Quyết định 52/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN SỐP CỘP
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh)
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN MAI SƠN
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh)
STT | Tuyến đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | |||||
I | Đường Tô Hiệu | |||||
1 | Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6) | 1,2 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
2 | Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Đường 20 - 8 | |||||
1 | Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát lót) | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305 | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
III | Đường nhánh | |||||
1 | Phố Lò Văn Muôn | |||||
- | Từ Quốc lộ 6 + 20 m đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 80 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ cổng Chợ Trung tâm + 80 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết trường THCS Tô Hiệu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Phố Hà Văn Ắng | |||||
- | Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu 20 m đến ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Phố Trần Quốc Hoàn | |||||
- | Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Đường Cà Văn Khum | |||||
- | Từ ngã tư Nông trường 20 m dọc theo đường Hát Lót - Tà Hộc + 450 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã tư nông trường + 450 m (đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới thị trấn Hát Lót) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Đường bản Dôm | |||||
- | Từ ngã ba (Quốc lộ 6) 20 m + 300 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ hết ranh giới trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ hết ranh giới trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) cách Quốc lộ 6 320 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Đường Tôn Thất Tùng | |||||
- | Từ ngã ba Viện Lao + 20 m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới trường THCS Chu Văn Thịnh | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Đường Nà Viền | |||||
- | Từ cách ngã ba bản Dôm + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót + 100 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Đường Hoa Ban | |||||
- | Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô Hiệu (tiểu khu 2) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Đường Hoa Ban đoạn từ trường Mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Phố Kim Đồng | |||||
- | Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến trường Tiểu học Hát Lót + 10m | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Phố Lò Văn Hắc | |||||
- | Từ Quốc lộ 6 + 40 m đến hết Xí nghiệp nước | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
11 | Phố Cầu Treo | |||||
- | Từ bên kia cầu treo đến cách cổng trường Trung học phổ thông (cấp III) 20 m về phía trường Nông Lâm | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
12 | Đường nhánh khác | |||||
- | Từ đường Tôn Thất Tùng đi ngã ba Bắc Quang đến ngã ba đi Sông Lô (đường Chiềng Ngần - Mường Bằng mới) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) + 40 m đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót (đi cầu treo Nà Ban) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) + 20 m đến đường vào điểm Tái định cư bản Củ Pe | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi | |||||
1 | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m | 1,2 | ||||
2 | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m | 1,2 | ||||
3 | Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m | |||||
+ | Lô 1B | 1,1 | ||||
+ | Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C | 1,1 | ||||
4 | Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
V | Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | |||||
B1 | ||||||
I | Đường Quốc lộ 6 | |||||
1 | Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót) đến Km 286 + 800 (qua ngã ba đi bản Xum + 200 m) | 1,5 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
2 | Từ Km 286 + 800 đến Km 290 (hết địa phận huyện Mai Sơn) | 1,5 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
3 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới + 20 m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 1,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ Km 260 + 300 (giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500 m) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (địa phận thị trấn Hát Lót) | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
7 | Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới trường tiểu học Cò Nòi (cấp I) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40 m (về phía Cò Nòi) | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
II | Đường Quốc lộ 4G | |||||
1 | Từ ngã ba Mai Sơn (đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 Hợp tác xã 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G) | 1,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ Km 0 + 800 đến Bia tưởng niệm (Km 5 + 700) | 1,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Bia tưởng niệm đến Km 5 + 700 m đến Km 6 + 500 m (Bản Áng xã Chiềng Ban) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ Km 6 + 500m (Bản Áng xã Chiềng Ban) đến Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ Km 6 + 500 m (bản Áng xã Chiềng Ban) đến Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ Noong Lý, bản Áng, xã Chiềng Ban đến cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100m | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ cổng trường cấp III Chu Văn Thịnh + 100 m đi đến hết địa phận xã Chiềng Ban | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ Km 7 + 400 m (xã Chiềng Mai) đến đường rẽ lên trạm y tế xã (bản Vựt Bon) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Từ đường rẽ lên trạm y tế xã đến đầu cầu Chiềng Mai + 300 m (tiểu khu ngã ba) | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
11 | Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
12 | Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
III | Quốc lộ 37 | |||||
1 | Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt | |||||
- | Từ Quốc lộ 6 cũ đến ngã 3 Dốc Đá (Km 2 + 150m Tỉnh lộ 113 cũ) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
- | Từ Km 2 + 150m đến Km7 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
- | Từ Km 7 đến Km 8 + 800 m (trung tâm xã Chiềng Lương) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
- | Từ Km 8 + 800m đi đến Km19 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
- | Từ Km 19 (trung tâm xã Phiêng Pằn) đến Km 20 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
- | Từ Km 20 đến Giáp Quốc lộ 4G | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
IV | Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110) | |||||
1 | Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến đỉnh dốc Nà Bó + 20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đình dốc Nà Bó + 200 m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ nhà ông Chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Nà Đươi) + 20 m đến hết địa phận xã Nà Bó | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
V | Đường Hát Lót - Chiềng Mung | |||||
1 | Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VI | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109) | |||||
1 | Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VII | Đường Nà Bó - Mường Chùm | |||||
1 | Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VIII | Đường Quốc lộ 6 C | |||||
1 | Từ ngã ba Cò Nòi + 20m đến hết Trường THPT Cò Nòi | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận huyện Mai Sơn | 1,5 | 1,3 | 1,2 | 1,1 | 1,0 |
IX | Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 + 100 m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
X | Địa phận xã Chiềng Ban | |||||
- | Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đường Quốc lộ 4G + 20 m qua Trung tâm Giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn. | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
XI | Từ Quốc lộ 6 + 40 m nhà ông Tình đi bản Nà Cang xã Hát Lót | |||||
Từ Quốc lộ 6 + 40m nhà ông Tình đến ngã ba Yên Sơn xã Hát Lót | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Từ ngã ba Yên Sơn đi bản Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến 40m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
XII | Từ Ngã 3 Quốc lộ 6 + 40m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn | |||||
- | Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi khu Công Nghiệp Mai Sơn | 1,4 | 1,3 | 1,2 | 1,1 | |
- | Từ ranh giới xã Mường Bon đến Khu công nghiệp Tà Xa đến điểm tái định cư Co Chay | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
- | Từ Ngã ba Quốc lộ 6 + 40 m bản Bom Cưa đi Khu Công nghiệp Mai Sơn Mường Bằng | 1,5 | 1,4 | 1,3 | 1,2 | |
XIII | Các đường nhánh khác | |||||
1 | Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ hết địa phận ranh giới thị trấn Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ cổng UBND xã Mường Bon + 300 m đến hết địa phận bản Mứn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ ngã ba Sông Lô + 200 m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (xã Hát Lót) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ Km 272 + 40 m Quốc lộ 6; 60 m đến điểm Tái định cư 428 (Nà Sẳng) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ ngã ba Chiềng Mai đi vào trung tâm xã đến nhà văn hóa bản Cuộm Sơn | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XIV | Bổ sung các tuyến mới | |||||
1 | Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Tuyến đường từ Quốc lộ 4G đi UBND xã Chiềng Dong | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Củ Pe) đi bản Mé đến hết địa phận bản Lẳm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến nhà ông Tình đi bản Nà Cang) | 1,5 | 1,4 | 1,3 | 1,2 | 1,1 |
7 | Cách ngã ba bản Nà Tiến 40 m đến đường Hát Lót – Chiềng Mung | 1,5 | 1,4 | 1,3 | 1,2 | 1,1 |
8 | Đường từ ngã 3 Bản Cóc qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
9 | Đường Tỉnh lộ 117: Quốc lộ 4G đi Chiềng Chung, Mường Chanh và xã Hua La (thành phố Sơn La) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm | |||||
- | Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến | 1,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Các vị trí còn lại trên tuyến Tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
11 | Tỉnh lộ 113 trên dịa bàn xã Nà Ớt | |||||
- | Từ cổng UBND xã Nà Ớt đến hết địa phận xã Nà Ớt hướng đi Phiêng Cằm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
12 | Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33 + 500 m đến Km 35 + 500 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XV | ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ | |||||
1 | Các đường nhánh xe con vào được (đường đất) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Đất ở nông thôn thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
Phụ lục số 08
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN YÊN CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh
STT | Tuyến đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
I | Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 | Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ Km 240 + 151, 5m đến Km 239 + 981, 5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thuý Khiêm) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ Km 239 + 981,5m đến Km 239 + 689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thuý Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La |
|
|
|
|
|
1 | Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đường vào bản Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ hết đất bà Phượng đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
III | Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) |
|
|
|
|
|
1 | Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên) | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) |
|
|
|
|
|
1 | Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
V | Đoạn đường vào bãi rác mới |
|
|
|
|
|
1 | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VI | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) |
|
|
|
|
|
1 | Từ giáp đất Thị trấn đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Đoạn đường cầu sắt cũ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VII | Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) |
|
|
|
|
|
1 | Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến hết đất nhà ông Toản Bình) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VIII | Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) |
|
|
|
|
|
1 | Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IX | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
B1 | ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH | |||||
1 | Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Dọc Quốc lộ 37 (địa phận Yên Châu) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
B2 | ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ |
|
|
|
|
|
I | Cụm xã Phiêng Khoài |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến cổng trường tiểu học Cồn Huất | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
|
|
7 | Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
|
|
II | Trung tâm xã Lóng Phiêng |
|
|
|
|
|
1 | Từ nhà văn hoá bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
|
|
III | Trung tâm xã Yên Sơn |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba (nhà ông Kha) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1;100m (hết đất nhà ông Thắng Quốc) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Trung tâm xã Chiềng Đông |
|
|
|
|
|
1 | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
V | Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VI | Trung tâm xã Chiềng Pằn |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) hướng đi bản Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú) | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
|
|
VIII | Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc |
|
|
|
|
|
1 | Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IX | Trung tâm xã Tú Nang |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6) | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
X | Trung tâm xã Chiềng On |
|
|
|
|
|
1 | Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XI | Trung tâm xã Viêng Lán |
|
|
|
|
|
1 | Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
|
|
XII | Trung tâm xã Chiềng Khoi |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba trường THCS (bản Pút) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba trường THCS đi các hướng 300m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
|
|
XIII | Tuyến đường nông thôn |
|
|
|
|
|
1 | Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
Phụ lục số 09
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN MỘC CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh
STT | Tuyến đường; Trung tâm cụm xã, trung tâm xã | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
A | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
A1 | Thị trấn Mộc Châu |
|
|
|
|
|
I | Đường Trần Huy Liệu |
|
|
|
|
|
1 | Từ ngã ba Bưu điện đến đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đường rẽ vào Bưu điện cũ (Hang Dơi) đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (đường vào trường Mầm non Tây Tiến) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Phố Phan Đình Giót | |||||
1 | Từ ngã ba Bưu điện đến hết đất Nhà văn hoá huyện | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ hết đất Nhà văn hoá huyện đến hết đất trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ | 1,1 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ hết đất trường Trung học phổ thông Mộc Lỵ đến đất Đập tràn tiểu khu 1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ đầu Đập tràn tiểu khu 1 đến cách đường đi từ ngã ba tiểu khu 1 vào UBND xã Đông Sang 20m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
III | Đường Tô Hiệu | |||||
1 | Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tiểu khu 4 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ đầu công viên tiểu khu 4 đến hết đất Bưu điện | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Phố Vừ A Dính | |||||
1 | Từ giáp đất Bến xe đến cổng vào trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ trường Trung học cơ sở Mộc Lỵ đến hết đất trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
V | Phố Vũ Xuân Thiều và Phố Nguyễn Hoài Xuân | |||||
- | Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp "Giáp đất KBNN" đến ngã tư Trạm biến thế | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VI | Phố Nguyễn Hoài Xuân | |||||
1 | Từ ngã tư Trạm biến thế đến hết đất trường Tiểu học Mộc Lỵ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba trung tâm tiểu khu 6 đến ngã ba tiểu khu 1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VII | Đường 20 - 11 | |||||
1 | Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đi hết đất thị trấn Mộc Châu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VIII | Đường Nguyễn Lương Bằng | |||||
1 | Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ Cầu Trắng đến hết đất khách sạn Sao Xanh | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ cột điện li tâm 7A1 (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 02) tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu đến hết đất thị trấn Mộc Châu | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IX | Phố Tuệ Tĩnh | |||||
1 | Từ Quốc lộ 6 20m đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba đường rẽ Bệnh viện đến trường Tiểu học và THCS Tây Tiến | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ trường Tiểu học và THCS Tây Tiến đến cách ngã tư Chợ Bảo Tàng 20m | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
X | Các tuyến đường nội thị khác | |||||
1 | Từ đất Đập tràn tiểu khu 1 đến hết thị trấn Mộc Châu (hướng đi bản Búa, xã Đông Sang) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba bản Mòn đến hết đất thị trấn Mộc Châu (đường đi Đông Sang) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 17,5m) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 11,5m) | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Đường tránh dốc 75: Từ ngã ba đường tránh dốc 75 (Quốc lộ 6) đến đất Nhà văn hóa tiểu khu 3 | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ ngã ba đường trục chính Trung tâm hành chính cũ đến ngã ba đến cách Quốc lộ 6; 20m (hướng đi qua Công ty Hợp tác Quốc tế 705) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m theo đường vào khu đất Thanh tra giao thông I.02 ra đến cách Quốc lộ 6 20 m (tiểu khu 3) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ hết thửa đất nhà ông Tâm (thửa 24, tờ 18) đến ngã ba bản Mòn (tuyến phố Bình Minh) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Từ hết đất Công ty sửa chữa đường bộ 224 đến điểm giao nhau với phố Tuệ Tĩnh cách 20m (ngõ Hoa Anh Đào) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Từ đường rẽ xuống xóm bưu điện cũ cách 20m đến suối (tiểu khu 8) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
11 | Từ hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 25 (nhà bà Liên Mão) theo tường rào Chợ trung tâm huyện Mộc Châu đến hết thửa đất số 238, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
12 | Từ hết đất Khách sạn Hương Sen theo tường rào Công an huyện Mộc Châu đến hết đất Công an huyện, tiểu khu 6 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
13 | Từ hết thửa đất nhà ông Liêm Tân (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) đến hết đất nhà ông Vương Thành Chung thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
14 | Từ hết đất lương thực (ngoài phạm vi 20m Quốc lộ 6) đến đất nhà ông Tráng (thửa đất số 85, tờ bản đồ 25) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
15 | Từ hết đất nhà ông Lại Vũ Hoạt (thửa đất số 99, tờ bản đồ 08) đến hết thửa đất số 54, tờ bản đồ số 8 (tiểu khu 13) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
16 | Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9 (tiểu khu 13) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
17 | Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 09 đến hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 08 (tiểu khu 13) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
18 | Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15 (tiểu khu 12) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
19 | Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11 (tiểu khu 11) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
20 | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tiểu khu 11) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
21 | Từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 20 đến hết thửa đất số 07, tờ bản đồ số 24 (tiểu khu 8) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
22 | Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 25 đến hết thửa đất số 428, tờ bản đồ số 25 (tiểu khu 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
23 | Các tuyến đường trong khu đất đấu giá bến xe tĩnh cũ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
24 | Từ cách ngã tư chợ Bảo tàng 20m đi đến cách Quốc lộ 6; 20m (theo hướng trường Mầm non Tây Tiến) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
25 | Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ 16 đến hết thửa đất số 246, tờ bản đồ 16 (tiểu khu 12) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
26 | Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
27 | Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
28 | Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
A2 | Thị trấn Nông trường Mộc Châu | |||||
I | Đường Lê Thanh Nghị | |||||
1 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến đường rẽ tiểu khu 32 (theo Quốc lộ 43) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đường rẽ tiểu khu 32 đến hết tường rào Khách sạn Công đoàn | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào Tân Lập | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Đường nối với đường Lê Thanh Nghị | |||||
1 | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100 m đến cầu tiểu khu 32 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ Quốc lộ 43 theo đường rẽ vào Khách sạn Công đoàn đến hết tường rào Khách sạn Công Đoàn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
III | Đường Thảo Nguyên | |||||
1 | Từ ngã ba rẽ vào Tân Lập đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tiểu khu Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100 m đến lối rẽ vào tiểu khu Tiền Tiến (Hướng đi Sơn La) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Đường 19-8 | |||||
- | Từ ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
V | Phố Lò Văn Giá | |||||
1 | Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông trường Mộc Châu ngoài phạm vi 20m đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VI | Phố Kim Liên | |||||
1 | Từ ngã ba Công an 70 ngoài phạm vi 20 m đến hết đất UBND thị trấn Nông Trường Mộc Châu (Theo đường Kim Liên) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ hết đất UBND thị trấn Nông trường Mộc Châu đến ngã ba Nhà máy sữa | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến cổng Nhà máy sữa | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tiểu khu 19/5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VII | Đường Hoàng Quốc Việt | |||||
1 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến điểm tiếp giáp với đất của Resort Thảo Nguyên (theo hướng đi Hà Nội) | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ giáp đất Resort Thảo Nguyên đến trung tâm ngã tư Bó Bun | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến hết thửa đất ông Diệp Huệ (hướng đi Hà Nội) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ hết thửa đất nhà ông Diệp Huệ (theo hướng đi Hà Nội) đến hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ hết thửa đất nhà ông Sinh Nghị (Cửa Hang Đá) đến trung tâm ngã tư tiểu khu 70 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đến hết thửa đất nhà ông Tuyến Thái (theo hướng đi Hà Nội) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ thửa đất nhà ông Tuyến Thái (tiểu khu 70) đến giáp đất xã Vân Hồ | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VIII | Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt | |||||
- | Từ đường Quốc lộ 6 cũ đến cách Quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối) 100 m | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết thửa đất nhà Cường the (cổng chính Khách sạn Mường Thanh) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IX | Đường Tiền Tiến | |||||
1 | Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6 | 2,0 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
X | Đường Tỉnh lộ 104 | |||||
- | Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tiểu khu Cơ quan (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XI | Các đường nối với đường Tỉnh lộ 104 | |||||
1 | Từ đường rẽ trạm biến áp 110Kv đến cách ngã ba tiểu khu Pa Khen 100 m | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen theo hướng đi thị trấn Nông trường Mộc Châu 100m | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi đến hết nhà văn hóa tiểu khu Pa Khen (theo hướng đi xã Tân Lập) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ trung tâm ngã ba tiểu khu Pa Khen đi đến hết thửa đất nhà bà Tích (theo hướng đi tiểu khu Tà Loọng) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ ngã ba tiểu khu Pa Khen (tính từ nhà văn hóa Pa Khen) đến giáp đất của xã Tân Lập (đường Nà Ka) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XII | Phố Tô Vĩnh Diện | |||||
1 | Từ ngã ba Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến cách Quốc lộ 6; 20m | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã 3 tiểu khu 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tiểu khu 32 (hết đất nhà Chinh Chất) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XIII | Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101 | |||||
- | Từ trung tâm ngã ba Km 64 đi các hướng 100m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XIV | Đường 14-6 | |||||
1 | Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi tiểu khu Hoa Ban đến ngã ba đường tỉnh lộ 101B (cách 20m) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XV | Tiểu khu 70 | |||||
- | Từ ngã tư tiểu khu 70 ngoài phạm vi 20m đến cách Quốc lộ 6; 20m đi theo hướng nhà trẻ cũ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XVI | Tiểu khu Bản Ôn | |||||
1 | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tiểu khu Pa Khen 2) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba tiểu khu Bản Ôn (nhà Dân Mát) đến hết đất tiểu khu Bản Ôn (qua Nhà văn hóa tiểu khu Bản Ôn) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba ngoài phạm vi 20m (đường rẽ tiểu khu Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XVII | Tiểu khu Tiền Tiến | |||||
- | Từ ngã tư tiểu khu Tiền Tiến ngoài phạm vi 20m (cổng chào) đến hết đất Nhà văn hóa tiểu khu Tiền Tiến | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XVIII | Tiểu khu 84/85 | |||||
- | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến Ngũ Động (bản Ôn) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XIX | Các tuyến đường nội thị khác | |||||
1 | Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã tư Bó Bun phạm vi 100 m theo đường ngang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ trung tâm ngã tư tiểu khu 70 đi phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ ngã ba tiểu khu Tiền Tiến (tính từ Thửa 54 tờ bản đồ 63) đến hết (thửa đất số 47 tờ bản đồ số 77) nhà Hoa Chuẩn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ ngã 3 nhà Sang Toàn (tiểu khu 32) đến ngã 3 tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ ngã ba tiểu khu 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m theo hai hướng đường ngang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng tỉnh lộ 101B đến giáp đất Vân Hồ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Từ ngã ba Km 64 ngoài phạm vi 100m theo hướng Quốc lộ 43 đến giáp đất xã Phiêng Luông | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Các tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch hồ 70 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
11 | Từ Nhà văn hóa tiểu khu 40 ngoài phạm vi 20m đến cách Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (theo đường bê tông) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
12 | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến hết đất Nhà văn hoá tiểu khu Khí tượng | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
13 | Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tiểu khu 26/7 và tiểu khu 67 đến cách Quốc lộ 43 (tiểu khu 67) 20 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
14 | Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m đến nhà văn hoá tiểu khu Vườn Đào | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
15 | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m theo hướng vào tiểu khu 19/5 đến Bia tưởng niệm nơi Bác Hồ về thăm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
16 | Từ ngã 4 tiểu khu 70 (Quốc lộ 6) ngoài phạm vi 20m theo hướng đi tiểu khu Vườn Đào đến ngã 3 đường rẽ tiểu khu Vườn Đào | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
17 | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m (quán lẩu dê 68) theo hướng vào tiểu khu 26/7 đến ngã ba đường nối từ tiểu khu 26/7 đi tiểu khu 67 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
18 | Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
19 | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m đến hết đất nhà văn hoá tiểu khu 69 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
20 | Từ ngã 3 trường tiểu học 15/10 đến cách 20m tiếp giáp với đường Lò Văn Giá | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
21 | Khu đất đấu giá tiểu khu 77, thị trấn Nông trường | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
22 | Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 |
23 | Từ ngã ba tiểu khu Chiềng Đi (tính từ thửa số 48, tờ bản đồ 77) đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ 10 (nhà Cúc Thắng), hướng đi tiểu khu Chiềng Đi. | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
24 | Các đoạn đường khác có độ rộng từ 3,5m trở xuống | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
25 | Các đoạn đường khác có độ rộng trên 3,5m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
26 | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà nghỉ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
27 | Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20m đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XX | Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XXI | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XXII | Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
XXIII | Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa đất số 08 đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20m, tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
B | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN | |||||
I | Đường Tỉnh lộ 102 (đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn) | |||||
1 | Từ quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ hết đất trạm Y tế xã đến giáp cổng trường Tiểu học Chiềng Sơn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ cổng trường Tiểu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng chè + 100m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vỉ 20m đến đất nhà Thỏa Thiềng | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
II | Quốc lộ 6 | |||||
1 | Từ giáp địa phận thị trấn Mộc Châu đến cách đường rẽ xuống trạm Y tế xã Chiềng Hắc 50m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ cách đường rẽ xuống trạm Y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đưởng rẽ đập thủy điện Tà Niết | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ đưởng rẽ đập thủy điện Ta Niết đến cầu Ta Niết (khu nghĩa địa bản Ta Niết) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ cầu Ta Niết (Khu nghĩa địa bản Ta Niết) đến hết địa phận huyện Mộc Châu (Giáp ranh đất Yên Châu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
III | Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến bến phà Vạn Yên | |||||
1 | Từ cầu bản Muống đến đập tràn bản Suối Khem + 100 m | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ đập tràn bản Suối Khem + 100m đến Km số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ giáp đất huyện Vân Hồ đến cách khu đất Quy hoạch UBND xã Hua Phăng 600 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ khu đất quy hoạch UBND xã Hua Phăng về hai hướng 600m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ khu đất quy hoạch UBND xã Hua Phăng + 600m đến km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất xã Nà Mường) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ Km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến hết Bến phà Vạn Yên | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
10 | Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại + 100 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
11 | Từ hướng đi xã Tà Lại + 100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200 m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
IV | Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập | |||||
1 | Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300 m (theo Quốc lộ 43) | 1,7 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300 m đến cầu Nà Bó | 1,6 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ cầu Nà Bó đến cầu Nà Ngà | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ cầu Nà Ngà đến đường rẽ đi Chiềng Khừa | 1,6 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
5 | Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến cầu Sò Lườn + 500 m | 1,6 | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
7 | Từ Cầu Sò Lườn + 500 m đến hết đất xã Chiềng Sơn | 2,0 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
8 | Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập | 2,0 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
VI | Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng | |||||
1 | Từ hết đất Thị trấn Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng đến ngã ba rẽ vào rừng thông | 2,6 | 1,5 | 1,2 | 1,0 | 1,0 |
2 | Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng | 1,7 | 1,2 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
3 | Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng | 2,0 | 1,3 | 1,1 | 1,0 | 1,0 |
4 | Từ nhà văn hóa Bản Búa đi cổng Công ty TaKii | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VII | Các tuyến đường tại các xã | |||||
1 | Xã Mường Sang | |||||
- | Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản An Thái đến hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 09 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m đến hết đất xã Mường Sang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đầu cầu Nà Ngà Quốc lộ 43 rẽ vào nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40m đến ngã ba Chùa Vặt Hồng (bản Vặt) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ Quốc lộ 43 theo đường vào bản Thái Hưng đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
2 | Xã Đông Sang | |||||
- | Từ ngã ba tiểu khu 34 theo đường vào trung tâm Giáo dục lao động | 1,5 | 1,1 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba Nhà văn hóa bản Búa đến ngã tư đường rẽ trường THCS | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba sân vận động xã đến bản Búa | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Tuyến đường theo Nghị định số 10 tại bản Áng, xã Đông Sang | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
3 | Xã Chiềng Hắc | |||||
- | Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Tà Số đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc đến hết đất trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40m theo đường lên bản Ta Niết đến đất Ao bản Ta Niết trên | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
4 | Xã Tân Hợp | |||||
- | Từ cổng trụ sở UBND xã theo đường liên xã đến bản Cà Đạc | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Hợp theo đường liên xã đến giáp đất bản Dọi, xã Tân Lập | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Suối Sáy | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
5 | Xã Chiềng Khừa | |||||
- | Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào trung tâm xã đến đất nhà ông Canh bản Phách | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ nhà ông Canh bản Phách đến hết đất xã Chiềng Khừa (giáp bản Bó Hin, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
6 | Xã Nà Mường | |||||
- | Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng đến cầu cứng bản Kè Tèo | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
7 | Xã Quy Hướng | |||||
- | Từ Quốc lộ 43 bản Cà Tèo xã Quy Hướng đến trung tâm xã Quy Hướng | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ trung tâm xã đến bản Đồng Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
8 | Xã Tà Lại | |||||
- | Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
9 | Xã Hua Păng | |||||
- | Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (Quốc lộ 43) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Tuyến đường liên xã Quốc lộ 43 xã Hua Păng đi bản Dạo xa Tô Múa huyện Vân Hồ | 1,0 | 1,0 | 1,0 | ||
10 | Xã Tân Lập | |||||
- | Từ hết đất thị trấn Nông trường Mộc Châu theo hướng đi Tân Lập đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phình | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất bản Nặm Khao (giáp đất Bắc Yên) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi (giáp đất xã Tân Hợp) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
- | Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất bản Nặm Tôm (giáp đất thị trấn Nông trường Mộc Châu) | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
VIII | Đất ở nông thôn còn lại trên địa bàn huyện Mộc Châu | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
