Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 05/2018/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, kinh tế - xã hội phục vụ lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH06/09/2018
    Hiệu lực22/10/2018
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 05/2018/TT-BTNMT Danh mục địa danh dân cư, kinh tế - xã hội phục vụ lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Trần Hồng Hà
    Ngày ban hành
    06/09/2018
    Ngày hiệu lực
    22/10/2018
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    Số: 05/2018/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2018

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC NINH

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT
    tỉnh Bắc Ninh;
    - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thị Phương Hoa

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC NINH
    (Ban hành kèm theo Thông tư số: 05/2018/TT-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Bắc Ninh.

    2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

    đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “địa danh”.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH BẮC NINH

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Bắc Ninh gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    Trang

    1

    Thành phố Bắc Ninh


    2

    Thị xã Từ Sơn


    3

    Huyện Gia Bình


    4

    Huyện Lương Tài


    5

    Huyện Quế Võ


    6

    Huyện Thuận Thành


    7

    Huyện Tiên Du


    8

    Huyện Yên Phong


    Địa danh

    Nhóm
    đối tượng

    Tên ĐVHC
    cấp xã

    Tên ĐVHC
    cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ
    (độ,phút,giây)

    Kinh độ
    (độ,phút,giây)

    Vĩ độ
    (độ,phút,giây)

    Kinh độ
    (độ,phút,giây)

    Vĩ độ
    (độ,phút,giây)

    Kinh độ
    (độ,phút,giây)

    Khu phố 1

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 39''

    106° 04' 35''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 35''

    106° 04' 20''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 28''

    106° 04' 37''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 21''

    106° 04' 35''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 06''

    106° 04' 33''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 13''

    106° 04' 47''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 13''

    106° 04' 52''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 17''

    106° 04' 55''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 9

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 19''

    106° 04' 59''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 10

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 32''

    106° 04' 10''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Vũ

    DC

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 37''

    106° 04' 29''





    F-48-69-C-a

    cầu Đại Phúc

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 25''

    106° 05' 15''





    F-48-69-C-a

    Chùa Cao

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 41''

    106° 04' 44''





    F-48-69-C-a

    Di tích lịch sử Văn Miếu Bắc Ninh

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 32''

    106° 04' 02''





    F-48-69-C-a

    đền thờ Nguyễn Phúc Xuyên

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 13''

    106° 04' 57''





    F-48-69-C-a

    đình Diên Thọ

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 16''

    106° 04' 41''





    F-48-69-C-a

    đình Đông Thượng

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 22''

    106° 04' 39''





    F-48-69-C-a

    đình Phúc Đức

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 31''

    106° 04' 05''





    F-48-69-C-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 15''

    106° 04' 34''

    21° 10' 24''

    106° 03' 36''

    F-48-69-C-a

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 10' 27''

    106° 05' 05''

    F-48-69-C-a

    lăng đá Bùi Nguyên Thái

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 37''

    106° 04' 37''





    F-48-69-C-a

    nghè Thượng Thần

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 38''

    106° 04' 32''





    F-48-69-C-a

    nhà thờ Trung chi thứ phái Tích Thiện Đường

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 22''

    106° 04' 37''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 18

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-a

    Tượng đài Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 20''

    106° 04' 13''





    F-48-69-C-a

    Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 51''

    106° 04' 32''





    F-48-69-C-a

    Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh

    KX

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 34''

    106° 04' 15''





    F-48-69-C-a

    kênh Kim Đôi

    TV

    P. Đại Phúc

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 24''

    106° 05' 00''

    21° 10' 15''

    106° 05' 44''

    F-48-69-C-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 11''

    106° 05' 28''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 06''

    106° 05' 34''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 05''

    106° 05' 41''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 10''

    106° 05' 41''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 04''

    106° 06' 03''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 08''

    106° 05' 14''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 10

    DC

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 01''

    106° 05' 31''





    F-48-69-C-a

    cầu Như Nguyệt

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 13''

    106° 05' 52''





    F-48-69-C-a

    chùa Bảo Uyên

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 07''

    106° 06' 01''





    F-48-69-C-a

    đình Đáp Cầu

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 07''

    106° 06' 00''





    F-48-69-C-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 12' 17''

    106° 05' 21''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 279

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    P. Đáp Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a

    Ấp Oong

    DC

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 03''

    106° 04' 43''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Ất

    DC

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 45''

    106° 04' 43''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Sơn

    DC

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 02''

    106° 04' 10''





    F-48-69-C-b

    khu phố Tiên Xá

    DC

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 34''

    106° 04' 26''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Trần

    DC

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 55''

    106° 03' 46''





    F-48-69-C-a

    Phố Và

    DC

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 09''

    106° 04' 34''





    F-48-69-C-a

    Công ty Xây dựng Thuỷ lợi 1

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 07''

    106° 04' 20''





    F-48-69-C-a

    Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 06''

    106° 04' 29''





    F-48-69-C-a

    Chùa Trần

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 56''

    106° 03' 54''





    F-48-69-C-a

    Đình Sơn

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 59''

    106° 04' 22''





    F-48-69-C-a

    Đình Trần

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 57''

    106° 03' 58''





    F-48-69-C-a

    Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 01''

    106° 05' 11''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 38

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 38 (Mới)

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 22''

    106° 04' 27''

    21° 04' 59''

    106° 05' 22''

    F-48-69-C-a

    Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh

    KX

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 16''

    106° 04' 16''





    F-48-69-C-a

    kênh Kim Đôi

    TV

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 24''

    106° 05' 00''

    21° 10' 15''

    106° 05' 44''

    F-48-69-C-a

    Kênh Nam

    TV

    P. Hạp Lĩnh

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-C-b

    Khu phố Đoài

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 27''

    106° 03' 24''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Đông

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 19''

    106° 03' 41''





    F-48-69-C-a

    khu phố Quế Sơn

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 57''

    106° 03' 21''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Sơn

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 42''

    106° 03' 07''





    F-48-69-C-a

    khu phố Tiền Ngoài

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 27''

    106° 02' 57''





    F-48-69-C-a

    khu phố Tiền Trong

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 20''

    106° 03' 15''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Thượng

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 50''

    106° 03' 56''





    F-48-69-C-a

    phố Ba Huyện

    DC

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 28''

    106° 04' 02''





    F-48-69-C-a

    chùa Đại Bi

    KX

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 02''

    106° 03' 38''





    F-48-69-C-a

    Đình Thượng

    KX

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 53''

    106° 03' 53''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 38

    KX

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-a

    Kênh Nam

    TV

    P. Khắc Niệm

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-a

    khu phố Khúc Toại

    DC

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 13''

    106° 02' 41''





    F-48-69-C-a

    khu phố Trà Xuyên

    DC

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 03''

    106° 02' 35''





    F-48-69-C-a

    chùa Khúc Toại

    KX

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 08''

    106° 02' 48''





    F-48-69-C-a

    chùa Trà Xuyên

    KX

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 08''

    106° 02' 45''





    F-48-69-C-a

    đình Khúc Toại

    KX

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 08''

    106° 02' 47''





    F-48-69-C-a

    đình Trà Xuyên

    KX

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 07''

    106° 02' 43''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-69-C-a

    Trường Cao đẳng Y dược Thăng Long

    KX

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 19''

    106° 02' 55''





    F-48-69-C-a

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    P. Khúc Xuyên

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-69-C-a

    khu phố 2 Y Na

    DC

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 31''

    106° 04' 07''





    F-48-69-C-a

    khu phố Hồ Ngọc Lân

    DC

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 17''

    106° 03' 54''





    F-48-69-C-a

    khu phố Niềm Xá

    DC

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 50''

    106° 03' 08''





    F-48-69-C-a

    khu phố Thị Chung

    DC

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 15''

    106° 03' 40''





    F-48-69-C-b

    khu phố Y Na

    DC

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 28''

    106° 04' 01''





    F-48-69-C-a

    khu phố Yên Mẫn

    DC

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 24''

    106° 03' 26''





    F-48-69-C-a

    chùa Thị Chung

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 17''

    106° 03' 39''





    F-48-69-C-a

    chùa Yên Mẫn

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 24''

    106° 03' 20''





    F-48-69-C-a

    đình Niềm Xá

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 56''

    106° 03' 07''





    F-48-69-C-a

    đình Thị Chung

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 17''

    106° 03' 41''





    F-48-69-C-b

    đình Y Na

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 23''

    106° 03' 54''





    F-48-69-C-a

    đình Yên Mẫn

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 25''

    106° 03' 21''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    P. Kinh Bắc

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-69-C-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 47''

    106° 03' 30''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 46''

    106° 03' 21''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 36''

    106° 03' 16''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 46''

    106° 03' 52''





    F-48-69-C-b

    Khu phố 5

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 34''

    106° 03' 41''





    F-48-69-C-a

    khu phố Đọ Xá

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 48''

    106° 03' 33''





    F-48-69-C-a

    Khu phố Mới

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 52''

    106° 03' 32''





    F-48-69-C-a

    khu phố Nguyễn Trãi

    DC

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 39''

    106° 03' 30''





    F-48-69-C-a

    chùa Đọ Xá

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 46''

    106° 03' 38''





    F-48-69-C-a

    Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ tỉnh Bắc Ninh

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 09''

    106° 03' 52''





    F-48-69-C-a

    đình Đọ Xá

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 47''

    106° 03' 36''





    F-48-69-C-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 15''

    106° 04' 34''

    21° 10' 24''

    106° 03' 36''

    F-48-69-C-a

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Du

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    21° 09' 52''

    106° 03' 51''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    21° 09' 57''

    106° 02' 30''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 38

    KX

    P. Ninh Xá

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-a

    khu phố Châm Khê

    DC

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 47''

    106° 01' 54''





    F-48-69-C-a

    khu phố Dương Ổ

    DC

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 41''

    106° 01' 57''





    F-48-69-C-a

    khu phố Đào Xá

    DC

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 19''

    106° 02' 02''





    F-48-69-C-a

    khu phố Ngô Khê

    DC

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 18''

    106° 01' 45''





    F-48-69-C-a

    cầu Đào Xá

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 28''

    106° 02' 00''





    F-48-69-C-a

    cầu Xuân Ổ

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 01''

    106° 02' 28''





    F-48-69-C-a

    đình Dương Ổ

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 07''

    106° 01' 46''





    F-48-69-C-a

    đình Đào Xá

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 19''

    106° 01' 59''





    F-48-69-C-a

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    P. Phong Khê

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-69-C-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 18''

    106° 04' 22''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 13''

    106° 04' 10''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 02''

    106° 04' 07''





    F-48-69-C-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 15''

    106° 04' 34''

    21° 10' 24''

    106° 03' 36''

    F-48-69-C-a

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 10' 27''

    106° 05' 05''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 18

    KX

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-a

    UBND Tỉnh Bắc Ninh

    KX

    P. Suối Hoa

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 14''

    106° 04' 28''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 42''

    106° 04' 56''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 31''

    106° 05' 07''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 37''

    106° 05' 14''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 44''

    106° 05' 27''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 55''

    106° 05' 30''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 6

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 50''

    106° 05' 06''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 7

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 46''

    106° 04' 53''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 8

    DC

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 44''

    106° 05' 16''





    F-48-69-C-a

    Công ty May Đáp Cầu

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 49''

    106° 05' 11''





    F-48-69-C-a

    Chùa Đèo

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 39''

    106° 04' 55''





    F-48-69-C-a

    đền Điều Sơn

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 38''

    106° 04' 55''





    F-48-69-C-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 12' 17''

    106° 05' 21''

    F-48-69-C-a

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Trường Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 32''

    106° 05' 03''





    F-48-69-C-a

    Viện Quân y 110

    KX

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 56''

    106° 05' 19''





    F-48-69-C-a

    Núi Dinh

    SV

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 48''

    106° 05' 18''





    F-48-69-C-a

    núi Điều Sơn

    SV

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 33''

    106° 04' 46''





    F-48-69-C-a

    núi Thiềm Sơn

    SV

    P. Thị Cầu

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 31''

    106° 05' 20''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 1

    DC

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 03''

    106° 03' 49''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 2

    DC

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 59''

    106° 03' 55''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 3

    DC

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 56''

    106° 03' 48''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 4

    DC

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 54''

    106° 03' 52''





    F-48-69-C-a

    Khu phố 5

    DC

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 55''

    106° 03' 42''





    F-48-69-C-a

    đền Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 50''

    106° 03' 46''





    F-48-69-C-a

    đình Tân An

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 59''

    106° 03' 50''





    F-48-69-C-a

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Du

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 10' 27''

    106° 05' 05''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 18

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-a

    Toà giám mục Bắc Ninh

    KX

    P. Tiền An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 52''

    106° 03' 38''





    F-48-69-C-a

    khu phố Đương Xá 1

    DC

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 57''

    106° 02' 44''





    F-48-69-C-a

    khu phố Đương Xá 2

    DC

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 38''

    106° 02' 33''





    F-48-69-C-a

    khu phố Đương Xá 3

    DC

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 48''

    106° 02' 51''





    F-48-69-C-a

    khu phố Thụ Ninh

    DC

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 34''

    106° 03' 11''





    F-48-69-C-a

    khu phố Thượng Đồng

    DC

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 54''

    106° 02' 55''





    F-48-69-C-a

    khu phố Vạn Phúc

    DC

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 13''

    106° 02' 16''





    F-48-69-C-a

    Chùa Lẫm

    KX

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 56''

    106° 02' 58''





    F-48-69-C-a

    chùa Thanh Lãng

    KX

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 32''

    106° 02' 31''





    F-48-69-C-a

    Di chỉ khảo cổ học Lò gốm Đương Xá

    KX

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 05''

    106° 02' 48''





    F-48-69-C-a

    đình Thụ Ninh

    KX

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 36''

    106° 03' 20''





    F-48-69-C-a

    đình Thượng Đồng

    KX

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 57''

    106° 02' 59''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    P. Vạn An

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-69-C-a

    khu phố Chu Mẫu

    DC

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 59''

    106° 05' 40''





    F-48-69-C-a

    khu phố Hai Vân

    DC

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 42''

    106° 05' 24''





    F-48-69-C-a

    khu phố Lãm Làng

    DC

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 01''

    106° 06' 11''





    F-48-69-C-a

    khu phố Lãm Trại

    DC

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 14''

    106° 05' 35''





    F-48-69-C-a

    khu phố Vân Trại

    DC

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 31''

    106° 04' 38''





    F-48-69-C-a

    Công ty Liên doanh Kính nổi Việt - Nhật

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 46''

    106° 06' 43''





    F-48-69-C-a

    Đền Cô

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 21''

    106° 05' 40''





    F-48-69-C-a

    đền Vân Mẫu

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 01''

    106° 05' 25''





    F-48-69-C-a

    đình Lãm Dương

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 05''

    106° 06' 04''





    F-48-69-C-a

    Khu công nghiệp Quế Võ

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 28''

    106° 06' 27''





    F-48-69-C-a

    nghè Tứ Vị

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 02''

    106° 05' 47''





    F-48-69-C-a

    nhà Cố Trạch

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 43''

    106° 05' 29''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 18

    KX

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-a

    Núi Dạm

    SV

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 48''

    106° 05' 55''





    F-48-69-C-a

    Núi Triều

    SV

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 10''

    106° 04' 56''





    F-48-69-C-a

    Núi Vân

    SV

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 26''

    106° 04' 40''





    F-48-69-C-a

    kênh Kim Đôi

    TV

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 24''

    106° 05' 00''

    21° 10' 15''

    106° 05' 44''

    F-48-69-C-a

    kênh Kim Đôi - 9

    TV

    P. Vân Dương

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 45''

    106° 07' 21''

    21° 10' 15''

    106° 05' 44''

    F-48-69-C-a

    khu phố Cổng Hậu

    DC

    P. Vệ An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 14''

    106° 03' 25''





    F-48-69-C-a

    khu phố Cổng Hữu

    DC

    P. Vệ An

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 59''

    106° 03' 12''





    F-48-69-C-a

    khu phố Cổng Tả

    DC

    P. Vệ An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 10''

    106° 03' 39''





    F-48-69-C-a

    khu phố Rạp Hát

    DC

    P. Vệ An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 01''

    106° 03' 40''





    F-48-69-C-a

    Di tích lịch sử Thành Bắc Ninh

    KX

    P. Vệ An

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 04''

    106° 03' 26''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    P. Vệ An

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-69-C-a

    khu phố Bồ Sơn

    DC

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 14''

    106° 03' 35''





    F-48-69-C-a

    khu phố Hoà Đình

    DC

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 17''

    106° 02' 55''





    F-48-69-C-a

    khu phố Khả Lễ

    DC

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 50''

    106° 02' 57''





    F-48-69-C-a

    khu phố Xuân Ổ A

    DC

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 20''

    106° 02' 04''





    F-48-69-C-a

    khu phố Xuân Ổ B

    DC

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 35''

    106° 02' 16''





    F-48-69-C-a

    cầu Bồ Sơn

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 46''

    106° 03' 53''





    F-48-69-C-a

    cầu Khả Lễ

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 30''

    106° 03' 12''





    F-48-69-C-a

    cầu Xuân Ổ

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 01''

    106° 02' 28''





    F-48-69-C-a

    chùa Xuân Ổ A

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 08''

    106° 02' 17''





    F-48-69-C-a

    chùa Xuân Ổ B

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 35''

    106° 02' 13''





    F-48-69-C-a

    đền Hoà Đình

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 16''

    106° 02' 43''





    F-48-69-C-a

    đền Xuân Ổ A

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 21''

    106° 02' 21''





    F-48-69-C-a

    đình Bồ Sơn

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 10''

    106° 03' 26''





    F-48-69-C-a

    đình Hoà Đình

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 10' 15''

    106° 02' 42''





    F-48-69-C-a

    đình Khả Lễ

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 50''

    106° 02' 52''





    F-48-69-C-a

    đình Xuân Ổ A

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 08''

    106° 02' 18''





    F-48-69-C-a

    đình Xuân Ổ B

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 36''

    106° 02' 13''





    F-48-69-C-a

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 09' 57''

    106° 02' 30''

    21° 08' 41''

    106° 01' 02''

    F-48-69-C-a

    đường Lê Thái Tổ

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 24''

    106° 03' 36''

    21° 10' 07''

    106° 02' 40''

    F-48-69-C-a

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 15''

    106° 04' 34''

    21° 10' 24''

    106° 03' 36''

    F-48-69-C-a

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    21° 09' 52''

    106° 03' 51''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    21° 09' 57''

    106° 02' 30''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 38

    KX

    P. Võ Cường

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-a

    khu phố Cô Mễ

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 10''

    106° 04' 50''





    F-48-69-C-a

    khu phố Công Binh

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 51''

    106° 04' 41''





    F-48-69-C-a

    khu phố Đồng Trầm

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 19''

    106° 05' 14''





    F-48-69-C-a

    khu phố Phúc Sơn

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 56''

    106° 04' 19''





    F-48-69-C-a

    khu phố Phương Vỹ

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 14''

    106° 05' 22''





    F-48-69-C-a

    khu phố Suối Hoa

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 29''

    106° 04' 33''





    F-48-69-C-a

    khu phố Thanh An

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 11''

    106° 04' 49''





    F-48-69-C-a

    khu phố Thanh Sơn

    DC

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 23''

    106° 04' 56''





    F-48-69-C-a

    chùa Cô Mễ

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 00''

    106° 04' 33''





    F-48-69-C-a

    chùa Phương Vỹ

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 12''

    106° 05' 18''





    F-48-69-C-a

    chùa Thanh Sơn

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 19''

    106° 04' 54''





    F-48-69-C-a

    đền Cô Mễ

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 23''

    106° 05' 01''





    F-48-69-C-a

    đền Thanh Sơn

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 18''

    106° 04' 53''





    F-48-69-C-a

    đình Cô Mễ

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 04''

    106° 04' 47''





    F-48-69-C-a

    đình Phúc Sơn

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 53''

    106° 04' 18''





    F-48-69-C-a

    đình Phương Vỹ

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 09''

    106° 05' 22''





    F-48-69-C-a

    đình Thanh Sơn

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 13''

    106° 05' 55''





    F-48-69-C-a

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh



    21° 11' 39''

    106° 04' 43''

    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    Nhà máy Kính Đáp Cầu

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 09''

    106° 04' 37''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Trung tâm Văn hoá Kinh Bắc

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 18''

    106° 04' 37''





    F-48-69-C-a

    Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 26''

    106° 05' 13''





    F-48-69-C-a

    Trường Đại học Kinh Bắc

    KX

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 41''

    106° 04' 18''





    F-48-69-C-a

    núi Điều Sơn

    SV

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 33''

    106° 04' 46''





    F-48-69-C-a

    núi Thiềm Sơn

    SV

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 31''

    106° 05' 20''





    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    P. Vũ Ninh

    TP. Bắc Ninh



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a

    thôn Đẩu Hàn

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 03''

    106° 04' 43''





    F-48-69-C-a

    thôn Hữu Chấp

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 14''

    106° 03' 50''





    F-48-69-C-a

    thôn Quả Cảm

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 37''

    106° 02' 54''





    F-48-69-C-a

    thôn Viêm Xá

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 00''

    106° 02' 56''





    F-48-69-C-a

    thôn Xuân Ái

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 28''

    106° 03' 34''





    F-48-69-C-a

    thôn Xuân Đồng

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 32''

    106° 03' 18''





    F-48-69-C-a

    thôn Xuân Viên

    DC

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 09''

    106° 02' 58''





    F-48-69-C-a

    chùa Đẩu Hàn

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 06''

    106° 04' 36''





    F-48-69-C-a

    chùa Kim Sơn

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 28''

    106° 02' 43''





    F-48-69-C-a

    chùa Xuân Đồng

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 37''

    106° 03' 12''





    F-48-69-C-a

    đền Đức Vua Bà

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 30''

    106° 03' 00''





    F-48-69-C-a

    đình Đẩu Hàn

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 05''

    106° 04' 42''





    F-48-69-C-a

    đình Hữu Chấp

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 13' 13''

    106° 03' 35''





    F-48-69-C-a

    đình Quả Cảm

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 25''

    106° 02' 50''





    F-48-69-C-a

    đình Xuân Ái

    KX

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 27''

    106° 03' 29''





    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Hòa Long

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-69-C-a

    làng Tiến Sỹ

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 57''

    106° 06' 30''





    F-48-69-C-a

    thôn Đạo Chân

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 12''

    106° 05' 47''





    F-48-69-C-a

    thôn Kim Đôi

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 56''

    106° 06' 35''





    F-48-69-C-a

    thôn Ngọc Đôi

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 12' 04''

    106° 06' 10''





    F-48-69-C-a

    thôn Phú Xuân

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 41''

    106° 06' 29''





    F-48-69-C-a

    thôn Quỳnh Đôi

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 32''

    106° 06' 32''





    F-48-69-C-a

    xóm Phúc Hoạch

    DC

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh

    21° 11' 32''

    106° 05' 43''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    xã Kim Chân

    TP. Bắc Ninh



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a

    thôn Đa Cấu

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 51''

    106° 06' 56''





    F-48-69-C-a

    thôn Đông Dương

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 09''

    106° 07' 36''





    F-48-69-C-b

    thôn Môn Tự

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 31''

    106° 06' 04''





    F-48-69-C-a

    thôn Sơn Đông

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 42''

    106° 06' 42''





    F-48-69-C-a

    thôn Sơn Nam

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 18''

    106° 06' 30''





    F-48-69-C-a

    thôn Sơn Trung

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 45''

    106° 05' 09''





    F-48-69-C-a

    thôn Tự Thôn

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 34''

    106° 05' 46''





    F-48-69-C-a

    thôn Thái Bảo

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 52''

    106° 06' 28''





    F-48-69-C-a

    thôn Triều Thôn

    DC

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 11''

    106° 04' 49''





    F-48-69-C-a

    Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 06''

    106° 04' 29''





    F-48-69-C-a

    chùa Bách Tháp

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 35''

    106° 06' 53''





    F-48-69-C-a

    Chùa Dạm

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 39''

    106° 06' 01''





    F-48-69-C-a

    chùa Hàm Long

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 45''

    106° 06' 13''





    F-48-69-C-a

    đình Sơn Nam

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 18''

    106° 06' 32''





    F-48-69-C-a

    đình Thái Bảo

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 55''

    106° 06' 31''





    F-48-69-C-a

    Đình Triều

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 09''

    106° 04' 50''





    F-48-69-C-a

    Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 01''

    106° 05' 11''





    F-48-69-C-a

    Khu công nghiệp Quế Võ

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 28''

    106° 06' 27''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-a

    Núi Chùa

    SV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 35''

    106° 05' 29''





    F-48-69-C-a

    Núi Dạm

    SV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 48''

    106° 05' 55''





    F-48-69-C-a

    Núi Gấu

    SV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 08' 30''

    106° 07' 08''





    F-48-69-C-a

    Núi Rùa

    SV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 07' 57''

    106° 06' 06''





    F-48-69-C-a

    Núi Triều

    SV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh

    21° 09' 10''

    106° 04' 56''





    F-48-69-C-a

    kênh Kim Đôi

    TV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 24''

    106° 05' 00''

    21° 10' 15''

    106° 05' 44''

    F-48-69-C-a

    kênh Kim Đôi - 9

    TV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 45''

    106° 07' 21''

    21° 10' 15''

    106° 05' 44''

    F-48-69-C-a

    Kênh Nam

    TV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-C-b

    ngòi Con Tên

    TV

    xã Nam Sơn

    TP. Bắc Ninh



    21° 08' 23''

    106° 06' 06''

    21° 05' 42''

    106° 06' 52''

    F-48-69-C-a

    khu phố Đa Hội

    DC

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 29''

    105° 55' 00''





    F-48-68-D-d

    khu phố Đa Vạn

    DC

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 17''

    105° 55' 36''





    F-48-68-D-d

    khu phố Đồng Phúc

    DC

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 25''

    105° 56' 09''





    F-48-68-D-d

    khu phố Song Tháp

    DC

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 09''

    105° 55' 36''





    F-48-68-D-d

    khu phố Trịnh Nguyễn

    DC

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 08''

    105° 55' 52''





    F-48-68-D-d

    khu phố Trịnh Xá

    DC

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 50''

    105° 55' 51''





    F-48-68-D-d

    Cụm công nghiệp làng nghề Châu Khê

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 04''

    105° 55' 26''





    F-48-68-D-d

    Chùa Tháp

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 05''

    105° 55' 35''





    F-48-68-D-d

    chùa Trịnh Nguyễn

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 09''

    105° 55' 45''





    F-48-68-D-d

    chùa Trịnh Xá

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 59''

    105° 55' 52''





    F-48-68-D-d

    đền thờ Thuần Quận Công Trần Đức Huệ

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 26''

    105° 55' 06''





    F-48-68-D-d

    đền Trịnh Nguyễn

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 07''

    105° 55' 54''





    F-48-68-D-d

    đền Trịnh Xá

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 57''

    105° 55' 50''





    F-48-68-D-d

    đình Trịnh Nguyễn

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 07''

    105° 55' 46''





    F-48-68-D-d

    đình Trịnh Xá

    KX

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 55''

    105° 55' 49''





    F-48-68-D-d

    Kênh Bắc

    TV

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    21° 08' 11''

    105° 55' 12''

    F-48-68-D-b,
    F-48-68-D-d

    Kênh Nam

    TV

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-68-D-d

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-68-D-d

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    P. Châu Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b,
    F-48-68-D-d

    khu phố Ao Sen

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 42''

    105° 57' 24''





    F-48-68-D-d

    khu phố Bà La

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 31''

    105° 57' 18''





    F-48-68-D-d

    khu phố Cao Lâm

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 34''

    105° 56' 56''





    F-48-68-D-d

    khu phố Chùa Dận

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 33''

    105° 56' 22''





    F-48-68-D-d

    khu phố Đền Rồng

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 56''

    105° 56' 15''





    F-48-68-D-d

    Khu phố Đình

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 38''

    105° 56' 59''





    F-48-68-D-d

    Khu phố Hạ

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 39''

    105° 57' 09''





    F-48-68-D-d

    khu phố Long Vỹ

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 30''

    105° 56' 24''





    F-48-68-D-d

    khu phố Tân Lập

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 21''

    105° 56' 09''





    F-48-68-D-d

    khu phố Tỉnh Cầu

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 35''

    105° 56' 53''





    F-48-68-D-d

    khu phố Thịnh Lang

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 44''

    105° 56' 51''





    F-48-68-D-d

    khu phố Thọ Môn

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 41''

    105° 56' 59''





    F-48-68-D-d

    Khu phố Thượng

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 38''

    105° 57' 18''





    F-48-68-D-d

    Khu phố Trầm

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 55''

    105° 56' 42''





    F-48-68-D-d

    khu phố Trung Hoà

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 31''

    105° 57' 04''





    F-48-68-D-d

    khu phố Xuân Đài

    DC

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 29''

    105° 56' 42''





    F-48-68-D-d

    Cụm công nghiệp đa nghề Đình Bảng

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 08''

    105° 56' 27''





    F-48-68-D-d

    Cụm công nghiệp Mả Ông Đình Bảng

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 32''

    105° 56' 11''





    F-48-68-D-d

    Chùa Dận

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 36''

    105° 56' 27''





    F-48-68-D-d

    chùa Kim Đài

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 33''

    105° 56' 46''





    F-48-68-D-d

    Đền Đô

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 29''

    105° 57' 30''





    F-48-68-D-d

    Đền Rồng

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 54''

    105° 56' 14''





    F-48-68-D-d

    đình Đình Bảng

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 34''

    105° 57' 00''





    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 277

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 29''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 04' 41''

    105° 58' 28''





    F-48-68-D-d

    lăng bà Lý Chiêu Hoàng

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 35''

    105° 56' 21''





    F-48-68-D-d

    lăng bà Phạm Thị Ngà

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 21''

    105° 56' 29''





    F-48-68-D-d

    lăng Nguyên phi Ỷ Lan

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 38''

    105° 57' 37''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Anh Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 38''

    105° 57' 08''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Cao Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 23''

    105° 56' 36''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Huệ Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 44''

    105° 56' 17''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Nhân Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 57''

    105° 57' 21''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Thái Tổ

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 52''

    105° 57' 10''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Thái Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 44''

    105° 57' 30''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Thánh Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 44''

    105° 57' 33''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lý Thần Tông

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 45''

    105° 57' 11''





    F-48-68-D-d

    nhà cụ Đám Thi

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 39''

    105° 56' 55''





    F-48-68-D-d

    Nhà máy Vật liệu chịu lửa Kiềm tính Việt Nam

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 57''

    105° 56' 10''





    F-48-68-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-68-D-d

    từ đường họ Nguyễn Thạc

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 32''

    105° 57' 06''





    F-48-68-D-d

    Trường Cao đẳng Kinh Tế, Kỹ thuật và Thuỷ sản

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 15''

    105° 56' 12''





    F-48-68-D-d

    Trường Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 11''

    105° 57' 29''





    F-48-68-D-d

    Viện nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản I

    KX

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 15''

    105° 56' 23''





    F-48-68-D-d

    Kênh Nam

    TV

    P. Đình Bảng

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-68-D-d

    khu phố Đại Đình

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 23''

    105° 56' 30''





    F-48-68-D-b

    khu phố Đồng Tiến

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 17''

    105° 56' 45''





    F-48-68-D-b

    Khu phố Nghè

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 29''

    105° 56' 30''





    F-48-68-D-b

    khu phố Tân Thành

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 12''

    105° 56' 24''





    F-48-68-D-b

    Khu phố Tư

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 23''

    105° 56' 41''





    F-48-68-D-b

    khu phố Thanh Bình

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 12''

    105° 56' 31''





    F-48-68-D-b

    khu phố Thanh Nhàn

    DC

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 11''

    105° 56' 40''





    F-48-68-D-b

    cầu Đồng Kỵ

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 47''

    105° 57' 02''





    F-48-68-D-b

    Cụm công nghiệp làng nghề Đồng Quang

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 49''

    105° 56' 40''





    F-48-68-D-b

    Cụm công nghiệp sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ Đồng Quang

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 56''

    105° 56' 58''





    F-48-68-D-b

    chùa Đồng Kỵ

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 31''

    105° 56' 25''





    F-48-68-D-b

    đền Đồng Kỵ

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 34''

    105° 56' 31''





    F-48-68-D-b

    đình Đồng Kỵ

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 29''

    105° 56' 23''





    F-48-68-D-b

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 29''

    21° 08' 39''

    105° 55' 35''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    Trường Quản lý Kinh tế Công nghiệp Hưng Yên (chi nhánh phường Đồng Kỵ)

    KX

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 55''

    105° 57' 11''





    F-48-68-D-b

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    P. Đồng Kỵ

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b

    khu phố Hoàng Quốc Việt

    DC

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 02''

    105° 57' 44''





    F-48-68-D-d

    khu phố Lê Hồng Phong

    DC

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 57''

    105° 57' 14''





    F-48-68-D-d

    khu phố Minh Khai

    DC

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 19''

    105° 57' 48''





    F-48-68-D-d

    khu phố Phù Lưu

    DC

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 52''

    105° 57' 38''





    F-48-68-D-d

    khu phố Trần Phú

    DC

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 08''

    105° 57' 31''





    F-48-68-D-d

    khu phố Xuân Thụ

    DC

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 24''

    105° 58' 03''





    F-48-68-D-d

    chùa Nguyễn Thụ

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 18''

    105° 57' 55''





    F-48-68-D-d

    chùa Phù Lưu

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 55''

    105° 57' 38''





    F-48-68-D-d

    đền Nguyễn Thụ

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 18''

    105° 57' 54''





    F-48-68-D-d

    đền Phù Lưu

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 52''

    105° 57' 33''





    F-48-68-D-d

    đình Phù Lưu

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 55''

    105° 57' 37''





    F-48-68-D-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 01''

    105° 57' 14''

    21° 05' 55''

    105° 57' 55''

    F-48-68-D-d

    đường Lý Thánh Tông

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 36''

    105° 58' 55''

    F-48-68-D-d

    đường Minh Khai

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 49''

    21° 08' 00''

    105° 59' 37''

    F-48-68-D-d

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    21° 09' 55''

    105° 57' 20''

    F-48-68-D-d

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 29''

    21° 08' 39''

    105° 55' 35''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 277

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 287

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 295

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-d

    đường Trần Phú

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 29''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-d

    ga Từ Sơn

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 17''

    105° 57' 39''





    F-48-68-D-d

    nhà thờ họ Chu Tam

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 48''

    105° 57' 40''





    F-48-68-D-d

    từ đường họ Hoàng

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 52''

    105° 57' 35''





    F-48-68-D-d

    văn chỉ Hương Hiền Từ

    KX

    P. Đông Ngàn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 56''

    105° 57' 39''





    F-48-68-D-d

    khu phố 1 - Cẩm Giang

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 51''

    105° 58' 01''





    F-48-68-D-b

    khu phố 2 - Cẩm Giang

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 47''

    105° 57' 59''





    F-48-68-D-b

    khu phố 3 - Cẩm Giang

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 44''

    105° 57' 56''





    F-48-68-D-b

    khu phố 4 - Cẩm Giang

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 39''

    105° 57' 54''





    F-48-68-D-b

    khu phố 5 - Cẩm Giang

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 54''

    105° 57' 58''





    F-48-68-D-b

    khu phố 6 - Cẩm Giang

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 37''

    105° 57' 49''





    F-48-68-D-b

    khu phố Lễ Xuyên

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 08''

    105° 58' 32''





    F-48-68-D-b

    Khu phố Mới

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 32''

    105° 58' 13''





    F-48-68-D-b

    khu phố Nguyễn Giáo

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 33''

    105° 57' 57''





    F-48-68-D-b

    khu phố Tam Lư

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 22''

    105° 58' 42''





    F-48-68-D-d

    khu phố Vĩnh Kiều 1

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 42''

    105° 58' 52''





    F-48-68-D-b

    khu phố Vĩnh Kiều 2

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 50''

    105° 58' 49''





    F-48-68-D-b

    khu phố Vĩnh Kiều 3

    DC

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 56''

    105° 58' 43''





    F-48-68-D-b

    Bệnh viện Đa khoa Thị xã Từ Sơn

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 28''

    105° 58' 08''





    F-48-68-D-b

    cầu Chùa Chanh

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 06''

    105° 57' 40''





    F-48-68-D-b

    chùa Tam Lư

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 23''

    105° 58' 48''





    F-48-68-D-b

    chùa Vĩnh Kiều

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 50''

    105° 58' 47''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Tiến sỹ Nguyễn Ngô Chung

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 57''

    105° 58' 01''





    F-48-68-D-b

    đình Cẩm Giang

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 39''

    105° 57' 49''





    F-48-68-D-b

    đình Lễ Xuyên

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 09''

    105° 58' 30''





    F-48-68-D-b

    đình Tam Lư

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 22''

    105° 58' 47''





    F-48-68-D-b

    đình Vĩnh Kiều

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 49''

    105° 58' 47''





    F-48-68-D-b

    đường Minh Khai

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 49''

    21° 08' 00''

    105° 59' 37''

    F-48-68-D-d

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    21° 09' 55''

    105° 57' 20''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 277

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 287

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 295

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b,
    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-b,
    F-48-68-D-d

    nhà cụ Tú Ba

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 49''

    105° 58' 06''





    F-48-68-D-b

    Trường Đại học Luật Hà Nội cơ sở 2

    KX

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 56''

    105° 58' 21''





    F-48-68-D-b

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    P. Đồng Nguyên

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-68-D-b

    khu phố Dương Lôi

    DC

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 49''

    105° 58' 29''





    F-48-68-D-d

    khu phố Đại Đình

    DC

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 10''

    105° 57' 50''





    F-48-68-D-d

    khu phố Nội Trì

    DC

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 34''

    105° 58' 07''





    F-48-68-D-d

    khu phố Trung Hoà

    DC

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 15''

    105° 58' 42''





    F-48-68-D-d

    khu phố Yên Lã 1

    DC

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 54''

    105° 58' 04''





    F-48-68-D-d

    khu phố Yên Lã 2

    DC

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 04''

    105° 58' 11''





    F-48-68-D-d

    cầu Đồng Xép

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 41''

    105° 59' 05''





    F-48-68-D-d

    chùa Cổ Pháp

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 19''

    105° 57' 40''





    F-48-68-D-d

    chùa Dương Lôi

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 50''

    105° 58' 34''





    F-48-68-D-d

    chùa Yên Lã

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 01''

    105° 58' 08''





    F-48-68-D-d

    Đền Miễu

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 37''

    105° 58' 52''





    F-48-68-D-d

    đình Dương Lôi

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 46''

    105° 58' 36''





    F-48-68-D-d

    đình Đại Đình

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 14''

    105° 57' 47''





    F-48-68-D-d

    đình Yên Lã

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 02''

    105° 58' 05''





    F-48-68-D-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 01''

    105° 57' 14''

    21° 05' 55''

    105° 57' 55''

    F-48-68-D-d

    đường Lý Thánh Tông

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 36''

    105° 58' 55''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 277

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 287

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 21''

    105° 59' 02''





    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp Tiên Sơn

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 50''

    105° 59' 09''





    F-48-68-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-68-D-d

    Kênh Nam

    TV

    P. Tân Hồng

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-68-D-d

    khu phố Bính Hạ

    DC

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 05''

    105° 57' 01''





    F-48-68-D-d

    Khu phố Mới

    DC

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 42''

    105° 57' 08''





    F-48-68-D-b

    khu phố Trang Liệt

    DC

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 21''

    105° 56' 55''





    F-48-68-D-d

    cầu Đồng Kỵ

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 47''

    105° 57' 02''





    F-48-68-D-b

    Cụm công nghiệp Dốc Sặt

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 16''

    105° 57' 16''





    F-48-68-D-d

    Cụm công nghiệp ITD

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 42''

    105° 56' 44''





    F-48-68-D-b

    đền Bính Hạ

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 01''

    105° 56' 42''





    F-48-68-D-d

    đền Trang Liệt

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 23''

    105° 56' 53''





    F-48-68-D-d

    đình Trang Liệt

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 24''

    105° 56' 51''





    F-48-68-D-d

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 29''

    21° 08' 39''

    105° 55' 35''

    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 277

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b,
    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 295B

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp HaNaKa

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 45''

    105° 57' 17''





    F-48-68-D-b

    Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 28''

    105° 57' 03''





    F-48-68-D-d

    Trường Trung học phổ thông Từ Sơn

    KX

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn

    21° 07' 43''

    105° 56' 52''





    F-48-68-D-b

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    P. Trang Hạ

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-68-D-d

    thôn Đồng Hương

    DC

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 44''

    105° 56' 17''





    F-48-68-D-b

    thôn Hương Mạc

    DC

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 21''

    105° 55' 42''





    F-48-68-D-b

    thôn Kim Bảng

    DC

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 49''

    105° 56' 34''





    F-48-68-D-b

    thôn Kim Thiều

    DC

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 13''

    105° 55' 31''





    F-48-68-D-b

    thôn Mai Động

    DC

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 17''

    105° 56' 35''





    F-48-68-D-b

    thôn Vĩnh Thọ

    DC

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 41''

    105° 55' 49''





    F-48-68-D-b

    Chợ Me

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 23''

    105° 55' 37''





    F-48-68-D-b

    chùa Đồng Hương

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 51''

    105° 56' 30''





    F-48-68-D-b

    chùa Kim Bảng

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 43''

    105° 56' 14''





    F-48-68-D-b

    đền thờ các Tiến sỹ họ Trần

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 07''

    105° 55' 37''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Đàm Công Hiệu

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 16''

    105° 55' 42''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Đàm Thận Huy

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 16''

    105° 55' 35''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Thám hoa Nguyễn Doãn Văn

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 12''

    105° 55' 24''





    F-48-68-D-b

    đền thờ và phần mộ Hoàng giáp Đỗ Đại Uyên

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 25''

    105° 55' 55''





    F-48-68-D-b

    đình Hương Mạc

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 22''

    105° 55' 36''





    F-48-68-D-b

    đình Kim Bảng

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 42''

    105° 56' 13''





    F-48-68-D-b

    đình Kim Thiều

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 08''

    105° 55' 33''





    F-48-68-D-b

    đình Mai Động

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 19''

    105° 56' 28''





    F-48-68-D-b

    đình Vĩnh Thọ

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 40''

    105° 55' 43''





    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    lăng mộ Đàm Đình

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 40''

    105° 56' 17''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Đàm Công

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 42''

    105° 56' 14''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Đàm Đình Cư

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 19''

    105° 55' 43''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Nguyễn Giản Thanh

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 19''

    105° 55' 44''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Nguyễn Hữu

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 20''

    105° 56' 35''





    F-48-68-D-b

    từ đường họ Nguyễn Chu

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 06''

    105° 55' 39''





    F-48-68-D-b

    từ đường Tiến sỹ Vũ Công Dự

    KX

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 43''

    105° 55' 48''





    F-48-68-D-b

    Ngòi Tó

    TV

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn



    21° 10' 10''

    105° 54' 55''

    21° 09' 43''

    105° 57' 02''

    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Hương Mạc

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b

    thôn Doi Sóc

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 34''

    105° 58' 02''





    F-48-68-D-d

    thôn Phù Lộc

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 46''

    105° 58' 25''





    F-48-68-D-d

    thôn Rích Gạo

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 20''

    105° 58' 00''





    F-48-68-D-d

    Xóm Doi

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 39''

    105° 58' 04''





    F-48-68-D-d

    Xóm Miếu

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 51''

    105° 58' 29''





    F-48-68-D-d

    Xóm Nội

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 03''

    105° 58' 10''





    F-48-68-D-d

    Xóm Sông

    DC

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 47''

    105° 58' 19''





    F-48-68-D-d

    đền thờ Trạng nguyên Nguyễn Xuân Chính

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 09''

    105° 57' 56''





    F-48-68-D-d

    Đình Keo

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 19''

    105° 58' 04''





    F-48-68-D-d

    đình Phù Lộc

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 51''

    105° 58' 33''





    F-48-68-D-d

    Đường tỉnh 277

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 04' 41''

    105° 58' 28''





    F-48-68-D-d

    lăng vua Lê Uy Mục

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn

    21° 05' 11''

    105° 58' 01''





    F-48-68-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-68-D-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-68-D-d

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Phù Chẩn

    TX. Từ Sơn



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-68-D-d

    Thôn Đông

    DC

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 43''

    105° 56' 03''





    F-48-68-D-b

    thôn Nghĩa Lập

    DC

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 10''

    105° 55' 48''





    F-48-68-D-b

    thôn Tiến Bào

    DC

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 14''

    105° 56' 06''





    F-48-68-D-b

    Thôn Thượng

    DC

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 00''

    105° 55' 51''





    F-48-68-D-b

    chùa Vĩnh Lại

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 34''

    105° 55' 57''





    F-48-68-D-b

    Đền thờ họ Nguyễn

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 54''

    105° 55' 51''





    F-48-68-D-b

    đình Nghĩa Lập

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 11''

    105° 55' 41''





    F-48-68-D-b

    đình Tiến Bào

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 14''

    105° 56' 04''





    F-48-68-D-b

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 29''

    21° 08' 39''

    105° 55' 35''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    Nhà lưu niệm Đồng chí Nguyễn Văn Cừ

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 58''

    105° 55' 46''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Nguyễn Bá

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 58''

    105° 55' 51''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Nguyễn Ngô

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 48''

    105° 55' 57''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Nguyễn Văn

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 13''

    105° 55' 46''





    F-48-68-D-b

    Nhà thờ họ Phạm

    KX

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 14''

    105° 56' 02''





    F-48-68-D-b

    Kênh Bắc

    TV

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    21° 08' 11''

    105° 55' 12''

    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Phù Khê

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b

    thôn Dương Sơn

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 01''

    105° 57' 35''





    F-48-68-D-b

    thôn Phúc Tinh

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 59''

    105° 58' 55''





    F-48-68-D-b

    thôn Tam Sơn

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 54''

    105° 58' 31''





    F-48-68-D-b

    thôn Thọ Trai

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 44''

    105° 57' 34''





    F-48-68-D-b

    Xóm Chi

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 07''

    105° 57' 44''





    F-48-68-D-b

    Xóm Chúc

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 08''

    105° 57' 30''





    F-48-68-D-b

    Xóm Đông

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 49''

    105° 58' 41''





    F-48-68-D-b

    Xóm Núi

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 48''

    105° 58' 17''





    F-48-68-D-b

    Xóm Ô

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 00''

    105° 58' 32''





    F-48-68-D-b

    Xóm Tây

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 03''

    105° 58' 23''





    F-48-68-D-b

    Xóm Tự

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 56''

    105° 57' 36''





    F-48-68-D-b

    Xóm Trước

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 49''

    105° 58' 34''





    F-48-68-D-b

    Xóm Xanh

    DC

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 57''

    105° 58' 36''





    F-48-68-D-b

    Cầu Nét

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 55''

    105° 57' 20''





    F-48-68-D-b

    Cụm công nghiệp Làng nghề Công nghệ cao Tam Sơn

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 49''

    105° 57' 20''





    F-48-68-D-b

    chùa Cảm Ứng

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 42''

    105° 58' 31''





    F-48-68-D-b

    chùa Diên Phúc

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 49''

    105° 58' 46''





    F-48-68-D-b

    Di tích lịch sử Khu lưu niệm Đồng chí Ngô Gia Tự

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 56''

    105° 58' 33''





    F-48-68-D-b

    đền Thọ Trai

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 42''

    105° 57' 26''





    F-48-68-D-b

    đền thờ họ Ngô Nguyễn

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 51''

    105° 58' 39''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Tiết nghĩa Đại vương Nguyễn Tự Cường

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 41''

    105° 58' 29''





    F-48-68-D-b

    đình Dương Sơn

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 03''

    105° 57' 35''





    F-48-68-D-b

    đình Phúc Tinh

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 57''

    105° 58' 45''





    F-48-68-D-b

    đình Thọ Trai

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 42''

    105° 57' 35''





    F-48-68-D-b

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    21° 09' 55''

    105° 57' 20''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b

    nhà thờ Quan thái y Vũ Viết Hiền

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 09' 06''

    105° 57' 47''





    F-48-68-D-b

    Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà

    KX

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 59''

    105° 57' 19''





    F-48-68-D-b

    Núi Chùa

    SV

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 42''

    105° 58' 30''





    F-48-68-D-b

    Núi Trường

    SV

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 47''

    105° 58' 26''





    F-48-68-D-b

    Núi Vường

    SV

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 53''

    105° 58' 19''





    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Tam Sơn

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b

    thôn Hồi Quan

    DC

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 53''

    105° 59' 26''





    F-48-68-D-b

    thôn Hưng Phúc

    DC

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 18''

    105° 59' 15''





    F-48-68-D-b

    thôn Tạ Xá

    DC

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 18''

    105° 59' 39''





    F-48-68-D-b

    thôn Tiêu Long

    DC

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 08''

    105° 59' 03''





    F-48-68-D-b

    thôn Tiêu Sơn

    DC

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 09''

    105° 59' 21''





    F-48-68-D-b

    thôn Tiêu Thượng

    DC

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 12''

    105° 58' 49''





    F-48-68-D-b

    chùa Tạ Xá

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 21''

    105° 59' 38''





    F-48-68-D-b

    Chùa Tiêu

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 19''

    105° 58' 49''





    F-48-68-D-b

    đền thờ và phần mộ Tiến sỹ Nguyễn Văn Huy

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 08''

    105° 58' 54''





    F-48-68-D-b

    đình Hồi Quan

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 51''

    105° 59' 30''





    F-48-68-D-b

    đình Hưng Phúc

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 22''

    105° 59' 24''





    F-48-68-D-b

    đình Tiêu Long

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 13''

    105° 59' 03''





    F-48-68-D-b

    đình Tiêu Sơn

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 08''

    105° 59' 27''





    F-48-68-D-b

    đình Tiêu Thượng

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 12''

    105° 58' 48''





    F-48-68-D-b

    đường Minh Khai

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 09''

    105° 57' 49''

    21° 08' 00''

    105° 59' 37''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295B

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-68-D-b

    Khu công nghiệp làng nghề Hồi quan

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 47''

    105° 59' 11''





    F-48-68-D-b

    Khu công nghiệp Tiên Sơn

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 06' 50''

    105° 59' 09''





    F-48-68-D-b

    miếu thờ Tướng quân Lý Suý

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 12''

    105° 59' 25''





    F-48-68-D-b

    từ đường họ Nguyễn Cảnh

    KX

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 18''

    105° 59' 26''





    F-48-68-D-b

    Núi Tiêu

    SV

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn

    21° 08' 18''

    105° 58' 51''





    F-48-68-D-b

    kênh tiêu Phú Lâm

    TV

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn



    21° 09' 41''

    106° 00' 10''

    21° 08' 22''

    105° 58' 37''

    F-48-68-D-b

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    xã Tương Giang

    TX. Từ Sơn



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-68-D-b

    thôn Đông Bình

    DC

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 20''

    106° 11' 09''





    F-48-69-C-d

    thôn Hương Vinh

    DC

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 43''

    106° 10' 28''





    F-48-69-C-d

    thôn Nội Phú

    DC

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 25''

    106° 10' 12''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Ninh

    DC

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 11''

    106° 10' 31''





    F-48-69-C-d

    thôn Song Quỳnh

    DC

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 10''

    106° 09' 55''





    F-48-69-C-d

    chùa Hương Vinh

    KX

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 39''

    106° 10' 31''





    F-48-69-C-d

    đình Hương Vinh

    KX

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 38''

    106° 10' 31''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 280

    KX

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    nhà thờ họ Hoàng Đình

    KX

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 23''

    106° 11' 14''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 17

    KX

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    Trường Trung học phổ thông Lê Văn Thịnh

    KX

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình

    21° 03' 43''

    106° 10' 15''





    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    TT. Gia Bình

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d

    Thôn Bùng

    DC

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 05' 33''

    106° 14' 40''





    F-48-69-C-d

    Thôn Đìa

    DC

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 27''

    106° 14' 55''





    F-48-69-D-c

    thôn Gia Phú

    DC

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 11''

    106° 15' 13''





    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    thôn Phương Độ

    DC

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 42''

    106° 15' 53''





    F-48-69-D-c

    xóm Bùng Hạ

    DC

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 05' 11''

    106° 15' 09''





    F-48-69-D-c

    xóm Đìa Trên

    DC

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 29''

    106° 14' 41''





    F-48-69-C-d

    chùa Gia Linh Tự

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 07''

    106° 14' 52''





    F-48-69-C-d

    chùa Quang Linh

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 29''

    106° 14' 54''





    F-48-69-C-d

    đền Cô Nương

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 03' 47''

    106° 15' 11''





    F-48-69-D-c

    đền Côn Nương

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 05' 16''

    106° 14' 47''





    F-48-69-C-d

    Đình Đìa

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 31''

    106° 14' 58''





    F-48-69-C-d

    Đình Đông (Gia Phú)

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 17''

    106° 15' 14''





    F-48-69-D-c

    đình Phương Độ

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 36''

    106° 15' 45''





    F-48-69-D-c

    Đình Tây

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình

    21° 04' 13''

    106° 15' 09''





    F-48-69-D-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    Sông Ngụ

    TV

    xã Bình Dương

    H. Gia Bình



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    thôn Đình Than

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 40''

    106° 16' 46''





    F-48-69-D-c

    Thôn Gốm

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 48''

    106° 16' 45''





    F-48-69-D-c

    thôn Kênh Phố

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 04' 47''

    106° 16' 51''





    F-48-69-D-c

    Thôn Lớ

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 55''

    106° 16' 46''





    F-48-69-D-c

    thôn Mỹ Lộc

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 04' 13''

    106° 17' 37''





    F-48-69-D-c

    thôn Tân Tiến

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 31''

    106° 17' 03''





    F-48-69-D-c

    thôn Trại Than

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 25''

    106° 16' 47''





    F-48-69-D-c

    thôn Văn Than

    DC

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 15''

    106° 16' 26''





    F-48-69-D-c

    chùa Hồng Ân

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 29''

    106° 16' 42''





    F-48-69-D-c

    chùa Thánh Ân

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 01''

    106° 16' 53''





    F-48-69-D-c

    đền Cao Lỗ Vương

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 56''

    106° 16' 52''





    F-48-69-D-c

    đền Tam Phủ - Bãi Nguyệt Bàn

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 06' 12''

    106° 17' 28''





    F-48-69-D-c

    đình Bình Than

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 33''

    106° 16' 44''





    F-48-69-D-c

    Đình Gốm

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình

    21° 05' 42''

    106° 16' 43''





    F-48-69-D-c

    Đường tỉnh 282

    KX

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình



    21° 05' 07''

    106° 15' 30''

    21° 05' 16''

    106° 16' 51''

    F-48-69-D-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-D-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-D-c

    sông Thái Bình

    TV

    xã Cao Đức

    H. Gia Bình



    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    20° 59' 34''

    106° 16' 15''

    F-48-69-D-c

    thôn Đại Bái

    DC

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 34''

    106° 08' 49''





    F-48-69-C-d

    thôn Đoan Bái

    DC

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 03' 01''

    106° 08' 32''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngọc Xuyên

    DC

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 03' 13''

    106° 08' 46''





    F-48-69-C-d

    xóm Làng Mới

    DC

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 01' 31''

    106° 09' 05''





    F-48-69-C-d

    Cụm công nghiệp làng nghề Đại Bái

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 52''

    106° 08' 24''





    F-48-69-C-d

    chùa Đại Bái

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 35''

    106° 08' 41''





    F-48-69-C-d

    chùa Đoan Bái

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 59''

    106° 08' 45''





    F-48-69-C-d

    chùa Ngọc Xuyên

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 03' 09''

    106° 08' 47''





    F-48-69-C-d

    đình Diên Lộc

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 36''

    106° 08' 34''





    F-48-69-C-d

    đình Đoan Bái

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 59''

    106° 08' 39''





    F-48-69-C-d

    đình Ngọc Xuyên

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 03' 11''

    106° 08' 47''





    F-48-69-C-d

    đình Văn Lãng

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 38''

    106° 08' 37''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    lăng Ông tổ nghề gò đồng

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình

    21° 02' 17''

    106° 09' 01''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-d

    sông Đại Quảng Bình

    TV

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình



    21° 02' 34''

    106° 08' 30''

    20° 59' 45''

    106° 09' 39''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Đại Bái

    H. Gia Bình



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    Ấp Lai

    DC

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 59''

    106° 12' 49''





    F-48-69-C-d

    thôn Đại Lai

    DC

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 27''

    106° 12' 08''





    F-48-69-C-d

    thôn Huề Đông

    DC

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 51''

    106° 13' 07''





    F-48-69-C-d

    thôn Phương Triện

    DC

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 54''

    106° 13' 18''





    F-48-69-C-d

    thôn Trung Thành

    DC

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 30''

    106° 12' 43''





    F-48-69-C-d

    chùa Ngọc Hoàng

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 28''

    106° 12' 21''





    F-48-69-C-d

    chùa Phúc Linh

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 29''

    106° 12' 35''





    F-48-69-C-d

    chùa Phương Triện

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 58''

    106° 13' 23''





    F-48-69-C-d

    đền Lệ Chi Viên

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 16''

    106° 11' 57''





    F-48-69-C-d

    đình Huề Đông

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 05' 57''

    106° 13' 16''





    F-48-69-C-d

    đình Phương Triện

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 55''

    106° 13' 23''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-C-d

    nhà thờ họ Trần Danh

    KX

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 53''

    106° 13' 20''





    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d

    Sông Đoàn

    TV

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình



    21° 04' 59''

    106° 13' 28''

    21° 03' 46''

    106° 13' 29''

    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    Sông Lai

    TV

    xã Đại Lai

    H. Gia Bình



    21° 05' 08''

    106° 09' 56''

    21° 05' 39''

    106° 11' 35''

    F-48-69-C-d

    thôn Bảo Tháp

    DC

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 10''

    106° 09' 57''





    F-48-69-C-d

    thôn Cứu Sơn

    DC

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 08''

    106° 09' 03''





    F-48-69-C-d

    thôn Đông Cao

    DC

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 27''

    106° 10' 17''





    F-48-69-C-d

    thôn Hiệp Sơn

    DC

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 33''

    106° 09' 48''





    F-48-69-C-d

    thôn Nghĩa Thắng

    DC

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 00''

    106° 10' 23''





    F-48-69-C-d

    thôn Yên Việt

    DC

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 00''

    106° 09' 38''





    F-48-69-C-d

    chùa Bảo Tháp

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 23''

    106° 10' 02''





    F-48-69-C-d

    chùa Đông Cao

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 26''

    106° 10' 10''





    F-48-69-C-d

    đền Doãn Công và Đào Nương

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 18''

    106° 10' 09''





    F-48-69-C-d

    đền thờ Lê Văn Thịnh

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 23''

    106° 10' 00''





    F-48-69-C-d

    đình Bảo Tháp

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 18''

    106° 10' 06''





    F-48-69-C-d

    đình Cứu Sơn

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 07''

    106° 08' 57''





    F-48-69-C-d

    đình Yên Việt

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 01''

    106° 09' 37''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    Khu du lịch sinh thái Thiên Thai

    KX

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 12''

    106° 09' 42''





    F-48-69-C-d

    núi Đình Quan

    SV

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 13''

    106° 09' 55''





    F-48-69-C-d

    núi Thiên Thai

    SV

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 28''

    106° 10' 00''





    F-48-69-C-d

    Núi Thiềng

    SV

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 26''

    106° 09' 44''





    F-48-69-C-d

    núi Trại Hương

    SV

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình

    21° 04' 04''

    106° 09' 26''





    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d

    Sông Lai

    TV

    xã Đông Cứu

    H. Gia Bình



    21° 05' 08''

    106° 09' 56''

    21° 05' 39''

    106° 11' 35''

    F-48-69-C-d

    thôn Cổ Thiết

    DC

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 05' 48''

    106° 08' 49''





    F-48-69-C-d

    thôn Du Tràng

    DC

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 05' 05''

    106° 09' 24''





    F-48-69-C-d

    thôn Hữu Ái

    DC

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 05' 38''

    106° 10' 33''





    F-48-69-C-d

    thôn Tiêu Xá

    DC

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 06' 15''

    106° 09' 25''





    F-48-69-C-d

    Xóm Tía

    DC

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 06' 24''

    106° 10' 02''





    F-48-69-C-d

    xóm Thái Bình

    DC

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 06' 05''

    106° 10' 37''





    F-48-69-C-d

    đền Du Tràng

    KX

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình

    21° 04' 45''

    106° 09' 13''





    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    Sông Lai

    TV

    xã Giang Sơn

    H. Gia Bình



    21° 05' 08''

    106° 09' 56''

    21° 05' 39''

    106° 11' 35''

    F-48-69-C-d

    Phố Núi

    DC

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 29''

    106° 09' 23''





    F-48-69-C-d

    thôn An Quang

    DC

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 36''

    106° 09' 03''





    F-48-69-C-d

    thôn Môn Quảng

    DC

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 32''

    106° 08' 35''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngăm Lương

    DC

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 16''

    106° 08' 00''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngăm Mạc

    DC

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 49''

    106° 09' 04''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngọc Tỉnh

    DC

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 32''

    106° 08' 05''





    F-48-69-C-d

    Di tích lịch sử văn hoá Bia đá chùa Tĩnh Lự

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 36''

    106° 09' 11''





    F-48-69-C-d

    đình An Quang

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 34''

    106° 09' 05''





    F-48-69-C-d

    đình Môn Quảng

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 34''

    106° 08' 31''





    F-48-69-C-d

    đình Ngăm Lương

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 06''

    106° 08' 02''





    F-48-69-C-d

    Đò Ngăm

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 46''

    106° 07' 51''





    F-48-69-C-d

    đường tỉnh 280

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    Núi Đồn

    SV

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 37''

    106° 09' 10''





    F-48-69-C-d

    núi Đồng Chằm

    SV

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 25''

    106° 09' 20''





    F-48-69-C-d

    núi Ngăm Mạc

    SV

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình

    21° 04' 59''

    106° 09' 12''





    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Lãng Ngâm

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn Cẩm Xá

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 10''

    106° 14' 31''





    F-48-69-C-d

    thôn Cầu Đào

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 03' 46''

    106° 13' 54''





    F-48-69-C-d

    thôn Hương Triện

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 15''

    106° 13' 21''





    F-48-69-C-d

    thôn Khoái Khê

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 03' 41''

    106° 13' 11''





    F-48-69-C-d

    thôn Lê Lợi

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 03''

    106° 14' 07''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngô Cương

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 50''

    106° 14' 22''





    F-48-69-C-d

    thôn Nhân Hữu

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 06''

    106° 13' 39''





    F-48-69-C-d

    xóm Khoai Ngoài

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 03' 42''

    106° 12' 49''





    F-48-69-C-d

    xóm Trại Đoàn

    DC

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 24''

    106° 14' 07''





    F-48-69-C-d

    Đền Ngụ

    KX

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 03' 53''

    106° 13' 39''





    F-48-69-C-d

    đình Cẩm Xá

    KX

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 06''

    106° 14' 36''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-C-d

    nhà thờ họ Nguyễn Đăng Sở

    KX

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình

    21° 04' 10''

    106° 13' 13''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    Sông Đoàn

    TV

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình



    21° 04' 59''

    106° 13' 28''

    21° 03' 46''

    106° 13' 29''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Nhân Thắng

    H. Gia Bình



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    thôn Đỗ Xá

    DC

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 01' 59''

    106° 10' 54''





    F-48-69-C-d

    thôn Đổng Lâm

    DC

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 30''

    106° 12' 23''





    F-48-69-C-d

    thôn Lương Pháp

    DC

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 33''

    106° 10' 36''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Dư

    DC

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 01' 16''

    106° 10' 46''





    F-48-69-C-d

    thôn Quỳnh Bội

    DC

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 49''

    106° 10' 04''





    F-48-69-C-d

    thôn Thủ Pháp

    DC

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 27''

    106° 10' 55''





    F-48-69-C-d

    Cầu Móng

    KX

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 24''

    106° 11' 20''





    F-48-69-C-d

    chùa Bảo Phúc

    KX

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 22''

    106° 12' 11''





    F-48-69-C-d

    đình Phú Dư

    KX

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 01' 30''

    106° 10' 38''





    F-48-69-C-d

    đình Thủ Pháp

    KX

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình

    21° 02' 32''

    106° 10' 56''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    Sông Văn

    TV

    xã Quỳnh Phú

    H. Gia Bình



    21° 03' 04''

    106° 12' 40''

    21° 02' 06''

    106° 12' 30''

    F-48-69-C-d

    thôn Chi Nhị

    DC

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 25''

    106° 11' 05''





    F-48-69-C-d

    thôn Ích Phú

    DC

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 07''

    106° 10' 34''





    F-48-69-C-d

    thôn Lập Ái

    DC

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 24''

    106° 10' 00''





    F-48-69-C-d

    thôn Từ Ái

    DC

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 12''

    106° 10' 22''





    F-48-69-C-d

    xóm Trại Đồng

    DC

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 40''

    106° 11' 01''





    F-48-69-C-d

    đền Lập Ái

    KX

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 19''

    106° 09' 46''





    F-48-69-C-d

    nghè Chi Nhị

    KX

    xã Song Giang

    H. Gia Bình

    21° 05' 19''

    106° 11' 04''





    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Song Giang

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    Sông Lai

    TV

    xã Song Giang

    H. Gia Bình



    21° 05' 08''

    106° 09' 56''

    21° 05' 39''

    106° 11' 35''

    F-48-69-C-d

    thôn Bảo Ngọc

    DC

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 05' 06''

    106° 13' 50''





    F-48-69-C-d

    thôn Tân Hương

    DC

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 05' 53''

    106° 13' 46''





    F-48-69-C-d

    thôn Thiên Đức

    DC

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 06' 08''

    106° 14' 33''





    F-48-69-C-d

    thôn Vạn Ty

    DC

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 05' 58''

    106° 14' 00''





    F-48-69-C-d

    chùa Đại Bi

    KX

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 06' 08''

    106° 13' 52''





    F-48-69-C-d

    đình Đạo Viện

    KX

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 06' 09''

    106° 14' 20''





    F-48-69-C-d

    đình Vạn Tải

    KX

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 06' 14''

    106° 14' 29''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-C-d

    lăng Hoàng Quận Công

    KX

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 05' 15''

    106° 13' 57''





    F-48-69-C-d

    từ đường họ Hoàng Quận Công

    KX

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình

    21° 05' 15''

    106° 13' 55''





    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Thái Bảo

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn Cao Thọ

    DC

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 05' 41''

    106° 15' 33''





    F-48-69-D-c

    thôn Chính Thượng

    DC

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 27''

    106° 15' 09''





    F-48-69-D-c

    thôn Tiểu Than

    DC

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 07''

    106° 16' 06''





    F-48-69-D-c

    thôn Thọ Ninh

    DC

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 12''

    106° 15' 49''





    F-48-69-D-c

    thôn Xuân Dương

    DC

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 22''

    106° 15' 35''





    F-48-69-D-c

    cầu Bình Than

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 55''

    106° 14' 46''





    F-48-69-C-d

    Đền Dinh

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 29''

    106° 15' 28''





    F-48-69-D-c

    đình Bà Dương

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 28''

    106° 15' 36''





    F-48-69-D-c

    đình Cao Thọ

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 05' 40''

    106° 15' 35''





    F-48-69-D-c

    Đình Chính

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 24''

    106° 15' 12''





    F-48-69-D-c

    đình Tiểu Than

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 11''

    106° 16' 05''





    F-48-69-D-c

    đình Thọ Ninh

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 15''

    106° 15' 46''





    F-48-69-D-c

    Đường tỉnh 282

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình



    21° 05' 07''

    106° 15' 30''

    21° 05' 16''

    106° 16' 51''

    F-48-69-D-c

    lăng mộ Cao Lỗ Vương

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 06' 11''

    106° 16' 17''





    F-48-69-D-c

    Nhà máy Gạch Tuynel Cao Đức

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình

    21° 05' 06''

    106° 15' 52''





    F-48-69-D-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Vạn Ninh

    H. Gia Bình



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    thôn Đại Lộc

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 03' 53''

    106° 11' 51''





    F-48-69-C-d

    thôn Định Cương

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 03' 39''

    106° 12' 26''





    F-48-69-C-d

    thôn Định Mỗ

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 03' 30''

    106° 11' 30''





    F-48-69-C-d

    thôn Mỹ Thôn

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 02' 37''

    106° 11' 56''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngô Thôn

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 03' 14''

    106° 12' 35''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 01''

    106° 10' 59''





    F-48-69-C-d

    thôn Phúc Lai

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 31''

    106° 11' 19''





    F-48-69-C-d

    thôn Vàng Thôn

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 03' 44''

    106° 12' 06''





    F-48-69-C-d

    thôn Xuân Lai

    DC

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 43''

    106° 11' 50''





    F-48-69-C-d

    đình Định Mỗ

    KX

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 03' 32''

    106° 11' 26''





    F-48-69-C-d

    đình Mỹ Thôn

    KX

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 02' 41''

    106° 11' 51''





    F-48-69-C-d

    đình Xuân Lai

    KX

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 33''

    106° 11' 42''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    nhà thờ họ Nguyễn Đình Tài

    KX

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình

    21° 04' 41''

    106° 11' 39''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-d

    Sông Lai

    TV

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình



    21° 05' 08''

    106° 09' 56''

    21° 05' 39''

    106° 11' 35''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Xuân Lai

    H. Gia Bình



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    Thôn Bùi

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 48''

    106° 12' 28''





    F-48-69-C-d

    thôn Đạo Sử

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 06''

    106° 11' 47''





    F-48-69-C-d

    thôn Đông Hương

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 10''

    106° 12' 17''





    F-48-69-C-d

    Thôn Giàng

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 30''

    106° 12' 39''





    F-48-69-C-d

    thôn Kim Đào

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 00' 36''

    106° 11' 43''





    F-48-69-C-d

    thôn Phượng Giáo

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 23''

    106° 12' 08''





    F-48-69-C-d

    thôn Phượng Trì

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 21''

    106° 11' 54''





    F-48-69-C-d

    thôn Tân Dân

    DC

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 00' 58''

    106° 11' 59''





    F-48-69-C-d

    cầu Táo Đôi

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 41''

    106° 13' 37''





    F-48-69-C-d

    chùa Vĩnh Long Tự

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 00''

    106° 11' 40''





    F-48-69-C-d

    Đình Bùi

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 57''

    106° 12' 24''





    F-48-69-C-d

    đình Đạo Sử

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 00' 57''

    106° 11' 50''





    F-48-69-C-d

    đình Đông Hương

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 09''

    106° 12' 14''





    F-48-69-C-d

    đình Phượng Trì

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 01' 20''

    106° 11' 57''





    F-48-69-C-d

    đường Hàn Thuyên

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 01' 07''

    106° 11' 58''

    21° 02' 00''

    106° 13' 26''

    F-48-69-C-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 01' 07''

    106° 11' 58''

    21° 01' 18''

    106° 11' 22''

    F-48-69-C-d

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 00' 21''

    106° 11' 12''

    21° 01' 18''

    106° 11' 22''

    F-48-69-C-d

    đường Phá Lãng

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 01' 07''

    106° 11' 58''

    21° 00' 53''

    106° 11' 52''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 280

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 281

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    đường Vũ Giới

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 01' 08''

    106° 11' 59''

    21° 01' 00''

    106° 12' 26''

    F-48-69-C-d

    Trường Trung học phổ thông Lương Tài

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 00' 54''

    106° 11' 57''





    F-48-69-C-d

    Trường Trung học phổ thông Lương Tài 3

    KX

    TT. Thứa

    H. Lương Tài

    21° 00' 46''

    106° 11' 46''





    F-48-69-C-d

    Kênh Giữa

    TV

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-d

    sông Đồng Khởi

    TV

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 03' 46''

    106° 13' 34''

    20° 59' 39''

    106° 13' 40''

    F-48-69-C-d

    Sông Thứa

    TV

    TT. Thứa

    H. Lương Tài



    21° 02' 04''

    106° 12' 16''

    20° 59' 21''

    106° 09' 19''

    F-48-69-C-d

    thôn An Phú

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 36''

    106° 16' 56''





    F-48-69-D-c

    thôn An Trụ

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 04' 04''

    106° 16' 37''





    F-48-69-D-c

    thôn Cáp Thuỷ

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 51''

    106° 17' 37''





    F-48-69-D-c

    thôn Cường Tráng

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 02' 49''

    106° 16' 40''





    F-48-69-D-c

    thôn Lôi Châu

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 04' 07''

    106° 17' 14''





    F-48-69-D-c

    thôn Thanh Hà

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 30''

    106° 16' 33''





    F-48-69-D-c

    thôn Thanh Lâm

    DC

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 05''

    106° 16' 31''





    F-48-69-D-c

    Cầu Đò

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 02' 44''

    106° 16' 26''





    F-48-69-D-c

    chùa An Trụ

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 04' 06''

    106° 16' 27''





    F-48-69-D-c

    đền Thanh Lâm

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 03''

    106° 16' 27''





    F-48-69-D-c

    đình An Trụ

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 04' 02''

    106° 16' 37''





    F-48-69-D-c

    đình Cường Tráng

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 02' 52''

    106° 16' 30''





    F-48-69-D-c

    đình Lôi Châu

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 59''

    106° 17' 11''





    F-48-69-D-c

    đình Thanh Hà

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài

    21° 03' 30''

    106° 16' 22''





    F-48-69-D-c

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-D-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-D-c

    Sông Đò

    TV

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài



    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    20° 59' 55''

    106° 14' 40''

    F-48-69-D-c

    sông Thái Bình

    TV

    xã An Thịnh

    H. Lương Tài



    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    20° 59' 34''

    106° 16' 15''

    F-48-69-D-c

    thôn Cổ Lãm

    DC

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 32''

    106° 10' 43''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngọc Trì

    DC

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 42''

    106° 09' 30''





    F-48-81-A-b

    thôn Ngô Phần

    DC

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 56''

    106° 10' 20''





    F-48-81-A-b

    thôn Quảng Cầu

    DC

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 08''

    106° 09' 45''





    F-48-69-C-d

    thôn Tỉnh Ngô

    DC

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 40''

    106° 09' 53''





    F-48-81-A-b

    chùa Cổ Hiền

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 30''

    106° 10' 37''





    F-48-69-D-c

    chùa Đại Bi

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 03''

    106° 09' 48''





    F-48-69-D-c

    chùa Ngọc Trì

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 43''

    106° 09' 25''





    F-48-81-A-b

    chùa Phúc Sinh

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 56''

    106° 10' 15''





    F-48-81-A-b

    chùa Tỉnh Ngô

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 45''

    106° 09' 42''





    F-48-81-A-b

    đình Cổ Lãm

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 28''

    106° 10' 36''





    F-48-69-D-c

    đình Ngọc Trì

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 43''

    106° 09' 24''





    F-48-81-A-b

    đình Quảng Cầu

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 04''

    106° 09' 46''





    F-48-69-D-c

    đình Tỉnh Ngô

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 41''

    106° 09' 50''





    F-48-81-A-b

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d,
    F-48-81-A-b

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-D-c

    lăng họ Vũ Xuân

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 47''

    106° 09' 31''





    F-48-81-A-b

    miếu Ngô Phần

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 06''

    106° 10' 09''





    F-48-69-D-c

    nghè Ngọc Trì

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 50''

    106° 09' 27''





    F-48-81-A-b

    Nhà thờ họ Vũ

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    20° 59' 39''

    106° 09' 30''





    F-48-81-A-b

    văn chỉ Cổ Lãm

    KX

    xã Bình Định

    H. Lương Tài

    21° 00' 40''

    106° 10' 20''





    F-48-69-D-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Bình Định

    H. Lương Tài



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-d

    sông Đại Quảng Bình

    TV

    xã Bình Định

    H. Lương Tài



    21° 02' 34''

    106° 08' 30''

    20° 59' 45''

    106° 09' 39''

    F-48-69-C-d,
    F-48-81-A-b

    Sông Thứa

    TV

    xã Bình Định

    H. Lương Tài



    21° 02' 04''

    106° 12' 16''

    20° 59' 21''

    106° 09' 19''

    F-48-69-C-d

    thôn Bồng Lai

    DC

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 37''

    106° 16' 37''





    F-48-69-D-c

    thôn Lai Hạ

    DC

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 00''

    106° 16' 24''





    F-48-69-D-c

    thôn Thanh Khê

    DC

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 22''

    106° 16' 06''





    F-48-69-D-c

    thôn Văn Phạm

    DC

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 44''

    106° 15' 57''





    F-48-69-D-c

    đền Hàn Thuyên

    KX

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 14''

    106° 16' 10''





    F-48-69-D-c

    đình Bồng Lai

    KX

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 36''

    106° 16' 34''





    F-48-69-D-c

    đình Văn Phạm

    KX

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài

    21° 01' 40''

    106° 15' 55''





    F-48-69-D-c

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-D-c

    sông Thái Bình

    TV

    xã Lai Hạ

    H. Lương Tài



    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    20° 59' 34''

    106° 16' 15''

    F-48-69-D-c

    thôn Kim Thao

    DC

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 59' 07''

    106° 11' 12''





    F-48-81-A-b

    thôn Lâm Thao

    DC

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 59' 10''

    106° 10' 59''





    F-48-81-A-b

    thôn Ngọc Khám

    DC

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 57''

    106° 11' 21''





    F-48-81-A-b

    thôn Ngọc Quan

    DC

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 36''

    106° 09' 51''





    F-48-81-A-b

    thôn Nhiêu Đậu

    DC

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 37''

    106° 10' 23''





    F-48-81-A-b

    thôn Thái Trì

    DC

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 57''

    106° 10' 55''





    F-48-81-A-b

    Cầu Sen

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''





    F-48-81-A-b

    đình Kim Thao

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 59' 12''

    106° 11' 08''





    F-48-81-A-b

    đình Lâm Thao

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 59' 05''

    106° 10' 57''





    F-48-81-A-b

    đình Ngọc Khám

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 57''

    106° 11' 13''





    F-48-81-A-b

    đình Ngọc Quan

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 35''

    106° 09' 54''





    F-48-81-A-b

    đình Thái Trì

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài

    20° 58' 53''

    106° 10' 43''





    F-48-81-A-b

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-81-A-b

    Sông Bùi

    TV

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài



    20° 58' 13''

    106° 09' 56''

    20° 59' 33''

    106° 16' 12''

    F-48-81-A-b

    sông Cẩm Giàng

    TV

    xã Lâm Thao

    H. Lương Tài



    20° 58' 36''

    106° 09' 41''

    20° 58' 13''

    106° 09' 56''

    F-48-81-A-b

    thôn An Cường

    DC

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài

    21° 00' 16''

    106° 15' 18''





    F-48-69-D-c

    thôn Đạm Trai

    DC

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài

    21° 00' 04''

    106° 15' 55''





    F-48-69-D-c

    thôn Hương Trai

    DC

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài

    20° 59' 41''

    106° 15' 43''





    F-48-81-B-a

    thôn Nhất Trai

    DC

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài

    21° 00' 39''

    106° 15' 51''





    F-48-69-D-c

    thôn Thận Trai

    DC

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài

    20° 59' 51''

    106° 15' 51''





    F-48-81-B-a

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-81-B-a

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-D-c

    Sông Bùi

    TV

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài



    20° 58' 13''

    106° 09' 56''

    20° 59' 33''

    106° 16' 12''

    F-48-81-B-a

    sông Thái Bình

    TV

    xã Minh Tân

    H. Lương Tài



    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    20° 59' 34''

    106° 16' 15''

    F-48-69-D-c

    thôn An Mỹ

    DC

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài

    21° 01' 55''

    106° 15' 37''





    F-48-69-D-c

    thôn My Xuyên

    DC

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài

    21° 02' 18''

    106° 16' 20''





    F-48-69-D-c

    thôn Nghĩa Hương

    DC

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài

    21° 02' 15''

    106° 15' 32''





    F-48-69-D-c

    chùa My Xuyên

    KX

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài

    21° 02' 15''

    106° 16' 21''





    F-48-69-D-c

    đình My Xuyên

    KX

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài

    21° 02' 12''

    106° 16' 32''





    F-48-69-D-c

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-D-c

    Sông Đò

    TV

    xã Mỹ Hương

    H. Lương Tài



    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    20° 59' 55''

    106° 14' 40''

    F-48-69-D-c

    thôn Bà Khê

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 30''

    106° 14' 34''





    F-48-69-C-d

    thôn Duyện Dương

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 29''

    106° 13' 33''





    F-48-69-C-d

    thôn Hương Chi

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 27''

    106° 14' 36''





    F-48-69-C-d

    thôn Mỹ Duệ

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 24''

    106° 13' 50''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngọc Thượng

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 55''

    106° 15' 40''





    F-48-69-D-c

    thôn Phú Dưới

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 57''

    106° 13' 11''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Trên

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 15''

    106° 13' 24''





    F-48-69-C-d

    thôn Phương Mới

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 44''

    106° 14' 00''





    F-48-69-C-d

    thôn Phương Thanh

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 16''

    106° 14' 03''





    F-48-69-C-d

    thôn Phương Xá

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 24''

    106° 13' 48''





    F-48-69-C-d

    thôn Tĩnh Xá

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 24''

    106° 13' 29''





    F-48-69-C-d

    thôn Tỳ Điện

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 41''

    106° 14' 55''





    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    thôn Văn Ngoài

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 16''

    106° 12' 44''





    F-48-69-C-d

    thôn Văn Trong

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 41''

    106° 12' 48''





    F-48-69-C-d

    Trại Ấp

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 47''

    106° 14' 12''





    F-48-69-C-d

    xóm Lương Khê

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 16''

    106° 14' 21''





    F-48-69-C-d

    xóm Tỳ Thanh

    DC

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 56''

    106° 14' 29''





    F-48-69-C-d

    cầu Duyện Dương

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 28''

    106° 13' 36''





    F-48-69-C-d

    cầu Phú Trên

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 19''

    106° 13' 35''





    F-48-69-C-d

    Cầu Phương

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 09''

    106° 13' 36''





    F-48-69-C-d

    chùa Mỹ Duệ

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 26''

    106° 13' 57''





    F-48-69-C-d

    chùa Ngọc Xá

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 21''

    106° 13' 49''





    F-48-69-C-d

    đình Bà Khê

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 29''

    106° 14' 24''





    F-48-69-C-d

    đình Ngọc Thượng

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 51''

    106° 15' 41''





    F-48-69-D-c

    đình Phú Trên

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 04''

    106° 13' 12''





    F-48-69-C-d

    đình Phương Thanh

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 14''

    106° 13' 58''





    F-48-69-C-d

    đình Tĩnh Xá

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 16''

    106° 13' 27''





    F-48-69-C-d

    đình Tỳ Điện

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 38''

    106° 14' 54''





    F-48-69-C-d

    đình Văn Xá Trong

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 37''

    106° 12' 51''





    F-48-69-C-d

    đường Hàn Thuyên

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 01' 07''

    106° 11' 58''

    21° 02' 00''

    106° 13' 26''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-C-d

    Nhà thờ họ Nguyễn

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 03' 14''

    106° 13' 25''





    F-48-69-C-d

    từ chỉ họ Đặng

    KX

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài

    21° 02' 27''

    106° 14' 24''





    F-48-69-C-d

    Kênh Giữa

    TV

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-d

    Sông Đò

    TV

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    20° 59' 55''

    106° 14' 40''

    F-48-69-D-c

    sông Đồng Khởi

    TV

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 03' 46''

    106° 13' 34''

    20° 59' 39''

    106° 13' 40''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    Sông Văn

    TV

    xã Phú Hòa

    H. Lương Tài



    21° 03' 04''

    106° 12' 40''

    21° 02' 06''

    106° 12' 30''

    F-48-69-C-d

    thôn Bích Khê

    DC

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    20° 59' 52''

    106° 12' 04''





    F-48-81-A-b

    thôn Lạng Dương

    DC

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    21° 00' 02''

    106° 11' 53''





    F-48-69-C-d

    thôn Lương Xá

    DC

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    21° 00' 07''

    106° 12' 38''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Lâu 1

    DC

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    20° 59' 36''

    106° 13' 02''





    F-48-81-A-b

    thôn Phú Lâu 2

    DC

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    20° 59' 26''

    106° 12' 51''





    F-48-81-A-b

    thôn Thọ Ninh

    DC

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    20° 59' 16''

    106° 12' 28''





    F-48-81-A-b

    đình Bích Khê

    KX

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    20° 59' 47''

    106° 12' 01''





    F-48-81-A-b

    đình Lương Xá

    KX

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài

    21° 00' 05''

    106° 12' 33''





    F-48-69-C-d

    Sông Bùi

    TV

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài



    20° 58' 13''

    106° 09' 56''

    20° 59' 33''

    106° 16' 12''

    F-48-81-A-b

    Sông Lường

    TV

    xã Phú Lương

    H. Lương Tài



    21° 00' 28''

    106° 12' 34''

    20° 59' 48''

    106° 13' 07''

    F-48-69-C-d,
    F-48-81-A-b

    thôn Lĩnh Mai

    DC

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 00' 48''

    106° 09' 59''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Thọ

    DC

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 01' 30''

    106° 10' 05''





    F-48-69-C-d

    thôn Quảng Bố

    DC

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 02' 09''

    106° 09' 34''





    F-48-69-C-d

    thôn Quảng Nạp

    DC

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 00' 40''

    106° 09' 59''





    F-48-69-C-d

    thôn Tuyên Bá

    DC

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 00' 44''

    106° 09' 44''





    F-48-69-C-d

    thôn Thanh Gia

    DC

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 00' 56''

    106° 09' 42''





    F-48-69-C-d

    đền Tân Trăn

    KX

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 02' 07''

    106° 10' 20''





    F-48-69-C-d

    đình Quảng Bố

    KX

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 02' 11''

    106° 09' 43''





    F-48-69-C-d

    đình Tuyên Bá

    KX

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 00' 46''

    106° 09' 45''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    lăng mộ Đức tổ dạy nghề đúc đồng Quảng Bố

    KX

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài

    21° 02' 14''

    106° 09' 31''





    F-48-69-C-d

    Kênh Giữa

    TV

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-d

    sông Đại Quảng Bình

    TV

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài



    21° 02' 34''

    106° 08' 30''

    20° 59' 45''

    106° 09' 39''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    Sông Thứa

    TV

    xã Quảng Phú

    H. Lương Tài



    21° 02' 04''

    106° 12' 16''

    20° 59' 21''

    106° 09' 19''

    F-48-69-C-d

    thôn Bái Giang

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 02' 19''

    106° 11' 35''





    F-48-69-C-d

    thôn Hương La

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 02' 04''

    106° 11' 47''





    F-48-69-C-d

    thôn Hữu Ái

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 19''

    106° 11' 40''





    F-48-69-C-d

    thôn Lạng Khê

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 53''

    106° 11' 56''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngọc Cục

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 36''

    106° 11' 36''





    F-48-69-C-d

    thôn Tam Sơn

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 32''

    106° 11' 53''





    F-48-69-C-d

    thôn Tử Nê

    DC

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 02' 09''

    106° 11' 07''





    F-48-69-C-d

    Cầu Móng

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 02' 24''

    106° 11' 20''





    F-48-69-C-d

    đình Hữu Ái

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 17''

    106° 11' 39''





    F-48-69-C-d

    đình Lạng Khê

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 55''

    106° 11' 57''





    F-48-69-C-d

    đình Ngọc Cục

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 41''

    106° 11' 35''





    F-48-69-C-d

    đình Tam Sơn

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài

    21° 01' 31''

    106° 11' 54''





    F-48-69-C-d

    đường Lý Thái Tổ

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài



    21° 01' 07''

    106° 11' 58''

    21° 01' 18''

    106° 11' 22''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    Sông Ngụ

    TV

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài



    21° 02' 46''

    106° 08' 52''

    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    F-48-69-C-d

    Sông Thứa

    TV

    xã Tân Lãng

    H. Lương Tài



    21° 02' 04''

    106° 12' 16''

    20° 59' 21''

    106° 09' 19''

    F-48-69-C-d

    thôn Ấp Dừa

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 59''

    106° 13' 40''





    F-48-69-C-d

    thôn Ấp Ngoài

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 56''

    106° 13' 27''





    F-48-69-C-d

    thôn Đan Quế

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 31''

    106° 12' 44''





    F-48-69-C-d

    thôn Đào Xá

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 01' 22''

    106° 13' 57''





    F-48-69-C-d

    thôn Đào Xuyên

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 01' 29''

    106° 13' 49''





    F-48-69-C-d

    thôn Lai Đông 1

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    20° 59' 40''

    106° 14' 23''





    F-48-81-A-b

    thôn Lai Đông 2

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    20° 59' 45''

    106° 14' 07''





    F-48-81-A-b

    thôn Lai Đông 3

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    20° 59' 46''

    106° 13' 46''





    F-48-81-A-b

    thôn Lai Tê

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    20° 59' 54''

    106° 13' 32''





    F-48-81-A-b

    thôn Nghĩa La

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 20''

    106° 14' 10''





    F-48-69-C-d

    thôn Tuần La

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 06''

    106° 14' 29''





    F-48-69-C-d

    thôn Thanh Dương

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 47''

    106° 12' 39''





    F-48-69-C-d

    thôn Thiên Đức

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 45''

    106° 13' 10''





    F-48-69-C-d

    thôn Thiên Lộc

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 15''

    106° 12' 56''





    F-48-69-C-d

    thôn Thiên Phúc

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 01' 07''

    106° 13' 12''





    F-48-69-C-d

    thôn Trình Khê

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 46''

    106° 12' 25''





    F-48-69-C-d

    thôn Trinh Phú

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 48''

    106° 14' 07''





    F-48-69-C-d

    thôn Trung Chinh

    DC

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 41''

    106° 13' 44''





    F-48-69-C-d

    cầu Táo Đôi

    KX

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 01' 41''

    106° 13' 37''





    F-48-69-C-d

    đình Tuần La

    KX

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài

    21° 00' 08''

    106° 14' 32''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 284

    KX

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    21° 04' 39''

    106° 08' 01''

    20° 59' 24''

    106° 15' 49''

    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-C-d

    đường Vũ Giới

    KX

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    21° 01' 08''

    106° 11' 59''

    21° 01' 00''

    106° 12' 26''

    F-48-69-C-d

    Sông Bùi

    TV

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    20° 58' 13''

    106° 09' 56''

    20° 59' 33''

    106° 16' 12''

    F-48-81-A-b

    Sông Đò

    TV

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    20° 59' 55''

    106° 14' 40''

    F-48-69-C-d,
    F-48-81-A-b

    sông Đồng Khởi

    TV

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    21° 03' 46''

    106° 13' 34''

    20° 59' 39''

    106° 13' 40''

    F-48-69-C-d

    Sông Lường

    TV

    xã Trung Chính

    H. Lương Tài



    21° 00' 28''

    106° 12' 34''

    20° 59' 48''

    106° 13' 07''

    F-48-69-C-d,
    F-48-81-A-b

    thôn Cáp Hạ

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 03' 11''

    106° 17' 49''





    F-48-69-D-c

    thôn Cáp Trại

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 02' 48''

    106° 17' 29''





    F-48-69-D-c

    thôn Cáp Trên

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 03' 37''

    106° 17' 52''





    F-48-69-D-c

    thôn Hoàng Kênh

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 02' 16''

    106° 17' 14''





    F-48-69-D-c

    thôn Lai Nguyễn

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 01' 44''

    106° 17' 09''





    F-48-69-D-c

    thôn Quan Kênh

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 01' 56''

    106° 17' 10''





    F-48-69-D-c

    thôn Tảo Hoà

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 03' 17''

    106° 17' 26''





    F-48-69-D-c

    thôn Tháp Dương

    DC

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 02' 46''

    106° 17' 01''





    F-48-69-D-c

    chùa Diên Phúc

    KX

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 03' 38''

    106° 17' 55''





    F-48-69-D-c

    đình Hoàng Kênh

    KX

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 02' 22''

    106° 17' 16''





    F-48-69-D-c

    đình Tảo Hoà

    KX

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài

    21° 03' 18''

    106° 17' 22''





    F-48-69-D-c

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-D-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-D-c

    sông Thái Bình

    TV

    xã Trung Kênh

    H. Lương Tài



    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    20° 59' 34''

    106° 16' 15''

    F-48-69-D-c

    thôn Đăng Triều

    DC

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài

    21° 00' 30''

    106° 14' 49''





    F-48-69-C-d

    thôn Đỉnh Dương

    DC

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài

    21° 01' 03''

    106° 14' 36''





    F-48-69-C-d

    thôn Nhị Trai

    DC

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài

    21° 01' 13''

    106° 15' 14''





    F-48-69-D-c

    thôn Trừng Xá

    DC

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài

    21° 01' 30''

    106° 14' 13''





    F-48-69-C-d

    thôn Vĩnh Trai

    DC

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài

    21° 01' 56''

    106° 14' 38''





    F-48-69-C-d

    chùa Đại Khánh

    KX

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài

    21° 01' 31''

    106° 14' 15''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 285

    KX

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài



    21° 08' 22''

    106° 10' 32''

    21° 00' 45''

    106° 16' 25''

    F-48-69-C-d

    Sông Đò

    TV

    xã Trừng Xá

    H. Lương Tài



    21° 03' 41''

    106° 15' 19''

    20° 59' 55''

    106° 14' 40''

    F-48-69-C-d

    Khu 1

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 14''

    106° 08' 55''





    F-48-69-C-b

    Khu 2

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 20''

    106° 08' 53''





    F-48-69-C-b

    Khu 3

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 25''

    106° 09' 03''





    F-48-69-C-b

    Khu 4

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 33''

    106° 08' 59''





    F-48-69-C-b

    Khu 5

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 43''

    106° 08' 58''





    F-48-69-C-b

    Thôn Đỉnh

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 05''

    106° 09' 31''





    F-48-69-C-b

    thôn Nghiêm Thôn

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 08' 58''

    106° 09' 15''





    F-48-69-C-b

    thôn Thịnh Cầu

    DC

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 08' 57''

    106° 09' 24''





    F-48-69-C-b

    Bệnh viện Đa khoa Huyện Quế Võ

    KX

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 20''

    106° 09' 24''





    F-48-69-C-b

    cầu Phố Mới

    KX

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 09' 37''

    106° 08' 59''





    F-48-69-C-b

    chùa Bảo Sinh

    KX

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 08' 58''

    106° 09' 25''





    F-48-69-C-b

    đình Nghiêm Thôn

    KX

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ

    21° 08' 56''

    106° 09' 08''





    F-48-69-C-b

    Đường tỉnh 279

    KX

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 18

    KX

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-b

    Kênh Nam

    TV

    TT. Phố Mới

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-b

    thôn Bình Lâm

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 24''

    106° 09' 51''





    F-48-69-C-b

    Thôn Chùa

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 29''

    106° 09' 48''





    F-48-69-C-b

    Thôn Đanh

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 19''

    106° 09' 46''





    F-48-69-C-b

    Thôn Đông

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 13''

    106° 09' 59''





    F-48-69-C-b

    Thôn Sau

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 25''

    106° 09' 58''





    F-48-69-C-b

    thôn Yên Lâm

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 03''

    106° 09' 07''





    F-48-69-C-b

    Trại Phán

    DC

    xã Bằng An

    H. Quế Võ

    21° 10' 16''

    106° 08' 52''





    F-48-69-C-b

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Bằng An

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Bằng An

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-b

    thôn Bồng Lai

    DC

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 07' 23''

    106° 10' 01''





    F-48-69-C-d

    thôn Cẩm Chàng

    DC

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 07' 43''

    106° 09' 40''





    F-48-69-C-b

    thôn Tân Thịnh

    DC

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 07' 25''

    106° 09' 45''





    F-48-69-C-d

    thôn Vũ Dương

    DC

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 06' 58''

    106° 09' 35''





    F-48-69-C-d

    thôn Xa Loan

    DC

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 07' 47''

    106° 10' 11''





    F-48-69-C-b

    đình Tân Thịnh

    KX

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 07' 25''

    106° 09' 48''





    F-48-69-C-d

    đình Vũ Dương

    KX

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ

    21° 06' 56''

    106° 09' 37''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-b,
    F-48-69-C-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-b

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-b

    Sông Đuống

    TV

    xã Bồng Lai

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn An Đặng

    DC

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 07' 23''

    106° 10' 36''





    F-48-69-C-d

    thôn Cách Bi

    DC

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 06' 48''

    106° 10' 14''





    F-48-69-C-d

    thôn Mai Cương

    DC

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 07' 07''

    106° 10' 46''





    F-48-69-C-d

    thôn Từ Phong

    DC

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 07' 42''

    106° 11' 01''





    F-48-69-C-b

    thôn Vân Xá

    DC

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 06' 29''

    106° 10' 47''





    F-48-69-C-d

    xóm Trại Tròn

    DC

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 08' 05''

    106° 11' 12''





    F-48-69-C-b

    đền thờ Nguyễn Cao

    KX

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 06' 30''

    106° 10' 33''





    F-48-69-C-d

    đình Cách Bi

    KX

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 06' 43''

    106° 10' 10''





    F-48-69-C-d

    đình Từ Phong

    KX

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 07' 41''

    106° 11' 04''





    F-48-69-C-b

    đình Vân Xá

    KX

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 06' 27''

    106° 10' 45''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-b

    núi Dài Từ Phong

    SV

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ

    21° 07' 47''

    106° 10' 56''





    F-48-69-C-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-d,
    F-48-69-C-b

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-b

    Sông Đuống

    TV

    xã Cách Bi

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn Châu Cầu

    DC

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 07' 39''

    106° 14' 42''





    F-48-69-C-b

    thôn Phúc Lộc

    DC

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 10''

    106° 15' 51''





    F-48-69-D-a

    thôn Thất Gian

    DC

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 11''

    106° 14' 43''





    F-48-69-C-b

    thôn Văn Phong

    DC

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 28''

    106° 15' 19''





    F-48-69-D-a

    cầu Bình Than

    KX

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 06' 55''

    106° 14' 46''





    F-48-69-C-d

    chùa Châu Cầu

    KX

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 07' 48''

    106° 14' 35''





    F-48-69-C-d

    chùa Châu Sơn

    KX

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 19''

    106° 14' 43''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-d,
    F-48-69-D-c

    núi Ba Bậc

    SV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 03''

    106° 14' 25''





    F-48-69-C-d

    núi Chùa Châu

    SV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 36''

    106° 15' 01''





    F-48-69-C-d,
    F-48-68-D-a

    Núi Dinh

    SV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 24''

    106° 14' 18''





    F-48-69-C-d

    Núi Dù

    SV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ

    21° 08' 23''

    106° 14' 31''





    F-48-69-C-d

    Kênh Nam

    TV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-d

    Sông Cầu

    TV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-D-a

    Sông Đuống

    TV

    xã Châu Phong

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d,
    F-48-68-D-d

    thôn Đô Đàn

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 06' 15''

    106° 08' 17''





    F-48-69-C-d

    Thôn Đồng

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 05' 19''

    106° 08' 09''





    F-48-69-C-d

    thôn Đức Tái

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 06' 27''

    106° 08' 28''





    F-48-69-C-d

    thôn Mai Thôn

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 05' 37''

    106° 08' 07''





    F-48-69-C-d

    Thôn Mão

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 05' 06''

    106° 07' 35''





    F-48-69-C-d

    thôn Quế Ổ

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 06' 00''

    106° 08' 21''





    F-48-69-C-d

    thôn Tập Ninh

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 06' 23''

    106° 08' 15''





    F-48-69-C-d

    Thôn Thuỷ

    DC

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 04' 57''

    106° 08' 10''





    F-48-69-C-d

    Đò Ngăm

    KX

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 04' 46''

    106° 07' 51''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    nhà thờ 18 Quận công

    KX

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ

    21° 06' 02''

    106° 08' 14''





    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Chi Lăng

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    thôn Công Cối

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 11''

    106° 07' 06''





    F-48-69-C-a

    thôn Liễn Hạ

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 12' 03''

    106° 07' 48''





    F-48-69-C-b

    thôn Liễn Thượng

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 46''

    106° 07' 23''





    F-48-69-C-a

    thôn Ngư Đại

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 33''

    106° 07' 21''





    F-48-69-C-a

    thôn Vĩnh Thế

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 48''

    106° 07' 36''





    F-48-69-C-b

    thôn Xuân Bình

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 21''

    106° 07' 24''





    F-48-69-C-a

    thôn Xuân Hoà

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 13''

    106° 07' 25''





    F-48-69-C-a

    Xóm Chùa

    DC

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 56''

    106° 08' 01''





    F-48-69-C-b

    đình Liễn Hạ

    KX

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 59''

    106° 07' 49''





    F-48-69-C-b

    đình Vĩnh Thế

    KX

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 47''

    106° 07' 39''





    F-48-69-C-b

    đình Xuân Lôi

    KX

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 23''

    106° 07' 19''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-C-b

    nhà thờ Nguyễn Thuận Đức

    KX

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ

    21° 11' 13''

    106° 07' 07''





    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    xã Đại Xuân

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a

    Thôn Cổng

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 07' 01''

    106° 12' 51''





    F-48-69-C-d

    Thôn Đông

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 56''

    106° 13' 12''





    F-48-69-C-d

    thôn Đông Du Núi

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 07' 26''

    106° 11' 49''





    F-48-69-C-b

    Thôn Găng

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 53''

    106° 12' 37''





    F-48-69-C-d

    Thôn Hôm

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 24''

    106° 11' 55''





    F-48-69-C-d

    Thôn Lầy

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 40''

    106° 12' 25''





    F-48-69-C-d

    Thôn Ngoài

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 07' 00''

    106° 11' 34''





    F-48-69-C-d

    thôn Phú Lão

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 29''

    106° 11' 41''





    F-48-69-C-d

    thôn Thành Dền

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 07' 57''

    106° 12' 12''





    F-48-69-C-b

    Thôn Thi

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 27''

    106° 12' 08''





    F-48-69-C-d

    Thôn Trong

    DC

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 59''

    106° 11' 19''





    F-48-69-C-d

    Chùa Thi

    KX

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 24''

    106° 12' 07''





    F-48-69-C-b

    Đình Thi

    KX

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 06' 24''

    106° 12' 08''





    F-48-69-C-b

    nhà thờ Bốn Tiến sỹ họ Mai

    KX

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ

    21° 07' 04''

    106° 12' 50''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-b

    Kênh Nam

    TV

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Đào Viên

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn Kiều Lương

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 06' 58''

    106° 15' 50''





    F-48-69-D-c

    thôn Phả Lại

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 06''

    106° 17' 22''





    F-48-69-D-c

    thôn Phong Cốc

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 27''

    106° 17' 16''





    F-48-69-D-c

    thôn Phú Vân

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 06' 30''

    106° 17' 04''





    F-48-69-D-c

    thôn Thịnh Lai

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 39''

    106° 16' 42''





    F-48-69-D-a

    thôn Vệ Xá

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 25''

    106° 15' 57''





    F-48-69-D-c

    xóm Phú Đa

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 06' 49''

    106° 17' 15''





    F-48-69-D-c

    xóm Trại Phả Lại

    DC

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 06' 53''

    106° 16' 58''





    F-48-69-D-c

    cầu Phả Lại

    KX

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''





    F-48-69-D-c

    chùa Phả Lại

    KX

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 08''

    106° 17' 16''





    F-48-69-D-c

    đền Vệ Xá

    KX

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 26''

    106° 16' 11''





    F-48-69-D-c

    đình Vân Đoàn

    KX

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 06' 32''

    106° 17' 01''





    F-48-69-D-c

    đình Vệ Xá

    KX

    xã Đức Long

    H. Quế Võ

    21° 07' 27''

    106° 16' 12''





    F-48-69-D-c

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Đức Long

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-D-c

    Sông Cầu

    TV

    xã Đức Long

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-D-a

    Sông Đuống

    TV

    xã Đức Long

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-68-D-c

    sông Thái Bình

    TV

    xã Đức Long

    H. Quế Võ



    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    20° 59' 34''

    106° 16' 15''

    F-48-69-D-c,
    F-48-69-D-a

    thôn Hán Đà

    DC

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ

    21° 04' 52''

    106° 05' 57''





    F-48-69-C-c

    thôn Quảng Lãm

    DC

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ

    21° 05' 33''

    106° 05' 54''





    F-48-69-C-c

    thôn Thị Thôn

    DC

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ

    21° 05' 52''

    106° 06' 36''





    F-48-69-C-c

    đền thờ Tiến sỹ Nguyễn Đăng

    KX

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ

    21° 04' 44''

    106° 05' 49''





    F-48-69-C-c

    đình Hán Đà

    KX

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ

    21° 04' 54''

    106° 05' 55''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38 (Mới)

    KX

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ



    21° 08' 22''

    106° 04' 27''

    21° 04' 59''

    106° 05' 22''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    kênh TQ5

    TV

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ



    21° 04' 41''

    106° 05' 46''

    21° 06' 23''

    106° 05' 29''

    F-48-69-C-c

    ngòi Con Tên

    TV

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ



    21° 08' 23''

    106° 06' 06''

    21° 05' 42''

    106° 06' 52''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Hán Quảng

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Mai Ổ

    DC

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ

    21° 06' 53''

    106° 08' 45''





    F-48-69-C-d

    thôn Mộ Đạo

    DC

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ

    21° 07' 46''

    106° 08' 55''





    F-48-69-C-b

    thôn Trạc Nhiệt

    DC

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ

    21° 07' 02''

    106° 08' 33''





    F-48-69-C-d

    thôn Trúc Ổ

    DC

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ

    21° 07' 12''

    106° 08' 11''





    F-48-69-C-d

    Đền Đậu

    KX

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ

    21° 06' 50''

    106° 09' 24''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-d

    Trường Trung học phổ thông Quế Võ số 3

    KX

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ

    21° 07' 04''

    106° 09' 05''





    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Mộ Đạo

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn Cựu Tự

    DC

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 07' 52''

    106° 14' 24''





    F-48-69-C-b

    thôn Hữu Bằng

    DC

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 08' 18''

    106° 13' 13''





    F-48-69-C-b

    thôn Kim Sơn

    DC

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 08' 06''

    106° 13' 47''





    F-48-69-C-b

    thôn Long Khê

    DC

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 07' 18''

    106° 13' 20''





    F-48-69-C-d

    thôn Phùng Dị

    DC

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 08' 45''

    106° 12' 55''





    F-48-69-C-b

    chùa Hữu Bằng

    KX

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 08' 22''

    106° 13' 21''





    F-48-69-C-b

    Khu công nghiệp Quế Võ II

    KX

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 07' 44''

    106° 13' 15''





    F-48-69-C-b

    Nhà máy Gạch Tân Giếng Đáy

    KX

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 07' 37''

    106° 12' 45''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-b,
    F-48-69-C-d

    núi Châu Sơn

    SV

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ

    21° 08' 30''

    106° 13' 47''





    F-48-69-C-b

    Kênh Nam

    TV

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Ngọc Xá

    H. Quế Võ



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-d

    thôn Bất Phí

    DC

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ

    21° 11' 13''

    106° 08' 05''





    F-48-69-C-b

    thôn Cung Kiệm

    DC

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ

    21° 11' 16''

    106° 09' 28''





    F-48-69-C-b

    thôn Đồng Chuế

    DC

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ

    21° 11' 20''

    106° 08' 52''





    F-48-69-C-b

    thôn Trại Đường

    DC

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ

    21° 10' 41''

    106° 08' 48''





    F-48-69-C-b

    chùa Cung Kiệm

    KX

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ

    21° 11' 11''

    106° 09' 27''





    F-48-69-C-b

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Nhân Hòa

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-b

    thôn An Trạch

    DC

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 10' 02''

    106° 14' 44''





    F-48-69-C-b

    thôn Đoàn Kết

    DC

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 09' 30''

    106° 15' 05''





    F-48-69-C-b

    thôn Đồng Sài

    DC

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 08' 53''

    106° 13' 42''





    F-48-69-C-b

    thôn Phù Lãng

    DC

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 08' 42''

    106° 14' 50''





    F-48-69-C-b

    thôn Thủ Công

    DC

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 09' 40''

    106° 15' 04''





    F-48-69-D-a

    chùa An Trạch

    KX

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 09' 54''

    106° 14' 30''





    F-48-69-C-b

    chùa Cao Sơn

    KX

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 09' 32''

    106° 15' 01''





    F-48-69-D-a

    núi Châu Sơn

    SV

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ

    21° 08' 30''

    106° 13' 47''





    F-48-69-C-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Phù Lãng

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-b,
    F-48-69-D-a

    thôn Hiền Lương

    DC

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 08' 50''

    106° 12' 26''





    F-48-69-C-b

    thôn Phù Lang

    DC

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 09' 33''

    106° 11' 53''





    F-48-69-C-b

    thôn Yên Đinh

    DC

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 09' 51''

    106° 12' 09''





    F-48-69-C-b

    chùa Minh Lương

    KX

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 08' 51''

    106° 12' 44''





    F-48-69-C-b

    chùa Yên Đinh

    KX

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 09' 53''

    106° 12' 03''





    F-48-69-C-b

    đền thờ Trạng nguyên Nguyễn Nghiêu Tư

    KX

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 08' 55''

    106° 12' 28''





    F-48-69-C-b

    đình Yên Đinh

    KX

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ

    21° 09' 55''

    106° 11' 59''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-b

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Phù Lương

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-b

    thôn Do Nha

    DC

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 10' 31''

    106° 06' 35''





    F-48-69-C-a

    thôn Giang Liễu

    DC

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 50''

    106° 07' 33''





    F-48-69-C-b

    thôn Hà Liễu

    DC

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 10' 01''

    106° 08' 08''





    F-48-69-C-b

    thôn Phương Cầu

    DC

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 10' 35''

    106° 06' 13''





    F-48-69-C-a

    xóm Trại Hà

    DC

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 55''

    106° 08' 38''





    F-48-69-C-b

    Công ty Liên doanh Kính nổi Việt - Nhật

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 46''

    106° 06' 43''





    F-48-69-C-a

    chùa Giang Liễu

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 52''

    106° 07' 24''





    F-48-69-C-a

    đền Giang Liễu

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 53''

    106° 07' 23''





    F-48-69-C-a

    đình Do Nha

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 10' 31''

    106° 06' 26''





    F-48-69-C-a

    đình Giang Liễu

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 46''

    106° 07' 33''





    F-48-69-C-b

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-b

    Khu công nghiệp Quế Võ

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 28''

    106° 06' 27''





    F-48-69-C-a

    nghè Hà Liễu

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 09' 59''

    106° 07' 58''





    F-48-69-C-b

    Nhà máy phân bón Hà Gianh

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ

    21° 10' 17''

    106° 08' 40''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Phương Liễu

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-C-b

    thôn Mao Dộc

    DC

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ

    21° 09' 09''

    106° 08' 03''





    F-48-69-C-b

    thôn Mao Lại

    DC

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ

    21° 08' 57''

    106° 08' 55''





    F-48-69-C-b

    thôn Mao Trung

    DC

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ

    21° 09' 06''

    106° 08' 35''





    F-48-69-C-b

    thôn Mao Yên

    DC

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ

    21° 08' 46''

    106° 08' 21''





    F-48-69-C-b

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-b

    Khu công nghiệp Quế Võ

    KX

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ

    21° 09' 28''

    106° 06' 27''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-b

    Kênh Nam

    TV

    xã Phượng Mao

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-b

    thôn Đông Viên Hạ

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 30''

    106° 12' 57''





    F-48-69-C-b

    thôn Đông Viên Thượng

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 33''

    106° 12' 15''





    F-48-69-C-b

    thôn Lạc Xá

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 10''

    106° 11' 30''





    F-48-69-C-b

    thôn Lê Độ

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 48''

    106° 11' 35''





    F-48-69-C-b

    thôn Quế Tân

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 09' 46''

    106° 10' 34''





    F-48-69-C-b

    thôn Xuân Thuỷ

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 30''

    106° 10' 50''





    F-48-69-C-b

    trại Chùa Duối

    DC

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 25''

    106° 11' 57''





    F-48-69-C-b

    cầu Đông Viên

    KX

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''





    F-48-69-C-b

    chùa Lê Độ

    KX

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ

    21° 10' 48''

    106° 11' 30''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Quế Tân

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-b

    thôn Can Vũ

    DC

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 42''

    106° 09' 25''





    F-48-69-C-b

    Thôn Guột

    DC

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 33''

    106° 10' 48''





    F-48-69-C-b

    Thôn Lợ

    DC

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 51''

    106° 09' 38''





    F-48-69-C-b

    Thôn Lựa

    DC

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 35''

    106° 10' 28''





    F-48-69-C-b

    thôn Nghiêm Xá

    DC

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 09' 12''

    106° 09' 50''





    F-48-69-C-b

    Trại Lựa

    DC

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 52''

    106° 10' 20''





    F-48-69-C-b

    cầu Dũng Quyết

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 11''

    106° 10' 54''





    F-48-69-C-b

    chùa Nghiêm Xá

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 09' 17''

    106° 09' 47''





    F-48-69-C-b

    Đình Guột

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 24''

    106° 10' 44''





    F-48-69-C-b

    Đình Lựa

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 36''

    106° 10' 22''





    F-48-69-C-b

    Khu công nghiệp Quế Võ III

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 53''

    106° 10' 51''





    F-48-69-C-b

    miếu Đại Trung

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 34''

    106° 10' 42''





    F-48-69-C-b

    nhà thờ họ Nguyễn Quý

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ

    21° 08' 23''

    106° 10' 45''





    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-b

    Quốc lộ 18

    KX

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ



    21° 10' 57''

    106° 03' 42''

    21° 06' 54''

    106° 17' 39''

    F-48-69-C-b

    Kênh Nam

    TV

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Việt Hùng

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-b

    thôn Thống Hạ

    DC

    xã Việt Thống

    H. Quế Võ

    21° 12' 42''

    106° 08' 04''





    F-48-69-C-b

    thôn Thống Thượng

    DC

    xã Việt Thống

    H. Quế Võ

    21° 12' 29''

    106° 07' 32''





    F-48-69-C-b

    thôn Việt Hưng

    DC

    xã Việt Thống

    H. Quế Võ

    21° 11' 58''

    106° 09' 04''





    F-48-69-C-b

    thôn Việt Vân

    DC

    xã Việt Thống

    H. Quế Võ

    21° 12' 10''

    106° 08' 46''





    F-48-69-C-b

    thôn Yên Ngô

    DC

    xã Việt Thống

    H. Quế Võ

    21° 12' 38''

    106° 08' 41''





    F-48-69-C-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Việt Thống

    H. Quế Võ



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-b,
    F-48-69-C-a

    thôn La Miệt

    DC

    xã Yên Giả

    H. Quế Võ

    21° 06' 52''

    106° 07' 39''





    F-48-69-C-d

    thôn Nga Hoàng

    DC

    xã Yên Giả

    H. Quế Võ

    21° 07' 39''

    106° 06' 37''





    F-48-69-C-d

    thôn Phương Lưu

    DC

    xã Yên Giả

    H. Quế Võ

    21° 07' 39''

    106° 07' 15''





    F-48-69-C-d

    thôn Yên Giả

    DC

    xã Yên Giả

    H. Quế Võ

    21° 07' 52''

    106° 07' 49''





    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Yên Giả

    H. Quế Võ



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    ngòi Con Tên

    TV

    xã Yên Giả

    H. Quế Võ



    21° 08' 23''

    106° 06' 06''

    21° 05' 42''

    106° 06' 52''

    F-48-69-C-c

    khu phố Đông Côi

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 20''

    106° 05' 28''





    F-48-69-C-c

    khu Phố Hồ

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 54''

    106° 05' 06''





    F-48-69-C-c

    khu Phố Mới

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 22''

    106° 05' 08''





    F-48-69-C-c

    thôn Ấp Đông Côi

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 22''

    106° 05' 14''





    F-48-69-C-c

    thôn Bến Hồ

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 07''

    106° 05' 07''





    F-48-69-C-c

    thôn Cả Đông Côi

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 49''

    106° 05' 42''





    F-48-69-C-c

    thôn Chương Xá

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 01''

    106° 05' 31''





    F-48-69-C-c

    thôn Lạc Thổ Bắc

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 59''

    106° 05' 19''





    F-48-69-C-c

    thôn Lạc Thổ Nam

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 47''

    106° 05' 23''





    F-48-69-C-c

    thôn Lẽ Đông Côi

    DC

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 44''

    106° 05' 24''





    F-48-69-C-c

    cầu Đông Côi

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 33''

    106° 05' 33''





    F-48-69-C-c

    Cầu Hồ

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 19''

    106° 05' 33''





    F-48-69-C-c

    cầu Hồ Chương

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 41''

    106° 05' 37''





    F-48-69-C-c

    cầu Lạc Thổ

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 38''

    106° 05' 15''





    F-48-69-C-c

    Công ty Khai Sơn

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 39''

    106° 05' 15''





    F-48-69-C-c

    đình Đông Côi

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 48''

    106° 05' 41''





    F-48-69-C-c

    đình Lạc Thổ

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 02''

    106° 05' 16''





    F-48-69-C-c

    đường Kinh Dương Vương

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 10''

    106° 05' 35''

    21° 02' 22''

    106° 05' 36''

    F-48-69-C-c

    đường Lạc Long Quân

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 02' 22''

    106° 05' 36''

    21° 02' 18''

    106° 05' 08''

    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 280

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    đường Thiên Đức

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 03' 59''

    106° 05' 02''

    F-48-69-C-c

    Khu công nghiệp Thuận Thành II

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 36''

    106° 06' 04''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c

    Trường Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an Nhân dân

    KX

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 32''

    106° 05' 52''





    F-48-69-C-c

    Kênh Bắc

    TV

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    TT. Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    Thôn Chợ

    DC

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 03' 01''

    106° 06' 40''





    F-48-69-C-c

    Thôn Đường

    DC

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 03' 03''

    106° 06' 16''





    F-48-69-C-c

    Thôn Giữa

    DC

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 03' 02''

    106° 06' 28''





    F-48-69-C-c

    thôn Nghi Khúc

    DC

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 02' 47''

    106° 07' 43''





    F-48-69-C-d

    thôn Thường Vũ

    DC

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 02' 46''

    106° 06' 54''





    F-48-69-C-c

    thôn Yên Ngô

    DC

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 02' 58''

    106° 06' 54''





    F-48-69-C-c

    đền Bình Ngô

    KX

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 02' 58''

    106° 06' 23''





    F-48-69-C-c

    đình Phú Lộc

    KX

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 02' 56''

    106° 07' 48''





    F-48-69-C-d

    Khu công nghiệp Thuận Thành II

    KX

    xã An Bình

    H. Thuận Thành

    21° 03' 36''

    106° 06' 04''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã An Bình

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã An Bình

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    thôn Á Lữ

    DC

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 11''

    106° 02' 44''





    F-48-69-C-c

    thôn Đồng Đoài

    DC

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 34''

    106° 03' 37''





    F-48-69-C-c

    thôn Đồng Đông

    DC

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 27''

    106° 04' 07''





    F-48-69-C-c

    thôn Đồng Văn

    DC

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 27''

    106° 03' 13''





    F-48-69-C-c

    đền thờ Kinh Dương Vương

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 14''

    106° 02' 44''





    F-48-69-C-c

    đình Đồng Đoài

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 38''

    106° 03' 24''





    F-48-69-C-c

    đình Đồng Đông

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 24''

    106° 04' 08''





    F-48-69-C-c

    đình Đồng Văn

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 28''

    106° 03' 13''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    lăng Kinh Dương Vương

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 22''

    106° 02' 50''





    F-48-69-C-c

    nghè Đồng Đoài

    KX

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành

    21° 04' 41''

    106° 03' 31''





    F-48-69-C-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Đại Đồng Thành

    H. Thuận Thành



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Bút Tháp

    DC

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 32''

    106° 01' 34''





    F-48-69-C-c

    thôn Đại Trạch

    DC

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 29''

    106° 02' 35''





    F-48-69-C-c

    thôn Đình Tổ

    DC

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 44''

    106° 00' 42''





    F-48-69-C-c

    thôn Phú Mỹ

    DC

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 04''

    106° 02' 26''





    F-48-69-C-c

    xóm Ô Chì

    DC

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 36''

    106° 01' 49''





    F-48-69-C-c

    chùa Bút Tháp

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 42''

    106° 01' 13''





    F-48-69-C-c

    chùa Hương Thuỷ

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 30''

    106° 02' 18''





    F-48-69-C-c

    đình Bút Tháp

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 40''

    106° 01' 30''





    F-48-69-C-c

    đình Đại Trạch

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 26''

    106° 02' 37''





    F-48-69-C-c

    đình Đình Tổ

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 45''

    106° 00' 48''





    F-48-69-C-c

    đình Phú Mỹ

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 02''

    106° 02' 14''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c

    kênh dẫn Phù Sa

    TV

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành



    21° 03' 39''

    106° 02' 58''

    21° 01' 59''

    106° 02' 42''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c

    sông Bắc Hưng Hải

    TV

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành



    21° 03' 31''

    106° 02' 15''

    20° 59' 54''

    106° 00' 59''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Đình Tổ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Ngọc Khám

    DC

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 02' 01''

    106° 04' 40''





    F-48-69-C-c

    thôn Tam Á

    DC

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 01' 58''

    106° 03' 59''





    F-48-69-C-c

    thôn Yên Nho

    DC

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 01' 43''

    106° 05' 13''





    F-48-69-C-c

    Bệnh viện Đa khoa Huyện Thuận Thành

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 02' 21''

    106° 05' 06''





    F-48-69-C-c

    Công ty Đức Việt

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 02' 30''

    106° 03' 42''





    F-48-69-C-c

    chùa Linh Ứng

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 02' 18''

    106° 05' 02''





    F-48-69-C-c

    đền Sỹ Nhiếp

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 02' 03''

    106° 03' 46''





    F-48-69-C-c

    Khu công nghiệp Thuận Thành III

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành

    21° 02' 34''

    106° 03' 28''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã Gia Đông

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c

    thôn Công Hà

    DC

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 58''

    106° 02' 03''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Cốc

    DC

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 38''

    106° 02' 27''





    F-48-69-C-c

    thôn Mãn Xá Đông

    DC

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 24''

    106° 01' 49''





    F-48-69-C-c

    thôn Mãn Xá Tây

    DC

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 20''

    106° 01' 31''





    F-48-69-C-c

    Cầu Cốc

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 49''

    106° 02' 24''





    F-48-69-C-c

    Cầu Dâu

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 02' 10''

    106° 02' 16''





    F-48-69-C-c

    cầu Giữa Làng Cốc

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 36''

    106° 02' 25''





    F-48-69-C-c

    Cầu Lươn

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 46''

    106° 02' 13''





    F-48-69-C-c

    cầu Mãn Xá

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 40''

    106° 01' 47''





    F-48-69-C-c

    chùa Phúc Nghiêm

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 54''

    106° 01' 51''





    F-48-69-C-c

    đình Công Hà

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 57''

    106° 02' 01''





    F-48-69-C-c

    đình Đông Cốc

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 01' 34''

    106° 02' 26''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    Khu công nghiệp vừa và nhỏ Hà Mãn - Trí Quả

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành

    21° 02' 03''

    106° 01' 30''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    sông Bắc Hưng Hải

    TV

    xã Hà Mãn

    H. Thuận Thành



    21° 03' 31''

    106° 02' 15''

    20° 59' 54''

    106° 00' 59''

    F-48-69-C-c

    thôn Bình Cầu

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 30''

    106° 06' 38''





    F-48-69-C-c

    thôn Dực Vy

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 54''

    106° 06' 31''





    F-48-69-C-c

    thôn Đại Mão

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 04''

    106° 06' 50''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Miếu

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 55''

    106° 07' 12''





    F-48-69-C-c

    thôn Lam Cầu

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 29''

    106° 06' 49''





    F-48-69-C-c

    thôn Nghĩa Vy

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 10''

    106° 06' 30''





    F-48-69-C-c

    thôn Ngọ Xá

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 01''

    106° 05' 53''





    F-48-69-C-c

    thôn Thượng Trì Ấp

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 08''

    106° 06' 21''





    F-48-69-C-c

    thôn Thượng Trì Làng

    DC

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 24''

    106° 06' 07''





    F-48-69-C-c

    bến đò Lam Cầu

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 35''

    106° 06' 48''





    F-48-69-C-c

    chùa Đông Miếu

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 54''

    106° 07' 08''





    F-48-69-C-c

    đình Bình Cầu

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 26''

    106° 06' 35''





    F-48-69-C-c

    đình Đại Mão

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 01''

    106° 06' 48''





    F-48-69-C-c

    đình Đông Miếu

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 55''

    106° 07' 06''





    F-48-69-C-c

    đình Lam Cầu

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 22''

    106° 06' 48''





    F-48-69-C-c

    đình Ngọ Xá

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 03' 59''

    106° 05' 57''





    F-48-69-C-c

    đình Thượng Trì

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 04' 26''

    106° 06' 06''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-c

    Khu công nghiệp Thuận Thành II

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 03' 36''

    106° 06' 04''





    F-48-69-C-c

    nhà thờ họ Lê Doãn

    KX

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành

    21° 05' 04''

    106° 06' 56''





    F-48-69-C-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Hoài Thượng

    H. Thuận Thành



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Ba Xóm Ba

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 52''

    106° 07' 42''





    F-48-69-C-d

    thôn Bàng Cả Đình Mận

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 54''

    106° 07' 16''





    F-48-69-C-c

    Thôn Công

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 36''

    106° 07' 31''





    F-48-69-C-d

    thôn Luỹ Hậu

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 04' 04''

    106° 07' 33''





    F-48-69-C-d

    Thôn Nội

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 18''

    106° 07' 40''





    F-48-69-C-d

    thôn Ngòi Hồ Tủng

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 46''

    106° 07' 24''





    F-48-69-C-c

    Thôn Táo

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 47''

    106° 07' 49''





    F-48-69-C-d

    thôn Thuỵ Mão

    DC

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 04' 24''

    106° 07' 20''





    F-48-69-C-c

    chùa Khánh Lâm

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 34''

    106° 07' 27''





    F-48-69-C-c

    đền Hồi Nguyên Đường

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 04' 04''

    106° 07' 42''





    F-48-69-C-d

    đình Mão Điền Đoài

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 52''

    106° 07' 31''





    F-48-69-C-d

    đình Mão Điền Đông

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 38''

    106° 07' 48''





    F-48-69-C-d

    đình Thuỵ Mão

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 04' 21''

    106° 07' 19''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 280

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    20° 58' 14''

    106° 09' 55''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    Khu công nghiệp Thuận Thành II

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 36''

    106° 06' 04''





    F-48-69-C-c

    Nhà thờ họ Ngô

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành

    21° 03' 18''

    106° 07' 38''





    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-d

    Kênh Bắc

    TV

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Mão Điền

    H. Thuận Thành



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    thôn Đạo Xá

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 17''

    106° 06' 46''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Lĩnh

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 13''

    106° 06' 57''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Ngoại

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 11''

    106° 07' 13''





    F-48-69-C-c

    thôn Nội Trung

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 30''

    106° 07' 14''





    F-48-69-C-c

    thôn Nghĩa Thuận

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 35''

    106° 08' 07''





    F-48-69-C-d

    thôn Nghĩa Xá

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 44''

    106° 07' 02''





    F-48-69-C-c

    thôn Nhiễm Dương

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    20° 59' 18''

    106° 07' 20''





    F-48-81-A-a

    thôn Phúc Lâm

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 23''

    106° 06' 54''





    F-48-69-C-c

    thôn Quang Hưng

    DC

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 53''

    106° 06' 56''





    F-48-69-C-c

    đền Nghĩa Xá

    KX

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 45''

    106° 07' 03''





    F-48-69-C-d

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d,
    F-48-81-A-b

    xí nghiệp Tam Thiên Mẫu

    KX

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành

    21° 00' 43''

    106° 08' 03''





    F-48-69-C-d

    Kênh Giữa

    TV

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    Sông Bùi

    TV

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành



    21° 00' 34''

    106° 05' 52''

    20° 59' 44''

    106° 07' 42''

    F-48-69-C-c

    sông Nội Trung

    TV

    xã Nghĩa Đạo

    H. Thuận Thành



    20° 59' 44''

    106° 07' 44''

    21° 02' 18''

    106° 07' 09''

    F-48-69-C-c

    thôn Bùi Xá

    DC

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 00' 47''

    106° 01' 55''





    F-48-69-C-c

    thôn Cửu Yên

    DC

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 01' 21''

    106° 02' 06''





    F-48-69-C-c

    thôn Đồng Ngư

    DC

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 00' 48''

    106° 01' 32''





    F-48-69-C-c

    thôn Liễu Ngạn

    DC

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 00' 32''

    106° 01' 36''





    F-48-69-C-c

    thôn Tứ Cờ

    DC

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 01' 04''

    106° 02' 11''





    F-48-69-C-c

    đền Đồng Ngư

    KX

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 00' 48''

    106° 01' 20''





    F-48-69-C-c

    đình Cửu Yên

    KX

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 01' 19''

    106° 02' 06''





    F-48-69-C-c

    đình Liễu Ngạn

    KX

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 00' 24''

    106° 01' 27''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    nhà thờ họ Nguyễn Gia Thiều

    KX

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành

    21° 00' 30''

    106° 01' 33''





    F-48-69-C-c

    sông Bắc Hưng Hải

    TV

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành



    21° 03' 31''

    106° 02' 15''

    20° 59' 54''

    106° 00' 59''

    F-48-69-C-c

    sông Lang Tài (Nôm)

    TV

    xã Ngũ Thái

    H. Thuận Thành



    21° 01' 18''

    106° 02' 19''

    20° 59' 48''

    106° 04' 41''

    F-48-69-C-c

    thôn Đào Viên

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    20° 59' 55''

    106° 04' 34''





    F-48-69-C-c

    thôn Điện Tiền

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    21° 00' 15''

    106° 04' 11''





    F-48-69-C-c

    thôn Kim Tháp

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    21° 00' 36''

    106° 04' 01''





    F-48-69-C-c

    thôn Lê Xá

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    21° 00' 24''

    106° 03' 55''





    F-48-69-C-c

    thôn Quán Tranh

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    21° 01' 25''

    106° 03' 42''





    F-48-69-C-c

    thôn Thư Đôi

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    21° 00' 47''

    106° 03' 32''





    F-48-69-C-c

    thôn Yên Nhuế

    DC

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành

    21° 00' 32''

    106° 02' 39''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-C-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    sông Lang Tài (Nôm)

    TV

    xã Nguyệt Đức

    H. Thuận Thành



    21° 01' 18''

    106° 02' 19''

    20° 59' 48''

    106° 04' 41''

    F-48-69-C-c,
    F-48-81-A-a

    thôn Bùi Xá

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 15''

    106° 06' 12''





    F-48-69-C-c

    Thôn Chè

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 46''

    106° 05' 32''





    F-48-69-C-c

    Thôn Dành

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 37''

    106° 05' 02''





    F-48-69-C-c

    thôn Dư Xá

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 01' 15''

    106° 04' 49''





    F-48-69-C-c

    thôn Hoàng Xá

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 53''

    106° 06' 26''





    F-48-69-C-c

    Thôn Kênh

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 53''

    106° 04' 58''





    F-48-69-C-c

    Thôn Phủ

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 01' 09''

    106° 05' 42''





    F-48-69-C-c

    thôn Thiện Dũ

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 43''

    106° 06' 05''





    F-48-69-C-c

    thôn Trạm Trai

    DC

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 01' 08''

    106° 06' 24''





    F-48-69-C-c

    đình Bùi Xá

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 22''

    106° 06' 12''





    F-48-69-C-c

    đình Dư Xá

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 01' 16''

    106° 04' 49''





    F-48-69-C-c

    đình Hoàng Xá

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 50''

    106° 06' 24''





    F-48-69-C-c

    đình Thiện Dũ

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 00' 42''

    106° 06' 03''





    F-48-69-C-c

    đình Trạm Trai

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 01' 13''

    106° 05' 54''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 281

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành



    21° 00' 07''

    106° 03' 57''

    21° 02' 31''

    106° 17' 21''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c

    Trung tâm Điều dưỡng Thương binh Thuận Thành

    KX

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành

    21° 01' 03''

    106° 05' 31''





    F-48-69-C-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    Sông Bùi

    TV

    xã Ninh Xá

    H. Thuận Thành



    21° 00' 34''

    106° 05' 52''

    20° 59' 44''

    106° 07' 42''

    F-48-69-C-c

    thôn Đạo Tú

    DC

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 59''

    106° 04' 36''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Khê

    DC

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 07''

    106° 04' 28''





    F-48-69-C-c

    thôn Lạc Hoài

    DC

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 01''

    106° 04' 49''





    F-48-69-C-c

    thôn Tú Tháp

    DC

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 42''

    106° 04' 51''





    F-48-69-C-c

    đình Đạo Tú

    KX

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 56''

    106° 04' 38''





    F-48-69-C-c

    đình Tú Tháp

    KX

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 03' 41''

    106° 04' 48''





    F-48-69-C-c

    đình Tranh Đông Hồ

    KX

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành

    21° 04' 16''

    106° 04' 21''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Song Hồ

    H. Thuận Thành



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Bến Long

    DC

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 35''

    106° 00' 37''





    F-48-69-C-c

    thôn Liễu Khê

    DC

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 21''

    106° 00' 52''





    F-48-69-C-c

    thôn Liễu Lâm

    DC

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 05''

    106° 00' 25''





    F-48-69-C-c

    thôn Ngọc Lâm

    DC

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 17''

    106° 00' 15''





    F-48-69-C-c

    thôn Ngọc Tỉnh

    DC

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 24''

    106° 01' 17''





    F-48-69-C-c

    đình Bến Long

    KX

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 37''

    106° 00' 39''





    F-48-69-C-c

    đình Liễu Khê

    KX

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 13''

    106° 00' 52''





    F-48-69-C-c

    đình Ngọc Tỉnh

    KX

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành

    21° 00' 21''

    106° 01' 20''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    sông Bắc Hưng Hải

    TV

    xã Song Liễu

    H. Thuận Thành



    21° 03' 31''

    106° 02' 15''

    20° 59' 54''

    106° 00' 59''

    F-48-69-C-c,
    F-48-81-A-a

    thôn Đại Tự

    DC

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 09''

    106° 02' 33''





    F-48-69-C-c

    thôn Khương Tự

    DC

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 19''

    106° 02' 37''





    F-48-69-C-c

    thôn Lũng Khê

    DC

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 21''

    106° 02' 27''





    F-48-69-C-c

    thôn Thanh Hoài

    DC

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 29''

    106° 02' 50''





    F-48-69-C-c

    thôn Thanh Tương

    DC

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 32''

    106° 02' 31''





    F-48-69-C-c

    Cầu Dâu

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 10''

    106° 02' 16''





    F-48-69-C-c

    Cụm công nghiệp Thanh Khương

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 05''

    106° 03' 16''





    F-48-69-C-c

    Chùa Dâu

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 11''

    106° 02' 27''





    F-48-69-C-c

    chùa Phi Tướng

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 19''

    106° 02' 15''





    F-48-69-C-c

    Di tích lịch sử Thành cổ Luy Lâu

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 22''

    106° 02' 20''





    F-48-69-C-c

    đình Thanh Tương

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 30''

    106° 02' 34''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    Khu công nghiệp Thuận Thành III

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 34''

    106° 03' 28''





    F-48-69-C-c

    nghè Đại Tự

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 09''

    106° 02' 37''





    F-48-69-C-c

    nghè Thanh Hoài

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 21''

    106° 02' 43''





    F-48-69-C-c

    nhà thờ gia tộc Hoàng giáp Nguyễn Khắc Kính

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành

    21° 02' 30''

    106° 02' 52''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c

    kênh dẫn Phù Sa

    TV

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành



    21° 03' 39''

    106° 02' 58''

    21° 01' 59''

    106° 02' 42''

    F-48-69-C-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Đông Côi Đại Quảng Bình

    TV

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành



    21° 03' 00''

    106° 02' 54''

    21° 02' 39''

    106° 08' 25''

    F-48-69-C-c

    sông Bắc Hưng Hải

    TV

    xã Thanh Khương

    H. Thuận Thành



    21° 03' 31''

    106° 02' 15''

    20° 59' 54''

    106° 00' 59''

    F-48-69-C-c

    thôn Đức Nhân

    DC

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 08''

    106° 06' 47''





    F-48-69-C-c

    thôn Nghi An

    DC

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 04''

    106° 07' 28''





    F-48-69-C-c

    thôn Ngọc Nội

    DC

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 01' 26''

    106° 05' 57''





    F-48-69-C-c

    thôn Ngọc Trì

    DC

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 04''

    106° 06' 06''





    F-48-69-C-c

    thôn Thuận An

    DC

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 00''

    106° 06' 34''





    F-48-69-C-c

    đình Nghi An

    KX

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 02' 07''

    106° 07' 20''





    F-48-69-C-c

    đình Ngọc Nội

    KX

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 01' 39''

    106° 06' 19''





    F-48-69-C-c

    đình Thuận An

    KX

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành

    21° 01' 54''

    106° 06' 31''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c,
    F-48-69-C-d

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c

    sông Nội Trung

    TV

    xã Trạm Lộ

    H. Thuận Thành



    20° 59' 44''

    106° 07' 44''

    21° 02' 18''

    106° 07' 09''

    F-48-69-C-c

    thôn Phương Quan

    DC

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 40''

    106° 02' 01''





    F-48-69-C-c

    thôn Tư Thế

    DC

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 40''

    106° 01' 35''





    F-48-69-C-c

    thôn Trà Lâm

    DC

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 03' 00''

    106° 01' 27''





    F-48-69-C-c

    thôn Văn Quan

    DC

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 32''

    106° 02' 13''





    F-48-69-C-c

    thôn Xuân Quan

    DC

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 55''

    106° 01' 42''





    F-48-69-C-c

    Cầu Dâu

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 10''

    106° 02' 16''





    F-48-69-C-c

    chùa Phương Quan

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 41''

    106° 01' 57''





    F-48-69-C-c

    chùa Tư Thế

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 40''

    106° 01' 21''





    F-48-69-C-c

    chùa Trà Lâm

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 57''

    106° 01' 23''





    F-48-69-C-c

    chùa Văn Quan

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 37''

    106° 02' 17''





    F-48-69-C-c

    chùa Xuân Quan

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 56''

    106° 01' 39''





    F-48-69-C-c

    đền Tư Thế

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 39''

    106° 01' 32''





    F-48-69-C-c

    đình Phương Quan

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 42''

    106° 01' 57''





    F-48-69-C-c

    đình Tư Thế

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 40''

    106° 01' 31''





    F-48-69-C-c

    đình Trà Lâm

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 03' 01''

    106° 01' 21''





    F-48-69-C-c

    đình Văn Quan

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 36''

    106° 02' 14''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 283

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành



    21° 04' 04''

    106° 05' 36''

    21° 00' 15''

    106° 00' 37''

    F-48-69-C-c

    Khu công nghiệp vừa và nhỏ Hà Mãn - Trí Quả

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành

    21° 02' 03''

    106° 01' 30''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c

    Kênh Bắc

    TV

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành



    21° 02' 56''

    106° 01' 03''

    21° 02' 50''

    106° 17' 12''

    F-48-69-C-c

    sông Bắc Hưng Hải

    TV

    xã Trí Quả

    H. Thuận Thành



    21° 03' 31''

    106° 02' 15''

    20° 59' 54''

    106° 00' 59''

    F-48-69-C-c

    thôn Doãn Hạ

    DC

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 23''

    106° 01' 14''





    F-48-69-C-c

    thôn Doãn Thượng

    DC

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 00' 52''

    106° 00' 46''





    F-48-69-C-c

    thôn Đa Tiện

    DC

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 16''

    106° 00' 33''





    F-48-69-C-c

    thôn Đức Hiệp

    DC

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 02' 14''

    106° 01' 10''





    F-48-69-C-c

    thôn Thanh Bình

    DC

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 22''

    106° 00' 55''





    F-48-69-C-c

    thôn Xuân Lê

    DC

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 45''

    106° 01' 18''





    F-48-69-C-c

    cầu Xuân Lâm

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 33''

    106° 01' 06''





    F-48-69-C-c

    Công ty Gạch Đại Thịnh

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 51''

    106° 00' 55''





    F-48-69-C-c

    đình Doãn Hạ

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 22''

    106° 01' 05''





    F-48-69-C-c

    đình Doãn Thượng

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 00' 50''

    106° 00' 43''





    F-48-69-C-c

    đình Đa Tiện

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 18''

    106° 00' 29''





    F-48-69-C-c

    đình Đức Hiệp

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 02' 11''

    106° 01' 08''





    F-48-69-C-c

    đình Thanh Bình

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 21''

    106° 00' 54''





    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 17

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành



    21° 01' 50''

    106° 00' 26''

    21° 10' 38''

    106° 12' 35''

    F-48-69-C-c

    Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

    KX

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành

    21° 01' 45''

    106° 00' 30''





    F-48-69-C-c

    Kênh Giữa

    TV

    xã Xuân Lâm

    H. Thuận Thành



    21° 01' 31''

    106° 00' 18''

    21° 03' 10''

    106° 15' 06''

    F-48-69-C-c

    thôn Duệ Đông

    DC

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 11''

    106° 00' 44''





    F-48-69-C-a

    thôn Lũng Giang

    DC

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 56''

    106° 01' 15''





    F-48-69-C-a

    thôn Lũng Sơn

    DC

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 09' 17''

    106° 01' 56''





    F-48-69-C-a

    xóm Thanh Lê

    DC

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 48''

    106° 01' 44''





    F-48-69-C-a

    cầu Hoài Thượng

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 03''

    106° 01' 17''





    F-48-69-C-a

    Chùa Lim

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 30''

    106° 01' 06''





    F-48-69-C-a

    đền Bắc Hợp

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 28''

    106° 00' 50''





    F-48-69-C-a

    đền Liễu Giáp

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 39''

    106° 01' 22''





    F-48-69-C-a

    đình 3 Xã

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 54''

    106° 01' 37''





    F-48-69-C-a

    Đình Lim

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 39''

    106° 01' 01''





    F-48-69-C-a

    đình Phúc Bình

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 13''

    106° 00' 47''





    F-48-69-C-a

    đình Phúc Hậu

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 38''

    106° 01' 25''





    F-48-69-C-a

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du



    21° 09' 57''

    106° 02' 30''

    21° 08' 41''

    106° 01' 02''

    F-48-69-C-a

    đường Lý Thường Kiệt

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du



    21° 08' 41''

    106° 01' 02''

    21° 08' 29''

    106° 00' 50''

    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Đăng Đạo

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 08' 12''

    106° 01' 13''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 276

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 276 (Mới)

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du



    21° 11' 10''

    105° 56' 36''

    21° 08' 08''

    106° 01' 07''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a

    Ga Lim

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 47''

    106° 00' 59''





    F-48-69-C-a

    Trường Trung học cơ sở Tiên Du

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 20''

    106° 01' 08''





    F-48-69-C-a

    Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đăng Đạo

    KX

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 13''

    106° 01' 09''





    F-48-69-C-a

    Đồi Lim

    SV

    TT. Lim

    H. Tiên Du

    21° 08' 33''

    106° 01' 06''





    F-48-69-C-a

    Thôn Rền

    DC

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 04' 38''

    106° 01' 43''





    F-48-69-C-c

    Thôn Thượng

    DC

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 05' 06''

    106° 01' 48''





    F-48-69-C-c

    Thôn Trung

    DC

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 04' 52''

    106° 01' 33''





    F-48-69-C-c

    Chùa Rền

    KX

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 04' 38''

    106° 01' 46''





    F-48-69-C-c

    Đình Rền

    KX

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 04' 39''

    106° 01' 45''





    F-48-69-C-c

    Đình Thượng

    KX

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 05' 11''

    106° 01' 50''





    F-48-69-C-c

    Đình Trung

    KX

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du

    21° 04' 52''

    106° 01' 30''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Trạm bơm Tri Phương I

    TV

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    106° 01' 28''

    21° 04' 40''

    105° 59' 44''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Cảnh Hưng

    H. Tiên Du



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Dương Húc

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 50''

    105° 59' 14''





    F-48-68-D-d

    thôn Đại Thượng

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 13''

    105° 59' 15''





    F-48-68-D-d

    thôn Đại Trung

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 04' 47''

    105° 59' 35''





    F-48-68-D-d

    thôn Đại Vy

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 24''

    105° 59' 38''





    F-48-68-D-d

    Xóm Đa

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 45''

    105° 59' 07''





    F-48-68-D-d

    Xóm Gạ

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 02''

    105° 59' 58''





    F-48-68-D-d

    Xóm Giai

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 29''

    105° 58' 58''





    F-48-68-D-d

    Xóm Lai

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 43''

    105° 59' 38''





    F-48-68-D-d

    Xóm Lẽ

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 06' 10''

    105° 58' 38''





    F-48-68-D-d

    Xóm Phan

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 46''

    105° 59' 01''





    F-48-68-D-d

    Xóm Tờ

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 51''

    105° 58' 46''





    F-48-68-D-d

    Xóm Tự

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 52''

    105° 59' 01''





    F-48-68-D-d

    Xóm Viên

    DC

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 59''

    105° 59' 05''





    F-48-68-D-d

    chùa Dương Húc

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 53''

    105° 58' 57''





    F-48-68-D-d

    đền Dương Húc

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 53''

    105° 58' 58''





    F-48-68-D-d

    đền Tam Giang

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 41''

    105° 59' 56''





    F-48-68-D-d

    đền Thánh Cả

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 59''

    105° 59' 02''





    F-48-68-D-d

    đền thờ Nguyễn Đương Hồ

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 46''

    105° 58' 58''





    F-48-68-D-d

    đình Dương Húc

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 52''

    105° 59' 10''





    F-48-68-D-d

    đình Đại Thượng

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 17''

    105° 59' 11''





    F-48-68-D-d

    đình Đại Trung

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 04' 45''

    105° 59' 33''





    F-48-68-D-d

    đình Đại Vi

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 05' 18''

    105° 59' 54''





    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 06' 21''

    105° 59' 02''





    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh

    KX

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du

    21° 04' 41''

    105° 58' 28''





    F-48-68-D-d

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Đại Đồng

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-68-D-d

    Thôn Kiều

    DC

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 16''

    106° 02' 14''





    F-48-69-C-c

    Thôn Khám

    DC

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 34''

    106° 02' 00''





    F-48-69-C-c

    Thôn Na

    DC

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 15''

    106° 02' 41''





    F-48-69-C-c

    Thôn Nội

    DC

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 19''

    106° 02' 32''





    F-48-69-C-c

    Thôn Nguyễn

    DC

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 30''

    106° 02' 30''





    F-48-69-C-c

    cầu Hiên Vân

    KX

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 12''

    106° 03' 21''





    F-48-69-C-c

    Chùa Khám

    KX

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 31''

    106° 01' 56''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a

    núi Vân Khám

    SV

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du

    21° 07' 18''

    106° 01' 53''





    F-48-69-C-c

    kênh N6

    TV

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du



    21° 07' 44''

    106° 01' 41''

    21° 05' 31''

    106° 05' 11''

    F-48-69-C-c

    kênh Trung Thuỷ Nông

    TV

    xã Hiên Vân

    H. Tiên Du



    21° 06' 53''

    106° 02' 06''

    21° 06' 55''

    106° 03' 24''

    F-48-69-C-c

    thôn Đại Sơn

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 34''

    105° 59' 46''





    F-48-68-D-d

    Thôn Đoài

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 25''

    106° 00' 06''





    F-48-69-C-c

    Thôn Đông

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 13''

    106° 00' 23''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Lâu

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 00''

    106° 00' 59''





    F-48-69-C-c

    thôn Đồng Xép

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 39''

    105° 59' 22''





    F-48-68-D-b

    thôn Làng Bất Lự

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 45''

    105° 59' 35''





    F-48-68-D-d

    thôn Làng Móng

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 07' 14''

    106° 00' 07''





    F-48-69-C-c

    thôn Núi Bất Lự

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 07' 02''

    105° 59' 20''





    F-48-68-D-d

    thôn Núi Đông

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 41''

    106° 00' 17''





    F-48-69-C-c

    thôn Núi Móng

    DC

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 07' 41''

    106° 00' 03''





    F-48-69-C-a

    chùa Nguyệt Hằng

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 31''

    106° 00' 32''





    F-48-69-C-c

    đền Nguyệt Hằng

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 32''

    106° 00' 32''





    F-48-69-C-c

    đình Bất Lự

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 52''

    105° 59' 29''





    F-48-68-D-d

    đình Đại Sơn

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 31''

    105° 59' 48''





    F-48-68-D-d

    đình Làng Đông

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 23''

    106° 00' 20''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 287

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-69-C-c,
    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp Đại Đồng - Hoàn Sơn

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 21''

    105° 59' 02''





    F-48-68-D-d

    Khu công nghiệp Tiên Sơn

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 50''

    105° 59' 09''





    F-48-68-D-d

    Nhà máy Gạch Hoa Sơn

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 05''

    106° 00' 05''





    F-48-69-C-c

    nhà thờ họ Nguyễn Vũ

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 50''

    105° 59' 31''





    F-48-68-D-d

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-c,
    F-48-68-D-d

    núi Bất Lự

    SV

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 59''

    105° 59' 22''





    F-48-68-D-d

    Núi Chè

    SV

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 52''

    106° 00' 22''





    F-48-69-C-c

    núi Đông Lâu

    SV

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 06' 08''

    106° 01' 00''





    F-48-69-C-c

    Núi Móng

    SV

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du

    21° 07' 36''

    106° 00' 07''





    F-48-69-C-a

    Kênh Nam

    TV

    xã Hoàn Sơn

    H. Tiên Du



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-c,
    F-48-68-D-d

    thôn An Động

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 06' 57''

    106° 06' 05''





    F-48-69-C-c

    thôn Hộ Vệ

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 26''

    106° 04' 33''





    F-48-69-C-c

    thôn Hương Vân

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 01''

    106° 04' 43''





    F-48-69-C-c

    thôn Nam Viên

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 06' 46''

    106° 03' 57''





    F-48-69-C-c

    thôn Nội Viên

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 12''

    106° 03' 46''





    F-48-69-C-c

    thôn Xuân Hội

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 14''

    106° 05' 22''





    F-48-69-C-c

    Xóm Cầu

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 26''

    106° 04' 49''





    F-48-69-C-c

    Xóm Chùa

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 20''

    106° 04' 25''





    F-48-69-C-c

    Xóm Dinh

    DC

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 25''

    106° 04' 56''





    F-48-69-C-c

    cầu Hiên Vân

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 12''

    106° 03' 21''





    F-48-69-C-c

    cầu Nội Viên

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 15''

    106° 04' 06''





    F-48-69-C-c

    chùa An Động

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 04''

    106° 06' 02''





    F-48-69-C-c

    chùa Nội Viên

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 10''

    106° 03' 33''





    F-48-69-C-c

    chùa Phúc Nguyện

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 25''

    106° 05' 02''





    F-48-69-C-c

    đình An Động

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 06' 57''

    106° 06' 08''





    F-48-69-C-c

    đình Hộ Vệ

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 23''

    106° 04' 41''





    F-48-69-C-c

    đình Hương Vân

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 00''

    106° 04' 43''





    F-48-69-C-c

    đình Nội Viên

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 05''

    106° 03' 34''





    F-48-69-C-c

    đình Xuân Hội

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 11''

    106° 05' 21''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 287

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38 (Mới)

    KX

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du



    21° 08' 22''

    106° 04' 27''

    21° 04' 59''

    106° 05' 22''

    F-48-69-C-c

    kênh N6

    TV

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du



    21° 07' 44''

    106° 01' 41''

    21° 05' 31''

    106° 05' 11''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    ngòi Con Tên

    TV

    xã Lạc Vệ

    H. Tiên Du



    21° 08' 23''

    106° 06' 06''

    21° 05' 42''

    106° 06' 52''

    F-48-69-C-c

    thôn Bái Uyên

    DC

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 08' 36''

    106° 02' 14''





    F-48-69-C-a

    Thôn Chè

    DC

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 14''

    106° 00' 27''





    F-48-69-C-c

    Thôn Dọc

    DC

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 20''

    106° 00' 47''





    F-48-69-C-c

    thôn Hoài Thị

    DC

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 54''

    106° 01' 55''





    F-48-69-C-a

    thôn Hoài Thượng

    DC

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 40''

    106° 01' 21''





    F-48-69-C-a

    thôn Hoài Trung

    DC

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 58''

    106° 01' 38''





    F-48-69-C-a

    cầu Hoài Thượng

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 08' 03''

    106° 01' 17''





    F-48-69-C-a

    cầu Nội Duệ

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 43''

    106° 00' 43''





    F-48-69-C-a

    đền thờ Nguyễn Đăng Cảo

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 39''

    106° 01' 21''





    F-48-69-C-a

    đền thờ Nguyễn Đăng Đạo

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 39''

    106° 01' 20''





    F-48-69-C-a

    đình Bái Uyên

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 08' 34''

    106° 02' 11''





    F-48-69-C-a

    Đình Dọc

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 14''

    106° 00' 47''





    F-48-69-C-c

    đình Hoài Thị

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 49''

    106° 01' 50''





    F-48-69-C-a

    đình Hoài Thượng

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 41''

    106° 01' 29''





    F-48-69-C-a

    đình Hoài Trung

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 07' 51''

    106° 01' 34''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a

    Khu công nghiệp Tiên Sơn

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 06' 50''

    105° 59' 09''





    F-48-69-C-a

    nghè Bái Uyên

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 08' 35''

    106° 02' 02''





    F-48-69-C-a

    Quốc lộ 1

    KX

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du



    21° 12' 13''

    106° 05' 52''

    21° 05' 24''

    105° 57' 28''

    F-48-69-C-a

    Núi Chè

    SV

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du

    21° 06' 52''

    106° 00' 22''





    F-48-69-C-c

    kênh N6

    TV

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du



    21° 07' 44''

    106° 01' 41''

    21° 05' 31''

    106° 05' 11''

    F-48-69-C-a

    Kênh Nam

    TV

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du



    21° 07' 10''

    106° 14' 55''

    21° 07' 16''

    105° 55' 54''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    xã Liên Bão

    H. Tiên Du



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-C-c

    thôn Nghĩa Chỉ

    DC

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du

    21° 05' 18''

    106° 03' 03''





    F-48-69-C-c

    thôn Tử Nê

    DC

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du

    21° 05' 24''

    106° 03' 56''





    F-48-69-C-c

    Xóm Lăng

    DC

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du

    21° 05' 18''

    106° 04' 13''





    F-48-69-C-c

    Xóm Ngoài

    DC

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du

    21° 05' 11''

    106° 03' 52''





    F-48-69-C-c

    Xóm Trong

    DC

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du

    21° 05' 06''

    106° 04' 17''





    F-48-69-C-c

    đình Nghĩa Chỉ

    KX

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du

    21° 05' 12''

    106° 03' 09''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    kênh N6

    TV

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du



    21° 07' 44''

    106° 01' 41''

    21° 05' 31''

    106° 05' 11''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Minh Đạo

    H. Tiên Du



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Duệ Khánh

    DC

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 29''

    106° 00' 21''





    F-48-69-C-a

    thôn Duệ Nam

    DC

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 10''

    105° 59' 56''





    F-48-68-D-b

    thôn Đình Cả

    DC

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 15''

    106° 00' 12''





    F-48-69-C-a

    thôn Lộ Bao

    DC

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 26''

    106° 00' 39''





    F-48-69-C-a

    chùa Cổ Lũng

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 23''

    106° 00' 01''





    F-48-69-C-a

    đền thờ Nguyễn Diễn

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 12''

    106° 00' 08''





    F-48-69-C-a

    đình Lộ Bao

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 21''

    106° 00' 34''





    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 276 (Mới)

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du



    21° 11' 10''

    105° 56' 36''

    21° 08' 08''

    106° 01' 07''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 295B

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du



    21° 12' 21''

    106° 05' 21''

    21° 06' 12''

    105° 55' 59''

    F-48-69-C-a,
    F-48-68-D-b

    Khu công nghiệp Tiên Sơn

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 06' 50''

    105° 59' 09''





    F-48-69-C-a

    lăng Đỗ Nguyên Thuỵ

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 09''

    106° 00' 02''





    F-48-69-C-a

    nghè Cổ Lũng

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 08' 23''

    106° 00' 02''





    F-48-69-C-a

    Trường Cao đẳng Đại Việt

    KX

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du

    21° 07' 50''

    106° 00' 43''





    F-48-69-C-a

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    xã Nội Duệ

    H. Tiên Du



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-68-D-b,
    F-48-69-C-a

    thôn Cổ Miếu

    DC

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 19''

    106° 01' 10''





    F-48-69-C-c

    thôn Ngô Xá

    DC

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 12''

    106° 01' 42''





    F-48-69-C-c

    thôn Phật Tích

    DC

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 46''

    106° 01' 40''





    F-48-69-C-c

    thôn Phúc Nghiêm

    DC

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 19''

    106° 02' 07''





    F-48-69-C-c

    thôn Vĩnh Phú

    DC

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 45''

    106° 01' 16''





    F-48-69-C-c

    chùa Phật Tích

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 41''

    106° 01' 28''





    F-48-69-C-c

    chùa Vĩnh Phú

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 53''

    106° 01' 17''





    F-48-69-C-c

    đền thờ Nguyên phi Ỷ Lan

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 53''

    106° 01' 20''





    F-48-69-C-c

    đình Phúc Nghiêm

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 16''

    106° 02' 08''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 287

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-69-C-c

    lăng Quốc Hoa Công chúa

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 24''

    106° 01' 13''





    F-48-69-C-c

    Nhà thờ họ Nguyễn

    KX

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 45''

    106° 01' 36''





    F-48-69-C-c

    núi Bát Vạn

    SV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 20''

    106° 01' 53''





    F-48-69-C-c

    núi Đông Lâu

    SV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 08''

    106° 01' 00''





    F-48-69-C-c

    núi Đông Sơn

    SV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 06' 39''

    106° 02' 11''





    F-48-69-C-c

    núi Lạng Kha

    SV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du

    21° 05' 51''

    106° 01' 31''





    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Trạm bơm Tri Phương I

    TV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    106° 01' 28''

    21° 04' 40''

    105° 59' 44''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    xã Phật Tích

    H. Tiên Du



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-69-C-c

    thôn Ân Phú

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 13''

    105° 58' 45''





    F-48-68-D-b

    thôn Đông Phù

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 10''

    105° 59' 54''





    F-48-68-D-b

    thôn Giới Tế

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 30''

    105° 59' 40''





    F-48-68-D-b

    thôn Tam Tảo

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 41''

    106° 00' 15''





    F-48-69-C-a

    thôn Vĩnh Phục

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 31''

    106° 00' 11''





    F-48-69-C-a

    xóm Ấp Vang

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 29''

    106° 00' 53''





    F-48-69-C-a

    xóm Đông Thịnh

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 18''

    106° 00' 08''





    F-48-69-C-a

    xóm Hạ Giang

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 05''

    106° 01' 16''





    F-48-69-C-a

    Xóm Miễu

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 32''

    105° 59' 52''





    F-48-68-D-b

    xóm Tế Tây

    DC

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 19''

    105° 59' 21''





    F-48-68-D-b

    Cụm công nghiệp Phú Lâm

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 19''

    106° 01' 20''





    F-48-69-C-a

    chùa Tam Tảo

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 54''

    106° 00' 01''





    F-48-69-C-a

    đền Phụ Quốc

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 33''

    105° 59' 46''





    F-48-68-D-b

    đình Ân Phú

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 11''

    105° 58' 39''





    F-48-68-D-b

    đình Đông Phù

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 14''

    105° 59' 53''





    F-48-68-D-b

    đình Giới Tế

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 20''

    105° 59' 31''





    F-48-68-D-b

    đình Hạ Giang

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 10' 10''

    106° 01' 16''





    F-48-69-C-a

    đình Tam Tảo

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 40''

    106° 00' 07''





    F-48-69-C-a

    đường Nguyễn Đăng Đạo

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 08' 12''

    106° 01' 13''

    F-48-69-C-a,
    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-a,
    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 276 (Mới)

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du



    21° 11' 10''

    105° 56' 36''

    21° 08' 08''

    106° 01' 07''

    F-48-69-C-a,
    F-48-68-D-b

    nghè Tam Tảo

    KX

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du

    21° 09' 55''

    106° 00' 00''





    F-48-69-C-a

    kênh tiêu Phú Lâm

    TV

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du



    21° 09' 41''

    106° 00' 10''

    21° 08' 22''

    105° 58' 37''

    F-48-69-C-a,
    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Phú Lâm

    H. Tiên Du



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-69-C-a,
    F-48-68-D-b

    thôn Chi Đống

    DC

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 04' 52''

    106° 04' 57''





    F-48-69-C-c

    thôn Chi Hồ

    DC

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 04' 41''

    106° 05' 00''





    F-48-69-C-c

    thôn Chi Trung

    DC

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 04' 34''

    106° 05' 17''





    F-48-69-C-c

    thôn Tư Chi

    DC

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 05' 42''

    106° 04' 58''





    F-48-69-C-c

    thôn Văn Trung

    DC

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 06' 22''

    106° 04' 24''





    F-48-69-C-c

    Cầu Chầm

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 06' 09''

    106° 04' 40''





    F-48-69-C-c

    Cầu Hồ

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 04' 19''

    106° 05' 33''





    F-48-69-C-c

    Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Bắc Hưng

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 05' 20''

    106° 04' 42''





    F-48-69-C-c

    chùa Chi Hồ

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 04' 34''

    106° 05' 03''





    F-48-69-C-c

    chùa Chi Nội

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 05' 47''

    106° 04' 59''





    F-48-69-C-c

    chùa Giáo Đường

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 04' 22''

    106° 05' 19''





    F-48-69-C-c

    đình Chi Nội

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du

    21° 05' 47''

    106° 04' 57''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 279

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 12' 17''

    106° 05' 20''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 287

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 10' 45''

    106° 03' 26''

    20° 59' 43''

    106° 07' 45''

    F-48-69-C-c

    Quốc lộ 38 (Mới)

    KX

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 08' 22''

    106° 04' 27''

    21° 04' 59''

    106° 05' 22''

    F-48-69-C-c

    kênh N6

    TV

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 07' 44''

    106° 01' 41''

    21° 05' 31''

    106° 05' 11''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    kênh TQ5

    TV

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 04' 41''

    106° 05' 46''

    21° 06' 23''

    106° 05' 29''

    F-48-69-C-c

    Sông Đuống

    TV

    xã Tân Chi

    H. Tiên Du



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c

    thôn Cao Đình

    DC

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 04' 47''

    106° 00' 41''





    F-48-69-C-c

    Thôn Đinh

    DC

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 04' 54''

    106° 00' 19''





    F-48-69-C-c

    Thôn Giáo

    DC

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 05' 15''

    106° 00' 11''





    F-48-69-C-c

    Thôn Lương

    DC

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 04' 54''

    106° 00' 31''





    F-48-69-C-c

    Xóm Sen

    DC

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 05' 12''

    106° 00' 31''





    F-48-69-C-c

    đình Cao Đình

    KX

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 04' 47''

    106° 00' 51''





    F-48-69-C-c

    Đình Lương

    KX

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 05' 04''

    106° 00' 10''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 287

    KX

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-69-C-c

    từ đường họ Trịnh

    KX

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du

    21° 04' 48''

    106° 00' 36''





    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Trạm bơm Tri Phương I

    TV

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    106° 01' 28''

    21° 04' 40''

    105° 59' 44''

    F-48-69-C-c,
    F-48-68-D-d

    Sông Đuống

    TV

    xã Tri Phương

    H. Tiên Du



    21° 04' 14''

    105° 59' 57''

    21° 04' 27''

    106° 17' 54''

    F-48-69-C-c,
    F-48-68-D-d

    phố Chợ Sơn

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 41''

    106° 02' 06''





    F-48-69-C-c

    thôn Đại Tảo

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 40''

    106° 01' 04''





    F-48-69-C-c

    thôn Đông Sơn

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 41''

    106° 02' 42''





    F-48-69-C-c

    thôn Liên Ấp

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 05' 55''

    106° 02' 56''





    F-48-69-C-c

    thôn Long Khám

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 07' 01''

    106° 01' 33''





    F-48-69-C-c

    thôn Long Văn

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 33''

    106° 01' 28''





    F-48-69-C-c

    xóm Đồng Cỏ

    DC

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 21''

    106° 03' 52''





    F-48-69-C-c

    chùa Bách Môn

    KX

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 07' 09''

    106° 02' 04''





    F-48-69-C-c

    chùa Chân Khai

    KX

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 40''

    106° 02' 36''





    F-48-69-C-c

    đình Đại Tảo

    KX

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 40''

    106° 01' 03''





    F-48-69-C-c

    đình Long Khám

    KX

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 07' 00''

    106° 01' 31''





    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 276

    KX

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du



    21° 10' 09''

    105° 58' 18''

    21° 04' 32''

    106° 05' 30''

    F-48-69-C-c

    Đường tỉnh 287

    KX

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du



    21° 07' 29''

    105° 58' 04''

    21° 06' 31''

    106° 04' 36''

    F-48-69-C-c

    núi Đông Sơn

    SV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 06' 39''

    106° 02' 11''





    F-48-69-C-c

    núi Long Khám

    SV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 07' 08''

    106° 01' 40''





    F-48-69-C-c

    núi Vân Khám

    SV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du

    21° 07' 18''

    106° 01' 53''





    F-48-69-C-c

    kênh N6

    TV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du



    21° 07' 44''

    106° 01' 41''

    21° 05' 31''

    106° 05' 11''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Tào Khê

    TV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du



    21° 05' 23''

    105° 57' 28''

    21° 09' 17''

    106° 12' 43''

    F-48-69-C-c

    kênh tiêu Trịnh Xá

    TV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du



    21° 07' 17''

    105° 55' 56''

    21° 05' 51''

    106° 02' 17''

    F-48-69-C-c

    kênh Trung Thuỷ Nông

    TV

    xã Việt Đoàn

    H. Tiên Du



    21° 06' 53''

    106° 02' 06''

    21° 06' 55''

    106° 03' 24''

    F-48-69-C-c

    khu 1 - Đô thị mới

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 58''

    105° 56' 42''





    F-48-68-D-b

    khu 2 - Đô thị mới

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 12' 08''

    105° 56' 55''





    F-48-68-D-b

    Khu phố Chờ

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 49''

    105° 57' 00''





    F-48-68-D-b

    Khu phố Mới

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 12' 00''

    105° 57' 13''





    F-48-68-D-b

    thôn Ngân Cầu

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 50''

    105° 57' 17''





    F-48-68-D-b

    thôn Nghiêm Xá

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 22''

    105° 57' 20''





    F-48-68-D-b

    thôn Phú Mẫn

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 33''

    105° 56' 59''





    F-48-68-D-b

    thôn Trác Bút

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 12' 39''

    105° 56' 53''





    F-48-68-D-b

    thôn Trung Bạn

    DC

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 34''

    105° 57' 15''





    F-48-68-D-b

    Chợ Chờ

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 44''

    105° 57' 16''





    F-48-68-D-b

    chùa Đăng Sơn Tự

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 24''

    105° 57' 14''





    F-48-68-D-b

    chùa Huệ Linh

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 12' 35''

    105° 56' 52''





    F-48-68-D-b

    chùa Linh Quang

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 36''

    105° 56' 54''





    F-48-68-D-b

    chùa Phú Mẫn

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 43''

    105° 57' 00''





    F-48-68-D-b

    chùa Vạn Phúc

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 28''

    105° 57' 16''





    F-48-68-D-b

    đình Nghiêm Xá

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 20''

    105° 57' 14''





    F-48-68-D-b

    đình Phú Mẫn

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 42''

    105° 56' 58''





    F-48-68-D-b

    đình Trác Bút

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 12' 32''

    105° 56' 51''





    F-48-68-D-b

    đình Trung Bạn

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong

    21° 11' 33''

    105° 57' 12''





    F-48-68-D-b

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 276 (Mới)

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong



    21° 11' 10''

    105° 56' 36''

    21° 08' 08''

    106° 01' 07''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 286

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295

    KX

    TT. Chờ

    H. Yên Phong



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b

    Ấp Choá

    DC

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 19''

    106° 00' 11''





    F-48-69-C-a

    thôn Chân Lạc

    DC

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 54''

    105° 59' 42''





    F-48-68-D-b

    thôn Lạc Trung

    DC

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 37''

    105° 59' 29''





    F-48-68-D-b

    thôn Lương Cầm

    DC

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 15' 15''

    106° 01' 03''





    F-48-69-A-c

    thôn Phù Cầm

    DC

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 15' 24''

    106° 00' 23''





    F-48-69-A-c

    thôn Phù Yên

    DC

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 15' 42''

    105° 59' 32''





    F-48-68-B-d

    chùa Thiện Khánh

    KX

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 56''

    105° 59' 47''





    F-48-68-D-b

    Đền Choá

    KX

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 52''

    105° 59' 44''





    F-48-68-D-b

    đình Chân Lạc

    KX

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 53''

    105° 59' 46''





    F-48-68-D-b

    miếu Bà Cô

    KX

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong

    21° 14' 49''

    105° 59' 44''





    F-48-68-D-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Dũng Liệt

    H. Yên Phong



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-A-c,
    F-48-68-B-d,
    F-48-68-D-b

    thôn Đông Xá

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 50''

    106° 01' 15''





    F-48-69-C-a

    thôn Đông Yên

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 22''

    106° 00' 27''





    F-48-69-C-a

    thôn Phong Nẫm

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 59''

    106° 01' 08''





    F-48-69-C-a

    thôn Phong Xá

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 39''

    106° 00' 48''





    F-48-69-C-a

    Xóm Chùa

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 33''

    106° 00' 44''





    F-48-69-C-a

    Xóm Đông

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 53''

    106° 00' 59''





    F-48-69-C-a

    Xóm Sau

    DC

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 32''

    106° 00' 33''





    F-48-69-C-a

    chùa Phong Xá

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 46''

    106° 00' 57''





    F-48-69-C-a

    đền Đông Xá

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 46''

    106° 01' 16''





    F-48-69-C-a

    đền Phong Xá

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 32''

    106° 00' 42''





    F-48-69-C-a

    đình Đông Xá

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 45''

    106° 01' 16''





    F-48-69-C-a

    đình Đông Yên

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 19''

    106° 00' 26''





    F-48-69-C-a

    đình Phong Xá

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong

    21° 11' 46''

    106° 00' 58''





    F-48-69-C-a

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-69-C-a

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Đông Phong

    H. Yên Phong



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-69-C-a

    thôn Bình An

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 34''

    105° 56' 22''





    F-48-68-D-b

    thôn Đông Bích

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 16''

    105° 56' 15''





    F-48-68-D-b

    thôn Đông Xuất

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 16''

    105° 56' 42''





    F-48-68-D-b

    thôn Phú Đức

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 32''

    105° 57' 21''





    F-48-68-D-b

    thôn Thọ Khê

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 09' 54''

    105° 57' 08''





    F-48-68-D-b

    thôn Thọ Vuông

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 06''

    105° 56' 58''





    F-48-68-D-b

    thôn Trung Bạn

    DC

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 16''

    105° 56' 30''





    F-48-68-D-b

    Cầu Nét

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 09' 55''

    105° 57' 20''





    F-48-68-D-b

    Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 51''

    105° 56' 46''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Thám hoa Nguyễn Hữu Nghiêm

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 09' 59''

    105° 57' 10''





    F-48-68-D-b

    đình Đông Bích

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 11''

    105° 56' 11''





    F-48-68-D-b

    đình Thọ Khê

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong

    21° 10' 01''

    105° 57' 04''





    F-48-68-D-b

    đường Ngô Gia Tự

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong



    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    21° 09' 55''

    105° 57' 20''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295

    KX

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b

    Ngòi Tó

    TV

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong



    21° 10' 10''

    105° 54' 55''

    21° 09' 43''

    105° 57' 02''

    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Đông Thọ

    H. Yên Phong



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b

    thôn Đông Thái

    DC

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 13' 20''

    105° 58' 18''





    F-48-68-D-b

    thôn Đồng Thôn

    DC

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 13' 01''

    105° 58' 25''





    F-48-68-D-b

    thôn Đông Xuyên

    DC

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 13' 26''

    105° 57' 59''





    F-48-68-D-b

    thôn Ô Cách

    DC

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 24''

    105° 58' 33''





    F-48-68-D-b

    thôn Thượng Thôn

    DC

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 52''

    105° 58' 02''





    F-48-68-D-b

    chùa Đông Xuyên

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 13' 30''

    105° 57' 53''





    F-48-68-D-b

    đền Ô Cách

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 21''

    105° 58' 25''





    F-48-68-D-b

    đình Đông Xuyên

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 13' 21''

    105° 57' 58''





    F-48-68-D-b

    đình Ô Cách

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 22''

    105° 58' 33''





    F-48-68-D-b

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295

    KX

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Đông Tiến

    H. Yên Phong



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-68-D-b

    thôn Diên Lộc

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 13' 40''

    105° 54' 37''





    F-48-68-D-b

    thôn Đồng Nhân

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 25''

    105° 54' 33''





    F-48-68-D-b

    thôn Yên Hậu

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 18''

    105° 55' 04''





    F-48-68-D-b

    thôn Yên Tân

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 11' 50''

    105° 54' 50''





    F-48-68-D-b

    thôn Yên Vỹ

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 57''

    105° 55' 18''





    F-48-68-D-b

    Xóm Chùa

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 53''

    105° 55' 08''





    F-48-68-D-b

    Xóm Đình

    DC

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 54''

    105° 55' 24''





    F-48-68-D-b

    đình Yên Hậu

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 20''

    105° 55' 01''





    F-48-68-D-b

    đình Yên Tân

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 11' 58''

    105° 54' 51''





    F-48-68-D-b

    đình Yên Vỹ

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong

    21° 12' 52''

    105° 55' 24''





    F-48-68-D-b

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 286

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-68-D-b

    Quốc lộ 3B

    KX

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong



    21° 10' 44''

    105° 55' 08''

    21° 14' 18''

    105° 55' 25''

    F-48-68-D-b

    sông Cà Lồ

    TV

    xã Hòa Tiến

    H. Yên Phong



    21° 11' 37''

    105° 54' 19''

    21° 14' 41''

    105° 56' 08''

    F-48-68-D-b

    thôn Chi Long

    DC

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 28''

    105° 59' 57''





    F-48-68-D-b

    thôn Đại Chu

    DC

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 34''

    105° 58' 36''





    F-48-68-D-b

    thôn Mẫn Xá

    DC

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 42''

    105° 59' 13''





    F-48-68-D-b

    thôn Ngô Xá

    DC

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 35''

    105° 59' 36''





    F-48-68-D-b

    chùa Ngô Xá

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 33''

    105° 59' 22''





    F-48-68-D-b

    đền Chi Long

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 31''

    105° 59' 50''





    F-48-68-D-b

    đền Ngô Xá

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 37''

    105° 59' 21''





    F-48-68-D-b

    đình Mẫn Xá

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 34''

    105° 59' 01''





    F-48-68-D-b

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-68-D-b,
    F-48-69-C-a

    Đường tỉnh 286

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-68-D-b,
    F-48-69-C-a

    Khu công nghiệp Yên Phong

    KX

    xã Long Châu

    H. Yên Phong

    21° 11' 57''

    105° 59' 16''





    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Long Châu

    H. Yên Phong



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b,
    F-48-69-C-a

    thôn Đại Lâm

    DC

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 12' 52''

    106° 01' 53''





    F-48-69-C-a

    thôn Đức Lý

    DC

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 14' 26''

    106° 00' 59''





    F-48-69-C-a

    thôn Phấn Động

    DC

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 13' 47''

    106° 01' 50''





    F-48-69-C-a

    thôn Thọ Đức

    DC

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 14' 34''

    106° 01' 24''





    F-48-69-C-a

    chùa Phấn Động

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 13' 35''

    106° 01' 49''





    F-48-69-C-a

    chùa Thiên Phúc

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 12' 42''

    106° 01' 57''





    F-48-69-C-a

    chùa Thiên Tích

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 12' 58''

    106° 01' 51''





    F-48-69-C-a

    chùa Thọ Đức

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 14' 48''

    106° 01' 23''





    F-48-69-C-a

    đền Can Vang

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 14' 46''

    106° 01' 55''





    F-48-69-C-a

    đền Đại Lâm

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 13' 10''

    106° 01' 50''





    F-48-69-C-a

    đền Phấn Động

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 13' 38''

    106° 01' 54''





    F-48-69-C-a

    đình Đại Lâm

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 13' 08''

    106° 01' 49''





    F-48-69-C-a

    đình Thọ Đức

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 14' 39''

    106° 01' 19''





    F-48-69-C-a

    nghè Đại Lâm

    KX

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong

    21° 13' 08''

    106° 01' 50''





    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    xã Tam Đa

    H. Yên Phong



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-69-C-a,
    F-48-69-A-c

    Thôn Đoài

    DC

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 14' 04''

    105° 55' 57''





    F-48-68-D-b

    Thôn Đông

    DC

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 49''

    105° 56' 05''





    F-48-68-D-b

    thôn Nguyệt Cầu

    DC

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 40''

    105° 56' 34''





    F-48-68-D-b

    thôn Như Nguyệt

    DC

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 58''

    105° 56' 40''





    F-48-68-D-b

    thôn Vọng Nguyệt

    DC

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 40''

    105° 56' 59''





    F-48-68-D-b

    cầu Xuân Tảo

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 14' 18''

    105° 55' 25''





    F-48-68-D-b

    chùa Bồ Vàng

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 14' 00''

    105° 56' 43''





    F-48-68-D-b

    chùa Vọng Nguyệt

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 43''

    105° 56' 45''





    F-48-68-D-b

    Di tích lịch sử Phòng tuyến sông Như Nguyệt

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 14' 00''

    105° 56' 39''





    F-48-68-D-b

    đền Lý Thường Kiệt

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 59''

    105° 56' 39''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Tiến sỹ Nguyễn Duy Thức

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 46''

    105° 56' 54''





    F-48-68-D-b

    đền Vọng Nguyệt

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 43''

    105° 57' 01''





    F-48-68-D-b

    Đền Xà

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 14' 35''

    105° 55' 57''





    F-48-68-D-b

    đình Nguyệt Cầu

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 42''

    105° 56' 38''





    F-48-68-D-b

    đình Như Nguyệt

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 58''

    105° 56' 37''





    F-48-68-D-b

    đình Vọng Nguyệt

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 41''

    105° 57' 03''





    F-48-68-D-b

    đình Xà Đông

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 45''

    105° 56' 09''





    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    nhà thờ 5 Tiến sỹ họ Ngô

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 40''

    105° 56' 58''





    F-48-68-D-b

    nhà thờ họ Lê Duy

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 48''

    105° 56' 16''





    F-48-68-D-b

    Quốc lộ 3B

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong



    21° 10' 44''

    105° 55' 08''

    21° 14' 18''

    105° 55' 25''

    F-48-68-D-b

    từ đường họ Lê Danh

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 49''

    105° 56' 14''





    F-48-68-D-b

    từ đường Nguyễn Trung

    KX

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong

    21° 13' 42''

    105° 56' 49''





    F-48-68-D-b

    sông Cà Lồ

    TV

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong



    21° 11' 37''

    105° 54' 19''

    21° 14' 41''

    105° 56' 08''

    F-48-68-D-b

    Sông Cầu

    TV

    xã Tam Giang

    H. Yên Phong



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-68-D-b

    thôn Bằng Lục

    DC

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 12' 18''

    106° 00' 53''





    F-48-69-C-a

    thôn Đông Tảo

    DC

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 12' 39''

    106° 01' 23''





    F-48-69-C-a

    thôn Lạc Nhuế

    DC

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 12' 27''

    106° 00' 22''





    F-48-69-C-a

    thôn Thiểm Xuyên

    DC

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 13' 19''

    106° 01' 05''





    F-48-69-C-a

    đình Bằng Lục

    KX

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 12' 17''

    106° 00' 49''





    F-48-69-C-a

    đình Đông Tảo

    KX

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 12' 37''

    106° 01' 19''





    F-48-69-C-a

    đình Lạc Nhuế

    KX

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 12' 19''

    106° 00' 26''





    F-48-69-C-a

    đình Thiểm Xuyên

    KX

    xã Thụy Hòa

    H. Yên Phong

    21° 13' 29''

    106° 01' 05''





    F-48-69-C-a

    thôn Đông Mai

    DC

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 10' 38''

    105° 58' 08''





    F-48-68-D-b

    thôn Ngô Nội

    DC

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 11' 30''

    105° 57' 30''





    F-48-68-D-b

    thôn Phù Lưu

    DC

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 11' 09''

    105° 57' 51''





    F-48-68-D-b

    thôn Tiên Trà

    DC

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 11' 19''

    105° 57' 44''





    F-48-68-D-b

    thôn Yên Từ

    DC

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 10' 08''

    105° 58' 11''





    F-48-68-D-b

    đình Đông Mai

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 10' 34''

    105° 58' 01''





    F-48-68-D-b

    đình Ngô Nội

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 11' 22''

    105° 57' 27''





    F-48-68-D-b

    đình Phù Lưu

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 11' 08''

    105° 57' 43''





    F-48-68-D-b

    đình Tiên Trà

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 11' 19''

    105° 57' 41''





    F-48-68-D-b

    đình Yên Từ

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong

    21° 10' 01''

    105° 58' 13''





    F-48-68-D-b

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 276 (Mới)

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong



    21° 11' 10''

    105° 56' 36''

    21° 08' 08''

    106° 01' 07''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 286

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295

    KX

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b

    sông Ngũ Huyện Khê

    TV

    xã Trung Nghĩa

    H. Yên Phong



    21° 07' 23''

    105° 54' 46''

    21° 12' 17''

    106° 02' 45''

    F-48-68-D-b

    thôn Mẫn Xá

    DC

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 20''

    105° 55' 52''





    F-48-68-D-b

    thôn Phù Xá

    DC

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 33''

    105° 55' 45''





    F-48-68-D-b

    thôn Quan Đình

    DC

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 21''

    105° 55' 31''





    F-48-68-D-b

    thôn Quan Độ

    DC

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 04''

    105° 55' 28''





    F-48-68-D-b

    thôn Tiền Thôn

    DC

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 10''

    105° 55' 49''





    F-48-68-D-b

    đền Đại Tư Mã

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 11''

    105° 55' 31''





    F-48-68-D-b

    Đền Tó

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 09' 59''

    105° 55' 41''





    F-48-68-D-b

    đền thờ Nghiêm Kế

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 05''

    105° 55' 29''





    F-48-68-D-b

    đình Phù Xá

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 42''

    105° 55' 38''





    F-48-68-D-b

    đình Quan Đình

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 24''

    105° 55' 29''





    F-48-68-D-b

    đình Quan Độ

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 10''

    105° 55' 22''





    F-48-68-D-b

    đình Tướng Quốc

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 17''

    105° 55' 45''





    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 277

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong



    21° 14' 00''

    105° 56' 37''

    21° 04' 23''

    105° 57' 59''

    F-48-68-D-b

    nhà thờ gia tộc Nguyễn Thuý Doanh

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong

    21° 10' 17''

    105° 55' 29''





    F-48-68-D-b

    Quốc lộ 3B

    KX

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong



    21° 10' 44''

    105° 55' 08''

    21° 14' 18''

    105° 55' 25''

    F-48-68-D-b

    Ngòi Tó

    TV

    xã Văn Môn

    H. Yên Phong



    21° 10' 10''

    105° 54' 55''

    21° 09' 43''

    105° 57' 02''

    F-48-68-D-b

    thôn An Ninh

    DC

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 12' 09''

    105° 55' 22''





    F-48-68-D-b

    thôn An Tập

    DC

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 42''

    105° 55' 28''





    F-48-68-D-b

    thôn Cầu Gạo

    DC

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 37''

    105° 55' 05''





    F-48-68-D-b

    thôn Cầu Giữa

    DC

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 54''

    105° 55' 26''





    F-48-68-D-b

    thôn Đức Lâm

    DC

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 30''

    105° 55' 26''





    F-48-68-D-b

    chùa Phúc Sơn

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 53''

    105° 55' 24''





    F-48-68-D-b

    chùa Yên Phụ

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 54''

    105° 55' 20''





    F-48-68-D-b

    Di tích lịch sử Điếm Trung Quân

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 33''

    105° 55' 11''





    F-48-68-D-b

    Đền Núi

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 53''

    105° 55' 21''





    F-48-68-D-b

    đình Yên Phụ

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 12' 07''

    105° 55' 22''





    F-48-68-D-b

    đường Nội Bài - Bắc Ninh

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong



    21° 12' 48''

    105° 54' 49''

    21° 09' 26''

    106° 03' 14''

    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 286

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong



    21° 10' 55''

    106° 03' 39''

    21° 12' 04''

    105° 54' 27''

    F-48-68-D-b

    nhà thờ chi họ Trần

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 33''

    105° 55' 12''





    F-48-68-D-b

    Quốc lộ 3B

    KX

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong



    21° 10' 44''

    105° 55' 08''

    21° 14' 18''

    105° 55' 25''

    F-48-68-D-b

    Núi Dụp

    SV

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 12' 21''

    105° 55' 23''





    F-48-68-D-b

    Núi Múc

    SV

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 11' 20''

    105° 54' 59''





    F-48-68-D-b

    Núi Trại

    SV

    xã Yên Phụ

    H. Yên Phong

    21° 12' 14''

    105° 55' 26''





    F-48-68-D-b

    thôn Ấp Đồn

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 12' 28''

    105° 59' 51''





    F-48-68-D-b

    thôn Chính Trung

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 25''

    105° 59' 06''





    F-48-68-D-b

    thôn Lương Tân

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 29''

    105° 58' 48''





    F-48-68-D-b

    thôn Thân Thượng

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 10''

    105° 59' 16''





    F-48-68-D-b

    thôn Trần Xá

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 12' 35''

    105° 59' 06''





    F-48-68-D-b

    thôn Trung Lạc

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 14''

    106° 00' 14''





    F-48-69-C-a

    thôn Vọng Đông

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 33''

    105° 59' 14''





    F-48-68-D-b

    thôn Xuân Cai

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 56''

    105° 59' 13''





    F-48-68-D-b

    thôn Yên Lãng

    DC

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 12' 32''

    105° 59' 32''





    F-48-68-D-b

    đình Thân Thượng

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 06''

    105° 59' 16''





    F-48-68-D-b

    đình Trần Xá

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 12' 32''

    105° 59' 08''





    F-48-68-D-b

    đình Xuân Cai

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 14' 01''

    105° 59' 10''





    F-48-68-D-b

    Đường tỉnh 295

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong



    21° 13' 46''

    105° 58' 40''

    21° 07' 22''

    105° 57' 52''

    F-48-68-D-b

    Khu công nghiệp Yên Phong I

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 12' 28''

    105° 59' 12''





    F-48-68-D-b

    Khu công nghiệp Yên Phong I mở rộng

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 48''

    105° 59' 54''





    F-48-68-D-b

    Trường Trung học phổ thông Yên Phong 2

    KX

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong

    21° 13' 03''

    106° 00' 08''





    F-48-69-C-a

    Sông Cầu

    TV

    xã Yên Trung

    H. Yên Phong



    21° 14' 39''

    105° 56' 09''

    21° 07' 23''

    106° 17' 51''

    F-48-68-D-b

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →