Quyết định 14265/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Giáo dục
| ỦY | BANNHÂNDÂN | CỘNG | HÒAXÃ | HỘI | CHỦ | NGHĨA | VIỆT | NAM |
TỈNHTÂYNINH
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc Số:/QĐ-UBND TâyNinh,ngàytháng8năm2026
QUYẾTĐỊNH
Vềviệccôngbốdanhmục,nộidungvàphêduyệtquytrìnhnộibộ giảiquyếtthủtụchànhchínhmớibanhànhlĩnhvựcGiáodụcvàđàotạo thuộchệthốnggiáodụcquốcdânthuộcphạmvi,chứcnăngquảnlý
củaSởGiáodụcvàĐàotạotỉnhTâyNinh CH ỦTỊCHỦYBANNHÂNDÂN TỈNH
CăncứLuậtTổchứcchính quyền địaphươngngày16/6/2025; CăncứNghịđịnhsố63/2010/NĐ-CP ngày08/6/2010củaChínhphủvềkiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số92/2017/NĐ-CPngày 07/8/2017 của Chính phủsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủacácNghịđịnhliênquanđến kiểmsoátTTHC; CăncứNghịđịnhsố118/2025/NĐ-CPngày09/6/2025củaChínhphủvềthực hiệnTTHCtheo cơchếmộtcử a, mộtcửaliênthông tạiBộphậnMộtcửavà Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tụchànhchính theocơchếmộtcửa,mộtcửaliênthôngtạiBộphậnMộtcửavàCổngDị chvụcông quốcgia; CăncứThôngtưsố02/2017/TT-VPCPngày31/10/2024BộGiáodụcvàĐào tạovềhướngdẫnnghiệpvụkiểmsoátTTHC; CăncứQuyếtđịnhsố2132/QĐ-BGDĐT ngày23/7/2026củaBộGiáodụcvà Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực giáo dục vàđàotạothuộcphạmvi,chứcnăngquảnlýcủaBộGiáodụcvàĐàotạo; Theođề nghịcủaSở Giáodục và Đào tạotại Tờtrìnhsố 5019/TTr-SGDĐT ngày29/7/2026.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1 .Côngbốkèmtheoquyếtđịnhnày danhmục,nộidungvà phêduyệt quytrình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh mới ban hành tronglĩnhvựcGiáodụcvàĐàotạothuộchệthốnggiáodụcquốcdân
thuộcphạmvi, chức năng quảnlý của SởGiáodục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh (kèm theo 18 trang phụlục). Điều2.GiaoSởGiáodụcvàĐàotạo:
1. SởGiáodụcvàĐàotạo thực hiệnviệctiếp nhận và giải quyết TTHC theo nộidungquytrìnhnộibộđượcphêduyệt tạiquyết địnhnàyđốivớicácTTHCthuộc thẩmquyền tiếpnhận. 2.Trêncơsởnộidungquytrìnhnộibộđượcphêduyệt,SởGiáodụcvàĐào tạo phốihợpvớicácđơnvịliênquanxây dựngquytrìnhđiệntửgiảiquyếtthủtục hànhchínhtrênHệthốngthôngtingiảiquyếtthủtụchànhchínhtậptrungcủangành GiáodụcvàĐàotạotheoquyđịnh. Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký. Điều4.ChánhVănphòngUBNDtỉnh;GiámđốcSởGiáodụcvàĐàotạovà Thủtrưởngcáctổchức,cánhâncó liênquanchịutrách nhiệmthihànhquyếtđịnh này./. -NhưĐiều4;
PHÓCH ỦTỊCH -CụcKSTTHC(BộTưpháp); -CT,PCT.UBNDtỉnh ; “VHXH” -CVP,cácPCVP.UBNDtỉnh ; “VHXH” -SởNộivụ(C CHC); -TrungtâmChuyểnđổisố(S ởKHCN); -TrungtâmPVHCCtỉnh; -VNPTTâyNinh; -Lưu:VT. Ph ạmTấnHòa
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 14265/QĐ-UBND ngày 07 /8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
quan
quan
Phí, lệ
trực
có
Quyết định Mã số Thời hạn
phí
Địa điểm thực STT Tên TTHC
tiếp
thẩm
công bố của TTHC giải quyết
(nếu
hiện
Trực
BC
Trực thực quyền
bộ, ngành
có)
tiếp
CI
tuyến hiện quyết Trung tâm phục 18 ngày
| TTHC | định | |||||||||||||||||
| Thủ | tục | hành chính | cấp | tỉnh | ||||||||||||||
| Lĩnh | vực | Giáo | dục | và | Đào | tạo | thuộc | hệ | thống | giáo | dục | quốc | dân: 02 TTHC | |||||
Quyết định vụ hành chính làm việc
số công tỉnh hoặc Sở 2132/QĐ- (Đã thực Sở Trung tâm phục Giáo BGDĐT Giáo hiện cắt Xóa chi phí bồi hoàn vụ hành chính 1.115984 1
Không
dục và
x x x
ngày dục và giảm thời (cấp tỉnh) công cấp xã bất Đào 11/05/2026 Đào gian giải kỳ trên địa bàn tạo của Bộ Giáo tạo quyết theo tỉnh Tây Ninh dục và Đào chỉ đạo) hoặc tại Cơ sở tạo
giáo dục
Trung tâm phục
Sở
Quyết định Giáo làm việc vụ hành chính Giáo
số Miễn chi phí bồi hoàn 1.115985 dục và (Đã thực 2
Không
công tỉnh hoặc
dục và
x x x
2132/QĐ- (cấp tỉnh) Đào Trung tâm phục Đào BGDĐT hiện cắt tạo vụ hành chính tạo ngày giảm thời
gian giải
công cấp xã bất
11/05/2026 kỳ trên địa bàn của Bộ Giáo quyết theo tỉnh Tây Ninh dục và Đào chỉ đạo) hoặc tại Cơ sở
tạo
giáo dục
PHỤ LỤC 2 NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14265/QĐ-UBND ngày 07 /8/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Thủ tục
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) – Mã TTHC: 1.115984
a) Trình tự thực hiện: * Bước 1. Nộp hồ sơ Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc bồi hoàn thông báo cho người học hoặc gia đình người học về việc người học phải thực hiện nghĩa vụ bồi hoàn. Nếu thuộc trường hợp được xóa chi phí bồi hoàn theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7a Nghị định số 51/2026/NĐ-CP thì gia đình người học nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định cho Sở Giáo dục và Đào tạo trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày ra thông báo bằng cách trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc cung cấp thông tin trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
- Công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Giáo dục và Đào tạo (đối tượng theo quy định tại khoản 2 Điều 7a và Điều 6 Nghị định số 143/2013/NĐ-CP). * Bước 2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không đảm bảo đúng quy định, không hợp lệ thì Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thông báo cho người nộp hồ sơ bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, ra quyết định xóa
chi phí bồi hoàn cho người học; trường hợp không đủ điều kiện xóa chi phí bồi hoàn thì ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo;
Hết thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày ra thông báo, nếu không nhận được tài liệu, minh chứng của gia đình người học thì cơ quan có thẩm quyền ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo đối với người học. Việc trả và thu hồi chi phí bồi hoàn thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 143/2013/NĐ-CP. Ngay khi có kết quả, Sở Giáo dục và Đào tạo chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo cho người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện: -Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. -Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. -Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: * Thành phần hồ sơ, bao gồm:
hồ sơ cần số STT Thành phần hồ sơ hóa (đánh Đơn đề nghị xóa chi phí bồi hoàn (theo Mẫu số 01 Phụ 1
lục ban hành kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP)
Bản sao một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc 2
x trường hợp được xóa chi phí bồi hoàn: giấy chứng tử hoặc giấy khai tử hoặc trích lục khai tử của cơ quan
| 3 | ||||||||||
| nhà | nước | có | thẩm | quyền | hoặc | quyết | định | của | Tòa án | |
tuyên bố người học là đã chết. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử để thay thế thành phần hồ sơ Giấy chứng tử hoặc Giấy khai tử hoặc Trích lục khai tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu về các thông tin trên từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có thông báo cho gia đình người học yêu cầu bổ sung Giấy chứng tử hoặc Giấy
khai tử hoặc Trích lục khai tử để hoàn thiện hồ sơ
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, ra quyết định xóa chi phí bồi hoàn cho người học; trường hợp không đủ điều kiện xóa chi phí bồi hoàn thì ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Gia đình của người học quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2026/NĐ-CP không chấp hành sự điều động làm việc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày người học được công nhận tốt nghiệp;
- Gia đình của người học chưa chấp hành đủ thời gian làm việc theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2026/NĐ-CP mà tự ý bỏ việc.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Theo quy định tại khoản 2 Điều 7a và Điều 6 Nghị định số 143/2013/NĐ- CP, cụ thể:
1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cử đi học và cấp chi phí đào tạo từ ngân sách nhà nước xem xét, ra quyết định xoá chi phí bồi hoàn đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP;
2. Thủ trưởng cơ quan quản lý người lao động xem xét, ra quyết định xoá chi phí bồi hoàn đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP.
Cụ thể các trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc xóa chi phí bồi hoàn. Trường hợp không đủ điều kiện xóa chi phí bồi hoàn thì ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đơn đề nghị xóa chi phí bồi hoàn (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo;
- Nghị định số 51/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA HOẶC MIỄN CHI PHÍ BỒI HOÀN
(Tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA HOẶC MIỄN CHI PHÍ BỒI HOÀN (1)
Kính gửi: .................................. (2) Tôi là: (3)..................................................................................................... Số định danh cá nhân/CCCD: ..................................................................... Địa chỉ liên lạc: .......................................................................................... Điện thoại: .................................................................................................. Đề nghị xóa/miễn chi phí bồi hoàn như sau: Họ và tên người học: ................................................................................... Số định danh cá nhân/CCCD: ..................................................................... Được cử đi học theo Quyết định số… ngày… của…về việc……………... Cơ sở giáo dục đến học: ............................................................................. Trình độ đào tạo: ........................................................................................ Ngành/nghề đào tạo: .................................................................................. Thời gian đào tạo theo Quyết định cử đi học:............................................. Ngày tốt nghiệp/Thời gian đã chấp hành nghĩa vụ làm việc theo quy định: Lý do đề xuất xóa/miễn chi phí bồi hoàn:................................................... Tài liệu, minh chứng kèm theo: (4)............................................................. Trân trọng đề nghị Quý cơ quan xem xét, quyết định việc xóa/miễn chi phí bồi hoàn như trên. ......., ngày ... tháng ... năm .......
Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ tên) Ghi chú: (1) Ghi rõ đề nghị xóa hay miễn chi phí bồi hoàn. (2) Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc xóa hoặc miễn chi phí bồi hoàn. (3) Ghi rõ là người học hay bố, mẹ đẻ hoặc chồng, vợ hoặc người đại diện hợp pháp khác của người học. (4) Nêu rõ loại giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp được xóa hoặc miễn chi phí bồi hoàn theo quy định tại Nghị định này.
MẪU QUYẾT ĐỊNH
(Tại Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ)
.............(1)............. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ......../QĐ-...... ......., ngày ... tháng... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc......(2).......
THẨM QUYỀN BAN HÀNH.......(3).......
Căn cứ .....................................................(4)......................................................; Theo đề nghị của ...................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều... .................................(5)............................................................................ Điều... .................................(6)............................................................................ Điều... .................................(7)............................................................................
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
- ......;
- ......;
- Lưu: VT, (8) A.xx (9) Ghi chú: (1) Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định. (2) Ghi rõ xóa hay miễn hay bồi hoàn chi phí đào tạo. (3) Chức vụ của người đứng đầu cơ quan ban hành quyết định. (4) Nêu các căn cứ để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức ban hành quyết định; các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định). (5) Ghi rõ nội dung quyết định. (6) Hiệu lực thi hành của quyết định. (7) Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định. (8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần). (9) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
Thủ tục 2.
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) – Mã TTHC: 1.115985
a) Trình tự thực hiện: * Bước 1. Nộp hồ sơ Cơ quan có thẩm quyền quyết định việc bồi hoàn thông báo cho người học hoặc gia đình người học về việc người học phải thực hiện nghĩa vụ bồi hoàn. Nếu thuộc trường hợp được miễn chi phí bồi hoàn theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7a Nghị định số 51/2026/NĐ-CP thì người học hoặc gia đình người học nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định cho Sở Giáo dục và Đào tạo trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày ra thông báo bằng cách trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc cung cấp thông tin trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
- Công chức/viên chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Sở Giáo dục và Đào tạo (đối tượng theo quy định tại khoản 2 Điều 7a và Điều 6 Nghị định số 143/2013/NĐ-CP). * Bước 2. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, nếu hồ sơ không đảm bảo đúng quy định, không hợp lệ thì Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thông báo cho người nộp hồ sơ bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, ra quyết định miễn chi phí bồi hoàn cho người học; trường hợp không đủ điều kiện miễn chi phí bồi hoàn thì ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo; Hết thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày ra thông báo, nếu không nhận được tài liệu, minh chứng của người học hoặc gia đình người học thì cơ quan có thẩm quyền ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo đối với người học. Việc trả và thu hồi chi phí bồi hoàn thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 143/2013/NĐ-CP. Ngay khi có kết quả, Sở Giáo dục và Đào tạo chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
| 9 | ||||||||
| Cơ | quan | giải | quyết | thủ | tục | hành chính khai thác, | sử | |
dụng thông tin có liên quan về tình trạng sức khỏe của người học từ Cơ sở dữ liệu nền tảng sổ sức khỏe điện tử (nếu có)
để thay thế thành phần hồ sơ Giấy xác nhận
của cơ sở y tế có thẩm quyền trong nước về việc người học không đủ sức khỏe để làm việc. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu về các thông tin trên từ Cơ sở dữ liệu nền tảng sổ sức khỏe điện tử, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có thông báo cho người học hoặc gia đình người học yêu cầu bổ sung Giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền trong nước về việc người học không đủ sức khỏe để làm việc để hoàn thiện hồ sơ. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, ra quyết định miễn chi phí bồi hoàn cho người học; trường hợp không đủ điều kiện miễn chi phí bồi hoàn thì ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Người học hoặc gia đình của người học quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2026/NĐ-CP không chấp hành sự điều động làm việc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày người học được công nhận tốt nghiệp;
- Người học hoặc gia đình của người học chưa chấp hành đủ thời gian làm việc theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2026/NĐ-CP mà tự ý bỏ việc.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Theo quy định tại khoản 2 Điều 7a và Điều 6 Nghị định số 143/2013/NĐ- CP, cụ thể:
1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cử đi học và cấp chi phí đào tạo từ ngân sách nhà nước xem xét, ra quyết định miễn chi phí bồi hoàn đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP;
2. Thủ trưởng cơ quan quản lý người lao động xem xét, ra quyết định miễn chi phí bồi hoàn đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP. Cụ thể các trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc miễn chi phí bồi hoàn. Trường hợp không đủ điều kiện miễn chi phí bồi hoàn thì ra quyết định bồi hoàn chi phí đào tạo.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đơn đề nghị miễn chi phí bồi hoàn (theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo;
- Nghị định số 51/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo cho người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện: -Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. -Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. -Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: * Thành phần hồ sơ, bao gồm:
hồ sơ cần số STT Thành phần hồ sơ hóa (đánh Đơn đề nghị miễn chi phí bồi hoàn (theo Mẫu số 01 Phụ 1
lục ban hành kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP)
Bản sao một trong các loại giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp được miễn chi phí bồi hoàn: giấy xác nhận của cơ sở y tế có thẩm quyền trong nước hoặc nước ngoài về việc người học không đủ sức khỏe để làm việc (trường hợp giấy xác nhận bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt); quyết định điều động, 2
x luân chuyển, biệt phái hoặc chuyển công tác của cơ quan có thẩm quyền; văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận lý do khách quan, bất khả kháng khiến người học không thể chấp hành điều động làm việc.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA HOẶC MIỄN CHI PHÍ BỒI HOÀN (Tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA HOẶC MIỄN CHI PHÍ BỒI HOÀN (1)
Kính gửi: .................................. (2) Tôi là: (3)..................................................................................................... Số định danh cá nhân/CCCD: ..................................................................... Địa chỉ liên lạc: .......................................................................................... Điện thoại: .................................................................................................. Đề nghị xóa/miễn chi phí bồi hoàn như sau: Họ và tên người học: ................................................................................... Số định danh cá nhân/CCCD: ..................................................................... Được cử đi học theo Quyết định số… ngày… của…về việc……………... Cơ sở giáo dục đến học: ............................................................................. Trình độ đào tạo: ........................................................................................ Ngành/nghề đào tạo: .................................................................................. Thời gian đào tạo theo Quyết định cử đi học:............................................. Ngày tốt nghiệp/Thời gian đã chấp hành nghĩa vụ làm việc theo quy định: Lý do đề xuất xóa/miễn chi phí bồi hoàn:................................................... Tài liệu, minh chứng kèm theo: (4)............................................................. Trân trọng đề nghị Quý cơ quan xem xét, quyết định việc xóa/miễn chi phí bồi hoàn như trên. ......., ngày ... tháng ... năm .......
Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ tên) Ghi chú: (1) Ghi rõ đề nghị xóa hay miễn chi phí bồi hoàn. (2) Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc xóa hoặc miễn chi phí bồi hoàn. (3) Ghi rõ là người học hay bố, mẹ đẻ hoặc chồng, vợ hoặc người đại diện hợp pháp khác của người học. (4) Nêu rõ loại giấy tờ chứng minh thuộc trường hợp được xóa hoặc miễn chi phí bồi hoàn theo quy định tại Nghị định này.
MẪU QUYẾT ĐỊNH
(Tại Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ)
.............(1)............. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ......../QĐ-...... ......., ngày ... tháng... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc......(2).......
THẨM QUYỀN BAN HÀNH.......(3).......
Căn cứ .....................................................(4)......................................................; Theo đề nghị của ...................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều... .................................(5)............................................................................ Điều... .................................(6)............................................................................ Điều... .................................(7)............................................................................
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
- ......;
- ......;
- Lưu: VT, (8) A.xx (9) Ghi chú: (1) Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định. (2) Ghi rõ xóa hay miễn hay bồi hoàn chi phí đào tạo. (3) Chức vụ của người đứng đầu cơ quan ban hành quyết định. (4) Nêu các căn cứ để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức ban hành quyết định; các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định). (5) Ghi rõ nội dung quyết định. (6) Hiệu lực thi hành của quyết định. (7) Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định. (8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần). (9) Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14265/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
Quy trình số 01 Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) – Mã TTHC: 1.115984
Trách nhiệm
Thời gian các bước Nội dung công việc thực hiện thực hiện
| thực | hiện | |||||||
| Hướng | dẫn, | kiểm | tra | hồ | sơ: |
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
Chuyên viên Trung tâm thiện hồ sơ theo quy định. PVHCC tỉnh hoặc
03 giờ
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
Trung tâm PVHCC cấp Bước 1 giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
làm việc xã nơi cá nhân/tổ chức cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, nộp hồ sơ chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Phục vụ hành chính 01 giờ Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Giáo dục công tỉnh/lãnh đạo Bước 2 và Đào tạo giải quyết làm việc Trung tâm Phục vụ 04 giờ tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi Lãnh đạo Phòng Bước 3 cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển Tổ chức cán bộ làm việc
| xã. | |||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Trung tâm | |||||||||||||
| hành chính công | cấp | xã | |||||||||||||
| Tiếp | nhận | hồ | sơ | từ | Trung tâm PVHCC | ||||||||||
| chuyên viên | kiểm | tra, | xử | lý | |||||||||||
| Kiểm | tra | hồ | sơ: | ||||||||||||
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: tham mưu lãnh đạo Sở có văn
15 ngày bản thông báo và hướng dẫn, chuyển Chuyên viên Phòng Bước 4 đến Trung tâm PVHCC để gửi cho Tổ chức cán bộ làm việc người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
| + | Trường | hợp | hồ | sơ | đầy | đủ, | hợp | lệ, |
| 2 | ||||
| chuyên viên Phòng | thẩm | định | hồ | sơ, |
thẩm tra tính xác thực của tài liệu trong hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo
| phòng. | |||||||
| Kiểm | tra | hồ | sơ, | ký xác | nhận | vào | dự |
04 giờ Lãnh đạo Phòng thảo. Bước 5 Tổ chức cán bộ làm việc 01 ngày
| Chuyển | Lãnh | đạo | Sở | quyết | định. |
- Kiểm tra, ký văn bản.
Lãnh đạo Sở được phân Bước 6
- Chuyển Văn phòng Sở.
công phụ trách
làm việc
- Ghi vào sổ cấp phát.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát
hành văn bản giải quyết TTHC.
Chuyên viên Phòng
04 giờ
- Nhận kết quả giải quyết từ lãnh đạo Sở;
Tổ chức cán bộ; Văn Bước 7 số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên
làm việc Phòng Sở hệ thống thông tin một cửa điện tử (đồng thời chuyển kết quả giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC Chuyên viên Trung tâm nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Giờ hành PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC cấp Bước 8 cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chính xã nơi cá nhân/tổ chức hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả nộp hồ sơ
| cấp | xã | nơi | cá | nhân/tổ | chức | nộp | hồ | sơ. | |||||||||
| Thông báo cho cá nhân, | tổ | chức | đến | ||||||||||||||
| TTHC | của | cá | nhân/tổ | chức. | |||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC: 18 ngày làm | việc | |||||||||||
| (Đã | thực | hiện | cắt | giảm | thời | gian | giải | quyết | theo | chỉ | đạo) | ||||||
Quy trình số 02 Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) – Mã TTHC: 1.115985
Trách nhiệm
Thời gian các bước Nội dung công việc thực hiện thực hiện
| thực | hiện | |||||||
| Hướng | dẫn, | kiểm | tra | hồ | sơ: |
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
Chuyên viên Trung tâm thiện hồ sơ theo quy định. PVHCC tỉnh hoặc
03 giờ
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra
Trung tâm PVHCC cấp Bước 1 giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
làm việc xã nơi cá nhân/tổ chức cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, nộp hồ sơ chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp Phục vụ hành chính 01 giờ Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Giáo dục công tỉnh/lãnh đạo Bước 2 và Đào tạo giải quyết làm việc Trung tâm Phục vụ 04 giờ tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi Lãnh đạo Phòng Bước 3 cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển Tổ chức cán bộ làm việc
| xã. | |||||||||||||||
| Lãnh | đạo | Trung tâm | |||||||||||||
| hành chính công | cấp | xã | |||||||||||||
| Tiếp | nhận | hồ | sơ | từ | Trung tâm PVHCC | ||||||||||
| chuyên viên | kiểm | tra, | xử | lý | |||||||||||
| Kiểm | tra | hồ | sơ: | ||||||||||||
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản thông báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm PVHCC để gửi cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ
15 ngày sơ theo quy định. Chuyên viên Phòng Bước 4
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
Tổ chức cán bộ
làm việc chuyên viên Phòng thẩm định hồ sơ, thẩm tra tính xác thực của tài liệu trong hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo
| 4 | ||||||||
| Kiểm | tra | hồ | sơ, | ký xác | nhận | vào | dự | |
04 giờ Lãnh đạo Phòng thảo. Bước 5 Tổ chức cán bộ làm việc 01 ngày
| Chuyển | Lãnh | đạo | Sở | quyết | định. |
- Kiểm tra, ký văn bản.
Lãnh đạo Sở được phân Bước 6
- Chuyển Văn phòng Sở.
công phụ trách
làm việc
- Ghi vào sổ cấp phát.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát
hành văn bản giải quyết TTHC.
Chuyên viên Phòng
04 giờ
- Nhận kết quả giải quyết từ lãnh đạo Sở;
Tổ chức cán bộ; Văn Bước 7 số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên
làm việc Phòng Sở hệ thống thông tin một cửa điện tử (đồng thời chuyển kết quả giấy) cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC Chuyên viên Trung tâm nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Giờ hành PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC cấp Bước 8 cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chính xã nơi cá nhân/tổ chức hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả nộp hồ sơ
| cấp | xã | nơi | cá | nhân/tổ | chức | nộp | hồ | sơ. | |||||||||
| Thông báo cho cá nhân, | tổ | chức | đến | ||||||||||||||
| TTHC | của | cá | nhân/tổ | chức. | |||||||||||||
| Tổng | thời | gian | giải | quyết | TTHC: 18 ngày làm | việc | |||||||||||
| (Đã | thực | hiện | cắt | giảm | thời | gian | giải | quyết | theo | chỉ | đạo) | ||||||
