Quyết định 44/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Kèm theo Quyết định số 44 /2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
__________________________
- Tại mục D, mục E phần I. Sửa đổi nội dung như sau:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
I | Các đường có tên trong nội ô thị trấn | |||
2 | Đường Đỗ Huy Rừa | Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) | 4.980.000 | |
Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) | 1.385.000 | |||
E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
IV | Khu dân cư N2 (Khu C) | |||
1 | Đường số 01 | 4.980.000 | ||
2 | Đường số 02 | 4.980.000 | ||
3 | Đường số 03 | 4.980.000 | ||
VIII | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ | |||
10 | Tuyến dân cư N2 | Đường số 1, 2, 3 | 4.980.000 | |
Đường số 5 | 5.670.000 | |||
Đường số 6 | 4.980.000 | |||
2. HUYỆN BẾN LỨC:
- Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
II | Các đường chưa có tên | |||
11 | Xã Bình Đức | |||
11.2 | Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) | 500.000 | ||
- Tại mục A, D, E phần I. Bổ sung nội dung:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²) | ||
|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | ||||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||||
A | QUỐC LỘ (QL) | ||||
1 | QL 1A | Ngã ba Phước Toàn – Rạch Ông Nhông | 5.850.000 | ||
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | ||||
II | Các đường chưa có tên | ||||
12 | Xã Thạnh Lợi | ||||
12.1 | Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) | QL N2- Ranh Đức Huệ | 620.000 | ||
13 | Thị trấn Bến Lức | ||||
13.1 | Đường D1 | Lê Văn Vịnh – Nguyễn Văn Tiếp | 5.070.000 | ||
E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ||||
41 | Khu dân cư Đạt Thuận Phát (Xã Thanh Phú) | Đường 1B, 4B, 7B, 9B | 5.000.000 | ||
Đường nội bộ còn lại | 4.000.000 | ||||
42 | Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (Xã Mỹ Yên) | Trục chính đường D3 | 6.290.000 | ||
Đường nội bộ còn lại | 5.030.000 | ||||
43 | Khu dân cư Tấn Long (Xã Thanh Phú) | ĐT 830 | 8.370.000 | ||
Trục chính đường số 1 | 7.500.000 | ||||
Đường nội bộ còn lại | 6.000.000 | ||||
3. HUYỆN CẦN GIUỘC:
- Tại mục B, C, D phần I. Bổ sung nội dung như sau:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||
8 | ĐT 826D (Đường Tân Tập – Long Hậu) | |||
Xã Long Hậu | ĐT.826E - ranh xã Phước Lại | 2.100.000 | ||
Xã Phước Lại | Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây | 2.100.000 | ||
Xã Phước Vĩnh Tây | Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 | 2.100.000 | ||
C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||
1 | ĐH 11 | Đi qua xã Long Thượng | 3.160.000 | |
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
I | ĐƯỜNG CÓ TÊN | |||
29 | Đường Đê bao sông Mồng Gà | Đường Đê Trường Long - QL.50 | 1.140.000 | |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Lâm
