Quyết định 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (sau đây gọi tắt là Định mức kinh tế - kỹ thuật) quy định định mức lao động, định mức vật tư và thiết bị, định mức chi phí khác để áp dụng lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản lắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
3. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
4. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
5. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
6. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
7. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
8. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
9. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
10. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp;
11. Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
12. Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 ngày 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính;
13. Quyết định số 629/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
14. Công văn số 6647/BTNMT-QHPTTNĐ ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý đất đai tại địa phương.
Điều 4. Quy định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
b) Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;
c) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ;
d) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các ấp, khu vực, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
2. Định mức vật tư và thiết bị
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);
Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
3. Các định mức chi phí khác
a) Chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án: Tính bằng 15% chi phí nội nghiệp và 20% chi phí ngoại nghiệp.
b) Chi phí khảo sát lập nhiệm vụ, dự án được tính bằng 1,6% chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án.
c) Chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án (gồm: chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung): Tính bằng 4% chi phí nội nghiệp, 5% chi phí ngoại nghiệp.
d) Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ dự án (như chi phí thu thập thông tin, mua tài liệu, số liệu, chi phí tổ chức đấu thầu) được tính theo khối lượng thực tế thực hiện và chế độ chi tiêu theo quy định hiện hành.
Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
1. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
2. Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
BĐĐC tỷ lệ | Diện tích 1 mảnh BĐĐC | Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha) |
1/500 | 25 | 6,25 |
1/1000 | 25 | 25,00 |
1/2000 | 25 | 100,00 |
1/5000 | 36 | 900,00 |
1/10 000 | 144 | 3600,00 |
Điều 6. Quy định về từ ngữ viết tắt
Nội dung viết tắt | Viết tắt |
|---|---|
Bản đồ địa chính | BĐĐC |
Công suất | C/suất |
Định mức | ĐM |
Đơn vị tính | ĐVT |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất | GCN |
Hồ sơ địa chính | HSĐC |
Cơ sở dữ liệu địa chính | CSDLĐC |
Kiểm tra nghiệm thu | KTNT |
Kỹ sư | KS |
Kỹ thuật viên | KTV |
Loại khó khăn | KK |
Người sử dụng đất | NSDĐ |
Quyền sử dụng đất | QSDĐ |
Sổ địa chính | Sổ ĐC |
Sổ mục kê đất đai | Sổ MK |
Ủy ban nhân dân | UBND |
Tài nguyên và Môi trường | TNMT |
Nông nghiệp và Môi trường | NNMT |
Chi cục Quản lý đất đai | CCQLĐĐ |
Văn phòng Đăng ký đất đai | VPĐK |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | CNVPĐK |
Nhân viên | NV |
Định mức đất | ĐM đất |
Định mức Tài sản | ĐM TS |
1. Nội dung công việc
a) Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển;
b) Xây tường vây;
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;
d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;
e) Phục vụ KTNT.
2. Phân loại khó khăn: Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.
a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện;
b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện;
c) KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều kênh rạch; giao thông không thuận tiện.
3. Định mức lao động
Bảng số 01
TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức |
|---|---|---|---|---|
1 | Chọn điểm, chôn mốc | Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3) | 1 | 1,46 2,43 |
2 | 1,94 3,24 | |||
3 | 2,51 4,05 | |||
2 | Xây tường vây | Nhóm 4 (2KTV4,1KTV6, 1NV3) | 1 | 1,35 4,80 |
2 | 1,46 6,30 | |||
3 | 1,62 8,40 | |||
3 | Tiếp điểm | Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3) | 1 | 0,27 0,36 |
2 | 0,34 0,36 | |||
3 | 0,41 0,54 | |||
4 | Đo ngắm | Nhóm 5 (2KTV6,1KS2, 1KS3, 1NV3 | 1 | 0,67 0,45 |
2 | 0,81 0,63 | |||
3 | 0,98 1,26 | |||
5 | Tính toán bình sai | Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) | 1-3 | 0,80 |
6 | Phục vụ KTNT | Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1NV3) | 1-3 | 0,18 |
Ghi chú: Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng số 01; Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4 Bảng số 01, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm; Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng số 01.
4. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
- Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng số 02
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 12 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
3 | Ba lô | Cái | 18 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
4 | Bộ đồ nề | Bộ | 24 | 0,21 | 0,65 | ||
5 | Bộ khắc chữ | Bộ | 24 | 0,07 | 0,22 | ||
6 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,14 | 0,10 | ||
7 | Compa đơn | Cái | 24 | 0,07 | 0,10 | ||
8 | Compa kép | Cái | 24 | 0,07 | 0,10 | ||
9 | Cuốc bàn | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | 0,10 | |
10 | Dao phát cây | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
11 | Eke | Bộ | 24 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
12 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
13 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 1,67 | 1,30 | 0,25 | 0,60 |
14 | Hòm đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,20 | |||
15 | Mũ cứng | Cái | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
16 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
17 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,67 | 0,25 | 0,60 | |
18 | Ống nhòm | Cái | 60 | 0,28 | 0,04 | ||
19 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
20 | Quy phạm | Quyển | 60 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
21 | Tất sợi | Đôi | 48 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
22 | Thước đo độ | Cái | 60 | 0,07 | |||
23 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
24 | Xẻng | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | ||
25 | Xô tôn đựng nước | Cái | 12 | 0,21 | 0,22 | ||
26 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 8,93 | 3,22 | ||
27 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,33 | 0,15 | ||
28 | Địa bàn kỹ thuật | Cái | 36 | 0,07 | 0,10 | ||
29 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 8,93 | 3,22 | ||
30 | Kìm cắt thép | Cái | 24 | 0,07 | |||
31 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,31 | |||
32 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | ||||
33 | Ô che máy | Cái | 24 | ||||
34 | Thước 3 cạnh | Cái | 24 | 0,07 | 0,10 | ||
35 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 36 | 0,33 | |||
36 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,80 | |||
37 | Bảng ngắm | Cái | 12 | 0,33 | |||
38 | Ẩm kế | Cái | 48 | 0,01 | |||
39 | Nhiệt kế | Cái | 48 | 0,01 | |||
40 | Áp kế | Cái | 48 | 0,01 | |||
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 03; Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm; Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm; Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm; Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
Bảng số 03
Khó khăn | Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm |
1 | 0,60 | 0,65 | 0,65 | 0,55 |
2 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,80 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,30 | 1,30 | 1,25 | 1,35 |
5 | 1,65 | 1,65 | 1,65 | 1,80 |
- Tính toán, bình sai
Bảng số 04
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn | Định mức |
|---|---|---|---|---|
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 0,43 |
2 | Ba lô | Cái | 18 | 1,15 |
3 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,43 |
4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 1,15 |
5 | Quy phạm | Quyển | 60 | 0,07 |
6 | Tất sợi | Đôi | 48 | 1,15 |
7 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0,43 |
8 | Máy in laser A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,001 |
9 | Điện | kW | 0,36 | |
10 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 1,15 |
11 | Đèn điện 100W | Bộ | 36 | 0,32 |
b) Thiết bị
Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng số 05
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Định mức (ca/điểm) | ||||
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
1 | Chọn điểm, chôn mốc | |||||||
Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,34 | 0,36 | |
2 | Xây tường vây | |||||||
Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,22 | 0,26 | 0,29 | |
3 | Tiếp điểm | |||||||
Ôtô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,34 | 0,36 | |
4 | Đo ngắm | |||||||
Toàn đạc điện tử | Bộ | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | 0,82 | 1,09 | |
Sổ điện tử | Cái | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | 0,82 | 1,09 | |
Bộ đàm | Cái | 2 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
5 | Tính toán | |||||||
Máy vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |
Ghi chú: Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng số 05; Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng số 05.
c) Vật liệu
- Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng số 06
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | |||
1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
2 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,10 | 0,01 | 0,10 | 0,10 |
3 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tờ | 2,00 | 2,00 | ||
4 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 0,02 | |||
5 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 1,00 | |||
6 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 1,00 | |||
7 | Ghi chú điểm tọa độ mới | Bộ | 2,00 | |||
8 | Giấy A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
9 | Sơn đỏ | Kg | 0,001 | |||
10 | Sổ kiểm nghiệm máy | Quyển | 0,20 | |||
11 | Sổ đo góc | Quyển | 0,15 | |||
12 | Sổ đo cạnh | Quyển | 0,20 | |||
13 | Sổ đo thiên đỉnh | Quyển | 0,0 | |||
14 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
15 | Xi măng | Kg | 39,00 | 107,00 | ||
16 | Cát | m3 | 0,04 | 0,14 | ||
17 | Đá dăm | m3 | 0,002 | 0,28 | ||
18 | Dấu sứ | Cái | 1,00 | |||
19 | Gỗ cốt pha | m3 | 0,002 | 0,003 | ||
20 | Đinh | Kg | 0,05 | |||
21 | Sắt 10 | Kg | 0,93 | |||
22 | Xăng | Lít | 3,00 | 7,00 | 3,00 | |
23 | Dầu nhờn | Lít | 0,15 | 0,35 | 0,15 | |
24 | Mực đen | Lọ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
25 | Pin đèn | Đôi | 0,50 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú: Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
- Tính toán, bình sai
Bảng số 07
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 0,30 |
2 | Bảng tính toán | Tờ | 0,30 |
3 | Bìa đóng sổ | Cái | 0,10 |
4 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tờ | 0,30 |
5 | Đĩa CD | Đĩa | 0,01 |
6 | Giấy Kroky | Tờ | 0,03 |
7 | Giấy A4 | Ram | 0,01 |
8 | Mực in laser | Hộp | 0,001 |
9 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 |
10 | Số liệu tọa độ điểm gốc | Điểm | 0,10 |
11 | Số liệu độ cao điểm gốc | Điểm | 0,10 |
12 | Mực đen | Lọ | 0,03 |
13 | Pin đèn | Đôi | 0,30 |
1. Nội dung công việc
a) Ngoại nghiệp
- Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường, thị trấn ngoài thực địa với UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;
- Lưới đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;
- Xác định ranh giới thửa đất: Xác định ranh giới thửa đất, đóng cọc hoặc đánh dấu mốc giới thửa đất ở thực địa, xác định tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;
- Đo vẽ chi tiết: Đo chi tiết nội dung bản đồ, vẽ lược đồ;
- Đối soát, kiểm tra: Đối soát hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);
- Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất: Giao kết quả đo đạc địa chính cho người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có phát hiện sai sót;
- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu.
b) Nội nghiệp
- Vẽ bản đồ số: Chuyển kết quả đo vẽ chi tiết vào máy vi tính, tiếp biên các trạm đo, vẽ bản đồ số; tiếp biên bản đồ trong khu đo; đánh số thửa tạm, tính diện tích;
- Nhập thông tin thửa đất: Nhập các thông tin của thửa đất phục vụ lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính;
- Lập sổ mục kê: Lập sổ mục kê theo hiện trạng đo đạc, tổng hợp diện tích theo mảnh;
- Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính;
- Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;
- Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
- Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất;
- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp;
- Lấy xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định;
- Giao nộp sản phẩm: Giao nộp sản phẩm đo đạc, sản phẩm dữ liệu không gian đất đai nền và dữ liệu không gian địa chính cho chủ đầu tư.
2. Phân loại khó khăn
a) Bản đồ tỷ lệ 1/500: Áp dụng cho khu vực dân cư theo các loại khó khăn như sau:
- KK1: Khu vực đô thị, dạng đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
- KK2: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
- KK3: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha.
- KK4: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha.
- KK5: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến 75 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trên 75 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.
b) Bản đồ tỷ lệ 1/1000
- KK1: Đất nông nghiệp tại khu vực có dạng thửa hẹp, kéo dài; khu vực phường, thị trấn, xã thuộc thị xã và thành phố thuộc tỉnh, xã thuộc các huyện tiếp giáp thị xã, thành phố có số thửa trung bình từ 20 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa;
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK2: Đất nông nghiệp có số thửa trung bình từ 40 thửa đến 60 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK3: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 10 thửa đến dưới 20 thửa trong 1 ha. Đất nông nghiệp có số thửa trung bình trên 60 thửa trong ha. Đất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK4: Đất khu dân cư trung bình từ 20 thửa đến dưới 30 thửa trong 1 ha.
- KK5: Đất khu dân cư trung bình từ 30 thửa đến 40 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trên 40 thửa/ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.
c) Bản đồ tỷ lệ 1/2000
- KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 5 thửa đến dưới 10 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.
- KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 10 thửa đến 20 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK3: Đất khu dân cư số thửa trung bình dưới 4 thửa trong 1 ha hoặc đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 20 thửa trong 1 ha. Đất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK4: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 4 thửa đến dưới 8 thửa trong 1 ha.
- KK5: Đất khu dân cư số thửa trung bình từ 8 thửa trong 1 ha trở lên.
d) Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
- KK1: Đất nông nghiệp số thửa trung bình dưới 1 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK2: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ 1 thửa đến 2 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
- KK3: Đất nông nghiệp số thửa trung bình từ trên 2 thửa đến 3 thửa trong 1 ha. Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
+ Khu vực có nhiều kênh rạch, sông suối đi lại khó khăn;
+ Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
+ Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.
- KK4: Đất nông nghiệp số thửa trung bình trên 3 thửa trong 1 ha.
đ) Bản đồ tỷ lệ 1/10000: Áp dụng cho khu vực đất lâm nghiệp (kể cả trồng thông, cao su thay thế cây rừng) hoặc đất chưa sử dụng theo các loại khó khăn như sau:
- KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng. Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
- KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng. Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
- KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn. Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.
- KK4: Khu vực đất giao cho cá nhân sử dụng thuộc khu vực biên giới, hải đảo hoặc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
+ Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn: Được xác định theo từng mảnh bản đồ hoặc phạm vi nhiều mảnh bản đồ đo vẽ cùng một tỷ lệ, có cùng đặc điểm để lựa chọn mức độ khó khăn (cùng là khu dân cư, cùng là đất nông nghiệp hoặc cùng là khu vực đất nông nghiệp xen kẽ đất ở) trong một đơn vị hành chính cấp xã.
+ Ranh giới khu dân cư: Được xác định theo ranh giới của thửa đất ngoài cùng có nhà ở của thôn, xóm, làng, các điểm dân cư tương tự hiện có.
Đối với trường hợp dân cư sinh sống dọc theo kênh, mương, đường giao thông ở nơi chưa có quy hoạch hoặc nằm ngoài phạm vi quy hoạch khu dân cư được duyệt thì ranh giới khu dân cư được xác định theo phần đất ở và vườn, ao gắn liền của các thửa đất liền kề.
3. Định mức lao động
Bảng số 08
TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
(Công nhóm/mảnh) | |||||||||
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Công tác chuẩn bị | Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1-5 | 0,32 | 1,02 | 2,03 | 4,5 | 22,28 | 40,5 |
0,2 | 0,62 | 1,24 | 2,75 | 13,62 | 24,75 | ||||
1.2 | Lưới đo vẽ | Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1 | 1,76 | 2,34 | 2,81 | 3,73 | 12,33 | 22,42 |
2 | 1,97 | 2,81 | 3,37 | 4,48 | 14,8 | 26,9 | |||
3 | 2,17 | 3,37 | 4,04 | 5,38 | 17,75 | 32,28 | |||
4 | 2,43 | 4,04 | 4,85 | 6,45 | 21,31 | 38,74 | |||
5 |
| 4,84 | 5,81 | 7,75 |
|
| |||
1.3 | Xác định ranh giới thửa đất | Nhóm 2KTV6 | 1 | 9,26 | 19,62 | 18 | 30 | 82,5 | 187,5 |
9,26 | 19,62 | 18 | 30 | 82,5 | 187,5 | ||||
2 | 11,11 | 23,54 | 21,6 | 36 | 99 | 225 | |||
11,11 | 23,54 | 21,6 | 36 | 99 | 225 | ||||
3 | 12,91 | 28,25 | 33,44 | 43,2 | 118,8 | 270 | |||
12,91 | 28,25 | 33,44 | 43,2 | 118,8 | 270 | ||||
4 | 14,67 | 33,9 | 52,3 | 58,32 | 142,56 | 324 | |||
14,67 | 33,9 | 52,3 | 58,32 | 142,56 | 324 | ||||
5 |
| 40,68 | 70,61 | 78,73 |
|
| |||
40,68 | 70,61 | 78,73 | |||||||
1.4 | Đo vẽ chi tiết | Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1 | 5,96 | 7,75 | 12,35 | 23,75 | 76,98 | 139,95 |
2,98 | 3,72 | 4,94 | 9,5 | 30,8 | 56 | ||||
2 | 7,16 | 9,3 | 14,81 | 27,99 | 92,37 | 167,94 | |||
3,57 | 4,65 | 5,93 | 11,2 | 36,96 | 67,2 | ||||
3 | 8,59 | 11,16 | 17,78 | 33,08 | 110,84 | 201,53 | |||
4,29 | 5,58 | 7,12 | 13,23 | 44,35 | 80,64 | ||||
4 | 10,31 | 13,39 | 22,76 | 43 | 133,01 | 241,83 | |||
5,15 | 6,7 | 11,39 | 21,5 | 53,22 | 96,77 | ||||
5 |
| 16,07 | 27,32 | 55,9 |
|
| |||
8,04 | 13,66 | 27,95 | |||||||
1.5 | Đối soát, kiểm tra | 1KTV6 | 1 | 0,9 | 2,27 | 5,73 | 9,73 | 26,29 | 59,74 |
0,59 | 1,48 | 2,3 | 3,89 | 10,52 | 23,91 | ||||
2 | 1,1 | 2,84 | 6,89 | 11,47 | 31,55 | 71,69 | |||
0,71 | 1,85 | 2,75 | 4,59 | 12,63 | 28,69 | ||||
3 | 1,35 | 3,85 | 8,26 | 13,55 | 37,85 | 86,03 | |||
0,88 | 2,5 | 3,3 | 5,42 | 15,15 | 34,43 | ||||
4 | 1,71 | 5,22 | 12,47 | 20,77 | 45,42 | 103,23 | |||
1,06 | 3,39 | 8,1 | 13,5 | 18,17 | 41,31 | ||||
5 |
| 6,59 | 14,96 | 33,24 |
|
| |||
4,28 | 9,72 | 21,6 | |||||||
1.6 | Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ người sử dụng đất | 1KTV6 | 1 | 4,12 | 7,01 | 8,51 | 14,19 | 46,01 | 83,65 |
4,12 | 7,01 | 8,51 | 14,19 | 46,01 | 83,65 | ||||
2 | 4,95 | 8,42 | 10,04 | 16,73 | 55,21 | 100,38 | |||
4,95 | 8,42 | 10,04 | 16,73 | 55,21 | 100,38 | ||||
3 | 5,94 | 10,1 | 12,04 | 23,72 | 66,25 | 120,46 | |||
5,94 | 10,1 | 12,04 | 23,72 | 66,25 | 120,46 | ||||
4 | 7,13 | 12,12 | 18,18 | 30,3 | 79,5 | 144,55 | |||
7,13 | 12,12 | 18,18 | 30,3 | 79,5 | 144,55 | ||||
5 |
| 14,54 | 21,82 | 39,14 |
|
| |||
14,54 | 21,82 | 39,14 | |||||||
1.7 | Phục vụ KTNT | Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1-5 | 1,46 | 3,81 | 4,36 | 5,94 | 31,54 | 57,34 |
2 | Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Vẽ bản đồ số | Nhóm 2KTV6 | 1 | 2,04 | 4,59 | 7,96 | 18,05 | 22,25 | 28,92 |
2 | 2,47 | 5,61 | 9,95 | 21,66 | 30,04 | 39,05 | |||
3 | 2,86 | 6,63 | 12,44 | 26 | 40,55 | 52,72 | |||
4 | 3,54 | 7,99 | 15,55 | 20,83 | 54,74 | 71,16 | |||
5 |
| 9,61 | 19,44 | 26,05 |
|
| |||
2.2 | Nhập thông tin thửa đất | 1KTV6 | 1-5 | 1,96 | 6,19 | 14 | 19,6 | 25,48 | 21,56 |
2.3 | Lập số MK | 1KTV6 | 1-5 | 0,1 | 0,35 | 1,65 | 2,22 | 2 | 1,8 |
2.4 | Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,6 | 0,68 | 0,77 | 0,85 | 1 |
2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất | 1KTV6 | 1-5 | 1,72 | 7,54 | 15 | 22 | 19,8 | 29,7 |
2.8 | Phục vụ KTNT | Nhóm 2KTV6 | 1-5 | 0,53 | 1,63 | 2,94 | 4,94 | 8,31 | 12,46 |
2.9 | Lấy xác nhận hồ sơ | 1KTV6 | 1-5 | 0,4 | 0,6 | 0,8 | 1,1 | 1,7 | 2 |
2.10 | Giao nộp sản phẩm | Nhóm 2KTV6 | 1-5 | 0,1 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,7 | 2 |
Ghi chú: Định mức tại Bảng số 08 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng số 08 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau: (Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng số 08; Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng số 08 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng); Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng số 08; Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng số 08; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 2.5, 2.6 của Mục 2 của Bảng số 08 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
4. Định mức vật tư và thiết bị
a) Ngoại nghiệp
- Dụng cụ
+ Lưới đo vẽ
Bảng số 09
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
3 | Ba lô | Cái | 18 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
9 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
10 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
11 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,11 | 0,68 | 0,88 | 1,43 | 1,80 |
12 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
14 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
15 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
16 | E ke | Bộ | 24 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
17 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
18 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
19 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
20 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
21 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
22 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
23 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,17 | 0,57 | 0,88 | 3,99 | 7,26 |
24 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
25 | Ô che máy | Cái | 24 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
26 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
27 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
28 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,32 | 0,68 | 1,10 | 2,00 | 3,64 |
29 | Com pa vòng tròn nhỏ | Cái | 24 | 0,16 | 0,34 | 0,55 | 1,00 | 1,82 |
30 | Áp kế | Cái | 60 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
31 | Nhiệt kế | Cái | 60 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
32 | Mia | Cái | 36 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 10; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 09 và Bảng số 10.
Bảng số 10
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,60 | 0,75 | 0,70 | 0,69 | 0,68 |
2 | 0,80 | 0,85 | 0,85 | 0,83 | 0,82 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,15 | 1,25 | 1,30 | 1,20 | 1,20 |
5 | 1,30 | 1,56 | 1,70 |
+ Đo vẽ chi tiết
Bảng số 11
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
3 | Ba lô | Cái | 18 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
9 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 3,20 | 19,42 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
14 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 3,20 | 5,96 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
15 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
16 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 0,80 | 1,49 | 3,02 | 10,10 | 18,36 |
17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
18 | Quy phạm | Quyển | 48 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
19 | Máy tính tay casio | Cái | 24 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
20 | Nilon che máy (5m) | Tấm | 9 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
21 | Ô che máy | Cái | 24 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
22 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,80 | 1,49 | 3,02 | 10,10 | 18,36 |
23 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,40 | 0,54 | 1,20 | 3,30 | 6,00 |
24 | Com pa vòng tròn nhỏ | Cái | 24 | 0,15 | 0,14 | 0,20 | 0,66 | 1,20 |
25 | Áp kế | Cái | 60 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,24 |
26 | Nhiệt kế | Cái | 60 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,24 |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 12; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 11 và Bảng số 12; Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
Bảng số 12
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,60 | 0,70 | 0,70 | 0,77 | 0,77 |
2 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,92 | 0,92 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,30 | 1,25 | 1,30 | 1,10 | 1,10 |
5 | 1,70 | 1,56 | 1,70 |
+ Công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất; đối soát kiểm tra; giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất và phục vụ KTNT.
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng số 11 và Bảng số 12.
- Thiết bị
Bảng số 13
TT | Danh mục | ĐVT | C/suất | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
1 | Lưới đo vẽ | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | ||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |
Sổ điện tử | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | |||
Điện | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | ||
Sổ điện tử | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | |
Điện | kW | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | ||
Sổ điện tử | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | |||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
Điện | kW | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | |||
Sổ điện tử | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | ||||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | ||
Điện | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | ||||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | |||
Sổ điện tử | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | ||||
Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 1,30 | 1,30 | 1,30 | 1,30 | ||
Điện | 3,78 | 3/78 | 3,78 | 3,78 | ||||
2 | Đo vẽ chi tiết | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
Sổ điện tử | Cái | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
Sổ điện tử | Cái | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
Sổ điện tử | Cái | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
Sổ điện tử | Cái | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
Sổ điện tử | Cái | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
Ghi chú: Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 13; Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng số 13.
- Vật liệu
Bảng số 14
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT (đã được chỉnh lý, bổ sung hoàn thiện năm 2015) | Tờ | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 1,80 | 1,80 | 2,00 | 2,20 | 3,00 |
4 | Bảng tính toán | Tờ | 0,90 | 0,90 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,23 | 0,36 | 0,50 | 0,88 | 1,20 |
6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,35 | 1,35 | 1,50 | 1,65 | 2,25 |
7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,16 | 0,22 | 3,50 | 4,68 | 6,37 |
8 | Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm | Cái | 27,00 | 54,00 | 80,00 | 110,00 | 150,00 |
9 | Đĩa CD | Đĩa | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
10 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
11 | Mực màu | Tuýp | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
12 | Sổ đo các loại | Quyển | 2,70 | 2,70 | 5,00 | 6,60 | 9,00 |
13 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
14 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
15 | Đinh sắt 10,15cm và đệm | Cái | 36,00 | 27,00 | 0,00 | 0,00 | |
16 | Sơn đỏ | Kg | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
17 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 1,44 | 1,80 | 4,00 | 13,20 | 18,00 |
18 | Giấy A4 | Ram | 0,27 | 0,36 | 0,50 | 0,66 | 0,90 |
19 | Giấy A3 | Ram | 0,14 | 0,18 | 0,30 | 0,44 | 0,60 |
20 | Mực in A4 | Hộp | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,13 | 0,18 |
21 | Mực in A3 | Hộp | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 0,09 | 0,12 |
22 | Ghi chú điểm tọa cao cũ | Bộ | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
23 | Giấy can | Mét | 0,45 | 0,90 | 1,00 | 1,65 | 2,25 |
24 | Giấy gói hàng | Tờ | 8,55 | 0,72 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
25 | Pin đèn | Đôi | 0,14 | 0,18 | 0,40 | 1,54 | 2,10 |
26 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
Ghi chú: Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng số 15; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 14 và Bảng số 15; Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng số 14 và Bảng số 15.
Bảng số 15
TT | Công việc | Hệ số |
1 | Công tác chuẩn bị | 0,15 |
2 | Lưới đo vẽ | 0,10 |
3 | Xác định ranh giới thửa đất | 0,25 |
4 | Đo vẽ chi tiết | 0,25 |
5 | Đối soát kiểm tra | 0,10 |
6 | Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất | 0,10 |
7 | Phục vụ KTNT | 0,05 |
b) Nội nghiệp
- Dụng cụ
+ Vẽ bản đồ số
Bảng số 16
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,61 | 19,90 | 41,60 | 64,88 | 97,32 |
2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
4 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
5 | Thước bẹt nhựa 60cm | Cái | 24 | 2,39 | 4,40 | 12,24 | 18,36 | 27,54 |
6 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
7 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
8 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
9 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,04 | 0,07 | 0,20 | 0,31 | 0,46 |
10 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
11 | Lưu điện 600w | Cái | 60 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
12 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0,80 | 1,47 | 4,08 | 6,12 | 9,18 |
13 | USB (1GB) | Cái | 24 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
14 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 5,30 | 9,50 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
15 | Điện | kW | 4,45 | 7,98 | 15,14 | 27,25 | 40,87 | |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 17; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 16 và Bảng số 17; Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng số 16 và Bảng số 17.
Bảng số 17
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,70 | 0,64 | 0,60 | 0,55 | 0,65 |
2 | 0,85 | 0,80 | 0,77 | 0,74 | 0,80 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,20 | 1,25 | 0,74 | 1,35 | 1,40 |
5 | 1,45 | 1,56 | 1,00 |
+ Nhập thông tin thửa đất: Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng số 16 và Bảng số 17 nhân với hệ số tại Bảng số 18.
Bảng số 18
Công việc | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
Nhập thông tin thửa đất | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
+ Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Bảng số 19
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
4 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,17 | 0,34 | 0,55 | 2,04 | 3,06 |
5 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,17 | 0,34 | 0,55 | 2,04 | 3,06 |
6 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,68 | 1,36 | 2,21 | 8,16 | 12,24 |
7 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,09 | 0,17 | 0,28 | 1,02 | 1,53 |
8 | Bóng điện 100W | Cái | 36 | 1,74 | 5,26 | 5,70 | 10,36 | 15,54 |
9 | Điện | kW | 1,46 | 4,42 | 4,80 | 8,70 | 13,05 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
+ Xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng số 16 và Bảng số 17.
+ Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính
Bảng số 20
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh) | ||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
4 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,20 | 0,24 |
5 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,20 | 0,24 |
6 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,10 | 0,12 |
7 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
8 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
9 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 7,96 | 14,92 | 66,80 | 89,64 | 107,57 |
10 | Đầu ghi đĩa CD 0,04 | Cái | 60 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
11 | Đèn điện 0,10 kW | Bộ | 30 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
12 | Điện | kW | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
+ Giao nộp sản phẩm: Mức được tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng số 20.
- Thiết bị
Bảng số 21
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | C/suất | Định mức (ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
1.1 | Vẽ bản đồ số | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | |
Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | ||
Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,22 | 0,26 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,84 | 2,24 | 2,64 | 3,20 | 3,84 | |
Điện | KW | 34,20 | 62,16 | 77,36 | 88,67 | 106,35 | ||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | |
Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | ||
Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,13 | 0,25 | 0,38 | 0,56 | 0,68 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,18 | 3,80 | 4,98 | 6,22 | 7,78 | |
Điện | KW | 87,80 | 105,30 | 138,12 | 172,93 | 216,09 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | |
Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | ||
Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | 1,88 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,66 | 8,67 | 11,25 | 8,34 | 11,26 | |
Điện | KW | 189,08 | 240,34 | 304,68 | 234,57 | 309,77 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | ||
Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | |||
Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 8,90 | 12,02 | 16,22 | 21,90 | ||
Điện | KW | 245,28 | 331,79 | 776,26 | 1376,31 | |||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | ||
Phần mềm vẽ BĐ | Cái | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | |||
Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,117 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 11,57 | 15,62 | 21,08 | 28,47 | ||
Điện | KW | 318,27 | 430,32 | 1007,71 | 1787,20 | |||
1.2 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | |
Điện | KW | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | ||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
Điện | KW | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | |
Điện | KW | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | ||
Điện | KW | 251,98 | 251,98 | 251,98 | 251,98 | |||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | ||
Điện | KW | 503,96 | 503,96 | 503,96 | 503,96 | |||
1.3 | Nhập thông tin thửa đất | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | |
Điện | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | ||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
Điện | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | |
Điện | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | ||
Điện | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | |||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | ||
Điện | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | |||
1.4 | Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Máy vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |
Điện | KW | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | ||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |
Điện | KW | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
Điện | KW | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
Điện | KW | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | |||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | ||
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||
Điện | KW | 6,42 | 6,42 | 6,42 | 6,42 | |||
- Vật liệu
+ Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Bảng số 22
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT (đã được chỉnh lý, bổ sung hoàn thiện năm 2015) - phô tô | Tờ | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
4 | Bảng tính toán | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,25 | 0,40 | 0,50 | 0,80 | 0,80 |
6 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
7 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 2,00 | 2,00 |
8 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
9 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
10 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
11 | Giấy A4 | Ram | 3,00 | 6,00 | 9,00 | 16,00 | 16,00 |
12 | Mực in laser | Hộp | 0,60 | 1,20 | 1,80 | 3,20 | 3,20 |
13 | Sổ mục kê | Quyển | 0,14 | 0,15 | 0,40 | 0,10 | 0,10 |
14 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
15 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
16 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
17 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
Ghi chú: Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng số 22; Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng số 22; Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng số 22; Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng số 22.
+ Lấy xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp sản phẩm: Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng số 22.
+ Biên tập và in bản đồ theo đơn vị hành chính
Bảng số 23
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | ||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
2 | Bản đồ ĐGHC 364/CT (đã được chỉnh lý, bổ sung hoàn thiện năm 2015) | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,20 | 0,25 |
3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,05 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,25 |
4 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,10 |
5 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,004 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
6 | Đĩa CD | Đĩa | 0,03 | 0,04 | 0,08 | 0,20 | 0,20 |
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
8 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
9 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
1. Nội dung công việc
a) Số hóa BĐĐC
- Quét tài liệu: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
+ Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét;
+ Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).
- Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;
- Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;
- Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;
- Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
- Giao nộp sản phẩm: Ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
b) Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN-72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;
- Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)
+ Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có). Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ.
+ Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ.
- Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in.
- Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;
- Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
- Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn: Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2 Điều 8 Mục 1 Chương II.
3. Định mức lao động
Bảng số 24
TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
1 | Số hóa BĐĐC (công/mảnh) | ||||||
1.1 | Quét tài liệu | 1KTV6 | 1-5 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
1.2
| Số hóa nội dung bản đồ
| 1KTV6
| 1 | 3,51 | 6,65 | 12,7 | 23,23 |
2 | 4,03 | 7,65 | 14,61 | 26,71 | |||
3 | 4,64 | 8,8 | 16,8 | 30,72 | |||
4 | 5,34 | 10,12 | 19,32 | 35,33 | |||
5 | 6,14 | 11,64 | 22,22 | ||||
1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,6 | 0,68 | 0,77 |
1.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
1.6 | Phục vụ KTNT | 1KTV6 | 1-5 | 1 | 1 | 1 | 1,5 |
1.7 | Giao nộp sản phẩm | 1KTV6 | 1-5 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,7 |
2 | Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 | ||||||
2.1 | Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) | Nhóm 2 (1KS2,1KS3) | 1-5 | 1 | 1 | 1 | 1 |
2.2 | Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh) | ||||||
2.2.1 | Nắn chuyển | 1KTV6 | 1 | 2,24 | 2,8 | 3,5 | 5,5 |
2 | 2,56 | 3,2 | 4 | 6 | |||
3 | 2,88 | 3,6 | 4,5 | 6,5 | |||
4 | 3,2 | 4 | 5 | 7 | |||
5 | 3,68 | 4,6 | 5,75 |
| |||
2.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ | 1KTV6 | 1-5 | 0,43 | 0,6 | 0,77 | 0,94 |
2.2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,6 | 0,68 | 0,77 |
2.2.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
|
|
|
2.2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
2.2.6 | Phục vụ KTNT | 1KTV6 | 1-5 | 1 | 1 | 1 | 1,5 |
2.2.7 | Giao nộp sản phẩm | 1KTV6 | 1-5 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,7 |
Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng số 24; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của Mục 2 của Bảng số 24 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
4. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
- Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng số 25
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
2 | Bàn máy vi tính | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
3 | Ghế xoay | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
4 | Dép xốp | Đôi | 6 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
5 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,68 | 2,97 | 3,97 | 6,27 | 1,32 | 1,91 |
6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
7 | Êke | Bộ | 24 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
8 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
9 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
10 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
11 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 0,27 | 0,47 | 0,63 | 1,00 | 0,21 | 0,31 |
12 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 0,03 | 0,06 | 0,08 | 0,13 | 0,03 | 0,04 |
13 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,01 | 1,79 | 2,39 | 3,77 | 0,80 | 1,15 |
14 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
15 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
16 | Quy phạm | Quyển | 48 | 1,35 | 2,38 | 3,18 | 5,02 | 1,06 | 1,53 |
17 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
18 | Thước Đrôbưsep | Cái | 120 | 0,13 | 0,23 | 0,31 | 0,49 | 0,10 | 0,15 |
19 | Thước nhựa 1,2m | Cái | 24 | 1,35 | 2,38 | 3,18 | 5,02 | 1,06 | 1,53 |
20 | Xô nhựa 10 lít | Cái | 12 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
21 | Quy định số hóa | Quyển | 48 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
22 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
23 | Đầu ghi CD 0,4kW | Cái | 72 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
24 | Máy in A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
25 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
26 | Điện | kW | 5,80 | 10,20 | 13,60 | 21,50 | 5,80 | 8,36 | |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng số 26; Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng số 25 và Bảng số 26; Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính (Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000; Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000).
Bảng số 26
Khó khăn | Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |
1 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,80 | 0,90 |
2 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,90 | 1,00 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,10 | 1,10 |
5 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,30 | ||
- Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.
- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Không sử dụng dụng cụ
b) Thiết bị
- Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng số 27
TT | Danh mục | ĐVT | C/suất | Số lượng | Định mức (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK6 | |||||
1 | Số hóa BĐĐC | |||||||||
1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,34 | 2,84 | 3,44 | 4,14 | 4,99 | 5,94 | |
Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,16 | 0,19 | 0,23 | 0,28 | 0,33 | 0,40 | |
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,16 | 0,19 | 0,23 | 0,28 | 0,33 | 0,40 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 2,34 | 2,84 | 3,44 | 4,14 | 4,99 | 5,94 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,49 | 0,57 | 0,67 | 0,79 | 0,93 | 1,09 | |
Điện | kW | 22,30 | 25,30 | 29,10 | 33,60 | 38,90 | 44,90 | |||
1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/000 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 5,34 | 5,70 | 6,54 | 7,68 | 11,34 | 13,68 | |
Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,36 | 0,38 | 0,44 | 0,51 | 0,76 | 0,91 | |
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,36 | 0,38 | 0,44 | 0,51 | 0,76 | 0,91 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 5,34 | 5,70 | 6,54 | 7,68 | 11,34 | 13,68 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,99 | 1,05 | 1,19 | 1,38 | 1,99 | 2,38 | |
Điện | kW | 41,20 | 43,40 | 48,70 | 55,90 | 79,00 | 93,70 | |||
1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 6,45 | 8,06 | 10,80 | 12,60 | 15,75 | 19,68 | |
Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,60 | 0,75 | 0,95 | 1,15 | 1,45 | 1,80 | |
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,60 | 0,75 | 0,95 | 1,15 | 1,45 | 1,80 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 6,45 | 8,06 | 10,80 | 12,60 | 15,75 | 19,68 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 1,61 | 2,02 | 2,70 | 3,15 | 3,94 | 4,92 | |
Điện | kW | 55,77 | 69,19 | 91,28 | 105,73 | 130,85 | 161,98 | |||
1.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 11,52 | 15,36 | 18,43 | 22,12 | |||
Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |||
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,96 | 1,15 | 1,38 | 1,66 | |||
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,96 | 1,15 | 1,38 | 1,66 | |||
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 11,52 | 15,36 | 18,43 | 22,12 | ||||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 2,88 | 3,84 | 4,61 | 5,53 | |||
Điện | kW | 95,84 | 126,60 | 150,82 | 179,84 | |||||
2 | Chuyển hệ | |||||||||
2.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 1,57 | 1,73 | 1,92 | 2,11 | 2,21 | 2,54 | |
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,16 | |
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,16 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 1,57 | 1,73 | 1,92 | 2,11 | 2,21 | 2,54 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,31 | 0,35 | 0,38 | 0,42 | 0,44 | 0,51 | |
Điện | kW | 11,27 | 12,56 | 13,72 | 15,06 | 15,76 | 18,10 | |||
2.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 1,97 | 2,16 | 2,40 | 2,64 | 2,76 | 3,17 | |
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,20 | |
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,20 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 1,97 | 2,16 | 2,40 | 2,64 | 2,76 | 3,17 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,34 | 0,37 | 0,41 | 0,45 | 0,48 | 0,55 | |
Điện | kW | 13,26 | 13,86 | 15,94 | 17,47 | 18,42 | 20,96 | |||
2.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,46 | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | 3,96 | |
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | 0,27 | |
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | 0,27 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 2,46 | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | 3,96 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,42 | 0,46 | 0,51 | 0,56 | 0,60 | 0,68 | |
Điện | kW | 16,50 | 18,00 | 19,90 | 21,80 | 23,05 | 26,15 | |||
2.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,69 | 3,99 | 4,29 | 4,59 | |||
Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | |||
Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | |||
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,24 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |||
Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 3,30 | 3,69 | 3,99 | 4,29 | ||||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,56 | 0,65 | 0,70 | 0,75 | |||
Điện | kW | 22,90 | 26,00 | 27,90 | 29,80 | |||||
Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.
- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng số 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.
c) Vật liệu
Bảng số 28
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số hóa | Chuyển hệ tọa độ | |||||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |||
1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,04 | 0,07 |
2 | Băng dính phim | Cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
3 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
4 | Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
5 | Giấy can | Mét | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
6 | Giấy A4 (nội) | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
7 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 3,00 | 3,00 |
8 | Mực in laser | Hộp | 0,004 | 0,004 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
9 | Đĩa CD (cơ số 2) | Cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
10 | Thuốc tẩy rửa | Lít | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,003 | 0,002 | 0,003 |
11 | Mực in phun (4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
12 | Khăn mặt | Cái | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,10 |
13 | Khăn lau máy | Cái | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
14 | Bản đồ gốc | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
15 | Cồn công nghiệp | Lít | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
16 | Bóng đèn máy quét | Cái | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
17 | Sổ giao ca | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,1 | 0,01 | 0,02 |
Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng số 25 cho chuyển hệ tọa độ; Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng số 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.
1. Nội dung công việc
a) Ngoại nghiệp
- Đối soát thực địa
+ Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);
+ Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.
- Lưới đo vẽ: Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.
- Đo vẽ chi tiết
+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị;
+ Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình;
+ Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;
+ Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.
b) Nội nghiệp
- Số hóa BĐĐC: Thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.
- Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC.
- Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất: Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với biên bản xác định ranh giới thửa đất.
- Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.
- Biên tập bản đồ và in
+ Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất;
+ In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định;
+ Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.
- Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.
- Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính.
- Giao nộp sản phẩm: Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn: Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2 Điều 8 Mục 1 Chương II.
3. Định mức lao động
Bảng số 29
TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Ngoại nghiệp | ||||||||
1.1 | Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh) | ||||||||
|
| Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6) | 1 | 2,95 | 4,42 | 6,63 | 11,66 | 23,33 | 35 |
2 | 3,83 | 5,74 | 8,62 | 14 | 28 | 42 | |||
3 | 4,98 | 7,47 | 11,2 | 16,8 | 33,6 | 50,4 | |||
4 | 6,47 | 9,71 | 14,56 | 20,16 | 40,32 | 60,48 | |||
5 |
| 12,62 | 18,93 | 24,19 |
|
| |||
1.2 | Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) | ||||||||
|
| Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1 | 1,93 | 1,32 | 0,36 | 0,31 | 0,81 | 1,62 |
2 | 2,42 | 1,65 | 0,45 | 0,42 | 0,93 | 1,86 | |||
3 | 3,22 | 2,2 | 0,6 | 0,52 | 1,24 | 2,48 | |||
4 | 3,86 | 2,97 | 0,81 | 0,65 | 1,36 | 2,72 | |||
5 |
| 3,74 | 1,04 | 0,91 |
|
| |||
1.3 | Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) | ||||||||
|
| Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1 | 23,9 | 16,68 | 6,09 | 8,53 | 11,95 | 23,9 |
16,71 | 11,66 | 4,25 | 5,96 | 8,36 | 16,72 | ||||
2 | 28,68 | 20,02 | 7,31 | 10,24 | 14,34 | 28,68 | |||
20,06 | 14 | 5,11 | 7,16 | 10,03 | 20,05 | ||||
3 | 34,42 | 24,02 | 8,76 | 12,28 | 17,21 | 34,41 | |||
24,07 | 16,8 | 6,12 | 8,59 | 12,03 | 24,06 | ||||
4 | 41,3 | 28,82 | 10,52 | 14,74 | 20,65 | 41,3 | |||
28,88 | 20,15 | 7,35 | 10,31 | 14,44 | 28,88 | ||||
5 |
| 34,59 | 12,62 | 17,69 |
|
| |||
24,19 | 8,82 | 12,37 | |||||||
2 | Nội nghiệp | ||||||||
2.1 | Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 8 Chương I Phần II. | ||||||||
2.2 | Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Nhóm 2 (1KTV6, 1KTV10) | 1 | 5,12 | 1,63 | 0,55 | 0,67 | 1,4 | 2,2 |
2 | 6,14 | 2,03 | 0,69 | 0,89 | 1,62 | 2,42 | |||
3 | 7,16 | 2,17 | 0,92 | 1,11 | 2,16 | 2,96 | |||
4 | 8,2 | 3,66 | 1,24 | 1,39 | 2,38 | 3,18 | |||
5 |
| 4,61 | 1,61 | 1,94 |
|
| |||
2.3 | Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý) | 1KTV6 | 1-5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
2.4 | Bổ sung Sổ MK (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | 1KTV6 | 1-5 | 2,6 | 2,6 | 2,6 | 2,6 | 2,6 | 2,6 |
2.5 | Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh) | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,6 | 0,68 | 0,77 | 0,85 | 1 |
2.6 | Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh) | 1KTV6 | 1-5 | 0,4 | 0,6 | 0,8 | 1,1 | 1,7 | 2 |
2.7 | Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) | 2KTV6 | 1-5 | 0,1 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,7 | 2 |
Ghi chú: Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng số 29 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ; Mức tại Bảng số 29 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính (Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng số 29; Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng số 29); Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC; Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng số 29; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 2.7 của Mục 2 của Bảng số 29 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
4. Định mức vật tư và thiết bị
a) Ngoại nghiệp
- Đối soát thực địa
+ Dụng cụ
Bảng số 30
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
3 | Balô | Cái | 18 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
4 | Giầy | Đôi | 12 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
7 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
8 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
9 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
10 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
11 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 31:
Bảng số 31
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
+ Thiết bị: Không sử dụng thiết bị.
+ Vật liệu
Bảng số 32
STT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
1 | BĐĐC | Tờ | 1,00 |
2 | Bút chì màu | Cái | 1,00 |
3 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
4 | Giấy can | Mét | 1,00 |
5 | Tẩy chì | Cái | 5,00 |
6 | Kẹp giấy loại nhỏ | Cái | 10,00 |
Ghi chú: Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
- Lưới đo vẽ
+ Dụng cụ
Bảng số 33
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
3 | Balô | Cái | 18 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
4 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
5 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
6 | Mũ cứng | Cái | 12 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
9 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
10 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 4,40 | 1,20 | 1,04 | 2,48 | 4,96 |
11 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
12 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
13 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
14 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
15 | Eke | Bộ | 24 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
16 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 1,10 | 0,30 | 0,26 | 0,62 | 1,24 |
17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 2,93 | 0,80 | 0,69 | 1,65 | 3,30 |
18 | Quy phạm | Quyển | 48 | 3,30 | 0,90 | 0,78 | 1,86 | 3,72 |
19 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
20 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
21 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
22 | Ô che máy | Cái | 24 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
23 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
24 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 1,10 | 0,30 | 0,26 | 0,62 | 1,24 |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 34; Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ; Mức tại Bảng số 33 và Bảng số 34 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Bảng số 34
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
+ Thiết bị
Bảng số 35
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | ||
Sổ điện tử | Sổ | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | |||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,07 | 0,08 | 0,11 | 0,15 | 0,19 | |
Điện | Kw | 0,20 | 0,24 | 0,32 | 0,44 | 0,56 | |||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | ||
Sổ điện tử | Sổ | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | |||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,05 | |
Điện | Kw | 0,06 | 0,06 | 0,09 | 0,12 | 0,15 | |||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | ||
Sổ điện tử | Sổ | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | |||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | |
Điện | Kw | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | |||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | |||
Sổ điện tử | Sổ | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | ||||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | ||
Điện | Kw | 0,12 | 0,15 | 0,18 | 0,21 | ||||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | |||
Sổ điện tử | Sổ | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | ||||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,11 | ||
Điện | Kw | 0,16 | 0,20 | 0,23 | 0,27 | ||||
Ghi chú: Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ; Mức tại Bảng số 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Vật liệu: Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng số 35.
- Đo vẽ chi tiết
+ Dụng cụ
Bảng số 36
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
3 | Balô | Cái | 18 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
9 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
14 | Eke | Bộ | 24 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
15 | Thước đo độ | Cái | 24 | 11,12 | 4,48 | 4,66 | 6,16 | 12,32 |
16 | Thước nhựa 60cm | Cái | 24 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
17 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
18 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
19 | Thước thép 2m | Cái | 6 | 1,39 | 0,57 | 0,58 | 0,77 | 1,54 |
20 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
21 | Quy phạm | Quyển | 48 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
22 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
23 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 0,28 | 0,11 | 0,12 | 0,15 | 0,30 |
24 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 1,39 | 0,57 | 0,58 | 0,77 | 1,54 |
Ghi chú: Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng số 37; Mức tại Bảng số 36 và Bảng số 37 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Bảng số 37
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
+ Thiết bị
Bảng số 38
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | ||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | |
Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,83 | 1,04 | 1,39 | 1,88 | 2,36 | ||
Điện | Kw | 2,50 | 3,10 | 4,10 | 5,50 | 6,90 | |||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | ||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | |
Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,34 | 0,42 | 0,57 | 0,76 | 0,99 | ||
Điện | Kw | 0,95 | 1,22 | 1,62 | 2,16 | 2,84 | |||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | ||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | |
Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,35 | 0,47 | 0,58 | 0,73 | |||
Điện | Kw | 1,08 | 1,35 | 1,76 | 2,16 | ||||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | |||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | ||
Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,50 | 0,58 | 0,77 | 0,85 | |||
Điện | Kw | 1,50 | 1,70 | 2,30 | 2,50 | ||||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | |||
Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | ||
Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,75 | 0,87 | 1,16 | 1,28 | |||
Điện | Kw | 1,95 | 2,21 | 2,99 | 3,25 | ||||
Ghi chú: Mức tại Bảng số 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Vật liệu
Bảng số 39
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | BĐĐC | Tờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 0,68 | 0,33 | 0,20 | 0,11 | 0,28 |
4 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,10 |
5 | Bìa đóng sổ | Cái | 0,51 | 0,25 | 0,15 | 0,08 | 0,20 |
6 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,06 | 0,04 | 0,35 | 0,24 | 0,60 |
7 | Đĩa CD | Đĩa | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
8 | Giấy can | Mét | 0,17 | 0,17 | 0,10 | 0,08 | 0,20 |
9 | Giấy A4 | Ram | 1,36 | 1,33 | 0,05 | 0,06 | 0,15 |
10 | Mực màu | Tuýp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
11 | Số đo các loại | Quyển | 1,02 | 0,50 | 0,50 | 0,33 | 0,83 |
12 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
13 | Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm | Cái | 10 | 10 | 8 | 10 | 25,00 |
14 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 0,54 | 0,33 | 0,40 | 0,67 | 1,68 |
Ghi chú: Mức tại Bảng số 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Nội nghiệp
- Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 9 Mục 1 Chương II.
- Lập bản vẽ BĐĐC
+ Dụng cụ
Bảng số 40
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Balô | Cái | 18 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
2 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
3 | Mũ cứng | Cái | 12 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
5 | Tất sợi | Đôi | 6 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
6 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
7 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
8 | Ống đựng tài liệu | Cái | 24 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
9 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
10 | Thước nhựa 60cm | Cái | 24 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
11 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
12 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
13 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 0,06 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,10 |
14 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0,29 | 0,20 | 0,21 | 0,26 | 0,52 |
15 | Máy ổn áp chung | Cái | 60 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
16 | Lưu điện | Cái | 60 | 4,57 | 3,14 | 3,29 | 4,13 | 8,26 |
17 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
18 | USB flash | Cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
19 | Đầu ghi CD 0,4kW | Cái | 72 | 0,006 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | 0,01 |
20 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
21 | Điện | kW | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | |
Ghi chú: Mức khó khăn tại Bảng số 40 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng số 41; Mức tại Bảng số 40 và Bảng số 41 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên; Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
Bảng số 41
KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
+ Thiết bị
Bảng số 42
TT | Danh mục | ĐVT | C/suất | Số lượng | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,78 | 3,02 | 3,43 | 4,00 | 4,57 | |
Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,004 | 0,005 | 0,006 | 0,007 | 0,008 | |||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,74 | 0,80 | 0,91 | 1,07 | 1,22 | |
Điện | Kw | 21,92 | 23,72 | 27,02 | 31,43 | 35,93 | |||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,13 | 2,21 | 2,35 | 2,54 | 2,77 | |
Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,57 | 0,59 | 0,63 | 0,68 | 0,74 | |
Điện | Kw | 16,81 | 17,41 | 18,52 | 20,02 | 21,83 | |||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,20 | 2,33 | 2,47 | 2,63 | 2,96 | |
Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,59 | 0,62 | 0,66 | 0,70 | 0,79 | |
Điện | Kw | 17,31 | 18,41 | 19,41 | 20,72 | 21,93 | |||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,64 | 2,77 | 3,10 | 3,23 | ||
Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,005 | ||||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,70 | 0,74 | 0,83 | 0,86 | ||
Điện | Kw | 20,81 | 21,82 | 24,42 | 25,42 | ||||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,96 | 4,16 | 4,65 | 4,85 | ||
Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,006 | 0,008 | 0,010 | 0,013 | ||||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 1,05 | 1,11 | 1,25 | 1,29 | ||
Điện | Kw | 31,22 | 32,77 | 36,64 | 38,14 | ||||
Ghi chú: Mức tại Bảng số 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Vật liệu
Bảng số 43
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
4 | Bảng tính toán | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
6 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
7 | Biên bản bàn giao | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
8 | Giấy A4 | Ram | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
9 | Mực in laser | Hộp | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
10 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
11 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
12 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú: Mức tại Bảng số 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên; Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
- Bổ sung Sổ mục kê
+ Dụng cụ
Bảng số 44
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
4 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
5 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 |
9 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 |
10 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
12 | Đèn bàn 100W | Bộ | 12 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
13 | Điện | kW | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | |
Ghi chú: Mức tại Bảng số 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Thiết bị
Bảng số 45
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
2 | Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
3 | Điện | Kw | 12,30 |
Ghi chú: Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Vật liệu
Bảng số 46
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức |
1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 |
2 | Bìa đóng sổ | cái | 2,00 |
3 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 |
4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 |
5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 |
6 | Sổ mục kê | Quyển | 0,05 |
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 |
8 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất | Bộ | 0,20 |
Ghi chú: Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
- Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
+ Dụng cụ
Bảng số 47
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
4 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
5 | Bàn vẽ kỹ thuật | Cái | 96 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
6 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
7 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
8 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,46 | 1,86 | 2,51 | 3,40 | 6,80 |
9 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,10 | 1,40 | 1,88 | 2,55 | 5,10 |
10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,37 | 0,47 | 0,63 | 0,85 | 1,70 |
11 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
12 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
14 | Điện | kW | 0,50 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 2,20 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Thiết bị
Bảng số 48
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất | Định mức |
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,36 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,10 | |
Điện | Kw | 3,00 | |||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,41 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,11 | |
Điện | Kw | 3,40 | |||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,46 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,12 | |
Điện | Kw | 3,80 | |||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,51 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,14 | |
Điện | Kw | 4,20 | |||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,57 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,10 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,19 | |
Điện | Kw | 4,25 |
Ghi chú: Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
+ Vật liệu
Bảng số 49
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
2 | Đĩa CD | Đĩa | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
3 | Giấy Kroky | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
6 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
8 | Mực in plotter 4 màu | Hộp | 0,01 | 0,003 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
9 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú: Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau; Mức tại Bảng số 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn
Không phân loại khó khăn.
Bảng số 50
TT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (công nhóm/thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
<100 (m2) | 100-300 (m2) | >300-500 (m2) | >500-1000 (m2) | > 1000-3000 (m2) | >3000-10000 (m2) | |||
1. Đất đô thị | ||||||||
1.1 | Ngoại nghiệp | Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) | 1,92 | 2,28 | 2,42 | 2,96 | 4,06 | 6,24 |
1.2 | Nội nghiệp | Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) | 0,48 | 0,57 | 0,6 | 0,74 | 1,02 | 1,56 |
1.3 | Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất ngoài khu vực đô thị | ||||||||
2.1 | Ngoại nghiệp | Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) | 1,28 | 1,52 | 1,62 | 1,97 | 2,7 | 4,16 |
2.2 | Nội nghiệp | Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) | 0,32 | 0,38 | 0,4 | 0,49 | 0,67 | 1,04 |
2.3 | Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Mức trích đo địa chính thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau: (Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng số 50; Mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)); Mức tại Bảng số 50 tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng số 01; Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng số 50; Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng số 50; Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 của Bảng số 50 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
4. Định mức vật tư và thiết bị
Mức dụng cụ, vật liệu và thiết bị cho trích đo bản đồ địa chính tính như sau:
a) Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật liệu, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2);
b) Đất ngoài khu vực đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật liệu, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2);
c) Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
d) Mức vật liệu, thiết bị trên đây tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị lưới địa chính quy định tại khoản 4 Điều 7 Mục 1 Chương II.
Điều 12. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn
Không phân loại khó khăn.
3. Định mức lao động
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng số 50; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng số 50.
4. Định mức vật tư và thiết bị
Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II.
Điều 13. Biên tập lại bản đồ địa chính, chỉnh lý hồ sơ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị vật tư, tài liệu; xác định ranh giới hành chính cấp xã sau khi sáp nhập; thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất, công trình với BĐĐC (nếu có).
b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC; tiếp biên bản đồ BĐĐC giữa các xã theo đơn vị hành chính mới; tên gọi và số thứ tự của tờ BĐĐC; số hiệu mảnh và số thứ tự của tờ BĐĐC trong phạm vị một đơn vị hành chính cấp xã. Ngoài ra, bổ sung thông tin của tờ số thứ tự của tờ BĐĐC cấp xã trước khi sắp xếp đơn vị hành chính (ghi chú ngoài khung bản đồ để phục vụ tra cứu trong quá trình sử dụng sau khi sắp xếp đơn vị hành chính).
c) Chỉnh lý sổ mục kê và các tài liệu liên quan: Chỉnh lý theo kết quả biên tập, chỉnh lý BĐĐC. Các yếu tố trình bày ngoài khung bản đồ (tên tỉnh, tên xã), mốc địa giới và đường địa giới hành chính các cấp, các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất, ghi chú thuyết minh.
d) Sổ địa chính điện tử: Nhập các thông tin đã cấp GCN từ sổ địa chính phục vụ lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính; việc cập nhật, chỉnh lý biến động Sổ địa chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT kèm theo nội dung Hướng dẫn thể hiện thông tin trên Sổ địa chính (điểm 7 Phần II) của Mẫu số 01/ĐK Sổ địa chính Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư 10/2024/TT-BTNMT.
đ) Biên tập và in BĐĐC theo đơn vị hành chính;
e) Cập nhật dữ liệu không gian địa chính;
g) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và
nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp.
h) Lấy xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định.
i) Giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn: Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 2 Điều 8 Mục 1 Chương II.
3. Định mức lao động
Bảng số 51
TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
(Công nhóm/mảnh) | |||||||||
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 | Công tác chuẩn bị | Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10) | 1-5 | 0,32 | 1,02 | 2,03 | 4,5 | 22,28 | 40,5 |
0,2 | 0,62 | 1,24 | 2,75 | 13,62 | 24,75 | ||||
1.2 | Lập bản đồ | Nhóm 1KTV6 | 1 | 3,51 | 6,65 | 12,7 | 23,23 | ||
2 | 4,03 | 7,65 | 14,61 | 26,71 | |||||
3 | 4,64 | 8,8 | 16,8 | 30,72 | |||||
4 | 5,34 | 10,12 | 19,32 | 35,33 | |||||
5 | 6,14 | 11,64 | 22,22 | ||||||
1.3 | Chỉnh lý sổ mục kê và các tài liệu liên quan; | 1KTV6 | 1-5 | 0,1 | 0,35 | 1,65 | 2,22 | 2 | 1,8 |
1.4 | Lập Sổ địa chính điện tử | 1KTV6 | 1-5 | 1,96 | 6,19 | 14 | 19,6 | 25,48 | 21,56 |
1.5 | Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC | 1KTV6 | 1-5 | 0,51 | 0,6 | 0,68 | 0,77 | 0,85 | 1 |
1.6 | Cập nhật dữ liệu không gian | ||||||||
1.7 | Phục vụ KTNT | Nhóm 2KTV6 | 1-5 | 0,53 | 1,63 | 2,94 | 4,94 | 8,31 | 12,46 |
1.8 | Lấy xác nhận hồ sơ | 1KTV6 | 1-5 | 0,4 | 0,6 | 0,8 | 1,1 | 1,7 | 2 |
1.9 | Giao nộp sản phẩm | Nhóm 2KTV6 | 1-5 | 0,1 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,7 | 2 |
Ghi chú: Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.6 của Mục 1 của Bảng số 51 được tính theo Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
4. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
- Vẽ, biên tập bản đồ số
Bảng số 52
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
2 | Bàn máy vi tính | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
3 | Ghế xoay | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
4 | Dép xốp | Đôi | 6 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
5 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,68 | 2,97 | 3,97 | 6,27 | 1,32 | 1,91 |
6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
7 | Êke | Bộ | 24 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
8 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
9 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
10 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
11 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 0,27 | 0,47 | 0,63 | 1,00 | 0,21 | 0,31 |
12 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 0,03 | 0,06 | 0,08 | 0,13 | 0,03 | 0,04 |
13 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,01 | 1,79 | 2,39 | 3,77 | 0,80 | 1,15 |
14 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
15 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
16 | Quy phạm | Quyển | 48 | 1,35 | 2,38 | 3,18 | 5,02 | 1,06 | 1,53 |
17 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
18 | Thước Đrôbưsep | Cái | 120 | 0,13 | 0,23 | 0,31 | 0,49 | 0,10 | 0,15 |
19 | Thước nhựa 1,2m | Cái | 24 | 1,35 | 2,38 | 3,18 | 5,02 | 1,06 | 1,53 |
20 | Xô nhựa 10 lít | Cái | 12 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
21 | Quy định số hóa | Quyển | 48 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
22 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
23 | Đầu ghi CD 0,4kW | Cái | 72 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
24 | Máy in A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
25 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
26 | Điện | kW | 5,80 | 10,20 | 13,60 | 21,50 | 5,80 | 8,36 | |
Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng số 53; Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng số 20 và Bảng số 21; Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính (Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000; Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000).
Bảng số 53
Khó khăn | Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |
1 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,80 | 0,90 |
2 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,90 | 1,00 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
- Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng số 02 và Bảng số 03 Điều 7 Mục 1 Chương II.
- Nhập thông tin
Bảng số 54
Công việc | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
Nhập thông tin thửa đất | 0,35 | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
- Bổ sung Sổ mục kê
Bảng số 55
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | |
2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | |
4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
5 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 |
9 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 |
10 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
12 | Đèn bàn 100W | Bộ | 12 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
13 | Điện | kW | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | |
- Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Bảng số 56
TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
1 | Áo blu | Cái | 9 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
5 | Bàn vẽ kỹ thuật | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
6 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
7 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
8 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,81 | 1,46 | 1,86 | 2,51 | 3,40 | 6,80 |
9 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,61 | 1,10 | 1,40 | 1,88 | 2,55 | 5,10 |
10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,20 | 0,37 | 0,47 | 0,63 | 0,85 | 1,70 |
11 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
12 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
14 | Điện | kW | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 2,20 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm: Mức giao nộp bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng số 56.
b) Thiết bị
- Vẽ, biên tập bản đồ số
Bảng số 57
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/100 thửa) |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
2 | Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
3 | Điện | Kw | 12,30 |
- Bổ sung Sổ mục kê
Bảng số 58
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kW/h) | Định mức (Ca/100 thửa) |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
2 | Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
3 | Điện | Kw | 12,30 |
- Nhập thông tin
Bảng số 59
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức (ca/mảnh) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
1.1 | Nhập thông tin thửa đất | |||||||
a | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | ||
Điện | KW | 9,25 | 9,25 | 9,25 | 9,25 | |||
b | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | |
Điện | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | ||
c | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
Điện | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | ||
d | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | |
Điều hòa | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | |
Điện | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | ||
đ | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | ||
Điện | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | |||
e | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
Vi tính, phần mềm | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | ||
Điều hòa | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | ||
Điện | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | |||
- Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Bảng số 60
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/mảnh) |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,31 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,08 | |
Điện | Kw | 2,60 | |||
2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,36 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,10 | |
Điện | Kw | 3,00 | |||
3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,41 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,11 | |
Điện | Kw | 3,40 | |||
4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,46 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,12 | |
Điện | Kw | 3,80 | |||
5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,51 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,14 | |
Điện | Kw | 4,20 | |||
6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||
Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,57 | |
Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,10 | |
Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,19 | |
Điện | Kw | 4,25 |
c) Vật liệu
- Vẽ, biên tập bản đồ số
Bảng số 61
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số hóa | Chuyển hệ tọa độ | |||||||
1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |||
1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,04 | 0,07 |
2 | Băng dính phim | Cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
3 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
4 | Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
5 | Giấy can | Mét | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
6 | Giấy A4 (nội) | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
7 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 3,00 | 3,00 |
8 | Mực in laser | Hộp | 0,004 | 0,004 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
9 | Đĩa CD (cơ số 2) | Cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
10 | Thuốc tẩy rửa | Lít | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,003 | 0,002 | 0,003 |
11 | Mực in phun (4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
12 | Khăn mặt | Cái | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,10 |
13 | Khăn lau máy | Cái | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
14 | Bản đồ gốc | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
15 | Cồn công nghiệp | Lít | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
16 | Bóng đèn máy quét | Cái | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
17 | Sổ giao ca | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,1 | 0,01 | 0,02 |
- Bổ sung Sổ mục kê
Bảng số 62
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 100 thửa) |
|---|---|---|---|
1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 |
2 | Bìa đóng sổ | cái | 2,00 |
3 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 |
4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 |
5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 |
6 | Sổ mục kê | Quyển | 0,05 |
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 |
8 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất | Bộ | 0,20 |
- Biên tập và in bản đồ theo đơn vị hành chính
Bảng số 63
TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
1 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
2 | Đĩa CD | Đĩa | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
3 | Giấy Kroky | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
6 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
8 | Mực in plotter 4 màu | Hộp | 0,02 | 0,01 | 0,003 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
9 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Điều 14. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Nội dung công việc: Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dư liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
3. Định mức lao động
a) Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
b) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo bản đồ địa chính thực hiện theo quy định tại Bảng số 50. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo bản đồ địa chính có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
c) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo bản đồ địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng số 50 (không kể đo lưới). Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng số 50; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng số 50.
d) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
4. Định mức vật tư và thiết bị
a) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo bản đồ địa chính thì định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị trích đo bản đồ địa chính thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II và định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo bản đồ địa chính có diện tích tương ứng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II. Định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
b) Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật liệu, thiết bị thực hiện như sau:
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo bản đồ địa chính có diện tích tương ứng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II.
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Mục 1 Chương II.
c) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa đất).
Mục 2
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 15. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, thị trấn
1. Phân loại khó khăn
a) KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du.
b) KK2: Các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn.
c) KK3: Các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn, các xã, thị trấn tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại I.
2. Định mức lao động
Bảng số 64
Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 64; Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 64; Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng số 64; Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 64; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 64; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 64; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 3, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 64; Đơn vị tính tại Bảng số 64 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn; Đơn vị tính tại Bảng số 64 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 65
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | ||
Tại địa bàn xã, thị trấn | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,590 | 0,565 | 0,145 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,060 | 0,611 | 0,145 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,060 | 0,611 | 0,145 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,590 | 0,565 | 0,145 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,031 | 0,043 | 0,002 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,006 | 0,009 | 0,001 |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,002 | 0,002 | 0,001 |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,062 | 0,085 | 0,004 |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,020 | 0,029 | 0,002 |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,011 | 0,014 | 0,001 |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 1,060 | 0,611 | 0,145 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,060 | 0,611 | 0,145 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,020 | 0,027 | 0,000 |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,413 | 0,396 | 0,102 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,060 | 0,611 | 0,145 |
16 | Điện năng | kW | 0,669 | 0,512 | 0,128 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng số 66; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 65 và Bảng số 66; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng số 65 và Bảng số 66; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 65 và Bảng số 66.
Bảng số 66
KK | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh |
1 | 0,85 | 1,00 | 1,00 |
2 | 0,90 | 1,00 | 1,00 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
b) Thiết bị
Bảng số 67
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức |
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,023 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,006 | |
Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,001 | |
Điện năng | kW | 0,205 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,238 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,024 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,071 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,024 | |
Điện năng | kW | 2,792 | ||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,129 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,008 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,038 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,003 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,001 | |
Điện năng | kW | 1,166 | ||
Ghi chú: Định mức tại Bảng số 67 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 67; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại Bảng số 67; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 67.
c) Vật liệu
Bảng 68
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,017 | 0,002 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,001 | 0,007 | 0,001 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,001 | 0,011 | 0,002 |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,002 | 0,003 | |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,001 | 0,001 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | ||
8 | GCN | Tờ | 1,000 | ||
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | ||
10 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,009 | 0,002 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,009 | 0,010 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,004 | 0,009 | 0,002 |
13 | Bút bi | Chiếc | 0,019 | 0,011 | 0,004 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,006 | 0,001 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,006 | 0,001 |
16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,024 | ||
17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,002 | 0,004 | |
18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | ||
19 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | 0,001 | |
20 | Giấy in bản đồ Ao | Tờ | 0,023 | 0,068 | |
21 | Mực photocoppy A0 | Hộp | 0,001 | ||
Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 68.
1. Phân loại khó khăn
a) KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
b) KK3: Các phường trong đô thị loại II.
c) KK4: Các phường trong đô thị loại I.
d) KK5: Các phường trong đô thị loại đặc biệt.
2. Định mức lao động
Bảng số 69
Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 69; Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 69; Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 3, 4, 5, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 69; Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 3, 4, 8, 12, 14, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 69; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 69; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 69; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 3, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 69; Đơn vị tính tại Bảng số 69 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường; Đơn vị tính tại Bảng số 69 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 70
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,759 | 0,908 | 0,168 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,743 | 0,908 | 0,168 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,111 | 0,048 | 0,003 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,022 | 0,009 | 0,001 |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,005 | 0,002 | 0,001 |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,025 | 0,011 | 0,005 |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,074 | 0,031 | 0,002 |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,035 | 0,015 | 0,001 |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,074 | 0,032 | 0,002 |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,531 | 0,454 | 0,084 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,373 | 1,143 | 0,168 |
16 | Điện năng | Kw | 0,864 | 0,729 | 0,121 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng số 71; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 70 và Bảng số 71; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng số 70 và Bảng số 71; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 70 và Bảng số 71; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
Bảng số 71
KK | Tại địa bàn Phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh |
2 | 0,90 | 1,00 | 1,00 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,10 | 1,00 | 1,00 |
5 | 1,20 | 1,00 | 1,00 |
b) Thiết bị
Bảng số 72
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn phường | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,013 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,004 | |
Điện năng | kW | 0,125 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,300 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,030 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,135 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,049 | |
Điện năng | kW | 4,450 | ||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,141 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,003 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,018 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,064 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,006 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,002 | |
Điện năng | kW | 1,758 | ||
Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất.Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 72; Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng số 72; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 72; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
c) Vật liệu
Bảng số 73
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | ||
Tại địa bàn phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,015 | 0,010 | 0,003 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,010 | 0,002 | 0,001 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,015 | 0,002 | 0,003 |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,005 | 0,001 | 0,002 |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,005 | 0,002 | 0,002 |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 | 0,001 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | ||
8 | GCN | Tờ | 1,000 | ||
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | ||
10 | Giấy A4 | Ram | 0,010 | 0,003 | 0,003 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,003 | 0,009 | 0,017 |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,010 | 0,002 | 0,003 |
13 | Bút bi | Chiếc | 0,080 | 0,005 | 0,005 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,010 | 0,001 | 0,001 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,010 | 0,001 | 0,001 |
16 | Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp) | Cặp | 0,094 | ||
17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,018 | 0,003 | |
18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | ||
19 | Mực in cho máy Plooter | Hộp | 0,001 | ||
20 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,030 | 0,090 | |
21 | Mực photocopy A0 | Hộp | 0,001 | ||
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 73.
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 74
Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng số 74; Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 4, 5, 9, 15 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; mục 1 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 74; Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 74; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 9,10 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1.1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 74.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 75
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/hồ sơ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện | ||||||
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,340 | 1,400 | 0,860 | 1,880 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,740 | 1,400 | 0,860 | 2,280 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,740 | 1,400 | 0,860 | 2,280 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 1,340 | 1,400 | 0,860 | 1,880 |
5 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,010 | 0,005 | 0,005 | 0,010 |
6 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,010 | 0,010 | 0,005 | 0,015 |
7 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,010 | 0,005 | 0,015 | |
8 | Áo blu | Cái | 12 | 1,740 | 1,400 | 0,860 | 2,280 |
9 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,740 | 1,400 | 0,860 | 2,280 |
10 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,050 | 0,050 | 0,100 | |
11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,870 | 0,930 | 0,570 | 1,230 |
12 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,340 | 1,400 | 0,860 | 1,880 |
13 | Điện năng | kW | 1,125 | 1,192 | 0,731 | 1,586 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng số 75.
b) Thiết bị
Bảng số 76
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức |
|---|---|---|---|---|
I | Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã | |||
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,060 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,002 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,020 | |
Điện năng | kW | 0,554 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,575 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,016 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,173 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,020 | |
Điện năng | kW | 5,385 | ||
II | Trường hợp nộp hồ sơ tại huyện | |||
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,020 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,001 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,006 | |
Điện năng | kW | 0,174 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,615 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,017 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,187 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,020 | |
Điện năng | kW | 5,764 | ||
Ghi chú: Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng số 76.
c) Vật liệu
Bảng số 77
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã | Nộp hồ sơ tại cấp huyện | |||||
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,007 | 0,020 | 0,012 | 0,015 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,020 | 0,040 | 0,020 | 0,040 |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | 0,003 | 0,005 | |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 | 0,005 | 0,002 | 0,006 |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | 0,003 | ||
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
8 | GCN | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
10 | Giấy A4 | Ram | 0,015 | 0,023 | 0,011 | 0,027 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | 0,001 | 0,003 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,003 | 0,001 | 0,002 | |
13 | Bút bi | Chiếc | 0,010 | 0,016 | 0,001 | 0,025 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,002 | ||
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,002 | ||
16 | Đĩa CD | Đĩa | 0,003 | 0,003 | ||
17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
Ghi chú: Định mức vật liệu tại Bảng số 77 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 18. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 78
TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | |||||
I | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh | ||||||
1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | ||||||
1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,150 | 0,190 |
2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,500 | 0,500 | 0,650 |
3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
4 | Kiểm tra hồ sơ, gửi và nhận phiếu xin ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin), trích lục thửa đất | ||||||
4.1 | Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3,1KS2) | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,300 |
4.2 | Kiểm tra xác minh thực địa với hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN, xác nhận sơ đồ tài sản trong trường hợp chưa có xác nhận của cơ quan có tư cách pháp nhân hành nghề về đo đạc, xây dựng | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3,1KS2) | 1 | 1,000 | 1,000 | 1,300 |
2 | 1,100 | 1,100 | 1,430 | ||||
3 | 1,210 | 1,210 | 1,573 | ||||
4.3 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1 KS3 | 1-3 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
4.4 | Lập, gửi và nhận phiếu xin ý kiến cơ quan quản lý về tài sản (nếu cần xác minh thêm thông tin) | ||||||
4.4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0 | 1,000 | 1,300 |
4.4.2 | Theo hình thức trực tuyến liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0 | 1,000 | 1,300 |
4.5 | Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định) | ||||||
4.5.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Thửa | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0 | 0,100 |
4.5.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Thửa | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0 | 0,200 |
5 | Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính | ||||||
5.1 | Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
5.2 | Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
6 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
7 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0 | 0,200 |
8 | In GCN | ||||||
8.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
8.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
9 | Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,500 | 0,500 | 0,650 |
10 | Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cơ quan quản lý tài sản (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,47 | 0,47 | 0,611 |
11 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
12 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
12.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | ||||||
12.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
12.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
12.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
12.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,01 | 0,01 | 0,013 |
13 | Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp huyện, cấp xã | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
14 | Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
II | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện | ||||||
1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,130 |
III | Các nội dung thực hiện ở địa bàn xã, thị trấn | ||||||
1 | Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,052 |
Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 78; Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng số 78; Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện, cấp xã của Bảng số 78.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 79
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,017 | 2,985 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,017 | 3,785 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,017 | 3,785 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,017 | 2,985 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,050 | |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,050 | |
7 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,010 | |
8 | Áo blu | Cái | 12 | 0,017 | 3,785 |
9 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,017 | 3,785 |
10 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,100 | |
11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,009 | 1,492 |
12 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,017 | 3,785 |
13 | Điện năng | kW | 0,013 | 2,405 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 79.
b) Thiết bị
Bảng số 80
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,505 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,011 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,020 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,546 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,030 | |
Điện năng | kW | 15,030 | ||
Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 80.
c) Vật liệu
Bảng số 81
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,003 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,010 | 0,030 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,040 | |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,003 | |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,005 | |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
10 | Giấy A4 | Ram | 0,012 | 0,040 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,003 | |
13 | Bút bi | Chiếc | 0,010 | 0,015 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | |
16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 19. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 82
Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 81. Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 81. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 81; Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu; Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng số 81 được tính bằng 1,5 lần; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng số 81; Đơn vị tính tại Bảng số 81 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, thị trấn” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã, thị trấn; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, thị trấn; Đơn vị tính tại Bảng số 81 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, thị trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, thị trấn.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 83
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,519 | 0,481 | 0,169 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,923 | 0,538 | 0,169 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,923 | 0,538 | 0,169 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,519 | 0,481 | 0,169 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,013 | 0,028 | 0,001 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,003 | 0,006 | 0,001 |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,026 | 0,056 | 0,001 |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,008 | 0,019 | 0,001 |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,004 | 0,009 | 0,000 |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,923 | 0,538 | 0,169 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,923 | 0,538 | 0,169 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,008 | 0,018 | |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,364 | 0,337 | 0,118 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,923 | 0,538 | 0,169 |
16 | Điện năng | kW | 0,586 | 0,442 | 0,149 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng số 83; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất); Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 83 và Bảng số 84; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 83 và Bảng số 84.
Bảng số 84
KK | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh |
1 | 0,85 | 1,00 | 1,00 |
2 | 0,90 | 1,00 | 1,00 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
b) Thiết bị
Bảng số 85
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,004 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,001 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,001 | |
Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,001 | |
Điện năng | kW | 0,037 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,181 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,011 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,054 | |
Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,013 | |
Điện năng | kW | 2,122 | ||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,126 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,006 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,038 | |
Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,009 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,001 | |
Điện năng | kW | 1,204 | ||
Ghi chú: Định mức tại Bảng số 85 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 85; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 85.
c) Vật liệu
Bảng số 86
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,017 | 0,002 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,001 | 0,007 | 0,001 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,001 | 0,011 | 0,002 |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,001 | 0,002 | 0,001 |
5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,001 | 0,002 | 0,003 |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,003 | 0,001 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | ||
8 | GCN | Bộ | 1,000 | ||
9 | Đơn đề nghị cấp đổi GCN | Tờ | 1,000 | ||
10 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,009 | 0,002 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,001 | 0,010 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,004 | 0,009 | 0,002 |
13 | Bút bi | Chiếc | 0,019 | 0,011 | 0,004 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,006 | 0,001 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,006 | 0,001 |
16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,024 | ||
17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,002 | 0,004 | |
18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | ||
19 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | ||
20 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,023 | 0,001 | 0,068 |
21 | Mực photocoppy A0 | Hộp | 0,001 | ||
Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 86; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 87
Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 87. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng số 87. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng số 87; Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu; Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng số 87 được tính bằng 1,5 lần; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng số 87; Đơn vị tính tại Bảng số 87 trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường; Đơn vị tính tại Bảng số 87 trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 88
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,007 | 0,179 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,499 | 0,179 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,499 | 0,179 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 1,007 | 0,179 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,075 | 0,001 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,015 | 0,001 |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,004 | 0,001 |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,017 | 0,002 |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,050 | 0,001 |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,024 | 0,001 |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 1,499 | 0,179 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 1,499 | 0,179 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,049 | |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,705 | 0,125 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,499 | 0,179 |
16 | Điện năng | kW | 1,044 | 0,158 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng số 89; Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn cấp huyện; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 88 và Bảng số 89; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 88 và Bảng số 89.
Bảng số 89
KK | Tại địa bàn phường | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh |
2 | 0,90 | 1,00 | 1,00 |
3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
4 | 1,10 | 1,00 | 1,00 |
5 | 1,20 | 1,00 | 1,00 |
b) Thiết bị
Bảng số 90
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức |
|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,294 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,090 | |
Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,013 | |
Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,001 | |
Điện năng | kW | 3,109 | ||
2 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,202 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,008 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,061 | |
Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,024 | |
Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,001 | |
Điện năng | kW | 2,046 | ||
Ghi chú: Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 90; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn phường và tại địa bàn cấp huyện; Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng số 89 và Bảng số 90.
c) Vật tư
Bảng số 91
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức | |
|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,020 | 0,002 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,008 | 0,001 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,013 | 0,002 |
4 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,001 |
5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,002 | 0,004 |
6 | Mực in laser A3 | Hộp | 0,002 | 0,001 |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
8 | GCN | Bộ | 1,000 | |
9 | Đơn đề nghị cấp đổi GCN | Tờ | 1,000 | |
10 | Giấy A4 | Ram | 0,008 | 0,002 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,001 | 0,014 |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,010 | 0,002 |
13 | Bút bi | Chiếc | 0,020 | 0,004 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,008 | 0,001 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,008 | 0,001 |
16 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,034 | |
17 | Đĩa CD | Đĩa | 0,002 | 0,004 |
18 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | |
19 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | |
20 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,024 | 0,072 |
21 | Mực photocoppy A0 | Hộp | 0,001 | |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản; Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng số 91.
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 92
Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện của Bảng số 92; Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu; Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất) thì định mức lao động quy định tại Mục 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng số 92 được tính bằng 1,5 lần; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng số 92; Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 23 Mục 2 Chương II.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 93
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,018 | 1,848 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,018 | 2,448 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,018 | 2,448 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,018 | 1,848 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,227 | |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,044 | |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,011 | |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,480 | |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,150 | |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,072 | |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,018 | 2,448 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,018 | 2,448 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,150 | |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,009 | 0,902 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,018 | 2,448 |
16 | Điện năng | kW | 0,014 | 1,505 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 93.
b) Thiết bị
Bảng số 94
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,400 | 1,020 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,600 | 0,017 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,600 | 0,030 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,600 | 0,030 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,200 | 0,306 | |
Máy photocopy | Cái | 1,500 | 0,030 | |
Điện năng | kW | 9,377 |
Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 94.
c) Vật liệu
Bảng số 95
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,008 | 0,030 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,003 | |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 | |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,002 | |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,000 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
10 | Giấy A4 | Ram | 0,009 | 0,062 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,004 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,004 | |
13 | Bút bi | Cái | 0,015 | 0,060 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,008 | 0,020 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,005 | |
16 | Đĩa CD | Đĩa | 0,005 | |
17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 22. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 96
Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng số 96; Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 24 Mục 2 Chương II.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 97
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,024 | 2,464 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,024 | 3,264 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,024 | 3,264 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,024 | 2,464 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,302 | |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,058 | |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,014 | |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,640 | |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,200 | |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,096 | |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,024 | 3,264 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,024 | 3,264 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,200 | |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,012 | 1,202 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,024 | 3,264 |
16 | Điện năng | kW | 0,018 | 2,006 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 97.
b) Thiết bị
Bảng số 98
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,360 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,022 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,408 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,040 | |
Điện năng | kW | 12,502 | ||
Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 98.
c) Vật liệu
Bảng số 99
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,010 | 0,040 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,004 | |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,008 | |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 | |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,001 | |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | |
8 | GCN | Tờ | 1,000 | |
9 | Đơn đề nghị cấp GCN | Tờ | 1,000 | |
10 | Giấy A4 | Ram | 0,012 | 0,082 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,005 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 | |
13 | Bút bi | Cái | 0,020 | 0,080 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,010 | 0,026 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,006 | |
16 | Đĩa CD | Đĩa | 0,006 | |
17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất
hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 100
TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | |||||
I | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện | ||||||
1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,250 | 0,250 | 0,325 |
3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
4 | Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết | ||||||
4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,050 |
4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
5 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì không báo lý do và trả hồ sơ | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-3 | 0,600 | 0,900 | 1,080 |
6 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển nhượng hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diệnt tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
7 | Thông báo cho chủ đàu tư cung cấp các giấy tờ quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,300 | 0,300 | 0,400 |
8 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
9 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
10 | Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
11 | Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
12 | Nhập nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
13 | Trích lục bản đồ đo địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||||
13.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
13.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
14 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | ||||||
14.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,130 |
14.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,00 | 0,200 | 0,260 |
15 | Nhập thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
15.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
15.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
16 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,030 | 0,171 | 0,235 |
17 | In GCN | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
18 | Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
19 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
20 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,370 | 0,370 | 0,444 |
21 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
22 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
22.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | ||||||
22.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
22.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
22.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
22.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
II | Các nội dung thực hiện trên địa bàn cấp tỉnh | ||||||
1 | Nhận hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,400 | 0,400 | 0,520 |
III | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp xã | ||||||
1 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-3 | 0,060 | 0,060 | 0,078 |
2 | Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
3 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,150 |
4 | Địa bàn cấp xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,130 |
Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng số 100. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng số 101.
Bảng số 101
Loại biến động | Các bước công việc được áp dụng của Bảng số 100 | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng số 100 | |
|---|---|---|---|
1 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,478 |
2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,435 |
3 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên. | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,130 |
4 | Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,391 |
5 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,152 |
6 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,391 |
7 | Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,152 |
8 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, dồn thửa | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
9 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
10 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
11 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
12 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,370 |
13 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,348 |
14 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
15 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
16 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
17 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
18 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
19 | Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,174 |
20 | Các thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
21 | Xác lập, thay đổi quyền đối với thừa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
22 | Chuyển mục đích sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,478 |
23 | Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
24 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,304 |
25 | Thay đổi quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,565 |
26 | Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,315 |
27 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,130 |
28 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
29 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13,14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,315 |
30 | Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 92 | 0,152 |
31 | Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 92 | 0,152 |
32 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,565 |
33 | Trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
34 | Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,565 |
35 | Hủy kết quả đăng ký | Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
36 | Xác định lại diện tích đất ở | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
37 | Nhà nước thu hồi đất | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 102
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện | ||||||
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,420 | 1,980 | 0,180 | 2,220 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,420 | 2,700 | 0,180 | 2,940 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,420 | 2,700 | 0,180 | 2,940 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,420 | 1,980 | 0,180 | 2,220 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,020 | 0,533 | 0,009 | 0,543 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,006 | 0,317 | 0,002 | 0,321 |
7 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,003 | 0,335 | 0,002 | 0,336 |
8 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,068 | 0,765 | 0,020 | 0,813 |
9 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,042 | 0,354 | 0,008 | 0,389 |
10 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,375 | 0,626 | 0,003 | 0,998 |
11 | Áo blu | Cái | 12 | 0,420 | 2,700 | 0,180 | 2,940 |
12 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,420 | 2,700 | 0,180 | 2,940 |
13 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,072 | 0,144 | 0,030 | 0,186 |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,281 | 1,320 | 0,120 | 1,481 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,420 | 2,700 | 0,180 | 2,940 |
16 | Điện năng | kW | 0,359 | 1,920 | 0,153 | 2,126 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 102; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng số 102; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng số 102 trên.
b) Thiết bị
Bảng số 103
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức |
|---|---|---|---|---|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã | ||||
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,018 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,008 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,006 | |
Điện năng | kW | 0,189 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,900 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,030 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,270 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 | |
Điện năng | kW | 8,139 | ||
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện | ||||
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,009 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,002 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,003 | |
Điện năng | kW | 0,089 | ||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,909 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,038 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,273 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 | |
Điện năng | kW | 8,250 | ||
Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 103; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng số 103; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng số 103 trên.
c) Vật liệu
Bảng số 104
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã | Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện | |||||
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp huyện | |||
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,002 | 0,008 | 0,002 | 0,007 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,020 | 0,018 | 0,008 | 0,033 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 | 0,006 | ||
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 | 0,002 | ||
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 | 0,003 | ||
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 | 0,002 | ||
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
8 | GCN | Bộ | 1,000 | 1,000 | ||
9 | Đơn đăng ký biến động đất đai | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
10 | Giấy A4 | Ram | 0,05 | 0,042 | 0,030 | 0,062 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,002 | 0,005 | 0,005 | |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 | 0,004 | ||
13 | Bút bi | Cái | 0,010 | 0,019 | 0,020 | 0,025 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,002 | 0,008 | 0,002 | 0,009 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,002 | 0,005 | 0,002 | 0,008 |
16 | Đĩa mềm | Đĩa | 0,003 | 0,004 | ||
17 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 | 1,000 | ||
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng số 104; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng số 104 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 24. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 và Điều 16 Mục 2 Chương II.
2. Định mức lao động
Bảng số 105
TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất+TS | |||||
I | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp tỉnh | ||||||
1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,300 | 0,300 | 0,390 |
3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
4 | Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết | ||||||
4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
5 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1-3 | 2,000 | 2,000 | 2,600 |
6 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
7 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
8 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
9 | Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
10 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
11 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||||
11.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,050 | 0,000 | 0,050 |
11.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,000 | 0,100 |
12 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | |||||
12.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
12.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
13 | Nhập thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
13.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
13.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
14 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
15 | In GCN | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
16 | Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
17 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | GCN | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
18 | Nhận thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp huyện, cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS3 | 1-3 | 0,370 | 0,370 | 0,444 |
19 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
20 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
20.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | ||||||
20.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
20.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
20.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-3 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
20.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-3 | 0,01 | 0,01 | 0,010 |
II | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp huyện | ||||||
1 | Cấp huyện nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,300 | 0,300 | 0,390 |
III | Các nội dung thực hiện ở địa bàn cấp xã | ||||||
1 | Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,130 |
2 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-3 | 0,060 | 0,060 | 0,078 |
3 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất | Hồ sơ | 1KS2 | 1-3 | 0,100 | 0,100 | 0,150 |
Ghi chú: Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng số 105. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng số 106.
Bảng số 106
TT | Loại biến động | Các bước công việc được áp dụng của Bảng số 105 | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng số 105 | |
|---|---|---|---|---|
1 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,478 | |
2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,435 | |
3 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,130 | |
4 | Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,391 | |
5 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sát nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức. | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,152 | |
6 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,391 | |
7 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã. | 0,152 | |
8 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
9 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,370 | |
10 | Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,348 | |
11 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,370 | |
12 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai. | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
13 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đất do xử lý tài sản thế chấp | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
14 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
15 | Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
16 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền do chia, tách, hợp nhất, sát nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
17 | Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,174 | |
18 | Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,348 | |
19 | Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 | |
20 | Chuyển mục đích sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,478 | |
21 | Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 | |
22 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,304 | |
23 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,565 | |
24 | Thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liều với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,315 | |
25 | Đính chính giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,130 | |
26 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 | |
27 | Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
28 | Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
29 | Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quyđịnh của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
30 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 | |
31 | Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 96 | 0,152 | |
32 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng số 96 | 0,152 | |
33 | Nhà nước thu hồi đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nộidung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 | |
34 | Hủy kết quả đăng ký | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 107
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức (ca/hồ sơ) | |
|---|---|---|---|---|---|
Tại địa bàn cấp xã | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,018 | 4,440 |
2 | Ghế tựa (bàn làm việc) | Cái | 96 | 0,018 | 6,840 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,018 | 6,840 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,018 | 4,440 |
5 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,008 | 0,023 |
6 | Áo blu | Cái | 12 | 0,018 | 6,840 |
7 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,018 | 6,840 |
8 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,015 | |
9 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,012 | 0,360 |
10 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,018 | 4,440 |
11 | Điện năng | kW | 0,015 | 1,709 | |
Ghi chú: Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng số 107; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng số 107. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng số 107trên.
b) Thiết bị
Bảng số 108
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất | Định mức |
1 | Tại địa bàn cấp xã | |||
2 | Tại địa bàn cấp huyện | |||
3 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,365 | |
Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,014 | |
Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,410 | |
Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 | |
Điện năng | kW | 11,997 | ||
Ghi chú: Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn; Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng số 108; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng số 108. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng số 108 trên.
c) Vật liệu
Bảng số 109
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Tại địa bàn cấp tỉnh |
|---|---|---|---|
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,008 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,004 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 |
6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 |
7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 |
8 | GCN | Bộ | 1,000 |
9 | Đơn đăng ký biến động đất đai | Tờ | 1,000 |
10 | Giấy A4 | Ram | 0,029 |
11 | Giấy A3 | Ram | 0,006 |
12 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 |
13 | Bút bi | Cái | 0,030 |
14 | Bút xóa | Cái | 0,005 |
15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,004 |
16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản; Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn cấp xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng số 109; Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng số 109. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng số 109 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
1. Phân loại khó khăn: Không phân loại khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng số 110
TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức |
1 | Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí | Hồ sơ | 1KS2 | 0,100 |
2 | Trích lục thửa đất | |||
2.1 | Trích lục từ hồ sơ địa chính số | Hồ sơ | 1KS2 | 0,050 |
2.2 | Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 0,100 |
3 | Trích sao thông tin địa chính | |||
3.1 | Trích sao từ hồ sơ địa chính số | Hồ sơ | 1KS2 | 0,050 |
3.2 | Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 0,100 |
Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 110; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 110; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 110).
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Dụng cụ
Bảng số 111
TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn | Định mức |
|---|---|---|---|---|
1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,08 |
2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,32 |
3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,32 |
4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,08 |
5 | Thước nhựa 30 cm | Cái | 24 | 0,05 |
6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,01 |
7 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,11 |
8 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,04 |
9 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,02 |
10 | Áo blu | Cái | 12 | 0,32 |
11 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,32 |
12 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,08 |
13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,08 |
14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,06 |
15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,32 |
16 | Điện năng | kW | 0,15 |
Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 111; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 111; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 111).
b) Thiết bị
Bảng số 112
TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
1 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,050 |
2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,150 |
3 | Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,0150 |
4 | Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,050 |
5 | Điện năng | kW | 2,032 |
Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 112; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 112; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 112).
c) Vât liệu
Bảng số 113
TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,015 |
2 | Ghim vòng | Hộp | 0,300 |
3 | Ghim dập | Hộp | 0,150 |
4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,006 |
5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,012 |
6 | Giấy A4 | Ram | 0,090 |
Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng (Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng số 113; Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng số 113; Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng số 113).
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp
Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
3. Khi các nội dung có liên quan đến các định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các cơ quan có thẩm quyền cao hơn hoặc cơ quan ban hành văn bản này thì các nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 27. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao triển khai thực hiện việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang tại địa phương, cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
Trong quá trình thực hiện trường hợp có những phát sinh, vướng mắc ngoài Định mức kinh tế - kỹ thuật này, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung theo quy định./.
