Quyết định 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Phụ lục
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Quyết định số 40 /2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | Ghi chú | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | ||||
II | Khoáng sản không kim loại | ||||||||
II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 70.000 | ||||||
II7 | Đất làm gạch, ngói | m3 | 120.000 | ||||||
III | Sản phẩm của rừng tự nhiên | ||||||||
III7 | Củi (khai thác từ rừng phòng hộ ven biển và rừng đặc dụng) | Ste | 600.000 | 1ste=0,7m3 | |||||
IV | Hải sản tự nhiên | ||||||||
IV2 | Hải sản tự nhiên khác | ||||||||
IV201 | Cá | ||||||||
IV20101 | Cá loại 1,2,3 | Kg | 45.000 | ||||||
IV20102 | Cá loại khác | Kg | 25.000 | ||||||
IV202 | Cua | 190.000 | |||||||
IV204 | Mực | 80.000 | |||||||
IV205 | Tôm | ||||||||
IV20502 | Tôm khác | ||||||||
IV2050201 | Tôm sú loại 1 (từ 10 – 20con/kg | 150.000 | Do đặc thù tại địa phương | ||||||
IV2050202 | Tôm sú loại 2 (từ 20 – 30con/kg | 140.000 | Do đặc thù tại địa phương | ||||||
IV2050203 | Tôm sú loại 3 (từ 30 – 40con/kg | 120.000 | Do đặc thù tại địa phương | ||||||
IV2050204 | Tôm thẻ và tôm sú còn lại (trừ tôm sú loại 1,2,3) | 110.000 | Do đặc thù tại địa phương | ||||||
IV2050205 | Tôm tạp khác | 50.000 | Do đặc thù tại địa phương | ||||||
V | Nước thiên nhiên | ||||||||
V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||||
V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||||
V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 200.000 | ||||||
V10202 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp có chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 600.000 | ||||||
V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||||||||
V201 | Nước mặt | m3 | 4.000 | ||||||
V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | ||||||
V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | ||||||||
V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 50.000 | ||||||
V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) | m3 | 5.000 | ||||||
(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)./.
