Quyết định 86/2005/QĐ-BNN Của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y
QUYẾT ĐỊNH
Số 86/2005/QĐ-BNN, ngày 26 tháng 12 năm 2005
Ban hành Quy địnhmẫu hồ sơ kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 33 /2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y,
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”;
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 609/NN-TY/QĐ ngày 06 tháng 9 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) về việc ban hành các mẫu hồ sơ kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật;
Điều 3.Chánh văn phòng Bộ,Cục trưởng Cục Thú y,Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT. BỘ TRƯỞNG
Thứ trưởng Bùi Bá Bổng
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUY ĐỊNH
Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;
kiểm tra vệ sinh thú y
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86 /2005/QĐ–BNN ngày 26 tháng 12
năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Điều 1.Phạm vi điều chỉnh
Quy định này áp dụng đối với việc vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam; kiểm tra vệ sinh thú y.
Điều 2.Đối tượng áp dụng
1. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y trên lãnh thổ Việt Nam;
2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Quyết định này thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó;
3. Trong trường hợp động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu sang các nước có thoả thuận giữa cơ quan Thú y Việt Nam và cơ quan Thú y nước nhập khẩu về mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thì thực hiện theo mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch đó.
Điều 3.Hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y:
1. Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện (Mẫu: 1): sử dụng đối với động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện trong tỉnh và ra ngoài tỉnh;
2. Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu (Mẫu: 2);
3. Giấy đăng ký kiểm dịch (Mẫu: 3): sử dụng để đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam phục vụ thông quan hàng hoá tại cửa khẩu(ban hành kèm theo Thông tư số 17/2003/TTLT/BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 14/3/2003 giữa Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Thuỷ sản);
4. Bản khai kiểm dịch động vật (Mẫu: 4): sử dụng đối với chủ tầu biển vận chuyển động vật, sản phẩm động vật vào lãnh thổ Việt Nam(ban hành kèm theo Nghị định số 160/2003/NĐ-CP ngày 18/12/2003 của Chính phủ về quản lý hoạt động Hàng hải tại cảng biển và khu vực Hàng hải của Việt Nam);
5. Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu: 5);
6. Biên bản kiểm tra và lấy mẫu xét nghiệm (Mẫu: 6);
7. Biên bản ghi nhận tình trạng vệ sinh thú y của động vật, sản phẩm động vật (Mẫu: 7);
8. Biên bản mở niêm phong phương tiện vận chuyển, chứa đựng động vật, sản phẩm động vật (Mẫu: 8);
9. Quyết định xử lý động vật, sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y (Mẫu: 9);
10.Biên bản xử lý vệ sinh thú y hàng động vật, sản phẩm động vật (Mẫu: 10);
11.Biên bản kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu: 11);
12.Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh (Mẫu: 12);
13.Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh (Mẫu:13);
14.Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (Mẫu: 14);
15.Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh (Mẫu: 15);
16.Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật (Mẫu: 16): sử dụng đối với kiểm dịch động vật xuất khẩu;
17.Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật (Mẫu: 17): sử dụng đối với kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu;
18.Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu vận chuyển về khu cách ly kiểm dịch (Mẫu: 18);
19.Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu vận chuyển về khu cách ly kiểm dịch (Mẫu: 19);
20.Thông báo kết thúc thời gian cách ly kiểm dịch động vật (Mẫu: 20);
21.Thông báo kết thúc thời gian cách ly kiểm dịch sản phẩm động vật (Mẫu:21);
22.Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu (Mẫu: 22): sử dụng đối với động vật không thuộc diện phải cách ly kiểm dịch;
23.Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu (Mẫu: 23): sử dụng đối với sản phẩm động vật không thuộc diện phải cách ly kiểm dịch;
24.Chứng nhận kiểm dịch động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam (Mẫu: 24);
25.Chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam (Mẫu: 25);
26.Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu: 26).
Điều 4. Sử dụng mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong một số trường hợp.
1. Động vật, sản phẩm động vật tạm xuất tái nhập: sử dụng mẫu đăng ký kiểm dịch và mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu;
2. Đối với cơ sở giết mổ động vật, sơ chế sản phẩm động vật với mục đích để xuất khẩu được cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu kiểm tra, giám sát, nếu cơ sở có nhu cầu tiêu thụ nội địa hoặc xuất khẩu sang những nước không có yêu cầu về kiểm dịch xuất khẩu thì phải đăng ký kiểm dịch với cơ quan kiểm dịch động vật quản lý cơ sở đó và sử dụng các mẫu giấy đăng ký kiểm dịch và mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật xuất khẩu.
Điều 5.Mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y.
1. Các mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y được in trên giấy in khổ A4, ở giữa có Logo kiểm dịch động vật in chìm, màu đen nhạt, đường kính 12 cm.
2. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển trong nước được đóng dấu “BẢN GỐC” hoặc “BẢN SAO” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “Mẫu: …” (Mẫu dấu theo quy định tại phụ lục kèm theo). Số lượng giấy chứng nhận kiểm dịch được phát hành như sau:
a) Bản gốc: 01 bản lưu tại cơ quan kiểm dịch động vật, 01 bản cấp cho chủ hàng;
b) Bản sao: căn cứ vào nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có) để cấp bản sao cho chủ hàng, mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản sao.
3. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam được đóng dấu “ORIGINAL” hoặc “COPY” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “Mẫu: …” (Mẫu dấu theo quy định tại phụ lục kèm theo). Số lượng giấy chứng nhận kiểm dịch được phát hành như sau:
a) Bản Original: 01 bản lưu tại cơ quan kiểm dịch động vật, 01 bản cấp cho chủ hàng;
b) Bản Copy: cấp cho chủ hàng 02 bản.
Điều 6.Thời hạn giá trị sử dụng của giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; chứng nhận kiểm tra vệ sinh thú y:
1. Thời hạn giá trị sử dụng của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển trong nước được tính theo thời gian vận chuyển động vật, sản phẩm động vật từ nơi xuất phát đến nơi đến cuối cùng;
2. Thời hạn giá trị sử dụng của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu có giá trị sử dụng từ 30 đến 45 ngày;
3. Thời hạn giá trị sử dụng của Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam được tính theo thời gian tối đa cho phép lưu trú tại lãnh thổ Việt Nam;
4. Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở có thời hạn giá trị sử dụng 02 năm;
Điều 7.Tổ chức thực hiện.
1. Mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc;
2. Cục Thú y chịu trách nhiệm việc ban hành mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y;
3. Các cơ quan kiểm dịch động vật thuộc Cục Thú y, Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm in ấn, sử dụng hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y theo đúng quy định hiện hành;
4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y:
a) Trạm Thú y cấp huyện thực hiện kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật khi vận chuyển ra khỏi huyện trong phạm vi tỉnh;
b) Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật khi vận chuyển ra ngoài tỉnh; kiểm tra và cấp Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở phục vụ tiêu dùng trong nước;
c) Cơ quan kiểm dịch động vật thuộc Cục Thú y và Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (được Cục Thú y uỷ quyền) thực hiện kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam;
d/ Cục Thú y cấp Chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở phục vụ xuất nhập khẩu, cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
5. Nghiêm cấm việc in, phát hành và sử dụng mẫu hồ sơ trái với quy định tại Quyết định này.
KT. BỘ TRƯỞNG
Thứ trưởng Bùi Bá Bổng
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN Số:................../ĐK-KDNĐ Kính gửi: ..............……………...................................................... Họ tên chủ hàng(hoặc người đại diện): ........................................…................................….…................ Địa chỉ giao dịch: …………………………………...…………………………...…………………...….. Chứng minh nhân dân số: …………………… Cấp ngày……../..…./…….….. tại………….……...…... Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ………….………………….….……... Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau: I/ ĐỘNG VẬT: Loại động vật Giống Tuổi Tính biệt Mục đích sử dụng Đực Cái Tổng số(viết bằng chữ): …………………………………......………………………………………….. Nơi xuất phát: …………………………………...……………………….…………………………...….. Tình trạng sức khoẻ động vật: ………………………………………………………………………..….. ................................................................................…...............................…..............................…........... Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………..…………………………..………. …………………………………………..... theo Quyết định số …………/……… ngày……/…../……. của ……………(1)……………………………….(nếu có). Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau(nếu có): 1/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 2/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 3/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 4/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. 5/ …………………………………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …...…. Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau(loại vắc xin, nơi sản xuất): 1/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …...…./……/ …...…. 2/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 3/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 4/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 5/ ………………………………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT: Tên hàng Quy cách đóng gói Số lượng (2) (kg) Mục đích sử dụng Tổng số(viết bằng chữ): …………………………………...…………………………….…………… Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3)….…..……………….………(nếu có). Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: …………………………………………………………………..….………. ...……………...…………...……………...…………...……………...…………...…...………..…....….. Điện thoại: ………………………………………. Fax: ………………………………...………...……. III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC: Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ………………………………………………………..………………. Địa chỉ: …….....…………...……………...…………...……………...…………...……..…………..….. Điện thoại: ………………………………………. Fax: …………………………………..……………. Nơi đến(cuối cùng): …………………………………...…………..…………...………..……………… Phương tiện vận chuyển: ...……………...……………...……...………………...…….….………...…… Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển(nếu có): 1/ ……...……………...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…....… 2/ ……...……………...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…...… 3/ ……...……………...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ….…….....… Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...………………..…………....…..…………...…. Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...……………...………………………………...….…………… ...……………...…………...……………...…………...……………...…………...………..…….…...….. Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……………...………………………………………….........……….. ...……………...…………...……………...…………...……………...…………...………..………...…... Địa điểm kiểm dịch: ...………………..…………...……………...……………………...……...……….. Thời gian kiểm dịch: ...……………...………….…..……………...………….………….………..……. Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCHĐỘNG VẬT Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm.................….…............... ......................................................................……............ ………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...…. Vào sổ đăng ký số ...........…... ngày…...../ ......./ …...…. KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) Đăng kýtại ................…......................... Ngày ........ tháng .......năm…...…. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận. - (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, .... - (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận. - (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, .... - (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. Loại động vật Giống Tuổi Tính biệt Mục đích sử dụng Đực Cái Tên hàng Quy cách đóng gói Số lượng (2) (kg) Mục đích sử dụng Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm......................…............. .........................................................…........................... ………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...… Vào sổ đăng ký số ...........…... ngày........./ ....../ …...…. KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) Đăng ký tại .......…................................... Ngày...........tháng.......năm…...…. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận. - (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, .... - (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. Tên tàu:.................................................................... Name of the ship Quốc tịch: ……........................................ Nationality Tên thuyền trưởng: ................................................. Master’s name: Tên bác sĩ: ……………….………..….... Doctor’s name: Số thuyền viên: ....................................................... Number of crew: Số hành khách: ........................................ Number of passengers Cảng rời cuối cùng: ................................................ Port of arrival from Cảng đến tiếp theo: ................................. Next port Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH Đồng ý kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở ………………..………(2)……………………….... Thời gian kiểm tra: …… giờ, ngày......../....../ …...... Vào sổ đăng ký số ........…..... ngày......../....../ …...... KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) Đăng ký tại ........................................... Ngày.…......tháng.......năm........... TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan tiếp nhận tờ khai giữ, 01 bản do chủ cơ sở hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Chỉ ghi hoặc đánh dấu x vào ô vuông đối với loại hình cơ sở đề nghị được kiểm tra; - (2) Tên cơ sở đề nghị được kiểm tra vệ sinh thú y. Loại động vật Giống Tuổi Tính biệt Mục đích sử dụng Đực Cái Tên hàng Quy cách đóng gói Số lượng (2) (kg) Mục đích sử dụng Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCHĐỘNG VẬT Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm.................….…............... ......................................................................……............ ………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...…. Vào sổ đăng ký số ...........…... ngày…...../ ......./ …...…. KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) Đăng kýtại ................…......................... Ngày ........ tháng .......năm…...…. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận. - (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, .... - (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. Loại động vật Giống Tuổi Tính biệt Mục đích sử dụng Đực Cái Tên hàng Quy cách đóng gói Số lượng (2) (kg) Mục đích sử dụng Tổng số Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm......................…............. .........................................................…........................... ………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...… Vào sổ đăng ký số ...........…... ngày........./ ....../ …...…. KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) Đăng ký tại .......…................................... Ngày...........tháng.......năm…...…. TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận. - (2) Số lượng kiện, thùng, hộp, .... - (3) Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. Tên tàu:.................................................................... Name of the ship Quốc tịch: ……........................................ Nationality Tên thuyền trưởng: ................................................. Master’s name: Tên bác sĩ: ……………….………..….... Doctor’s name: Số thuyền viên: ....................................................... Number of crew: Số hành khách: ........................................ Number of passengers Cảng rời cuối cùng: ................................................ Port of arrival from Cảng đến tiếp theo: ................................. Next port Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH Đồng ý kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở ………………..………(2)……………………….... Thời gian kiểm tra: …… giờ, ngày......../....../ …...... Vào sổ đăng ký số ........…..... ngày......../....../ …...... KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT (Ký, ghi rõ họ tên) Đăng ký tại ........................................... Ngày.…......tháng.......năm........... TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan tiếp nhận tờ khai giữ, 01 bản do chủ cơ sở hoặc người đại diện giữ; - Cá nhân đăng ký không có con dấu, chỉ ký và ghi rõ họ tên; - (1) Chỉ ghi hoặc đánh dấu x vào ô vuông đối với loại hình cơ sở đề nghị được kiểm tra; - (2) Tên cơ sở đề nghị được kiểm tra vệ sinh thú y. Quy cách đóng gói Tổng số hàng Mẫu hàng lấy xét nghiệm Số lượng (1) Khối lượng (kg) Số lượng mẫu Khối lượng (kg) Tổng số Chủ hàng(hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ghi rõ họ, tên) Chủ hàng(hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên) Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) Người làm chứng(nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) Chủ hàng(hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên) Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) Người làm chứng(nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) Đại diện Hải quan cửa khẩu (Ký, ghi rõ họ tên) TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Số: ................./QĐ-XLVSTY Mẫu: 9 Mẫu: 16 Độc lập –Tự do-Hạnh phúc THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Chủ hàng(hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên) Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) Tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý hàng (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Các cơ quan liên quan (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Mẫu: 12 Giấy có giá trị đến ngày .…..../......./……….. Cấp tại ........................., ngày ....../....../…......... Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Mẫu: 13 Loại hàng Quy cách đóng gói Số lượng (1) Khối lượng(kg) Mục đích sử dụng Giấy có giá trị đến ngày ....../......./……...... Cấp tại ........................., ngày ....../....../……...... Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Mẫu: 14 Giấy có giá trị đến ngày .…..../......./……….. Cấp tại ...…........…..........., ngày ....../....../…....... Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Giấy có giá trị đến ngày ....../......./……...... Cấp tại ........................., ngày ....../....../……...... Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) - (1): Số lượng kiện, thùng, hộp,…. - (2): Tên cơ quan trả lời kết quả xét nghiệm. CỤC THÚ Y DEPARTMENT OF ANIMAL HEALTH Tên, địa chỉ người xuất hàng: ............................................................................................................................ Name and address of exporter: ………………………………………………………………………………………………………………… Tel : ………………………….. Fax : ……………………………. Email : ……...…...………………. CỤC THÚ Y DEPARTMENT OF ANIMAL HEALTH Tên, địa chỉ người xuất hàng: ............................................……………………...............................…............. Name and address of exporter: ……………………………………………………………………………………………………….…………. CỤC THÚ Y TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Loại động vật Tuổi Tính biệt Số lượng (con) Mục đích sử dụng Đực Cái Giấy có giá trị đến .…...../.…..../….….. Cấp tại ..................................., ngày .…..../.….../…..…. Kiểm dịch viên động vật (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỤC THÚ Y TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Giấy có giá trị đến .…...../..….../…..….. Cấp tại ...........…............., ngày …...../.….../…..…. Kiểm dịch viên động vật - (1): Số lượng kiện, thùng, hộp, ….. (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỤC THÚ Y TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Nơi nhận: - Cục Thú y (để b/c); - Chi cục Thú y nơi động vật được chuyển đến (để theo dõi); - Đơn vị nhập khẩu động vật; - Lưu VT, KD. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỤC THÚ Y TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT Nơi nhận: - Cục Thú y (để b/c); - Đơn vị nhập khẩu sản phẩm động vật; - Lưu VT, KD. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) CỤC THÚ Y TÊN CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
