Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Về kết nối dữ liệu giữa Cổng dịch vụ công quốc gia và cơ quan Nhà nước (4/2025/TT-VPCP) · 08/12/2025
  2. 02Quy chuẩn kỹ thuật lưu trữ tài liệu số lâu dài (76/2025/TT-BQP) · 18/07/2025
  3. 03Nghị định 194/2025/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan Nhà nước (194/2025/NĐ-CP) · 03/07/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 21/2023/TT-BTTTT về Hệ thống thông tin hành chính (11/2025/TT-BKHCN) · 30/06/2025
  5. 05Quy định hoạt động thông tin cơ sở (49/2024/NĐ-CP) · 10/05/2024
  6. 06Tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cấp bộ (21/2023/TT-BTTTT) · 31/12/2023
  7. 07Thông tư 18/2023/TT-BTTTT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật (18/2023/TT-BTTTT) · 30/11/2023
  8. 08Quy định dịch vụ công trực tuyến của cơ quan NN trên môi trường mạng (42/2022/NĐ-CP) · 24/06/2022
  9. 09Nghị định 14/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 15/2020/NĐ-CP và Nghị định 119/2020/NĐ-CP xử phạt VPHC lĩnh vực bưu chính, viễn thông và báo chí, xuất bản (14/2022/NĐ-CP) · 27/01/2022
  10. 10Thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử (45/2020/NĐ-CP) · 08/04/2020
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 05/2018/TT-BNV Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim
    Cơ quanBộ Nội vụ
    Ngày BH09/05/2018
    Hiệu lực01/07/2018
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 05/2018/TT-BNV Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim

    Cơ quan ban hành
    Bộ Nội vụ
    Người ký
    Lê Vĩnh Tân
    Ngày ban hành
    09/05/2018
    Ngày hiệu lực
    01/07/2018
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ NỘI VỤ
    -------

    Số: 05/2018/TT-BNV

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2018

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH MÃ SỐ CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC ÂM THANH VIÊN, PHÁT THANH VIÊN, KỸ THUẬT DỰNG PHIM, QUAY PHIM THUỘC CHUYÊN NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

    Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

    Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

    Căn cứ Nghị định số 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công chức - Viên chức;

    Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.

    Điều 1. Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

    1. Chức danh Âm thanh viên

    a) Âm thanh viên hạng I

    Mã số: V11.09.23

    b) Âm thanh viên hạng II

    Mã số: V11.09.24

    c) Âm thanh viên hạng III

    Mã số: V11.09.25

    d) Âm thanh viên hạng IV

    Mã số: V11.09.26

    2. Chức danh Phát thanh viên


    a) Phát thanh viên hạng I

    Mã số: V11.10.27

    b) Phát thanh viên hạng II

    Mã số: V11.10.28

    c) Phát thanh viên hạng III

    Mã số: V11.10.29

    d) Phát thanh viên hạng IV

    Mã số: V11.10.30

    3. Chức danh Kỹ thuật dựng phim


    a) Kỹ thuật dựng phim hạng I

    Mã số: V11.11.31

    b) Kỹ thuật dựng phim hạng II

    Mã số: V11.11.32

    c) Kỹ thuật dựng phim hạng III

    Mã số: V11.11.33

    d) Kỹ thuật dựng phim hạng IV

    Mã số: V11.11.34

    4. Chức danh Quay phim


    a) Quay phim hạng I

    Mã số: V11.12.35

    b) Quay phim hạng II

    Mã số: V11.12.36

    c) Quay phim hạng III

    Mã số: V11.12.37

    d) Quay phim hạng IV

    Mã số: V11.12.38

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để xem xét, giải quyết./. 

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương các đoàn thể;
    - Công báo; Website Chính phủ;
    - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp);
    - Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các Cục, Vụ, tổ chức thuộc Bộ;
    - Trang thông tin điện tử của Bộ Nội vụ;
    - Lưu: VT, Vụ CCVC.

    BỘ TRƯỞNG




    Lê Vĩnh Tân

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →