Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 01/2020/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH29/04/2020
    Hiệu lực15/06/2020
    1 chương·8 điều
    Thông tư

    Thông tư 01/2020/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Công Thành
    Ngày ban hành
    29/04/2020
    Ngày hiệu lực
    15/06/2020
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    _____________

    Số: 01/2020/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2020

    THÔNG TƯ

    Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước

    _________________

    Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này táp dụng đối với hệ thống trạm khí tượng thủy văn quốc gia và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

    1. Đánh giá chất lượng tài liệu là hoạt động kiểm tra, kiểm soát và xác định chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước (sau đây gọi chung là tài liệu).

    2. Tài liệu được đánh giá là các tài liệu được quan trắc, thu thập bằng phương pháp quan trắc thủ công, tự động và phân tích tại phòng thí nghiệm.

    3. Lỗi của tài liệu là những sai sót xảy ra trong quan trắc, thu thập, tính toán, chỉnh lý và phân tích.

    4. Tính hợp lý số liệu theo không gian là sư hợp lý số liệu của một hay nhiều yếu tố quan trắc tại vị trí quan trắc so với số liệu quan trắc tại các vị trí xung quanh.

    5. Tính hợp lý số liệu theo thời gian là sự hợp lý số liệu của một hay nhiều yếu tố so sánh với giá trị số liệu tại cùng một vị trí quan trắc trong khoảng thời gian khác nhau.

    6. Tính hợp lý theo yếu tố quan trắc là sự hợp lý số liệu quan trắc giữa yếu tố này với yếu tố khác trong cùng thời điểm tại cùng một vị trí.

    7. Điểm chuẩn (ĐC) là mức điểm cao nhất (được tính tổng 100 điểm) và được xác định trên từng hạng mục của nội dung đánh giá chất lượng tài liệu.

    8. Điểm trừ (ĐT) là số điểm được quy định trừ cho các lỗi, xác định trên cơ sở các loại tài liệu và thông tin: sổ, biểu, báo cáo kết quả quan trắc; file số liệu; giản đồ tự ghi biến trình số liệu của các yếu tố quan trắc; biểu ghi kết quả phân tích tại phòng thí nghiệm; các biên bản kiểm tra kỹ thuật.

    9. Điểm đạt (ĐĐ) của tài liệu là hiệu số của điểm chuẩn và tổng điểm trừ.

    Điều 4. Các loại tài liệu phải đánh giá

    Tài liệu được đánh giá bao gồm tài liệu bản giấy (các loại sổ, các báo cáo, bảng biểu ghi kết quả số liệu thống kê tính toán, giản đồ, biểu đồ) và tài liệu dạng file số liệu, cụ thể:

    1. Tài liệu hải văn:

    a) Tài liệu quan trắc thủ công: sổ quan trắc, giản đồ tự ghi mực nước và các báo cáo;

    b) Tài liệu quan trắc tự động: các báo cáo, file số liệu.

    2. Tài liệu khí tượng nông nghiệp và bức xạ:

    a) Tài liệu quan trắc thủ công: sổ quan trắc, các báo cáo, biểu quan trắc;

    b) Tài liệu quan trắc tự động: biểu kết quả quan trắc tự động, file số liệu và các báo cáo.

    3. Tài liệu môi trường không khí và nước:

    a) Tài liệu nước mưa, bụi lắng, bụi tổng số, nước sông, nước hồ, nước biển, quan trắc mặn: biểu ghi kết quả quan trắc, biểu ghi kết quả phân tích tại phòng thí nghiệm và các báo cáo;

    b) Tài liệu quan trắc tự động môi trường không khí và giám sát khí hậu: biểu kết quả quan trắc tự động, file số liệu và các báo cáo.

    Điều 5. Phương pháp đánh giá tài liệu

    Đánh giá chất lượng tài liệu bằng phương pháp tính điểm, dựa vào điểm chuẩn, điểm trừ và điểm đạt: ĐĐ = ĐC - XĐT

    Điều 6. Trình tự và nội dung đánh giá chất lượng tài liệu

    1. Nhận tài liệu

    a) Nhận tài liệu từ các đơn vị giao nộp;

    b) Kiểm tra khối lượng và phân loại tài liệu;

    c) Xác nhận kết quả tiếp nhận tài liệu.

    2. Đánh giá chất lượng tài liệu

    a) Đánh giá chất lượng tài liệu được thực hiện theo tháng cho từng yếu tố quan trắc;

    b) Điểm đạt của tài liệu theo tháng là kết quả trung bình cộng các kết quả đánh giá của từng yếu tố quan trắc;

    c) Điểm đạt của tài liệu theo năm là kết quả trung bình cộng các kết quả đánh giá của các tháng trong năm.

    d) Nội dung đánh giá, điểm chuẩn và điểm trừ được quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Cách tính điểm trừ

    a) Tổng số điểm trừ không vượt quá điểm chuẩn;

    b) Điểm trừ chỉ tính một lần khi đánh giá chất lượng tài liệu của một yếu tố quan trắc có sai sót do kết quả của việc tính toán từ những sai sót kéo theo (dây chuyền) mà kết quả cuối cùng của yếu tố đó không ảnh hưởng nhiều đến chất lượng chung của tài liệu;

    c) Khi điểm trừ lớn hơn hai phần ba điểm chuẩn của một trong những nội dung đánh giá (mục 2 và mục 3 tại bảng 1, bảng 3 và bảng 5, Phụ lục I; mục 1 và mục 2 tại bảng 2, bảng 4 và bảng 6, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) thì không đánh giá chất lượng tài liệu và chất lượng tài liệu được xếp loại kém.

    4. Xếp loại chất lượng tài liệu

    a) Chất lượng tài liệu là giá trị “điểm đạt” và được xếp loại theo bảng như sau:

    STT

    Điểm đạt

    Xếp loại

    1

    Đạt từ 85,0 đến 100

    Tốt

    2

    Đạt từ 70,0 đến dưới 85,0

    Khá

    3

    Đạt từ 50,0 đến dưới 70,0

    Trung bình

    4

    Đạt dưới 50,0

    Kém

    b) Cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước phải có bản nhận xét, đánh giá theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

    5. Giao nộp tài liệu đã được đánh giá, xếp loại

    a) Rà soát, thống kê tài liệu cần giao nộp;

    b) Giao nộp tài liệu về đơn vị thu nhận theo quy định;

    c) Xác nhận kết quả giao nộp tài liệu.

    Điều 7. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.

    Điều 8. Tổ chức thực hiện

    1. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này.

    2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Trung ương Đảng;

    - Tòa án Nhân dân tối cao;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

    - Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

    - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;

    - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ KHCN, TCKTTV. (200).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG








    Lê Công Thành

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều8
    Hỏi AI ngay →