Quyết định 46/2005/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc áp dụng cho công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
(Áp dụng cho công tác giải phóng mặt bằng ban hành kèm theo
Quyết định số 46/2005/QĐ-CT ngày 12/5/2005 của UBND tỉnh)
STT | Loại nhà, vật kiến trúc | Đơn vị | Giá mới (đồng) | Ghi chú |
1 | Nhà cấp 3A | m2 | 1.540.000 | |
2 | Nhà cấp 3B | m2 | 1.226.148 | |
3 | Nhà cấp 3C | m2 | 1.057.560 | |
4 | Nhà cấp 4A | m2 | 860.730 | |
5 | Nhà cấp 4B | m2 | 760.500 | |
6 | Nhà cấp 4C | m2 | 690.300 | |
7 | Nhà cấp 4D | m2 | 585.650 | |
8 | Nhà cấp 4 loại 1 | m2 | 442.000 | |
9 | Nhà cấp 4 loại 2 | m2 | 392.600 | |
10 | Nhà cấp 4 loại 3 | m2 | 325.000 | |
11 | Bể nước xây gạch | m3 | 390.000 | |
12 | Giếng khoan D42 unicept | md | 44.800 | |
13 | Giếng đào xây cuốn D800-1.000 | md | 156.000 | |
14 | Nhà tắm xây gạch, mái lợp phi brô XM | m2 | 301.600 | |
15 | Lều quán tranh tre, mái lợp rẻ tiền | m2 | 39.000 | |
16 | Lều quán xây gạch, mái lợp Phi brô XM | m2 | 92.040 | |
17 | Trần mè gỗ | kg | 195.000 | |
18 | Trần cót ép | kg | 71.500 | |
19 | Trần vôi rơm | m2 | 110.500 | |
20 | Trần tấm nhựa liên doanh | m2 | 97.500 | |
21 | Sân lát gạch chỉ | m2 | 32.500 | |
22 | Sân lát gạch lá nem 20x20cm | m2 | 41.600 | |
23 | Sân Bê tông M150 dày 100 | m2 | 58.500 | |
24 | Sân lãng xi măng dày 3 cm | m2 | 36.400 | |
25 | Khối xây gạch vữa TH M25 | m3 | 338.000 | |
26 | Khối xây đá vữa XM M50 | m3 | 312.000 | |
27 | Bê tông cốt thép cột M20 | m3 | 1.148.000 | |
28 | Bê tông cốt thép dầm M200 | m3 | 1.176.000 | |
29 | Bê tông cốt thép sàn M200 | m3 | 1.050.000 | |
30 | Bê tông cốt thép móng M200 | m3 | 1.050.000 | |
31 | Khu chăn nuôi xây gạch, mái lợp Phi brô XM | m2 | 302.256 | |
32 | Khu chăn nuôi xây gạch, mái lợp rẻ tiền | m2 | 253.529 | |
33 | Nhà vệ sinh loại A (xây gạch, mái BTCT, ốp lát đầy đủ thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước loại tốt, có bể nước (trên mái) | m2 | 857.056 | |
34 | Nhà vệ sinh loại B (xây gạch, mái BTCT, ốp lát khá đầy đủ, cấp thoát nước loại khá, có bể nước xây trên mái) | m2 | 709.800 | |
35 | Nhà vệ sinh loại C (xây gạch, mái mái Phi brô XM, có ốp lát đơn giản rẻ tiền, không có bể nước xây trên mái) | m2 | 543.400 | |
36 | Nhà vệ sinh loại D (xây gạch, mái mái Phi brô XM, nền nát gạch chống trơn loại rẻ tiền, còn lại quét vữa XM, không có tự hoại) | m2 | 220.812 | |
37 | Nhà vệ sinnh loại F (xây gạch, mái Phi brô XM, không có tự hoại) | m2 | 180.440 | |
38 | Mộ xây dạng lăng có chủ (KT 0,8x1,5x1,5) | chiếc | 1.950.000 | |
39 | Mộ xây dạng lăng vô chủ (KT 0,8x1,5x1,5) | chiếc | 910.000 | |
40 | Mộ xây bó có chủ (KT 0,8x1,5x1,5) | chiếc | 910.000 | |
41 | Mộ xây bó vô chủ (KT 0,8x1,5x1,5) | chiếc | 910.000 | |
42 | Mộ chưa cải táng < 1,5 năm | Giải quyết cụ thể sau | ||
43 | Mộ chưa cải táng > 1,5 năm | chiếc | 3.250.000 | |
44 | Mộ chưa cải táng > 2,5 năm | chiếc | 2.600.000 | |
45 | Cây hương trên sân loại xây gạch có ốp | chiếc | 325.000 | |
46 | Mộ đất có chủ | chiếc | 650.000 | |
47 | Mộ đất vô chủ | chiếc | 520.000 | |
48 | Tường rào loại xây bổ trụ, có hoa sắt | m2 | 77.000 | |
49 | Tường rào 110 xây gạch, có bổ trụ | m2 | 41.600 | |
50 | Tường hỗn hợp đất đắp + gạch vỡ | m2 | 19.500 |
