Quyết định 98/2003/QĐ-UB Về việc: Quy định tạm thời về thu, sử dụng học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
PHỤ LỤC
Mức thu học phí đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
(Kèm theo quyết định số: 98/2003/QĐ-UB ngày tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn la)
Đơn vị tính: Đồng
Số TT | Loại giấy chứng nhận, hạng giấy phép lái xe | Chương trình đào tạo | Mức thu học phí theo từng học phần |
1 | Giấy chứng nhận | Giấy chứng nhận cấp cho người lái xe máy có dung tích dưới 50 cm3 | 12.000 |
2 | A1 (Xe máy, mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh dưới 175 cm3) | Học luật giao thông đường bộ | 60.000 |
- Học thực hành lái xe | 24.000 | ||
Cộng | 84.000 | ||
3 | A2 (Xe máy, mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên) | -Học luật giao thông đường bộ | 72.000 |
-Học thực hành lái xe | 36000 | ||
Cộng | 108.000 | ||
4 | A3 (Xe lam, mô tô 3 bánh, xích lô máy) | -Học luật giao thông đường bộ | 84.000 |
- Học thực hành lái xe | 96.000 | ||
Cộng | 180.000 | ||
5 | A4 (Máy kéo có trọng tải đến 1000 kg) | -Học luật giao thông đường bộ | 84.000 |
- Học thực hành lái xe | 276.000 | ||
Cộng | 360.000 | ||
6 | B1 (Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có 1 rơ moóc có trong tải dưới 3.500kg không có kinh doanh vận tải) | -Học luật giao thông đường bộ | 120.000 |
- Học các môn cơ sở | 120.000 | ||
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe | 1.584.000 | ||
Cộng | 1.824.000 | ||
7 | B2 (Ô tô khách đến 9 chỗ ngồi, ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc có trong tải dưới 3.500kg có kinh doanh vận tải) | -Học luật giao thông đường bộ | 120.000 |
- Học các môn cơ sở | 180.000 | ||
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe | 1.860.000 | ||
Cộng | 2.160.000 | ||
8 | C (Ô tô tải, đầu kéo có rơ moóc cổ trong tải từ 3.500kg trở lên) | - Học luật giao thông đường bộ | 120.000 |
- Học các môn cơ sở | 240.000 | ||
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe | 3.780.000 | ||
Cộng | 4.140.000 | ||
9 | Nâng hạng từ B1 lên B2 | -Học luật giao thông đường bộ | 120.000 |
- Học các môn cơ sở | 60.000 | ||
- Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe | 180.000 | ||
Cộng | 360.000 | ||
10 | Nâng hạng từ B2 lên C, C lên D, D lên E và lên các hạng F | -Học luật giao thông đường bộ | 120.000 |
-Học các môn cơ sở | 120.000 | ||
-Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe | 1.260.000 | ||
Cộng | 1.500.000 | ||
11 | Nâng hạng từ B2 lên D, từ C lên E | -Học luật giao thông đường bộ | 120.000 |
-Học các môn cơ sở | 180.000 | ||
-Học kỹ thuật lái xe và thực hành lái xe | 1.680.000 | ||
Cộng | 1.980.000 | ||
12 | Ôn tập | Giấy phép lái xe hạng A3, A4 hết hạn | 120.000 |
Trong đó: +Ôn tâp lai lý thuyết | 60.000 | ||
+Ôn tập lại thực hành lái xe | 60.000 | ||
13 | Ôn tập | Giấy phép lái xe hạng B1 hết hạn | 480.000 |
Trong đó: -Ôn tập lại lý thuyết | 120.000 | ||
+Ôn tập lại thực hành lái xe | 360.000 | ||
14 | Ôn tập | Giấy phép lái xe hạng B2 hết hạn | 480.000 |
Trong đó: +Ôn tập lại lý thuyết | 120 000 | ||
+Ôn tập lại thực hành lái xe | 360.000 | ||
15 | Ôn tập | Giấy phép lái xe hạng C,D,E,F hết hạn | 840.000 |
Trong đó: +Ôn tâp lại lý thuyết | 120.000 | ||
+Ôn tập lại thực hành lái xe | 720.000 |
