Quyết định 980/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính giáo dục
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG 980 Số: /QĐ-TTPVHCC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 16 7 Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND ngày 02/6/2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a, b khoản 3
Điều 16 Luật Thủ đô);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-TTPVHCC ngày 29/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành ph ố về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành ph ố Hà Nội theo Luật Thủ đô; Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội tại Công văn số 3321/SGDĐT-VP ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; - Thường trực TU, HĐND TP; (để b/c) - UBND TP: Chủ tịch, các PCT; - Cổng thông tin điện tử Thành phố; - Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh trực thuộc; - Lưu: VT, Sở GDĐT, TTPVHCC(N.H.Trang) | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
| STT | Mã thủ tục | Tên quy trnh |
| I | Lĩnh vực giáo dục đại học | |
| 1 | 1.115380 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học theo Luật Thủ đô |
| 2 | 1.115381 | Sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật Thủ đô |
| 3 | 1.115382 | Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học theo Luật Thủ đô |
| 4 | 1.115383 | Giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân) |
| 5 | 1.115384 | Đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô |
| 6 | 1.115385 | Cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Luật Thủ đô |
| II | Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp | |
| 7 | 1.115386 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Luật Thủ đô |
| 8 | 1.115387 | Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; Sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô |
| 9 | 1.115388 | Giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân) |
| 10 | 1.115389 | Đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô |
| 11 | 1.115390 | Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng, trường đại học theo Luật Thủ đô |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Lĩnh vực giáo dục đại học
1. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115380)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học theo quy định của Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị thành lập của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập của tổ chức, cá nhân đối với trường đại học tư thục (Mẫu 01 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND) | x | |
| 2 | Văn bản thể hiện chủ trương thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với trường đại học công lập | x | |
| 3 | Hồ sơ pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê đất đảm bảo thời hạn theo quy định | x | |
| của pháp luật chuyên ngành để xây dựng trường, trong đó xác định rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ, diện tích của khu đất nơi trường đặt trụ sở chính | ||||||
| 4 | Quy hoạch xây dựng trường và thiết kế tổng thể đã được cơ quan quản lý có thẩm quyền phê duyệt theo quy định | x | ||||
| 5 | Tài liệu chứng minh vốn góp của chủ sở hữu đồi với trường tư thục | x | ||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | |||||
| 01 bộ | ||||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | |||||
| 70 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | ||||||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | |||||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | ||||||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | |||||
| Không | ||||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả | ||
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) | ||
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở | 1/2 ngày | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ | ||
| Giáo dục và Đào tạo | ||||
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Trình Chủ tịch UBND Thành phố thành lập Hội đồng thẩm định và gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ để tổ chức thẩm định | Cán bộ, công chức được phân công; Chủ tịch UBND Thành phố | 09 ngày | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện | Hội đồng thẩm định | 30 ngày | Kết luận của Hội đồng thẩm định | |
| B4 | Sau khi nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị cơ quan có thành viên trong hội đồng thẩm định và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan cho ý kiến bằng văn bản về việc thành lập trường. Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; | Phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ quan có thành viên trong hội đồng thẩm định và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan | 10 ngày | Văn bản |
| Sau khi nhận được đầy đủ ý kiến nhất trí bằng văn bản của các cơ | Hội đồng thẩm định | 04 ngày | - Hồ sơ; | |
| quan, đơn vị có liên quan hoặc nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo đề nghị của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Hội đồng thẩm định rà soát, trình Ủy ban nhân dân Thành phố | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố | |||
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 16 ngày | Quyết định |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Văn bản đề nghị thành lập của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập của tổ chức, cá nhân đối với trường đại học tư thục (Mẫu 01 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | ||||
| Mẫu số 01-PLI-15/2026/NQ-HĐND | ||
| Văn bản đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học | ||
| ….(1)…. ….(2)…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: …../….-….. V/v đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập ….(3)…. | ……., ngày … tháng … năm …… | |
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về ………….(3)………đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập:
- Tên trường đại học:………………………………………………..
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):………………………
- Cơ quan chủ quản/cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có):…………………….
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………..(5)………………
- Địa chỉ địa điểm đào tạo (nếu có):……………..(5)………..
- Số điện thoại:..................................................................... Fax:……………..
2. Họ và tên, học hàm, học vị (nếu có) của người dự kiến làm hiệu trưởng trường đại học:……………………………….
3. Chức năng, nhiệm vụ của trường đại học:
Phần thứ nhất
SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP HOẶC CHO PHÉP THÀNH
LẬP…….(3)…..
1. Căn cứ pháp lý.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội hoặc quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn.
3. Thực trạng nguồn nhân lực và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
4. Thực trạng công tác giáo dục đại học trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo…………………..(6)………………….trên địa bàn hoặc lĩnh vực và các tỉnh lân cận.
6. Quá trình hình thành và phát triển (đối với trường hợp thành lập trên cơ sở giáo dục hiện có):
a) Sơ lược quá trình hình thành và phát triển.
b) Về cơ sở vật chất.
c) Về thiết bị đào tạo.
d) Về đội ngũ giảng viên và cán bộ quản lý.
đ) Về chương trình, giáo trình đào tạo.
e) Về kinh phí hoạt động.
- Kết quả tuyển sinh, đào tạo trong 05 năm gần nhất:………………………….
Phần thứ hai
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO
ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA ……….(3)…………
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
IV. NGÀNH, LĨNH VỰC, QUY MÔ ĐÀO TẠO
1. Ngành, lĩnh vực đào tạo:…………………………………………………
2. Dự kiến quy mô tuyển sinh
| Dự kiến quy mô tuyển sinh | |||||||
| TT | Tên ngành | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| TỔNG CỘNG | |||||||
| Dự kiến quy mô đào tạo | |||||||
| TT | Tên ngành | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| TỔNG CỘNG | |||||||
V. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của trường đại học và các đơn vị, tổ chức trực thuộc.
2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị, tổ chức thuộc trường.
VI. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG
1. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
- Diện tích đất xây dựng trường:
- Diện tích xây dựng:
+ Khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực hành……………………..
+ Khu phục vụ: Thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn, y tế………………..
+ Các hạng mục khác:………………………………………………………
- Danh mục thiết bị, dụng cụ, phương tiện đào tạo theo từng ngành, lĩnh vực (tên, số lượng, năm sản xuất...).
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, cơ cấu, trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm của đội ngũ giảng viên theo từng ngành, lĩnh vực.
b) Số lượng, cơ cấu, trình độ đào tạo của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn thành lập trường và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Cam kết sử dụng nguồn vốn để đầu tư xây dựng và chi cho các hoạt động của trường đại học sau khi được thành lập, cho phép thành lập [...])…………………………………………………………………………...
Phần thứ ba
KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Kế hoạch và tiến độ thực hiện việc thành lập trường (xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm trang thiết bị đào tạo; tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý; phát triển nội dung, chương trình đào tạo và giáo trình, tài liệu giảng dạy; sử dụng nguồn vốn thực hiện đề án).
2. Kế hoạch xây dựng và phát triển trường qua từng giai đoạn.
Phần thứ tư HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững. (Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………) Đề nghị………………….(4)………………xem xét, quyết định. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (3) Tên trường đại học. (4) Người có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học. (5) Ghi cụ thể số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố (6) Ghi cụ thể ngành, lĩnh vực dự định đào tạo (7) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu. (8) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập trường (Trường hợp trường thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương).
| Nơi nhận: | (7) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | (8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
2. Sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115381)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc sáp nhập, chia, tách trường đại học theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép sáp nhập, chia, tách trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường đại học công lập hoặc văn bản đề nghị của cá nhân, tổ chức sở hữu trường đại học tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập, chia, tách của cơ quan có thẩm quyền đối với trường đại học công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương sáp nhập, chia, tách theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại học tư thục. | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | |||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | ||||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | |||
| Không | ||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế | Cán bộ, công chức được phân công | 12 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc |
| không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||||
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 02 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | Quyết định | |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính | |
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường đại học công lập hoặc văn bản đề nghị của cá nhân, tổ chức sở hữu trường đại học tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND) | ||||
| Mẫu số 02-PLI-15/2026/NQ-HĐND | ||
| Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường đại học | ||
| ….(1)…. ….(2)…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: …../….-….. V/v đề nghị ….(3)…. | ……., ngày … tháng … năm …… | |
Kính gửi: ...........(4)...........
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị [chia, tách, sáp nhập] trường đại học
2. Lý do, mục đích [chia, tách, sáp nhập] trường đại học
Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CỦA……… TRƯỚC KHI [SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH]
Trường hợp sáp nhập, báo cáo các thông tin sau:
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯỚC KHI SÁP NHẬP A. TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT
1. Thông tin chung
- Tên trường đại học:…………………………………………….
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ………………………
- Thuộc: …………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… (5) ………………………
- Số điện thoại: ………………………Fax: ………………………
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số…./QĐ-….ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép/cấp phép hoạt động đào tạo (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của trường đại học.
3. Tổ chức bộ máy (số lượng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo và người lao động).
4. Kết quả hoạt động đào tạo (từ khi được phép hoạt động đào tạo đến trước khi sáp nhập).
5. Số lượng người học tại trường đại học (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo).
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản. [...]. TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỨ... (Báo cáo thông tin của từng trường trước khi sáp nhập như tại Phần A nêu trên) Trường hợp chia, tách, báo cáo các thông tin sau:
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH
1. Thông tin chung
- Tên trường đại học: ………………………………………………
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ………………………….. -Thuộc: ……………………………………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… (5) ………………………….
- Số điện thoại: ………………………Fax: ………………………………..
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số…../QĐ- ……ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số..../QĐ-.... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Quyết định cho phép hoạt động đào tạo (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của trường đại học.
3. Tổ chức bộ máy (số lượng và trình độ của đội ngũ cán bộ quản lý, nhà giáo và người lao động).
4. Kết quả hoạt động đào tạo (từ khi được phép hoạt động đào tạo đến trước khi chia, tách).
5. Số lượng người học tại trường đại học (báo cáo theo từng ngành, nghề và chương trình đào tạo).
6. Đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, tài chính, tài sản.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
I. SỰ CẦN THIẾT, CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ NGUYÊN TẮC SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Sự cần thiết
2. Cơ sở pháp lý
3. Nguyên tắc sáp nhập, chia, tách
II. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
2. Phương án sáp nhập, chia, tách
a) Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động trong từng trường đại học:………………………
b) Phương án xử lý về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị, đất đai:
c) Phương án bảo đảm quyền lợi của người học: ………………………
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng sáp nhập, chia, tách
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc sáp nhập, chia, tách
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
Phần thứ ba
THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAU KHI SÁP NHẬP, CHIA,
TÁCH
(Báo cáo về từng trường đại học sau khi sáp nhập, chia, tách)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường đại học: ……………………………………………… Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ………………………
2. Thuộc:
3. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………… (5) ………………………
4. Số điện thoại: ………………………Fax: ………………………………
5. Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
6. Thông tin về người dự kiến làm hiệu trưởng:
II. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
III. DỰ KIẾN QUY MÔ
1. Dự kiến quy mô tuyển sinh 223D2. Dự kiến quy mô đào tạo
| Dự kiến quy mô tuyển sinh | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| TỔNG CỘNG | |||||||
| Dự kiến quy mô đào tạo | |||||||
| TT | Tên ngành | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| TỔNG CỘNG | |||||||
IV. CƠ CẤU TỔ CHỨC
1. Cơ cấu tổ chức của trường đại học và các đơn vị, tổ chức trực thuộc cơ sở giáo dục đại học.
2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị, tổ chức thuộc trường đại học.
V. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC
1. Đất đai, cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, lĩnh vực
4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện [...]………………………………………………………………………
Phần thứ tư TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN (6)
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (7)
Phần thứ năm HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững. (Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………) Đề nghị………………….(4)………………xem xét, quyết định. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (3) Ghi [sáp nhập, chia, tách] + [tên trường đại học đề nghị sáp nhập, chia, tách]. (4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập trường đại học. (5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (6) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc sáp nhập, chia, tách trường đại học. (7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sáp nhập, chia, tách trường đại học của các cơ quan, đơn vị có liên quan. (8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập, chia, tách trường đại học. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu.
| Nơi nhận: | (8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
3. Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115382)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị sáp nhập của trường đại học theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập của cơ quan có thẩm quyền đối với trường đại học, trường cao đẳng công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương sáp nhập theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại học, trường cao đẳng tư thục. | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính | |||
| - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | ||||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | |||
| Không | ||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B2 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B3 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) |
| B4 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | Cán bộ, công chức được phân công; Chủ tịch UBND Thành phố; Hội đồng thẩm định | 03 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định |
| - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trình Chủ tịch UBND Thành phố thành lập Hội đồng thẩm định | - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |||
| B5 | Hội đồng thẩm định thẩm định hồ sơ và trình UBND Thành phố | Hội đồng thẩm định | 14 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | Quyết định | |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính | |
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Văn bản đề nghị sáp nhập của trường đại học theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | ||||
| Mẫu số 03-PLI-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ Số: ......... /.........-........... V/v đề nghị…….(3)…….. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
2. Lý do, mục đích, sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học
1.1. Sự cần thiết
1.2. Cơ sở pháp lý, chính trị
1.3. Mục đích sáp nhập
II. THỰC TRẠNG TRƯỚC KHI SÁP NHẬP (Báo cáo về từng cơ sở giáo dục trước khi sáp nhập)
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục: .......................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuộc: ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiệu (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-.......... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ..../QĐ-.... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ...................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
| TT | Tên ngành, nghề | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 |
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (Trường đại học công lập báo cáo thông tin ở mục này)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thuận lợi
9.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập
2. Phương án sáp nhập
2.1. Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động trong từng cơ sở giáo dục được sáp nhập: .....................................
2.2. Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai…….:.........
2.3. Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên: ..............................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên: ...............................
2.4. Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng sáp nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc sáp nhập
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
III. Thông tin về trường đại học sau khi sáp nhập
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường đại học: .................................................................................. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. Số điện thoại:………….................…....... Fax: .......................................
1.7. Chức năng, nhiệm vụ: ..............................................................................
1.8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
2. Mục tiêu đào tạo
3. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
| Dự kiến quy mô tuyển sinh | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
| Dự kiến quy mô đào tạo | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
4.1. Cơ cấu tổ chức
4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc trường
5. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động
5.1. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, k ỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề, lĩnh vực mà trường đại học dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5.3. Chương trnh, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, ngành, nghề, lĩnh vực
5.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của trường đại học và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường đại học.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch thực hiện (6)
2. Trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan (7)
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững. (Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………) Đề nghị .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập cơ trường cao đẳng vào trưởng đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học. Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không ghi nội dung ở mục này. (3) Ghi sáp nhập [tên trường cao đẳng] vào [tên trường đại học] (4) Người có thẩm quyền sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học (Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội. (5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (6) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học (7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học của các cơ quan, đơn vị có liên quan. (8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu.
4. Giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân) (Mã TTHC: 1.115383)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc giải thể trường đại học theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân). | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép giải thể trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị giải thể, cho phép giải thể của trường đại học theo Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương giải thể của cơ quan có thẩm quyền đối với trường đại học công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương giải thể theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại học tư thục. | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính | |||
| - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | ||||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | |||
| Không | ||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ | Cán bộ, công chức được phân công | 04 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; |
| + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||||
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy | Văn thư, công chức | 03 ngày làm việc | Quyết định |
| đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | |||
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính | |
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Văn bản đề nghị sáp nhập của trường đại học theo Mẫu số 03 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | ||||
| Mẫu số 04-PLI-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị giải thể trường đại học | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
| Số: ......... /.........-........... V/v đề nghị giải thể (3) | ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: .............................(4)...............................
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường đại học...............................................................................................................
2. Lý do đề nghị giải thể (3)......................................................................
Phần thứ nhất THỰC TRẠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường đại học:………………………………………… Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): …………………………………
2. Thuộc: …………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính: ……………… ……………… (5)...…………………….
4. Tên phân hiệu (nếu có): ……………………………………………………….
5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ……………… (5) ……………
6. Số điện thoại: ………………Fax: ………………………………
7. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số……/QĐ-…..ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số…./QĐ-…..ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
9. Quyết định cho phép hoạt động đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
10. Chức năng, nhiệm vụ: ………………………………………………
II. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1. Cơ cấu tổ chức
2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm) của đội ngũ nhà giáo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
3. Kết quả đào tạo trong 05 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề đào tạo)
4. Ngành, nghề và số lượng sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành, nghề đào tạo)
5. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản [...]……………
III. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm, thuận lợi
2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
Phần thứ hai
PHƯƠNG ÁN GIẢI THỂ………………
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động.
4. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính. […..]………………………………………………………………
Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN …………………………………… (6) …………………………………………..
II. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN GIẢI THỂ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN ……………….……………… (7) ……………………………………………… Đề nghị…..…………….. (4) …..…………………xem xét, quyết định. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (3) Ghi rõ đề nghị giải thể [tên trường đại học]. (4) Người có thẩm quyền giải thể trường đại học. (5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (6) Nêu rõ tiến độ, thời gian thực hiện việc giải thể. (7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giải thể trường đại học của các cơ quan, đơn vị có liên quan. (8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường đại học. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu.
| Nơi nhận: -……; | (8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
5. Đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115384)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc đổi tên trường đại học theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị đổi tên trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép đổi tên trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Tờ trình đề nghị đổi tên trường đại học theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND, nêu rõ lý do, sự cần thiết của việc đổi tên | x | |
| 2 | Bản thuyết minh việc đáp ứng các quy định của hiện hành | x | |
| 3 | Bản sao Văn bản chấp thuận chủ trương đổi tên của cơ quan có thẩm quyền đối với trường đại học công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương đổi tên theo quy định đối với tổ chức thành lập trường đại học tư thục. | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | ||
| Không | ||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ | Cán bộ, công chức được phân công | 07 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, |
| hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||||
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 05 ngày làm việc | Quyết định |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính | |
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Tờ trình đề nghị đổi tên trường đại học theo Mẫu số 06 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | ||||
| Mẫu số 07-PLI-15/2026/NQ-HĐND | |||
| Tờ trnh đề nghị đổi tên trường đại học | |||
| ..……(1)….... ..……(2)…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
| Số: …../TTr-…… | ……, ngày … tháng … năm …… | ||
TỜ TRÌNH Về việc đề nghị đổi tên ……(2) …….. Kính gửi: ………….(3)……………..
………..(2)………. đề nghị …………(3)………. xem xét, quyết định đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học như sau:
1. Tên trường đại học hiện tại Tên bằng tiếng Việt: ……………………………………………………………. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: ………………………………………….
2. Tên trường đại học sau khi đổi tên Tên bằng tiếng Việt: …………………………………………………………….. Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): …………………………………………… Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh: …………………………………………. Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………
3. Lý do đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên trường đại học đối với người học, nhà giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan: ......................................................
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên: Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ của trường đại học. Đề nghị .........................(3)....................... xem xét, quyết định. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) của trường đại học đề nghị đổi tên. (2) Tên trường đại học đề nghị đổi tên. (3) Người có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên trường đại học. (4) Người đại diện trước pháp luật của trường đại học.
| Nơi nhận: - ....; | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (4) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
6. Cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115385)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học đối với trường công lập thuộc Thành phố và trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; - Nghị định số 91/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục đại học; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND, trong đó xác định rõ phạm vi đề nghị cấp phép theo trình độ, ngành, lĩnh vực đào tạo, trụ sở chính, địa điểm đào tạo; thuyết minh các điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo. | x | |
| 2 | Minh chứng chứng minh | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | ||
| Không | ||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ | Cán bộ, công chức được phân công | 15 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, |
| hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||||
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 02 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 08 ngày làm việc | Quyết định |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính | |
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học theo Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | ||||
| Mẫu số 05-PLI-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
| Số: ......... /.........- ……. Vv: Đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục đại học | ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: ................................(3) ........................................
Phần thứ nhất
THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
1. Tên trường đề nghị cấp phép hoạt động đào tạo:………….(2) Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):…………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:……………………………(4)……………………..
- Số điện thoại:……………………………., Fax:…………………………..
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)…………..
3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động đào tạo
a) Tại trụ sở chính
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Ghi chú |
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có):………………(4)………… (Báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Ghi chú |
Phần thứ hai THUYẾT MINH CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO
1. Chương trình đào tạo (Thuyết minh các chương trình đào tạo đã xây dựng và ban hành, dự kiến đào tạo ngay sau khi có quyết định cấp phép hoạt động đào tạo)
- Thuyết minh về sự cần thiết về ngành đào tạo dự kiến mở.
- Thuyết minh về cách tiếp cận xây dựng và thực hiện chương trình đào tạo.
- Thuyết minh về chuẩn chương trình đào tạo của trường.
2. Cơ sở vật chất, thiết bị (Thống kê cơ sở vật chất phục vụ đào tạo chung toàn trường, số lượng và diện tích giảng đường, thư viện, phòng thí nghiệm, các loại máy móc thiết bị, giáo trình, tài liệu, sách phục vụ hoạt động giáo dục đối với các chương trình đào tạo dự kiến tuyển sinh)
a) Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo chung toàn trường (Phòng học, Giảng đường, Ký túc xá, Sân vận động, Nhà thể thao đa năng, Thư viện,...)
| Thiết bị chính | Ghi chú | |||||
| TT | Phòng học, giảng đường, ký túc xá, sân vận động, nhà thể thao đa năng, thư viện | Số lượng | Diện tích 2 (m ) | Tên thiết bị | Số lượng | |
b) Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo cho từng ngành đào tạo dự kiến mở:
- Ngành:……
+ Phòng thí nghiệm, máy móc, thiết bị
| Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ thí nghiệm, thực hành | Ghi chú | |||||
| TT | Tên phòng thí nghiệm, xưởng, trạm trại, cơ sở thực hành | Diện tích 2 (m ) | Tên thiết bị | Số lượng | Phục vụ môn học/ học phần | |
| TT | Tên giáo trình | Tên tác giả | Nhà xuất bản | Năm xuất bản | Số bản | Sử dụng cho môn học/ học phần | Ghi chú |
| 1 |
+ Tài liệu, sách chuyên khảo, tạp chí
| TT | Tên sách chuyên khảo/ tạp chí | Tên tác giả/ Đơn vị xuất bản | Nhà xuất bản, số, tập, năm xuất bản | Số bản | Sử dụng cho môn học/ học phần | Ghi chú |
| 1 |
- Ngành ... (thống kê tương tự như trên)
3. Danh sách trích ngang cán bộ quản lý, giảng viên cơ hữu
a) Danh sách trích ngang cán bộ quản lý
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Chức vụ | Chức danh khoa học/ Trình độ | Chuyên ngành được đào tạo | Ngày hợp đồng tuyển dụng | Loại hợp đồng |
| 1 |
b) Danh sách trích ngang giảng viên cơ hữu Ccc) Dự kiến chỉ tiêu và kế hoạch tuyển sinh Thuyết minh về dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh trong vòng 5 năm đối với các chương trình đào tạo dự kiến đào tạo.
| Số TT | Họ và tên | Ngày sinh | Chức danh khoa học/ trình độ | Chuyên ngành được đào tạo | Năm, nơi tham gia giảng dạy | Ngày hợp đồng tuyển dụng | Loại hợp đồng |
| l. Ngành... | |||||||
| 1 | |||||||
| 2. Ngành ... | |||||||
| 1 | |||||||
5. ………...(2)……….cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục đại học và quy định của pháp luật có liên quan. Ghi chú:
| Nơi nhận: - …….; | …(5) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ và tên) |
1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục đại học. (3) Cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục đại học. (4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (5) Chức danh người đứng đầu cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục đại học
II. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
7. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115386)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị thành lập trường cao đẳng công lập của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu hoặc văn bản đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với trường cao đẳng công lập | x | |
| 3 | Bản sao dự thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng và thiết kế sơ bộ các công trình kiến trúc xây dựng, bảo đảm phù hợp nhóm ngành, nhóm nghề, quy mô dự kiến đào tạo và tiêu chuẩn diện tích sử dụng, diện tích xây dựng phục vụ học tập, giảng dạy | x | |
| 4 | Bản sao hồ sơ pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc bản sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc giao đất, cho thuê đất để xây dựng trường, trong đó xác định rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ và diện tích khu đất đặt trụ sở chính, kèm theo minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định (nếu có) | x | |
| 5 | Đối với hồ sơ đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục, ngoài các văn bản, hồ sơ quy định tại điểm a, c, d khoản 1 Điều này cần bổ sung tài liệu chứng minh vốn thực góp của chủ | x | |
| sở hữu. Tùy hình thức góp vốn, tài liệu chứng minh gồm bản sao một hoặc một số giấy tờ sau đây: văn bản xác nhận của ngân hàng, tổ chức tín dụng hợp pháp về số vốn góp trong tài khoản của nhà đầu tư; minh chứng về quyền sở hữu tài sản kèm theo chứng thư thẩm định giá tài sản góp vốn của tổ chức định giá hợp pháp nếu góp vốn bằng tài sản. Các tài liệu chứng minh vốn góp phải thể hiện rõ giá trị vốn đã góp, hình thức góp vốn, chủ thể góp vốn và thời điểm góp vốn | |||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||||
| 01 bộ | |||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||||
| 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | ||||
| Không | |||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | ||||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả | |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) | |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công | Lãnh đạo phòng chuyên | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; | |
| Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) | |||
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Trình Chủ tịch UBND Thành phố thành lập Hội đồng thẩm định và gửi Hội đồng thẩm định hồ sơ để tổ chức thẩm định | Cán bộ, công chức được phân công; Chủ tịch UBND Thành phố | 04 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |
| Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ và thẩm định thực tế các điều kiện | Hội đồng thẩm định | 05 ngày làm việc | Kết luận của Hội đồng thẩm định | ||
| B4 | Căn cứ kết luận của Hội đồng thẩm định, Sở Giáo dục và Đào tạo có văn bản thông báo kết quả thẩm định cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng | Phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo; Cơ quan có thành viên trong hội đồng thẩm định và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan | 02 ngày làm việc | Văn bản | |
| Sau khi nhận được đầy đủ ý kiến nhất trí bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị có liên quan hoặc nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo đề nghị của các cơ quan, đơn vị có | Hội đồng thẩm định | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố | ||
| liên quan, Hội đồng thẩm định rà soát, trình Ủy ban nhân dân Thành phố | |||||
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | ||
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | ||
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 05 ngày làm việc | Quyết định | |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | |||
| 4 | Biểu mẫu | ||||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | |||||
| Văn bản đề nghị thành lập trường cao đẳng công lập của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu hoặc văn bản đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | |||||
| Mẫu số 01-PLII-15/2026/NQ-HĐND | ||
| Văn bản đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng | ||
| ...............(1)............... ................(2)................ Số: ......... /.........-........... V/v đề nghị thành lập, cho phép thành lập …….(3)…….. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. TỔNG QUAN
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng ..................................................................................
2. Thông tin về trường cao đẳng đề nghị thành lập, cho phép thành lập Trường hợp thành lập cơ sở
- Tên Trường:..................................(3). ............................... ..........................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................ (5) .......................
- Địa chỉ địa điểm đào tạo (nếu có): .................................. (5) .......................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Chức năng, nhiệm vụ của ..........................(3)..........................................
II. SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP, CHO PHÉP THÀNH LẬP
1. Căn cứ pháp lý xây dựng đề án.
2. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
3. Thực trạng nguồn nhân lực và nhu cầu phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
4. Thực trạng về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn hoặc lĩnh vực.
5. Nhu cầu đào tạo ……..................(6)…..…...................... trên địa bàn và các tỉnh lân cận hoặc lĩnh vực ..............................................................................
6. Quá trình hình thành và phát triển (áp dụng đối với trường hợp thành lập trên cơ sở giáo dục hiện có).
6.1. Sơ lược quá trình hình thành và phát triển.
6.2. Về cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo.
6.3. Về tuyển sinh, tổ chức đào tạo.
6.4. Về đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý.
6.5. Về chương trình, giáo trình đào tạo.
6.6. Về kinh phí hoạt động.
III. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA ………(3)………
1. Mục tiêu đào tạo
2. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính và từng địa điểm đào tạo (nếu có))
2.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
| Dự kiến quy mô tuyển sinh | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo (7) | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| II | Trnh độ trung cấp | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| III | Chương trnh trung học nghề | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
| Dự kiến quy mô đào tạo | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo (7) | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| II | Trnh độ trung cấp | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| III | Chương trnh trung học nghề | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo (7) | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
3. Cơ cấu tổ chức
3.1. Cơ cấu tổ chức của trường cao đẳng
3.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường
3.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc trường
4. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động của trường cao đẳng
4.1. Cơ sở vật chất
2
Tổng diện tích đất sử dụng:………m
, gồm: 2
a) Diện tích đất khu vực đô thị:………m
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
2
2 hành:……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
2
2 y tế…):……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
2
2 tích tương ứng):……… m
; diện tích xây dựng …… m
2
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị: ………m
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
2
2 hành:……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
2
2 y tế…):……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
2
2 tích tương ứng):……… m
; diện tích xây dựng …… m 2
2
c) Diện tích đất quy đổi:………m
đất khu vực đô thị hoặc ……… m
đất khu vực ngoài đô thị.
4.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, k ỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề mà trường cao đẳng dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
4.3. Chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề đào tạo (8)
4.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện đề án
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn thành lập trường cao đẳng và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng. […]) ................................................................................................................
IV. KẾ HOẠCH, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững. Đề nghị………………………(4)…………………..xem xét, quyết định. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (3) Tên trường cao đẳng; (4) Người có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội). (5) Số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố (6) Ghi nhóm ngành, nhóm nghề dự định đào tạo (7) Tương ứng với mỗi ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo báo cáo các nội dung sau:
| Nơi nhận: | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8) | PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (NẾU CÓ) (9) |
| (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp.
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo…năm học.
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:……giờ (…… tín chỉ).
+ Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy. (8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân không phải đóng dấu. (9) Phê duyệt của người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng (Trường hợp trường thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương)
8. Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; Sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115387)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng; sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| (1) | Sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng | ||
| 1 | Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường cao đẳng công lập hoặc của tổ chức, cá nhân sở hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập, chia, tách của cơ quan chủ quản đối với trường cao đẳng công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương sáp nhập, chia, tách theo quy định đối với tổ chức thành lập trường cao đẳng tư thục. | x | |
| (2) | Sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng | ||
| 1 | Văn bản đề nghị sáp nhập của trường cao đẳng theo Mẫu số 03 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương sáp nhập của cơ quan chủ quản đối với trường cao đẳng công lập, trường trung cấp công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên | x | |
| hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương sáp nhập theo quy định đối với tổ chức thành lập trường cao đẳng, trường trung cấp tư thục | |||||
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||||
| 01 bộ | |||||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||||
| 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | ||||
| Không | |||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | ||||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả | |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) | |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) | |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: | Cán bộ, công chức | 2,5 ngày | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: | |
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ. | được phân công | làm việc | + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 1/2 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố | |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | ||
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | 02 ngày làm việc | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | Quyết định | ||
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | Giờ hành chính | ||
| 4 | Biểu mẫu | ||||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | |||||
| Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng của cơ quan quản lý trực tiếp hoặc được giao trách nhiệm tham mưu đối với trường cao đẳng công lập hoặc của tổ chức, cá nhân sở hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu 02 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND) | |||||
| Mẫu số 02-PLII-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ Số: ......... /.........-........... V/v đề nghị…….(3)…….. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng
2. Lý do, mục đích chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng (bao gồm sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng)
II. THỰC TRẠNG CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRƯỚC KHI CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP A. Trường hợp chia, tách trường cao đẳng, báo cáo các thông tin sau:
1. Thông tin chung
- Tên trường cao đẳng: ....................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuộc: ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiệu (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-.......... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ..../QĐ-.... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp/Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ...................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
| TT | Tên ngành, nghề | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 |
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của trường cao đẳng
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (trường cao đẳng công lập báo cáo thông tin ở mục này) B. Trường hợp sáp nhập trường cao đẳng ( bao gồm sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng), báo cáo các thông tin sau: (Báo cáo về từng trường trước khi sáp nhập theo 8 thông tin như tại Phần A nêu trên)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thuận lợi
9.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. PHƯƠNG ÁN CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP
1. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý và nguyên tắc chia, tách, sáp nhập
1.1. Sự cần thiết
1.2. Cơ sở pháp lý
1.3. Nguyên tắc chia, tách, sáp nhập
2. Phương án chia, tách, sáp nhập
2.1. Phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhập
2.2. Phương án chia, tách, sáp nhập
a) Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động trong từng trường: ..........................................................................
b) Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai…….: ...........
c) Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên: ..............................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên: ...............................
d) Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng chia, tách, sáp nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc chia, tách, sáp nhập
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
III. Thông tin về trường cao đẳng sau khi chia, tách, sáp nhập (Báo cáo về từng trường sau khi chia, tách, sáp nhập)
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ............................................................................... Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. Số điện thoại:………….................…....... Fax: .......................................
1.7. Chức năng, nhiệm vụ: ..............................................................................
1.8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
2. Mục tiêu đào tạo
3. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
| Dự kiến quy mô tuyển sinh | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo (6) | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| II | Trnh độ trung cấp | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| III | Chương trnh trung học nghề | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
| Dự kiến quy mô đào tạo | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo (6) | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| II | Trnh độ trung cấp | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| III | Chương trnh trung học nghề | ||||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
4.1. Cơ cấu tổ chức của trường cao đẳng
4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc trường
5. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động của trường cao đẳng
5.1. Cơ sở vật chất
2
Tổng diện tích đất sử dụng:………m
, gồm: 2
a) Diện tích đất khu vực đô thị:………m
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
2
2 hành:……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
2
2 y tế…):……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
2
2 tích tương ứng):……… m
; diện tích xây dựng …… m
2
b) Diện tích đất khu vực ngoài đô thị: ………m
, trong đó:
- Diện tích đất xây dựng khu hiệu bộ, khu học lý thuyết, khu học thực
2
2 hành:……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng khu phục vụ (thư viện, thể thao, ký túc xá, nhà ăn,
2
2 y tế…):……… m ; diện tích xây dựng …… m
- Diện tích đất xây dựng các hạng mục khác (ghi tên từng hạng mục và diện
2
2 tích tương ứng):……… m
; diện tích xây dựng …… m 2
2
c) Diện tích đất quy đổi:………m
đất khu vực đô thị hoặc ……… m
đất khu vực ngoài đô thị.
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, k ỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề mà trường dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5.3. Chương trnh, giáo trnh, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, nghề đào tạo (7)
5.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của trường cao đẳng và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch thực hiện (8)
2. Trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan (9)
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững. (Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………) Đề nghị .................... (4) ................... xem xét, quyết định./. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu trường, không ghi nội dung ở mục này. (3) Ghi [chia, tách, sáp nhập] + [tên trường cao đẳng đề nghị chia, tách, sáp nhập]. (4) Người có thẩm quyền chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. (5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (6) Trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, chương trình trung học nghề. (7) Tương ứng với mỗi ngành, nghề theo từng trình độ đào tạo báo cáo các nội dung sau:
| Nơi nhận: | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (10) | PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (11) |
| (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
- Về chương trình đào tạo
+ Tên chương trình đào tạo (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp;..)
+ Hình thức đào tạo: [Chính quy, thường xuyên].
+ Đối tượng tuyển sinh.
+ Thời gian đào tạo…năm học
+ Mục tiêu đào tạo.
+ Khối lượng kiến thức toàn khóa:……giờ (…… tín chỉ).
+ Văn bằng cấp cho người học.
- Giáo trình, tài liệu giảng dạy. (8) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. (9) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng của các cơ quan, đơn vị có liên quan. (10) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không phải đóng dấu. (11) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (Trường hợp trường thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương).
| Mẫu số 03-PLII-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ Số: ......... /.........-........... V/v đề nghị…….(3)…….. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: .............................(4)...............................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
2. Lý do, mục đích, sáp nhập trường trung cấp vào trường cao đẳng
1.1. Sự cần thiết
1.2. Cơ sở pháp lý, chính trị
1.3. Mục đích sáp nhập
II. THỰC TRẠNG TRƯỚC KHI SÁP NHẬP (Báo cáo về từng cơ sở giáo dục trước khi sáp nhập)
1. Thông tin chung
- Tên cơ sở giáo dục: .......................................................................................
- Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .........................................
- Thuộc: ...........................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................(5) .....................
- Tên phân hiệu (nếu có): ................................................................................
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ...................(5) .....................
- Số điện thoại:………….................…........... Fax: ........................................
- Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-.......... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
- Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ..../QĐ-.... ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
- Chức năng, nhiệm vụ: ...................................................................................
- Ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo và quy mô tuyển sinh:
| TT | Tên ngành, nghề | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| 6 | ||||
| 7 | ||||
| 8 | ||||
| 9 | ||||
| 10 |
2. Khái quát quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục
3. Cơ cấu tổ chức
4. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
6. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
7. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
8. Năng lực hoạt động tự chủ (Trường cao đẳng công lập báo cáo thông tin ở mục này)
9. Nhận xét, đánh giá chung
9.1. Ưu điểm, thuận lợi
9.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. PHƯƠNG ÁN SÁP NHẬP
1. Phạm vi, đối tượng sáp nhập
2. Phương án sáp nhập
2.1. Về tổ chức, nhân sự
- Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động trong từng trường được sáp nhập: ..................................................
2.2. Về tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, đất đai…….:.........
2.3. Về tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên
- Tổ chức đào tạo, quản lý học sinh, sinh viên: ..............................................
- Phương án bảo đảm quyền lợi của học sinh, sinh viên: ...............................
2.4. Phương án đối với các nội dung không thuộc phạm vi, đối tượng sáp nhập
3. Kế hoạch, thời gian dự kiến, lộ trình thực hiện việc sáp nhập
4. Thủ tục và thời gian chuyển đổi tài sản, chuyển đổi vốn góp
III. Thông tin về trường cao đẳng sau khi sáp nhập
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ............................................................................... Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): ............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................(5) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(5) .....................
1.6. Số điện thoại:………….................…....... Fax: .......................................
1.7. Chức năng, nhiệm vụ: ..............................................................................
1.8. Họ và tên người dự kiến làm hiệu trưởng trường: ...................................
2. Mục tiêu đào tạo
3. Dự kiến ngành, nghề, trnh độ và quy mô (Báo cáo riêng tại trụ sở chính và từng phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có))
3.1. Dự kiến quy mô tuyển sinh
| Dự kiến quy mô tuyển sinh | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
| Dự kiến quy mô đào tạo | |||||||
| TT | Tên ngành, nghề và trnh độ đào tạo | Thời gian đào tạo | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. | 20.. |
| 2 | |||||||
| TỔNG CỘNG | |||||||
4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
4.1. Cơ cấu tổ chức
4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường;
4.3. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị, tổ chức thuộc trường
5. Điều kiện bảo đảm cho hoạt động
5.1. Cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo
5.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề, lĩnh vực mà trường cao đẳng dự kiến đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
5.3. Chương trnh, giáo trình, tài liệu giảng dạy cho từng ngành, ngành, nghề, lĩnh vực
5.4. Nguồn vốn và kế hoạch sử dụng vốn để thực hiện
a) Nguồn vốn: Ghi rõ từng nguồn vốn bảo đảm hoạt động của trường cao đẳng và số vốn tương ứng với từng nguồn.
b) Kế hoạch sử dụng vốn để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất; mua sắm thiết bị, dụng cụ đào tạo; phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý; xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo và chi cho các hoạt động của trường cao đẳng.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch thực hiện (6)
2. Trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị có liên quan (7)
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ, XÃ HỘI
1. Về kinh tế.
2. Về xã hội, môi trường.
3. Tính bền vững. (Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………) Đề nghị .................... (4) ................... xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (8) | PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (NẾU CÓ) (9) |
| (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị sáp nhập trường trường trung cấp vào trưởng cao đẳng Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không ghi nội dung ở mục này. (3) Ghi sáp nhập [tên trường trung cấp] vào [tên trường đại học] (4) Người có thẩm quyền sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng (Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội. (5) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (6) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng (7) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng của các cơ quan, đơn vị có liên quan. (8) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị sáp nhập trường trung cấp vào trưởng cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu. (9) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (Trường hợp trường thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương)
9. Giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân) (Mã TTHC: 1.115388)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc giải thể trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân). | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép giải thể trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị giải thể, cho phép giải thể của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND | x | |
| 2 | Bản sao văn bản thể hiện chủ trương giải thể của cơ quan có thẩm quyền đối với trường cao đẳng công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương giải thể theo quy định đối với tổ chức thành lập trường cao đẳng tư thục | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | ||
| Không | |||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | ||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ. | Cán bộ, công chức được phân công | 2,5 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 1/2 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 02 ngày làm việc | Quyết định |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Mẫu số 04-PLII-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị giải thể trường cao đẳng | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
| Số: ......... /.........-........... V/v đề nghị giải thể [tên trường cao đẳng] | ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: .............................(3)...............................
I. KHÁI QUÁT CHUNG
1. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường cao đẳng;
2. Lý do đề nghị giải thể [tên trường cao đẳng].
II. THỰC TRẠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường cao đẳng: ............................................................................... Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .............................................
1.2. Thuộc: ......................................................................................................
1.3. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................(4) .....................
1.4. Tên phân hiệu (nếu có): ...........................................................................
1.5. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có): ..............(4) .....................
1.6. Số điện thoại: ....................................., Fax: ...........................................
1.7. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Quyết định số ....../QĐ-........ ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của quyết định].
1.8. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Quyết định số ....../QĐ- ........ ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
1.9. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp/quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
1.10. Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp].
1.11. Chức năng, nhiệm vụ: ............................................................................
2. Thực trạng tổ chức hoạt động
2.1. Cơ cấu tổ chức
2.2. Đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý
a) Số lượng, chất lượng (trình độ đào tạo, nghiệp vụ sư phạm, kỹ năng nghề) của đội ngũ nhà giáo theo từng ngành, nghề đào tạo.
b) Số lượng, chất lượng của đội ngũ cán bộ quản lý.
2.3. Kết quả đào tạo trong 03 năm gần nhất (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
2.4. Ngành, nghề, số lượng học sinh, sinh viên đang đào tạo (báo cáo theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo)
2.5. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo, tài chính, tài sản
2.6. Khả năng hoạt động tự chủ (đối với trường cao đẳng công lập) .............
2.7. ...................................................................................................................
3. Nhận xét, đánh giá chung
3.1. Ưu điểm, thuận lợi
3.2. Hạn chế, khó khăn, vướng mắc
III. Phương án giải thể [tên trường cao đẳng]
1. Phương án giải quyết tài sản.
2. Phương án bảo đảm quyền lợi của người học.
3. Phương án bảo đảm quyền lợi của nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động.
4. Thực hiện nghĩa vụ về tài chính. [...]. ................................................................................................................
IV. Tổ chức thực hiện
1. Kế hoạch thực hiện (5)
2. Trách nhiệm thực hiện (6) Đề nghị .................... (3) ................... xem xét, quyết định.
| Nơi nhận: | (7) | (8) |
| (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường cao đẳng (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường cao đẳng Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không ghi nội dung ở mục này. (3) Người có thẩm quyền giải thể trường cao đẳng (4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (5) Nêu rõ tiến độ, thời gian tổ chức thực hiện việc giải thể trường cao đẳng. (6) Quy định rõ trách nhiệm tổ chức thực hiện việc giải thể trường cao đẳng. (7) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giải thể trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân sở hữu không phải đóng dấu. (8) Chức danh người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (Trường hợp trường thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, không phê duyệt tại đây do đã có minh chứng về chủ trương)
10. Đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115389)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc đổi tên trường cao đẳng theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị đổi tên trường cao đẳng công lập thuộc Thành phố hoặc cho phép đổi tên trường cao đẳng tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp. - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị của trường cao đẳng công lập hoặc tổ chức, cá nhân sở hữu đối với trường cao đẳng tư thục theo Mẫu số 07 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND | x | |
| 2 | Bản sao Văn bản chấp thuận chủ trương đổi tên của cơ quan có thẩm quyền đối với trường cao đẳng công lập và nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị về chủ trương đổi tên theo quy định đối với tổ chức thành lập trường cao đẳng tư thục | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | ||
| Không | |||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | ||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) | |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ. | Cán bộ, công chức được phân công | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | |
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 1/2 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 01 ngày làm việc | Quyết định |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. | ||||
| Mẫu số 07-PLII-15/2026/NQ-HĐND | |||
| Văn bản đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng | |||
| ................(1).................. ................(2).................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
| Số: ....../......-........ V/v đề nghị đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng | ......, ngày... tháng... năm 20...... | ||
Kính gửi: .........................(3)........................ [Tên của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp đối với trưởng cao đẳng công lập; tên của tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc hội đồng trường đối với trường cao đẳng tư thục] đề nghị .............................(3)............................. xem xét, quyết định đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng như sau:
1. Tên trường cao đẳng hiện tại Tên bằng tiếng Việt:................................................................................................ Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.....................................................
2. Tên trường cao đẳng sau khi đổi tên Tên bằng tiếng Việt:................................................................................................ Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):.....................................................
3. Lý do đề nghị đổi tên trường cao đẳng…………………………………………
4. Đánh giá tác động của việc đổi tên trường cao đẳng đối với người học, nhà giáo, cán bộ quản lý và các bên liên quan:.............................................................
5. Các giải pháp xử lý rủi ro sau khi thực hiện đổi tên (nếu có): Việc đổi tên không làm thay đổi chức năng, nhiệm vụ của trường cao đẳng. Đề nghị ...............................(3)............................ xem xét, quyết định. Ghi chú: (1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường đại học. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (2) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị giải thể trường cao đẳng. Trường hợp là cá nhân không ghi nội dung ở mục này. (3) Cơ quan có thẩm quyền đổi tên, cho phép đổi tên trường cao đẳng. (4) Trường hợp là cá nhân sở hữu trường cao đẳng không phải đóng dấu.
| Nơi nhận: | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (4) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
11. Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng, trường đại học theo Luật Thủ đô (Mã TTHC: 1.115390)
| 1 | Mục đích | ||
| Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng, trường đại học theo Luật Thủ đô. | |||
| 2 | Phạm vi | ||
| Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng, trường đại học công lập thuộc Thành phố hoặc trường cao đẳng, trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND Thành phố và các cơ quan có liên quan. | |||
| 3 | Nội dung quy trình | ||
| 3.1 | Cơ sở pháp lý | ||
| - Luật Thủ đô số 02/2026/QH16; - Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15; - Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15; - Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15; - Nghị quyết số 15/2026/NQ- HĐND ngày 02/6/2026 Quy định trình tự, thủ tục thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên, cấp phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. | |||
| 3.2 | Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1 | Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp của trường cao đẳng theo Mẫu số 05 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND, trong đó thuyết minh các điều kiện để được cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp, và chỉ kèm theo minh chứng tương ứng đối với thông tin, dữ liệu chưa có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước hoặc chưa được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật | x | |
| 2 | Văn bản báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh theo Mẫu số 06 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND | x | |
| 3.3 | Số lượng hồ sơ | ||
| 01 bộ | |||
| 3.4 | Thời gian xử lý | ||
| 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3.5 | Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC | ||
| - Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Thông qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) | |||
| 3.6 | Phí/Lệ phí | |||
| Không | ||||
| 3.7 | Quy trình xử lý công việc | |||
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/Kết quả |
| B1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận Chi nhánh trung tâm phục vụ hành chính công | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (mẫu số 01); - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu số 02); - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (mẫu số 03). - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp) |
| B2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, xem xét hồ sơ và phân công cho chuyên viên thụ lý, thẩm định | Lãnh đạo phòng chuyên môn, Sở Giáo dục và Đào tạo | 1/2 ngày làm việc | - Hồ sơ theo mục 3.2; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 05) |
| B3 | Chuyên viên thụ lý tiến hành xem xét hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không đủ điều kiện giải quyết theo quy định: Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tổ chức thẩm định hồ sơ. | Cán bộ, công chức được phân công | 02 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện |
| hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. | ||||
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Sở phê duyệt hoặc ký văn bản giải quyết (Trường hợp được uỷ quyền) | Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Trình thành lập Hội đồng thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không đủ điều kiện: + Hồ sơ; + Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; + Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
| B5 | Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, trình UBND Thành phố quyết định. | Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Hồ sơ trình UBND Thành phố |
| B6 | Ủy ban nhân dân Thành phố tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ | UBND Thành phố | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định | |
| B7 | Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, ký văn bản giải quyết | Chủ tịch UBND Thành phố | Quyết định | |
| B8 | Văn phòng UBND Thành phố gửi kết quả bản điện tử, bản giấy đến Trung tâm phục vụ hành chính công (để trả kết quả), Sở Giáo dục và Đào tạo (để lưu hồ sơ) | Văn thư, công chức phòng chuyên môn văn phòng UBND Thành phố | 02 ngày làm việc | Quyết định |
| B9 | Trả kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | ||
| 4 | Biểu mẫu | |||
| Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp của trường cao đẳng theo Mẫu số 05 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND. |
| Văn bản báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh theo Mẫu số 06 Phụ lục II Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND. |
| Mẫu số 05-PLII-15/2026/NQ-HĐND | ||||
| Văn bản đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp | ||||
| ...............(1)............... ................(2)................ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
| Số: ......... /.........- ……. Vv: Đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp | ……, ngày ... tháng ... năm 20…… | |||
Kính gửi: ................................(3) ........................................
Phần thứ nhất THÔNG TIN CHUNG
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Tên cơ sở đăng ký: ............................................................(2) ..................... Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có): .............................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................(4) .....................
- Số điện thoại: ........................................., Fax: ..........................................
3. Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): .........(4) .....................
4. Quyết định thành lập, cho phép thành lập: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [Số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
6. Nội dung đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp
a) Tại trụ sở chính
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| II | Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 1 | Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |||
| Chương trnh trung học nghề |
b) Tại địa điểm đào tạo (nếu có): ..........................................(4) ..................... (báo cáo theo từng địa điểm đào tạo)
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 1 | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | Tên nghề trình độ sơ cấp (có cùng tên gọi với ngành, nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp) | |||
| Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo | |
| Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 1 | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 2 | ||||
| Chương trnh trung học nghề |
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
| TT | Tên công trình | Số lượng | Tổng diện 2 tích (m ) |
| I | Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ | ||
| II | Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên | ||
| 1 | Hội trường | ||
| 2 | Thư viện | ||
| 3 | Ký túc xá | ||
| 4 | Sân bóng đá | ||
| 5 | Nhà để xe | ||
| III | Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm | ||
| 1 | Phòng học lý thuyết | ||
| 2 | Phòng thí nghiệm | ||
| 3 | Phòng, xưởng thực hành, thực tập | ||
| 4 | Cơ sở sản xuất thử nghiệm | ||
| TỔNG CỘNG |
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
| Số lượng nhà giáo | |||||
| TT | Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa, tổ bộ môn | Số lượng cán bộ quản lý | Cơ hữu | Thỉnh giảng | Tổng cộng |
| d | e | ||||
| 1 | Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | ||||
| 2 | Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ nhất | ||||
| 3 | Tên phòng, khoa, tổ bộ môn thứ hai | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
2
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:...... phòng (tổng diện tích: ...... m
);
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: ...... phòng, xưởng (tổng diện tích: ...... m ).
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ...... phòng, cơ sở (tổng diện
2 tích: ...... m ).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
| Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo | |||||
| TT | Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo | Đơn vị tính | Theo danh mục thiết bị tối thiểu (5) | Cơ sở đăng ký hoạt động có | Ghi chú (6) |
- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo
a) Tổng số nhà giáo: ……… người (tương đương …… nhà giáo quy đổi). Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu: ……… người.
- Nhà giáo thỉnh giảng:……… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: ………………… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: …… học sinh, sinh viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
| TT | Họ và tên | Trnh độ chuyên môn (7) | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trnh độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy |
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
| TT | Họ và tên | Trnh độ chuyên môn (11) | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy | Tổng số giờ giảng dạy/năm |
3. Chương trnh đào tạo
a) Tên chương trìn h đào t ạo: Ch ương t rình đào t ạo [tên n gàn h, ngh ề] + [t rình đ ộ đào tạo ] (ví d ụ: Chương trình đào t ạo n gàn h, ngh ề Công ngh ệ thông tin t rình độ cao đ ẳng; Chương trình đào t ạo ngành, ngh ề Điện công nghi ệp trì nh độ trung cấp ).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh: .................................................................................
d) Thời gian đào tạo: …năm học
đ) Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học: ..................................................
e) Nội dung chương trình
| Thời gian học tập (giờ) | ||||||
| Trong đó | ||||||
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Tổng số | Lý thuyết | Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận | Thi, kiểm tra |
| 5 | 6 | 7 | ||||
| MH1 | Giáo dục chính trị | |||||
| MH2 | Pháp luật | |||||
| MH3 | Giáo dục thể chất | |||||
| MH4 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | |||||
| MH5 | Tin học | |||||
| MH6 | Tiếng Anh | |||||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| Trong đó | ||||||
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Tổng số | Lý thuyết | Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận | Thi, kiểm tra |
| TỔNG CỘNG | ||||||
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
5. Đối với các chương trnh đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành. [...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này. B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A. ............(2) ............ cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp và quy định của pháp luật có liên quan. (Các tài liệu, minh chứng kèm theo:…………………) Đề nghị………………….(3)………………xem xét, quyết định.
| Nơi nhận: | (8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: (1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (2) Tên cơ sở đăng ký cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp. (3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp (4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (5) Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu theo quy định của Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh vực. Trường hợp chưa có danh mục tối thiểu thì không phải báo cáo thông tin cột này. (6) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung. (7) Ghi cụ thể trình độ chuyên môn của từng nhà giáo phù hợp với mô đun, môn học được phân công giảng dạy (ví dụ: TS. Chế tạo máy; Ths. Kế toán; ĐH. Công nghệ thông tin; CĐ. Kỹ thuật chế biến món ăn;...). (8) Chức danh người đứng đầu cơ sở đề nghị cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
| Mẫu số 06-PLII-15/2026/NQ-HĐND | ||
| Văn bản thuyết minh báo cáo về các điều kiện bảo đảm chất lượng của các ngành, nghề dự kiến tuyển sinh | ||
| ………(1)………….. …………(2)……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: ……./…….-…….. | ………., ngày …. tháng ……. năm 20….. | |
Kính gửi:………………………(3)………………………………………
1. Tên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp:………………(2)……………… Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):……………………….…………
2. Địa chỉ trụ sở chính:………………………(4)……………………………
- Số điện thoại:……………………………………………………Fax:………..
- Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):…………(4)………………
3. Quyết định thành lập, cho phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].
4. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên (nếu có): [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
5. Giấy phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].
Phần thứ nhất THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
I. BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
1. Tại trụ sở chính
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô dự kiến tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) |
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 1 | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 2 | |
| Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 1 | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 2 |
2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo (nếu có):……………………………………. (báo cáo theo từng phân hiệu, địa điểm đào tạo khác)
| TT | Tên ngành, nghề đào tạo | Mã ngành, nghề | Quy mô tuyển sinh/năm | Trnh độ đào tạo |
| I | Tên nhóm ngành, nghề thứ nhất (ghi theo mã cấp III) | |||
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | ||||
| 1 |
| Tên ngành, nghề trình độ cao đẳng (ghi theo mã cấp IV) | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 2 | |
| Tên nhóm ngành, nghề thứ hai (ghi theo mã cấp III) | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 1 | |
| Tên ngành, nghề trình độ trung cấp (ghi theo mã cấp IV) | |
| 2 |
II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Cơ sở vật chất
1.1. Tại trụ sở chính
| TT | Tên công trình | Số lượng | Tổng diện 2 tích (m ) |
| I | Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ | ||
| II | Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên | ||
| 1 | Hội trường | ||
| 2 | Thư viện | ||
| 3 | Ký túc xá | ||
| 4 | Sân bóng đá | ||
| 5 | Nhà để xe |
| III | Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm |
| 1 | Phòng học lý thuyết |
| 2 | Phòng thí nghiệm |
| 3 | Phòng, xưởng thực hành, thực tập |
| 4 | Cơ sở sản xuất thử nghiệm |
| TỔNG CỘNG |
1.2. Tại phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có): Báo cáo các thông tin như
mục 1.1 nêu trên tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo
2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
| Số lượng nhà giáo | Tổng cộng | ||||
| TT | Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa, tổ bộ môn | Số lượng cán bộ quản lý | Cơ hữu | Thỉnh giảng | |
| d | e | g=c+d+e | |||
| 1 | Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | ||||
| 2 | Tên phòng, khoa thứ nhất | ||||
| 3 | Tên phòng, khoa thứ hai | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Phần thứ hai
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP A. TẠI TRỤ SỞ CHÍNH
I. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ nhất] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm:………….học sinh, sinh viên
1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo (5)
a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy:
2
- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:………phòng (tổng diện tích:………m
);
- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập:………phòng, xưởng (tổng diện tích:………m
);
- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm:………phòng, cơ sở (tổng diện
2 tích:………m ).
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng
- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].
| TT | Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo | Đơn vị tính | Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo | Ghi chú |
- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.
2. Đội ngũ nhà giáo (6)
a) Tổng số nhà giáo: …………người (tương đương ……………….nhà giáo quy đổi). Trong đó:
- Nhà giáo cơ hữu:………người.
- Nhà giáo thỉnh giảng:………người (tổng số giờ giảng dạy/năm:………giờ/năm, tương đương………nhà giáo quy đổi).
- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy:………người (tổng số giờ………giảng dạy/năm: giờ/năm, tương đương………nhà giáo quy đổi).
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi:………học sinh, sinh viên/nhà giáo.
c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu
| TT | Họ và tên | Trnh độ chuyên môn (10) | Trnh độ nghiệp vụ sư phạm | Trnh độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy |
d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)
| TT | Họ và tên | Trnh độ chuyên môn (10) | Trnh độ nghiệp vụ sư phạm | Trnh độ kỹ năng nghề | Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy | Tổng số giờ giảng dạy/năm |
3. Chương trnh đào tạo (7)
a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).
b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].
c) Đối tượng tuyển sinh:…………………………………………………………
d) Thời gian đào tạo:..năm học (đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng).
đ) Văn bằng cấp cho người học: ………………………………………………..
e) Nội dung chương trình Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, báo cáo theo mẫu sau:
| Thời gian học tập (giờ) | ||||||
| Trong đó | ||||||
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Tổng số | Lý, thuyết | Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận | Thi, kiểm tra |
| 5 | 6 | 7 | ||||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn |
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn |
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn |
| TỔNG CỘNG |
4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy
5. Đối với các ngành, nghề đào tạo thuộc khối ngành sức khỏe Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành, kế hoạch đào tạo thực hành, hợp đồng đào tạo thực hành. [...]. [Tên ngành, nghề đào tạo thứ...] + [trnh độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ………. học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này. B. TẠI PHÂN HIỆU, ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO (nếu có): Báo cáo tại từng phân hiệu, địa điểm đào tạo như Phần A.
| Nơi nhận: - …..; | (8) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: (1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp (nếu có). (2) Tên trường cao đẳng. (3) Cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp (4) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, thành phố. (5) Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo:
- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo là một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản kiểm kê tài sản của năm trước liền kề tính đến thời điểm gửi báo cáo của cơ sở công lập.
+ Hợp đồng mua bán, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính.
+ Trường hợp thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo: Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo; biên bản bàn giao thiết bị, dụng cụ đào tạo. Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo phải còn thời hạn ít nhất là 05 năm. Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Hình thức của văn bản: Như mục 1 nêu trên. (6) Hồ sơ chứng minh của nhà giáo:
- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh của nhà giáo gồm:
+ Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động đối với nhà giáo cơ hữu; hợp đồng thỉnh giảng đối với nhà giáo thỉnh giảng.
+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.
+ Văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm phù hợp với trình độ đào tạo được phân công giảng dạy.
+ Văn bằng, chứng chỉ chứng minh về trình độ kỹ năng nghề.
+ Văn bản xác nhận năng lực ngoại ngữ, tin học của nhà giáo tham gia giảng dạy.
- Hình thức của văn bản: Như mục 1 nêu trên. (7) Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo:
- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo gồm:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
+ Chương trình đào tạo chi tiết.
- Hình thức của văn bản:
+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bản giấy (bản được người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp ký và đóng dấu).
+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào tạo thực hành: Bản điện tử định dạng tệp (.doc) hoặc (.docx) hoặc (.pdf).
