Quyết định 856/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục địa chất khoáng sản
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 856 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 25 Đắk Lắk, ngày tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 218/TTr-SNNMT ngày 19/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 13/02/2026, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản tại Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 và Quyết định số 01855/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng); - Viễn thông Đắk Lắk; - Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (B-02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014786) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra hồ sơ, thông tin, dữ liệu mà tổ chc, cá nhân đề nghị khai thác. Dự thảo văn bản trả lời đồng ý hoặc không đồng ý cung cp thông tin, dữ liệu | Chuyên viên được phân công | 03 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tng thời gian giải quyt TTHC ti Sở Nông nghiệp v Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 4,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 05 | ||||
2. Quyt toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014295)
2.1. Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: Thời hn quyết toán tiền cp quyền khai thác khoáng sản trước ngày 31/12/2026.
2.2. Đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 90 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chc, c nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ; gửi văn bản ly ý kiến cơ quan Thuế để đối chiếu sản lượng khai thác khoáng sản của Tổ chc, cá nhân; - Thẩm định hồ sơ; đối chiếu sản lượng khai thác; tham mưu thông bo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị quyết toán tiền cp quyền khai thác khoáng sản thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 85,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 2 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 1 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti Sở Nông nghiệp v Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 89,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 90 | |||
3. Chấp thun khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV ti khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014289) Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chc, c nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khảo sát, đnh gi. - Kiểm tra thực địa (nếu cần). - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan liên quan về khu vực cm/tm thời cm hot động khoáng sản đối với khu vực đề nghị khảo st, đnh gi (thời gian có ý kiến không quá 03 ngày làm việc k t ngy đưc lấy ý kiến). - Tham mưu thông bo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, cá nhân thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 07 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti Sở Nông nghiệp v Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 8,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 09 | |||
4. Xác nhn kt quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (Mã số TTHC: 1.014290) Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp ly kiến chuyên gia, cơ quan c liên quan và trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: thì thời gian ly kiến và thời gian tổ chc, c nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ; thẩm định các nội dung của báo cáo kết quả khảo st, đnh gi. - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến các chuyên gia, cơ quan liên quan về nội dung của báo cáo kết quả khảo st, đnh giá (thời gian có ý kiến không quá 05 ngày làm việc k t ngy đưc lấy ý kiến). - Tham mưu thông bo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, cá nhân thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 08 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti Sở Nông nghiệp v Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 9,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 10 | |||
5. Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014346)
5.1. Trường hợp giao nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ mẫu vật hợp lệ.
5.2. Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | Kiểm tra rà sot, đối chiếu tính phù hợp giữa bản giy và bản điện tử. Dự thảo văn bản xác nhận hồ sơ theo danh mục sản phẩm của đề án, dự án, nhiệm vụ đã được nghiệm thu, phê duyệt. | Chuyên viên được phân công | 08 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti Sở Nông nghiệp v Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 9,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 10 | |||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Xác nhn đăng ký thu hi khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014258)
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 44 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử. | |||
| Bước 2 | Chuyển hồ sơ điện tử đến Công chc ti Trung tâm PVHCC cp xã để xử lý hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận ti Trung tâm PVHCC tnh) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến UBND cấp xã trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC tỉnh) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, phân công công chc xử lý | Lãnh đo phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản và tổ chc kiểm tra ti thực địa. - Thẩm định khối lượng khoáng sản thu hồi. - Rà soát tổng hợp các nội dung liên quan đến hồ sơ, tham mưu thông bo nêu rõ | Công chc phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 40,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị thu hồi khoáng sản thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đo UBND cp xã | Lãnh đo phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 4 | Ký duyệt | Chủ tịch UBND cp xã | 01 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tnh/cp xã. | Văn thư UBND cp xã | 0,5 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti UBND cấp xã (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 43,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 44 | |||
1.2. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử. | |||
| Bước 2 | Chuyển hồ sơ điện tử đến Công chc ti Trung tâm PVHCC cp xã để xử lý hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận ti Trung tâm PVHCC tnh) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến UBND cấp xã trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC tỉnh) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, phân công công chc xử lý | Lãnh đo phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung Hồ sơ; tổ chc kiểm tra ti thực địa. - Thẩm định khối lượng khoáng sản thu hồi. - Có thông báo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị thu hồi khoáng sản thực hiện bổ | Công chc phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 9,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ (nếu có). - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 4 | Ký duyệt | Chủ tịch UBND cp xã | 01 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tnh/cp xã. | Văn thư UBND cp xã | 0,5 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti UBND cấp xã (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 13 | |||
2. Quyt toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014259) Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử. | |||
| Bước 2 | Chuyển hồ sơ điện tử đến Công chc ti Trung tâm PVHCC cp xã để xử lý hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận ti Trung tâm PVHCC tnh) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến UBND cấp xã trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC tỉnh) | ||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tip nhn h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, phân công công chc xử lý | Lãnh đo phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ; gửi văn bản ly ý kiến cơ quan Thuế để đối chiếu sản lượng khai thác khoáng sản của Tổ chc, cá nhân; - Thẩm định hồ sơ; đối chiếu sản lượng khai thác; tham mưu thông bo nêu rõ l do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị quyết toán tiền cp quyền khai thác | Công chc phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 86,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| khoáng sản thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Kinh tế/Kinh tế, h tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 4 | Ký duyệt | Chủ tịch UBND cp xã | 01 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tnh/cp xã. | Văn thư UBND cp xã | 0,5 | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC ti UBND cấp xã (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 89,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyt TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) = 90 | |||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014787) Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ đp ng quy định: thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; Trường hợp vị trí ly mẫu thuộc khu vực cm hot động khoáng sản, tm cm hot động khoáng sản, phải có ý kiến chp thuận bằng văn bản của Chủ tịch UBND tnh. Thời gian thẩm định được tăng thêm 10 ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ không đp ng theo quy định, dự thảo văn bản trả li hồ sơ và thông báo rõ lý do. | Chuyên viên được phân công | 16,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 1,25 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 22 | ||||
2. Lựa chọn t chức, cá nhân để nộp h sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014788) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chc, c nhân đầu tiên có nhu cầu khai thác khoáng sản.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Đăng tải Thông báo công khai tên tổ chc, cá nhân đầu tiên nộp hồ sơ và vị trí khu vực đề nghị khai thác khoáng sản ti trụ sở làm việc của Sở NNMT và cổng thông tin điện tử của UBND tnh; - Tiếp tục nhận hồ sơ của tổ chc, cá nhân khác có nhu cầu khai thác khoáng sản và thông báo công khai cho đến khi kết thúc thời hn đăng thông bo đầu tiên (nếu có). | Chuyên viên được phân công | 8,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | - Kết thúc thời hn đăng thông báo, ngừng nhận hồ sơ; - Thẩm định, lựa chọn tổ chc, cá nhân phù hợp theo tiêu chí quy định ti khoản 4 Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung ti khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP); - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 08 | |
| Bước 4 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 6 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 26 | ||||
3. Chấp thuận thay đi nội dung đề án thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014789) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung đề nghị; trường hợp cần thiết thì tổ chc kiểm tra thực tế khu vực thăm dò hoặc c văn bản ly ý kiến cc cơ quan, đơn vị, địa phương c liên quan đối với nội dung đề nghị của tổ chc, cá nhân thăm dò khong sản. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 14,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 16,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 24 | ||||
4. Lựa chọn t chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014260) Thời gian giải quyết: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chc, c nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khong sản.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Đăng tải Thông báo công khai tên tổ chc, cá nhân đầu tiên nộp hồ sơ và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản ti trụ sở làm việc của Sở NNMT và cổng thông tin điện tử của UBND tnh; - Tiếp tục nhận hồ sơ của tổ chc, cá nhân khác có nhu cầu khai thác khoáng sản và thông báo công khai cho đến khi kết thúc thời hn đăng thông bo đầu tiên (nếu có). | Chuyên viên được phân công | 9,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | - Kết thúc thời hn đăng thông báo, ngừng nhận hồ sơ; - Thẩm định, lựa chọn tổ chc, cá nhân phù hợp theo tiêu chí quy định ti khoản 3 Điều 30 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung ti khoản 6 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP); | Chuyên viên được phân công | 10 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 4 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 6 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 21,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 29 | |||
5. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014261) Thời gian giải quyết: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến các cơ quan c liên quan về khu | Chuyên viên được phân công | 70,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| vực đề nghị cp giy phép thăm dò khong sản; gửi đề n đến ủy viên phản biện, cơ quan chuyên môn để ly ý kiến (thời gian ý kiến không quá 12 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị thăm dò khong sản; - Thẩm định hồ sơ; trình thành lập và tổ chc Hội đồng thẩm định. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy lm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp | Văn thư | 0,25 | |
| và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 72,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 80 | ||||
6. Cấp li giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014262) Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến các cơ quan c liên quan trong trường hợp cần thiết (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp li giy phép thăm dò khoáng sản; - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung khc c liên quan đến đề nghị cp li giy phép thăm dò khoáng sản; trường hợp cần thiết có thể ly ý kiến chuyên gia, cơ quan chuyên môn về kết quả thực hiện đề n thăm dò khong sản. | Chuyên viên được phân công | 24,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy lm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 34 | ||||
7. Gia hn giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014263) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan trong trường hợp cần thiết (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hn giy phép thăm dò khoáng sản; - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung khác có liên quan đến đề nghị gia hn giy phép thăm dò khong sản; trường hợp cần thiết có thể ly ý kiến chuyên gia, cơ quan chuyên môn về kết quả thực hiện đề n thăm dò khoáng sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h | Chuyên viên được phân công | 16,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 26 | |||
8. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014264)
8.1. Trường hợp điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung có liên quan khác; | Chuyên viên được phân công | 6,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 8,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 14 | |||
8.2. Trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan trong trường hợp cần thiết (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị điều chnh giy phép thăm dò khoáng sản; - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung khác có liên quan đến đề nghị điều chnh giy phép thăm dò khong sản; trường hợp cần thiết có thể ly ý kiến chuyên gia, cơ quan chuyên môn về kết quả thực hiện đề án thăm dò khong sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 16,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 26 | |||
9. Trả li giấy phép thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014268) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan | Chuyên viên được phân công | 16,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| trong trường hợp cần thiết (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả li giy phép thăm dò khoáng sản; - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung khác có liên quan đến đề nghị trả li giy phép thăm dò khong sản; trường hợp cần thiết có thể ly ý kiến chuyên gia, cơ quan chuyên môn về kết quả thực hiện đề án thăm dò khong sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 26 | |||
10. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014271) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan | Chuyên viên được phân công | 16,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| trong trường hợp cần thiết (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khong sản; - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung khác có liên quan đến đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; trường hợp cần thiết có thể ly ý kiến chuyên gia, cơ quan chuyên môn về kết quả thực hiện đề n thăm dò khoáng sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 26 | |||
11. Thăm dò b sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014273) Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Gửi Đề n thăm dò bổ sung để ly ý kiến cc cơ quan, chuyên gia có chuyên môn về thăm dò khoáng sản (thời hn lấy ý kiến không quá 08 ngày làm việc). - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung có liên quan khác. Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung hồ sơ: c văn bản thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chc, cá nhân (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 05 ngy lm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 16,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 18,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 24 | |||
12. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014257)
12.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố Thời gian giải quyết: 70 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị cp giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). | Chuyên viên được phân công | 60,5 | |
| - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 62,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 70 | |||
12.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| công công việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị cp giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; - Trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 45,5 | |
| Môi trường | Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | ||||
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 47,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| đo Văn phòng UBND tnh | ||||
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 55 | |||
12.3. Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ và cc nội dung có liên quan đến việc cp giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan có liên quan về khu vực cm hot động khoáng sản, khu vực tm thời cm hot động khoáng sản và các nội dung khác có liên quan đến việc cp giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (thời gian ý kiến không quá 05 ngày làm việc v trường hp lấy ý kiến thì thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngy làm việc); - Kiểm tra thực địa; thẩm định hồ sơ, tọa độ, diện tích, chiều sâu, khối lượng khoáng sản, công sut, thời hn khai thác; tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, | Chuyên viên được phân công | 14,5 | |
| cá nhân tăng thêm 05 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 16,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định và yêu cầu tổ chc, cá nhân trình tài liệu chng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 22 | |||
12.4. Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến việc cp giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan có liên quan về khu vực cm hot động khoáng sản, khu vực tm thời cm hot động khoáng sản và các nội dung khác có liên quan đến việc cp giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (thời gian ý kiến không quá 03 ngày làm việc và trường hp lấy ý kiến thì thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa; thẩm định hồ sơ, tọa độ, diện tích, chiều sâu, khối lượng khoáng sản, công sut, thời hn khai thác; tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 03 ngy lm việc). | Chuyên viên được phân công | 6,5 | |
| - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 8,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định và yêu cầu tổ chc, cá nhân trình tài liệu chng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 12 | |||
13. Cấp li giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014265)
13.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố Thời gian giải quyết: 70 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc | Lãnh đo phòng Địa | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | cht và Khoáng sản | |||
| Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị cp li giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp li giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 60,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 62,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 70 | |||
13.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| công công việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị cp li giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp li giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; - Trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 45,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 47,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 55 | |||
14. Gia hn giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014266)
14.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc | Lãnh đo phòng Địa | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | cht và Khoáng sản | |||
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị gia hn giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hn giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 24,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 34 | |||
14.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị gia hn giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp li giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; - Trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 24,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 34 | |||
14.3. Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ và cc nội dung có liên quan đến việc gia hn giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan có liên quan thuộc UBND tnh về việc gia hn giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (thời gian ý kiến không quá 05 ngày làm việc v trường hp lấy ý kiến thì thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa; thẩm định hồ sơ, thời gian gia hn và các nội dung khác có liên quan; tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 05 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 10,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định và yêu cầu tổ chc, cá nhân trình tài liệu chng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 18 | |||
14.4. Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ và cc nội dung có liên quan đến việc gia hn giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến chủ đầu tư dự án, công trình sử dụng khoáng sản về việc gia hn giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (thời gian ý kiến không quá 03 ngày làm việc và trường hp lấy ý kiến thì thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa; thẩm định hồ sơ, thời gian gia hn và các nội dung khác có liên quan; tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 03 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 5,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đo phòng Địa | 0,5 | |
| trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | cht và Khoáng sản | |||
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 7,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 02 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định và yêu cầu tổ chc, cá nhân trình tài liệu chng minh hoàn thành nghĩa vụ tài chính. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 10 | |||
15. Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014267)
15.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; Tăng mức sâu khai thác hoặc mở rộng ranh giới khu vực khai thác sau khi kết quả thăm dò xuống sâu, mở rộng được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền công nhận; mở rộng ranh giới khu vực khai thác khoáng sản nhằm khai thác tối đa trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt hoặc công nhận trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; Điều chỉnh nội dung chế biến khoáng sản, mục đích sử dụng, tiêu thụ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 16/01/2026. Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị điều chnh giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị điều chnh giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông báo lý do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện đề án: có thông báo yêu cầu | Chuyên viên được phân công | 24,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngy làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 34 | |||
15.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố đề nghị: Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản; Điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; Bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm là khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường, khoáng sản nhóm IV (bao gồm đất, đá tầng phủ, xen kẹp được xác định phải thải loại trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản) để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản. Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung có liên quan khác; - Trường hợp cần thiết, tổ chc kiểm tra thực địa đối với một số trường hợp. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 9,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 11,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 17 | ||||
15.3. Trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố có một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Thời gian giải quyết: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung có liên quan khác; - Trường hợp cần thiết, tổ chc kiểm tra thực địa đối với một số trường hợp. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 21,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 23,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 29 | |||
15.4. Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sả n bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ và cc nội dung có liên quan đến việc điều chnh giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến cơ quan c liên quan thuộc UBND tnh (thời gian ý kiến không quá 05 ngày làm việc và trường hp lấy ý kiến thì thời gian giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa; thẩm định hồ sơ, cc nội dung điều chnh và các nội dung khác có liên quan; tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn | Chuyên viên được phân công | 10,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 05 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 18 | |||
15.5. Trường hợp tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhómIV đề nghị: Thay đổi khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định trong giấy phép; Mở rộng diện tích, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; Trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; Tăng công suất khai thác khoáng sản; Thay đổi tên gọi của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; Thay đổi hoặc bổ sung công trình, dự án sử dụng khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị côngbố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ và cc nội dung có liên quan đến việc điều chnh giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; - Trường hợp cần thiết, gửi văn bản ly ý kiến cơ quan c liên quan thuộc UBND tnh (thời gian ý kiến không quá 03 ngày làm việc và trường hp lấy ý kiến thì thời gian giải quyết tăng thêm 03 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa; thẩm định hồ sơ, cc nội dung điều chnh và các nội dung khác có liên quan; tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 5,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 7,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 02 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 10 | |||
15.6. Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV đề nghị điều chỉnh công suất khai thác khoáng sản nhóm IV để phục vụ công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời hạn giải quyết Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ, thẩm định hồ sơ, các nội dung điều chnh và các nội dung khác có liên quan. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 02 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,125 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,125 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 3,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ | Công chc của Văn phòng | 0,125 | |
| điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | |||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,125 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,125 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,125 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 1,25 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 05 | ||||
16. Trả li giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014269)
16.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công bố; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị trả li giy phép khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả li giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ (Đối với trường hp trả li giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vt liệu xây dựng thông thường đ phục vụ cho các công trình, dự án quy định ti các đim a, b, c, d v đ khoản 1a Điều 55 của Lut Địa chất và khoáng sản thì phải thành lp và tổ chức Hội đng tư vấn kỹ thut). | Chuyên viên được phân công | 24,5 | |
| + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra * Trường hp trả li giấy phép khai thác khoáng sản nhưng chưa tiến hành hot động khai thác (quy định ti đim c khoản 4 Điều 82 Lut ĐCKS), Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định đóng cửa mỏ kết hp việc cho phép trả li giấy phép khai thác khoáng sản. | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 34 | ||||
16.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra, rà soát tài liệu, nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tnh về việc trả li giy phép khai thác khoáng sản nhóm IV; (thời gian ý kiến không quá 05 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề | Chuyên viên được phân công | 17,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| nghị trả li giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến cơ quan chuyên môn; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 19,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 25 | |||
17. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014270) Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ (Đối với trường hp chuyn nhưng quyền khai thác khoáng sản nhóm III làm vt liệu xây dựng thông thường đ phục vụ cho các công trình, dự án quy định ti các đim a, b, c, d v đ khoản 1a Điều 55 của Lut Địa chất và khoáng sản thì phải thành lp và tổ chức Hội đng tư vấn kỹ thut). + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện | Chuyên viên được phân công | 24,5 | |
| hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung | 0,25 |
| tâm PVHCC tnh | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 34 | |||
18. Cấp đi giấy phép khai thác khoáng sản (Mã số TTHC: 1.014272)
18.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Thẩm định các tài liệu trong hồ sơ và cc nội dung có liên quan khác; - Trường hợp cần thiết, tổ chc kiểm tra thực địa. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 9,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 11,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 17 | ||||
18.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị: (1) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác hoặc không quy định thời hạn khai thác; (2) Thực hiện việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai thác khoáng sản đồng thời thuộc nhiều trường hợp sau: không quy định trữ lượng hoặc khối lượng khoáng sản được phép khai thác, không quy định thời hạn khai thác, không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức sâu được phép khai thác Thời gian giải quyết: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị cp đổi giy phép thác khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp đối giy phép khai thác khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được phân công | 24,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 26,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định (đối với trường hợp cp đổi kết hợp gia hn giy phép). | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 34 | ||||
19. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014466)
19.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II Thời gian giải quyết: 57 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ; ly ý kiến góp ý của các chuyên gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Trình Chủ tịch UBND tnh thành lập Hội đồng tư vn kỹ thuật; tổ chc phiên họp Hội đồng tư vn kỹ thuật; gửi văn bản thông báo kết luận của Chủ tịch Hội đồng, kèm theo biên bản họp Hội đồng đến tổ chc, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khong sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện | Chuyên viên được phân công | 47,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 49,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 57 | |||
19.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III Thời gian giải quyết: Tối đa 42 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ; ly ý kiến góp ý của các chuyên gia về các nội dung có liên quan trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; - Tùy trường hợp, trình Chủ tịch UBND tnh quyết định thành lập Hội đồng tư vn kỹ thuật; tổ chc phiên họp Hội đồng tư vn kỹ thuật; gửi văn bản thông báo kết luận của Chủ tịch Hội đồng, kèm theo biên bản họp Hội đồng đến tổ chc, c nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khong sản; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | -Trường hp có thông qua Hội đng tư vấn kỹ thut: 32,5 -Trường hp không lp Hội đng tư vấn kỹ thut: 24,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 34,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 42 | |||
20. Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014274) Thời gian giải quyết: 63 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ, nội dung đề n đng cửa mỏ khoáng sản; - Tổ chc kiểm tra ti thực địa; gửi văn bản ly ý kiến đến cc cơ quan có liên quan về đề án đng cửa mỏ khoáng sản (Thời gian có ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Tổng hợp ý kiến góp ý, trình Chủ tịch hội đồng để thành lập và tổ chc phiên họp của Hội đồng thẩm định đề n đng cửa mỏ khoáng sản; - Tổ chc phiên họp của hội đồng thẩm định đề n đng cửa mỏ khoáng sản. Ban hành văn bản thông báo nội dung kết luận của Chủ tịch hội đồng thẩm định đề án đng cửa mỏ khoáng sản cho tổ chc, cá nhân để chnh sửa, bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt đề n đng cửa mỏ khoáng sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian | Chuyên viên được phân công | 52,5 | |
| thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 54,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 5,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 08 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 63 | |||
21. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (Mã số TTHC: 1.0014276) Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ, nội dung đề n đng cửa mỏ khoáng sản đề nghị điều chnh; - Tổ chc kiểm tra ti thực địa; gửi văn bản ly ý kiến đến cc cơ quan có liên quan về nội dung điều chnh đề n đng cửa mỏ khoáng sản (Thời gian có ý kiến không quá 16 ngày làm việc); - Tổng hợp ý kiến góp ý, trình Chủ tịch hội đồng để thành lập và tổ chc phiên họp của Hội đồng thẩm định đề n đng cửa mỏ khoáng sản; - Tổ chc phiên họp của hội đồng thẩm định đề n đng cửa mỏ khoáng sản. Ban hành văn bản thông báo nội dung kết luận của Chủ tịch hội đồng thẩm định đề án đng cửa mỏ khoáng sản cho tổ chc, c nhân để | Chuyên viên được phân công | 52,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| chnh sửa, bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt đề n đng cửa mỏ khoáng sản. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 21 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi | 0,5 | |
| trường ti Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 54,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 60 | ||||
22. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014277) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ, nội dung phương n đng cửa mỏ khoáng sản; - Tổ chc kiểm tra ti thực địa; gửi văn bản ly ý kiến đến cc cơ quan có liên quan về phương n đng cửa mỏ khoáng sản (Thời gian có ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Tổng hợp ý kiến góp ý, thẩm định hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn | Chuyên viên được phân công | 18,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 08 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 20,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti | 0,25 |
| Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 26 | |||
23. Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014278)
23.1. Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận Thời gian giải quyết: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ đề nghị ban hành quyết định đng cửa mỏ khoáng sản; - Ly ý kiến bằng văn bản cơ quan chuyên môn và cơ quan khc c liên quan về kết quả thực hiện đng cửa mỏ khoáng sản hoặc phương n đng cửa mỏ khoáng sản (Thời gian có ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Tổ chc kiểm tra thực địa, nghiệm thu kết quả thực hiện đng cửa mỏ khoáng sản; - Tổng hợp ý kiến; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn | Chuyên viên được phân công | 42,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 12 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 44,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 50 | |||
23.2. Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản Thời gian giải quyết: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ đề nghị ban hành quyết định đng cửa mỏ khoáng sản; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: c thông bo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 21,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 23,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 29 | ||||
24. B sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hn (Mã số TTHC: 1.0014291) Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra nội dung kế hoch thi công bổ sung của tổ chc, cá nhân. - Trường hợp cần thiết hướng dẫn tổ chc, cá nhân bổ sung, hoàn thiện trước khi trình ban hành văn bản chp thuận. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 6,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 8,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 12 | ||||
25. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản ti khu vực cấm hot động khoáng sản, khu vực tm thời cấm hot động khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014292) Thời gian giải quyết: 39 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra hồ sơ; gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan quản l nhà nước có liên quan về nội dung đnh gi mc độ ảnh hưởng đến đối tượng bảo vệ ti khu vực cm hot động khoáng sản, khu vực tm thời cm hot động khoáng sản và việc chp thuận cho phép thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản ở khu vực cm hot động khoáng sản, khu vực tm thời cm hot động khoáng sản. | Chuyên viên được phân công | 31,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| - Trường hợp cần thiết hướng dẫn tổ chc, cá nhân bổ sung, hoàn thiện trước khi trình ban hành văn bản chp thuận. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 33,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung | 0,25 |
| tâm PVHCC tnh | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 39 | |||
26. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014279) Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị cp giy phép khai thác tận thu khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị cp giy phép khai thác tận thu khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định | Chuyên viên được phân công | 18,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 08 ngy lm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 20,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 2,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 05 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 26 | |||
27. Gia hn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014280) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị gia hn giy phép khai thác tận thu khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hn giy phép khai thác tận thu khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ | Chuyên viên được phân công | 10,5 | |
| chức, cá nhân tăng thêm 05 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 16 | |||
28. Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014281)
28.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị điều chnh giy phép khai thác tận thu khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị điều chnh giy phép khai thác tận thu khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện | Chuyên viên được phân công | 10,5 | |
| của tổ chức, cá nhân tăng thêm 05 ngy lm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 16 | |||
28.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra các tài liệu, hồ sơ, thẩm định hồ sơ, các nội dung điều chnh và các nội dung khác có liên quan. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 04 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,125 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 5,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 09 | ||||
29. Trả li giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014282) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị trả li giy phép khai thác tận thu khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả li giy phép khai thác tận thu khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên được phân công | 10,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ chức, cá nhân tăng thêm 05 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 16 | ||||
30. Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014283) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung hồ sơ; - Gửi văn bản ly ý kiến cc cơ quan c liên quan về khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản; (thời gian ý kiến không quá 08 ngày làm việc); - Kiểm tra thực địa, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản; - Thẩm định hồ sơ, tổng hợp ý kiến của cc cơ quan, đơn vị; trường hợp cần thiết thì trình thành lập và tổ chc Hội đồng tư vn kỹ thuật để thẩm định hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: trả hồ sơ, thông bo l do; + Trường hợp cần chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện: có thông báo yêu cầu chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (thời gian thẩm định còn li sau khi nhn đưc h sơ hon thiện của tổ | Chuyên viên được phân công | 10,5 | |
| chức, cá nhân tăng thêm 05 ngày làm việc). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 12,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. Thu phí, lệ phí theo quy định. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 16 | |||
31. Xác nhận đăng ký thu hi khoáng sản (Mã số TTHC: 1.0014256)
31.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1
Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
Thời gian giải quyết: 44 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian ly ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và cc cơ quan chuyên ngành (nếu có) và thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| phân công công việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung Hồ sơ, tọa độ, diện tích khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản và tổ chc kiểm tra ti thực địa. - Thẩm định khối lượng khoáng sản thu hồi. - Trường hợp thu hồi khoáng sản nhóm I, nhóm II trong diện tích thực hiện dự n đầu tư khai thc khoáng sản (nằm ngoài diện tích khu vực khai thác) thuộc thẩm quyền cp giy phép khai thác khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND tnh ly ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Đối với trường hợp thu hồi khoáng sản quy định ti điểm c khoản 1 Điều 75 Luật Địa cht và khoáng sản, phải ly ý kiến cơ quan quản lý chuyên ngành khu vực thực hiện no vét về dự án, kế hoch no vét. - Rà soát tổng hợp các nội dung liên quan đến hồ sơ, ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nếu c); tham mưu thông báo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị | Chuyên viên được phân công | 34,5 | |
| thu hồi khoáng sản thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ. - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 36,75 | |||
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 4,75 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 07 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 44 | |||
31.2. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| phân công công việc cho Công chc của phòng. | ||||
| Bước 2 | - Kiểm tra nội dung Hồ sơ; tổ chc kiểm tra ti thực địa. - Thẩm định khối lượng khoáng sản thu hồi. - Có thông báo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị thu hồi khoáng sản thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ (nếu có). - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên được phân công | 7,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| ti Trung tâm PVHCC tnh | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 9,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 13 | ||||
31.3. Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15 Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đp ng quy định; thời gian tổ chc, cá nhân chnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử l hồ sơ | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống | Công chc được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| thông tin giải quyết TTHC đến công chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Phòng Địa cht và Khoáng sản) trong thời hn không qu 01 ngy lm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Tng thời gian tiếp nhận h sơ ti Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (k t ngy nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) 0,25 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tnh hoặc Trung tâm PVHCC cp xã; xem xét, điều phối, phân công công việc cho Công chc của phòng. | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra nội dung Hồ sơ; tổ chc kiểm tra ti thực địa (trong trường hợp cần thiết). - Thẩm định khối lượng khoáng sản thu hồi. - Có thông báo nêu rõ lý do hồ sơ chưa đủ điều kiện hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để tổ chc, c nhân đề nghị thu hồi khoáng sản thực hiện bổ sung, hoàn thiện hoặc lập li hồ sơ (nếu có). - Kiểm tra hồ sơ sau khi nộp li; tổng hợp hồ sơ; | Chuyên viên được phân công | 5,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đo Sở k Văn bản | Lãnh đo phòng Địa cht và Khoáng sản | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đo Sở | 0,5 | |
| Bước 5 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 6 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tnh | Công chc, viên chc của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Sở Nông nghiệp và Môi trường (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (2) 7,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Đầu tư kinh tế xử lý | Công chc của Văn phòng UBND tnh ti Trung tâm PVHCC tnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho công chc xử lý | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế kiểm tra | Công chc được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tnh | Lãnh đo phòng Đầu tư kinh tế | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo UBND tnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC ti Văn phòng UBND tỉnh (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tng thời gian giải quyết TTHC (K t ngày nhn đủ h sơ hp lệ) | (1) + (2) + (3) = 11 | |||
