Quyết định 41/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục các khu vực cấm tuyệt đối; khu vực quy hoạch thăm dò, khai thác; khu vực bến bãi tập kết cát, sỏi, lòng sông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
DANH MỤC
Các khu vực cấm tuyệt đối; khu vực quy hoạch khảo sát, thăm dò, khai thác; khu vực bến, bãi tập kết cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2006//QĐ-UBND ngày 14/4/2006
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
I- KHU VỰC QUI HOẠCH KHẢO SÁT, THĂM DÒ, KHAI THÁC
CÁT, SỎI LÒNG SÔNG
Tuyến sông | Tên khu vực | Vị trí | Khối lượng (m3) | Độ sâu cho phép khai thác (m) | |
Km đê Km đường sông | Địa phận | ||||
Sông Cầu | Tam Giang (Ngã Ba Xà) | Ngã ba sông-Km28+860 đê Hữu cầu Hữu Luồng (Km65-Km65+500 Đường sông) | Thôn Đoài, xã Tam Giang, huyện Yên Phong | 61.000 | 2,0 |
Yên Trung (Xuân Cai) | Km35+500 – K36 đê Hữu Cầu Hữu Luồng (Km58-Km58+500 Đường sông) | Thôn Vọng Đông, Xuân Cai, xã Yên Trung, huyện Yên Phong | 193.000 | 2,0 | |
Dũng Liệt (Chóa) | Km38-39 đê Hữu Cầu Hữu Luồng (Km54+500-Km55+500 Đường sông) | Thôn Chân Lạc, Phù Yên, xã Dũng Liệt, h. Yên Phong | 260.000 | 2,0 | |
Sông Đuống | Đình Tổ | Km23-Km24 đê Hữu Đuống Hữu Luồng (Km24-Km25 Đường sông) | Thôn Đình Tổ, Bút Tháp, x. Đình Tổ, h. Thuận Thành | 300.000 | 2,5 |
Cảnh Hưng | (Km2+500 – Km3+500 đê bối Cảnh Hưng Tả Luồng (Km26+500– 27+500 đường sông) | Thôn Dền, xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du | 1.301.000 | 4,0 | |
Minh Đạo (Nghĩa Chỉ) | Km3+500-Km4 đê bối Cảnh Hưng Tả Luồng (Km27+500-Km28 Đường sông) | Thôn Nghĩa Chỉ, xã Minh Đạo, huyện Tiên Du | 962.000 | 4,0 | |
Giang Sơn (Cổ Thiết) | Km4 – Km5 đê bối Giang Sơn Hữu Luồng (Km43-Km44 Đường sông) | Thôn Cổ Thiết, xã Giang Sơn, huyện Gia Bìnn | 1.644.000 | 4,0 | |
Cách Bi (Thi Xá) | Km49–Km49+500 đê tả Đuống Tả Luồng (Km48-48+500 đường sông) | Thôn Thi Xa, xã Cách Bi, huyện Quế Võ | 482.000 | 3,0 | |
Đào Viên | Km 2-Km 3+500 đê bối Đào Viên Tả Luồng (Km52+500 – Km 54 đường sông) | Xã Đào Viên, Châu Phong, Ngọc Xá, huyện Quế Võ | 4.597.400 | 2,5 | |
Cao Đức (Kênh Than) | Km 53-Km 54 đê hữu Đuống Hữu Luồng (Km 63-Km 64 đường sông) | Thôn Lớ, xã Cao Đức, huyện Gia Bình | 1.861.120 | 3,5 | |
II- KHU VỰC QUY HOẠCH BẾN BÃI TẬP KẾT CÁT SỎI LÒNG SÔNG
STT | Huyện-Xã-Thôn | SL | Diện tích (m2) | Chiều cao (m) | Khối lượng (m3) | Vị trí | Khoảng cách gần nhất tới đê | Ghi chú |
I | Huyện Tiên Du | 04 | ||||||
1 | Xã Tri Phương | 01 | 54.809 | 2.5 | 150.000 | Km23+500-Km23+850 đê Tả Đuống | 30 | |
2 | Xã Tân Chi | 03 | ||||||
a. Thôn Chi Đống | 1 | 8.250 | 2.5 | 25.000 | Km31+260-Km31+460 đê Tả Đuống | 54 | ||
b. Thôn Chi Hồ | 1 | 42.600 | 2.5 | 42.600 | Km32+700-Km32+900 đê Tả Đuống | 34 | ||
c. Thôn Chi Trung | 1 | 23.100 | 2.5 | 70.000 | Km33+650-Km34+150 đê Tả Đuống | 84 | ||
II | Huyện Quế Võ | 03 | ||||||
1 | Xã Bồng Lai | 01 | 40.000 | 2.5 | 72.000 | Km45+300-Km46 đê Tả Đuống | 30 | |
2 | Xã Đức Long và Châu Phong | 01 | 166.788 | Đường dẫn trạm bơm Kiều Lương II đến giáp ranh xã Châu Phong | Cảng CT Him Lam | |||
3 | Xã Châu Phong | 01 | 100.000 | Đoạn giao cắt QL18 và đê bối Đào Viên-Cảng C.ty Him Lam | Cảng CT Tân Tiến | |||
III | H. Thuận Thành | 02 | ||||||
1 | Thị trấn Hồ | 01 | 6.000 | 2.5 | 12.000 | Km31-Km31+500 khu vực phà Hồ cũ | 100 | |
2 | Xã Hoài Thượng | 01 | 37.000 | 2.0 | 75.000 | Km33-Km34 đê Hữu Đuống | 50 | |
IV | Huyện Gia Bình | 02 | ||||||
1 | Xã Đại Lai | 01 | 30.000 | 2.5 | 13.000 | Km46-Km48 đê Hữu Đuống | 600 | |
2 | Xã Cao Đức | 01 | 51.900 | 2.5 | 6.000 | Km53-Km54 đê Hữu Đuống | 600 | |
V | Huyện Yên Phong | 03 | ||||||
1 | Xã Đông Tiến | 01 | 23.000 | 2.5 | 60.000 | Km32+500-Km33 đê Hữu Cầu | 20 | |
2 | Xã Yên Trung | 01 | 19.000 | 2.5 | 40.000 | Km35+500-Km36 đê Hữu Cầu | 20 | |
3 | Xã Vạn An | 01 | 7.500 | 2.5 | 20.000 | Km50+500-Km51 đê Hữu Cầu | 20 | |
VI | Th. phố Bắc Ninh | 01 | ||||||
1 | Phường Vũ Ninh | 01 | 38.800 | 3.0 | 116.403 | Km50+500-Km51 đê Hữu Cầu | 20 | |
VII | Huyện Lương Tài | 01 | ||||||
1 | Xã Trung Kênh | 01 | 140.000 | 2.5-3.0 | 250.000 | Km2 – Km3 đê Hữu Thái Bình | 20 |
III- KHU CẤM TUYỆT ĐỐI CÁC HOẠT ĐỘNG KHẢO SÁT, THĂM DÒ,
KHAI THÁC TẬP KẾT CÁT, SỎI LÒNG SÔNG
Tuyến sông | Phía luồng | Vị trí (Km đê) | Địa danh | Ghi chú |
SôngĐuống | Tả Luống | K22.300-K23.300 | Xã Tri Phương, huyện Tiên Du | Kè Tri Phương |
K1.000-K1.800 | Xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du | Kè Đê bốiCảnh Hưng | ||
K29.200-K30.000 | Xã Minh Đạo huyện Tiên Du | Kè Nghĩa Chỉ | ||
K31.700-K33.000 | Xã Tân Chi, huyện Tiên Du | Kè Chi Đống | ||
K36.800-K40.000 | Xã Hán Quảng, huyện Quế Võ | Kè Thị Thôn-Mão | ||
K42.800-K45.500 | Xã Chi Lăng, H. Quế Võ | Kè Đức Tái | ||
K46.500-K48.000 | Xã Cách Bi, H. Quế Võ | Kè Cách Bi | ||
K14.800-K19.000 | Xã Đức Long, huyện Quế Võ | Kè Kiều Lương, đê ba xã | ||
Hữu Luồng | K25.600-K27.300 | Xã Đình Tổ, h. Thuận Thành | Kè Á Lữ | |
K31.500-K38.000 | Xã Song Hồ+Hoài Thượng+Mão Điền | Đê bối sát sông, kè Ngăm Lương | ||
K0.700-K2.000 | Xã Song Giang, huyện Gia Bình | Kè Chi Nhị, đê bối Song Giang | ||
K54.000-K55.500 | Xã Cao Đức, H.Gia Bình | Kè Tân Tiến | ||
K57.500-K59.600 | Xã Cao Đức, H.Gia Bình | Kè Mỹ Lộc | ||
Sông Cầu | Hữu Luồng | K30.000-K31.000 | Xã Tam Giang, huyện Yên Phong | Kè Như Nguyệt |
K31.700-K32.500 | Xã Tam Giang, huyện Yên Phong | Cống Vọng Nguyệt | ||
K33.500-K34.500 | Xã Đông Tiến huyện Yên Phong | Đê sát sông | ||
K36.500-K37.500 | Xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong | Kè Lạc Chung | ||
K40.500-K51.000 | Xã Dũng Liệt, Tam Đa h. Yên Phong | Kè Phù Yên, Phù Cầm và đê sát sông | ||
K0.000-K0.800 | Xã Hòa Long, huyện Yên Phong | Đê bối Đẩu Hàm, đê sát sông | ||
K59.000-K62.500 | P. Vũ Ninh, Đáp Cầu, TP Bắc Ninh và xã Kim Chân, huyện Quế Võ | Đê sát sông, Kè, Cống xung yếu | ||
K63.900-K65.200 | Xã Việt Thống, huyện Quế Võ | Kè Việt Thống | ||
K66.500-K70.000 | Xã Việt Thống, huyện Quế Võ | Kè Yên Ngô, đê sát sông | ||
K73.000-K78.000 | Xã Quế Tân, H.Quế Võ | Kè Đông Viên, đê sát sông | ||
K80.000-K81.500 | Xã Phù Lương, huyện Quế Võ | Kè Hiền Lương | ||
K0.000-K5.000 | Xã Phù Lãng, huyện Quế Võ | Đê bối ba xã, sát sông | ||
K6.500-K8.000 | Xã Phù Lãng, H. Quế Võ | Đê bối ba xã, sát sông | ||
Sông Thái Bình | Hữu Luồng | K0.000-K1.000 | Xã Trung Kênh, huyện Lương Tài | Đuôi kè Mỹ Lộc |
K3.000-K4.000 | Xã Trung Kênh, huyện Lương Tài | Kè Kênh Vàng | ||
K6.000-K7.000 | Xã Minh Tân, huyện Lương Tài | Đê sát sông |
