Quyết định 70/2024/QĐ-UBND Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban đầu; dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng và dịch vụ y tế khác sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG ĐỐI VỚI TRẺ EM, PHỤ NỮ CÓ THAI PHẢI SỬ DỤNG VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI CÁC BỆNH TRUYỀN NHIỄM THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tiếp nhận, vận chuyển vắc xin
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý vắc xin | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Phích vắc xin | Cái | 0,005291 |
| Thiết bị ghi nhiệt độ tự động | Cái | 0,002646 |
| Xe đẩy thuốc, vật tư y tế | Cái | 0,000312 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bảo quản vắc xin và bảo dưỡng thiết bị dây chuyền lạnh
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý vắc xin | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Phích vắc xin | Cái | 0,005291 |
| Thiết bị ghi nhiệt độ tự động | Cái | 0,002646 |
| Chỉ thị đông băng điện tử | Cái | 0,002732 |
| Đồng hồ đo nhiệt kế, ẩm kế | Cái | 0,001368 |
| Tủ lạnh | Cái | 0,000171 |
| Kệ đựng thuốc, vật tư | Cái | 0,000274 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Kho thuốc | Phòng | 0,000008 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy phát điện | Cái | 0,000171 |
| Kho thuốc | Phòng | 0,000031 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, khám sàng lọc trước tiêm chủng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý tiêm chủng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
| Cân trọng lượng 20 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân trọng lượng 30 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,166667 |
| Y sỹ | Giờ | 0,166667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thực hiện tiêm chủng và theo dõi, giám sát, đánh giá, xử trí phản ứng sau tiêm chủng tại điểm tiêm chủng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Bơm tiêm (loại 1ml) | Cái | 1,000000 |
| Kim lấy thuốc | Cái | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý phản ứng sau tiêm chủng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Cồn 70 độ | ml | 10,036441 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
| Túi cấp cứu | Túi | 0,000852 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Xe tiêm | Cái | 0,000174 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
| Phòng tiêm | Phòng | 0,000004 |
| Phòng lưu bệnh nhân thông thường | Phòng | 0,000005 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,166667 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,166667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
| Phòng tiêm | Phòng | 0,000017 |
| Phòng lưu bệnh nhân thông thường | Phòng | 0,000018 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ theo dõi, giám sát, đánh giá, xử trí phản ứng sau tiêm chủng tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý phản ứng sau tiêm chủng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Túi cấp cứu | Túi | 0,000852 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ xử trí tình huống khẩn cấp vắc xin bảo quản trong tủ lạnh
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý vắc xin | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Phích vắc xin | Cái | 0,005291 |
| Thiết bị ghi nhiệt độ tự động | Cái | 0,002646 |
| Chỉ thị đông băng điện tử | Cái | 0,002732 |
| Đồng hồ đo nhiệt kế, ẩm kế | Cái | 0,001368 |
| Tủ lạnh | Cái | 0,000171 |
| Kệ đựng thuốc, vật tư | Cái | 0,000274 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Kho thuốc | Phòng | 0,000008 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy phát điện | Cái | 0,000171 |
| Kho thuốc | Phòng | 0,000031 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐIỀU TRA, XÁC MINH DỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám sát chủ động phát hiện bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ giám sát dịch bệnh truyền nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám sát chủ động véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết, viêm não nhật bản, sốt rét tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Máy hút muỗi cần tay | Cái | 0,083333 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ giám sát dịch bệnh truyền nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC DỊCH VỤ XỬ LÝ Y TẾ (THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP SỬ DỤNG VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ, CÁCH LY Y TẾ, TẨY UẾ, DIỆT TÁC NHÂN GÂY BỆNH TRUYỀN NHIỄM, TRUNG GIAN TRUYỀN BỆNH VÀ CÁC BIỆN PHÁP Y TẾ KHÁC) ĐỂ CẮT ĐỨT NGUỒN LÂY TẠI KHU VỰC NƠI CÓ NGƯỜI BỆNH HOẶC Ổ DỊCH TRUYỀN NHIỄM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thực hiện hoặc phối hợp xử lý véc tơ, ổ dịch tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ giám sát dịch bệnh truyền nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 4,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ QUẢN LÝ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU CHO NGƯỜI CAO TUỔI TẠI NƠI CƯ TRÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi tại Trạm y tế xã
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 44,111111 |
| Test đường máu mao mạch | Cái | 44,111111 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 44,111111 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ theo dõi sức khỏe người cao tuổi | Cuốn | 45,000000 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 18,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 1102,777778 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m2 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Máy đo đường huyết | Cái | 0,066667 |
| Máy đo SpO2 kẹp ngón tay | Cái | 0,066667 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 36,759259 |
| Y sỹ | Giờ | 36,759259 |
| Điều dưỡng | Giờ | 36,759259 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy đo chức năng hô hấp cầm tay | Cái | 0,066667 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ truyền thông, tư vấn sức khỏe người cao tuổi | Cuốn | 0,030000 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m2 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 45,751852 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà cho người cao tuổi neo đơn, bệnh nặng không thể tới cơ sở y tế khám chữa bệnh
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,030000 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m2 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 2,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC DỊCH VỤ KHÁM, THEO DÕI SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO TRẺ EM VÀ PHỤ NỮ MANG THAI; CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU; TƯ VẤN, CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN, SỨC KHỎE TÌNH DỤC PHÙ HỢP VỚI ĐỘ TUỔI TRẺ EM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tạo lập hồ sơ sức khỏe của người dân trên địa bàn đối với người đến khám lần đầu
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Hồ sơ sức khỏe | Hồ sơ | 1,000000 |
| Sổ quản lý hồ sơ sức khỏe | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,166667 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,166667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cập nhật và quản lý hồ sơ sức khỏe của người dân trên địa bàn
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý hồ sơ sức khỏe | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 18,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,333333 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,333333 |
| Dân số viên | Giờ | 0,333333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý và chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ mang thai nhiễm HIV
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý bệnh nhân HIV | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Cồn 70 độ | ml | 10,036441 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý và chăm sóc sức khỏe cho trẻ em sinh ra từ mẹ nhiễm HIV
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý bệnh nhân HIV | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Cồn 70 độ | ml | 10,036441 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý và chăm sóc tại nhà, chăm sóc giảm nhẹ cho người nhiễm HIV tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý bệnh nhân HIV | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Cồn 70 độ | ml | 10,036441 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quy trình khám thai định kỳ
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Găng tay vô khuẩn | Đôi | 1,000000 |
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,000000 |
| Gạc Vaselin | Miếng | 1,000000 |
| Giấy in nhiệt 58mm x 30m | Cuộn | 0,001572 |
| Giấy in siêu âm trắng đen | Cuộn | 0,002303 |
| Lọ đựng nước tiểu | Cái | 1,000000 |
| Que thử thai | Cái | 0,250000 |
| Que thử nước tiểu 10 thông số | Cái | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Tấm lót sản khoa | Tấm | 0,015011 |
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thai | Cuốn | 0,002897 |
| Sổ khám thai | Cuốn | 1,000000 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Gel siêu âm | ml | 10,000000 |
| Dung dịch povidine 10% | ml | 10,000000 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Bàn khám thai (phụ khoa) | Cái | 0,000449 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Bộ khám thai (thước dây, thước đo tử cung, mỏ vịt, ống nghe tim thai, hộp inox) | Bộ | 0,000314 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
| Đèn gù khám bệnh, tiểu phẫu | Cái | 0,000225 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000006 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy đo doppler tim thai | Cái | 0,000186 |
| Máy siêu âm | Cái | 0,000048 |
| Máy xét nghiệm nước tiểu | Cái | 0,000098 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000022 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn và xét nghiệm sàng lọc HIV, viêm gan B và giang mai cho phụ nữ mang thai
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Test nhanh viêm gan B | Test | 1,000000 |
| Test nhanh HIV | Test | 1,000000 |
| Test thử nhanh giang mai | Test | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý xét nghiệm sàng lọc HIV, viêm gan B và giang mai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 1,033333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, hướng dẫn về tầm soát (sàng lọc) trước sinh
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý tầm soát trước sinh | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sàng lọc, phát hiện phụ nữ mang thai có nguy cơ cao mắc các bệnh di truyền
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay vô khuẩn | Đôi | 1,000000 |
| Ống hút máu chân không EDTA | Cái | 1,000000 |
| Giá đỡ ống nghiệm | Cái | 1,000000 |
| Kim lấy máu | Cái | 1,000000 |
| Giấy in siêu âm trắng đen | Cuộn | 0,002303 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Dây garo | Cái | 0,027388 |
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thai | Cuốn | 0,002897 |
| Sổ khám thai | Cuốn | 1,000000 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Gel siêu âm | ml | 10,000000 |
| Cồn 70 độ | ml | 10,036441 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy đo doppler tim thai | Cái | 0,000186 |
| Máy siêu âm | Cái | 0,000048 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chăm sóc sức khỏe bà mẹ sau sinh tại nhà (trong vòng 42 ngày sau sinh)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Găng tay vô khuẩn | Đôi | 1,000000 |
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,000000 |
| Gạc Vaselin | Miếng | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Tấm lót sản khoa | Tấm | 0,015011 |
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý bà mẹ trẻ em | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch povidine 10% | ml | 10,000000 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 2,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sàng lọc các bệnh nhiễm khuẩn đường sinh sản và ung thư cổ tử cung (khám phụ khoa và thực hiện nghiệm pháp quan sát cổ tử cung với a xít Axetic hoặc Lugol)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay vô khuẩn | Đôi | 1,000000 |
| Gạc Vaselin | Miếng | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Tấm lót sản khoa | Tấm | 0,015011 |
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý sức khỏe sinh sản | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch povidine 10% | ml | 10,000000 |
| Dung dịch Lugol 3% | ml | 3,000000 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Bàn khám thai (phụ khoa) | Cái | 0,000449 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 0,000787 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
| Đèn gù khám bệnh, tiểu phẫu | Cái | 0,000225 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000006 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000022 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, hướng dẫn về tầm soát sơ sinh
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý tầm soát sơ sinh | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 0,916667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thực hiện lấy mẫu máu gót chân ở trẻ sơ sinh, bảo quản, vận chuyển đến các cơ sở sàng lọc sơ sinh và thông báo kết quả (không bao gồm chi phí xét nghiệm)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý bà mẹ trẻ em | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 15,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ sơ sinh tại nhà (trong vòng 28 ngày sau sinh)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý bà mẹ trẻ em | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 15,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chăm sóc sức khỏe định kỳ cho trẻ từ 0 - 6 tuổi
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý trẻ từ - đến 6 tuổi | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Thước dây | Cái | 0,011955 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
| Cân trọng lượng 20 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân trọng lượng 30 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 52,233740 |
| Y sỹ | Giờ | 52,233740 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý trẻ suy dinh dưỡng cấp tính nặng tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Thuốc, vật tư dùng một lần |
|
|
| Chế phẩm điều trị ăn liều | Túi | 156,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý trẻ suy dinh dưỡng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Thước dây | Cái | 0,011955 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
| Cân trọng lượng 20 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân trọng lượng 30 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bổ sung vi chất cho các đối tượng nguy cơ (uống Vitamin A)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Thuốc, vật tư dùng một lần |
|
|
| Viên Vitamin A | Viên | 1,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý trẻ uống vitamin A và vi chất dinh dưỡng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 24,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 40,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 18,859350 |
| Điều dưỡng | Giờ | 18,859350 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ bổ sung vi chất cho các đối tượng nguy cơ (dùng gói, viên đa vi chất)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Thuốc, vật tư dùng một lần |
|
|
| Gói đa vi chất | Gói | 120,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý trẻ uống vitamin A và vi chất dinh dưỡng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 24,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 40,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 4,931707 |
| Điều dưỡng | Giờ | 4,931707 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thu thập thông tin tại hộ gia đình về dân số
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thông tin dân số | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 16,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cập nhật và quản lý thông tin chuyên ngành dân số
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thông tin dân số | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 16,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay vô khuẩn | Đôi | 1,000000 |
| Dụng cụ tử cung | Bộ | 1,000000 |
| Gạc Vaselin | Miếng | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Tấm lót sản khoa | Tấm | 0,015011 |
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn kế hoạch hóa gia đình, quản lý phương tiện tránh thai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch povidine 10% | ml | 10,000000 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Bàn khám thai (phụ khoa) | Cái | 0,000449 |
| Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 0,000787 |
| Bộ đặt vòng (8 món) | Bộ | 0,000937 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
| Đèn gù khám bệnh, tiểu phẫu | Cái | 0,000225 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000006 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 0,666667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000022 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tiêm thuốc tránh thai
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Thuốc, vật tư dùng một lần |
|
|
| Thuốc tránh thai dạng tiêm | Liều | 1,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Bơm tiêm (loại 1ml) | Cái | 1,000000 |
| Kim lấy thuốc | Cái | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn kế hoạch hóa gia đình, quản lý phương tiện tránh thai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Cồn 70 độ | ml | 10,036441 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
| Túi cấp cứu | Túi | 0,000852 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Xe tiêm | Cái | 0,000174 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng tiêm | Phòng | 0,000004 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 0,666667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng tiêm | Phòng | 0,000017 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cấp thuốc uống tránh thai
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Thuốc, vật tư dùng một lần |
|
|
| Thuốc tránh thai dạng uống | Vỉ | 3,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn kế hoạch hóa gia đình, quản lý phương tiện tránh thai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
24. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su cho người dân
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Bao cao su | Cái | 20,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn kế hoạch hóa gia đình, quản lý phương tiện tránh thai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
25. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám theo dõi người đang sử dụng dụng cụ tử cung hoặc sử dụng thuốc tránh thai có sử dụng nội tiết tố
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay vô khuẩn | Đôi | 1,000000 |
| Giấy in siêu âm trắng đen | Cuộn | 0,002303 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói bông, gạc vô khuẩn | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thai | Cuốn | 0,002897 |
| Sổ khám thai | Cuốn | 1,000000 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Gel siêu âm | ml | 10,000000 |
| Dung dịch povidine 10% | ml | 10,000000 |
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Bàn khám thai (phụ khoa) | Cái | 0,000449 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Đèn gù khám bệnh, tiểu phẫu | Cái | 0,000225 |
| Bộ dụng cụ khám phụ khoa | Bộ | 0,000787 |
| Bộ đặt vòng (8 món) | Bộ | 0,000937 |
| Bộ dụng cụ y tế (thực hiện dịch vụ tiêm, truyền, thủ thuật sản khoa) | Bộ | 0,000096 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000004 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000006 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Hộ sinh | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy siêu âm | Cái | 0,000048 |
| Phòng khám phụ khoa (sản khoa) | Phòng | 0,000015 |
| Phòng đẻ (sanh)/Thủ thuật kế hoạch hóa gia đình | Phòng | 0,000022 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
26. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra, giám sát cơ sở kinh doanh thực phẩm, bếp ăn tập thể, dịch vụ ăn uống theo phân cấp quản lý
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Găng tay sạch | Đôi | 30,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Hộp lưu mẫu thực phẩm | Lọ | 1,250000 |
| Bộ dụng cụ lấy mẫu kiểm tra thực phẩm, vi sinh | Bộ | 0,025000 |
| Bộ test nhanh hóa/lý và vi sinh | Bộ | 30,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 180,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 8,000000 |
| Dược sỹ | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
27. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra, giám sát nhà tiêu hợp vệ sinh và sử dụng nước sạch tại hộ gia đình
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn sức khỏe môi trường | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 1,000000 |
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
28. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám, sàng lọc bệnh không lây nhiễm
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 258,146341 |
| Test đường máu mao mạch | Cái | 258,146341 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 258,146341 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý bệnh không lây nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Máy đo đường huyết | Cái | 0,066667 |
| Máy đo SpO2 kẹp ngón tay | Cái | 0,066667 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 40,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 40,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy đo chức năng hô hấp cầm tay | Cái | 0,066667 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
29. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý, tư vấn điều trị bệnh không lây nhiễm tại trạm y tế
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn bệnh không lây nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,083333 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,083333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
30. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý, tư vấn điều trị bệnh không lây nhiễm tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 0,833333 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,833333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
31. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sàng lọc bệnh nhân có nguy cơ mắc các bệnh tâm thần (sàng lọc bệnh tâm thần hoặc đánh giá trầm cảm)
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý sức khỏe tâm thần | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
32. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý và điều trị bệnh tâm thần tại trạm y tế
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý sức khỏe tâm thần | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,166667 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,166667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
33. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm tra sức khỏe định kỳ cho học sinh đầu năm học
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 100,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Bảng thử thị lực | Cái | 0,200000 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý sức khỏe học đường | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 500,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Thước dây | Cái | 0,011955 |
| Cân trọng lượng 20 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân trọng lượng 30 kg | Cái | 0,000309 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
34. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám sát, kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh trường học
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Găng tay sạch | Đôi | 3,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Hộp lưu mẫu thực phẩm | Hộp | 1,250000 |
| Bộ dụng cụ lấy mẫu kiểm tra thực phẩm, vi sinh | Bộ | 0,025000 |
| Bộ test nhanh hóa/lý và vi sinh | Bộ | 3,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 18,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 8,000000 |
| Dược sỹ | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
35. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sàng lọc, phát hiện sớm khuyết tật
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý người khuyết tật | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 248,593750 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000063 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 18,333333 |
| Y sỹ | Giờ | 18,333333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000253 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
36. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sàng lọc đối tượng cần phục hồi chức năng, vật lý trị liệu, phòng chống ung thư
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý chăm sóc sức khỏe tại nhà | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 18,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 0,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000063 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000253 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
37. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý hồ sơ đối tượng sử dụng dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý hồ sơ sức khỏe | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,166667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
38. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ lập dự trù, giao nhận, kiểm nhập thuốc, vật tư y tế
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thuốc chương trình | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Kho thuốc | Phòng | 0,000008 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 8,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Kho thuốc | Phòng | 0,000031 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
39. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý, bảo quản thuốc, vật tư y tế
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thuốc chương trình | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Đồng hồ đo nhiệt kế, ẩm kế | Cái | 0,001368 |
| Tủ lạnh | Cái | 0,000171 |
| Kệ đựng thuốc, vật tư | Cái | 0,000274 |
| Xe đẩy thuốc, vật tư y tế | Cái | 0,000312 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Kho thuốc | Phòng | 0,000008 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Máy phát điện | Cái | 0,000171 |
| Kho thuốc | Phòng | 0,000031 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
40. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cấp phát thuốc, vật tư y tế
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý thuốc chương trình | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Xe đẩy thuốc, vật tư y tế | Cái | 0,000312 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Kho thuốc | Phòng | 0,000008 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Kho thuốc | Phòng | 0,000031 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH LAO THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám cho người có triệu chứng nghi ngờ mắc bệnh lao
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý lao | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,416667 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,416667 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám sàng lọc, theo dõi người có tiếp xúc với nguồn lây
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Đè lưỡi gỗ | Cái | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý lao | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 2,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 2,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý, điều trị bệnh nhân lao
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Thuốc |
|
|
| Turbezid (Rifampicin 150mg, Isoniazid 75mg, Pyrazinamid 400mg) | Viên | 180,000000 |
| Turbe (Rifampicin 150mg, Isoniazid 100mg) | Viên | 360,000000 |
| Ethambutol 400 mg | Viên | 360,000000 |
1.2 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.2.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.2.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.3 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý bệnh nhân lao | Cuốn | 0,002897 |
1.4 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 2,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 2,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG, GIÁO DỤC SỨC KHỎE VỀ: PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM, BỆNH KHÔNG LÂY NHIỄM VÀ BỆNH CHƯA RÕ NGUYÊN NHÂN; PHÒNG, CHỐNG BỆNH NGHỀ NGHIỆP; PHÒNG, CHỐNG TAI NẠN THƯƠNG TÍCH; NÂNG CAO SỨC KHỎE; DINH DƯỠNG CỘNG ĐỒNG; AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ CÁC YẾU TỐ CÓ HẠI ĐẾN SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG; SỨC KHỎE TRƯỜNG HỌC VÀ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TẬT HỌC ĐƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên tập các tin, bài truyền thông, gửi đọc phát thanh trên loa đài truyền thanh phường, xã
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ nâng cao sức khỏe, dự phòng bệnh tật, phòng chống bệnh truyền nhiễm, phòng chống bệnh không lây nhiễm, phòng chống HIV/AIDS, an toàn thực phẩm,... tại trạm y tế phường, xã
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác Sỹ | Giờ | 4,000000 |
| Hộ sinh | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ nâng cao sức khỏe, dự phòng bệnh tật, phòng chống bệnh truyền nhiễm, phòng chống bệnh không lây nhiễm, phòng chống HIV/AIDS, an toàn thực phẩm,... tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 4,000000 |
| Hộ sinh | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thăm hộ gia đình tư vấn, truyền thông, giáo dục, nâng cao sức khỏe, dự phòng bệnh tật, phòng chống bệnh truyền nhiễm, phòng chống bệnh không lây nhiễm, phòng chống HIV/AIDS, an toàn thực phẩm,…
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 5,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn trực tiếp về chăm sóc, dự phòng và nâng cao sức khỏe, phòng chống bệnh truyền nhiễm, phòng chống bệnh không lây nhiễm, phòng chống HIV/AIDS, an toàn thực phẩm,…
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 1,833333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức mít tinh, tháng hành động, chiến dịch truyền thông, truyền thông lồng ghép về chủ đề nâng cao sức khỏe, dự phòng bệnh tật, phòng chống bệnh truyền nhiễm, phòng chống bệnh không lây nhiễm, phòng chống HIV/AIDS, an toàn thực phẩm,…
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 24,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 8,000000 |
| Dược sỹ | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, cung cấp và hướng dẫn sử dụng bơm kim tiêm sạch tại cơ sở y tế và tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Bơm kim tiêm | Cái | 30,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ truyền thông, tư vấn về bệnh truyền nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su tại cơ sở y tế và tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Bao cao su | Cái | 20,000000 |
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ truyền thông, tư vấn về bệnh truyền nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn cá nhân, xét nghiệm HIV tại trạm y tế
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Test nhanh HIV | Test | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý xét nghiệm sàng lọc HIV, viêm gan B và giang mai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,333333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn cá nhân, xét nghiệm HIV tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Test nhanh HIV | Test | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý xét nghiệm sàng lọc HIV, viêm gan B và giang mai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,833333 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tiếp cận, tìm ca nhiễm HIV và kết nối điều trị
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Găng tay sạch | Đôi | 1,000000 |
| Bao cao su | Cái | 20,000000 |
| Bơm kim tiêm | Cái | 30,000000 |
| Test nhanh HIV | Test | 1,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ chuyên dụng |
|
|
| Túi chăm sóc y tế | Cái | 0,001940 |
| Gói lấy mẫu máu mao mạch | Gói | 1,000000 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý xét nghiệm sàng lọc HIV, viêm gan B và giang mai | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 2,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 2,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ quản lý, tư vấn tuân thủ điều trị đối với bệnh nhân HIV/AIDS
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Bộ dụng cụ phục vụ khám bệnh |
|
|
| Nhiệt kế y học 42 độ C | Cái | 0,016823 |
| Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán, 1 bộ gồm 2 khoản | Bộ | 0,000324 |
| Bộ đo huyết áp | Bộ | 0,000647 |
| Ống nghe | Cái | 0,000647 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn, quản lý bệnh nhân HIV | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 20,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Cân trẻ sơ sinh 15 kg | Cái | 0,000282 |
| Cân sức khỏe người lớn 120 kg có thước đo chiều cao | Cái | 0,000187 |
| Xe đẩy người bệnh (xe lăn) | Cái | 0,000040 |
| Cáng + xe đẩy + nệm | Bộ | 0,000040 |
| Bộ dụng cụ cấp cứu ban đầu | Bộ | 0,000063 |
| Bình oxy y tế loại 8 lít, kèm cụm đồng hồ ôxy | Bộ | 0,000395 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000002 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 0,500000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng khám chữa bệnh tây y | Phòng | 0,000007 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
13. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn, hướng dẫn, phổ biến về bảo đảm an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và nhân viên các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn xã
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn vệ sinh an toàn thực phẩm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 180,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 1,000000 |
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
14. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai và trẻ dưới 2 tuổi tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn dinh dưỡng | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
15. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hướng dẫn về kỹ thuật xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn sức khỏe môi trường | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
16. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hướng dẫn về sử dụng nước sạch
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn sức khỏe môi trường | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 1,000000 |
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
17. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn ban đầu về bệnh không lây nhiễm
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn bệnh không lây nhiễm | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 40,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
18. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biên tập các tin, bài, phát trên loa đài truyền thanh về phòng chống tác hại thuốc lá, rượu bia
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 1,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
19. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức nói chuyện chuyên đề về phổ biến luật phòng chống tác hại thuốc lá và rượu bia tại trạm y tế phường, xã
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
20. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức nói chuyện chuyên đề về phổ biến luật phòng chống tác hại thuốc lá và rượu bia tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dược sỹ | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
21. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ truyền thông giáo dục sức khoẻ học đường
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 180,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 4,000000 |
| Điều dưỡng | Giờ | 4,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
22. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn chăm sóc sức khỏe phòng ngừa khuyết tật và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ truyền thông, tư vấn sức khỏe người khuyết tật | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000063 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000253 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
23. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn sức khỏe cho đối tượng khi tham gia chương trình chăm sóc sức khỏe tại nhà
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Dép đi trong phòng khám | Đôi | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Ga, gối | Bộ | 0,001487 |
| Đệm | Cái | 0,000744 |
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 18,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 0,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế đơn (inox) | Cái | 0,000232 |
| Giường bệnh | Cái | 0,000149 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000063 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Điều dưỡng | Giờ | 0,500000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng tập phục hồi chức năng, không gian đợi | Phòng | 0,000253 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
Phụ lục VIII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG, GIÁO DỤC, TƯ VẤN NÂNG CAO NHẬN THỨC CỦA NGƯỜI DÂN VỀ CÔNG TÁC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ, GIẢM TỶ LỆ CHÊNH LỆCH GIỚI TÍNH KHI SINH, TẢO HÔN VÀ HÔN NHÂN CẬN HUYẾT THỐNG, GIẢM TỶ LỆ NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN, THANH NIÊN MANG THAI NGOÀI Ý MUỐN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, nâng cao chất lượng dân số... tại trạm y tế phường, xã
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ tư vấn kế hoạch hóa gia đình | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 6,000000 |
| Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | ml | 10,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Dân số viên | Giờ | 0,700000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, nâng cao chất lượng dân số... tại cộng đồng
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bàn làm việc | Cái | 0,000110 |
| Ghế đơn (gỗ) | Cái | 0,000220 |
| Ghế chờ bệnh nhân | Bộ | 0,000164 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000003 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác Sỹ | Giờ | 4,200000 |
| Hộ sinh | Giờ | 4,200000 |
| Dân số viên | Giờ | 4,200000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Không gian đa năng (tư vấn) | Phòng | 0,000013 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức mít tinh, tháng hành động, chiến dịch truyền thông, truyền thông lồng ghép về chủ đề dân số - kế hoạch hóa gia đình, nâng cao chất lượng dân số,…
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 12,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Y sỹ | Giờ | 4,200000 |
| Hộ sinh | Giờ | 4,200000 |
| Dân số viên | Giờ | 4,200000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tư vấn cá nhân, thăm hộ gia đình để tư vấn, hướng dẫn cho người dân về công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
STT | NGUỒN LỰC SỬ DỤNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH MỨC |
|---|---|---|---|
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
1 | Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1 | Vật tư tiêu hao, vật tư thay thế |
|
|
1.1.1 | Vật tư dùng một lần |
|
|
| Khẩu trang y tế | Cái | 0,305970 |
| Nước uống đóng chai 500 ml | Chai | 10,000000 |
1.1.2 | Vật tư dùng nhiều lần |
|
|
| Trang phục y tế |
|
|
| Quần, áo, mũ nhân viên y tế | Bộ | 0,000579 |
| Dấu tên nhân viên y tế | Cái | 0,000579 |
| Thẻ nhân viên y tế | Cái | 0,001116 |
| Mực dấu | Lọ | 0,000579 |
| Dụng cụ khác |
|
|
| Khăn lau tay | Cái | 0,002318 |
1.2 | Vật tư, dụng cụ văn phòng |
|
|
| Gói văn phòng phẩm cho văn phòng (bút bi, bấm ghim, ghim bấm, kẹp echo, hộp ghim tam giác, thước kẻ…. Không bao gồm giấy in, mực dấu) | Gói | 0,000097 |
| Giấy in A4 | Ram | 0,000966 |
| Mực in | Lần đổ | 0,001159 |
| Sổ quản lý truyền thông, tư vấn | Cuốn | 0,002897 |
1.3 | Dung môi hóa chất |
|
|
| Dung dịch xà phòng rửa tay | ml | 24,000000 |
| Dung dịch vệ sinh bề mặt | ml | 2,317957 |
2 | Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường |
|
|
| Điện | Kw | 0,345270 |
| Nước sạch | m3 | 0,030240 |
| Phí điện thoại | Lượt | 0,000097 |
| phí Internet | Lượt | 0,000097 |
| Phí xử lý rác thải lây nhiễm | Kg | 0,002381 |
| Phí xử lý rác thải thông thường | Kg | 0,079517 |
| Gói vật tư vệ sinh môi trường | Gói | 0,000097 |
| Gói vật tư tích trữ chất thải, rác thải, xử lý dụng cụ y tế | Gói | 0,000097 |
3 | Các bộ dụng cụ và thiết bị trực tiếp khác |
|
|
| Máy in | Cái | 0,000019 |
| Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin | Lượt | 0,000097 |
| Bộ dụng cụ dẫn điện, tích điện | Bộ | 0,000019 |
| Tủ đựng tài liệu | Cái | 0,000072 |
| Bộ túi truyền thông | Bộ | 0,001081 |
| Loa kéo di động | Cái | 0,004938 |
| Micro không dây | Cái | 0,004938 |
| Quạt treo tường | Cái | 0,000270 |
4 | Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng |
|
|
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000001 |
II | Chi phí nhân công |
|
|
1 | Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
| Bác sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Y sỹ | Giờ | 8,000000 |
| Dân số viên | Giờ | 8,000000 |
2 | Chi phí nhân công gián tiếp |
|
|
| Bộ phận quản lý, điều hành | % | 12,23% chi phí nhân công trực tiếp |
III | Chi phí khấu hao |
|
|
| Máy tính | Cái | 0,000097 |
| Bộ bàn ghế hành chính | Bộ | 0,000034 |
| Xe máy | Cái | 0,000027 |
| Phòng Hành chính - Giao ban | Phòng | 0,000005 |
IV | Chi phí quản lý | % | 1,5% (chi phí trực tiếp + chi phí nhân công) |
