Quyết định 900/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU 900 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lai Châu, ngày tháng 5 năm 2026 08 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục TTHC được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ -CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ su ng một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phng Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phng Chính phủ hướng dn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT, ngày 15/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung;thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 22 Danh mục TTHC được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ và 97 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu. (Có Phụ lục Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c); - VP UBND tỉnh: V4, CB; - VNPT Lai Châu (để p/h); - Lưu: VT, Hcc5. | Tống Thanh Hải |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH | ||||
| a | Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | ||||
| 1 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút | Không | Điều 21 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH | ||||
| a | Lĩnh vực Trồng trọt | ||||
| 1 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | Quyết định cấp Thẻ giám định viên: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút | Không | - Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15). - Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 43 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định |
| đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | ||||
| 2 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | - Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không | - Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 43, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số |
| 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | |||||
| 3 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 13 ngày làm việc. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không | - Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15) - Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 43, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 |
| năm 2026 của Chính phủ. | |||||
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.- | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không | - Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15). - Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 44, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ | - Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: | Không | - Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
| chức giám định quyền đối với giống cây trồng | chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 44, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | ||
| 6 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 13 ngày làm việc | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai | Không | - Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số 07/2022/QH15). - Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu |
| Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Điều 44, Điều 45 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ. | ||||
| b | Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | ||||
| 1 | Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. | Không | - Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp - Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày |
| - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp - Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | ||||
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các | Không | Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
| ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | |||||
| c | Lĩnh vực Thuế | ||||
| 1 | Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không | - Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15; - Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; - Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14; - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tài chính; - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí. |
| d | Lĩnh vực Thú y (Chu cục Chăn nuôi và Thú y | ||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhậncơ sở an toàn dịchbệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 14 ngày làm việc | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | - Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.. | - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNTngày 0/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; -Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật. - Thông tư số 09/2025/TT- BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân |
| cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y. - Thông tư số 20/2026/TT- BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật. | |||||
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 3,5 ngày | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo | Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TTBTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) | - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNTngày 0/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; -Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, |
| quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật. - Thông tư số 09/2025/TT- BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y. - Thông tư số 20/2026/TT- BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật. | ||||
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh | 21 ngày | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính | - Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần | - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi |
| động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) | công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). - Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật | bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật. - Thông tư số 09/2025/TT- BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y. - Thông tư số 20/2026/TT- |
| BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật | |||||
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) | 03 ngày | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) | - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
| TT | Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) | Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận và trả kết quả TTHC | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH | |||||
| a | Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | |||||
| 1 | Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên | Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) | 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không | Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
| 2 | Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên | Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà | Không | Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài |
| bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | nhiên | nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | |||
| 4 | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | - Trường hợp 1: 03 ngày làm việc; - Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp 3: + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp 4: | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. | Không | Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
| Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). | - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | |||||
| 5 | Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES | Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES | - Trường hợp 1: 03 ngày làm việc; - Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp 3: + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ | 1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Trung tâm Phục vụ hành chỉnh công tỉnh tại địa chỉ: Tầng 1, Toà nhà số 2, Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu) - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://motcuannmt.mae.gov.vn/ 2. Thời gian thực hiện: Các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ và ngày lễ, tết theo quy định) - Buổi sáng: Từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút. - Buổi chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 h00. | Không | Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.011998 | Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng | - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT, ngày 03/04/2026 của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng | Trồng trọt | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | |||||
| 2 | 1.014021 | Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận | Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 3 | 1.008603 | Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 | Thuế | Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
PHỤC LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu) A. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| STT | Tên TTHC | Thời gian giải quyết TTHC | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 14/4/2026) | |||||
| a | LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT | |||||
| 1 | Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Trạm phân công công chức thực hiện | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 ngày | |||
| 1.1 | Cấp mới | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục | Bước 3 | - Công chức xử lý hồ sơ - Chi cục Trồng trọt và BVTV tham mưu tổ chức kiểm tra thực tế và lập Biên bản kiểm tra vùng trồng theo Phụ lục V hoặc Biên bản kiểm tra cơ sở đóng gói theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 38/2026/NĐ-CP - Trường hợp kiểm tra thực tế đạt yêu cầu: công chức xử lý hồ sơ hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Quyết định trình lãnh đạo Trạm xem xét. - Trường hợp kết quả kiểm tra | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 08 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| thực tế không đạt yêu cầu: + Tham mưu thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân để thực hiện khắc phục các điểm không phù hợp và yêu cầu báo cáo kết quả khắc phục. + Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Chi cục Trồng trọt và BVTV tham mưu kiểm tra thực tế và cấp mã số vùng trồng hoặc mã số cơ sở đóng gói; trường hợp không cấp thì tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | ||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Trạm xem xét kết quả, trình lãnh đạo Chi cục | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,125 ngày | |||
| 1.2 | Cấp lại | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 2 | Lãnh đạo Trạm phân công công chức thực hiện | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 0,125 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Trạm xem xét kết quả, trình lãnh đạo Chi cục | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 0,125 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,125 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,125 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Trạm phân công công chức thực hiện | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 0,125 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Trạm xem xét kết quả, trình lãnh đạo Chi cục | Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 0,125 ngày | |||
| 2 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,125 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 10 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 1,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 1,25 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 10 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 1,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 1,25 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 2,75 ngày | |||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 3,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| 6 | Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân | Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 06 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt quyết định thành lập hội đồng | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 1.1 | Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Bước 8 | Hội đồng thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | Hội đồng thẩm định | 05 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 9 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 03 ngày | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,75 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 2,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| 1.2 | Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở | Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 3,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 2 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 3,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 3 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 13 ngày | |||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 3,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| 5 | Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 09 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 6 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | 13 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 06 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) | sơ hợp lệ | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 06 ngày | |||
| 8 | Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | ||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | ||
| 9 | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 14 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 02 ngày | |||
| Áp dụng cho trường hợp của lĩnh vực trồng trọt | Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày | |
| STT | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | ||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| II | ||||||
| a | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 15,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 1,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 10 | Công chức VP UBND | VP UBND tỉnh | 02 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| xử lý | ||||||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 15,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 1,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 02 ngày | |||
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 01 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 08 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| 3 | Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 14 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 4 | Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 02 ngày | |||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt quyêt định thành lập thẩm định, kiểm tra thực tế | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế | Hội đồng thẩm định | 05 ngày | |||
| Bước 9 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 04 ngày | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 13 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 16 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 17 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 18 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 19 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| chức, cá nhân | Bước 20 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | ||
| STT | Tên TTHC | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |
| 6 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 02 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,75 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt quyêt định thành lập thẩm định, kiểm tra thực tế | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế | Hội đồng thẩm định | 05 ngày | |||
| Bước 9 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 04 ngày | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 13 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 6.1 | Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) | Bước 15 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 16 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 17 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 18 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 19 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 20 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 6.2 | Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận | 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân) | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | |||||
| Trường hợp HS đáp ứng điều kiện | Phòng Trồng trọt | 14 ngày | ||||
| Trường hợp HS không đáp ứng điều kiện | Phòng Trồng trọt | 05 ngày | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện | ||||||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 1.1 | Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành | Không quy định |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| chính công tỉnh/xã | ||||||
| Trường hợp không đáp ứng đủ điều kiện phải bổ sung hồ sơ | ||||||
| Bước 7 | Chuyển văn bản cho tổ chức | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 9 | Bổ sung hoàn hiện hồ sơ | Tổ chức | 03 tháng không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 10 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 06 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,75 ngày | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 14 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và MT | 0,25 ngày | |||
| Bước 15 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 17 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 18 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 19 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 20 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 21 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| 1.2 | Trường hợp cấp lại Quyết định công | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 1,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| nhận tổ chức khảo nghiệm | hồ sơ hợp lệ | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |
| 2 | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 06 ngày | |||
| 2.1 | Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | ||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về tổ chức, cá nhân | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| 2.2 | 30 ngày làm việc | Bước 8 | Người nắm độc quyền sử dụng | Tổ chức, cá nhân | ||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| giống cây trồng phải trả lời bằng văn bản. | ||||||
| Bước 9 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | ||||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| Bước 13 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| Bước 14 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | ||||
| Bước 16 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | ||||
| Bước 18 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | ||||
| Bước 19 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | ||||
| giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh | Bước 20 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | ||||
| 3 | 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | ||
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | ||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 05 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 4 | Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | Quyết định cấp Thẻ giám định viên: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 2,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND ký thông báo | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối | Cá nhân | 30 ngày không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |||
| Bước 14 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 17 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 18 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| 5 | Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 02 ngày | |||
| 5.1 | Trường hợp 1: - Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| quả, trình LĐ Chi cục | ||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND ký thông báo | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối | Cá nhân | 01 tháng không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |||
| Bước 14 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| mờ v.v...) đến mức không sử dụng được; - Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ | Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | ||
| STT | Thời gian giải quyết TTHC | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |
| Bước 17 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 18 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 5.2 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Tên TTHC | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | ||
| thực hiện | ||||||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 04 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND ký thông báo | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Người được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có ý kiến | Tổ chức, cá nhân | 13 ngày làm việc không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |||
| Bước 14 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 17 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | được cấp Thẻ có ý kiến: 13 ngày làm việc | Bước 18 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |
| 7 | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | ||
| STT | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 05 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 2,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND ký thông báo | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| định quyền đối với giống cây trồng | chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Bước 13 | Tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối | Tổ chức | 01 tháng không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |
| STT | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | ||
| Bước 14 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 01 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 17 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 18 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| 8 | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 02 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và MT | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Trường hợp hồ sơ hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| 8.1 | Trường hợp: - Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi; - Có sự thay đổi liên quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP | Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành | Không quy định |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| chính công tỉnh/xã | ||||||
| Trường hợp hồ sơ không hợp lệ | ||||||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND ký thông báo | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối | Tổ chức | 01 tháng không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |||
| Bước 14 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 17 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 18 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 8.2 | Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã cấp Giấy chứng nhận gây ra | 05 ngày làm việc làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân | 0,25 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| tỉnh | ||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng phân công công chức thực hiện | Phòng Trồng trọt | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Trồng trọt | 04 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Trồng trọt | 01 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND ký thông báo | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| 9 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 13 ngày làm việc | Bước 12 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày |
| Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) | |||
| Bước 13 | Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến | Tổ chức, cá nhân | 13 ngày làm việc không tính vào thời gian thực hiện TTHC | |||
| Bước 14 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 1,5 ngày | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo VP UBND trình ký | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | UBND tỉnh | 0,75 ngày | |||
| Bước 17 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 18 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã | Không quy định | |||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC (ngày) | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Trường hợp 1: 13ngày Trường hợp 2: 04 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | Trường hợp 1: 01 ngày Trường hợp 2: 01 ngày | |||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | - Trường hợp 1: Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 18 ngày làm -Trường hợp 2: Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 08 ngày. | Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Trường hợp 1: 02 ngày Trường hợp 2: 01 ngày |
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 2 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | 03 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 06 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 11 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| 4 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước | 15 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 11 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 03 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 6 | Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung | 05 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 06 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| 7 | Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung | 10 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 9 | Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | 03 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 15ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 11 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | 03 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 15ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 13 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 03 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC (ngày) | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) |
| I | QUY TRÌNH GIẢI QUYÊT TTHC CẤP TỈNH | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 13 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| 1 | Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản | 16 ngày | Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 05ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| 2 | Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần | 07 ngày | Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày |
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 01 ngày TH2: 04 giờ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở NN&MT | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình kí | VP UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 12 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt | LĐ UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 02 giờ | |||
| 3 | Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm | Trường hợp 1:Cấp mới là 04 ngày; Trường hợp 2: Cấp lại 02 ngày | Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ |
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 13 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 01 ngày TH2: 04 giờ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| 5 | Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm | Trường hợp 1:Cấp mới là 04 ngày; Trường hợp 2: Cấp lại 02 ngày | Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở NN&MT | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ |
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình kí | VP UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 12 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt | LĐ UBND tỉnh | TH1: 0,25 ngày TH2: 02 giờ | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | TH1: 0,125 ngày TH2: 01 giờ | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 12 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 8 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 6 | Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) | 15 ngày | Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0,5 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 2,5ngày Cấp lại 1,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0.5 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | Cấp mới 01 ngày Cấp lại 0,5ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 1,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày | |||
| 8 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | 03 ngày | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0,5 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 6,5ngày Cấp lại 0,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0.5 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | Cấp mới 01 ngày Cấp lại 0,5ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| 9 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) | +Cấp mới: 09 ngày + Cấp lại: 03 ngày | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,25 ngày | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| 10 | Công bố mở cảng cá loại I, loại II | 05 ngày | Bước 7 | Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh | Văn thư Sở NN&MT | 0,25 ngày |
| Bước 8 | Vào sổ đến chuyển VP UBND | Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo VP phân công | VP UBND tỉnh | 0,5ngày | |||
| Bước 10 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo VP UBND trình kí | VP UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 12 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt | LĐ UBND tỉnh | 0,5 ngày | |||
| Bước 13 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND tỉnh | 0,25 ngày | |||
| Bước 14 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0,5 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 2,5ngày Cấp lại 1,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0.5 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | Cấp mới 01 ngày Cấp lại 0,5ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| 11 | Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản | +Cấp mới: 05 ngày + Cấp lại: 03 ngày | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 4,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày | |||
| theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 2,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0.5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày | |||
| 13 | Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | 05 ngày | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 31ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 01 ngày | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | TH1: 0,5 ngày TH2: 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,5 ngày TH2: 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 31 ngày TH2:02 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,5 ngày TH2: 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | TH1: 01 ngày TH2: 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó GĐ Sở xét duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | TH1: 01 ngày TH2: 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | TH1:0,5 ngày TH2: 0,5 ngày | |||
| 15 | Sửa đổi bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc đại bàn từ hai huyện trở lên) | Trường hợp 1: sửa đổi, bổ sung vị trí ranh giới khu vực địa lý được giao, phạm vi quyền được giao, phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản là 35 ngày Trường hợp 2: hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng 05 ngày | Bước8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 1,5 ngày Cấp lại 0,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,5ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | Cấp mới 0,25 ngày Cấp lại 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0.25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| 17 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) | 02 ngày | Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày |
| Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0.25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày | |||
| 18 | Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam | 02 ngày | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | TH1: 0,25 ngày TH2: 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,5 ngày TH2:0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 6,5 ngày TH2: 0,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 0,5 ngày TH2:0.25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | TH1: 01 ngày TH2:0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | TH1: 0,25 ngày TH2:0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 01 giờ | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 giờ | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | TH1: 03 giờ TH2: 2,5 ngày TH3: 03 giờ TH4: 29,5 ngày TH5: 29,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 01 giờ | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 01 giờ | |||
| 20 | Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | - TH1:Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, - TH2: Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, - TH3: Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, -TH4: Đối với tàu bị chìm đắm do tai nạn không thể trục vớt: 30 ngày kể từ ngày tàu bị chìm đắm; -TH5 Đối với tàu cá vi phạm khai thác thủy sản bất hợp | Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 01 giờ |
| Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0.25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày | |||
| 21 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | 02 ngày | Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0,5ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Chăn nuôi - Thủy sản | 0.25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | 0,25 ngày | |||
| Bước 7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| II | QUY TRÌNH GIẢI QUYÊT TTHC CẤP CÃ | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo thẩm định trình UBND | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Phân công công chức thực hiện | Lãnh đạo VP UBND cấp Xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND xã/phường | 0.5 ngày | |||
| Bước 7 | Trình ký | Lãnh đạo VP UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 9 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| 1 | Công bố mở cảng cá loại 3 | 05 ngày | Bước 10 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | Trường hợp 1: 01 ngày Trường hợp 2: 28 ngày | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo thẩm định trình UBND | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| Bước 5 | Phân công công chức thực hiện | Lãnh đạo VP UBND cấp Xã/phường | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| Bước 6 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND xã/phường | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| Bước 7 | Trình ký | Lãnh đạo VP UBND cấp xã/phường | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã/phường | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| Bước 9 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND cấp xã/phường | Trường hợp 1: 0,5 ngày Trường hợp 2: 0,5 ngày | ||
| quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; - Trường hợp 2: Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 35 ngày | Bước 10 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 28 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo thẩm định trình UBND | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Phân công công chức thực hiện | Lãnh đạo VP UBND cấp Xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Trình ký | Lãnh đạo VP UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 9 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| 3 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc địa bàn quản lý) | 35 ngày | Bước 10 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo thẩm định trình UBND | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Phân công công chức thực hiện | Lãnh đạo VP UBND cấp Xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND xã/phường | 0.5 ngày | |||
| Bước 7 | Trình ký | Lãnh đạo VP UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 9 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 10 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phân công công chức thực hiện | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ | Công chức Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 06 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo thẩm định trình UBND | Phòng Kinh tế, hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô thị | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Phân công công chức thực hiện | Lãnh đạo VP UBND cấp Xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Công chức VP UBND xử lý | VP UBND xã/phường | 0.5 ngày | |||
| Bước 7 | Trình ký | Lãnh đạo VP UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày | |||
| 5 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng | 10 ngày | Bước 9 | Phát hành văn bản | Văn thư UBND cấp xã/phường | 0,5 ngày |
| Bước 10 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THÚ Y
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC (ngày) | Thứ tự các bước | Quy trình giải quyết TTHC | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện TTHC (ngày) |
| I | QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TÍNH | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 03 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 1 | Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y | 05 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | 08 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 4 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | 08 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 03 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | TH 1: 0,25 ngày TH 2: 0,125 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | TH 1: 0,5 ngày TH 2: 0,125 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | TH 1: 02 ngày TH 12: 0.5 ngày | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | TH 1: 0,25 ngày TH 2: 0,25 ngày | |||
| 6 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh | Trường hợp 1: hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật thủy sản khỏe mạnh; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh; phương tiện vận chuyển và việc tiêu độc khử trùng đạt yêu cầu: 03 ngày làm việc Trường hợp 2: Đối với trường hợp kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vật chuyển: 01 ngày làm việc | Bước 5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,5 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 05 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| 7 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) | 08 ngày | Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày |
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 8 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừsản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) | 08 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 03 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 10 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) | 08 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 03 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 11 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) | 05 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 12 | xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) | 08 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 01 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 13 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y | 03 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 03 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,25 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| 15 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 05 ngày | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | 0,25 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | 5,5 ngày | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét kết quả, trình LĐ Chi cục | Phòng Tổng hợp và Thú y | 0,5 ngày | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở NN&MT | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 ngày | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 ngày | |||
| thuốc thú y | Bước 8 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | TH 1:0,25 ngày TH 2: 0,125 ngày | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phân công công chức thực hiện | Phòng Tổng hợp và Thú y | TH 1: 0,5 ngày TH 2: 0,125 ngày | |||
| Bước 3 | Công chức Xử lý hồ sơ | Phòng Tổng hợp và Thú y | TH1:02 ngày TH2: 0.5 ngày | |||
| 17 | Trường hợp 1: 05ngày Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: Trường hợp 2: 01 ngày Đối với động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có | Bước 4 | Phát hành văn bản | Văn thư Chi cục | TH 1:0,25 ngày TH 2: 0,25 ngày | |
| mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vacxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định | Bước 5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Không quy định |
