Quyết định 4779/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt Bộ Chỉ số và Công cụ đánh giá năng lực cạnh tranh DDCI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 4779 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 01 8 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Bộ Chỉ số và Bộ Công cụ đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2026 - 2031 ban hành km theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 về ban hành Kế hoạch khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Kế hoạch số 382/KH-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Triển khai các nhiệm vụ, giải pháp cải thiện, khắc phục và nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) của Thành phố giai đoạn 2026 - 2030; Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố (ITPC) tại Tờ trình số 1122/TTr-ITPC ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Bộ Chỉ số và Bộ Công cụ đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026, bao gồm:
1. Bộ Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương (theo Phụ lục I đính kèm).
2. Mẫu phiếu khảo sát DDCI khối địa phương (theo Phụ lục II đính kèm).
3. Mẫu phiếu khảo sát DDCI khối sở, ban, ngành (theo Phụ lục III đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm triển khai
1. Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố (ITPC) chủ trì,
phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo Quyết định số 877/KH-UBND ngày 07 tháng 2 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Kế hoạch khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu tổ chức quán triệt, phổ biến, tuyên truyền Bộ Chỉ số và Bộ Công cụ DDCI Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 đến các doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh trên địa bàn nhằm tạo sự đồng thuận, hợp tác; tích cực phối hợp, hỗ trợ các đơn vị khảo sát trong quá trình triển khai đánh giá.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Đảng ủy UBNDTP; - Ủy ban MTTQVN TP và các tổ chức thành viên; - Hội đồng DDCI; - VCCI - CN TP.HCM; - VPUB: CVP, các PCVP; - Các phòng, ban, TT thuộc VPUB; - Lưu: VT (TH/S). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Cường |
Phụ lục I Bộ Chỉ số DDCI Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Bộ Chỉ số DDCI khối địa phương A. Bộ Chỉ số DDCI khối địa phương - Nhóm Doanh nghiệp Ghi chú: (*) Chỉ tiêu không được sử dụng để tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (DN) Chỉ tiêu áp dụng riêng đối với nhóm doanh nghiệp.
| Mã chỉ tiêu | Tên chỉ tiêu | Câu hỏi tương ứng | Số lượng câu hỏi |
| 1 | Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin | A1-A5 | 5 |
| 1.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận thông tin liên quan đến văn bản pháp lý, thủ tục hành chính, chính sách tại địa phương | A1 | 1 |
| 1.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá nhận được thông tin, văn bản mà doanh nghiệp cần khi yêu cầu Chính quyền địa phương cung cấp kịp thời | A2 | 1 |
| 1.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết thực hiện thủ tục hành chính theo phương thức trực tuyến là thuận tiện và tiết kiệm hơn so với phương thức truyền thống (nộp hồ sơ giấy, gặp mặt trực tiếp) | A3 | 1 |
| 1.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết có thể liên hệ được cán bộ tại Chính quyền địa phương với số điện thoại/thông tin liên hệ được công bố | A4 | 1 |
| 1.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết Bộ phận Một cửa cấp xã có triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin hoặc nền tảng số phục vụ thực hiện thủ tục hành chính (*) | A5 | 1 |
| 2 | Chi phí không chính thức | B1-B7 | 7 |
| 2.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết có phát sinh chi phí không chính thức trong quá trình tham gia đấu thầu hoặc để tăng khả năng trúng thầu (DN) | B1, B2 | 1 |
| 2.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho rằng chi phí không chính thức ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động kinh doanh và quá trình thực hiện thủ tục hành chính | B3, B4 | 2 |
| 2.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết có tình trạng bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần hoặc cung cấp tài liệu ngoài quy chuẩn nhằm gây khó dễ cho doanh nghiệp, từ đó gợi ý chi phí không chính thức | B5 | 1 |
| 2.4 | Xu thế về mức độ chi phí không chính thức phải trả trong năm vừa qua | B6 | 1 |
| 2.5 | Mức độ phổ biến của các chi phí không chính thức chia theo chức năng nhiệm vụ của địa phương (*) | B7 | 1 |
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | C1-C5 | 5 |
| 3.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật hiện hành | C1, C2 | 2 |
| 3.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá quy trình và thủ tục hành chính của địa phương được trình bày, hướng dẫn dễ hiểu, dễ thực hiện | C3 | 1 |
| 3.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết Lãnh đạo doanh nghiệp phải dành trên 10% quỹ thời gian làm việc để thực hiện thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương | C4 | 1 |
| 3.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần khi thực hiện thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương | C5 | 1 |
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | D1-D3 | 3 |
| 4.1 | Mức độ hiện diện của doanh nghiệp sân sau và doanh nghiệp thân hữu của Chính quyền địa phương (DN) | D1 | 1 |
| 4.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc địa phương ưu tiên cho các doanh nghiệp lớn hơn các doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm các khía cạnh (DN): - Ưu tiên giải quyết thủ tục hành chính - Ưu tiên thực hiện đối thoại và hỗ trợ DN - Ưu tiên thu hút đầu tư và thúc đảy phát triển - Tiếp cận mặt bằng kinh doanh - Hợp đồng với cơ quan nhà nước | D2 | 1 |
| 4.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc địa phương đối xử công bằng giữa các loại hình doanh nghiệp/hộ kinh doanh trong | D3 | 1 |
| việc giải quyết thủ tục hành chính tại cơ sở | |||
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | E1-E6 | 6 |
| 5.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp được tham gia/hưởng các chương trình hỗ trợ và đối thoại doanh nghiệp của Chính quyền địa phương | E1 | 1 |
| 5.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chương trình và hoạt động đối thoại của Chính quyền địa phương là thực chất | E2 | 1 |
| 5.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương đã có cải thiện nhiều trong năm vừa qua | E3 | 1 |
| 5.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương đã triển khai thành công ít nhất một giải pháp hỗ trợ cho doanh nghiệp | E4 | 1 |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương đã tổ chức các chương trình hỗ trợ hoặc buổi đối thoại với doanh nghiệp kịp thời với các thay đổi trong chính sách, môi trường kinh doanh | E5 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho rằng Chính quyền địa phương có triển khai hoặc phối hợp triển khai các hoạt động tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn nhằm hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực kinh doanh, tiếp cận chính sách pháp luật, thuế, chuyển đổi số và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (*) | E6 | 1 |
| 6 | Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | F1-F9 | 9 |
| 6.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hiện tượng lấn chiếm đất đai, xây dựng trái phép, vi phạm quy định bảo vệ môi trường còn phổ biến trên địa bàn | F1, F2 | 2 |
| 6.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương kiên quyết xử lý các vụ lấn chiếm đất đai, xây dựng trái phép, vi phạm quy định bảo vệ môi trường | F3, F4 | 2 |
| 6.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá phải bỏ chi phí để thuê các dịch vụ bảo vệ, an ninh cho hoạt động sản xuất kinh doanh nhiều hơn mức kỳ vọng | F5 | 1 |
| 6.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hiện tượng trộm cắp, đột nhập trái phép trên địa bàn | F6 | 1 |
| 6.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương kiên quyết xử lý tình trạng trộm cắp, đột nhập trái phép tại địa phương | F7 | 1 |
| 6.6 | Xu thế về mức độ các vấn đề an ninh trật tự phức tạp (trộm cắp, tụ tập gây rối, bảo kê, đòi nợ thuê…) xảy ra trong năm vừa qua trên địa bàn phường/xã nơi doanh nghiệp đang hoạt động | F8 | 1 |
| 6.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đã sử dụng các phương thức giải quyết tranh chấp ngoài hệ thống Tòa án (như hòa giải, trọng tài...) tại UBND phường/xã, khi phát sinh tranh chấp trong hoạt động kinh doanh | F9 | 1 |
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | G1-G9 | 9 |
| 7.1 | Mức độ hài lòng của doanh nghiệp đối với sự chủ động của Chính quyền địa phương trong việc giải quyết các thủ tục hành chính | G1 | 1 |
| 7.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp tin tưởng rằng lãnh đạo Chính quyền địa phương đã hành động để thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh doanh | G2 | 1 |
| 7.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp hài lòng về sự chủ động của địa phương được đánh giá trong việc nắm bắt và xử lý những bất cập, vướng mắc của doanh nghiệp cũng như tham mưu cho UBND Thành phố các giải pháp hỗ trợ doanh nghiệp | G3 | 1 |
| 7.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương sáng tạo, quyết liệt triển khai chủ trương/quyết định của UBND Thành phố | G4 | 1 |
| 7.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá lãnh đạo Chính quyền địa phương quan tâm đến việc cải thiện văn hóa ứng xử của công chức và hệ thống chính quyền | G5 | 1 |
| 7.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá lãnh đạo Chính quyền địa phương trực tiếp tham gia đối thoại với doanh nghiệp trong các chương trình đối thoại do Sở, ban, ngành và hoặc các cơ quan khác của thành phố tổ chức | G6 | 1 |
| 7.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp nhận định lãnh đạo Chính quyền địa phương sát sao trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của doanh nghiệp | G7 | 1 |
| 7.8 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cán bộ tại địa phương có thái độ thân thiện, năng động khi thực hiện thủ tục hành chính | G8 | 1 |
| 7.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cán bộ tại địa phương có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ doanh nghiệp trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính | G9 | 1 |
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | H1-H9 | 7 |
| 8.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ ô nhiễm (ô nhiễm không khí, nguồn nước, chất thải rắn, tiếng ồn) ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp | H1 | 1 |
| 8.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương có chính sách và hành động (phòng ngừa, kiểm tra, khắc phục, xử phạt v.v.) nhằm đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường tối thiểu | H2 | 1 |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương đề cao việc thúc đẩy doanh nghiệp thực hành “xanh”, sạch, và bền vững (phân loại rác, tiết kiệm năng lượng, giảm tiếng ồn, khói bụi…) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương đã triển khai các chính sách và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp trong chuyển đổi xanh và đầu tư dự án xanh | H4 | 1 |
| 8.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Chính quyền địa phương đã có triển khai các chính sách và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp thực hành “xanh” trong hoạt động kinh doanh | H5 | 1 |
| 8.6 | Xu hướng của các doanh nghiệp trong việc gây ô nhiễm môi trường | H6 | 1 |
| 8.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá rằng công tác phân loại rác tại nguồn tại địa bàn kinh doanh là hiệu quả và thực chất | H7 | 1 |
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | I1-I4 | 4 |
| 9.1 | Tỷ lệ hài lòng của doanh nghiệp đối với chất lượng môi trường sống | I1 | 1 |
| 9.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các dịch vụ y tế cơ bản và công tác y tế dự phòng tại địa bàn được UBND phường/xã phối hợp tổ chức tốt, góp phần bảo đảm sức khỏe người lao động và cộng đồng dân cư xung quanh nơi doanh nghiệp hoạt động. | I2 | 1 |
| 9.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hạ tầng vệ sinh cơ bản đáp ứng được nhu cầu của khu vực doanh nghiệp đang hoạt động | I3 | 1 |
| 9.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp và người dân tại địa phương | I4 | 1 |
| 10 | Khả năng tiếp cận đất đai và ổn định trong sử dụng đất | J1-J8 | 8 |
| 10.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, tiếp cận hoặc mở rộng mặt bằng sản xuất, kinh doanh tại địa phương | J1, J2 | 2 |
| 10.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá UBND phường/xã cung cấp kịp thời, rõ ràng các thông tin liên quan đến mặt bằng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phạm vi thu hồi đất, mục đích sử dụng đất đối với khu vực doanh nghiệp quan tâm hoặc đang hoạt động | J3, J4 | 2 |
| 10.3 | Mức độ hài lòng của doanh nghiệp trong việc bồi thường mặt bằng kinh doanh của Chính quyền địa phương nếu bị thu hồi để phục vụ mục đích công | J5 | 1 |
| 10.4 | Mức độ hài lòng của doanh nghiệp đối với Chính quyền địa phương trong việc giải quyết các khiếu nại, vướng mắc về đất đai gây bức xúc tại địa phương | J6, J7 | 2 |
| 10.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá UBND phường/xã hỗ trợ tích cực trong việc kết nối doanh nghiệp với mặt bằng sản xuất kinh doanh hợp pháp trên địa bàn | J8 | 1 |
B. Bộ Chỉ số DDCI khối địa phương - Nhóm Hộ kinh doanh Ghi chú: (*) Chỉ tiêu không được sử dụng để tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (HKD) Chỉ tiêu áp dụng riêng đối với nhóm hộ kinh doanh.
| Mã chỉ tiêu | Tên chỉ tiêu | Câu hỏi tương ứng | Số lượng câu hỏi |
| 1 | Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin | A1-A6 | 6 |
| 1.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận thông tin liên quan đến văn bản pháp lý, thủ tục hành chính, chính sách tại địa phương | A1 | 1 |
| 1.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá nhận được thông tin, văn bản mà hộ kinh doanh cần khi yêu cầu Chính quyền địa phương cung cấp kịp thời | A2 | 1 |
| 1.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết thực hiện thủ tục hành chính theo phương thức trực tuyến là thuận tiện và tiết kiệm hơn so với phương thức truyền thống (nộp hồ sơ giấy, gặp mặt trực tiếp) | A3 | 1 |
| 1.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết có thể liên hệ được cán bộ tại Chính quyền địa phương với số điện thoại/thông tin liên hệ được công bố | A4 | 1 |
| 1.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết Bộ phận Một cửa cấp xã có triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin hoặc nền tảng số phục vụ thực hiện thủ tục hành chính (*) | A5 | 1 |
| 1.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá việc hướng dẫn, tư vấn tại Bộ phận Một cửa cấp xã là rõ ràng, dễ hiểu và giúp hộ kinh doanh thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia một cách thuận lợi (HKD) | A6 | 1 |
| 2 | Chi phí không chính thức | B1-B6 | 6 |
| 2.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho rằng chi phí không chính thức ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động kinh doanh và quá trình thực hiện thủ tục hành chính | B1, B2, B3 | 3 |
| 2.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết có tình trạng bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần hoặc cung cấp tài liệu ngoài quy chuẩn nhằm gây khó dễ cho doanh nghiệp từ đó gợi ý chi phí không chính thức | B4 | 1 |
| 2.3 | Xu thế về mức độ chi phí không chính thức phải trả | B5 | 1 |
| trong năm vừa qua | |||
| 2.4 | Mức độ phổ biến của các chi phí không chính thức chia theo chức năng nhiệm vụ của địa phương (*) | B6 | 1 |
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | C1-C7 | 7 |
| 3.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật hiện hành | C1, C2 | 2 |
| 3.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần khi thực hiện thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương | C3 | 1 |
| 3.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ đăng ký kinh doanh trên 3 lần khi thực hiện thủ tục tại UBND phường/xã (HKD) | C4 | 1 |
| 3.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá quy trình và thủ tục hành chính của địa phương được trình bày, hướng dẫn dễ hiểu, dễ thực hiện | C5 | 1 |
| 3.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho rằng hộ kinh doanh phải chờ trên 1 tháng để hoàn thành đầy đủ các thủ tục cần thiết tại Chính quyền địa phương để chính thức đi vào hoạt động (HKD) | C6 | 1 |
| 3.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết chủ hộ kinh doanh phải dành trên 10% quỹ thời gian làm việc để làm việc với Chính quyền địa phương | C7 | 1 |
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | D1-D3 | 3 |
| 4.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá việc địa phương đối xử công bằng giữa các loại hình doanh nghiệp/hộ kinh doanh trong việc giải quyết thủ tục hành chính tại cơ sở | D1 | 1 |
| 4.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá việc địa phương hỗ trợ công bằng giữa các hộ kinh doanh trong việc giảm gánh nặng tuân thủ (HKD) | D2 | 1 |
| 4.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá địa phương đã có hành động giúp đảm bảo môi trường kinh doanh bình đẳng trên địa bàn (HKD) | D3 | 1 |
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | E1-E6 | 6 |
| 5.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức độ tham gia/hưởng các chương trình hỗ trợ và đối thoại doanh nghiệp của Chính quyền địa phương | E1 | 1 |
| 5.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chương trình và hoạt động đối thoại của Chính quyền địa phương là thực chất | E2 | 1 |
| 5.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương đã có cải thiện nhiều trong năm vừa qua | E3 | 1 |
| 5.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương đã triển khai thành công ít nhất một giải pháp hỗ trợ cho hộ kinh doanh | E4 | 1 |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương đã tổ chức các chương trình hỗ trợ hoặc buổi đối thoại với hộ kinh doanh kịp thời với các thay đổi trong chính sách, môi trường kinh doanh | E5 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho rằng Chính quyền địa phương có triển khai hoặc phối hợp triển khai các hoạt động tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn nhằm hỗ trợ hộ kinh doanh nâng cao năng lực kinh doanh, tiếp cận chính sách pháp luật, thuế, chuyển đổi số và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh(*) | E6 | 1 |
| 6 | Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | F1-F9 | 9 |
| 6.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hiện tượng lấn chiếm đất đai, xây dựng trái phép, vi phạm quy định bảo vệ môi trường còn phổ biến trên địa bàn | F1, F2 | 2 |
| 6.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương kiên quyết xử lý các vụ lấn chiếm đất đai, xây dựng trái phép, vi phạm quy định bảo vệ môi trường | F3, F4 | 2 |
| 6.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá phải bỏ chi phí để thuê các dịch vụ bảo vệ, an ninh cho hoạt động sản xuất kinh doanh nhiều hơn mức kỳ vọng | F5 | 1 |
| 6.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hiện tượng trộm cắp, đột nhập trái phép trên địa bàn | F6 | 1 |
| 6.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương | F7 | 1 |
| kiên quyết xử lý tình trạng trộm cắp, đột nhập trái phép tại địa phương | |||
| 6.6 | Xu thế về mức độ các vấn đề an ninh trật tự phức tạp (trộm cắp, tụ tập gây rối, bảo kê, đòi nợ thuê…) xảy ra trong năm vừa qua trên địa bàn phường/xã nơi hộ kinh doanh đang hoạt động | F8 | 1 |
| 6.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đã sử dụng các phương thức giải quyết tranh chấp ngoài hệ thống Tòa án (như hòa giải, trọng tài…) tại UBND phường/xã, khi phát sinh tranh chấp trong hoạt động kinh doanh | F9 | 1 |
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | G1- G9 | 9 |
| 7.1 | Mức độ hài lòng của hộ kinh doanh đối với sự chủ động trong việc giải quyết các thủ tục hành chính | G1 | 1 |
| 7.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh tin tưởng rằng lãnh đạo Chính quyền địa phương đã hành động để thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh doanh | G2 | 1 |
| 7.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh hài lòng về sự chủ động của địa phương được đánh giá trong việc nắm bắt và xử lý những bất cập, vướng mắc của hộ kinh doanh cũng như tham mưu cho UBND Thành phố các giải pháp hỗ trợ hộ kinh doanh | G3 | 1 |
| 7.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương sáng tạo, quyết liệt triển khai chủ trương/quyết định của UBND Thành phố | G4 | 1 |
| 7.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá lãnh đạo Chính quyền địa phương quan tâm đến việc cải thiện văn hóa ứng xử của công chức và hệ thống chính quyền | G5 | 1 |
| 7.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá lãnh đạo Chính quyền địa phương trực tiếp tham gia đối thoại với hộ kinh doanh trong các chương trình đối thoại do Sở, ban, ngành và hoặc các cơ quan khác của thành phố tổ chức | G6 | 1 |
| 7.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh nhận định lãnh đạo Chính quyền địa phương sát sao trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ | G7 | 1 |
| trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của hộ kinh doanh | |||
| 7.8 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cán bộ tại địa phương có thái độ thân thiện, năng động khi thực hiện thủ tục hành chính | G8 | 1 |
| 7.9 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cán bộ tại địa phương có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ hộ kinh doanh trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính | G9 | 1 |
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | H1- H7 | 7 |
| 8.1 | Mức độ ô nhiễm (ô nhiễm không khí, nguồn nước, chất thải rắn, tiếng ồn) ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh | H1 | 1 |
| 8.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương có chính sách và hành động (phòng ngừa, kiểm tra, khắc phục, xử phạt v.v.) nhằm đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường tối thiểu | H2 | 1 |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương đề cao việc thúc đẩy hộ kinh doanh thực hành “xanh”, sạch, và bền vững (phân loại rác, tiết kiệm năng lượng, giảm tiếng ồn, khói bụi…) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương đã triển khai các chính sách và dịch vụ hỗ trợ hộ kinh doanh trong chuyển đổi xanh và đầu tư dự án xanh | H4 | 1 |
| 8.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương đã có triển khai các chính sách và dịch vụ hỗ trợ hộ kinh doanh thực hành “xanh” trong hoạt động kinh doanh | H5 | 1 |
| 8.6 | Xu hướng của các hộ kinh doanh trong việc gây ô nhiễm môi trường | H6 | 1 |
| 8.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá rằng công tác phân loại rác tại nguồn tại địa bàn kinh doanh là hiệu quả và thực chất | H7 | 1 |
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | I1-I4 | 4 |
| 9.1 | Tỷ lệ hài lòng của hộ kinh doanh đối với chất lượng môi | I1 | 1 |
| trường sống | |||
| 9.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá các dịch vụ y tế cơ bản và công tác y tế dự phòng tại địa bàn được UBND phường/xã phối hợp tổ chức tốt, góp phần bảo đảm sức khỏe người lao động và cộng đồng dân cư xung quanh nơi hộ kinh doanh hoạt động. | I2 | 1 |
| 9.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hạ tầng vệ sinh cơ bản đáp ứng được nhu cầu của khu vực hộ kinh doanh đang hoạt động | I3 | 1 |
| 9.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm đáp ứng yêu cầu của hộ kinh doanh và người dân tại địa phương | I4 | 1 |
| 10 | Khả năng tiếp cận đất đai và ổn định trong sử dụng đất | J1-J8 | 8 |
| 10.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, tiếp cận hoặc mở rộng mặt bằng sản xuất, kinh doanh tại địa phương | J1, J2 | 2 |
| 10.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá UBND phường/xã cung cấp kịp thời, rõ ràng các thông tin liên quan đến mặt bằng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phạm vi thu hồi đất, mục đích sử dụng đất đối với khu vực hộ kinh doanh quan tâm hoặc đang hoạt động | J3, J4 | 2 |
| 10.3 | Mức độ hài lòng của hộ kinh doanh trong việc bồi thường mặt bằng kinh doanh của Chính quyền địa phương nếu bị thu hồi để phục vụ mục đích công | J5 | 1 |
| 10.4 | Mức độ hài lòng của hộ kinh doanh đối với Chính quyền địa phương trong việc giải quyết các khiếu nại, vướng mắc về đất đai gây bức xúc tại địa phương | J6, J7 | 2 |
| 10.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá UBND phường/xã hỗ trợ tích cực trong việc kết nối hộ kinh doanh với mặt bằng sản xuất kinh doanh hợp pháp trên địa bàn | J8 | 1 |
Bộ Chỉ số DDCI khối Sở, ban, ngành C. Bộ Chỉ số DDCI khối Sở, ban, ngành - Nhóm Doanh nghiệp Ghi chú: (*) Chỉ tiêu không được sử dụng để tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (**) Chỉ tiêu chung áp dụng đối với các Sở, ban, ngành, ngoại trừ Văn phòng UBND Thành phố (bao gồm Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố). (DN) Chỉ tiêu áp dụng riêng đối với nhóm doanh nghiệp.
| Mã chỉ tiêu | Tên chỉ tiêu | Câu hỏi tương ứng | Số lượng câu hỏi |
| 1 | Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin | A1-A7 | 5 |
| 1.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận thông tin liên quan đến văn bản pháp lý, thủ tục hành chính, chính sách và các công tác của Sở, ban, ngành (**) | A1 | 1 |
| 1.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá nhận được thông tin, văn bản mà doanh nghiệp cần khi yêu cầu Sở, ban, ngành cung cấp kịp thời (**) | A2 | 1 |
| 1.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc cập nhật thông tin chính sách ban hành thông qua cổng thông tin điện tử của Sở, ban, ngành là nhanh chóng, kịp thời | A3 | 1 |
| 1.4 | Mức độ hài lòng của doanh nghiệp về tính thân thiện với người dùng của giao diện, mức độ dễ thao tác và khả năng tìm kiếm thông tin trên cổng thông tin điện tử của Sở, ban, ngành | A4 | 1 |
| 1.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ công khai và dễ dàng tiếp cận của Cơ sở dữ liệu Quốc gia được công khai hoặc doanh nghiệp được quyền biết thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban ngành | A5 | 1 |
| 1.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp nhận được thông báo về kế hoạch và kết luận kiểm tra rõ ràng và đúng theo quy định (**) | A6 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch – Kiến trúc | A7 | 1 | |
| 1.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn do Sở Quy hoạch - Kiến trúc tham mưu và quản lý là dễ tra cứu, cập nhật và hữu ích cho hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh. | A7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Văn phòng UBND Thành phố | A7 | 1 | |
| 1.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận với các thông tin do Văn phòng UBND Thành phố công bố hoặc quản lý (DN) | A7 | 1 |
| 1.8 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận thông tin liên quan đến văn bản pháp lý và thủ tục hành chính của các Sở, ban, ngành tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (DN) | A8 | 1 |
| 1.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc hướng dẫn, tư vấn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố là rõ ràng, dễ hiểu và giúp doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia một cách thuận lợi (DN) | A9 | 1 |
| 2 | Chi phí không chính thức | B1-B10 | 10 |
| 2.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho rằng chỉ có những doanh nghiệp có “quan hệ” hoặc chi “hoa hồng” cho cán bộ của Sở, ban, ngành mới có thể thắng thầu (DN) (**) | B1, B2 | 1 |
| 2.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho rằng chi phí không chính thức ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động kinh doanh và quá trình thực hiện thủ tục hành chính | B3, B4 | 2 |
| 2.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết có tình trạng bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần hoặc cung cấp tài liệu ngoài quy chuẩn nhằm gây khó dễ cho doanh nghiệp từ đó gợi ý chi phí không chính thức | B5 | 1 |
| 2.4 | Xu thế về mức độ phổ biến của chi phí không chính thức mà doanh nghiệp phải trả trong năm vừa qua | B6 | 1 |
| 2.5 | Mức độ phổ biến của các chi phí không chính thức ở các Sở, ban, ngành (lựa chọn Sở, ban ngành) (*) | B7 | 1 |
| 2.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp nhận định có phát sinh chi phí không chính thức trong quá trình kiểm tra của Sở, ban, ngành (**) | B8 | 1 |
| 2.7 | Mức độ phản hồi của Sở về kết luận của các lần kiểm tra cho doanh nghiệp (**) | B9, B10 | 2 |
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | C1-C10 | 10 |
| 3.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành có hướng dẫn doanh nghiệp về thủ tục hành chính dễ hiểu, dễ thực hiện, giúp doanh nghiệp giảm gánh nặng tuân thủ | C1 | 1 |
| 3.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật hiện hành (**) | C2, C3 | 2 |
| 3.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho rằng số lần kiểm tra của Sở, ban, ngành trong năm là đúng theo quy định pháp luật (1 lần/năm) (*) (**) | C4 | 1 |
| 3.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ ảnh hưởng của công tác kiểm tra đối với thời gian hoạt động, làm việc của doanh nghiệp (**) | C5, C6 | 2 |
| 3.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết Sở, ban, ngành ưu tiên thực hiện kiểm tra từ xa qua các dữ liệu điện tử, ứng dụng chuyển đổi số trong hoạt động kiểm tra (**) | C7 | 1 |
| 3.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết Lãnh đạo doanh nghiệp phải dành trên 10% quỹ thời gian làm việc để thực hiện các thủ tục hành chính hoặc giải quyết thủ tục hành chính với Sở, ban ngành | C8 | 1 |
| 3.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá thủ tục hành chính liên quan nhiều Sở, ban, ngành được xử lý thuận lợi, không bị chuyển trả nhiều lần hoặc kéo dài không cần thiết (*) | C9 | 1 |
| 3.8 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần khi thực hiện thủ tục hành chính với Sở, ban ngành | C10 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá thời gian xử lý thủ tục cấp mới, cấp lại, gia hạn hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm của Sở An toàn thực phẩm được thực hiện đúng thời hạn quy định | C11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trên 3 lần khi thực hiện thủ tục tại cơ quan cấp phép (DN) | C11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | C11-C12 | 2 | |
| 3.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá thời gian chờ đợi để thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy chứng nhận, cấp phép thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường dài hơn so với thời hạn được niêm yết hoặc văn bản quy định | C11 | 1 |
| 3.10 | Tỷ lệ doanh nghiệp phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai và môi trường | C12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Văn phòng UBND Thành phố | C11 | ||
| 3.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá thời gian tiếp nhận, hướng dẫn, luân chuyển trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố là đúng hạn so với thời hạn quy định (DN) | C11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về tốc độ xử lý quy trình thông quan là nhanh chóng và đúng theo quy định | C11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Bảo hiểm xã hội Thành phố | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Bảo hiểm xã hội Thành phố nỗ lực hỗ trợ người lao động và doanh nghiệp trong việc đơn giản hóa quy trình liên quan tới công tác kê khai/yêu cầu thanh toán các chế độ của Bảo hiểm xã hội Thành phố | C11 | 1 |
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | D1-D4 | 4 |
| 4.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp phản ánh Sở, ban, ngành ưu ái các doanh nghiệp FDI hơn các doanh nghiệp thuộc khu vực kinh tế tư nhân trong nước (DN) (**) | D1 | 1 |
| 4.2 | Mức độ hiện diện của doanh nghiệp sân sau và doanh nghiệp thân hữu của Sở, ban, ngành (DN) | D2 | 1 |
| 4.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc Sở, ban, ngành ưu tiên cho các doanh nghiệp lớn hơn các doanh nghiệp | D3 | 1 |
| vừa và nhỏ (DN) | |||
| 4.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc Sở, ban, ngành đối xử công bằng giữa các loại hình doanh nghiệp trong việc giải quyết thủ tục hành chính tại cơ sở | D4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | D5 | 1 | |
| 4.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc Sở, ban, ngành ưu tiên cho các doanh nghiệp lớn hơn doanh nghiệp vừa và nhỏ trong việc tiếp cận thông tin đất đai và quy hoạch đất (DN) | D5 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | D5 | 1 | |
| 4.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc Sở, ban, ngành ưu tiên cho các doanh nghiệp lớn hơn doanh nghiệp vừa và nhỏ trong việc xử lý các hồ sơ hoàn thuế và các chính sách ưu đãi về thuế (miễn, giảm thuế TNDN) (DN) | D5 | 1 |
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | E1-E6 | 6 |
| 5.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chương trình hỗ trợ doanh nghiệp và hoạt động đối thoại của Sở, ban, ngành là thực chất (**) | E1 | 1 |
| 5.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp của Sở, ban, ngành đã có cải thiện nhiều trong năm vừa qua | E2 | 1 |
| 5.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao sự hỗ trợ của Sở, ban, ngành trong việc đưa ra các chính sách thúc đẩy phát triển bền vững và thân thiện với môi trường | E3 | 1 |
| 5.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp có thể tiếp cận, tham gia và đánh giá hiệu quả các chương trình hỗ trợ của Sở, ban, ngành đối với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp (**) | E4, E5, E6 | 3 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | E7 | 1 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hiệu quả hướng dẫn, giải quyết thủ tục hành chính của cán bộ nhận hồ sơ liên quan cấp chứng nhận quyền sử dụng đất | E7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp cho biết cán bộ Thuế Thành phố có hỗ trợ doanh nghiệp kịp thời trong tuân thủ pháp luật thuế khi có sự thay đổi về quy định kê khai thuế | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao sự hướng dẫn của cơ quan khi yêu cầu doanh nghiệp phải làm việc với nhiều cơ quan khác để bổ sung hoàn tất hồ sơ | E8 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nội Vụ | E7-E9 | 3 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh đáp ứng hoàn toàn/phần lớn nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức tăng năng suất lao động so với chi phí lao động là phù hợp và tỷ lệ thuận | E8 | 1 |
| 5.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Nội vụ hỗ trợ hiệu quả trong việc kết nối doanh nghiệp với nguồn lao động phù hợp với nhu cầu tuyển dụng | E9 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chất lượng cơ sở hạ tầng và công trình giao thông | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá khả năng kết nối và tiếp cận của giao thông vận tải | E8 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | E7 | 1 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ đồng ý về việc tiếp nhận, giải quyết đề nghị xử lý vi phạm trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp | E7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | E7-E9 | 3 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hiệu quả hỗ trợ của Sở, ban, ngành trong việc triển khai, chuyển đổi và sử dụng các nền tảng số miễn phí phục vụ hoạt động kế toán, hóa đơn và kê khai thuế | E7, E8, E9 | 3 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các chương trình tập huấn, bồi dưỡng hoặc hướng dẫn chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo đáp ứng nhu cầu nâng cao năng lực của giáo viên, cán bộ quản lý và nhân sự tại cơ sở giáo dục | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chất lượng giáo dục nghề nghiệp và nguồn lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh đáp ứng tốt yêu cầu về tay nghề kỹ thuật và kỹ năng số của doanh nghiệp | E8 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | E7-E9 | 3 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành hỗ trợ hiệu quả trong việc cung cấp thông tin, hướng dẫn thủ tục và triển khai các chương trình hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khoa học công nghệ và chuyển đổi số (DN) | E7, E8, E9 | 3 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành triển khai hiệu quả Chương trình Kết nối ngân hàng - doanh nghiệp giúp doanh nghiệp tiếp cận vốn tín dụng thuận lợi hơn, với lãi suất hoặc điều kiện vay phù hợp hơn (DN) | E7, E8 | 2 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | E7-E9 | 3 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Du lịch hỗ trợ hiệu quả trong việc xúc tiến, quảng bá và kết nối thị trường cho sản phẩm, dịch vụ du lịch của doanh nghiệp. | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Du lịch cung cấp thông tin kịp thời và hỗ trợ hiệu quả Doanh nghiệp tham gia các các hoạt động xúc tiến du lịch như tiếp thị, triển lãm, hội chợ thương mại, khảo sát thị trường hoặc sự kiện du lịch. | E8, E9 | 2 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | E7 | 1 | |
| 5.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Văn hóa và Thể thao hỗ trợ hiệu quả trong việc hướng dẫn và xử lý hồ sơ thông báo/cấp phép liên quan đến hoạt động quảng cáo trên địa bàn Thành phố. | E7 | 1 |
| 6 | Thiết chế pháp lý | F1-F4 | 4 |
| 6.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá văn bản quy phạm pháp luật do cấp Thành phố ban hành liên quan đến lĩnh vực quản lý của Sở, ban, ngành được đánh giá là đáp ứng kịp thời so với nhu cầu thực tiễn | F1 | 1 |
| 6.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành thực thi văn bản pháp luật nhất quán giữa các loại hình doanh nghiệp (DN) | F2 | 1 |
| 6.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành thực thi văn bản pháp luật nghiêm minh, theo đúng quy định | F3 | 1 |
| 6.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp tin tưởng việc phản ánh lên cấp trên sẽ được giải quyết đúng nếu gặp cán bộ của Sở, ban, ngành làm trái với các quy định của pháp luật hoặc cố tình gây khó khăn cho doanh nghiệp | F4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | F5-F7 | 3 | |
| 6.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về tình hình an ninh trật tự tại các địa bàn doanh nghiệp đang hoạt động ở Thành phố Hồ Chí Minh | F5 | 1 |
| 6.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Công an Thành phố giải quyết có hiệu quả các trường hợp gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự tại các địa bàn hoạt động ở Thành phố Hồ Chí Minh | F6 | 1 |
| 6.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá sự hỗ trợ của Công an Thành phố khi có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm | F7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | F5-F6 | 2 | |
| 6.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các cơ quan trợ giúp pháp lý hỗ trợ doanh nghiệp hiệu quả trong việc giải quyết các vấn đề pháp lý | F5 | 1 |
| 6.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp biết đến hoặc đã từng tiếp cận các phương thức giải quyết tranh chấp ngoài hệ thống Tòa án do Sở Tư pháp quản lý, công bố hoặc hướng dẫn, ví dụ như hòa giải thương mại, trọng tài thương mại hoặc các phương thức thay thế khác | F6 | 1 |
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | G1-G10 | 10 |
| 7.1 | Mức độ hài lòng của doanh nghiệp đối với sự chủ động của Sở, ban, ngành trong việc giải quyết các thủ tục hành chính | G1 | 1 |
| 7.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đồng ý với nhận định Sở, ban, ngành đã đóng góp tích cực vào việc cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh chung | G2 | 1 |
| 7.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp tin tưởng rằng lãnh đạo Sở, ban, ngành địa phương đã hành động để thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh doanh | G3 | 1 |
| 7.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành sáng tạo, mạnh dạn triển khai chủ trương/quyết định của | G4 | 1 |
| Ủy ban nhân dân Thành phố | |||
| 7.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá lãnh đạo Sở, ban, ngành quan tâm đến việc cải thiện văn hóa ứng xử của công chức và hệ thống chính quyền | G5 | 1 |
| 7.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá lãnh đạo Sở, ban, ngành trực tiếp tham gia đối thoại với doanh nghiệp trong các chương trình đối thoại do Sở, ban, ngành và hoặc các cơ quan khác của Thành phố tổ chức | G6 | 1 |
| 7.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp nhận định lãnh đạo Sở, ban, ngành sát sao trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của doanh nghiệp | G7 | 1 |
| 7.8 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cán bộ tại Sở, ban, ngành có thái độ thân thiện, năng động khi thực hiện thủ tục hành chính | G8 | 1 |
| 7.9 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá quy trình liên thông, phối hợp giữa các Sở, ban, ngành diễn ra trơn tru | G9 | 1 |
| 7.10 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cán bộ tại Sở, ban, ngành có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ doanh nghiệp trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính | G10 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Văn phòng UBND Thành phố | G11-G12 | 2 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ nhất quán trong công tác hỗ trợ doanh nghiệp của các chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (DN) | G11 | 1 |
| 7.12 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố có sự phối hợp và liên thông hiệu quả trong thực hiện thủ tục hành chính giữa các Sở, ban, ngành (DN) | G12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II | G11-G15 | 5 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các chính sách thúc đẩy tín dụng của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II được triển khai hiệu quả và giúp doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn thuận lợi hơn (DN) | G11 | 1 |
| 7.12 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về tính chủ động của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II trong việc thúc đẩy các ngân hàng thương mại triển khai các dịch vụ tài chính hỗ trợ doanh nghiệp (DN) | G12 | 1 |
| 7.13 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về việc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II có chỉ đạo các tổ chức tín dụng rà soát đơn giản hóa thủ tục cho vay (DN) | G13 | 1 |
| 7.14 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá việc hướng tín dụng vào các lĩnh vực Chính phủ chủ trương tăng trưởng (DN) | G14 | 1 |
| 7.15 | Tỷ lệ Doanh nghiệp đánh giá Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực II chủ động triển khai các hành động và chương trình giúp kết nối doanh nghiệp với các tổ chức tín dụng (DN) | G15 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | G11 | 1 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Thuế Thành phố chủ động và sáng tạo trong công tác tuyên truyền, hướng dẫn và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến thuế | G11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | G11- G12 | 2 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Giáo dục và Đào tạo chủ động, nỗ lực trong việc đảm bảo cơ hội phát triển chuyên môn cho đội ngũ giáo viên/nhân viên khối mầm non, nhằm mục tiêu cải thiện chất lượng giáo dục mầm non | G11 | 1 |
| 7.12 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Giáo dục và Đào tạo có chính sách hỗ trợ nguồn cung giáo viên có trình độ, bao gồm cả thông qua hợp tác quốc tế | G12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | G11-G15 | 5 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành có sự nỗ lực trong việc khuyến khích tạo ra và sử dụng tài sản trí tuệ cho doanh nghiệp | G11 | 1 |
| 7.12 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành có sự nỗ lực trong việc thúc đẩy phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo và phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ | G12 | 1 |
| 7.13 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành chủ động thúc đẩy các cơ chế thử nghiệm, sandbox hoặc mô hình hỗ trợ mới nhằm tạo điều kiện cho doanh nghiệp thử nghiệm công nghệ, sản phẩm và mô hình kinh doanh mới (DN) | G13 | 1 |
| 7.14 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành triển khai các chương trình hỗ trợ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo các lĩnh vực công nghệ trọng điểm phù hợp với nhu cầu phát triển của doanh nghiệp (DN) | G14 | 1 |
| 7.15 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành chủ động trong việc huy động, kết nối và phối hợp nguồn lực từ khu vực tư nhân, quỹ đầu tư, trường đại học, viện nghiên cứu và doanh nghiệp công nghệ để hỗ trợ hệ sinh thái đổi mới sáng tạo (DN) | G15 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | G11 | 1 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Y tế chủ động trong triển khai các chương trình, hành động để đảm bảo chất lượng các cơ sở y tế và chăm sóc sức khỏe cho người lao động tại địa bàn | G11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố | G11 | 1 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố chủ động đơn giản hóa thủ tục đăng ký hoạt động và hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận nguồn lực hoạt động tại các Khu chế xuất và Khu công nghiệp (DN) | G11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | G11 | 1 | |
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý Khu Công nghệ cao thúc đẩy các doanh nghiệp đang hoạt động, đầu tư tại Khu công nghệ cao TP.HCM phát triển khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo (DN) | G11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao | |||
| 7.11 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao thúc đẩy các doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao đổi mới sáng tạo, chuyển giao công nghệ và liên kết hệ sinh thái nông nghiệp công nghệ cao (nghiên cứu, thử nghiệm, chuyển giao, ươm tạo, khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo…) (DN) | G11 | 1 |
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | H1-H2 | 2 |
| 8.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành có chính sách hoặc hành động nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường | H1 | 1 |
| 8.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở, ban, ngành đã có triển khai các chính sách và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp thực hành “xanh” trong hoạt động kinh doanh | 2 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | H3-H7 | 5 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ doanh nghiệp trong việc hỗ trợ đưa ra phương án và thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường (bao gồm đất đai, nước, không khí ...) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao hỗ trợ từ Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc đưa ra các phương án và cải thiện quy trình xử lý chất thải và nước | H4 | 1 |
| 8.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ doanh nghiệp trong việc cấp phép sử dụng đất theo quy hoạch cho các dự án "xanh" như: điện mặt trời, xử lý nước thải, rác thải … (DN) | H5 | 1 |
| 8.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ doanh nghiệp trong việc cấp giấy phép môi trường cho các doanh nghiệp phát triển xanh | H6 | 1 |
| 8.7 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ hỗ trợ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp phát triển các dự án nông nghiệp sạch, nông nghiệp xanh | H7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch - Kiến trúc | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở Quy hoạch – Kiến trúc quan tâm lồng ghép các định hướng phát triển xanh, phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu trong công tác lập, điều chỉnh và quản lý quy hoạch | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao hỗ trợ của Sở Xây dựng trong việc cấp phép đối với các dự án "xanh" | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các chương trình/dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp chuyển đổi xanh trong lĩnh vực giao thông vận tải (sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng sạch) | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao hỗ trợ của Thuế Thành phố Hồ Chí Minh trong việc ưu đãi thuế đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực "xanh" | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao hỗ trợ của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II trong việc đưa ra chính sách thúc đẩy nguồn vốn đầu tư vào các dự án phát triển bền vững, thân thiện với môi trường (DN) | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá các chương trình đào tạo, giáo dục và nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường (tiết kiệm điện, nước, giảm rác thải …) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về việc truyền thông và nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường (tiết kiệm điện, nước, giảm rác thải …) trong giáo dục dạy nghề | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự hỗ trợ và thúc đẩy của Sở Y tế trong việc bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự hỗ trợ của Sở Công Thương trong việc thúc đẩy các doanh nghiệp chuyển đổi mô hình sản xuất kinh doanh theo hướng thân thiện môi trường | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | H3-H6 | 4 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự hỗ trợ của Sở Tài chính trong công tác giải ngân, cho vay, hỗ trợ lãi suất … đối với các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, dự án dầu tư có yếu tố bảo vệ môi trường (DN) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự hỗ trợ của Sở Tài chính trong công tác cấp phép đầu tư, đăng ký hoạt động đối với các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, dự án đầu tư có yếu tố bảo vệ môi trường (DN) | H4 | 1 |
| 8.5 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá khả năng tiếp cận các nguồn tài trợ từ Sở Tài chính (bao gồm hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ tư vấn, hỗ trợ đào tạo, hỗ trợ chuyển đổi số, và hỗ trợ xúc tiến thương mại) đối với các doanh nghiệp đang triển khai dự án xanh, kinh tế tuần hoàn, và ESG (DN) | H5, H6 | 2 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự hỗ trợ của Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thúc đẩy các doanh nghiệp thực hiện nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo hướng tới môi trường xanh bền vững (DN) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về hiệu quả của các chiến dịch truyền thông cấp thành phố về bảo vệ môi trường và tăng trưởng bền vững của Sở Khoa học và Công nghệ | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự hỗ trợ của Chi cục Hải quan khu vực II trong việc thông quan các mặt hàng phục vụ cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xanh | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về sự nỗ lực của Công an Thành phố trong việc phối hợp cùng các Sở, ban, ngành khác để hướng dẫn doanh nghiệp đảm bảo tính tuân thủ và xử lý vi phạm các luật lệ về bảo vệ môi trường | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố trong việc quản lý và hỗ trợ các doanh nghiệp trong thực hành bảo vệ môi trường (DN) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý hỗ trợ và cung cấp thông tin hiệu quả để các doanh nghiệp trong KCX/KCN liên kết, hợp tác thực hiện cộng sinh công nghiệp, sản xuất sạch hơn và chuyển đổi theo mô hình khu công nghiệp sinh thái (DN) | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý Khu Công nghệ cao trong việc quản lý và hỗ trợ các doanh nghiệp trong thực hành bảo vệ môi trường (DN) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý Khu Công nghệ cao tích cực hỗ trợ pháp lý/đơn giản hóa quy trình thủ tục cho doanh nghiệp có yếu tố bảo vệ môi trường được đăng ký hoạt động trong Khu Công nghệ cao (DN) | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao trong việc quản lý và hỗ trợ các doanh nghiệp trong thực hành bảo vệ môi trường (DN) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao tích cực hỗ trợ pháp lý/đơn giản hóa quy trình thủ tục cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp sạch hoặc có yếu tố bảo vệ môi trường được đăng ký hoạt động trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao (DN) | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá mức độ tích cực của Sở Du lịch trong việc thúc đẩy các loại hình du lịch theo hướng thân thiện môi trường | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá tính chủ động của Sở Văn hóa và Thể thao trong thúc đẩy quảng bá văn hóa sống “xanh”, lối sống “xanh” trong cộng đồng dân cư và doanh nghiệp | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá tính chủ động của Sở Tư pháp trong việc hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận với các văn bản/quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và tăng trưởng xanh | H3 | 1 |
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | I1 | 1 | |
| 9.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cơ sở hạ tầng y tế tại nơi doanh nghiệp hoạt động đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp | I1 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | I1 | 1 | |
| 9.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá về chất lượng của công tác đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm và thực phẩm có nguồn gốc của các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản | I1 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | I1-I2 | 2 | |
| 9.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp và người dân | I1 | 1 |
| 9.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá Sở An toàn Thực phẩm thực hiện hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm nhằm đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và dịch vụ ăn uống trên địa bàn | I2 | I |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | I1-I3 | 3 | |
| 9.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hệ thống mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh có chất lượng tốt | I1 | 1 |
| 9.2 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chất lượng giáo dục tiểu học đến trung học phổ thông tại địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động | I2 | 1 |
| 9.3 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại các trường học trên địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động | I3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | I1 | 1 | |
| 9.1 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá hiệu quả hoạt động phòng chống hàng giả | I1 | 1 |
D. Bộ Chỉ số DDCI khối Sở, ban, ngành - Nhóm Hộ kinh doanh Ghi chú: (*) Chỉ tiêu không được sử dụng để tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (**) Chỉ tiêu chung áp dụng đối với các Sở, ban, ngành, ngoại trừ Văn phòng UBND Thành phố. (HKD) Chỉ tiêu áp dụng riêng đối với nhóm hộ kinh doanh.
| Mã chỉ tiêu | Tên chỉ tiêu | Câu hỏi tương ứng | Số lượng câu hỏi |
| 1 | Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin | A1-A5 | 5 |
| 1.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận thông tin liên quan đến văn bản pháp lý, thủ tục hành chính, chính sách và các công tác của Sở, ban ngành | A1 | 1 |
| 1.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá nhận được thông tin, văn bản mà hộ kinh doanh cần khi yêu cầu Sở, ban, ngành cung cấp kịp thời | A2 | 1 |
| 1.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá việc cập nhật thông tin chính sách ban hành thông qua cổng thông tin điện tử của Sở, ban, ngành là nhanh chóng, kịp thời | A3 | 1 |
| 1.4 | Mức độ hài lòng của hộ kinh doanh về tính thân thiện với người dùng của giao diện, mức độ dễ thao tác và khả năng tìm kiếm thông tin trên cổng thông tin điện tử của Sở, ban ngành | A4 | 1 |
| 1.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức độ công khai và dễ dàng tiếp cận của Cơ sở dữ liệu Quốc gia được công khai hoặc hộ kinh doanh được quyền biết thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban ngành | A5 | 1 |
| 1.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh nhận được thông báo về kế hoạch và kết luận kiểm tra rõ ràng và đúng theo quy định (**) | A6 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch – Kiến trúc | A7 | 1 | |
| 1.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn do Sở Quy hoạch – Kiến trúc tham mưu và quản lý là dễ tra cứu, cập nhật và hữu ích cho hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh. | A7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | A7 | 1 | |
| 1.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết thông tin về cơ chế thuế kê khai, hướng dẫn thủ tục và cách tính thuế có | A7 | 1 |
| thể tra cứu dễ dàng (HKD) | |||
| 2 | Chi phí không chính thức | B1-B9 | 9 |
| 2.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho rằng chi phí không chính thức ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động kinh doanh và quá trình thực hiện thủ tục hành chính | B1, B2, B3 | 2 |
| 2.2 | Xu thế về mức độ phổ biến của chi phí không chính thức mà doanh nghiệp phải trả trong năm vừa qua | B4 | 1 |
| 2.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết có tình trạng bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần hoặc cung cấp tài liệu ngoài quy chuẩn nhằm gây khó dễ cho doanh nghiệp từ đó gợi ý chi phí không chính thức | B5 | 1 |
| 2.4 | Mức độ phổ biến của các chi phí không chính thức ở các Sở, ban, ngành (lựa chọn Sở, ban ngành) (*) | B6 | 1 |
| 2.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh nhận định có phát sinh chi phí không chính thức trong quá trình kiểm tra của Sở, ban, ngành (**) | B7 | 1 |
| 2.6 | Mức độ phản hồi của Sở về kết luận của các lần kiểm tra cho doanh nghiệp (**) | B8, B9 | 2 |
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | C1-C10 | 10 |
| 3.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành có hướng dẫn doanh nghiệp về thủ tục hành chính dễ hiểu, dễ thực hiện, giúp hộ kinh doanh giảm gánh nặng tuân thủ | C1 | 1 |
| 3.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá thời gian giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật hiện hành (**) | C2, C3 | 2 |
| 3.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho rằng số lần kiểm tra của Sở, ban, ngành trong năm là đúng theo quy định pháp luật (1 lần/năm) (*) (**) | C4 | 1 |
| 3.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức độ ảnh hưởng của công tác kiểm tra đối với thời gian hoạt động, làm việc của hộ kinh doanh (**) | C5, C6 | 1 |
| 3.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết Sở, ban, ngành ưu tiên thực hiện kiểm tra từ xa qua các dữ liệu điện tử, ứng | C7 | 1 |
| dụng chuyển đổi số trong hoạt động kiểm tra (**) | |||
| 3.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết Chủ hộ kinh doanh phải dành trên 10% quỹ thời gian làm việc để thực hiện các thủ tục hành chính và làm việc với Sở, ban ngành | C8 | 1 |
| 3.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá thủ tục hành chính liên quan nhiều Sở, ban, ngành được xử lý thuận lợi, không bị chuyển trả nhiều lần hoặc kéo dài không cần thiết (*) | C9 | 1 |
| 3.8 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần khi thực hiện thủ tục hành chính với Sở, ban ngành | C10 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá thời gian xử lý thủ tục cấp mới, cấp lại, gia hạn hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm của Sở An toàn thực phẩm được thực hiện đúng thời hạn quy định | C11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | C11-C12 | 2 | |
| 3.9 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá thời gian chờ đợi để thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy chứng nhận, cấp phép thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường dài hơn so với thời hạn được niêm yết hoặc văn bản quy định | C11 | 1 |
| 3.10 | Tỷ lệ hộ kinh doanh phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai và môi trường | C12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về tốc độ xử lý quy trình thông quan là nhanh chóng và đúng theo quy định | C11 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Bảo hiểm xã hội Thành phố | C11 | 1 | |
| 3.9 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Bảo hiểm xã hội Thành phố nỗ lực hỗ trợ người lao động và hộ kinh | C11 | 1 |
| doanh trong việc đơn giản hóa quy trình liên quan tới công tác kê khai/yêu cầu thanh toán các chế độ của Bảo hiểm xã hội Thành phố | |||
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | D1 | 1 |
| 4.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá việc Sở, ban, ngành đối xử công bằng giữa các loại hình hộ kinh doanh trong việc giải quyết thủ tục hành chính tại cơ sở | D1 | 1 |
| 4.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá việc Sở, ban, ngành hỗ trợ công bằng giữa các hộ kinh doanh trong việc giảm gánh nặng tuân thủ (HKD) | D2 | 1 |
| 4.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành đã có hành động giúp đảm bảo môi trường kinh doanh bình đẳng (HKD) | D3 | 1 |
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và đồng hành Doanh nghiệp | E1-E6 | 6 |
| 5.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chương trình hỗ trợ doanh nghiệp và hoạt động đối thoại của Sở, ban, ngành là thực chất (**) | E1 | 1 |
| 5.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp của Sở, ban, ngành đã có cải thiện nhiều trong năm vừa qua | E2 | 1 |
| 5.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cao sự hỗ trợ của Sở, ban, ngành trong việc đưa ra các chính sách thúc đẩy phát triển bền vững và thân thiện với môi trường | E3 | 1 |
| 5.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh có thể tiếp cận, tham gia và đánh giá hiệu quả các chương trình hỗ trợ của Sở, ban, ngành đối với nhu cầu thực tế của hộ kinh doanh (**) | E4, E5, E6 | 3 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | E7 | 1 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hiệu quả hướng dẫn, giải quyết thủ tục hành chính của cán bộ nhận hồ sơ liên quan cấp chứng nhận quyền sử dụng đất | E7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh cho biết cán bộ Thuế Thành | E7 | 1 |
| phố có hỗ trợ hộ kinh doanh kịp thời trong tuân thủ pháp luật thuế khi có sự thay đổi về quy định kê khai thuế | |||
| 5.6 | Tỷ lệ doanh nghiệp đánh giá cao sự hướng dẫn của cơ quan khi yêu cầu doanh nghiệp phải làm việc với nhiều cơ quan khác để bổ sung hoàn tất hồ sơ | E8 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nội Vụ | E7-E9 | 3 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh đáp ứng hoàn toàn/phần lớn nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức tăng năng suất lao động so với chi phí lao động là phù hợp và tỷ lệ thuận | E8 | 1 |
| 5.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Nội vụ hỗ trợ hiệu quả trong việc kết nối doanh nghiệp với nguồn lao động phù hợp với nhu cầu tuyển dụng | E9 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng cơ sở hạ tầng và công trình giao thông | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá khả năng kết nối và tiếp cận của giao thông vận tải | E8 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | E7 | 1 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức độ đồng ý về việc tiếp nhận, giải quyết đề nghị xử lý vi phạm trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp | E7 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | E7-E10 | 4 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá được Sở Tài chính hỗ trợ, hướng dẫn về thủ tục và các yêu cầu khác trong quá trình chuyển đổi sang loại hình doanh nghiệp (HKD) | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hiệu quả hỗ trợ của Sở, ban, ngành trong việc triển khai, chuyển đổi và sử dụng các nền tảng số miễn phí phục vụ hoạt động kế toán, hóa đơn và kê khai thuế | E8, E9, E10 | 3 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | E7-E8 | 2 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá các chương trình tập huấn, bồi dưỡng hoặc hướng dẫn chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo đáp ứng nhu cầu nâng cao năng lực của giáo viên, cán bộ quản lý và nhân sự tại cơ sở giáo dục | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng giáo dục nghề nghiệp và nguồn lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh đáp ứng tốt yêu cầu về tay nghề kỹ thuật và kỹ năng số của hộ kinh doanh | E8 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | E7-E9 | 3 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Du lịch hỗ trợ hiệu quả trong việc xúc tiến, quảng bá và kết nối thị trường cho sản phẩm, dịch vụ du lịch của doanh nghiệp/hộ kinh doanh. | E7 | 1 |
| 5.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Du lịch cung cấp thông tin kịp thời và hỗ trợ hiệu quả hộ kinh doanh tham gia các các hoạt động xúc tiến du lịch như tiếp thị, triển lãm, hội chợ thương mại, khảo sát thị trường hoặc sự kiện du lịch. | E8, E9 | 2 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | E7 | 1 | |
| 5.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Văn hóa và Thể thao hỗ trợ hiệu quả trong việc hướng dẫn và xử lý hồ sơ thông báo/cấp phép liên quan đến hoạt động quảng cáo trên địa bàn Thành phố. | E7 | 1 |
| 6 | Thiết chế pháp lý | F1-F3 | 3 |
| 6.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá văn bản quy phạm pháp luật do cấp Thành phố ban hành liên quan đến lĩnh vực quản lý của Sở, ban, ngành được đánh giá là đáp ứng kịp thời so với nhu cầu thực tiễn | F1 | 1 |
| 6.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành thực thi văn bản pháp luật nghiêm minh, theo đúng quy định | F2 | 1 |
| 6.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh tin tưởng việc phản ánh lên cấp trên sẽ được giải quyết đúng nếu gặp cán bộ của Sở, | F3 | 1 |
| ban, ngành làm trái với các quy định của pháp luật hoặc cố tình gây khó khăn cho doanh nghiệp | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | F4-F6 | 3 | |
| 6.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về tình hình an ninh trật tự tại các địa bàn hộ kinh doanh đang hoạt động ở Thành phố Hồ Chí Minh | F4 | 1 |
| 6.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Công an Thành phố giải quyết có hiệu quả các trường hợp gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự tại các địa bàn hoạt động ở Thành phố Hồ Chí Minh | F5 | 1 |
| 6.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá sự hỗ trợ của Công an Thành phố khi có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm | F6 | 1 |
| Sở Tư pháp | F4-F5 | 2 | |
| 6.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá các cơ quan trợ giúp pháp lý hỗ trợ doanh nghiệp hiệu quả trong việc giải quyết các vấn đề pháp lý | F4 | 1 |
| 6.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh biết đến hoặc đã từng tiếp cận các phương thức giải quyết tranh chấp ngoài hệ thống Tòa án do Sở Tư pháp quản lý, công bố hoặc hướng dẫn, ví dụ như hòa giải thương mại, trọng tài thương mại hoặc các phương thức thay thế khác | F5 | 1 |
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | G1-G10 | 10 |
| 7.1 | Mức độ hài lòng của hộ kinh doanh đối với sự chủ động của Sở, ban, ngành trong việc giải quyết các thủ tục hành chính | G1 | 1 |
| 7.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đồng ý với nhận định Sở, ban, ngành đã đóng góp tích cực vào việc cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh chung | G2 | 1 |
| 7.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh tin tưởng rằng lãnh đạo Sở, ban, ngành địa phương đã hành động để thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh doanh | G3 | 1 |
| 7.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành sáng | G4 | 1 |
| tạo, mạnh dạn triển khai chủ trương/quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố | |||
| 7.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá lãnh đạo Sở, ban, ngành quan tâm đến việc cải thiện văn hóa ứng xử của công chức và hệ thống chính quyền | G5 | 1 |
| 7.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá lãnh đạo Sở, ban, ngành trực tiếp tham gia đối thoại với doanh nghiệp trong các chương trình đối thoại do Sở, ban, ngành và hoặc các cơ quan khác của Thành phố tổ chức | G6 | 1 |
| 7.7 | Tỷ lệ hộ kinh doanh nhận định lãnh đạo Sở, ban, ngành sát sao trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của doanh nghiệp | G7 | 1 |
| 7.8 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cán bộ tại Sở, ban, ngành có thái độ thân thiện, năng động khi thực hiện thủ tục hành chính | G8 | 1 |
| 7.9 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá quy trình liên thông, phối hợp giữa các Sở, ban, ngành diễn ra trơn tru | G9 | 1 |
| 7.10 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cán bộ tại Sở, ban, ngành có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ hộ kinh doanh trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính | G10 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | G11- G12 | 2 | |
| 7.11 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Thuế Thành phố chủ động và sáng tạo trong công tác tuyên truyền, hướng dẫn và hỗ trợ thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến thuế | G11 | 1 |
| 7.12 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Thuế Thành phố đã chủ động kết nối hộ kinh doanh với các nhà cung cấp giải pháp, chuyển đổi số trong hỗ trợ hộ kinh doanh triển khai hóa đơn điện tử và kê khai thuế (HKD) | G12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | G11- G12 | 2 | |
| 7.11 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Giáo dục và Đào | G11 | 1 |
| tạo chủ động, nỗ lực trong việc đảm bảo cơ hội phát triển chuyên môn cho đội ngũ giáo viên/nhân viên khối mầm non, nhằm mục tiêu cải thiện chất lượng giáo dục mầm non | |||
| 7.12 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Giáo dục và Đào tạo có chính sách hỗ trợ nguồn cung giáo viên có trình độ, bao gồm cả thông qua hợp tác quốc tế | G12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | G11- G12 | 2 | |
| 7.11 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành có sự nỗ lực trong việc khuyến khích tạo ra và sử dụng tài sản trí tuệ cho doanh nghiệp | G11 | 1 |
| 7.12 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành có sự nỗ lực trong việc thúc đẩy phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo và phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ | G12 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | G11 | 1 | |
| 7.11 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Y tế chủ động trong triển khai các chương trình, hành động để đảm bảo chất lượng các cơ sơ y tế và chăm sóc sức khỏe cho người lao động tại địa bàn | G11 | 1 |
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | H1-H2 | 2 |
| 8.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành có chính sách hoặc hành động nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường | H1 | 1 |
| 8.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở, ban, ngành đã có triển khai các chính sách và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp thực hành “xanh” trong hoạt động kinh doanh | H2 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | H3-H6 | 4 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ doanh nghiệp trong việc hỗ trợ đưa ra phương án và thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường (bao gồm đất đai, nước, không khí ...) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cao hỗ trợ từ Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc đưa ra các phương án và cải thiện quy trình xử lý chất thải và nước | H4 | 1 |
| 8.5 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ cấp giấy phép môi trường cho các Hộ kinh doanh phát triển xanh | H5 | 1 |
| 8.6 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức độ hỗ trợ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp phát triển các dự án nông nghiệp sạch, nông nghiệp xanh | H6 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch - Kiến trúc | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Quy hoạch - Kiến trúc lồng ghép các định hướng phát triển xanh, phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu trong công tác lập, điều chỉnh và quản lý quy hoạch | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cao hỗ trợ của Sở Xây dựng trong việc cấp phép đối với các dự án "xanh" | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá các chương trình/dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp chuyển đổi xanh trong lĩnh vực giao thông vận tải (sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng sạch) | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cao hỗ trợ của Thuế Thành phố Hồ Chí Minh trong việc ưu đãi thuế đối với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực "xanh" | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | H3-H4 | 2 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá các chương trình đào tạo, giáo dục và nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường (tiết kiệm điện, nước, giảm rác thải …) | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về việc truyền thông và nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường (tiết kiệm điện, nước, giảm rác thải …) trong giáo dục | H4 | 1 |
| dạy nghề | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về sự hỗ trợ và thúc đẩy của Sở Y tế trong việc bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về sự hỗ trợ của Sở Công Thương trong việc thúc đẩy các doanh nghiệp chuyển đổi mô hình sản xuất kinh doanh theo hướng thân thiện môi trường | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về hiệu quả của các chiến dịch truyền thông cấp thành phố về bảo vệ môi trường và tăng trưởng bền vững của Sở Khoa học và Công nghệ | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về sự hỗ trợ của Chi cục Hải quan khu vực II trong việc thông quan các mặt hàng phục vụ cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xanh | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá về sự nỗ lực của Công an Thành phố trong việc phối hợp cùng các Sở, ban, ngành khác để hướng dẫn doanh nghiệp đảm bảo tính tuân thủ và xử lý vi phạm các luật lệ về bảo vệ môi trường | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá mức độ tích cực của Sở Du lịch trong việc thúc đẩy các loại hình du lịch theo hướng thân thiện môi trường | H3 | 1 |
| 8.4 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở Du lịch tích cực thúc đẩy các cơ sở lưu trú kinh doanh theo hướng thân thiện với môi trường | H4 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá tính chủ động của Sở Văn hóa và Thể thao trong thúc đẩy quảng bá văn hóa sống “xanh”, lối sống “xanh” trong cộng đồng dân cư và doanh nghiệp | H3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | H3 | 1 | |
| 8.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá tính chủ động của Sở Tư pháp trong việc hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận với các văn bản/quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và tăng trưởng xanh | H3 | 1 |
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | I1 | 1 | |
| 9.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá cơ sở hạ tầng y tế tại nơi doanh nghiệp hoạt động đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp | I1 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | I1 | I | |
| 9.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng của công tác đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm và thực phẩm có nguồn gốc của các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản | I1 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | I1-I2 | 2 | |
| 9.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động đáp ứng được nhu cầu của doanh nghiệp và người dân | I1 | 1 |
| 9.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá Sở An toàn Thực phẩm thực hiện hiệu quả công tác kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm nhằm đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và dịch vụ ăn uống trên địa bàn | I2 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | I1-I3 | 3 | |
| 9.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hệ thống mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh có chất lượng tốt | I1 | 1 |
| 9.2 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng giáo dục tiểu học đến trung học phổ thông tại địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động | I2 | 1 |
| 9.3 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại các trường học trên địa phương nơi hộ kinh doanh hoạt động | I3 | 1 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | I1 | 1 | |
| 9.1 | Tỷ lệ hộ kinh doanh đánh giá hiệu quả hoạt động phòng chống hàng giả | I1 | 1 |
Phụ lục II Mẫu phiếu khảo sát DDCI Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 - Khối địa phương
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) Mẫu A. Mẫu phiếu khảo sát DDCI khối địa phương - Nhóm Doanh nghiệp Ghi chú: (*) Câu hỏi không tính điểm/Câu hỏi hoặc lựa chọn sàng lọc, không tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (**) Câu hỏi mở, không tính điểm.
| Câu trả lời | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A1.1 A1.2 A1.3 A1.4 A1.5 | Doanh nghiệp hãy đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận với các thông tin sau ở địa phương được đánh giá: 1. Văn bản quy phạm pháp luật 2. Thủ tục hành chính 3. Các cơ chế chính sách mới và dự thảo chính sách 4. Chính sách ưu đãi dành cho Doanh nghiệp | Chưa từng tiếp cận/ Không áp dụng (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh (*) | Yêu cầu nhưng không nhận được phản hồi | Nhận được phản hồi nhưng rất chậm trễ | Nhận được phản hồi theo đúng thời hạn | Nhận được nhanh chóng phản hồi | Nhận được phản hồi rất nhanh chóng, mất ít thời gian hơn so với quy định | ||
| A3.1 A3.2 A3.3 | Doanh nghiệp cho biết việc thực hiện thủ tục hành chính theo phương thức trực tuyến so sánh với phương thức truyền thống (nộp hồ sơ giấy, gặp mặt trực tiếp) như thế nào? 1. Phương thức trực tuyến đơn giản và dễ dàng hơn 2. Phương thức trực tuyến tiết kiệm thời gian hơn 3. Phương thức trực tuyến tiết kiệm chi phí hơn | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| A4 | Khi cần hỗ trợ hoặc hỏi thông tin về thủ tục hành chính, Doanh nghiệp có thể liên hệ với cán bộ tại Chính quyền địa phương qua số điện thoại hoặc | Chưa từng có nhu cầu liên | Không thể liên hệ | Khó liên hệ | Bình thường | Tương đối dễ liên hệ | Rất dễ liên hệ |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| hệ/Không áp dụng (*) | |||||||
| A5 | Theo Doanh nghiệp, Bộ phận Một cửa cấp xã tại địa phương có triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin hoặc nền tảng số phục vụ thực hiện thủ tục hành chính hay không? (*) | Không biết | Không có | Có, nhưng Doanh nghiệp chưa từng sử dụng | Có, nhưng sử dụng chưa hiệu quả | Có, và được sử dụng hiệu quả | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 2 | Chi phí không chính thức | ||||||
| B1 | Trong 12 tháng gần nhất, Doanh nghiệp có từng phát sinh hoặc được gợi ý chi trả chi phí không chính thức khi tiếp xúc hoặc làm việc với Chính quyền địa phương trong các lĩnh vực sau không? (*) 1. Đấu thầu | Có | Có được gợi ý/yêu cầu nhưng không | Không | |||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| chi trả | |||||||
| B2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau đối với lĩnh vực đấu thầu: “Để có thể thắng thầu hoặc tăng khả năng trúng thầu Doanh nghiệp có thể phát sinh các chi phí không chính thức cho Chính quyền địa phương được đánh giá” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| B3.1 B3.2 B3.3 | Doanh nghiệp đánh giá hiểu biết hoặc cảm nhận của mình về các nhận định sau trong giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương được đánh giá: 1. "Doanh nghiệp cần phải có mối quan hệ với cán bộ của Chính quyền địa phương để được ưu tiên giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương" 2. "Cán bộ của Chính quyền địa phương có hiện tượng gây khó khăn để trục lợi khi giải quyết thủ tục hành chính"3. “Việc chi trả chi phí không chính thức giúp các thủ tục hành chính với Chính quyền địa được giải quyết nhanh hơn hoặc đạt kết quả như mong muốn” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| B4 | Doanh nghiệp ước tính mức chi phí không chính thức phát sinh khi làm việc với Chính quyền địa | Phát sinh từ | Phát sinh từ | Phát sinh từ | Phát sinh | Không phát | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 3% doanh thu trở lên | 2% đến dưới 3% doanh thu | 1% đến dưới 2% doanh thu | dưới 1% doanh thu | sinh | |||
| B5 | Trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương, Doanh nghiệp có từng gặp tình trạng bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần hoặc cung cấp tài liệu ngoài quy chuẩn nhằm gây khó dễ cho Doanh nghiệp và/hoặc gợi ý Doanh nghiệp về chi phí không chính thức không? | Có, và đã phát sinh nhiều lần | Có nhưng phát sinh không thường xuyên | Còn tình trạng sửa đổi bổ sung hồ sơ nhiều lần, nhưng không phát sinh chi phí không chính thức | Gần như không phát sinh | Không bao giờ phát sinh | |
| B6 | Theo Doanh nghiệp, các loại chi phí không chính thức tại Chính quyền địa phương được đánh giá khi Doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính có xu hướng tăng hay giảm? | Tăng lên nhiều và phổ | Tăng nhẹ | Không thay đổi | Giảm nhẹ | Giảm nhanh và ít phổ | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| biến hơn | biến hoặc không còn | ||||||
| B7.1 B7.2 B7.3 B7.4 B7.5 B7.6 B7.7 B7.8 B7.9 | Doanh nghiệp hãy đánh giá cảm nhận về mức độ phổ biến các chi phí không chính thức khi thực hiện thủ tục hành chính về các lĩnh vực sau ở địa phương (*): 1. Đất đai - địa chính - quy hoạch 2. Tài chính 3. Xây dựng 4. Nông nghiệp - môi trường 5. An toàn thực phẩm 6. Giáo dục và đào tạo 7. Văn hóa - thể thao - du lịch 8. Lao động - thương binh và xã hội 9. Hàng hải và đường thủy nội địa | Không phát sinh thủ tục trong lĩnh vực này (*) | Rất phổ biến, gần như mặc định ngầm | Tương đối phổ biến | Có nhưng không tạo gánh nặng lớn cho Doanh nghiệp | Gần như không có | Hoàn toàn không có |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Chi phí không chính thức”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | ||||||
| C1 | Doanh nghiệp đánh giá thế nào về thời gian thực tế thủ tục hành chính được giải quyết ở Chính quyền địa phương so với quy định pháp luật hiện hành? | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | |
| C2 | Thực tế thời gian giải quyết các thủ tục hành chính của Chính quyền địa phương được đánh giá cho Doanh nghiệp trong năm qua diễn ra như thế nào so với quy định? | Chậm trên 06 tháng | Chậm từ 03 - 06 tháng | Chậm từ 01 - 03 tháng | Chậm dưới 01 tháng | Đúng thời hạn quy định | |
| C3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Chính quyền địa phương được đánh giá có hướng dẫn và trình bày các quy trình, thủ tục hành chính dễ hiểu và dễ thực hiện, giúp Doanh nghiệp tiết kiệm thời gian trong quá trình tìm hiểu và thực hiện các thủ tục hành chính" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không ước tính được (*) | Từ 10% thời gian làm việc trở lên | Từ 5% đến dưới 10% thời gian làm việc | Từ 1% đến dưới 5% thời gian làm việc | Dưới 1% thời gian làm việc | Không phát sinh thời gian đáng kể | ||
| C5 | Khi thực hiện thủ tục hành chính tại UBND phường/xã, Doanh nghiệp có thường xuyên phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần cho cùng một thủ tục không? | Phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Thỉnh thoảng phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Hiếm khi phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Hầu như không phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Chưa bao giờ phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ trên nhiều lần | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| D1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau: “Doanh nghiệp sân sau và/hoặc Doanh nghiệp thân hữu có liên kết với cán bộ địa phương tồn tại phổ biến trên địa bàn hoạt động của Doanh nghiệp” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| D2.1 D2.2 D2.3 D2.4 D2.5 | Doanh nghiệp đánh giá thế nào về các nhận định sau: 1. "Địa phương được đánh giá có tình trạng ưu tiên giải quyết các vấn đề, thủ tục hành chính cho các Doanh nghiệp lớn hơn các Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME)" 2. "Địa phương được đánh giá có tình trạng ưu tiên thực hiện hoạt động đối thoại và hỗ trợ Doanh nghiệp dành cho các Doanh nghiệp lớn hơn các Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME)" 3. "Địa phương được đánh giá có tình trạng ưu tiên hỗ trợ thu hút nhà đầu tư và thúc đẩy phát triển dành cho các Doanh nghiệp lớn hơn các Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME)" 4. "Việc tiếp cận đất đai hoặc mặt bằng kinh doanh tại địa phương là thuận lợi hơn đối với các Doanh nghiệp lớn so với Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME)" | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| D3.1 D3.2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định: 1. “Chính quyền địa phương có hiện tượng ưu tiên tháo gỡ các vấn đề và giải quyết thủ tục hành chính cho doanh nghiệp hơn là cho các hộ kinh doanh” 2. “Chính quyền địa phương ưu tiên thực hiện đối thoại và hỗ trợ cho doanh nghiệp hơn là cho các hộ kinh doanh” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Cạnh tranh bình đẳng”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | ||||||
| E1 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá mức độ tham gia/hưởng các chương trình hỗ trợ và đối thoại Doanh nghiệp do Chính quyền địa phương triển khai | Không biết đến/Không có nhu cầu | Không được tham | Có tham gia nhưng | Tham gia ở mức | Thường được tham | Luôn luôn được |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| tham gia (*) | gia | rất hạn chế | tương đối | gia | tham gia | ||
| E2.1 E2.2 E2.3 E2.4 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá chất lượng các hoạt động hỗ trợ, hướng dẫn và đối thoại của UBND phường/xã đối với Doanh nghiệp trên địa bàn: 1. Các buổi tập huấn, phổ biến chính sách, quy định pháp luật 2. Tư vấn tiếp cận thông tin các văn bản pháp luật 3. Hỗ trợ về thủ tục pháp lý, xử lý tranh chấp 4. Hỗ trợ Doanh nghiệp tiếp cận thông tin về các cơ hội của các hiệp định thương mại quốc tế | Không biết đến/Không có nhu cầu hỗ trợ (*) | Hoàn toàn không thực chất | Không thực chất | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| E3 | Doanh nghiệp vui lòng cho biết ý kiến về mức độ cải thiện trong hoạt động hỗ trợ Doanh nghiệp nói chung của Chính quyền địa phương trong năm qua? | Không có cải thiện | Cải thiện rất ít | Có cải thiện tương đối | Cải thiện nhiều | Cải thiện rất nhiều | |
| E4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Trong năm vừa qua, Chính quyền địa phương đã triển khai thành công ít nhất một giải pháp hỗ trợ Doanh nghiệp hoặc cải thiện môi trường đầu tư trên địa bàn địa phương” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hầu như không tổ chức | Có tổ chức nhưng không kịp thời và đầy đủ | Có tổ chức bình thường | Có tổ chức tương đối kịp thời và đầy đủ | Có tổ chức rất kịp thời và hữu ích | |||
| E6 | Doanh nghiệp vui lòng cho biết ý kiến về nhận định: "Chính quyền địa phương có triển khai hoặc phối hợp triển khai các hoạt động tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn nhằm hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực kinh doanh, tiếp cận chính sách pháp luật, thuế, chuyển đổi số và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh" | Không biết đến/Không có nhu cầu hỗ trợ (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Hỗ trợ doanh nghiệp”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 6 | Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | ||||||
| F1.1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định | Hoàn | Không | Trung | Đồng ý | Hoàn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| toàn không đồng ý | đồng ý | lập | toàn đồng ý | ||||
| F2.1 F2.2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng xây dựng trái phép tại địa phương: 1. “Hiện tượng xây dựng trái phép KHÔNG phổ biến tại địa phương” 2. “Chính quyền địa phương rất kiên quyết xử lý các vụ xây dựng trái phép trên địa bàn” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F3.1 F3.2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng vi phạm quy định bảo vệ môi trường tại địa phương: 1. “Hiện tượng vi phạm quy định bảo vệ môi trường KHÔNG phổ biến tại địa phương” 2. “Chính quyền địa phương rất kiên quyết xử lý các vụ vi phạm quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| F5.1 F5.2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây: 1. “Doanh nghiệp KHÔNG phải trả tiền nhiều hơn mức kỳ vọng để thuê bảo vệ, an ninh khi sản xuất, kinh doanh tại địa phương” 2. “Doanh nghiệp KHÔNG phải trả tiền thuê bảo kê, tổ chức xã hội đen để được yên ổn làm ăn tại địa phương” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F6 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau đây về tình trạng trộm cắp, đột nhập trái phép tại địa phương: “Hiện tượng trộm cắp, đột nhập trái phép KHÔNG còn phổ biến tại nơi Doanh nghiệp đang hoạt động” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả | ||
| F8 | Theo quan sát và trải nghiệm thực tế của Doanh nghiệp, xu hướng xảy ra các vấn đề an ninh trật tự phức tạp (trộm cắp, tụ tập gây rối, bảo kê, đòi nợ thuê…) tại địa phương Doanh nghiệp đang hoạt động trong năm vừa qua như thế nào? | Tăng lên nhiều | Tăng nhẹ | Giữ nguyên | Giảm nhẹ | Giảm nhiều | |
| F9 | Trong trường hợp Doanh nghiệp cần xử lý tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, Doanh nghiệp có biết đến và sẵn sàng sử dụng và/hoặc đã từng sử dụng phương thức hòa giải tại phường/xã hoặc phương thức giải quyết tranh chấp ngoài hệ thống Tòa án để xử lý không? | Không phát sinh tranh chấp/không có nhu cầu (*) | Chưa từng biết đến | Có biết đến nhưng chưa cân nhắc sử dụng | Có biết đến và sẵn sàng cân nhắc sử dụng | Đã từng sử dụng nhưng kết quả không như mong đợi | Đã từng sử dụng và rất hài lòng |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Thiết chế pháp lý và | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | ||||||
| G1 | Đánh giá mức độ hài lòng của Doanh nghiệp với chất lượng phục vụ của Chính quyền địa phương về toàn bộ hoạt động liên quan đến thủ tục hành chính? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| G2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Doanh nghiệp tin tưởng rằng lãnh đạo Chính quyền địa phương thực sự quan tâm và đã hành động để cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G3.1 G3.2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau: 1. “Chính quyền địa phương đã nắm bắt và xử lý kịp thời những bất cập, vướng mắc của Doanh nghiệp trong phạm vi quyền hạn” 2. “Chính quyền địa phương đã chủ động tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố các giải pháp hỗ trợ Doanh nghiệp cải thiện môi trường đầu tư trên địa | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| G4.1 G4.2 G4.3 G4.4 G4.5 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau: 1. “Chính quyền địa phương đã thực hiện hiệu quả và linh hoạt các chương trình, chủ trương của Thành phố, nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh” 2. “Chính quyền địa phương rất sáng tạo, mạnh dạn triển khai các chủ trương/quyết định của Thành phố để giải quyết các vấn đề phát sinh mới và tham mưu Thành phố các đề xuất phù hợp” 3. “Không có hiện tượng trì hoãn/chậm trễ hay đùn đẩy trách nhiệm khi thực hiện các quyết định/chủ trương của Thành phố và Trung ương” 4. “Chính quyền địa phương thể hiện tinh thần dám quyết/dám làm và dám chịu trách nhiệm trong việc thực thi các quy định, chính sách và tiên phong thực hiện cải cách” 5. “Chính quyền địa phương đã giám sát và có biện pháp kịp thời để xử lý các trường hợp gây nhũng nhiễu, khó khăn cho các cơ sở sản xuất kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| G6 | Trong những buổi đối thoại do địa phương được đánh giá hoặc các cơ quan khác của Thành phố tổ chức trong năm vừa qua, Doanh nghiệp có thấy Đội ngũ lãnh đạo địa phương trực tiếp tham gia thường xuyên không? | Không thấy bao giờ | Hiếm khi tham gia | Thi thoảng tham gia | Thường xuyên tham gia | Luôn luôn tham gia | |
| G7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo Chính quyền địa phương được đánh giá quan tâm, sâu sát trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của Doanh nghiệp” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G8 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Chính quyền địa phương có thái độ thân thiện, chủ động và hỗ trợ tích cực trong quá trình Doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G9 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Chính quyền địa phương có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ Doanh | Hoàn toàn không | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| đồng ý | |||||||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | ||||||
| H1 | Mức độ ô nhiễm (ô nhiễm không khí, nguồn nước, chất thải rắn, tiếng ồn) của địa bàn hoạt động ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp hiện nay? | Bị ảnh hưởng rất nhiều | Bị ảnh hưởng nhiều | Bị ảnh hưởng ở mức chấp nhận được | Bị ảnh hưởng không đáng kể | Không bị ảnh hưởng | |
| H2.1 H2.2 H2.3 H2.4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các nhận định sau: 1. “Chính quyền địa phương được đánh giá có giải pháp hiệu quả giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường” 2. "Chính quyền địa phương khắc phục nhanh chóng các sự cố ô nhiễm môi trường" 3. "Chính quyền địa phương nghiêm túc xử phạt các | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| H3.1 H3.2 | Doanh nghiệp có được Chính quyền địa phương hướng dẫn/phổ biến việc thực hành “xanh” bao gồm: 1. Các vấn đề về năng lượng (như: sản xuất, sử dụng năng lượng sạch/năng lượng tái tạo, hoặc tiết kiệm năng lượng) 2. Các vấn đề về môi trường (các quy định, nguyên vật liệu thân thiện môi trường, rác thải, khí thải, nước thải…) | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không được hướng dẫn | Ít được hướng dẫn | Chỉ được hướng dẫn khi Doanh nghiệp có yêu cầu | Thường xuyên được hướng dẫn | Được hướng dẫn thường xuyên và ngay khi có quy định từ pháp luật |
| H4 | Địa phương được đánh giá có khuyến khích và hỗ trợ Doanh nghiệp chuyển đổi xanh và đầu tư dự án "xanh" không? | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không có chính sách khuyến khích và hỗ trợ | Ít được khuyến khích và hỗ trợ | Chỉ được hỗ trợ khi Doanh nghiệp có yêu cầu | Thường xuyên được khuyến khích và hỗ trợ | Liên tục được khuyến khích và hỗ trợ |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không có chính sách khuyến khích và hỗ trợ | Ít được khuyến khích và hỗ trợ | Chỉ được hỗ trợ khi Doanh nghiệp có yêu cầu | Thường xuyên được khuyến khích và hỗ trợ | Liên tục được khuyến khích và hỗ trợ | ||
| H6 | Theo quan sát của Doanh nghiệp, tình trạng các Doanh nghiệp tại địa phương gây ô nhiễm môi trường đang có xu hướng như thế nào? | Tăng lên nhiều | Tăng nhẹ | Giữ nguyên | Giảm nhẹ | Giảm nhiều | |
| H7 | Doanh nghiệp đánh giá công tác phân loại rác tại nguồn và quản lý phân loại rác tại địa bàn kinh doanh như thế nào? | Không hiệu quả | Chỉ hiệu quả được một phần | Hiệu quả ở mức trung bình | Hiệu quả ở mức khá | Rất hiệu quả | |
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |||
| I2 | Theo Doanh nghiệp, cơ sở hạ tầng chăm sóc sức khỏe, các dịch vụ y tế cơ bản và công tác y tế dự phòng tại địa bàn có được UBND phường/xã phối hợp tổ chức tốt, đáp ứng được nhu cầu của Doanh nghiệp, người lao động, và người dân tại địa phương hay không? (Ví dụ: bệnh viện, cơ sở y tế, nhân lực y tế, cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị y tế, thông tin và chính sách y tế, v.v.) | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt |
| I3 | Theo Doanh nghiệp, cơ sở hạ tầng vệ sinh cơ bản có đáp ứng được nhu cầu của địa bàn Doanh nghiệp đang hoạt động hay không? | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt | ||
| 10 | Khả năng tiếp cận đất đai và ổn định trong sử dụng đất | ||||||
| J1 | Trong năm vừa qua, Doanh nghiệp có nhu cầu tìm kiếm mặt bằng tại địa phương không? (*) | Có | Không | ||||
| J2.1 J2.2 J2.3 J2.4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ thuận lợi trong việc tìm kiếm, tiếp cận hoặc mở rộng mặt bằng (mua hoặc thuê) để sản xuất kinh doanh tại địa phương: 1. Văn phòng 2. Mặt bằng bán lẻ 3. Cơ sở sản xuất ngoài khu công nghiệp/khu chế xuất/cụm công nghiệp 4. Cơ sở sản xuất trong cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất và/hoặc khu công nghệ cao | Không có nhu cầu đối với loại mặt bằng này (*) | Vô cùng khó khăn | Khá khó khăn | Bình thường | Thuận lợi | Rất thuận lợi |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu đối với loại đất/quỹ đất này (*) | Vô cùng khó khăn | Khá khó khăn | Bình thường | Thuận lợi | Rất thuận lợi | ||
| J4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ minh bạch, kịp thời, rõ ràng của các thông tin về thu hồi đất và phạm vi đất bị thu hồi tại địa phương | Không phát sinh thu hồi đất (*) | Không minh bạch, tiếp cận khó khăn | Không minh bạch, tiếp cận khá khó khăn | Minh bạch nhưng tiếp cận còn khó khăn | Minh bạch nhưng chưa được tiếp cận kịp thời | Minh bạch, có thể tiếp cận kịp thời, thuận lợi |
| J5 | Theo kinh nghiệm và quan sát thực tế, Doanh nghiệp có tin rằng Doanh nghiệp/cá nhân sẽ được bồi thường và hỗ trợ thỏa đáng cho mặt bằng kinh doanh, đất kinh doanh nếu bị thu hồi không? | Không bao giờ thỏa đáng | Hiếm khi thỏa đáng | Có khả năng | Nhiều khả năng | Luôn luôn thỏa đáng | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh khiếu nại, vướng mắc về đất đai (*) | Không giải quyết | Giải quyết qua loa cho có | Có giải quyết ở mức chấp nhận được | Tương đối chủ động, giải quyết tốt | Nỗ lực, chủ động giải quyết tốt trong phạm vi, quyền hạn | ||
| J7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về công tác tiếp thu, giải quyết các khiếu nại liên quan đến việc thu hồi đất hoặc cưỡng chế thu hồi đất tại địa phương? | Không phát sinh khiếu nại liên quan đến thu hồi đất/cưỡng chế thu hồi đất (*) | Không giải quyết | Giải quyết qua loa cho có | Có giải quyết nhưng chưa thỏa đáng | Giải quyết hiệu quả, đúng quy trình | Chủ động tiếp thu và giải quyết hiệu quả, kịp thời, đúng quy trình |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
Mẫu B. Mẫu phiếu khảo sát DDCI khối địa phương - Nhóm Hộ kinh doanh Ghi chú: (*) Câu hỏi không tính điểm/Câu hỏi hoặc lựa chọn sàng lọc, không tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (**) Câu hỏi mở, không tính điểm.
| Câu trả lời | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A1.1 A1.2 A1.3 A1.4 A1.5 | Hộ kinh doanh hãy đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận với các thông tin sau ở địa phương được đánh giá: 1. Văn bản quy phạm pháp luật 2. Thủ tục hành chính 3. Các cơ chế chính sách mới và dự thảo chính sách 4. Chính sách ưu đãi dành cho hộ kinh doanh | Chưa từng tiếp cận/Không áp dụng (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận |
| A2 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về tính chủ động và kịp thời của Chính quyền địa phương khi Hộ kinh doanh yêu cầu cung cấp thông tin, văn bản KHÔNG | Không phát sinh (*) | Yêu cầu nhưng không nhận | Nhận được phản hồi nhưng rất | Nhận được phản hồi theo đúng | Nhận được nhanh chóng | Nhận được phản hồi rất nhanh |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| được phản hồi | chậm trễ | thời hạn | phản hồi | chóng, mất ít thời gian hơn so với quy định | |||
| A3.1 A3.2 A3.3 | Hộ kinh doanh cho biết việc thực hiện thủ tục hành chính theo phương thức trực tuyến so sánh với phương thức truyền thống (nộp hồ sơ giấy, gặp mặt trực tiếp) như thế nào? 1. Phương thức trực tuyến đơn giản và dễ dàng hơn 2. Phương thức trực tuyến tiết kiệm thời gian hơn 3. Phương thức trực tuyến tiết kiệm chi phí hơn | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| A4 | Khi cần hỗ trợ hoặc hỏi thông tin về thủ tục hành chính, Hộ kinh doanh có thể liên hệ với cán bộ tại Chính quyền địa phương qua số điện thoại hoặc thông tin liên hệ được công bố ở mức độ nào? | Chưa từng có nhu cầu liên hệ/Không áp dụng (*) | Không thể liên hệ | Khó liên hệ | Bình thường | Tương đối dễ liên hệ | Rất dễ liên hệ |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không biết đến nền tảng nào | Không có triển khai | Có triển khai, nhưng Hộ kinh doanh chưa từng sử dụng | Có triển khai, nhưng sử dụng chưa hiệu quả | Có triển khai, và được sử dụng hiệu quả | |||
| A6 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Việc hướng dẫn, tư vấn tại Bộ phận Một cửa cấp xã là rõ ràng, dễ hiểu và giúp Hộ kinh doanh thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công quốc gia thuận lợi" | Không thực hiện thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa cấp xã (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 2 | Chi phí không chính thức | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Có | Có được gợi ý/yêu cầu nhưng không chi trả | Không | |||||
| B2.1 B2.2 B2.3 | Hộ kinh doanh đánh giá hiểu biết hoặc cảm nhận của mình về các nhận định sau trong giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương được đánh giá: 1. "Hộ kinh doanh cần phải có mối quan hệ với cán bộ của Chính quyền địa phương để được ưu tiên giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương" 2. "Cán bộ của Chính quyền địa phương có hiện tượng gây khó khăn để trục lợi khi giải quyết thủ tục hành chính" 3. “Việc chi trả chi phí không chính thức giúp các thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương được giải quyết nhanh hơn hoặc đạt kết quả như mong muốn” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| B3 | Hộ kinh doanh ước tính mức chi phí | Phát sinh | Phát sinh | Phát sinh | Phát sinh | Không | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| từ 3% doanh thu trở lên | từ 2% đến dưới 3% doanh thu | từ 1% đến dưới 2% doanh thu | dưới 1% doanh thu | phát sinh | |||
| B4 | Trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương, Hộ kinh doanh có từng gặp tình trạng bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần hoặc cung cấp tài liệu ngoài quy chuẩn nhằm gây khó dễ cho Hộ kinh doanh và/hoặc gợi ý Hộ kinh doanh về chi phí không chính thức không? | Có, và đã phát sinh nhiều lần | Có nhưng phát sinh không thường xuyên | Còn tình trạng sửa đổi bổ sung hồ sơ nhiều lần, nhưng không phát sinh chi phí không chính thức | Gần như không phát sinh | Không bao giờ phát sinh | |
| B5 | Theo Hộ kinh doanh, các loại chi phí không chính thức khi Hộ kinh doanh thực hiện các thủ tục hành chính tại Chính quyền địa phương được đánh giá có xu hướng tăng hay giảm trong thời gian qua? | Tăng lên nhiều và phổ biến hơn | Tăng nhẹ | Không thay đổi | Giảm nhẹ | Giảm nhanh và ít phổ biến hoặc không còn | |
| B6.1 | Hộ kinh doanh hãy đánh giá cảm nhận | Không | Rất phổ | Tương | Có nhưng | Gần như | Hoàn toàn |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| phát sinh thủ tục trong lĩnh vực này (*) | biến, gần như mặc định ngầm | đối phổ biến | không tạo gánh nặng lớn cho Hộ kinh doanh | không có | không có | ||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Chi phí không chính thức”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ hộ kinh doanh nghiệp của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| C1 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về thời gian thực tế thủ tục hành chính được giải quyết ở Chính quyền địa phương so với quy định pháp luật hiện hành? | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | |
| C2 | Thực tế thời gian giải quyết các thủ tục hành chính của Chính quyền địa phương được đánh giá cho Hộ kinh doanh trong năm qua diễn ra như thế nào so với quy định? | Chậm trên 06 tháng | Chậm từ 03 - 06 tháng | Chậm từ 01 - 03 tháng | Chậm dưới 01 tháng | Đúng thời hạn quy định | |
| C3 | Khi thực hiện thủ tục hành chính tại UBND phường/xã, Hộ kinh doanh có thường xuyên phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần cho cùng một thủ tục không? | Phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Thỉnh thoảng phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Hiếm khi phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Hầu như không phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | Chưa bao giờ phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần | |
| C4 | Khi thực hiện thủ tục đăng ký kinh | Không | Trên 3 lần | 3 lần | 2 lần | 1 lần | Không |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| phát sinh thủ tục này (*) | phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ | ||||||
| C5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Chính quyền địa phương được đánh giá có hướng dẫn và trình bày các quy trình, thủ tục hành chính dễ hiểu và dễ thực hiện, giúp Hộ kinh doanh tiết kiệm thời gian trong quá trình tìm hiểu và thực hiện các thủ tục hành chính" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| C6 | Để chính thức đi vào hoạt động hợp pháp tại địa phương, Hộ kinh doanh mất bao lâu để nhận được tất cả các giấy tờ cần thiết từ Chính quyền địa phương? | Trên 6 tháng | 3 - 6 tháng | 1 - 3 tháng | 1 tuần - 1 tháng | Trong 1 tuần | |
| C7 | Trong năm vừa qua, chủ Hộ kinh doanh ước tính đã dành trung bình bao nhiêu % thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh để thực hiện hoặc giải quyết thủ tục hành chính với Chính quyền địa phương? | Không ước tính được (*) | Từ 10% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh trở lên | Từ 5% đến dưới 10% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh | Từ 1% đến dưới 5% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh | Dưới 1% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh | Không phát sinh thời gian đáng kể |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | ||||||
| D1.1 D1.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định: 1. “Chính quyền địa phương được đánh giá có hiện tượng ưu tiên tháo gỡ các vấn đề và giải quyết thủ tục hành chính cho doanh nghiệp hơn là cho các hộ kinh doanh” 2. “Chính quyền địa phương được đánh giá ưu tiên thực hiện đối thoại và hỗ trợ cho doanh nghiệp hơn là cho các hộ kinh doanh” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| D2.1 D2.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về việc Chính quyền địa phương đã hỗ trợ | Hoàn toàn không | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| đồng ý | |||||||
| D3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Chính quyền địa phương đã triển khai nhiều giải pháp giúp đảm bảo việc kinh doanh và cạnh tranh bình đẳng tại địa bàn kinh doanh của Hộ kinh doanh (bình đẳng trong kinh doanh, buôn bán, tiếp cận nguồn lực tín dụng, mặt bằng, hỗ trợ tháo gỡ khó khăn,…)” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Cạnh | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | ||||||
| E1 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá mức độ tham gia/hưởng các chương trình hỗ trợ và đối thoại với Hộ kinh doanh do Chính quyền địa phương triển khai như thế nào | Không biết đến/Không có nhu cầu tham gia (*) | Không được tham gia | Có tham gia nhưng rất hạn chế | Tham gia ở mức tương đối | Thường được tham gia | Luôn luôn được tham gia |
| E2.1 E2.2 E2.3 E2.4 E2.5 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá chất lượng các hoạt động hỗ trợ, hướng dẫn và đối thoại của UBND phường/xã đối với Hộ kinh doanh trên địa bàn: 1. Các buổi tập huấn, phổ biến chính sách, quy định pháp luật 2. Tư vấn tiếp cận thông tin các văn bản pháp luật 3. Hỗ trợ về thủ tục pháp lý, xử lý tranh | Không biết đến/Không có nhu cầu hỗ trợ (*) | Hoàn toàn không thực chất | Không thực chất | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| E3 | Hộ kinh doanh vui lòng cho biết ý kiến về mức độ cải thiện trong hoạt động hỗ trợ Hộ kinh doanh nói chung của Chính quyền địa phương trong năm qua? | Không có cải thiện | Cải thiện rất ít | Có cải thiện tương đối | Cải thiện nhiều | Cải thiện rất nhiều | |
| E4 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Trong năm vừa qua, Chính quyền địa phương đã triển khai thành công ít nhất một giải pháp hỗ trợ Hộ kinh doanh hoặc cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn địa phương” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E5 | Hộ kinh doanh vui lòng cho biết về mức độ kịp thời và đầy đủ của Chính quyền địa phương trong việc tổ chức các chương trình hỗ trợ hoặc buổi đối thoại | Hầu như không tổ chức | Có tổ chức nhưng không kịp | Có tổ chức bình thường | Có tổ chức tương đối kịp thời | Có tổ chức rất kịp thời và hữu | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| thời và đầy đủ | và đầy đủ | ích | |||||
| E6 | Hộ kinh doanh vui lòng cho biết ý kiến về nhận định: “Chính quyền địa phương có triển khai hoặc phối hợp triển khai các hoạt động tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn nhằm hỗ trợ hộ kinh doanh nâng cao năng lực kinh doanh, tiếp cận chính sách pháp luật, thuế, chuyển đổi số và các quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh” | Không biết đến/Không có nhu cầu hỗ trợ (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp”, Quý Hộ Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ hộ kinh doanh của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 6 | Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự | ||||||
| F1.1 F1.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng lấn | Hoàn toàn không | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| đồng ý | |||||||
| F2.1 F2.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng xây dựng trái phép tại địa phương: 1. “Hiện tượng xây dựng trái phép KHÔNG phổ biến tại địa phương” 2. “Chính quyền địa phương rất kiên quyết xử lý các vụ xây dựng trái phép trên địa bàn” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F3.1 F3.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng vi phạm quy định về bảo vệ môi trường tại địa phương: 1. “Hiện tượng vi phạm quy định về bảo vệ môi trường KHÔNG phổ biến tại địa phương” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| F4.1 F4.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng lấn chiếm vỉa hè và sử dụng vỉa hè sai quy định tại địa phương: 1. “Hiện tượng lấn chiếm vỉa hè và sử dụng vỉa hè sai quy định KHÔNG phổ biến tại địa phương” 2. “Chính quyền địa phương rất kiên quyết xử lý các vụ lấn chiếm vỉa hè và sử dụng vỉa hè sai quy định trên địa bàn” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F5.1 F5.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây: 1. “Hộ kinh doanh KHÔNG phải trả tiền để thuê bảo vệ, an ninh như kỳ vọng” 2. “Hộ kinh doanh KHÔNG phải trả tiền thuê bảo kê, tổ chức xã hội đen để được yên ổn làm ăn tại địa phương” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F6 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về | Hoàn toàn | Không | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| không đồng ý | đồng ý | đồng ý | |||||
| F7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau đây về tình trạng trộm cắp, đột nhập trái phép tại địa phương: “Chính quyền địa phương giải quyết có hiệu quả các vụ mất cắp, thiệt hại tài sản của Hộ kinh doanh tại nơi Hộ kinh doanh đang hoạt động” | Không phát sinh (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| F8 | Theo quan sát và trải nghiệm thực tế của Hộ kinh doanh, xu hướng xảy ra các vấn đề an ninh trật tự phức tạp (trộm cắp, tụ tập gây rối, bảo kê, đòi nợ thuê…) tại địa phương Hộ kinh doanh đang hoạt động trong năm vừa qua như thế nào? | Tăng lên nhiều | Tăng nhẹ | Giữ nguyên | Giảm nhẹ | Giảm nhiều | |
| F9 | Trong trường hợp Hộ kinh doanh cần xử lý tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, Hộ kinh doanh có biết đến và sẵn sàng sử dụng và/hoặc đã từng sử | Không phát sinh tranh chấp/không | Chưa từng biết đến | Có biết đến nhưng chưa cân | Có biết đến và sẵn sàng cân nhắc | Đã từng sử dụng nhưng kết quả không | Đã từng sử dụng và rất hài lòng |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| có nhu cầu (*) | nhắc sử dụng | sử dụng | như mong đợi | ||||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Thiết chế pháp lý và an ninh trật tự”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ hộ kinh doanh của Chính quyền địa phương (**) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | ||||||
| G1 | Đánh giá mức độ hài lòng của Hộ kinh doanh với chất lượng phục vụ của Chính quyền địa phương về toàn bộ hoạt động liên quan đến thủ tục hành chính? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| G2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Hộ kinh doanh tin tưởng rằng lãnh đạo Chính quyền địa phương thực sự quan tâm và đã hành động để cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| G4.1 G4.2 G4.3 G4.4 G4.5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định sau: 1. “Chính quyền địa phương đã thực hiện hiệu quả và linh hoạt các chương trình, chủ trương của Thành phố, nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi cho các cơ sở sản xuất kinh doanh” 2. “Chính quyền địa phương rất sáng tạo, mạnh dạn triển khai các chủ trương/quyết định của Thành phố để giải quyết các vấn đề phát sinh mới và | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| G5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo Chính quyền địa phương được đánh giá chú trọng cải thiện văn hóa ứng xử của cán bộ nhà nước khi tương tác với Hộ kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G6 | Trong những buổi đối thoại do địa phương được đánh giá hoặc các cơ quan | Không thấy bao | Hiếm khi tham gia | Thi thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn tham gia | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| giờ | tham gia | tham gia | |||||
| G7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo Chính quyền địa phương được đánh giá quan tâm, sâu sát trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của Hộ kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G8 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Chính quyền địa phương có thái độ thân thiện, chủ động và hỗ trợ tích cực trong quá trình Hộ kinh doanh thực hiện thủ tục hành chính" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G9 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Chính quyền địa phương có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ Hộ kinh doanh trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | ||||||
| H1 | Mức độ ô nhiễm (ô nhiễm không khí, nguồn nước, chất thải rắn, tiếng ồn) của địa bàn hoạt động ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động kinh doanh của Hộ kinh doanh hiện nay? | Bị ảnh hưởng rất nhiều | Bị ảnh hưởng nhiều | Bị ảnh hưởng ở mức chấp nhận được | Bị ảnh hưởng không đáng kể | Không bị ảnh hưởng | |
| H2.1 H2.2 H2.3 H2.4 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: 1. “Chính quyền địa phương được đánh giá có giải pháp hiệu quả giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường” 2. "Chính quyền địa phương khắc phục nhanh chóng các sự cố ô nhiễm môi trường" | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| H3.1 H3.2 | Hộ kinh doanh có được Chính quyền địa phương hướng dẫn/phổ biến việc thực hành “xanh” bao gồm: 1. Hướng dẫn sản xuất, kinh doanh “xanh” về năng lượng như: sản xuất, sử dụng năng lượng sạch/năng lượng tái tạo, hoặc tiết kiệm năng lượng 2. Hướng dẫn sản xuất, kinh doanh “xanh” hướng đến bảo vệ môi trường như: tuân thủ các quy định bảo vệ môi trường, sử dụng nguyên vật liệu thân thiện môi trường, xử lý rác thải, khí thải, nước thải… | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không được hướng dẫn | Ít được hướng dẫn | Chỉ được hướng dẫn khi Hộ kinh doanh có yêu cầu | Thường xuyên được hướng dẫn | Được hướng dẫn thường xuyên và ngay khi có quy định từ pháp luật |
| H4 | Địa phương được đánh giá có khuyến khích và hỗ trợ Hộ kinh doanh chuyển | Không có nhu | Không có chính | Ít được khuyến | Chỉ được hỗ trợ khi | Thường xuyên | Liên tục được |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| cầu/Không áp dụng (*) | sách khuyến khích và hỗ trợ | khích và hỗ trợ | Hộ kinh doanh có yêu cầu | được khuyến khích và hỗ trợ | khuyến khích và hỗ trợ | ||
| H5 | Địa phương được đánh giá có triển khai các chính sách khuyến khích và hỗ trợ Hộ kinh doanh thực hiện hoạt động kinh doanh xanh/thân thiện với môi trường không? (Ví dụ: Quản lý, khai thác và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; sử dụng nguyên vật liệu thân thiện với môi trường; sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; giảm thiểu ô nhiễm môi trường, rác thải, nước thải, v.v) | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không có chính sách khuyến khích và hỗ trợ | Ít được khuyến khích và hỗ trợ | Chỉ được hỗ trợ khi Hộ kinh doanh có yêu cầu | Thường xuyên được khuyến khích và hỗ trợ | Liên tục được khuyến khích và hỗ trợ |
| H6 | Theo quan sát của Hộ kinh doanh, tình trạng các Hộ kinh doanh tại địa phương gây ô nhiễm môi trường đang có xu hướng như thế nào? | Tăng lên nhiều | Tăng nhẹ | Giữ nguyên | Giảm nhẹ | Giảm nhiều | |
| H7 | Hộ kinh doanh đánh giá công tác phân loại rác tại nguồn và quản lý phân loại rác tại địa bàn kinh doanh như thế nào? | Không hiệu quả | Chỉ hiệu quả được một phần | Hiệu quả ở mức trung bình | Hiệu quả ở mức khá | Rất hiệu quả | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I1 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá mức độ hài lòng về chất lượng môi trường sống nơi Hộ kinh doanh đang hoạt động? (Môi trường sống tổng thể bao gồm: chất lượng không khí; chất lượng nước (hồ, sông, biển, kênh, rạch, ao); vấn đề rác thải, không gian cảnh quan xanh; v.v) | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| I2 | Theo Hộ kinh doanh, cơ sở hạ tầng chăm sóc sức khỏe, các dịch vụ y tế cơ bản và công tác y tế dự phòng tại địa bàn có được UBND phường/xã phối hợp tổ chức tốt, đáp ứng được nhu cầu của Hộ kinh doanh, người lao động, và người dân tại địa phương hay không? (Ví dụ: bệnh viện, cơ sở y tế, nhân lực y tế, cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị y tế, thông tin và chính sách y tế, v.v.) | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt | ||
| I4 | Theo Hộ kinh doanh, đánh giá chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm của địa phương có đáp ứng được nhu cầu của Hộ kinh doanh và người dân tại địa phương hay không? | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt |
| 10 | Khả năng tiếp cận đất đai và ổn định trong sử dụng đất | ||||||
| J1 | Trong năm vừa qua, Hộ kinh doanh có nhu cầu tìm kiếm mặt bằng tại địa phương không? (*) | Có | Không | ||||
| J2.1 J2.2 J2.3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về mức độ thuận lợi trong việc tìm kiếm, tiếp cận hoặc mở rộng mặt bằng (mua hoặc thuê) để sản xuất kinh doanh tại địa phương: 1. Văn phòng 2. Mặt bằng bán lẻ | Không có nhu cầu đối với loại mặt bằng này (*) | Vô cùng khó khăn | Khá khó khăn | Bình thường | Thuận lợi | Rất thuận lợi |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| J3.1 J3.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về mức độ thuận lợi trong việc tìm kiếm hoặc được cung cấp kịp thời, rõ ràng các thông tin liên quan đến quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất để sản xuất kinh doanh tại địa phương: 1. Đất nông nghiệp 2. Đất phục vụ hoạt động thương mại, dịch vụ, giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao hoặc dịch vụ cộng đồng | Không có nhu cầu đối với loại đất/quỹ đất này (*) | Vô cùng khó khăn | Khá khó khăn | Bình thường | Thuận lợi | Rất thuận lợi |
| J4 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về mức độ minh bạch, kịp thời, rõ ràng của các thông tin về thu hồi đất và phạm vi đất bị thu hồi tại địa phương | Không phát sinh thu hồi đất (*) | Không minh bạch, tiếp cận khó khăn | Không minh bạch, tiếp cận khá khó khăn | Minh bạch nhưng tiếp cận còn khó khăn | Minh bạch nhưng chưa được tiếp cận kịp thời | Minh bạch, có thể tiếp cận kịp thời, thuận lợi |
| J5 | Theo kinh nghiệm và quan sát thực tế, Hộ kinh doanh có tin rằng Hộ kinh doanh/cá nhân sẽ được bồi thường và hỗ | Không bao giờ thỏa đáng | Hiếm khi thỏa đáng | Có khả năng | Nhiều khả năng | Luôn luôn thỏa đáng | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| J6 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về tính chủ động trong giải quyết các khiếu nại, vướng mắc về đất đai gây bức xúc ở địa phương? | Không phát sinh khiếu nại, vướng mắc về đất đai (*) | Không giải quyết | Giải quyết qua loa cho có | Có giải quyết ở mức chấp nhận được | Tương đối chủ động, giải quyết tốt | Nỗ lực, chủ động giải quyết tốt trong phạm vi, quyền hạn |
| J7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về công tác tiếp thu, giải quyết các khiếu nại liên quan đến việc thu hồi đất hoặc cưỡng chế thu hồi đất tại địa phương? | Không phát sinh khiếu nại liên quan đến thu hồi đất/cưỡng chế thu hồi đất (*) | Không giải quyết | Giải quyết qua loa cho có | Có giải quyết nhưng chưa thỏa đáng | Giải quyết hiệu quả, đúng quy trình | Chủ động tiếp thu và giải quyết hiệu quả, kịp thời, đúng quy trình |
| J8 | Hộ kinh doanh đánh giá Chính quyền địa phương đã hỗ trợ tích cực Hộ kinh doanh trong việc kết nối, hướng dẫn thủ tục trong tìm kiếm, thuê mặt bằng sản xuất kinh doanh hợp pháp trên địa bàn | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
Phụ lục III Mẫu phiếu khảo sát DDCI Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 - Khối Sở, ban, ngành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) Mẫu C. Mẫu phiếu khảo sát DDCI khối Sở, ban, ngành - Nhóm Doanh nghiệp Ghi chú: (*) Câu hỏi không tính điểm/Câu hỏi hoặc lựa chọn sàng lọc, không tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (**) Câu hỏi chung áp dụng đối với các Sở, ban, ngành, ngoại trừ Văn phòng UBND Thành phố (bao gồm Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố). (***) Câu hỏi mở, không tính điểm.
| Câu trả lời | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A1.1 A1.2 A1.3 A1.4 A1.5 | Doanh nghiệp hãy đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận với các thông tin sau ở Sở, ban, ngành được đánh giá (**): 1. Văn bản quy phạm pháp luật 2. Thủ tục hành chính 3. Các cơ chế chính sách mới và dự thảo chính sách 4. Các quy hoạch hoặc định hướng, chiến lược phát triển trong phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành 5. Chính sách ưu đãi dành cho Doanh nghiệp | Chưa từng tiếp cận/ Không áp dụng (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh (*) | Yêu cầu nhưng không nhận được phản hồi | Nhận được phản hồi nhưng rất chậm trễ | Nhận được phản hồi theo đúng thời hạn | Nhận được nhanh chóng phản hồi | Nhận được phản hồi rất nhanh chóng, mất ít thời gian hơn so với quy định | ||
| A3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời của thông tin, chính sách được cập nhật trên cổng thông tin điện tử (website) của Sở, ban, ngành được đánh giá? | Hầu như không cập nhật | Có cập nhật nhưng không đầy đủ và kịp thời | Có cập nhật bình thường | Có cập nhật tương đối đầy đủ và nhanh chóng | Cập nhật đầy đủ và luôn nhanh chóng, kịp thời | |
| A4.1 A4.2 | Doanh nghiệp đánh giá thế nào về trải nghiệm khi truy cập và sử dụng cổng thông tin điện tử (website) của Sở, ban, ngànhđược đánh giá? 1. Tính thân thiện với người dùng của thiết kế giao diện của cổng thông tin điện tử (website) 2. Về mức độ dễ dàng thao tác, tìm kiếm thông tin trên cổng thông tin điện tử (website) | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Chưa sử dụng / Không áp dụng (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận | ||
| A6 | Doanh nghiệp đánh giá thế nào về tần suất nhận được thông báo về kế hoạch kiểm tra, và kết luận kiểm tra của Sở, ban, ngành rõ ràng và đúng quy định? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Ít khi nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Thi thoảng nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Thường nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Luôn luôn nhận được thông báo, kết luận rõ ràng |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch - Kiến trúc | |||||||
| A7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn do Sở Quy hoạch - Kiến trúc tham mưu và quản lý là dễ tra cứu, cập nhật và hữu ích cho hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh” | Chưa sử dụng / Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A7.1 A7.2 A7.3 | Doanh nghiệp hãy đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận với các thông tin sau do Văn phòng UBND Thành phố công bố hoặc quản lý: 1. Văn bản chỉ đạo, điều hành của UBND Thành phố/Chủ tịch UBND Thành phố 2. Thông tin về chương trình, kế hoạch công tác của UBND Thành phố 3. Thông tin về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố | Không có nhu cầu tiếp cận (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không thực hiện thủ tục hành chính tại TT PVHCC Thành phố (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận | ||
| A9 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Việc hướng dẫn, tư vấn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố là rõ ràng, dễ hiểu và giúp Doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công quốc gia một cách thuận lợi" | Không thực hiện thủ tục hành chính tại TT PVHCC Thành phố (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| 2 | Chi phí không chính thức | ||||||
| B1 | Trong 12 tháng gần nhất, Doanh nghiệp có từng phát sinh hoặc được gợi ý chi trả chi phí không chính thức khi tiếp xúc hoặc làm việc Sở, ban, ngành trong các lĩnh vực sau không? (*) 1. Đấu thầu 2. Thực hiện thủ tục hành chính | Có | Có được gợi ý/yêu cầu nhưng không chi trả | Không | |||
| B2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau đối với lĩnh vực đấu thầu: “Để có thể thắng thầu hoặc tăng khả năng trúng thầu Doanh nghiệp có thể phát sinh các chi phí không chính thức cho chính quyền Sở, ban, ngành được đánh giá” (**) | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |||
| B4 | Doanh nghiệp ước tính mức chi phí không chính thức phát sinh khi làm việc với chính quyền Sở, ban, ngành trong năm gần nhất ở mức nào? | Phát sinh từ 3% doanh thu trở lên | Phát sinh từ 2% đến dưới 3% doanh thu | Phát sinh từ 1% đến dưới 2% doanh thu | Phát sinh dưới 1% doanh thu | Không phát sinh chi phí không chính thức | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Có, và đã phát sinh nhiều lần | Có nhưng phát sinh không thường xuyên | Còn tình trạng sửa đổi bổ sung hồ sơ nhiều lần, nhưng không phát sinh chi phí không chính thức | Gần như không phát sinh | Không bao giờ phát sinh | |||
| B6 | Theo Doanh nghiệp, các loại chi phí không chính thức tại Sở, ban, ngành được đánh giá khi Doanh nghiệp thực hiện các thủ tục hành chính có xu hướng tăng hay giảm? | Tăng lên nhiều và phổ biến hơn | Tăng nhẹ | Không thay đổi | Giảm nhẹ | Giảm nhanh và ít phổ biến hoặc không còn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Danh sách Sở, ban, ngành | |||||||
| B8 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá tần suất phát sinh chi phí không chính thức trong quá trình kiểm tra của Sở, ban, ngành? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Luôn luôn phát sinh | Thường phát sinh | Thi thoảng phát sinh | Ít khi phát sinh | Không bao giờ phát sinh |
| B9 | Kết thúc cuộc kiểm tra, Doanh nghiệp có được Sở, ban, ngành gửi thông báo về kết quả kiểm tra tại Doanh nghiệp không? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không thông báo lần nào | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn thông báo |
| B10 | Mức độ sẵn sàng của Sở, ban, ngành đối với việc giải thích về kết luận kiểm tra khi Doanh nghiệp có thắc mắc về kết luận kiểm tra (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không sẵn sàng giải thích | Hiếm khi sẵn sàng giải thích | Thỉnh thoảng sẵn sàng giải thích | Thường xuyên sẵn sàng giải thích | Luôn luôn sẵn sàng giải thích |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | ||||||
| C1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Quy trình và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành được trình bày, hướng dẫn dễ hiểu, dễ thực hiện” (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| C2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở, ban, ngành được đánh giá có hướng dẫn các quy trình, thủ tục hành chính dễ hiểu và dễ thực hiện, giúp Doanh nghiệp tiết kiệm thời gian trong quá trình tìm hiểu và thực hiện các thủ tục hành chính" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | |||
| C4 | Thực tế thời gian giải quyết các thủ tục hành chính của Sở, ban, ngành được đánh giá cho Doanh nghiệp trong năm qua diễn ra như thế nào so với quy định? (**) | Chậm trên 06 tháng | Chậm từ 03 - 06 tháng | Chậm từ 01 - 03 tháng | Chậm dưới 01 tháng | Đúng thời hạn quy định | |
| C5 | Theo Doanh nghiệp, số lần kiểm tra của Sở, ban, ngành trong năm qua có đúng theo quy định pháp luật không? (tối đa 1 lần/năm) (*) (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không đúng theo quy định pháp luật (nhiều hơn 1 lần/năm) | Đúng theo quy định pháp luật (tối đa 1 lần/năm) | |||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Mất quá nhiều thời gian so với trong Quyết định | Mất tương đối nhiều thời gian so với trong Quyết định | Đúng thời gian so với trong Quyết định | Tương đối nhanh hơn so với trong Quyết định | Rất nhanh so với trong Quyết định | ||
| C7 | Doanh nghiệp đánh giá thế nào về mức độ ảnh hưởng của thời gian kiểm tra đối với thời gian hoạt động, làm việc của Doanh nghiệp? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Có ảnh hưởng rất nhiều | Có ảnh hưởng tương đối | Có ảnh hưởng nhưng vẫn chấp nhận được | Có ảnh hưởng nhưng không đáng kể | Không có ảnh hưởng |
| C8 | Theo Doanh nghiệp, Sở, ban, ngành có thường xuyên thực hiện kiểm tra từ xa qua các dữ liệu điện tử, và ứng dụng chuyển đổi số trong hoạt động kiểm tra không? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Hầu như không bao giờ | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn thực hiện |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không ước tính được (*) | Từ 10% thời gian làm việc trở lên | Từ 5% đến dưới 10% thời gian làm việc | Từ 1% đến dưới 5% thời gian làm việc | Dưới 1% thời gian làm việc | Không phát sinh thời gian đáng kể | ||
| C10 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Các thủ tục hành chính liên quan nhiều Sở, ban, ngành được xử lý thuận lợi, không bị chuyển trả nhiều lần hoặc kéo dài không cần thiết” (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| C11 | Khi thực hiện thủ tục hành chính tại Sở, ban, ngành, Doanh nghiệp có thường xuyên phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần cho cùng một thủ tục không? | Phải thường xuyên sửa đổi, bổ sung hồ sơ | Thỉnh thoảng phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ | Hiếm khi phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ | Hầu như không phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ | Chưa bao giờ phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ | |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh thủ tục này (*) | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | |||||||
| C12 | Doanh nghiệp vui lòng cho biết trong năm qua số lần Doanh nghiệp phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp khi thực hiện thủ tục này tại Sở Tài chính | Không phát sinh thủ tục này (*) | Trên 3 lần | 3 lần | 2 lần | 1 lần | Không phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh thủ tục này (*) | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | ||
| C13. 1 C13. 2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: 1. “Doanh nghiệp phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai” 2. “Doanh nghiệp phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy phép môi trường” | Không phát sinh thủ tục này (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| C12 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về thời gian tiếp nhận, hướng dẫn, luân chuyển trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố so với thời hạn quy định | Không thực hiện thủ tục hành chính tại TT PVHCC Thành phố (*) | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | |||||||
| C12 | Theo Doanh nghiệp, tốc độ xử lý quy trình thông quan của Chi cục Hải quan khu vực II có nhanh chóng và đúng theo quy định không? | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | |
| Chỉ tiêu đặc thù Bảo hiểm xã hội Thành phố | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| D2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sự tồn tại của Doanh nghiệp sân sau và/hoặc Doanh nghiệp “thân hữu” có liên kết với cán bộ thuộc Sở, ban, ngành được đánh giá là phổ biến” | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh trong lĩnh vực này (*) | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | ||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||||
| D5 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở, ban, ngành được đánh giá ưu tiên cho các Doanh nghiệp lớn hơn Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) trong việc tiếp cận thông tin đất đai và quy hoạch đất" | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| D5 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở, ban, ngành được đánh giá ưu tiên cho các Doanh nghiệp lớn hơn Doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) trong việc xử lý các hồ sơ hoàn thuế và các chính sách ưu đãi về thuế (miễn, giảm thuế TNDN)" | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | ||||||
| E1.1 E1.2 E1.3 E1.4 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá chất lượng của các chương trình hỗ trợ Doanh nghiệp và hoạt động đối thoại của Sở, ban, ngành được đánh giá (**): 1. Các buổi tập huấn, phổ biến chính sách, quy định pháp luật 2. Tư vấn tiếp cận thông tin các văn bản pháp luật 3. Hỗ trợ về thủ tục pháp lý, xử lý tranh chấp 4. Hỗ trợ Doanh nghiệp tận dụng cơ hội của các hiệp định thương mại quốc tế | Không có nhu cầu hỗ trợ/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không thực chất | Không thực chất | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| E2 | Doanh nghiệp vui lòng cho biết ý kiến về mức độ cải thiện trong hoạt động hỗ trợ Doanh nghiệp nói chung của Sở, ban, ngành được đánh giá trong năm qua? | Không có cải thiện | Cải thiện rất ít | Có cải thiện tương đối | Cải thiện nhiều | Cải thiện rất nhiều | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| E4 | Doanh nghiệp đã từng tiếp cận hoặc tham gia ít nhất một chương trình hỗ trợ do Sở, ban, ngành triển khai chưa? (*) (**) (Ví dụ: Chính sách miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân; hỗ trợ kết nối, tham gia chuỗi cung ứng với doanh nghiệp trong nước; v.v.) | Không có nhu cầu | Chưa từng biết đến | Có nghe đến nhưng chưa tìm hiểu | Đã tìm hiểu nhưng chưa tham gia | Đã từng tham gia | |
| E5 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Thủ tục đăng ký, tham gia và thụ hưởng các chương trình hỗ trợ của Sở, ban, ngành là thuận lợi, rõ ràng và dễ thực hiện" (**) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E6 | Doanh nghiệp đánh giá các chương trình hỗ trợ của Sở, ban, ngành có đáp ứng được nhu cầu thực tế của Doanh nghiệp không? (***) | Không đáp ứng được nhu cầu | Đáp ứng ở mức hạn chế | Đáp ứng ở mức vừa phải | Đáp ứng đúng nhu cầu | Đáp ứng vượt mong đợi | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| E7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cán bộ tại Sở Nông nghiệp và Môi trường luôn sẵn sàng hướng dẫn và hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính liên quan cấp chứng nhận quyền sử dụng đất khi Doanh nghiệp có nhu cầu” | Không phát sinh thủ tục (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| E7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cán bộ Thuế Thành phố có hỗ trợ Doanh nghiệp kịp thời trong tuân thủ pháp luật thuế khi có sự thay đổi về quy định kê khai thuế” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E8 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cơ quan thuế hướng dẫn hiệu quả, tận tình Doanh nghiệp nếu có yêu cầu Doanh nghiệp phải làm việc với nhiều cơ quan khác để bổ sung mới có thể hoàn tất hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan thuế" | Không phát sinh thủ tục (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nội Vụ | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đáp ứng được | Không đáp ứng phần lớn | Đáp ứng bình thường | Đáp ứng phần lớn | Đáp ứng như mong đợi | |||
| E8 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Chi phí lao động (lương, thưởng, chi phí tuyển dụng, đào tạo, v.v.) mà Doanh nghiệp bỏ ra hiện nay là phù hợp với mức năng suất lao động đạt được” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E9 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Nội vụ hỗ trợ hiệu quả trong việc kết nối Doanh nghiệp với nguồn lao động phù hợp với nhu cầu tuyển dụng” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | |||||||
| E7 | Cơ sở hạ tầng và các công trình giao thông tại Thành phố có đáp ứng được các nhu cầu di chuyển của người lao động và/hoặc nhu cầu vận chuyển và hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp không? | Không đáp ứng được | Không đáp ứng phần lớn | Đáp ứng bình thường | Đáp ứng phần lớn | Đáp ứng như mong đợi | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ căn cứ đánh giá (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | |||||||
| E7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Công thương tiếp nhận và giải quyết đề nghị xử lý vi phạm trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp hiệu quả và triệt để" | Không đủ căn cứ đánh giá (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | |||||||
| E7 | Doanh nghiệp có đã và đang sử dụng các nền tảng số do Nhà nước hỗ trợ hoặc khuyến khích sử dụng trong hoạt động kế toán, hóa đơn điện tử, chữ ký số và kê khai thuế không? (*) | Chưa từng biết đến | Có biết đến nhưng chưa sử dụng | Đang tìm hiểu | Đã sử dụng nhưng chưa thường xuyên | Đã và đang sử dụng thường xuyên | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| E9 | Trong thời gian tới, Doanh nghiệp có tiếp tục sử dụng các nền tảng số này trong quản lý hóa đơn, kê khai thuế và hoạt động kinh doanh không? (*) | Không tiếp tục sử dụng | Chưa chắc chắn | Có khả năng tiếp tục sử dụng | Chắc chắn tiếp tục sử dụng | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| E7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Các chương trình tập huấn, bồi dưỡng hoặc hướng dẫn chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo đáp ứng nhu cầu nâng cao năng lực của giáo viên, cán bộ quản lý và nhân sự tại cơ sở giáo dục" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E8 | Chất lượng giáo dục nghề nghiệp và nguồn lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh có đáp ứng tốt yêu cầu về tay nghề kỹ thuật và kỹ năng số của Doanh nghiệp không? | Không đáp ứng được | Không đáp ứng phần lớn | Đáp ứng bình thường | Đáp ứng phần lớn | Đáp ứng như mong đợi | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| E7 | Doanh nghiệp đã triển khai hoặc có kế hoạch triển khai các sáng kiến liên quan đến đổi mới sáng tạo, thương mại hóa công nghệ và chuyển đổi số hay chưa? (*) | Chưa có nhu cầu triển khai | Có quan tâm nhưng chưa có kế hoạch cụ thể | Có kế hoạch triển khai trong 1-2 năm tới | Đang triển khai | Đã triển khai | |
| E8 | Doanh nghiệp đã biết đến hoặc từng tham gia các chương trình hoặc quỹ hỗ trợ đổi mới sáng tạo, thương mại hóa công nghệ, và chuyển đổi số của Sở Khoa học và Công nghệ chưa? | Chưa từng biết đến | Có nghe đến nhưng chưa tìm hiểu | Đã tìm hiểu nhưng chưa tham gia | Đã tham gia một lần | Đã tham gia trên một lần | |
| E9 | Nếu đã từng tiếp cận hoặc tham gia, Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Khoa học và Công nghệ hỗ trợ hiệu quả Doanh nghiệp trong việc cung cấp thông tin, hướng dẫn thủ tục và triển khai các chương trình hỗ trợ đổi mới sáng tạo, khoa học công nghệ và chuyển đổi số" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| E8 | Doanh nghiệp có biết đến hoặc được cung cấp thông tin về các hoạt động xúc tiến du lịch do Sở Du lịch tổ chức hoặc phối hợp tổ chức không? (Ví dụ: hoạt động tiếp thị, triển lãm, hội chợ thương mại, khảo sát thị trường, sự kiện du lịch hoặc chương trình quảng bá sản phẩm du lịch) | Chưa từng biết đến | Có nghe đến, nhưng không nắm được thông tin cụ thể | Có biết đến, nhưng thông tin chưa kịp thời hoặc chưa rõ ràng | Có biết đến và tiếp cận được thông tin tương đối đầy đủ, rõ ràng | Được cung cấp thông tin kịp thời, đầy đủ và rõ ràng | |
| E9 | Nếu Doanh nghiệp đã từng tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch do Sở Du lịch tổ chức hoặc phối hợp tổ chức, Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả của các hoạt động này như thế nào? (Ví dụ: hoạt động tiếp thị, triển lãm, hội chợ thương mại, khảo sát thị trường, sự kiện du lịch hoặc chương trình quảng bá sản phẩm du lịch) | Chưa từng tham gia / Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| E7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Văn hóa và Thể thao hỗ trợ hiệu quả trong việc hướng dẫn và xử lý hồ sơ thông báo/cấp phép liên quan đến hoạt động quảng cáo trên địa bàn Thành phố” | Không phát sinh nhu cầu / Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II | |||||||
| E7 | Doanh nghiệp có biết đến hoặc đã từng tham gia Chương trình Kết nối ngân hàng – Doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực II phối hợp triển khai hay không? (*) | Không có nhu cầu | Chưa từng biết đến | Có nghe đến nhưng chưa tìm hiểu | Đã tìm hiểu nhưng chưa tham gia | Đã từng tham gia | |
| E8 | Nếu đã biết đến hoặc đã từng tham gia Chương trình Kết nối ngân hàng - Doanh nghiệp, Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Chương trình Kết nối ngân hàng – Doanh nghiệp giúp Doanh nghiệp tiếp cận vốn tín dụng thuận lợi hơn, với lãi suất hoặc điều kiện vay phù hợp hơn" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến về mức độ dễ dàng tiếp cận và ổn định trong sử dụng các nguồn lực sau: (***) 1. Mặt bằng kinh doanh/đất đai 2. Vốn vay từ ngân hàng/tổ chức tín dụng 3. Nền tảng số/dịch vụ số do Thành phố cung cấp | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 6 | Thiết chế pháp lý | ||||||
| F1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Các văn bản quy phạm pháp luật do cấp Thành phố ban hành liên quan đến lĩnh vực quản lý của Sở, ban, ngành được đánh giá là ĐÁP ỨNG KỊP THỜI so với nhu cầu thực tiễn” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| F3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở, ban, ngành được đánh giá thực thi văn bản pháp luật nghiêm minh, theo đúng quy định, quy trình” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F4 | Giả sử nếu một cán bộ nhà nước tại Sở, ban, ngành được đánh giá làm trái với quy định của pháp luật (như kiểm tra thái quá, hạch sách, nhũng nhiễu, đòi các khoản chi không chính thức…), Doanh nghiệp CÓ THỂ phản ánh lên cấp trên của người đó để được giải quyết đúng không? | Không bao giờ | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn | |
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | |||||||
| F5 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá mức độ hài lòng về tình hình an ninh trật tự tại các địa bàn hoạt động kinh doanh ở Thành phố Hồ Chí Minh | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh vụ việc về an ninh trật tự (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả | ||
| F7 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá mức độ hiệu quả của việc hỗ trợ của Công an Thành phố khi có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm | Không phát sinh phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | |||||||
| F5 | Doanh nghiệp vui lòng đánh giá mức độ hiệu quả của các cơ quan trợ giúp pháp lý tại Sở Tư pháp trong việc hỗ trợ Doanh nghiệp giải quyết các vấn đề pháp lý | Chưa từng sử dụng dịch vụ trợ giúp pháp lý (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh tranh chấp/không có nhu cầu (*) | Chưa từng biết đến | Có biết đến nhưng chưa cân nhắc sử dụng | Có biết đến và sẵn sàng cân nhắc sử dụng | Đã từng sử dụng nhưng kết quả không như mong đợi | Đã từng sử dụng và rất hài lòng | ||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Thiết chế pháp lý”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của Sở Tư Pháp (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | ||||||
| G1 | Đánh giá mức độ hài lòng của Doanh nghiệp với chất lượng phục vụ của Sở, ban, ngành được đánh giá về toàn bộ hoạt động liên quan đến thủ tục hành chính thông qua hình thức trực tiếp và/hoặc trực tuyến? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| G3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Doanh nghiệp tin tưởng rằng lãnh đạo của Sở, ban, ngành thực sự quan tâm và đã hành động để cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| G5 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo của Sở, ban, ngành được đánh giá quan tâm đến việc cải thiện văn hóa ứng xử của cán bộ nhà nước khi tương tác trực tiếp và/hoặc trực tuyến với Doanh nghiệp” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không thấy bao giờ | Hiếm khi tham gia | Thi thoảng tham gia | Thường xuyên tham gia | Luôn luôn tham gia | |||
| G7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo của Sở, ban, ngành được đánh giá quan tâm, sâu sát trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của Doanh nghiệp” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G8 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Sở, ban, ngành có thái độ thân thiện, chủ động và hỗ trợ tích cực trong quá trình hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính thông qua hình thức trực tiếp và/hoặc trực tuyến" | Không có tương tác với Sở, ban, ngành (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| G9 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Quy trình liên thông, phối hợp giữa các Sở, ban, ngành diễn ra trơn tru, hiệu quả” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có tương tác với Sở, ban, ngành (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Văn phòng UBND Thành phố | |||||||
| G11 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Các chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hướng dẫn, hỗ trợ Doanh nghiệp một cách thống nhất, nhất quán trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính (hướng dẫn yêu cầu hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, quy trình thực hiện, trả kết quả,…)” | Không thực hiện thủ tục hành chính tại TT PVHCC Thành phố (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không thực hiện thủ tục hành chính tại TT PVHCC Thành phố (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II | |||||||
| G11 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Các chính sách thúc đẩy tín dụng do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực II triển khai đã giúp Doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn thuận lợi hơn" | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| G12 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II có chủ động trong việc thúc đẩy các Ngân hàng thương mại triển khai các dịch vụ tài chính hỗ trợ Doanh nghiệp? | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không bao giờ | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không bao giờ | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn | ||
| G14 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II có chỉ đạo các tổ chức tín dụng hướng tín dụng vào các lĩnh vực Chính phủ chủ trương tăng trưởng (đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh, phát triển bền vững…)” | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| G15 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực II đã chủ động trong việc triển khai các hành động và chương trình giúp kết nối các doanh nghiệp với các tổ chức tín dụng nhằm hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn thuận lợi hơn" | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| Doanh nghiệp hiện đang gặp những khó khăn hoặc vướng mắc nào trong quá trình thực hiện kê khai thuế, nộp thuế, sử dụng hóa đơn điện tử hoặc tuân thủ các quy định thuế mới? (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Doanh nghiệp mong muốn Thuế Thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ như thế nào nào để việc tiếp cận và thực hiện chính sách thuế thuận lợi hơn? (***) (Ví dụ: tài liệu hướng dẫn ngắn gọn, video hướng dẫn, tập huấn trực tiếp, hotline hỗ trợ, kênh hỏi đáp trực tuyến, hỗ trợ tại phường/xã, v.v.) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| G12 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Giáo dục và Đào tạo có chính sách hỗ trợ nguồn cung giáo viên có trình độ, bao gồm cả hợp tác quốc tế” | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | |||||||
| G11 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Khoa học và Công nghệ có sự nỗ lực trong việc khuyến khích tạo ra và sử dụng tài sản trí tuệ cho Doanh nghiệp" | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| G13 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ chủ động của Sở Khoa học và Công nghệ trong việc thúc đẩy và tạo điều kiện cho Doanh nghiệp thử nghiệm công nghệ, sản phẩm hoặc mô hình kinh doanh mới? | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không chủ động | Ít chủ động | Bình thường | Khá chủ động | Rất chủ động |
| G14 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Khoa học và Công nghệ triển khai các chương trình hỗ trợ đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo các lĩnh vực công nghệ trọng điểm phù hợp với nhu cầu phát triển của Doanh nghiệp” | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | |||||||
| G11 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Y tế chủ động triển khai các chương trình, hoạt động nhằm nâng cao chất lượng cơ sở y tế và hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cho người lao động trên địa bàn hoạt động của Doanh nghiệp” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | |||||||
| G11 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao chủ động đưa ra các giải pháp, sáng kiến hỗ trợ các doanh nghiệp đang hoạt động, đầu tư tại Khu công nghệ cao TP.HCM phát triển khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| H2 | Sở, ban, ngành được đánh giá có triển khai các chính sách khuyến khích và hỗ trợ Doanh nghiệp thực hiện hoạt động kinh doanh xanh/thân thiện với môi trường không? (Ví dụ: Quản lý, khai thác và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; sử dụng nguyên vật liệu thân thiện với môi trường; sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; giảm thiểu ô nhiễm môi trường, rác thải, nước thải, v.v) | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Không có chính sách khuyến khích và hỗ trợ | Ít được khuyến khích và hỗ trợ | Chỉ được hỗ trợ khi Doanh nghiệp có yêu cầu | Thường xuyên được khuyến khích và hỗ trợ | Liên tục được khuyến khích và hỗ trợ |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| H4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ Doanh nghiệp đưa ra phương án và cải thiện quy trình xử lý chất thải và nước" | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H5 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ Doanh nghiệp trong việc cấp phép sử dụng đất theo quy hoạch cho các dự án xanh" | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| H7 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Nông nghiệp và Môi trường có những hỗ trợ, khuyến khích Doanh nghiệp tham gia vào những dự án nông nghiệp xanh, nông nghiệp sạch và phát triển bền vững” | Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch - Kiến trúc | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Quy hoạch – Kiến trúc lồng ghép các định hướng phát triển xanh, phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu trong công tác lập, điều chỉnh và quản lý quy hoạch" | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| H4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về các chương trình/dịch vụ do Sở Xây dựng tổ chức nhằm hỗ trợ, hướng dẫn các Doanh nghiệp chuyển đổi nhiên liệu xanh, nhiên liệu sạch trong lĩnh vực giao thông vận tải? | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Thuế Thành phố Hồ Chí Minh tích cực hỗ trợ trong việc hướng dẫn và tạo điều kiện để Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xanh tiếp cận, thực hiện các chính sách ưu đãi thuế” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II tích cực triển khai các chính sách thúc đẩy nguồn vốn đầu tư vào các dự án phát triển bền vững, thân thiện với môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về hoạt động giáo dục và nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường (tiết kiệm điện, nước, giảm rác thải v.v.) tại Thành phố Hồ Chí Minh? | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Y tế tích cực tuyên truyền và khuyến khích bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Tài chính tích cực hỗ trợ, hướng dẫn các Doanh nghiệp “xanh”, dự án “xanh” trong công tác thực hiện giải ngân, cho vay, hỗ trợ lãi suất, v.v.” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Tài chính tích cực hỗ trợ, hướng dẫn các Doanh nghiệp “xanh”, dự án “xanh” trong công tác cấp phép đầu tư, đăng ký hoạt động, v.v. | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Không áp dụng (*) | Chưa từng biết đến | Có nghe đến nhưng chưa tìm hiểu | Có biết đến và đã tìm hiểu nhưng chưa nộp hồ sơ | Đã nộp hồ sơ nhưng chưa nhận hỗ trợ/tài trợ | Đã nhận được hỗ trợ/tài trợ | ||
| H6.1 H6.2 H6.3 H6.4 | Nếu đã từng tiếp cận hoặc nhận hỗ trợ từ các nguồn hỗ trợ dành cho dự án xanh của Sở Tài chính, Doanh nghiệp đánh giá mức độ hiệu quả của các hình thức hỗ trợ sau đối với dự án xanh, kinh tế tuần hoàn hoặc áp dụng ESG như thế nào? 1. Hỗ trợ tư vấn về mô hình kinh doanh bền vững, quản trị, tài chính và tiếp cận vốn. 2. Hỗ trợ đào tạo về quản trị Doanh nghiệp và triển khai mô hình kinh doanh bền vững. 3. Hỗ trợ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ xanh. 4. Hỗ trợ truyền thông, xúc tiến thương mại và mở rộng thị trường cho sản phẩm, dịch vụ bền vững. | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung lập | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Khoa học và Công nghệ tích cực thúc đẩy, hỗ trợ các Doanh nghiệp thực hiện các nghiên cứu và đổi mới sáng tạo hướng tới môi trường xanh bền vững” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H4 | Doanh nghiệp hãy đánh giá về hiệu quả của các chiến dịch truyền thông cấp thành phố về bảo vệ môi trường và tăng trưởng bền vững của Sở Khoa học và Công nghệ | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung lập | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả | |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cục Hải quan Thành phố tích cực hỗ trợ việc thông quan của các mặt hàng phục vụ cho các Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xanh” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Công an Thành phố có nỗ lực trong việc phối hợp cùng các Sở, ban, ngành khác để hướng dẫn Doanh nghiệp đảm bảo tính tuân thủ và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố quản lý chặt chẽ và hỗ trợ các Doanh nghiệp trong thực hành bảo vệ môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Ban Quản lý Khu Công nghệ cao | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao quản lý chặt chẽ và hỗ trợ các Doanh nghiệp trong thực hành bảo vệ môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ban Quản lý Khu Công nghệ cao tích cực hỗ trợ pháp lý/đơn giản hóa quy trình thủ tục cho Doanh nghiệp có yếu tố bảo vệ môi trường được đăng ký hoạt động trong Khu Công nghệ cao” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao quản lý chặt chẽ và hỗ trợ các Doanh nghiệp trong thực hành bảo vệ môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H4 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao tích cực hỗ trợ pháp lý/đơn giản hóa quy trình thủ tục cho các Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp sạch hoặc có yếu tố bảo vệ môi trường được đăng ký hoạt động trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | |||||||
| H3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Văn hóa và Thể thao chủ động trong thúc đẩy quảng bá văn hóa sống “xanh”, lối sống “xanh” trong cộng đồng dân cư và Doanh nghiệp” | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Chỉ số xanh và Chuyển đổi xanh”, Quý Doanh nghiệp vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | ||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | |||||||
| I1 | Theo Doanh nghiệp, các dịch vụ và hoạt động y tế cộng đồng có đáp ứng được nhu cầu của khu vực Doanh nghiệp đang hoạt động hay không? | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về chất lượng của công tác đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm và thực phẩm có nguồn gốc của các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản | Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | |||||||
| I1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về mức độ đáp ứng của chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Địa phương đối với nhu cầu của Doanh nghiệp và người dân? | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Chỉ hiệu quả được một phần | Hiệu quả ở mức trung bình | Hiệu quả ở mức khá | Rất hiệu quả | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| I1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Hệ thống các trường mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh có chất lượng tốt” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| I2 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về chất lượng giáo dục tiểu học đến trung học phổ thông tại địa bàn của Doanh nghiệp? | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | |
| I3 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại các trường học/cơ sở giáo dục tại địa bàn của Doanh nghiệp? | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I1 | Doanh nghiệp đánh giá như thế nào về hiệu quả công tác phòng, chống hàng giả, hàng nhái tại địa bàn hoạt động? | Hoàn toàn không hiệu quả | Chỉ hiệu quả được một phần | Hiệu quả ở mức trung bình | Hiệu quả ở mức khá | Rất hiệu quả | |
Mẫu D. Mẫu phiếu khảo sát DDCI khối Sở, ban, ngành – Nhóm Hộ kinh doanh Ghi chú: (*) Câu hỏi không tính điểm/Câu hỏi hoặc lựa chọn sàng lọc, không tính điểm xếp hạng DDCI 2026. (**) Câu hỏi chung áp dụng đối với các Sở, ban, ngành, ngoại trừ Văn phòng UBND Thành phố. (***) Câu hỏi mở, không tính điểm.
| Câu trả lời | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A1.1 A1.2 A1.3 A1.4 A1.5 | Hộ kinh doanh hãy đánh giá tính công khai và mức độ thuận lợi khi tiếp cận với các thông tin sau ở Sở, ban, ngành được đánh giá: 1. Văn bản quy phạm pháp luật 2. Thủ tục hành chính 3. Các cơ chế chính sách mới và dự thảo chính sách 4. Các quy hoạch hoặc định hướng, chiến lược phát triển trong phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành 5. Chính sách ưu đãi dành cho Hộ kinh doanh | Chưa từng tiếp cận/Khô ng áp dụng (*) | Không thể tiếp cận | Có thể, nhưng khó tiếp cận | Tiếp cận bình thường | Tương đối dễ tiếp cận | Rất dễ tiếp cận |
| A2 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về tính chủ động và kịp thời của Sở, ban, ngành được đánh giá khi Hộ kinh doanh yêu cầu cung cấp thông tin, văn bản KHÔNG CÓ SẴN (những thông tin mà Hộ kinh doanh được quyền biết) trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc trực tiếp tại trụ sở? (**) | Không phát sinh (*) | Yêu cầu nhưng không nhận được phản hồi | Nhận được phản hồi nhưng rất chậm trễ | Nhận được phản hồi theo đúng thời hạn | Nhận được nhanh chóng phản hồi | Nhận được phản hồi rất nhanh chóng, |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| mất ít thời gian hơn so với quy định | |||||||
| A3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về mức độ đầy đủ, nhanh chóng, kịp thời của thông tin, chính sách được cập nhật trên cổng thông tin điện tử (website) của Sở, ban, ngành được đánh giá? | Hầu như không cập nhật | Có cập nhật nhưng không đầy đủ và kịp thời | Có cập nhật bình thường | Có cập nhật tương đối đầy đủ và nhanh chóng | Cập nhật đầy đủ và luôn nhanh chóng, kịp thời | |
| A4.1 A4.2 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về trải nghiệm khi truy cập và sử dụng cổng thông tin điện tử (website) của Sở, ban, ngành được đánh giá? 1. Tính thân thiện với người dùng của thiết kế giao diện của cổng thông tin điện tử (website) 2. Về mức độ dễ dàng thao tác, tìm kiếm thông tin trên cổng thông tin điện tử (website) | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| A5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về mức độ công khai | Chưa sử | Không | Có thể, | Tiếp cận | Tương | Rất dễ |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| dụng / Không áp dụng (*) | thể tiếp cận | nhưng khó tiếp cận | bình thường | đối dễ tiếp cận | tiếp cận | ||
| A6 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về tần suất nhận được thông báo về kế hoạch kiểm tra, và kết luận kiểm tra của Sở, ban, ngành rõ ràng và đúng quy định? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Ít khi nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Thi thoảng nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Thường nhận được thông báo, kết luận rõ ràng | Luôn luôn nhận được thông báo, kết luận rõ ràng |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch – Kiến trúc | |||||||
| A7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn do Sở Quy hoạch – Kiến trúc tham mưu và quản lý là dễ tra cứu, cập nhật và hữu ích cho hoạt động đầu tư, sản xuất, kinh doanh” | Chưa sử dụng / Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A7 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về tính minh bạch và mức độ dễ dàng trong việc tiếp cận thông tin về cơ chế thuế kê khai, các hướng dẫn thủ tục kê khai thuế và cách tính thuế từ Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Không thể tra cứu | Tra cứu khó khăn và thiếu thông tin | Có thể tra cứu nhưng không quá dễ dàng | Tra cứu tương đối dễ dàng | Tra cứu dễ dàng, đầy đủ thông tin | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Minh bạch, Chính quyền số và tiếp cận thông tin”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 2 | Chi phí không chính thức | ||||||
| B1 | Trong 12 tháng gần nhất, Hộ kinh doanh có từng phát sinh hoặc được gợi ý chi trả chi phí không chính thức khi thực hiện thủ tục hành chính hoặc làm việc với Sở, ban, ngành không? (*) | Có | Có được gợi ý/yêu cầu nhưng không | Không | |||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| chi trả | |||||||
| B2.1 B2.2 B2.3 | Hộ kinh doanh đánh giá hiểu biết hoặc cảm nhận của mình về các nhận định sau trong giải quyết thủ tục hành chính tại Sở, ban, ngành được đánh giá: 1. "Hộ kinh doanh cần phải có mối quan hệ với cán bộ của Sở, ban, ngành để được ưu tiên giải quyết thủ tục hành chính tại Sở, ban, ngành" 2. "Cán bộ của Sở, ban, ngành được đánh giá có hiện tượng gây khó khăn để trục lợi khi giải quyết thủ tục hành chính" 3. "Việc chi trả chi phí không chính thức giúp các thủ tục hành chính với Sở, ban, ngành được giải quyết nhanh hơn hoặc đạt kết quả như mong muốn" | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| B3 | Hộ kinh doanh ước tính mức chi phí không chính thức phát sinh trong quá trình tiếp xúc với Chính quyền Địa phương xuyên suốt năm gần nhất ở mức nào? | Phát sinh từ 3% doanh thu trở lên | Phát sinh từ 2% đến dưới 3% doanh thu | Phát sinh từ 1% đến dưới 2% doanh thu | Phát sinh dưới 1% doanh thu | Không phát sinh chi phí không chính thức | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Có, và đã phát sinh nhiều lần | Có nhưng phát sinh không thường xuyên | Còn tình trạng sửa đổi bổ sung hồ sơ nhiều lần, nhưng không phát sinh chi phí không chính thức | Gần như không phát sinh | Không bao giờ phát sinh | |||
| B5 | Theo Hộ kinh doanh, các loại chi phí không chính thức khi Hộ kinh doanh thực hiện các thủ tục hành chính tại Sở, ban, ngành được đánh giá có xu hướng tăng hay giảm trong thời gian qua? | Tăng lên nhiều và phổ biến hơn | Tăng nhẹ | Không thay đổi | Giảm nhẹ | Giảm nhanh và ít phổ biến hoặc không còn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Danh sách Sở, ban, ngành | |||||||
| B7 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá tần suất phát sinh chi phí không chính thức trong quá trình kiểm tra của Sở, ban, ngành? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Luôn luôn phát sinh | Thường phát sinh | Thi thoảng phát sinh | Ít khi phát sinh | Không bao giờ phát sinh |
| B8 | Kết thúc cuộc kiểm tra, Hộ kinh doanh có được Sở, ban, ngành gửi thông báo về kết quả kiểm tra tại Hộ kinh doanh không? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không thông báo lần nào | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn thông báo |
| B9 | Mức độ sẵn sàng của Sở, ban, ngành đối với việc giải thích về kết luận kiểm tra khi Hộ kinh doanh có thắc mắc | Không phát | Không sẵn sàng | Hiếm khi sẵn | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn sẵn |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| sinh kiểm tra trong năm qua (*) | giải thích | sàng giải thích | sẵn sàng giải thích | sẵn sàng giải thích | sàng giải thích | ||
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Chi phí không chính thức”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 3 | Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ | ||||||
| C1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Quy trình và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở, ban, ngành được trình bày, hướng dẫn dễ hiểu, dễ thực hiện” (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| C2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở, ban, ngành được đánh giá có hướng dẫn các quy trình, thủ tục hành chính dễ hiểu và dễ thực hiện, giúp Hộ kinh doanh tiết kiệm thời gian trong quá trình tìm | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| C3 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về thời gian thực tế thủ tục hành chính được giải quyết ở Sở, ban, ngành so với quy định pháp luật hiện hành? (**) | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định | |
| C4 | Thực tế thời gian giải quyết các thủ tục hành chính của Sở, ban, ngành được đánh giá cho Hộ kinh doanh trong năm qua diễn ra như thế nào so với quy định? (**) | Chậm trên 06 tháng | Chậm từ 03 - 06 tháng | Chậm từ 01 - 03 tháng | Chậm dưới 01 tháng | Đúng thời hạn quy định | |
| C5 | Theo Hộ kinh doanh, số lần kiểm tra của Sở, ban, ngành trong năm qua có đúng theo quy định pháp luật không? (tối đa 1 lần/năm) (*) (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Không đúng theo quy định pháp luật (nhiều hơn 1 lần/năm) | Đúng theo quy định pháp luật (tối đa 1 lần/năm) | |||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Mất quá nhiều thời gian so với trong Quyết định | Mất tương đối nhiều thời gian so với trong Quyết định | Đúng thời gian so với trong Quyết định | Tương đối nhanh hơn so với trong Quyết định | Rất nhanh so với trong Quyết định | ||
| C7 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về mức độ ảnh hưởng của thời gian kiểm tra đối với thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh của Hộ kinh doanh? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua (*) | Có ảnh hưởng rất nhiều | Có ảnh hưởng tương đối | Có ảnh hưởng nhưng vẫn chấp nhận được | Có ảnh hưởng nhưng không đáng kể | Không có ảnh hưởng |
| C8 | Theo Hộ kinh doanh, Sở, ban, ngành có thường xuyên thực hiện kiểm tra từ xa qua các dữ liệu điện tử, và ứng dụng chuyển đổi số trong hoạt động kiểm tra không? (**) | Không phát sinh kiểm tra trong năm qua | Hầu như không bao giờ | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn thực hiện |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| (*) | |||||||
| C9 | Trong năm vừa qua, chủ Hộ kinh doanh ước tính đã dành trung bình bao nhiêu % thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh để thực hiện hoặc giải quyết thủ tục hành chính với chính quyền Sở, ban, ngành? | Không ước tính được (*) | Từ 10% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh trở lên | Từ 5% đến dưới 10% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh | Từ 1% đến dưới 5% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh | Dưới 1% thời gian làm việc, sản xuất, kinh doanh | Không phát sinh thời gian đáng kể |
| C10 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Các thủ tục hành chính liên quan nhiều Sở, ban, ngành được xử lý thuận lợi, không bị chuyển trả nhiều lần hoặc kéo dài không cần thiết” (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| C11 | Khi thực hiện thủ tục hành chính tại Sở, ban, ngành, Hộ kinh doanh có thường xuyên phải sửa đổi, bổ sung hồ sơ nhiều lần cho cùng một thủ tục không? | Phải thường xuyên sửa đổi, | Thỉnh thoảng phải sửa đổi, bổ | Hiếm khi phải sửa đổi, bổ sung | Hầu như không phải sửa đổi, bổ | Chưa bao giờ phải sửa đổi, bổ | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| bổ sung hồ sơ | sung hồ sơ | hồ sơ | sung hồ sơ | sung hồ sơ | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | |||||||
| C12 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về thời gian xử lý thủ tục cấp mới, cấp lại, gia hạn hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Sở An toàn thực phẩm so với thời hạn quy định? | Không phát sinh thủ tục này (*) | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||||
| C12.1 C12.2 C12.3 C12.4 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về thời gian chờ đợi để thực hiện các thủ tục hành chính sau so với thời hạn được niêm yết hoặc quy định của pháp luật: 1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giải quyết hồ sơ đất đai 2. Cấp phép, cấp Giấy chứng nhận đủ kiện sản xuất, kinh | Không phát sinh thủ tục này (*) | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian so với quy định | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy định | Rất nhanh so với quy định |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| C13.1 C13.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: 1. “Hộ kinh doanh phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai” 2. “Hộ kinh doanh phải trì hoãn/hủy bỏ kế hoạch kinh doanh do gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến cấp giấy phép môi trường” | Không phát sinh thủ tục này (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | |||||||
| C12 | Theo Hộ kinh doanh, tốc độ xử lý quy trình thông qua của Chi cục Hải quan khu vực II có nhanh chóng và đúng theo quy định không? | Mất quá nhiều thời gian so với quy định | Mất tương đối nhiều thời gian | Đúng quy định | Tương đối nhanh hơn so với quy | Rất nhanh so với quy định | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| so với quy định | định | ||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Bảo hiểm xã hội Thành phố | |||||||
| C12 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Bảo hiểm Xã hội Thành phố nỗ lực hỗ trợ người lao động và Hộ kinh doanh trong việc đơn giản hóa quy trình liên quan tới công tác kê khai/yêu cầu thanh toán các chế độ của bảo hiểm xã hội” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Hiệu quả thủ tục hành chính và gánh nặng tuân thủ”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 4 | Cạnh tranh bình đẳng | ||||||
| D1.1 D1.2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: 1. " Sở, ban, ngành ưu tiên tháo gỡ các vấn đề và giải quyết thủ tục hành chính cho doanh nghiệp hơn là cho các hộ kinh doanh" | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Trung lập | Không đồng ý | Hoàn toàn không đồng ý | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| D2.1 D2.2 D2.3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về việc Sở, ban, ngành đã hỗ trợ công bằng giữa các hộ kinh doanh trong việc giảm gánh nặng tuân thủ: 1. Sở, ban, ngành hỗ trợ công bằng giữa các hộ kinh doanh ở những lĩnh vực khác nhau 2. Sở, ban, ngành hỗ trợ công bằng giữa các hộ kinh doanh truyền thống và hộ kinh doanh trong lĩnh vực thương mại điện tử 3. Sở, ban, ngành hỗ trợ công bằng đối với các hộ kinh doanh quy mô nhỏ và siêu nhỏ | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| D3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở, ban, ngành đã triển khai nhiều giải pháp giúp đảm bảo việc kinh doanh và cạnh tranh bình đẳng tại địa bàn kinh doanh của Hộ kinh doanh (bình đẳng trong kinh doanh, buôn bán, tiếp cận nguồn lực tín dụng, mặt bằng, hỗ trợ tháo gỡ khó khăn,…)” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Cạnh tranh bình đẳng”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 5 | Chất lượng hỗ trợ và Đồng hành Doanh nghiệp | ||||||
| E1.1 E1.2 E1.3 E1.4 E1.5 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá chất lượng của các chương trình hỗ trợ Hộ kinh doanh và hoạt động đối thoại của Sở, ban, ngành được đánh giá (**): 1. Các buổi tập huấn, phổ biến chính sách, quy định pháp luật 2. Tư vấn tiếp cận thông tin các văn bản pháp luật 3. Hỗ trợ về thủ tục pháp lý, xử lý tranh chấp 4. Hỗ trợ trong chuyển đổi số trong bán hàng, thanh toán, ứng dụng hóa đơn điện tử, kê khai thuế 5. Hỗ trợ trong chuyển đổi từ mô hình Hộ kinh doanh lên mô hình doanh nghiệp | Không biết đến/Khô ng có nhu cầu tham gia (*) | Hoàn toàn không thực chất | Không thực chất | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| E2 | Hộ kinh doanh vui lòng cho biết ý kiến về mức độ cải thiện trong hoạt động hỗ trợ Hộ kinh doanh nói chung của Sở, ban, ngành được đánh giá trong năm qua? | Không có cải thiện | Cải thiện rất ít | Có cải thiện tương đối | Cải thiện nhiều | Cải thiện rất nhiều | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |||
| E4 | Hộ kinh doanh đã từng tiếp cận hoặc tham gia ít nhất một chương trình hỗ trợ do Sở, ban, ngành triển khai chưa? (*) (**) (Ví dụ: Chính sách miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân;v.v.) | Không có nhu cầu | Chưa từng biết đến | Có nghe đến nhưng chưa tìm hiểu | Đã tìm hiểu nhưng chưa tham gia | Đã từng tham gia | |
| E5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Thủ tục đăng ký, tham gia và thụ hưởng các chương trình hỗ trợ của Sở, ban, ngành là thuận lợi, rõ ràng và dễ thực hiện" (**) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E6 | Hộ kinh doanh đánh giá các chương trình hỗ trợ của Sở, ban, ngành có đáp ứng được nhu cầu thực tế của Hộ kinh doanh không? (**) | Không có nhu cầu hỗ trợ (*) | Không đáp ứng được nhu cầu | Đáp ứng ở mức hạn chế | Đáp ứng ở mức vừa phải | Đáp ứng đúng nhu cầu | Đáp ứng vượt mong đợi |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| E7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cán bộ tại Sở Nông nghiệp và Môi trường luôn sẵn sàng hướng dẫn và hỗ trợ Hộ kinh doanh thực hiện thủ tục hành chính liên quan cấp chứng nhận quyền sử dụng đất khi Hộ kinh doanh có nhu cầu” | Không phát sinh thủ tục (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| E7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cán bộ Thuế Thành phố có hỗ trợ Hộ kinh doanh kịp thời trong tuân thủ pháp luật thuế khi có sự thay đổi về quy định kê khai thuế”? | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E8 | Cơ quan thuế hướng dẫn hiệu quả, tận tình Hộ kinh doanh nếu có yêu cầu Hộ kinh doanh phải làm việc với nhiều cơ quan khác để bổ sung mới có thể hoàn tất hồ sơ | Không phát sinh thủ tục (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nội Vụ | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đáp ứng được | Không đáp ứng phần lớn | Đáp ứng bình thường | Đáp ứng phần lớn | Đáp ứng như mong đợi | |||
| E8 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Chi phí lao động (lương, thưởng, chi phí tuyển dụng, đào tạo, v.v.) mà Hộ kinh doanh bỏ ra hiện nay là phù hợp với mức năng suất lao động đạt được” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E9 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Nội vụ hỗ trợ hiệu quả trong việc kết nối Hộ kinh doanh với nguồn lao động phù hợp với nhu cầu tuyển dụng” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | |||||||
| E7 | Cơ sở hạ tầng và các công trình giao thông tại Thành phố có đáp ứng được các nhu cầu di chuyển của người lao động và/hoặc nhu cầu vận chuyển và hoạt động kinh doanh của Hộ kinh doanh không? | Không đáp ứng được | Không đáp ứng phần lớn | Đáp ứng bình thường | Đáp ứng phần lớn | Đáp ứng như mong đợi | |
| E8 | Hộ kinh doanh đánh giá thế nào về chất lượng và hiệu | Không | Rất kém | Kém | Bình | Tốt | Rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| đủ căn cứ đánh giá (*) | thường | ||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | |||||||
| E7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Công thương tiếp nhận và giải quyết đề nghị xử lý vi phạm trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp hiệu quả và triệt để" | Không đủ căn cứ đánh giá (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tài chính | |||||||
| E7 | Trong năm qua, Hộ kinh doanh đã được Sở Tài chính hỗ trợ, hướng dẫn về thủ tục và các yêu cầu khác trong quá trình chuyển đổi sang loại hình doanh nghiệp? | Không có nhu cầu chuyển đổi (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| E8 | Hộ kinh doanh có đã hoặc đang sử dụng các nền tảng số do Nhà nước hỗ trợ hoặc khuyến khích sử dụng trong hoạt động kế toán, hóa đơn điện tử, chữ ký số và kê khai thuế không? (*) | Chưa từng biết đến | Có biết đến nhưng chưa sử | Đang tìm hiểu | Đã sử dụng nhưng chưa | Đã và đang sử dụng thường | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| dụng | thường xuyên | xuyên | |||||
| E9 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Các nền tảng số phục vụ kế toán, hóa đơn điện tử, chữ ký số và kê khai thuế có giao diện dễ sử dụng, vận hành ổn định và phù hợp với nhu cầu thực tế của Hộ kinh doanh" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E10 | Trong thời gian tới, Hộ kinh doanh có tiếp tục sử dụng các nền tảng số này trong quản lý hóa đơn, kê khai thuế và hoạt động kinh doanh không? (*) | Không tiếp tục sử dụng | Chưa chắc chắn | Có khả năng tiếp tục sử dụng | Chắc chắn tiếp tục sử dụng | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| E7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Các chương trình tập huấn, bồi dưỡng hoặc hướng dẫn chuyên môn của Sở Giáo dục và Đào tạo đáp ứng nhu cầu nâng cao năng lực của giáo viên, cán bộ quản lý và nhân sự tại cơ sở giáo dục" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E8 | Chất lượng giáo dục nghề nghiệp và nguồn lao động tại | Không | Không | Đáp ứng | Đáp ứng | Đáp ứng | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| đáp ứng được | đáp ứng phần lớn | bình thường | phần lớn | như mong đợi | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | |||||||
| E7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Du lịch hỗ trợ hiệu quả trong việc xúc tiến, quảng bá và kết nối thị trường cho sản phẩm, dịch vụ du lịch của hộ kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| E8 | Hộ kinh doanh có biết đến hoặc được cung cấp thông tin về các hoạt động xúc tiến du lịch do Sở Du lịch tổ chức hoặc phối hợp tổ chức không? (Ví dụ: hoạt động tiếp thị, triển lãm, hội chợ thương mại, khảo sát thị trường, sự kiện du lịch hoặc chương trình quảng bá sản phẩm du lịch) | Chưa từng biết đến | Có nghe đến, nhưng không nắm được thông tin cụ thể | Có biết đến, nhưng thông tin chưa kịp thời hoặc chưa rõ ràng | Có biết đến và tiếp cận được thông tin tương đối đầy đủ, rõ ràng | Được cung cấp thông tin kịp thời, đầy đủ và rõ ràng | |
| E9 | Nếu Hộ kinh doanh đã từng tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch do Sở Du lịch tổ chức hoặc phối hợp tổ chức, Hộ kinh doanh đánh giá hiệu quả của các hoạt động này | Chưa từng tham gia | Hoàn toàn không | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả | Hoàn toàn |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| / Không áp dụng (*) | hiệu quả | phần lớn | hiệu quả | ||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | |||||||
| E7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Văn hóa và Thể thao hỗ trợ hiệu quả trong việc hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ thông báo/cấp phép liên quan đến hoạt động quảng cáo trên địa bàn Thành phố” | Không phát sinh nhu cầu / Không áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Hỗ trợ doanh nghiệp”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến về mức độ dễ dàng tiếp cận và ổn định trong sử dụng các nguồn lực | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 6 | Thiết chế pháp lý | ||||||
| F1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Các văn bản quy phạm pháp luật do cấp Thành phố ban hành liên quan đến lĩnh vực quản lý của Sở, ban, ngành được đánh giá là ĐÁP ỨNG KỊP THỜI so với nhu cầu thực tiễn”? | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở, ban, ngành được đánh giá thực thi văn bản pháp luật nghiêm minh, theo đúng quy định, quy trình” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| F3 | Giả sử nếu một cán bộ nhà nước tại Sở, ban, ngành được đánh giá làm trái với quy định của pháp luật (như kiểm tra thái quá, hạch sách, nhũng nhiễu, đòi các khoản chi không chính thức…), Hộ kinh doanh CÓ THỂ phản ánh | Không bao giờ | Hiếm khi | Thỉnh thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | |||||||
| F4 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá mức độ hài lòng về tình hình an ninh trật tự tại các địa bàn hoạt động kinh doanh ở Thành phố Hồ Chí Minh | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| F5 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá mức độ hiệu quả của Công an Thành phố khi giải quyết các trường hợp gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự tại các địa bàn hoạt động kinh doanh ở Thành phố Hồ Chí Minh | Không phát sinh vụ việc về an ninh trật tự (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| F6 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá mức độ hiệu quả của việc hỗ trợ của Công an Thành phố khi có phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm | Không phát sinh phản ánh, kiến nghị, | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| khiếu nại, tố cáo (*) | |||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | |||||||
| F4 | Hộ kinh doanh vui lòng đánh giá mức độ hiệu quả của các cơ quan trợ giúp pháp lý tại Sở Tư pháp trong việc hỗ trợ Hộ kinh doanh giải quyết các vấn đề pháp lý | Chưa từng sử dụng dịch vụ trợ giúp pháp lý (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung bình | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| F5 | Trong trường hợp Hộ kinh doanh cần xử lý tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, Hộ kinh doanh có biết đến và sẵn sàng sử dụng và/hoặc đã từng sử dụng phương thức giải quyết tranh chấp ngoài hệ thống Tòa án do Sở Tư pháp quản lý, công bố hoặc hướng dẫn, ví dụ như hòa giải thương mại, trọng tài thương mại hoặc các phương thức thay thế khác không? | Không phát sinh tranh chấp/kh ông có nhu cầu (*) | Chưa từng biết đến | Có biết đến nhưng chưa cân nhắc sử dụng | Có biết đến và sẵn sàng cân nhắc sử dụng | Đã từng sử dụng nhưng kết quả không như mong đợi | Đã từng sử dụng và rất hài lòng |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||||
| 7 | Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo | ||||||
| G1 | Đánh giá mức độ hài lòng của Hộ kinh doanh với chất lượng phục vụ của Sở, ban, ngành được đánh giá về toàn bộ hoạt động liên quan đến thủ tục hành chính thông qua hình thức trực tiếp và/hoặc trực tuyến? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng | |
| G2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Trong năm vừa qua, Sở, ban, ngành được đánh giá đã có nhiều chuyển biến theo chiều hướng tích cực, đóng góp vào sự cải thiện môi trường đầu tư và kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Hộ kinh doanh tin tưởng rằng lãnh đạo của Sở, ban, ngành thực sự quan tâm và đã hành động để cải thiện môi trường kinh doanh trên địa bàn" | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G4.1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các nhận định | Hoàn | Không | Trung | Đồng ý | Hoàn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| toàn không đồng ý | đồng ý | lập | toàn đồng ý | ||||
| G5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo của Sở, ban, ngành được đánh giá quan tâm đến việc cải thiện văn hóa ứng xử của cán bộ nhà nước khi tương tác trực tiếp và/hoặc trực tuyến với Hộ kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G6 | Trong các buổi đối thoại với Hộ kinh doanh do Sở, ban, ngành hoặc cơ quan Thành phố tổ chức trong năm vừa qua, Đội ngũ lãnh đạo Sở, ban, ngành được đánh giá có | Không thấy bao | Hiếm khi tham | Thi thoảng | Thường xuyên | Luôn luôn | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| giờ | gia | tham gia | tham gia | tham gia | |||
| G7 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Lãnh đạo của Sở, ban, ngành được đánh giá quan tâm, sâu sát trong chỉ đạo, điều hành công tác hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn, kiến nghị của Hộ kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G8 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Sở, ban, ngành có thái độ thân thiện, chủ động và hỗ trợ tích cực trong quá trình Hộ kinh doanh thực hiện thủ tục hành chính thông qua hình thức trực tiếp và/hoặc trực tuyến " | Không có tương tác với Sở, ban, ngành (* ) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| G9 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Quy trình liên thông, phối hợp giữa các Sở, ban, ngành diễn ra trơn tru, hiệu quả” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G10 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Cán bộ tại Sở, ban, ngành có đủ năng lực chuyên môn và kỹ năng số để hỗ trợ Hộ kinh doanh trong quá trình | Không có tương tác với Sở, ban, | Hoàn toàn không | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ngành (* ) | đồng ý | ||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| G11 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Thuế Thành phố Hồ Chí Minh chủ động và sáng tạo trong việc tuyên truyền, hướng dẫn và hỗ trợ hộ kinh doanh thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến thuế” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| G12 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Thuế Thành phố đã chủ động kết nối hộ kinh doanh với các nhà cung cấp giải pháp, chuyển đổi số trong hỗ trợ hộ kinh doanh triển khai hóa đơn điện tử và kê khai thuế" | Không có nhu cầu/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| G13 | Hộ kinh doanh hiện đang gặp những khó khăn hoặc vướng mắc nào trong quá trình thực hiện kê khai thuế, nộp thuế, sử dụng hóa đơn điện tử hoặc tuân thủ các quy định về thuế mới? (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||
| G14 | Hộ kinh doanh kỳ vọng hoặc mong muốn Thuế Thành | Câu hỏi mở, không bắt buộc | |||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| G11 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Giáo dục và Đào tạo có nỗ lực trong việc đảm bảo cơ hội phát triển chuyên môn cho đội ngũ giáo viên/nhân viên giáo dục khối mầm non, nhằm mục tiêu cải thiện chất lượng giáo dục mầm non” | Không đủ thông tin để đánh giá (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| G12 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Giáo dục và Đào tạo có chính sách hỗ trợ nguồn cung giáo viên có trình độ, bao gồm cả hợp tác quốc tế” | Không có nhu cầu/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không có nhu cầu/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| G12 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Khoa học và Công nghệ có sự nỗ lực trong việc thúc đẩy phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo và phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ” | Không có nhu cầu/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | |||||||
| G11 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Y tế chủ động triển khai các chương trình, hoạt động nhằm nâng cao chất lượng cơ sở y tế và hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cho người lao động trên địa bàn hoạt động của Hộ kinh doanh” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Năng động, đổi mới sáng tạo và hiệu quả lãnh đạo”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 8 | Chỉ số Xanh và Chuyển đổi Xanh | ||||||
| H1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở, ban, ngành được đánh giá có nhiều chính sách hoặc các hành động giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H2 | Sở, ban, ngành được đánh giá có triển khai các chính sách khuyến khích và hỗ trợ Hộ kinh doanh thực hiện hoạt động kinh doanh xanh/thân thiện với môi trường không? (Ví dụ: Quản lý, khai thác và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; sử dụng nguyên vật liệu thân thiện với môi trường; sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên; giảm thiểu ô nhiễm môi trường, rác thải, nước thải, v.v) | Không có nhu cầu/Khô ng áp dụng (*) | Không có chính sách khuyến khích và hỗ trợ | Ít được khuyến khích và hỗ trợ | Chỉ được hỗ trợ khi doanh nghiệp có yêu cầu | Thường xuyên được khuyến khích và hỗ trợ | Liên tục được khuyến khích và hỗ trợ |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| H4 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ Hộ kinh doanh đưa ra phương án và cải thiện quy trình xử lý chất thải và nước" | Không có nhu cầu/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H5 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Nông nghiệp và Môi trường tích cực hỗ trợ cấp giấy phép môi trường cho các Hộ kinh doanh phát triển xanh" | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H6 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Nông nghiệp và Môi trường có những hỗ trợ, khuyến khích Hộ kinh doanh tham gia vào những dự án nông | Không có nhu cầu/Khô | Hoàn toàn không | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| ng áp dụng (*) | đồng ý | ||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Quy hoạch - Kiến trúc | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: "Sở Quy hoạch – Kiến trúc lồng ghép các định hướng phát triển xanh, phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu trong công tác lập, điều chỉnh và quản lý quy hoạch" | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Xây dựng | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Xây dựng tích cực hỗ trợ cấp phép đối với các dự án "xanh" (dự án sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng xanh và bảo vệ môi trường)” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H4 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về các chương trình/dịch vụ do Sở Xây dựng tổ chức nhằm hỗ trợ, | Không đủ thông | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | |||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Thuế Thành phố Hồ Chí Minh tích cực hỗ trợ trong việc hướng dẫn và tạo điều kiện để Hộ kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực xanh tiếp cận, thực hiện các chính sách ưu đãi thuế” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về hoạt động giáo dục và nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường (tiết kiệm điện, nước, giảm rác thải v.v.) tại Thành phố Hồ Chí Minh? | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Y tế | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Y tế tích cực tuyên truyền và khuyến khích bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế và kiểm soát tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Công Thương tích cực thúc đẩy và hỗ trợ Hộ kinh doanh cải thiện, cải tiến các quy trình hoạt động sản xuất theo hướng thân thiện với môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| dụng (*) | |||||||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Khoa học và Công nghệ | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh hãy đánh giá về hiệu quả của các chiến dịch truyền thông cấp thành phố về bảo vệ môi trường và tăng trưởng bền vững của Sở Khoa học và Công nghệ | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Ít hiệu quả | Trung lập | Hiệu quả phần lớn | Hoàn toàn hiệu quả |
| Chỉ tiêu đặc thù Chi cục Hải quan khu vực II | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Cục Hải quan Thành phố tích cực hỗ trợ việc thông quan của các mặt hàng phục vụ cho các Hộ kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực xanh” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Công an Thành phố | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: | Không | Hoàn | Không | Trung | Đồng ý | Hoàn |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | toàn không đồng ý | đồng ý | lập | toàn đồng ý | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Du lịch | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Du lịch tích cực thúc đẩy các loại hình du lịch theo hướng thân thiện môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| H4 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Du lịch tích cực thúc đẩy các cơ sở lưu trú kinh doanh theo hướng thân thiện với môi trường” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Văn hóa và Thể thao | |||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | ||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Tư pháp | |||||||
| H3 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Sở Tư pháp chủ động trong việc hỗ trợ Hộ kinh doanh tiếp cận với các văn bản/quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và tăng trưởng xanh” | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý |
| Đối với khía cạnh đánh giá về “Chỉ số xanh và Chuyển đổi xanh”, Quý Hộ kinh doanh vui lòng cho ý kiến hoặc đề xuất cải thiện đối với việc thực hiện thủ tục hành chính và/hoặc hỗ trợ doanh nghiệp của chính quyền Sở, ban, ngành (***) | Câu hỏi mở, không bắt buộc | ||||||
| 9 | Chất lượng sống, Sức khỏe và Môi trường | ||||||
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I1 | Theo Hộ kinh doanh, các dịch vụ và hoạt động y tế cộng đồng có đáp ứng được nhu cầu của khu vực Hộ kinh doanh đang hoạt động hay không? | Hoàn toàn không đáp ứng được | Chỉ đáp ứng được một phần | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt | |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Nông nghiệp và Môi trường | |||||||
| I1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về chất lượng của công tác đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm và thực phẩm có nguồn gốc của các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở An toàn Thực phẩm Thành phố | |||||||
| I1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về mức độ đáp ứng của chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Địa phương đối với nhu cầu của Hộ kinh doanh và người dân? | Hoàn toàn không đáp ứng | Chỉ đáp ứng được một | Đáp ứng ở mức trung bình | Đáp ứng được mức khá | Đáp ứng được rất tốt | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| được | phần | ||||||
| I2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về hiệu quả của Sở An toàn thực phẩm trong công tác kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm nhằm bảo đảm an toàn thực phẩm tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm và dịch vụ ăn uống trên địa bàn? (Ví dụ: sản phẩm nông sản, lâm sản, thủy sản sau thu hoạch; thực phẩm sơ chế, chế biến; cơ sở kinh doanh thực phẩm; nhà hàng, quán ăn, bếp ăn tập thể, v.v.) | Không đủ thông tin đánh giá/Khô ng áp dụng (*) | Hoàn toàn không hiệu quả | Chỉ hiệu quả được một phần | Hiệu quả ở mức trung bình | Hiệu quả ở mức khá | Rất hiệu quả |
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| I1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về nhận định sau: “Hệ thống các trường mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh có chất lượng tốt” | Hoàn toàn không đồng ý | Không đồng ý | Trung lập | Đồng ý | Hoàn toàn đồng ý | |
| I2 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về chất lượng giáo dục tiểu học đến trung học phổ thông tại địa bàn của Hộ kinh doanh? | Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | |
| Mã câu hỏi | Câu hỏi | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Rất kém | Kém | Bình thường | Tốt | Rất tốt | |||
| Chỉ tiêu đặc thù Sở Công Thương | |||||||
| I1 | Hộ kinh doanh đánh giá như thế nào về hiệu quả công tác phòng, chống hàng giả, hàng nhái tại địa bàn hoạt động? | Hoàn toàn không hiệu quả | Chỉ hiệu quả được một phần | Hiệu quả ở mức trung bình | Hiệu quả ở mức khá | Rất hiệu quả | |
