Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 04/2018/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, kinh tế - xã hội phục vụ lập bản đồ TP. Cần Thơ
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH06/09/2018
    Hiệu lực22/10/2018
    1 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 04/2018/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân cư, kinh tế - xã hội phục vụ lập bản đồ TP. Cần Thơ

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Trần Hồng Hà
    Ngày ban hành
    06/09/2018
    Ngày hiệu lực
    22/10/2018
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG

    -------

    Số: 04/2018/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2018

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2018.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Cần Thơ;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN (120b).

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Hồng Hà

    DANH MỤC ĐỊA DANH

    DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ-XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTNMT ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực thành phố Cần Thơ.

    2. Danh mục địa danh thành phố Cần Thơ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

    a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

    b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

    c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

    d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.

    đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

    e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

    Phần II

    DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ-XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế-xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Cần Thơ gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

    STT

    Đơn vị hành chính cấp huyện

    Trang

    1

    Quận Ninh Kiều


    2

    Quận Bình Thủy


    3

    Quận Cái Răng


    4

    Quận Ô Môn


    5

    Quận Thốt Nốt


    6

    Huyện Vĩnh Thạnh


    7

    Huyện Phong Điền


    8

    Huyện Thới Lai


    9

    Huyện Cờ Đỏ


    Địa danh

    Nhóm
    đối tượng

    Tên ĐVHC
    cấp xã

    Tên ĐVHC
    cấp huyện

    Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

    Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

    Tọa độ trung tâm

    Tọa độ điểm đầu

    Tọa độ điểm cuối

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Vĩ độ
    (độ, phút, giây)

    Kinh độ
    (độ, phút, giây)

    Khu vực 1

    DC

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 04''

    105° 45' 07''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 58''

    105° 45' 20''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 45''

    105° 45' 39''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 27''

    105° 45' 35''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 03''

    105° 45' 07''





    C-48-44-D-c

    cầu Bình Thuỷ

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''





    C-48-44-D-c

    đường Cách Mạng Tháng Tám (quốc lộ 91) (quốc lộ 91)

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Đệ

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 55''

    105° 45' 26''

    10° 03' 17''

    105° 46' 12''

    C-48-44-D-c

    đường Võ Văn Kiệt

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 41''

    105° 45' 48''

    10° 04' 46''

    105° 42' 41''

    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-D-c

    sân vận động Quân khu 9

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 55''

    105° 45' 26''





    C-48-44-D-c

    Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 49''

    105° 45' 36''





    C-48-44-D-c

    Trường Trung cấp Cảnh sát Nhân dân 3

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 47''

    105° 45' 32''





    C-48-44-D-c

    Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật thành phố Cần Thơ

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 10''

    105° 45' 05''





    C-48-44-D-c

    Trường Trung cấp Y dược Mê Kông

    KX

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 40''

    105° 45' 26''





    C-48-44-D-c

    rạch Bà Bộ

    TV

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 43''

    105° 44' 39''

    10° 02' 00''

    105° 44' 30''

    C-48-44-C-đ
    C-48-44-D-c

    Rạch Sao

    TV

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 43''

    105° 44' 38''

    10° 03' 50''

    105° 44' 32''

    C-48-44-C-d

    Rạch Súc

    TV

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 54''

    105° 44' 18''

    10° 03' 43''

    105° 44' 38''

    C-48-44-C-d

    sông Bình Thuỷ

    TV

    P. An Thới

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 04''

    105° 42' 09''

    10° 04' 28''

    105° 45' 08''

    C-48-44-C-đ
    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 32''

    105° 45' 00''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 58''

    105° 44' 24''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 34''

    105° 43' 35''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 28''

    105° 44' 53''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 5

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 37''

    105° 44' 17''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 03''

    105° 44' 41''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 7

    DC

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 14''

    105° 43' 55''





    C-48-44-C-d

    cầu Bình Thuỷ

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''





    C-48-44-D-c

    cầu Bình Thuỷ 2

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 49''

    105° 44' 09''





    C-48-44-C-d

    cầu Ngã Tư

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 53''

    105° 44' 31''





    C-48-44-C-d

    cầu Rạch Chanh

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 10''

    105° 43' 38''





    C-48-44-C-d

    Công ty 720

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 00''

    105° 44' 07''





    C-48-44-C-d

    Công ty Hải sản 404

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 48''

    105° 44' 37''





    C-48-44-C-d

    Di tích lịch sử Cơ quan Đặc uỷ An Nam Cộng sản Đảng Hậu Giang (1929-1930)

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 15''

    105° 45' 00''





    C-48-44-C-d

    đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 918)

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 04''

    105° 43' 17''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-đ
    C-48-44-D-c

    đường Huỳnh Phan Hộ

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 12''

    105° 43' 58''

    10° 04' 35''

    105° 43' 32''

    C-48-44-C-d

    đường Lê Hồng Phong (quốc lộ 91)

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Truyền Thanh

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 34''

    105° 44' 51''

    10° 04' 02''

    105° 44' 48''

    C-48-44-C-d

    đường Võ Văn Kiệt

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 41''

    105° 45' 48''

    10° 04' 46''

    105° 42' 41''

    C-48-44-C-d

    Đình Bình Thuỷ

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 25''

    105° 45' 02''





    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 918

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 40''

    105° 39' 00''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    Nhà thờ họ Dương

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 08''

    105° 44' 56''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    Trường Trung học phổ thông Bình Thuỷ

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 16''

    105° 44' 18''





    C-48-44-C-d

    Xí nghiệp X55 Hải quân

    KX

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 04''

    105° 44' 11''





    C-48-44-C-d

    Rạch Chanh

    TV

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 01''

    105° 43' 25''

    10° 03' 50''

    105° 43' 31''

    C-48-44-C-d

    sông Bình Thuỷ

    TV

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 04''

    105° 42' 09''

    10° 04' 28''

    105° 45' 08''

    C-48-44-C-d

    Sông Hậu

    TV

    P. Bình Thuỷ

    Q. Bình Thuỷ



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    khu dân cư An Thới

    DC

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 22''

    105° 45' 22''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 08''

    105° 44' 53''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 17''

    105° 45' 23''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 55''

    105° 45' 49''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 38''

    105° 45' 59''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 27''

    105° 46' 14''





    C-48-44-D-c

    cầu Bình Thuỷ

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''





    C-48-44-D-c

    chợ An Thới

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 38''

    105° 45' 53''





    C-48-44-D-c

    chùa Hội Linh

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 52''

    105° 45' 50''





    C-48-44-D-c

    chùa Nam Nhã

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 24''

    105° 45' 09''





    C-48-44-D-c

    Chi cục Dự trữ Quốc Gia

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 19''

    105° 45' 14''





    C-48-44-D-c

    đường Cách Mạng Tháng Tám (quốc lộ 91)

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    C-48-44-D-c

    Mộ Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 09''

    105° 45' 31''





    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-D-c

    Trung tâm mục vụ Giáo phận Cần Thơ

    KX

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 20''

    105° 45' 29''





    C-48-44-D-c

    Cồn Khương

    TV

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 47''

    105° 46' 50''





    C-48-44-D-c

    Cồn Sơn

    TV

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 10''

    105° 44' 53''





    C-48-44-C-d

    sông Bình Thuỷ

    TV

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 04''

    105° 42' 09''

    10° 04' 28''

    105° 45' 08''

    C-48-44-D-c

    sông Khai Luông

    TV

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 28''

    105° 45' 29''

    10° 03' 16''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    Sông Hậu

    TV

    P. Bùi Hữu Nghĩa

    Q. Bình Thuỷ



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    khu tái định cư 12,8 Ha

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 04''

    105° 44' 55''





    C-48-44-C-d

    khu tái định cư Cửu Long

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 02' 32''

    105° 44' 40''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình An

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 02' 35''

    105° 44' 42''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Chánh

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 07''

    105° 43' 23''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Dương

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 19''

    105° 42' 49''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Nhựt

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 08''

    105° 44' 58''





    C-48-44-D-c

    khu vực Bình Trung

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 43''

    105° 44' 34''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Yên A

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 47''

    105° 43' 22''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Yên B

    DC

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 30''

    105° 42' 42''





    C-48-44-C-d

    cầu Bình Thuỷ 2

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 49''

    105° 44' 09''





    C-48-44-C-d

    cầu Bình Thuỷ 3

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 03''

    105° 43' 19''





    C-48-44-C-d

    cầu Rạch Chanh

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 10''

    105° 43' 38''





    C-48-44-C-d

    chùa Long Quang

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 25''

    105° 43' 32''





    C-48-44-C-d

    đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 918)

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 04''

    105° 43' 17''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Văn Linh (quốc lộ 91B)

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 03' 03''

    105° 43' 19''

    C-48-44-C-d

    đường Võ Văn Kiệt

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 41''

    105° 45' 48''

    10° 04' 46''

    105° 42' 41''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    Đường tỉnh 918

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 40''

    105° 39' 00''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-d

    làng nghề Hoa kiểng Phó Thọ - Bà Bộ

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ

    10° 02' 38''

    105° 44' 53''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91B

    KX

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    kênh Ông Tường

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 30''

    105° 40' 49''

    10° 03' 11''

    105° 42' 28''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Bộ

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 43''

    105° 44' 39''

    10° 02' 00''

    105° 44' 30''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    rạch Bà Cầu

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 38''

    105° 43' 09''

    10° 04' 43''

    105° 43' 27''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Chính

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 25''

    105° 44' 19''

    10° 03' 48''

    105° 44' 08''

    C-48-44-C-d

    rạch Cam Nhỏ

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 56''

    105° 43' 05''

    10° 03' 34''

    105° 43' 10''

    C-48-44-C-d

    rạch Khoán Châu

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 48''

    105° 42' 16''

    10° 02' 50''

    105° 43' 09''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Hội

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 38''

    105° 42' 32''

    10° 04' 35''

    105° 42' 53''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Cao

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 54''

    105° 43' 21''

    10° 04' 23''

    105° 42' 54''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Lò

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 25''

    105° 42' 13''

    10° 04' 21''

    105° 42' 48''

    C-48-44-C-d

    Rạch Cam

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 02''

    105° 41' 36''

    10° 03' 38''

    105° 43' 23''

    C-48-44-C-d

    Rạch Chanh

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 01''

    105° 43' 25''

    10° 03' 50''

    105° 43' 31''

    C-48-44-C-d

    Rạch Phố

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 28''

    105° 43' 53''

    10° 03' 09''

    105° 43' 23''

    C-48-44-C-d

    Rạch Sao

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 43''

    105° 44' 38''

    10° 03' 50''

    105° 44' 32''

    C-48-44-C-d

    Rạch Súc

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 54''

    105° 44' 18''

    10° 03' 43''

    105° 44' 38''

    C-48-44-C-d

    sông Bình Thuỷ

    TV

    P. Long Hoà

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 04''

    105° 42' 09''

    10° 04' 28''

    105° 45' 08''

    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Dương A

    DC

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 46''

    105° 43' 16''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Dương B

    DC

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 26''

    105° 42' 58''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Phó A

    DC

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 02' 27''

    105° 43' 36''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Phó B

    DC

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 52''

    105° 43' 46''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Thường A

    DC

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 14''

    105° 42' 41''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Thường B

    DC

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 28''

    105° 43' 29''





    C-48-44-C-d

    cầu Bình Thuỷ 3

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 03''

    105° 43' 19''





    C-48-44-C-d

    chùa Hưng Thọ

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 02' 06''

    105° 43' 23''





    C-48-44-C-d

    di tích lịch sử - văn hoá Căn cứ Ban chỉ huy Tổng tấn công và Nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 ở Cần Thơ (căn cứ Vườn Mận)

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 07''

    105° 43' 56''





    C-48-44-C-d

    đường Nguyễn Văn Linh (quốc lộ 91B)

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 03' 03''

    105° 43' 19''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 918

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 40''

    105° 39' 00''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-d

    Học viện Chính trị Khu vực 4

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 00' 45''

    105° 43' 39''





    C-48-44-C-d

    làng nghề Hoa kiểng Phó Thọ - Bà Bộ

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 02' 38''

    105° 44' 53''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91B

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    Trại tạm giam Long Tuyền

    KX

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ

    10° 01' 54''

    105° 43' 23''





    C-48-44-C-d

    rạch Bà Bộ

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 43''

    105° 44' 39''

    10° 02' 00''

    105° 44' 30''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    rạch Ba Cao

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 48''

    105° 42' 35''

    10° 02' 13''

    105° 42' 32''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Chính

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 25''

    105° 44' 19''

    10° 03' 48''

    105° 44' 08''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Vố

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 00' 46''

    105° 42' 43''

    10° 01' 20''

    105° 42' 48''

    C-48-44-C-d

    rạch Cái Sơn

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 00''

    105° 44' 30''

    10° 01' 13''

    105° 44' 17''

    C-48-44-C-d

    rạch Cái Tắc

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 00' 48''

    105° 43' 44''

    10° 01' 30''

    105° 43' 04''

    C-48-44-C-d

    rạch Khoán Châu

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 48''

    105° 42' 16''

    10° 02' 50''

    105° 43' 09''

    C-48-44-C-d

    rạch Lưỡi Hái

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 00' 03''

    105° 43' 40''

    10° 01' 14''

    105° 42' 35''

    C-48-44-C-d

    rạch Miếu Ông

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 45''

    105° 42' 16''

    10° 01' 31''

    105° 43' 03''

    C-48-44-C-d

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 51''

    105° 43' 30''

    10° 00' 28''

    105° 44' 44''

    C-48-44-C-d

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 00' 41''

    105° 43' 19''

    10° 00' 26''

    105° 42' 45''

    C-48-44-C-d

    rạch Nước Lạnh

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 01''

    105° 44' 03''

    10° 01' 51''

    105° 43' 31''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Dựa

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 20''

    105° 42' 45''

    10° 02' 03''

    105° 43' 26''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Đội

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 28''

    105° 43' 38''

    10° 02' 55''

    105° 43' 13''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Kinh

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 31''

    105° 44' 05''

    10° 02' 19''

    105° 43' 22''

    C-48-44-C-d

    Rạch Nhum

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 00' 35''

    105° 42' 41''

    10° 00' 50''

    105° 42' 05''

    C-48-44-C-d

    sông Bình Thuỷ

    TV

    P. Long Tuyền

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 04''

    105° 42' 09''

    10° 04' 28''

    105° 45' 08''

    C-48-44-C-d

    khu vực Thới An

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 32''

    105° 41' 21''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Bình

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 46''

    105° 41' 42''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Hoà

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 30''

    105° 40' 35''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Hưng

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 43''

    105° 40' 49''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Long

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 12''

    105° 40' 52''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Ninh

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 23''

    105° 40' 36''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Thạnh

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 39''

    105° 42' 03''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Thuận

    DC

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 02''

    105° 41' 18''





    C-48-44-C-d

    chùa Liên Trì

    KX

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 53''

    105° 42' 03''





    C-48-44-C-d

    chùa Phước An

    KX

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 19''

    105° 40' 10''





    C-48-44-C-d

    đường Nguyễn Chí Thanh (đường tỉnh 917)

    KX

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 43''

    105° 41' 02''

    10° 06' 03''

    105° 42' 52''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 917

    KX

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 58''

    105° 40' 01''

    10° 06' 03''

    105° 42' 52''

    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91B

    KX

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    Trường Trung cấp Phạm Ngọc Thạch

    KX

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ

    10° 03' 31''

    105° 42' 24''





    C-48-44-C-d

    kênh Giáo Dẫn

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 18''

    105° 38' 37''

    10° 04' 55''

    105° 40' 14''

    C-48-44-C-d

    kênh Ông Huyện (Ống)

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 27''

    105° 39' 53''

    10° 03' 29''

    105° 40' 48''

    C-48-44-C-d

    kênh Ông Tường

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 30''

    105° 40' 49''

    10° 03' 11''

    105° 42' 28''

    C-48-44-C-d

    Kênh Mới

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 04''

    105° 39' 59''

    10° 03' 28''

    105° 40' 09''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Lý

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 34''

    105° 41' 24''

    10° 04' 42''

    105° 41' 58''

    C-48-44-C-d

    rạch Cựa Gà

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 24''

    105° 41' 26''

    10° 04' 31''

    105° 42' 09''

    C-48-44-C-d

    rạch Đầu Đất

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 12''

    105° 41' 44''

    10° 04' 16''

    105° 42' 08''

    C-48-44-C-d

    rạch Gáo Đôi

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 15''

    105° 41' 23''

    10° 03' 27''

    105° 41' 10''

    C-48-44-C-d

    rạch Kè Ba

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 39''

    105° 41' 59''

    10° 03' 20''

    105° 42' 06''

    C-48-44-C-d

    rạch Làng Mới

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 45''

    105° 40' 29''

    10° 05' 27''

    105° 41' 35''

    C-48-44-C-d

    rạch Miễu Trắng

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 58''

    105° 41' 39''

    10° 03' 25''

    105° 41' 32''

    C-48-44-C-d

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 17''

    105° 41' 01''

    10° 03' 23''

    105° 41' 47''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Khế

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 03' 55''

    105° 39' 54''

    10° 04' 44''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Sao

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 22''

    105° 39' 25''

    10° 04' 48''

    105° 40' 14''

    C-48-44-C-d

    rạch Xóm Đồng

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 51''

    105° 40' 16''

    10° 03' 27''

    105° 40' 15''

    C-48-44-C-d

    Rạch Gừa

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 41''

    105° 41' 16''

    10° 04' 58''

    105° 41' 47''

    C-48-44-C-d

    sông Thới Ninh

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 01' 46''

    105° 41' 09''

    10° 04' 41''

    105° 41' 04''

    C-48-44-C-d

    sông Trà Nóc

    TV

    P. Thới An Đông

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 55''

    105° 40' 14''

    10° 05' 56''

    105° 43' 09''

    C-48-44-C-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 14''

    105° 42' 13''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 40''

    105° 43' 04''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 3

    DC

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 04''

    105° 43' 30''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 06''

    105° 43' 47''





    C-48-44-C-d

    cảng Hoàng Diệu

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 22''

    105° 43' 55''





    C-48-44-C-d

    cầu Rạch Chanh

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 04' 10''

    105° 43' 38''





    C-48-44-C-d

    cầu Trà Nóc

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 52''

    105° 43' 06''





    C-48-44-C-d

    chợ Trà An

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 09''

    105° 43' 55''





    C-48-44-C-d

    Công ty 622

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 35''

    105° 43' 31''





    C-48-44-C-d

    Công ty Xây dựng 621

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 12''

    105° 43' 53''





    C-48-44-C-d

    đường Huỳnh Phan Hộ

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 12''

    105° 43' 58''

    10° 04' 35''

    105° 43' 32''

    C-48-44-C-d

    đường Lê Hồng Phong (quốc lộ 91)

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    kho xăng dầu K34 Quân khu 9

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 49''

    105° 43' 14''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-d

    Sân bay Cần Thơ

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 07''

    105° 42' 46''





    C-48-44-C-d

    Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại

    KX

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 28''

    105° 43' 39''





    C-48-44-C-d

    Rạch Chanh

    TV

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 01''

    105° 43' 25''

    10° 03' 50''

    105° 43' 31''

    C-48-44-C-d

    sông Trà Nóc

    TV

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 55''

    105° 40' 14''

    10° 05' 56''

    105° 43' 09''

    C-48-44-C-d

    Sông Hậu

    TV

    P. Trà An

    Q. Bình Thuỷ



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 19''

    105° 41' 59''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 2

    DC

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 52''

    105° 42' 56''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 4

    DC

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 03''

    105° 42' 33''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 6

    DC

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 05''

    105° 42' 13''





    C-48-44-C-d

    cầu Sang Trắng 1

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 08''

    105° 42' 01''





    C-48-44-C-d

    cầu Trà Nóc

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 52''

    105° 43' 06''





    C-48-44-C-d

    đình thần Thới An Đông

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 05' 57''

    105° 43' 05''





    C-48-44-C-d

    đường Lê Hồng Phong (quốc lộ 91)

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    đường Nguyễn Chí Thanh (đường tỉnh 917)

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 43''

    105° 41' 02''

    10° 06' 03''

    105° 42' 52''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 917

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 58''

    105° 40' 01''

    10° 06' 03''

    105° 42' 52''

    C-48-44-C-d

    Kho Xi măng Hà Tiên

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 38''

    105° 42' 23''





    C-48-44-C-d

    Khu công nghiệp Trà Nóc 1

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 19''

    105° 42' 15''





    C-48-44-C-d

    Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 00''

    105° 43' 01''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-d

    Tổng kho Xi măng Nghi Sơn

    KX

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ

    10° 06' 23''

    105° 42' 38''





    C-48-44-C-d

    mương Dẫn Nước

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 31''

    105° 41' 37''

    10° 05' 59''

    105° 42' 17''

    C-48-44-C-d

    rạch Cầu Cống

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 59''

    105° 42' 18''

    10° 05' 33''

    105° 42' 42''

    C-48-44-C-d

    rạch Làng Mới

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 27''

    105° 41' 35''

    10° 04' 45''

    105° 40' 29''

    C-48-44-C-d

    rạch Sang Trắng Lớn

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 53''

    105° 40' 55''

    10° 06' 50''

    105° 42' 13''

    C-48-44-C-d

    rạch Sang Trắng Nhỏ

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 33''

    105° 40' 53''

    10° 06' 35''

    105° 42' 00''

    C-48-44-C-d

    rạch Sáu Lình

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 50''

    105° 42' 04''

    10° 05' 21''

    105° 42' 15''

    C-48-44-C-d

    Rạch Gừa

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 41''

    105° 41' 16''

    10° 04' 58''

    105° 41' 47''

    C-48-44-C-d

    Rạch Miễu

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 05' 34''

    105° 41' 53''

    10° 05' 14''

    105° 42' 05''

    C-48-44-C-d

    sông Trà Nóc

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 04' 55''

    105° 40' 14''

    10° 05' 56''

    105° 43' 09''

    C-48-44-C-d

    Sông Hậu

    TV

    P. Trà Nóc

    Q. Bình Thuỷ



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-d

    Khu vực 1

    DC

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng

    09° 59' 31''

    105° 44' 31''





    C-48-56-A-b

    Khu vực 2

    DC

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng

    09° 58' 39''

    105° 44' 16''





    C-48-56-A-b

    Khu vực 3

    DC

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng

    09° 59' 19''

    105° 44' 26''





    C-48-56-A-b

    Khu vực 4

    DC

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng

    09° 58' 57''

    105° 44' 19''





    C-48-56-A-b

    Khu vực 5

    DC

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng

    09° 58' 38''

    105° 43' 51''





    C-48-56-A-b

    cầu Rạch Chiếc

    KX

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng

    09° 58' 11''

    105° 44' 09''





    C-48-56-A-b

    đường Cần Thơ - Vị Thanh

    KX

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 59' 09''

    105° 44' 44''

    09° 56' 32''

    105° 40' 00''

    C-48-56-A-b

    đường Phạm Hùng (quốc lộ 61C)

    KX

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    10° 00' 28''

    105° 44' 53''

    09° 59' 09''

    105° 44' 44''

    C-48-56-A-b

    Đường tỉnh 925

    KX

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 58' 14''

    105° 44' 11''

    09° 57' 34''

    105° 45' 35''

    C-48-56-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    10° 02' 05''

    105° 48' 34''

    09° 58' 11''

    105° 44' 08''

    C-48-56-A-b

    Quốc lộ 61C

    KX

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 59' 09''

    105° 44' 44''

    09° 56' 32''

    105° 40' 00''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Thợ

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 58' 33''

    105° 44' 04''

    09° 58' 46''

    105° 42' 46''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Vượt

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 59' 17''

    105° 44' 46''

    09° 59' 25''

    105° 44' 31''

    C-48-56-A-b

    rạch Cái Đôi

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 59' 22''

    105° 44' 07''

    09° 59' 32''

    105° 44' 25''

    C-48-56-A-b

    Rạch Bàng

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 58' 33''

    105° 43' 00''

    09° 58' 18''

    105° 44' 06''

    C-48-56-A-b

    Rạch Chiếc

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 58' 11''

    105° 44' 08''

    09° 58' 12''

    105° 44' 07''

    C-48-56-A-b

    sông Ba Láng

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    09° 58' 10''

    105° 44' 05''

    09° 59' 41''

    105° 44' 18''

    C-48-56-A-b

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Ba Láng

    Q. Cái Răng



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-56-A-b

    Khu vực 1

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 52''

    105° 47' 42''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 57''

    105° 47' 37''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 02' 05''

    105° 47' 25''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 59''

    105° 47' 27''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 55''

    105° 47' 24''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 6

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 50''

    105° 47' 22''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 7

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 46''

    105° 47' 27''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 8

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 36''

    105° 47' 10''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 9

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 26''

    105° 46' 56''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 10

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 12''

    105° 46' 33''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 11

    DC

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 15''

    105° 47' 33''





    C-48-44-D-c

    cầu Cần Thơ

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 02' 05''

    105° 48' 34''





    C-48-44-D-c

    cầu Quang Trung

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 31''

    105° 46' 44''





    C-48-44-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 01' 50''

    105° 46' 41''

    10° 00' 49''

    105° 46' 50''

    C-48-44-D-c

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    09° 58' 29''

    105° 49' 37''

    C-48-44-D-c

    phà Xóm Chài

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 44''

    105° 47' 12''





    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 02' 05''

    105° 48' 34''

    09° 58' 11''

    105° 44' 08''

    C-48-44-D-c

    siêu thị Big C

    KX

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 00' 55''

    105° 46' 58''





    C-48-44-D-c

    Cồn Ấu

    TV

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng

    10° 01' 42''

    105° 48' 23''





    C-48-44-D-c

    rạch Bà Rựa

    TV

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 00' 32''

    105° 47' 53''

    10° 01' 13''

    105° 47' 41''

    C-48-44-D-c

    rạch Bà Trại

    TV

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 00' 56''

    105° 47' 32''

    10° 01' 05''

    105° 47' 42''

    C-48-44-D-c

    rạch Cái Đôi

    TV

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 01' 13''

    105° 47' 41''

    10° 01' 34''

    105° 48' 07''

    C-48-44-D-c

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    Sông Hậu

    TV

    P. Hưng Phú

    Q. Cái Răng



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 00' 55''

    105° 46' 23''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 00' 36''

    105° 46' 54''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 50''

    105° 47' 03''





    C-48-56-B-a

    Khu vực 4

    DC

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 00' 44''

    105° 46' 18''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 51''

    105° 46' 11''





    C-48-56-B-a

    Khu vực 6

    DC

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 00' 21''

    105° 45' 43''





    C-48-44-D-c

    bến xe Trung tâm thành phố Cần Thơ

    KX

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 00' 25''

    105° 46' 13''





    C-48-44-D-c

    cầu Hưng Lợi

    KX

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 01' 05''

    105° 46' 20''





    C-48-44-D-c

    chùa An Long Cổ Tự

    KX

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng

    10° 00' 25''

    105° 45' 30''





    C-48-44-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 01' 50''

    105° 46' 41''

    10° 00' 49''

    105° 46' 50''

    C-48-44-D-c

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    09° 58' 29''

    105° 49' 37''

    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 02' 05''

    105° 48' 34''

    09° 58' 11''

    105° 44' 08''

    C-48-44-D-c
    C-48-56-B-a

    rạch Cái Da

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 54''

    105° 48' 03''

    10° 00' 46''

    105° 46' 16''

    C-48-44-D-c
    C-48-56-B-a

    rạch Cái Nai

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 59' 44''

    105° 46' 23''

    10° 00' 23''

    105° 45' 44''

    C-48-44-D-c
    C-48-56-B-a

    rạch Cái Tắc

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 00' 40''

    105° 46' 53''

    10° 00' 42''

    105° 47' 04''

    C-48-44-D-c

    rạch Ngã Bát

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    09° 59' 54''

    105° 45' 53''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Gừa

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 59' 02''

    105° 46' 46''

    09° 59' 33''

    105° 47' 24''

    C-48-44-D-c

    rạch Xẻo Kè

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 00' 18''

    105° 47' 17''

    10° 00' 22''

    105° 46' 54''

    C-48-44-D-c

    rạch Xẻo Tràm

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 59' 09''

    105° 47' 09''

    09° 59' 49''

    105° 47' 06''

    C-48-56-B-a

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Hưng Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    khu vực Thạnh Mỹ

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 18''

    105° 45' 08''





    C-48-44-D-c

    khu vực Thị Trấn

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 17''

    105° 44' 58''





    C-48-44-C-d

    khu vực Yên Bình

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 21''

    105° 44' 59''





    C-48-44-C-d

    khu vực Yên Hạ

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 13''

    105° 45' 05''





    C-48-44-D-c

    khu vực Yên Hoà

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 40''

    105° 44' 46''





    C-48-56-A-b

    khu vực Yên Thuận

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 09''

    105° 44' 37''





    C-48-44-C-d

    khu vực Yên Thượng

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 52''

    105° 44' 30''





    C-48-56-A-b

    khu vực Yên Trung

    DC

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 52''

    105° 44' 54''





    C-48-56-A-b

    cầu Cái Răng

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 28''

    105° 44' 53''





    C-48-44-C-d

    chùa Linh Thạnh

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 56''

    105° 44' 33''





    C-48-56-A-b

    chùa Long An

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 44''

    105° 44' 28''





    C-48-56-A-b

    Chợ nổi Cái Răng

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 20''

    105° 44' 38''





    C-48-44-C-d

    di tích lịch sử - văn hoá Địa điểm chiến thắng của Đội Cảm tử - Quốc gia tự vệ cuộc tỉnh Cần Thơ năm 1945 (Trận Lê Bình)

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 22''

    105° 44' 58''





    C-48-44-C-d

    di tích lịch sử - văn hoá Hiệp Thiên Cung

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 21''

    105° 44' 58''





    C-48-44-C-d

    đường Phạm Hùng (quốc lộ 61C)

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng



    10° 00' 28''

    105° 44' 53''

    09° 59' 09''

    105° 44' 44''

    C-48-44-D-c
    C-48-56-A-b

    Đại Chủng viện Thánh Quý

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 17''

    105° 44' 47''





    C-48-44-C-d

    Hội thánh Tin Lành

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 34''

    105° 44' 53''





    C-48-56-A-b

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng



    10° 02' 05''

    105° 48' 34''

    09° 58' 11''

    105° 44' 08''

    C-48-56-A-b
    C-48-56-B-a

    Trường Đại học Tây Đô

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    10° 00' 03''

    105° 45' 32''





    C-48-44-D-c

    Trường Trung học phổ thông Nguyễn Việt Dũng

    KX

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng

    09° 59' 56''

    105° 45' 18''





    C-48-56-B-a

    sông Cái Răng

    TV

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng



    09° 57' 34''

    105° 45' 38''

    09° 59' 54''

    105° 45' 23''

    C-48-56-B-a

    sông Cái Răng Bé

    TV

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng



    09° 59' 54''

    105° 45' 23''

    10° 00' 28''

    105° 45' 00''

    C-48-44-D-c
    C-48-44-C-d
    C-48-56-B-a

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Lê Bình

    Q. Cái Răng



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-d
    C-48-56-A-b

    khu vực An Hưng

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 58' 14''

    105° 46' 24''





    C-48-56-B-a

    khu vực An Phú

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 57' 46''

    105° 46' 32''





    C-48-56-B-a

    khu vực Khánh Bình

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 58' 50''

    105° 46' 49''





    C-48-56-B-a

    khu vực Khánh Hưng

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 58' 04''

    105° 47' 02''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Hưng

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 58' 00''

    105° 47' 42''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Khánh

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 25''

    105° 47' 31''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Xuân

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 58' 39''

    105° 47' 29''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Hoà

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    10° 01' 05''

    105° 48' 08''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Hưng

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 48''

    105° 48' 58''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Lợi

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    10° 00' 18''

    105° 47' 37''





    C-48-44-D-c

    khu vực Thạnh Phú

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 09''

    105° 47' 51''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Thắng

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    10° 00' 16''

    105° 48' 56''





    C-48-44-D-c

    khu vực Thạnh Thới

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    10° 00' 38''

    105° 48' 28''





    C-48-44-D-c

    khu vực Thạnh Thuận

    DC

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 50''

    105° 48' 11''





    C-48-56-B-a

    Bệnh viện Hoàn Mỹ

    KX

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    10° 00' 24''

    105° 47' 52''





    C-48-44-D-c

    đình Phú Trung

    KX

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 35''

    105° 47' 24''





    C-48-56-B-a

    đình Thạnh An

    KX

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 00''

    105° 46' 47''





    C-48-56-B-a

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    09° 58' 29''

    105° 49' 37''

    C-48-44-D-c
    C-48-56-B-a

    Trường Trung học cơ sở Phú Thứ

    KX

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng

    09° 59' 36''

    105° 47' 28''





    C-48-56-B-a

    kênh Thạnh Đông

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    09° 57' 48''

    105° 48' 07''

    C-48-56-B-a

    rạch Bà Rựa

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    10° 00' 32''

    105° 47' 53''

    10° 01' 13''

    105° 47' 41''

    C-48-44-D-c

    rạch Bùng Binh

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 58' 52''

    105° 48' 08''

    10° 00' 04''

    105° 49' 08''

    C-48-56-B-a
    C-48-44-D-c

    rạch Cái Da

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 58' 54''

    105° 48' 03''

    10° 00' 46''

    105° 46' 16''

    C-48-56-B-a

    rạch Cái Sâu

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 59' 30''

    105° 47' 29''

    10° 00' 45''

    105° 48' 36''

    C-48-56-B-a
    C-48-44-D-c

    rạch Đường Gỗ

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 57' 44''

    105° 47' 44''

    09° 58' 53''

    105° 48' 03''

    C-48-56-B-a

    rạch Giồng Ổi

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 57' 46''

    105° 47' 58''

    09° 58' 51''

    105° 48' 08''

    C-48-56-B-a

    rạch Mật Cật

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 57' 42''

    105° 47' 31''

    09° 58' 44''

    105° 47' 42''

    C-48-56-B-a

    rạch Mù U

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 59' 52''

    105° 47' 49''

    09° 59' 41''

    105° 47' 55''

    C-48-56-B-a

    rạch Ngã Bát

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    09° 59' 54''

    105° 45' 53''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Gừa

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 59' 02''

    105° 46' 46''

    09° 59' 33''

    105° 47' 24''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Lá

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 58' 54''

    105° 45' 59''

    09° 57' 39''

    105° 47' 16''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Tràm

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 59' 09''

    105° 47' 09''

    09° 59' 49''

    105° 47' 06''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Tre

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 58' 57''

    105° 47' 31''

    09° 59' 05''

    105° 47' 03''

    C-48-56-B-a

    sông Cái Chanh

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    09° 57' 34''

    105° 45' 38''

    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    C-48-56-B-a

    Sông Hậu

    TV

    P. Phú Thứ

    Q. Cái Răng



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-D-c

    khu vực Phú Lễ

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 21''

    105° 48' 33''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Lợi

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 12''

    105° 48' 18''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Tân

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 59' 02''

    105° 49' 11''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Thạnh

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 59' 28''

    105° 48' 56''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Thành

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 16''

    105° 49' 20''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Thắng

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 41''

    105° 49' 48''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Thuận

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 46''

    105° 48' 51''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Thuận A

    DC

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 59' 03''

    105° 48' 53''





    C-48-56-B-a

    cảng Cái Cui

    KX

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 59' 18''

    105° 49' 43''





    C-48-56-B-a

    cảng Tân Cảng - Cái Cui

    KX

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 55''

    105° 49' 59''





    C-48-56-B-a

    Công ty Dầu thực vật Cái Lân

    KX

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 59' 28''

    105° 49' 21''





    C-48-56-B-a

    đình Thần Bến Bạ

    KX

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 58' 31''

    105° 48' 39''





    C-48-56-B-a

    đường Võ Nguyên Giáp

    KX

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    09° 58' 29''

    105° 49' 37''

    C-48-56-B-a

    Trại nghiên cứu thực nghiệm giống thuỷ sản Trường Đại học Cần Thơ

    KX

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng

    09° 59' 57''

    105° 49' 10''





    C-48-56-B-a

    kênh Thạnh Đông

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    09° 57' 48''

    105° 48' 07''

    C-48-56-B-a

    rạch Bến Bạ

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 57' 48''

    105° 48' 07''

    09° 59' 26''

    105° 49' 39''

    C-48-56-B-a

    rạch Bùng Binh

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 58' 52''

    105° 48' 08''

    10° 00' 04''

    105° 49' 08''

    C-48-56-B-a
    C-48-44-D-c

    rạch Cái Cui

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 57' 59''

    105° 49' 02''

    09° 58' 49''

    105° 50' 15''

    C-48-56-B-a

    rạch Cây Tràm

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 57' 48''

    105° 48' 07''

    09° 57' 58''

    105° 49' 00''

    C-48-56-B-a

    rạch Đất Sét

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 58' 21''

    105° 49' 21''

    09° 58' 49''

    105° 48' 57''

    C-48-56-B-a

    rạch Giồng Ổi

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 57' 46''

    105° 47' 58''

    09° 58' 51''

    105° 48' 08''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Vĩnh

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    09° 58' 38''

    105° 49' 29''

    09° 59' 12''

    105° 49' 24''

    C-48-56-B-a

    Sông Hậu

    TV

    P. Tân Phú

    Q. Cái Răng



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-56-B-a
    C-48-44-D-c

    khu vực Phú Mỹ

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 12''

    105° 45' 51''





    C-48-56-B-a

    khu vực Phú Quới

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 57' 48''

    105° 45' 13''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Hoà

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 31''

    105° 45' 10''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Huề

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 23''

    105° 45' 03''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Hưng

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 04''

    105° 44' 49''





    C-48-56-A-b

    khu vực Thạnh Lợi

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 57' 28''

    105° 46' 04''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Mỹ

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 09''

    105° 45' 50''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Phú

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 09''

    105° 45' 19''





    C-48-56-B-a

    khu vực Thạnh Thắng

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 06''

    105° 45' 38''





    C-48-56-B-a

    khu vực Yên Hạ

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 23''

    105° 44' 50''





    C-48-56-A-b

    khu vực Yên Thạnh

    DC

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 11''

    105° 45' 05''





    C-48-56-B-a

    chùa Phước Thạnh

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 19''

    105° 45' 09''





    C-48-56-B-a

    di tích lịch sử Địa điểm Chiến thắng của Tiểu đoàn Tây Đô tại rạch Ông Cửu năm 1968

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 37''

    105° 45' 18''





    C-48-56-B-a

    đình Thường Thạnh

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 59' 51''

    105° 45' 21''





    C-48-56-B-a

    đường Phạm Hùng (quốc lộ 61C)

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 00' 28''

    105° 44' 53''

    09° 59' 09''

    105° 44' 44''

    C-48-56-A-b

    Đường tỉnh 925

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 14''

    105° 44' 11''

    09° 57' 34''

    105° 45' 35''

    C-48-56-A-b
    C-48-56-B-a

    Quốc lộ 1

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    10° 02' 05''

    105° 48' 34''

    09° 58' 11''

    105° 44' 08''

    C-48-56-A-b

    Trường Đại học Đồng Bằng Sông Cửu Long

    KX

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng

    09° 58' 59''

    105° 45' 22''





    C-48-56-B-a

    rạch Ấp Mỹ

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 54''

    105° 45' 59''

    09° 59' 53''

    105° 45' 23''

    C-48-56-B-a

    rạch Bà Đống

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 59' 23''

    105° 45' 21''

    09° 58' 47''

    105° 45' 02''

    C-48-56-B-a

    rạch Bà Vèn

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 57' 51''

    105° 44' 46''

    09° 58' 41''

    105° 45' 02''

    C-48-56-A-b
    C-48-56-B-a

    rạch Mù U

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 36''

    105° 45' 51''

    09° 57' 23''

    105° 46' 17''

    C-48-56-B-a

    rạch Ngã Bát

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    09° 59' 54''

    105° 45' 53''

    C-48-56-B-a

    rạch Ông Mên

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 58''

    105° 44' 47''

    09° 58' 41''

    105° 45' 02''

    C-48-56-A-b
    C-48-56-B-a

    rạch Ông Tim

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 32''

    105° 45' 46''

    09° 58' 54''

    105° 45' 59''

    C-48-56-B-a

    rạch Xẻo Lá

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 58' 54''

    105° 45' 59''

    09° 57' 39''

    105° 47' 16''

    C-48-56-B-a

    sông Cái Chanh

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 57' 34''

    105° 45' 38''

    09° 57' 31''

    105° 46' 35''

    C-48-56-B-a

    sông Cái Răng

    TV

    P. Thường Thạnh

    Q. Cái Răng



    09° 57' 34''

    105° 45' 38''

    09° 59' 54''

    105° 45' 23''

    C-48-56-B-a

    Khu vực 1

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 42''

    105° 45' 02''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 23''

    105° 44' 41''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 3

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 39''

    105° 44' 54''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 4

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 06''

    105° 44' 36''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 5

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 25''

    105° 44' 37''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 6

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 09''

    105° 44' 17''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 7

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    09° 59' 58''

    105° 44' 26''





    C-48-56-A-b

    Khu vực 8

    DC

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    09° 59' 49''

    105° 44' 07''





    C-48-56-A-b

    cầu Cái Răng

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 28''

    105° 44' 53''





    C-48-44-C-d

    cầu Đầu Sấu

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 49''

    105° 45' 08''





    C-48-44-C-d

    chùa Giác Thiền

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 37''

    105° 44' 35''





    C-48-44-C-d

    đường 3 Tháng 2

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 28''

    105° 44' 53''

    10° 02' 01''

    105° 46' 22''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    đường Lộ Vòng Cung (đường tỉnh 923)

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d
    C-48-56-A-b

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 45''

    105° 46' 57''

    09° 59' 28''

    105° 42' 02''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 923

    KX

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d
    C-48-56-A-b

    rạch Cái Sơn

    TV

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 00''

    105° 44' 30''

    10° 01' 13''

    105° 44' 17''

    C-48-44-C-d

    rạch Đầu Sấu

    TV

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 53''

    105° 44' 49''

    10° 00' 39''

    105° 45' 14''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    rạch Mương Khai

    TV

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 51''

    105° 43' 30''

    10° 00' 28''

    105° 44' 44''

    C-48-44-C-d

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 41''

    105° 43' 19''

    10° 00' 26''

    105° 42' 45''

    C-48-44-C-d

    rạch Rau Răm

    TV

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 40''

    105° 43' 49''

    09° 59' 48''

    105° 44' 20''

    C-48-44-C-d
    C-48-56-A-b

    sông Cần Thơ

    TV

    P. An Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c
    C-48-56-A-b

    Khu vực 1

    DC

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 18''

    105° 46' 36''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 04''

    105° 46' 47''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 13''

    105° 46' 52''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 19''

    105° 46' 47''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 24''

    105° 46' 52''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 6

    DC

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 24''

    105° 46' 43''





    C-48-44-D-c

    đường Hoàng Văn Thụ

    KX

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 36''

    105° 46' 59''

    10° 02' 29''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Hoà Bình

    KX

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 58''

    105° 46' 50''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Lý Tự Trọng

    KX

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 20''

    105° 46' 29''

    10° 01' 58''

    105° 46' 50''

    C-48-44-D-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 01''

    105° 46' 22''

    10° 02' 30''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

    KX

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 11''

    105° 47' 05''

    10° 02' 32''

    105° 46' 46''

    C-48-44-D-c

    hồ Xáng Thổi

    TV

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 14''

    105° 46' 43''





    C-48-44-D-c

    rạch Cái Khế

    TV

    P. An Cư

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    10° 02' 17''

    105° 47' 21''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 03''

    105° 46' 14''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 56''

    105° 46' 30''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 47''

    105° 46' 21''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 57''

    105° 46' 08''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 30''

    105° 45' 55''





    C-48-44-D-c

    cầu Rạch Ngỗng 1

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 25''

    105° 46' 06''





    C-48-44-D-c

    đền thờ Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 02''

    105° 46' 22''





    C-48-44-D-c

    đường Cách Mạng Tháng Tám (quốc lộ 91)

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    C-48-44-D-c

    đường Mậu Thân

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 35''

    105° 46' 32''

    10° 02' 40''

    105° 45' 48''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 45''

    105° 46' 57''

    09° 59' 28''

    105° 42' 02''

    C-48-44-D-c

    đường Phạm Ngũ Lão

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 55''

    105° 46' 34''

    10° 02' 31''

    105° 46' 16''

    C-48-44-D-c

    đường Võ Văn Kiệt

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 41''

    105° 45' 48''

    10° 04' 46''

    105° 42' 41''

    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-D-c

    rạch Bún Xáng

    TV

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 32''

    105° 45' 43''

    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    C-48-44-D-c

    rạch Cái Khế

    TV

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    10° 02' 17''

    105° 47' 21''

    C-48-44-D-c

    Rạch Ngỗng

    TV

    P. An Hòa

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 16''

    105° 45' 20''

    10° 02' 23''

    105° 46' 02''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 29''

    105° 47' 03''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 28''

    105° 46' 58''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 21''

    105° 47' 03''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 26''

    105° 46' 55''





    C-48-44-D-c

    cầu Cái Khế

    KX

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 35''

    105° 46' 53''





    C-48-44-D-c

    cầu Ninh Kiều

    KX

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 24''

    105° 47' 14''





    C-48-44-D-c

    đường Hoàng Văn Thụ

    KX

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 36''

    105° 46' 59''

    10° 02' 29''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Hoà Bình

    KX

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 58''

    105° 46' 50''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

    KX

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 11''

    105° 47' 05''

    10° 02' 32''

    105° 46' 46''

    C-48-44-D-c

    rạch Cái Khế

    TV

    P. An Hội

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    10° 02' 17''

    105° 47' 21''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 40''

    105° 45' 12''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 22''

    105° 45' 38''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 53''

    105° 45' 31''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 16''

    105° 44' 57''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 5

    DC

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 53''

    105° 44' 58''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 6

    DC

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 30''

    105° 45' 08''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Đại học Y dược Cần Thơ

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 11''

    105° 45' 10''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Đa khoa Trung ương

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 50''

    105° 45' 14''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Quốc tế Phương Châu

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 52''

    105° 44' 55''





    C-48-44-C-d

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 45''

    105° 46' 57''

    09° 59' 28''

    105° 42' 02''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Văn Linh (quốc lộ 91B)

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 03' 03''

    105° 43' 19''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91B

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    Trung tâm Truyền máu Huyết học

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 55''

    105° 45' 06''





    C-48-44-D-c

    Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 06''

    105° 45' 06''





    C-48-44-D-c

    Trường Trung cấp Nghiệp vụ Giao thông Vận tải

    KX

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 43''

    105° 45' 21''





    C-48-44-D-c

    hồ Bún Xáng

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 08''

    105° 45' 54''





    C-48-44-D-c

    rạch Bà Bộ

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 43''

    105° 44' 39''

    10° 02' 00''

    105° 44' 30''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    rạch Bún Xáng

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 32''

    105° 45' 43''

    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    C-48-44-D-c

    rạch Đầu Sấu

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 53''

    105° 44' 49''

    10° 00' 39''

    105° 45' 14''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    rạch Mương Củi

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 35''

    105° 45' 27''

    10° 01' 10''

    105° 45' 19''

    C-48-44-D-c

    rạch Ngã Bát

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 10''

    105° 45' 19''

    10° 01' 03''

    105° 45' 03''

    C-48-44-D-c

    Rạch Ngỗng

    TV

    P. An Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 16''

    105° 45' 20''

    10° 02' 23''

    105° 46' 02''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 54''

    105° 47' 03''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 54''

    105° 46' 56''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 45''

    105° 47' 02''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 43''

    105° 46' 56''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 41''

    105° 46' 53''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 6

    DC

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 39''

    105° 46' 46''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 54''

    105° 46' 50''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Quân y 121

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 50''

    105° 46' 51''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 56''

    105° 46' 53''





    C-48-44-D-c

    cầu Quang Trung

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 31''

    105° 46' 44''





    C-48-44-D-c

    đường 30 Tháng 4

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 51''

    105° 45' 16''

    10° 01' 57''

    105° 46' 49''

    C-48-44-D-c

    đường Châu Văn Liêm

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 57''

    105° 46' 51''

    10° 01' 54''

    105° 47' 10''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 41''

    105° 47' 04''

    10° 01' 35''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    10° 01' 41''

    105° 47' 04''

    C-48-44-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 50''

    105° 46' 41''

    10° 00' 49''

    105° 46' 50''

    C-48-44-D-c

    khách sạn Cửu Long

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 44''

    105° 46' 44''





    C-48-44-D-c

    nhà thờ Chánh Toà

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 36''

    105° 46' 54''





    C-48-44-D-c

    Toà án Quân sự Quân khu 9

    KX

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 38''

    105° 46' 48''





    C-48-44-D-c

    sông Cần Thơ

    TV

    P. An Lạc

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 20''

    105° 46' 26''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 25''

    105° 46' 18''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 14''

    105° 46' 19''





    C-48-44-D-c

    cầu Rạch Ngỗng 1

    KX

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 25''

    105° 46' 06''





    C-48-44-D-c

    đường Huỳnh Thúc Kháng

    KX

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 24''

    105° 46' 07''

    10° 02' 29''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Mậu Thân

    KX

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 35''

    105° 46' 32''

    10° 02' 40''

    105° 45' 48''

    C-48-44-D-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 01''

    105° 46' 22''

    10° 02' 30''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    rạch Cái Khế

    TV

    P. An Nghiệp

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    10° 02' 17''

    105° 47' 21''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 00''

    105° 46' 43''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 10''

    105° 46' 30''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 59''

    105° 46' 28''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 52''

    105° 46' 35''





    C-48-44-D-c

    Công viên Lưu Hữu Phước

    KX

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 00''

    105° 46' 47''





    C-48-44-D-c

    đường 30 Tháng 4

    KX

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 51''

    105° 45' 16''

    10° 01' 57''

    105° 46' 49''

    C-48-44-D-c

    đường Lý Tự Trọng

    KX

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 20''

    105° 46' 29''

    10° 01' 58''

    105° 46' 50''

    C-48-44-D-c

    đường Mậu Thân

    KX

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 35''

    105° 46' 32''

    10° 02' 40''

    105° 45' 48''

    C-48-44-D-c

    đường Trần Hưng Đạo

    KX

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 01''

    105° 46' 22''

    10° 02' 30''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    Trường Đại học Cần Thơ khu 3

    KX

    P. An Phú

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 04''

    105° 46' 39''





    C-48-44-D-c

    khu vực 3 Sông Hậu

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 39''

    105° 46' 42''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 44''

    105° 47' 20''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 02''

    105° 46' 56''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 47''

    105° 46' 48''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 01''

    105° 46' 34''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 09''

    105° 46' 27''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 6

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 18''

    105° 46' 19''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 7

    DC

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 52''

    105° 46' 43''





    C-48-44-D-c

    cầu Cái Khế

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 35''

    105° 46' 53''





    C-48-44-D-c

    cầu Cồn Khương

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 19''

    105° 46' 28''





    C-48-44-D-c

    cầu Đi Bộ

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 17''

    105° 47' 22''





    C-48-44-D-c

    cầu Ninh Kiều

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 24''

    105° 47' 14''





    C-48-44-D-c

    đình Thần Tân An

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 29''

    105° 47' 27''





    C-48-44-D-c

    đình Thần Thới Bình

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 39''

    105° 46' 53''





    C-48-44-D-c

    đường Cách Mạng Tháng Tám (quốc lộ 91)

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    C-48-44-D-c

    đường Lê Lợi

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 05''

    105° 47' 07''

    10° 02' 27''

    105° 47' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 45''

    105° 46' 57''

    09° 59' 28''

    105° 42' 02''

    C-48-44-D-c

    đường Trần Phú

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 03' 12''

    105° 47' 16''

    C-48-44-D-c

    khách sạn Mường Thanh

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 37''

    105° 47' 19''





    C-48-44-D-c

    khách sạn Victoria

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 26''

    105° 47' 29''





    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-D-c

    sân vận động Thành phố Cần Thơ

    KX

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 00''

    105° 47' 14''





    C-48-44-D-c

    Cồn Khương

    TV

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều

    10° 03' 47''

    105° 46' 50''





    C-48-44-D-c

    rạch Cái Khế

    TV

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    10° 02' 17''

    105° 47' 21''

    C-48-44-D-c

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    sông Khai Luông

    TV

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 04' 28''

    105° 45' 29''

    10° 03' 16''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    Sông Hậu

    TV

    P. Cái Khế

    Q. Ninh Kiều



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 04''

    105° 46' 06''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 42''

    105° 45' 38''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 53''

    105° 45' 32''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 26''

    105° 46' 00''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 18''

    105° 45' 40''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 6

    DC

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 57''

    105° 45' 13''





    C-48-44-D-c

    Bệnh viện Y học Dân tộc

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 49''

    105° 45' 25''





    C-48-44-D-c

    đường 30 Tháng 4

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 51''

    105° 45' 16''

    10° 01' 57''

    105° 46' 49''

    C-48-44-D-c

    đường 3 Tháng 2

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 28''

    105° 44' 53''

    10° 02' 01''

    105° 46' 22''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Văn Linh (quốc lộ 91B)

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 03' 03''

    105° 43' 19''

    C-48-44-D-c

    đường Trần Ngọc Quế

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 34''

    105° 45' 58''

    10° 01' 22''

    105° 46' 09''

    C-48-44-D-c

    Đài Phát thanh Truyền hình Cần Thơ

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 08''

    105° 45' 59''





    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91B

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-D-c

    Trung tâm Truyền hình Đài truyền hình Việt Nam

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 03''

    105° 46' 06''





    C-48-44-D-c

    Trường Cao đẳng Cần Thơ

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 54''

    105° 45' 45''





    C-48-44-D-c

    Trường Đại học Cần Thơ khu 1

    KX

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều

    10° 00' 56''

    105° 45' 48''





    C-48-44-D-c

    rạch Đầu Sấu

    TV

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 53''

    105° 44' 49''

    10° 00' 39''

    105° 45' 14''

    C-48-44-C-d
    C-48-44-D-c

    rạch Mương Củi

    TV

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 35''

    105° 45' 27''

    10° 01' 10''

    105° 45' 19''

    C-48-44-D-c

    rạch Ngã Bát

    TV

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 10''

    105° 45' 19''

    10° 01' 03''

    105° 45' 03''

    C-48-44-D-c

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Hưng Lợi

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 09''

    105° 47' 10''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 03''

    105° 47' 02''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 51''

    105° 47' 07''





    C-48-44-D-c

    Bến Ninh Kiều

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 08''

    105° 47' 14''





    C-48-44-D-c

    Bến tàu Du lịch Cần Thơ

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 03''

    105° 47' 12''





    C-48-44-D-c

    cầu Đi Bộ

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 17''

    105° 47' 22''





    C-48-44-D-c

    cầu Ninh Kiều

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 24''

    105° 47' 14''





    C-48-44-D-c

    chợ Tân An

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 41''

    105° 47' 05''





    C-48-44-D-c

    Chùa Ông (Quảng Triệu Hội Quán)

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 07''

    105° 47' 12''





    C-48-44-D-c

    di tích lịch sử - văn hoá Nhà Lồng Chợ Cần Thơ

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 59''

    105° 47' 10''





    C-48-44-D-c

    Di tích lịch sử Khám Lớn Cần Thơ

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 14''

    105° 47' 12''





    C-48-44-D-c

    đường Hai Bà Trưng

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 41''

    105° 47' 04''

    10° 02' 15''

    105° 47' 18''

    C-48-44-D-c

    đường Hoà Bình

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 58''

    105° 46' 50''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn An Ninh

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 57''

    105° 46' 51''

    10° 01' 55''

    105° 47' 10''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Phan Đình Phùng

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    10° 01' 41''

    105° 47' 04''

    C-48-44-D-c

    khách sạn Ninh Kiều 1

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 17''

    105° 47' 18''





    C-48-44-D-c

    khách sạn Ninh Kiều 2

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 10''

    105° 47' 05''





    C-48-44-D-c

    Tượng đài Bác Hồ

    KX

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 05''

    105° 47' 11''





    C-48-44-D-c

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Tân An

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 35''

    105° 46' 39''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 41''

    105° 46' 42''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 35''

    105° 46' 26''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 45''

    105° 46' 28''





    C-48-44-D-c

    cầu Cái Khế

    KX

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 35''

    105° 46' 53''





    C-48-44-D-c

    đường Cách Mạng Tháng Tám (quốc lộ 91)

    KX

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 04' 22''

    105° 45' 06''

    C-48-44-D-c

    đường Hùng Vương

    KX

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 30''

    105° 46' 32''

    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Trãi

    KX

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 02' 15''

    105° 47' 08''

    C-48-44-D-c

    đường Phạm Ngũ Lão

    KX

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 55''

    105° 46' 34''

    10° 02' 31''

    105° 46' 16''

    C-48-44-D-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-D-c

    rạch Cái Khế

    TV

    P. Thới Bình

    Q. Ninh Kiều



    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    10° 02' 17''

    105° 47' 21''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 38''

    105° 46' 37''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 44''

    105° 46' 41''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 40''

    105° 46' 33''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 25''

    105° 46' 15''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 47''

    105° 46' 26''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 6

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 43''

    105° 46' 09''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 7

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 06''

    105° 46' 16''





    C-48-44-D-c

    Khu vực 8

    DC

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 39''

    105° 46' 24''





    C-48-44-D-c

    cầu Quang Trung

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 31''

    105° 46' 44''





    C-48-44-D-c

    cầu Rạch Ngỗng 1

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 25''

    105° 46' 06''





    C-48-44-D-c

    đường 30 Tháng 4

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 51''

    105° 45' 16''

    10° 01' 57''

    105° 46' 49''

    C-48-44-D-c

    đường 3 Tháng 2

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 00' 28''

    105° 44' 53''

    10° 02' 01''

    105° 46' 22''

    C-48-44-D-c

    đường Mậu Thân

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 35''

    105° 46' 32''

    10° 02' 40''

    105° 45' 48''

    C-48-44-D-c

    đường Nguyễn Thị Minh Khai

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 41''

    105° 47' 04''

    10° 01' 35''

    105° 46' 32''

    C-48-44-D-c

    đường Quang Trung

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 50''

    105° 46' 41''

    10° 00' 49''

    105° 46' 50''

    C-48-44-D-c

    đường Trần Ngọc Quế

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 34''

    105° 45' 58''

    10° 01' 22''

    105° 46' 09''

    C-48-44-D-c

    Nhà máy Nước thành phố Cần Thơ

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 32''

    105° 46' 15''





    C-48-44-D-c

    Trung tâm thương mại Vincom

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 32''

    105° 46' 23''





    C-48-44-D-c

    Trường Đại học Cần Thơ khu 2

    KX

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 01' 56''

    105° 46' 02''





    C-48-44-D-c

    hồ Bún Xáng

    TV

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều

    10° 02' 08''

    105° 45' 54''





    C-48-44-D-c

    rạch Bún Xáng

    TV

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 01' 32''

    105° 45' 43''

    10° 02' 25''

    105° 46' 06''

    C-48-44-D-c

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Xuân Khánh

    Q. Ninh Kiều



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-D-c

    Khu vực 1

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 02''

    105° 37' 13''





    C-48-44-C-c

    Khu vực 2

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 55''

    105° 37' 21''





    C-48-44-C-c

    Khu vực 3

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 57''

    105° 37' 07''





    C-48-44-C-c

    Khu vực 4

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 39''

    105° 37' 19''





    C-48-44-C-c

    Khu vực 5

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 28''

    105° 36' 53''





    C-48-44-C-c

    Khu vực 9

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 00''

    105° 38' 12''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 10

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 59''

    105° 37' 32''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 11

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 40''

    105° 37' 41''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 12

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 24''

    105° 38' 10''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 13

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 23''

    105° 37' 37''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 14

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 04''

    105° 37' 43''





    C-48-44-C-d

    Khu vực 15

    DC

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 02''

    105° 38' 26''





    C-48-44-C-d

    Bệnh viện Đa khoa Quận Ô Môn

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 55''

    105° 37' 16''





    C-48-44-C-c

    cầu Huyện Đội

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 07''

    105° 37' 20''





    C-48-44-C-c

    cầu Ông Chăng

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 03''

    105° 37' 50''





    C-48-44-C-d

    cầu Ông Tành

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 38''

    105° 37' 26''





    C-48-44-C-c

    cầu Rạch Nhum

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 30''

    105° 36' 48''





    C-48-44-C-c

    cầu Sắt Ô Môn

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 42''

    105° 36' 51''





    C-48-44-C-c

    cầu Tắc Ông Thục

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 47''

    105° 37' 52''





    C-48-44-C-d

    chùa Pôthi Somrôn

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 44''

    105° 36' 56''





    C-48-44-C-c

    chùa Quan Thánh Đế Cổ Miếu (Ông Bổn)

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 05''

    105° 37' 18''





    C-48-44-C-d

    chùa Sanvor Pôthi Nhen

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 27''

    105° 38' 11''





    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 922

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-44-C-c

    học viện Phật giáo Nam Tông Khmer

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 25''

    105° 38' 17''





    C-48-44-C-d

    Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 53''

    105° 38' 13''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    sân vân động Quận Ô Môn

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 06' 32''

    105° 37' 02''





    C-48-44-C-c

    Trường Trung học phổ thông Lương Định Của

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 10''

    105° 37' 29''





    C-48-44-C-c

    Trường Trung học phổ thông Lưu Hữu Phước

    KX

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn

    10° 07' 02''

    105° 38' 10''





    C-48-44-C-d

    rạch Bà Diềm

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 07' 10''

    105° 38' 09''

    10° 07' 31''

    105° 37' 45''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    rạch Ba Sổ

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 06' 58''

    105° 38' 40''

    10° 07' 17''

    105° 39' 04''

    C-48-44-C-d

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 06' 22''

    105° 38' 04''

    10° 05' 47''

    105° 37' 47''

    C-48-44-C-d

    rạch Nàng Út

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 06' 27''

    105° 37' 45''

    10° 06' 34''

    105° 38' 03''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Chăng

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 07' 06''

    105° 38' 38''

    10° 07' 10''

    105° 38' 09''

    C-48-44-C-d

    Rạch Chùa

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 06' 47''

    105° 38' 45''

    10° 06' 30''

    105° 38' 08''

    C-48-44-C-d

    Rạch Đùng

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 06' 09''

    105° 39' 20''

    10° 05' 56''

    105° 38' 25''

    C-48-44-C-d

    Rạch Nhum

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 04' 33''

    105° 37' 39''

    10° 06' 31''

    105° 36' 39''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    Rạch Rập

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 05' 34''

    105° 37' 52''

    10° 06' 03''

    105° 38' 20''

    C-48-44-C-d

    sông Ô Môn

    TV

    P. Châu Văn Liêm

    Q. Ô Môn



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 08' 50''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-c

    khu vực Long Định

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 10' 19''

    105° 34' 13''





    C-48-44-C-a

    khu vực Long Hoà

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 09' 18''

    105° 36' 01''





    C-48-44-C-a

    khu vực Long Thành

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 10' 35''

    105° 34' 11''





    C-48-44-C-a

    khu vực Phú Luông

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 09' 34''

    105° 35' 25''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hoà B

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 09' 08''

    105° 34' 10''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hoà C

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 08' 45''

    105° 34' 32''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hưng

    DC

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 09' 25''

    105° 34' 39''





    C-48-44-C-a

    cầu Viện Lúa

    KX

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 07' 45''

    105° 35' 42''





    C-48-44-C-a

    đình Phú Luông

    KX

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 09' 59''

    105° 35' 26''





    C-48-44-C-a

    đường Trần Ngọc Hoằng

    KX

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 05' 50''

    105° 29' 06''

    10° 09' 15''

    105° 34' 06''

    C-48-44-C-a

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-a

    Trường Trung học phổ thông Thới Long

    KX

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn

    10° 10' 18''

    105° 35' 08''





    C-48-44-C-a

    kênh Bà Mụ

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 57''

    105° 35' 12''

    10° 09' 29''

    105° 35' 56''

    C-48-44-C-a

    kênh Bờ Bao

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    10° 07' 45''

    105° 35' 40''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh Cây Điều

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 09' 55''

    105° 35' 34''

    10° 09' 09''

    105° 35' 33''

    C-48-44-C-a

    kênh KH6

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 03' 50''

    105° 28' 19''

    10° 09' 21''

    105° 33' 55''

    C-48-44-C-a

    kênh Lộ Tẻ Bằng Tăng

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 09' 02''

    105° 34' 22''

    10° 10' 11''

    105° 35' 06''

    C-48-44-C-a

    kênh Năm Kỵ

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 04''

    105° 35' 20''

    10° 06' 30''

    105° 26' 38''

    C-48-44-C-a

    kênh Nhà Lầu

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 13''

    105° 34' 20''

    10° 08' 30''

    105° 34' 52''

    C-48-44-C-a

    kênh Ông Mười

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 09' 12''

    105° 33' 18''

    10° 09' 42''

    105° 33' 31''

    C-48-44-C-a

    kênh Ông Tà

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 18''

    105° 35' 38''

    10° 08' 52''

    105° 36' 21''

    C-48-44-C-a

    kênh Ông Thân

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 47''

    105° 35' 38''

    10° 09' 08''

    105° 36' 11''

    C-48-44-C-a

    kênh Quốc lộ 91

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 10' 56''

    105° 32' 54''

    10° 06' 41''

    105° 36' 49''

    C-48-44-C-a

    kênh Ranh 200

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 07' 47''

    105° 34' 47''

    10° 10' 23''

    105° 32' 05''

    C-48-44-C-a

    kênh Thầy Giáo

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 07' 37''

    105° 34' 58''

    10° 07' 55''

    105° 35' 30''

    C-48-44-C-a

    Kênh Mới

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 35''

    105° 33' 58''

    10° 08' 50''

    105° 34' 31''

    C-48-44-C-a

    Kênh Sẻ

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 30''

    105° 35' 34''

    10° 08' 55''

    105° 35' 12''

    C-48-44-C-a

    rạch Bánh Tét

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 09' 47''

    105° 33' 30''

    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    C-48-44-C-a

    rạch Bà Cả Hai

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 08' 57''

    105° 35' 10''

    10° 09' 23''

    105° 34' 55''

    C-48-44-C-a

    rạch Ba Rích

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 10' 29''

    105° 35' 26''

    10° 07' 22''

    105° 37' 26''

    C-48-44-C-a

    rạch Bằng Tăng

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    10° 11' 32''

    105° 36' 30''

    C-48-44-C-a

    rạch Cần Đốt

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 10' 21''

    105° 33' 23''

    10° 10' 24''

    105° 34' 11''

    C-48-44-C-a

    rạch Dì Tho

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 09' 23''

    105° 34' 55''

    10° 10' 03''

    105° 35' 24''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 10' 02''

    105° 34' 35''

    10° 10' 29''

    105° 34' 52''

    C-48-44-C-a

    rạch Nam Hóng

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 10' 33''

    105° 34' 26''

    10° 10' 32''

    105° 34' 35''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Tiên

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 09' 50''

    105° 34' 05''

    10° 10' 02''

    105° 34' 35''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Lát

    TV

    P. Long Hưng

    Q. Ô Môn



    10° 11' 23''

    105° 33' 31''

    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    C-48-44-C-a

    khu vực Bình An

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 17''

    105° 39' 41''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Hoà A

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 44''

    105° 40' 52''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Hoà B

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 00''

    105° 41' 07''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Hưng

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 52''

    105° 41' 37''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Khánh

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 51''

    105° 39' 37''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Lập

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 11''

    105° 39' 22''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Phước

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 50''

    105° 40' 37''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Bình

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 40''

    105° 39' 49''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Đông

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 31''

    105° 41' 53''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Hoà

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 26''

    105° 40' 51''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Lợi

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 42''

    105° 40' 32''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Ngươn A

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 13''

    105° 40' 35''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Ngươn B

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 20''

    105° 40' 53''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Thuận

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 19''

    105° 41' 29''





    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Trinh

    DC

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 10''

    105° 39' 40''





    C-48-44-C-d

    cầu Giáo Dẫn

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 25''

    105° 39' 18''





    C-48-44-C-d

    cầu Rạch Chanh

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 42''

    105° 40' 43''





    C-48-44-C-b

    cầu Rạch Nọc

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 36''

    105° 40' 53''





    C-48-44-C-b

    cầu Sang Trắng 1

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 08''

    105° 42' 01''





    C-48-44-C-d

    cầu Sang Trắng 2

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 05''

    105° 41' 23''





    C-48-44-C-d

    đình Phước Thới

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 52''

    105° 40' 52''





    C-48-44-C-d

    đường Lộ Vòng Cung (đường tỉnh 923)

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 923

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d

    Khu công nghiệp Trà Nóc 2

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 06' 53''

    105° 41' 42''





    C-48-44-C-d

    Nhà máy Xi măng Tây Đô

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 07' 27''

    105° 41' 16''





    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91B

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 01' 05''

    105° 46' 20''

    10° 06' 22''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-d

    Trung tâm Nhiệt điện Ô Môn

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 08' 02''

    105° 40' 12''





    C-48-44-C-b

    Trường Cao đẳng Cơ Điện và Nông nghiệp Nam Bộ

    KX

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn

    10° 05' 59''

    105° 39' 38''





    C-48-44-C-d

    kênh Giáo Dẫn

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 18''

    105° 38' 37''

    10° 04' 55''

    105° 40' 14''

    C-48-44-C-d

    mương Dẫn Nước

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 31''

    105° 41' 37''

    10° 05' 59''

    105° 42' 17''

    C-48-44-C-d

    ngọn Bà Quy

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 07' 30''

    105° 39' 29''

    10° 07' 05''

    105° 39' 20''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Luông

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 27''

    105° 40' 01''

    10° 06' 51''

    105° 39' 34''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Quí

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 07' 17''

    105° 39' 04''

    10° 07' 42''

    105° 39' 33''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    rạch Ba Sổ

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 58''

    105° 38' 40''

    10° 07' 17''

    105° 39' 04''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Sự

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 52''

    105° 39' 33''

    10° 07' 58''

    105° 38' 20''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    rạch Bằng Lăng

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 53''

    105° 39' 34''

    10° 07' 32''

    105° 39' 55''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    rạch Cái Chôm

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 19''

    105° 40' 31''

    10° 07' 19''

    105° 41' 31''

    C-48-44-C-d

    rạch Cây Tràm

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 01''

    105° 40' 55''

    10° 05' 32''

    105° 40' 52''

    C-48-44-C-d

    rạch Chùm Hồi

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 49''

    105° 40' 53''

    10° 06' 24''

    105° 41' 28''

    C-48-44-C-d

    rạch Đất Mắt

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 22''

    105° 40' 02''

    10° 05' 53''

    105° 40' 55''

    C-48-44-C-d

    rạch Hà Hồng

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 03''

    105° 39' 53''

    10° 06' 08''

    105° 40' 18''

    C-48-44-C-d

    rạch Làng Mới

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 27''

    105° 41' 35''

    10° 04' 45''

    105° 40' 29''

    C-48-44-C-d

    rạch Mù U

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 07' 49''

    105° 39' 57''

    10° 07' 37''

    105° 39' 51''

    C-48-44-C-b

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 32''

    105° 40' 19''

    10° 04' 56''

    105° 40' 15''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Bổn

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 29''

    105° 39' 57''

    10° 06' 14''

    105° 39' 45''

    C-48-44-C-d

    rạch Sang Trắng Lớn

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 53''

    105° 40' 55''

    10° 06' 50''

    105° 42' 13''

    C-48-44-C-d

    rạch Sang Trắng Nhỏ

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 33''

    105° 40' 53''

    10° 06' 35''

    105° 42' 00''

    C-48-44-C-d

    rạch Vạn Lịch Đại

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 52''

    105° 39' 42''

    10° 03' 56''

    105° 38' 38''

    C-48-44-C-d

    rạch Vạn Lịch Tiểu

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 20''

    105° 39' 21''

    10° 05' 28''

    105° 38' 54''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Dứa

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 32''

    105° 41' 11''

    10° 06' 27''

    105° 41' 32''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Nhum

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 33''

    105° 40' 53''

    10° 05' 09''

    105° 40' 24''

    C-48-44-C-d

    Rạch Chanh

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 07' 32''

    105° 39' 55''

    10° 07' 50''

    105° 40' 48''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    Rạch Đình

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 08' 03''

    105° 39' 50''

    10° 07' 50''

    105° 39' 32''

    C-48-44-C-b

    Rạch Đùng

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 09''

    105° 39' 20''

    10° 05' 56''

    105° 38' 25''

    C-48-44-C-d

    Rạch Gừa

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 05' 41''

    105° 41' 16''

    10° 04' 58''

    105° 41' 47''

    C-48-44-C-d

    Rạch Nọc

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 06' 28''

    105° 40' 01''

    10° 07' 44''

    105° 40' 46''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    Rạch Vàm

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 07' 32''

    105° 39' 55''

    10° 08' 38''

    105° 39' 12''

    C-48-44-C-b

    Sông Hậu

    TV

    P. Phước Thới

    Q. Ô Môn



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    khu vực Thới Bình

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 07' 51''

    105° 38' 13''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Bình A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 07' 52''

    105° 38' 37''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Hoà

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 07' 48''

    105° 37' 30''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Hoà A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 34''

    105° 37' 48''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hoà B

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 20''

    105° 36' 46''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hoà C

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 37''

    105° 37' 07''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Lợi

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 18''

    105° 39' 36''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Lợi A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 13''

    105° 39' 28''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Phong

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 20''

    105° 39' 16''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Phong A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 07' 58''

    105° 39' 15''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Thạnh

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 09' 51''

    105° 37' 42''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Thạnh A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 09' 40''

    105° 37' 31''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Thuận

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 09' 05''

    105° 38' 04''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Thuận A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 09' 16''

    105° 38' 16''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Trinh

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 09' 02''

    105° 39' 01''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Trinh A

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 48''

    105° 38' 46''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Trinh B

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 49''

    105° 38' 28''





    C-48-44-C-b

    khu vực Thới Trinh C

    DC

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 06''

    105° 38' 01''





    C-48-44-C-b

    chùa An Hoà

    KX

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 11''

    105° 38' 33''





    C-48-44-C-b

    chùa Cảm Thiên Đại Đế

    KX

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 07' 28''

    105° 37' 28''





    C-48-44-C-b

    đình Thới An

    KX

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 08' 47''

    105° 39' 12''





    C-48-44-C-b

    đình Thới Luông

    KX

    P. Thới An

    Q. Ô Môn

    10° 09' 11''

    105° 38' 15''





    C-48-44-C-b

    đường Trần Kiết Tường

    KX

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 06' 55''

    105° 36' 40''

    10° 08' 49''

    105° 39' 10''

    C-48-44-C-b

    Kênh Xáng

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 59''

    105° 38' 01''

    10° 08' 41''

    105° 38' 43''

    C-48-44-C-b

    mương Khai Lớn

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 08''

    105° 38' 32''

    10° 07' 34''

    105° 38' 43''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    mương Khai Nhỏ

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 57''

    105° 38' 50''

    10° 07' 33''

    105° 38' 48''

    C-48-44-C-b

    ngọn Tầm Vu

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 14''

    105° 37' 34''

    10° 09' 13''

    105° 38' 01''

    C-48-44-C-b

    rạch Bà Diềm

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 10''

    105° 38' 09''

    10° 07' 31''

    105° 37' 45''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Quí

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 17''

    105° 39' 04''

    10° 07' 42''

    105° 39' 33''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    rạch Ba Rích

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 10' 29''

    105° 35' 26''

    10° 07' 22''

    105° 37' 26''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    rạch Ba Sổ

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 06' 58''

    105° 38' 40''

    10° 07' 17''

    105° 39' 04''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Sự

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 06' 52''

    105° 39' 33''

    10° 07' 58''

    105° 38' 20''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-d

    rạch Cái Sơn

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 27''

    105° 37' 53''

    10° 09' 45''

    105° 37' 30''

    C-48-44-C-b

    rạch Cam My

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 08' 41''

    105° 37' 50''

    10° 07' 55''

    105° 38' 09''

    C-48-44-C-b

    rạch Cả Thơm

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 03''

    105° 37' 59''

    10° 08' 47''

    105° 37' 54''

    C-48-44-C-b

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 00''

    105° 36' 17''

    10° 10' 20''

    105° 37' 50''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-b

    rạch Ngã Dưới

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 24''

    105° 37' 51''

    10° 08' 41''

    105° 37' 50''

    C-48-44-C-b

    rạch Ông Chăng

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 06''

    105° 38' 38''

    10° 07' 10''

    105° 38' 09''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Quẹt

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 08' 47''

    105° 37' 28''

    10° 08' 51''

    105° 37' 53''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-a

    rạch Tầm Vu

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 13''

    105° 38' 01''

    10° 08' 35''

    105° 38' 42''

    C-48-44-C-b

    rạch Xẻo Châu

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 09' 12''

    105° 37' 05''

    10° 08' 43''

    105° 37' 26''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Nổ

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 08' 37''

    105° 37' 17''

    10° 08' 41''

    105° 37' 50''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-a

    Rạch Đình

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 08' 03''

    105° 39' 50''

    10° 07' 50''

    105° 39' 32''

    C-48-44-C-b

    Rạch Ranh

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 08' 21''

    105° 37' 25''

    10° 08' 19''

    105° 37' 57''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-a

    Rạch Sao

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 59''

    105° 39' 41''

    10° 08' 05''

    105° 39' 28''

    C-48-44-C-b

    Rạch Vàm

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 07' 32''

    105° 39' 55''

    10° 08' 38''

    105° 39' 12''

    C-48-44-C-b

    sông Ô Môn

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 08' 50''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-b,
    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    Sông Hậu

    TV

    P. Thới An

    Q. Ô Môn



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-b

    khu vực Hoà An

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 07' 14''

    105° 37' 16''





    C-48-44-C-c

    khu vực Hoà An A

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 07' 45''

    105° 37' 00''





    C-48-44-C-a

    khu vực Hoà An B

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 07' 30''

    105° 36' 44''





    C-48-44-C-c

    khu vực Hoà Long

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 08' 44''

    105° 36' 22''





    C-48-44-C-a

    khu vực Hoà Long A

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 08' 03''

    105° 36' 32''





    C-48-44-C-a

    khu vực Hoà Thạnh

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 06' 54''

    105° 36' 52''





    C-48-44-C-c

    khu vực Hoà Thạnh A

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 07' 19''

    105° 36' 37''





    C-48-44-C-c

    khu vực Hoà Thạnh B

    DC

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 07' 53''

    105° 35' 52''





    C-48-44-C-a

    cầu Viện Lúa

    KX

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn

    10° 07' 45''

    105° 35' 42''





    C-48-44-C-a

    đường Trần Kiết Tường

    KX

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 06' 55''

    105° 36' 40''

    10° 08' 49''

    105° 39' 10''

    C-48-44-C-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh Ông Tà

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 08' 18''

    105° 35' 38''

    10° 08' 52''

    105° 36' 21''

    C-48-44-C-a

    kênh Quốc lộ 91

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 10' 56''

    105° 32' 54''

    10° 06' 41''

    105° 36' 49''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    rạch Ba Rích

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 10' 29''

    105° 35' 26''

    10° 07' 22''

    105° 37' 26''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    rạch Bà Tuất

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 07' 43''

    105° 36' 57''

    10° 07' 41''

    105° 36' 22''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 07' 59''

    105° 35' 48''

    10° 08' 21''

    105° 36' 41''

    C-48-44-C-a

    Rạch Phê

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 07' 59''

    105° 35' 48''

    10° 06' 53''

    105° 36' 56''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    sông Ô Môn

    TV

    P. Thới Hoà

    Q. Ô Môn



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 08' 50''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-b
    C-48-44-C-c

    khu vực Bắc Vàng

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 11' 29''

    105° 36' 14''





    C-48-44-C-a

    khu vực Cái Sơn

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 11' 12''

    105° 36' 48''





    C-48-44-C-a

    khu vực Rạch Chanh

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 11' 11''

    105° 34' 48''





    C-48-44-C-a

    khu vực Rạch Sung

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 09' 24''

    105° 36' 05''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hoà 1

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 53''

    105° 35' 53''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Hoà 2

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 29''

    105° 35' 54''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Mỹ

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 19''

    105° 35' 25''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Thạnh

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 25''

    105° 37' 12''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Thạnh Đông

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 13''

    105° 37' 31''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Xương 1

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 49''

    105° 35' 40''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thới Xương 2

    DC

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 42''

    105° 34' 22''





    C-48-44-C-a

    đình thần Thới Long

    KX

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 26''

    105° 35' 27''





    C-48-44-C-a

    Linh Sơn Cổ Miếu

    KX

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn

    10° 10' 50''

    105° 35' 48''





    C-48-44-C-a

    kênh Lộ Tẻ Bằng Tăng

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 09' 02''

    105° 34' 22''

    10° 10' 11''

    105° 35' 06''

    C-48-44-C-a

    ngọn Xẻo Ổi

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 09' 48''

    105° 36' 35''

    10° 09' 59''

    105° 36' 12''

    C-48-44-C-a

    rạch Ba Rích

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 10' 29''

    105° 35' 26''

    10° 07' 22''

    105° 37' 26''

    C-48-44-C-a

    rạch Bắc Vàng

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 30''

    105° 34' 48''

    10° 12' 11''

    105° 35' 51''

    C-48-44-C-a

    rạch Bằng Tăng

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    10° 11' 32''

    105° 36' 30''

    C-48-44-C-a

    rạch Bù Lu Cái

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 10' 25''

    105° 36' 12''

    10° 10' 43''

    105° 35' 40''

    C-48-44-C-a

    rạch Bù Lu Ốp

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 10' 09''

    105° 35' 45''

    10° 10' 34''

    105° 36' 00''

    C-48-44-C-a

    rạch Cả Chuối

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 10' 31''

    105° 36' 12''

    10° 10' 19''

    105° 36' 51''

    C-48-44-C-a

    rạch Dì Tho

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 09' 23''

    105° 34' 55''

    10° 10' 03''

    105° 35' 24''

    C-48-44-C-a

    rạch Đông Thị Hơi

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 10' 16''

    105° 36' 39''

    10° 10' 26''

    105° 36' 13''

    C-48-44-C-a

    rạch Đường Thang

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 34''

    105° 35' 07''

    10° 10' 43''

    105° 35' 36''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 30''

    105° 34' 26''

    10° 11' 30''

    105° 34' 48''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 50''

    105° 35' 38''

    10° 11' 01''

    105° 35' 55''

    C-48-44-C-a

    rạch Ông Hiền

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 30''

    105° 34' 48''

    10° 10' 32''

    105° 34' 52''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Lát

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 23''

    105° 33' 31''

    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Ổi

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 09' 40''

    105° 36' 11''

    10° 09' 22''

    105° 36' 44''

    C-48-44-C-a

    Rạch Chanh

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 11' 30''

    105° 34' 26''

    10° 10' 41''

    105° 34' 25''

    C-48-44-C-a

    Sông Hậu

    TV

    P. Thới Long

    Q. Ô Môn



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-a

    khu vực Bình Hoà

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 05' 20''

    105° 38' 42''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Lợi

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 04' 50''

    105° 38' 20''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Thuận

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 05' 08''

    105° 38' 41''





    C-48-44-C-d

    khu vực Bình Yên

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 04' 59''

    105° 38' 04''





    C-48-44-C-d

    khu vực Tân Bình

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 03' 52''

    105° 39' 11''





    C-48-44-C-d

    khu vực Tân Hưng

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 04' 11''

    105° 39' 20''





    C-48-44-C-d

    khu vực Tân Qui

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 04' 58''

    105° 39' 32''





    C-48-44-C-d

    khu vực Tân Thạnh

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 03' 20''

    105° 39' 16''





    C-48-44-C-d

    khu vực Tân Xuân

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 04' 35''

    105° 39' 18''





    C-48-44-C-d

    khu vực Trường Hoà

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 03' 58''

    105° 38' 34''





    C-48-44-C-d

    khu vực Trường Hưng

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 04' 12''

    105° 38' 01''





    C-48-44-C-d

    khu vực Trường Trung

    DC

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 03' 06''

    105° 38' 04''





    C-48-44-C-d

    cầu Ba Se

    KX

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 03' 24''

    105° 38' 44''





    C-48-44-C-d

    cầu Giáo Dẫn

    KX

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 05' 25''

    105° 39' 18''





    C-48-44-C-d

    chợ Ba Se

    KX

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn

    10° 03' 26''

    105° 38' 43''





    C-48-44-C-d

    đường Lộ Vòng Cung (đường tỉnh 923)

    KX

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 923

    KX

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d

    kênh Giáo Dẫn

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 05' 18''

    105° 38' 37''

    10° 04' 55''

    105° 40' 14''

    C-48-44-C-d

    kênh KH8

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 05' 17''

    105° 38' 37''

    10° 01' 52''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-d

    Kênh Mới

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 04''

    105° 39' 59''

    10° 03' 28''

    105° 40' 09''

    C-48-44-C-d

    Kênh Ống (Ông Huyện)

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 03' 27''

    105° 39' 53''

    10° 03' 29''

    105° 40' 48''

    C-48-44-C-d

    mương Ông Giáo

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 05' 42''

    105° 38' 19''

    10° 05' 49''

    105° 38' 01''

    C-48-44-C-d

    mương Ông Huyện

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 45''

    105° 36' 58''

    10° 03' 57''

    105° 37' 03''

    C-48-44-C-c

    Mương Lộ

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 05' 33''

    105° 37' 53''

    10° 05' 05''

    105° 38' 15''

    C-48-44-C-d

    rạch Ba Se

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 03' 27''

    105° 39' 53''

    10° 03' 22''

    105° 38' 42''

    C-48-44-C-d

    rạch Cả Hô

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 46''

    105° 38' 03''

    10° 04' 13''

    105° 38' 34''

    C-48-44-C-d

    rạch Đất Sét

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 03' 29''

    105° 38' 49''

    10° 03' 11''

    105° 39' 49''

    C-48-44-C-d

    rạch Kênh Đình

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 03''

    105° 37' 37''

    10° 03' 03''

    105° 38' 02''

    C-48-44-C-d

    rạch Mương Bố

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 02' 04''

    105° 37' 33''

    10° 02' 57''

    105° 38' 27''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Ngã Bác

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 38''

    105° 39' 08''

    10° 05' 08''

    105° 39' 48''

    C-48-44-C-d

    rạch Ngã Cạy

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 22''

    105° 39' 25''

    10° 03' 55''

    105° 39' 04''

    C-48-44-C-d

    rạch Tắc Ông Thục

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 05' 56''

    105° 38' 25''

    10° 03' 22''

    105° 38' 41''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Dệt

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 57''

    105° 37' 45''

    10° 05' 05''

    105° 38' 38''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Keo

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 47''

    105° 36' 54''

    10° 04' 57''

    105° 37' 45''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Trà Luộc

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 45''

    105° 36' 58''

    10° 03' 09''

    105° 38' 30''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Vạn Lịch Đại

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 05' 52''

    105° 39' 42''

    10° 03' 56''

    105° 38' 38''

    C-48-44-C-d

    rạch Vạn Lịch Tiểu

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 06' 20''

    105° 39' 21''

    10° 05' 28''

    105° 38' 54''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Đế

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 03' 27''

    105° 39' 53''

    10° 03' 18''

    105° 38' 41''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Khế

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 03' 55''

    105° 39' 54''

    10° 04' 44''

    105° 40' 17''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Sao

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 22''

    105° 39' 25''

    10° 04' 48''

    105° 40' 14''

    C-48-44-C-d

    rạch Xóm Đồng

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 02' 51''

    105° 40' 16''

    10° 03' 27''

    105° 40' 15''

    C-48-44-C-d

    Rạch Đùng

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 06' 09''

    105° 39' 20''

    10° 05' 56''

    105° 38' 25''

    C-48-44-C-d

    Rạch Nhum

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 04' 33''

    105° 37' 39''

    10° 06' 31''

    105° 36' 39''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    sông Cần Thơ

    TV

    P. Trường Lạc

    Q. Ô Môn



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-d

    khu vực Tân Lợi 1

    DC

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 11' 03''

    105° 33' 07''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Lợi 2

    DC

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 10' 25''

    105° 32' 54''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Phước

    DC

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 12' 00''

    105° 32' 55''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Quới

    DC

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 10' 45''

    105° 32' 34''





    C-48-44-C-a

    làng Lưới Thơm Rơm

    DC

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 11' 01''

    105° 32' 52''





    C-48-44-C-a

    cầu Bánh Tét

    KX

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 09' 54''

    105° 33' 22''





    C-48-44-C-a

    cầu Thơm Rơm

    KX

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 10' 59''

    105° 32' 57''





    C-48-44-C-a

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-a

    Trường Trung học cơ sở Tân Hưng

    KX

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 11' 11''

    105° 33' 02''





    C-48-44-C-a

    kênh Bà Hai

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 02''

    105° 33' 11''

    10° 12' 13''

    105° 33' 39''

    C-48-44-C-a

    kênh Ông Mười

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 09' 12''

    105° 33' 18''

    10° 09' 42''

    105° 33' 31''

    C-48-44-C-a

    kênh Quốc lộ 91

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 10' 56''

    105° 32' 54''

    10° 06' 41''

    105° 36' 49''

    C-48-44-C-a

    kênh Ranh 200

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 07' 47''

    105° 34' 47''

    10° 10' 23''

    105° 32' 05''

    C-48-44-C-a

    kênh Thơm Rơm

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-44-C-a

    rạch Bánh Tét

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 09' 47''

    105° 33' 30''

    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    C-48-44-C-a

    rạch Cả Kè

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 34''

    105° 32' 58''

    10° 13' 34''

    105° 34' 33''

    C-48-44-C-a

    rạch Cần Đốt

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 10' 21''

    105° 33' 23''

    10° 10' 24''

    105° 34' 11''

    C-48-44-C-a

    rạch Gò Mão

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 10' 31''

    105° 32' 16''

    10° 11' 39''

    105° 32' 32''

    C-48-44-C-a

    rạch Sình Cầu

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 39''

    105° 32' 32''

    10° 13' 24''

    105° 32' 34''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Lát

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 23''

    105° 33' 31''

    10° 10' 35''

    105° 34' 18''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Nhành

    TV

    P. Tân Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 30''

    105° 34' 26''

    10° 11' 53''

    105° 34' 15''

    C-48-44-C-a

    khu vực Đông Bình

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 02''

    105° 35' 00''





    C-48-44-C-a

    khu vực Lân Thạnh 1

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 11''

    105° 32' 44''





    C-48-44-C-a

    khu vực Lân Thạnh 2

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 17''

    105° 31' 54''





    C-48-44-C-a

    khu vực Long Châu

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 18''

    105° 31' 27''





    C-48-44-A-c

    khu vực Phước Lộc

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 11''

    105° 34' 38''





    C-48-44-A-c

    khu vực Tân An

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 41''

    105° 35' 06''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Mỹ 1

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 12' 53''

    105° 36' 00''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Mỹ 2

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 12' 04''

    105° 36' 37''





    C-48-44-C-a

    khu vực Trường Thọ 1

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 54''

    105° 33' 38''





    C-48-44-C-a

    khu vực Trường Thọ 2

    DC

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 48''

    105° 34' 26''





    C-48-44-C-a

    chùa Hảo Hoà Tự

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 00''

    105° 33' 27''





    C-48-44-C-a

    chùa Long Sơn

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 25''

    105° 35' 38''





    C-48-44-C-a

    đình thần Tân Lộc Đông

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 12' 52''

    105° 36' 02''





    C-48-44-C-a

    đình thần Tân Lộc Tây

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 53''

    105° 35' 00''





    C-48-44-C-a

    đò Bà Goá

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 12' 55''

    105° 36' 52''





    C-48-44-C-a

    Hương Lộ Tân Lộc

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 18''

    105° 31' 24''

    10° 14' 51''

    105° 35' 02''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tân Lộc

    KX

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 49''

    105° 34' 54''





    C-48-44-C-a

    kênh Bà Goá

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 02''

    105° 36' 17''

    10° 12' 56''

    105° 36' 34''

    C-48-44-C-a

    ngọn Ông Bồi

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 48''

    105° 36' 20''

    10° 13' 02''

    105° 36' 17''

    C-48-44-C-a

    rạch Bà Nhiên

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 35''

    105° 35' 26''

    10° 14' 18''

    105° 34' 31''

    C-48-44-C-a

    rạch Cả Bảo

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 18''

    105° 34' 30''

    10° 15' 31''

    105° 34' 23''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    rạch Hội Đồng

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 17''

    105° 35' 25''

    10° 13' 41''

    105° 35' 21''

    C-48-44-C-a

    rạch Tắc Cây Bàng

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 35''

    105° 35' 26''

    10° 13' 21''

    105° 35' 06''

    C-48-44-C-a

    rạch Thuỷ Lợi

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 17''

    105° 36' 16''

    10° 12' 03''

    105° 36' 41''

    C-48-44-C-a

    rạch Thuỷ Lợi

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 37''

    105° 35' 47''

    10° 13' 19''

    105° 36' 07''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Ca

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 29''

    105° 35' 21''

    10° 12' 58''

    105° 35' 27''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Xương

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 48''

    105° 36' 01''

    10° 13' 02''

    105° 35' 29''

    C-48-44-C-a

    Rạch Cát

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 35''

    105° 35' 26''

    10° 11' 49''

    105° 36' 56''

    C-48-44-C-a

    Rạch Đình

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 18''

    105° 34' 54''

    10° 14' 51''

    105° 35' 03''

    C-48-44-C-a

    Rạch Huỳnh

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 06''

    105° 36' 12''

    10° 14' 29''

    105° 35' 19''

    C-48-44-C-a

    Rạch Ngang

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 47''

    105° 36' 02''

    10° 12' 37''

    105° 35' 50''

    C-48-44-C-a

    Sông Hậu

    TV

    P. Tân Lộc

    Q. Thốt Nốt



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    khu vực Phúc Lộc 2

    DC

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 36''

    105° 31' 39''





    C-48-44-C-a

    khu vực Phúc Lộc 3

    DC

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 29''

    105° 32' 04''





    C-48-44-C-a

    khu vực Thạnh Phước 1

    DC

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 27''

    105° 32' 03''





    C-48-44-C-a

    cầu Rạch Rích

    KX

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 38''

    105° 31' 44''





    C-48-44-C-a

    chùa Vi Phước

    KX

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 32''

    105° 32' 09''





    C-48-44-C-a

    Đường tỉnh 921

    KX

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-44-C-a

    kênh Thốt Nốt

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-44-C-a

    kênh Vạn Lịch

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 23''

    105° 29' 01''

    10° 13' 12''

    105° 31' 16''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Điều

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 42''

    105° 31' 13''

    10° 13' 18''

    105° 31' 13''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Ranh

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 56''

    105° 31' 24''

    10° 14' 30''

    105° 31' 56''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 09''

    105° 31' 07''

    10° 14' 39''

    105° 31' 17''

    C-48-44-C-a

    rạch Ông Tùng

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 02''

    105° 31' 46''

    10° 13' 43''

    105° 32' 10''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Cao

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 17''

    105° 30' 35''

    10° 14' 39''

    105° 31' 17''

    C-48-44-C-a

    Rạch Rích

    TV

    P. Thạnh Hoà

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 39''

    105° 31' 17''

    10° 14' 38''

    105° 31' 45''

    C-48-44-C-a

    khu vực Long Thạnh 1

    DC

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 18''

    105° 31' 41''





    C-48-44-A-c

    khu vực Long Thạnh 2

    DC

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 47''

    105° 31' 27''





    C-48-44-A-c

    khu vực Long Thạnh A

    DC

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 34''

    105° 31' 46''





    C-48-44-A-c

    khu vực Phụng Thạnh 1

    DC

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 10''

    105° 32' 15''





    C-48-44-A-c

    khu vực Tràng Thọ 1

    DC

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 04''

    105° 31' 15''





    C-48-44-A-c

    bến phà Tân Lộc - Thốt Nốt

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 28''

    105° 31' 56''





    C-48-44-A-c

    Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 00''

    105° 32' 20''





    C-48-44-A-c

    cầu 3 Tháng 2

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 20''

    105° 31' 59''





    C-48-44-A-c

    cầu Thốt Nốt

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 15''

    105° 31' 57''





    C-48-44-A-c

    cầu Tràng Thọ

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 57''

    105° 31' 08''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Bay

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 50''

    105° 31' 48''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Uối

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 05''

    105° 31' 12''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Uối 1

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 33''

    105° 31' 00''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Uối 2

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 54''

    105° 30' 59''





    C-48-44-A-c

    chùa Phổ Quang

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 34''

    105° 31' 38''





    C-48-44-A-c

    chùa Phước Long

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 13''

    105° 31' 40''





    C-48-44-A-c

    đình Thạnh Hoà

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 23''

    105° 31' 56''





    C-48-44-A-c

    Đường tỉnh 921

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-44-A-c

    khu tưởng niệm Anh hùng Lê Thị Tạo

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 36''

    105° 31' 40''





    C-48-44-A-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-A-c

    tuyến tránh Thốt Nốt

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 18''

    105° 30' 58''

    10° 15' 05''

    105° 32' 46''

    C-48-44-A-c

    Trung tâm thương mại Thốt Nốt

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 25''

    105° 31' 57''





    C-48-44-A-c

    Trường Trung học cơ sở Thốt Nốt

    KX

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 32''

    105° 31' 48''





    C-48-44-A-c

    kênh Bà Chiêu

    TV

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 23''

    105° 29' 43''

    C-48-44-A-c

    kênh Thốt Nốt

    TV

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    rạch Mương Bào

    TV

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 54''

    105° 30' 59''

    10° 16' 21''

    105° 30' 23''

    C-48-44-A-c

    rạch Trà Bay

    TV

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 13''

    105° 29' 43''

    10° 15' 49''

    105° 31' 49''

    C-48-44-A-c

    rạch Trà Uối

    TV

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 37''

    105° 31' 05''

    10° 17' 05''

    105° 31' 22''

    C-48-44-A-c

    Sông Hậu

    TV

    P. Thốt Nốt

    Q. Thốt Nốt



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-A-c

    khu vực Thới Bình

    DC

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 20''

    105° 29' 17''





    C-48-43-B-d

    khu vực Thới Hoà 1

    DC

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 19' 10''

    105° 29' 13''





    C-48-43-B-d

    khu vực Thới Hoà 2

    DC

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 41''

    105° 28' 36''





    C-48-43-B-d

    khu vực Thới Thạnh 1

    DC

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 47''

    105° 29' 44''





    C-48-43-B-d

    khu vực Thới Thạnh 2

    DC

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 58''

    105° 29' 52''





    C-48-43-B-d

    cầu Bò Ót

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 58''

    105° 30' 22''





    C-48-44-A-c

    cầu Cái Sắn

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''





    C-48-43-B-d

    cầu Đường Xuồng

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 23''

    105° 28' 09''





    C-48-43-B-d

    cầu Ngã Ba Đình

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 56''

    105° 28' 57''





    C-48-43-B-d

    cầu Trại Mai

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 33''

    105° 29' 51''





    C-48-43-B-d

    cầu Vàm Cống

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 19' 06''

    105° 30' 07''





    C-48-44-A-c

    chùa Đức Quang

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 38''

    105° 29' 23''





    C-48-43-B-d

    chùa Khánh Vân Tự

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 25''

    105° 29' 23''





    C-48-43-B-d

    Chi nhánh Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tổng công ty lương thực Miền Nam - Thốt Nốt

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 27''

    105° 30' 12''





    C-48-44-A-c

    đình thần Thới Thuận

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 06''

    105° 30' 25''





    C-48-44-A-c

    Khu công nghiệp Thốt Nốt

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 55''

    105° 29' 36''





    C-48-43-B-d

    Quốc lộ 80

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-B-d

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    Trường Trung học cơ sở Thới Thuận

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 02''

    105° 30' 14''





    C-48-44-A-c

    Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thới Thuận

    KX

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt

    10° 18' 32''

    105° 28' 23''





    C-48-43-B-d

    rạch Bò Ót

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 23''

    105° 29' 25''

    10° 18' 05''

    105° 30' 28''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    rạch Cái Cao

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 18' 34''

    105° 29' 11''

    10° 17' 37''

    105° 29' 52''

    C-48-43-B-d

    rạch Đường Trâu

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 08''

    105° 29' 20''

    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    C-48-43-B-d

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 24''

    105° 29' 26''

    10° 18' 23''

    105° 28' 10''

    C-48-43-B-d

    Rạch Bần

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 18' 29''

    105° 29' 06''

    10° 17' 28''

    105° 29' 47''

    C-48-43-B-d

    Rạch Chanh

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 53''

    105° 29' 33''

    10° 17' 23''

    105° 29' 25''

    C-48-43-B-d

    sông Cái Sắn

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 18' 02''

    105° 27' 40''

    10° 19' 32''

    105° 29' 22''

    C-48-43-B-d

    Sông Hậu

    TV

    P. Thới Thuận

    Q. Thốt Nốt



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    khu vực Thới An 1

    DC

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 03''

    105° 31' 04''





    C-48-44-A-c

    khu vực Thới An 2

    DC

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 24''

    105° 30' 37''





    C-48-44-A-c

    khu vực Thới An 3

    DC

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 52''

    105° 30' 29''





    C-48-44-A-c

    khu vực Thới An 4

    DC

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 17''

    105° 29' 50''





    C-48-43-B-d

    khu vực Thới Bình 1

    DC

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 49''

    105° 30' 45''





    C-48-43-B-d

    khu vực Thới Bình 2

    DC

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 39''

    105° 29' 51''





    C-48-44-A-c

    cầu Bằng Lăng

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 32''

    105° 30' 44''





    C-48-44-A-c

    cầu Bò Ót

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 58''

    105° 30' 22''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Uối

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 05''

    105° 31' 12''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Uối 2

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 54''

    105° 30' 59''





    C-48-44-A-c

    nhà thờ Bò Ót

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 51''

    105° 30' 22''





    C-48-44-A-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-A-c

    tuyến tránh Thốt Nốt

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 18''

    105° 30' 58''

    10° 15' 05''

    105° 32' 46''

    C-48-44-A-c

    Trường Trung học phổ thông Thốt Nốt

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 17' 16''

    105° 31' 04''





    C-48-44-A-c

    vườn cò Bằng Lăng

    KX

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt

    10° 16' 58''

    105° 30' 17''





    C-48-44-A-c

    kênh Bà Chiêu

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 23''

    105° 29' 43''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    kênh Thắng Lợi 1

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 10' 14''

    105° 24' 43''

    10° 17' 21''

    105° 29' 40''

    C-48-43-B-d

    rạch Bò Ót

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 23''

    105° 29' 25''

    10° 18' 05''

    105° 30' 28''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    rạch Đường Trâu

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 08''

    105° 29' 20''

    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    C-48-43-B-d

    rạch Trà Bay

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 13''

    105° 29' 43''

    10° 15' 49''

    105° 31' 49''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    Rạch Chanh

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 53''

    105° 29' 33''

    10° 17' 23''

    105° 29' 25''

    C-48-43-B-d

    Sông Hậu

    TV

    P. Thuận An

    Q. Thốt Nốt



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-43-B-d

    khu vực Tân An

    DC

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 11' 46''

    105° 35' 33''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Phú

    DC

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 02''

    105° 34' 45''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Phước 1

    DC

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 40''

    105° 34' 07''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tân Thạnh

    DC

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 12' 34''

    105° 33' 49''





    C-48-44-C-a

    làng nghề Bánh tráng Thuận Hưng

    DC

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 06''

    105° 34' 46''





    C-48-44-C-a

    cầu Bà Quế

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 04''

    105° 33' 34''





    C-48-44-C-a

    cầu Cả Kè

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 07''

    105° 34' 19''





    C-48-44-C-a

    cầu Cần Thơ Bé

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 32''

    105° 33' 03''





    C-48-44-C-a

    chùa Tân Phước Tự

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 09''

    105° 34' 48''





    C-48-44-C-a

    đình thần Thuận Hưng

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 08''

    105° 34' 43''





    C-48-44-C-a

    đường Mai Văn Bộ

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 09''

    105° 34' 43''

    10° 13' 01''

    105° 33' 02''

    C-48-44-C-a

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-a

    Trường Trung học phổ thông Thuận Hưng

    KX

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 08''

    105° 33' 14''





    C-48-44-C-a

    kênh Thơm Rơm

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-44-C-a

    rạch Bà Nga

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 26''

    105° 34' 26''

    10° 12' 41''

    105° 34' 53''

    C-48-44-C-a

    rạch Bà Quế

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 52''

    105° 33' 25''

    10° 13' 35''

    105° 33' 40''

    C-48-44-C-a

    rạch Bắc Vàng

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 30''

    105° 34' 48''

    10° 12' 11''

    105° 35' 51''

    C-48-44-C-a

    rạch Cả Kè

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 34''

    105° 32' 58''

    10° 13' 34''

    105° 34' 33''

    C-48-44-C-a

    rạch Cả Sộp

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 00''

    105° 35' 32''

    10° 12' 34''

    105° 35' 28''

    C-48-44-C-a

    rạch Cần Thơ Bé

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 24''

    105° 32' 34''

    10° 13' 57''

    105° 34' 23''

    C-48-44-C-a

    rạch Cồn Tham Sạn

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 42''

    105° 34' 33''

    10° 13' 02''

    105° 35' 03''

    C-48-44-C-a

    rạch Đám Chàm

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 33''

    105° 34' 26''

    10° 11' 48''

    105° 34' 46''

    C-48-44-C-a

    rạch Đường Thang

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 34''

    105° 35' 07''

    10° 10' 43''

    105° 35' 36''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Châu

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 48''

    105° 32' 56''

    10° 13' 09''

    105° 32' 31''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Khai

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 30''

    105° 34' 26''

    10° 11' 30''

    105° 34' 48''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Cái

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 50''

    105° 35' 38''

    10° 11' 01''

    105° 35' 55''

    C-48-44-C-a

    rạch Ông Mạnh

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 28''

    105° 35' 43''

    10° 11' 43''

    105° 35' 27''

    C-48-44-C-a

    rạch Ông Nhị

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 21''

    105° 33' 55''

    10° 12' 47''

    105° 33' 57''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Am

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 52''

    105° 33' 25''

    10° 12' 41''

    105° 33' 48''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Nhành

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 30''

    105° 34' 26''

    10° 11' 53''

    105° 34' 15''

    C-48-44-C-a

    Rạch Ranh

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 25''

    105° 34' 26''

    10° 13' 00''

    105° 34' 10''

    C-48-44-C-a

    Sông Hậu

    TV

    P. Thuận Hưng

    Q. Thốt Nốt



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-C-a

    khu vực Lân Thạnh 1

    DC

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 38''

    105° 32' 10''





    C-48-44-C-a

    khu vực Lân Thạnh 2

    DC

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 01''

    105° 32' 15''





    C-48-44-C-a

    khu vực Phụng Thạnh 2

    DC

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 27''

    105° 32' 25''





    C-48-44-A-c

    khu vực Qui Thạnh 1

    DC

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 30''

    105° 32' 59''





    C-48-44-A-c

    khu vực Qui Thạnh 2

    DC

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 27''

    105° 33' 07''





    C-48-44-C-a

    cầu Cái Ngãi

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 39''

    105° 32' 52''





    C-48-44-C-a

    cầu Cần Thơ Bé

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 13' 32''

    105° 33' 03''





    C-48-44-C-a

    cầu Thốt Nốt 2

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 18''

    105° 32' 03''





    C-48-44-A-c

    đường Nguyễn Trọng Quyền

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 50''

    105° 31' 03''

    10° 15' 43''

    105° 32' 28''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    khu tưởng niệm Mộc quán Nguyễn Trọng Quyền

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 12''

    105° 32' 46''





    C-48-44-A-c

    Quốc lộ 91

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    sân vận động Thốt Nốt

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 10''

    105° 32' 47''





    C-48-44-A-c

    tuyến tránh Thốt Nốt

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 18''

    105° 30' 58''

    10° 15' 05''

    105° 32' 46''

    C-48-44-A-c

    Trường Trung học cơ sở Trung Kiên

    KX

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 00''

    105° 32' 57''





    C-48-44-C-a

    kênh Thốt Nốt

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    rạch Bà Mười

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 02''

    105° 32' 59''

    10° 14' 13''

    105° 32' 15''

    C-48-44-C-a

    rạch Bắc Đuông

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 24''

    105° 32' 34''

    10° 13' 34''

    105° 32' 13''

    C-48-44-C-a

    rạch Bích Vàm

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 05''

    105° 33' 00''

    10° 14' 35''

    105° 33' 55''

    C-48-44-C-a

    rạch Cái Ngãi

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 38''

    105° 32' 43''

    10° 14' 52''

    105° 33' 35''

    C-48-44-C-a

    rạch Cả Hô

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 06''

    105° 33' 57''

    10° 14' 13''

    105° 34' 13''

    C-48-44-C-a

    rạch Cần Thơ Bé

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 13' 24''

    105° 32' 34''

    10° 13' 57''

    105° 34' 23''

    C-48-44-C-a

    rạch Hai Vàm

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 28''

    105° 32' 42''

    10° 14' 23''

    105° 32' 16''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Châu

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 48''

    105° 32' 56''

    10° 13' 09''

    105° 32' 31''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Ba

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 15''

    105° 33' 36''

    10° 14' 08''

    105° 33' 59''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Chùa

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 08''

    105° 33' 21''

    10° 13' 47''

    105° 33' 29''

    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Ngâu

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 54''

    105° 32' 35''

    10° 14' 38''

    105° 32' 43''

    C-48-44-C-a

    rạch Sình Cầu

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 11' 39''

    105° 32' 32''

    10° 13' 24''

    105° 32' 34''

    C-48-44-C-a

    rạch Xóm Rẩy

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 11''

    105° 32' 57''

    10° 14' 38''

    105° 32' 43''

    C-48-44-C-a

    Rạch Bần

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 54''

    105° 32' 06''

    10° 14' 52''

    105° 31' 49''

    C-48-44-C-a

    Rạch Sơn

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 15' 02''

    105° 32' 31''

    10° 14' 40''

    105° 31' 46''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    Sông Hậu

    TV

    P. Trung Kiên

    Q. Thốt Nốt



    10° 19' 34''

    105° 29' 41''

    09° 58' 59''

    105° 50' 36''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    khu vực Phúc Lộc 1

    DC

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 56''

    105° 31' 02''





    C-48-44-C-a

    khu vực Tràng Thọ A

    DC

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 02''

    105° 31' 05''





    C-48-44-A-c

    khu vực Tràng Thọ B

    DC

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 48''

    105° 30' 20''





    C-48-44-A-c

    cầu Rạch Rích

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 38''

    105° 31' 44''





    C-48-44-C-a

    cầu Thốt Nốt 2

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 18''

    105° 32' 03''





    C-48-44-A-c

    cầu Tràng Thọ

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 57''

    105° 31' 08''





    C-48-44-A-c

    cầu Trà Bay

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 15' 50''

    105° 31' 48''





    C-48-44-A-c

    Đường tỉnh 921

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-A-c

    tuyến tránh Thốt Nốt

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 17' 18''

    105° 30' 58''

    10° 15' 05''

    105° 32' 46''

    C-48-44-A-c

    Trường Trung học cơ sở Trung Nhứt

    KX

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt

    10° 14' 47''

    105° 31' 42''





    C-48-44-C-a

    kênh Bà Chiêu

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 23''

    105° 29' 43''

    C-48-44-C-a

    kênh Lộ Mới

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 15' 51''

    105° 30' 59''

    10° 15' 43''

    105° 29' 31''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    kênh Sườn 2

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 15' 45''

    105° 29' 48''

    10° 14' 10''

    105° 29' 43''

    C-48-43-B-d
    C-48-43-D-b

    kênh Thốt Nốt

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-44-A-c
    C-48-44-C-a

    kênh Vạn Lịch

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 23''

    105° 29' 01''

    10° 13' 12''

    105° 31' 16''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Đường Trâu

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 15' 09''

    105° 30' 32''

    10° 15' 54''

    105° 31' 00''

    C-48-44-C-a

    rạch Mương Ranh

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 15' 01''

    105° 31' 07''

    10° 14' 52''

    105° 31' 47''

    C-48-44-C-a

    rạch Thái Bình

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 29''

    105° 29' 52''

    10° 14' 34''

    105° 30' 32''

    C-48-43-D-b,
    C-48-44-C-a

    rạch Trà Bay

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 16' 13''

    105° 29' 43''

    10° 15' 49''

    105° 31' 49''

    C-48-43-B-d
    C-48-44-A-c

    rạch Xẻo Cao

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 17''

    105° 30' 35''

    10° 14' 39''

    105° 31' 17''

    C-48-44-C-a

    Rạch Rích

    TV

    P. Trung Nhứt

    Q. Thốt Nốt



    10° 14' 39''

    105° 31' 17''

    10° 14' 38''

    105° 31' 45''

    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Hoà

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 10''

    105° 25' 55''





    C-48-43-D-d

    ấp Thạnh Hưng

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 15''

    105° 25' 53''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Bình

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 14''

    105° 25' 44''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hiệp

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 51''

    105° 25' 58''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hoà

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 53''

    105° 25' 33''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hoà A

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 51''

    105° 25' 38''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hoà B

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 32''

    105° 25' 26''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Thuận

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 42''

    105° 25' 41''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Trung

    DC

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 22''

    105° 26' 04''





    C-48-43-D-d

    cầu Cờ Đỏ

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 43''

    105° 25' 37''





    C-48-43-D-d

    cầu Kênh Ngang

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 41''

    105° 25' 52''





    C-48-43-D-d

    cầu Lòng Ống

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 38''

    105° 25' 28''





    C-48-43-D-d

    chùa Phước Linh

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 04''

    105° 25' 51''





    C-48-43-D-d

    chùa Sết Tô Đo

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 29''

    105° 25' 27''





    C-48-43-D-d

    Cầu Quay

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 50''

    105° 25' 41''





    C-48-43-D-d

    Di tích lịch sử Địa điểm thành lập Chi bộ An Nam Cộng Sản Đảng Cờ Đỏ

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 48''

    105° 25' 25''





    C-48-43-D-d

    đường Hà Huy Giáp (đường tỉnh 919)

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 21''

    105° 25' 26''

    10° 04' 47''

    105° 26' 18''

    C-48-43-D-d

    đường Lê Đức Thọ (đường tỉnh 922)

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    10° 05' 36''

    105° 26' 28''

    C-48-43-D-d

    đường Nguyễn Văn Nhung (đường tỉnh 921)

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 39''

    105° 26' 08''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 919

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 921

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 922

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-43-D-d

    miếu Bà Chúa Xứ

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 56''

    105° 25' 35''





    C-48-43-D-d

    nhà thờ Cờ Đỏ

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 38''

    105° 25' 37''





    C-48-43-D-d

    Trường Trung học phổ thông Hà Huy Giáp

    KX

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 24''

    105° 25' 52''





    C-48-43-D-d

    kênh Bốn Tổng

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 46''

    105° 25' 38''

    10° 14' 01''

    105° 23' 44''

    C-48-43-D-d

    kênh Đường Tắt

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 51''

    105° 26' 21''

    10° 04' 50''

    105° 25' 58''

    C-48-43-D-d

    kênh Lòng Ống

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 44''

    105° 25' 23''

    10° 04' 28''

    105° 21' 47''

    C-48-43-D-d

    kênh Năm Châu

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 07''

    105° 25' 08''

    10° 06' 39''

    105° 26' 08''

    C-48-43-D-d

    kênh Số 1

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 41''

    105° 26' 39''

    10° 05' 44''

    105° 25' 23''

    C-48-43-D-d

    kênh Thốt Nốt

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-d

    kênh Thơm Rơm

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-43-D-d

    Kênh 1

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 56''

    105° 24' 12''

    10° 05' 40''

    105° 25' 04''

    C-48-43-D-d

    Kênh 200

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 18''

    105° 30' 57''

    10° 06' 25''

    105° 26' 30''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    Kênh Đứng

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 04' 02''

    105° 33' 23''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 01' 13''

    105° 28' 30''

    C-48-43-D-d

    Kênh Xéo

    TV

    TT. Cờ Đỏ

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 49''

    105° 27' 59''

    10° 05' 16''

    105° 26' 07''

    C-48-43-D-d

    ấp Đông Hoà

    DC

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 46''

    105° 30' 33''





    C-48-44-C-c

    ấp Đông Lợi

    DC

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 00''

    105° 29' 07''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Mỹ

    DC

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 55''

    105° 29' 06''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Phước

    DC

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 04''

    105° 29' 14''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thạnh

    DC

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 57''

    105° 30' 20''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hữu

    DC

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 36''

    105° 30' 58''





    C-48-44-C-c

    cầu Số 6

    KX

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 04''

    105° 28' 48''





    C-48-43-D-d

    cầu Số 7

    KX

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 56''

    105° 29' 23''





    C-48-43-D-d

    cầu Số 8

    KX

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 48''

    105° 29' 54''





    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 922

    KX

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    kênh Đập Đá

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 32''

    105° 30' 22''

    10° 04' 53''

    105° 29' 59''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    kênh Điền Hoà

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 57''

    105° 30' 58''

    10° 01' 57''

    105° 28' 04''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    kênh Đông Pháp

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 43''

    105° 27' 02''

    10° 03' 32''

    105° 32' 30''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh KH6

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 50''

    105° 28' 19''

    10° 09' 21''

    105° 33' 55''

    C-48-43-D-d

    kênh Máy Nước

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 12''

    105° 31' 56''

    10° 03' 39''

    105° 29' 12''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    Kênh 200

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 18''

    105° 30' 57''

    10° 06' 25''

    105° 26' 30''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    Kênh Đứng

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 04' 02''

    105° 33' 23''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    rạch Lường Đường

    TV

    xã Đông Hiệp

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 54''

    105° 32' 22''

    10° 05' 24''

    105° 30' 57''

    C-48-44-C-c

    ấp Đông Mỹ

    DC

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 26''

    105° 27' 26''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thắng

    DC

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 12''

    105° 28' 40''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hiệp

    DC

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 17''

    105° 28' 07''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hiệp 1

    DC

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 42''

    105° 26' 37''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hiệp 2

    DC

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 30''

    105° 27' 16''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Trung

    DC

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 37''

    105° 26' 35''





    C-48-43-D-d

    cầu Số 5

    KX

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 09''

    105° 28' 30''





    C-48-43-D-d

    chùa Muni Útdom Răngsay

    KX

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 04''

    105° 28' 25''





    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 922

    KX

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-43-D-d

    trường bắn Khu vực đồng bằng Sông Cửu Long

    KX

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 00''

    105° 28' 38''





    C-48-43-D-d

    kênh Bờ Thiếc

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 19''

    105° 28' 03''

    10° 04' 22''

    105° 26' 39''

    C-48-43-D-d

    kênh Đập Đá

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 02''

    105° 26' 51''

    10° 04' 58''

    105° 29' 29''

    C-48-43-D-d

    kênh Đông Pháp

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 43''

    105° 27' 02''

    10° 03' 32''

    105° 32' 30''

    C-48-43-D-d

    kênh KH6

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 50''

    105° 28' 19''

    10° 09' 21''

    105° 33' 55''

    C-48-43-D-d

    kênh Trâm Bầu

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 25''

    105° 28' 41''

    10° 03' 47''

    105° 27' 00''

    C-48-43-D-d

    kênh xáng Bộ

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 12''

    105° 28' 35''

    10° 04' 05''

    105° 26' 50''

    C-48-43-D-d

    Kênh 200

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 18''

    105° 30' 57''

    10° 06' 25''

    105° 26' 30''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    Kênh Đứng

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 04' 02''

    105° 33' 23''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 01' 13''

    105° 28' 30''

    C-48-43-D-d

    Kênh Xéo

    TV

    xã Đông Thắng

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 49''

    105° 27' 59''

    10° 05' 16''

    105° 26' 07''

    C-48-43-D-d

    ấp An Lợi

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 10''

    105° 25' 08''





    C-48-43-D-b

    ấp An Thạnh

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 09' 03''

    105° 24' 53''





    C-48-43-D-b

    ấp Phước Lộc

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 21''

    105° 26' 32''





    C-48-43-D-b

    ấp Phước Thạnh

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 10' 01''

    105° 26' 26''





    C-48-43-D-b

    ấp Phước Trung

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 38''

    105° 27' 17''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Hoà

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 45''

    105° 26' 15''





    C-48-43-D-d

    ấp Thạnh Hưng

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 20''

    105° 25' 59''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Phước

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 23''

    105° 27' 12''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Xuân

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 09' 09''

    105° 26' 21''





    C-48-43-D-b

    Ấp 1

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 51''

    105° 24' 30''





    C-48-43-D-b

    Ấp 2

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 41''

    105° 24' 03''





    C-48-43-D-b

    Ấp 3

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 46''

    105° 23' 44''





    C-48-43-D-d

    Ấp 4

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 16''

    105° 22' 41''





    C-48-43-D-d

    Ấp 5

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 02''

    105° 22' 47''





    C-48-43-D-d

    Ấp 6

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 45''

    105° 22' 15''





    C-48-43-D-c

    Ấp 7

    DC

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 59''

    105° 21' 39''





    C-48-43-D-c

    cầu Sáu Bọng

    KX

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 10' 02''

    105° 24' 43''





    C-48-43-D-b

    chùa Hoà Phú Tự

    KX

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 20''

    105° 27' 05''





    C-48-43-D-b

    công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nông nghiệp Cờ Đỏ

    KX

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 22''

    105° 23' 16''





    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 919

    KX

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 921

    KX

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    kênh 3 Tháng 2

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 35''

    105° 27' 59''

    10° 08' 29''

    105° 25' 04''

    C-48-43-D-b

    kênh Bốn Tổng

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 46''

    105° 25' 38''

    10° 14' 01''

    105° 23' 44''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    kênh Bờ Bao

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 59''

    105° 21' 19''

    10° 10' 02''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-c

    kênh Đường Trục

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 42''

    105° 20' 58''

    10° 07' 57''

    105° 24' 36''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-d

    kênh Hội Đồng Khương

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 03''

    105° 26' 13''

    10° 07' 14''

    105° 26' 28''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-b

    kênh Huyện Chơn

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 09''

    105° 26' 37''

    10° 08' 11''

    105° 27' 02''

    C-48-43-D-b

    kênh Huyện Tiệt

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 31''

    105° 25' 35''

    10° 07' 00''

    105° 26' 20''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-b

    kênh Khổ Qua

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 50''

    105° 24' 48''

    10° 11' 20''

    105° 27' 28''

    C-48-43-D-b

    kênh KH1

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 03''

    105° 20' 15''

    10° 10' 13''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-a

    kênh Lòng Ống

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 44''

    105° 25' 23''

    10° 04' 28''

    105° 21' 47''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-c

    kênh Năm Châu

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 07''

    105° 25' 08''

    10° 06' 39''

    105° 26' 08''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-b

    kênh Thốt Nốt

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-b

    kênh Thơm Rơm

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-43-D-d

    kênh Xã Tú

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 30''

    105° 27' 16''

    10° 07' 50''

    105° 28' 32''

    C-48-43-D-b

    Kênh 1

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 56''

    105° 24' 12''

    10° 05' 40''

    105° 25' 04''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Kênh 2

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 57''

    105° 23' 39''

    10° 05' 28''

    105° 24' 32''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Kênh 3

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 48''

    105° 23' 07''

    10° 05' 17''

    105° 24' 01''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Kênh 4

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 47''

    105° 22' 34''

    10° 05' 06''

    105° 23' 30''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Kênh 5

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 37''

    105° 22' 02''

    10° 04' 55''

    105° 22' 59''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-a

    Kênh 6

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 09''

    105° 21' 35''

    10° 04' 44''

    105° 22' 28''

    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-a

    Kênh 7

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 42''

    105° 21' 07''

    10° 04' 33''

    105° 21' 57''

    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-a

    Kênh 8

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 58''

    105° 21' 20''

    10° 04' 29''

    105° 21' 46''

    C-48-43-D-c

    Kênh B

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 01''

    105° 21' 17''

    10° 04' 57''

    105° 21' 18''

    C-48-43-D-c

    Kênh Cặp

    TV

    xã Thạnh Phú

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 53''

    105° 25' 06''

    10° 04' 59''

    105° 21' 20''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hoà

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 27''

    105° 22' 24''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hưng

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 45''

    105° 23' 00''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hữu

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 02' 12''

    105° 24' 57''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Phong

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 44''

    105° 24' 28''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Thạnh

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 37''

    105° 23' 27''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Trung

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 22''

    105° 24' 16''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Xuân

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 45''

    105° 23' 43''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Xuyên

    DC

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ

    10° 02' 34''

    105° 24' 25''





    C-48-43-D-d

    đường Cờ Đỏ - Nóc Bằng

    KX

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 43''

    105° 25' 38''

    10° 02' 32''

    105° 23' 51''

    C-48-43-D-d

    kênh Cây Sao

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 53''

    105° 22' 57''

    10° 03' 57''

    105° 24' 36''

    C-48-43-D-d

    kênh KH3

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 56''

    105° 23' 04''

    10° 03' 50''

    105° 22' 27''

    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-d

    kênh KH5

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 00''

    105° 26' 50''

    10° 01' 35''

    105° 24' 58''

    C-48-43-D-d

    kênh Lòng Ống

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 44''

    105° 25' 23''

    10° 04' 28''

    105° 21' 47''

    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-d

    kênh Số 3

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 10''

    105° 24' 45''

    10° 02' 18''

    105° 25' 52''

    C-48-43-D-d

    kênh Thầy Tám

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 37''

    105° 22' 11''

    10° 03' 23''

    105° 24' 17''

    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-d

    kênh Thốt Nốt

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ranh

    TV

    xã Thới Đông

    H. Cờ Đỏ



    09° 55' 14''

    105° 31' 50''

    10° 04' 27''

    105° 21' 44''

    C-48-43-D-c
    C-48-43-D-d

    Ấp 1

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 03''

    105° 33' 48''





    C-48-44-C-a

    Ấp 2

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 59''

    105° 31' 51''





    C-48-44-C-c

    Ấp 3

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 05''

    105° 30' 25''





    C-48-44-C-c

    Ấp 4

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 43''

    105° 32' 39''





    C-48-44-C-a

    Ấp 5

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 31''

    105° 31' 26''





    C-48-44-C-a

    Ấp 6

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 54''

    105° 30' 29''





    C-48-44-C-a

    Ấp 7

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 17''

    105° 29' 38''





    C-48-43-D-d

    Ấp 8

    DC

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 06' 46''

    105° 27' 57''





    C-48-43-D-d

    Nông trường Sông Hậu

    KX

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 30''

    105° 31' 00''





    C-48-44-C-c

    trạm tiếp sóng Đài truyền hình Việt Nam

    KX

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 01''

    105° 34' 13''





    C-48-44-C-a

    Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trần Ngọc Hoằng

    KX

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 07' 44''

    105° 31' 55''





    C-48-44-C-a

    kênh A1

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 52''

    105° 33' 28''

    10° 07' 44''

    105° 34' 41''

    C-48-44-C-a

    kênh A2

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 47''

    105° 31' 59''

    10° 07' 24''

    105° 34' 15''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh A3

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 06''

    105° 33' 03''

    10° 07' 04''

    105° 33' 48''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh A4

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 06''

    105° 32' 23''

    10° 06' 44''

    105° 33' 21''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh A5

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 48''

    105° 31' 57''

    10° 06' 25''

    105° 32' 55''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh A6

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 29''

    105° 31' 29''

    10° 06' 06''

    105° 32' 28''

    C-48-44-C-c

    kênh A7

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 10''

    105° 31' 01''

    10° 05' 47''

    105° 32' 02''

    C-48-44-C-c

    kênh A8

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 51''

    105° 30' 34''

    10° 05' 26''

    105° 31' 33''

    C-48-44-C-c

    kênh A9

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 32''

    105° 30' 06''

    10° 05' 26''

    105° 30' 51''

    C-48-44-C-c

    kênh A10

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 06' 12''

    105° 29' 38''

    10° 05' 36''

    105° 30' 03''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-C-c

    kênh B1

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 17''

    105° 31' 58''

    10° 08' 52''

    105° 33' 28''

    C-48-44-C-a

    kênh B2

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 05''

    105° 31' 41''

    10° 08' 26''

    105° 32' 50''

    C-48-44-C-a

    kênh B3

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 45''

    105° 31' 13''

    10° 08' 06''

    105° 32' 23''

    C-48-44-C-a

    kênh B4

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 26''

    105° 30' 47''

    10° 07' 48''

    105° 31' 56''

    C-48-44-C-a

    kênh B5

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 06''

    105° 30' 20''

    10° 07' 29''

    105° 31' 29''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh B6

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 40''

    105° 29' 58''

    10° 07' 10''

    105° 31' 01''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh B7

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 28''

    105° 29' 27''

    10° 06' 51''

    105° 30' 32''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c

    kênh B8

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 09''

    105° 29' 00''

    10° 06' 33''

    105° 30' 06''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    kênh B9

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 49''

    105° 28' 32''

    10° 06' 14''

    105° 29' 40''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    kênh B10

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 29''

    105° 28' 05''

    10° 05' 55''

    105° 29' 12''

    C-48-43-D-d

    kênh B11

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 10''

    105° 27' 39''

    10° 06' 00''

    105° 28' 28''

    C-48-43-D-d

    kênh Đập Đá

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 32''

    105° 30' 22''

    10° 04' 53''

    105° 29' 59''

    C-48-44-C-c
    C-48-43-D-d

    kênh KH6

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 50''

    105° 28' 19''

    10° 09' 21''

    105° 33' 55''

    C-48-44-C-a
    C-48-43-D-d

    kênh Năm Kỵ

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 04''

    105° 35' 20''

    10° 06' 30''

    105° 26' 38''

    C-48-44-C-a
    C-48-44-C-c
    C-48-43-D-d

    kênh Ranh 200

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 47''

    105° 34' 47''

    10° 10' 23''

    105° 32' 05''

    C-48-44-C-a

    kênh Thơm Rơm

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-43-D-d
    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    Kênh 200

    TV

    xã Thới Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 18''

    105° 30' 57''

    10° 06' 25''

    105° 26' 30''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình 1

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 53''

    105° 25' 11''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Bình 2

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 16''

    105° 26' 16''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Hoà C

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 25''

    105° 24' 52''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Phước

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 03' 04''

    105° 26' 11''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Thuận

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 42''

    105° 25' 01''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Trung A

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 21''

    105° 26' 37''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Trường 1

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 05' 18''

    105° 24' 11''





    C-48-43-D-d

    ấp Thới Trường 2

    DC

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ

    10° 04' 31''

    105° 24' 12''





    C-48-43-D-d

    đường Bốn Tổng - Một Ngàn (đường tỉnh 919)

    KX

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    10° 04' 47''

    105° 26' 18''

    C-48-43-D-d
    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    đường Cờ Đỏ - Nóc Bằng

    KX

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 43''

    105° 25' 38''

    10° 02' 32''

    105° 23' 51''

    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 919

    KX

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    kênh Cây Sao

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 53''

    105° 22' 57''

    10° 03' 57''

    105° 24' 36''

    C-48-43-D-d

    kênh Đường Tắt

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 51''

    105° 26' 21''

    10° 04' 50''

    105° 25' 58''

    C-48-43-D-d

    kênh KH3

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 56''

    105° 23' 04''

    10° 03' 50''

    105° 22' 27''

    C-48-43-D-d

    kênh KH5

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 00''

    105° 26' 50''

    10° 01' 35''

    105° 24' 58''

    C-48-43-D-d

    kênh Lòng Ống

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 44''

    105° 25' 23''

    10° 04' 28''

    105° 21' 47''

    C-48-43-D-d

    kênh Ngang

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 01' 13''

    105° 28' 30''

    C-48-43-D-d

    kênh Số 1

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 03' 41''

    105° 26' 39''

    10° 05' 44''

    105° 25' 23''

    C-48-43-D-d

    kênh Số 2

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 52''

    105° 25' 09''

    10° 03' 00''

    105° 26' 15''

    C-48-43-D-d

    kênh Số 3

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 04' 10''

    105° 24' 45''

    10° 02' 18''

    105° 25' 52''

    C-48-43-D-d

    kênh Số 4

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 16''

    105° 24' 02''

    10° 04' 12''

    105° 24' 15''

    C-48-43-D-d

    kênh Thốt Nốt

    TV

    xã Thới Xuân

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-d

    ấp Thạnh Lộc 1

    DC

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 13' 23''

    105° 30' 57''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Lộc 2

    DC

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 13' 02''

    105° 29' 55''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Lợi

    DC

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 37''

    105° 30' 12''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Lợi 1

    DC

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 19''

    105° 29' 15''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Lợi 2

    DC

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 09''

    105° 29' 27''





    C-48-43-D-b

    chùa Giáo Hoà

    KX

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 34''

    105° 30' 29''





    C-48-44-C-a

    Đường tỉnh 921

    KX

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    Trường Trung học phổ thông Trung An

    KX

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 32''

    105° 30' 25''





    C-48-44-C-a

    kênh Cà Chớn

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 07''

    105° 28' 50''

    10° 13' 40''

    105° 30' 27''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    kênh Kỳ Đà

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 36''

    105° 29' 11''

    10° 13' 43''

    105° 29' 47''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    kênh Thác Lác

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 32''

    105° 28' 36''

    10° 12' 56''

    105° 28' 57''

    C-48-43-D-b

    kênh Thốt Nốt

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    kênh Vạn Lịch

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 14' 23''

    105° 29' 01''

    10° 13' 12''

    105° 31' 16''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Sỹ Cuông

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 12' 10''

    105° 29' 29''

    C-48-43-D-b

    rạch Trà Ếch

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 20''

    105° 29' 21''

    10° 12' 48''

    105° 30' 32''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Vạn Lịch 1

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 54''

    105° 29' 43''

    10° 13' 25''

    105° 30' 59''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Cách

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 16''

    105° 30' 21''

    10° 12' 32''

    105° 30' 41''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Chàm

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 13' 40''

    105° 29' 06''

    10° 12' 18''

    105° 29' 48''

    C-48-43-D-b

    rạch Xẻo Môn

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 43''

    105° 28' 37''

    10° 12' 22''

    105° 29' 10''

    C-48-43-D-b

    rạch Xẻo Xây Lớn

    TV

    xã Trung An

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 47''

    105° 29' 23''

    10° 12' 23''

    105° 28' 25''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Hưng 1

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 10' 22''

    105° 28' 16''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Hưng 2

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 10' 27''

    105° 28' 57''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Lợi 2

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 11' 10''

    105° 29' 12''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Phú 1

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 10' 14''

    105° 30' 07''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Phú 2

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 09' 15''

    105° 30' 01''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Quới 1

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 11' 40''

    105° 28' 08''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Trung

    DC

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 08' 59''

    105° 27' 33''





    C-48-43-D-b

    chùa Khánh Lâm

    KX

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ

    10° 11' 19''

    105° 28' 24''





    C-48-43-D-b

    Đường tỉnh 921

    KX

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 16' 16''

    105° 31' 54''

    10° 05' 45''

    105° 25' 34''

    C-48-43-D-b

    kênh 3 Tháng 2

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 35''

    105° 27' 59''

    10° 08' 29''

    105° 25' 04''

    C-48-43-D-b

    kênh Hội Đồng 2

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 42''

    105° 30' 24''

    10° 09' 34''

    105° 30' 56''

    C-48-43-D-b

    kênh Khổ Qua

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 50''

    105° 24' 48''

    10° 11' 20''

    105° 27' 28''

    C-48-43-D-b

    kênh Ngã Tư - Lái Sáu

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 11' 00''

    105° 28' 42''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a
    C-48-43-D-d

    kênh Nước Trong

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 03''

    105° 29' 20''

    10° 08' 14''

    105° 29' 07''

    C-48-44-C-a

    kênh Thốt Nốt

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-b

    kênh Thơm Rơm

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a
    C-48-43-D-d

    kênh Xã Tú

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 30''

    105° 27' 16''

    10° 07' 50''

    105° 28' 32''

    C-48-43-D-b

    Kênh Đôi

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 21''

    105° 27' 49''

    10° 08' 56''

    105° 27' 30''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-D-d

    Kênh Mới

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 51''

    105° 28' 32''

    10° 09' 36''

    105° 27' 53''

    C-48-43-D-b

    Kênh Ranh

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 16''

    105° 29' 56''

    10° 10' 31''

    105° 30' 08''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Ba Gừa

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 07' 58''

    105° 28' 29''

    10° 08' 59''

    105° 28' 45''

    C-48-43-D-b

    rạch Lâm Chích

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 42''

    105° 30' 24''

    10° 10' 20''

    105° 30' 02''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Ngã Tư - Ba Đá

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 03''

    105° 28' 47''

    10° 09' 06''

    105° 30' 17''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Trà Ninh

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 52''

    105° 27' 20''

    10° 09' 37''

    105° 27' 31''

    C-48-43-D-b

    rạch Tuần Quờn

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 09' 44''

    105° 29' 27''

    10° 09' 40''

    105° 29' 46''

    C-48-43-D-b

    rạch Xẻo Rô

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 08' 55''

    105° 29' 42''

    10° 09' 07''

    105° 29' 42''

    C-48-43-D-b

    rạch Xẻo Xây Lớn

    TV

    xã Trung Hưng

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 47''

    105° 29' 23''

    10° 12' 23''

    105° 28' 25''

    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Lộc

    DC

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 19''

    105° 30' 59''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Lợi

    DC

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 11' 58''

    105° 30' 16''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Phú

    DC

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 10' 15''

    105° 31' 52''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Phước

    DC

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 12' 47''

    105° 32' 28''





    C-48-44-C-a

    ấp Thạnh Phước 2

    DC

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 13' 14''

    105° 31' 49''





    C-48-44-C-a

    chùa Giác Nguyên

    KX

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 11' 58''

    105° 29' 25''





    C-48-43-D-b

    chùa Tây Lâm Phước

    KX

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ

    10° 13' 33''

    105° 32' 14''





    C-48-44-C-a

    đường Nguyễn Trọng Quyền

    KX

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 50''

    105° 31' 03''

    10° 15' 43''

    105° 32' 28''

    C-48-44-C-a

    kênh Thầy Cai

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 14''

    105° 31' 54''

    10° 11' 18''

    105° 31' 12''

    C-48-44-C-a

    kênh Thốt Nốt

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 02' 34''

    105° 23' 51''

    10° 16' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    kênh Thơm Rơm

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 05' 54''

    105° 25' 45''

    10° 13' 20''

    105° 34' 52''

    C-48-44-C-a

    Kênh Giữa

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 18''

    105° 31' 12''

    10° 12' 31''

    105° 30' 42''

    C-48-44-C-a

    Kênh Lú

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 22''

    105° 32' 04''

    10° 12' 21''

    105° 31' 09''

    C-48-44-C-a

    Kênh Ranh

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 16''

    105° 29' 56''

    10° 10' 31''

    105° 30' 08''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Bà Đằng

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 38''

    105° 32' 09''

    10° 13' 22''

    105° 32' 00''

    C-48-44-C-a

    rạch Đường Châu

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 28''

    105° 30' 48''

    10° 12' 19''

    105° 30' 46''

    C-48-44-C-a

    rạch Gò Mão

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 31''

    105° 32' 16''

    10° 11' 39''

    105° 32' 32''

    C-48-44-C-a

    rạch Lâm Chích

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 42''

    105° 30' 24''

    10° 10' 20''

    105° 30' 02''

    C-48-43-D-b
    C-48-44-C-a

    rạch Lấp Vò

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 21''

    105° 31' 10''

    10° 12' 53''

    105° 31' 04''

    C-48-44-C-a

    rạch Sa Mao

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 10' 42''

    105° 30' 24''

    10° 12' 18''

    105° 30' 06''

    C-48-44-C-a

    rạch Sình Cầu

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 39''

    105° 32' 32''

    10° 13' 24''

    105° 32' 34''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Dứa

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 11' 39''

    105° 32' 06''

    10° 12' 55''

    105° 32' 29''

    C-48-44-C-a

    rạch Xẻo Luông

    TV

    xã Trung Thạnh

    H. Cờ Đỏ



    10° 12' 07''

    105° 31' 43''

    10° 13' 06''

    105° 31' 47''

    C-48-44-C-a

    ấp Nhơn Lộc 1A

    DC

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 35''

    105° 40' 07''





    C-48-44-C-d

    ấp Nhơn Lộc 1

    DC

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 01''

    105° 40' 26''





    C-48-44-C-d

    ấp Nhơn Lộc 2A

    DC

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 20''

    105° 39' 55''





    C-48-44-C-d

    ấp Nhơn Lộc 2

    DC

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 20''

    105° 39' 26''





    C-48-44-C-d

    ấp Thị Tứ

    DC

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 51''

    105° 40' 02''





    C-48-44-C-d

    Bệnh viện Đa khoa Huyện Phong Điền

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 13''

    105° 39' 31''





    C-48-44-C-d

    cầu Rạch Chuối

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 26''

    105° 40' 52''





    C-48-56-A-b

    cầu Tây Đô

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 48''

    105° 39' 52''





    C-48-56-A-b

    cầu Trà Niên

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 53''

    105° 40' 22''





    C-48-56-A-b

    chùa A Di Đà

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 20''

    105° 41' 15''





    C-48-44-C-d

    chùa Hưng Phong Tự

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 52''

    105° 40' 00''





    C-48-56-A-b

    Chi cục thuế Huyện Phong Điền

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 00''

    105° 39' 50''





    C-48-56-A-b

    đình thần Nhơn Ái

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 54''

    105° 40' 07''





    C-48-56-A-b

    đường Lộ Vòng Cung (đường tỉnh 923)

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-56-A-b

    Đường tỉnh 923

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    Khu du lịch Giáo Dương

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 36''

    105° 40' 39''





    C-48-56-A-b

    Khu du lịch Vàm Xáng

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 30''

    105° 41' 13''





    C-48-56-A-b

    Mộ Nhà thơ Phan Văn Trị

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    10° 00' 20''

    105° 40' 23''





    C-48-56-A-b

    nhà thờ tin lành Chi hội Phong Điền

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 23''

    105° 41' 04''





    C-48-56-A-b

    thánh thất cao đài Nhơn Ái

    KX

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền

    09° 59' 28''

    105° 41' 15''





    C-48-56-A-b

    rạch Bà Cam

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 01' 04''

    105° 40' 24''

    10° 00' 48''

    105° 40' 50''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    rạch Cái Tắc

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 40' 53''

    10° 00' 03''

    105° 40' 23''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    rạch Nhà Thờ

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 01' 18''

    105° 41' 00''

    10° 01' 29''

    105° 40' 03''

    C-48-44-C-d

    rạch Sẻo Của

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 00' 08''

    105° 40' 48''

    09° 59' 33''

    105° 40' 40''

    C-48-56-A-b

    rạch Sơn Đại

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 01' 22''

    105° 40' 14''

    10° 00' 54''

    105° 39' 50''

    C-48-44-C-d

    rạch Sơn Tiểu

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 01' 18''

    105° 39' 41''

    10° 01' 00''

    105° 39' 47''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Niềng Bé

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 01' 52''

    105° 39' 43''

    09° 59' 58''

    105° 40' 22''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    rạch Trà Niềng Lớn

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 02' 23''

    105° 39' 38''

    09° 59' 52''

    105° 40' 22''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    Rạch Bần

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 00' 35''

    105° 39' 29''

    10° 00' 14''

    105° 39' 24''

    C-48-44-C-d

    Rạch Chuối

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 00' 34''

    105° 40' 44''

    09° 59' 25''

    105° 40' 50''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    Rạch Tre

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 01' 53''

    105° 40' 33''

    10° 00' 33''

    105° 40' 38''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    sông Cần Thơ

    TV

    TT. Phong Điền

    H. Phong Điền



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    ấp An Thạnh

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 33''

    105° 41' 08''





    C-48-44-C-d

    ấp Ba Cao

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 32''

    105° 42' 03''





    C-48-44-C-d

    ấp Bình Thạnh

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 00' 54''

    105° 41' 40''





    C-48-44-C-d

    ấp Bình Xuân

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 18''

    105° 40' 46''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Bình

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 03' 03''

    105° 41' 23''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Hoà

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 30''

    105° 41' 26''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Hưng

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 51''

    105° 40' 12''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới An

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 01''

    105° 40' 50''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới An A

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 55''

    105° 40' 36''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới An B

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 46''

    105° 41' 50''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới Bình

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 03' 17''

    105° 42' 03''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới Giai

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 48''

    105° 41' 30''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới Hưng

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 04''

    105° 40' 00''





    C-48-44-C-d

    ấp Thới Thạnh

    DC

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 04''

    105° 40' 52''





    C-48-44-C-d

    cầu Giai Xuân

    KX

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 43''

    105° 41' 13''





    C-48-44-C-d

    cầu Lò Rèn

    KX

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 01' 38''

    105° 41' 42''





    C-48-44-C-d

    cầu Lộ Bức

    KX

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 15''

    105° 40' 40''





    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 918

    KX

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 40''

    105° 39' 00''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-d

    Trường Trung học phổ thông Giai Xuân

    KX

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền

    10° 02' 21''

    105° 40' 26''





    C-48-44-C-d

    kênh Ông Tường

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 03' 30''

    105° 40' 49''

    10° 03' 11''

    105° 42' 28''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Cam

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 04''

    105° 40' 24''

    10° 00' 48''

    105° 40' 50''

    C-48-44-C-d

    rạch Ba Cao

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 48''

    105° 42' 35''

    10° 02' 13''

    105° 42' 32''

    C-48-44-C-d

    rạch Bà Cả

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 02' 27''

    105° 40' 41''

    10° 02' 47''

    105° 41' 40''

    C-48-44-C-d

    rạch Ba Vơi

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 41' 02''

    10° 01' 36''

    105° 41' 35''

    C-48-44-C-d

    rạch Bông Vang

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 39''

    105° 40' 37''

    10° 01' 42''

    105° 41' 13''

    C-48-44-C-d

    rạch Đầu Sấu

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 02' 51''

    105° 40' 44''

    10° 03' 02''

    105° 41' 36''

    C-48-44-C-d

    rạch Lò Rèn

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 45''

    105° 42' 16''

    10° 01' 37''

    105° 41' 42''

    C-48-44-C-d

    rạch Miếu Ông

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 45''

    105° 42' 16''

    10° 01' 31''

    105° 43' 03''

    C-48-44-C-d

    rạch Mương Lộ

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 02' 15''

    105° 40' 40''

    10° 01' 57''

    105° 39' 59''

    C-48-44-C-d

    rạch Ngã Cái

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 41' 57''

    10° 00' 48''

    105° 40' 53''

    C-48-44-C-d

    rạch Nhà Thờ

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 18''

    105° 41' 00''

    10° 01' 29''

    105° 40' 03''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Niềng Lớn

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 02' 23''

    105° 39' 38''

    09° 59' 52''

    105° 40' 22''

    C-48-44-C-d

    rạch Trường Tiền

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 37''

    105° 41' 42''

    10° 01' 05''

    105° 42' 07''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Đế

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 03' 27''

    105° 39' 53''

    10° 03' 18''

    105° 38' 41''

    C-48-44-C-d

    rạch Xóm Đồng

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 02' 51''

    105° 40' 16''

    10° 03' 27''

    105° 40' 15''

    C-48-44-C-d

    Rạch Cam

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 03' 02''

    105° 41' 36''

    10° 03' 38''

    105° 43' 23''

    C-48-44-C-d

    Rạch Cầu

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 46''

    105° 41' 09''

    10° 01' 37''

    105° 41' 42''

    C-48-44-C-d

    Rạch Ranh

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 03' 13''

    105° 41' 30''

    10° 03' 18''

    105° 40' 48''

    C-48-44-C-d

    Rạch Sơn

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 02' 10''

    105° 41' 46''

    10° 02' 41''

    105° 42' 20''

    C-48-44-C-d

    Rạch Tre

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 53''

    105° 40' 33''

    10° 00' 33''

    105° 40' 38''

    C-48-44-C-d

    sông Thới Ninh

    TV

    xã Giai Xuân

    H. Phong Điền



    10° 01' 46''

    105° 41' 09''

    10° 04' 41''

    105° 41' 04''

    C-48-44-C-d

    ấp Mỹ Ái

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 21''

    105° 42' 39''





    C-48-56-A-b

    ấp Mỹ Hoà

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 56''

    105° 41' 10''





    C-48-56-A-b

    ấp Mỹ Long

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    10° 00' 38''

    105° 41' 56''





    C-48-44-C-d

    ấp Mỹ Lộc

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    10° 00' 03''

    105° 42' 46''





    C-48-44-C-d

    ấp Mỹ Nhơn

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 27''

    105° 42' 15''





    C-48-56-A-b

    ấp Mỹ Phụng

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    10° 00' 43''

    105° 41' 01''





    C-48-44-C-d

    ấp Mỹ Phước

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 53''

    105° 43' 26''





    C-48-44-C-d

    ấp Mỹ Thuận

    DC

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    10° 00' 21''

    105° 42' 01''





    C-48-44-C-d

    cầu Trường Tiền

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 43''

    105° 42' 51''





    C-48-56-A-b

    Di tích lịch sử Địa điểm chuyển quân Trạm Quân y tiền phương và nơi cất giấu vũ khí thuộc lộ vòng cung Cần Thơ trong kháng chiến chống Mỹ

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    10° 00' 08''

    105° 41' 54''





    C-48-44-C- d

    đường Lộ Vòng Cung (đường tỉnh 923)

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-56-A-b

    đường Nguyễn Văn Cừ

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 03' 45''

    105° 46' 57''

    09° 59' 28''

    105° 42' 02''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 923

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    Khu du lịch Mỹ Khánh

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 23''

    105° 42' 16''





    C-48-56-A-b

    nghĩa trang nhân dân Mỹ Khánh

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    10° 00' 01''

    105° 43' 14''





    C-48-56-A-b

    thiền viện Trúc Lâm Phương Nam

    KX

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền

    09° 59' 27''

    105° 42' 06''





    C-48-56-A-b

    rạch Cái Tắc

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 40' 53''

    10° 00' 03''

    105° 40' 23''

    C-48-44-C-d

    rạch Lưỡi Hái

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 03''

    105° 43' 40''

    10° 01' 14''

    105° 42' 35''

    C-48-44-C-d

    rạch Ngã Cái

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 41' 57''

    10° 00' 48''

    105° 40' 53''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Đề

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    09° 59' 58''

    105° 41' 24''

    09° 59' 20''

    105° 42' 24''

    C-48-56-A-b

    rạch Rau Mui

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 23''

    105° 41' 55''

    09° 59' 49''

    105° 41' 44''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    rạch Sẻo Của

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 08''

    105° 40' 48''

    09° 59' 33''

    105° 40' 40''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    Rạch Chuối

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 34''

    105° 40' 44''

    09° 59' 25''

    105° 40' 50''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    Rạch Cùng

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 21''

    105° 41' 06''

    10° 00' 26''

    105° 40' 52''

    C-48-44-C-d

    Rạch Kè

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    09° 59' 33''

    105° 41' 23''

    09° 59' 20''

    105° 41' 54''

    C-48-56-A-b

    Rạch Nhum

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 35''

    105° 42' 41''

    10° 00' 50''

    105° 42' 05''

    C-48-44-C-d

    Rạch Sao

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 04''

    105° 42' 02''

    10° 00' 47''

    105° 41' 57''

    C-48-44-C-d

    Rạch Vinh

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 20''

    105° 42' 49''

    09° 59' 54''

    105° 42' 36''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    sông Cần Thơ

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-d

    sông Trường Tiền

    TV

    xã Mỹ Khánh

    H. Phong Điền



    10° 00' 49''

    105° 42' 05''

    09° 59' 43''

    105° 42' 52''

    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Bình

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    09° 58' 41''

    105° 39' 47''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Bình A

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    09° 58' 18''

    105° 40' 08''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Phú

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    09° 59' 39''

    105° 40' 06''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Thọ 1A

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    10° 00' 33''

    105° 38' 48''





    C-48-44-C-d

    ấp Nhơn Thọ 1

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    10° 00' 21''

    105° 39' 07''





    C-48-44-C-d

    ấp Nhơn Thọ 2A

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    09° 59' 24''

    105° 39' 04''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Thọ 2

    DC

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    09° 59' 35''

    105° 39' 43''





    C-48-56-A-b

    cầu Tây Đô

    KX

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền

    09° 59' 48''

    105° 39' 52''





    C-48-56-A-b

    Đường tỉnh 926

    KX

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 59' 50''

    105° 39' 53''

    09° 58' 04''

    105° 35' 52''

    C-48-56-A-b

    kênh xáng Xà No

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 57' 05''

    105° 39' 25''

    09° 59' 12''

    105° 41' 17''

    C-48-56-A-b

    Kênh Chợ

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 59' 40''

    105° 39' 59''

    09° 58' 21''

    105° 40' 38''

    C-48-56-A-b

    Mương Điều

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 58' 02''

    105° 39' 26''

    09° 59' 28''

    105° 39' 13''

    C-48-56-A-b

    rạch Cây Cẩm

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    10° 00' 24''

    105° 37' 31''

    09° 59' 29''

    105° 39' 11''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    rạch Mương Củi

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 58' 38''

    105° 39' 51''

    09° 58' 55''

    105° 41' 03''

    C-48-56-A-b

    rạch Mương Điều

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 58' 22''

    105° 39' 17''

    09° 59' 10''

    105° 38' 56''

    C-48-56-A-b

    rạch Mương Đình

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 58' 02''

    105° 39' 26''

    09° 57' 56''

    105° 40' 17''

    C-48-56-A-b

    rạch Mương Ngang

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 58' 16''

    105° 39' 44''

    09° 58' 35''

    105° 40' 31''

    C-48-56-A-b

    rạch Ông Cụt

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 37' 58''

    10° 00' 59''

    105° 38' 40''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Ếch

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 56' 48''

    105° 37' 02''

    09° 59' 01''

    105° 38' 47''

    C-48-56-A-b

    Rạch Miễu

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 59' 13''

    105° 40' 15''

    09° 58' 47''

    105° 40' 47''

    C-48-56-A-b

    Rạch Nhum

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    10° 00' 15''

    105° 38' 25''

    10° 00' 18''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-d

    Rạch Nốp

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    10° 00' 24''

    105° 37' 31''

    10° 00' 29''

    105° 39' 05''

    C-48-44-C-d

    Rạch Vong

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 58' 03''

    105° 39' 38''

    09° 59' 28''

    105° 39' 51''

    C-48-56-A-b

    sông Cà Gòn (kênh KH 9)

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    09° 59' 22''

    105° 36' 43''

    09° 59' 43''

    105° 39' 58''

    C-48-56-A-b

    sông Cần Thơ

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    sông Cầu Nhiếm

    TV

    xã Nhơn Ái

    H. Phong Điền



    10° 01' 07''

    105° 37' 31''

    10° 00' 59''

    105° 38' 50''

    C-48-44-C-d

    ấp Nhơn Hưng

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 59' 38''

    105° 43' 48''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Hưng A

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 59' 24''

    105° 43' 09''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Khánh

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 59' 10''

    105° 42' 04''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Khánh A

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 30''

    105° 42' 33''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Phú

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 56''

    105° 41' 43''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Phú 1

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 04''

    105° 41' 17''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Phú A

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 34''

    105° 41' 52''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Thành

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 57' 34''

    105° 41' 42''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Thuận

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 07''

    105° 40' 41''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Thuận 1

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 57' 41''

    105° 40' 15''





    C-48-56-A-b

    ấp Nhơn Thuận 2

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 57' 11''

    105° 39' 35''





    C-48-56-A-b

    ấp Tân Thành

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 57' 57''

    105° 42' 25''





    C-48-56-A-b

    ấp Tân Thuận

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 57' 26''

    105° 40' 43''





    C-48-56-A-b

    ấp Thị Tứ - Vàm Xáng

    DC

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 41''

    105° 41' 20''





    C-48-56-A-b

    di tích lịch sử - văn hoá Địa điểm Khảo cổ Học Nhơn Thành

    KX

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 57' 41''

    105° 41' 27''





    C-48-56-A-b

    di tích lịch sử Giàn Gừa

    KX

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền

    09° 58' 46''

    105° 43' 15''





    C-48-56-A-b

    đường Cần Thơ - Vị Thanh

    KX

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 59' 09''

    105° 44' 44''

    09° 56' 32''

    105° 40' 00''

    C-48-56-A-b

    Đường tỉnh 932

    KX

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 59' 11''

    105° 41' 21''

    09° 57' 04''

    105° 39' 28''

    C-48-56-A-b

    kênh xáng Xà No

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 05''

    105° 39' 25''

    09° 59' 12''

    105° 41' 17''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Đạt

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 59' 06''

    105° 43' 12''

    09° 59' 40''

    105° 42' 56''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Hiệp

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 59' 07''

    105° 43' 42''

    09° 59' 41''

    105° 43' 35''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Hương

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 39''

    105° 42' 30''

    09° 59' 13''

    105° 42' 27''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Hương Quản

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 15''

    105° 40' 39''

    09° 57' 19''

    105° 40' 12''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Khoán

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 32''

    105° 42' 22''

    09° 58' 05''

    105° 42' 23''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Mưu

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 51''

    105° 42' 59''

    09° 59' 18''

    105° 42' 48''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Sáu

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 24''

    105° 42' 14''

    09° 58' 26''

    105° 42' 40''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Thầy

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 59' 06''

    105° 43' 12''

    09° 59' 07''

    105° 43' 42''

    C-48-56-A-b

    rạch Bà Thợ

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 33''

    105° 44' 04''

    09° 58' 46''

    105° 42' 46''

    C-48-56-A-b

    rạch Ba Xoài

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 33''

    105° 43' 00''

    09° 58' 38''

    105° 42' 50''

    C-48-56-A-b

    rạch Cốc Kèn

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 09''

    105° 43' 00''

    09° 58' 19''

    105° 42' 44''

    C-48-56-A-b

    rạch Cựa Gà

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 21''

    105° 41' 36''

    09° 58' 43''

    105° 41' 15''

    C-48-56-A-b

    rạch Mương Củi

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 40''

    105° 42' 45''

    09° 58' 12''

    105° 42' 40''

    C-48-56-A-b

    rạch Mương Khai Dưới

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 42''

    105° 41' 07''

    09° 58' 21''

    105° 41' 36''

    C-48-56-A-b

    rạch Mương Khai Trên

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 41''

    105° 41' 06''

    09° 58' 06''

    105° 40' 45''

    C-48-56-A-b

    rạch So Đũa Bé

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 18''

    105° 42' 06''

    09° 57' 55''

    105° 42' 09''

    C-48-56-A-b

    rạch So Đũa Lớn

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 07''

    105° 41' 08''

    09° 58' 18''

    105° 40' 39''

    C-48-56-A-b

    rạch Trầu Hôi

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 56' 26''

    105° 40' 07''

    09° 57' 05''

    105° 39' 25''

    C-48-56-A-b

    rạch Vàm Bào

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 47''

    105° 41' 16''

    09° 57' 35''

    105° 41' 45''

    C-48-56-A-b

    rạch Xà No Cạn

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 53''

    105° 41' 05''

    09° 59' 13''

    105° 41' 59''

    C-48-56-A-b

    rạch Xà No Lò Đường

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 56' 44''

    105° 39' 49''

    09° 57' 41''

    105° 40' 10''

    C-48-56-A-b

    Rạch Bàng

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 33''

    105° 43' 00''

    09° 58' 18''

    105° 44' 06''

    C-48-56-A-b

    Rạch Miễu

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 58' 27''

    105° 42' 21''

    09° 58' 34''

    105° 42' 39''

    C-48-56-A-b

    Rạch Sung

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    09° 57' 55''

    105° 42' 09''

    09° 59' 12''

    105° 42' 40''

    C-48-56-A-b

    sông Cần Thơ

    TV

    xã Nhơn Nghĩa

    H. Phong Điền



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-56-A-b

    ấp Tân Long

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 11''

    105° 39' 07''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Long A

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 37''

    105° 39' 17''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Long B

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 14''

    105° 39' 13''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Lợi

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 55''

    105° 38' 34''





    C-48-44-C-d

    ấp Tân Nhơn

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 48''

    105° 39' 56''





    C-48-44-C-d

    ấp Trường Đông

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 35''

    105° 37' 54''





    C-48-44-C-d

    ấp Trường Đông A

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 45''

    105° 38' 49''





    C-48-44-C-d

    ấp Trường Đông B

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 39''

    105° 38' 26''





    C-48-44-C-d

    ấp Trường Tây

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 08''

    105° 37' 58''





    C-48-44-C-d

    ấp Trường Trung A

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 26''

    105° 38' 21''





    C-48-44-C-d

    ấp Trường Trung B

    DC

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 36''

    105° 37' 50''





    C-48-44-C-d

    cầu Đội Ngãi

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 01''

    105° 38' 50''





    C-48-44-C-d

    cầu Rạch Miễu

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 28''

    105° 38' 58''





    C-48-44-C-d

    cầu Xẻo Cui

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 42''

    105° 38' 33''





    C-48-44-C-d

    cầu Xẻo Tre

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 01' 38''

    105° 39' 00''





    C-48-44-C-d

    chùa Chiếu Minh Ẩn Giáo

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 02' 08''

    105° 38' 45''





    C-48-44-C-d

    đường Lộ Vòng Cung (đường tỉnh 923)

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 918

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 01' 40''

    105° 39' 00''

    10° 04' 23''

    105° 45' 03''

    C-48-44-C-d

    Đường tỉnh 923

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 00' 33''

    105° 44' 52''

    10° 06' 27''

    105° 40' 02''

    C-48-44-C-d

    Trường Trung học cơ sở Tân Thới

    KX

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền

    10° 00' 55''

    105° 38' 57''





    C-48-44-C-d

    ngọn Đội Ngãi

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 08''

    105° 39' 27''

    10° 01' 49''

    105° 38' 58''

    C-48-44-C-d

    rạch Bòng Bọng Nhỏ

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 00' 26''

    105° 37' 30''

    10° 01' 06''

    105° 37' 31''

    C-48-44-C-d

    rạch Cầu Nhiếm

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 01' 13''

    105° 37' 03''

    10° 01' 07''

    105° 37' 31''

    C-48-44-C-d

    rạch Cây Dầu

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 15''

    105° 38' 01''

    10° 01' 21''

    105° 37' 21''

    C-48-44-C-d

    rạch Mương Bố

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 04''

    105° 37' 33''

    10° 02' 57''

    105° 38' 27''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Cụt

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 00' 48''

    105° 37' 58''

    10° 00' 59''

    105° 38' 40''

    C-48-44-C-d

    rạch Ông Tạc

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 07''

    105° 37' 41''

    10° 01' 21''

    105° 38' 02''

    C-48-44-C-d

    rạch Tây Đinh

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 10''

    105° 38' 05''

    10° 02' 12''

    105° 38' 32''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Niềng Bé

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 01' 52''

    105° 39' 43''

    09° 59' 58''

    105° 40' 22''

    C-48-44-C-d

    rạch Trà Niềng Lớn

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 23''

    105° 39' 38''

    09° 59' 52''

    105° 40' 22''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Cui

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 23''

    105° 39' 38''

    10° 02' 42''

    105° 38' 32''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Đế

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 03' 27''

    105° 39' 53''

    10° 03' 18''

    105° 38' 41''

    C-48-44-C-d

    rạch Xẻo Tre

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 02' 03''

    105° 39' 52''

    10° 01' 38''

    105° 38' 59''

    C-48-44-C-d

    Rạch Nốp

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 00' 24''

    105° 37' 31''

    10° 00' 29''

    105° 39' 05''

    C-48-44-C-d

    sông Cần Thơ

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 03' 19''

    105° 38' 40''

    10° 02' 12''

    105° 47' 22''

    C-48-44-C-d

    sông Cầu Nhiếm

    TV

    xã Tân Thới

    H. Phong Điền



    10° 01' 07''

    105° 37' 31''

    10° 00' 59''

    105° 38' 50''

    C-48-44-C-d

    ấp Trường Hoà

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 57' 20''

    105° 36' 36''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Hoà A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 57' 01''

    105° 36' 53''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Khương

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 43''

    105° 37' 48''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Khương A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    10° 00' 17''

    105° 36' 58''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Ninh

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 41''

    105° 38' 42''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Ninh A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 57' 39''

    105° 37' 49''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Phú

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 32''

    105° 35' 49''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Phú 1B

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    10° 00' 00''

    105° 35' 49''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Phú 1

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 06''

    105° 36' 18''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Phú 2

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 41''

    105° 36' 33''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Phú A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 26''

    105° 36' 21''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Phú B

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    10° 00' 17''

    105° 36' 32''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Thọ

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 57' 54''

    105° 36' 04''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Thọ 1

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 25''

    105° 37' 47''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Thọ 2A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 28''

    105° 36' 25''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Thọ 2

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 47''

    105° 37' 34''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Thọ A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 48''

    105° 38' 05''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Thọ B

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 49''

    105° 37' 13''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Thuận

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 56''

    105° 38' 05''





    C-48-56-A-b

    ấp Trường Thuận A

    DC

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 06''

    105° 37' 45''





    C-48-56-A-b

    di tích lịch sử - văn hoá Chiến Thắng Ông Hào

    KX

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 40''

    105° 38' 12''





    C-48-56-A-b

    đình Trường Long

    KX

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 59' 00''

    105° 37' 40''





    C-48-56-A-b

    Đường tỉnh 926

    KX

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 50''

    105° 39' 53''

    09° 58' 04''

    105° 35' 52''

    C-48-56-A-b

    nhà thờ Ông Hào

    KX

    xã Trường Long

    H. Phong Điền

    09° 58' 51''

    105° 38' 00''





    C-48-56-A-b

    kênh Cần Đước

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 58' 24''

    105° 36' 31''

    09° 59' 01''

    105° 37' 43''

    C-48-56-A-a,
    C-48-56-A-b

    kênh Đìa Muồng

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    10° 00' 22''

    105° 35' 27''

    09° 59' 48''

    105° 36' 30''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Năm Tụ

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    10° 00' 26''

    105° 37' 30''

    10° 00' 25''

    105° 36' 36''

    C-48-44-C-c

    kênh Ông Hào

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 57' 11''

    105° 36' 41''

    09° 58' 53''

    105° 37' 58''

    C-48-56-A-a,
    C-48-56-A-b

    kênh Vàm Bi

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 22''

    105° 36' 43''

    09° 59' 03''

    105° 34' 56''

    C-48-56-A-a

    kênh Xẻo Lá

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    10° 00' 20''

    105° 36' 53''

    09° 59' 35''

    105° 36' 47''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Xẽo Sơn

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 43''

    105° 35' 11''

    09° 59' 23''

    105° 36' 42''

    C-48-56-A-a

    Kênh Mới

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 03''

    105° 34' 56''

    09° 56' 48''

    105° 37' 02''

    C-48-56-A-a

    rạch Áng Khám

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 58' 53''

    105° 37' 27''

    09° 58' 42''

    105° 37' 52''

    C-48-56-A-a,
    C-48-56-A-b

    rạch Bông Giếng

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 48''

    105° 36' 30''

    10° 01' 12''

    105° 37' 02''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    rạch Cây Cẩm

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    10° 00' 24''

    105° 37' 31''

    09° 59' 29''

    105° 39' 11''

    C-48-44-C-đ
    C-48-56-A-b

    rạch Mương Khai

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 05''

    105° 34' 53''

    10° 01' 35''

    105° 35' 50''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    rạch Trà Ếch

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 56' 48''

    105° 37' 02''

    09° 59' 01''

    105° 38' 47''

    C-48-56-A-a,
    C-48-56-A-b

    Rạch Nốp

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    10° 00' 24''

    105° 37' 31''

    10° 00' 29''

    105° 39' 05''

    C-48-44-C-c

    sông Cà Gòn (kênh KH 9)

    TV

    xã Trường Long

    H. Phong Điền



    09° 59' 22''

    105° 36' 43''

    09° 59' 43''

    105° 39' 58''

    C-48-56-A-a,
    C-48-56-A-b

    ấp Thới Hiệp A

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 26''

    105° 33' 18''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hoà A

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 23''

    105° 33' 49''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phong A

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 35''

    105° 32' 33''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phước

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 26''

    105° 33' 46''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Quan

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 33''

    105° 33' 09''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Thuận A

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 31''

    105° 33' 41''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Thuận B

    DC

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 50''

    105° 34' 04''





    C-48-44-C-c

    cầu Cồn Chen

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 09''

    105° 32' 32''





    C-48-44-C-c

    cầu Tắc Cà Đi

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 21''

    105° 34' 14''





    C-48-44-C-c

    cầu Thới Lai

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 01''

    105° 33' 22''





    C-48-44-C-c

    cầu Xẻo Xào

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 04''

    105° 33' 35''





    C-48-44-C-c

    chùa Giác Huê

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 13''

    105° 33' 24''





    C-48-44-C-c

    chùa Prum Mani Vongsa

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 04' 05''

    105° 33' 33''





    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Đông Bình

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 06''

    105° 32' 48''

    10° 00' 06''

    105° 26' 34''

    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Tân Thạnh

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 06''

    105° 32' 48''

    10° 05' 26''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Trường Xuân A

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 03' 59''

    105° 33' 26''

    09° 56' 46''

    105° 30' 12''

    C-48-44-C-c

    Đường tỉnh 922

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-44-C-c

    thánh thất Cao đài Thới Lai

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 55''

    105° 33' 23''





    C-48-44-C-c

    Trường Trung học phổ thông Thới Lai

    KX

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai

    10° 03' 38''

    105° 33' 17''





    C-48-44-C-c

    kênh Đông Pháp

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 03' 43''

    105° 27' 02''

    10° 03' 32''

    105° 32' 30''

    C-48-44-C-c

    kênh Lường Xuồng

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 34' 30''

    10° 03' 12''

    105° 34' 37''

    C-48-44-C-c

    kênh Thị Đội

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 00' 04''

    105° 26' 34''

    C-48-44-C-c

    kênh Xẻo Xào

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 07''

    105° 33' 34''

    10° 01' 24''

    105° 36' 42''

    C-48-44-C-c

    Kênh Đứng

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 04' 02''

    105° 33' 23''

    C-48-44-C-c

    rạch Bà Tuấn

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 03' 09''

    105° 35' 08''

    10° 02' 53''

    105° 33' 50''

    C-48-44-C-c

    rạch Bù Lu

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    10° 04' 21''

    105° 34' 14''

    C-48-44-C-c

    rạch Cồn Chen

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 33''

    105° 33' 13''

    10° 04' 09''

    105° 32' 58''

    C-48-44-C-c

    rạch Cồn Chen

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 13''

    105° 32' 36''

    10° 03' 47''

    105° 31' 49''

    C-48-44-C-c

    rạch Miếu Cô

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 02' 58''

    105° 33' 34''

    10° 03' 24''

    105° 33' 14''

    C-48-44-C-c

    rạch Nhà Thờ

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 05' 21''

    105° 32' 46''

    10° 04' 08''

    105° 33' 30''

    C-48-44-C-c

    rạch Vàm Đinh

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 55''

    105° 33' 29''

    10° 04' 28''

    105° 33' 20''

    C-48-44-C-c

    Rạch Đình

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 33' 12''

    10° 04' 31''

    105° 34' 03''

    C-48-44-C-c

    sông Ô Môn

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 08' 50''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-c

    sông Xáng Bà Đầm

    TV

    TT. Thới Lai

    H. Thới Lai



    09° 56' 49''

    105° 30' 07''

    10° 03' 59''

    105° 33' 22''

    C-48-44-C-c

    ấp Định Hoà A

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 04' 28''

    105° 36' 02''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Hoà B

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 04' 11''

    105° 36' 07''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Khánh A

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 03' 28''

    105° 35' 15''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Khánh B

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 02' 24''

    105° 36' 21''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Mỹ

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 03' 26''

    105° 36' 31''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Phước

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 04' 53''

    105° 35' 27''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Thành

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 04' 25''

    105° 35' 15''





    C-48-44-C-c

    ấp Định Yên

    DC

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 02' 38''

    105° 36' 56''





    C-48-44-C-c

    chùa Né Ry Vone

    KX

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 04' 59''

    105° 35' 31''





    C-48-44-C-c

    di tích lịch sử - văn hoá Địa điểm Chiến thắng Ông Đưa năm 1960

    KX

    xã Định Môn

    H. Thới Lai

    10° 02' 42''

    105° 35' 17''





    C-48-44-C-c

    kênh Bà Đúc

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    10° 04' 03''

    105° 36' 12''

    C-48-44-C-c

    kênh Bà Quán

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 44''

    105° 36' 20''

    10° 03' 05''

    105° 35' 13''

    C-48-44-C-c

    kênh Đòn Giông

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 04' 31''

    105° 36' 26''

    10° 03' 44''

    105° 36' 58''

    C-48-44-C-c

    kênh KH8

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 05' 17''

    105° 38' 37''

    10° 01' 52''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    kênh Lường Xuồng

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 34' 30''

    10° 03' 12''

    105° 34' 37''

    C-48-44-C-c

    kênh Mười Điện

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 04' 27''

    105° 35' 39''

    10° 03' 32''

    105° 35' 59''

    C-48-44-C-c

    kênh Năm Thiều

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 02' 06''

    105° 36' 10''

    10° 03' 08''

    105° 36' 39''

    C-48-44-C-c

    mương Ông Huyện

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 57''

    105° 37' 03''

    10° 04' 45''

    105° 36' 58''

    C-48-44-C-c

    rạch Bà Tuấn

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 09''

    105° 35' 08''

    10° 02' 53''

    105° 33' 50''

    C-48-44-C-c

    rạch Bù Lu

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    10° 04' 21''

    105° 34' 14''

    C-48-44-C-c

    rạch Dầu Bích

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 04' 31''

    105° 36' 26''

    10° 05' 41''

    105° 35' 37''

    C-48-44-C-c

    rạch Mương Bố

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 37' 33''

    10° 02' 57''

    105° 38' 27''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Ông Đưa

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 09''

    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    C-48-44-C-c

    rạch Trái Bầu

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 10''

    10° 02' 22''

    105° 37' 03''

    C-48-44-C-c

    rạch Trà An

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 02' 22''

    105° 37' 03''

    10° 03' 22''

    105° 36' 35''

    C-48-44-C-c

    rạch Vàm Nhon

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 22''

    105° 36' 35''

    10° 05' 23''

    105° 35' 17''

    C-48-44-C-c

    Rạch Dầu

    TV

    xã Định Môn

    H. Thới Lai



    10° 03' 54''

    105° 34' 52''

    10° 05' 01''

    105° 35' 28''

    C-48-44-C-c

    ấp Đông Giang

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    10° 00' 42''

    105° 25' 56''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Giang A

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    10° 00' 38''

    105° 27' 27''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Hiển

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    09° 58' 33''

    105° 28' 47''





    C-48-55-B-b

    ấp Đông Lợi

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    10° 02' 16''

    105° 26' 43''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Phước

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    10° 01' 43''

    105° 25' 18''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thắng

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    09° 59' 50''

    105° 27' 14''





    C-48-55-B-b

    ấp Đông Thắng A

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    10° 00' 35''

    105° 27' 30''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thới

    DC

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai

    10° 03' 20''

    105° 27' 12''





    C-48-43-D-d

    đường Bốn Tổng - Một Ngàn (đường tỉnh 919)

    KX

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    10° 04' 47''

    105° 26' 18''

    C-48-43-D-d

    đường huyện Thới Lai - Đông Bình

    KX

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 04' 06''

    105° 32' 48''

    10° 00' 06''

    105° 26' 34''

    C-48-43-D-d

    Đường tỉnh 919

    KX

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-d

    kênh Cò My

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 01' 42''

    105° 26' 20''

    10° 00' 23''

    105° 27' 05''

    C-48-43-D-d

    kênh KH5

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 04' 00''

    105° 26' 50''

    10° 01' 35''

    105° 24' 58''

    C-48-43-D-d

    kênh KH6

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 02' 31''

    105° 27' 43''

    10° 00' 05''

    105° 26' 33''

    C-48-43-D-d

    kênh KH7

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    09° 58' 10''

    105° 28' 38''

    10° 02' 26''

    105° 30' 40''

    C-48-43-D-đ
    C-48-55-B-b

    kênh Lầu Cây Mít

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    09° 59' 33''

    105° 28' 07''

    10° 00' 43''

    105° 27' 41''

    C-48-43-D-đ
    C-48-55-B-b

    kênh Thị Đội

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 00' 04''

    105° 26' 34''

    C-48-43-D-d

    kênh Trâm Bầu

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 01' 37''

    105° 25' 31''

    10° 00' 14''

    105° 26' 49''

    C-48-43-D-d

    kênh Út Liễu

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 01' 48''

    105° 25' 23''

    10° 00' 09''

    105° 26' 42''

    C-48-43-D-d

    Kênh 5

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 02' 59''

    105° 26' 15''

    10° 00' 40''

    105° 27' 34''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 01' 13''

    105° 28' 30''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ranh

    TV

    xã Đông Bình

    H. Thới Lai



    09° 55' 14''

    105° 31' 50''

    10° 04' 27''

    105° 21' 44''

    C-48-43-D-đ
    C-48-55-B-b

    ấp Đông Hiển

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 01' 27''

    105° 28' 59''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Hiển A

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 00' 40''

    105° 29' 28''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Hoà

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 01' 28''

    105° 28' 23''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Hoà A

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 02' 29''

    105° 28' 26''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Mỹ

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 03' 32''

    105° 28' 09''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thành

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 01' 29''

    105° 29' 45''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thạnh

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 02' 18''

    105° 30' 20''





    C-48-44-C-c

    ấp Đông Thắng

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    10° 00' 22''

    105° 28' 18''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Thắng A

    DC

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai

    09° 59' 49''

    105° 29' 23''





    C-48-55-B-b

    đường Bốn Tổng - Một Ngàn (đường tỉnh 919)

    KX

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    10° 04' 47''

    105° 26' 18''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Đông Bình

    KX

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 04' 06''

    105° 32' 48''

    10° 00' 06''

    105° 26' 34''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    Đường tỉnh 919

    KX

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-d

    kênh Bốn Thước

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 03' 47''

    105° 31' 48''

    10° 02' 22''

    105° 29' 22''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Điền Hoà

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 03' 57''

    105° 30' 58''

    10° 01' 57''

    105° 28' 04''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Đông Pháp

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 03' 43''

    105° 27' 02''

    10° 03' 32''

    105° 32' 30''

    C-48-43-D-d

    kênh KH7

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    09° 58' 10''

    105° 28' 38''

    10° 02' 26''

    105° 30' 40''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c
    C-48-55-B-b

    kênh Lầu Cây Mít

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    09° 59' 33''

    105° 28' 07''

    10° 00' 43''

    105° 27' 41''

    C-48-43-D-đ
    C-48-55-B-b

    kênh Năm Đại

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 03' 49''

    105° 28' 18''

    10° 02' 32''

    105° 27' 44''

    C-48-43-D-d

    kênh Thị Đội

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 00' 04''

    105° 26' 34''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Yết Kỵ

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 00' 11''

    105° 29' 16''

    10° 01' 41''

    105° 29' 21''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 01' 13''

    105° 28' 30''

    C-48-43-D-d

    Kênh Ngang

    TV

    xã Đông Thuận

    H. Thới Lai



    10° 02' 22''

    105° 29' 22''

    10° 01' 55''

    105° 28' 06''

    C-48-43-D-d

    ấp Thới Khánh

    DC

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 04' 55''

    105° 34' 55''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Khánh A

    DC

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 04' 34''

    105° 34' 19''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phước 1

    DC

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 23''

    105° 34' 38''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phước 2

    DC

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 05''

    105° 34' 01''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Thuận A

    DC

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 35''

    105° 34' 57''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Thuận B

    DC

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 42''

    105° 35' 10''





    C-48-44-C-c

    cầu Tắc Cà Đi

    KX

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 04' 21''

    105° 34' 14''





    C-48-44-C-c

    cầu Vàm Nhon

    KX

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 20''

    105° 35' 18''





    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Tân Thạnh

    KX

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 04' 06''

    105° 32' 48''

    10° 05' 26''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c

    Đường tỉnh 922

    KX

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-44-C-c

    hội thánh Cơ đốc Phục lâm Vàm Nhon

    KX

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 18''

    105° 35' 08''





    C-48-44-C-c

    thánh tịnh Thiên Trước

    KX

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 10''

    105° 35' 01''





    C-48-44-C-c

    kênh Bờ Bao

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    10° 07' 45''

    105° 35' 40''

    C-48-44-C-a,
    C-48-44-C-c

    kênh Năm Kỵ

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 08' 04''

    105° 35' 20''

    10° 06' 30''

    105° 26' 38''

    C-48-44-C-a,
    C-48-44-C-c

    rạch Bà Keo

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 39''

    105° 33' 33''

    10° 04' 38''

    105° 34' 17''

    C-48-44-C-c

    rạch Bù Lu

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    10° 04' 21''

    105° 34' 14''

    C-48-44-C-c

    rạch Lăng Cù

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    10° 05' 41''

    105° 34' 47''

    C-48-44-C-c

    rạch Mương Cái

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 10''

    105° 35' 12''

    10° 05' 39''

    105° 35' 33''

    C-48-44-C-c

    rạch Ngã Giữa

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 46''

    105° 34' 16''

    10° 05' 46''

    105° 34' 48''

    C-48-44-C-c

    rạch Ngã Ngây

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 55''

    105° 34' 30''

    10° 05' 41''

    105° 34' 48''

    C-48-44-C-c

    rạch Ông Cả

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 38''

    105° 33' 54''

    10° 05' 06''

    105° 34' 45''

    C-48-44-C-c

    rạch Ông Chủ

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 59''

    105° 35' 05''

    10° 05' 43''

    105° 35' 36''

    C-48-44-C-c

    rạch Trà Vơ Lớn

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 41''

    105° 34' 48''

    10° 05' 19''

    105° 35' 05''

    C-48-44-C-c

    rạch Trà Vơ Nhỏ

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 58''

    105° 34' 33''

    10° 05' 33''

    105° 35' 27''

    C-48-44-C-c

    rạch Vàm Nhon

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 03' 22''

    105° 36' 35''

    10° 05' 23''

    105° 35' 17''

    C-48-44-C-c

    Rạch Đình

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 33' 12''

    10° 04' 31''

    105° 34' 03''

    C-48-44-C-c

    sông Ô Môn

    TV

    xã Tân Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 08' 50''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-c

    ấp Điền Hoà

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 03' 14''

    105° 29' 58''





    C-48-43-D-d

    ấp Đông Hoà A

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 02' 38''

    105° 30' 54''





    C-48-44-C-c

    ấp Đông Hoà B

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 02' 17''

    105° 30' 36''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phước

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 03' 19''

    105° 32' 04''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phước A

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 03' 08''

    105° 31' 46''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phước B

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 03' 02''

    105° 31' 43''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Quan B

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 02' 40''

    105° 32' 45''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Phú B

    DC

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai

    10° 01' 43''

    105° 32' 19''





    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Đông Bình

    KX

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 04' 06''

    105° 32' 48''

    10° 00' 06''

    105° 26' 34''

    C-48-44-C-c

    kênh Bốn Thước

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 03' 47''

    105° 31' 48''

    10° 02' 22''

    105° 29' 22''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Điền Hoà

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 03' 57''

    105° 30' 58''

    10° 01' 57''

    105° 28' 04''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Đông Pháp

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 03' 43''

    105° 27' 02''

    10° 03' 32''

    105° 32' 30''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Hai Phát

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 01' 38''

    105° 31' 02''

    10° 01' 07''

    105° 32' 04''

    C-48-44-C-c

    kênh KH7

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    09° 58' 10''

    105° 28' 38''

    10° 02' 26''

    105° 30' 40''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Máy Nước

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 03' 12''

    105° 31' 56''

    10° 03' 39''

    105° 29' 12''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    kênh Miếu Bà

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 02' 01''

    105° 31' 53''

    10° 01' 47''

    105° 32' 22''

    C-48-44-C-c

    kênh Thị Đội

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 00' 04''

    105° 26' 34''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c

    sông Xáng Bà Đầm

    TV

    xã Thới Tân

    H. Thới Lai



    09° 56' 49''

    105° 30' 07''

    10° 03' 59''

    105° 33' 22''

    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 36''

    105° 36' 10''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình A

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 24''

    105° 36' 14''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình A1

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 29''

    105° 36' 30''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình A2

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 10''

    105° 36' 15''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình A3

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 08''

    105° 36' 31''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Bình B

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 43''

    105° 35' 57''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hoà

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 34''

    105° 36' 27''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hoà A

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 40''

    105° 36' 31''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hoà B

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 52''

    105° 36' 06''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hoà C

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 07' 23''

    105° 36' 03''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Thuận

    DC

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 51''

    105° 35' 48''





    C-48-44-C-c

    cầu Rạch Nhum

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 30''

    105° 36' 48''





    C-48-44-C-c

    cầu Rạch Tra

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 49''

    105° 36' 10''





    C-48-44-C-c

    cầu Vàm Nhon

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 20''

    105° 35' 18''





    C-48-44-C-c

    cầu Viện Lúa

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 07' 45''

    105° 35' 42''





    C-48-44-C-a

    chùa Rạch Tra

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 01''

    105° 36' 10''





    C-48-44-C-c

    chùa Vạn Đức

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 26''

    105° 35' 29''





    C-48-44-C-c

    Chùa Ông

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 06' 38''

    105° 36' 44''





    C-48-44-C-c

    đền thờ Châu Văn Liêm

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai

    10° 05' 42''

    105° 35' 57''





    C-48-44-C-c

    Đường tỉnh 922

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-44-C-c

    Quốc lộ 91

    KX

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 02' 47''

    105° 46' 41''

    10° 19' 30''

    105° 29' 11''

    C-48-44-C-a,
    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    kênh Bờ Bao

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    10° 07' 45''

    105° 35' 40''

    C-48-44-C-a,
    C-48-44-C-c

    kênh Quốc lộ 91

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 09' 13''

    105° 34' 05''

    10° 06' 41''

    105° 36' 49''

    C-48-44-C-a,
    C-48-44-C-c

    rạch Dầu Bích

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 04' 31''

    105° 36' 26''

    10° 05' 41''

    105° 35' 37''

    C-48-44-C-c

    rạch Mương Ngang

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 51''

    105° 35' 09''

    10° 07' 03''

    105° 35' 40''

    C-48-44-C-c

    rạch Ngã Nhỏ

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 48''

    105° 36' 43''

    10° 06' 05''

    105° 37' 09''

    C-48-44-C-c

    rạch Ông Chủ

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 59''

    105° 35' 05''

    10° 05' 43''

    105° 35' 36''

    C-48-44-C-c

    rạch Trà Keo

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 04' 47''

    105° 36' 54''

    10° 04' 57''

    105° 37' 45''

    C-48-44-C-c

    rạch Vàm Nhon

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 03' 22''

    105° 36' 35''

    10° 05' 23''

    105° 35' 17''

    C-48-44-C-c

    Rạch Điều

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 07' 03''

    105° 35' 40''

    10° 06' 17''

    105° 36' 15''

    C-48-44-C-c

    Rạch Gày

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 23''

    105° 35' 32''

    10° 05' 57''

    105° 35' 50''

    C-48-44-C-c

    Rạch Gập

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 06' 33''

    105° 35' 51''

    10° 06' 01''

    105° 35' 59''

    C-48-44-C-c

    Rạch Nhum

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 04' 33''

    105° 37' 39''

    10° 06' 31''

    105° 36' 39''

    C-48-44-C-d

    Rạch Tra

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 05' 04''

    105° 36' 21''

    10° 06' 00''

    105° 36' 06''

    C-48-44-C-c

    sông Ô Môn

    TV

    xã Thới Thạnh

    H. Thới Lai



    10° 04' 02''

    105° 33' 24''

    10° 08' 50''

    105° 39' 17''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    ấp Trường Bình

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 01' 17''

    105° 34' 51''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Đông

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 02' 02''

    105° 36' 41''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Khánh

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 01' 59''

    105° 36' 09''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Lợi

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    09° 59' 54''

    105° 34' 15''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Tây

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 01' 13''

    105° 36' 52''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Tây A

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 00' 44''

    105° 36' 41''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Thạnh

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 00' 56''

    105° 35' 39''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Thạnh A

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 00' 05''

    105° 35' 19''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Thắng

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 01' 50''

    105° 35' 16''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Trung

    DC

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai

    10° 01' 41''

    105° 37' 15''





    C-48-44-C-c

    kênh Cái Túc

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    09° 59' 31''

    105° 34' 03''

    10° 01' 51''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh KH8

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 05' 17''

    105° 38' 37''

    10° 01' 52''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c

    kênh Lung Sập

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 00' 33''

    105° 36' 38''

    10° 00' 43''

    105° 35' 31''

    C-48-44-C-c

    kênh Mương Ranh

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 00' 53''

    105° 35' 05''

    10° 01' 42''

    105° 35' 36''

    C-48-44-C-c

    kênh Năm Tụ

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 00' 26''

    105° 37' 30''

    10° 00' 25''

    105° 36' 36''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    kênh Xẻo Xào

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 04' 07''

    105° 33' 34''

    10° 01' 24''

    105° 36' 42''

    C-48-44-C-c

    rạch Ba Đá

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 53''

    10° 01' 33''

    105° 36' 31''

    C-48-44-C-c

    rạch Bà Lang

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 21''

    105° 35' 42''

    10° 01' 48''

    105° 35' 28''

    C-48-44-C-c

    rạch Ba Mít

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 10''

    10° 01' 13''

    105° 37' 03''

    C-48-44-C-c

    rạch Bòng Bọng Nhỏ

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 00' 26''

    105° 37' 30''

    10° 01' 06''

    105° 37' 31''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Bông Giếng

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    09° 59' 48''

    105° 36' 30''

    10° 01' 12''

    105° 37' 02''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    rạch Cầu Nhiếm

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 01' 13''

    105° 37' 03''

    10° 01' 07''

    105° 37' 31''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Cây Dầu

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 15''

    105° 38' 01''

    10° 01' 21''

    105° 37' 21''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Lò Mo

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 00' 36''

    105° 35' 45''

    10° 01' 24''

    105° 36' 37''

    C-48-44-C-c

    rạch Mương Bố

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 37' 33''

    10° 02' 57''

    105° 38' 27''

    C-48-44-C-c
    C-48-44-C-d

    rạch Mương Khai

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    09° 59' 05''

    105° 34' 53''

    10° 01' 35''

    105° 35' 50''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    rạch Ông Đưa

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 09''

    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    C-48-44-C-c

    rạch Tà Lẹt

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 05''

    105° 35' 57''

    10° 01' 39''

    105° 35' 43''

    C-48-44-C-c

    rạch Trái Bầu

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 10''

    10° 02' 22''

    105° 37' 03''

    C-48-44-C-c

    rạch Xẻo Chuối

    TV

    xã Trường Thành

    H. Thới Lai



    10° 01' 11''

    105° 35' 19''

    10° 01' 47''

    105° 35' 26''

    C-48-44-C-c

    ấp Thới Quan

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 03' 15''

    105° 33' 06''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Tân A

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 02' 38''

    105° 33' 55''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Tân B

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 02' 30''

    105° 33' 55''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Xuân

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 02' 21''

    105° 32' 41''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Bình

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 01' 05''

    105° 34' 44''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Hoà

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 02' 17''

    105° 34' 35''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Hưng

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 01' 23''

    105° 33' 20''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Khánh

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 02' 49''

    105° 35' 17''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Lợi

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 00' 24''

    105° 34' 26''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Phú

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 01' 38''

    105° 33' 23''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Phú A

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 01' 37''

    105° 32' 59''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Thuận

    DC

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai

    10° 02' 14''

    105° 34' 41''





    C-48-44-C-c

    đường huyện Thới Lai - Trường Xuân A

    KX

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 03' 59''

    105° 33' 26''

    09° 56' 46''

    105° 30' 12''

    C-48-44-C-c

    kênh Bình Phú Thọ

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    09° 59' 52''

    105° 33' 20''

    10° 02' 07''

    105° 34' 23''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Cái Túc

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    09° 59' 31''

    105° 34' 03''

    10° 01' 51''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Đường Lầu

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 03' 12''

    105° 34' 37''

    10° 02' 17''

    105° 34' 08''

    C-48-44-C-c

    kênh Đường Thét

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 01' 42''

    105° 33' 07''

    10° 02' 01''

    105° 32' 30''

    C-48-44-C-c

    kênh KH8

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 17''

    105° 38' 37''

    10° 01' 52''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c

    kênh Mười Nện

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    09° 59' 47''

    105° 34' 10''

    10° 00' 06''

    105° 33' 26''

    C-48-44-C-c

    kênh Rồng Xanh

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 00' 54''

    105° 34' 17''

    10° 01' 36''

    105° 34' 36''

    C-48-44-C-c

    kênh Xẻo Xào

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 04' 07''

    105° 33' 34''

    10° 01' 24''

    105° 36' 42''

    C-48-44-C-c

    Kênh Đôi

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 00' 28''

    105° 33' 32''

    10° 01' 17''

    105° 32' 10''

    C-48-44-C-c

    rạch Bà Tuấn

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 03' 09''

    105° 35' 08''

    10° 02' 53''

    105° 33' 50''

    C-48-44-C-c

    rạch Búng Lớn

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 02' 23''

    105° 33' 59''

    10° 00' 47''

    105° 31' 56''

    C-48-44-C-c

    rạch Miếu Cô

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 02' 58''

    105° 33' 34''

    10° 03' 24''

    105° 33' 14''

    C-48-44-C-c

    rạch Ông Bùi

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 01' 42''

    105° 34' 56''

    10° 01' 30''

    105° 33' 56''

    C-48-44-C-c

    rạch Ông Đưa

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 02' 04''

    105° 36' 09''

    10° 03' 37''

    105° 35' 16''

    C-48-44-C-c

    rạch Xẻo Quao

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    10° 00' 38''

    105° 33' 36''

    10° 01' 56''

    105° 33' 24''

    C-48-44-C-c

    sông Xáng Bà Đầm

    TV

    xã Trường Thắng

    H. Thới Lai



    09° 56' 49''

    105° 30' 07''

    10° 03' 59''

    105° 33' 22''

    C-48-44-C-c

    ấp Phú Thọ

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    10° 00' 53''

    105° 32' 42''





    C-48-44-C-c

    ấp Thanh Di

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    09° 59' 55''

    105° 30' 42''





    C-48-56-A-a

    ấp Thanh Nhung

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    10° 00' 24''

    105° 30' 27''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Ninh

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    10° 01' 15''

    105° 30' 53''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Thanh

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    10° 00' 25''

    105° 31' 43''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Khương

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    09° 59' 06''

    105° 32' 22''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Thọ

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    10° 00' 27''

    105° 31' 56''





    C-48-44-C-c

    ấp Trường Thọ 1

    DC

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    09° 59' 44''

    105° 33' 32''





    C-48-44-C-c

    chợ Bà Đầm

    KX

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai

    10° 00' 32''

    105° 31' 52''





    C-48-44-C-c

    đường Bốn Tổng - Một Ngàn (đường tỉnh 919)

    KX

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    10° 04' 47''

    105° 26' 18''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    đường huyện Thới Lai - Trường Xuân A

    KX

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 03' 59''

    105° 33' 26''

    09° 56' 46''

    105° 30' 12''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    Đường tỉnh 919

    KX

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c
    C-48-55-B-b

    kênh Bà Đầm

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 25''

    105° 34' 13''

    10° 00' 31''

    105° 31' 49''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Bằng Lăng

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 58' 28''

    105° 33' 06''

    09° 59' 17''

    105° 31' 16''

    C-48-56-A-a

    kênh Bình Phú Thọ

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 52''

    105° 33' 20''

    10° 02' 07''

    105° 34' 23''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Cái Túc

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 31''

    105° 34' 03''

    10° 01' 51''

    105° 35' 00''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Cầu Móng

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 01' 06''

    105° 30' 03''

    10° 00' 32''

    105° 31' 48''

    C-48-44-C-c

    kênh Hai Phát

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 01' 38''

    105° 31' 02''

    10° 01' 07''

    105° 32' 04''

    C-48-44-C-c

    kênh KH7

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 58' 10''

    105° 28' 38''

    10° 02' 26''

    105° 30' 40''

    C-48-43-D-đ
    C-48-44-C-c
    C-48-55-B-b

    kênh KH8

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 31''

    105° 34' 02''

    09° 59' 13''

    105° 33' 46''

    C-48-56-A-a

    kênh Lò Rèn

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 58' 54''

    105° 33' 29''

    09° 59' 47''

    105° 31' 29''

    C-48-56-A-a

    kênh Mười Nện

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 47''

    105° 34' 10''

    10° 00' 06''

    105° 33' 26''

    C-48-44-C-c

    kênh Ngàn Ba - Tám Thuận

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 01' 38''

    105° 31' 02''

    10° 00' 01''

    105° 30' 18''

    C-48-44-C-c

    kênh Ngàn Nhì

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 01' 21''

    105° 31' 35''

    09° 59' 54''

    105° 30' 55''

    C-48-44-C-c

    kênh Số 1

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 04''

    105° 31' 46''

    10° 01' 00''

    105° 32' 48''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Số 2

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 21''

    105° 32' 28''

    10° 00' 05''

    105° 32' 49''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    kênh Số 3

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 07''

    105° 32' 58''

    09° 59' 52''

    105° 33' 19''

    C-48-56-A-a

    kênh Số 4

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 57' 19''

    105° 32' 47''

    09° 58' 56''

    105° 33' 31''

    C-48-56-A-a

    kênh Số 6

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 40''

    105° 30' 08''

    09° 59' 17''

    105° 31' 14''

    C-48-56-A-a

    kênh Tô Ma

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 58' 41''

    105° 33' 17''

    09° 59' 31''

    105° 31' 22''

    C-48-56-A-a

    kênh Tư Ký

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 00' 01''

    105° 30' 18''

    09° 59' 41''

    105° 31' 25''

    C-48-44-C-c
    C-48-56-A-a

    Kênh Đôi

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 00' 28''

    105° 33' 32''

    10° 01' 17''

    105° 32' 10''

    C-48-44-C-c

    Kênh Mới

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 59' 56''

    105° 32' 10''

    09° 59' 15''

    105° 33' 39''

    C-48-56-A-a

    rạch Búng Lớn

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    10° 02' 23''

    105° 33' 59''

    10° 00' 47''

    105° 31' 56''

    C-48-44-C-c

    sông Xáng Bà Đầm

    TV

    xã Trường Xuân

    H. Thới Lai



    09° 56' 49''

    105° 30' 07''

    10° 03' 59''

    105° 33' 22''

    C-48-44-C-c

    ấp Trung Hoá

    DC

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai

    09° 57' 53''

    105° 29' 42''





    C-48-56-A-a

    ấp Trung Thành

    DC

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai

    09° 58' 14''

    105° 29' 09''





    C-48-55-B-b

    ấp Trường Ninh 1

    DC

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai

    09° 57' 38''

    105° 30' 32''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Ninh 2

    DC

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai

    09° 56' 01''

    105° 31' 32''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Ninh 3

    DC

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai

    09° 56' 47''

    105° 30' 48''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Ninh 4

    DC

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai

    09° 56' 22''

    105° 31' 56''





    C-48-56-A-a

    đường huyện Thới Lai - Trường Xuân A

    KX

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    10° 03' 59''

    105° 33' 26''

    09° 56' 46''

    105° 30' 12''

    C-48-56-A-a

    kênh 5 Hạnh

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 57' 25''

    105° 31' 24''

    09° 56' 37''

    105° 31' 00''

    C-48-56-A-a

    kênh Bờ Chuối Nhỏ

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 56' 05''

    105° 32' 12''

    09° 57' 18''

    105° 32' 47''

    C-48-56-A-a

    kênh Bờ Cốc

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 56' 12''

    105° 32' 05''

    09° 57' 26''

    105° 32' 39''

    C-48-56-A-a

    kênh Cửa Khẩu

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 56' 23''

    105° 31' 54''

    09° 55' 55''

    105° 31' 41''

    C-48-56-A-a

    kênh Hào Ngọ

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 58' 31''

    105° 28' 48''

    09° 57' 26''

    105° 30' 24''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    kênh KH7

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 58' 10''

    105° 28' 38''

    10° 02' 26''

    105° 30' 40''

    C-48-55-B-b

    kênh KH8

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 58' 56''

    105° 33' 31''

    09° 56' 04''

    105° 30' 56''

    C-48-56-A-a

    kênh Lâm Trường

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 57' 25''

    105° 31' 42''

    09° 57' 03''

    105° 31' 12''

    C-48-56-A-a

    kênh Sáu Sung

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 57' 35''

    105° 31' 06''

    09° 57' 51''

    105° 30' 36''

    C-48-56-A-a

    kênh Số 7

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 59' 00''

    105° 29' 02''

    09° 58' 12''

    105° 30' 44''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    kênh Út Hay

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 57' 26''

    105° 31' 02''

    09° 57' 53''

    105° 32' 08''

    C-48-56-A-a

    Kênh 500

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 55' 23''

    105° 31' 54''

    09° 57' 00''

    105° 30' 13''

    C-48-56-A-a

    Kênh 7000

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 55' 36''

    105° 32' 00''

    09° 57' 13''

    105° 30' 19''

    C-48-56-A-a

    Kênh Ranh

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 55' 14''

    105° 31' 50''

    10° 04' 27''

    105° 21' 44''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    sông Xáng Bà Đầm

    TV

    xã Trường Xuân A

    H. Thới Lai



    09° 56' 49''

    105° 30' 07''

    10° 03' 59''

    105° 33' 22''

    C-48-56-A-a

    ấp Thanh Bình

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 59' 22''

    105° 29' 42''





    C-48-55-B-b

    ấp Thới Thanh A

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 58' 34''

    105° 29' 57''





    C-48-56-A-a

    ấp Thới Thanh B

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 59' 09''

    105° 31' 09''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Khương A

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 58' 35''

    105° 32' 00''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Khương B

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 58' 06''

    105° 31' 57''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Ninh

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 58' 18''

    105° 31' 39''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Ninh A

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 57' 55''

    105° 30' 39''





    C-48-56-A-a

    ấp Trường Thuận

    DC

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 57' 28''

    105° 32' 34''





    C-48-56-A-a

    đường huyện Thới Lai - Trường Xuân A

    KX

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    10° 03' 59''

    105° 33' 26''

    09° 56' 46''

    105° 30' 12''

    C-48-56-A-a

    Miếu Bà

    KX

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai

    09° 58' 43''

    105° 31' 44''





    C-48-56-A-a

    kênh Ba Mẹt

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 59' 21''

    105° 30' 00''

    09° 58' 56''

    105° 31' 04''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    kênh Bằng Lăng

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 58' 28''

    105° 33' 06''

    09° 59' 17''

    105° 31' 16''

    C-48-56-A-a

    kênh Bờ Chuối Nhỏ

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 56' 05''

    105° 32' 12''

    09° 57' 18''

    105° 32' 47''

    C-48-56-A-a

    kênh Bờ Cốc

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 56' 12''

    105° 32' 05''

    09° 57' 26''

    105° 32' 39''

    C-48-56-A-a

    kênh Cai Cang

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 58' 52''

    105° 31' 04''

    09° 57' 12''

    105° 32' 54''

    C-48-56-A-a

    kênh Công Điền

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 59' 00''

    105° 29' 51''

    09° 58' 34''

    105° 30' 54''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    kênh Đông Pháp

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 57' 12''

    105° 32' 55''

    09° 57' 35''

    105° 33' 15''

    C-48-56-A-a

    kênh KH7

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 58' 10''

    105° 28' 38''

    10° 02' 26''

    105° 30' 40''

    C-48-55-B-b

    kênh KH8

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 58' 56''

    105° 33' 31''

    09° 56' 04''

    105° 30' 56''

    C-48-56-A-a

    kênh Số 4

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 57' 19''

    105° 32' 47''

    09° 58' 56''

    105° 33' 31''

    C-48-56-A-a

    kênh Số 6

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 59' 40''

    105° 30' 08''

    09° 59' 17''

    105° 31' 14''

    C-48-56-A-a

    kênh Số 7

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 59' 00''

    105° 29' 02''

    09° 58' 12''

    105° 30' 44''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    kênh Thầy Năm

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 58' 47''

    105° 29' 45''

    09° 58' 20''

    105° 30' 48''

    C-48-55-B-b
    C-48-56-A-a

    kênh Út Hay

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 57' 26''

    105° 31' 02''

    09° 57' 53''

    105° 32' 08''

    C-48-56-A-a

    kênh Xẻo Trắc

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 57' 59''

    105° 33' 05''

    09° 59' 06''

    105° 31' 10''

    C-48-56-A-a

    Kênh 500

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 58' 12''

    105° 31' 23''

    09° 57' 27''

    105° 32' 12''

    C-48-56-A-a

    Kênh Cụt

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 59' 04''

    105° 31' 46''

    09° 58' 30''

    105° 31' 30''

    C-48-56-A-a

    sông Xáng Bà Đầm

    TV

    xã Trường Xuân B

    H. Thới Lai



    09° 56' 49''

    105° 30' 07''

    10° 03' 59''

    105° 33' 22''

    C-48-56-A-a

    ấp Thới Bình

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 05' 31''

    105° 32' 58''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Hiệp B

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 04' 49''

    105° 32' 02''





    C-48-44-C-c

    ấp Thời Hoà B

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 05' 12''

    105° 32' 58''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Lộc

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 04' 49''

    105° 32' 38''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Phong B

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 03' 52''

    105° 31' 52''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Trung

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 04' 26''

    105° 31' 50''





    C-48-44-C-c

    ấp Thới Xuân

    DC

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 05' 22''

    105° 31' 30''





    C-48-44-C-c

    cầu Cồn Chen

    KX

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai

    10° 04' 09''

    105° 32' 32''





    C-48-44-C-c

    Đường tỉnh 922

    KX

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 36' 58''

    10° 05' 38''

    105° 25' 47''

    C-48-44-C-c

    kênh Bờ Bao

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    10° 07' 45''

    105° 35' 40''

    C-48-44-C-c

    kênh Đông Pháp

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 03' 43''

    105° 27' 02''

    10° 03' 32''

    105° 32' 30''

    C-48-44-C-c

    kênh Năm Kỵ

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 08' 04''

    105° 35' 20''

    10° 06' 30''

    105° 26' 38''

    C-48-44-C-c

    Kênh Đứng

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 53''

    105° 25' 45''

    10° 04' 02''

    105° 33' 23''

    C-48-44-C-c

    rạch Ba Đốt

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 09''

    105° 32' 56''

    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    C-48-44-C-c

    rạch Cồn Chen

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 04' 13''

    105° 32' 36''

    10° 03' 47''

    105° 31' 49''

    C-48-44-C-c

    rạch Lăng Cù

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 59''

    105° 33' 20''

    10° 05' 41''

    105° 34' 47''

    C-48-44-C-c

    rạch Lường Đường

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 04' 54''

    105° 32' 22''

    10° 05' 24''

    105° 30' 57''

    C-48-44-C-c

    rạch Mốc Quần

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 04' 57''

    105° 32' 36''

    10° 05' 36''

    105° 31' 49''

    C-48-44-C-c

    rạch Nhà Thờ

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 21''

    105° 32' 46''

    10° 04' 08''

    105° 33' 30''

    C-48-44-C-c

    rạch Tà Luộc

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 04' 54''

    105° 32' 22''

    10° 05' 26''

    105° 31' 34''

    C-48-44-C-c

    rạch Trà Niềng

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 05' 55''

    105° 32' 15''

    10° 05' 21''

    105° 32' 45''

    C-48-44-C-c

    rạch Vàm Đinh

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 04' 55''

    105° 33' 29''

    10° 04' 28''

    105° 33' 20''

    C-48-44-C-c

    Rạch Đình

    TV

    xã Xuân Thắng

    H. Thới Lai



    10° 06' 37''

    105° 33' 12''

    10° 04' 31''

    105° 34' 03''

    C-48-44-C-c

    ấp Bờ Bao

    DC

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 07' 32''

    105° 20' 46''





    C-48-43-D-a

    ấp Phụng Hưng

    DC

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 19''

    105° 20' 26''





    C-48-43-D-a

    ấp Phụng Lợi

    DC

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 06''

    105° 19' 52''





    C-48-43-D-a

    ấp Phụng Quới A

    DC

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 07''

    105° 19' 01''





    C-48-43-D-a

    ấp Phụng Quới B

    DC

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 08' 50''

    105° 18' 38''





    C-48-43-D-a

    ấp Thầy Ký

    DC

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 07''

    105° 19' 30''





    C-48-43-D-a

    cầu Kênh B

    KX

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''





    C-48-43-D-a

    cầu Quản Biểu

    KX

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 35''

    105° 19' 26''





    C-48-43-D-a

    cầu Thầy Ký

    KX

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 20''

    105° 19' 13''





    C-48-43-D-a

    Quốc lộ 80

    KX

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-a

    Trường Trung học phổ thông Thạnh An

    KX

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 22''

    105° 19' 20''





    C-48-43-D-a

    kênh Bờ Bao

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 04' 59''

    105° 21' 19''

    10° 10' 02''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-c

    kênh Cái Sắn

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 27' 39''

    10° 08' 26''

    105° 18' 19''

    C-48-43-D-a

    kênh KH1

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 07' 03''

    105° 20' 15''

    10° 10' 13''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-c

    kênh Ranh Cần Thơ - Kiên Giang

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 06' 16''

    105° 20' 56''

    10° 09' 01''

    105° 18' 53''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-c

    kênh Thầy Ký

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 40''

    105° 19' 55''

    10° 09' 21''

    105° 19' 12''

    C-48-43-D-a

    Kênh 15,5

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 53''

    105° 21' 17''

    10° 10' 09''

    105° 19' 58''

    C-48-43-D-a

    Kênh 16

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 42''

    105° 21' 06''

    10° 09' 57''

    105° 19' 46''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-c

    Kênh 600

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 23''

    105° 17' 47''

    10° 10' 59''

    105° 20' 20''

    C-48-43-D-a

    Kênh B

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 44''

    105° 13' 53''

    10° 08' 26''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-a

    Kênh B

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 25''

    105° 18' 17''

    10° 08' 09''

    105° 18' 32''

    C-48-43-D-a

    Kênh C

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 33''

    105° 14' 28''

    10° 08' 58''

    105° 18' 49''

    C-48-43-D-a

    Kênh D

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 22''

    105° 15' 05''

    10° 09' 32''

    105° 19' 20''

    C-48-43-D-a

    Kênh E

    TV

    TT. Thanh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 51''

    105° 16' 22''

    10° 10' 14''

    105° 20' 01''

    C-48-43-D-a

    ấp Vĩnh Lộc

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 57''

    105° 23' 46''





    C-48-43-D-b

    ấp Vĩnh Mỹ

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 52''

    105° 23' 32''





    C-48-43-D-b

    ấp Vĩnh Quới

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 25''

    105° 23' 58''





    C-48-43-D-b

    ấp Vĩnh Tiến

    DC

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 17''

    105° 23' 03''





    C-48-43-D-b

    Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thạnh

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 19''

    105° 23' 06''





    C-48-43-D-b

    cầu 3 Tháng 2

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 14''

    105° 23' 58''





    C-48-43-D-b

    cầu Bốn Tổng

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 00''

    105° 23' 45''





    C-48-43-D-b

    cầu Bốn Tổng 1

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 43''

    105° 23' 50''





    C-48-43-D-b

    cầu Láng Chim

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 22''

    105° 24' 09''





    C-48-43-D-b

    cầu Lý Chiêu

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 05''

    105° 23' 49''





    C-48-43-D-b

    cống Nhà Thờ

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 12''

    105° 22' 58''





    C-48-43-D-b

    cống Thầy Pháp

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 24''

    105° 23' 11''





    C-48-43-D-b

    đường Phù Đổng Thiên Vương (đường tỉnh 919)

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    10° 12' 22''

    105° 24' 09''

    C-48-43-D-b

    Đường tỉnh 919

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-b

    Quốc lộ 80

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-b

    Trường Trung học phổ thông Vĩnh Thạnh

    KX

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 33''

    105° 23' 58''





    C-48-43-D-b

    kênh Bốn Tổng

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 05' 46''

    105° 25' 38''

    10° 14' 01''

    105° 23' 44''

    C-48-43-D-b

    kênh Cái Sắn

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 27' 39''

    10° 08' 26''

    105° 18' 19''

    C-48-43-D-b

    kênh Đập Đá

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 00''

    105° 22' 56''

    10° 13' 25''

    105° 23' 07''

    C-48-43-D-b

    kênh Hải Nàm

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 14''

    105° 23' 46''

    10° 14' 07''

    105° 23' 48''

    C-48-43-D-b

    kênh Láng Sen

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 21''

    105° 24' 08''

    10° 12' 50''

    105° 22' 35''

    C-48-43-D-b

    kênh Thắng Lợi 2

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    10° 12' 21''

    105° 24' 12''

    C-48-43-D-b

    kênh Thầy Cai

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 34''

    105° 25' 42''

    10° 13' 16''

    105° 23' 58''

    C-48-43-D-b

    kênh Xẻo Xanh

    TV

    TT. Vĩnh Thạnh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 04''

    105° 23' 11''

    10° 13' 29''

    105° 23' 12''

    C-48-43-D-b

    ấp E1

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 33''

    105° 18' 53''





    C-48-43-D-a

    ấp G1

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 18''

    105° 20' 21''





    C-48-43-D-a

    ấp G2

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 19''

    105° 18' 58''





    C-48-43-D-a

    ấp H1

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 11''

    105° 20' 37''





    C-48-43-D-a

    ấp H2

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 16' 03''

    105° 18' 51''





    C-48-43-B-c

    ấp F1

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 43''

    105° 19' 13''





    C-48-43-D-a

    ấp F2

    DC

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 15''

    105° 18' 12''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Kim An

    KX

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 08''

    105° 19' 44''





    C-48-43-D-a

    kênh Đòn Dông

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 38''

    105° 19' 45''

    10° 10' 15''

    105° 15' 45''

    C-48-43-D-a

    kênh Ranh Cần Thơ - An Giang (kênh Ấp Chiến Lược Mới)

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 44''

    105° 13' 53''

    10° 16' 30''

    105° 18' 37''

    C-48-43-B-c

    kênh Ranh D - E

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 24''

    105° 15' 55''

    10° 10' 06''

    105° 19' 26''

    C-48-43-D-a

    kênh Ranh E - F

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 50''

    105° 17' 47''

    10° 15' 15''

    105° 16' 48''

    C-48-43-D-a

    Kênh 600

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 23''

    105° 17' 47''

    10° 10' 59''

    105° 20' 20''

    C-48-43-D-a

    Kênh E

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 51''

    105° 16' 22''

    10° 10' 14''

    105° 20' 01''

    C-48-43-D-a

    Kênh G

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 11' 18''

    105° 21' 02''

    10° 16' 21''

    105° 17' 39''

    C-48-43-B-c
    C-48-43-D-a

    Kênh H

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 30''

    105° 18' 37''

    10° 11' 47''

    105° 21' 31''

    C-48-43-B-c
    C-48-43-D-a

    Kênh F

    TV

    xã Thạnh An

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 47''

    105° 17' 09''

    10° 10' 45''

    105° 20' 30''

    C-48-43-B-c
    C-48-43-D-a

    ấp Tân An

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 24''

    105° 25' 13''





    C-48-43-D-b

    ấp Tân Hưng

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 45''

    105° 28' 03''





    C-48-43-D-b

    ấp Tân Lập

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 11''

    105° 26' 41''





    C-48-43-D-b

    ấp Tân Lợi

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 51''

    105° 25' 09''





    C-48-43-D-b

    ấp Tân Thạnh

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 55''

    105° 27' 05''





    C-48-43-D-b

    ấp Thạnh Quới 2

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 22''

    105° 28' 37''





    C-48-43-D-b

    ấp Thắng Lợi

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 18''

    105° 24' 35''





    C-48-43-D-b

    khu dân cư Sáu Bọng

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 24''

    105° 24' 45''





    C-48-43-D-b

    khu dân cư Thạnh Lộc

    DC

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 14''

    105° 25' 58''





    C-48-43-D-b

    đình Đội Tự

    KX

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 19''

    105° 27' 21''





    C-48-43-D-b

    đình Lá Sáu

    KX

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 23''

    105° 28' 20''





    C-48-43-D-b

    kênh 3 Tháng 2

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 11' 35''

    105° 27' 59''

    10° 08' 29''

    105° 25' 04''

    C-48-43-D-b

    kênh Bà Chiêu

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 23''

    105° 29' 43''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Ba Xương

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 42''

    105° 27' 23''

    10° 12' 50''

    105° 27' 51''

    C-48-43-D-b

    kênh Bốn Tổng

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 05' 46''

    105° 25' 38''

    10° 14' 01''

    105° 23' 44''

    C-48-43-D-b

    kênh Cà Trớn

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 07''

    105° 28' 50''

    10° 13' 40''

    105° 30' 27''

    C-48-43-D-b

    kênh Khổ Qua

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 50''

    105° 24' 48''

    10° 11' 20''

    105° 27' 28''

    C-48-43-D-b

    kênh Sáu Tiệm

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 38''

    105° 27' 35''

    10° 13' 42''

    105° 28' 44''

    C-48-43-D-b

    kênh Tập Đoàn 9

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 40''

    105° 28' 11''

    10° 12' 47''

    105° 28' 17''

    C-48-43-D-b

    kênh Thắng Lợi 1

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 10' 14''

    105° 24' 43''

    10° 17' 21''

    105° 29' 40''

    C-48-43-D-b

    kênh Thắng Lợi 2

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    10° 12' 21''

    105° 24' 12''

    C-48-43-D-b

    rạch Cua Bắc Trắng

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 21''

    105° 28' 19''

    10° 12' 19''

    105° 26' 05''

    C-48-43-D-b

    rạch Đội Tự

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 18''

    105° 27' 25''

    10° 13' 06''

    105° 26' 36''

    C-48-43-D-b

    rạch Ngã Tư - Lái Sáu

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 11' 00''

    105° 28' 42''

    C-48-43-D-b

    rạch Sỹ Cuông

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 12' 10''

    105° 29' 29''

    C-48-43-D-b

    rạch Thác Lác

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 46''

    105° 28' 22''

    10° 12' 33''

    105° 29' 10''

    C-48-43-D-b

    rạch Xẻo Môn

    TV

    xã Thạnh Lộc

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 43''

    105° 28' 37''

    10° 12' 22''

    105° 29' 10''

    C-48-43-D-b

    ấp B2

    DC

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 44''

    105° 15' 03''





    C-48-43-D-a

    ấp C2

    DC

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 37''

    105° 16' 20''





    C-48-43-D-a

    ấp D2

    DC

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 35''

    105° 15' 42''





    C-48-43-D-a

    ấp E2

    DC

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 36''

    105° 17' 21''





    C-48-43-D-a

    kênh Đòn Dông

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 38''

    105° 19' 45''

    10° 10' 15''

    105° 15' 45''

    C-48-43-D-a

    kênh Ranh B - C

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 10' 57''

    105° 16' 25''

    10° 13' 07''

    105° 14' 12''

    C-48-43-C-b
    C-48-43-D-a

    kênh Ranh Cần Thơ - An Giang (kênh 600)

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 07''

    105° 13' 26''

    10° 12' 35''

    105° 13' 46''

    C-48-43-C-b

    kênh Ranh Cần Thơ - An Giang (kênh Ấp Chiến Lược)

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 44''

    105° 13' 53''

    10° 16' 30''

    105° 18' 37''

    C-48-43-B-c
    C-48-43-D-a

    kênh Ranh Cân Thơ - Kiên Giang

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 11' 06''

    105° 14' 42''

    10° 12' 07''

    105° 13' 26''

    C-48-43-C-b

    kênh Ranh C - D

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 11' 31''

    105° 16' 58''

    10° 13' 58''

    105° 14' 47''

    C-48-43-C-b
    C-48-43-D-a

    kênh Ranh D - E

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 24''

    105° 15' 55''

    10° 10' 06''

    105° 19' 26''

    C-48-43-D-a

    kênh Ranh E - F

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 50''

    105° 17' 47''

    10° 15' 15''

    105° 16' 48''

    C-48-43-D-a

    Kênh B

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 44''

    105° 13' 53''

    10° 08' 26''

    105° 18' 18''

    C-48-43-C-b
    C-48-43-D-a

    Kênh C

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 33''

    105° 14' 28''

    10° 08' 58''

    105° 18' 49''

    C-48-43-C-b
    C-48-43-D-a

    Kênh D

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 22''

    105° 15' 05''

    10° 09' 32''

    105° 19' 20''

    C-48-43-D-a

    Kênh E

    TV

    xã Thạnh Lợi

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 51''

    105° 16' 22''

    10° 10' 14''

    105° 20' 01''

    C-48-43-D-a

    ấp Đất Mới

    DC

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 45''

    105° 25' 32''





    C-48-43-D-b

    ấp Lân Quới 1

    DC

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 40''

    105° 24' 19''





    C-48-43-D-b

    ấp Long Thạnh

    DC

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 44''

    105° 26' 17''





    C-48-43-D-b

    ấp Qui Lân 4

    DC

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 11''

    105° 23' 13''





    C-48-43-D-b

    ấp Qui Long

    DC

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 15' 36''

    105° 25' 22''





    C-48-43-B-d

    cầu Hai Phó

    KX

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 15' 59''

    105° 25' 42''





    C-48-43-B-d

    cầu Tôn Chất

    KX

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 15' 08''

    105° 24' 51''





    C-48-43-D-b

    Quốc lộ 80

    KX

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Cái Sắn

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 27' 39''

    10° 08' 26''

    105° 18' 19''

    C-48-43-D-b

    kênh Đập Đá

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 00''

    105° 22' 56''

    10° 13' 25''

    105° 23' 07''

    C-48-43-D-b

    kênh Hải Nàm

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 14''

    105° 23' 46''

    10° 14' 07''

    105° 23' 48''

    C-48-43-D-b

    kênh Ranh Cần Thơ - An Giang (Kênh Ranh)

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 08''

    105° 20' 04''

    10° 15' 56''

    105° 25' 35''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh T5

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 01''

    105° 26' 37''

    10° 15' 60''

    105° 25' 44''

    C-48-43-B-d

    kênh Thắng Lợi 2

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    10° 12' 21''

    105° 24' 12''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Thầy Cai

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 34''

    105° 25' 42''

    10° 13' 16''

    105° 23' 58''

    C-48-43-D-b

    kênh Xẻo Xanh

    TV

    xã Thạnh Mỹ

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 04''

    105° 23' 11''

    10° 13' 29''

    105° 23' 12''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    ấp Lân Quới 2

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 22''

    105° 24' 36''





    C-48-43-D-b

    ấp Qui Lân 1

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 13' 52''

    105° 20' 18''





    C-48-43-D-a

    ấp Qui Lân 2

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 01''

    105° 22' 03''





    C-48-43-D-a

    ấp Qui Lân 3

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 00''

    105° 22' 56''





    C-48-43-D-b

    ấp Qui Lân 5

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 22''

    105° 23' 43''





    C-48-43-D-b

    ấp Qui Lân 6

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 11''

    105° 22' 44''





    C-48-43-D-b

    ấp Qui Lân 7

    DC

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 24''

    105° 23' 13''





    C-48-43-D-b

    cầu KH

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 13''

    105° 24' 40''





    C-48-43-D-b

    cầu Láng Chim

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 22''

    105° 24' 09''





    C-48-43-D-b

    cầu Láng Sen

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 49''

    105° 22' 35''





    C-48-43-D-b

    cầu Sáu Bọng

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 02''

    105° 24' 43''





    C-48-43-D-b

    cầu Thạnh Quới

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 36''

    105° 22' 23''





    C-48-43-D-a

    chợ Láng Sen

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 12' 46''

    105° 22' 35''





    C-48-43-D-b

    Đường tỉnh 919

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 55''

    105° 23' 40''

    09° 59' 22''

    105° 34' 11''

    C-48-43-D-b

    Quốc lộ 80

    KX

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    kênh 5m

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 20''

    105° 23' 36''

    10° 10' 00''

    105° 24' 10''

    C-48-43-D-b

    kênh Bốn Tổng

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 05' 46''

    105° 25' 38''

    10° 14' 01''

    105° 23' 44''

    C-48-43-D-b

    kênh Bờ Bao

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 04' 59''

    105° 21' 19''

    10° 10' 02''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    kênh Cái Sắn

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 27' 39''

    10° 08' 26''

    105° 18' 19''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    kênh Đập Đá

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 00''

    105° 22' 56''

    10° 13' 25''

    105° 23' 07''

    C-48-43-D-b

    kênh KH1

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 07' 03''

    105° 20' 15''

    10° 10' 13''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    kênh Láng Sen

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 21''

    105° 24' 08''

    10° 12' 50''

    105° 22' 35''

    C-48-43-D-b

    kênh Ông Cò

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 40''

    105° 21' 51''

    10° 12' 54''

    105° 22' 38''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh 11

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 59''

    105° 23' 51''

    10° 12' 36''

    105° 22' 23''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh 12

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 57''

    105° 23' 21''

    10° 12' 14''

    105° 22' 00''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh H

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 30''

    105° 18' 37''

    10° 11' 47''

    105° 21' 31''

    C-48-43-D-a

    Kênh Ranh Cần Thơ - An Giang (Kênh Ranh)

    TV

    xã Thạnh Quới

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 08''

    105° 20' 04''

    10° 15' 56''

    105° 25' 35''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    ấp B1

    DC

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 12''

    105° 16' 42''





    C-48-43-D-a

    ấp C1

    DC

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 25''

    105° 17' 28''





    C-48-43-D-a

    ấp D1

    DC

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 43''

    105° 18' 12''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Bình Cát

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 32''

    105° 16' 17''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Hải Hưng

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 29''

    105° 17' 22''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Ki Tô Vua

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 23''

    105° 18' 23''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Thánh Linh

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 34''

    105° 17' 33''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Thanh Long

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 14''

    105° 18' 41''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Trinh Vương

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 08''

    105° 17' 39''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Vạn Đồn

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 03''

    105° 16' 54''





    C-48-43-D-a

    nhà thờ Vô Nhiễm

    KX

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 00''

    105° 16' 51''





    C-48-43-D-a

    kênh Đòn Dông

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 38''

    105° 19' 45''

    10° 10' 15''

    105° 15' 45''

    C-48-43-D-a

    kênh Mán Nổi

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 10' 22''

    105° 18' 40''

    10° 09' 49''

    105° 19' 10''

    C-48-43-D-a

    kênh Ranh Cần Thơ - Kiên Giang

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 23''

    105° 17' 47''

    10° 10' 15''

    105° 15' 46''

    C-48-43-D-a

    kênh Ranh D - E

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 24''

    105° 15' 55''

    10° 10' 06''

    105° 19' 26''

    C-48-43-D-a

    kênh Thuỷ Lợi

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 10' 46''

    105° 17' 07''

    10° 09' 02''

    105° 18' 52''

    C-48-43-D-a

    Kênh 600

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 23''

    105° 17' 47''

    10° 10' 59''

    105° 20' 20''

    C-48-43-D-a

    Kênh B

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 44''

    105° 13' 53''

    10° 08' 26''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-a

    Kênh C

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 33''

    105° 14' 28''

    10° 08' 58''

    105° 18' 49''

    C-48-43-D-a

    Kênh D

    TV

    xã Thạnh Thắng

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 22''

    105° 15' 05''

    10° 09' 32''

    105° 19' 20''

    C-48-43-D-a

    ấp Bờ Bao

    DC

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 09' 12''

    105° 21' 35''





    C-48-43-D-a

    ấp Phụng Phụng

    DC

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 02''

    105° 21' 44''





    C-48-43-D-a

    ấp Phụng Thạnh

    DC

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 10' 41''

    105° 20' 27''





    C-48-43-D-a

    cầu Quản Hên

    KX

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 11' 02''

    105° 20' 51''





    C-48-43-D-a

    Quốc lộ 80

    KX

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    kênh Bờ Bao

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 04' 59''

    105° 21' 19''

    10° 10' 02''

    105° 24' 42''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    kênh Cái Sắn

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 27' 39''

    10° 08' 26''

    105° 18' 19''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh 12,5

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 50''

    105° 23' 17''

    10° 11' 39''

    105° 21' 26''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh 12

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 57''

    105° 23' 21''

    10° 12' 14''

    105° 22' 00''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh 13

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 48''

    105° 22' 43''

    10° 11' 29''

    105° 21' 16''

    C-48-43-D-a,
    C-48-43-D-b

    Kênh 14,5

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 38''

    105° 22' 03''

    10° 10' 51''

    105° 20' 39''

    C-48-43-D-a

    Kênh 14

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 46''

    105° 22' 12''

    10° 11' 02''

    105° 20' 51''

    C-48-43-D-a

    Kênh 15,5

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 53''

    105° 21' 17''

    10° 10' 09''

    105° 19' 58''

    C-48-43-D-a

    Kênh 15

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 09' 15''

    105° 21' 40''

    10° 10' 31''

    105° 20' 21''

    C-48-43-D-a

    Kênh 600

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 08' 23''

    105° 17' 47''

    10° 10' 59''

    105° 20' 20''

    C-48-43-D-a

    Kênh E

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 51''

    105° 16' 22''

    10° 10' 14''

    105° 20' 01''

    C-48-43-D-a

    Kênh G

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 11' 18''

    105° 21' 02''

    10° 16' 21''

    105° 17' 39''

    C-48-43-D-a

    Kênh H

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 30''

    105° 18' 37''

    10° 11' 47''

    105° 21' 31''

    C-48-43-D-a

    Kênh F

    TV

    xã Thạnh Tiến

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 47''

    105° 17' 09''

    10° 10' 45''

    105° 20' 30''

    C-48-43-D-a

    ấp Vĩnh Hưng

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 43''

    105° 27' 42''





    C-48-43-D-b

    ấp Vĩnh Lộc

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 14' 28''

    105° 29' 01''





    C-48-43-D-b

    ấp Vĩnh Nhuận

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 16' 47''

    105° 28' 52''





    C-48-43-D-b

    ấp Vĩnh Thọ

    DC

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 15' 54''

    105° 29' 33''





    C-48-43-D-b

    kênh Bà Chiêu

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 12' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 23''

    105° 29' 43''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Bà Sẩm

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 03''

    105° 28' 52''

    10° 14' 09''

    105° 27' 19''

    C-48-43-D-b

    kênh Cà Chớn

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 13' 07''

    105° 28' 50''

    10° 13' 40''

    105° 30' 27''

    C-48-43-D-b

    kênh Cống Số 5

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 42''

    105° 26' 22''

    10° 14' 44''

    105° 27' 44''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Đìa Tre

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 48''

    105° 29' 10''

    10° 14' 50''

    105° 27' 50''

    C-48-43-D-b

    kênh Lộ Mới

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 51''

    105° 30' 59''

    10° 15' 43''

    105° 29' 31''

    C-48-43-B-d

    kênh Ông Xếp

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 00''

    105° 29' 37''

    10° 15' 47''

    105° 28' 32''

    C-48-43-B-d

    kênh T1

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 31''

    105° 27' 10''

    10° 16' 03''

    105° 28' 42''

    C-48-43-B-d

    kênh T2

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 03''

    105° 26' 43''

    C-48-43-B-d

    kênh T3

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 44''

    105° 26' 25''

    10° 15' 09''

    105° 28' 03''

    C-48-43-B-d

    kênh Thắng Lợi 1

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 10' 14''

    105° 24' 43''

    10° 17' 21''

    105° 29' 40''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Vạn Lịch

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 14' 23''

    105° 29' 01''

    10° 13' 12''

    105° 31' 16''

    C-48-43-D-b

    kênh Xẻo Dơi

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 24''

    105° 29' 23''

    10° 15' 04''

    105° 28' 03''

    C-48-43-B-d

    rạch Đường Trâu

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 08''

    105° 29' 20''

    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    C-48-43-B-d

    rạch Mương Su

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 55''

    105° 27' 31''

    10° 16' 54''

    105° 29' 02''

    C-48-43-B-d

    rạch Trâu Nhỏ

    TV

    xã Vĩnh Bình

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 19''

    105° 28' 30''

    10° 16' 56''

    105° 29' 01''

    C-48-43-B-d

    ấp Vĩnh Lân

    DC

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 18' 06''

    105° 28' 06''





    C-48-43-B-d

    ấp Vĩnh Long

    DC

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 17' 51''

    105° 27' 48''





    C-48-43-B-d

    ấp Vĩnh Lợi

    DC

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 15' 21''

    105° 26' 57''





    C-48-43-B-d

    ấp Vĩnh Phụng

    DC

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 17' 25''

    105° 28' 47''





    C-48-43-B-d

    ấp Vĩnh Qui

    DC

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 17' 54''

    105° 28' 52''





    C-48-43-B-d

    ấp Vĩnh Thành

    DC

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 16' 45''

    105° 26' 32''





    C-48-43-B-d

    cầu Bờ Ao

    KX

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 18' 02''

    105° 27' 42''





    C-48-43-B-d

    cầu Đốc Đinh

    KX

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 17' 02''

    105° 26' 43''





    C-48-43-B-d

    cầu Đường Xuồng

    KX

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh

    10° 18' 23''

    105° 28' 09''





    C-48-43-B-d

    Quốc lộ 80

    KX

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 54''

    105° 29' 07''

    10° 08' 24''

    105° 18' 18''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh 3m

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 17''

    105° 25' 46''

    10° 17' 48''

    105° 27' 24''

    C-48-43-B-d

    kênh 4m

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 06''

    105° 25' 42''

    10° 17' 36''

    105° 27' 13''

    C-48-43-B-d

    kênh Bờ Ao

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 22''

    105° 26' 45''

    10° 18' 03''

    105° 27' 38''

    C-48-43-B-d

    kênh Cái Sắn

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 27' 39''

    10° 08' 26''

    105° 18' 19''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Cống Quẹo

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 12''

    105° 26' 14''

    10° 15' 08''

    105° 26' 47''

    C-48-43-B-d

    kênh Cống Số 5

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 42''

    105° 26' 22''

    10° 14' 44''

    105° 27' 44''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    kênh Ranh Cần Thơ - An Giang (Kênh Ranh)

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 42''

    105° 28' 24''

    10° 18' 29''

    105° 26' 52''

    C-48-43-B-d

    kênh Sua Đũa

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 05''

    105° 25' 57''

    10° 15' 06''

    105° 26' 31''

    C-48-43-B-d

    kênh Sườn 500

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 52''

    105° 26' 24''

    10° 16' 55''

    105° 26' 05''

    C-48-43-B-d

    kênh T1

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 31''

    105° 27' 10''

    10° 16' 03''

    105° 28' 42''

    C-48-43-B-d

    kênh T2

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 36''

    105° 28' 23''

    10° 17' 03''

    105° 26' 43''

    C-48-43-B-d

    kênh T3

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 44''

    105° 26' 25''

    10° 15' 09''

    105° 28' 03''

    C-48-43-B-d

    kênh T4

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 58''

    105° 26' 23''

    10° 15' 23''

    105° 27' 01''

    C-48-43-B-d

    kênh T5

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 01''

    105° 26' 37''

    10° 15' 60''

    105° 25' 44''

    C-48-43-B-d

    kênh Tám Để

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 57''

    105° 26' 09''

    10° 17' 20''

    105° 25' 53''

    C-48-43-B-d

    kênh Tân Đô

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 17''

    105° 26' 57''

    10° 16' 23''

    105° 27' 55''

    C-48-43-B-d

    kênh Thắng Lợi 2

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    10° 12' 21''

    105° 24' 12''

    C-48-43-D-b
    C-48-43-B-d

    rạch Đường Trâu

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 46''

    105° 28' 51''

    10° 16' 53''

    105° 27' 58''

    C-48-43-B-d

    rạch Đường Trâu

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 17' 08''

    105° 29' 20''

    10° 16' 12''

    105° 27' 46''

    C-48-43-B-d

    rạch Mương Su

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 15' 55''

    105° 27' 31''

    10° 16' 54''

    105° 29' 02''

    C-48-43-B-d

    rạch Mương Thơm

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 36''

    105° 27' 00''

    10° 18' 22''

    105° 26' 45''

    C-48-43-B-d

    rạch Ngả Chùa

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 18' 01''

    105° 29' 01''

    10° 18' 01''

    105° 27' 41''

    C-48-43-B-d

    rạch Ông Ngọ

    TV

    xã Vĩnh Trinh

    H. Vĩnh Thạnh



    10° 16' 53''

    105° 27' 58''

    10° 16' 43''

    105° 27' 34''

    C-48-43-B-d

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →