Quyết định 48/2005/QĐ-UB Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm giáo dục dạy nghề hướng thiện
PHỤ LỤC
Mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức đóng góp đối với người nghiện ma tuý chữa trị, cai nghiện tại trung tâm giáo dục dạy nghề hướng thiện
(Kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-UB ngày 18/5/2005
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: 1000 đồng
STT | Đối tượng | Nội dung | Mức quy định |
1 | Tại gia đình do xã, phường, thị trấn quản lý theo Điều 6, NĐ số 07/2000/NĐ-CP | Cứu trợ xã hội thường xuyên | 80 |
2 | Bệnh nhận phong đang điều trị và sinh hoạt tập trung tại Bệnh viện Phong và Da liễu của tỉnh | - Tiền ăn | 200 |
- Tiền mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt | 20 | ||
3 | Các cháu đang nuôi dưỡng tại T.tâm Nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội của tỉnh | - Tiền ăn/người/tháng | 200 |
- Tiền mua sắm tư trang…/người/tháng | 20 | ||
- Tiền mua sách giáo khoa và đồ dùng học tập đối với trẻ em đi học phổ thông và Bổ túc văn hoá/người/năm | 150 | ||
- Tiền mua vật tư phục vụ học nghề/người/năm | 150 | ||
- Tiền thuốc thông thường chữa bệnh/người/năm | 20 | ||
- Tiền vệ sinh cá nhân đối với đối tượng nữ | 15 | ||
Trẻ em dưới 18 tháng tuổi và trẻ bị nhiễm HIV-AIDS/em/tháng | 300 | ||
4 | Đối với người bị bắt buộc đưa váo chữa bệnh tại Trung tâm GD-DNHT | Hỗ trợ tiền ăn theo từng đối tượng | |
- Người nghiện ma tuý: Được hỗ trợ 12 tháng | 160 | ||
- Đối tượng mại dâm: được hỗ trợ 9 tháng | 160 | ||
5 | Bệnh nhân lao nằm tại Bệnh viện Lao và Bệnh viện Phổi của tỉnh | Cứu trợ xã hội: Mức hỗ trợ tiền ăn/ngày (hỗ trợ tối đa không quá 3 tháng trong thời gian trực tiếp nằm điều trực tiếp tại Bệnh viên) | 5 |
6 | Người nghiện ma tuý vào chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm giáo dục dạy nghề hướng thiện | Mức đóng góp một lần khi vào Trung tâm giáo dục dạy nghề hướng thiện | 760 |
+ Tiền thuốc chữa bệnh và hỗ trợ cắt cơn nghiện | 250 | ||
+ Tiền xét nghiệm | 30 | ||
+ Tiền sinh hoạt văn nghệ, thể thao | 20 | ||
+ Tiền học nghề (nếu có nhu cầu) | 360 | ||
+ Tiền đóng góp xây dựng cơ sở vật chất | 100 | ||
- Hàng tháng người vào điều trị phải đóng góp: | 480 | ||
+ Tiền ăn | 160 | ||
+ Tiền điện nước, vệ sinh | 60 | ||
+ Tiền thuốc chữa bệnh thông thường | 20 | ||
+ Chi phí phục vụ quản lý | 240 |
