Quyết định 4459/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: /QĐ-UBND 4459 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cần Thơ, ngày tháng năm 2026 26 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng;
Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2334/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện 02 nhiệm vụ và giải quyết 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 3. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về kết quả thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền; không được ủy quyền tiếp nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền. Báo cáo, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ đạo trong trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
2. Bố trí nhân lực và điều kiện cần thiết để thực hiện các nội dung được ủy quyền. Được sử dụng con dấu của Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền.
3. Định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền, thực hiện báo cáo tình hình, kết quả thực hiện các nội dung được ủy quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - TT: TU, HĐND TP; - CT, PCT UBND TP; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; - Văn phòng UBND TP (2E, 7); - Cổng thông tin điện tử TP; - Lưu: VT, NC. | CHỦ TỊCH Trương Cảnh Tuyên |
Phụ lục
CÁC NHIỆM VỤ VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
| TT | NỘI DUNG |
| I | Thủ tục hành chính |
| 1 | Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
| 2 | Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các -bon trong nước |
| 3 | Thay đổi thành phần tham gia dự án |
| 4 | Hủy đăng ký dự án |
| 5 | Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước |
| 6 | Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện |
| 7 | Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon |
| 8 | Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
| 9 | Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
| II | Nhiệm vụ |
| 10 | Phê duyệt hủy đăng ký dự án các-bon rừng đối với dự án các-bon rừng theo tiêu chuẩn các-bon rừng trong nước |
| 11 | Cấp tín chỉ các-bon rừng đối với dự án các-bon rừng theo tiêu chuẩn các- bon rừng trong nước |
