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    9,84

    2

    Ê ke

    Bộ

    24

    9,84

    3

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    2,46

    4

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    9,84

    5

    Ghế tựa

    Cái

    96

    9,84

    6

    Kẹp sắt

    Cái

    9

    9,84

    7

    Ký hiệu bản đồ

    Quyển

    48

    9,84

    8

    Máy tính cầm tay

    Cái

    60

    2,46

    9

    Quy phạm nội nghiệp

    Quyển

    48

    2,46

    10

    Túi đựng ảnh

    Cái

    12

    9,84

    Định mức sử dụng dụng cụ lao động cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 48

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    6.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 cảnh ảnh

    Bảng số 49

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    1

    Băng dính nhỏ

    Cuộn

    1,10

    2

    Băng dính to

    Cuộn

    0,90

    3

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    2,00

    4

    Bản đồ địa hình

    Tờ

    1,00

    5

    Giấy A4

    Gram

    0,03

    6

    Giấy kẻ ôly

    Tờ

    0,50

    7

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    4,00

    8

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    1,00

    9

    Giấy can

    Mét

    1,50

    10

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    0,50

    11

    Mực rotting

    Hộp

    0,08

    12

    Mực vẽ các màu

    Lọ

    3,00

    13

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    4,00

    14

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    15

    Sổ giao ca

    Quyển

    0,20

    6.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 cảnh ảnh

    Bảng số 50

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    24,80

    2

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    3,31

    3

    Đèn điện 100w

    Bộ

    0,1

    2,07

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    31,00

    5

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,93

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    10,33

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,55

    8

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    1,38

    9

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    45,46

    Định mức tiêu hao năng lượng cho nội dung chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 51

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh theo ngày

    0,03

    2

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tuần

    0,1

    3

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình tháng

    0,36

    4

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình quý

    1

    5

    Chiết xuất nội dung chuyên đề hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển theo giá trị ảnh trung bình năm

    3,96

    7. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

    7.1. Định mức lao động

    7.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

    + Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp;

    + Thu nhận, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu dẫn xuất;

    + Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu dẫn xuất;

    + Biên tập bản gốc tác giả dạng số (biên tập các yếu tố nền địa lý, biên tập các yếu tố nội dung theo chuyên đề).

    - Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

    + Tích hợp các dữ liệu chuyên môn từ bản đồ dẫn xuất và các tài liệu liên quan cần thiết;

    + Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu.

    - Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

    + Biên tập, trình bày bản đồ theo thiết kế kỹ thuật chi tiết của bản đồ chuyên đề;

    + In, kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm;

    + Xây dựng lý lịch bản đồ;

    +Đối với biên tập trình bày bản đồ chuyên đề dạng điện tử trên CD-ROM và trên mạng internet thực hiện theo các bước: thiết kế giao diện, xác định và lập trình các công cụ tương tác trên bản đồ, lập trình hiển thị bản đồ tác giả dạng số đã biên tập và liên kết các thành phần bản đồ, đóng gói CD-ROM hoặc phát hành bản đồ lên mạng internet.

    7.1.2. Phân loại khó khăn:

    Loại 1: là những bản đồ có vùng biển gần bờ (có đất liền).

    Loại 2: là những bản đồ có vùng biển xa bờ (không có đất liền).

    7.1.3. Định biên: 01 KS5 (hoặc tương đương).

    7.1.4. Định mức: Công/mảnh.

    Bảng số 52

    STT

    Công việc

    KK

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

    1

    53,83

    63,77

    2

    64,59

    76,53

    Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 53

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

    0,42

    2

    Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

    0,28

    3

    Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề (dạng số, dạng điện tử và trên mạng internet)

    0,3

    7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/mảnh

    Bảng số 54

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Định mức

    KK1

    KK2

    I

    Tỷ lệ 1:500.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    32,30

    38,75

    2

    Máy quét

    Cái

    2,5

    4,04

    4,84

    3

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    4,04

    4,84

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    26,91

    32,29

    5

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,5

    0,32

    0,39

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    2,69

    3,23

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    7,21

    8,65

    8

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    43,06

    51,67

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    7,21

    8,65

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000

    BTU

    Cái

    2,2

    10,77

    12,92

    II

    Tỷ lệ 1:1.000.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    38,26

    45,92

    2

    Máy quét

    Cái

    2,5

    4,78

    5,74

    3

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    4,78

    5,74

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    31,89

    38,26

    5

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,5

    0,38

    0,46

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    3,19

    3,83

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    8,55

    10,25

    8

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    51,02

    61,22

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    8,55

    10,25

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000

    BTU

    Cái

    2,2

    12,75

    15,31

    Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho nội dung chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 55

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

    0,42

    2

    Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

    0,28

    3

    Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề (dạng số, dạng điện tử và trên mạng internet)

    0,3

    7.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/mảnh

    Bảng số 56

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ

    1:500.000

    Tỷ lệ

    1:1.000.000

    1

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    10,77

    12,75

    2

    Áo Blouse

    Cái

    12

    43,06

    51,02

    3

    Dép đi trong phòng máy

    đôi

    6

    43,06

    51,02

    4

    Ghế xoay

    Cái

    96

    43,06

    51,02

    5

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    10,77

    12,75

    6

    Bàn máy vi tính

    Cái

    96

    43,06

    51,02

    7

    Giá để tài liệu

    Cái

    96

    10,77

    12,75

    8

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    43,06

    51,02

    9

    Bàn phím vi tính

    Cái

    12

    43,06

    51,02

    10

    Ổn áp (chung)

    Cái

    60

    8,07

    9,57

    11

    Ghế tựa

    Cái

    96

    43,06

    51,02

    Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho KK2 khác tính theo hệ số sau:

    Bảng số 57

    STT

    Khó khăn

    Hệ số Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    1

    1

    1

    2

    2

    1,2

    1,2

    Định mức sử dụng dụng cụ lao động cho nội dung chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 58

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

    0,42

    2

    Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

    0,28

    3

    Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề (dạng số, dạng điện tử và trên mạng internet)

    0,3

    7.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 mảnh

    Bảng số 59

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    1,00

    1,00

    2

    Mực đen

    Lọ

    1,40

    1,50

    3

    Mực vẽ các màu

    Lọ

    1,40

    1,50

    4

    Giấy đóng gói thành quả

    Tờ

    10,00

    10,00

    5

    Giấy vẽ sơ đồ khu đo

    Tờ

    2,00

    2,00

    6

    Giấy ghi ý kiến kiểm tra

    Tờ

    40,00

    40,00

    7

    Giấy bọc bản vẽ

    Tờ

    2,00

    2,00

    8

    Giấy can

    Tờ

    2,00

    2,00

    9

    Giấy A4

    Gram

    1,00

    1,05

    10

    Bút vẽ kỹ thuật

    Cái

    5,00

    5,00

    11

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,20

    0,21

    12

    Giấy A0 loại 100g/m2

    Tờ

    6,00

    6,00

    13

    Đĩa CD

    Cái

    0,95

    1,00

    14

    Mực in phun (4 màu)

    Hộp

    0,10

    0,10

    15

    Bản đồ màu

    Tờ

    2,00

    2,00

    Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho KK2 khác tính theo hệ số sau:

    Bảng số 60

    STT

    Khó khăn

    Hệ số Định mức

    Tỷ lệ 1:500.000

    Tỷ lệ 1:1.000.000

    1

    1

    1

    1

    2

    2

    1,2

    1,2

    Định mức tiêu hao vật liệu cho nội dung chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất, tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu và biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tính theo hệ số quy định trong bảng dưới đây:

    Bảng số 61

    STT

    Công việc

    Hệ số

    1

    Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

    0,42

    2

    Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

    0,28

    3

    Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề (dạng số, dạng điện tử và trên mạng internet)

    0,3

    7.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 mảnh

    Bảng số 62

    STT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất (Kw)

    Mức năng lượng

    KK1

    KK2

    I

    Tỷ lệ 1:500.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    108,51

    130,21

    2

    Máy quét

    Cái

    2,5

    84,77

    101,73

    3

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    13,56

    16,28

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    135,64

    162,77

    5

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,5

    4,07

    4,88

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    45,21

    54,26

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    2,42

    2,91

    8

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    14,47

    17,36

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    6,06

    7,27

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000

    BTU

    Cái

    2,2

    198,94

    238,72

    II

    Tỷ lệ 1:1.000.000





    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    128,56

    154,28

    2

    Máy quét

    Cái

    2,5

    100,44

    120,53

    3

    Máy in phun A0

    Cái

    0,4

    16,07

    19,29

    4

    Lưu điện 600w

    Cái

    0,6

    160,70

    192,85

    5

    Máy hút bụi 1,5 Kw

    Cái

    1,5

    4,82

    5,79

    6

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    53,57

    64,28

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    2,87

    3,45

    8

    Đèn neon 40w

    Bộ

    0,04

    17,14

    20,57

    9

    Quạt trần 100w

    Cái

    0,1

    7,18

    8,61

    10

    Điều hòa nhiệt độ 12.000

    BTU

    Cái

    2,2

    235,70

    282,85

    8. Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề

    8.1. Định mức lao động

    8.1.1. Nội dung công việc

    - Xây dựng báo cáo từng chuyên đề;

    - Nêu rõ căn cứ pháp lý, sự cần thiết và mục đích, yêu cầu của việc thành lập bản đồ, phạm vi thực hiện;

    - Thu thập, phân tích thông tin phương pháp công nghệ thành lập bản đồ, nói rõ cụ thể loại ảnh, thời gian ảnh chụp sử dụng để thành lập bản đồ;

    - Phân tích nội dung của bản đồ chuyên đề gồm khối lượng công việc thực hiện; mức độ đầy đủ, chi tiết và độ chính xác của các yếu tố nội dung; số liệu tổng hợp, đánh giá theo yêu cầu của mục đích thành lập bản đồ;

    - Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

    8.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

    8.1.3. Định biên: nhóm 03 lao động, gồm 01 KS3, 01 KS4 và 01 KS5 (hoặc tương đương).

    8.1.4. Định mức: Công nhóm/báo cáo.

    - Báo cáo theo tuần: 2,7 công.

    - Báo cáo theo tháng: 4,8 công.

    - Báo cáo theo quý: 10,4 công.

    - Báo cáo theo năm: 35,6 công.

    8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/báo cáo

    Bảng số 63

    STT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất

    Định mức

    BC tuần

    BC tháng

    BC quý

    BC năm

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    1,62

    2,88

    6,24

    21,36

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,16

    0,29

    0,62

    2,14

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    0,49

    0,86

    1,87

    6,41

    4

    Đèn neon 40W

    Bộ

    0,04

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    0,14

    0,24

    0,52

    1,78

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,02

    0,03

    0,06

    0,21

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,36

    0,64

    1,39

    4,77

    8

    Quạt trần 100W

    Cái

    0,1

    0,36

    0,64

    1,39

    4,77

    9

    Điều hòa nhiệt độ

    12.000 BTU

    Cái

    2,2

    0,54

    0,96

    2,08

    7,12

    8.3. Định mức dụng cụ lao động: Ca/báo cáo

    Bảng số 64

    STT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    BC tuần

    BC tháng

    BC quý

    BC năm

    1

    Áo Blouse

    Cái

    12

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    2

    Bàn làm việc

    Cái

    96

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    3

    Bàn phím vi tính

    Cái

    12

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    4

    Ghế tựa

    Cái

    96

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    5

    Dép đi trong phòng máy

    Đôi

    6

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    6

    Đồng hồ treo tường

    Cái

    60

    0,54

    0,96

    2,08

    7,12

    7

    Tủ sắt đựng tài liệu

    Cái

    96

    0,54

    0,96

    2,08

    7,12

    8

    Chuột máy tính

    Cái

    12

    2,16

    3,84

    8,32

    28,48

    8.4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 báo cáo

    Bảng số 65

    STT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    BC tuần

    BC tháng

    BC quý

    BC năm

    1

    Sổ ghi chép công tác

    Quyển

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    2

    Bìa đóng sổ

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    3

    Băng dính to

    Cuộn

    0,50

    0,50

    0,50

    0,50

    4

    Đĩa CD

    Cái

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    5

    Giấy A4

    Gram

    0,20

    0,20

    0,20

    0,20

    6

    Mực in Lazer

    Hộp

    0,01

    0,01

    0,01

    0,01

    7

    Bản đồ màu

    Tờ

    1,00

    1,00

    1,00

    1,00

    8.5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 báo cáo

    Bảng số 66

    TT

    Danh mục năng lượng

    ĐVT

    Công suất

    Mức năng lượng

    BC tuần

    BC tháng

    BC quý

    BC năm

    1

    Máy vi tính PC

    Bộ

    0,4

    5,44

    9,68

    20,97

    71,77

    2

    Máy in lazer

    Cái

    0,4

    0,54

    0,97

    2,10

    7,18

    3

    Máy Photocopy

    Cái

    1,5

    6,12

    10,89

    23,59

    80,74

    4

    Đèn neon 40W

    Bộ

    0,04

    0,73

    1,29

    2,80

    9,57

    5

    Máy hút ẩm 2 Kw

    Cái

    2

    2,27

    4,03

    8,74

    29,90

    6

    Máy hút bụi 1.5 Kw

    Cái

    1,5

    0,20

    0,36

    0,79

    2,69

    7

    Quạt thông gió 40W

    Cái

    0,04

    0,12

    0,22

    0,47

    1,60

    8

    Quạt trần 100W

    Cái

    0,1

    0,30

    0,54

    1,17

    4,01

    9

    Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

    Cái

    2,2

    9,98

    17,74

    38,44

    131,58

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Hỏi AI ngay →