Quyết định 4505/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Danh mục mua sắm tập trung thuốc
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: /QĐ-UBND 4505 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 22 7 Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương
đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2026; Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9229/TTr-SYT ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành nguyên tắc, tiêu chí xây dựng và danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Thuốc đưa vào danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh phải đáp ứng tất cả các nguyên tắc, tiêu chí sau đây:
2
- Thuốc mua sắm với số lượng lớn, chủng loại tương tự ở một hoặc nhiều cơ sở y tế trên địa bàn.
- Thuốc không thuộc Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Điều 4. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ xây dựng danh mục:
- Nhu cầu sử dụng thuốc trong chương trình y tế mục tiêu tại các Trạm Y tế xã, phường, đặc khu;
- Nhu cầu sử dụng thuốc của các cơ sở y tế trên địa bàn;
- Số liệu sử dụng thuốc do quỹ Bảo hiểm y tế chi trả.
2. Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Căn cứ tình hình thực tiễn và nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục quy định tại Điều 3 Quyết định này, Sở Y tế rà soát và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 4512/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sửa đổi Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 6; - TTUB: CT, các PCT; - Sở Tài chính, Sở Tư pháp; - BHXHTP; - VPUB: PCVP/VX - Phòng VX; - Lưu: VT, (VX-MĐ). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Cường |
PHỤ LỤC
DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Abacavir | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 2 | Acarbose | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 3 | Acarbose | 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 4 | Aceclofenac | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 5 | Acetyl leucin | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 6 | Acetylsalicylic acid; Clopidogrel | 100mg; 75mg | Uống | Viên | Viên |
| 7 | Albumin | 20% x 50ml | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 8 | Alfuzosin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 9 | Amitriptylin | 25mg | Uống | Viên | Viên |
| 10 | Amlodipin; Atorvastatin | 5mg; 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 11 | Amlodipin; Telmisartan | 5mg; 40mg | Uống | Viên | Viên |
| 12 | Amlodipin; Valsartan | 10mg; 160mg | Uống | Viên | Viên |
| 13 | Amlodipin; Valsartan | 5mg; 80mg | Uống | Viên | Viên |
| 14 | Amoxicilin | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 15 | Amoxicilin; Acid clavulanic | 1g; 200mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 16 | Amoxicilin; Acid clavulanic | 250mg; 31,25mg | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 17 | Amoxicilin; Acid clavulanic | 500mg; 62,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 18 | Amoxicilin; Acid clavulanic | 500mg; 62,5mg | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói |
| 19 | Ampicilin; Sulbactam | 1g; 500mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 20 | Ampicilin; Sulbactam | 2g; 1g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 21 | Atorvastatin | 40mg | Uống | Viên | Viên |
| 22 | Atorvastatin; Ezetimibe | 10mg; 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 23 | Atorvastatin; Ezetimibe | 20mg; 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 24 | Betahistin dihydroclorid | 24mg | Uống | Viên | Viên |
| 25 | Bilastine | 20mg | Uống | Viên | Viên |
| 26 | Bisoprolol | 2,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 27 | Budesonid | 0,5mg/2ml | Hô hấp | Dung dịch/hỗn dịch khí dung | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 28 | Budesonid | 1mg/2ml | Hô hấp | Dung dịch/hỗn dịch khí dung | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 29 | Candesartan | 16mg | Uống | Viên | Viên |
| 30 | Candesartan | 8mg | Uống | Viên | Viên |
| 31 | Carbamazepin | 200mg | Uống | Viên | Viên |
| 32 | Carboplatin | 150mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 33 | Caspofungin | 50mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 34 | Caspofungin | 70mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 35 | Cefaclor | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 36 | Cefdinir | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 37 | Cefixim | 200mg | Uống | Viên | Viên |
| 38 | Cefoperazon | 1g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 39 | Cefoperazon | 2g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 40 | Cefoxitin | 1g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 41 | Cefoxitin | 2g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 42 | Cefpodoxim | 200mg | Uống | Viên | Viên |
| 43 | Ceftriaxon | 2g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 44 | Cefuroxim | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 45 | Celecoxib | 200mg | Uống | Viên | Viên |
| 46 | Cilnidipin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 47 | Ciprofloxacin | 200mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 48 | Ciprofloxacin | 400mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 49 | Clindamycin | 600mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 50 | Clorpromazin | 25mg | Uống | Viên | Viên |
| 51 | Clorpromazin | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 52 | Colistin | 1 MIU (33,33mg) | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 53 | Colistin | 2 MIU (66,67mg) | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 54 | Colistin | 3 MIU (100mg) | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 55 | Dabigatran | 110mg | Uống | Viên | Viên |
| 56 | Dapagliflozin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 57 | Darunavir | 600mg | Uống | Viên | Viên |
| 58 | Diosmin | 600mg | Uống | Viên | Viên |
| 59 | Diosmin; Hesperidin | 450mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 60 | Diosmin; Hesperidin | 900mg; 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 61 | Doripenem | 500mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 62 | Dutasterid | 0,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 63 | Empagliflozin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 64 | Empagliflozin | 25mg | Uống | Viên | Viên |
| 65 | Entecavir | 0,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 66 | Erythropoietin alfa | 2.000IU | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 67 | Erythropoietin alfa | 4.000IU | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 68 | Etoricoxib | 90mg | Uống | Viên | Viên |
| 69 | Ethambutol | 400mg | Uống | Viên | Viên |
| 70 | Felodipin | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 71 | Fenofibrat | 145mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 72 | Fenofibrat | 160mg | Uống | Viên | Viên |
| 73 | Fenofibrat | 200mg | Uống | Viên | Viên |
| 74 | Fluoxetin | 20mg | Uống | Viên | Viên |
| 75 | Fluvastatin | 20mg | Uống | Viên | Viên |
| 76 | Fluvastatin | 40mg | Uống | Viên | Viên |
| 77 | Gabapentin | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 78 | Glibenclamid; Metformin | 2,5mg; 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 79 | Glibenclamid; Metformin | 5mg; 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 80 | Gliclazid | 30mg | Uống | Viên | Viên |
| 81 | Gliclazid | 60mg | Uống | Viên | Viên |
| 82 | Haloperidol | 2mg | Uống | Viên | Viên |
| 83 | Haloperidol | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 84 | Imidapril | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 85 | Iohexol | tương đương 30g Iod | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 86 | Irbesartan | 75mg | Uống | Viên | Viên |
| 87 | Irbesartan; Hydroclorothiazid | 150mg; 12,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 88 | Isoniazid | 150mg | Uống | Viên | Viên |
| 89 | Isoniazid | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 90 | Itoprid | 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 91 | Ivabradin | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 92 | Ivabradin | 7,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 93 | Lacidipin | 4mg | Uống | Viên | Viên |
| 94 | Lactulose | ≈ 10g/15ml | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói |
| 95 | Lamivudin | 150mg | Uống | Viên | Viên |
| 96 | Lamivudin; Tenofovir disoproxil fumarat; Dolutegravir | 300mg; 300mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 97 | Lamivudin; Zidovudin | 150mg; 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 98 | Lansoprazol | 30mg | Uống | Viên | Viên |
| 99 | Lercanidipin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 100 | Levetiracetam | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 101 | Levodopa; Carbidopa | 250mg; 25mg | Uống | Viên | Viên |
| 102 | Levofloxacin | 750mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 103 | Linagliptin | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 104 | Linezolid | 600mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 105 | Lopinavir; Ritonavir | 200mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 106 | Lovastatin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 107 | Lovastatin | 20mg | Uống | Viên | Viên |
| 108 | Mesalazin (mesalamin) | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 109 | Metformin | 1000mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 110 | Metformin | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 111 | Metformin | 750mg | Uống | Viên | Viên |
| 112 | Metformin | 850mg | Uống | Viên | Viên |
| 113 | Metformin; Sitagliptin | 1000mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 114 | Metformin; Sitagliptin | 500mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 115 | Metformin; Sitagliptin | 850mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 116 | Metformin; Vildagliptin | 1000mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 117 | Metformin; Vildagliptin | 850mg; 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 118 | Methadone | 10mg/ml x 1000ml | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói |
| 119 | Methocarbamol | 1000mg | Uống | Viên | Viên |
| 120 | Methyl prednisolon | 16mg | Uống | Viên | Viên |
| 121 | Methyl prednisolon | 40mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 122 | Metronidazol | 500mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 123 | Natri hyaluronat | 20mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 124 | Nebivolol | 2,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 125 | Nebivolol | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 126 | Nefopam | 30mg | Uống | Viên | Viên |
| 127 | Nicardipin | 10mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 128 | Nicorandil | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 129 | Nifedipin | 30mg | Uống | Viên | Viên |
| 130 | Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | 4mg/4ml | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 131 | Octreotid | 0,1mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 132 | Olanzapin | 10mg | Uống | Viên | Viên |
| 133 | Olanzapin | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 134 | Omeprazol | 40mg | Uống | Viên | Viên |
| 135 | Paracetamol | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 136 | Paracetamol | 650mg | Uống | Viên | Viên |
| 137 | Perindopril arginin | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 138 | Perindopril arginin; Indapamid | 5mg; 1,25mg | Uống | Viên | Viên |
| 139 | Piperacilin; Tazobactam | 4g; 500mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 140 | Piroxicam | 20mg | Uống | Viên | Viên |
| 141 | Pramipexol | 0,18mg | Uống | Viên | Viên |
| 142 | Pregabalin | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 143 | Pyrazinamid | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 144 | Phenobarbital | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 145 | Rabeprazol | 20mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 146 | Rebamipid | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 147 | Rifampicin | 150mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 148 | Rifampicin | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 149 | Rifampicin; Isoniazid | 150mg; 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 150 | Risperidon | 2mg | Uống | Viên | Viên |
| 151 | Ritonavir | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 152 | Rivaroxaban | 15mg | Uống | Viên | Viên |
| 153 | Rivaroxaban | 20mg | Uống | Viên | Viên |
| 154 | Rosuvastatin | 5mg | Uống | Viên | Viên |
| 155 | Salbutamol; Ipratropium | (2,5mg; 0,5mg)/2,5ml | Hô hấp | Dung dịch/hỗn dịch khí dung | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 156 | Salmeterol; Fluticason (propionat) | (25mcg; 250mcg)/liều x 120 liều | Hô hấp | Thuốc hít định liều/phun mù định liều | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 157 | Saxagliptin | 2,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 158 | Sertralin | 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 159 | Sitagliptin | 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 160 | Sitagliptin | 25mg | Uống | Viên | Viên |
| 161 | Sitagliptin | 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 162 | Sofosbuvir; Velpatasvir | 400mg; 100mg | Uống | Viên | Viên |
| 163 | Streptomycin | 1g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 164 | Sucralfat | 1g | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói |
| 165 | Sugammadex | 200mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 166 | Sulpirid | 50mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 167 | Sultamicillin | 750mg | Uống | Viên | Viên |
| 168 | Tamsulosin | 0,4mg | Uống | Viên | Viên |
| 169 | Telmisartan | 80mg | Uống | Viên | Viên |
| 170 | Telmisartan; Hydroclorothiazid | 40mg; 12,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 171 | Telmisartan; Hydroclorothiazid | 80mg; 12,5mg | Uống | Viên | Viên |
| 172 | Telmisartan; Hydroclorothiazid | 80mg; 25mg | Uống | Viên | Viên |
| 173 | Tenofovir disoproxil fumarat | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 174 | Ticagrelor | 90mg | Uống | Viên | Viên |
| 175 | Ticarcillin; Acid clavulanic | 3g; 0,2g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 176 | Tigecyclin | 50mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 177 | Tofisopam | 50mg | Uống | Viên | Viên |
| 178 | Trihexyphenidyl | 2mg | Uống | Viên | Viên |
| 179 | Trimetazidin | 35mg | Uống | Viên | Viên |
| 180 | Ursodeoxycholic acid | 300mg | Uống | Viên | Viên |
| 181 | Valproat natri | 200mg | Uống | Viên | Viên |
| 182 | Valproat natri | 500mg | Uống | Viên | Viên |
| 183 | Valproat natri; Valproic acid | 333mg; 145mg | Uống | Viên | Viên |
| 184 | Valsartan | 160mg | Uống | Viên | Viên |
| 185 | Valsartan; Hydroclorothiazid | 80mg; 12,5mg | Uống | Viên | Viên |
| STT | Tên hoạt chất | Nồng độ/ Hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 186 | Vancomycin | 1g | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 187 | Vancomycin | 500mg | Tiêm/ Tiêm truyền | Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền | Chai/ Lọ/ Ống/ Bình/ Túi/ Gói/ Bơm tiêm/ Bút tiêm/ Tuýp |
| 188 | Vildagliptin | 50mg | Uống | Viên | Viên |
Ghi chú:
- Tên hoạt chất ghi tại cột (2) là thành phần có hoạt tính của thuốc. Thuốc có dạng muối khác của hoạt chất ghi tại Cột (2) được dự thầu nếu có cùng chỉ định với hoạt chất ghi trong danh mục thuốc.
- Thuốc dự thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nồng độ/hàm lượng khi đồng thời thỏa mãn:
a) Cùng hoạt chất gốc (acid hoặc base) với hoạt chất ghi trong Danh mục;
b) Có cùng chỉ định với hoạt chất ghi trong Danh mục;
c) Hàm lượng/nồng độ của dạng muối hoặc hàm lượng/nồng độ sau quy đổi theo dạng acid hoặc base bằng đúng hàm lượng/nồng độ của thuốc ghi tại Cột (3).
- Đường dùng của thuốc ghi tại Cột (4) thực hiện theo quy định về nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, cập nhật, ghi thông tin, cấu trúc danh mục và hướng dẫn thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.
- Việc dự thầu của thuốc có dạng bào chế khác với dạng bào chế ghi tại Cột (5) thực hiện theo quy định về đấu thầu thuốc.
- Thuốc có quy cách đóng gói khác với cách ghi đơn vị tính tại Cột (6) được dự thầu nếu có hoạt chất và nồng độ/hàm lượng tương đương ghi trong danh mục thuốc.
