Quyết định 75/2003/QĐ-UB Về việc quy định mức thu các dịch vụ khám chữa bệnh tại trạm y tế cơ sở
MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TẠI TRẠM Y TẾ CƠ SỞ
(Kèm theo Quyết định số 75/2003/QĐ-UB ngày 25/8/2003
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Số TT | Nội dung dịch vụ KCB | Mức thu tại trạm y tế |
1 | Khám bệnh | 1.500 |
2 | Khám và điều trị phụ khoa 1 lần | 2.000 |
3 | Châm cứu 1 lần | 2.000 |
4 | Điện châm 1 lần | 3.000 |
5 | Thuỷ châm 1 lần (trạm có bác sỹ) | 3.000 |
6 | Chiếu đèn hồng ngoại điều trị | 3.000 |
7 | Thay băng, cắt chỉ | 4.000 |
8 | Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da 1 lần | 5.00 |
9 | Tiêm tĩnh mạch 1 lần (trạm có bác sỹ) | 1.000 |
10 | Truyền dịch (trạm có bác sỹ) | 5.000 |
11 | Thông đái 1 lần | 4.000 |
12. | Thụt tháo phân 1 lần | 4.000 |
13 | Xoa bóp bấm huyệt (đối với trạm y tế có chuyên khoa YHCT hoặc đã qua đào tạo về xoa bóp bấm huyệt) | 3.000 |
14 | Nhổ răng sữa | 1.500 |
15 | Nhổ răng vĩnh viễn (lung lay) | 2.500 |
16 | Giác hút trong điều trị 1 lần | 2.000 |
17 | Cấp cứu, xử lý ban đầu vết thương phần mềm(bao gồm: Rửa vết thương, băng ép cầm máu, ga rô cầm máu,cắc lọc, khâu vết thương nếu có chỉ định) | |
18 | Sơ cứu lấy dị tật Tai - Mũi - Họng – Mắt | 10.000 |
19 | Cố định tạm thời các loại gãy xương và cột sống | 20.000 |
20 | Chích nhọt, áp xe phần mền nhỏ | 5.000 |
21 | Đỡ đẻ thường | 50.000 |
22 | Cắt và khâu tầng sinh môn rách độ 1(trạm có bác sỹ hoặc nữ hộ sinh) | 15.000 |
23 | Xét nghiệm máy, tìm công thức protein/glucose (định tính) | 2.500 |
24 | Xét nghiệm nước tiểu tìm protein/glucose (định tính) | 5.000 |
25 | Xông họng, khí dung (chưa tính tiền thuốc) | 2.500 |
26 | Cắt tháo bột có chỉ định tuyến trên | 3.000 |
27 | Xét nghiệm dịch âm đạo: - Soi tươi - Nhuộm soi | 4.000 6.000 |
28 | Ngàygiường bệnh điều trị nội trú | 5.000 |
