Quyết định 43 /2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Phụ lục 1
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU TƯ VẤN
(Dành cho người lao động)
1. Thông tin cá nhân | |||||
Họ và tên: …………………………………….. | Số CMND/CCCD:……………………………… | ||||
Ngày sinh:…………………………………….. | Giới tính Nam [ ], Nữ [ ]. | ||||
Dân tộc:……………………………………….. | Tôn giáo:………………………………………….. | ||||
Nơi thường trú: Tỉnh………………………huyện…………………………xã……………………… Địa chỉ cụ thể:………………………………………………………………………………………… | |||||
Địa chỉ cụ thể:………………………………………………………………………………………… Nơi ở hiện nay: Tỉnh………………………huyện…………………………xã……………………… | |||||
Thông tin liên lạc | Số điện thoại:………………………………………………………………………… | ||||
Email: ……………………….……………………………………………………… | |||||
Liên hệ khác (nếu có): ……………………………………………………………….. | |||||
Đối tượng ưu tiên (nếu có) [ ] Người khuyết tật [ ] Người dân tộc thiểu số [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo [ ]Bộ đội xuất ngũ [ ] Khác (ghi rõ): …………….………………………………... | |||||
2. Trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật | |||||
Trình độ học vấn: [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông | |||||
Trình độ CMKT cao nhất*: | [ ] Chưa qua đào tạo [ ] Sơ cấp [ ] Cao đẳng [ ] Thạc sĩ | [ ] CNKT không bằng [ ] Trung cấp [ ] Đại học [ ] Tiến sĩ | Chuyên ngành đào tạo: ……………….... ……………………………………………… | ||
Bằng cấp khác | 1: ………………………………………………………………………………… 2: ………………………………………………………………………………… | ||||
Trình độ ngoại ngữ | Ngoại ngữ 1: …………….……….Chứng chỉ: …………….………………….. Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình Ngoại ngữ 2: ……………............. Chứng chỉ: ..…………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | ||||
Trình độ tin học | [ ] Tin học văn phòng …………………………………………………………. Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình [ ] Khác: ………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | ||||
Kỹ năng mềm | [ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian [ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng [ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc [ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện [ ] Kỹ năng mềm khác: ……………………………………………………….. | ||||
3. Kinh nghiệm làm việc (nếu có) | |||||
Tên đơn vị | Chức vụ | Công việc chính | Thời gian | ||
………….………..…….. | ………………….. | ………………….. | ../20……-…./20…. | ||
…………………...… | ………………….. | ………………….. | ../20……-…./20…. | ||
……………………….….. | ………………….. | ………………….. | ../20……-…./20…. | ||
[ ] Đã từng làm việc ở nước ngoài tại …………………………………………………….………… | |||||
4. Dịch vụ tư vấn (tích đấu “X” vào các dịch vụ đăng ký) | |||||
[ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm [ ] Tư vấn đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Khác(ghi cụ thể) ………………………………………………………………………………………………………. | |||||
Ghi chú: Người lao động lựa chọn, tích đấu “X” vào các vào các mục có dấu [ ].
II.Thông tin tư vấn
1. Nội dung đã tư vấn
□Tư vấn chính sách, pháp luật lao động:
Nội dung người lao động có nhu cầu tư vấn(*):
Nội dung được tư vấn(*): …………………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện:
□Tư vấn việc làm:
□ Việc làm trong nước:
Nội dung người lao động có nhu cầu tư vấn(*):
Nội dung được tư vấn(*): …………………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện:
□ Việc làm ngoài nước:
Nội dung người lao động có nhu cầu tư vấn(*):
Nội dung được tư vấn(*): …………………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện:
□Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề:
Nội dung người lao động có nhu cầu tư vấn(*):
Nội dung được tư vấn(*): …………………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện:
III. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ TƯ VẤN
Đạt Không đạt
XÁC NHẬN CỦA NHÂN VIÊN TƯ VẤN (Ký,ghi rõ họ tên) | Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày ... tháng ... năm ..…... XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
(*) Nhân viên tư vấn ghi cụ thể chi tiết nội dung
