Quyết định 696/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe ô tô, xe máy, tàu, thuyền tính thu lệ phí trước bạ tại Quyết định số 1947/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số: 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của UBND tỉnh)
TT | Tên loại tài sản | Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất | Giá xe mới đã bao gồm thuế VAT |
| |
Mức giá | Năm sản xuất |
| |||
| |||||
| Sửa đổi giá xe ô tô nhập khẩu: |
|
|
|
|
B | Xe Ô tô nhập khẩu |
|
|
|
|
24 | HYUNDAI I30, 05 chỗ | HYUNDAI | 520 |
|
|
30 | HYUNDAI GET 1.1L, số sàn | HYUNDAI | 300 | 2009 |
|
31 | HYUNDAI GET 1.4L, số tự động | HYUNDAI | 350 | 2009 |
|
56 | KIA MORING | KIA – Hàn Quốc | 300 | 2009 |
|
79 | TOYOTA CAMRY LE 2.4 sản xuất 2007 tại Mỹ | TOYOTA | 950 | 2007 |
|
80 | TOYOTA CAMRY LE 2.4 sản xuất 2008 tại Mỹ | TOYOTA | 1.000 | 2008 |
|
97 | TOYOTA YARIS sản xuất tại Nhật | TOYOTA | 550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bổ sung giá xe ô tô nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
117 | HONDA ACCORD 2.0 | KIA – Hàn Quốc | 920 | 2009 |
|
118 | HYUNDAI TUCSON LMX 2.0 AT; 05 chỗ | KIA – Hàn Quốc | 825 | 2010 |
|
119 | KIA CERATO KOUP 2.0 ; 05 chỗ | Đài Loan | 550 |
|
|
120 | KIA FORTE 1.6, 05 chỗ, số sàn | Đài Loan | 445 | 2009 |
|
121 | KIA FORTE 1.6, 05 chỗ, Số tự động | TOYOTA | 500 | 2009 |
|
122 | LACETTI PREMIERE CDX 1.6 - 5 chỗ | Đài Loan | 450 | 2009 |
|
123 | LEXUS LX 570 - 8 chỗ | Đài Loan | 3.300 | 2009 |
|
124 | LEXUS RX 450 H | Nhật Bản | 2.200 |
|
|
125 | MAZDA 3 2.0, 05 chỗ | Nhật Bản | 620 |
|
|
126 | NISSAN BLUEBIRD 2.0, 05 chỗ | Hàn Quốc | 620 |
|
|
127 | NISSAN TEANE 2.0, 05 chỗ | TOYOTA | 750 | 2009 |
|
128 | NISSAN TEANE 2.5, 05 chỗ | TOYOTA | 1.100 | 2009 |
|
129 | TOYOTA CAMRY LE 2,5 sản xuất 2009 | TOYOTA | 1.050 | 2009 |
|
130 | TOYOTA CAMRY SE 2.5 sản xuất 2009 | Đài Loan | 1.100 | 2009 |
|
131 | TOYOTA LANDCRUISER 2.7 7 chỗ | Hàn Quốc | 1.400 | 2009 |
|
132 | TOYOTA VENZA 2.7, 05 chỗ | Hàn Quốc | 1.050 | 2009 |
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của UBND tỉnh)
TT | Tên loại tài sản | Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất | Giá xe mới đã bao gồm thuế VAT |
| |
Mức giá | Năm sản xuất |
| |||
| |||||
| Sửa đổi giá xe máy |
|
|
|
|
A | Xe máy nhập khẩu |
|
|
|
|
16 | YAMAHA AVENNUEZY 125T - 2 125 cm3 | Trung Quốc | 30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bổ sung giá xe máy |
|
|
|
|
A | Xe máy nhập khẩu |
|
|
|
|
19 | HONDA SPACY 110 | Trung Quốc | 30 |
|
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU TÀU SẮT, XÀ LAN SẮT
(Kèm theo Quyết định số: 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của UBND tỉnh)
TT | DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN | Giá tàu, thuyền mới đã bao gồm thuế VAT |
I | Tầu chở hàng |
|
B | Tàu vỏ sắt |
|
1 | Tàu có trọng tải từ 1 tấn trở xuống | 20 |
2 | Tàu có trọng tải trên 01 tấn đến 05 tấn | 100 |
3 | Tàu có trọng tải trên 05 tấn đến 10 tấn | 200 |
4 | Tàu có trọng tải trên 10 tấn đến30 tấn | 600 |
5 | Tàu có trọng tải trên 30 tấn đến 50 tấn | 1.000 |
6 | Tàu có trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn | 1.900 |
7 | Tàu có trọng tải trên 100 tấn đến 200 tấn | 2.700 |
8 | Tàu có trọng tải trên 200 tấn đến 300 tấn | 3.600 |
9 | Tàu có trọng tải trên 300 tấn đến 400 tấn | 4.600 |
10 | Tàu có trọng tải trên 400 tấn đến 500 tấn | 5.700 |
11 | Tàu có trọng tải trên 500 tấn đến 600 tấn | 6.900 |
12 | Tàu có trọng tải trên 600 tấn đến 700 tấn | 8.200 |
13 | Tàu có trọng tải trên 700 tấn đến 800 tấn | 9.600 |
14 | Tàu có trọng tải trên 800 tấn đến 900 tấn | 11.100 |
15 | Tàu có trọng tải trên 900 tấn đến 1000 tấn | 12.700 |
16 | Tàu có trọng tải trên 1000 tấn đến 1200 tấn | 14.400 |
17 | Tàu có trọng tải trên 1200 tấn đến 1400 tấn | 16.200 |
18 | Tàu có trọng tải trên 1400 tấn đến 1600 tấn | 18.100 |
19 | Tàu có trọng tải trên 1600 tấn đến 1800 tấn | 20.100 |
20 | Tàu có trọng tải trên 1800 tấn đến 2000 tấn | 22.200 |
21 | Tàu có trọng tải trên 2000 tấn đến 2200 tấn | 24.400 |
22 | Tàu có trọng tải trên 2200 tấn đến 2400 tấn | 26.700 |
23 | Tàu có trọng tải trên 2400 tấn đến 2600 tấn | 29.100 |
24 | Tàu có trọng tải trên 2600 tấn đến 2800 tấn | 31.600 |
25 | Tàu có trọng tải trên 2800 tấn đến 3000 tấn | 34.200 |
26 | Tàu có trọng tải trên 3000 tấn trở lên | 12 Triệu đồng x trọng tải tàu |
VI | Xà lan vỏ sắt |
|
A | Xà lan tự hành |
|
1 | Xà lan tự hành có trọng tải dưới 10 tấn | 200 |
2 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn | 600 |
3 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 30 tấn đến dưới 50 tấn | 1.000 |
4 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 50 tấn đến dưới 100 tấn | 1.900 |
5 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 100 tấn đến dưới 150 tấn | 2.850 |
6 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 150 tấn đến dưới 300 tấn | 3.600 |
7 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 300 tấn đến dưới 500 tấn | 5.700 |
8 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 500 tấn đến dưới 700 tấn | 8.200 |
9 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 700 tấn đến dưới 900 tấn | 11.100 |
10 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 900 tấn đến dưới 1.100 tấn | 14.000 |
11 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.100 tấn đến dưới 1.300 tấn | 17.000 |
12 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.300 tấn đến dưới 1.500 tấn | 20.100 |
13 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.500 tấn đến dưới 1.700 tấn | 23.300 |
14 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.700 tấn đến dưới 1.900 tấn | 26.700 |
15 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 1.900 tấn đến dưới 2.000 tấn | 30.200 |
16 | Xà lan tự hành có trọng tải từ 2.000 tấn trở lên | 16 Triệu đồng x trọng tải tàu |
B | Xà lan Lash |
|
1 | Xà lan lash có trọng tải dưới 10 tấn | 140 |
2 | Xà lan lash có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 30 tấn | 400 |
3 | Xà lan lash có trọng tải từ 30 tấn đến dưới 50 tấn | 660 |
4 | Xà lan lash có trọng tải từ 50 tấn đến dưới 100 tấn | 1.260 |
5 | Xà lan lash có trọng tải từ 100 tấn đến dưới 150 tấn | 1.900 |
6 | Xà lan lash có trọng tải từ 150 tấn đến dưới 300 tấn | 2.400 |
7 | Xà lan lash có trọng tải từ 300 tấn đến dưới 500 tấn | 3.800 |
8 | Xà lan lash có trọng tải từ 500 tấn đến dưới 700 tấn | 5.460 |
9 | Xà lan lash có trọng tải từ 700 tấn đến dưới 900 tấn | 7.400 |
10 | Xà lan lash có trọng tải từ 900 tấn đến dưới 1.100 tấn | 9.300 |
11 | Xà lan lash có trọng tải từ 1.100 tấn đến dưới 1.300 tấn | 11.300 |
12 | Xà lan lash có trọng tải từ 1.300 tấn đến dưới 1.500 tấn | 13.400 |
13 | Xà lan lash có trọng tải từ 1.500 tấn đến dưới 1.700 tấn | 15.500 |
14 | Xà lan lash có trọng tải từ 1.700 tấn đến dưới 1.900 tấn | 17.800 |
15 | Xà lan lash có trọng tải từ 1.900 tấn đến dưới 2.000 tấn | 20.200 |
16 | Xà lan lash có trọng tải từ 2.000 tấn trở lên | 16 Triệu đồng x trọng tải tàu |
