Quyết định 46/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 và Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG ANĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46 /2023/QĐ-UBND ngày 29 / 11 /2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
______________________
Bổ sung nội dung như sau:
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)
STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
|---|---|---|---|
II | HUYỆN ĐỨC HÒA | ||
6 | KCN DNN Tân Phú (giai đoạn 1) | Đường bờ kênh (đường đất ≥ 3m) | 1.191.000 |
8 | Cụm Công nghiệp Đức Thuận | Đường GTNT ≥ 3m | 1.323.000 |
20 | Khu công nghiệp Nam Thuận | ĐT 823D | 1.455.000 |
22 | Cụm công nghiệp Hiệp Hòa | ĐT 822 | 1.455.000 |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa | 1.323.000 | ||
Bên trong | 1.080.000 | ||
23 | Cụm công nghiệp Tân Mỹ | Đường cặp kênh Thầy Cai | 1.323.000 |
Đường bờ kênh (đường đất ≥ 3m) | 1.191.000 | ||
Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được) | 1.080.000 | ||
V | HUYỆN CẦN GIUỘC | ||
3 | Khu công nghiệp Tân Kim | Tiếp giáp Quốc lộ 50 | 2.100.000 |
VI | HUYỆN CẦN ĐƯỚC | ||
7 | Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành | Sông Vàm Cỏ Đông | 1.323.000 |
VII | HUYỆN TÂN THẠNH | ||
Cụm công nghiệp Vinh Khang | ĐT 829 | 824.000 | |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Lâm
