Quyết định 60/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ nhóm rau 65 – 75 ngày | |||
I | Giống | |||
- | Cải xanh ăn lá | Kg | 6 | |
- | Rau dền | Kg | 15 | |
- | Mùng tơi | Kg | 25 | |
II | Vật tư | |||
1 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | |
2 | Phân bón lá hữu cơ | Lít | 3 | |
3 | Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 250 | |
4 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
5 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 18 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤30%) |
6 | Khoáng chất | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit |
7 | Trichoderma | Kg | 30 | |
8 | Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 3 | |
9 | Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |
10 | Xử lý phế phụ phẩm | 1.000đ | 500 | |
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP nhóm rau 65 – 75 ngày | |||
I | Giống | |||
- | Cải xanh ăn lá | Kg | 6 | |
Rau rền | Kg | 15 | ||
Mùng tơi | Kg | 25 | ||
II | Vật tư | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 35 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 25 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 45 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 500 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 500 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ | |||
I | Giống | |||
- | Bắp cải | Kg | 0,3 | |
Súp lơ | Kg | 0,3 | ||
Cải thảo | Kg | 0,3 | ||
II | Vật tư | |||
1 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
2 | Phân bón lá hữu cơ | Lít | 5 | |
3 | Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 550 | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 84 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặcApatit P2O5 ≥ 14% |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 48 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤30%) |
6 | Khoáng chất | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit |
7 | Trichoderma | Kg | 30 | |
8 | Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/lít | 8 | |
9 | Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |
10 | Xử lý phế phụ phẩm | 1.000đ | 2.000 | |
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP | |||
I | Giống | |||
- | Bắp cải | Kg | 0,3 | |
- | Súp lơ | Kg | 0,3 | |
- | Cải thảo | Kg | 0,3 | |
II | Vật tư | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 20 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ | |||
I | Giống | |||
- | Su hào | Kg | 0,3 | |
- | Hành lá | Kg | 0,3 | |
II | Vật tư | |||
1 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | |
2 | Phân bón lá hữu cơ | Lít | 3 | |
3 | Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 250 | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 56 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặc Apatit P2O5 ≥ 14% |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 75 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤30%) |
6 | Khoáng chất | Kg | 300 | Vôi bột hoặc Dolomit |
7 | Trichoderma | Kg | 30 | |
8 | Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/ lít | 5 | |
9 | Bẫy Feromom | Chiếc | 20 | |
10 | Xử lý phế phụ phẩm | 1000đ | 500 | |
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP | |||
I | Giống | |||
- | Su hào | Kg | 0,7 | |
- | Hành lá | Kg | 6 | |
II | Vật tư | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | |
5 | Thuốc BVTV | 1000đ | 1.000 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
a | Sản xuất hữu cơ | |||||
I | Giống | |||||
- | Cà chua | Kg | 0,25 | |||
Dưa chuột | Kg | 0,7 | ||||
Mướp đắng | Kg | 2,5 | ||||
Bí xanh | Kg | 1 | ||||
Đậu quả | Kg | 45 | ||||
Đậu tương rau | Kg | 80 | ||||
II | Vật tư | |||||
1 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |||
2 | Phân bón lá hữu cơ | Lít | 5 | |||
3 | Phân bón gốc hữu cơ | Kg | 400 | |||
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 78 | Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P2O5 ≥ 28% hoặcApatit P2O5 ≥ 14% | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤30%) | ||
6 | Khoáng chất | Kg | 700 | Vôi bột hoặc Dolomit | ||
7 | Trichoderma | Kg | 30 | |||
8 | Chế phẩm sinh học BVTV | Kg/ lít | 8 | |||
9 | Bẫy Feromom | Chiếc | 30 | |||
10 | Xử lý phế phụ phẩm | 1.000đ | 2.000 | |||
b | Sản xuất an toàn Theo VietGAP | |||||
I | Giống | |||||
- | Cà chua | Kg | 0,25 | |||
Dưa chuột | Kg | 0,7 | ||||
Mướp đắng | Kg | 2,5 | ||||
Bí xanh | Kg | 1 | ||||
Đậu quả | Kg | 45 | ||||
Đậu tương rau | Kg | 80 | ||||
II | Vật tư | |||||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | ||
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |||
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | |||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Giống | |||
- | Cà rốt | Kg | 3 | |
- | Cải củ | Kg | 3 | |
II | Vật tư | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Gram | 180-240 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 55 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 19 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 96 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 400 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vặt tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống - Hạt giống | Gram | 300-420 | |
2 | Cây giống | Cây | 4.200 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 34 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 41 | |
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 600 | |
7 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 200 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vặt tư: tính cho 01 ha.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 240-360 |
|
2 | Đạm nguyên chất(N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 47 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 800 | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 400 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Năm thứ nhất | |||
1 | Giống | |||
- | Hạt giống trồng mới + trồng giặm | Hạt | 22.000 | |
- | Cây giống trồng mới + trồng giặm | Cây | 19.425 | |
2 | Vật tư làm giàn | |||
- Cọc | Cây | 1.200 | 1,5m | |
- Sợi dây cước PE | Kg | 160 | ||
- Dây buộc (cước PE) | Kg | 30 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 345 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 288 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.000 | |
7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.500 | |
8 | Chế phẩm BVTV sinh học | Kg | 10 | |
II | Năm thứ hai | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 345 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 288 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 325 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 750 | |
6 | Chế phẩm BVTV sinh học | Kg | 10 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Nấm Mỡ |
|
|
|
1 | Giống | Kg | 15 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Phân Đạm sulfatamon (SA) | Kg | 5 | |
4 | Phân Lân supe | Kg | 20 | |
5 | Bột nhẹ | Kg | 30 | |
6 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Kg | 30 | Theo quy trình kỹ thuật |
II | Nấm Sò |
|
| |
1 | Giống | Kg | 45 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Túi PE (30 x 45) | Kg | 6 | |
4 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
III | Nấm Rơm |
|
|
|
1 | Giống | Kg | 15 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.000 | |
IV | Nấm Mộc nhĩ |
|
|
|
1 | Giống | Que | 1.800 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 50 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | |
- | MgSO4 | Kg | 1 | |
- | KH2PO4 | Kg | 0,5 | |
4 | Túi PE (19x38) | Kg | 10 | |
5 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.500 | |
V | Nấm Hương |
|
|
|
1 | Giống (Meo giống 1 bịch 120gr) | Chai | 60 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 70 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 20 | |
3 | Túi PE (25x 35) | Kg | 10 | |
4 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
VI | Nấm Linh chi |
|
|
|
1 | Giống | Chai | 60 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 50 | |
- | Cám ngô | Kg | 70 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | |
- | Đường ăn | Kg | 50 | |
4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | |
5 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
VII | Nấm Kim Châm và nấm Đùi Gà | |||
1 | Giống | Chai | 60 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 200 | |
- | Cám ngô | Kg | 50 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | |
- | Bột đậu tương | Kg | 20 | |
- | Đường ăn | Kg | 5 | |
4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | |
5 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Mô hình cải bắp, súp lơ | |||
1 | Giống: |
|
| |
| Hạt giống | Kg | 0,4 | |
| Hoặc Cây giống | Cây | 33.000 | |
2 | Phân hữu cơ sinh học |
|
| |
| Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 3.000 | |
| Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 | Kg | 2.000 |
|
| Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 | Kg | 1.000 |
|
3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 25 | |
4 | Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…) | Lít | 4 | |
5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 500 | |
II | Mô hình cải ăn lá các loại | |||
1 | Hạt giống | Kg | 6 | |
2 | Phân hữu cơ sinh học |
|
| |
| Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 1.500 | |
| Sản xuất lặp lại vụ thứ 2 | Kg | 1.000 | |
| Sản xuất lặp lại vụ thứ 3 | Kg | 500 | |
3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 25 | |
4 | Thuốc trừ sâu sinh học (Neem ferno,…) | Lít | 3 | |
5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 500 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Cây | 500.000 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 175 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 |
|
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 3.000 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | |
8 | Vôi bột | Kg | 800 | |
9 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
| 140 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Cây | 50.000 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 460 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 400 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 480 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | |
6 | Phân bón lá + kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | |
8 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất | Theo quy trình kỹ thuật |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | - Giống (1 chậu trồng 3 cây) | Củ | 150.000 |
|
- Giống (1 chậu trồng 5 cây) | Củ | 150.000 | ||
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 500 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 500 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 375 | |
5 | Phân bón lá + kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 15.000 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 7.500 | |
7 | - Chậu trồng 3 cây (đường kính x chiều cao): 22cm x 25cm | Cái | 50.000 | |
| - Chậu trồng 5 cây (đường kính x chiều cao): 32cm x 30cm | Cái | 30.000 | |
8 | Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) | Kg | 50.000 | Tương đương 315 m3 |
9 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Củ | 120.000 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 18 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 54 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 48 | |
5 | Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1000 | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 480 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Cây | 30.000 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 48 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 25 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |
5 | Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 800 | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 480 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vặt tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Củ | 72.000 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 25 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |
5 | Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 480 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vặt tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Củ | 105.000 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 93 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1000 | |
6 | Phân bón lá | 1.000đ | 200 | |
7 | Thuốc BVTV và xử lý khác | 1.000đ | 800 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống |
| ||
Giống lúa | Kg | 50 | ||
2 | Phân bón | |||
Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | ||
Đạm nguyên chất (N) | Kg | 80 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | ||
Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
3 | Thuốc BVTV | |||
Thuốc BVTV | 1.000 | 1.000 | ||
Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Kg | 30 |
|
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 128 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 86 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
5 | Thuốc cỏ | 1000 | 300 | |
6 | Thuốc BVTV | 1000 | 1.200 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 80 |
|
2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | |
3 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
4 | Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học | 1.000đ | 600.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Kg | 40 - 50 | Các chỉ tiêu tương đương cấp xác nhận |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 80-100 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.200 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000 đ | 1.000 | |
7 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
| Theo quy trình kỹ thuật |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống lúa |
|
| |
Sản xuất cấp NC |
| 30-35 | Cấp siêu nguyên chủng | |
Sản xuất xác nhận |
| 30-35 | Cấp nguyên chủng | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 70 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000 đ | 1.000 | |
7 | Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất |
|
| Theo quy trình kỹ thuật |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 50 | Cấp xác nhận |
2 | Phân hữu cơ sinh học | |||
Sản xuất vụ thứ nhất | Kg | 3.000 | ||
Sản xuất lặp lại vụ thứ hai | Kg | 2.500 | ||
Sản xuất lặp lại vụ thứ ba | Kg | 1.200 | ||
3 | Phân hữu cơ Nano | Gram | 35 | |
4 | Thuốc trừ sâu sinh học | Lít | 4 | |
5 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1.000đ | 700 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống ngô lai | Kg | 28 | Hạt lai F1 |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 180 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.200 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | Kg | 20 | Hạt lai F1 |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 85 | |
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống ngô lai | Kg | 18 | Hạt lai F1 |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 85 | |
5 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 600 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
MH nhân giống | MH sản xuất | ||||
1 | Hom giống | Kg | 2.500 | 1.500 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | 60 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | 100 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 700 | 1.000 | |
6 | Vôi bột | Kg | 500 | 500 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 700 | 700 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (củ) | Kg | 1.800 | Từ cấp xác nhận trở lên |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống (củ) | Kg | 1.400 | Từ cấp xác nhận trở lên |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống sắn | Hom | 12.000 | 85% diện tích |
Giống cỏ/ cây họ đậu | Kg | 1,5/20 | 15% diện tích, phân bón cây trồng xen đối ứng hoàn toàn | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 55 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 110 | |
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống sắn | Hom | 14.000 | Giống sạch bệnh, tỉnh lệ nảy mầm trêm 95% |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 50 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
5 | Thuốc xử lý hom giống | 1.000đ | 2.000 | |
6 | Thuốc cỏ | 1.000đ | 2.400 | |
7 | Thuốc BVTV | Kg | 4 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Kg | 30 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 66 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Kg | 90 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 40 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 80 | |
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống lạc | Kg | 220 | |
2 | Nilon che phủ | Kg | 100 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | |
7 | Vôi bột | Kg | 500 | |
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống | Kg | 30 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |
5 | Vôi bột | Kg | 400 | |
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống (trồng mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom) | Kg | 10.000 | |
2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |
4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 260 | |
5 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
6 | Vôi bột | Kg | 500 | |
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ nhất |
| |||
1 | Giống dâu trồng mới | Cây | 40.000 | |
2 | Giống dâu trồng dặm | Cây | 2.000 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |
6 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 | |
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
Năm thứ hai | ||||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 130 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.500 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống trồng mới | Cây | 12.000 | |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 600 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 18 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 53 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 101 | |
6 | Thuốc BVTV | Kg | 2 |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 7 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Năm trồng mới | |||
1 | Giống giống trồng mới | Bầu/hom | 5.400 | |
2 | Giốngtrồng dặm | Bầu/hom | 270 | |
3 | Choái | Cái/cây | 1.800 | |
4 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
5 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 93 | |
6 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 450 | |
7 | Vôi bột | Kg | 1.500 | |
8 | Thuốc xử lý đất | Kg | 5 | |
9 | Thuốc trừ sâu | Kg | 3 | |
III | Chăm sóc năm thứ 2 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 93 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 450 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 15 | |
5 | Chế phẩm Trichoderma | Kg | 80 | |
6 | Thuốc BVTV | Kg | 6 | |
III | Chăm sóc năm thứ 3 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 276 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 124 | |
3 | Kali nguyên chất(K2O) | Kg | 540 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 25 | |
5 | Chế phẩm Trichoderma | Kg | 80 | |
6 | Thuốc BVTV | Kg | 6 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Phân bón |
| ||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 250 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 4.500 | |
5 | Chế phẩm Trichoderma | Kg | 80 | |
6 | Vôi bột | Kg | 500 | |
II | Thuốc BVTV | |||
1 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 3.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Giống, cây che bóng |
| ||
1 | Giống cà phê | Bầu | 1.110 | Theo tiêu chuẩn cây giống |
2 | Giống trồng dặm (5%) | Bầu | 56 | |
3 | Cây che bóng | Cây | 100 | |
II | Phân bón | |||
1 | Năm thứ nhất | |||
1.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 60 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
1.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 88 | |
1.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 42 | |
1.4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 4.000 | |
1.5 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
1.6 | Thuốc xử lý mối, côn trùng | Kg | 10 | |
1.7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | |
2 | Năm thứ hai | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 88 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | |
2.4 | Phân bón lá | Lít/kg | 4.000 | |
2.5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | |
3 | Năm thứ ba | |||
3.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 130 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 88 | |
3.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
3.4 | Phân bón lá | Lít/kg | 4.000 | |
3.5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 184 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | |
5 | Vôi bột | Kg | 500 | |
6 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 6 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Lân nung chảy (nguyên chất P2O5) | Kg | 60 | |
2 | Kali hữu cơ (nguyên chất K2O) | Kg | 55 | |
3 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
4 | Phân hữu cơ khoáng | Kg | 1.200 | |
5 | Phân bón lá hữu cơ | Lít | 2 | |
6 | Vôi bột | Kg | 400 | |
7 | Thuốc BVTV sinh học | 1.000đ | 3.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của BNN&PTNT)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Chồi ghép (3 chồi/gốc) | Chồi | 4.000 | Theo tiêu chuẩn vật liệu nhân giống |
2 | Chồi ghép dặm | Chồi | 400 | |
3 | Công ghép | Công | 10 | |
4 | Công ghép dặm | Công | 1 | |
5 | Dây ghép | Cuộn | 3 | |
6 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 60 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
7 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 85 | |
8 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 30 | |
9 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 5 |
Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của BNN&PTNT)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Cây giống | |||
1.1 | Giống trồng mới | Cây | 60.000 | |
1.2 | Giống trồng dặm | Cây | 3.000 | |
2. | Phân bón | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 276 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 155 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |
2.4 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
3 | Thuốc BVTV | |||
3.1 | Phân bón lá | Lít | 9 | |
3.2 | Thuốc diệt mối | Lít /kg | 36 | |
3.3 | Thuốc BVTV | Lít /kg | 6 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Giống thấp cây | Giống cao cây | ||||
I | Giống, cây che bóng | ||||
1 | Giống cà phê | Bầu | 4.600 | 3.400 | Theo tiêu chuẩn cây giống |
2 | Giống trồng dặm | Bầu | 230 | 170 | |
3 | Cây che bóng | Cây | 100 | 100 | |
II | Phân bón, Thuốc BVTV | ||||
1 | Năm thứ nhất | ||||
1.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 40 | 40 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
1.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | 150 | |
1.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 30 | 30 | |
1.4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 4.500 | 4.500 | |
1.5 | Vôi bột | Kg | 1.000 | 1.000 | |
1.6 | Thuốc xử lý mối, côn trùng | Kg | 20 | 20 | |
1.7 | Thuốc xử lý mầm | Kg | 10 | 10 | |
1.8 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 4 | 4 | |
2 | Năm thứ hai | ||||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | 80 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 50 | 50 | |
2.4 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 6 | 6 | |
3 | Năm thứ ba | ||||
3.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 10 | 10 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | 80 | |
3.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | 180 | |
3.4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | 3.000 | |
3.5 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 8 | 8 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | |
5 | Vôi bột | Kg | 500 | |
6 | Thuốc BVTV | Lít/ kg | 6 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của BNN&PTNT)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Năm thứ nhất | |||
1 | Giống trồng mới | Cây | 600 | |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 27 | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 31 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 18 | |
6 | Phân sinh học | Lít | 10 | |
7 | Thuốc BVTV | Kg | 4 | |
8 | Thuốc trừ mối | Kg | 4 | |
II | Chăm sóc năm thứ hai | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 55 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 46 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 36 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 15 | |
5 | Thuốc BVTV | Kg | 6 | |
III | Chăm sóc năm thứ ba | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 69 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 77 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 36 | |
4 | Thuốc BVTV | Kg | 6 | |
IV | Chăm sóc năm thứ 4 - 6 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 115 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 54 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 36 | |
4 | Thuốc trừ cỏ | Kg | 4 | |
5 | Thuốc BVTV | Kg | 4 | |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
TT | Tên vật tư | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 30 | |
3 | Ka li nguyên chất (K2O) | Kg | 72 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.550 | |
5 | Amoniac (NH3) 10% | Lít | 20 | |
6 | Thuốc BVTV và kích mủ | 1.000đ | 1.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Năm trồng mới | |||
1 | Cây giống | |||
1.1 | Giống điều ghép | Cây | 400 | Theo tiêu chuẩn giống cây trồng |
1.2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | |
2 | Phân bón, thuốc bvtv | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 60 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.1 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 24 | |
2.4 | Vôi bột | Kg | 400 | |
2.5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | |
II | Năm thứ 2 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 72 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 24 | |
4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | |
III | Năm thứ 3 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 72 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 48 | |
4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 127 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 35 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 68 | |
4 | Chế phẩm ra hoa, đậu trái | 1.000đ | 3.000 | |
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Hạt giống, vật liệu | |||
1.1 | Hạt giống | Kg | 1.200 | Tiêu chuẩn túi bầu nilon: 15 x 30 cm |
1.2 | Túi bầu | Kg | 500 | |
1.3 | Mắt ghép | Mắt | 150.000 | |
2 | Phân bón, thuốc BVTV | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
2.4 | Phân vi sinh | Kg | 4.000 | |
2.5 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 4 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số: 3073 /QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 củaBNN&PTNT)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Năm thứ nhất | |||
1 | Giống trồng mới | Cây | 1.000 | |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Cây che bóng | Cây | 200 | |
4 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 170 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
5 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 108 | |
6 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
7 | Phân sinh học | Lít | 15 | |
8 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
9 | Thuôc trừ mối | Kg | 4 | |
10 | Thuốc BVTV | Kg | 3 | |
II | Năm thứ hai | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 170 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 108 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 15 | |
5 | Thuốc BVTV | Kg | 3 | |
III | Năm thứ ba | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 155 | |
2 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 25 | |
5 | Thuốc BVTV | Kg | 4 | |
IV | Năm thứ 4 (thời kỳ kinh doanh) | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 207 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 155 | |
2 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 25 | |
5 | Thuốc BVTV | Kg | 4 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Năm thứ nhất | |||
1 | Cây giống | |||
1.1 | Cây ca cao | |||
1.2 | Giống trồng mới | Cây | 600 | |
1.3 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | |
2 | Phân bón, thuốc BVTV | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 63 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 108 | |
2.4 | Phân sinh học | Lít | 15 | |
2.5 | Vôi bột | Kg | 600 | |
2.6 | Thuốc BVTV | Kg | 4 | |
II | Năm thứ 2 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 138 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 63 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 108 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 15 | |
5 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 4 | |
III | Năm thứ 3 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 105 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Phân sinh học | Lít/kg | 20 | |
5 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 5 | |
IV | Năm thứ 4 | |||
1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 105 | |
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Phân sinh học | Lít | 20 | |
5 | Thuốc BVTV | Lít/kg | 5 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm thứ 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30 cm; Hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất + năm 2 | 1 | Mắt ghép (15 mắt/cây) | Mắt | 6.000 | Mắt ghép là đoạn cành. Mắt ghép, công ghép và dây ghép hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Mắt ghép dặm | Cuộn | 600 | ||
3 | Công ghép | Công | 20 | ||
4 | Công ghép dặm | Công | 2 | ||
Dây ghép | Cuộn | 4 | |||
5 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
6 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | ||
7 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
8 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
9 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 92 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 72 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 210 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 10 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 110 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 180 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 130 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB(năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Đậu tương hoặc khô dấu | Kg | 1.200 | ||
6 | Túi bao trái | Túi | 20.000 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 625 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 30 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 625 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 65 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 250 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Túi bao trái | Cái | 70.000 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư : tính cho 01ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 200 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 400 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 240 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 240 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 280 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 280 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 280 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | MH/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư : tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 200 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 10 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 32 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 40 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 32 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 40 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư : tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KT (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 200 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 10 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 50 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 35 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 40 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 35 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 60 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư : tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 200 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 10 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 50 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 35 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 40 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 trở đi | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 70 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.500 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí hỗ trợ thực hiện | ≤ 5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Giống trồng mới | Cây | 70 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 5 | ||
3 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | ||
6 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
7 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 2 | 1 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | ||
3 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | ||
3 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Thời kỳ | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Hạt giống chanh leo | Kg | 4,5 | Hạt chanh leo hoa vàng | |
2 | Giá thể TS2 | Kg | 31.500 | ||
3 | Khay ươm 104 | Chiếc | 900 | ||
4 | Khay 15 lỗ | Chiếc | 6.030 | ||
5 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 25 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
6 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | ||
7 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 24 | ||
8 | Túi bầu | Kg | 300 | 10 x 15 cm | |
9 | Phân bón lá | Lít | 45 | ||
10 | Mắt ghép | Mắt | 300.000 | Sạch bệnh | |
11 | Giấy ghép | Cuộn | 36 | ||
12 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 5.000 | ||
13 | Kiểm tra bệnh trước khi xuất vườn | Lần/ha | 3 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư : tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.300 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30 cm |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 60 | ||
3 | Cột bê tông | Cột | 500 | ||
4 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 70 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
5 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | ||
6 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | ||
7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 | ||
8 | Chế phẩm sinh học | Kg | 60 | ||
9 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
10 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | ||
Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 185 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 660 | ||
3 | Chế phẩm sinh học | 1.000đ | 80 | ||
4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 5 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 190 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 240 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Túi bao trái | Túi | 50.000 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất ) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 1.100 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 50 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | ||
Năm thứ 2 + năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 300 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 240 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất + năm 2) | 1 | Giống trồng mới | Cây | 400 | Cây giống ghép, mầm ghép ≥30 cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 20 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 85 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 200 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
Năm thứ 3 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.500 | ||
TKKD (năm thứ 4 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
5 | Túi bao trái | Túi | 50.000 | ||
6 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất + năm 2 | 1 | Giống trồng mới | |||
| Chuối tiêu | Cây | 2.000 - 2.500 | Cây giống cao 70cm - 80cm. Giống hỗ trợ năm thứ nhất | |
| Chuối tây | Cây | 1.800 - 2.000 | ||
2 | Giống trồng dặm | Cây | 100 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 260 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 160 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 360 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
9 | Túi bao buồng | Túi | 2.000 | Sử dụng cho năm thứ 2 | |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất) | 1 | Giống trồng mới | Hom | 5.555 | Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất |
2 | Trụ xi măng | Trụ | 1.200 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 220 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 300 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 550 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 1.000 | ||
Năm thứ 2 | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 440 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 440 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 300 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 6.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
TKKD (năm thứ 3 trở đi) | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 660 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 660 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 450 | ||
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 9.000 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
6 | Vật rẻ tiền mau hỏng | Theo quy trình kỹ thuật | |||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Chồi giống trồng mới | Chồi | 60.000 | Chồi loại 1: 250-300g/chồi |
2 | Chồi giống trồng dặm | Chồi | 3.000 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 460 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 320 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 840 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
8 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | ||
Năm thứ hai | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 90 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | ||
3 | Điều hoa bảo | Lít | 5 | ||
4 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 2.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | 9 tháng/ năm |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | 1 ngày/lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | 1 bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | HN | 1 | 1 ngày/HN/điểm/ năm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | 1 | Chồi giống trồng mới | Chồi | 50.000 | Chồi loại 1: 250-300g/chồi |
2 | Chồi giống trồng dặm | Chồi | 1.000 | ||
3 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 550 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 256 | ||
5 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 1.080 | ||
6 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 | ||
7 | Vôi bột | Kg | 1.000 | ||
8 | Nilon | Kg | 160 | ||
9 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | ||
Năm thứ hai | 1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 550 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 256 | ||
3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 1.080 | ||
4 | Điều hoa bảo | Lít | 5 | ||
5 | Thuốc BVTV | 1.000đ | 3.000 | ||
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Cây giống | Cây | 300.000 | Cây giống khỏe mạnh, không sâu bệnh |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Cây | 1.500 | |
3 | Phân NPK (15:15:15) | Kg | 300 | Tiêu chuẩn cơ sở |
4 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | |
5 | Chế phẩm sinh học | Tr.đ | 5 |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây giống | |||
1.1 | Cây giống | Cây | 25.000 | Cây giống khỏe mạnh, không sâu bệnh |
1.2 | Cây giống trồng dặm (5%) | Cây | 1.250 | |
2 | Phân bón | |||
2.1 | Phân hữu cơ vi sinh (năm 1, năm 2, năm 3) | Kg/năm | 2.500 | Theo TCVN 7185:2002 |
2.2 | Đạm nguyên chất (N) (năm 1, năm 2, năm 3) | Kg/năm | 100 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.3 | Lân nguyên chất (P2O5) (năm 1, năm 2, năm 3) | Kg/năm | 100 | |
2.4 | Kali nguyên chất (K2O) (năm 1, năm 2, năm 3) | Kg/năm | 150 | |
2.5 | Chế phẩm sinh học/ Thuốc BVTV + Năm 1 + Năm 2, năm 3 | Tr.đ/năm | 5 1 |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 8, 7, 5 | Năm 1, năm 2, năm 3 |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Củ giống | Kg | 1.300 | Không sâu bệnh |
2 | Phân NPK | Kg | 520 | Tiêu chuẩn cơ sở |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Cây giống | Cây | 2.500 | Cây giống khỏe mạnh, không sâu bệnh |
2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 250 | |
3 | Phân NPK | Kg | 1.500 | Tiêu chuẩn cơ sở |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây giống | |||
1.1 | Cây giống | Cây | 10.000 | |
1.2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 1.000 | |
2 | Phân bón, thuốc BVTV | |||
2.1 | Phân hữu cơ vi sinh: + Năm 1 + Năm 2, năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 2.000 2.400 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2.2 | Đạm nguyên chất (N) + Năm 1 + Năm 2, năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 100 100 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.3 | Lân nguyên chất (P2O5) + Năm 1 + Năm 2, năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 90 90 | |
2.4 | Kali nguyên chất (K2O) + Năm 1 + Năm 2, năm 3 | Kg/năm Kg/năm | 120 120 | |
2.5 | Chế phẩm sinh học/ Thuốc BVTV (năm 1, năm 2, năm 3) | Tr.đ/năm | 1 | Lượng dung cho mỗi năm |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 8, 7, 5 | Trồng mới năm 1, năm 2, năm 3 |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Củ/kg | 50.000/4.000 | Củ sạch bệnh, đồng đều |
2 | Phân bón | |||
2.1 | Phân vi sinh | Kg | 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2.2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 200 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |
2.4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 200 | |
1 | Giống | Củ/kg | 25.000/2.000 | Củ sạch bệnh, đồng đều |
2 | Phân bón | |||
2.1 | Phân vi sinh | Kg | 2.000 | |
2.2 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.3 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
2.4 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Năm thứ 1 |
|
| |
1 | Cây giống | |||
1.1 | Cây trồng mới | Cây | 2.000 | Cây giống khỏe mạnh, không sâu bệnh |
1.2 | Cây trồng dặm | Cây | 200 | |
1.3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | Tiêu chuẩn cơ sở |
1.4 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | |
II | Năm thứ 2 |
|
| |
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | Có thể thay bằng phân hữu cơ sinh học hoặc phân hữu cơ dạng nước |
III | Năm thứ 3 | |||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | Có thể thay bằng phân hữu cơ sinh học hoặc phân hữu cơ dạng nước |
- Định mức triển khai::
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 8 , 7 , 5 | Năm 1, năm 2, năm 3 |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Cây giống | |||
1.1 | Cây giống | Cây | 140.000 | Không sâu bệnh |
1.2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 7.000 | |
2 | Phân bón | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 230 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 124 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 |
- Định mức triển khai:
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây giống | Cây giống khỏe mạnh, không sâu bệnh | ||
1.1 | Giống trồng mới | Cây | 2.000 | |
1.2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 300 | |
2 | Phân bón, thuốc BVTV | |||
3 | Lân nguyên chất (P2O5) bón lót (0,2 kg/cây) | Kg/năm | 400 | |
4 | Phân vi sinh bón lót (1 kg/cây) năm thứ 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 2.000 | |
5 | Phân bón: NPK (15:15:15) hoặc (16:16:8) (0,3 kg/ cây) năm thứ 1, năm 2, năm 3 | Kg/năm | 600 | Tiêu chuẩn cơ sở |
6 | Chế phẩm sinh học /thuốc BVTV | Tr.đ | 2 |
|
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Giống trồng mới | Cây | 125.000 | Sạch sâu bệnh |
2 | Phân bón | |||
2.1 | Đạm nguyên chất (N) | Kg | 127 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.2 | Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 48 | |
2.3 | Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 75 | |
2.4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5 | |
2.5 | Chế phẩm sinh học | Tr.đ | 5 |
Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây giống | Cây | 92.000 | Cây giống khỏe mạnh, không sâu bệnh |
2 | Phân bón: + Phân vi sinh + NPK |
Kg Kg |
5.000 400 | Tiêu chuẩn cơ sở |
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Cây giống | Cây | 20.000 | Cây không sâu bệnh |
2 | Cây giống trồng dặm | Cây | 2.000 | |
3 | Đạm nguyên chất (N) + Năm 1 + Năm 2 | Kg Kg |
360 240 | |
4 | Lân nguyên chất (P2O5) + Năm 1 + Năm 2 |
Kg Kg |
22 88 | |
5 | Kali nguyên chất (K2O) + Năm 1 + Năm 2 |
Kg Kg |
32 48 | |
6 | Chế phẩm sinh học Bokachi + Năm 1 + Năm 2 |
Kg Kg |
3 3 |
|
7 | Phân hữu cơ vi sinh năm 1 | Kg | 1.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
8 | Thuốc BVTV năm 1 | Tr.đ/ha | 1 |
|
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
(Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của BNN&PTNT)
- Định mức giống, vật tư: tính cho 01 ha
TT | Tên giống, vật tư | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
1 | Cây giống |
| ||
1.1 | Giống trồng mới | Cây | 2.500 | Cây không sâu bệnh |
1.2 | Giống trồng dặm (5%) | Cây | 250 | |
2. | Phân bón, thuốc BVTV | |||
2.1 | Phân hữu cơ vi sinh + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 |
Kg/năm Kg/năm |
1.500 2.000 | Tiêu chuẩn cơ sở |
2.2 | Đạm nguyên chất (N) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 |
Kg/năm Kg/năm |
80 150 | Có thể sử dụng phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng |
2.3 | Lân nguyên chất (P2O5) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 |
Kg/năm Kg/năm |
80 150 | |
2.4 | Kali nguyên chất (K2O) + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 |
Kg/năm Kg/năm |
90 180 | |
2.5 | Chế phẩm sinh học/ thuốc BVTV + Trồng mới + Năm 2 và năm 3 |
Tr.đ/năm Tr.đ/năm |
1 1 |
|
- Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Năm 1: 8 tháng Năm 2: 4 tháng |
2 | Tập huấn | Lần | 1 | Lần/điểm |
3 | Bảng mô hình | Bảng | 1 | Bảng/điểm |
4 | Hội thảo, tổng kết | Lần | 1 | Lần/điểm |
5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách | Mô hình/ người | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp |
6 | Quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, quyết toán và chi phí khác. | % Tổng kinh phí được phê duyệt | ≤5% |
