Quyết định 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO
1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách để mua bản quyền
1.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bán quyền, thể loại sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh, sách nhạc:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,4 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,6 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 8,0 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 7,20 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.2. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền,
thể loại sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,41 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,51 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 6,6 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,02 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,21 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,51 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 7,10 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,25 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học - công nghệ; sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh, sách bài học, sách bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,14 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,32 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 4,20 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,72 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách tra cứu, từ điển:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,14 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,32 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 4,7 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,12 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.6. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách thiếu nhi
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.06 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,14 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,37 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 5,2 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,56 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.7. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.07 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,14 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,37 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 4,7 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,16 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
1.8. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách mua bản quyền, thể loại sách dịch:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.01.08 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,22 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,53 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 7,3 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,44 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng
2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách văn học, kịch bản sân khấu, điện ảnh, sách nhạc:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,22 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,39 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 4,12 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,78 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.2. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,37 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,88 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,50 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,35 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,7 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,24 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa - xã hội, giáo dục, khoa học - công nghệ; sách giáo trình bậc sau đại học, đại học. cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,32 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,38 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,00 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách tra cứu, từ điển:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,06 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,34 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,58 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,18 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.6. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách thiếu nhi:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.06 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,34 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,6 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,50 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.7. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.07 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,32 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,40 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,98 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
2.8. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng, thể loại sách dịch:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.02.08 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,07 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,38 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,98 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,72 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách của tác giả đưa đến nhà xuất bản
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.01.03.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,11 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,21 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 2,91 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,58 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,008 |
4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh mua bản quyền
4.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại bức tranh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,13 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,8 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,59 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
4.2. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại sách tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo sách tranh (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,040 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,2 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,65 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 7,53 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,70 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
4.3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh mua bản quyền, thể loại truyện tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo truyện tranh (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.01.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,040 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,21 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,67 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 7,73 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,88 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
4.4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh mua bản quyền, thể loại bức ảnh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.01.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,04 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,13 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,75 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,55 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
4.5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh mua bản quyền, thể loại sách ảnh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo sách ảnh (190 bức ảnh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.01.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,040 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,18 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,60 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 7,02 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,24 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh đặt hàng
5.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại bức tranh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,1 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,38 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,20 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
5.2. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại sách tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.02.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,30 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 6.00 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 5,14 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
5.3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh đặt hàng xuất bản, thể loại truyện tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.02.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,14 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,33 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 6,3 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 5,42 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
5.4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh đặt hàng xuất bản, thể loại bức ảnh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.02.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,1 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,35 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,17 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
5.5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh đặt hàng xuất bản, thể loại sách ảnh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.02.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng l bậc 3/6 | Công | 0,12 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,28 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 5,81 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,96 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
6. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản
6.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại bức tranh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.03.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,68 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,60 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
6.2. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại sách tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.03.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng l bậc 3/6 | Công | 0,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,25 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,5 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,10 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
6.3. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại truyện tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.03.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,14 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,28 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,8 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,38 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
6.4. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại bức ảnh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.03.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,65 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,57 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
6.5. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản, thể loại sách ảnh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.02.03.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,12 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,23 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 3,30 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,92 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
7. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rời, tờ gấp đặt hàng
Đơn vị tính: 01 áp-phích, tờ rời, tờ gấp
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.03.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,03 | |
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,11 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,5 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,31 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
8. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rời, tờ gấp của tác giả đưa đến nhà xuất bản
Đơn vị tính: 01 áp-phích, tờ rời, tờ gấp
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
01.03.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,04 | |
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,85 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,71 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
II. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO
1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo.
1.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,36 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,65 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 7,64 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,53 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nhạc:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,59 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,68 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 5,78 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 5,64 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0208 |
1.3. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,73 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 2,12 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 10,29 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,31 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.4. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách luật:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,73 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 2,07 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 12,71 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 13,20 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.5. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,62 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,88 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 11,86 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,29 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.6. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.06 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,62 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,88 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 12,86 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 13,09 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.8. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách tra cứu, từ điển:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.07 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,60 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,88 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 11,62 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,08 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 | |
1.9. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách thiếu nhi:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.08 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,28 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,57 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 7,24 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,08 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.10. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa xã hội, giáo dục, khoa học công nghệ:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.09 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,55 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,84 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 10,14 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 10,83 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.11. Định mức công tác biên tập bản thảo ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.10 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,55 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,89 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 10,5 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,15 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.12. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, chú giải:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.11 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,52 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,77 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 9,14 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 9,95 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.13. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.12 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,3 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,52 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 7,33 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,12 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.14. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc khác:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.13 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,93 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 2,48 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 11,65 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,86 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
1.15. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt:
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.01.01.14 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,62 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,92 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 11,74 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,23 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,02 |
2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh
2.1. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại bức tranh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,004 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 0,88 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,75 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 |
2.2. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại tranh minh họa cho sách:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,004 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,01 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,01 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 0,37 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,31 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 |
2.3. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại bức ảnh độc lập:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.01.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,004 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 0,74 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,62 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 |
2.4. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại ảnh minh họa cho sách:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.01.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,004 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 0,29 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,26 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 |
2.5. Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,05 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,00 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,04 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 14,39 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 13,14 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0208 |
2.6. Định mức công tác biên tập bản thảo sách ảnh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.02.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1,00 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,04 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 13,39 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,14 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0208 |
2.7. Định mức công tác biên tập bản thảo truyện tranh
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.02.02.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,50 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,10 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 1 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 1,04 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 12,89 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,94 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0208 |
3. Định mức công tác biên tập bản thảo áp-phích, tờ rời, tờ gấp.
3.1. Định mức công tác biên tập bản thảo áp-phích
Đơn vị tính: 01 tờ áp-phích
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.03.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,004 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 1,64 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,35 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 |
3.2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo tờ rời, tờ gấp:
Đơn vị tính: 01 tờ rời, tờ gấp 700 chữ
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.03.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,01 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,36 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,37 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 2,55 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,62 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0004 |
3.3. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh của bản thảo tờ rời, tờ gấp:
Đơn vị tính: 01 bức tranh, ảnh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
02.03.02.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,004 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0008 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng I bậc 1/6 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng II bậc 3/8 | Công | 0,02 | |
Biên tập viên hạng III bậc 4/9 | Công | 0,29 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,26 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0002 |
III. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, CHẾ BẢN XUẤT BẢN PHẨM IN
1. Định mức công tác thiết kế, chế bản sách in
1.1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, bìa cơ bản, đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa:
Đơn vị tính: 01 bìa ngoài
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Tờ | 0,008 | |
Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,30 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 0,66 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 1,37 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,62 | |
Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0003 |
1.2. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc:
Đơn vị tính: 01 bìa ngoài
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,008 | |
Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,52 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,26 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 2,58 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,07 | |
Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0003 |
1.3. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần chữ:
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,8 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,16 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,32 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 0,63 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 1,71 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,87 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0333 |
1.4. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần tranh, ảnh:
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,8 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,16 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,93 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 2,02 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 8,47 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 9,94 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0333 |
1.5. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần bảng biểu, hộp chữ:
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,8 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,16 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,64 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,71 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 7,17 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,56 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0333 |
1.6. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ:
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,8 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,16 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 2,20 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 2,3 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 9,65 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,52 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0333 |
1.7. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh:
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,8 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,16 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,65 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,73 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 8,20 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,64 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0333 |
1.8. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, bảng biểu, hộp chữ:
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.06 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,8 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,16 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,23 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,28 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 6,09 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,42 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0333 |
1.9. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đạt về mỹ thuật:
Đơn vị tính: 01 áp-phích
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.07 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,02 | |
Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,004 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,56 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 2,06 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 6,38 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 7,20 | |
Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0008 |
1.10. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đặc sắc về mỹ thuật:
Đơn vị tính: 01 áp-phích
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.08 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,02 | |
Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,004 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,44 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 5,69 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 7,38 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,60 | |
Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0008 |
1.11. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A3:
Đơn vị tính: 01 trang khổ A3
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.09 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,016 | |
Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,003 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,50 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,44 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 2,88 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,85 | |
Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0007 |
1.12. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A4:
Đơn vị tính: 01 trang khổ A4
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.01.02.10 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,008 | |
Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 1,00 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,50 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,06 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 2,13 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,95 | |
Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0003 |
2. Định mức công tác in bản can khổ A4
Đơn vị tính: 100 tờ can khổ A4
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
03.02.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy can A4 | Tờ | 105 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,21 | |
Vật liệu phụ | % | 5 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,026 | |
Máy sử dụng | |||
Máy in Laser A4 - Chuyên in giấy can | Ca | 0,026 | |
Máy tính chuyên dùng | Ca | 0,026 |
IV. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, LÀM SÁCH ĐIỆN TỬ
1. Định mức công tác thiết kế layout sách điện tử
Đơn vị tính: 01 trang layout
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.01.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,008 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,23 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 0,38 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 1,33 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,37 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 |
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa:
Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.02.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,002 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0004 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,25 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 0,58 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 1,18 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,40 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0001 |
3. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc:
Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.02.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,002 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0004 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,48 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,15 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 2,31 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,76 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0001 |
4. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần chữ:
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.03.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,2 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,75 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 1,83 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 7,67 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dung | Ca | 9,16 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,0083 |
5. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần tranh, ảnh:
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.03.02.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2,00 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 2,28 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 2,38 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 9,97 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,91 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,01 |
6. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần bảng biểu, hộp chữ:
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.03.03.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2,00 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,93 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 2,01 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 8,44 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 10,08 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,01 |
7. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ:
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.03.04.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,20 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,04 | |
Bút bi | Cái | 2,00 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 2,59 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 2,71 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 11,35 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng | Ca | 13,56 | |
Máy in laser A4 | Ca | 0,01 |
8. Định mức công tác thiết kế, trình bày vỏ đĩa và ghi dữ liệu sách điện tử vào đĩa CD
Đơn vị tính: 01 vỏ đĩa CD
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.04.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in A4 | Ram | 0,002 | |
Mực in laser A4 | Hộp | 0,0004 | |
Bút bi | Cái | 1 | |
Đĩa CD | Cái | 1 | |
Nhân công | |||
Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,375 | |
Họa sĩ bậc 5/9 | Công | 0,938 | |
Kỹ sư bậc 5/9 | Công | 1,750 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính chuyên dụng và đầu ghi đĩa CD chuyên dụng | Ca | 2,450 | |
Máy in lazer A4 | Ca | 0,0001 |
V. ĐỊNH MỨC CÁC CÔNG TÁC THUỘC CÔNG ĐOẠN IN SÁCH
1. Định mức công tác in bản can
Áp dụng định mức Mã hiệu 03.02.01.01.
2. Định mức công tác in bản phim
Đơn vị tính: 100 tờ phim
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.02.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Phim Bitonal, greyscale and color | Tờ | 102 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Cóng nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,032 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy ghi phim chuyên dùng | Ca | 0,032 |
3. Định mức công tác bình bản thủ công cho 01 bản kẽm
Đơn vị tính: 01 bản bình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.03.01.01 | Nhân công | ||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,111 |
4. Định mức công tác in bản kẽm từ bản can hoặc bản phim
Đơn vị tính: 100 bản kẽm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.04.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Bản kẽm | Bản | 102 | |
Vật liệu phụ | % | 5 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 12,75 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy phơi kẽm thủ công | Ca | 12,75 |
5. Định mức công tác bình bản và ghi bản kẽm từ file
Đơn vị tính: 100 bản kẽm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.05.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Bản kèm | Bản | 102 | |
Vật liệu phụ | % | 5 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 1,821 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in kẽm tự động | Ca | 1,821 |
6. Định mức công tác in offset 1 màu
6.1. Định mức công tác in offset 01 màu đen, giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, đen trắng, khổ giấy 608 x 914 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 6112,83 | |
Mực in đen | kg | 8,15 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 0,550 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động | Ca | 0,092 |
6.2. Định mức công tác in offset 01 màu (khác màu đen), giấy cuộn, in khổ giấy 608x914mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 608 x 914 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 6112,83 | |
Mực in màu | kg | 8,15 | |
Vật liệu phụ | % | % | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 0,550 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động | Ca | 0,092 |
6.3. Định mức công tác in offset 2 màu giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 608 x 914 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 6112,83 | |
Mực in màu | kg | 18,34 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 0,642 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động | Ca | 0,092 |
6.4. Định mức công tác in offset 4 màu giấy cuộn, in khổ giấy 608 x 914 mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 608 x 914 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 6112,83 | |
Mực in màu | kg | 36,68 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 0,733 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động, 4 màu | Ca | 0,092 |
6.5. Định mức công tác in offset 01 màu đen, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, đen trắng, khổ giấy 790 x 1090 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.05 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 9472,10 | |
Mực in đen | kg | 9,47 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 0,764 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời | Ca | 0,764 |
6.6. Định mức công tác in offset 01 màu (khác màu đen), giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.06 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 9472,10 | |
Mực in màu | kg | 10,72 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 0,764 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời, | Ca | 0,764 |
6.7. Định mức công tác in offset, 2 màu, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.07 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 9472,10 | |
Mực in màu | kg | 21,45 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 1,528 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset 2 màu, tờ rời | Ca | 0,764 | |
Vật liệu phụ | % | 5% |
6.8. Định mức công tác in offset, 4 màu, giấy rời, in khổ giấy 790 x 1090 mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 790 x 1090 mm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.06.01.08 | Vật liệu sử dụng | ||
Giấy in | m2 | 9472,10 | |
Mực in màu | kg | 42,89 | |
Vật liệu phụ | % | 5% | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm III bậc 4/7 | Công | 3,056 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy in offset 4 màu, tờ rời | Ca | 0,764 |
7. Định mức công tác gấp
Đơn vị tính: 10.000 bản in
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.07.01.01 | Nhân công | ||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 1,250 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy gấp 3 vạch | Ca | 0,625 |
8. Định mức công tác xén
8.1. Định mức công tác xén 1 mặt để gấp:
Đơn vị tính: 10.000 bản in
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.08.01.01 | Nhân công | ||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,250 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy cắt 1 mặt | Ca | 0,1250 |
8.2. Định mức công tác xén 3 mặt để hoàn thiện sách
Đơn vị tính: 1.000 cuốn sách độ dày 5,1 cm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.08.01.02 | Nhân công | ||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 1,136 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy xén 3 mặt | Ca | 0,5682 |
9. Định mức công tác đóng tập
9.1. Định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim sách khổ ≤ A4:
Đơn vị tính: 1000 quyển khổ ≤ A4
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
04.09.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Dây thép | Mét | 15 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,313 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy đóng ghim tự động | Ca | 0,0781 |
9.2. Định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim sách khổ A3:
Đơn vị tính: 1000 quyển khổ > A4 và ≤ A3
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.09.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Dây thép | Mét | 20 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,625 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy đóng ghim | Ca | 0,1563 |
9.3. Định mức công tác đóng sách khâu chỉ:
Đơn vị tính: 10.000 bản in
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.09.01.03 | Vật liệu sử dụng | ||
Chỉ khâu | Mét | 150 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 3,750 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy khâu chỉ sách | Ca | 1,250 |
9.4. Định mức công tác đóng sách keo nhiệt, vào bìa:
Đơn vị tính: 1000 quyển ≤ A4
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.09.01.04 | Vật liệu sử dụng | ||
Keo dán các loại | kg | 0,225 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 1,0 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy đóng sách keo nhiệt | Ca | 0,25 |
10. Định mức công tác vào bìa
Đơn vị tính: 1000 quyển ≤ A4
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.10.01.02 | Vật liệu sử dụng | ||
Keo dán gáy | kg | 0,125 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm II bậc 4/7 | Công | 0,1 | |
Máy sử dụng | |||
Hệ thống máy vào bìa dán keo | Ca | 0,025 |
11. Định mức công tác đóng gói sách thủ công
Đơn vị tính: 1 thùng carton 0,25m3
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
05.11.01.01 | Vật liệu sử dụng | ||
Thùng carton 3 lớp 0,25 m3 có đai | Thùng | 1 | |
Băng keo | Mét | 10 | |
Nhãn hàng | Tờ | 1 | |
Nhân công | |||
Công nhân in nhóm I bậc 3/7 | Công | 0,13 |
