Quyết định 695/QĐ-BHXH TP.HCM 2026 điều chỉnh dự toán chi khám chữa bệnh BHYT
BẢO HIỂM XÃ HỘI TP.HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 Số: /QĐ-BHXH
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công khai điều chỉnh giao dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh bảo
hiểm y tế năm 2026 của Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh
GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Quyết định số 2956/QĐ-BHXH ngày 19/9/2025 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và c ơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số 2949/QĐ-BHXH ngày 04/12/2027 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy chế công khai tài chính, quản lý, sửa dụng tài sản; kết quả kiểm toán, thanh tra và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí đối với các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Quyết định số 1586/QĐ-BHXH ngày 12/11/2018 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công khai tài chính; quản lý, sử dụng tài sản, kết quả kiểm toán, thanh tra và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí đối với các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2949/QĐ-BHXH;
Căn cứ Quyết định số 133/QĐ-BHXH ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao dự toán thi, chi năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 249/QĐ-BHXH ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh về việc việc giao dự toán chi thu chi năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 689/QĐ-BHXH ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh giao dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2026;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch-Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu điều chỉnh giao dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế năm 2026 của Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng, Tr ư ởng phòng Chế độ Bảo hiểm y tế, Tr ư ởng Phòng Kế hoạch -Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các cơ sở trực thuộc Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Như Điều
- BHXH Việt Nam (để b/c);
- Các Phó Giám đốc;
- Phòng TTHT (để đăng tin);
- Lưu: VT, KHTC.
| BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | |
| BẢO HIỂM XÃ HỘI TP.HỒ CHÍ MINH | |
| PHỤ LỤC | |
| CÔNG KHAI SỐ LIỆU ĐIỀU CHỈNH CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM 2026 CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | |
| (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BHXH ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội TP. Hồ Chí Minh) | |
| ĐVT: Đồng | |||||
| Trong đó | |||||
| TT | Đơn vị | Dự toán giao | Chi CSSSBĐ | Chi TTTT | Chi KCB tại cơ sở |
| 161,420,000,000 | 67,032,000,000 | 31,254,802,000,000 | |||
| I | Khối văn phòng TP | 26,232,996,414,639 | 6,670,178,377 | 26,650,977,583 | 26,199,675,258,679 |
| II | Cộng khối BHXH cơ sở | 5,250,257,585,361 | 154,749,821,623 | 40,381,022,417 | 5,055,126,741,321 |
| 1 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Dầu Tiếng | 92,524,092,779 | 1,554,400,500 | 116,177,458 | 90,853,514,821 |
| 2 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bến Cát | 30,918,462,152 | 3,374,736,217 | 116,584,781 | 27,427,141,154 |
| 3 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Uyên | 67,852,256,723 | 3,109,728,527 | 718,000,000 | 64,024,528,196 |
| 4 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Dĩ An | 64,193,337,179 | 6,001,170,288 | 530,646,131 | 57,661,520,760 |
| 5 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lái Thiêu | 617,835,688,495 | 5,045,978,155 | 1,368,000,000 | 611,421,710,340 |
| 6 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bắc Tân Uyên | 49,585,457,508 | 2,128,145,146 | 20,695,369 | 47,436,616,993 |
| 7 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Dương | 1,744,742,507,894 | 3,378,471,883 | 372,000,000 | 1,740,992,036,011 |
| 8 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tam Thắng | 333,003,264,963 | 5,029,825,957 | 1,453,770,693 | 326,519,668,313 |
| 9 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Đất Đỏ | 97,161,264,342 | 4,560,999,437 | 889,728,158 | 91,710,536,747 |
| 10 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Phú Mỹ | 61,894,183,881 | 4,738,688,814 | 722,460,633 | 56,433,034,434 |
| 11 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Côn Đảo | 3,150,801,124 | 197,445,367 | 10,000,000 | 2,943,355,757 |
| 12 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bà Rịa | 661,431,587,106 | 2,369,344,407 | 272,000,000 | 658,790,242,699 |
| 13 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Định | 78,332,187,417 | 4,027,885,492 | 1,698,515,628 | 72,605,786,297 |
| 14 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Thới An | 57,621,793,961 | 5,694,183,021 | 1,542,216,873 | 50,385,394,067 |
| 15 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Cát Lái | 49,111,492,655 | 7,067,754,366 | 4,156,342,542 | 37,887,395,747 |
| 16 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hạnh Thông | 34,722,357,494 | 7,508,452,426 | 1,963,388,227 | 25,250,516,841 |
| 17 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Thạnh | 84,399,180,272 | 3,732,507,223 | 2,110,842,245 | 78,555,830,804 |
| 18 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Sơn Hòa | 40,230,098,347 | 2,990,112,642 | 2,318,557,645 | 34,921,428,060 |
| 19 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Phú | 60,160,258,115 | 6,361,689,733 | 1,749,982,057 | 52,048,586,325 |
| 20 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Cầu Kiệu | 56,004,648,870 | 8,581,765,442 | 1,522,712,561 | 45,900,170,867 |
| 21 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Nhiêu Lộc | 67,553,458,412 | 6,110,539,226 | 1,422,054,628 | 60,020,864,558 |
| 22 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hòa Hưng | 132,837,591,704 | 4,726,842,092 | 1,166,025,946 | 126,944,723,666 |
| 23 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Thới | 30,381,732,730 | 1,746,206,828 | 1,581,325,737 | 27,054,200,165 |
| 24 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Xóm Chiếu | 148,389,132,225 | 4,896,645,108 | 623,375,831 | 142,869,111,286 |
| 25 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Chợ Lớn | 95,919,428,329 | 5,054,601,402 | 2,193,382,660 | 88,671,444,267 |
| 26 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Tiên | 64,850,807,838 | 3,185,725,716 | 1,782,609,971 | 59,882,472,151 |
| 27 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Chánh Hưng | 75,394,727,413 | 5,485,032,302 | 1,483,694,356 | 68,426,000,755 |
| 28 | Bảo hiểm xã hội cơ sở An Lạc | 47,897,631,690 | 6,387,752,521 | 1,743,577,461 | 39,766,301,708 |
| 29 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân An Hội | 68,978,273,762 | 5,574,277,608 | 694,540,955 | 62,709,455,199 |
| 30 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Hóc Môn | 16,258,499,647 | 5,870,445,659 | 1,419,694,196 | 8,968,359,792 |
| 31 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Tân Nhựt | 54,114,165,907 | 5,503,923,875 | 951,489,190 | 47,658,752,842 |
| 32 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Nhà Bè | 71,979,655,629 | 2,527,300,701 | 378,630,485 | 69,073,724,443 |
| 33 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Thủ Đức | 90,827,558,798 | 10,227,243,542 | 1,288,000,000 | 79,312,315,256 |
