Quyết định 71/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Phụ lục
DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
(Kèm theo Quyết định số 71 /2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
I. Danh mục, số lượng đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần/cấp học bằng hiện vật cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú
Stt | Tên đồ dùng | Đơn vị tính | Số lượng |
1 | Chăn mùa đông | Cái | 01 |
2 | Chăn mùa hè | Cái | 01 |
3 | Đệm cá nhân | Cái | 01 |
4 | Màn cá nhân | Cái | 01 |
5 | Chiếu cá nhân | Cái | 01 |
6 | Gối (vỏ + lõi) | Cái | 01 |
7 | Ô che nắng, mưa/áo mưa cá nhân | Cái | 01 |
II. Danh mục, số lượng học phẩm và quần áo đồng phục được cấp mỗi năm học cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú
Stt | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | |
Cấp trung học cơ sở | Cấp trung học phổ thông | |||
1 | Vở viết | Quyển | 20 | 20 |
2 | Cặp sách/ba lô học sinh | Cái | 01 | 01 |
3 | Bút viết | Cái | 10 | 10 |
4 | Bút chì | Cái | 02 | 02 |
5 | Giấy | Tờ | 30 | 50 |
6 | Quần áo đồng phục | |||
a) | Quần dài | Cái | 02 | 02 |
b) | Áo mùa đông | Cái | 01 | 01 |
c) | Áo mùa hè | Cái | 02 | 02 |
