Quyết định 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BẢNG GIÁ ĐẤT THEO KHU VỰC, VỊ TRÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39 /2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Định mức lao động
Bảng số 04
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức | |
|---|---|---|---|---|
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 | Xác định loại xã, loại đô thị | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 2,73 |
|
1.2 | Xác định khu vực | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 2,73 |
|
1.3 | Xác định vị trí đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 9,10 |
|
1.4 | Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra | 1KTV4 | 4,55 |
|
2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
|
|
|
2.1 | Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất | 1KS3 | 102,00 |
|
2.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra | Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) |
| 1.250,00 |
2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 1KS3 | 102,00 |
|
2.4 | Xác định mức giá của các vị trí đất | 1KS3 | 51,00 |
|
2.5 | Thống kê giá đất thị trường | 1KS3 | 51,00 |
|
2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 1KS3 | 153,00 |
|
3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện |
|
|
|
3.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 50,05 |
|
3.2 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyện | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 30,03 |
|
4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành |
|
|
|
4.1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 18,20 |
|
4.2 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 9,10 |
|
5 | Xây dựng Bảng giá đất |
|
|
|
5.1 | Xây dựng Bảng giá đất |
|
|
|
5.1.1 | Giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 |
|
5.1.2 | Giá đất trồng cây lâu năm | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 |
|
5.1.3 | Giá đất rừng sản xuất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 |
|
5.1.4 | Giá đất nuôi trồng thủy sản; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 |
|
5.1.5 | Giá đất ở tại nông thôn; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 20,00 |
|
5.1.6 | Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 |
|
5.1.7 | Giá đất ở tại đô thị; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 30,00 |
|
5.1.8 | Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 |
|
5.1.9 | Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 15,00 |
|
5.1.10 | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 |
| |
5.1.11 | Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 |
|
5.1.12 | Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 5,00 |
|
5.2 | Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) |
|
|
5.3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 20,00 |
|
6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 10,00 |
|
7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất | 1KTV4 | 5,00 |
|
Định mức tại Bảng 04 tính cho tỉnh Kon Tum có 10 đơn vị hành chính cấp huyện; 102 đơn vị hành chính cấp xã, 102 điểm điều tra; 5.100 phiếu điều tra, 11 loại đất. Khi tính mức cụ thể thì thực hiện như sau:
1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 đơn vị hành chính cấp huyện) thì không điều chỉnh đối với các Mục 1, 3 và 4 của Bảng 04 vì khối lượng cần xây dựng bảng giá đất vẫn là toàn bộ địa giới hành chính tỉnh Kon Tum.
2. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 102 đơn vị hành chính cấp xã) thì không điều chỉnh phần nội nghiệp đối với các Mục 2 của Bảng 04 vì khối lượng cần xây dựng bảng giá đất vẫn là toàn bộ địa giới hành chính tỉnh Kon Tum.
3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 5.100 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp Mục 2 của Bảng 04.
4. Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại Mục 5 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 5 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.
2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu
2.1. Dụng cụ
Bảng 05
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn | Định mức | |
|---|---|---|---|---|---|
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 708,83 |
|
2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 708,83 |
|
3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 177,21 |
|
4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 17,72 |
|
5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 44,30 |
|
6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 |
| 2.000,00 |
7 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 |
| 2.000,00 |
8 | Tất | Đôi | 6 |
| 2.000,00 |
9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 |
| 2.000,00 |
10 | Mũ cứng | Cái | 12 |
| 2.000,00 |
11 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 708,83 |
|
12 | Lưu điện | Cái | 60 | 283,53 |
|
13 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 265,81 |
|
14 | Quần áo mưa | Bộ | 6 |
| 600,00 |
15 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 |
| 2.000,00 |
16 | Ba lô | Cái | 24 |
| 2.000,00 |
17 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 354,42 |
|
18 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 35,44 | 100,00 |
19 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 708,83 |
|
20 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 443,02 |
|
21 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 127,59 |
|
22 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 110,76 |
|
23 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 177,21 |
|
24 | Điện năng | kW |
| 504,25 |
|
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 05 tính trung bình cho tỉnh Kon Tum có 10 đơn vị hành chính cấp huyện; 102 đơn vị hành chính cấp xã; 102 điểm điều tra; 5.100 phiếu điều tra, khi tính mức cụ thể điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 06
STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
|---|---|---|---|
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
1 | Công tác chuẩn bị | 2,58 |
|
2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | 50,76 | 100,0 |
2.1 | Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn | 11,28 |
|
2.2 | Điều tra, khảo sát thu thập thông tin đầu vào |
| 100,0 |
2.3 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | 11,28 |
|
2.4 | Xác định loại đất, khu vực, vị trí | 5,64 |
|
2.5 | Xác định mức giá của các vị trí đất; thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn | 5,64 |
|
2.6 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | 16,92 |
|
3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện | 13,92 |
|
4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh | 4,75 |
|
5 | Xây dựng Bảng giá đất | 26,10 |
|
5.1 | Xây dựng bảng giá đất | 19,78 |
|
5.1.1 | Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 0,62 |
|
5.1.2 | Bảng giá đất trồng cây lâu năm | 0,62 |
|
5.1.3 | Bảng giá đất rừng sản xuất | 0,62 |
|
5.1.4 | Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản | 0,62 |
|
5.1.5 | Bảng giá đất ở tại nông thôn | 3,05 |
|
5.1.6 | Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | 1,55 |
|
5.1.7 | Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | 1,55 |
|
5.1.8 | Bảng giá đất ở tại đô thị | 3,44 |
|
5.1.9 | Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 2,18 |
|
5.1.10 | Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị | 2,18 |
|
5.1.11 | Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | 1,36 |
|
5.1.12 | Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; | 1,37 |
|
5.1.13 | Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai | 0,62 |
|
5.2 | Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh | 3,16 |
|
5.3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất | 3,16 |
|
6 | Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất | 1,58 |
|
7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất | 0,31 |
|
| Tổng | 100,0 | 100,0 |
2.2. Thiết bị
Bảng 07
STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Định mức | |
|---|---|---|---|---|---|
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 57,60 |
|
2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 132,91 |
|
3 | Máy điều hòa nhiệt đô | Cái | 2,2 | 66,46 |
|
4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 26,58 |
|
5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,5 | 26,58 | 200,00 |
6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 44,30 |
|
7 | Máy ảnh | Cái |
| 125,00 | |
8 | Điện năng | kW | 379,11 |
| |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 07 tính trung bình cho tỉnh Kon Tum có 10 đơn vị hành chính cấp huyện; 102 đơn vị hành chính cấp xã; 102 điểm điều tra; 5.100 phiếu điều tra, khi tính mức cụ thể điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.
2.3. Vật liệu
Bảng 08
STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | |
|---|---|---|---|---|
Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Băng dính to | Cuộn | 27,20 |
|
2 | Bút dạ màu | Bộ | 8,16 | 11,00 |
3 | Bút chì | Chiếc | 25,16 | 33,00 |
4 | Bút xóa | Chiếc | 27,20 |
|
5 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 26,52 |
|
6 | Tẩy chì | Chiếc | 20,40 | 15,00 |
7 | Mực in A3 Laser | Hộp | 2,11 |
|
8 | Mực phô tô | Hộp | 5,44 |
|
9 | Hồ dán khô | Hộp | 8,16 |
|
10 | Bút bi | Chiếc | 25,84 | 33,00 |
11 | Sổ ghi chép | Cuốn | 10,20 | 22,00 |
12 | Cặp 3 dây | Chiếc | 11,56 | 22,00 |
13 | Giấy A4 | Gram | 27,20 | 10,00 |
14 | Giấy A3 | Gram | 6,80 |
|
15 | Ghim dập | Hộp | 20,40 |
|
16 | Ghim vòng | Hộp | 17,00 |
|
17 | Túi Ny lông đựng tài liệu | Chiếc |
| 22,00 |
Ghi chú: Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.
3. Các chi phí khác ngoài định mức kinh tế - kỹ thuật
Khi lập dự toán được tính toán thêm các chi phí khác ngoài định mức lao động, định mức dụng cụ, định mức thiết bị, định mức vật liệu trên cơ sở các văn bản quy định của Nhà nước, điều kiện thực tế của tỉnh gồm các chi phí sau:
1) Chi phí thuê nhà, văn phòng làm việc: Mức chi không quá 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng) cho mỗi huyện, thành phố.
2) Chi phí di chuyển từ trụ sở đơn vị tư vấn đến tỉnh Kon Tum: Mức chi không quá 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng) cho mỗi người.
3) Chi phí dẫn đường: Mức chi không quá 1.500.000 đồng (Một triệu đồng) cho mỗi xã, phường, thị trấn cần điều tra, khảo sát.
