Quyết định 92/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng định mức kinh tế kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 92/2026/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
_________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 618/Tr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026 về dự thảo Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác sản xuất trong lĩnh vực dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu: có 08 định mức kinh tế - kỹ thuật.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây sâm Ngọc Linh.
(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Ban hành kèm theo Quyết định số: 92/2026/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quy định này là mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư, máy móc, thiết bị để thực hiện các công việc trong sản xuất giống cây dược liệu trong điều kiện kỹ thuật và tổ chức sản xuất bình thường.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để lập, thẩm định dự toán; xây dựng đơn giá; quản lý chi phí; tổ chức thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án và các hoạt động có liên quan đến sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
3. Việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phải bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế, quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 2. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
Trong Quy định này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
1. KT-KT là kinh tế - kỹ thuật.
2. PE là Polyethylene.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 3. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sâm Ngọc Linh.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đảng sâm.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Bảy lá một hoa.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sa nhân.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Ba kích tím.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đương quy.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Quế.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Sâm Ngọc Linh.
Điều 4. Phụ lục kèm theo
Các phụ lục định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quy định này là bộ phận không tách rời của Quy định này.
