Quyết định 98/2004/QĐ-UB Về việc điều chỉnh vốn đầu tư phát triển năm 2004
TỈNH SƠN LA | Biểu số 01 |
KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2004
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo quyết định 98/2004/QĐ-UB ngày 13 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Danh mục công trình | Chủ đầu tư | Năng lực TK | Thời gian KC-HT | Địa điểm XD | Kế hoạch năm 2004 | |||||
Tổng mức đầu tư | Trong đó | Ghi chú | |||||||||
Tổng số | Đã giao tại QĐ 179 | KH điều chỉnh | |||||||||
Tăng | Giảm | ||||||||||
TỔNG SỐ | 7.433 | 8.580 | 1.634 | 2.781 | |||||||
A | QUY HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 700 | 700 | ||||||||
1 | Quy hoạch nâng cấp thị trấn Mai Sơn lên thị xã | Sở Xây dựng | 2003-2004 | Mai Sơn | 200 | 200 | ĐC chủ đầu tư | ||||
2 | Quy hoạch nâng cấp thị trấn Mộc Châu lên thị xã | Sở Xây dựng | 2003-2004 | Mộc Châu | 200 | 200 | ĐC chủ đầu tư | ||||
3 | Quy hoạch chi tiết thị trấn Mường La | BQLDA cụm CN và ĐTM | 2004 | Mường La | 200 | 200 | ĐC chủ đầu tư | ||||
4 | Quy hoạch chi tiết thị trấn Sốp Cộp | BQLDA cụm CN và ĐTM | 2004 | Sốp Cộp | 100 | 100 | ĐC chủ đầu tư | ||||
B | VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN | 6.733 | 7.880 | 1.634 | 2.781 | ||||||
I | NÔNG, LÂM NGHIỆP, THUỶ LỢI | 1.147 | 1.147 | ||||||||
1 | Thuỷ lợi Nậm Pàn- Mường Bú | UBND huyện Mường La | 50 ha | 2002-2003 | Mường La | 2.850 | 500 | 500 | |||
2 | Thuỷ lợi Nà Hằng- Xuân Nha | UBND huyện Mộc Châu | 70 ha | 2002-2003 | Mộc Châu | 4.160 | 647 | 647 | |||
3 | Chuyển trả vốn đối ứng dự án giảm nghèo 1.147 triệu đồng đã giao tại quyết định 179/2003/QĐ-UB | ||||||||||
I | Đối ứng dự án giảm nghèo | 7.547 | 7.547 | 1.539 | 1.539 | ||||||
1 | BQL dự án giảm nghèo tỉnh | BQLDA giảm nghèo tỉnh | 3.600 | 4.081 | 700 | 1.181 | |||||
Trong đó: | |||||||||||
- Công trình BQLDA giảm nghèo- Nhà làm việc Sở KH và ĐT | 1.000 | 500 | 500 | ||||||||
- Chi phí quản lý | 400 | 200 | 200 | ||||||||
- Các hoạt động khác | 2.200 | 3.381 | 1.181 | ||||||||
