Quyết định 58/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An
PHỤ LỤC I
PHÂN CÔNG TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An)
STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Sở quản lý ngành, lĩnh vực | Cơ quan thực hiện thẩm định phương án giá |
|---|---|---|---|
I | Định khung giá | ||
1 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
2 | Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
II | Định giá tối đa | ||
1 | Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
2 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
3 | Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
4 | Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
5 | Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | Sở Tư pháp | Sở Tư pháp |
6 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; | Sở Tài nguyên và Môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường |
III | Định giá cụ thể | ||
A | Định giá cụ thể theo khung giá, giá tối đa của Bộ | ||
1 | Nước sạch | Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | - Trường hợp phương án giá nước sạch đối với công trình nước sạch nông thôn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì thực hiện. - Các trường hợp còn lại: Sở Xây dựng chủ trì; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp. |
2 | Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập | Sở Y tế | Sở Y tế |
3 | Dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập | Sở Y tế | Sở Y tế |
B | Định giá cụ thể | ||
1 | Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thấm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
2 | Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
3 | Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thấm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước và thuộc thấm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương | Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực | |
3.1 | Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh và không thuộc trường hợp tại mục 3.3 | Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực | |
3.2 | Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp huyện, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
3.3 | Trường hợp sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh, đặt hàng cho đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp | Cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị sự nghiệp công lập được đặt hàng | |
4 | Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thấm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ | Sở Tài nguyên và Môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường |
5 | Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước | Sở Xây dựng | |
5.1 | Trường hợp được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh | Sở Xây dựng | |
5.2 | Trường hợp được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp huyện, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
6 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân | Sở Tài nguyên và Môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường |
7 | Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) | Sở Xây dựng | |
7.1 | Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước và dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp huyện, cấp xã) | Sở Xây dựng | |
7.2 | Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp huyện, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
8 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | Sở Giao thông vận tải | |
8.1 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh | Sở Giao thông vận tải | |
8.2 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp huyện, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
9 | Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước | Sở Xây dựng | |
9.1 | Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước cấp tỉnh | Sở Xây dựng | |
9.2 | Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước cấp huyện, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
10 | Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước | Sở Công Thương | |
10.1 | Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước cấp tỉnh | Sở Công Thương | |
10.2 | Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước cấp huyện, cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
V | Theo lĩnh vực định giá khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ | ||
1 | Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ | Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực | Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực |
PHỤ LỤC II
PHÂN CÔNG TỔ CHỨC THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An)
STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan tiếp nhận kê khai giá |
|---|---|---|
A | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước | |
I | Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá | |
1 | Xăng, dầu thành phẩm | Sở Công Thương |
2 | Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | Sở Công Thương |
3 | Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế |
4 | Thóc tẻ, gạo tẻ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
5 | Phân đạm; phân DAP; phân NPK | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
6 | Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
7 | Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
9 | Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Sở Y tế |
II | Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền UBND tỉnh định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng | Sở quản lý ngành, lĩnh vực tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền thẩm định phương án giá theo quy định tại mục I, mục II của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. |
III | Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành | |
1 | Xi măng | Sở Xây dựng |
2 | Nhà ở, nhà chung cư | Sở Xây dựng |
3 | Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê) | Sở Xây dựng |
4 | Thép xây dựng | Sở Công Thương |
5 | Than | Sở Công Thương |
6 | Etanol nhiên liệu không biến tính | Sở Công Thương |
7 | Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG) | Sở Công Thương |
8 | Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
9 | Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
10 | Muối ăn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
11 | Dịch vụ tại cảng biển khác ngoài hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Giao thông vận tải |
12 | Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ | Sở Giao thông vận tải |
13 | Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế |
14 | Thiết bị y tế | Sở Y tế |
15 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước | |
16 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân | Sở Y tế |
17 | Dịch vụ viễn thông | Sở Thông tin và Truyền thông |
B | Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương | |
1 | Dịch vụ lưu trú | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
2 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước | Sở Giao thông vận tải |
3 | Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
4 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi | Sở Giao thông vận tải |
5 | Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch | Sở Giao thông vận tải |
6 | Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa-đường biển | Sở Giao thông vận tải |
7 | Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước) | Sở Xây dựng |
8 | Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Công Thương |
9 | Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng | Sở Tài nguyên và Môi trường |
