Quyết định 914/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính Biến đổi khí hậu
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Số: /QĐ-TTPVHCC 914 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày tháng năm 2026 30 6 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đi kh hậu thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 1603/QĐ- BNNMT ngày 05/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bi b lnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng qun l nhà nưc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bi b lnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng qun l nhà nưc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 805/QĐ-TTPVHCC ngày 03/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nưc của S Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Văn bn số 8760/SNNMT-VP ngày 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đi khí hu thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, trong đó: 07 TTHC cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố H à Nội (thực hiện phân cấp, phân quyền theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lp quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2026.
Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các t chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục KS TTHC - Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp và môi trường; Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; Chủ tịch UBND Thành phố; Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; Cng Thông tin điện tử Thành phố; TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số; Lưu: VT, KSTTHC. | GIÁM ĐỐC Phan Văn Phúc |
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐI KHÍ HU THUỘC PHM VI CHC
NĂNG QUẢN L CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
| STT | Tên TTHC | Ký hiệu |
| 1 | Đăng k ti khon trên H thng đăng k quc gia v hn ngch pht thi kh nh knh v tn ch cc-bon (1.014129) | QT-01.T |
| 2 | Đăng k/ Điu chnh dự n theo cơ chế trao đổi, b tr tn ch cc-bon trong nưc (1.014136) | QT-02.T |
| 3 | Thay đổi thnh phn tham gia dự n (1.014131) | QT-03.T |
| 4 | Hy đăng k dự n (1.014132) | QT-04.T |
| 5 | Cp tn ch ccbon theo cơ chế trao đổi, b tr tn ch cc-bon trong nưc (1.014133) | QT-05.T |
| 6 | Hy đăng k tn ch cc-bon tự nguyn (2.002848) | QT-06.T |
| 7 | Chuyn quyn s hu hn ngch pht thi kh nh knh, tn ch cc-bon ngoi h thng giao dịch ccbon (2.002849) | QT-07.T |
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình (QT-01.T): Đăng k ti khon trên H thng đăng k quc gia v hn ngch pht thi kh nh knh v tn ch cc-bon (1.014129)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 05 ngày lm vic)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | |||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | ||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | ||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ không hợp lệ | |||||||||
| Phân công xử lý | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | ||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | Hồ sơ nộp lại | |||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | ||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | ||||||||||
| Ký t trình v dự tho Văn bn duyệt của UBND Thnh ph | ||||||||||
| Ký duyệt | ||||||||||
| UBND Thnh ph, | ||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| TTPVHCC | ||||||||||
1.2. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đăng ký ti khon qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thn h phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính đơn đề nghị đăng ký (mu quy định ti Phụ lục 12.1 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao ti liệu chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế.
+ 01 Bn sao phương thức liên lạc của chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của các cơ chế.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết (Thông báo t chi cp ti khon), trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 3,0 ngày lm việc. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ v tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Dự tho t trình v Thông báo của UBND Thnh ph về việc cp ti khon trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký t trình v ký tt dự tho Thông báo cp ti khon của UBND Thnh ph. Thi gian thực hiện: 3,0 ngày lm việc. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- Thi gian thực hiện: 3,0 ngày lm việc. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt; hồ sơ bn giao lưu trữ cơ quan. Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Tổ chức được cp ti khon trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
II. Quy trình (QT-02.T): Đăng k/ Điu chnh d n theo cơ chế trao đổi, b tr tn ch cc-bon trong nưc (1.014136)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 15 ngày v 47 ngy lm vic)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | ||||||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | |||||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | |||||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | |||||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ cần hon thiện | ||||||||||||
| Phân công xử lý | |||||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | |||||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | |||||||||||||
| Hồ sơ nộp lại | |||||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | |||||||||||||
| Kiểm tra tính hợp lệ | |||||||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | Tr hồ sơ | ||||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | Không phê duyệt | ||||||||||||
| Đồng ý | |||||||||||||
| Ký t trình v dự tho Quyết định phê duyệt của UBND Thnh ph | |||||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, | |||||||||||||
| Ký duyệt | |||||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | |||||||||||||
| TTPVHCC | |||||||||||||
2. Đi tượng thc hin: Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoi trên lãnh thổ Việt Nam c đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước.
3. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thnh phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính Đơn đề nghị đăng ký dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.2 kèm theo
Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao ti liệu thiết kế dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.3 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao Kế hoạch giám sát dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.4 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao Kế hoạch thực hiện phát triển bền vững (mu quy định ti Phụ lục 12.5 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao phương thức liên lạc (mu quy định ti Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao các loại giy php liên quan đến hoạt động chuyên môn của dự án theo quy định pháp luật hiện hnh.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc.
1.2.2. Bước 2 (thm định hồ sơ):
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 2,0 ngày lm việc. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Đăng ti hồ sơ ly ý kiến rộng rãi: Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ v tham mưu trình Lãnh đạo phòng đề nghị đăng ti ly ý kiến rộng rãi trên trang điện tử của Sở Nông nghiệp v Môi trưng để ly ý kiến rộng rãi trong thi gian 30 ngy.
Tổng hợp v thông báo ý kiến gp ý: Cán bộ gii quyết hồ sơ tổng hợp ý kiến gp ý rộng rãi, dự tho Văn bn thông báo hon thiện hồ sơ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký văn bn thông báo hon thiện hồ sơ.
- Thi gian thực hiện: 8,0 ngày lm việc v 30 ngy. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tổ chức hon thiện hồ sơ trong thi hạn không quá 15 ngy kể t ngy c thông báo. Thi gian hon thiện hồ sơ không tính vo thi hạn thực hiện thủ tục đăng ký, điều chnh dự án.
- Thi gian thực hiện: 2,0 ngày lm việc.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung km theo 01 Bn sao km bn chính để đi chiếu hoặc bn sao c chứng thực Báo cáo thẩm định ti liệu dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.7 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ);
- Bàn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ sau hon thiện km Báo cáo thẩm định t Chủ dự án; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về Phòng chuyê n môn để tiếp tục xử lý hồ sơ. Thi gian thực hiện: 0,5 ngày.
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hon thiện, trưng hợp:
+ Hồ sơ hợp lệ: chuyển sang bước 4.
+ Hồ sơ không hợp lệ: dự tho Văn bn thông báo hon thiện hồ sơ (thi gian hon thiện không qa 05 ngy kể t ngy c thông báo), trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, Lãnh đạo Sở ký văn bn hon thiện hồ sơ. Thi gian thực hiện: 2,5 ngày lm việc.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ.
1.2.3. Bước 4 (Thực hiện quá trình xử lý đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ):
- Cán bộ xử lý hồ sơ dự tho văn bn ly ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký văn bn ly ý kiến. Cơ quan, tổ chức ly được ly ý kiến c trách nhiệm tr li bng văn bn trong thi hạn ti đa 10 ngy kể t ngy nhận được hồ sơ ly ý kiến.
- Sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cán bộ xử lý hồ sơ tổng hợp ý kiến v dự tho Văn bn không phê duyệt đăng ký/điều chnh hoặc T trình, Quyết định phê duyệt đăng ký/điều chnh dự án tín ch các-bon trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lã nh đạ o P hòng c huyê n môn xe m xét, ký t t, trình Lãnh đ ạo Sở văn bn không phê duyệt đăng ký/điều chnh dự án hoặ c ký T trình v ký tt dự tho Quyết định phê duyệt đăng ký/điều chnh dự án tín ch các-bon trình UBND Thnh ph. Thi gian thực hiện: 3,0 ngy lm việc v 15 ngy.
1.2.3. Bước 5:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt.
- Chuyển kết qu/Văn bn không phê duyệt tới Trung tâm phục vụ hành chính công thành ph Hà Nội để tr cho tổ chức, cá nhân v lưu hồ sơ lưu .
- Thi gian thực hiện: 2,0 ngày.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Tr k ết qu /T r Văn b n kh ông phê du yệt dự án v lư u h ồ sơ bn giao lư u trữ cơ qu an.
- Công b trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
III. Quy trình (QT-03.T) Thay đổi thnh phần tham gia d n (1.014131)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 10 ngy)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | |||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | ||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | ||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ không hợp lệ | |||||||||
| Phân công xử lý | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | ||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | Hồ sơ nộp lại | |||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | ||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | ||||||||||
| Ký t trình v dự tho Văn bn duyệt của UBND Thnh ph | ||||||||||
| Ký duyệt | ||||||||||
| UBND Thnh ph, | ||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| TTPVHCC | ||||||||||
2. Đi tượng thc hin: Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoi trên lãnh thổ Việt Nam l chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước c đề nghị thay đổi về thnh phần tham gia dự án.
3. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thnh phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính đơn đề nghị thay đổi thnh phần tham gia dự án (mu quy định ti
Phụ lục 12.9 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao phương thức liên lạc bổ sung (mu quy định ti Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 5,0 ngày. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ v tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Dự tho t trình v Văn bn duyệt thay đổi thnh phần tham gia dự án, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký t trình v ký tt dự tho Văn bn phê duyệt thay đổi thnh phần tham gia dự án trình UBND Thnh ph. Thi gian thực hiện: 7,0 ngày. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi tổ chức, cá nhân. Thi gian thực hiện: 5,0 ngày.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bàn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt; hồ sơ bn giao lưu trữ cơ quan. Thi gian thực hiện: 2,0 ngày lm việc.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Thông tin về thnh phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước được điều chnh trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
IV. Quy trình (QT-04.T): Hủy đăng k d n (1.014132)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 30 ngày)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | |||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | ||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | ||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ không hợp lệ | |||||||||
| Phân công xử lý | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | ||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | Hồ sơ nộp lại | |||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | ||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | ||||||||||
| Ký t trình v dự tho Văn bn duyệt của UBND Thnh ph | ||||||||||
| Ký duyệt | ||||||||||
| UBND Thnh ph, | ||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| TTPVHCC | ||||||||||
2. Đi tượng thc hin: Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoi trên lãnh thổ Việt Nam l chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước c đề nghị hủy đăng ký dự án.
3. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thnh phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính đơn đề nghị hủy đăng ký dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.10 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao phương thức liên lạc (mu quy định ti Phụ lục 12.6 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 5,0 ngày. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ v tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Dự tho t trình đề nghị hủy dự án v Văn bn của UBND Thnh ph xác nhận hủy dự án, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký t trình v ký tt dự tho văn bn của UBND Thnh ph xác nhận hủy dự án. Thi gian thực hiện: 19,0 ngày. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- Thi gian thực hiện: 5,0 ngày. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt; hồ sơ bn giao lưu trữ cơ quan. Thi gian thực hiện: 10,0 ngày.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Thông tin hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
V. Quy trình (QT-05.T): Cp tn ch cc-bon theo cơ chế trao đổi, b tr tn ch cc-bon trong nưc (1.014133)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 06 ngy lm vic v 30 ngày)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | |||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | ||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | ||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ không hợp lệ | |||||||||
| Phân công xử lý | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | ||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | Hồ sơ nộp lại | |||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | ||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | ||||||||||
| Ký t trình v dự tho Văn bn duyệt của UBND Thnh ph | ||||||||||
| Ký duyệt | ||||||||||
| UBND Thnh ph, | ||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| TTPVHCC | ||||||||||
2. Đi tượng thc hin: Cơ quan, tổ chức Việt Nam, nước ngoi trên lãnh thổ Việt Nam l chủ đầu tư dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước c đề nghị cp tín ch các-bon.
3. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thnh phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính Đơn đề nghị cp tín ch các-bon (mu quy định ti Phụ lục 12.11 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao Báo cáo giám sát dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.12 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
+ 01 Bn sao km bn chính để đi chiếu hoặc bn sao c chứng thực Báo cáo thẩm định kết qu gim nh dự án (mu quy định ti Phụ lục 12.13 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ do đơn vị thm định quy định ti khoản 2 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP thực hiện).
+ 01 Bn sao Báo cáo phát triển bền vững (mu quy định ti Phụ lục 12.5 kèm theo Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ).
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 2,0 ngày lm việc. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Cán bộ xử lý hồ sơ dự tho văn bn ly ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, Lãnh đạo Sở ký văn bn ly ý kiến. Cơ quan, tổ chức liên quan c ý kiến đi với hồ sơ đề nghị cp tín ch các-bon trong 15 ngy.
- Thi gian thực hiện: 5,0 ngày lm việc v 15 ngy. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi
tổ chức, cá nhân.
- Trưng hợp đơn vị bổ sung hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- Trưng hợp đơn vị không bổ sung hồ sơ sau 15 ngy c Thông báo: Cán bộ gii quyết hồ sơ xử lý theo trưng hợp 1 - hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết.
- Thi gian thực hiện: 2,0 ngày lm việc. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
Sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cán bộ gii quyết hồ sơ r soát hồ sơ, dự tho Văn bn không cp tín ch các-bon hoặc dự tho T trình, Văn bn duyệt cp tín ch các-bon, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, ký tt, trình Lãnh đạo Sở Văn bn không phê duyệt hoặc ký T trình v ký tt dự tho Văn bn duyệt trình UBND Thnh ph.
- Thi gian thực hiện: 10,0 ngày. 1.2.4 . Bướ c 5:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt phê duyệt; hồ sơ bn giao lưu trữ cơ quan.
- Thi gian thực hiện: 5,0 ngày.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Thông tin về việc cp tín ch cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, b tr tín ch các-bon trong nước được công b trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
VI. Quy trình (QT-06.T): Hủy đăng k tn ch cc-bon t nguyn (2.002848)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 02 ngy lm vic)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | |||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | ||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | ||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ không hợp lệ | |||||||||
| Phân công xử lý | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | ||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | Hồ sơ nộp lại | |||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | ||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | ||||||||||
| Ký t trình v dự tho Văn bn duyệt của UBND Thnh ph | ||||||||||
| Ký duyệt | ||||||||||
| UBND Thnh ph, | ||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| TTPVHCC | ||||||||||
2. Đi tượng thc hin: Chủ ti khon đăng ký trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon.
3. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thnh phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính đơn đề nghị hủy đăng ký tín ch các-bon tự nguyện (mu quy định ti mu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 0,5 ngày lm việc.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 1,5 ngày lm việc. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ v tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Dự tho t trình v Văn bn của UBND Thnh ph xác nhận hủy đăng ký tín ch các-bon tự nguyện hoặc Thông báo t chi hủy, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký t trình v ký tt dự tho Thông báo xác nhận hủy đăng ký tín ch các-bon tự nguyện hoặc Thông báo t chi hủy, trình UBND Thnh ph.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngy lm việc. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- Thi gian thực hiện: 1,5 ngày lm việc. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt; hồ sơ bn giao lưu trữ cơ quan. Thi gian thực hiện: 0,5 ngày lm việc.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Thông báo xác nhận hủy/ Thông báo t chi hủy đăng ký tín ch các-bon tự nguyện. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
VII. Quy trình (QT-07.T): Chuyn quyn s hu hn ngch pht thi kh nh knh, tn ch cc-bon ngoi h thng giao dịch ccbon (2.002849)
1. Sơ đồ Khung: (Thời hạn giải quyết 07 ngy lm vic)
| Trách nhiệm thực hiện | Quy trình thực hiện | |||||||||
| Nộp hồ sơ TTHC | ||||||||||
| Tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| Tiếp nhận hồ sơ TTHC | ||||||||||
| TTPVHCC | Hồ sơ không hợp lệ | |||||||||
| Phân công xử lý | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM | ||||||||||
| Thẩm định hồ sơ | ||||||||||
| LĐ Sở, LĐ PCM, CB xử lý hồ sơ | Hồ sơ nộp lại | |||||||||
| Thực hiện quá trình xử lý đi với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | ||||||||||
| CB xử lý hồ sơ | ||||||||||
| Ký t trình v dự tho Văn bn duyệt của UBND Thnh ph | ||||||||||
| Ký duyệt | ||||||||||
| UBND Thnh ph, | ||||||||||
| Tr kết qu cho tổ chức/cá nhân | ||||||||||
| TTPVHCC | ||||||||||
2. Đi tượng thc hin: Cơ quan, tổ chức sở hữu hạn ngạch phát thi khí nh kính, tín ch các-bon c ti khon đăng ký trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon.
3. Mô tả
1.2.1. Bước 1: Tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp hoặc trực tuyến. (Lưu ý: Cá nhân, tổ chức có thể lựa chọn các hình thức nộp hồ sơ và trả kết quả trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo nhu cầu).
- Trung tâm phục vụ hnh chính công tiếp nhận hồ sơ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đưng bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thng dịch vụ công trực tuyến; kiểm tra thnh phần hồ sơ theo quy định; tr hồ sơ trong trưng hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Lãnh đạo Sở giao việc, chuyển phòng chuyên môn trong trưng hợp hồ sơ đầy đủ thnh phần theo quy định, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC. Thnh phần hồ sơ:
+ 01 Bn chính đơn đề nghị chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thi khí nh kính, tín ch các-bon (mu quy định ti mu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
+ 01 Bn sao km bn chính để đi chiếu hoặc bn sao c chứng thực các ti liệu chứng minh việc chia, tách, hợp nht, sáp nhập, gii thể của cơ quan, tổ chức trong trưng hợp chia, tách, hợp nht, sáp nhập, gii thể cơ quan, tổ chức.
+ 01 Bn sao km bn chính để đi chiếu hoặc bn sao c chứng thực bn án hoặc quyết định của tòa án; phán quyết hoặc quyết định của trng ti (nếu c); quyết định thi hnh án của cơ quan c thẩm quyền theo quy định của pháp luật (nếu c), trong đ c thông tin về việc chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thi khí nh kính, tín ch các-bon (trong trưng hợp chuyển quyền sở hữu theo bn án hoặc quyết định của tòa án hoặc phán quyết,
quyết định của trng ti hoặc quyết định thi hnh án của cơ quan c thẩm quyền theo quy định của pháp luật).
+ 01 Bn sao km bn chính để đi chiếu hoặc bn sao c chứng thực văn bn tha thuận của các tổ chức liên quan thng nht việc chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thi khí nh kính, tín ch các-bon (nếu c).
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cán bộ gii quyết hồ sơ, đồng thi thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc.
1.2.2. Bước 2:
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cán bộ gii quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ v thực hiện theo một trong 03 trưng hợp sau: * Trường hợp 01: hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
- Cán bộ gii quyết hồ sơ dự tho Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện gii quyết, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hnh Thông báo, bn giao hồ sơ, chuyển Thông báo tới Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội để tr cho tổ chức, cá nhân.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc. * Trường hợp 02: hồ sơ đủ điu kin gii quyết Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ v tham mưu trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở:
- Dự tho t trình v Văn bn xác nhận chuyển quyền sở hữu/ Văn bn t chi xác nhận của UBND Thnh ph, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tt, trình Lãnh đạo Sở ký t trình v ký tt dự tho Văn bn xác nhận chuyển quyền sở hữu hoặc Văn bn t chi xác nhận, trình UBND Thnh ph.
- Thi gian thực hiện: 4,0 ngày lm việc. * Trường hợp 03: hồ sơ cần ra thông bo bổ sung
- Cán bộ gii quyết hồ sơ, kiểm tra hồ sơ, dự tho Thông báo bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng, báo cáo Lãnh đạo Sở, chuyển Chánh Văn phòng Sở ký Thông báo.
- Phát hành thông báo bổ sung, gửi Trung tâm phục vụ hnh chính công để gửi tổ chức, cá nhân.
- Tiếp nhận hồ sơ bổ sung; bn giao hồ sơ, chuyển hồ sơ đã nhận t Trung tâm phục vụ hnh chính công thnh ph H Nội về phòng chuyên môn để tiếp tục xử lý hồ sơ.
- Thi gian thực hiện: 1,0 ngày lm việc. Ghi chú:
- Nếu hồ sơ bổ sung vn không đủ điều kiện giải quyết thì thực hiện như trường hợp 01 nêu trên (hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết).
- Nếu hồ sơ bổ sung đã đủ điều kiện giải quyết thì tiếp tục thực hiện bước 2 (trường hợp 02 - hồ sơ đủ điều kin giải quyết) và phải đảm bảo số ngày giải quyết toàn bộ công việc nêu trên không vượt số ngày theo quy định cho bước 2.
1.2.3. Bước 3:
- UBND Thnh ph xem xt, phê duyệt; hồ sơ bn giao lưu trữ cơ quan. Thi gian thực hiện: 2,0 ngày lm việc.
1.2.4. Bước 4: Trả kết quả
- Văn bn xác nhận/ Văn bn t chi xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thi khí nh kính, tín ch các-bon ngoi hệ thng giao dịch các-bon.
- Cập nhật thông tin về quyền sở hữu hạn ngạch phát thi khí nh kính, tín ch các-bon của cơ quan, tổ chức ngoi hệ thng giao dịch các-bon trên Hệ thng đăng ký quc gia về hạn ngạch phát thi khí nh kính v tín ch các-bon. Lưu ý: Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan giải quyết TTHC./.
