Thông báo 748/TB-BGDĐT 2026 tuyển sinh đi học tại Ma-rốc
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 748 Số: /TB-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 06 5 |
THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐI HỌC TẠI MA-RỐC NĂM 2026
Căn cứ Thông tư số 20/2024/TT-BGDĐT ngày 28/11/2024 sửa đổi, bổ sung Thông tư 06/2016/TT-BGDĐT ngày 21/3/2016 ban hành quy chế tuyển sinh đi học nước ngoài (Thông tư số 06) và Thông tư số 18/2022/TT-BGDĐT ngày 15/12/2022 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06; Căn cứ Biên bản kỳ họp lần thứ tư Ủy ban hỗn hợp giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Ma-rốc; Công hàm số 120/26/NV ngày 13/4/2026 của Đại sứ quán Vương quốc Ma-rốc tại Hà Nội thông báo về học bổng cấp cho ứng viên Việt Nam học tập tại Ma-rốc diện Hiệp định năm học 2026 - 2027, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo tuyển sinh đi học tại Ma-rốc diện Hiệp định năm 2026 như sau:
1. Thông tin chung về chương trình học bổng
1.1. Số lượng học bổng, trình độ đào tạo và ngành học
- Tổng số có 10 học bổng đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ;
- Người dự tuyển tìm hiểu các thông tin liên quan về khóa học tại các website: www.amci.ma; www.enssup.gov.ma; www.men.gov.ma; www.ofppt.ma.
1.2. Chế độ học bổng Ứng viên trúng tuyển sẽ được Chính phủ Ma-rốc cấp học bổng bao gồm phí đào tạo, chăm sóc y tế và cấp sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định của Chính phủ Ma-rốc. Chính phủ Việt Nam cấp bù sinh hoạt phí hàng tháng, ph đi đường, lệ phí làm hộ chiếu, visa, vé máy bay một lượt đi và về theo chế độ hiện hành đối với du học sinh học bổng Hiệp định tại Ma-rốc.
1.3. Thời gian đào tạo và ngôn ngữ học tập
- Chương trình đại học: từ 03 đến 04 năm học.
- Chương trình thạc sĩ: 02 năm học.
- Chương trình tiến sĩ: từ 03 đến 04 năm.
- Ngôn ngữ chính sử dụng trong quá trình học tập và nghiên cứu là tiếng Pháp.
+ Đối với chuyên ngành Ngôn ngữ và Văn hóa Ả rập, ngôn ngữ sử dụng là tiếng Ả rập.
+ Đối với chuyên ngành Khoa học pháp lý, ngôn ngữ sử dụng là tiếng Pháp hoặc tiếng Ả rập.
2. Đối tượng, điều kiện và hồ sơ dự sơ tuyển
2.1. Điều kiện chung Ứng viên dự tuyển cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện chung sau đây:
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, không trong thời gian thi hành kỷ luật hoặc trong thời gian đang bị cơ quan có thẩm quyền xem xét xử lý kỷ luật;
1
- Đủ sức khỏe để học tập tại nước ngoài. Trường hợp bị phát hiện có bệnh, không đủ sức khoẻ do giả mạo hồ sơ để đi học sẽ phải về nước và tự chịu mọi chi phí liên quan, kể cả vé máy bay và đền bù kinh ph cho nhà nước;
- Chưa đăng ký dự tuyển chương trình học bổng nào khác tại cùng thời điểm với thông báo này (từ khi thông báo này có hiệu lực đến khi có kết quả sơ tuyển);
- Cam kết hoàn thành chương trình đào tạo và trở về phục vụ tại cơ quan cử đi học hoặc theo yêu cầu của Nhà nước. Những người không hoàn thành chương trình đào tạo, bỏ học, bị buộc thôi học hoặc sau khi tốt nghiệp không trở về nước, không thực hiện đầy đủ trách nhiệm của người được cấp học bổng phải đền bù kinh ph đào tạo theo quy định hiện hành;
- Ngành học đăng ký dự tuyển phải phù hợp với khối ngành đang học đại học tại Việt Nam (đối với ứng viên học bổng đại học), phù hợp với ngành đã học đại học/thạc sĩ, công việc đang làm (đối với ứng viên học bổng thạc sĩ/tiến sĩ);
- Chỉ được đăng ký 01 ngành học và không được tự ý thay đổi ngành học, cơ sở đào tạo sau khi đã đăng ký dự tuyển, trúng tuyển đi học;
- Chỉ được đăng ký dự tuyển trình độ đào tạo cao hơn trình độ đã có văn bằng;
- Đối với trường hợp tốt nghiệp đại học, thạc sĩ ở nước ngoài không do Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi học hoặc tốt nghiệp các chương trình đào tạo phối hợp với nước ngoài tại Việt Nam cần có giấy công nhận văn bằng do Cục Quản lý chất lượng - Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp.
- Không xét tuyển ứng viên thuộc các trường hợp sau:
+ Đã từng được Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi học ở nước ngoài nhưng không hoàn thành khóa học hoặc không thực hiện việc báo cáo tốt nghiệp theo quy định;
+ Đang làm việc tại cơ quan nhà nước, các cơ sở giáo dục nhưng trong hồ sơ dự tuyển không có văn bản của cơ quan trực tiếp quản lý cho phép dự tuyển;
+ Đã được cấp học bổng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý để đi học đại học/sau đại học ở nước ngoài, hiện có các ràng buộc về nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc thuộc diện đền bù kinh ph đào tạo;
+ Đã được tuyển chọn đi học nước ngoài do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý nhưng không đi học vì lý do cá nhân (thời hạn áp dụng là 01 năm kể từ ngày nộp đơn xin rút không đi học).
2.2. Yêu cầu về ngoại ngữ
- Ứng viên có chứng chỉ tiếng Pháp do các cơ quan có thẩm quyền cấp và còn thời hạn theo quy định (trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày hết hạn nộp hồ sơ dự tuyển).
- Ứng viên chưa biết tiếng Pháp cần theo học tiếng Pháp trong năm học 2026-2027 tại các Trung tâm Ngôn ngữ Văn hóa Pháp tại Việt Nam để đạt trình độ tiếng Pháp đáp ứng yêu cầu của khóa học chuyên ngành đã đăng ký (kinh ph của khóa học tiếng Pháp tại Việt Nam do ứng viên tự chi trả). Sau khi kết thúc khóa học tiếng Pháp tại Việt Nam, ứng viên sẽ phải tham gia dự tuyển đầu vào theo các chuyên ngành đã đăng ký. Trường hợp đạt yêu cầu, ứng viên sẽ được nhập học chuyên ngành tại Ma-rốc.
- Ứng viên đăng ký học bằng tiếng Ả rập cần thông thạo ngôn ngữ này.
2
2.3. Đối tượng và điều kiện cụ thể
| Học bổng dự tuyển | Đối tượng và điều kiện cụ thể | Hồ sơ dự sơ tuyển bằng tiếng Việt |
| Học bổng đại học | - Sinh viên năm thứ nhất của các đại học, học viện, trường đại học Việt Nam (hệ chính quy tập trung, độ tuổi từ 19-23 tuổi) có kết quả 03 năm học trung học phổ thông (THPT) loại khá trở lên. - Học sinh đang học lớp 12, có kết quả học tập THPT loại khá trở lên, đã tham gia đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và đoạt Huy chương Vàng, Huy chương Bạc, Huy chương Đồng; tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đoạt các giải: Giải Nhất, Giải Nhì, Giải Ba và có kết quả trúng tuyển đại học năm 2026 khi làm thủ tục đi học. | Xem chi tiết tại Phụ lục 1 |
| Học bổng thạc sĩ | - Người có trình độ đại học loại khá trở lên, đang công tác tại các cơ quan nhà nước, các cơ sở giáo dục đại học có thời gian công tác tối thiểu từ 12 tháng trở lên tnh đến ngày 15/6/2026, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, không quá 40 tuổi (tnh đến ngày 15/6/2026). - Sinh viên tốt nghiệp đại học với kết quả học tập loại giỏi tại nước ngoài hoặc tại Việt Nam, không quá 35 tuổi (tnh đến ngày 15/6/2026), cam kết sau khi hoàn thành khóa học sẽ về nước làm việc theo yêu cầu của Nhà nước. | Xem chi tiết tại Phụ lục 2 |
| Học bổng tiến sĩ | - Người có trình độ đại học loại khá trở lên và có kết quả học tập và điểm luận văn tốt nghiệp thạc sĩ đạt từ 8,0 trở lên, đang công tác tại các cơ quan nhà nước, các cơ sở giáo dục đại học, có thời gian công tác tối thiểu từ 12 tháng trở lên tnh đến ngày 15/6/2026, có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, không quá 40 tuổi (tnh đến 15/6/2026). - Học viên tốt nghiệp thạc sĩ với kết quả học tập loại giỏi tại nước ngoài hoặc có kết quả học tập và điểm luận văn tốt nghiệp thạc sĩ đạt từ 8,0 trở lên tại Việt Nam, không quá 35 tuổi (tnh đến 15/6/2026), cam kết sau khi hoàn thành khóa học sẽ về nước làm việc theo yêu cầu của Nhà nước. | Xem chi tiết tại Phụ lục 3 |
3
3. Quy trình nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển
3.1. Nộp hồ sơ trực tuyến (online) tại: http://tuyensinh.vied.vn/ Ứng viên phải quét (scan) lưu lại toàn bộ hồ sơ sang các files định dạng PDF (mỗi loại tài liệu quét thành 01 file riêng dung lượng không quá 1 MB) để đăng ký trực tuyến.
3.2. Nộp hồ sơ bản giấy Ứng viên chuyển 01 bộ hồ sơ giấy chính thức bằng tiếng Việt, 02 bộ hồ sơ bằng tiếng Pháp (theo phụ lục 4) bằng thư chuyển phát nhanh bảo đảm tới Bộ Giáo dục và Đào tạo (Cục Hợp tác quốc tế), 35 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, Hà Nội. Hồ sơ cần đựng trong túi hồ sơ kch thước 25cm x 34cm, mặt ngoài ghi đầy đủ thông tin chi tiết theo phụ lục quy định đối với hồ sơ dự tuyển học bổng diện Hiệp định đi Ma-rốc năm 2026. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đủ các giấy tờ quy định ở trên, được nộp trong thời hạn quy định của Thông báo tuyển sinh (bao gồm cả hồ sơ online và hồ sơ giấy bằng tiếng Việt). Người khai hồ sơ dự tuyển không đúng và người xác nhận sai sẽ bị xử lý theo pháp luật. Bộ Giáo dục và Đào tạo không trả lại hồ sơ trong bất kỳ trường hợp nào. (Xem thêm thông tin, các mẫu văn bản liên quan tại websites: moet.gov.vn, icd.edu.vn, hỗ trợ kỹ thuật khi đăng ký dự tuyển theo địa chỉ: hotrokythuat@vied.vn, tuyensinh@vied.vn).
4. Thời hạn nhận hồ sơ: trước ngày 15/6/2026 (tính theo dấu bưu điện và thời gian hoàn thành đăng ký online).
5. Quy trình xét tuyển Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ xem xét ứng viên dự tuyển có hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định và căn cứ các tiêu chí tuyển chọn sẽ sơ tuyển ứng viên để đề cử với phía Ma-rốc. Ứng viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề cử được Chính phủ Ma-rốc duyệt cấp học bổng mới thuộc diện trúng tuyển và sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo (Cục Hợp tác quốc tế) thông báo, hướng dẫn và giải quyết thủ tục liên quan tiếp theo để đi học tại Ma-rốc năm 2026. Những trường hợp được phía Ma-rốc tiếp nhận không thuộc chương trình học bổng này, hoặc thuộc chương trình này nhưng không đáp ứng đầy đủ quy định tuyển chọn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không dự tuyển qua Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thông báo tuyển sinh này sẽ không được cấp bù học bổng của Chính phủ Việt Nam. Ưu tiên xem xét ứng viên trong các trường hợp sau:
a) Người đang công tác tại các cơ quan nhà nước, các cơ sở giáo dục;
b) Ứng viên đoạt các giải thưởng quốc tế, khu vực, quốc gia và các ứng viên khác thuộc diện ưu tiên theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành;
c) Ứng viên dự tuyển trình độ sau đại học;
d) Ứng viên đăng ký dự tuyển các ngành trọng điểm phục vụ phát triển các lĩnh vực công nghệ chiến lược (xem chi tiết tại Phụ lục 5).
4
e) Đối tượng sinh viên năm tốt do Trung ương Đoàn/Hội sinh viên Việt Nam giới thiệu hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cử dự tuyển và cam kết nhận trở về công tác sau tốt nghiệp. Bộ Giáo dục và Đào tạo trân trọng đề nghị các cơ quan tạo điều kiện thuận lợi cho ứng viên có đủ điều kiện cần thiết được tham gia dự tuyển đúng thời hạn quy định./.
5
| Nơi nhận: - Sở GDĐT các tỉnh, thành phố; - Các ĐH, Trường ĐH; Học viện; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng (để b/c); - Các website: www.moet.gov.vn, www.icd.edu.vn; - Báo Giáo dục và Thời đại; - Lưu: VT, HTQT. | TL. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC HỢP TÁC QUỐC TẾ Nguyễn Thu Thủy |
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI HỌC ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Ở NƯỚC NGOÀI Học bổng dự tuyển: □ Học bổng NSNN □ Học bổng Hiệp định □ Học bổng khác
(Lưu ý chỉ đăng ký một loại)
Thông báo dự tuyển: …… /TB-BGDĐT ngày …… /…… /…… Nước dự tuyển (chỉ đăng ký 01 nước): ........................................................................................ Ngành học dự tuyển: .................................................................................................................. Ngoại ngữ sử dụng học ở nước ngoài: .......................................................................................
1. Họ và tên .............................................................. Giới tính: □ Nam □ Nữ.
2. Ngày, tháng, năm sinh: .........................................................................................................
3. Giấy CMND/Thẻ căn cước công dân số: …….….. Ngày cấp: .......... Nơi cấp: .....................
4. Hộ chiếu số: …………………………………….Ngày cấp: .............. Nơi cấp: .....................
5. Địa chỉ gửi thư: ...................................................................................................................... Điện thoại liên hệ: Cố định: ......................................... Di động: ........................................ E-mail: ...................................................................................................................................
6. Trình độ học vấn (cao nhất): □ Trung học Phổ thông □ Cao đẳng □ Đại học
7. Quá trình học tập: 7.1 Trung học phổ thông: Trường: ..............................................……………………………............................................... Điểm trung bình học tập: Lớp 10……………... Lớp 11……………… Lớp 12……… Điểm tốt nghiệp THPT: .................................……………………………………… Xếp loại tốt nghiệp:..........................................................................................................
7.2. Đại học/ Cao đẳng: Thời gian đào tạo: .............................. năm. Từ ...........................đến ........................................... Trường: ..............................................……………………………............................................... Nước: ................................................. Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Tại chức □ Khác (ghi rõ): .............................................. Ngành đào tạo:................................................................................................................. Điểm trung bình học tập các kỳ học:
8. Trình độ ngoại ngữ: □ Có chứng chỉ □ Chưa có chứng chỉ Tiếng Anh: ................. IELTS ................TOEFL Ngày cấp: ...................Nơi cấp: ................ Tiếng Pháp .................. TCF ..................... Ngày cấp: ...................Nơi cấp: ................. Tiếng ……: ................ ............................ Ngày cấp: ...................Nơi cấp: ................
| XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CỬ DỰ TUYỂN (NẾU CÓ) ........., ngày ……. tháng ….... năm ......... (Thủ trưởng đơn vị ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ..........., ngày ……. tháng ….... năm ......... Người đăng ký dự tuyển (Ký và ghi rõ họ tên) |
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI HỌC
THẠC SĨ/TIẾN SĨ/THỰC TẬP, BỒI DƯỠNG Ở NƯỚC NGOÀI Học bổng dự tuyển: □ Học bổng NSNN □ Học bổng Hiệp định □ Học bổng khác
(Lưu ý chỉ đăng ký một loại)
Thông báo dự tuyển: ……… /TB-BGDĐT ngày………/……… /……… Trình độ dự tuyển (ThS, TS, BD): ………………………..………………… Nước dự tuyển (chỉ đăng ký 1 nước):…………………………………………………….... Ngành học dự tuyển: …………………………………………………………. ......................... Ngoại ngữ sử dụng học ở nước ngoài: ………………………………………………………. .
1. Họ và tên: ............................................................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ.
2. Ngày, tháng, năm sinh: ............................ ...............................................................................
3. Giấy CMND/Thẻ căn cước công dân số: ……….….. Ngày cấp: ........ Nơi cấp: .....................
4. Hộ chiếu số: …………………………………….Ngày cấp: ................ Nơi cấp: .....................
5. Chức vụ và cơ quan đang công tác: .......... ............................................................................... Thuộc Bộ, Ngành, Tỉnh: ................................ ...............................................................................
6. Địa chỉ gửi thư: ........................................ ............................................................................... Di động: .............................................................. E-mail: ..............................................................
7. Trình độ ngoại ngữ: □ Có chứng chỉ □ Chưa có chứng chỉ Tiếng Anh: .................. IE LTS ................ TOEFL Ngày cấp: ................... Nơi cấp: …… Tiếng Pháp ................... TCF .................... Ngày cấp: ................... Nơi cấp:………… Tiếng ……: ................. ........................... Ngày cấp: ................... Nơi cấp: …
8. Trình độ học vấn (cao nhất): □ Đại học □ Thạc sĩ □ Tiến sĩ
9. Quá trình đào tạo: 9.1 Đại học:
1 Loại học bổng : ………………………………………………………………………… Thời gian đào tạo: .............................. năm. Từ........................... ............. đến ........................ Trường: .............................................. ......................................... ................................................ Nước: ............................................................. ................................... .......................................... Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Tại chức □ Khác (ghi rõ): ........... □ Đào tạo phối hợp: Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ ........... ……….....đến.............. ........... Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ ........... ……….....đến.............. ........... Ngành đào tạo:............................................................................................. ................................. Điểm trung bình học tập toàn khóa: …………………………………………..……. Điểm bảo vệ luận văn tốt nghiệp (nếu có):………………………………… ................................... Loại tốt nghiệp (nếu có):............................................... .................... .......................................... (Nếu không phải là thang điểm 10 thì cần ghi rõ điểm học tập /thang điểm của nơi học và tính quy đổi tương đương sang thang điểm 10, kèm theo bản sao thông tin chính thức về thang điểm, xếp loại của nơi học).
9.2 Thạc sĩ: Loại học bổng
: ………………………...………………………………………….. Thời gian đào tạo: ................................................ năm. Từ .............. .................. đến Trường: .............................................. ......................................... ............................................... Nước: ............................................................. ................................... .......................................... Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Tại chức □ Khác (ghi rõ): ................................. □ Đào tạo phối hợp: Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ……. .....đến.............. ....................... Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ ......... ………......đến.............. .......... Ngành đào tạo:..................................................................................... ......................................... Điểm trung bình học tập toàn khóa: ……………….…………….…………… Điểm bảo vệ luận văn tốt nghiệp (nếu có):..………………………………………… Loại tốt nghiệp (nếu có):............................................... .................... .......................................... (Nếu không phải là thang điểm 10 thì cần ghi rõ điểm học tập /thang điểm của nơi học và tính quy đổi tương đương sang thang điểm 10, kèm theo bản sao thông tin chính thức về thang điểm, xếp loại của nơi học). 9.3 Tiến sĩ: 1 Loại học bổng : ………………………...………………………………………… Thời gian đào tạo: ................................................ năm. Từ............................ đến............. Trường: .............................................. ......................................... ............................................... Nước: ............................................................. ................................... .......................................... Hệ đào tạo: □ Chính quy □ Tại chức □ Khác (ghi rõ): ........... □ Đào tạo phối hợp: Cơ sở giáo dục trong nước: Thời gian: từ……. .....đến.............. ....................... Cơ sở giáo dục nước ngoài: Thời gian: từ ......... ………......đến.............. .......... Ngành đào tạo:............................................................................ .......
10. Nhận xét, đánh giá phẩm chất đạo đức, lối sống (do Thủ trưởng cơ quan công tác, cơ quan giới thiệu dự tuyển ghi):
| XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CỬ DỰ TUYỂN (NẾU CÓ) ..........., ngày ……. tháng ….... năm ......... (Thủ trưởng đơn vị ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ..........., ngày ……. tháng ….... năm ......... Người đăng ký dự tuyển (Ký và ghi rõ họ tên) | ||
| Ghi chú: 1 Ghi rõ loại học bổng, cụ thể như sau (chỉ cần điền số ghi dưới đây): (1) Học bổng do ngân sách Nhà nước Việt Nam cấp (Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi học); (2) Học bổng theo các đề án đào tạo phối hợp được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp kinh phí; (3) Học bổng diện Hiệp định (Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi học); (4) Học bổng do cơ sở giáo dục nước ngoài/cơ quan, tổ chức quốc tế cấp (ghi rõ tên nơi cấp học bổng); (5) Nguồn tài trợ khác hoặc tự túc kinh phí. | |||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN CAM KẾT
THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM CỦA DU HỌC SINH (dành cho người đang công tác tại cơ quan, đơn vị, địa phương)
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên tôi là: ....................................................................... Sinh ngày .................................. Giấy CMND/Thẻ căn cước công dân số: ……….….. Ngày cấp: .... ……Nơi cấp: .......... Hộ chiếu số: .................................... Ngày cấp: ............................... Nơi cấp: .................. Hiện nay là: .................................................................... .................................................. Khi được Nhà nước cử đi học tại nước ngoài, tôi cam kết thực hiện đúng trách nhiệm của người được cử đi học như sau:
1. Chấp hành nghiêm túc quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập (Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ), quyết định cử đi học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định tài chính hiện hành của Nhà nước.
2. Cam kết tích cực học tập, nghiên cứu để hoàn thành tốt chương trình đào tạo đúng thời hạn được phép. Nếu phải gia hạn thời gian học tập sẽ tự túc kinh phí trong thời gian gia hạn.
3. Sau khi kết thúc khoá học về nước, thực hiện thủ tục báo cáo tốt nghiệp cho Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định.
4. Tôi cam kết bồi hoàn chi phí đào tạo cho Nhà nước theo quy định hiện hành nếu tự ý bỏ học; bỏ việc hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc trong thời gian đào tạo; không được cơ sở đào tạo cấp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp; đã hoàn thành khóa học, được cấp văn bằng tốt nghiệp nhưng bỏ việc hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc khi chưa phục vụ đủ thời gian cam kết quy định; không chấp hành sự điều động làm việc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ quan quản lý trực tiếp sau khi tốt nghiệp. Nếu không thực hiện đúng cam kết trên đây, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc xử lý theo quy định của Pháp luật.
..................., ngày ...... tháng ......... năm .............
Người cam kết (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận bảo lãnh của cơ quan tuyển chọn và giới thiệu người dự tuyển: …………………………….……. xác nhận bảo lãnh ông/bà ……………….………., hiện đang là (biên chế/hợp đồng) ……………………… của ………………………… Chúng tôi cam kết thực hiện trách nhiệm:
1. Tiếp nhận lại và bố trí công tác phù hợp với chuyên môn và trình độ đào tạo sau khi tốt nghiệp ở nước ngoài về.
2. Giúp đỡ, tạo điều kiện để ông/bà có tên trên được tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội trong thời gian đi đào tạo ở nước ngoài.
3. Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc yêu cầu ông/bà có tên trên thực hiện đúng những cam kết nêu trên.
..................., ngày .......... tháng ......... năm ..............
Thủ trưởng /Giám đốc/Hiệu trưởng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN CAM KẾT
THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM CỦA DU HỌC SINH
(dành cho người chưa có cơ quan công tác) Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên tôi là: ................................................................ Sinh ngày ................................... Giấy CMND/Căn cước công dân số: ................. Ngày cấp: ............. Nơi cấp:............ Hộ chiếu số: ............................. Ngày cấp:............................ Nơi cấp: ....................... Hiện nay là: ................................................................................................................. Khi được Nhà nước cử đi học tại nước ngoài, tôi cam kết thực hiện đúng trách nhiệm của người được cử đi học như sau:
1. Chấp hành nghiêm túc quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập (Nghị định số 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ), quyết định cử đi học của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định tài chính hiện hành của Nhà nước.
2. Cam kết tích cực học tập, nghiên cứu để hoàn thành tốt chương trình đào tạo đúng thời hạn được phép. Nếu phải gia hạn thời gian học tập sẽ tự túc kinh phí trong thời gian gia hạn.
3. Sau khi kết thúc khoá học về nước, thực hiện thủ tục báo cáo tốt nghiệp cho Bộ Giáo dục và Đào tạo, làm việc lâu dài theo sự điều động của Nhà nước.
4. Tôi và gia đình cam kết bồi hoàn chi phí đào tạo cho Nhà nước theo quy định hiện hành nếu tự ý bỏ học, không được cơ sở đào tạo cấp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp hoặc không chấp hành theo sự điều động của Nhà nước sau tốt nghiệp. Nếu không thực hiện đúng cam kết trên đây, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc xử lý theo quy định của Pháp luật.
CAM KẾT CỦA GIA ĐÌNH
Họ và tên bố (mẹ) hoặc người đại diện hợp pháp: ...................................................... Công tác tại: ................................................................................................................ Địa chỉ: ........................................................................................................................ đại diện cho gia đình du học sinh có tên trên, chúng tôi cam kết:
- Nhắc nhở, động viên du học sinh thực hiện đầy đủ trách nhiệm đã được quy định đối với du học sinh.
- Chịu trách nhiệm cùng du học sinh bồi hoàn kinh phí đã được Nhà nước cấp nếu du học sinh không thực hiện đúng cam kết.
Mẫu 2c-BNV/2008 Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCC …………………………………………. Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCC ………………………………………………………….
SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
| Ảnh màu (4 x 6 cm) | 1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): ................................................. 2) Tên gọi khác: ....................................................................................... 3) Sinh ngày: … tháng … năm ……, Giới tính (nam, nữ): .................... 4) Nơi sinh: Xã ……………, Huyện …………, Tỉnh ........................... 5) Quê quán: Xã …….…… , Huyện …………, Tỉnh ............................ |
6) Dân tộc: ………………………………, 7) Tôn giáo: ................................................
8) Nơi đăng ký bộ khẩu thường trú: ................................................................................ (Số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9) Nơi ở hiện nay: ............................................................................................................ (Số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
10) Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: ...........................................................................
11) Ngày tuyển dụng: …/…/……, Cơ quan tuyển dụng: ...............................................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: ................................................................................... (Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao: ......................................................................................
14) Ngạch công chức (viên chức): ………………………, Mã ngạch: .......................... Bậc lương:……, Hệ số:……, Ngày hưởng:…/…/……, Phụ cấp chức vụ:……, Phụ cấp khác: …… 15.1- Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ..................... 15.2- Trình độ chuyên môn cao nhất: .............................................................................. (TSKH, TS, ThS, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành) 15.3- Lý luận chính trị: ………………… 15.4-Quản lý nhà nước: ................................ 15.5- Ngoại ngữ:………………………, 15.6-Tin học: .................................................. (Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D......) (Trình độ A, B, C,.......)
| (Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) | (chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự,........) |
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam:…/…/……, Ngày chính thức:…/…/……
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: ................................................................. (Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,..... và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ:…/…/……, Ngày xuất ngũ: …/…/…… Quân hàm cao nhất:.........
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất ........................................................................
1
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thày thuốc, nghệ sĩ nhân dân và ưu tú, …)
20) Sở trường công tác: ...................................................................................................
21) Khen thưởng: ……………………, 22) Kỷ luật: ......................................................
| (Hình thức cao nhất, năm nào) | (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào) |
23) Tình trạng sức khoẻ: ……, Chiều cao:…, Cân nặng:….kg, Nhóm máu:……
24) Là thương binh hạng: …./……, Là con gia đình chính sách: ...................................
25) Số chứng minh nhân dân: ..................................................... Ngày cấp: …/…/……
26) Số sổ BHXH: ............................................................................................................
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng ..../ Văn bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư ............
| Tên trường | Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng | Từ tháng, năm - đến tháng, năm | Hình thức đào tạo | Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì |
28) Tóm tắt quá trình công tác
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,...... |
2
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ....)
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu .........?):
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ)?
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
| Mối quan hệ | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội ........) |
3
a) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
| Mối quan hệ | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội ........) |
31) Diễn biến quá trình lương của cán bộ, công chức
| Tháng/năm |
| Mã ngạch/bậc |
| Hệ số lương |
32) Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ, công chức ………………. Ngày……. tháng…… năm ………
| Người khai Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật (Ký tên, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng CBCCVC (Ký tên, đóng dấu) |
4
CỘN G HO À X Ã H ỘI CHỦ NGH ĨA V IỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SƠ YẾU LÝ LỊCH TỰ THUẬT
Họ và tên:…………………………………………. Nam, nữ: ............................................. Sinh ngày……tháng…….năm .............................................................................................. Nơi ở đăng ký hộ khẩu thường trú hiện nay: ........................................................................ Chứng minh thư nhân dân số:…………………… Nơi cấp: ................................................ Ngày………..tháng………..năm ........................................................................................... Số Điện thoại liên hệ: Nhà riêng ………………..; Di động………………………….. Khi cần báo tin cho ai? Ở đâu?: ............................................................................................ Số hiệ u:… …… …… ……… …… Ký hiệu:…………………………
Họ và tên: ................................................ Bí danh: .............................................................. Tên thường gọi: ..................................................................................................................... Sinh ngày……….tháng………….năm ...……….Tại: ......................................................... Nguyên quán: ........................................................................................................................ Nơi đăng ký thường trú hiện nay: ......................................................................................... Dân tộc:………………………………… Tôn giáo: ............................................................ Thành phần gia đình sau cải cách ruộng đất (hoặc cải tạo công thương nghiệp) ................. Thành phần bản thân hiện nay: ............................................................................................. Trình độ văn hoá:…………………………..Ngoại ngữ: ...................................................... Trình độ chuyên môn: ………………………….. Loại hình đào tạo…………………… Chuyên ngành đào tạo: …………………..…………………………..…………………… Kết nạp Đảng cộng sản Việt Nam ngày ........ tháng …....năm ............................................. Nơi kết nạp: ........................................................................................................................... Ngày vào Đoàn TNCSHCM ngày ......... tháng ....... năm: ................................................... Nơi kết nạp: ........................................................................................................................... Tình hình sức khoẻ:………………….Cao 1m……..……Cân nặng:…...……kg Nghề nghiệp hoặc trình độ chuyên môn: .............................................................................. Cấp bậc:………………………Lương chính hiện nay: ........................................................ Ngày nhập ngũ:………….. .............Ngày xuất ngũ: ............................................................ Lý do: ....................................................................................................................................
HOÀN C ẢNH G IA ĐÌNH
Họ và tên bố: ......................................Tuổi .............Nghề nghiệp ........................................ Trước cách mạng Tháng 8 làm gì? Ở đâu? ........................................................................... Trong kháng chiến chống thực dân Pháp làm gì? Ở đâu? .................................................... Từ năm 1955 đến nay làm gì? Ở đâu? (Ghi rõ tên cơ quan, xí nghiệp hiện nay đang làm)
Họ và tên mẹ:…………………......…..Tuổi:……….Nghề nghiệp ...................................... Trước cách mạng Tháng 8 làm gì? Ở đâu? ........................................................................... Trong kháng chiến chống thực dân Pháp làm gì? Ở đâu? .................................................... Từ năm 1955 đến nay làm gì? Ở đâu? (Ghi rõ tên cơ quan, xí nghiệp hiện nay đang làm)
HỌ VÀ TÊN ANH CHỊ EM RUỘT
(Ghi rõ tên, tuổi, chỗ ở, nghề nghiệp và trình độ chính trị của từng người)
Họ và tên vợ hoặc chồng:...........................................Tuổi: .................................................. Nghề nghiệp: ......................................................................................................................... Nơi làm việc: ......................................................................................................................... Chỗ ở hiện nay: ..................................................................................................................... Họ và tên các con:
1) ................................................. Tuổi: ............ Nghề nghiệp: ............................................
2) ................................................. Tuổi: ............ Nghề nghiệp: ............................................
3) ................................................. Tuổi: ............ Nghề nghiệp: ............................................
4) ................................................. Tuổi: ............ Nghề nghiệp: ............................................
5) ................................................. Tuổi: ............ Nghề nghiệp: ............................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN KHEN THƯỞ NG VÀ KỶ L UẬT
| Từ t hán g n ăm đến tháng năm | Là m côn g t ác gì ? | Ở đ âu ? | Giữ chứ c v ụ g ì? |
Khen thưởng: ........................................................................................................................ Kỷ luật: ..................................................................................................................................
LỜI CA M ĐOA N
Tôi xin c am đ oan nh ững l ời k hai t rê n là đú ng sự thự c và ch ịu t rác h nh iệm v ề nhữ ng lờ i k hai đó . N ếu s au nà y cơ qua n c ó t hẩ m qu yề n phá t h iệ n vấ n đ ề g ì k hôn g đú ng . T ôi xi n c hấp hà nh bi ện p há p x ử l ý t heo qu y đị nh ./.
......,ngày……tháng……năm…… Người khai ký tên
Mẫu 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........................., ngày tháng năm
GIẤY XÁC NHẬN
Kính gửi:.............(Thủ trưởng đơn vị người lao động đang làm việc).................. Tên tôi là: ................................................... CMND số: ...................................... Chức danh: ........................................................................................................... Hiện đang làm việc tại: ..................................................................................... Đóng BHXH tại BHXH: ................................................................................................. Đề nghị đơn vị xác nhận cho tôi đang tham gia BHXH tại đơn vị. Lý do xác nhận: .............................................................................................................. Xác nhận của đơn vị Người đề nghị (Ký tên, đóng dấu) (Ký rõ họ tên) Xác nhận của cơ quan BHXH (xác nhận đến tháng đóng đủ tiền BHXH). CƠ QUAN BHXH: ......................................................................................................... Xác nhận Ông (Bà): ........................................................................................................ Hiện đang tham gia BHXH từ tháng ............ năm ........ đến tháng .......... năm ............. theo cơ quan công tác: .................................................................................................... Số sổ BHXH: .................................................................................................................. ..........................., ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC BHXH
Mẫu 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........................., ngày tháng năm
GIẤY XÁC NHẬN
Kính gửi:.............(Thủ trưởng đơn vị người lao động đang làm việc).................. Tên tôi là: ................................................... CMND số: ...................................... Chức danh: ........................................................................................................... Hiện đang làm việc tại: ..................................................................................... Đóng BHXH tại BHXH: ................................................................................................. Đề nghị đơn vị xác nhận cho tôi đang tham gia BHXH tại đơn vị. Lý do xác nhận: .............................................................................................................. Xác nhận của đơn vị Người đề nghị (Ký tên, đóng dấu) (Ký rõ họ tên) Xác nhận của cơ quan BHXH (xác nhận đến tháng đóng đủ tiền BHXH). CƠ QUAN BHXH: ......................................................................................................... Xác nhận Ông (Bà): ........................................................................................................ Hiện đang tham gia BHXH từ tháng ............ năm ........ đến tháng .......... năm ............. theo cơ quan công tác: .................................................................................................... Số sổ BHXH: .................................................................................................................. ..........................., ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC BHXH
| Phụ lục 1 | ||
| HỒ SƠ DỰ TUYỂN HỌC BỔNG HIỆP ĐỊNH ĐI MA-RỐC NĂM 2026 Trình độ đăng ký dự tuyển: ĐẠI HỌC Ngành học đăng ký dự tuyển:........................................................................................ Họ và tên:.............................................................Nam, Nữ:............................................. Ngày, tháng, năm sinh:...................................................................................................... Trường đang học đại học tại Việt Nam............................................................................. Ngành đang học đại học:.................................................................................................... Hộ khẩu thường trú:........................................................................................................... Địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định và di động, e-mail (nếu có):................................... Hồ sơ dự sơ tuyển (01 bộ) bằng tiếng Việt gồm các tài liệu trình bày trên giấy khổ A4, theo chiều dọc trang giấy và xếp theo thứ tự dưới đây: 1. Phiếu đăng ký dự tuyển; 2. Bản cam kết thực hiện nghĩa vụ của du học sinh; 3. Bản sao công chứng giấy chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông; 4. Sơ yếu lý lịch kê khai đủ thông tin (kể cả mục khen thưởng, kỷ luật); 5. Bản sao công chứng giấy khai sinh đối với ứng viên là người dân tộc thiểu số; 6. Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, bằng tốt nghiệp THPT; 7. Bản sao công chứng học bạ THPT; 8. Bản sao công chứng giấy báo trúng tuyển đại học; 9. Bản sao công chứng bằng khen, giấy khen, giấy tờ chứng nhận các giải thưởng quốc tế, quốc gia,…(nếu có); 10. Giấy khám sức khỏe của bệnh viện đa khoa cấp tỉnh, thành phố trong đó xác nhận đủ điều kiện đi học nước ngoài; 11. Bản sao công chứng giấy chứng nhận con liệt sĩ, thẻ thương binh của bố/m đẻ (nếu có); 12. Các giấy tờ khác (nếu có). Lưu ý: Các bản sao phải có xác nhận hp l của cơ quan có thẩm quyền; mỗi loại giấy tờ nếu nhiều hơn 01 trang thì phải có dấu giáp lai; giấy tờ có ảnh cần đưc đóng dấu giáp lai vào ảnh. | ||
| Phụ lục 2 | ||
| HỒ SƠ DỰ TUYỂN HỌC BỔNG HIỆP ĐỊNH ĐI MA-RỐC NĂM 2026 Trình độ đăng ký dự tuyển: THẠC SĨ Ngành học đăng ký dự tuyển:......................................................................................... Họ và tên:.............................................................Nam, Nữ:.............................................. Ngày, tháng, năm sinh:...................................................................................................... Cơ quan công tác (đối với người đang công tác) hoặc cơ sở giáo dục vừa tốt nghiệp (đối với người chưa công tác):……........................................................................................... Ngành học đã tốt nghiệp:................................................................................................... Hộ khẩu thường trú:........................................................................................................... Địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định và di động, e-mail (nếu có):................................... Hồ sơ dự sơ tuyển (01 bộ) bằng tiếng Việt gồm các tài liệu trình bày trên giấy khổ A4, theo chiều dọc trang giấy và xếp theo thứ tự dưới đây: 1. Phiếu đăng ký dự tuyển; 2. Công văn của cơ quan cử dự tuyển, 3. Bản cam kết nghĩa vụ của du học sinh đưc cử đi học nước ngoài có xác nhận của cơ quan (Mẫu đối với người đang công tác), có ý kiến bảo lãnh và chữ ký của bố, mẹ hoặc người đại diện hp pháp (Mẫu đối với người chưa công tác); 4. Bản sao công chứng các quyết định tuyển dụng, thuyên chuyển công tác, hp đồng làm việc, hp đồng lao động; 5. Bản sao công chứng sổ bảo hiểm xã hội hoặc giấy xác nhận đóng bảo hiểm xã hội do cơ quan công tác và cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận nếu chưa đưc cấp sổ bảo hiểm xã hội; 6. Bản sao công chứng giấy chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông; 7. Sơ yếu lý lịch: Mẫu 2c-BNV/2008 đối với người đang công tác hoặc Mẫu 3 đối với người chưa công tác (lưu ý kê khai đủ thông tin, kể cả mục khen thưởng, kỷ luật); 8. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, bảng điểm toàn khóa đại học (trường hp văn bằng do nước ngoài cấp phải nộp bản dịch công chứng sang tiếng Việt); 9. Bản sao công chứng giấy chứng nhận văn bằng do Cục Quản lý chất lưng - Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp (đối với trường hp tốt nghiệp đại học ở nước ngoài nhưng không do Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi học hoặc tốt nghiệp các chương trình đào tạo đại học phối hp với nước ngoài thực hiện tại Việt Nam); 10. Văn bản đề cử, tiếp nhận học chuyển tiếp sinh thạc sĩ của cơ sở đào tạo trong nước và tại Ma- rốc (nếu có và nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải nộp bản dịch công chứng sang tiếng Việt); 11. Giấy khám sức khỏe của bệnh viện đa khoa cấp tỉnh, thành phố trong đó xác nhận đủ điều kiện đi học nước ngoài; 12. Danh mục các công trình nghiên cứu đã công bố hoặc giấy công nhận công trình nghiên cứu (nếu có) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền; 13. Các giấy tờ khác (nếu có). Lưu ý: Các bản sao, bản dịch phải có xác nhận hp l của cơ quan có thẩm quyền; mỗi loại giấy tờ nếu nhiều hơn 01 trang thì phải có dấu giáp lai; giấy tờ có ảnh cần đưc đóng dấu giáp lai vào ảnh. | ||
Phụ lục 3
| Phụ lục 4 | |
| HỒ SƠ TIẾNG PHÁP DỰ TUYỂN HỌC BỔNG HIỆP ĐỊNH ĐI MA-RỐC NĂM 2026 Trình độ đăng ký dự tuyển (ĐH, ThS, TS): Ngành học đăng ký dự tuyển:.................................................................................................. Họ và tên:......................................................................Nam, Nữ:.............................................. Ngày, tháng, năm sinh:............................................................................................................... Cơ quan công tác/ Trường đang học đại học tại Việt Nam:....................................................... Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................................... Địa chỉ liên hệ, số điện thoại cố định và di động, e-mail (nếu có):............................................ Hồ sơ dự tuyển (02 bộ) bằng tiếng Pháp gồm các tài liệu trình bày trên giấy khổ A4, theo chiều dọc trang giấy và xếp theo thứ tự dưới đây: 1. Phiếu đăng ký dự tuyển học bổng của Chính phủ Ma-rốc (theo mẫu quy định tại ww.amci.ma/fct.pdf); 2. Bản dịch công chứng bằng tốt nghiệp THPT, học bạ THPT (đối với ứng viên học bổng đại học); 3. Bản dịch công chứng bằng, bảng điểm đại học (đối với ứng viên học bổng thạc sĩ) và bằng, bảng điểm thạc sĩ (đối với ứng viên học bổng tiến sĩ); 4. Bản dịch công chứng giấy khai sinh; 5. Bản dịch công chứng Phiếu lý lịch tư pháp; 6. Bản dịch công chứng giấy khám sức khỏe và phiếu kết quả xét nghiệm HIV, bệnh lao và viêm gan B và không mang thai (đối với nữ) không quá 03 tháng do các bệnh viện cấp Trung ương, tỉnh/thành phố hoặc cơ quan y tế có thẩm quyền cấp; 7. Đề cương nghiên cứu tối đa 02 trang A4 (đối với ứng viên học bổng tiến sĩ); 8. Danh mục công trình nghiên cứu đã được công bố, hoạt động nghiên cứu khoa học đã tham gia (nếu có); 9. 02 ảnh cỡ 4 x 6, mặt sau có ghi đầy đủ họ, tên và quốc tịch; 10. Bản photocopy hộ chiếu phổ thông; 11. Bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Pháp, tiếng Ả rập (nếu có); 12. Các giấy tờ khác (nếu có); Lưu ý: Các bản sao, bản dịch phải có xác nhận hp l của cơ quan có thẩm quyền; mỗi loại giấy tờ nếu nhiều hơn 01 trang thì phải có dấu giáp lai; giấy tờ có ảnh cần đưc đóng dấu giáp lai vào ảnh. | |
Phụ lục 5 DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO TRỌNG ĐIỂM PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN
CÁC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
(Đề án Đào tạo nguồn nhân lực, phục vụ phát triển các lĩnh vực cao,
giai đoạn 2025-2035, tầm nhìn 2045)
| Mã số | Nhóm ngành | Ngành đào tạo |
| 4201 | Sinh học | - Sinh học - Vi sinh vật học - Hóa sinh học - Di truyền học |
| 4202 | Sinh học ứng dụng | - Công nghệ sinh học - Khoa học y sinh |
| 4401 | Khoa học vật chất | - Vật lý chất rắn - Vật lý nguyên tử và hạt nhân - Quang học - Hóa học - Khoa học vật liệu - Vật liệu điện tử - Công nghệ bán dẫn |
| 4601 | Toán học | - Toán học - Toán ứng dụng - Toán tin, cơ sở toán học cho tin học - Khoa học dữ liệu |
| 4801 | Máy tính | - Khoa học máy tính - Kỹ thuật máy tính - Hệ thống thông tin - Kỹ thuật phần mềm - Trí tuệ nhân tạo |
| 4802 | Công nghệ thông tin | - An toàn thông tin - An ninh mạng |
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | - Kỹ thuật cơ khí - Kỹ thuật cơ điện tử - Kỹ thuật robot |
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | - Kỹ thuật điện - Kỹ thuật điện tử, viễn thông, thiết kế vi mạch - Kỹ thuật y sinh - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | - Kỹ thuật hóa học - Kỹ thuật vật liệu - Kỹ thuật môi trường |
| 5204 | Vật lý kỹ thuật | - Vật lý kỹ thuật - Kỹ thuật hạt nhân |
