Quyết định 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Phụ lục 01. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất
trên địa bàn các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số: 67 /2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
1.1. Các xã: Bắc Sơn, Hưng Vũ, Vũ Lăng, Nhất Hòa, Vũ Lễ, Tân Tri.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu | 2.764.387 | 4.468.187 | 691.239 | 1.117.189 | 2.073.716 | 3.351.566 | -568 | -568 |
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu | 334.686 | 581.297 | 111.468 | 193.645 | 222.937 | 387.290 | 281 | 362 |
2 | Rừng trung bình | 141.586 | 257.101 | 47.146 | 85.588 | 94.292 | 171.175 | 148 | 338 |
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 35.490 | 64.595 | 11.914 | 21.592 | 23.827 | 43.185 | -251 | -182 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 255.523 | 448.330 | 84.671 | 148.789 | 169.342 | 297.578 | 1.510 | 1.963 |
7 | Rừng tre, nứa (Mai) | 53.002 | 87.511 | 17.399 | 28.829 | 34.798 | 57.658 | 805 | 1.024 |
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
| |||||||
2 | Rừng trung bình |
| |||||||
3 | Rừng nghèo | 96.980 | 172.596 | 32.367 | 57.514 | 64.733 | 115.028 | -120 | 54 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, nứa |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 56.410 | 105.264 | 28.081 | 52.463 | 28.081 | 52.463 | 248 | 338 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 25.051 | 45.358 | 12.567 | 22.688 | 12.567 | 22.688 | -83 | -18 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 137.624 | 296.197 | 68.028 | 147.117 | 68.028 | 147.117 | 1.568 | 1.963 |
7 | Rừng tre, nứa |
| |||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
| |||||||
1 | Rừng giàu |
| |||||||
2 | Rừng trung bình |
| |||||||
3 | Rừng nghèo |
| |||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 20.484 | 34.852 | 10.298 | 17.416 | 10.298 | 17.416 | -112 | 20 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 4.216 | 7.679 | 2.213 | 3.888 | 2.213 | 3.888 | -210 | -97 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, nứa |
|
| ||||||
D | Rừng ngoài lâm nghiệp |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu | 898.201 | 1.484.866 | 448.918 | 742.211 | 448.918 | 742.211 | 365 | 444 |
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo | ||||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 17.433 | 29.857 | 8.952 | 15.103 | 8.952 | 15.103 | -471 | -349 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 6.013 | 11.858 | 3.249 | 6.101 | 3.249 | 6.101 | -485 | -344 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | ||||||||
7 | Rừng tre, nứa | ||||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá | ||||||||
1 | Rừng giàu | ||||||||
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo | ||||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 9.309 | 17.931 | 4.890 | 9.140 | 4.890 | 9.140 | -471 | -349 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 7.345 | 12.440 | 3.915 | 6.392 | 3.915 | 6.392 | -485 | -344 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, nứa |
|
| ||||||
1.2. Các xã: Bình Gia, Tân Văn, Hồng Phong, Hoa Thám, Quý Hòa, Thiện Hòa, Thiện Thuật, Thiện Long.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 77.303 | 142.339 | 25.582 | 47.186 | 51.165 | 94.372 | 556 | 781 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 27.158 | 50.825 | 8.992 | 16.840 | 17.985 | 33.680 | 181 | 305 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | ||||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 158.340 | 300.818 | 52.172 | 99.506 | 104.344 | 199.011 | 1.824 | 2.301 |
7 | Rừng tre, luồng | ||||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá | ||||||||
1 | Rừng giàu | ||||||||
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo | ||||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 10.804 | 20.282 | 3.647 | 6.785 | 7.293 | 13.571 | -136 | -74 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
| |||||||
7 | Rừng tre, luồng |
| |||||||
C | Rừng sản xuất |
| |||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
| |||||||
1 | Rừng giàu |
| |||||||
2 | Rừng trung bình | 65.127 | 121.906 | 31.825 | 60.164 | 31.825 | 60.164 | 1.477 | 1.578 |
3 | Rừng nghèo | 42.174 | 77.109 | 20.492 | 37.904 | 20.492 | 37.904 | 1.190 | 1.301 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 20.145 | 37.758 | 9.806 | 18.475 | 9.806 | 18.475 | 533 | 808 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 80.100 | 159.909 | 39.402 | 79.171 | 39.402 | 79.171 | 1.296 | 1.567 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 34.381 | 60.130 | 17.153 | 29.984 | 17.153 | 29.984 | 75 | 162 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 19.441 | 36.875 | 9.806 | 18.475 | 9.806 | 18.475 | -171 | -75 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
| |||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
D | Rừng ngoài lâm nghiệp |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 97.589 | 174.489 | 48.082 | 86.462 | 48.082 | 86.462 | 1.425 | 1.565 |
3 | Rừng nghèo | 44.793 | 76.225 | 22.271 | 37.885 | 22.271 | 37.885 | 251 | 455 |
4 | Rừng nghèo kiệt | ||||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng | ||||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 147.897 | 261.474 | 73.271 | 129.958 | 73.271 | 129.958 | 1.355 | 1.558 |
7 | Rừng tre, luồng |
| |||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
| |||||||
1.3. Các xã: Đồng Đăng, Cao Lộc, Công Sơn, Ba Sơn, Tân Đoàn (xã Tân Thành huyện Cao Lộc cũ), Khánh Khê (xã Bình Trung huyện Cao Lộc cũ); Phường: Kỳ Lừa, Đông Kinh.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 92.013 | 137.957 | 23.156 | 34.642 | 69.468 | 103.926 | -611 | -611 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 45.725 | 87.853 | 11.584 | 22.116 | 34.752 | 66.348 | -611 | -611 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 163.578 | 334.818 | 54.041 | 111.095 | 108.082 | 222.190 | 1.455 | 1.533 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 33.610 | 62.143 | 16.717 | 30.927 | 16.717 | 30.927 | 176 | 289 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 17.726 | 32.279 | 8.779 | 15.981 | 8.779 | 15.981 | 168 | 317 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 2.081 | 4.314 | 1.332 | 2.445 | 1.332 | 2.445 | -583 | -576 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
1.4. Các xã: Chi Lăng, Nhân Lý, Chiến Thắng, Quan Sơn, Bằng Mạc, Vạn Linh.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 65.295 | 119.012 | 16.355 | 29.784 | 49.065 | 89.353 | -125 | -125 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu | 254.700 | 448.354 | 84.750 | 149.152 | 169.500 | 298.304 | 450 | 898 |
2 | Rừng trung bình | 231.264 | 401.979 | 76.738 | 133.537 | 153.477 | 267.074 | 1.049 | 1.368 |
3 | Rừng nghèo | 131.639 | 225.836 | 43.710 | 75.051 | 87.420 | 150.101 | 509 | 684 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 43.509 | 76.585 | 14.451 | 25.453 | 28.901 | 50.906 | 157 | 226 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 111.344 | 198.473 | 36.981 | 65.961 | 73.962 | 131.921 | 401 | 591 |
3 | Rừng nghèo | 63.800 | 113.279 | 21.166 | 37.641 | 42.332 | 75.282 | 302 | 356 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 87.846 | 166.439 | 43.645 | 82.829 | 43.645 | 82.829 | 556 | 781 |
3 | Rừng nghèo | 38.754 | 70.702 | 19.111 | 34.937 | 19.111 | 34.937 | 532 | 828 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
|
| ||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 23.005 | 37.865 | 11.354 | 18.732 | 11.354 | 18.732 | 297 | 401 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
1.5. Các xã: Đình Lập, Châu Sơn, Kiên Mộc, Thái Bình.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 120.589 | 222.236 | 39.732 | 73.564 | 79.464 | 147.128 | 1.393 | 1.544 |
3 | Rừng nghèo |
| |||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 35.887 | 65.738 | 11.807 | 21.701 | 23.614 | 43.402 | 466 | 635 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 148.351 | 270.185 | 49.189 | 89.697 | 98.379 | 179.393 | 783 | 1.095 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 42.546 | 82.724 | 20.870 | 40.825 | 20.870 | 40.825 | 806 | 1.074 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
| |||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 57.891 | 132.287 | 28.513 | 65.522 | 28.513 | 65.522 | 865 | 1.243 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
D | Rừng ngoài lâm nghiệp |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | - | - | ||||||
3 | Rừng nghèo | 76.363 | 124.584 | 37.649 | 61.592 | 37.649 | 61.592 | 1.065 | 1.400 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 46.968 | 88.823 | 23.216 | 44.094 | 23.216 | 44.094 | 536 | 635 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 37.338 | 80.621 | 18.307 | 39.798 | 18.307 | 39.798 | 724 | 1.025 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1.6. Các xã: Hữu Lũng, Tuấn Sơn, Tân Thành, Vân Nham, Thiện Tân, Yên Bình, Hữu Liên, Cai Kinh.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 26.893 | 49.950 | 6.877 | 12.641 | 20.630 | 37.923 | -614 | -614 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
| |||||||
7 | Rừng tre, luồng |
| |||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
| |||||||
1 | Rừng giàu | 274.707 | 554.003 | 68.830 | 138.654 | 206.491 | 415.963 | -614 | -614 |
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo | 80.685 | 148.187 | 20.325 | 37.200 | 60.974 | 111.601 | -614 | -614 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 44.046 | 80.246 | 11.165 | 20.215 | 33.495 | 60.645 | -614 | -614 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 58.693 | 102.975 | 19.534 | 34.268 | 39.069 | 68.535 | 90 | 172 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 13.675 | 25.334 | 4.532 | 8.392 | 9.064 | 16.784 | 79 | 158 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 17.526 | 25.721 | 5.996 | 8.713 | 11.991 | 17.426 | -461 | -418 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1.7. Các xã: Lộc Bình, Mẫu Sơn, Na Dương, Lợi Bác, Thống Nhất, Xuân Dương, Khuất Xá.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 40.878 | 81.299 | 10.373 | 20.478 | 31.119 | 61.435 | -614 | -614 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 259.517 | 463.164 | 86.442 | 154.302 | 172.885 | 308.604 | 190 | 258 |
3 | Rừng nghèo | 66.607 | 119.566 | 22.133 | 39.732 | 44.266 | 79.463 | 208 | 371 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
| |||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 87.074 | 154.760 | 28.881 | 51.351 | 57.762 | 102.701 | 431 | 708 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 55.962 | 98.614 | 27.883 | 49.171 | 27.883 | 49.171 | 196 | 272 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 26.425 | 47.192 | 13.179 | 23.516 | 13.179 | 23.516 | 67 | 160 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 67.136 | 119.921 | 33.200 | 59.410 | 33.200 | 59.410 | 736 | 1.101 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1.8. Các xã: Thất Khê, Đoàn Kết, Tân Tiến, Tràng Định, Quốc Khánh, Kháng Chiến, Quốc Việt.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 197.358 | 356.923 | 65.575 | 118.653 | 131.150 | 237.306 | 633 | 964 |
3 | Rừng nghèo | 81.498 | 145.822 | 27.115 | 48.514 | 54.231 | 97.028 | 152 | 280 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 18.249 | 32.561 | 6.043 | 10.805 | 12.086 | 21.610 | 120 | 146 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
| |||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 109.845 | 230.179 | 36.402 | 76.459 | 72.804 | 152.919 | 639 | 801 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 19.283 | 34.959 | 6.408 | 11.603 | 12.817 | 23.205 | 58 | 151 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 80.290 | 146.658 | 40.028 | 73.025 | 40.028 | 73.025 | 234 | 608 |
3 | Rừng nghèo | 34.218 | 62.945 | 16.935 | 31.202 | 16.935 | 31.202 | 348 | 541 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 20.194 | 37.126 | 10.020 | 18.411 | 10.020 | 18.411 | 154 | 304 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | ||||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 122.878 | 220.870 | 61.060 | 109.978 | 61.060 | 109.978 | 757 | 915 |
7 | Rừng tre, luồng (Vầu) | 91.988 | 163.974 | 45.771 | 81.681 | 45.771 | 81.681 | 446 | 612 |
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
D | Rừng ngoài lâm nghiệp |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 98.054 | 172.499 | 48.716 | 85.746 | 48.716 | 85.746 | 622 | 1.007 |
3 | Rừng nghèo | 39.725 | 70.469 | 19.706 | 34.982 | 19.706 | 34.982 | 313 | 505 |
4 | Rừng nghèo kiệt |
| |||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 3.562 | 6.798 | 2.017 | 3.628 | 2.017 | 3.628 | -472 | -458 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | ||||||||
7 | Rừng tre, luồng | ||||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1.9. Các xã: Na Sầm, Văn Lãng, Hội Hoan, Thụy Hùng, Hoàng Văn Thụ.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo | 85.421 | 163.962 | 28.235 | 54.287 | 56.470 | 108.574 | 716 | 1.101 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 36.735 | 69.909 | 12.222 | 23.227 | 24.443 | 46.453 | 70 | 229 |
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 68.890 | 131.897 | 34.046 | 65.348 | 34.046 | 65.348 | 798 | 1.201 |
3 | Rừng nghèo | 35.489 | 67.144 | 17.269 | 32.972 | 17.269 | 32.972 | 951 | 1.200 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 9.788 | 19.011 | 4.859 | 9.398 | 4.859 | 9.398 | 70 | 215 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | ||||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 54.852 | 117.269 | 27.121 | 58.240 | 27.121 | 58.240 | 610 | 789 |
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 20.852 | 38.619 | 10.384 | 19.245 | 10.384 | 19.245 | 84 | 129 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 1.374 | 3.018 | 910 | 1.711 | 910 | 1.711 | -446 | -404 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
1.10. Các xã: Văn Quan, Điềm He, Tri Lễ, Yên Phúc, Tân Đoàn (xã Tân Đoàn, xã Tràng Phái huyện Văn Quan cũ), Khánh Khê (xã Khánh Khê huyện Văn Quan cũ).
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
TT | Trạng thái | Khung giá rừng | Giá trị lâm sản | Giá trị môi trường | Giá quyền sử dụng rừng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
1 | 2 | 3 = 5+7+9 | 4= 6+8+10 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
A | Rừng đặc dụng |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 56.661 | 104.087 | 14.317 | 26.174 | 42.952 | 78.521 | -608 | -608 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 42.423 | 71.640 | 10.758 | 18.062 | 32.273 | 54.186 | -608 | -608 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
B | Rừng Phòng hộ |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | 80.189 | 148.077 | 26.655 | 49.230 | 53.310 | 98.459 | 224 | 388 |
3 | Rừng nghèo | 56.879 | 103.239 | 18.896 | 34.268 | 37.792 | 68.536 | 191 | 435 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 26.276 | 47.372 | 8.742 | 15.747 | 17.484 | 31.495 | 50 | 130 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 34.735 | 65.604 | 11.569 | 21.842 | 23.139 | 43.685 | 27 | 77 |
4 | Rừng nghèo kiệt | 24.473 | 45.041 | 8.131 | 14.979 | 16.262 | 29.958 | 80 | 104 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng | 2.511 | 5.104 | 1.002 | 1.862 | 2.005 | 3.724 | -496 | -482 |
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
C | Rừng sản xuất |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 11.295 | 22.910 | 5.599 | 11.352 | 5.599 | 11.352 | 97 | 206 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 57.856 | 132.237 | 28.513 | 65.522 | 28.513 | 65.522 | 830 | 1.193 |
7 | Rừng tre, luồng | 39.479 | 59.232 | 19.358 | 29.152 | 19.358 | 29.152 | 763 | 928 |
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo |
|
| ||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 5.933 | 11.170 | 2.958 | 5.513 | 2.958 | 5.513 | 17 | 144 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
D | Rừng ngoài lâm nghiệp |
|
| ||||||
I | Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình |
|
| ||||||
3 | Rừng nghèo | 48.141 | 89.150 | 24.024 | 44.465 | 24.024 | 44.465 | 93 | 221 |
4 | Rừng nghèo kiệt | ||||||||
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
II | Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
| ||||||
1 | Rừng giàu |
|
| ||||||
2 | Rừng trung bình | ||||||||
3 | Rừng nghèo | ||||||||
4 | Rừng nghèo kiệt | 21.582 | 40.110 | 10.778 | 19.999 | 10.778 | 19.999 | 26 | 113 |
5 | Rừng chưa có trữ lượng |
|
| ||||||
6 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
| ||||||
7 | Rừng tre, luồng |
|
| ||||||
