Quyết định 556/QĐ-BNV 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc quản lý Bộ Nội vụ
| BỘ NỘI VỤ Số: 556/QĐ-BNV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định
tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Người có công và Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ được quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số thủ tục hành chính tại các Quyết định sau:
Quyết định số 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Quyết định số 1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025 về việc sửa đổi các Quyết định công bố thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
(Danh sách TTHC kèm theo)
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Người có công, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 VỀ CẮT GIẢM, PHÂN CẤP,
ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, ĐIỀU KIỆN KINH DOANH LĨNH VỰC NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Số quyết định đã công bố |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH-TRUNG ƯƠNG) |
||||||
|
1 |
1.010772 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Thủ tướng Chính phủ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
2 |
1.010778 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
3 |
1.010781 |
Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ trưởng hoặc cấp tương đương; Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Thủ tướng Chính phủ. |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
4 |
1.010783 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Cục Người có công; Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
5 |
1.010777 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ. |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
6 |
1.010788 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ban Thường vụ Đảng ủy trực thuộc Trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Tổng cục Chính trị (đối với người hoạt động cách mạng thuộc quân đội), Ban Thường vụ đảng ủy công an Trung ương (đối với người hoạt động cách mạng thuộc công an), cơ quan Trung ương của các đoàn thể. |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
7 |
1.010774 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủ tướng Chính phủ. |
1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025; 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG) |
||||||
|
1 |
1.010790 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp của đối tượng pháp |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa các bộ. |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
2 |
1.010792 |
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng y khoa các bộ; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế; Bộ trưởng Bộ Y tế. |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
3 |
1.010775 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh; Thủ tướng Chính phủ |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||||
|
1 |
1.010785 |
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý; Cục Người có công |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH) |
||||||
|
1 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
2 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
3 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
4 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
5 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Uỷ ban nhân dân cấp xã; Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Sở Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; 1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025 |
|
6 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan quản lý hồ sơ. |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
7 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
8 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
9 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
10 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
11 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
12 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
13 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương, Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
14 |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025; 1025/QĐ-BNV ngày 10/9/2025 |
|
15 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương, Sở Nội vụ nơi thường trú của người bị thương, Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh. |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
E. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Sở Nội vụ |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
2 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền (cấp tỉnh, các bộ) |
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 |
|
3 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Người có công |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền (cấp tỉnh, các bộ) |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định đã công bố |
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||||
|
1 |
1.010773 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính |
Người có công |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ |
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 |
PHẦN II: NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH-TRUNG ƯƠNG)
1. Thủ tục hành chính Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
2. Thủ tục hành chính Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
3. Thủ tục hành chính Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
4. Thủ tục hành chính Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
5. Thủ tục hành chính Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
6. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
7. Thủ tục hành chính Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
1. Thủ tục hành chính Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
2. Thủ tục hành chính Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
3. Thủ tục hành chính Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Thủ tục hành chính Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH)
1. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
2. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
3. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
4. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
5. Thủ tục hành chính Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
6. Thủ tục hành chính Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
7. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
8. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
9. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
10. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
11. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
12. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
13. Thủ tục hành chính Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
14. Thủ tục hành chính “Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý”
15. Thủ tục hành chính Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
E. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục hành chính Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
2. Thủ tục hành chính Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an
3. Thủ tục hành chính Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
