Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 06/2018/TT-BTNMT Danh mục dân cư, kinh tế - xã hội phục vụ lập bản đồ tỉnh Hà Nam
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH06/09/2018
    Hiệu lực22/10/2018
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 06/2018/TT-BTNMT Danh mục dân cư, kinh tế - xã hội phục vụ lập bản đồ tỉnh Hà Nam

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Trần Hồng Hà
    Ngày ban hành
    06/09/2018
    Ngày hiệu lực
    22/10/2018
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG

    -------

    Số: 06/2018/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2018

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ NAM

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Đồng Tháp;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN (120b).

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Hồng Hà

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ-XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ NAM
     (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2018/TT-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

    2. Danh mục địa danh tỉnh Hà Nam được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế-xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.

    đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ-XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HÀ NAM

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phần đất liền phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hà Nam gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    Trang

    1

    Thành phố Phủ Lý


    2

    Huyện Bình Lục


    3

    Huyên Duy Tiên


    4

    Huyện Kim Bảng


    5

    Huyện Lý Nhân


    6

    Huyện Thanh Liêm


    Địa danh

    Nhóm
    đối tượng

    Tên ĐVHC
    cấp xã

    Tên ĐVHC
    cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối


    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)


    tổ dân phố Do Nha

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 09''

    105° 54' 20''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Hưng Đạo

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 52''

    105° 53' 50''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Lê Lợi

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 01''

    105° 54' 12''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Nam Sơn

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 26''

    105° 53' 26''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Nam Sơn 2

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 19''

    105° 53' 21''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Ngô Gia Khảm

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 37''

    105° 54' 30''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Thái Hoà

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 32''

    105° 53' 32''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Thượng Hoà

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 45''

    105° 53' 45''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Trần Phú

    DC

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 22''

    105° 54' 29''





    F-48-80-D-d

    cầu Châu Sơn

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 49''

    105° 54' 39''





    F-48-80-D-d

    cầu Đọ Xá

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 03''

    105° 54' 33''





    F-48-80-D-d

    đình Thịnh Châu Hạ

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 41''

    105° 53' 43''





    F-48-80-D-d

    đường Đinh Công Tráng

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 21''

    105° 53' 10''

    20° 31' 49''

    105° 54' 28''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Chân

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 49''

    105° 54' 39''

    20° 31' 46''

    105° 53' 42''

    F-48-80-D-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 38''

    105° 54' 14''

    20° 31' 30''

    105° 54' 23''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 494C

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 17''

    105° 54' 14''

    20° 29' 15''

    105° 52' 25''

    F-48-80-D-d

    ga Thịnh Châu

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 38''

    105° 53' 34''





    F-48-80-D-d

    phố Trần Bình Trọng

    KX

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 11''

    105° 54' 50''

    20° 31' 17''

    105° 54' 14''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    P. Châu Sơn

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Bảo Thôn

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 18''

    105° 54' 50''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 27''

    105° 54' 42''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 22''

    105° 54' 42''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 29''

    105° 54' 46''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 26''

    105° 54' 48''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 26''

    105° 54' 52''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 21''

    105° 54' 51''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 20''

    105° 55' 01''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 17''

    105° 54' 57''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 13''

    105° 54' 55''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 08''

    105° 54' 53''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 14''

    105° 54' 42''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 01''

    105° 54' 46''





    F-48-80-D-d

    cầu Hồng Phú

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 32''

    105° 54' 32''





    F-48-80-D-d

    đường Lê Công Thanh

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 04''

    105° 55' 00''

    20° 36' 14''

    105° 55' 50''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Thị Phúc

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 52''

    105° 55' 10''

    20° 32' 44''

    105° 54' 44''

    F-48-80-D-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 03''

    105° 54' 48''

    20° 32' 48''

    105° 55' 03''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    P. Hai Bà Trưng

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Đình Tràng

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 58''

    105° 55' 03''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Đường Ấm

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 54''

    105° 55' 54''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Hoà Lạc

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 43''

    105° 55' 28''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Hoàng Vân

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 11''

    105° 55' 52''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Lương Cổ

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 03''

    105° 55' 44''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Quang Ấm

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 17''

    105° 56' 27''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Quỳnh Chân

    DC

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 55''

    105° 56' 07''





    F-48-80-D-d

    cầu Châu Giang

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 49''

    105° 55' 09''





    F-48-80-D-d

    cầu Phủ Lý

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 01''

    105° 54' 51''





    F-48-80-D-d

    Di tích lịch sử Trận địa pháo phòng không Lam Hạ (1965-1972)

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 04''

    105° 55' 05''





    F-48-80-D-d

    đền thờ 10 nữ dân quân Lam Hạ

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 03''

    105° 55' 04''





    F-48-80-D-d

    đền thờ Các Anh hùng liệt sỹ tỉnh Hà Nam

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 07''

    105° 55' 03''





    F-48-80-D-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 19''

    105° 55' 58''

    20° 36' 02''

    105° 56' 07''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Công Thanh

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 04''

    105° 55' 00''

    20° 36' 14''

    105° 55' 50''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 09''

    105° 54' 55''

    20° 32' 57''

    105° 56' 47''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 493

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 51''

    105° 58' 37''

    20° 33' 09''

    105° 54' 55''

    F-48-80-D-d

    nhà thi đấu đa năng Tỉnh Hà Nam

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 17''

    105° 56' 11''





    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8

    TV

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 26''

    105° 54' 47''

    20° 33' 00''

    105° 54' 53''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8-5

    TV

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 24''

    105° 56' 18''

    20° 34' 18''

    105° 55' 24''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-12

    TV

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 30''

    105° 58' 39''

    20° 33' 32''

    105° 55' 07''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    P. Lam Hạ

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 27''

    105° 54' 27''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 39''

    105° 54' 10''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 33''

    105° 53' 58''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 23''

    105° 53' 53''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 23''

    105° 54' 12''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 29''

    105° 54' 20''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 16''

    105° 54' 27''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 11''

    105° 54' 24''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 06''

    105° 54' 21''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 59''

    105° 53' 52''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 54''

    105° 54' 24''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 06''

    105° 53' 24''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 01''

    105° 53' 20''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 14

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 49''

    105° 53' 18''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 15

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 35''

    105° 53' 11''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 16

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 18''

    105° 53' 21''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 17

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 47''

    105° 52' 54''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 18

    DC

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 33''

    105° 52' 58''





    F-48-80-D-d

    cầu Châu Sơn

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 49''

    105° 54' 39''





    F-48-80-D-d

    cầu Hồng Phú

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 32''

    105° 54' 32''





    F-48-80-D-d

    đường Lê Chân

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 49''

    105° 54' 39''

    20° 31' 46''

    105° 53' 42''

    F-48-80-D-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 38''

    105° 54' 14''

    20° 31' 30''

    105° 54' 23''

    F-48-80-D-d

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 20''

    105° 53' 19''

    20° 31' 49''

    105° 54' 28''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 494

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 52''

    105° 51' 15''

    20° 33' 20''

    105° 53' 19''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cơ sở 2

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 38''

    105° 54' 05''





    F-48-80-D-d

    Trường Đại học Thương Mại cơ sở 2

    KX

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 39''

    105° 54' 17''





    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    P. Lê Hồng Phong

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Mễ Nội

    DC

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 33''

    105° 55' 46''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Mễ Thượng

    DC

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 27''

    105° 55' 18''





    F-48-80-D-d

    Tổ dân phố Thá

    DC

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 14''

    105° 56' 22''





    F-48-80-D-d

    đường Biên Hoà

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 45''

    105° 54' 42''

    20° 32' 37''

    105° 55' 14''

    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 19''

    105° 55' 58''

    20° 36' 02''

    105° 56' 07''

    F-48-80-D-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 31' 34''

    105° 58' 25''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Duẩn

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 55''

    105° 55' 08''

    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Đức Thọ

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 25''

    105° 56' 36''

    20° 31' 01''

    105° 56' 25''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 52''

    105° 54' 46''

    20° 32' 12''

    105° 55' 16''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 00''

    105° 54' 53''

    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-8

    TV

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 49''

    105° 59' 12''

    20° 32' 47''

    105° 56' 41''

    F-48-80-D-d

    kênh Chính Tây

    TV

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 34''

    105° 55' 47''

    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    P. Liêm Chính

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 46''

    105° 54' 46''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 50''

    105° 54' 49''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 47''

    105° 54' 52''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 49''

    105° 54' 59''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 46''

    105° 54' 55''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 43''

    105° 54' 57''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 44''

    105° 55' 02''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 41''

    105° 55' 05''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 41''

    105° 55' 14''





    F-48-80-D-d

    cầu Châu Giang

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 49''

    105° 55' 09''





    F-48-80-D-d

    đường Biên Hoà

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 45''

    105° 54' 42''

    20° 32' 37''

    105° 55' 14''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Công Thanh

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 04''

    105° 55' 00''

    20° 36' 14''

    105° 55' 50''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 52''

    105° 54' 46''

    20° 32' 12''

    105° 55' 16''

    F-48-80-D-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 03''

    105° 54' 48''

    20° 32' 48''

    105° 55' 03''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    P. Lương Khánh Thiện

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 42''

    105° 54' 44''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 38''

    105° 54' 43''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 32''

    105° 54' 45''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 38''

    105° 54' 50''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 36''

    105° 54' 55''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 35''

    105° 55' 01''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 37''

    105° 55' 06''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 33''

    105° 55' 10''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 28''

    105° 55' 00''





    F-48-80-D-d

    đường Biên Hoà

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 45''

    105° 54' 42''

    20° 32' 37''

    105° 55' 14''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Công Thanh

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 04''

    105° 55' 00''

    20° 36' 14''

    105° 55' 50''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 52''

    105° 54' 46''

    20° 32' 12''

    105° 55' 16''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Thị Phúc

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 52''

    105° 55' 10''

    20° 32' 44''

    105° 54' 44''

    F-48-80-D-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 03''

    105° 54' 48''

    20° 32' 48''

    105° 55' 03''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Minh Khai

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 48''

    105° 54' 34''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 59''

    105° 54' 38''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 11''

    105° 54' 42''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 22''

    105° 54' 59''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 23''

    105° 54' 49''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 39''

    105° 54' 56''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 57''

    105° 55' 12''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 53''

    105° 54' 58''





    F-48-80-D-d

    cầu Ba Đa

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 05''

    105° 55' 13''





    F-48-80-D-d

    cầu Hồng Phú

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 32''

    105° 54' 32''





    F-48-80-D-d

    cầu Phủ Lý

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 01''

    105° 54' 51''





    F-48-80-D-d

    cầu Phù Vân

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 50''

    105° 54' 30''





    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Thánh Tông

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 04''

    105° 55' 16''

    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 26''

    105° 54' 47''

    20° 33' 00''

    105° 54' 53''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8-5

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 24''

    105° 56' 18''

    20° 34' 18''

    105° 55' 24''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-12

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 30''

    105° 58' 39''

    20° 33' 32''

    105° 55' 07''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    P. Quang Trung

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Bào Cừu

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 42''

    105° 54' 54''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Bảo Lộc 1

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 29''

    105° 55' 03''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Bảo Lộc 2

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 13''

    105° 55' 01''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Đọ Xá

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 11''

    105° 54' 44''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Hồng Phú

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 55''

    105° 54' 58''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Thượng Tổ 1

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 27''

    105° 55' 24''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Thượng Tổ 2

    DC

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 10''

    105° 55' 19''





    F-48-80-D-d

    cầu Châu Sơn

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 49''

    105° 54' 39''





    F-48-80-D-d

    cầu Đọ Xá

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 03''

    105° 54' 33''





    F-48-80-D-d

    đường Đinh Tiên Hoàng

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 49''

    105° 54' 39''

    20° 30' 56''

    105° 57' 09''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 494C

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 17''

    105° 54' 14''

    20° 29' 15''

    105° 52' 25''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 495

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Thị Phúc

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 52''

    105° 55' 10''

    20° 32' 44''

    105° 54' 44''

    F-48-80-D-d

    đường Trường Chinh

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 03''

    105° 54' 48''

    20° 32' 48''

    105° 55' 03''

    F-48-80-D-d

    phố Trần Bình Trọng

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 11''

    105° 54' 50''

    20° 31' 17''

    105° 54' 14''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    P. Thanh Châu

    TP. Phủ Lý



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 30''

    105° 54' 38''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 43''

    105° 54' 28''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 21''

    105° 53' 59''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 20''

    105° 54' 12''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 06''

    105° 54' 16''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 13''

    105° 54' 26''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 15''

    105° 54' 45''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 28''

    105° 53' 46''





    F-48-80-D-d

    đình An Xá

    KX

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 30' 19''

    105° 54' 18''





    F-48-80-D-d

    đường Phạm Công Trứ

    KX

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 31''

    105° 54' 56''

    20° 30' 22''

    105° 53' 49''

    F-48-80-D-d

    đường Phan Huy Ích

    KX

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 15''

    105° 54' 57''

    20° 30' 20''

    105° 53' 39''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    P. Thanh Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 1

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 57''

    105° 55' 00''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 03''

    105° 54' 58''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 12''

    105° 55' 05''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 19''

    105° 55' 08''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 5

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 24''

    105° 55' 08''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 6

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 16''

    105° 55' 14''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 7

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 10''

    105° 55' 13''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 8

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 07''

    105° 55' 17''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 9

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 02''

    105° 55' 24''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 10

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 14''

    105° 55' 24''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 11

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 01''

    105° 55' 26''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 12

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 19''

    105° 55' 18''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 13

    DC

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 25''

    105° 55' 14''





    F-48-80-D-d

    đường Lê Công Thanh

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 04''

    105° 55' 00''

    20° 36' 14''

    105° 55' 50''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 00''

    105° 54' 53''

    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Thị Phúc

    KX

    P. Trần Hưng Đạo

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 52''

    105° 55' 10''

    20° 32' 44''

    105° 54' 44''

    F-48-80-D-d

    thôn 1 Văn Nội

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 37''

    105° 59' 24''





    F-48-80-D-d

    thôn 2 Trần Bãi

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 53''

    105° 59' 22''





    F-48-80-D-d

    thôn 3 Trần Đồng

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 27''

    105° 59' 07''





    F-48-80-D-d

    thôn 4 Trung Văn

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 51''

    105° 58' 57''





    F-48-80-D-d

    thôn 5 Trung

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 37''

    105° 58' 35''





    F-48-80-D-d

    thôn 6 Đinh

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 28''

    105° 58' 11''





    F-48-80-D-d

    thôn 7 Phạm

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 08''

    105° 58' 05''





    F-48-80-D-d

    Thôn Cát

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 30''

    105° 58' 04''





    F-48-80-D-d

    Thôn Sui

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 21''

    105° 58' 02''





    F-48-80-D-d

    thôn Tái 1

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 57''

    105° 57' 41''





    F-48-80-D-d

    thôn Tái 2

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 45''

    105° 57' 35''





    F-48-80-D-d

    thôn Tái 3

    DC

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 37''

    105° 57' 58''





    F-48-80-D-d

    cầu Câu Tử

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 47''

    105° 58' 39''





    F-48-80-D-d

    Đình Chiềng

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 29''

    105° 59' 02''





    F-48-80-D-d

    Đình Đinh

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 34''

    105° 58' 23''





    F-48-80-D-d

    đình Tái Kênh

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 35''

    105° 57' 54''





    F-48-80-D-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 31' 34''

    105° 58' 25''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-d

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 34''

    105° 55' 47''

    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    F-48-80-D-d

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Đinh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    thôn An Lạc

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 47''

    105° 54' 08''





    F-48-80-D-d

    thôn Kim Thanh

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 39''

    105° 53' 27''





    F-48-80-D-d

    thôn Khê Khẩu

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 49''

    105° 54' 33''





    F-48-80-D-d

    thôn Lương Đống

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 55''

    105° 54' 21''





    F-48-80-D-d

    thôn Minh Châu

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 08''

    105° 54' 20''





    F-48-80-D-d

    thôn Ngọc An

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 41''

    105° 54' 27''





    F-48-80-D-d

    xóm 1 Kim Thượng

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 14''

    105° 53' 29''





    F-48-80-D-d

    xóm 1 Phù Lão

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 20''

    105° 54' 29''





    F-48-80-D-d

    Xóm 18

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 34''

    105° 53' 09''





    F-48-80-D-d

    xóm 2 Kim Thượng

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 56''

    105° 53' 25''





    F-48-80-D-d

    xóm 2 Phù Lão

    DC

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 17''

    105° 54' 47''





    F-48-80-D-d

    đường Lê Thánh Tông

    KX

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 04''

    105° 55' 16''

    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 498B

    KX

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    20° 38' 21''

    105° 53' 55''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh A3-4

    TV

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 35' 08''

    105° 55' 27''

    20° 34' 07''

    105° 54' 14''

    F-48-80-D-d

    kênh I3-2-3

    TV

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 28''

    105° 51' 56''

    20° 34' 13''

    105° 55' 05''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    xã Kim Bình

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 16''

    105° 55' 41''





    F-48-80-D-d

    Thôn 2

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 21''

    105° 55' 58''





    F-48-80-D-d

    Thôn 3

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 17''

    105° 56' 13''





    F-48-80-D-d

    Thôn 4

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 52''

    105° 55' 40''





    F-48-80-D-d

    Thôn 5

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 41''

    105° 56' 02''





    F-48-80-D-d

    Thôn 6

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 37''

    105° 56' 19''





    F-48-80-D-d

    Thôn 7

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 49''

    105° 56' 31''





    F-48-80-D-d

    Thôn 8

    DC

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 57''

    105° 56' 18''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Đinh Tiên Hoàng

    KX

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 49''

    105° 54' 39''

    20° 30' 56''

    105° 57' 09''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Đức Thọ

    KX

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 25''

    105° 56' 36''

    20° 31' 01''

    105° 56' 25''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-8

    TV

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 49''

    105° 59' 12''

    20° 32' 47''

    105° 56' 41''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-10

    TV

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-80-D-d

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Liêm Chung

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 34''

    105° 55' 47''

    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    F-48-80-D-d

    Thôn Chiền

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 21''

    105° 58' 21''





    F-48-80-D-d

    Thôn Đào

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 30''

    105° 57' 57''





    F-48-80-D-d

    thôn Khê Lôi

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 53''

    105° 57' 20''





    F-48-80-D-d

    thôn Lương Tràng

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 54''

    105° 58' 25''





    F-48-80-D-d

    Thôn Trại

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 06''

    105° 57' 44''





    F-48-80-D-d

    thôn Văn Lâm 1

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 21''

    105° 56' 57''





    F-48-80-D-d

    thôn Văn Lâm 2

    DC

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 26''

    105° 56' 32''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Đinh Tiên Hoàng

    KX

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 49''

    105° 54' 39''

    20° 30' 56''

    105° 57' 09''

    F-48-80-D-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 31' 34''

    105° 58' 25''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Đức Thọ

    KX

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 25''

    105° 56' 36''

    20° 31' 01''

    105° 56' 25''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-8

    TV

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 49''

    105° 59' 12''

    20° 32' 47''

    105° 56' 41''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-10

    TV

    xã Liêm Tiết

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-80-D-d

    thôn Bích Trì

    DC

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 42''

    105° 57' 28''





    F-48-80-D-d

    thôn Ngái Trì

    DC

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 38''

    105° 57' 04''





    F-48-80-D-d

    thôn Triệu Xá

    DC

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 58''

    105° 56' 27''





    F-48-80-D-d

    Xóm 7

    DC

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 00''

    105° 57' 08''





    F-48-80-D-d

    Bệnh viện Bạch Mai cơ sở 2

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 14''

    105° 57' 11''





    F-48-80-D-d

    Bệnh viện Việt Đức cơ sở 2

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 34''

    105° 56' 33''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Hà Huy Tập

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 31' 34''

    105° 58' 25''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-80-D-d

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 00''

    105° 54' 53''

    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-8

    TV

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 49''

    105° 59' 12''

    20° 32' 47''

    105° 56' 41''

    F-48-80-D-d

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 34''

    105° 55' 47''

    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Liêm Tuyền

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    Thôn 1

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 50''

    105° 53' 44''





    F-48-80-D-d

    Thôn 2

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 09''

    105° 54' 06''





    F-48-80-D-d

    Thôn 3

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 54''

    105° 54' 21''





    F-48-80-D-d

    Thôn 4

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 36''

    105° 54' 19''





    F-48-80-D-d

    Thôn 5

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 04''

    105° 54' 38''





    F-48-80-D-d

    Thôn 6

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 34''

    105° 53' 39''





    F-48-80-D-d

    thôn Lê Lợi

    DC

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 45''

    105° 54' 25''





    F-48-80-D-d

    cầu Phù Vân

    KX

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 50''

    105° 54' 30''





    F-48-80-D-d

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 20''

    105° 53' 19''

    20° 31' 49''

    105° 54' 28''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d

    Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

    KX

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 34''

    105° 53' 37''





    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Phù Vân

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-d

    thôn Đỗ Nội 1

    DC

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 39''

    105° 57' 05''





    F-48-80-D-d

    thôn Đỗ Nội 2

    DC

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 01''

    105° 57' 23''





    F-48-80-D-d

    thôn Đỗ Ngoại

    DC

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 46''

    105° 57' 27''





    F-48-80-D-d

    thôn Quán Nha

    DC

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý

    20° 33' 21''

    105° 57' 36''





    F-48-80-D-d

    thôn Thường Ấm

    DC

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 52''

    105° 57' 00''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Nguyễn Chí Thanh

    KX

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 09''

    105° 54' 55''

    20° 32' 57''

    105° 56' 47''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 493

    KX

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 51''

    105° 58' 37''

    20° 33' 09''

    105° 54' 55''

    F-48-80-D-d

    kênh A-486

    TV

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 18''

    105° 55' 24''

    20° 33' 12''

    105° 56' 41''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Tiên Hải

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    thôn An Ngoại

    DC

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 57''

    105° 57' 29''





    F-48-80-D-d

    thôn Đình Ngọ

    DC

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 18''

    105° 57' 15''





    F-48-80-D-d

    Thôn Ngòi

    DC

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 49''

    105° 56' 10''





    F-48-80-D-d

    thôn Phú Hoàn

    DC

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 31''

    105° 56' 37''





    F-48-80-D-d

    thôn Phú Thứ

    DC

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 56''

    105° 56' 44''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 19''

    105° 55' 58''

    20° 36' 02''

    105° 56' 07''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 493B

    KX

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 35' 22''

    105° 58' 29''

    20° 35' 23''

    105° 55' 31''

    F-48-80-D-d

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 25''

    105° 55' 24''

    20° 34' 23''

    105° 56' 48''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-6

    TV

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8-5

    TV

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 24''

    105° 56' 18''

    20° 34' 18''

    105° 55' 24''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-12

    TV

    xã Tiên Hiệp

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 30''

    105° 58' 39''

    20° 33' 32''

    105° 55' 07''

    F-48-80-D-d

    thôn Đại Cầu

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 37''

    105° 55' 31''





    F-48-80-D-d

    Thôn Đan

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 34' 54''

    105° 55' 36''





    F-48-80-D-d

    Thôn Kiều

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 35' 07''

    105° 55' 41''





    F-48-80-D-d

    thôn Lão Cầu

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 35' 51''

    105° 55' 43''





    F-48-80-D-d

    Thôn Mạc

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 35' 01''

    105° 56' 04''





    F-48-80-D-d

    Thôn Thượng

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 35' 17''

    105° 55' 40''





    F-48-80-D-d

    thôn Trúc Sơn

    DC

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý

    20° 35' 33''

    105° 56' 30''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 19''

    105° 55' 58''

    20° 36' 02''

    105° 56' 07''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Công Thanh

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 04''

    105° 55' 00''

    20° 36' 14''

    105° 55' 50''

    F-48-80-D-d

    đường Lê Hoàn

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 36' 15''

    105° 55' 32''

    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 493B

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 35' 22''

    105° 58' 29''

    20° 35' 23''

    105° 55' 31''

    F-48-80-D-d

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 25''

    105° 55' 24''

    20° 34' 23''

    105° 56' 48''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d

    kênh A3-4

    TV

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 35' 08''

    105° 55' 27''

    20° 34' 07''

    105° 54' 14''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8

    TV

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 26''

    105° 54' 47''

    20° 33' 00''

    105° 54' 53''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8-5

    TV

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 34' 24''

    105° 56' 18''

    20° 34' 18''

    105° 55' 24''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-8-14

    TV

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 35' 44''

    105° 57' 00''

    20° 35' 56''

    105° 55' 35''

    F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Tiên Tân

    TP. Phủ Lý



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-d

    Thôn An

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 44''

    105° 59' 26''





    F-48-80-D-d

    Thôn Bùi

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 57''

    105° 58' 39''





    F-48-80-D-d

    thôn Đôn Trung

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 30''

    105° 59' 07''





    F-48-80-D-d

    thôn Đôn Vượt

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 26''

    105° 59' 26''





    F-48-80-D-d

    Thôn Hoàng

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 03''

    105° 59' 28''





    F-48-80-D-d

    Thôn Nguyễn

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 13''

    105° 58' 34''





    F-48-80-D-d

    Thôn Thượng

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 33''

    105° 58' 47''





    F-48-80-D-d

    Thôn Tràng

    DC

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 32' 42''

    105° 58' 29''





    F-48-80-D-d

    Đình Bùi

    KX

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý

    20° 31' 57''

    105° 58' 31''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-d

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 31' 34''

    105° 55' 47''

    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    F-48-80-D-d

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Trịnh Xá

    TP. Phủ Lý



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-80-D-d

    tiểu khu Bình Giang

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 07''

    106° 01' 32''





    F-48-93-A-a

    tiểu khu Bình Long

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 24''

    106° 00' 45''





    F-48-93-A-a

    tiểu khu Bình Minh

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 43''

    106° 00' 42''





    F-48-93-A-a

    tiểu khu Bình Nam

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 13''

    106° 00' 26''





    F-48-93-A-a

    tiểu khu Bình Tiến

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 19''

    106° 00' 18''





    F-48-93-A-a

    tiểu khu Bình Thành

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 41''

    105° 59' 39''





    F-48-92-B-b

    tiểu khu Bình Thắng

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 30''

    106° 00' 23''





    F-48-93-A-a

    tiểu khu Bình Thuận

    DC

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 39''

    106° 00' 08''





    F-48-93-A-a

    cầu An Tập

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 13''

    106° 01' 12''





    F-48-93-A-a

    Cầu Sắt

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 28' 55''

    106° 01' 50''





    F-48-93-A-a

    đường Lý Công Bình

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 29' 30''

    106° 00' 16''

    20° 29' 47''

    106° 00' 04''

    F-48-93-A-a

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 29' 48''

    105° 59' 14''

    20° 28' 55''

    106° 01' 50''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a

    đường Trần Tử Bình

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 29' 30''

    106° 00' 16''

    20° 29' 10''

    106° 00' 16''

    F-48-93-A-a

    ga Bình Lục

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 39''

    105° 59' 42''





    F-48-92-B-b

    Quốc lộ 21

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a

    quốc lộ 37B

    KX

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-93-A-a

    kênh BH-10

    TV

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a

    Kênh Đông

    TV

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    TT. Bình Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-93-A-a

    thôn An Đổ

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 47''

    106° 01' 22''





    F-48-93-A-a

    Thôn Cao

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 27' 47''

    106° 01' 24''





    F-48-93-A-a

    thôn Cao Dương

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 29''

    106° 01' 38''





    F-48-93-A-a

    Thôn Cói

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 10''

    106° 00' 42''





    F-48-93-A-a

    thôn Đại Phu

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 00''

    106° 01' 38''





    F-48-93-A-a

    thôn Giải Đông

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 26' 57''

    106° 01' 31''





    F-48-93-A-a

    thôn Giải Tây

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 26' 55''

    106° 01' 14''





    F-48-93-A-a

    Thôn Nguyễn

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 04''

    106° 01' 15''





    F-48-93-A-a

    Thôn Sông

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 37''

    106° 00' 48''





    F-48-93-A-a

    Thôn Thượng

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 27' 48''

    106° 01' 03''





    F-48-93-A-a

    Thôn Trung

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 27' 35''

    106° 01' 01''





    F-48-93-A-a

    Thôn Vượt

    DC

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 27' 37''

    106° 01' 20''





    F-48-93-A-a

    đình Yên Đổ

    KX

    xã An Đổ

    H. Bình Lục

    20° 28' 44''

    106° 01' 18''





    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã An Đổ

    H. Bình Lục



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    xã An Đổ

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-93-A-a

    thôn An Lão

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 25' 32''

    106° 00' 48''





    F-48-93-A-a

    thôn An Ninh

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 55''

    106° 00' 50''





    F-48-93-A-a

    thôn Bói Kênh

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 48''

    105° 59' 50''





    F-48-92-B-b

    thôn Bói Thuỷ

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 25' 02''

    105° 59' 38''





    F-48-92-B-b

    Thôn Dương

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 08''

    105° 59' 55''





    F-48-92-B-b

    thôn Đô Hai

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 25' 15''

    106° 00' 15''





    F-48-93-A-a

    Thôn Lan

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 30''

    105° 59' 26''





    F-48-92-B-b

    thôn Mỹ Đô

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 27''

    106° 01' 09''





    F-48-93-A-a

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 50''

    105° 59' 37''





    F-48-92-B-b

    thôn Thứ Nhất

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 25' 55''

    106° 00' 17''





    F-48-93-A-a

    thôn Vinh Tứ

    DC

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 18''

    106° 00' 35''





    F-48-93-A-a

    cầu Vĩnh Tứ

    KX

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 24' 01''

    106° 00' 44''





    F-48-93-A-a

    quốc lộ 37B

    KX

    xã An Lão

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-93-A-a

    núi An Lão

    SV

    xã An Lão

    H. Bình Lục

    20° 25' 35''

    106° 01' 08''





    F-48-93-A-a

    Kênh Đông

    TV

    xã An Lão

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-93-A-a

    sông Mỹ Đô

    TV

    xã An Lão

    H. Bình Lục



    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    20° 23' 47''

    105° 59' 37''

    F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    xã An Lão

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-93-A-a

    thôn An Tập

    DC

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 34''

    106° 01' 22''





    F-48-93-A-a

    thôn An Thái

    DC

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 56''

    106° 00' 07''





    F-48-93-A-a

    thôn Cao Cái

    DC

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 30' 20''

    106° 01' 21''





    F-48-81-C-c

    thôn Cát Tường

    DC

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 52''

    106° 01' 44''





    F-48-93-A-a

    thôn Hoà Trung

    DC

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 48''

    106° 01' 09''





    F-48-93-A-a

    thôn Mỹ Đôi

    DC

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 50''

    106° 00' 51''





    F-48-93-A-a

    Cầu Sắt

    KX

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 39''

    106° 01' 52''





    F-48-93-A-a

    đình Công Đồng

    KX

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 57''

    106° 00' 03''





    F-48-93-A-a

    đình Mỹ Đôi

    KX

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục

    20° 29' 52''

    106° 00' 45''





    F-48-93-A-a

    quốc lộ 21B

    KX

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    quốc lộ 37B

    KX

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a, F-48-80-D-d

    kênh BH-10

    TV

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a

    Kênh Đông

    TV

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    xã An Mỹ

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    Thôn 1

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 30' 54''

    106° 07' 26''





    F-48-81-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 31' 00''

    106° 07' 45''





    F-48-81-C-d

    Thôn 3

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 31' 12''

    106° 08' 00''





    F-48-81-C-d

    Thôn 4

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 30' 41''

    106° 07' 52''





    F-48-81-C-d

    Thôn 5

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 30' 25''

    106° 08' 08''





    F-48-81-C-d

    Thôn 6

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 30' 10''

    106° 08' 05''





    F-48-93-A-b

    Thôn 7

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 29' 56''

    106° 08' 06''





    F-48-93-A-b

    Thôn 8

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 29' 56''

    106° 07' 22''





    F-48-93-A-a

    Thôn 9

    DC

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 30' 18''

    106° 07' 11''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 496

    KX

    xã An Ninh

    H. Bình Lục



    20° 33' 22''

    105° 59' 58''

    20° 29' 51''

    106° 07' 53''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    tuyến đò Ô Rô

    KX

    xã An Ninh

    H. Bình Lục

    20° 30' 33''

    106° 08' 23''





    F-48-81-C-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã An Ninh

    H. Bình Lục



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d, F-48-93-A-b

    sông Ninh Giang

    TV

    xã An Ninh

    H. Bình Lục



    20° 27' 22''

    106° 05' 55''

    20° 29' 44''

    106° 08' 17''

    F-48-93-A-a, F-48-81-C-d, F-48-93-A-b

    thôn An Lã

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 28' 22''

    106° 03' 50''





    F-48-93-A-a

    Thôn Cát

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 57''

    106° 03' 51''





    F-48-93-A-a

    thôn Câu Thượng

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 28' 50''

    106° 03' 52''





    F-48-93-A-a

    thôn Câu Trung

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 28' 39''

    106° 03' 31''





    F-48-93-A-a

    thôn Chùa 5

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 15''

    106° 03' 17''





    F-48-93-A-a

    thôn Chùa 9

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 27''

    106° 03' 24''





    F-48-93-A-a

    thôn Duyệt Hạ

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 28' 56''

    106° 04' 34''





    F-48-93-A-a

    Thôn Điền

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 51''

    106° 04' 10''





    F-48-93-A-a

    thôn Đình 6

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 19''

    106° 03' 27''





    F-48-93-A-a

    Thôn Đội

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 30' 09''

    106° 04' 11''





    F-48-81-C-c

    thôn Đông 7

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 19''

    106° 03' 35''





    F-48-93-A-a

    thôn Đông 8

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 13''

    106° 03' 37''





    F-48-93-A-a

    thôn Đồng Bùi

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 10''

    106° 04' 26''





    F-48-93-A-a

    thôn Đồng Vạn

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 15''

    106° 04' 39''





    F-48-93-A-a

    thôn Gòi Hạ

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 28' 19''

    106° 04' 07''





    F-48-93-A-a

    thôn Gòi Thượng

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 28' 55''

    106° 04' 10''





    F-48-93-A-a

    thôn Hoà Hợp

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 05''

    106° 04' 35''





    F-48-93-A-a

    thôn Tía Sông

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 35''

    106° 03' 56''





    F-48-93-A-a

    thôn Trại Cầu

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 14''

    106° 04' 10''





    F-48-93-A-a

    thôn Trung Lang

    DC

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 14''

    106° 04' 51''





    F-48-93-A-a

    cầu Điện Biên

    KX

    xã An Nội

    H. Bình Lục

    20° 29' 31''

    106° 03' 30''





    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 496B

    KX

    xã An Nội

    H. Bình Lục



    20° 32' 34''

    106° 03' 23''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    quốc lộ 21B

    KX

    xã An Nội

    H. Bình Lục



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-93-A-a

    kênh CT

    TV

    xã An Nội

    H. Bình Lục



    20° 28' 25''

    106° 02' 45''

    20° 27' 22''

    106° 05' 55''

    F-48-93-A-a

    kênh KTB

    TV

    xã An Nội

    H. Bình Lục



    20° 28' 43''

    106° 02' 59''

    20° 28' 52''

    106° 05' 47''

    F-48-93-A-a

    kênh S17

    TV

    xã An Nội

    H. Bình Lục



    20° 26' 50''

    106° 01' 42''

    20° 31' 46''

    106° 03' 35''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    xóm 1 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 12''

    106° 01' 30''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 09''

    106° 00' 16''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 57''

    106° 01' 24''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 29''

    106° 00' 14''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 56''

    106° 00' 52''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 46''

    106° 00' 28''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 37''

    106° 01' 16''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 42''

    106° 00' 42''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 31''

    106° 01' 21''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 48''

    106° 01' 03''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 19''

    106° 01' 25''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 41''

    106° 00' 59''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 32' 55''

    106° 01' 21''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 39''

    106° 01' 19''





    F-48-81-C-c

    xóm 8 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 27''

    106° 00' 39''





    F-48-81-C-c

    xóm 8 Ngô Khê

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 34' 30''

    106° 00' 54''





    F-48-81-C-c

    xóm 9 Cát Lại

    DC

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục

    20° 33' 16''

    106° 00' 34''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    kênh Đồng Nai

    TV

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục



    20° 30' 40''

    105° 55' 13''

    20° 33' 09''

    106° 01' 30''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Bình Nghĩa

    H. Bình Lục



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    Thôn 1

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 29' 53''

    106° 06' 57''





    F-48-93-A-a

    Thôn 2

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 29' 58''

    106° 06' 25''





    F-48-93-A-a

    Thôn 3

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 30''

    106° 06' 38''





    F-48-81-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 31''

    106° 05' 52''





    F-48-81-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 46''

    106° 05' 38''





    F-48-81-C-c

    Thôn 6

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 29' 50''

    106° 05' 34''





    F-48-81-C-c

    Thôn 7

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 38''

    106° 05' 12''





    F-48-81-C-c

    Thôn 8

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 34''

    106° 04' 42''





    F-48-81-C-c

    Thôn 9

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 15''

    106° 04' 50''





    F-48-81-C-c

    Thôn 10

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 13''

    106° 04' 44''





    F-48-81-C-c

    Thôn 11

    DC

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 04''

    106° 04' 46''





    F-48-81-C-c

    cầu Bồ Đề

    KX

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 39''

    106° 05' 54''





    F-48-81-C-c

    đình Triều Hội

    KX

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục

    20° 30' 34''

    106° 05' 51''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 496

    KX

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục



    20° 33' 22''

    105° 59' 58''

    20° 29' 51''

    106° 07' 53''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    sông Ninh Giang

    TV

    xã Bồ Đề

    H. Bình Lục



    20° 27' 22''

    106° 05' 55''

    20° 29' 44''

    106° 08' 17''

    F-48-93-A-a

    thôn An Đề

    DC

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 30' 07''

    106° 03' 16''





    F-48-81-C-c

    thôn An Khoái

    DC

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 30' 52''

    106° 02' 07''





    F-48-81-C-c

    thôn Bối Cầu

    DC

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 30' 20''

    106° 02' 47''





    F-48-81-C-c

    thôn Ngọc Lâm

    DC

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 30' 49''

    106° 02' 59''





    F-48-81-C-c

    thôn Phú Đa

    DC

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 29' 47''

    106° 02' 29''





    F-48-93-A-a

    thôn Viễn Lai

    DC

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 29' 41''

    106° 03' 07''





    F-48-93-A-a

    cầu Điện Biên

    KX

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục

    20° 29' 31''

    106° 03' 30''





    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 496B

    KX

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục



    20° 32' 34''

    106° 03' 23''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    kênh S17

    TV

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục



    20° 26' 50''

    106° 01' 42''

    20° 31' 46''

    106° 03' 35''

    F-48-81-C-c, F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    xã Bối Cầu

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-81-C-c

    Thôn Ảm

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 59''

    105° 59' 58''





    F-48-80-D-d

    thôn Bồ Xá

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 36''

    105° 59' 17''





    F-48-80-D-d

    thôn Đa Tài

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 29' 57''

    105° 59' 08''





    F-48-92-B-b

    thôn Đạo Truyền

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 14''

    105° 59' 25''





    F-48-80-D-d

    Thôn Đuồn

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 39''

    106° 00' 44''





    F-48-81-C-c

    thôn Hoà Mục

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 59''

    105° 59' 29''





    F-48-80-D-d

    Thôn Nghĩa

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 31' 03''

    106° 00' 09''





    F-48-81-C-c

    thôn Nhân Dực

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 49''

    106° 00' 56''





    F-48-81-C-c

    thôn Tiên Lý 1

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 25''

    106° 00' 04''





    F-48-81-C-c

    thôn Tiên Lý 2

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 26''

    105° 59' 50''





    F-48-81-C-c

    thôn Thanh Khê

    DC

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 31' 19''

    106° 00' 32''





    F-48-81-C-c

    Cầu Ghéo

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 29' 54''

    105° 58' 57''





    F-48-92-B-b

    chùa Đạo Truyền

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 17''

    105° 59' 20''





    F-48-80-D-d

    đình Đạo Truyền

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 14''

    105° 59' 19''





    F-48-80-D-d

    đình Tiên Lý

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 30' 34''

    105° 59' 52''





    F-48-81-C-c

    đình Thanh Nghĩa

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục

    20° 31' 05''

    106° 00' 04''





    F-48-81-C-c

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-92-B-b

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-d

    kênh BH-10

    TV

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-92-B-b

    Kênh Đông

    TV

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-81-C-c

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Đồn Xá

    H. Bình Lục



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-92-B-b

    Thôn Bình

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 36''

    106° 01' 50''





    F-48-81-C-c

    Thôn Ngoại

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 50''

    106° 00' 47''





    F-48-81-C-c

    thôn Ô Lữ

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 12''

    106° 01' 16''





    F-48-81-C-c

    Thôn Phùng

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 29''

    106° 01' 22''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 An Bài

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 32' 39''

    106° 01' 30''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 An Bài

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 32' 30''

    106° 01' 33''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 An Bài

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 32' 13''

    106° 01' 40''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 An Bài

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 32' 06''

    106° 01' 38''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 An Bài

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 58''

    106° 01' 49''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 An Bài

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 43''

    106° 01' 46''





    F-48-81-C-c

    xóm Bạch Xa

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 32' 10''

    106° 01' 19''





    F-48-81-C-c

    xóm Cầu Gỗ

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 32' 15''

    106° 01' 04''





    F-48-81-C-c

    Xóm Chùa

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 49''

    106° 00' 22''





    F-48-81-C-c

    xóm Chùa Cũ

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 48''

    106° 01' 17''





    F-48-81-C-c

    Xóm Đền

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 47''

    106° 00' 25''





    F-48-81-C-c

    xóm Đình Chợ

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 56''

    106° 01' 00''





    F-48-81-C-c

    Xóm Đông

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 46''

    106° 00' 34''





    F-48-81-C-c

    xóm Giếng Bóng

    DC

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 43''

    106° 01' 28''





    F-48-81-C-c

    cầu An Bài

    KX

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 44''

    106° 01' 57''





    F-48-81-C-c

    chùa Đồng Du Trung

    KX

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 46''

    106° 00' 17''





    F-48-81-C-c

    đình An Bài

    KX

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 38''

    106° 01' 43''





    F-48-81-C-c

    đình Đồng Du Trung

    KX

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục

    20° 31' 46''

    106° 00' 15''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 496

    KX

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục



    20° 33' 22''

    105° 59' 58''

    20° 29' 51''

    106° 07' 53''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    Kênh Đông

    TV

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Sông Sắt

    TV

    xã Đồng Du

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-81-C-c

    Thôn Bùi

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 11''

    106° 03' 36''





    F-48-81-C-c

    thôn Cổ Viễn

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 51''

    106° 02' 40''





    F-48-81-C-c

    Thôn Đòng

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 38''

    106° 03' 10''





    F-48-81-C-c

    thôn Hàn Mạc

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 25''

    106° 03' 57''





    F-48-81-C-c

    thôn Nhân Trai

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 39''

    106° 02' 12''





    F-48-81-C-c

    thôn Quang Trung

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 14''

    106° 02' 06''





    F-48-81-C-c

    Thôn Thưa

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 26''

    106° 03' 31''





    F-48-81-C-c

    Xóm 6

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 37''

    106° 02' 58''





    F-48-81-C-c

    Xóm 7-8

    DC

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 22''

    106° 02' 46''





    F-48-81-C-c

    cầu An Bài

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 44''

    106° 01' 57''





    F-48-81-C-c

    cầu Châu Giang

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 47''

    106° 03' 36''





    F-48-81-C-c

    Chợ Quắn

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 38''

    106° 02' 46''





    F-48-81-C-c

    chùa Cổ Viễn

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 37''

    106° 02' 31''





    F-48-81-C-c

    đình Cổ Viễn

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục

    20° 31' 37''

    106° 02' 33''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 496

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục



    20° 33' 22''

    105° 59' 58''

    20° 29' 51''

    106° 07' 53''

    F-48-81-C-c

    đường tỉnh 496B

    KX

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục



    20° 32' 34''

    106° 03' 23''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-81-C-c

    kênh S17

    TV

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục



    20° 26' 50''

    106° 01' 42''

    20° 31' 46''

    106° 03' 35''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Sông Sắt

    TV

    xã Hưng Công

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-81-C-c

    thôn An Ninh

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 51''

    105° 59' 14''





    F-48-92-B-b

    thôn Đồng Rồi

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 28''

    105° 59' 18''





    F-48-92-B-b

    thôn Đồng Văn

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 10''

    106° 00' 37''





    F-48-92-B-b

    thôn Lẫm Hạ

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 11''

    106° 00' 48''





    F-48-93-A-a

    thôn Lẫm Thượng

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 35''

    106° 00' 44''





    F-48-93-A-a

    thôn Ông Cân

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 40''

    106° 00' 18''





    F-48-93-A-a

    thôn Tập Hạ

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 58''

    105° 59' 43''





    F-48-92-B-b

    thôn Tập Mỹ

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 28' 00''

    105° 59' 32''





    F-48-92-B-b

    thôn Tập Thượng

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 28' 09''

    105° 59' 20''





    F-48-92-B-b

    thôn Tiên Quán

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 16''

    106° 00' 12''





    F-48-93-A-a

    thôn Thượng Thụ

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 28' 09''

    106° 00' 19''





    F-48-93-A-a

    thôn Viên Tu

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 25''

    106° 00' 05''





    F-48-93-A-a

    thôn Vũ Hào

    DC

    xã La Sơn

    H. Bình Lục

    20° 27' 39''

    106° 00' 35''





    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã La Sơn

    H. Bình Lục



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a

    quốc lộ 37B

    KX

    xã La Sơn

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-93-A-a

    Kênh Đông

    TV

    xã La Sơn

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-93-A-a

    sông Biên Hoà

    TV

    xã La Sơn

    H. Bình Lục



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-92-B-b

    thôn An Dương

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 29' 16''

    105° 59' 35''





    F-48-92-B-b

    thôn La Cầu

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 28' 41''

    105° 59' 28''





    F-48-92-B-b

    thôn Lương Ý

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 29' 01''

    106° 00' 01''





    F-48-93-A-a

    thôn Thượng Thọ

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 29' 06''

    106° 00' 19''





    F-48-93-A-a

    thôn Văn Phú

    DC

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 29' 26''

    105° 59' 23''





    F-48-92-B-b

    đình An Dương

    KX

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 29' 17''

    105° 59' 38''





    F-48-92-B-b

    đình Văn Phú

    KX

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục

    20° 29' 26''

    105° 59' 19''





    F-48-92-B-b

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-93-A-a

    kênh BH-10

    TV

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-80-D-d

    Kênh Đông

    TV

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-93-A-a

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Mỹ Thọ

    H. Bình Lục



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-92-B-b

    Thôn 1

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 52''

    106° 04' 49''





    F-48-81-C-c

    Thôn 2

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 33''

    106° 05' 39''





    F-48-81-C-c

    Thôn 3

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 44''

    106° 05' 26''





    F-48-81-C-c

    Thôn 4

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 30''

    106° 05' 24''





    F-48-81-C-c

    Thôn 5

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 17''

    106° 05' 29''





    F-48-81-C-c

    Thôn 6

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 16''

    106° 05' 08''





    F-48-81-C-c

    Thôn 7

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 31''

    106° 04' 54''





    F-48-81-C-c

    Thôn 8

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 42''

    106° 04' 42''





    F-48-81-C-c

    Thôn 9

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 07''

    106° 04' 27''





    F-48-81-C-c

    Thôn 10

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 01''

    106° 04' 33''





    F-48-81-C-c

    Thôn 11

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 36''

    106° 04' 30''





    F-48-81-C-c

    Thôn 12

    DC

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 56''

    106° 05' 16''





    F-48-81-C-c

    Chợ Chủ

    KX

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 40''

    106° 04' 32''





    F-48-81-C-c

    chùa Ngọc Lũ

    KX

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 04''

    106° 04' 30''





    F-48-81-C-c

    đình Ngọc Lũ

    KX

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 03''

    106° 04' 28''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 496

    KX

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục



    20° 33' 22''

    105° 59' 58''

    20° 29' 51''

    106° 07' 53''

    F-48-81-C-c

    từ đường Lương Quận Công Trần Như Lân

    KX

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục

    20° 31' 12''

    106° 04' 25''





    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Ngọc Lũ

    H. Bình Lục



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Thôn Chiều

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 38''

    105° 59' 58''





    F-48-92-B-b

    Thôn Đích

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 26''

    105° 59' 39''





    F-48-92-B-b

    thôn Đỗ Khê

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 31''

    106° 00' 18''





    F-48-93-A-a

    thôn Đồng Xuân

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 33''

    106° 00' 32''





    F-48-93-A-a

    thôn Khả Lôi

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 23''

    106° 00' 19''





    F-48-93-A-a

    thôn Tiêu Thượng

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 40''

    106° 01' 05''





    F-48-93-A-a

    thôn Tiêu Viên

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 21''

    106° 00' 42''





    F-48-93-A-a

    thôn Vũ Xá

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 05''

    105° 59' 01''





    F-48-92-B-b

    Xóm Cần

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 41''

    106° 01' 36''





    F-48-93-A-a

    Xóm Chính

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 21''

    106° 01' 30''





    F-48-93-A-a

    Xóm Kiệm

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 33''

    106° 01' 40''





    F-48-93-A-a

    Xóm Liêm

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 26''

    106° 01' 37''





    F-48-93-A-a

    Xóm Trung

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 14''

    106° 01' 30''





    F-48-93-A-a

    Xóm Trực

    DC

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục

    20° 26' 10''

    106° 01' 25''





    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b, F-48-93-A-a

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-93-A-a

    Kênh Đông

    TV

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    xã Tiêu Động

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-93-A-a

    Đội 1

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 02''

    106° 00' 47''





    F-48-80-D-d

    Đội 2

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 48''

    106° 00' 44''





    F-48-81-C-c

    Đội 3

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 38''

    106° 00' 47''





    F-48-81-C-c

    Đội 4

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 28''

    106° 01' 00''





    F-48-81-C-c

    Đội 5

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 12''

    106° 00' 13''





    F-48-81-C-c

    Đội 6

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 12''

    106° 00' 26''





    F-48-81-C-c

    Đội 7

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 57''

    106° 00' 40''





    F-48-81-C-c

    Đội 8

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 42''

    106° 00' 36''





    F-48-81-C-c

    Đội 9

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 20''

    106° 00' 42''





    F-48-81-C-c

    Đội 10

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 29''

    106° 00' 24''





    F-48-81-C-c

    Đội 11

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 18''

    106° 00' 07''





    F-48-81-C-c

    Xóm 1

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 02''

    105° 59' 20''





    F-48-80-D-d

    Xóm 2

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 32' 42''

    105° 59' 29''





    F-48-80-D-d

    Xóm 3

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 00''

    105° 59' 40''





    F-48-80-D-d

    Xóm 4

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 16''

    105° 59' 54''





    F-48-80-D-d

    Xóm 5

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 42''

    105° 59' 45''





    F-48-80-D-d

    Xóm 6

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 32''

    105° 59' 55''





    F-48-80-D-d

    Xóm 7

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 28''

    106° 00' 08''





    F-48-80-D-d

    Xóm 8

    DC

    xã Tràng An

    H. Bình Lục

    20° 33' 42''

    106° 00' 15''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c, F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 496

    KX

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 33' 22''

    105° 59' 58''

    20° 29' 51''

    106° 07' 53''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-b

    kênh Chính Tây

    TV

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 31' 34''

    105° 55' 47''

    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    Kênh Đông

    TV

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 25' 01''

    106° 00' 22''

    F-48-81-C-c

    kênh Đồng Nai

    TV

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 30' 40''

    105° 55' 13''

    20° 33' 09''

    106° 01' 30''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Tràng An

    H. Bình Lục



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    Thôn Bến

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 27' 55''

    106° 02' 23''





    F-48-93-A-a

    Thôn Cầu

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 27' 57''

    106° 02' 01''





    F-48-93-A-a

    thôn Câu Trại

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 35''

    106° 03' 00''





    F-48-93-A-a

    Thôn Cửa

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 48''

    106° 02' 50''





    F-48-93-A-a

    thôn Duy Dương

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 34''

    106° 02' 31''





    F-48-93-A-a

    thôn Đồng Quan

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 53''

    106° 02' 09''





    F-48-93-A-a

    thôn Mai Động

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 26' 53''

    106° 01' 59''





    F-48-93-A-a

    thôn Thượng Đồng

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 12''

    106° 02' 24''





    F-48-93-A-a

    thôn Vị Hạ

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 29' 05''

    106° 02' 15''





    F-48-93-A-a

    thôn Vị Thượng

    DC

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 29' 24''

    106° 01' 51''





    F-48-93-A-a

    Cầu Họ

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 18''

    106° 02' 33''





    F-48-93-A-a

    Cầu Sắt

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 55''

    106° 01' 50''





    F-48-93-A-a

    Cầu Sắt

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 29' 39''

    106° 01' 52''





    F-48-93-A-a

    Cụm công nghiệp Bình Lục

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 28' 31''

    106° 02' 04''





    F-48-93-A-a

    đình Mai Động

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 27' 17''

    106° 01' 45''





    F-48-93-A-a

    đình Vị Hạ

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 29' 02''

    106° 02' 10''





    F-48-93-A-a

    đình Vị Thượng

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 29' 21''

    106° 01' 50''





    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-93-A-a

    đường tỉnh 496B

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 32' 34''

    106° 03' 23''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-93-A-a

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-93-A-a

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-93-A-a

    từ đường Nguyễn Khuyến

    KX

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục

    20° 29' 10''

    106° 02' 14''





    F-48-93-A-a

    kênh CT

    TV

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 28' 25''

    106° 02' 45''

    20° 27' 22''

    106° 05' 55''

    F-48-93-A-a

    kênh KTB

    TV

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 28' 43''

    106° 02' 59''

    20° 28' 52''

    106° 05' 47''

    F-48-93-A-a

    kênh S17

    TV

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 26' 50''

    106° 01' 42''

    20° 31' 46''

    106° 03' 35''

    F-48-93-A-a

    Sông Sắt

    TV

    xã Trung Lương

    H. Bình Lục



    20° 31' 56''

    106° 02' 00''

    20° 24' 09''

    106° 01' 36''

    F-48-93-A-a

    Thôn Bắc

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 23''

    106° 05' 35''





    F-48-93-A-a

    thôn Chính Bản

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 08''

    106° 04' 39''





    F-48-93-A-a

    thôn Đa Côn

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 07''

    106° 05' 55''





    F-48-93-A-a

    Thôn Đoài

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 28''

    106° 05' 02''





    F-48-93-A-a

    thôn Độ Việt

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 27' 29''

    106° 05' 53''





    F-48-93-A-a

    thôn Đồng Quê

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 07''

    106° 04' 54''





    F-48-93-A-a

    thôn Đông Tự

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 55''

    106° 05' 43''





    F-48-93-A-a

    thôn Đông Thành

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 27''

    106° 06' 08''





    F-48-93-A-a

    thôn Gia Hội

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 40''

    106° 05' 15''





    F-48-93-A-a

    Thôn Hậu

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 41''

    106° 05' 21''





    F-48-93-A-a

    thôn Hưng Vượng

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 14''

    106° 06' 06''





    F-48-93-A-a

    Thôn Liễm

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 19''

    106° 05' 46''





    F-48-93-A-a

    Thôn Miễu

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 26''

    106° 04' 58''





    F-48-93-A-a

    thôn Nãi Văn

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 11''

    106° 05' 16''





    F-48-93-A-a

    Thôn Nam

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 10''

    106° 05' 05''





    F-48-93-A-a

    thôn Nam Đoài

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 25''

    106° 04' 59''





    F-48-93-A-a

    Thôn Tiền

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 32''

    106° 05' 21''





    F-48-93-A-a

    Thôn Trung

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 09''

    106° 05' 41''





    F-48-93-A-a

    thôn Văn An

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 27' 45''

    106° 05' 19''





    F-48-93-A-a

    thôn Xuân Mai

    DC

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 32''

    106° 05' 25''





    F-48-93-A-a

    Đình Cả

    KX

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 29' 13''

    106° 05' 29''





    F-48-93-A-a

    Đình Nam

    KX

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục

    20° 28' 13''

    106° 05' 03''





    F-48-93-A-a

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-93-A-a

    kênh CT

    TV

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục



    20° 28' 25''

    106° 02' 45''

    20° 27' 22''

    106° 05' 55''

    F-48-93-A-a

    kênh KTB

    TV

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục



    20° 28' 43''

    106° 02' 59''

    20° 28' 52''

    106° 05' 47''

    F-48-93-A-a

    sông Ninh Giang

    TV

    xã Vũ Bản

    H. Bình Lục



    20° 27' 22''

    106° 05' 55''

    20° 29' 44''

    106° 08' 17''

    F-48-93-A-a

    phố Nguyễn Hữu Tiến

    DC

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 40''

    105° 55' 14''





    F-48-80-D-b

    phố Nguyễn Văn Trỗi

    DC

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 31''

    105° 55' 13''





    F-48-80-D-b

    phố Phạm Ngọc Nhị

    DC

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 29''

    105° 54' 53''





    F-48-80-D-b

    thôn Đồng Văn

    DC

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 16''

    105° 55' 16''





    F-48-80-D-b

    thôn Ninh Lão

    DC

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 34''

    105° 54' 54''





    F-48-80-D-b

    chùa Cảnh Phúc

    KX

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 14''

    105° 55' 01''





    F-48-80-D-b

    ga Đồng Văn

    KX

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 25''

    105° 55' 03''





    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 1

    KX

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    kênh A4-8

    TV

    TT. Đồng Văn

    H. Duy Tiên



    20° 40' 26''

    105° 54' 47''

    20° 33' 00''

    105° 54' 53''

    F-48-80-D-b

    phố Đông Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 36''

    105° 59' 21''





    F-48-80-D-b

    phố Khánh Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 48''

    105° 59' 03''





    F-48-80-D-b

    phố Phú Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 41''

    105° 59' 18''





    F-48-80-D-b

    phố Thịnh Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 41''

    105° 59' 00''





    F-48-80-D-b

    xóm Bắc Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 47''

    105° 58' 40''





    F-48-80-D-b

    xóm Hưng Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 34''

    105° 59' 28''





    F-48-80-D-b

    xóm Quý Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 15''

    105° 59' 32''





    F-48-80-D-b

    xóm Thái Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 26''

    105° 59' 17''





    F-48-80-D-b

    xóm Yên Hoà

    DC

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 36''

    105° 58' 39''





    F-48-80-D-b

    quốc lộ 37B

    KX

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    sông Duy Tiên

    TV

    TT. Hoà Mạc

    H. Duy Tiên



    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    20° 37' 37''

    105° 59' 34''

    F-48-80-D-b

    thôn Giáp Ngũ

    DC

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên

    20° 40' 39''

    105° 55' 40''





    F-48-80-D-b

    thôn Giáp Nhất

    DC

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên

    20° 40' 44''

    105° 56' 11''





    F-48-80-D-b

    thôn Giáp Nhì

    DC

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên

    20° 40' 40''

    105° 55' 53''





    F-48-80-D-b

    thôn Linh Nội

    DC

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên

    20° 40' 25''

    105° 55' 18''





    F-48-80-D-b

    thôn Thần Nữ

    DC

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên

    20° 39' 13''

    105° 55' 40''





    F-48-80-D-b

    thôn Văn Phái

    DC

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên

    20° 39' 34''

    105° 56' 18''





    F-48-80-D-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-b

    kênh A4-6

    TV

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-b

    sông Duy Tiên

    TV

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên



    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    20° 37' 37''

    105° 59' 34''

    F-48-80-D-b

    Sông Giẽ

    TV

    xã Bạch Thượng

    H. Duy Tiên



    20° 40' 37''

    105° 55' 05''

    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    F-48-80-D-b

    Thôn Chằm

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 40' 57''

    105° 59' 19''





    F-48-80-D-b

    thôn Chuyên Thiện

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 17''

    106° 00' 23''





    F-48-81-C-a

    thôn Du My

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 40' 28''

    105° 58' 49''





    F-48-80-D-b

    Thôn Đầm

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 40' 18''

    105° 59' 09''





    F-48-80-D-b

    Thôn Đọ

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 40' 20''

    105° 59' 23''





    F-48-80-D-b

    Thôn Đoài

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 45''

    105° 59' 13''





    F-48-80-D-b

    Thôn Đông

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 33''

    105° 59' 40''





    F-48-80-D-b

    thôn Đông Nội

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 29''

    105° 58' 58''





    F-48-80-D-b

    thôn Đông Ngoại

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 35''

    105° 58' 41''





    F-48-80-D-b

    Thôn Nguộn

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 37''

    106° 00' 08''





    F-48-81-C-a

    thôn Phúc Thành

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 05''

    105° 58' 53''





    F-48-80-D-b

    thôn Trì Xá

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 40' 05''

    105° 59' 51''





    F-48-80-D-b

    thôn Trung Thượng

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 27''

    105° 58' 29''





    F-48-80-D-b

    thôn Vân Kênh

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 14''

    105° 59' 21''





    F-48-80-D-b

    xóm Đông Duyên Giang

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 03''

    105° 57' 47''





    F-48-81-C-a

    xóm Tây Duyên Giang

    DC

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 11''

    105° 57' 31''





    F-48-81-C-a

    Cầu Giát

    KX

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 38' 38''

    106° 00' 09''





    F-48-81-C-a

    chùa Khánh Long

    KX

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 39''

    105° 58' 25''





    F-48-80-D-b

    đình Đông Ngoại

    KX

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 39' 47''

    105° 58' 40''





    F-48-80-D-b

    Khu công nghiệp Hoà Mạc

    KX

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên

    20° 38' 55''

    105° 59' 57''





    F-48-80-D-d

    kênh A4-13

    TV

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên



    20° 41' 03''

    105° 59' 32''

    20° 38' 02''

    105° 59' 47''

    F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

    kênh Mộc Nam

    TV

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên



    20° 39' 07''

    105° 57' 23''

    20° 40' 00''

    106° 01' 24''

    F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

    sông Duy Tiên

    TV

    xã Châu Giang

    H. Duy Tiên



    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    20° 37' 37''

    105° 59' 34''

    F-48-80-D-b

    thôn Câu Tử

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 01''

    105° 58' 42''





    F-48-80-D-d

    thôn Lê Xá 1

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 07''

    105° 57' 39''





    F-48-80-D-d

    thôn Lê Xá 2

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 33' 40''

    105° 58' 07''





    F-48-80-D-d

    thôn Lê Xá 3

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 33' 52''

    105° 58' 04''





    F-48-80-D-d

    thôn Thọ Cầu

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 00''

    105° 58' 32''





    F-48-80-D-d

    Thôn Thượng

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 29''

    105° 58' 04''





    F-48-80-D-d

    Thôn Trung

    DC

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 25''

    105° 57' 33''





    F-48-80-D-d

    cầu Câu Tử

    KX

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 33' 47''

    105° 58' 39''





    F-48-80-D-d

    đình Lê Xá

    KX

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 33' 44''

    105° 58' 07''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 493

    KX

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 33' 51''

    105° 58' 37''

    20° 33' 09''

    105° 54' 55''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-b

    kênh A4-6

    TV

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Châu Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d

    thôn Lỗ Hà

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 37' 16''

    106° 01' 23''





    F-48-81-C-c

    thôn Quan Phố

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 38' 21''

    106° 00' 42''





    F-48-81-C-a

    thôn Từ Đài

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 39' 20''

    106° 01' 17''





    F-48-81-C-a

    thôn Yên Lệnh

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 37' 25''

    106° 02' 04''





    F-48-81-C-a

    thôn Yên Mỹ

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 38' 26''

    106° 01' 33''





    F-48-81-C-a

    xóm Điện Biên

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 38' 41''

    106° 01' 12''





    F-48-81-C-a

    xóm Thị Nội

    DC

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 38' 12''

    106° 01' 13''





    F-48-81-C-a

    âu thuyền Tắc Giang

    KX

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 37' 09''

    106° 01' 45''





    F-48-81-C-c

    Cầu Giát

    KX

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 38' 38''

    106° 00' 09''





    F-48-81-C-a

    cầu Kênh Tiêu

    KX

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 39' 01''

    106° 00' 47''





    F-48-81-C-a

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-81-C-a

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-a

    kênh A4-13

    TV

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 41' 03''

    105° 59' 32''

    20° 38' 02''

    105° 59' 47''

    F-48-81-C-a

    sông Châu Giang

    TV

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Sông Hồng

    TV

    xã Chuyên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-a, F-48-81-C-c

    Thôn Đông

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên

    20° 39' 24''

    105° 54' 34''





    F-48-80-D-b

    thôn Hương Cát

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên

    20° 39' 39''

    105° 54' 09''





    F-48-80-D-b

    thôn Nhị Giáp

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên

    20° 39' 08''

    105° 54' 26''





    F-48-80-D-b

    thôn Tam Giáp

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên

    20° 38' 55''

    105° 53' 34''





    F-48-80-D-b

    thôn Tứ Giáp

    DC

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên

    20° 39' 18''

    105° 54' 00''





    F-48-80-D-b

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    kênh I3-2

    TV

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên



    20° 38' 49''

    105° 53' 48''

    20° 38' 07''

    105° 49' 24''

    F-48-80-D-b

    sông Măng Giang

    TV

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên



    20° 38' 50''

    105° 51' 11''

    20° 39' 11''

    105° 53' 40''

    F-48-80-D-b

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-b

    Sông Sổ

    TV

    xã Duy Hải

    H. Duy Tiên



    20° 40' 10''

    105° 54' 13''

    20° 40' 12''

    105° 53' 41''

    F-48-80-D-b

    Thôn Chuông

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 38' 21''

    105° 54' 29''





    F-48-80-D-b

    thôn Động Linh

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 38' 07''

    105° 54' 39''





    F-48-80-D-b

    thôn Ninh Lão

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 38' 49''

    105° 54' 53''





    F-48-80-D-b

    thôn Ngọc Thị

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 39' 57''

    105° 54' 31''





    F-48-80-D-b

    Thôn Tú

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 39' 32''

    105° 54' 53''





    F-48-80-D-b

    Thôn Trịnh

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 38' 24''

    105° 54' 43''





    F-48-80-D-b

    Thôn Trung

    DC

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên

    20° 39' 05''

    105° 54' 48''





    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-b

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    kênh A4-8

    TV

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên



    20° 40' 26''

    105° 54' 47''

    20° 33' 00''

    105° 54' 53''

    F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-b

    Sông Sổ

    TV

    xã Duy Minh

    H. Duy Tiên



    20° 40' 10''

    105° 54' 13''

    20° 40' 12''

    105° 53' 41''

    F-48-80-D-b

    thôn Đọi Lĩnh

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 43''

    105° 58' 28''





    F-48-80-D-d

    thôn Đọi Nhất

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 57''

    105° 58' 22''





    F-48-80-D-d

    thôn Đọi Nhì

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 35' 34''

    105° 58' 27''





    F-48-80-D-d

    thôn Đọi Tam

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 35' 34''

    105° 58' 03''





    F-48-80-D-d

    thôn Đọi Tín

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 35' 34''

    105° 58' 37''





    F-48-80-D-d

    thôn Đọi Trung

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 51''

    105° 58' 27''





    F-48-80-D-d

    thôn Sơn Hà

    DC

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 34' 54''

    105° 59' 00''





    F-48-80-D-d

    chùa Long Đọi Sơn

    KX

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 35' 17''

    105° 58' 21''





    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 493B

    KX

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 35' 22''

    105° 58' 29''

    20° 35' 23''

    105° 55' 31''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-b

    núi Đọi Sơn

    SV

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên

    20° 35' 16''

    105° 58' 15''





    F-48-80-D-d

    kênh A4-6

    TV

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-12

    TV

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 36' 30''

    105° 58' 39''

    20° 33' 32''

    105° 55' 07''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Đọi Sơn

    H. Duy Tiên



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    thôn An Nhân

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 37' 49''

    105° 55' 05''





    F-48-80-D-b

    thôn Bạch Xá

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 37' 38''

    105° 55' 45''





    F-48-80-D-b

    thôn Hoàng Hạ

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 36' 57''

    105° 55' 35''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoàng Lý 1

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 36' 37''

    105° 55' 44''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoàng Lý 2

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 36' 21''

    105° 55' 45''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoàng Lý 3

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 36' 17''

    105° 55' 13''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoàng Thượng

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 37' 35''

    105° 55' 00''





    F-48-80-D-b

    thôn Ngọc Động

    DC

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 37' 55''

    105° 54' 45''





    F-48-80-D-b

    đình Ngọc Động

    KX

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên

    20° 37' 47''

    105° 54' 47''





    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    kênh A4-6

    TV

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-8

    TV

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên



    20° 40' 26''

    105° 54' 47''

    20° 33' 00''

    105° 54' 53''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Hoàng Đông

    H. Duy Tiên



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    thôn Dỹ Phố

    DC

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 41' 21''

    106° 00' 37''





    F-48-81-C-a

    thôn Hoàn Dương

    DC

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 41' 50''

    105° 59' 48''





    F-48-81-C-a

    thôn Khả Duy

    DC

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 40' 56''

    106° 00' 48''





    F-48-81-C-a

    thôn Yên Hoà

    DC

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 40' 41''

    106° 01' 12''





    F-48-81-C-a

    thôn Yên Từ

    DC

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 41' 00''

    106° 01' 01''





    F-48-81-C-a

    đền Yên Từ

    KX

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 40' 50''

    106° 01' 03''





    F-48-81-C-a

    đình Hoàn Dương

    KX

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 41' 37''

    105° 59' 47''





    F-48-80-D-b

    đình Khả Duy

    KX

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 40' 56''

    106° 00' 39''





    F-48-81-C-a

    kênh A4-13

    TV

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 41' 03''

    105° 59' 32''

    20° 38' 02''

    105° 59' 47''

    F-48-80-D-b

    Sông Hồng

    TV

    xã Mộc Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-a

    thôn Đô Quan

    DC

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 40' 29''

    106° 01' 01''





    F-48-81-C-a

    thôn Lảnh Trì

    DC

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 39' 39''

    106° 01' 11''





    F-48-81-C-a

    thôn Nha Xá

    DC

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 39' 52''

    106° 00' 52''





    F-48-81-C-a

    thôn Yên Lạc

    DC

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 40' 06''

    106° 01' 17''





    F-48-81-C-a

    thôn Yên Ninh

    DC

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 39' 58''

    106° 00' 11''





    F-48-81-C-a

    cầu Yên Lệnh

    KX

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 39' 33''

    106° 02' 00''





    F-48-81-C-a

    đền Lảnh Giang

    KX

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên

    20° 40' 12''

    106° 01' 26''





    F-48-81-C-a

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-81-C-a

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-a

    kênh A4-13

    TV

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên



    20° 41' 03''

    105° 59' 32''

    20° 38' 02''

    105° 59' 47''

    F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

    kênh Mộc Nam

    TV

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên



    20° 39' 07''

    105° 57' 23''

    20° 40' 00''

    106° 01' 24''

    F-48-81-C-a

    Sông Hồng

    TV

    xã Mộc Nam

    H. Duy Tiên



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-a

    Thôn Đoài

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 38' 02''

    105° 56' 35''





    F-48-80-D-b

    thôn Hoà Trung A

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 01''

    105° 56' 13''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoà Trung B

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 12''

    105° 56' 03''





    F-48-80-D-d

    thôn Kim Lũ

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 36' 25''

    105° 56' 09''





    F-48-80-D-d

    thôn Ngô Thượng

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 09''

    105° 56' 43''





    F-48-80-D-d

    thôn Ngô Xá

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 00''

    105° 56' 49''





    F-48-80-D-d

    Thôn Nguyễn

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 39''

    105° 56' 45''





    F-48-80-D-b

    Thôn Nhất

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 42''

    105° 57' 09''





    F-48-80-D-b

    thôn Sa Lao

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 38' 22''

    105° 56' 07''





    F-48-80-D-b

    Thôn Trì

    DC

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 54''

    105° 57' 21''





    F-48-80-D-b

    Chợ Nguyễn

    KX

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 37' 38''

    105° 56' 36''





    F-48-80-D-b

    Chùa Đoài

    KX

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 38' 09''

    105° 56' 29''





    F-48-80-D-b

    đình Ngô Xá

    KX

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên

    20° 36' 57''

    105° 56' 43''





    F-48-80-D-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    kênh A4-6

    TV

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    kênh I4-8

    TV

    xã Tiên Nội

    H. Duy Tiên



    20° 39' 04''

    105° 57' 13''

    20° 35' 20''

    105° 57' 04''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    Thôn Doãn

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 36' 19''

    105° 56' 38''





    F-48-80-D-d

    Thôn Liêu

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 37' 14''

    105° 57' 23''





    F-48-80-D-d

    Thôn Lương

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 36' 18''

    105° 57' 36''





    F-48-80-D-d

    Thôn Minh

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 36' 29''

    105° 57' 17''





    F-48-80-D-d

    Thôn Nội

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 36' 04''

    105° 57' 52''





    F-48-80-D-d

    Thôn Thượng

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 37' 09''

    105° 57' 07''





    F-48-80-D-d

    Thôn Trung

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 36' 40''

    105° 57' 18''





    F-48-80-D-d

    thôn Yên Bảo

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 35' 38''

    105° 56' 55''





    F-48-80-D-d

    thôn Yên Nội

    DC

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên

    20° 35' 52''

    105° 57' 18''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d

    kênh A4-6

    TV

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-8

    TV

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 39' 04''

    105° 57' 13''

    20° 35' 20''

    105° 57' 04''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-12

    TV

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 36' 30''

    105° 58' 39''

    20° 33' 32''

    105° 55' 07''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-8-14

    TV

    xã Tiên Ngoại

    H. Duy Tiên



    20° 35' 44''

    105° 57' 00''

    20° 35' 56''

    105° 55' 35''

    F-48-80-D-d

    thôn An Mông 1

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Duy Tiên

    20° 34' 13''

    105° 59' 59''





    F-48-80-D-d

    thôn An Mông 2

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Duy Tiên

    20° 34' 01''

    105° 59' 41''





    F-48-80-D-d

    thôn Dưỡng Thọ

    DC

    xã Tiên Phong

    H. Duy Tiên

    20° 34' 23''

    105° 59' 29''





    F-48-80-D-d

    Đình Đá

    KX

    xã Tiên Phong

    H. Duy Tiên

    20° 34' 03''

    105° 59' 37''





    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Tiên Phong

    H. Duy Tiên



    20° 34' 23''

    106° 00' 01''

    20° 33' 06''

    105° 54' 33''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Tiên Phong

    H. Duy Tiên



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    thôn Lạt Hà

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 09''

    105° 59' 50''





    F-48-80-D-b

    thôn Lệ Thuỷ

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 40''

    106° 00' 09''





    F-48-81-C-a

    thôn Nguyễn Xá

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 05''

    106° 00' 58''





    F-48-81-C-c

    thôn Tường Thuỵ 1

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 08''

    106° 00' 40''





    F-48-81-C-a

    thôn Tường Thuỵ 2

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 38''

    106° 00' 34''





    F-48-81-C-a

    thôn Tường Thuỵ 3

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 28''

    106° 00' 24''





    F-48-81-C-a

    thôn Tường Thuỵ 4

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 04''

    106° 00' 26''





    F-48-81-C-a

    thôn Tường Thuỵ 5

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 33''

    106° 01' 18''





    F-48-81-C-a

    thôn Văn Bút

    DC

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 37' 46''

    105° 59' 54''





    F-48-80-D-b

    Cầu Giát

    KX

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 38''

    106° 00' 09''





    F-48-81-C-a

    chùa Bạch Liên

    KX

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 17''

    106° 00' 24''





    F-48-81-C-a

    đình Tường Thuỵ

    KX

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 07''

    106° 00' 35''





    F-48-81-C-a

    Khu công nghiệp Hoà Mạc

    KX

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên

    20° 38' 55''

    105° 59' 57''





    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

    kênh A4-13

    TV

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên



    20° 41' 03''

    105° 59' 32''

    20° 38' 02''

    105° 59' 47''

    F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

    sông Châu Giang

    TV

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    sông Duy Tiên

    TV

    xã Trác Văn

    H. Duy Tiên



    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    20° 37' 37''

    105° 59' 34''

    F-48-80-D-b

    thôn Bãi Bùi

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 39' 12''

    105° 56' 53''





    F-48-80-D-b

    thôn Bùi Xá

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 39' 16''

    105° 56' 36''





    F-48-80-D-b

    thôn Chợ Lương

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 39' 04''

    105° 57' 18''





    F-48-80-D-b

    thôn Đôn Lương

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 16''

    105° 57' 37''





    F-48-80-D-b

    thôn Lũng Xuyên

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 18''

    105° 58' 16''





    F-48-80-D-b

    thôn Lương Xá

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 55''

    105° 57' 41''





    F-48-80-D-b

    thôn Quan Nha

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 15''

    105° 58' 51''





    F-48-80-D-b

    thôn Trại Lũng Xuyên

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 50''

    105° 58' 09''





    F-48-80-D-b

    thôn Trại Quan Nha

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 19''

    105° 59' 07''





    F-48-80-D-b

    thôn Văn Xá

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 46''

    105° 56' 53''





    F-48-80-D-b

    thôn Vũ Xá

    DC

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 44''

    105° 56' 34''





    F-48-80-D-b

    đình Lũng Xuyên

    KX

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên

    20° 38' 20''

    105° 58' 08''





    F-48-80-D-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-b

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    kênh A4-4

    TV

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 36' 02''

    105° 58' 17''

    20° 38' 08''

    105° 57' 40''

    F-48-80-D-b

    kênh A4-6

    TV

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-b

    kênh I4-8

    TV

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 39' 04''

    105° 57' 13''

    20° 35' 20''

    105° 57' 04''

    F-48-80-D-b

    sông Duy Tiên

    TV

    xã Yên Bắc

    H. Duy Tiên



    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    20° 37' 37''

    105° 59' 34''

    F-48-80-D-b

    thôn Điệp Sơn

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 36' 23''

    105° 58' 26''





    F-48-80-D-d

    thôn Lộc Châu

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 36' 41''

    105° 58' 50''





    F-48-80-D-d

    thôn Mang Hạ

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 33''

    105° 58' 56''





    F-48-80-D-b

    thôn Mang Thượng

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 53''

    105° 59' 00''





    F-48-80-D-b

    thôn Thận Trại

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 01''

    105° 59' 00''





    F-48-80-D-d

    thôn Thận Y

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 12''

    105° 58' 23''





    F-48-80-D-d

    thôn Thuỷ Cơ

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 34''

    105° 59' 27''





    F-48-80-D-b

    thôn Trại Điệp Sơn

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 36' 48''

    105° 58' 50''





    F-48-80-D-b

    thôn Trại Mang

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 11''

    105° 59' 07''





    F-48-80-D-b

    thôn Văn Tiêu

    DC

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 37' 48''

    105° 58' 44''





    F-48-80-D-b

    quốc lộ 37B

    KX

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên



    20° 24' 01''

    106° 00' 44''

    20° 38' 35''

    105° 59' 11''

    F-48-80-D-b

    núi Điệp Sơn

    SV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 36' 12''

    105° 58' 33''





    F-48-80-D-d

    Đập Phúc

    TV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên

    20° 36' 28''

    105° 58' 54''





    F-48-80-D-d

    kênh A4-4

    TV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên



    20° 36' 02''

    105° 58' 17''

    20° 38' 08''

    105° 57' 40''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    kênh A4-6

    TV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên



    20° 34' 01''

    105° 57' 47''

    20° 39' 22''

    105° 56' 35''

    F-48-80-D-d

    kênh I4-12

    TV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên



    20° 36' 30''

    105° 58' 39''

    20° 33' 32''

    105° 55' 07''

    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    sông Duy Tiên

    TV

    xã Yên Nam

    H. Duy Tiên



    20° 40' 01''

    105° 56' 39''

    20° 37' 37''

    105° 59' 34''

    F-48-80-D-b

    tổ dân phố Số 1

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 33' 36''

    105° 49' 07''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 2

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 33' 00''

    105° 49' 00''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 3

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 33' 04''

    105° 48' 37''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 4

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 33' 10''

    105° 48' 54''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 32' 40''

    105° 48' 42''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 31' 57''

    105° 48' 19''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 30' 51''

    105° 48' 21''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 8

    DC

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 31' 57''

    105° 47' 50''





    F-48-80-D-c

    dốc Ba Chồm

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 32' 11''

    105° 48' 37''





    F-48-80-D-c

    đèo Bòng Bong

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 30' 22''

    105° 48' 30''





    F-48-80-D-c

    đường Điện Biên Phủ

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng



    20° 34' 10''

    105° 49' 18''

    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    F-48-80-C-c

    đường Lê Hữu Cầu

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng



    20° 32' 07''

    105° 48' 24''

    20° 31' 24''

    105° 47' 50''

    F-48-80-D-c

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng



    20° 33' 05''

    105° 48' 49''

    20° 33' 25''

    105° 47' 01''

    F-48-80-D-c

    Khu du lịch sinh thái Tam Chúc Ba Sao

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 33' 55''

    105° 48' 30''





    F-48-80-D-c

    Quốc lộ 21

    KX

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-c

    hồ Ba Hang

    TV

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 30' 45''

    105° 48' 58''





    F-48-80-D-c

    hồ Tam Chúc

    TV

    TT. Ba Sao

    H. Kim Bảng

    20° 33' 47''

    105° 48' 14''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 1

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 35' 11''

    105° 52' 50''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 2

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 35' 02''

    105° 53' 01''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 3

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 54''

    105° 52' 55''





    F-48-80-D-d

    tổ dân phố Số 4

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 48''

    105° 52' 21''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 5

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 47''

    105° 52' 08''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 6

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 47''

    105° 51' 57''





    F-48-80-D-c

    tổ dân phố Số 7

    DC

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 34''

    105° 52' 01''





    F-48-80-D-c

    Cầu Quế

    KX

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 33''

    105° 52' 15''





    F-48-80-D-c

    Công ty Dệt Hải Nam

    KX

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 53''

    105° 53' 07''





    F-48-80-D-d

    chùa Quế Lâm

    KX

    TT. Quế

    H. Kim Bảng

    20° 34' 50''

    105° 52' 52''





    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 494B

    KX

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 34' 50''

    105° 52' 08''

    20° 31' 11''

    105° 52' 15''

    F-48-80-D-c

    đường tỉnh 498B

    KX

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    20° 38' 21''

    105° 53' 55''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 21B

    KX

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    kênh I3-2-5

    TV

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 38' 11''

    105° 50' 09''

    20° 34' 42''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    kênh PK

    TV

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 39' 53''

    105° 49' 27''

    20° 34' 35''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-d

    kênh PK2

    TV

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 35' 12''

    105° 53' 07''

    20° 34' 29''

    105° 51' 12''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    TT. Quế

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    xóm 1 Nông Vụ

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 37' 17''

    105° 52' 10''





    F-48-80-D-c

    xóm 10 Tùng Quan

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 38''

    105° 51' 58''





    F-48-80-D-a

    xóm 2 Nông Vụ

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 37' 25''

    105° 52' 05''





    F-48-80-D-c

    xóm 3 Dương Cương

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 37' 59''

    105° 52' 25''





    F-48-80-D-a

    xóm 4 Dương Cương

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 04''

    105° 52' 32''





    F-48-80-D-b

    xóm 5 Dương Cương

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 17''

    105° 52' 32''





    F-48-80-D-b

    xóm 6 Thịnh Đại

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 32''

    105° 52' 56''





    F-48-80-D-b

    xóm 7 Thịnh Đại

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 40''

    105° 53' 01''





    F-48-80-D-b

    xóm 8 Thịnh Đại

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 51''

    105° 53' 22''





    F-48-80-D-b

    xóm 9 Tùng Quan

    DC

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 35''

    105° 52' 37''





    F-48-80-D-b

    chùa Dương Cương

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 16''

    105° 52' 32''





    F-48-80-D-a

    chùa Nông Vụ

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 37' 32''

    105° 51' 57''





    F-48-80-D-a

    chùa Tùng Quan

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 40''

    105° 51' 43''





    F-48-80-D-a

    chùa Thịnh Đại

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 52''

    105° 53' 24''





    F-48-80-D-a

    Khu công nghiệp Đồng Văn 4

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng

    20° 38' 20''

    105° 53' 17''





    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-b

    quốc lộ 38 mới

    KX

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng



    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-b

    kênh A3-2

    TV

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng



    20° 37' 07''

    105° 54' 39''

    20° 36' 35''

    105° 52' 03''

    F-48-80-D-c

    kênh I3-2

    TV

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng



    20° 38' 49''

    105° 53' 48''

    20° 38' 07''

    105° 49' 24''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-b

    kênh I3-2-3

    TV

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng



    20° 38' 28''

    105° 51' 56''

    20° 34' 13''

    105° 55' 05''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-c

    sông Măng Giang

    TV

    xã Đại Cương

    H. Kim Bảng



    20° 38' 50''

    105° 51' 11''

    20° 39' 11''

    105° 53' 40''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-b

    xóm 1 Lạc Nhuế

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 48''

    105° 51' 37''





    F-48-80-D-c

    xóm 10 Phương Lâm

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 01''

    105° 53' 15''





    F-48-80-D-d

    xóm 11 Phương Lâm

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 07''

    105° 53' 11''





    F-48-80-D-d

    xóm 12 Phương Xá

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 27''

    105° 52' 35''





    F-48-80-D-d

    xóm 13 Phương Xá

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 40''

    105° 52' 44''





    F-48-80-D-d

    xóm 14 Phương Xá

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 45''

    105° 52' 41''





    F-48-80-D-d

    xóm 2 Lạc Nhuế

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 35''

    105° 51' 56''





    F-48-80-D-c

    xóm 3 Lạc Nhuế

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 25''

    105° 51' 57''





    F-48-80-D-c

    xóm 4 Lạc Nhuế

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 27''

    105° 52' 15''





    F-48-80-D-c

    xóm 5 Lạc Nhuế

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 16''

    105° 52' 10''





    F-48-80-D-c

    xóm 6 Yên Lạc

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 24''

    105° 52' 23''





    F-48-80-D-c

    xóm 7 Yên Lạc

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 20''

    105° 52' 27''





    F-48-80-D-c

    xóm 8 Đồng Lạc

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 56''

    105° 53' 07''





    F-48-80-D-d

    xóm 9 Đồng Lạc

    DC

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 41''

    105° 53' 09''





    F-48-80-D-d

    cầu Đồng Hoá

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 28''

    105° 52' 26''





    F-48-80-D-c

    chùa Đồng Lạc

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 01''

    105° 52' 56''





    F-48-80-D-d

    chùa Phương Lâm

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 11''

    105° 52' 54''





    F-48-80-D-d

    chùa Yên Lạc

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 22''

    105° 52' 14''





    F-48-80-D-d

    đình Lạc Nhuế

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 29''

    105° 52' 03''





    F-48-80-D-c

    đình Phương Lâm

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 07''

    105° 53' 10''





    F-48-80-D-d

    đình Yên Lạc

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 19''

    105° 52' 33''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 498

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 34' 25''

    105° 49' 57''

    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    văn chỉ Đồng Lạc

    KX

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 52''

    105° 53' 09''





    F-48-80-D-d

    kênh A3-2

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 37' 07''

    105° 54' 39''

    20° 36' 35''

    105° 52' 03''

    F-48-80-D-c

    kênh I3-2-3

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 38' 28''

    105° 51' 56''

    20° 34' 13''

    105° 55' 05''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    kênh PK

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 39' 53''

    105° 49' 27''

    20° 34' 35''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    kênh PK2

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 35' 12''

    105° 53' 07''

    20° 34' 29''

    105° 51' 12''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    kênh PK10

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 37' 17''

    105° 49' 33''

    20° 36' 38''

    105° 51' 50''

    F-48-80-D-c

    mương Đồng Trung

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 37' 24''

    105° 51' 45''

    20° 36' 39''

    105° 51' 12''

    F-48-80-D-c

    mương Tân Tượng

    TV

    xã Đồng Hoá

    H. Kim Bảng



    20° 37' 21''

    105° 50' 09''

    20° 36' 38''

    105° 51' 19''

    F-48-80-D-c

    thôn Yên Lão

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 35' 48''

    105° 55' 12''





    F-48-80-D-d

    xóm Bờ Sông

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 53''

    105° 54' 44''





    F-48-80-D-d

    Xóm Buộm

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 54''

    105° 54' 10''





    F-48-80-D-d

    Xóm Chầu

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 48''

    105° 54' 34''





    F-48-80-D-d

    Xóm Đình

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 34''

    105° 54' 28''





    F-48-80-D-d

    Xóm Đồng

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 37' 07''

    105° 54' 24''





    F-48-80-D-d

    xóm Đông 1

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 34''

    105° 54' 44''





    F-48-80-D-d

    xóm Đông 2

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 36''

    105° 54' 38''





    F-48-80-D-d

    Xóm Giữa

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 40''

    105° 54' 35''





    F-48-80-D-d

    Xóm Kho

    DC

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 43''

    105° 54' 29''





    F-48-80-D-d

    Đình Trải

    KX

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng

    20° 36' 31''

    105° 54' 40''





    F-48-80-D-d

    kênh A3-2

    TV

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng



    20° 37' 07''

    105° 54' 39''

    20° 36' 35''

    105° 52' 03''

    F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Hoàng Tây

    H. Kim Bảng



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-d

    xóm 1 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 59''

    105° 50' 22''





    F-48-80-D-c

    xóm 10 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 14''

    105° 50' 00''





    F-48-80-D-c

    xóm 11 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 07''

    105° 50' 08''





    F-48-80-D-c

    xóm 12 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 06''

    105° 50' 22''





    F-48-80-D-c

    xóm 13 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 00''

    105° 50' 32''





    F-48-80-D-c

    xóm 14 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 34' 50''

    105° 50' 21''





    F-48-80-D-c

    xóm 15 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 34' 42''

    105° 50' 05''





    F-48-80-D-c

    xóm 16 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 34' 25''

    105° 49' 51''





    F-48-80-D-c

    xóm 2 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 56''

    105° 50' 19''





    F-48-80-D-c

    xóm 3 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 46''

    105° 50' 28''





    F-48-80-D-c

    xóm 4 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 46''

    105° 50' 25''





    F-48-80-D-c

    xóm 5 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 36''

    105° 50' 22''





    F-48-80-D-c

    xóm 6 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 52''

    105° 50' 25''





    F-48-80-D-c

    xóm 7 Khuyến Công

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 37''

    105° 50' 17''





    F-48-80-D-c

    xóm 8 Vồng

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 07''

    105° 49' 03''





    F-48-80-D-c

    xóm 9 Khả Phong

    DC

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 21''

    105° 49' 57''





    F-48-80-D-c

    cầu Khả Phong

    KX

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 11''

    105° 50' 26''





    F-48-80-D-c

    đình Khuyến Công

    KX

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng

    20° 35' 35''

    105° 50' 24''





    F-48-80-D-c

    Đường tỉnh 498

    KX

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng



    20° 34' 25''

    105° 49' 57''

    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    F-48-80-D-c

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-c

    Sông Đáy

    TV

    xã Khả Phong

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c

    thôn Đại Phú

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 03''

    105° 51' 01''





    F-48-80-D-c

    xóm 1 Phương Đàn

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 00''

    105° 51' 16''





    F-48-80-D-a

    xóm 1 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 52''

    105° 50' 41''





    F-48-80-D-a

    xóm 2 Phương Đàn

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 02''

    105° 51' 23''





    F-48-80-D-a

    xóm 2 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 54''

    105° 50' 46''





    F-48-80-D-a

    xóm 3 Phương Đàn

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 05''

    105° 51' 32''





    F-48-80-D-a

    xóm 3 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 55''

    105° 50' 50''





    F-48-80-D-a

    xóm 4 An Đông

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 06''

    105° 51' 39''





    F-48-80-D-a

    xóm 4 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 50''

    105° 50' 47''





    F-48-80-D-a

    xóm 5 An Đông

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 09''

    105° 51' 45''





    F-48-80-D-a

    xóm 5 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 52''

    105° 50' 57''





    F-48-80-D-a

    xóm 6 An Đông

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 11''

    105° 51' 50''





    F-48-80-D-a

    xóm 6 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 56''

    105° 50' 56''





    F-48-80-D-a

    xóm 7 Đồng Thái

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 18''

    105° 51' 14''





    F-48-80-D-a

    xóm 7 Phương Thượng

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 59''

    105° 50' 54''





    F-48-80-D-a

    xóm 8 Đồng Thái

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 30''

    105° 51' 16''





    F-48-80-D-a

    xóm 9 Đồng Thái

    DC

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 29''

    105° 51' 09''





    F-48-80-D-a

    chùa An Đông

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 19''

    105° 51' 43''





    F-48-80-D-a

    chùa Đồng Thái

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 29''

    105° 51' 06''





    F-48-80-D-a

    chùa Phương Đàn

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 53''

    105° 51' 17''





    F-48-80-D-a

    chùa Phương Thượng

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 53''

    105° 50' 41''





    F-48-80-D-a

    đền Bà Giát

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 15''

    105° 51' 02''





    F-48-80-D-c

    đình An Đông

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 06''

    105° 51' 42''





    F-48-80-D-a

    đình Phương Đàn

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 56''

    105° 51' 14''





    F-48-80-D-a

    đình Phương Thượng

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 52''

    105° 50' 52''





    F-48-80-D-a

    nhà thờ Cao Mật

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 38' 29''

    105° 51' 10''





    F-48-80-D-a

    nhà thờ Đại Phú

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng

    20° 37' 01''

    105° 51' 05''





    F-48-80-D-a

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a

    quốc lộ 38 mới

    KX

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a

    kênh I3-2

    TV

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 38' 49''

    105° 53' 48''

    20° 38' 07''

    105° 49' 24''

    F-48-80-D-a

    kênh I3-2-3

    TV

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 38' 28''

    105° 51' 56''

    20° 34' 13''

    105° 55' 05''

    F-48-80-D-a

    kênh PK

    TV

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 39' 53''

    105° 49' 27''

    20° 34' 35''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-c

    mương Đồng Trung

    TV

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 37' 24''

    105° 51' 45''

    20° 36' 39''

    105° 51' 12''

    F-48-80-D-c

    mương Tân Tượng

    TV

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 37' 21''

    105° 50' 09''

    20° 36' 38''

    105° 51' 19''

    F-48-80-D-c

    sông Măng Giang

    TV

    xã Lê Hồ

    H. Kim Bảng



    20° 38' 50''

    105° 51' 11''

    20° 39' 11''

    105° 53' 40''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-b

    thôn Bút Phong

    DC

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 11''

    105° 51' 33''





    F-48-80-D-c

    thôn Do Lễ

    DC

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 28''

    105° 50' 59''





    F-48-80-D-c

    thôn Đồng Sơn

    DC

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 58''

    105° 51' 09''





    F-48-80-D-c

    đình Đá Do Lễ

    KX

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 27''

    105° 50' 50''





    F-48-80-D-c

    Khu du lịch sinh thái Hang Luồn Ao Dong

    KX

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 32' 42''

    105° 51' 27''





    F-48-80-D-c

    Nhà máy Xi Măng X77

    KX

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 21''

    105° 50' 19''





    F-48-80-D-c

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-c

    núi Bờ Tường

    SV

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 30' 52''

    105° 50' 44''





    F-48-80-D-c

    núi Đức Cha

    SV

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 36''

    105° 50' 41''





    F-48-80-D-c

    núi Vườn Đào

    SV

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 32' 47''

    105° 50' 04''





    F-48-80-D-c

    hồ Đồng Hán

    TV

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 12''

    105° 50' 49''





    F-48-80-D-c

    Sông Đáy

    TV

    xã Liên Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c

    thôn Đanh Xá

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 08''

    105° 51' 26''





    F-48-80-D-c

    xóm 1 Thuỵ Xuyên

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 37''

    105° 50' 14''





    F-48-80-D-c

    xóm 2 Thuỵ Xuyên

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 45''

    105° 50' 42''





    F-48-80-D-c

    xóm 3 Mã Não

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 20''

    105° 51' 32''





    F-48-80-D-c

    xóm 4 Mã Não

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 14''

    105° 51' 39''





    F-48-80-D-c

    xóm 5 Mã Não

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 08''

    105° 51' 41''





    F-48-80-D-c

    xóm 6 Mã Não

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 04''

    105° 51' 50''





    F-48-80-D-c

    xóm 7 Phương Khê

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 11''

    105° 51' 56''





    F-48-80-D-c

    xóm 9 Phương Khê

    DC

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 05''

    105° 52' 01''





    F-48-80-D-c

    chùa Bà Đanh

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 13''

    105° 51' 02''





    F-48-80-D-c

    đình Phương Khê

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 08''

    105° 51' 51''





    F-48-80-D-c

    Đường tỉnh 498

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 34' 25''

    105° 49' 57''

    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    F-48-80-D-c

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-c

    Núi Ngọc

    SV

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 14''

    105° 51' 01''





    F-48-80-D-c

    kênh I3-2-5

    TV

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 38' 11''

    105° 50' 09''

    20° 34' 42''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-c

    kênh PK2

    TV

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 35' 12''

    105° 53' 07''

    20° 34' 29''

    105° 51' 12''

    F-48-80-D-d

    Sông Đáy

    TV

    xã Ngọc Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c

    xóm 1 Thường Khê

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 38''

    105° 50' 55''





    F-48-80-D-a

    xóm 2 Cát Nguyên

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 51''

    105° 50' 33''





    F-48-80-D-a

    xóm 3 Phù Lưu

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 58''

    105° 50' 15''





    F-48-80-D-a

    xóm 4 Phù Lưu

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 51''

    105° 50' 08''





    F-48-80-D-a

    xóm 5 Phù Lưu

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 46''

    105° 50' 06''





    F-48-80-D-a

    xóm 6 Đức Mộ

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 39' 27''

    105° 49' 24''





    F-48-80-D-a

    xóm 7 Thuận Đức

    DC

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 39' 30''

    105° 50' 03''





    F-48-80-D-a

    Chùa Cả

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 30''

    105° 49' 53''





    F-48-80-D-a

    chùa Cát Nguyên

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 56''

    105° 50' 32''





    F-48-80-D-a

    chùa Đức Mộ

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 39' 34''

    105° 49' 16''





    F-48-80-D-a

    chùa Thuận Đức

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 39' 37''

    105° 49' 55''





    F-48-80-D-a

    chùa Thường Khê

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 47''

    105° 50' 52''





    F-48-80-D-a

    Đền Thượng

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng

    20° 38' 23''

    105° 50' 10''





    F-48-80-D-a

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a

    quốc lộ 38 mới

    KX

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng



    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a

    kênh I3-2

    TV

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng



    20° 38' 49''

    105° 53' 48''

    20° 38' 07''

    105° 49' 24''

    F-48-80-D-a

    kênh I3-2-5

    TV

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng



    20° 38' 11''

    105° 50' 09''

    20° 34' 42''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-a

    kênh PK

    TV

    xã Nguyễn Úy

    H. Kim Bảng



    20° 39' 53''

    105° 49' 27''

    20° 34' 35''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-a

    Xóm 1

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 53''

    105° 53' 49''





    F-48-80-D-d

    Xóm 2

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 50''

    105° 53' 47''





    F-48-80-D-d

    Xóm 3

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 45''

    105° 53' 46''





    F-48-80-D-d

    Xóm 4

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 54''

    105° 53' 43''





    F-48-80-D-d

    Xóm 5

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 43''

    105° 53' 41''





    F-48-80-D-d

    Xóm 6

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 41''

    105° 53' 44''





    F-48-80-D-d

    Xóm 7

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 37''

    105° 53' 40''





    F-48-80-D-d

    Xóm 8

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 40''

    105° 53' 35''





    F-48-80-D-d

    Xóm 9

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 45''

    105° 53' 28''





    F-48-80-D-d

    Xóm 10

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 53''

    105° 53' 26''





    F-48-80-D-d

    Xóm 11

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 56''

    105° 53' 24''





    F-48-80-D-d

    Xóm 12

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 59''

    105° 53' 21''





    F-48-80-D-d

    Xóm 13

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 50''

    105° 53' 22''





    F-48-80-D-d

    Xóm 14

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 37' 16''

    105° 53' 06''





    F-48-80-D-d

    Xóm 15

    DC

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 37' 11''

    105° 53' 47''





    F-48-80-D-d

    đình Nhật Tân

    KX

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng

    20° 36' 40''

    105° 53' 31''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 498

    KX

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng



    20° 34' 25''

    105° 49' 57''

    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    đường tỉnh 498B

    KX

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng



    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    20° 38' 21''

    105° 53' 55''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    kênh A3-2

    TV

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng



    20° 37' 07''

    105° 54' 39''

    20° 36' 35''

    105° 52' 03''

    F-48-80-D-d

    kênh I3-2-3

    TV

    xã Nhật Tân

    H. Kim Bảng



    20° 38' 28''

    105° 51' 56''

    20° 34' 13''

    105° 55' 05''

    F-48-80-D-d

    thôn Nhật Tựu

    DC

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng

    20° 38' 13''

    105° 53' 52''





    F-48-80-D-b

    thôn Siêu Nghệ

    DC

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng

    20° 37' 36''

    105° 53' 26''





    F-48-80-D-b

    thôn Văn Bối

    DC

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng

    20° 37' 46''

    105° 53' 43''





    F-48-80-D-b

    thôn Yên Phú

    DC

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng

    20° 37' 16''

    105° 53' 50''





    F-48-80-D-d

    cầu Nhật Tựu

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng

    20° 38' 23''

    105° 53' 59''





    F-48-80-D-b

    đình Siêu Nghệ

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng

    20° 37' 35''

    105° 53' 26''





    F-48-80-D-b

    Đường tỉnh 498

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 34' 25''

    105° 49' 57''

    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    đường tỉnh 498B

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    20° 38' 21''

    105° 53' 55''

    F-48-80-D-d, F-48-80-D-b

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-b

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    quốc lộ 38 mới

    KX

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-b

    kênh A3-2

    TV

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 37' 07''

    105° 54' 39''

    20° 36' 35''

    105° 52' 03''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    Sông Nhuệ

    TV

    xã Nhật Tựu

    H. Kim Bảng



    20° 40' 11''

    105° 53' 39''

    20° 32' 40''

    105° 54' 30''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d

    xóm 1 Thuỵ Sơn

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 59''

    105° 50' 33''





    F-48-80-D-c

    xóm 10 Tân Lang

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 35''

    105° 48' 41''





    F-48-80-D-c

    xóm 11 Đồng Bưng

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 09''

    105° 48' 35''





    F-48-80-D-c

    xóm 2 Thuỵ Sơn

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 53''

    105° 50' 43''





    F-48-80-D-c

    xóm 3 Thuỵ Sơn

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 52''

    105° 50' 36''





    F-48-80-D-c

    xóm 4 Thuỵ Sơn

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 45''

    105° 50' 39''





    F-48-80-D-c

    xóm 5 Thuỵ Sơn

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 42''

    105° 50' 46''





    F-48-80-D-c

    xóm 6 Hồi Trại

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 21''

    105° 50' 16''





    F-48-80-D-c

    xóm 7 Thuỵ Trại

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 24''

    105° 50' 03''





    F-48-80-D-c

    xóm 8 Vĩnh Sơn

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 42''

    105° 48' 21''





    F-48-80-D-c

    xóm 9 Tân Lang

    DC

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 46''

    105° 48' 45''





    F-48-80-D-c

    cầu Thôn Ấp

    KX

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 37' 12''

    105° 50' 09''





    F-48-80-D-c

    đền Ba Dân

    KX

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 34''

    105° 50' 36''





    F-48-80-D-c

    đền Đức Thánh Cả

    KX

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 55''

    105° 48' 32''





    F-48-80-D-c

    Đền Mẫu

    KX

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 36''

    105° 48' 37''





    F-48-80-D-c

    đình Thuỵ Sơn

    KX

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 52''

    105° 50' 42''





    F-48-80-D-c

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-c

    núi Con Trắm

    SV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 01''

    105° 49' 15''





    F-48-80-D-c

    núi Con Trâu

    SV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 50''

    105° 48' 54''





    F-48-80-D-c

    núi Đá Cóc

    SV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 32''

    105° 49' 29''





    F-48-80-D-c

    núi Đầu Đàng

    SV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 36' 22''

    105° 49' 27''





    F-48-80-D-c

    núi Yên Ngựa

    SV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 35' 35''

    105° 48' 25''





    F-48-80-D-c

    kênh I3-2-5

    TV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 38' 11''

    105° 50' 09''

    20° 34' 42''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-c

    kênh PK10

    TV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 17''

    105° 49' 33''

    20° 36' 38''

    105° 51' 50''

    F-48-80-D-c

    mương Đồng Trung

    TV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 24''

    105° 51' 45''

    20° 36' 39''

    105° 51' 12''

    F-48-80-D-c

    mương Tân Tượng

    TV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 21''

    105° 50' 09''

    20° 36' 38''

    105° 51' 19''

    F-48-80-D-c

    Sông Đáy

    TV

    xã Tân Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c

    Thôn Ấp

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 11''

    105° 50' 06''





    F-48-80-D-c

    thôn Cao Mỹ

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 38' 06''

    105° 50' 23''





    F-48-80-D-a

    thôn Lưu Giáo

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 51''

    105° 49' 51''





    F-48-80-D-a

    thôn Phù Đê

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 38' 18''

    105° 49' 22''





    F-48-80-D-a

    thôn Phúc Trung

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 38' 02''

    105° 49' 41''





    F-48-80-D-a

    thôn Quang Thừa

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 51''

    105° 49' 31''





    F-48-80-D-a

    thôn Thọ Cầu

    DC

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 28''

    105° 49' 56''





    F-48-80-D-c

    cầu Tượng Lĩnh

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 41''

    105° 49' 35''





    F-48-80-D-a

    cầu Thôn Ấp

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 12''

    105° 50' 09''





    F-48-80-D-c

    Chợ Dầu

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 38' 21''

    105° 49' 11''





    F-48-80-D-a

    chùa Tam Giáo

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 11''

    105° 49' 15''





    F-48-80-D-a

    đền Đức Tiên Ông

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 47''

    105° 49' 09''





    F-48-80-D-a

    Đình Bông

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 38' 14''

    105° 49' 18''





    F-48-80-D-a

    Nhà máy Xi măng Tân Phú Xuân

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 24''

    105° 49' 09''





    F-48-80-D-c

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-a

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a

    quốc lộ 38 mới

    KX

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    20° 38' 06''

    105° 49' 13''

    F-48-80-D-a

    núi Cột Cờ

    SV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 03''

    105° 49' 02''





    F-48-80-D-c

    đầm Hoa Đỏ

    TV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 36' 49''

    105° 49' 28''





    F-48-80-D-c

    kênh I3-2

    TV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 38' 49''

    105° 53' 48''

    20° 38' 07''

    105° 49' 24''

    F-48-80-D-a, F-48-80-D-c

    kênh I3-2-5

    TV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 38' 11''

    105° 50' 09''

    20° 34' 42''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-a

    kênh PK10

    TV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 37' 17''

    105° 49' 33''

    20° 36' 38''

    105° 51' 50''

    F-48-80-D-c

    mương Tân Tượng

    TV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng



    20° 37' 21''

    105° 50' 09''

    20° 36' 38''

    105° 51' 19''

    F-48-80-D-c

    vực Chùa Ông

    TV

    xã Tượng Lĩnh

    H. Kim Bảng

    20° 37' 49''

    105° 49' 03''





    F-48-80-D-a

    thôn Bút Sơn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 32' 30''

    105° 52' 27''





    F-48-80-D-c

    thôn Hồng Sơn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 31' 11''

    105° 52' 11''





    F-48-80-D-c

    xóm 1 Thanh Nộn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 53''

    105° 53' 09''





    F-48-80-D-d

    xóm 2 Thanh Nộn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 59''

    105° 53' 13''





    F-48-80-D-d

    xóm 3 Thanh Nộn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 35''

    105° 53' 11''





    F-48-80-D-d

    xóm 4 Thanh Nộn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 33''

    105° 52' 59''





    F-48-80-D-d

    xóm 5 Thanh Nộn

    DC

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 31''

    105° 53' 18''





    F-48-80-D-d

    đền Lê Chân

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 31' 14''

    105° 52' 24''





    F-48-80-D-c

    Đình Thượng

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 57''

    105° 53' 01''





    F-48-80-D-d

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 33' 20''

    105° 53' 19''

    20° 31' 49''

    105° 54' 28''

    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 494

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 33' 52''

    105° 51' 15''

    20° 33' 20''

    105° 53' 19''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 494B

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 34' 50''

    105° 52' 08''

    20° 31' 11''

    105° 52' 15''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    Khu du lịch sinh thái Lê Chân

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 31' 24''

    105° 52' 33''





    F-48-80-D-d

    Nhà máy Xi Măng Bút Sơn

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 31' 52''

    105° 51' 53''





    F-48-80-D-c

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    Đồi Am

    SV

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 30' 59''

    105° 52' 29''





    F-48-80-D-c

    đồng Canh Dâu

    SV

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 29' 10''

    105° 50' 37''





    F-48-92-B-a

    núi Bờ Tường

    SV

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 30' 52''

    105° 50' 44''





    F-48-80-D-c

    núi Đồng Mạ

    SV

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 31' 37''

    105° 52' 41''





    F-48-80-D-d

    Hồ Trứng

    TV

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 31' 52''

    105° 51' 28''





    F-48-80-D-c

    Sông Đáy

    TV

    xã Thanh Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d

    Xóm 1

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 54''

    105° 51' 20''





    F-48-80-D-c

    Xóm 2

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 11''

    105° 51' 45''





    F-48-80-D-c

    Xóm 3

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 14''

    105° 51' 58''





    F-48-80-D-c

    Xóm 4

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 22''

    105° 52' 05''





    F-48-80-D-c

    Xóm 5

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 20''

    105° 52' 13''





    F-48-80-D-c

    Xóm 6

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 26''

    105° 52' 14''





    F-48-80-D-c

    Xóm 7

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 27''

    105° 52' 20''





    F-48-80-D-c

    Xóm 8

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 24''

    105° 52' 27''





    F-48-80-D-c

    Xóm 9

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 24''

    105° 52' 34''





    F-48-80-D-d

    Xóm 10

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 19''

    105° 52' 28''





    F-48-80-D-c

    Xóm 11

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 21''

    105° 52' 42''





    F-48-80-D-d

    Xóm 12

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 28''

    105° 52' 43''





    F-48-80-D-d

    Xóm 13

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 21''

    105° 52' 48''





    F-48-80-D-d

    Xóm 14

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 17''

    105° 52' 58''





    F-48-80-D-d

    Xóm 15

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 27''

    105° 52' 19''





    F-48-80-D-c

    Xóm 16

    DC

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 18''

    105° 52' 24''





    F-48-80-D-c

    Cầu Quế

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 33''

    105° 52' 15''





    F-48-80-D-c

    Chùa Thi

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 33' 57''

    105° 51' 27''





    F-48-80-D-c

    Đền Trúc

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 02''

    105° 51' 32''





    F-48-80-D-c

    Đường tỉnh 494

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 33' 52''

    105° 51' 15''

    20° 33' 20''

    105° 53' 19''

    F-48-80-D-c

    đường tỉnh 494B

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 34' 50''

    105° 52' 08''

    20° 31' 11''

    105° 52' 15''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    núi Ngũ Động Sơn

    SV

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng

    20° 34' 00''

    105° 51' 31''





    F-48-80-D-c

    Sông Đáy

    TV

    xã Thi Sơn

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c, F-48-80-D-d

    xóm 1 Gốm

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 18''

    105° 50' 06''





    F-48-80-D-c

    xóm 2 Gốm

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 18''

    105° 50' 13''





    F-48-80-D-c

    xóm 3 Gốm

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 15''

    105° 50' 20''





    F-48-80-D-c

    xóm 4 Gốm

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 23''

    105° 50' 15''





    F-48-80-D-c

    xóm 5 Trung Hoà

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 51''

    105° 50' 35''





    F-48-80-D-c

    xóm 6 Trung Hoà

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 47''

    105° 50' 52''





    F-48-80-D-c

    xóm 7 Trung Hoà

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 54''

    105° 50' 52''





    F-48-80-D-c

    xóm 8 Hồi Trung

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 36' 05''

    105° 50' 41''





    F-48-80-D-c

    xóm 9 Hồi Trung

    DC

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 36' 03''

    105° 50' 31''





    F-48-80-D-c

    cầu Khả Phong

    KX

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 35' 11''

    105° 50' 26''





    F-48-80-D-c

    đình Hồi Trung

    KX

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng

    20° 36' 00''

    105° 50' 39''





    F-48-80-D-c

    Đường tỉnh 498

    KX

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng



    20° 34' 25''

    105° 49' 57''

    20° 38' 24''

    105° 53' 44''

    F-48-80-D-c

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-c

    kênh I3-2-5

    TV

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng



    20° 38' 11''

    105° 50' 09''

    20° 34' 42''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-c

    Sông Đáy

    TV

    xã Thuỵ Lôi

    H. Kim Bảng



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-c

    xóm 1 Đặng Xá

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 06''

    105° 53' 27''





    F-48-80-D-d

    xóm 2 Đặng Xá

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 16''

    105° 53' 41''





    F-48-80-D-d

    xóm 3 Đặng Xá

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 29''

    105° 53' 47''





    F-48-80-D-d

    xóm 4 Chanh Thôn

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 46''

    105° 53' 28''





    F-48-80-D-d

    xóm 5 Chanh Thôn

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 48''

    105° 53' 36''





    F-48-80-D-d

    xóm 6 Chanh Thôn

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 55''

    105° 53' 33''





    F-48-80-D-d

    xóm 7 Trung Đồng

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 27''

    105° 54' 41''





    F-48-80-D-d

    xóm 8 Điền Xá

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 01''

    105° 53' 53''





    F-48-80-D-d

    xóm 9 Điền Xá

    DC

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 36' 10''

    105° 54' 01''





    F-48-80-D-d

    chùa Đặng Xá

    KX

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng

    20° 35' 13''

    105° 53' 31''





    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 498B

    KX

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng



    20° 34' 38''

    105° 53' 07''

    20° 38' 21''

    105° 53' 55''

    F-48-80-D-d

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d

    kênh A3-4

    TV

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng



    20° 35' 08''

    105° 55' 27''

    20° 34' 07''

    105° 54' 14''

    F-48-80-D-d

    kênh I3-2-3

    TV

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng



    20° 38' 28''

    105° 51' 56''

    20° 34' 13''

    105° 55' 05''

    F-48-80-D-d

    kênh PK

    TV

    xã Văn Xá

    H. Kim Bảng



    20° 39' 53''

    105° 49' 27''

    20° 34' 35''

    105° 53' 01''

    F-48-80-D-d

    Khu phố 1

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 39''

    106° 01' 50''





    F-48-81-C-c

    Khu phố 2

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 40''

    106° 01' 41''





    F-48-81-C-c

    Xóm 1

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 49''

    106° 01' 41''





    F-48-81-C-c

    Xóm 2

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 42''

    106° 01' 37''





    F-48-81-C-c

    Xóm 3

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 36''

    106° 01' 48''





    F-48-81-C-c

    Xóm 4

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 28''

    106° 01' 52''





    F-48-81-C-c

    Xóm 5

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 22''

    106° 01' 45''





    F-48-81-C-c

    Xóm 6

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 16''

    106° 01' 45''





    F-48-81-C-c

    Xóm 7

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 22''

    106° 01' 39''





    F-48-81-C-c

    Xóm 8

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 32''

    106° 01' 37''





    F-48-81-C-c

    Xóm 10

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 34' 01''

    106° 01' 39''





    F-48-81-C-c

    Xóm 11

    DC

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 50''

    106° 01' 36''





    F-48-81-C-c

    đình Vĩnh Trụ

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 46''

    106° 01' 45''





    F-48-81-C-c

    đường Nguyễn Phúc Lai

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 34' 00''

    106° 01' 42''

    20° 33' 56''

    106° 01' 54''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 492

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 36''

    106° 01' 30''

    20° 33' 44''

    106° 02' 00''

    F-48-81-C-c

    đường Trần Nhân Tông

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    20° 34' 13''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    đường Trần Nhật Duật

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 36''

    106° 01' 32''

    20° 32' 46''

    106° 01' 35''

    F-48-81-C-c

    đường Trần Quang Khải

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 36''

    106° 01' 32''

    20° 34' 13''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    đường Trần Thánh Tông

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    20° 32' 52''

    106° 01' 46''

    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh tưới Như Trác

    TV

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    TT. Vĩnh Trụ

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Thôn Cao

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 37''

    106° 04' 53''





    F-48-81-C-c

    Thôn Chàng

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 44''

    106° 04' 26''





    F-48-81-C-c

    Thôn Đọ

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 39''

    106° 04' 41''





    F-48-81-C-c

    Thôn Hàn

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 20''

    106° 04' 55''





    F-48-81-C-c

    thôn Nội Chuối

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 26''

    106° 04' 50''





    F-48-81-C-c

    thôn Nội Rối

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 45''

    106° 05' 26''





    F-48-81-C-c

    Thôn Ngô

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 41''

    106° 04' 52''





    F-48-81-C-c

    thôn Phú Khê

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 09''

    106° 04' 36''





    F-48-81-C-c

    thôn Tú Yên

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 57''

    106° 04' 52''





    F-48-81-C-c

    thôn Văn An

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 58''

    106° 04' 31''





    F-48-81-C-c

    thôn Yên Trạch

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 42''

    106° 04' 17''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Quang Ốc

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 18''

    106° 05' 27''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Quang Ốc

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 22''

    106° 05' 17''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Chương

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 26''

    106° 05' 18''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Chương

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 15''

    106° 05' 13''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Chương

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 22''

    106° 05' 26''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Chương

    DC

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 15''

    106° 05' 24''





    F-48-81-C-c

    Cầu Không

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 02''

    106° 04' 34''





    F-48-81-C-c

    chùa Nội Rối

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 49''

    106° 05' 20''





    F-48-81-C-c

    đền Nội Rối

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 43''

    106° 05' 19''





    F-48-81-C-c

    đình Chương Lương

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 19''

    106° 05' 17''





    F-48-81-C-c

    đình Nội Rối

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 47''

    106° 05' 22''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    kênh C9

    TV

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 33' 57''

    106° 04' 24''

    20° 31' 47''

    106° 07' 32''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    kênh tiêu Như Trác

    TV

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 01''

    106° 04' 35''

    20° 33' 56''

    106° 08' 08''

    F-48-81-C-c

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Bắc Lý

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Phú Đa

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 07''

    106° 02' 22''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Phú Đa

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 18''

    106° 02' 07''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Phú Đa

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 56''

    106° 02' 13''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Phú Đa

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 08''

    106° 02' 06''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Phú Đa

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 59''

    106° 02' 08''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Phú Đa

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 42''

    106° 01' 44''





    F-48-81-C-c

    Xóm Bá

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 10''

    106° 01' 26''





    F-48-81-C-c

    xóm Cát Tường

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 30''

    106° 01' 09''





    F-48-81-C-c

    xóm Đồng Hưng

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 18''

    106° 01' 48''





    F-48-81-C-c

    xóm Hoà Bình

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 13''

    106° 01' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm Tân Hưng

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 48''

    106° 01' 40''





    F-48-81-C-c

    xóm Tân Tiến

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 00''

    106° 01' 23''





    F-48-81-C-c

    xóm Tân Thịnh

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 02''

    106° 01' 06''





    F-48-81-C-c

    xóm Tân Trung

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 51''

    106° 01' 31''





    F-48-81-C-c

    xóm Tiền Vinh

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 22''

    106° 01' 20''





    F-48-81-C-c

    xóm Thái Bình

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 01''

    106° 01' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm Thống Nhất

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 36''

    106° 01' 20''





    F-48-81-C-c

    Xóm Vương

    DC

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 17''

    106° 01' 31''





    F-48-81-C-c

    đình Mạc Hạ

    KX

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 18''

    106° 01' 49''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 492

    KX

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Công Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Đồng Yên

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 42''

    106° 06' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Hào Châu

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 26''

    106° 06' 59''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Phú Lư

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 43''

    106° 05' 10''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Cao Đường

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 24''

    106° 06' 49''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Đồng Yên

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 41''

    106° 06' 23''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Trương Xá

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 04''

    106° 04' 50''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Đồng Lư Hạ

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 36''

    106° 06' 44''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Đồng Yên

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 25''

    106° 06' 37''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Vũ Điện

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 37''

    106° 05' 18''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Đồng Lư Hạ

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 43''

    106° 06' 41''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Đồng Yên

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 36''

    106° 06' 41''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Trạm Khê

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 24''

    106° 05' 46''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Đồng Lư Trung

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 53''

    106° 06' 18''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Đồng Yên

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 19''

    106° 07' 01''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Trạm Khê

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 17''

    106° 05' 30''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Đồng Lư Thượng

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 02''

    106° 06' 03''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Đức Thông

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 01''

    106° 07' 09''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Vũ Điện

    DC

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 03''

    106° 05' 08''





    F-48-81-C-c

    bến đò Vũ Điện

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 29''

    106° 05' 02''





    F-48-81-C-c

    cầu Hưng Hà

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 53''

    106° 05' 30''





    F-48-81-C-d

    cầu Thái Hà

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''





    F-48-81-C-d

    đền Bà Vũ

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 20''

    106° 04' 58''





    F-48-81-C-c

    đình Đồng Lư (Hạ)

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 48''

    106° 06' 41''





    F-48-81-C-c

    đình Đồng Lư (Thượng)

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 10''

    106° 05' 57''





    F-48-81-C-c

    đình Đồng Lư (Trung)

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 56''

    106° 06' 15''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    Sông Hồng

    TV

    xã Chân Lý

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    Xóm 1

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 37' 01''

    106° 01' 35''





    F-48-81-C-c

    Xóm 2

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 49''

    106° 01' 15''





    F-48-81-C-c

    Xóm 3

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 36''

    106° 01' 06''





    F-48-81-C-c

    Xóm 4

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 28''

    106° 01' 23''





    F-48-81-C-c

    Xóm 5

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 26''

    106° 01' 00''





    F-48-81-C-c

    Xóm 6

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 38''

    106° 00' 53''





    F-48-81-C-c

    Xóm 7

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 31''

    106° 00' 45''





    F-48-81-C-c

    Xóm 8

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 42''

    106° 00' 21''





    F-48-81-C-c

    Xóm 9

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 53''

    106° 01' 06''





    F-48-81-C-c

    Xóm 10

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 16''

    106° 01' 01''





    F-48-81-C-c

    Xóm 11

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 04''

    106° 00' 53''





    F-48-81-C-c

    Xóm 12

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 55''

    106° 01' 01''





    F-48-81-C-c

    Xóm 13

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 41''

    106° 01' 00''





    F-48-81-C-c

    Xóm 14

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 09''

    106° 00' 31''





    F-48-81-C-c

    Xóm 15

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 53''

    106° 00' 30''





    F-48-81-C-c

    Xóm 16

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 26''

    106° 00' 28''





    F-48-81-C-c

    Xóm 17

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 10''

    106° 00' 33''





    F-48-81-C-c

    Xóm 18

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 13''

    106° 00' 16''





    F-48-81-C-c

    Xóm 19

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 43''

    106° 00' 12''





    F-48-81-C-c

    Xóm 20

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 28''

    106° 00' 55''





    F-48-81-C-c

    Xóm 21

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 20''

    106° 00' 42''





    F-48-81-C-c

    Xóm 22

    DC

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 11''

    106° 00' 59''





    F-48-81-C-c

    cầu Hợp Lý

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 56''

    106° 00' 49''





    F-48-81-C-c

    cầu Văn Hùng

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 02''

    106° 00' 22''





    F-48-81-C-c

    Chợ Mạc

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 34''

    106° 01' 32''





    F-48-81-C-c

    chùa Mạc Thượng

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 39''

    106° 01' 34''





    F-48-81-C-c

    đình Mạc Thượng

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 40''

    106° 01' 32''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 492

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Chính Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    thôn An Châu

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 53''

    106° 04' 31''





    F-48-81-C-c

    thôn Đồng Lâu

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 47''

    106° 04' 35''





    F-48-81-C-c

    thôn Đồng Vũ

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 11''

    106° 04' 33''





    F-48-81-C-c

    Thôn Lưu

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 54''

    106° 04' 24''





    F-48-81-C-c

    thôn Quan Nhân

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 50''

    106° 04' 20''





    F-48-81-C-c

    thôn Thọ Chương

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 35''

    106° 03' 54''





    F-48-81-C-c

    thôn Thọ Lão

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 09''

    106° 04' 05''





    F-48-81-C-c

    xóm Đông Xuyên

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 02''

    106° 03' 36''





    F-48-81-C-c

    xóm Tây Xuyên

    DC

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 03''

    106° 03' 28''





    F-48-81-C-c

    chùa Đồng Vũ

    KX

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 08''

    106° 04' 30''





    F-48-81-C-c

    đình Đồng Vũ

    KX

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 08''

    106° 04' 35''





    F-48-81-C-c

    đình Thọ Chương

    KX

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 39''

    106° 03' 55''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    Sông Hồng

    TV

    xã Đạo Lý

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Công Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 05''

    106° 02' 00''





    F-48-81-C-c

    xóm 10 Mai Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 32' 58''

    106° 01' 58''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Công Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 07''

    106° 02' 11''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Công Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 09''

    106° 02' 16''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Công Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 03''

    106° 02' 31''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Mai Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 51''

    106° 02' 27''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Mai Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 46''

    106° 02' 09''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Mai Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 26''

    106° 02' 11''





    F-48-81-C-c

    xóm 8 Mai Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 10''

    106° 02' 07''





    F-48-81-C-c

    xóm 9 Mai Xá

    DC

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 04''

    106° 02' 02''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 492

    KX

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Đồng Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Thôn Ngò

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 07''

    106° 03' 09''





    F-48-81-C-c

    thôn Tế Xuyên

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 30''

    106° 03' 44''





    F-48-81-C-c

    thôn Văn Xá

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 59''

    106° 03' 51''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Hội Động

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 24''

    106° 01' 45''





    F-48-81-C-c

    Xóm Báng

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 58''

    106° 03' 30''





    F-48-81-C-c

    Xóm Bến

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 45''

    106° 04' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm Giữa Hội Động

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 36''

    106° 02' 25''





    F-48-81-C-c

    Xóm Hạ

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 50''

    106° 03' 28''





    F-48-81-C-c

    Xóm Kênh

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 40''

    106° 03' 53''





    F-48-81-C-c

    Xóm Kiếu

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 50''

    106° 02' 51''





    F-48-81-C-c

    Xóm Nội

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 43''

    106° 03' 01''





    F-48-81-C-c

    xóm Ngoài Hội Động

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 40''

    106° 02' 16''





    F-48-81-C-c

    Xóm Rặng

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 04''

    106° 03' 21''





    F-48-81-C-c

    Xóm Sồng

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 05''

    106° 03' 42''





    F-48-81-C-c

    xóm Trong Hội Động

    DC

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 31''

    106° 02' 32''





    F-48-81-C-c

    chùa Tế Xuyên

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 27''

    106° 03' 48''





    F-48-81-C-c

    Đền Báng

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 57''

    106° 03' 24''





    F-48-81-C-c

    Đình Báng

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 58''

    106° 03' 28''





    F-48-81-C-c

    đình Hội Động

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 37''

    106° 02' 33''





    F-48-81-C-c

    Đình Ngò

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 03''

    106° 03' 05''





    F-48-81-C-c

    đình Tế Xuyên

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 27''

    106° 03' 45''





    F-48-81-C-c

    đình Văn Xá

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân

    20° 33' 59''

    106° 03' 49''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 492

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh C4

    TV

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 33' 53''

    106° 03' 31''

    20° 35' 48''

    106° 03' 09''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Đức Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 49''

    106° 08' 55''





    F-48-93-A-b

    xóm 10 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 34''

    106° 09' 07''





    F-48-93-A-b

    xóm 11 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 56''

    106° 09' 25''





    F-48-93-A-b

    xóm 12 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 41''

    106° 09' 32''





    F-48-93-A-b

    xóm 13 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 07''

    106° 09' 25''





    F-48-93-A-b

    xóm 14 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 02''

    106° 09' 47''





    F-48-93-A-b

    xóm 15 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 29''

    106° 09' 59''





    F-48-93-A-b

    xóm 16 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 38''

    106° 09' 47''





    F-48-93-A-b

    xóm 17 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 32''

    106° 09' 26''





    F-48-93-A-b

    xóm 18 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 46''

    106° 10' 24''





    F-48-93-A-b

    xóm 19 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 45''

    106° 10' 12''





    F-48-93-A-b

    xóm 2 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 04''

    106° 09' 01''





    F-48-93-A-b

    xóm 20 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 52''

    106° 10' 24''





    F-48-93-A-b

    xóm 21 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 56''

    106° 10' 08''





    F-48-93-A-b

    xóm 22 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 03''

    106° 10' 09''





    F-48-93-A-b

    xóm 23 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 28''

    106° 09' 34''





    F-48-93-A-b

    xóm 24 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 27''

    106° 09' 53''





    F-48-93-A-b

    xóm 25 Nhân Hoà

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 53''

    106° 09' 46''





    F-48-93-A-b

    xóm 3 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 13''

    106° 09' 09''





    F-48-93-A-b

    xóm 4 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 29' 09''

    106° 09' 20''





    F-48-93-A-b

    xóm 5 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 56''

    106° 09' 06''





    F-48-93-A-b

    xóm 6 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 38''

    106° 08' 58''





    F-48-93-A-b

    xóm 7 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 23''

    106° 08' 36''





    F-48-93-A-b

    xóm 8 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 16''

    106° 08' 54''





    F-48-93-A-b

    xóm 9 Nhân Hậu

    DC

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 29''

    106° 09' 02''





    F-48-93-A-b

    Cầu Sắc

    KX

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 14''

    106° 08' 35''





    F-48-93-A-b

    Công ty Dệt may Châu Giang

    KX

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 28''

    106° 08' 41''





    F-48-93-A-b

    Khu tưởng niệm Nhà văn, liệt sỹ Nam Cao

    KX

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân

    20° 28' 21''

    106° 08' 52''





    F-48-93-A-b

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-93-A-b

    kênh C1

    TV

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân



    20° 33' 51''

    106° 08' 10''

    20° 28' 29''

    106° 10' 11''

    F-48-81-C-d

    kênh CG16

    TV

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân



    20° 29' 31''

    106° 09' 57''

    20° 28' 23''

    106° 08' 27''

    F-48-93-A-b

    sông Châu Giang

    TV

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-93-A-b

    Sông Hồng

    TV

    xã Hoà Hậu

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-d, F-48-93-A-b

    xóm 1 Dũng Kim

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 37' 31''

    105° 59' 45''





    F-48-80-D-d

    xóm 10 Thượng Châu

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 35''

    105° 59' 36''





    F-48-80-D-d

    xóm 11 Thượng Châu

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 30''

    105° 59' 25''





    F-48-80-D-d

    xóm 12 Chỉ Trụ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 11''

    105° 59' 31''





    F-48-80-D-d

    xóm 13 Chỉ Trụ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 22''

    105° 59' 20''





    F-48-80-D-d

    xóm 14 Chỉ Trụ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 28''

    105° 59' 07''





    F-48-80-D-d

    xóm 15 Phúc Hạ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 20''

    105° 58' 59''





    F-48-80-D-d

    xóm 16 Phúc Hạ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 19''

    105° 59' 11''





    F-48-80-D-d

    xóm 17 Phúc Hạ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 09''

    105° 58' 55''





    F-48-80-D-d

    xóm 18 Phúc Hạ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 11''

    105° 59' 10''





    F-48-80-D-d

    xóm 2 Phúc Thượng

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 37' 16''

    105° 59' 33''





    F-48-80-D-d

    xóm 3 Phúc Thượng

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 37' 04''

    105° 59' 36''





    F-48-80-D-d

    xóm 4 Phúc Thượng

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 51''

    105° 59' 23''





    F-48-80-D-d

    xóm 5 Phúc Thượng

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 51''

    105° 59' 40''





    F-48-80-D-d

    xóm 6 Phúc Thuỷ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 47''

    106° 00' 11''





    F-48-80-D-d

    xóm 7 Phúc Thuỷ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 38''

    106° 00' 02''





    F-48-80-D-d

    xóm 8 Phúc Thuỷ

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 31''

    105° 59' 52''





    F-48-80-D-d

    xóm 9 Thượng Châu

    DC

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 44''

    105° 59' 20''





    F-48-80-D-d

    Chợ Phúc

    KX

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 16''

    105° 58' 55''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 492

    KX

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    Đập Phúc

    TV

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 28''

    105° 58' 54''





    F-48-80-D-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Hợp Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-80-D-b, F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    xóm 1 Đồng Phú

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 52''

    106° 02' 22''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Thư Lâu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 38''

    106° 02' 31''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Trần Xá

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 13''

    106° 03' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm 1-5 Mão Cầu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 35''

    106° 02' 55''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Đồng Phú

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 56''

    106° 02' 36''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Mão Cầu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 33''

    106° 02' 27''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Thư Lâu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 37''

    106° 02' 19''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Trần Xá

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 59''

    106° 03' 07''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Thư Lâu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 12''

    106° 02' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Trần Xá

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 01''

    106° 02' 52''





    F-48-81-C-c

    xóm 3-4 Đồng Phú

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 53''

    106° 02' 47''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Mão Cầu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 47''

    106° 02' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Thư Lâu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 05''

    106° 02' 07''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Trần Xá

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 15''

    106° 02' 49''





    F-48-81-C-c

    xóm Hải Long 1

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 33''

    106° 02' 40''





    F-48-81-C-c

    xóm Hải Long 2

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 30''

    106° 02' 45''





    F-48-81-C-c

    xóm Liên Đức

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 56''

    106° 02' 39''





    F-48-81-C-c

    xóm Long Lâu

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 12''

    106° 02' 34''





    F-48-81-C-c

    xóm Nga Khê

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 49''

    106° 02' 23''





    F-48-81-C-c

    xóm Nga Thượng - Long Đức

    DC

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 37' 03''

    106° 02' 12''





    F-48-81-C-c

    chùa Phúc Hải

    KX

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 39''

    106° 02' 46''





    F-48-81-C-c

    đình Phúc Hải

    KX

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 38''

    106° 02' 46''





    F-48-81-C-c

    đình Trần Xá

    KX

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 36' 15''

    106° 03' 05''





    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 499

    KX

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân



    20° 32' 24''

    105° 56' 46''

    20° 35' 34''

    106° 07' 40''

    F-48-81-C-c

    tuyến đò Nga Khê

    KX

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân

    20° 37' 09''

    106° 02' 46''





    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    kênh C4

    TV

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân



    20° 33' 53''

    106° 03' 31''

    20° 35' 48''

    106° 03' 09''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    Sông Hồng

    TV

    xã Nguyên Lý

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 23''

    106° 06' 03''





    F-48-81-C-c

    xóm 10 Nha

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 01''

    106° 05' 40''





    F-48-81-C-c

    xóm 12 Lại Khê

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 31' 29''

    106° 06' 05''





    F-48-81-C-c

    xóm 13 Lại Khê

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 31' 29''

    106° 05' 56''





    F-48-81-C-c

    xóm 14 Trung Tiến

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 31' 28''

    106° 05' 48''





    F-48-81-C-c

    xóm 15 Đồng Nhuệ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 31' 10''

    106° 05' 51''





    F-48-81-C-c

    xóm 16 Đồng Nhuệ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 30' 58''

    106° 06' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm 17 Đồng Nhuệ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 30' 48''

    106° 06' 10''





    F-48-81-C-c

    xóm 18 Đồng Nhuệ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 30' 56''

    106° 06' 12''





    F-48-81-C-c

    xóm 19 Lại Khê

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 30' 58''

    106° 06' 29''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 22''

    106° 06' 12''





    F-48-81-C-c

    xóm 20 Lại Khê

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 31' 21''

    106° 06' 03''





    F-48-81-C-c

    xóm 21 Đồng Nhuệ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 30' 51''

    106° 06' 22''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 29''

    106° 06' 17''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 30''

    106° 06' 27''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 25''

    106° 06' 32''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 16''

    106° 06' 34''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 08''

    106° 06' 30''





    F-48-81-C-c

    xóm 8 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 01''

    106° 06' 41''





    F-48-81-C-c

    xóm 9 Vạn Thọ

    DC

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 08''

    106° 06' 22''





    F-48-81-C-c

    cầu Bồ Đề

    KX

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 30' 39''

    106° 05' 54''





    F-48-81-C-c

    đình Vạn Thọ

    KX

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân

    20° 32' 26''

    106° 06' 17''





    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh C9

    TV

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân



    20° 33' 57''

    106° 04' 24''

    20° 31' 47''

    106° 07' 32''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Nhân Bình

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 31' 55''

    106° 04' 12''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 33' 04''

    106° 03' 30''





    F-48-81-C-c

    xóm 10 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 21''

    106° 03' 08''





    F-48-81-C-c

    xóm 11 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 07''

    106° 02' 50''





    F-48-81-C-c

    xóm 12 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 16''

    106° 02' 53''





    F-48-81-C-c

    xóm 13 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 14''

    106° 02' 42''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 31' 43''

    106° 03' 58''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 44''

    106° 03' 26''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 12''

    106° 03' 44''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 20''

    106° 03' 28''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 20''

    106° 03' 54''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 11''

    106° 03' 30''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 21''

    106° 03' 42''





    F-48-81-C-c

    xóm 5 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 31' 53''

    106° 03' 39''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 31''

    106° 03' 58''





    F-48-81-C-c

    xóm 6 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 31' 56''

    106° 03' 27''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Hạ Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 54''

    106° 04' 02''





    F-48-81-C-c

    xóm 7 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 03''

    106° 03' 23''





    F-48-81-C-c

    xóm 8 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 10''

    106° 03' 13''





    F-48-81-C-c

    xóm 9 Thượng Vỹ

    DC

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 04''

    106° 03' 05''





    F-48-81-C-c

    cầu Châu Giang

    KX

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 31' 47''

    106° 03' 36''





    F-48-81-C-c

    đường tỉnh 496B

    KX

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân



    20° 32' 34''

    106° 03' 23''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-81-C-c

    phủ Thượng Vỹ

    KX

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân

    20° 32' 21''

    106° 02' 54''





    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Nhân Chính

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    thôn Đội Xuyên

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 46''

    106° 07' 00''





    F-48-81-C-c

    thôn Đồng Nhân

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 12''

    106° 06' 50''





    F-48-81-C-c

    thôn Khu Hoàng

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 36''

    106° 06' 59''





    F-48-81-C-c

    thôn Trác Nội

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 21''

    106° 06' 07''





    F-48-81-C-c

    thôn Trác Ngoại

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 06''

    106° 07' 23''





    F-48-81-C-d

    xóm 1 Trần Thương

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 42''

    106° 06' 32''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Trần Thương

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 37''

    106° 06' 18''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Trần Thương

    DC

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 32''

    106° 06' 11''





    F-48-81-C-c

    Cầu Tróc

    KX

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 06''

    106° 06' 39''





    F-48-81-C-c

    đền Trần Thương

    KX

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 38''

    106° 06' 15''





    F-48-81-C-c

    đình Trác Nội

    KX

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân

    20° 34' 25''

    106° 06' 10''





    F-48-81-C-c

    Đường huyện 10

    KX

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân



    20° 34' 06''

    106° 06' 39''

    20° 31' 31''

    106° 07' 35''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    kênh C2

    TV

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân



    20° 34' 05''

    106° 06' 39''

    20° 37' 04''

    106° 01' 19''

    F-48-81-C-c

    kênh tiêu Như Trác

    TV

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân



    20° 34' 01''

    106° 04' 35''

    20° 33' 56''

    106° 08' 08''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    Sông Hồng

    TV

    xã Nhân Đạo

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-d

    Thôn Cao

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 32' 48''

    106° 06' 18''





    F-48-81-C-c

    thôn Điện Bàn

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 30''

    106° 05' 44''





    F-48-81-C-c

    Thôn Hạ

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 32' 54''

    106° 06' 03''





    F-48-81-C-c

    thôn Mai Hoành

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 43''

    106° 06' 50''





    F-48-81-C-c

    thôn Mai Nguyên

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 48''

    106° 06' 30''





    F-48-81-C-c

    thôn Ốc Bắc

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 47''

    106° 05' 49''





    F-48-81-C-c

    thôn Ốc Đông

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 51''

    106° 06' 02''





    F-48-81-C-c

    thôn Thọ Mai

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 41''

    106° 07' 18''





    F-48-81-C-c

    thôn Văn Nội

    DC

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 33' 09''

    106° 06' 26''





    F-48-81-C-c

    Cầu Tróc

    KX

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân

    20° 34' 06''

    106° 06' 39''





    F-48-81-C-c

    Đường huyện 10

    KX

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân



    20° 34' 06''

    106° 06' 39''

    20° 31' 41''

    106° 07' 38''

    F-48-81-C-c

    Đường tỉnh 491

    KX

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân



    20° 32' 38''

    105° 56' 46''

    20° 34' 08''

    106° 07' 29''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    kênh tiêu Như Trác

    TV

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân



    20° 34' 01''

    106° 04' 35''

    20° 33' 56''

    106° 08' 08''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Nhân Hưng

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    Xóm 1

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 42''

    106° 01' 50''





    F-48-81-C-c

    Xóm 2

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 35''

    106° 01' 51''





    F-48-81-C-c

    Xóm 3

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 44''

    106° 02' 02''





    F-48-81-C-c

    Xóm 4

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 51''

    106° 02' 13''





    F-48-81-C-c

    Xóm 5

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 58''

    106° 02' 23''





    F-48-81-C-c

    Xóm 6

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 44''

    106° 02' 35''





    F-48-81-C-c

    Xóm 7

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 35''

    106° 02' 46''





    F-48-81-C-c

    Xóm 8

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 23''

    106° 02' 29''





    F-48-81-C-c

    Xóm 9

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 13''

    106° 02' 19''





    F-48-81-C-c

    Xóm 10

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 32' 07''

    106° 02' 11''





    F-48-81-C-c

    Xóm 11

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 33' 13''

    106° 02' 45''





    F-48-81-C-c

    Xóm 12

    DC

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 33' 22''

    106° 03' 34''





    F-48-81-C-c

    Đình Giá

    KX

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân

    20° 33' 10''

    106° 02' 44''





    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Nhân Khang

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    thôn Bồ Khánh

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 52''

    106° 07' 15''





    F-48-81-C-c

    thôn Cao Đà Hạ

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 31' 18''

    106° 08' 23''





    F-48-81-C-d

    thôn Cao Đà Thượng

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 31' 28''

    106° 07' 52''





    F-48-81-C-d

    Thôn Chanh

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 03''

    106° 08' 04''





    F-48-81-C-d

    thôn Đà Tiềm Long Xuyên

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 26''

    106° 07' 41''





    F-48-81-C-c

    thôn Nội Hà

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 28''

    106° 08' 08''





    F-48-81-C-d

    Thôn Thông

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 33' 14''

    106° 06' 50''





    F-48-81-C-c

    thôn Vĩnh Đà

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 30' 47''

    106° 08' 27''





    F-48-81-C-d

    Xóm Gia

    DC

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 51''

    106° 07' 03''





    F-48-81-C-c

    Chợ Chanh

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 11''

    106° 07' 46''





    F-48-81-C-d

    chùa Cao Đà

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 31' 06''

    106° 08' 28''





    F-48-81-C-d

    đình Cao Đà

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 31' 01''

    106° 08' 29''





    F-48-81-C-d

    Đình Gia

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 32' 58''

    106° 06' 58''





    F-48-81-C-c

    Đường huyện 10

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân



    20° 34' 06''

    106° 06' 39''

    20° 31' 41''

    106° 07' 38''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    tuyến đò Ô Rô

    KX

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân

    20° 30' 33''

    106° 08' 23''





    F-48-81-C-d

    kênh C1

    TV

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân



    20° 33' 51''

    106° 08' 10''

    20° 28' 29''

    106° 10' 11''

    F-48-81-C-d

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Nhân Mỹ

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-d

    thôn Đông Quan

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 10''

    106° 05' 22''





    F-48-81-C-c

    thôn Đức Nội

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 38''

    106° 05' 07''





    F-48-81-C-c

    thôn Đức Ngoại

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 52''

    106° 05' 15''





    F-48-81-C-c

    thôn Kinh Khê

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 33' 06''

    106° 05' 29''





    F-48-81-C-c

    thôn Nhân Sơn

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 12''

    106° 05' 07''





    F-48-81-C-c

    thôn Tầu Giang

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 07''

    106° 04' 53''





    F-48-81-C-c

    thôn Thượng Nông

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 34''

    106° 05' 53''





    F-48-81-C-c

    xóm 1 Nam Xá

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 42''

    106° 04' 36''





    F-48-81-C-c

    xóm 2 Nam Xá

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 30''

    106° 04' 16''





    F-48-81-C-c

    xóm 3 Nam Xá

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 26''

    106° 04' 34''





    F-48-81-C-c

    xóm 4 Nam Xá

    DC

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 17''

    106° 04' 45''





    F-48-81-C-c

    đình Đức Bản Ngoại

    KX

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân

    20° 32' 58''

    106° 05' 24''





    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh C9

    TV

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân



    20° 33' 57''

    106° 04' 24''

    20° 31' 47''

    106° 07' 32''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Nhân Nghĩa

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c

    xóm 1 Do Đạo

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 18''

    106° 09' 11''





    F-48-81-C-d

    xóm 2 Do Đạo

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 10''

    106° 09' 26''





    F-48-81-C-d

    xóm 3 Do Đạo

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 00''

    106° 09' 38''





    F-48-81-C-d

    xóm 4 Do Đạo

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 32' 51''

    106° 09' 45''





    F-48-81-C-d

    xóm 5 Do Đạo

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 05''

    106° 09' 17''





    F-48-81-C-d

    xóm 6 Do Đạo

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 32' 46''

    106° 09' 19''





    F-48-81-C-d

    Xóm Đòng

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 41''

    106° 08' 19''





    F-48-81-C-d

    Xóm Đốc

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 36''

    106° 08' 41''





    F-48-81-C-d

    Xóm Guộc

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 00''

    106° 07' 59''





    F-48-81-C-d

    xóm Giá 1

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 42''

    106° 07' 52''





    F-48-81-C-d

    xóm Giá 2

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 45''

    106° 08' 02''





    F-48-81-C-d

    xóm Hùng Tiến

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 14''

    106° 08' 51''





    F-48-81-C-d

    xóm Lam Cầu 1

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 32' 54''

    106° 08' 53''





    F-48-81-C-d

    xóm Lam Cầu 2

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 32' 38''

    106° 09' 02''





    F-48-81-C-d

    xóm Nội 1

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 25''

    106° 08' 33''





    F-48-81-C-d

    xóm Nội 2

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 33' 16''

    106° 08' 33''





    F-48-81-C-d

    Xóm Nhì

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 32' 48''

    106° 08' 26''





    F-48-81-C-d

    Xóm Sổ

    DC

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 32' 53''

    106° 08' 42''





    F-48-81-C-d

    bến đò Như Trác

    KX

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân

    20° 34' 01''

    106° 08' 40''





    F-48-81-C-d

    kênh C1

    TV

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân



    20° 33' 51''

    106° 08' 10''

    20° 28' 29''

    106° 10' 11''

    F-48-81-C-d

    kênh tiêu Như Trác

    TV

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân



    20° 34' 01''

    106° 04' 35''

    20° 33' 56''

    106° 08' 08''

    F-48-81-C-d

    kênh tưới Như Trác

    TV

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân



    20° 33' 19''

    106° 00' 08''

    20° 33' 55''

    106° 08' 12''

    F-48-81-C-d

    Sông Hồng

    TV

    xã Nhân Thịnh

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-d

    xóm 1 Thanh Nga

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 32' 46''

    106° 09' 51''





    F-48-81-C-d

    xóm 10 Duyên Hà

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 36''

    106° 10' 15''





    F-48-81-C-d

    xóm 11 Duyên Hà

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 13''

    106° 10' 10''





    F-48-81-C-d

    xóm 12 Phú Cốc

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 00''

    106° 09' 44''





    F-48-81-C-d

    xóm 13 Phú Cốc

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 30' 47''

    106° 09' 54''





    F-48-81-C-d

    xóm 14 Phú Cốc

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 30' 35''

    106° 10' 00''





    F-48-81-C-d

    xóm 2 Thanh Nga

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 32' 25''

    106° 10' 07''





    F-48-81-C-d

    xóm 3 Thanh Nga

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 32' 20''

    106° 09' 52''





    F-48-81-C-d

    xóm 4 Lý Nội

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 59''

    106° 08' 51''





    F-48-81-C-d

    xóm 5 Nhân Phúc

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 32' 06''

    106° 09' 17''





    F-48-81-C-d

    xóm 6 Nhân Phúc

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 57''

    106° 09' 22''





    F-48-81-C-d

    xóm 7 Nhân Phúc

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 45''

    106° 09' 24''





    F-48-81-C-d

    xóm 8 Phúc Mãn

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 31' 31''

    106° 09' 24''





    F-48-81-C-d

    xóm 9 Duyên Hà

    DC

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 32' 06''

    106° 10' 12''





    F-48-81-C-d

    bến đò Phú Hậu

    KX

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân

    20° 32' 05''

    106° 10' 17''





    F-48-81-C-d

    kênh C1

    TV

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân



    20° 33' 51''

    106° 08' 10''

    20° 28' 29''

    106° 10' 11''

    F-48-81-C-d

    Sông Hồng

    TV

    xã Phú Phúc

    H. Lý Nhân



    20° 42' 22''

    106° 00' 07''

    20° 29' 09''

    106° 10' 53''

    F-48-81-C-d

    xóm 1 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 09''

    106° 08' 35''





    F-48-81-C-d

    xóm 1 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 23''

    106° 08' 32''





    F-48-81-C-d

    xóm 10 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 28' 57''

    106° 08' 24''





    F-48-81-C-d

    xóm 11 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 28' 51''

    106° 08' 24''





    F-48-81-C-d

    xóm 12 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 28' 35''

    106° 08' 29''





    F-48-81-C-d

    xóm 2 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 02''

    106° 08' 27''





    F-48-93-A-b

    xóm 2 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 16''

    106° 08' 42''





    F-48-81-C-d

    xóm 3 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 49''

    106° 08' 32''





    F-48-81-C-d

    xóm 3 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 24''

    106° 08' 51''





    F-48-81-C-d

    xóm 4 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 39''

    106° 08' 24''





    F-48-81-C-d

    xóm 4 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 19''

    106° 08' 58''





    F-48-81-C-d

    xóm 5 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 07''

    106° 08' 26''





    F-48-81-C-d

    xóm 5 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 17''

    106° 09' 10''





    F-48-81-C-d

    xóm 6 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 23''

    106° 08' 34''





    F-48-93-A-b

    xóm 6 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 18''

    106° 09' 24''





    F-48-81-C-d

    xóm 7 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 26''

    106° 08' 55''





    F-48-93-A-b

    xóm 7 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 21''

    106° 09' 33''





    F-48-81-C-d

    xóm 8 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 08''

    106° 08' 45''





    F-48-81-C-d

    xóm 8 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 17''

    106° 09' 39''





    F-48-81-C-d

    xóm 9 Nhân Tiến

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 29' 05''

    106° 08' 38''





    F-48-81-C-d

    xóm 9 Nhân Thắng

    DC

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 10''

    106° 09' 50''





    F-48-81-C-d

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-d, F-48-93-A-b

    tuyến đò Ô Rô

    KX

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân

    20° 30' 33''

    106° 08' 23''





    F-48-81-C-d

    kênh C1

    TV

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân



    20° 33' 51''

    106° 08' 10''

    20° 28' 29''

    106° 10' 11''

    F-48-81-C-d

    kênh CG16

    TV

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân



    20° 29' 31''

    106° 09' 57''

    20° 28' 23''

    106° 08' 27''

    F-48-93-A-b

    sông Châu Giang

    TV

    xã Tiến Thắng

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-d, F-48-93-A-b

    thôn An Lạng

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 40''

    105° 59' 02''





    F-48-80-D-d

    thôn Quan Hạ

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 09''

    105° 59' 13''





    F-48-80-D-d

    thôn Quan Thượng

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 55''

    105° 58' 55''





    F-48-80-D-d

    thôn Quan Trung

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 57''

    105° 59' 57''





    F-48-81-C-c

    thôn Tả Hà

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 23''

    105° 59' 17''





    F-48-80-D-d

    thôn Văn Quan

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 55''

    105° 59' 27''





    F-48-80-D-d

    xóm Vạn Nghệ

    DC

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 31''

    105° 59' 51''





    F-48-80-D-d

    cầu Văn Hùng

    KX

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 02''

    106° 00' 22''





    F-48-81-C-c

    chợ Đập Trung

    KX

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 34' 27''

    106° 00' 01''





    F-48-80-D-d

    Chùa Thượng

    KX

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân

    20° 35' 59''

    105° 59' 08''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 492

    KX

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân



    20° 36' 50''

    106° 00' 47''

    20° 33' 38''

    106° 01' 42''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    sông Châu Giang

    TV

    xã Văn Lý

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-80-D-d, F-48-81-C-c

    xóm 1A

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 30' 56''

    106° 06' 58''





    F-48-81-C-c

    xóm 1B

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 01''

    106° 06' 52''





    F-48-81-C-c

    xóm 2A

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 06''

    106° 06' 45''





    F-48-81-C-c

    xóm 2B

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 08''

    106° 06' 52''





    F-48-81-C-c

    Xóm 3

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 07''

    106° 07' 10''





    F-48-81-C-c

    Xóm 4

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 24''

    106° 07' 00''





    F-48-81-C-c

    Xóm 5

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 17''

    106° 07' 20''





    F-48-81-C-c

    Xóm 6

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 28''

    106° 07' 17''





    F-48-81-C-c

    Xóm 7

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 40''

    106° 07' 00''





    F-48-81-C-c

    Xóm 8

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 31' 46''

    106° 07' 18''





    F-48-81-C-c

    Xóm 9

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 32' 01''

    106° 07' 38''





    F-48-81-C-d

    Xóm 10

    DC

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân

    20° 32' 29''

    106° 07' 25''





    F-48-81-C-c

    quốc lộ 38B

    KX

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân



    20° 39' 33''

    106° 02' 00''

    20° 28' 53''

    106° 10' 42''

    F-48-81-C-c

    kênh C9

    TV

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân



    20° 33' 57''

    106° 04' 24''

    20° 31' 47''

    106° 07' 32''

    F-48-81-C-c

    kênh Long Xuyên

    TV

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân



    20° 35' 50''

    106° 03' 30''

    20° 31' 09''

    106° 07' 37''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    sông Châu Giang

    TV

    xã Xuân Khê

    H. Lý Nhân



    20° 37' 09''

    106° 02' 34''

    20° 29' 01''

    106° 10' 47''

    F-48-81-C-c, F-48-81-C-d

    tiểu khu Châu Giang

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 47''

    105° 53' 24''





    F-48-92-B-b

    tiểu khu Kiện Khê

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 18''

    105° 53' 36''





    F-48-80-D-d

    tiểu khu La Mát

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 10''

    105° 53' 15''





    F-48-80-D-d

    tiểu khu Ninh Phú

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 01''

    105° 53' 38''





    F-48-80-D-d

    tiểu khu Tân Lâm

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 35''

    105° 52' 42''





    F-48-80-D-d

    tiểu khu Tân Sơn

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 05''

    105° 52' 44''





    F-48-92-B-b

    Tiểu khu Tháp

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 40''

    105° 53' 36''





    F-48-92-B-b

    tổ dân phố Bình Minh

    DC

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 14''

    105° 53' 51''





    F-48-92-B-b

    cầu Kiện Khê

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 57''

    105° 53' 30''





    F-48-92-B-b

    Cầu Vịn

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 17''

    105° 52' 40''





    F-48-80-D-d

    Chùa Châu

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 50''

    105° 53' 26''





    F-48-92-B-b

    Đình Châu

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 49''

    105° 53' 27''





    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 494C

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm



    20° 31' 17''

    105° 54' 14''

    20° 29' 15''

    105° 52' 25''

    F-48-80-D-d

    đường tỉnh 495C

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 00''

    105° 53' 03''

    20° 22' 25''

    105° 54' 13''

    F-48-92-B-b

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    núi Chùa Đồng

    SV

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 03''

    105° 52' 53''





    F-48-92-B-b

    Núi Sếu

    SV

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 45''

    105° 53' 00''





    F-48-92-B-b

    Sông Đáy

    TV

    TT. Kiện Khê

    H. Thanh Liêm



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    Thôn Cõi

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 53''

    105° 57' 20''





    F-48-92-B-b

    Thôn Ngũ

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 01''

    105° 57' 41''





    F-48-92-B-b

    Thôn Nhất

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 43''

    105° 57' 36''





    F-48-80-D-d

    Thôn Nhì

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 46''

    105° 57' 48''





    F-48-80-D-d

    Thôn Nhuế

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 18''

    105° 56' 37''





    F-48-80-D-d

    Thôn Tam

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 18''

    105° 57' 42''





    F-48-80-D-d

    Thôn Tứ

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 09''

    105° 57' 19''





    F-48-80-D-d

    Thôn Trại

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 37''

    105° 56' 43''





    F-48-80-D-d

    Thôn Vực

    DC

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 34''

    105° 57' 03''





    F-48-92-B-b

    Đền Lăng

    KX

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 58''

    105° 57' 01''





    F-48-80-D-d

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    đường tỉnh 499B

    KX

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 25''

    105° 57' 51''

    20° 28' 09''

    105° 55' 01''

    F-48-92-B-b, F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    kênh BH-10

    TV

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-80-D-d

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    xã Liêm Cần

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-92-B-b

    thôn Cự Xá

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 53''

    105° 58' 17''





    F-48-80-D-d

    thôn Hạ Trang

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 31' 13''

    105° 59' 03''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoàng Xá

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 10''

    105° 58' 39''





    F-48-80-D-d

    thôn Mai Lĩnh

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 41''

    105° 58' 42''





    F-48-92-B-b

    thôn Nguyễn Trung

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 21''

    105° 58' 20''





    F-48-80-D-d

    thôn Phú Lộc

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 31' 18''

    105° 58' 28''





    F-48-80-D-d

    thôn Thượng Trang

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 31' 35''

    105° 58' 44''





    F-48-80-D-d

    thôn Yên Thống

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 21''

    105° 58' 57''





    F-48-80-D-d

    thôn Yên Việt

    DC

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 59''

    105° 58' 25''





    F-48-92-B-b

    Cầu Ghéo

    KX

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 54''

    105° 58' 57''





    F-48-92-B-b

    đình Nguyễn Trung

    KX

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 27''

    105° 58' 15''





    F-48-80-D-d

    Quốc lộ 21

    KX

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 13''

    105° 48' 38''

    20° 28' 19''

    106° 02' 33''

    F-48-80-D-d , F-48-92-B-b

    quốc lộ 21B

    KX

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 38' 22''

    105° 49' 07''

    20° 27' 45''

    106° 04' 44''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-8

    TV

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 49''

    105° 59' 12''

    20° 32' 47''

    105° 56' 41''

    F-48-80-D-d

    kênh BH-10

    TV

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 31' 33''

    105° 55' 56''

    20° 29' 50''

    106° 00' 12''

    F-48-80-D-d

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Liêm Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    thôn Chanh Hạ

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 00''

    105° 57' 33''





    F-48-92-B-b

    thôn Chanh Thượng

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 35''

    105° 57' 31''





    F-48-92-B-b

    thôn Chanh Trung

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 50''

    105° 57' 22''





    F-48-92-B-b

    Thôn Đùng

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 17''

    105° 57' 03''





    F-48-92-B-b

    Thôn Kênh

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 39''

    105° 58' 11''





    F-48-92-B-b

    Thôn Khoái

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 04''

    105° 57' 56''





    F-48-92-B-b

    Thôn Lầy

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 51''

    105° 57' 19''





    F-48-92-B-b

    Thôn Lẻ

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 00''

    105° 57' 47''





    F-48-92-B-b

    Thôn Nội

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 02''

    105° 57' 23''





    F-48-92-B-b

    thôn Nghè Phú

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 09''

    105° 56' 57''





    F-48-92-B-b

    thôn Nghè Thường

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 20''

    105° 57' 03''





    F-48-92-B-b

    thôn Nghè Thượng

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 33''

    105° 57' 08''





    F-48-92-B-b

    thôn Nghè Trung

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 25''

    105° 57' 12''





    F-48-92-B-b

    Thôn Quán

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 46''

    105° 58' 15''





    F-48-92-B-b

    Thôn Sải

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 31''

    105° 57' 24''





    F-48-92-B-b

    thôn Sọng Hạ

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 32''

    105° 57' 32''





    F-48-92-B-b

    thôn Sọng Thượng

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 42''

    105° 57' 29''





    F-48-92-B-b

    Thôn Truật

    DC

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 33''

    105° 58' 20''





    F-48-92-B-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b

    núi Chùa Khoa

    SV

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 41''

    105° 56' 59''





    F-48-92-B-b

    Núi Đụn

    SV

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 50''

    105° 56' 50''





    F-48-92-B-b

    Núi Tháp

    SV

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 40''

    105° 56' 49''





    F-48-92-B-b

    kênh KN-12

    TV

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 11''

    105° 56' 12''

    20° 25' 29''

    105° 57' 28''

    F-48-92-B-b

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-92-B-b

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    xã Liêm Sơn

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-92-B-b

    thôn Đống Cầu

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 48''

    105° 58' 35''





    F-48-92-B-b

    thôn Đông Sấu

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 02''

    105° 58' 19''





    F-48-92-B-b

    thôn Đống Thượng

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 01''

    105° 58' 34''





    F-48-92-B-b

    thôn Đồng Vọng

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 31''

    105° 58' 24''





    F-48-92-B-b

    thôn Tân Hoà

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 11''

    105° 58' 33''





    F-48-92-B-b

    thôn Tín Đôn

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 08''

    105° 58' 47''





    F-48-92-B-b

    Thôn Tháp

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 55''

    105° 58' 26''





    F-48-92-B-b

    thôn Trại Vọng

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 31''

    105° 58' 43''





    F-48-92-B-b

    thôn Vĩ Cầu

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 19''

    105° 58' 16''





    F-48-92-B-b

    thôn Vĩ Khách

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 08''

    105° 58' 00''





    F-48-92-B-b

    Thôn Vọng

    DC

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 28''

    105° 58' 21''





    F-48-92-B-b

    đình Đống Cầu

    KX

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 54''

    105° 58' 50''





    F-48-92-B-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Liêm Túc

    H. Thanh Liêm



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-92-B-b

    Thôn Chảy

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 51''

    105° 58' 39''





    F-48-92-B-b

    Thôn Chằm

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 41''

    105° 57' 42''





    F-48-92-B-b

    Thôn Gừa

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 28''

    105° 58' 11''





    F-48-92-B-b

    Thôn Lau

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 03''

    105° 58' 20''





    F-48-92-B-b

    thôn Nga Bắc

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 32''

    105° 57' 19''





    F-48-92-B-b

    thôn Nga Nam

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 23''

    105° 57' 26''





    F-48-92-B-b

    Thôn Sông

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 19''

    105° 58' 27''





    F-48-92-B-b

    Thôn Thị

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 34''

    105° 57' 40''





    F-48-92-B-b

    Thôn Vải

    DC

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 01''

    105° 57' 35''





    F-48-92-B-b

    Đình Chảy

    KX

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 49''

    105° 58' 38''





    F-48-92-B-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 499B

    KX

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 25''

    105° 57' 51''

    20° 28' 09''

    105° 55' 01''

    F-48-92-B-b

    sông Biên Hoà

    TV

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm



    20° 33' 40''

    105° 58' 32''

    20° 26' 18''

    105° 58' 14''

    F-48-92-B-b

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    xã Liêm Thuận

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-92-B-b

    thôn Đạt Hưng

    DC

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 53''

    105° 56' 34''





    F-48-92-B-b

    thôn Lã Làng

    DC

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 24''

    105° 56' 57''





    F-48-92-B-b

    thôn Lã Núi

    DC

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 04''

    105° 56' 53''





    F-48-92-B-b

    Thôn Lãm

    DC

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 54''

    105° 57' 22''





    F-48-92-B-b

    thôn Ninh Tảo

    DC

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 39''

    105° 56' 22''





    F-48-92-B-b

    thôn Thanh Liêm

    DC

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 43''

    105° 56' 32''





    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    Núi Bát

    SV

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 39''

    105° 56' 38''





    F-48-92-B-b

    Núi Gẫm

    SV

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 01''

    105° 56' 43''





    F-48-92-B-b

    Núi Hang

    SV

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 05''

    105° 56' 59''





    F-48-92-B-b

    Núi Tháp

    SV

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 56''

    105° 57' 01''





    F-48-92-B-b

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    xã Thanh Bình

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-92-B-b

    thôn An Hoà

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 46''

    105° 55' 50''





    F-48-92-B-b

    thôn Dương Xá

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 28''

    105° 55' 39''





    F-48-80-D-d

    thôn Hoà Ngãi

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 54''

    105° 55' 32''





    F-48-92-B-b

    thôn Mậu Chử

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 21''

    105° 54' 59''





    F-48-80-D-d

    thôn Quang Trung

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 56''

    105° 55' 02''





    F-48-92-B-b

    thôn Thạch Tổ

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 35''

    105° 55' 45''





    F-48-80-D-d

    thôn Ứng Liêm

    DC

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 23''

    105° 55' 51''





    F-48-80-D-d

    Công ty May 20

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 30' 29''

    105° 55' 03''





    F-48-80-D-d

    đền Hoà Ngãi

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 48''

    105° 55' 41''





    F-48-80-D-d

    đình An Hoà

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 35''

    105° 55' 42''





    F-48-92-B-b

    đình Hoà Ngãi

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 55''

    105° 55' 41''





    F-48-80-D-d

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    quốc lộ 1 - tuyến tránh thành phố Phủ Lý

    KX

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm



    20° 39' 46''

    105° 54' 56''

    20° 29' 58''

    105° 55' 00''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    kênh KB

    TV

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm



    20° 29' 32''

    105° 55' 12''

    20° 26' 46''

    105° 54' 56''

    F-48-92-B-b

    kênh TB

    TV

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 02''

    105° 54' 56''

    20° 26' 45''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    xã Thanh Hà

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-80-D-d, F-48-92-B-b

    thôn Cổ Động

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 55''

    105° 55' 13''





    F-48-92-B-b

    thôn Đoan Vỹ 1

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 34''

    105° 55' 08''





    F-48-92-B-d

    thôn Đoan Vỹ 2

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 16''

    105° 55' 50''





    F-48-92-B-d

    thôn Động Xuyên

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 30''

    105° 54' 40''





    F-48-92-B-b

    thôn Hải Phú

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 39''

    105° 53' 23''





    F-48-92-B-b

    thôn Thanh Khê

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 47''

    105° 55' 08''





    F-48-92-B-b

    thôn Tri Ngôn

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 58''

    105° 54' 49''





    F-48-92-B-b

    thôn Trung Hiếu Hạ

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 13''

    105° 54' 22''





    F-48-92-B-b

    thôn Trung Hiếu Thượng

    DC

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 13''

    105° 54' 34''





    F-48-92-B-b

    cầu Đoan Vỹ

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''





    F-48-92-B-d

    Công ty Xi Măng Hoàng Long

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 45''

    105° 55' 03''





    F-48-92-B-b

    chùa Trinh Tiết

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 06''

    105° 54' 45''





    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495C

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 00''

    105° 53' 03''

    20° 22' 25''

    105° 54' 13''

    F-48-92-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b, F-48-92-B-d

    Thắng cảnh Kẽm Trống

    KX

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 28''

    105° 54' 56''





    F-48-92-B-b

    núi Thong Long

    SV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 37''

    105° 54' 35''





    F-48-92-B-b

    Núi Tranh

    SV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 59''

    105° 53' 10''





    F-48-92-B-b

    núi Trung Quốc

    SV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 46''

    105° 53' 57''





    F-48-92-B-b

    núi Vong Trong

    SV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm

    20° 22' 27''

    105° 54' 10''





    F-48-92-B-d

    kênh KN

    TV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm



    20° 26' 45''

    105° 54' 55''

    20° 22' 12''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b, F-48-92-B-d

    kênh TN

    TV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm



    20° 22' 56''

    105° 55' 04''

    20° 26' 42''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    Sông Đáy

    TV

    xã Thanh Hải

    H. Thanh Liêm



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b, F-48-92-B-d

    thôn 1 Lời

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 52''

    105° 56' 36''





    F-48-92-B-b

    thôn 1 Tâng

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 37''

    105° 54' 55''





    F-48-92-B-b

    thôn 2 Lời

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 36''

    105° 56' 24''





    F-48-92-B-b

    thôn 2 Tâng

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 21''

    105° 54' 53''





    F-48-92-B-b

    thôn 3 Lời

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 43''

    105° 55' 56''





    F-48-92-B-b

    thôn 3 Tâng

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 05''

    105° 54' 54''





    F-48-92-B-b

    thôn 4 Tâng

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 50''

    105° 54' 52''





    F-48-92-B-b

    thôn Đanh Xá

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 11''

    105° 55' 22''





    F-48-92-B-b

    thôn Đồng Phú

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 47''

    105° 55' 06''





    F-48-92-B-b

    thôn Lác Chiều

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 08''

    105° 55' 29''





    F-48-92-B-b

    thôn Lác Nội

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 17''

    105° 54' 56''





    F-48-92-B-b

    thôn Nội Thinh

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 59''

    105° 55' 45''





    F-48-92-B-b

    Thôn Nguyễn

    DC

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 47''

    105° 55' 29''





    F-48-92-B-b

    Cầu Tâng

    KX

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 45''

    105° 54' 51''





    F-48-92-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b

    Núi Tháp

    SV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 40''

    105° 56' 49''





    F-48-92-B-b

    kênh KB

    TV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 29' 32''

    105° 55' 12''

    20° 26' 46''

    105° 54' 56''

    F-48-92-B-b

    kênh KN

    TV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 26' 45''

    105° 54' 55''

    20° 22' 12''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b

    kênh KN-12A

    TV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 19''

    105° 56' 16''

    20° 25' 16''

    105° 56' 17''

    F-48-92-B-b

    kênh Nham Tràng

    TV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 26' 41''

    105° 56' 04''

    20° 26' 35''

    105° 53' 55''

    F-48-92-B-b

    kênh TB

    TV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 02''

    105° 54' 56''

    20° 26' 45''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    kênh TN

    TV

    xã Thanh Hương

    H. Thanh Liêm



    20° 22' 56''

    105° 55' 04''

    20° 26' 42''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    thôn An Lạc

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 52''

    105° 55' 59''





    F-48-92-B-b

    thôn Cẩm Du

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 19''

    105° 56' 29''





    F-48-92-B-b

    thôn Đọ Xá

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 52''

    105° 56' 11''





    F-48-92-B-b

    thôn Đồi Ngang

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 02''

    105° 56' 51''





    F-48-92-B-b

    thôn Kênh Cạn

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 53''

    105° 55' 47''





    F-48-92-B-b

    Thôn Non

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 30''

    105° 57' 08''





    F-48-92-B-b

    thôn Sơn Thông

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 31''

    105° 55' 50''





    F-48-92-B-b

    xóm Hương Sen

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 20''

    105° 56' 08''





    F-48-92-B-b

    xóm Tô Vũ

    DC

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 29''

    105° 56' 48''





    F-48-92-B-b

    Cầu Nga

    KX

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 36''

    105° 57' 14''





    F-48-92-B-b

    đình Cẩm Du

    KX

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 32''

    105° 56' 07''





    F-48-92-B-b

    đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

    KX

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 52''

    105° 55' 56''

    20° 25' 28''

    105° 58' 12''

    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 499B

    KX

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 25''

    105° 57' 51''

    20° 28' 09''

    105° 55' 01''

    F-48-92-B-b

    Núi Bát

    SV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 39''

    105° 56' 38''





    F-48-92-B-b

    núi Chùa Tiên

    SV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 58''

    105° 56' 42''





    F-48-92-B-b

    Núi Đụn

    SV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 50''

    105° 56' 50''





    F-48-92-B-b

    Núi Non

    SV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 13''

    105° 57' 01''





    F-48-92-B-b

    núi Ổ Gà

    SV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 41''

    105° 56' 22''





    F-48-92-B-b

    kênh KB-8

    TV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 19''

    105° 56' 16''

    20° 28' 08''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b

    kênh KN-12A

    TV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 19''

    105° 56' 16''

    20° 25' 16''

    105° 56' 17''

    F-48-92-B-b

    kênh KT-10

    TV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 22''

    105° 57' 17''

    20° 28' 19''

    105° 56' 16''

    F-48-92-B-b

    sông Kinh Thuỷ

    TV

    xã Thanh Lưu

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 28''

    105° 58' 19''

    20° 31' 01''

    105° 54' 59''

    F-48-92-B-b

    thôn Bồng Lạng

    DC

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 17''

    105° 54' 20''





    F-48-92-B-b

    thôn Đại Bái

    DC

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 12''

    105° 54' 38''





    F-48-92-B-b

    Thôn Kênh

    DC

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 26''

    105° 54' 35''





    F-48-92-B-b

    thôn Nham Kênh

    DC

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 07''

    105° 54' 11''





    F-48-92-B-b

    thôn Thanh Bồng

    DC

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 50''

    105° 52' 23''





    F-48-92-B-b

    thôn Thanh Sơn

    DC

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 45''

    105° 52' 17''





    F-48-92-B-b

    cầu Bồng Lạng

    KX

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 26''

    105° 54' 24''





    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495C

    KX

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 00''

    105° 53' 03''

    20° 22' 25''

    105° 54' 13''

    F-48-92-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b

    núi Đồi Đất

    SV

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 50''

    105° 53' 19''





    F-48-92-B-b

    núi Hàm Rồng

    SV

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 43''

    105° 51' 59''





    F-48-92-B-a

    núi Thanh Bồng

    SV

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 40''

    105° 53' 10''





    F-48-92-B-b

    Núi Tranh

    SV

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm

    20° 23' 59''

    105° 53' 10''





    F-48-92-B-b

    kênh TN

    TV

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm



    20° 22' 56''

    105° 55' 04''

    20° 26' 42''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    Sông Đáy

    TV

    xã Thanh Nghị

    H. Thanh Liêm



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b

    Thôn Hạ

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 04''

    105° 56' 29''





    F-48-92-B-b

    thôn Kim Lũ

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 05''

    105° 55' 40''





    F-48-92-B-b

    thôn Mai Cầu

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 00''

    105° 55' 44''





    F-48-92-B-b

    thôn Mộc Tòng

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 40''

    105° 55' 14''





    F-48-92-B-b

    thôn Phú Gia

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 01''

    105° 55' 04''





    F-48-92-B-b

    thôn Thượng 1

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 47''

    105° 56' 33''





    F-48-92-B-b

    thôn Thượng 2

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 36''

    105° 56' 22''





    F-48-92-B-b

    Thôn Trung

    DC

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm

    20° 24' 20''

    105° 56' 32''





    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b

    kênh KN

    TV

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm



    20° 26' 45''

    105° 54' 55''

    20° 22' 12''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b

    kênh KN-12

    TV

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 11''

    105° 56' 12''

    20° 25' 29''

    105° 57' 28''

    F-48-92-B-b

    kênh TN

    TV

    xã Thanh Nguyên

    H. Thanh Liêm



    20° 22' 56''

    105° 55' 04''

    20° 26' 42''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    thôn Bói Hạ

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 02''

    105° 55' 30''





    F-48-92-B-b

    thôn Bói Thượng

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 10''

    105° 55' 10''





    F-48-92-B-b

    thôn Dư Nhân

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 57''

    105° 55' 30''





    F-48-92-B-b

    thôn Đinh Đồng

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 04''

    105° 54' 30''





    F-48-92-B-b

    thôn Đống Hai

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 02''

    105° 54' 47''





    F-48-92-B-b

    thôn Động Xá

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 59''

    105° 54' 53''





    F-48-92-B-b

    thôn Giáp Nhất

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 23''

    105° 55' 37''





    F-48-92-B-b

    thôn Giáp Nhì

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 30''

    105° 55' 08''





    F-48-92-B-b

    thôn Phố Bói

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 00''

    105° 55' 01''





    F-48-92-B-b

    thôn Phúc Lai

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 50''

    105° 55' 04''





    F-48-92-B-b

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 05''

    105° 54' 48''





    F-48-92-B-b

    thôn Tân Lợi 1

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 08''

    105° 55' 07''





    F-48-92-B-b

    thôn Tân Lợi 2

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 57''

    105° 55' 07''





    F-48-92-B-b

    thôn Trung Hưng

    DC

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 31''

    105° 55' 27''





    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 499B

    KX

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 25''

    105° 57' 51''

    20° 28' 09''

    105° 55' 01''

    F-48-92-B-b

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 40' 25''

    105° 54' 46''

    20° 21' 51''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b

    kênh KB

    TV

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 29' 32''

    105° 55' 12''

    20° 26' 46''

    105° 54' 56''

    F-48-92-B-b

    kênh KB-8

    TV

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 19''

    105° 56' 16''

    20° 28' 08''

    105° 55' 10''

    F-48-92-B-b

    kênh TB

    TV

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 02''

    105° 54' 56''

    20° 26' 45''

    105° 54' 43''

    F-48-92-B-b

    kênh TB-8

    TV

    xã Thanh Phong

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 57''

    105° 55' 00''

    20° 28' 49''

    105° 53' 18''

    F-48-92-B-b

    thôn Chè Núi

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 52''

    105° 56' 34''





    F-48-92-B-b

    thôn Kho Làng

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 33''

    105° 55' 49''





    F-48-92-B-b

    thôn Kho Núi

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 31''

    105° 56' 53''





    F-48-92-B-b

    Thôn Môi

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 46''

    105° 55' 31''





    F-48-92-B-b

    Thôn Sở

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 13''

    105° 57' 01''





    F-48-92-B-b

    Thôn Trình

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 51''

    105° 56' 15''





    F-48-92-B-b

    xóm 1 Thong

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 31''

    105° 56' 39''





    F-48-92-B-b

    xóm 2 Thong

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 16''

    105° 56' 46''





    F-48-92-B-b

    xóm 3 Thong

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 11''

    105° 56' 38''





    F-48-92-B-b

    xóm 4 Thong

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 17''

    105° 56' 36''





    F-48-92-B-b

    xóm 8 Chè Làng

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 25''

    105° 56' 02''





    F-48-92-B-b

    xóm 9 Chè Làng

    DC

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 22''

    105° 56' 10''





    F-48-92-B-b

    Đường tỉnh 495

    KX

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 59''

    105° 54' 56''

    20° 25' 05''

    105° 55' 00''

    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495B

    KX

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 43''

    105° 52' 06''

    20° 28' 19''

    106° 02' 16''

    F-48-92-B-b

    núi Chùa Khoa

    SV

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 25' 41''

    105° 56' 59''





    F-48-92-B-b

    Núi Tháp

    SV

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 40''

    105° 56' 49''





    F-48-92-B-b

    kênh KN

    TV

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm



    20° 26' 45''

    105° 54' 55''

    20° 22' 12''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b

    kênh KN-12

    TV

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm



    20° 25' 11''

    105° 56' 12''

    20° 25' 29''

    105° 57' 28''

    F-48-92-B-b

    kênh KN-12A

    TV

    xã Thanh Tâm

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 19''

    105° 56' 16''

    20° 25' 16''

    105° 56' 17''

    F-48-92-B-b

    thôn Bạc Bến

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 58''

    105° 53' 50''





    F-48-92-B-b

    thôn Bạc Làng

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 13''

    105° 53' 51''





    F-48-92-B-b

    thôn Đức Hoà

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 39''

    105° 53' 28''





    F-48-92-B-b

    thôn Kinh tế mới Nam Tân

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 53''

    105° 53' 41''





    F-48-92-B-b

    thôn Nam Công

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 24''

    105° 53' 16''





    F-48-92-B-b

    thôn Nham Tràng

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 26' 45''

    105° 54' 02''





    F-48-92-B-b

    thôn Tân Hưng

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 52''

    105° 53' 04''





    F-48-92-B-b

    thôn Tân Lập

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 44''

    105° 52' 57''





    F-48-92-B-b

    thôn Thử Hoà

    DC

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 42''

    105° 53' 49''





    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495C

    KX

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 00''

    105° 53' 03''

    20° 22' 25''

    105° 54' 13''

    F-48-92-B-b

    núi Bài Thang

    SV

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm

    20° 27' 21''

    105° 51' 55''





    F-48-92-B-a

    kênh Nham Tràng

    TV

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm



    20° 26' 41''

    105° 56' 04''

    20° 26' 35''

    105° 53' 55''

    F-48-92-B-b

    Sông Đáy

    TV

    xã Thanh Tân

    H. Thanh Liêm



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b

    Thôn Bến

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 07''

    105° 53' 11''





    F-48-92-B-b

    thôn Đình Hậu

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 00''

    105° 53' 34''





    F-48-92-B-b

    Thôn Đò

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 14''

    105° 53' 16''





    F-48-92-B-b

    thôn Đồng Ao

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 16''

    105° 52' 55''





    F-48-92-B-b

    Thôn Lường

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 44''

    105° 53' 24''





    F-48-92-B-a

    thôn Mỹ Tho

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 23''

    105° 53' 00''





    F-48-92-B-a

    thôn Ô Cách

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 18''

    105° 53' 32''





    F-48-92-B-b

    thôn Phượng Tường

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 42''

    105° 53' 34''





    F-48-92-B-b

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 23''

    105° 53' 08''





    F-48-92-B-b

    thôn Trung Thứ

    DC

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 35''

    105° 53' 26''





    F-48-92-B-b

    Đền Ông

    KX

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 08''

    105° 52' 08''





    F-48-92-B-a

    đình Ô Cách

    KX

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 14''

    105° 53' 10''





    F-48-92-B-b

    đường tỉnh 494C

    KX

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm



    20° 31' 17''

    105° 54' 14''

    20° 29' 15''

    105° 52' 25''

    F-48-92-B-a, F-48-92-B-b

    đường tỉnh 495C

    KX

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm



    20° 30' 00''

    105° 53' 03''

    20° 22' 25''

    105° 54' 13''

    F-48-92-B-b

    Núi Ông

    SV

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 29' 05''

    105° 51' 58''





    F-48-92-B-b

    Núi Thung

    SV

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm

    20° 28' 41''

    105° 51' 55''





    F-48-92-B-a

    kênh TB-8

    TV

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm



    20° 28' 57''

    105° 55' 00''

    20° 28' 49''

    105° 53' 18''

    F-48-92-B-b

    Sông Đáy

    TV

    xã Thanh Thuỷ

    H. Thanh Liêm



    20° 37' 10''

    105° 48' 39''

    20° 22' 09''

    105° 55' 57''

    F-48-92-B-b

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →