Quyết định 4039/QĐ-UBND An Giang điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH AN GIANG Số: /QĐ-UBND An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn
ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi , bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chí nh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030; Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương; Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang; Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 20 26 nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang; Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 917/TTr-STC ngày 14 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu t ư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương trên đ ịa bàn tỉnh An Giang giữa các nhiệm vụ, dự án t rong tổng kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 với số vốn điều chỉnh là 386.459 triệu đồng, trong đó:
1. Điều chỉnh nội bộ: tăng vốn 01 dự án và giảm vốn 01 dự án, s ố vốn điều chỉnh 13.540 triệu đồng.
2. Điều chỉnh, bổ sung giữa các Sở ngành, địa phương:
a) Điều chỉnh giảm vốn 30 dự án, số vốn giảm là 372.919 triệu đồng. Trong đó:
- Giảm vốn do bố trí kế hoạch lớn nhưng chậm giải ngân: 05 dự án, số vốn giảm 241.081 triệu đồng.
- Giảm vốn do vướng giải phóng mặt bằng nên chưa có mặt bằng để triển khai thi công, đang điều chỉnh dự án, đang trình phê duyệt thiết kế, dự toán : 04 dự án, số vốn giảm 31.944 triệu đồng.
- Giảm kế hoạch vốn của dự án theo khối lượng hoàn thành thực tế trong năm 2026, do khối lượng thực hiện và nhu cầu thanh toán vốn trong năm thấp hơn: 12 dự án, số vốn giảm 96.285 triệu đồng.
- Giảm vốn do dự án hoàn thành , không còn khối lượng thanh toán, còn thừa vốn: 09 dự án, số vốn giảm 3.609 triệu đồng.
b) Điều chỉnh tăng vốn 32 dự án và 19 đơn vị cấp xã, số vốn tăng là 372.919 triệu đồng. Trong đó:
- Tăng vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành: 20 dự án, số vốn tăng 136.314 triệu đồng.
- Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư: 12 dự án, số vốn bố trí 30.505 triệu đồng.
- Bổ sung, tăng vốn theo tiêu chí, định mức được tính điểm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND cho 19 đơn vị cấp xã để thanh toán khối lượng hoàn thành, số vốn bổ sung 206.100 triệu đồng
(Chi tiết Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính thông báo số vốn nêu tại Điều 1 của Quyết định này cho các đơn vị thực hiện và kiểm tra việc tổ chức thực hiện.
2. Căn cứ danh mục dự án đầu tư và kế hoạch vốn được phân bổ, các chủ đầu tư tổ chức thực hiện và giải ngân vốn đầu tư trong phạm vi chỉ tiêu kế ho ạch vốn được giao, trường hợp một dự án được bố trí nhiều nguồn vốn, ưu tiên giải ngân trước nguồn vốn ngân sách trung ương (nếu có).
3
3. Các chủ đầu tư thực hiện việc báo cáo định kỳ tháng, quý và cả năm theo quy định. Riêng Kho bạc Nhà nước chậm nhất đến ngày 05 của tháng sau có báo cáo chi tiết danh mục công trình đã được cấp phát trong tháng trước, lũy kế từ đầu năm đến tháng báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng gửi Sở Tài chính để kịp thời phối hợp, theo dõi tình hình giải ngân kế hoạch vốn.
4. Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh: Tài chính, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý dự án tỉnh, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh t ế tỉnh, Chi cục thuỷ lợi tỉnh, Công an tỉnh, Vườn Quốc gia U Minh Thượng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các chủ đầu tư cùng các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và đẩy nhanh tiến độ các công trình, đảm bảo hoàn thành tốt kế hoạch được giao; chịu trách nhiệm về tính chính xác các thông tin, số liệu của dự án do đơn vị quản lý. Trường hợp phát hiện các thông tin, số liệu chưa chính xác, phải kịp thời gửi báo cáo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
5. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh phê bình, kiểm điểm các đơn vị có kế hoạch vốn chậm giải ngân bị điều chuyển sang cho đơn vị khác do nguyên nhân chủ quan theo chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 565-TB/VPTU ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Tỉnh ủy.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉn h, Giám đốc (Thủ trưởng ) các Sở, ban, ngành tỉnh: Tài chính, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý dự án tỉnh, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao thông tỉnh, Ban Quản lý dự án đ ầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chi cục thuỷ lợi tỉnh, Công an tỉnh, Vườn Quốc gia U Minh Thượng, Kho bạc Nhà nước Khu vực XX; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu , Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 4;
KT. CHỦ TỊCH
- Bộ Tài chính;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy (để báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để báo cáo);
- UBND tỉnh: CT và các PCT (để báo cáo);
- VPUBND tỉnh: LĐVP, P.KT, P.KGVX,
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Lưu: VT, lmhung, “HT”.
Lê Trung Hồ
| Phụ lục | |||||||||||||||||||||||||
| DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG | |||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) | |||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có) | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương | Chênh lệch | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục d án | Địa điểm xây dng | Địa điểm mở tài khoản của d án (chi tiết đến xã) | Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn | Mã số d án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) (theo Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Tăng | Giảm (-) | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Ghi chú |
| A DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP GIAI ĐOẠN 2026-2030 11.914.820 7.117.714 4.797.106 5.440.742 2.906.466 2.528.642 1.705.812 305.684 601.590 798.538 149.854 -314.814 1.540.852 144.599 601.590 794.663 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.315.000 1.294.500 3.020.500 1.493.390 602.390 891.000 526.590 - 526.590 - - -161.081 365.509 - 365.509 - | |||||||||||||||||||||||||
| 1.755.000 526.500 1.228.500 670.085 376.085 294.000 43.900 43.900 -43.900 - | |||||||||||||||||||||||||
| 173.000 2.140.000 642.000 1.498.000 698.000 525.000 410.000 410.000 -55.881 354.119 354.119 | |||||||||||||||||||||||||
| 53.305 420.000 126.000 294.000 125.305 72.000 72.690 72.690 -61.300 11.390 11.390 | |||||||||||||||||||||||||
| II NGÀNH/LĨNH VỰC GIAO THÔNG 2.698.753 2.059.753 639.000 965.119 326.119 639.000 493.887 178.905 35.000 279.982 52.775 -85.225 461.437 94.084 143.066 224.287 | |||||||||||||||||||||||||
| 300.000 1.177.000 877.000 300.000 300.000 200.000 200.000 -60.000 140.000 140.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 54.570 2 Nâng cấp, mở rộng đường bờ Đông liên xã xã An Phú Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7955598 2023-2026 2654/QĐ-UBND 31/10/2022 144.195 144.195 54.570 49.383 49.383 - -7.225 42.158 42.158 - | |||||||||||||||||||||||||
| 50.000 70.250 70.250 50.000 15.690 15.690 - - -3.000 12.690 12.690 - - | |||||||||||||||||||||||||
| 70.802 4 Tuyến đường vành đai song song với tuyến ĐT.942 Xã Chợ Mới Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8070554 2023-2026 1722/QĐ-UBND 24/9/2024 149.802 149.802 70.802 15.000 15.000 2.280 17.280 17.280 | |||||||||||||||||||||||||
| 82.705 149.723 149.723 82.705 16.000 16.000 15.000 31.000 31.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 339.000 535.883 196.883 339.000 339.000 96.832 96.832 96.832 18.266 78.566 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.297 70.400 70.400 1.297 35.400 35.400 -15.000 20.400 20.400 | |||||||||||||||||||||||||
| 40.000 115.000 115.000 40.000 20.000 - 20.000 25.000 45.000 - 45.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 2.500 231.700 231.700 2.500 28.582 - 28.582 4.305 32.887 - 32.887 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.800 4.800 1.103 1.103 2.000 2.000 1.690 3.690 3.690 | |||||||||||||||||||||||||
| 50.000 50.000 23.142 23.142 15.000 15.000 4.500 19.500 19.500 | |||||||||||||||||||||||||
| III Ngành/Lnh vc Nông nghiệp - Môi trường 1.855.770 749.923 1.105.847 1.265.050 289.426 975.624 325.000 125.056 0 199.944 34.540 -18.259 341.281 36.741 73.015 231.525 | |||||||||||||||||||||||||
| 375.809 433.407 809.216 538.407 105.000 433.407 270.000 70.056 199.944 270.000 38.475 231.525 | |||||||||||||||||||||||||
| 73.540 13.540 60.000 18.650 18.650 - 13.540 13.540 13.540 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có) | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương | Chênh lệch | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục d án | Địa điểm xây dng | Địa điểm mở tài khoản của d án (chi tiết đến xã) | Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn | Mã số d án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) (theo Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Tăng | Giảm (-) | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Ghi chú |
| Số 2516/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; số 2281/QĐ- UBND ngày 13/9/2022; số 2660/QĐ-UBND ngày 27/10/2022 số 3325/QĐ-UBND ngày 21/12/2023; số 1869/QĐ-UBND ngày 24/6/2024; Số 1525/QĐ- UBND ngày 28/5/2025; số 984/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 | |||||||||||||||||||||||||
| 35.385 35.385 300 300 5.000 5.000 -4.719 281 281 | |||||||||||||||||||||||||
| 114.906 11.491 103.415 88.029 11.491 76.538 - 21.000 21.000 21.000 | |||||||||||||||||||||||||
| IV Lnh vc Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 928.362 896.603 31.759 333.851 305.199 23.018 163.388 0 0 163.388 29.539 -29.300 163.627 0 0 163.627 | |||||||||||||||||||||||||
| 200.959 198.105 2.854 7.623 4.769 2.854 46.000 46.000 4.000 50.000 50.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.500 4.156 2 Trường THPT Vĩnh Bình xã Vĩnh An Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7892867 2024-2026 2376/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 27.470 27.470 14.600 14.600 4.500 -344 4.156 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 Trường THPT Cần Đăng xã Cần Đăng Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7929817 2024-2026 1204/QĐ-UBND 01/8/2024 28.822 28.822 - 12.635 12.635 16.140 16.140 -2.600 13.540 13.540 | |||||||||||||||||||||||||
| 72.431 68.241 4.190 55.164 50.974 4.190 6.450 6.450 -4.450 2.000 2.000 | |||||||||||||||||||||||||
| (654) 67.873 66.346 1.527 873 1.527 15.890 15.890 -1.890 14.000 14.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 19.982 19.182 800 4.469 3.669 800 6.030 6.030 3.700 9.730 9.730 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 Trường mẫu giáo Quốc Thái điểm chính (Đồng Ky) Xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8171608 2025-2027 2379/QĐ-UBND 17/12/2025 26.530 26.530 - 461 461 14.035 14.035 -11.000 3.035 3.035 | |||||||||||||||||||||||||
| 2.936 2.936 - 500 500 1.973 1.973 300 2.273 2.273 | |||||||||||||||||||||||||
| (8.700) 3.000 1.000 9 Trường THCS Nguyễn Văn Tây Xã Chợ Mới Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7878492 2023-2028 2920/QĐ-UBND 02/12/2022 100.488 80.600 19.888 2.447 11.147 3.000 -2.000 1.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 30.036 44.154 44.154 30.036 14.118 14.118 -1.800 12.318 12.318 | |||||||||||||||||||||||||
| 9.212 9.212 5.927 5.927 2.661 2.661 -280 2.381 2.381 | |||||||||||||||||||||||||
| 156.914 156.914 82.733 82.733 - 10.950 10.950 -2.900 8.050 8.050 | |||||||||||||||||||||||||
| 74.150 74.150 56.189 50.555 - 10.800 10.800 10.800 | |||||||||||||||||||||||||
| 23.037 20.537 2.500 19.849 17.349 2.500 - 1.040 1.040 1.040 | |||||||||||||||||||||||||
| 4.000 8153113 2025-2027 1645/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 7.000 7.000 4.000 3.000 3.000 -150 2.850 2.850 | |||||||||||||||||||||||||
| 3.471 8153530 2025-2027 1646/QĐ-UBND; 29/4/25 9.000 9.000 3.471 5.520 5.520 -386 5.134 5.134 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có) | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương | Chênh lệch | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục d án | Địa điểm xây dng | Địa điểm mở tài khoản của d án (chi tiết đến xã) | Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn | Mã số d án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) (theo Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Tăng | Giảm (-) | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Ghi chú |
| 1.948 8153114 2025-2027 1642/QĐ-UBND, 29/4/25 5.000 5.000 1.948 3.052 3.052 -200 2.852 2.852 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.931 8153529 2025-2027 1644/QĐ-UBND; 29/4/25 5.700 5.700 1.931 3.769 3.769 -500 3.269 3.269 | |||||||||||||||||||||||||
| 8.477 12.000 12.000 8.477 - 3.000 3.000 3.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 5.904 5.904 - 2.206 2.206 1.400 1.400 2.000 3.400 3.400 | |||||||||||||||||||||||||
| 3.600 3.600 - 3.095 3.095 - 43 43 43 | |||||||||||||||||||||||||
| 3.600 3.600 - 2.363 2.363 1.000 1.000 103 1.103 1.103 | |||||||||||||||||||||||||
| 3.600 3.600 - 1.535 1.535 1.000 1.000 773 1.773 1.773 | |||||||||||||||||||||||||
| 11.000 11.000 - 7.219 7.219 - 3.780 3.780 3.780 | |||||||||||||||||||||||||
| VIII LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 106.019 106.019 - 87.729 87.729 - - - - - 13.000 13.000 13.000 - - | |||||||||||||||||||||||||
| 87.729 106.019 106.019 87.729 - 13.000 13.000 13.000 | |||||||||||||||||||||||||
| IX LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ, GIA ĐÌNH 1.347.000 1.347.000 - 1.034.195 1.034.195 - 155.224 - - 155.224 20.000 175.224 - - 175.224 | |||||||||||||||||||||||||
| 155.224 175.224 1.347.000 1.347.000 1.034.195 1.034.195 155.224 20.000 175.224 | |||||||||||||||||||||||||
| XI KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ 117.382 117.382 - 103.747 103.747 - 1.723 1.723 - - - -949 774 774 - - | |||||||||||||||||||||||||
| 86.412 86.412 77.843 77.843 1.000 1.000 -925 75 75 | |||||||||||||||||||||||||
| 30.970 30.970 25.904 25.904 723 723 -24 699 699 | |||||||||||||||||||||||||
| XII LĨNH VỰC VĂN HOÁ; THỂ DỤC THỂ THAO 546.534 546.534 - 157.661 157.661 - 40.000 - 40.000 - - -20.000 20.000 - 20.000 - | |||||||||||||||||||||||||
| 546.534 546.534 157.661 157.661 40.000 40.000 -20.000 20.000 20.000 | |||||||||||||||||||||||||
| B DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 9.313.153 3.419.620 5.893.533 658 658 - 115.732 17.182 - 98.550 30.505 -71.645 74.592 42.687 - 31.905 | |||||||||||||||||||||||||
| I NGÀNH/LĨNH VỰC GIAO THÔNG 8.389.880 3.303.504 5.086.376 - - - 17.182 17.182 - - 20.000 -5.000 32.182 32.182 - - | |||||||||||||||||||||||||
| 5.290.450 2.585.450 2.705.000 - 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| Tỉnh An Giang Sở Xây dựng tỉnh An Giang 2026-2031 Số 604/QĐ-SXD ngày 01/11/2025 của Sở Xây dựng 2.995.270 613.894 2.381.376 - 10.000 10.000 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 104.160 104.160 - 17.182 17.182 -5.000 12.182 12.182 | |||||||||||||||||||||||||
| II Ngành/Lnh vc Nông nghiệp - Môi trường 7.460 7.460 - 658 658 - - - - - 6.787 6.787 6.787 - - | |||||||||||||||||||||||||
| Chi cục thuỷ lợi tỉnh An Giang 8155465 2025-2026 số 64/QĐ-CCTL ngày 14/11/2025 2.473 2.473 658 658 - 1.800 1.800 1.800 | |||||||||||||||||||||||||
| Tỉnh An Giang Vườn Quốc gia U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026-2028 Số 221/QĐ-VQGUMT ngày 29/7/2026 4.987 4.987 - - 4.987 4.987 4.987 | |||||||||||||||||||||||||
| III Lnh vc Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 910.210 103.053 807.157 - - - 98.550 - - 98.550 753 -66.645 32.658 753 - 31.905 | |||||||||||||||||||||||||
| 5 Trường PTNT TH&THCS Vĩnh Xương xã Vĩnh Xương Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2791/QĐ-UBND, 15/6/2026 của UBND tỉnh 288.051 34.051 254.000 34.051 34.051 -14.794 19.257 19.257 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có) | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương | Chênh lệch | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục d án | Địa điểm xây dng | Địa điểm mở tài khoản của d án (chi tiết đến xã) | Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn | Mã số d án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) (theo Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Tăng | Giảm (-) | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Ghi chú |
| 3 Trường PTNT TH&THCS Ba Chúc xã Ba Chúc Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2759/QĐ-UBND, 12/6/2026 của UBND tỉnh 186.064 22.814 163.250 22.814 22.814 -22.814 - | |||||||||||||||||||||||||
| 2 Trường PTNT TH&THCS Nhơn Hội xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2762/QĐ-UBND, 12/6/2026 của UBND tỉnh 214.267 21.267 193.000 21.267 21.267 -8.619 12.648 12.648 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 Trường tiểu học A Quốc Thái điểm phụ (Quốc Phú) xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2025-2027 144/QĐ-BQL ngày 17/02/2025 3.240 3.240 - - 159 159 159 | |||||||||||||||||||||||||
| 444 444 - - - 444 444 444 | |||||||||||||||||||||||||
| Phường Mỹ Thới Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2027-2030 Số 817/QĐ-BQLDA ngày 03/8/2026 819 819 - - 150 150 150 | |||||||||||||||||||||||||
| IV Lnh vc khoa học và công nghệ 2.155 2.155 - - - - - - - - 2.155 2.155 2.155 - - | |||||||||||||||||||||||||
| 489 489 - - 489 489 489 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.666 1.666 - - 1.666 1.666 1.666 | |||||||||||||||||||||||||
| IX LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ, GIA ĐÌNH 3.448 3.448 - - - - - - - - 810 810 810 - - | |||||||||||||||||||||||||
| 2.683 2.683 - - - 300 300 300 | |||||||||||||||||||||||||
| 414 414 - - 410 410 410 | |||||||||||||||||||||||||
| 351 351 - 100 100 100 | |||||||||||||||||||||||||
| C CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHÁC - - - - - - 378.222 199.500 93.222 85.500 206.100 584.322 335.080 93.222 156.020 | |||||||||||||||||||||||||
| I Bố trí vốn đầu tư theo tiêu chí, định mức cho các xã, phường, đặc khu Tỉnh An Giang - - - - - - 378.222 199.500 93.222 85.500 206.100 584.322 335.080 93.222 156.020 | |||||||||||||||||||||||||
| 1 UBND Đặc khu Kiên Hải UBND Đặc khu Kiên Hải 15.892 10.500 892 4.500 1.000 16.892 10.500 892 5.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 2 UBND xã Vĩnh Điều UBND xã Vĩnh Điều 15.208 10.500 208 4.500 30.400 45.608 30.400 208 15.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 3 UBND xã Sơn Kiên UBND xã Sơn Kiên 15.333 10.500 333 4.500 3.735 19.068 14.235 333 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 4 UBND xã Long Thạnh UBND xã Long Thạnh 15.375 10.500 375 4.500 6.848 22.223 10.500 375 11.348 | |||||||||||||||||||||||||
| 5 UBND xã Hòa Hưng UBND xã Hòa Hưng 15.500 10.500 500 4.500 23.000 38.500 33.500 500 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 6 UBND xã Ngọc Chúc UBND xã Ngọc Chúc 15.494 10.500 494 4.500 3.000 18.494 13.500 494 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 7 UBND xã Vĩnh Hòa Hưng UBND xã Vĩnh Hòa Hưng 15.648 10.500 648 4.500 12.200 27.848 10.500 648 16.700 | |||||||||||||||||||||||||
| 8 UBND xã Vĩnh Tuy UBND xã Vĩnh Tuy 15.398 10.500 398 4.500 6.000 21.398 10.500 398 10.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 9 UBND xã Tây Yên UBND xã Tây Yên 15.655 10.500 655 4.500 15.000 30.655 25.500 655 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 10 UBND xã Đông Thái UBND xã Đông Thái 15.803 10.500 803 4.500 35.000 50.803 35.000 803 15.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 11 UBND xã Vĩnh Hòa UBND xã Vĩnh Hòa 15.833 10.500 833 4.500 5.372 21.205 10.500 833 9.872 | |||||||||||||||||||||||||
| 12 UBND phường Vĩnh Thông UBND phường Vĩnh Thông 23.211 10.500 8.211 4.500 28.500 51.711 29.000 8.211 14.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 13 UBND Phường Long Xuyên UBND Phường Long Xuyên 71.162 10.500 56.162 4.500 12.712 83.874 23.212 56.162 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 14 UBND Phường Mỹ Thới UBND Phường Mỹ Thới 25.293 10.500 10.293 4.500 5.500 30.793 10.500 10.293 10.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 15 UBND xã Định Mỹ UBND xã Định Mỹ 19.712 10.500 4.712 4.500 3.200 22.912 13.700 4.712 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 16 UBND xã Vĩnh Trạch UBND xã Vĩnh Trạch 18.183 10.500 3.183 4.500 1.683 19.866 12.183 3.183 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
| 17 UBND xã Tây Phú UBND xã Tây Phú 17.600 10.500 2.600 4.500 2.600 20.200 10.500 2.600 7.100 | |||||||||||||||||||||||||
| Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có) | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương | Chênh lệch | Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau điều chỉnh | |||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục d án | Địa điểm xây dng | Địa điểm mở tài khoản của d án (chi tiết đến xã) | Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn | Mã số d án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) (theo Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ngân sách tỉnh | Vốn khác | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Tăng | Giảm (-) | TỔNG SỐ | Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Ghi chú |
| 19 UBND xã Phú Hữu UBND xã Phú Hữu 15.821 10.500 821 4.500 7.020 22.841 17.520 821 4.500 | |||||||||||||||||||||||||
