Quyết định 773/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An )
| STT | Mã số thủ tục hành chính | Tên Thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Cách thức, địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM | |||||
| 1 | 1.014605 | Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | Điều 14, Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
| 2 | 3.000198 | Công nhận nguồn giống cây | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục | Không | - Khoản 7 Điều 6 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT |
| 3 | ||||||||
| trồng lâm nghiệp | sơ hợp lệ. | vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị quyết 09/2025/NQ- HĐND tỉnh Nghệ An ngày 10/7/2025. | |||||
| 3 | 3.000179 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. | ||
| 4 | 1.007916 | Nộp tiền trồng rừng thay thế | - 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường | Không | Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
| 4 | ||||||||
| trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án; - 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác. | Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. | ||||||
| 5 | 1.000045 | Xác nhận bảng kê lâm sản | - Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, được sửa đổi bổ sung bởi khoản 2 Điều 20 Thông tư số 84/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. | ||
| 5 | ||||||||
| ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||||||||
| 6 | 1.004819 | Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES | - Trường hợp không kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi: 03 ngày làm việc; - Trường hợp cần kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở nuôi: 15 ngày làm việc; - Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam:10 ngày làm việc; - Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế:15 ngày làm việc. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15. - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | ||
| 7 | 3.000496 | Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, | - 03 ngày làm việc; - Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; | Không | - Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số | ||
| 6 | ||||||||
| thực vật thuộc Phụ lục CITES | - Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam:10 ngày làm việc; - Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế:15 ngày làm việc. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | 146/2025/QH15. - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | |||||
| II | LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC | |||||||
| 1 | 1.014630 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên | Không | - Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông | ||
| 7 | ||||||||
| Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | nghiệp và Môi trường; - Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | |||||||
| 2 | 1.008672 | Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên | 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15. - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Điều 10 Thông tư số | ||
| 8 | ||||||||
| 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | ||||||||
| 3 | 1.014022 | Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | ||
| 9 | ||||||||
| 4 | 1.008675 | Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | Không | - Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | ||
| 5 | 1.008682 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh | 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa | Không | - Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Nghị định số 35/2025/NĐ- CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức | ||
| 10 | ||||||
| học | bàn tỉnh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn | năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | ||||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An )
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1) 1.014605 Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 12 | ||||||
| Công chức được phân công xử lý - phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Kiểm tra thông tin về diện tích rừng đề nghị cấp mã số bảo đảm phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và đối chiếu với hệ thống theo dõi diễn biến tài nguyên rừng. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | - Trường hợp kiểm tra thông tin về diện tích rừng đề nghị cấp mã số đồng bộ với hệ thống theo dõi diễn biến tài nguyên rừng: 45 giờ làm việc. - Trường hợp kiểm tra thông tin về diện tích rừng đề nghị cấp mã số chưa đồng bộ với hệ thống theo dõi diễn biến tài nguyên rừng: 25 giờ làm việc. | |||||
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét, ký nháy bằng ký số vào dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 02 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Ký số phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Văn thư Chi cục Kiểm lâm | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 03 giờ làm việc | |||
| 13 | ||||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
2) 3.000198. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ. | 2 giờ làm việc | |
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng – Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 2 giờ làm việc | |||
| Bước 2 | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng – Chi cục Kiểm lâm | Công chức, viên chức được phân công xử lý - phòng Sử dụng và Phát triển rừng – Chi cục Kiểm lâm: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. | 92 giờ làm việc | Một phần |
| 14 | ||||||
| - Thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra hiện trường, lập biên bản và báo cáo thẩm định theo tiêu chuẩn quốc gia. - Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét. | ||||||
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng – Chi cục Kiểm lâm: - Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo trình kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 4 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | - Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả cho văn thư Chi cục kiểm lâm | 8 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Văn thư Chi cục Kiểm lâm | - Nhận kết quả từ Lãnh đạo Chi cục - Lấy số, đóng dấu trên Hệ thống thông tin giải quết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. | 2 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ Chi cục Kiểm lâm. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 2 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
3) 3.000179 Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | 2 giờ làm việc | |
| - Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 2 giờ làm việc | |||
| Bước 2 | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm | - Công chức Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu Phiếu trình, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định. | 16 giờ làm việc | Toàn trình |
| 16 | ||||||
| - Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 2 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. | 5 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả cho văn thư lấy số phát hành. | 6 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | - Nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Lấy số, đóng dấu trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. | 2 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 2 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 32 giờ làm việc (4 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
4) 1.007916. Nộp tiền trồng rừng thay thế a. Đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | |
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||
| - Công chức, viên chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng: + Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, kiểm tra, xử lý hồ sơ + Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh; + Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng | 24 giờ làm việc | |||
| Bước 2 | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng thẩm định, xem xét, dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 18 | ||||||
| trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | - Thẩm định, xem xét, xác nhận ký nháy dự thảo văn bản tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: Xem xét dự thảo kết quả: - Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo Văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 7 | Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kêt quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. | 20 giờ làm việc | |||
| Bước 8 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ - Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và Quỹ Bảo vệ phát triển rừng Nghệ An. | 02 giờ làm việc | |||
| 19 | ||||||
| Bước 9 | Chủ dự án | Sau khi nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng để tổ chức trồng rừng thay thế. | 56 giờ làm việc | |||
| Bước 10 | Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận tiền trồng rừng thay thế theo văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế. | 24 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 144 giờ làm việc (18 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
b. Đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
- Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 20 | ||||||
| - Công chức, viên chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng: + Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, kiểm tra, xử lý hồ sơ. + Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, gửi hồ sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác. | 24 giờ làm việc | |||||
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục. | 02 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Duyệt văn bản trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách: - Ký số phê duyệt tờ trình, trình Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 7 | Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Kiểm tra, xem xét hồ sơ. - Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ | 116 giờ làm việc (Dừng hồ sơ để chủ dự án Nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ | |||
| 21 | ||||||
| sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh. - Nhận Văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường về đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế. - Tham mưu văn bản gửi chủ dự án về số tiền, chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Phòng Kế hoạch nghiệp vụ - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (nơi chủ dự án nộp hồ sơ). | sơ: 64 giờ làm việc. Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng thông báo bằng văn bản cho chủ dự án và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế: 24 giờ làm việc. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có Văn bản về đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế: Không quy định thời gian). | |||||
| Lãnh đạo phòng Kế hoạch nghiệp vụ nhận hồ sơ từ Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh, chuyển hồ sơ cho công chức, viên chức trong phòng xử lý | 04 giờ làm việc | |||||
| Công chức, viên chức phòng Kế hoạch nghiệp vụ tham mưu thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế. | 32 giờ làm việc | |||||
| Bước 8 | Phòng Kế hoạch nghiệp vụ - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (nơi chủ dự án nộp hồ sơ) | Lãnh đạo phòng Kế hoạch nghiệp vụ xem xét và tham mưu thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế gửi cho Lãnh đạo Quỹ. | 08 giờ làm việc | |||
| Ký số thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế. | 08 giờ làm việc | |||||
| Lấy số, đóng dấu bằng ký số phát hành văn bản gửi Chủ dự án đồng thời lưu vào kho lưu trữ | 04 giờ làm việc | |||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Tiếp nhận văn bản. - Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
- Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Phòng Sử dụng và Phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 23 | ||||||
| - Công chức, viên chức phòng Sử dụng và Phát triển rừng: + Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, kiểm tra, xử lý hồ sơ. + Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, gửi hồ sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác. | 24 giờ làm việc | |||||
| Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục. | 02 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Duyệt văn bản trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chuyển tiếp trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ trách: Xem xét dự thảo kết quả: - Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo Văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 7 | Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền, thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh. | 116 giờ làm việc (Dừng hồ sơ để chủ dự án Nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi | |||
| 24 | ||||||
| - Nhận Văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường về đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế. - Tham mưu văn bản gửi chủ dự án về số tiền, chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kêt quả cho Lãnh đạo phòng Kế hoạch nghiệp vụ - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (nơi chủ dự án nộp hồ sơ). | chủ dự án nộp hồ sơ: 64 giờ làm việc. Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng thông báo bằng văn bản cho chủ dự án và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế: 24 giờ làm việc. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có Văn bản về đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế: Không quy định thời gian) | |||||
| Lãnh đạo phòng Kế hoạch nghiệp vụ nhận hồ sơ từ Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh và chuyển cho cán bộ, công chức, viên chức tham mưu | 08 giờ làm việc | |||||
| Bước 8 | Phòng Kế hoạch nghiệp vụ – Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (nơi chủ dự án nộp hồ sơ) | Công chức, viên chức phòng Kế hoạch nghiệp vụ tham mưu thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án theo quy định chuyển Kế toán | 16 giờ làm việc | |||
| Xem xét và tham mưu hoàn trả kinh phí chênh lệch theo quy định | 20 giờ làm việc | |||||
| Bước 10 | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng | Ký số chứng từ hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án. Chuyển văn thư phát hành văn bản. | 08 giờ làm việc | |||
| Bước 11 | Văn thư Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng | Lấy số, đóng dấu bằng ký số phát hành văn bản gửi kết quả cho Trung tâm Hành chính công đồng thời lưu vào kho lưu trữ. | 04 giờ làm việc | |||
| 25 | ||||||
| Bước 12 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Tiếp nhận văn bản. - Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||||
5) 1.000045. Xác nhận bảng kê lâm sản
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm | Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức kiểm tra, tham mưu, xử lý hồ sơ. | 01 giờ làm việc | Toàn trình |
| 26 | |||||
| Công chức Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm: - Xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC. - Tham mưu dự thảo Thông báo kết quả kết quả giải quyết TTHC, chuyển Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm xem xét. | - 04 giờ làm việc đối với trường hợp không phải xác minh. - 12 giờ làm việc đối với trường hợp xác minh. - 20 giờ làm việc đối với trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp. | ||||
| Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm: - Xem xét kiểm tra hồ sơ. - Ký số xác nhận vào Bảng kê lâm sản và ký xác nhận lâm sản tồn vào sổ theo quy định tại điểm h khoản 6 Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 , được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 - Ký nháy bằng ký số vào dự thảo Thông báo kết quả kết quả giải quyết TTHC. Chuyển hồ sơ cho Văn thư Hạt Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | ||||
| Bước 3 | Văn thư Hạt Kiểm lâm - Chi cục Kiểm lâm | - Tiếp nhận hồ sơ kết quả từ Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm chuyển đến, đóng dấu bằng ký số vào Bảng kê lâm sản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Chuyển hồ sơ, kết quả TTHC đến Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | - Xem xét hồ sơ, ký số vào Thông báo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Chi cục phát hành. | 02 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Văn thư Chi cục Kiểm lâm | - Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, | 02 giờ làm việc | ||
| 27 | |||||
| phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. | |||||
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian thực hiện | - 16 giờ làm việc (2 ngày làm việc) đối với trường hợp không phải xác minh. - 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) đối với trường hợp xác minh. - 32 giờ làm việc (4 ngày làm việc) đối với trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp. | ||||
6) 1.004819. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
a) Trường hợp không kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, | 2 giờ làm việc | Toàn trình |
| 28 | ||||||
| cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | ||||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 2 giờ làm việc | |||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 12 giờ làm việc | |||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 2 giờ làm việc | |||
| Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 2 giờ làm việc | |||||
| Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 2 giờ làm việc | |||||
| 29 | ||||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 2 giờ làm việc | |||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | |||||
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||||
b) Trường hợp kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 30 | |||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 100 giờ làm việc | ||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 4 giờ làm việc | ||
| Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 4 giờ làm việc | ||||
| Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 4 giờ làm việc | ||||
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 2 giờ làm việc | ||
| 31 | ||||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||
c) Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 32 | |||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu văn bản đề nghị xác nhận đến cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | - 48 giờ làm việc trong trường hợp không cần kiểm tra thực tế - 96 giờ làm việc trong trường hợp cần kiểm tra thực tế | ||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | ||
| Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 08 giờ làm việc | ||||
| Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 04 giờ làm việc | ||||
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 02 giờ làm việc | ||
| 33 | ||||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | |||
| Tổng thời gian thực hiện | - 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam. - 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế. | |||
d) Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 34 | |||||
| An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | |||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Kiểm tra thực tế. - Gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 104 giờ làm việc | ||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | ||
| Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 08 giờ làm việc | ||||
| Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 04 giờ làm việc | ||||
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. | 02 giờ làm việc | ||
| 35 | |||||
| - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | |||||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | ||||
| Tổng thời gian thực hiện | 128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | ||||
7) 3.000496. Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
a) Trường hợp không kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | 2 giờ làm việc | Toàn trình |
| 36 | |||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 2 giờ làm việc | ||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 12 giờ làm việc | ||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 2 giờ làm việc | ||
| Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 2 giờ làm việc | ||||
| Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 2 giờ làm việc | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 2 giờ làm việc | ||
| 37 | ||||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ làm việc (3 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||
b) Trường hợp kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | Toàn trình |
| 38 | |||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi, trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 100 giờ làm việc | ||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 4 giờ làm việc | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Ký số phê duyệt kết quả TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 4 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Văn thư Chi cục Kiểm lâm | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 4 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 2 giờ làm việc | ||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt | ||||
| 39 | ||||
| Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | ||||
| Tổng thời gian thực hiện | 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||
c) Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | 02 giờ làm việc | |
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: | - 48 giờ làm việc trong trường hợp | Toàn trình |
| 40 | |||||
| - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu văn bản đề nghị xác nhận đến cơ quan khoa học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | không cần kiểm tra thực tế - 96 giờ làm việc trong trường hợp cần kiểm tra thực tế | ||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Văn thư Chi cục Kiểm lâm | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 02 giờ làm việc | ||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | ||||
| 41 | |||
| Tổng thời gian thực hiện | - 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam. - 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) đối với trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế. | ||
d) Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | 02 giờ làm việc | |
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Công chức, viên chức được phân công xử lý - Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: | 104 giờ làm việc | Toàn trình |
| 42 | ||||||
| - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Kiểm tra thực tế. - Gửi hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | ||||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, Xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Ký số phê duyệt kết quả TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, chuyển kết quả về cho Văn thư Chi cục Kiểm lâm. | 08 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Văn thư Chi cục Kiểm lâm | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 02 giờ làm việc | |||
| Văn thư Chi cục Kiểm lâm Nghệ An | Trong vòng 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm Nghệ An gửi thông tin về Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để đăng tải mã số đã cấp lên cổng thông tin điện tử của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam. | |||||
| Tổng thời gian thực hiện | 128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1) 1.014630. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm | - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | Một phần |
| 44 | ||||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 162 giờ làm việc | |||||
| - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành. | 22 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02 giờ làm việc | |||
| 45 | ||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 7 | Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. | 12 giờ làm việc | |||
| Bước 8 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
2) 1.008672. Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ).
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 46 | ||||||
| (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư và chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm Nghệ An. | |||||
| Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||||
| Công chức, viên chức phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC/ dự thảo thông báo kết quả giải quyết TTHC chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm. | 44 giờ làm việc | |||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên – Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên: - Thẩm định, xem xét, xác nhận trên dự thảo kết quả giải quyết TTHC hoặc văn bản trả lời đối với trường | 02 giờ làm việc | |||
| 47 | ||||||
| hợp không cấp mã số cho cơ sở nuôi trước khi trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt kết quả TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành. | 08 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 7 | Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành | 18 giờ làm việc | |||
| 48 | ||||||
| chính công tỉnh, cấp xã đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. | ||||||
| Bước 8 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 88 giờ làm việc (11 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||||
3) 1.014022. Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm | 02 giờ làm việc | Một phần |
| 49 | ||||||
| lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | ||||||
| - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | |||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường văn bản tham vấn cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả. - Tổng hợp kết quả tham vấn, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 90 giờ làm việc | |||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm | - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | |||
| - Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 04 giờ làm việc | |||||
| 50 | ||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành. | 20 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | |||||
4) 1.008675. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| 51 | ||||||
| nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | |||||
| - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 80 giờ làm việc | |||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm | - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | 04 giờ làm việc | |||
| - Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. | 04 giờ làm việc | |||||
| 52 | ||||||
| - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | ||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành. | 24 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã Nghệ An | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) | |||||
5) 1.008682. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc ) | DVCTT mức độ |
| 53 | ||||||
| Bước 1 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Kiểm lâm. | 02 giờ làm việc | |||
| - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ, công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc | |||||
| Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến Lãnh đạo phòng. | 162 giờ làm việc | |||||
| Bước 2 | Phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm | - Lãnh đạo phòng Quản lý, bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên - Chi cục Kiểm lâm thẩm định, xem xét, xác nhận dự | 04 giờ làm việc | Một phần | ||
| 54 | ||||||
| thảo kết quả TTHC trước khi trình Lãnh đạo Chi cục. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | - Xem xét, kiểm tra hồ sơ và Ký số vào Phiếu trình và ký nháy vào Kết quả TTHC và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét hồ sơ, ký số vào Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC và chuyển Văn thư Sở lấy số phát hành. | 22 giờ làm việc | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. | 02 giờ làm việc | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc | |||
| Bước 7 | Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. | 12 giờ làm việc | |||
| 55 | ||||||
| Bước 8 | Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | - Nhận kết quả. - Xác nhận trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |||
| Tổng thời gian thực hiện | 216 giờ làm việc (27 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | |||||
