Quyết định 53/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
I | Khoáng sản kim loại | |||||||
I3 | Tian | |||||||
I302 | Quặng titan sa khoáng | |||||||
I30201 | Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | Tấn | 1.200.000 | |||||
I30202 | Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (Tinh quặng Titan) | |||||||
I3020201 | Ilmenit | Tấn | 2.400.000 | |||||
II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 49.000 | |||||
II2 | Đá, sỏi | |||||||
II201 | Sỏi | |||||||
II20101 | Sạn trắng | m3 | 440.000 | |||||
II20102 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m3 | 204.000 | |||||
II202 | Đá | |||||||
II20201 | Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) | |||||||
II2020101 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 | m3 | 850.000 | |||||
II2020102 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 | m3 | 1.700.000 | |||||
II2020103 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 | m3 | 5.100.000 | |||||
II2020104 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2 | m3 | 7.000.000 | |||||
II2020105 | Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên | m3 | 9.000.000 | |||||
II20202 | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | |||||||
II2020201 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 | m3 | 850.000 | |||||
II2020202 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m3 đến dưới 1m3 | m3 | 1.700.000 | |||||
II2020203 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m3 đến dưới 3m3 | m3 | 2.550.000 | |||||
II2020204 | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 | m3 | 3.500.000 | |||||
II20203 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | |||||||
II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 100.000 | |||||
II2020302 | Đá hộc | m3 | 110.000 | |||||
II2020303 | Đá cấp phối | |||||||
II202030301 | Đá subbase | m3 | 150.000 | |||||
II202030302 | Đá cấp phối các loại khác | m3 | 170.000 | |||||
II2020304 | Đá dăm các loại | |||||||
II202030401 | Đá 0,5 x 1 cm | m3 | 200.000 | |||||
II202030402 | Đá 1 x 2 cm | m3 | 240.000 | |||||
II202030403 | Đá 2 x 4 cm | m3 | 226.000 | |||||
II202030404 | Đá 2,5 x 5 cm | m3 | 220.000 | |||||
II202030405 | Đá 4 x 6 cm hoặc 5 x 7 cm | m3 | 200.000 | |||||
II202030406 | Đá 2 x 8 cm hoặc 5 x 15 cm | m3 | 168.000 | |||||
II202030407 | Đá dăm các loại khác | m3 | 168.000 | |||||
II2020305 | Đá lô ca | m3 | 170.000 | |||||
II2020306 | Đá chẻ | |||||||
II202030601 | Đá chẻ thủ công 15 x 20 x 25 cm | m3 | 350.000 | |||||
II202030602 | Đá chẻ các loại khác | m3 | 400.000 | |||||
II2020307 | Đá bụi, mạt đá | m3 | 90.000 | |||||
II2020308 | Đá ong | m3 | 150.000 | |||||
II20204 | Đá bazan dạng cục, cột (trụ) | m3 | 1.000.000 | |||||
II3 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | |||||||
II301 | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 90.000 | |||||
II302 | Đá sản xuất xi măng | |||||||
II30201 | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 130.000 | |||||
II30202 | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 80.000 | |||||
II30203 | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | |||||||
II3020301 | Đá puzolan (khoáng sản khai thác) | m3 | 110.000 | |||||
II3020302 | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m3 | 55.000 | |||||
II3020303 | Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m3 | 55.000 | |||||
II3020304 | Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) | Tấn | 130.000 | |||||
II4 | Đá hoa trắng | |||||||
II401 | Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m3 | 450.000 | |||||
II402 | Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát | |||||||
II40201 | Loại 1 - trắng đều | m3 | 16.500.000 | |||||
II40202 | Loại 2 - vân vệt | m3 | 12.500.000 | |||||
II40203 | Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m3 | 8.500.000 | |||||
II403 | Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát | m3 | 3.450.000 | |||||
II404 | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m3 | 340.000 | |||||
II405 | Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ | m3 | 1.380.000 | |||||
II406 | Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo | m3 | 300.000 | |||||
II5 | Cát | |||||||
II501 | Cát san lấp(bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 70.000 | |||||
II502 | Cát xây dựng | |||||||
II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 70.000 | |||||
II50202 | Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | 230.000 | |||||
II503 | Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 130.000 | |||||
II6 | Cát làm thủy tinh | m3 | 300.000 | |||||
II7 | Đất làm gạch, ngói | m3 | 140.000 | |||||
II8 | Đá Granite | |||||||
II801 | Đá Granite màu ruby | m3 | 7.000.000 | |||||
II802 | Đá Granite màu đỏ | m3 | 5.000.000 | |||||
II803 | Đá Granite màu tím, trắng | m3 | 2.500.000 | |||||
II804 | Đá granite màu khác | |||||||
II80401 | Đá Granite màu hồng | m3 | 3.000.000 | |||||
II80402 | Đá Granite màu đen | m3 | 3.600.000 | |||||
II80403 | Đá Granite màu vàng | m3 | 3.000.000 | |||||
II80404 | Đá Granite màu xanh | m3 | 2.900.000 | |||||
II80405 | Đá Granite các màu khác | m3 | 2.800.000 | |||||
II805 | Đá gabro và diorit | m3 | 4.300.000 | |||||
II806 | Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m3 | 900.000 | |||||
II807 | Đá granite bán phong hóa | m3 | 60.000 | |||||
II9 | Sét chịu lửa (Đất làm cao lanh) | |||||||
II901 | Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng | Tấn | 320.000 | |||||
II902 | Sét chịu lửa các màu còn lại | Tấn | 180.000 | |||||
II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) | |||||||
II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | Tấn | 250.000 | |||||
II1102 | Cao lanh đã rây | Tấn | 700.000 | |||||
II1103 | Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | Tấn | 300.000 | |||||
II16 | Than antraxit hầm lò | |||||||
II1604 | Than bùn | |||||||
II160401 | Than bùn tuyển 1a, 1b | Tấn | 885.000 | |||||
II160402 | Than bùn tuyển 2a, 2b | Tấn | 800.000 | |||||
II160403 | Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c | Tấn | 655.000 | |||||
II160404 | Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c | Tấn | 654.000 | |||||
II17 | Than antraxit lộ thiên | |||||||
II1704 | Than bùn | |||||||
II170401 | Than bùn tuyển 1a, 1b | Tấn | 885.000 | |||||
II170402 | Than bùn tuyển 2a, 2b | Tấn | 800.000 | |||||
II170403 | Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c | Tấn | 655.000 | |||||
II170404 | Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c | Tấn | 654.000 | |||||
II24 | Khoáng sản không kim loại khác | |||||||
II2410 | Đá phong thủy | |||||||
II241001 | Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm | Viên | 1.500.000 | |||||
II241002 | Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm | Viên | 2.200.000 | |||||
II241003 | Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm | Viên | 3.300.000 | |||||
II241004 | Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia | Kg | 5.500 | |||||
II241005 | Calcite hồng, trắng, xanh | Kg | 550.000 | |||||
II241006 | Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long | Kg | 550.000 | |||||
II241007 | Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | Tấn | 1.100.000 | |||||
II241008 | Tourmaline đen | Viên | 550.000 | |||||
II241009 | Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm | Kg | 3.300.000 | |||||
II241010 | Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên | Viên | 440.000 | |||||
III | Sản phẩm của rừng tự nhiên (D: đường kính) | |||||||
III1 | Gỗ nhóm I | |||||||
III101 | Cẩm lai | |||||||
III10101 | D<25cm | m3 | 12.500.000 | |||||
III10102 | 25cm≤D<50cm | m3 | 25.000.000 | |||||
III10103 | D≥50 cm | m3 | 34.000.000 | |||||
III102 | Cẩm liên (cà gần) | m3 | 6.200.000 | |||||
III103 | Dáng hương | m3 | 23.000.000 | |||||
III104 | Du sam | m3 | 21.000.000 | |||||
III105 | Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) | |||||||
III10501 | D<25cm | m3 | 5.800.000 | |||||
III10502 | 25cm≤D<50cm | m3 | 24.000.000 | |||||
III10503 | D≥50 cm | m3 | 32.000.000 | |||||
III106 | Gụ | |||||||
III10601 | D<25cm | m3 | 5.400.000 | |||||
III10602 | 25cm≤D<50cm | m3 | 11.000.000 | |||||
III10603 | D≥50 cm | m3 | 14.500.000 | |||||
III107 | Gụ mật (Gõ mật) | |||||||
III10701 | D<25cm | m3 | 3.700.000 | |||||
III10702 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.500.000 | |||||
III10703 | D≥50 cm | m3 | 13.300.000 | |||||
III108 | Hoàng đàn | m3 | 37.500.000 | |||||
III109 | Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) | m3 | 3.400.000.000 | |||||
III110 | Huỳnh đường | m3 | 7.700.000 | |||||
III111 | Hương | m3 | ||||||
III11101 | D<25cm | m3 | 6.500.000 | |||||
III11102 | 25cm≤D<50cm | m3 | 16.300.000 | |||||
III11103 | D≥50 cm | m3 | 22.000.000 | |||||
III112 | Hương tía | m3 | 15.400.000 | |||||
III113 | Lát | m3 | 10.500.000 | |||||
III114 | Mun | m3 | 16.000.000 | |||||
III115 | Muồng đen | m3 | 5.600.000 | |||||
III116 | Pơ mu | m3 | ||||||
III11601 | D<25cm | m3 | 8.000.000 | |||||
III11602 | 25cm≤D<50cm | m3 | 15.300.000 | |||||
III11603 | D≥50 cm | m3 | 21.000.000 | |||||
III117 | Sơn huyết | m3 | 8.500.000 | |||||
III118 | Trai | m3 | 9.400.000 | |||||
III119 | Trắc | |||||||
III11901 | D<25cm | m3 | 7.400.000 | |||||
III11902 | 25cm≤D<35cm | m3 | 13.500.000 | |||||
III11903 | 35cm≤D<50cm | m3 | 25.000.000 | |||||
III11904 | 50cm≤D<65cm | m3 | 62.000.000 | |||||
III11905 | D≥65cm | m3 | 150.000.000 | |||||
III120 | Các loại khác | |||||||
III12001 | D<25cm | m3 | 5.100.000 | |||||
III12002 | 25cm≤D<35cm | m3 | 8.000.000 | |||||
III12003 | 35cm≤D<50cm | m3 | 11.300.000 | |||||
III12004 | D≥50 cm | m3 | 20.000.000 | |||||
III2 | Gỗ nhóm II | |||||||
III201 | Cẩm xe | m3 | 6.700.000 | |||||
III202 | Đinh (đinh hương) | m3 | ||||||
III20201 | D<25cm | m3 | 8.500.000 | |||||
III20202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 12.200.000 | |||||
III20203 | D≥50 cm | m3 | 15.000.000 | |||||
III203 | Lim xanh | |||||||
III20301 | D<25cm | m3 | 7.000.000 | |||||
III20302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 12.400.000 | |||||
III20303 | D≥50 cm | m3 | 15.000.000 | |||||
III204 | Nghiến | |||||||
III20401 | D<25cm | m3 | 4.300.000 | |||||
III20402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.800.000 | |||||
III20403 | D≥50 cm | m3 | 10.800.000 | |||||
III205 | Kiền kiền | |||||||
III20501 | D<25cm | m3 | 6.000.000 | |||||
III20502 | 25cm≤D<50cm | m3 | 9.000.000 | |||||
III20503 | D≥50 cm | m3 | 13.300.000 | |||||
III206 | Da đá | m3 | 5.300.000 | |||||
III207 | Sao xanh | m3 | 7.000.000 | |||||
III208 | Sến | m3 | 10.000.000 | |||||
III209 | Sến mật | m3 | 6.000.000 | |||||
III210 | Sến mủ | m3 | 4.400.000 | |||||
III211 | Táu mật | m3 | 8.900.000 | |||||
III212 | Trai ly | m3 | 12.500.000 | |||||
III213 | Xoay | |||||||
III21301 | D<25cm | m3 | 3.400.000 | |||||
III21302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 4.800.000 | |||||
III21303 | D≥50 cm | m3 | 7.300.000 | |||||
III214 | Các loại khác | |||||||
III21401 | D<25cm | m3 | 4.000.000 | |||||
III21402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 7.500.000 | |||||
III21403 | D≥50 cm | m3 | 11.500.000 | |||||
III3 | Gỗ nhóm III | |||||||
III301 | Bằng lăng | m3 | 4.400.000 | |||||
III302 | Cà chắc (cà chí) | |||||||
III30201 | D<25cm | m3 | 2.900.000 | |||||
III30202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 4.000.000 | |||||
III30203 | D≥50 cm | m3 | 5.100.000 | |||||
III303 | Cà ổi | m3 | 5.500.000 | |||||
III304 | Chò chỉ | |||||||
III30401 | D<25cm | m3 | 3.200.000 | |||||
III30402 | 25cm≤D<50cm | m3 | 5.000.000 | |||||
III30403 | D≥50 cm | m3 | 9.500.000 | |||||
III305 | Chò chai | m3 | 6.000.000 | |||||
III306 | Chua khét | m3 | 5.700.000 | |||||
III307 | Dạ hương | m3 | 6.600.000 | |||||
III308 | Giỗi | |||||||
III30801 | D<25cm | m3 | 7.700.000 | |||||
III30802 | 25cm≤D<50cm | m3 | 11.000.000 | |||||
III30803 | D≥50 cm | m3 | 15.500.000 | |||||
III309 | Dầu gió | m3 | 4.200.000 | |||||
III310 | Huỳnh | m3 | 5.500.000 | |||||
III311 | Re mit | m3 | 4.600.000 | |||||
III312 | Re hương | m3 | 5.000.000 | |||||
III313 | Săng lẻ | m3 | 6.600.000 | |||||
III314 | Sao đen | m3 | 4.600.000 | |||||
III315 | Sao cát | m3 | 3.700.000 | |||||
III316 | Trường mật | m3 | 5.500.000 | |||||
III317 | Trường chua | m3 | 5.500.000 | |||||
III318 | Vên vên | m3 | 4.200.000 | |||||
III319 | Các loại khác | |||||||
III31901 | D<25cm | m3 | 2.400.000 | |||||
III31902 | 25cm≤D<35cm | m3 | 4.000.000 | |||||
III31903 | 35cm≤D<50cm | m3 | 6.100.000 | |||||
III31904 | D≥50 cm | m3 | 7.800.000 | |||||
III4 | Gỗ nhóm IV | |||||||
III401 | Bô bô | |||||||
III40101 | Chiều dài <2m | m3 | 2.000.000 | |||||
III40102 | Chiều dài ≥2m | m3 | 3.500.000 | |||||
III402 | Chặc khế | m3 | 3.700.000 | |||||
III403 | Cóc đá | m3 | 2.600.000 | |||||
III404 | Dầu các loại | m3 | 3.500.000 | |||||
III405 | Re (De) | m3 | 6.500.000 | |||||
III406 | Gội tía | m3 | 6.500.000 | |||||
III407 | Mỡ | m3 | 1.200.000 | |||||
III408 | Sến bo bo | m3 | 3.500.000 | |||||
III409 | Lim sừng | m3 | 3.500.000 | |||||
III410 | Thông | m3 | 2.800.000 | |||||
III411 | Thông lông gà | m3 | 4.900.000 | |||||
III412 | Thông ba lá | m3 | 3.300.000 | |||||
III413 | Thông nàng | m3 | ||||||
III41301 | D<35cm | m3 | 2.100.000 | |||||
III41302 | D≥35cm | m3 | 3.800.000 | |||||
III414 | Vàng tâm | m3 | 6.500.000 | |||||
III415 | Các loại khác | |||||||
III41501 | D<25cm | m3 | 1.800.000 | |||||
III41502 | 25cm≤D<35cm | m3 | 3.200.000 | |||||
III41503 | 35cm≤D<50cm | m3 | 4.000.000 | |||||
III41504 | D≥50 cm | m3 | 5.700.000 | |||||
III5 | Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII | |||||||
III501 | Gỗ nhóm V | |||||||
III50101 | Chò xanh | m3 | 5.500.000 | |||||
III50102 | Chò xót | m3 | 2.500.000 | |||||
III50103 | Dải ngựa | m3 | 3.500.000 | |||||
III50104 | Dầu | m3 | 4.200.000 | |||||
III50105 | Dầu đỏ | m3 | 3.500.000 | |||||
III50106 | Dầu đồng | m3 | 3.300.000 | |||||
III50107 | Dầu nước | m3 | 3.300.000 | |||||
III50108 | Lim vang (lim xẹt) | m3 | 4.900.000 | |||||
III50109 | Muồng (Muồng cánh dán) | m3 | 2.200.000 | |||||
III50110 | Sa mộc | m3 | 4.900.000 | |||||
III50111 | Sau sau (Táu hậu) | m3 | 900.000 | |||||
III50112 | Thông hai lá | m3 | 3.200.000 | |||||
III50113 | Các loại khác | |||||||
III5011301 | D<25cm | m3 | 1.800.000 | |||||
III5011302 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.700.000 | |||||
III5011303 | D≥50cm | m3 | 4.900.000 | |||||
III502 | Gỗ nhóm VI | |||||||
III50201 | Bạch đàn | m3 | 2.400.000 | |||||
III50202 | Cáng lò | m3 | 3.300.000 | |||||
III50203 | Chò | m3 | 3.800.000 | |||||
III50204 | Chò nâu | m3 | 4.400.000 | |||||
III50205 | Keo | m3 | 2.400.000 | |||||
III50206 | Kháo vàng | m3 | 2.600.000 | |||||
III50207 | Mận rừng | m3 | 2.200.000 | |||||
III50208 | Phay | m3 | 2.200.000 | |||||
III50209 | Trám hồng | m3 | 2.700.000 | |||||
III50210 | Xoan đào | m3 | 3.400.000 | |||||
III50211 | Sấu | m3 | 10.700.000 | |||||
III50212 | Các loại khác | m3 | ||||||
III5021201 | D<25cm | m3 | 1.300.000 | |||||
III5021202 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.500.000 | |||||
III5021203 | D≥50cm | m3 | 4.200.000 | |||||
III503 | Gỗ nhóm VII | |||||||
III50301 | Gáo vàng | m3 | 2.400.000 | |||||
III50302 | Lồng mức | m3 | 2.900.000 | |||||
III50303 | Mò cua (Mù cua/Sữa) | m3 | 2.500.000 | |||||
III50304 | Trám trắng | m3 | 2.600.000 | |||||
III50305 | Vang trứng | m3 | 2.900.000 | |||||
III50306 | Xoan | m3 | 2.000.000 | |||||
III50307 | Các loại khác | |||||||
III5030701 | D<25cm | m3 | 1.300.000 | |||||
III5030702 | 25cm≤D<50cm | m3 | 2.400.000 | |||||
III5030703 | D≥50cm | m3 | 3.800.000 | |||||
III504 | Gỗ nhóm VIII | |||||||
III50401 | Bồ đề | m3 | 1.200.000 | |||||
III50402 | Bộp (đa xanh) | m3 | 4.500.000 | |||||
III50403 | Trụ mỏ | m3 | 1.000.000 | |||||
III50404 | Các loại khác | |||||||
III5040401 | D<25cm | m3 | 1.000.000 | |||||
III5040402 | D≥25cm | m3 | 2.400.000 | |||||
III6 | Cành, ngọn, gốc, rễ | |||||||
III601 | Cành, ngọn | m3 | bằng 20% giá bán gỗ tương ứng | |||||
III602 | Gốc, rễ | m3 | bằng 40% giá bán gỗ tương ứng | |||||
III7 | Củi | Ste (01Ste = 0,7 m3) | 550.000 | |||||
III8 | Tre, trúc, nứa, mai, giang, vầu, lồ ô | |||||||
III801 | Tre | |||||||
III80101 | D<5cm | Cây | 11.000 | |||||
III80102 | 5cm≤D<6cm | Cây | 15.300 | |||||
III80103 | 6cm≤D<10cm | Cây | 25.500 | |||||
III80104 | D≥10 cm | Cây | 35.000 | |||||
III802 | Trúc | Cây | 10.000 | |||||
III803 | Nứa | |||||||
III80301 | D<7cm | Cây | 4.000 | |||||
III80302 | D≥7cm | Cây | 8.000 | |||||
III804 | Mai | |||||||
III80401 | D<6cm | Cây | 15.300 | |||||
III80402 | 6cm<D<10cm | Cây | 25.500 | |||||
III80403 | D>10cm | Cây | 35.000 | |||||
III805 | Vầu | |||||||
III80501 | D<6cm | Cây | 9.400 | |||||
III80502 | 6cm<D<10cm | Cây | 17.900 | |||||
III80503 | D>10cm | Cây | 23.500 | |||||
III807 | Giang | |||||||
III80701 | D<6cm | Cây | 5.100 | |||||
III80702 | 6cm<D<10cm | Cây | 8.500 | |||||
III80703 | D>10cm | Cây | 15.300 | |||||
III808 | Lồ ô | |||||||
III80801 | D<6cm | Cây | 8.000 | |||||
III80802 | 6cm≤D<10cm | Cây | 12.000 | |||||
III80803 | D≥10 cm | Cây | 17.500 | |||||
III9 | Trầm hương, kỳ nam | |||||||
III901 | Trầm hương | |||||||
III90101 | Loại 1 | Kg | 425.000.000 | |||||
III90102 | Loại 2 | Kg | 85.000.000 | |||||
III90103 | Loại 3 | Kg | 17.000.000 | |||||
III902 | Kỳ nam | |||||||
III90201 | Loại 1 | Kg | 885.000.000 | |||||
III90202 | Loại 2 | Kg | 655.000.000 | |||||
III10 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | |||||||
III1001 | Hồi | |||||||
III100101 | Tươi | Kg | 70.000 | |||||
III100102 | Khô | Kg | 90.000 | |||||
III1002 | Quế | |||||||
III100201 | Tươi | Kg | 27.500 | |||||
III100202 | Khô | Kg | 100.000 | |||||
III1003 | Sa nhân | |||||||
III100301 | Tươi | Kg | 105.000 | |||||
III100302 | Khô | Kg | 250.000 | |||||
III1004 | Thảo quả | |||||||
III100401 | Tươi | Kg | 100.000 | |||||
III100402 | Khô | Kg | 330.000 | |||||
III11 | Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên | |||||||
III1101 | Mây | |||||||
III110101 | Mây nước, mây đắng | Kg | 6.000 | |||||
III110102 | Mây bột | Kg | 8.000 | |||||
III110103 | Mây đá | Sợi | 7.000 | |||||
III110104 | Mây lằm: dài < 4 m | Lằm | 12.000 | |||||
III110105 | Mây lằm: dài ≥ 4m | Lằm | 20.000 | |||||
III1102 | Cây sặt | Kg | 5.000 | |||||
III1103 | Đót | |||||||
III110301 | Tươi | Kg | 4.000 | |||||
III110302 | Khô | Kg | 15.000 | |||||
IV | Hải sản tự nhiên | |||||||
IV1 | Bào ngư, hải sâm | |||||||
IV102 | Bào ngư | Kg | 330.000 | |||||
IV103 | Hải sâm | Kg | 510.000 | |||||
IV2 | Hải sản tự nhiên khác | |||||||
IV201 | Cá | |||||||
IV20101 | Cá loại 1, 2, 3 | Kg | 51.000 | |||||
IV20102 | Cá loại khác | Kg | 25.000 | |||||
IV202 | Cua | Kg | 185.000 | |||||
IV204 | Mực | Kg | 80.000 | |||||
IV205 | Tôm | |||||||
IV20501 | Tôm hùm | Kg | 700.000 | |||||
IV20502 | Tôm khác | Kg | 125.000 | |||||
V | Nước thiên nhiên | |||||||
V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
V101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | |||||||
V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 325.000 | |||||
V10102 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 775.000 | |||||
V10103 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 1.650.000 | |||||
V10104 | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m3 | 32.000 | |||||
V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | |||||||
V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 200.000 | |||||
V10202 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 750.000 | |||||
V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | |||||||
V201 | Nước mặt | m3 | 4.000 | |||||
V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | |||||
V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | |||||||
V301 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 95.000 | |||||
V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 45.000 | |||||
V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | |||||||
V30301 | Nước mặt | m3 | 4.000 | |||||
V30302 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | |||||
VII | Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên | Tấn | 2.550.000 | |||||
