Quyết định 67/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
Phụ lục I
QUY ĐỊNH THỨ TỰ 05 SỐ THEO TỪNG XÃ, PHƯỜNG TRONG ĐĂNG KÝ TÀU CÁ | ||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố) | ||||||||||||||||
STT | Tên xã, phường | Số thứ tự trong đăng ký tàu cá | Ghi chú | |||||||||||||
1 | Phường Thuận An | Từ số 00000 đến 02999 |
| |||||||||||||
2 | Phường Hương An | Từ số 03000 đến 04999 |
| |||||||||||||
3 | Xã Lộc An | Từ số 05000 đến 06999 |
| |||||||||||||
4 | Phường Phú Bài | Từ số 07000 đến 08999 |
| |||||||||||||
5 | Phường Hóa Châu | Từ số 09000 đến 10999 |
| |||||||||||||
6 | Xã Chân Mây Lăng Cô | Từ số 11000 đến 12999 |
| |||||||||||||
7 | Phường An Cựu | Từ số 13000 đến 14999 |
| |||||||||||||
8 | Phường Vĩ Dạ | Từ số 15000 đến 16999 |
| |||||||||||||
9 | Phường Phong Điền | Từ số 17000 đến 18999 |
| |||||||||||||
10 | Xã Đan Điền | Từ số 19000 đến 20999 |
| |||||||||||||
11 | Xã Quảng Điền | Từ số 21000 đến 22999 |
| |||||||||||||
12 | Xã Bình Điền | Từ số 23000 đến 24999 |
| |||||||||||||
13 | Phường Phong Dinh | Từ số 25000 đến 26999 |
| |||||||||||||
14 | Xã Nam Đông | Từ số 27000 đến 28999 |
| |||||||||||||
15 | Xã Phú Hồ | Từ số 29000 đến 30999 |
| |||||||||||||
16 | Phường Thuận Hóa | Từ số 31000 đến 32999 |
| |||||||||||||
17 | Xã Vinh Lộc | Từ số 33000 đến 34999 |
| |||||||||||||
18 | Xã Hưng Lộc | Từ số 35000 đến 36999 |
| |||||||||||||
19 | Xã Phú Lộc | Từ số 37000 đến 38999 |
| |||||||||||||
20 | Phường Kim Long | Từ số 39000 đến 40999 |
| |||||||||||||
21 | Phường Dương Nỗ | Từ số 41000 đến 42999 |
| |||||||||||||
22 | Phường Phong Phú | Từ số 43000 đến 44999 |
| |||||||||||||
23 | Phường Phong Quảng | Từ số 45000 đến 46999 |
| |||||||||||||
24 | Xã Long Quảng | Từ số 47000 đến 48999 |
| |||||||||||||
25 | Phường Phong Thái | Từ số 49000 đến 50999 |
| |||||||||||||
26 | Phường Mỹ Thượng | Từ số 51000 đến 52999 |
| |||||||||||||
27 | Phường Thanh Thủy | Từ số 53000 đến 54999 |
| |||||||||||||
28 | Phường Hương Thủy | Từ số 55000 đến 56999 |
| |||||||||||||
29 | Phường Hương Trà | Từ số 57000 đến 58999 |
| |||||||||||||
30 | Phường Kim Trà | Từ số 59000 đến 60999 |
| |||||||||||||
31 | Xã Khe Tre | Từ số 61000 đến 62999 |
| |||||||||||||
32 | Xã Phú Vang | Từ số 63000 đến 64999 |
| |||||||||||||
33 | Xã Phú Vinh | Từ số 65000 đến 66999 |
| |||||||||||||
34 | Phường Thủy Xuân | Từ số 67000 đến 68999 |
| |||||||||||||
35 | Phường Phú Xuân | Từ số 69000 đến 70999 |
| |||||||||||||
36 | Xã A Lưới 1 | Từ số 71000 đến 72999 |
| |||||||||||||
37 | Xã A Lưới 2 | Từ số 73000 đến 74999 |
| |||||||||||||
38 | Xã A Lưới 3 | Từ số 75000 đến 76999 |
| |||||||||||||
39 | Xã A Lưới 4 | Từ số 77000 đến 78999 |
| |||||||||||||
40 | Xã A Lưới 5 | Từ số 79000 đến 80999 |
| |||||||||||||
Phụ lục II BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP TÀU CÁ THÁNG… (Kèm theo Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố) | ||||||||||||||||
TT | Địa phương | Nghề khai thác | Tổng cộng | |||||||||||||
Nghề lưới | Nghề lưới | Nghề câu | Nghề …… | Nghề …. | Nghề hậu cần khai | |||||||||||
I | Lmax<6m |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
1 | Xã/phường |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
3 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
II | Lmax: Từ 6m÷<12m |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
1 | Xã/phường |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
3 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
NGƯỜI LẬP BẢNG | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | |||||||||||||||
