Quyết định 593/QĐ-UBND Năm 2015 công bố danh sách giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 593/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 02 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP NGOÀI CÔNG LẬP, NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC VÀ TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
Xét đề nghị của Sở Tư pháp tại Công văn số 7339/STP-BTTP ngày 29 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các danh sách: giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Các danh sách nêu trên được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Thành phố Hồ Chí Minh (HCM CityWeb) và Trang thông tin điện tử của Sở Tư pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Ban biên tập HCM CityWeb, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các giám định viên tư pháp, tổ chức giám định tư pháp công lập, tổ chức giám định tư pháp ngoài công lập, người giám định tư pháp theo vụ việc và tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH SÁCH
GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Công bố kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
DANH SÁCH
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Công bố kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT | Tên tổ chức giám định tư pháp | Lĩnh vực giám định | Thông tin liên hệ | Thủ trưởng đơn vị |
1 | Phòng Kỹ thuật hình sự, Công an Thành phố | Kỹ thuật hình sự | Địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 Điện thoại: (08) 38387361 | Ông Nguyễn Hồng Quang, Trưởng phòng |
2 | Trung tâm Pháp y TP. Hồ Chí Minh (trực thuộc Sở Y tế) | Pháp y | Địa chỉ: 336 Trần Phú, Phường 7, Quận 5 Điện thoại: (08) 39244435 | Ông Phan Văn Hiếu, Giám đốc Trung tâm |
3 | Trung tâm Giám định pháp y tâm thần TP. Hồ Chí Minh (trực thuộc Sở Y tế) | Pháp y tâm thần | Địa chỉ: 152-154 Hồng Bàng, Phường 7, Quận 5 Điện thoại: (08) 39561930 - 39562133 | Ông Nguyễn Ngọc Quang, Giám đốc Trung tâm |
DANH SÁCH
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Công bố kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT | Tên tổ chức giám định tư pháp | Lĩnh vực giám định | Giấy đăng ký hoạt động | Thông tin liên hệ | Người đại diện theo pháp luật |
1 | Văn phòng giám định tư pháp Sài Gòn | Tài chính | 41.01.0001/TP-GĐ-ĐKHĐ do Sở Tư pháp cấp ngày 25/10/2013 | Địa chỉ: 6/12 Võ Trường Toản, Phường 15, Quận 5 Điện thoại: (08) 39560737 Fax: (08) 39557126 | Ông Trần Văn Nam, Trưởng Văn phòng |
DANH SÁCH
NGƯỜI GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Công bố kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Chuyên ngành giám định | Kinh nghiệm giám định (năm công tác) | Thông tin liên hệ |
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệLĩnh vực Khoa học và Công nghệLĩnh vực Khoa học và Công nghệLĩnh vực Khoa học và Công nghệLĩnh vực Khoa học và Công nghệLĩnh vực Khoa học và Công nghệLĩnh vực Khoa học và Công nghệ | ||||||
1 | Nguyễn Tuấn Thành | 16/11/1967 | Nam | Hóa | 09 | Sở Khoa học và Công nghệ, 244 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3 |
2 | Phan Thị Quý Trúc | 26/05/1983 | Nữ | An toàn bức xạ | 07 | nt |
3 | Chu Bá Long | 13/01/1980 | Nam | Quản lý dự án khoa học công nghệ, đánh giá và thẩm định công nghệ, an toàn bức xạ | 05 | nt |
4 | Đỗ Thị Quỳnh Hương | 26/10/1979 | Nữ | Quản lý khoa học công nghệ | 09 | nt |
5 | Võ Hưng Sơn | 20/01/1974 | Nam | Định giá công nghệ | 13 | nt |
6 | Hoàng Tố Như | 25/12/1962 | Nữ | Sở hữu trí tuệ | 23 | nt |
7 | Phạm Huy Phong | 06/02/1976 | Nam | Cơ khí năng lượng | 10 | nt |
8 | Phạm Quốc Phương | 05/01/1980 | Nam | Hệ thống thông tin địa lý | 11 | Trung tâm GIS, 244 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3 |
9 | Võ Đình Liên Ngọc | 22/11/1976 | Nữ | Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng | 13 | Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 263 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3 |
10 | Phan Việt Báu | 03/12/1974 | Nam | Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng | 11 | nt |
11 | Nguyễn Quốc Hùng | 23/11/1976 | Nam | Polyme, định dạng - định lượng cấu trúc, thành phần hóa học | 14 | Trung tâm Dịch vụ phân tích thí nghiệm 02 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Quận 1 |
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tưLĩnh vực Kế hoạch và Đầu tưLĩnh vực Kế hoạch và Đầu tưLĩnh vực Kế hoạch và Đầu tưLĩnh vực Kế hoạch và Đầu tưLĩnh vực Kế hoạch và Đầu tưLĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư | ||||||
12 | Hà Hữu Trí | 28/8/1975 | Nam | Hồ sơ đầu tư, dự án đầu tư | 05 | Sở Kế hoạch và Đầu tư 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1 |
13 | Lê Phước Hải | 18/02/1974 | Nam | Thẩm định các dự án sử dụng ngân sách Thành phố thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị | 05 | nt |
14 | Lương Quốc Liêm | 03/6/1978 | Nam | Thẩm định dự án đầu tư, kế hoạch đấu thầu các dự án sử dụng ngân sách Thành phố thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, dịch vụ, nông nghiệp và phát triển nông thôn | 05 | nt |
15 | Cù Thành Đức | 20/7/1980 | Nam | Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | 05 | nt |
16 | Cao Thanh An | 25/8/1977 | Nữ | Quản lý dự án ODA | 05 | nt |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônLĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônLĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônLĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônLĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônLĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônLĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||||||
17 | Nguyễn Hữu Thiết | 1970 | Nam | Thú y | 18 | Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
18 | Trương Văn Mai | 1958 | Nam | Bảo vệ thực vật | 21 | Chi cục Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
19 | Nguyễn Phước Long | 1976 | Nam | Kỹ thuật xây dựng thủy lợi | 07 | Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
20 | Nguyễn Xuân Cường | 1969 | Nam | Lâm sinh | 16 | Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
21 | Lê Tôn Cường | 1973 | Nam | Nuôi trồng thủy sản | 16 | Chi cục Quản lý chất lượng và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
DANH SÁCH
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Công bố kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT | Tên tổ chức giám định tư pháp | Chuyên ngành giám định | Kinh nghiệm giám định | Thông tin liên hệ | Thủ trưởng đơn vị |
1 | Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng (trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ) | Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng | Thành lập năm 1982 | 263 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3 | Ông Nguyễn Văn Hà, Chi cục Trưởng |
2 | Trung tâm Dịch vụ phân tích thí nghiệm (trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ) | Đánh giá chất lượng sản phẩm - hàng hóa, điều tra, đánh giá tài nguyên - môi trường bằng phương pháp lý - hóa - sinh | Thành lập năm 1982 | 02 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Quận 1 | Bà Chu Vân Hải, Giám đốc Trung tâm |
