Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ 2026 công bố quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam CỤC TRƯỞNG CỤC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
Căn cứ Quyết định số 27/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Báo cáo quyết toán năm 2025 ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng chức năng, Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp III trực thuộc Cục tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo); - Lưu VT, KHTC. | CỤC TRƯỞNG
Hoàng Ngọc Lâm |
| Đơn vị: CỤC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM Chương: 012
| Mẫu biểu số 76
|
Mẫu biểu số 76
(Ban hành kèm theo TT số 26/2026/TT-BTC )
QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 91/QĐ-ĐĐBĐ ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam)
ĐV tính: Triệu đồng
|
|
|
|
|
| Số quyết toán được duyệt (chi tiết theo từng đơn vị trực thuộc) | ||||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Văn phòng | TT Hạ tầng dữ liệu không gian địa lý | Trung tâm Trắc địa và Bản đồ Biển | TT Biên giới và Địa giới | TT Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | Trung tâm Quản lý mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia | ||||||||
| Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | ||||||||||||||
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| I | Số thu phí, lệ phí | 38.241 | 38.241 | - | 141 | 141 | 5.845 | 5.845 | - | - | - | - | - | - | - | - | 32.255 |
| |
| 1 | Lệ phí | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Phí | 38.241 | 38.241 | - | 141 | 141 | 5.845 | 5.845 |
|
|
|
|
|
|
|
| 32.255 |
| |
|
| Phí khai thác, sử dụng tư liệu đo đạc và bản đồ | 38.100 | 38.100 | - |
|
| 5.845 | 5.845 |
|
|
|
|
|
|
|
| 32.255 |
| |
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | 141 | 141 | - | 141 | 141 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ để lại | 6.437 | 6.437 | - | 99 | 99 | 3.248 | 3.248 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3.090 |
| |
| 1 | Chi sự nghiệp | 6.338 | 6.338 | - | - | - | 3.248 | 3.248 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3.090 |
| |
| a | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 5.695 | 5.695 | - |
| - | 2.605 | 2.605 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.090 |
| |
| b | Kinh phí không thường xuyên giao tự chủ | 643 | 643 | - |
| - | 643 | 643 |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 99 | 99 | - | 99 | 99 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| a | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | 99 | 99 | - | 99 | 99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| b | Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | 15.282 | 15.282 | - | 42 | 42 | 2.338 | 2.338 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12.902 |
| |
| 1.1 | Lệ phí | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Lệ phí | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Phí | 15.282 | 15.282 | - | 42 | 42 | 2.338 | 2.338 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12.902 |
| |
|
| Phí khai thác, sử dụng tư liệu đo đạc và bản đồ | 15.240 | 15.240 | - |
|
| 2.338 | 2.338 |
|
|
|
|
|
|
|
| 12.902 |
| |
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | 42 | 42 | - | 42 | 42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 121.858 | 121.858 | - | 14.894 | 14.894 | 5.631 | 5.631 | 57.964 | 57.964 | 24.111 | 24.111 | 4.708 | 4.708 | - | - | 14.550 |
| |
| I | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 121.858 | 121.858 | - | 14.894 | 14.894 | 5.631 | 5.631 | 57.964 | 57.964 | 24.111 | 24.111 | 4.708 | 4.708 | - | - | 14.550 |
| |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 14.741 | 14.741 | - | 14.741 | 14.741 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| |
| 1.1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | 11.075 | 11.075 | - | 11.075 | 11.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ | 3.666 | 3.666 | - | 3.666 | 3.666 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Phí, lệ phí để lại | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 690 | 690 | - | 90 | 90 | 300 | 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | 300 |
| |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| |
|
| - Nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| - Nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| - |
| - | - | - | - |
| |
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 690 | 690 | - | 90 | 90 | 300 | 300 | - | - | - | - | - | - | - | - | 300 |
| |
| - | - Nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo | 690 | 690 | - | 90 | 90 | 300 | 300 |
|
|
|
| - | - | - | - | 300 |
| |
| - | - Nhiệm vụ chuyển đổi số | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
| - | - | - | - |
|
| |
| 3 | Chi hoạt động kinh tế | 93.607 | 93.607 | - | - | - | 5.331 | 5.331 | 46.272 | 46.272 | 24.111 | 24.111 | 3.643 | 3.643 | - | - | 14.250 |
| |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 22.241 | 22.241 | - |
|
| 1.213 | 1.213 | 13.025 | 13.025 | 1.268 | 1.268 | 94 | 94 | - | - | 6.641 |
| |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 71.366 | 71.366 | - |
| - | 4.118 | 4.118 | 33.247 | 33.247 | 22.843 | 22.843 | 3.549 | 3.549 | - | - | 7.609 |
| |
| 3.3 | Phí, lệ phí để lại | - | - | - |
|
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 4 | Chi bồi dưỡng, đào tạo | 63 | 63 | - | 63 | 63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| |
| 4.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 4.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 63 | 63 | - | 63 | 63 | - | - |
|
|
|
| - | - | - | - |
|
| |
| 5 | Sự nghiệp môi trường | 12.757 | 12.757 | - | - | - | - | - | 11.692 | 11.692 | - | - | 1.065 | 1.065 | - | - | - |
| |
| 5.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | - | - | - |
|
|
|
| - | - |
|
| - | - |
|
|
|
| |
| 5.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 12.757 | 12.757 | - |
| - | - | - | 11.692 | 11.692 |
|
| 1.065 | 1.065 |
| - |
|
| |
